Mã Hs 2817

Xem thêm>>  Chương 28

Mã Hs 2817: Kẽm oxit; kẽm peroxit

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 28170010: 46/Zin cụm hoạt tính ZNST/TW/XK
- Mã Hs 28170010: 46/Zin cụm hoạt tính ZNST/TW/XK
- Mã Hs 28170010: 6/KẼM OXIT - ZINC OXIDE AZO-805. Số CAS: 1314-13-2. Dạng bột. Dùng trong sản xuất đế giày.Hàng mới 100%. (TKN:107453345160 dòng hàng 01)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: 6/KẼM OXIT - ZINC OXIDE AZO-915. Số CAS: 1314-13-2. Dạng bột. Dùng trong sản xuất đế giày.Hàng mới 100%.(TKN:107298625600 dòng hàng 01)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: 6/KẼM OXIT - ZINC OXIDE AZO-915. Số CAS: 1314-13-2. Dạng bột. Dùng trong sản xuất đế giày.Hàng mới 100%.(TKN:107298625600 dòng hàng 01)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: C-95-2019/C-95-Kẽm oxit đã điều chế(Tên hàng:ZINC OXIDE C-95, CAS NO: 1314-13-2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 28170010: C-95-2019/C-95-Kẽm oxit đã điều chế(Tên hàng:ZINC OXIDE C-95, CAS NO: 1314-13-2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 28170010: CPG/Chất phụ gia ZNO 75GE (Thành phần gồm: ZINC OXIDE: 40% mã cas: 1314-13-2, Polymer: 25% CAS No. 25038-36-2, Silica: 35% Cas:7631-86-9).Mới 100%, TK107560456140, m1/CN/XK
- Mã Hs 28170010: CPG/Chất phụ gia ZNO 75GE (Thành phần gồm: ZINC OXIDE: 40% mã cas: 1314-13-2, Polymer: 25% CAS No. 25038-36-2, Silica: 35% Cas:7631-86-9).Mới 100%, TK107560456140, m1/CN/XK
- Mã Hs 28170010: CPG1/ZINC OXIDE (Zinc oxide 1314-13-2 (70%), Other Activated Dispersion Agent 57-11-4 (27%), Moisture (3%), nguyên liệu dùng trong gia công giầy) (d1, tk: 107754808341)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: CPG1/ZINC OXIDE (Zinc oxide 1314-13-2 (74%), Other Activated Dispersion Agent 57-11-4 (23%), Moisture (3%), nguyên liệu dùng trong gia công giầy) (d1, tk: 107793229350)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: CPG1/ZINC OXIDE (Zinc oxide 1314-13-2 (74%), Other Activated Dispersion Agent 57-11-4 (23%), Moisture (3%), nguyên liệu dùng trong gia công giầy) (d1, tk: 107793229350)/TW/XK
- Mã Hs 28170010: CXT/Chất xúc tác ZINC OXIDE (ZNO3) (TP: zinc oxide (ZnO) dùng trong gia công sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106556207660 ngày 07/09/2024)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: CXT/Chất xúc tác ZINC OXIDE (ZNO3) (TP: zinc oxide (ZnO) dùng trong gia công sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106556207660 ngày 07/09/2024)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: CXT/Chất xúc tác ZINC OXIDE HK-80 (TP: zinc oxide (ZnO) >95% số CAS 1314-13-2, CaC03 <5% cas 471-34-1, dùng trong gia công sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106942786640 ngày 14/02/2025)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: CXT/Chất xúc tác ZINC OXIDE HK-80 (TP: zinc oxide (ZnO) >95% số CAS 1314-13-2, CaC03 <5% cas 471-34-1, dùng trong gia công sản xuất phụ kiện giày dép, xuất 1 phần từ dòng hàng 1 tkn 106644882040)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: GS010/Kẽm oxit (ActiveGranule Zinc Oxide), hiệu Foundry Chemical, cas: 1314-13-2, dùng để sản xuất đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: GS010/Kẽm oxit (ActiveGranule Zinc Oxide), hiệu Foundry Chemical, cas: 1314-13-2, dùng để sản xuất đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: Hóa chất Zinc Oxide (ZnO) sử dụng trong mạ kẽm công nghiệp, thành phần Zinc Oxide 100%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: Hóa chất Zinc Oxide (ZnO) sử dụng trong mạ kẽm công nghiệp, thành phần Zinc Oxide 100%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: IMD07/Kẽm oxit (ZINC OXIDE (A), hiệu WE-LUN, cas:1314-13-2, dùng để sản xuất đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: IMD07/Kẽm oxit (ZINC OXIDE (A), hiệu WE-LUN, cas:1314-13-2, dùng để sản xuất đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit - Zinc Oxide HA, dạng bột, dùng trong ngành cao su/ ngành giày, 25 kg/bao, CAS: 1314-13-2. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit - Zinc Oxide HA, dạng bột, dùng trong ngành cao su/ ngành giày, 25 kg/bao, CAS: 1314-13-2. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: MJAD00002/Ôxít kẽm (Active Zinc Oxide) AZO-915, CAS NO: 1314-13-2/TW/XK
- Mã Hs 28170010: MJAD00002/Ôxít kẽm (Active Zinc Oxide) AZO-915, CAS NO: 1314-13-2/TW/XK
- Mã Hs 28170010: NL04/Bột oxit kẽm (Zinc Oxide ZnO-A. Mã cas:1314-13-2)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: NL04/Bột oxit kẽm (Zinc Oxide ZnO-A. Mã cas:1314-13-2)/CN/XK
- Mã Hs 28170010: NL129/Oxit Kẽm ZnO - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 28170010: NL129/Oxit Kẽm ZnO - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 28170010: NL245/Zinc oxide ZnO (FL 527) (100% Zinc oxide ZnO CAS 1314-13-2) Nguyên liệu sx keo - (Kẽm oxit)/JP/XK
- Mã Hs 28170010: NL245/Zinc oxide ZnO (FL 527) (100% Zinc oxide ZnO CAS 1314-13-2) Nguyên liệu sx keo - (Kẽm oxit)/JP/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: NPL052/Kẽm oxit (ZINC OXIDE), CTHH: ZnO, mã CASS: 1314-13-2, dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28170010: VIC-L04/Bột kẽm Zinc Oxide, công thức hóa học Zno, dùng để sản xuất đế giày, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: VIC-L04/Bột kẽm Zinc Oxide, công thức hóa học Zno, dùng để sản xuất đế giày, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 28170010: ZNO C30/Kẽm oxit - Zinc oxide (Tp: 99.7% ZnO CAS: 1314-13-2, 0.3% Water CAS:7732-18-5). Nguyên liệu dùng để sản xuất đế giày/ID/XK
- Mã Hs 28170010: ZNO C30/Kẽm oxit - Zinc oxide (Tp: 99.7% ZnO CAS: 1314-13-2, 0.3% Water CAS:7732-18-5). Nguyên liệu dùng để sản xuất đế giày/ID/XK
- Mã Hs 28170010: ZNO/Kẽm oxit đã điều chế/ID/XK
- Mã Hs 28170010: ZNO/Kẽm oxit đã điều chế/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: /Kẽm oxit dạng bột thu được từ quá trình xử lý, tái chế bụi lò thép dùng trong công nghiệp, mới 100% - Zinc Oxide (ZnO>=99%)-1200 kgs/jumbo bags./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: /Kẽm oxit dạng bột thu được từ quá trình xử lý, tái chế bụi lò thép dùng trong công nghiệp, mới100%-Zinc Oxide(ZnO>=99%)-1250kgs/jumbo bags.DG:2, 315.48705 USD/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: /Kẽm oxit dạng bột thu được từ quá trình xử lý, tái chế bụi lò thép dùng trong công nghiệp, mới100%-Zinc Oxide(ZnO>=99%)-1250kgs/jumbo bags.DG:2, 315.48705 USD/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: /Kẽm oxit dạng bột thu được từ quá trình xử lý, tái chế bụi lò thép dùng trong công nghiệp, mới100%-Zinc Oxide(ZnO>=99%)-1250kgs/jumbo bags.DG:2, 337.88705 USD/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: 101/ZINC OXIDE (Chế phẩm hóa chất dùng trong sản xuất đế giày) (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107531120320)/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: 101/ZINC OXIDE (Chế phẩm hóa chất dùng trong sản xuất đế giày) (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107531120320)/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit (Zinc Oxide ZnO-A), Cas/:1314-13-2, Zinc oxide99.7%, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất đế giày, 25 kg/bao, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit (Zinc Oxide ZnO-A), Cas/:1314-13-2, Zinc oxide99.7%, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất đế giày, 25 kg/bao, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit (Zinc Oxide ZnO-A), Cas/:1314-13-2, Zinc oxide99.7%, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất đế giày, 25 kg/bao, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit (Zinc Oxide ZnO-A), Cas/:1314-13-2, Zinc oxide99.7%, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất đế giày, 25 kg/bao, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 68.5%(ZN:55%); Pb: 0.8%; Fe: 8.5%; Cl: 1.9%;H2O:0.6%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 68.5%(ZN:55%); Pb: 0.8%; Fe: 8.5%; Cl: 1.9%;H2O:0.6%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 68.5%(ZN:55%); Pb: 0.8%; Fe: 8.5%; Cl: 1.9%;H2O:0.6%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 68.5%(ZN:55%); Pb: 0.8%; Fe: 8.5%; Cl: 1.9%;H2O:0.6%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột kẽm oxit tinh luyện dạng bột màu nâu đen chứa hàm lượng ZNO 73, 4%; PbO: 1, 40%; Fe2O3: 11, 5%; CaO: 2, 04%; SiO2: 3, 37%; MnO: 0, 65%. được nung ở nhiệt độ cao.Sx tại Cty Vĩnh Bảo.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm có nguồn gốc từ quá trình tái chế, xử lý CTNH không thuộc đối tượng khoáng sản, sử dụng nguyên liệu chính là chất thải từ ngành công nghiệp gang thép, mới100%, Zn60-65%, hàmlượngZnO77.31%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm có nguồn gốc từ quá trình tái chế, xử lý CTNH không thuộc đối tượng khoáng sản, sử dụng nguyên liệu chính là chất thải từ ngành công nghiệp gang thép, mới100%, Zn60-65%, hàmlượngZnO78.81%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm có nguồn gốc từ quá trình tái chế, xử lý CTNH không thuộc đối tượng khoáng sản, sử dụng nguyên liệu chính là chất thải từ ngành công nghiệp gang thép, mới100%, Zn60-65%, hàmlượngZnO80.02%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm có nguồn gốc từ quá trình tái chế, xử lý CTNH không thuộc đối tượng khoáng sản, sử dụng nguyên liệu chính là chất thải từ ngành công nghiệp gang thép, mới100%, Zn60-65%, hàmlượngZnO80.02%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm dạng bột, hàm lượng kẽm Zn 48-56%, thu hồi từ hoạt động tái chế, xử lý xỉ lò, bụi lò luyện thép, sản xuất tại Công ty cổ phần Vương Anh./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm dạng bột, hàm lượng kẽm Zn 48-56%, thu hồi từ hoạt động tái chế, xử lý xỉ lò, bụi lò luyện thép, sản xuất tại Công ty cổ phần Vương Anh./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm dạng bột, hàm lượng kẽm Zn 56-60%, thu hồi từ hoạt động tái chế, xử lý xỉ lò, bụi lò luyện thép, sản xuất tại Công ty cổ phần Vương Anh./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm dạng bột, hàm lượng kẽm Zn 56-60%, thu hồi từ hoạt động tái chế, xử lý xỉ lò, bụi lò luyện thép, sản xuất tại Công ty cổ phần Vương Anh./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm. hàm lượng kẽm Zn=57.0%. hàm lượng ZnO (quy đổi từ Zn) =70.9%. Thu được trong QTXL bụi lò luyện thép. đóng gói 540kg/bao (+-20kg)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm. hàm lượng kẽm Zn=57.0%. hàm lượng ZnO (quy đổi từ Zn) =70.9%. Thu được trong QTXL bụi lò luyện thép. đóng gói 550kg/bao (+-20kg)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm. hàm lượng kẽm Zn=57.0%. hàm lượng ZnO (quy đổi từ Zn) =70.9%. Thu được trong QTXL bụi lò luyện thép. đóng gói 740kg/bao (+-20kg)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm. hàm lượng kẽm Zn=57.0%. hàm lượng ZnO (quy đổi từ Zn) =70.9%. Thu được trong QTXL bụi lò luyện thép. đóng gói 760kg/bao (+-20kg)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Bột oxit kẽm. hàm lượng kẽm Zn=57.0%. hàm lượng ZnO (quy đổi từ Zn) =70.9%. Thu được trong QTXL bụi lò luyện thép. đóng gói 760kg/bao (+-20kg)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Chế phẩm hóa chất ZINC OXIDE 99.7 % dạng bột (T/p Zno 97.7% CAS 1314-13-2, Water 0.3% Cas:7732-18-5 dùng trong sản xuất đế giày/ID) NH:PCC KH:ZINC OXIDE./ID/XK
- Mã Hs 2817001010: Chế phẩm hóa chất ZINC OXIDE 99.7% (Tp: ZNO 99.7% Cas:1314-13-2, Water 0.3% Cas 7732-18-5) dùng trong sản xuất đế giày xuất xứ ID (NH:PCC, Mã Kí hiệu: ZINC OXIDE)/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: Chế phẩm hóa chất ZINC OXIDE 99.7% (Tp: ZNO 99.7% Cas:1314-13-2, Water 0.3% Cas 7732-18-5) dùng trong sản xuất đế giày xuất xứ ID (NH:PCC, Mã Kí hiệu: ZINC OXIDE)/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: Chế phẩm hóa chất ZINC OXIDE 99.7% (Tp: ZNO 99.7% Cas:1314-13-2, Water 0.3% Cas 7732-18-5) dùng trong sản xuất đế giày xuất xứ ID (NH:PCC, Mã Kí hiệu: ZINC OXIDE)/ID/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit - ZnO(25KG/BAO) dùng trong mạ kẽm (Tp:ZINC POWDER - ZINC DUST (PYROPHORIC) >99%). Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit - ZnO(25KG/BAO) dùng trong mạ kẽm (Tp:ZINC POWDER - ZINC DUST (PYROPHORIC) >99%). Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit (ZNO H-506), (CAS: 1314-13-2; Zinc oxide: 50~55%; CAS: 1309-42-8; Inorganic nano-powder: 45~50%) dạng bột, dùng sx cao su, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit (ZNO H-506), (CAS: 1314-13-2; Zinc oxide: 50~55%; CAS: 1309-42-8; Inorganic nano-powder: 45~50%) dạng bột, dùng sx cao su, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm Oxit 99.8% (S) - 25kg/bao, dạng bột dùng trong ngành công nghiệp, Mã CAS: 1314-13-2(>99.8%) NSX:CHEMETAL (M) SDN BHD. Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm Oxit 99.8% (S) - 25kg/bao, dạng bột dùng trong ngành công nghiệp, Mã CAS: 1314-13-2(>99.8%) NSX:CHEMETAL (M) SDN BHD. Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm Oxit dạng bột - ZINC OXIDE 99.8%- bao 25kg - Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH KIM LOẠI MÀU TRƯỜNG THÀNH. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm Oxit dạng bột - ZINC OXIDE 99.8%- bao 25kg - Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH KIM LOẠI MÀU TRƯỜNG THÀNH. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm Oxit Dạng Bột Nguyên Liệu Dùng Trong Nghành Công Nghiệp(Active Zinc Oxide Zno-AB.Mã Cas 1314-13-2 Công Thức Hóa Học Zno)25Kg/Packages.Tknk:107456666550.Hàng Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, là sản phẩm của quá trình tái chế; xử lý chất thải nguy hại, hàm lượng Zn = 52, 7%; ZnO = 65, 6%; sx tại nhà máy Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, là sản phẩm của quá trình tái chế; xử lý chất thải nguy hại, hàm lượng Zn = 52, 7%; ZnO = 65, 6%; sx tại nhà máy Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, màu nâu hàm lượng kẽm oxit ZnO:64.7%(Zn:51.9%); Fe: 8.7%; Ca:1.71%; Si2:1.56% được thu hồi từ quá trình tái chế xử lý CTNH./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, màu nâu hàm lượng kẽm oxit ZnO:64.7%(Zn:51.9%); Fe: 8.7%; Ca:1.71%; Si2:1.56% được thu hồi từ quá trình tái chế xử lý CTNH./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, màu nâu hàm lượng kẽm oxit ZnO:64.7%(Zn:51.9%); Fe: 8.7%; Ca:1.71%; Si2:1.56% được thu hồi từ quá trình tái chế xử lý CTNH./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit dạng bột, màu nâu hàm lượng kẽm oxit ZnO:64.7%(Zn:51.9%); Fe: 8.7%; Ca:1.71%; Si2:1.56% được thu hồi từ quá trình tái chế xử lý CTNH./VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit RA (thành phần: ZnO/Zn(OH)2 mã CAS 1314-13-2, CaSO4 - Calcium sulfate mã CAS 7778-18-9) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày, nsx Global Chemical Co., Ltd, hàng mới 100% (1bao=25kg)/TH/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit RA (thành phần: ZnO/Zn(OH)2 mã CAS 1314-13-2, CaSO4 - Calcium sulfate mã CAS 7778-18-9) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày, nsx Global Chemical Co., Ltd, hàng mới 100% (1bao=25kg)/TH/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit RA (thành phần: ZnO/Zn(OH)2 mã CAS 1314-13-2, CaSO4 - Calcium sulfate mã CAS 7778-18-9) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày, nsx Global Chemical Co., Ltd, hàng mới 100% (1bao=25kg)/TH/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit RA (thành phần: ZnO/Zn(OH)2 mã CAS 1314-13-2, CaSO4 - Calcium sulfate mã CAS 7778-18-9) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày, nsx Global Chemical Co., Ltd, hàng mới 100% (1bao=25kg)/TH/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit, (CAS: 1314-13-2; Zinc oxide: 50~55%; CAS:1309-42-8; Inorganic nano-powder: 45~50%) dạng bột, dùng sx cao su. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Kẽm oxit, (CAS: 1314-13-2; Zinc oxide: 50~55%; CAS:1309-42-8; Inorganic nano-powder: 45~50%) dạng bột, dùng sx cao su. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 2817001010: Oxit kẽm (Kẽm oxit) dùng trong công nghiệp tạo màu-ASTM D3265-LOT11. dạng bột. sử dụng trong phòng thí nghiệm. 500g/chai. hiệu ASTM, Cas: 1314-13-2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 2817001010: Oxit kẽm (Kẽm oxit) dùng trong công nghiệp tạo màu-ASTM D3265-LOT11. dạng bột. sử dụng trong phòng thí nghiệm. 500g/chai. hiệu ASTM, Cas: 1314-13-2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 2817001010: Oxít Kẽm dạng bột được sản xuất từ quá trình nung kẽm thỏi (nguồn nhập khẩu), xỉ kẽm (nguồn trong nước), quy cách đóng gói:25 Kg/bag Mới 100%. ZINC OXIDE/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Oxít Kẽm dạng bột được sản xuất từ quá trình nung kẽm thỏi (nguồn nhập khẩu), xỉ kẽm (nguồn trong nước), quy cách đóng gói:25 Kg/bag Mới 100%. ZINC OXIDE/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: Oxít Kẽm dạng bột được sản xuất từ quá trình nung kẽm thỏi (nguồn nhập khẩu), xỉ kẽm (nguồn trong nước), quy cách đóng gói:25 Kg/bag Mới 100%. ZINC OXIDE/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP01/Bột oxít kẽm KS-1 (99.5%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP01/Bột oxít kẽm KS-1 (99.5%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP01/Bột oxít kẽm KS-1 (99.5%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP03/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP03/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP03/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP03/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP03/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP04/Bột oxít kẽm KS-1 (99.5%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP04/Bột oxít kẽm KS-1 (99.5%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP05/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP05/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP05/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP13/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: SP13/Bột oxít kẽm KS-2 (99.3%)/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: ZnO55-62/ZINC OXIDE, Dạng bột, Hàm lượng Zn từ 55%- 62% hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: ZnO55-62/ZINC OXIDE, Dạng bột, Hàm lượng Zn từ 55%- 62% hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001010: ZnO55-62/ZINC OXIDE, Dạng bột, Hàm lượng Zn từ 55%- 62% hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng trong quá trình sản xuất găng tay, công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: JINHUA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng trong quá trình sản xuất găng tay, công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: JINHUA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng trong quá trình sản xuất găng tay, công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: JINHUA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng trong quá trình sản xuất lốp xe cao su, công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: JINHUA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng trong quá trình sản xuất lốp xe cao su, công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: JINHUA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2 (100%). hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2 (100%). hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2 (100%). hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit (ZINC OXIDE), dạng hạt, dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.Công thức hoá học: ZnO, CAS: 1314-13-2. hiệu: ZHIYI.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit dạng hạt, hàm lg ZnO:99.7% min, kt hạt 1-5mm, được sx từ kẽm thỏi luyện kim (nguồn NK)/ xỉ kẽm (nguồn trg nước), CAS NO.1314-13-2, dùng làm chất phụ gia trong qtr lưu hóa cao su, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: Kẽm oxit dạng hạt, hàm lg ZnO:99.7% min, kt hạt 1-5mm, được sx từ kẽm thỏi luyện kim (nguồn NK)/ xỉ kẽm (nguồn trg nước), CAS NO.1314-13-2, dùng làm chất phụ gia trong qtr lưu hóa cao su, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2817001090: ZNO-80-26/ZNO-80: Kẽm Oxit dạng hạt (CAS NO: 1314-13-2; 80% là Zinc oxide, 20% là Elastomeric binder and surfactant)/CN/XK
- Mã Hs 2817001090: ZNO-80-26/ZNO-80: Kẽm Oxit dạng hạt (CAS NO: 1314-13-2; 80% là Zinc oxide, 20% là Elastomeric binder and surfactant)/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 28170010: 10#&chất xúc tác zno (kẽm oxit), active zinc oxide cs 70, thành phần zinc oxide 35% cas: 1314-13-2, activezincoxide 65% cas: 1314-13-2, dùng trong sxgc đế giầy, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 1003d#&kẽm oxit-s grade granular zinc oxide (cas:1314-13-2 zinc oxide, hàng mới 100%)/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 10em040002#&ôxít kẽm zno (zinc oxide) dùng cho sản xuất pin, dạng bột, cas no:1314-13-2, hàng mới 100%/ MY/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 11031#&zinc oxide (kẽm oxit). nhãn hiệu: ha; 25kg/bao-dùng để sản xuất săm lốp xe. mới 100%./ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 12329#&chất xúc tác (kẽm oxit) sx banh golf, banh da - azo zinc oxide (mã cas: 1314-13-2, công thức hóa học: zno) (hàng mới 100%)/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 124007-kẽm oxit - zinc oxide no 1.(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 113/2017; nđ 57/2022)cas:1314-13-2.đk tk 105349253553/a12 mục 28/ JP/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 124184-chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su, thành phần chính kẽm oxit - meta-z 102. cas:1314-13-2, 471-34-1.(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 24/2026).đn 106158763910 mục 24/ JP/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 16#&ôxít kẽm gr01 (zinc oxide gr01) gồm 15.0%-99.9% zinc oxide, mã cas: 1314-13-2, hiệu sun zinc, hàng mới 100%, là nguyên liệu dùng trong sx săm xe (40bag/1pallet)/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 19#&oxit kẽm (zno), dạng bột, dùng trong sản xuất vỏ, lốp xe, cas no:1314-13-2, hàng không thuộc danh mục hóa chất phải khai báo theo nđ 113/2017/nđ-cp, hàng mới 100%/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 1-wnl21#&chất xúc tác active zinc oxide (ta), gồm: zinc oxide (cas: 1314-13-2) dùng trong sản xuất đế giầy. mới 100%/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 1y100#&kẽm oxit dạng hạt (zinc oxide) cthh: zno, cas: 1314-13-2 (99.76%), cas: 7439-92-1 (0.0052%), cas: 7439-96-5 (0.0008%), cas: 7440-50-8 (0.0011%), cas: 7439-89-6 (0.0049%),/ TH/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 281700100011#&kẽm oxít zno (zinc oxide) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (dạng bột, cas: 1314-13-2)/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 3000361#&oxide kẽm/zno ks#2, hàng mới 100%, tp: zinc oxide 100% mã cas: 1314-13-2, nvl sản xuất bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 7161404#&kẽm oxit, dạng bột (nguyên liệu sản xuất sản phẩm vệ sinh phòng tắm, đã kiểm hóa theo tk:104775621051):zinc oxide cm-zn24, mới 100%/ MX/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: 94002#&kẽm oxit (zinc oxide),dạng hạt,dùng làm phụ gia trong quá trình lưu hóa cao su để sản xuất lốp xe.công thức hoá học: zno,cas: 1314-13-2. hiệu: zhiyi.mới 100%/ VN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Aam105#&kẽm oxit zno (zinc oxide),dạng hạt, nhãn hiệu: longda, cas số: 1314-13-2, dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Aca037#&kẽm oxit (active zinc oxide (rs)),(cas: 1314-13-2: 100%; cthh: zno) dạng bột, dùng sx cao su, hàng mới 100%/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Bột kẽm oxit có thành phần zn=21,60%; mã cas 1314-13-2, sử dụng làm nguyên liệu sản xuất kẽm oxit, dạng bột, xuất xứ mexico, hàng mới 100%/ MX/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Bt422#&kẽm oxit - dispersion chemical-bostex 422 (rm000049) - cas 1314-13-2. mới 100% (đã kiểm hóa tại tk 107158287501)/ US/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Btmvd0025#&kẽm ôxit ks-1 gr (dạng bột), cas: 1314-13-2, dùng cho sản xuất lốp xe, hàng mới 100% (dmch000018)/ VN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Cpg#&kẽm oxit zinc oxide (active) cas:1314-13-2, thành phần gồm(zno 74% approx, moisture3% max cas: 7732-18-5, other activated dispersion agent23% approx cas: 57-11-4), mới 100%/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Cpg1#&kẽm oxit ra (tp: zno/zn(oh)2 (1314-13-2)40-50%, caso4 - calcium sulfate (7778-18-9)50-60%) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày,nsx global chemical co.,ltd,hàng mới 100% (1bao=25kg)/ TH/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Cs-107#&kẽm oxit, thành phần: 100% zinc oxide, cas no. 1314-13-2, dùng để sản xuất găng tay cao su.hàng mới 100%/ MY/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Dif-3st2, tp:zinc oxide 48% cas1314-13-2, cyclopentasiloxane 44% cas 541-02-6, peg-10 dimethicone 6% cas 68937-54-2, hydrogen dimethicone 2% cas 68037-59-2. qc 20kg/dr. nlsx mỹ phẩm. mới 100%/ JP/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Ds-oxk#&oxit kẽm/zinc oxide azo-808 (cas: 1314-13-2, đã kiểm tại tk: 101798684742, 04/01/2018)/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: E0049#&kẽm oxit zinc oxide (zno 90%mã số cas 1314-13-2) dùng trong sản xuất hạt nhựa eva, sản xuất đế giày eva, gót giày eva/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Ea2302#&kẽm oxit (zno) dạng bột, màu trắng, hàm lượng 100%, dùng làm phụ gia trong sản xuất cao su, nhựa-zno (ks - 1), cas:1314-13-2* ea19033001/ KR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Eh-nl13#&chất độn tăng cường cao su - rubber reinforcing filler, dùng trong sản xuất đế giày, thành phần chính kẽm oxit, mã cas:cas no: 1314-13-2, mới 100%/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Glnl013#&chất làm cứng cao su kẽm oxit, (cas: 1314-13-2; zinc oxide: 50~55%; cas:1309-42-8; inorganic nano-powder: 45~50%) dạng bột,dùng sx cao su. hàng mới 100%/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Hc10#&kẽm oxit 100% cas 1314-13-2 dạng bột, dùng sx đế giày (mới 100%) - zno 1 (zinc oxide)/ KR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Hcvc01#&kẽm oxit,dạng bột (hoá chất vô cơ)npl dùng trong sản suất giày dép-zno (ks - 1) cas:1314-13-2 mới 100% ea19033001/ KR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Hóa chất zinc oxide 99.8 pct min (zno), 25kg/bag, dùng trong ngành công nghiệp. hàng mới 100%. hàng không thuộc trong danh mục kbhc. mã cas: 1314-13-2. nhà sản xuất: chemetal (malaysia) sdn.bhd./ MY/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Hóa chất: zinc oxide, acs reagent, 422741000, 100gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:1314-13-2(tỉ lệ:99%-100%)/ IN/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Hợp chất kẽm oxit, dùng cho sự lưu hóa cao su- vulcanization agent -zinc oxide mới 100% (hàng đã kiểm hoá tk số: 103651878741/a12 (12/11/2020). mã cas: 1314-13-2; 1317-36-8/ KR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Jbnl010#&chất tạo độ cứng cao su (bột kẽm oxit,,dùng trong sx đế giày cao su-transparent zno(h), kbhc:qnf-0001672,cas:1314-13-2, cthh: zno.tp chính: kẽm oxit 95% calcium carbonate5%,mới 100%/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Jga65#&chất phụ gia(kẽm oxit dạng bột,zinc oxide zno(cs-70))dùngtrongngànhcncaosuđểsx giàydép.zno 93%:cas no 1314-13-2,caco3:5%:cas no 471-34-1,h2o:2%,cas no:7732-18-5. mới 100%/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxide- zinc oxide white seal (zno 99,8%) hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn và cao su,dạng bột,đóng bao 25kg, hàng mới 100%.mã cas:1314-13-2. hsd 12/2028/ MY/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit - zinc oxide no.1 thành phần:zinc oxide (99.5%) (cas:1314-13-2) hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit (vulbond zno-80ge/f120a) dùng trong sản xuất cao su, thành phần chính: zinc oxide 79-81% (1314-13-2), epdm binder 19-21% (25038-36-2), nsx: cosmos chemicals. hàng mới 100%/ CN/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit (zinc oxide, lot: 79625 nsx: 19/09/25 hsd: 18/09/26 _648/ptpl mục 4) - npl sx thuốc. cb: 21537/qld-dk/ JP/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit (zno) zinc oxide 99.7% min dạng bột, cas: 1314-13-2 (25kg/bao), số un: un3077, class: 9, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit alphative 60 sử dụng trong ngành cao su, nhà sản xuất: alpha nanotech sdn. bhd., hàng mới 100%, mã cas: 1314-13-2/ MY/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit dạng bột nguyên liệu dùng trong nghành công nghiệp sx đế giày(zinc oxide zno-c) mã cas:1314-13-2 công thức hóa học zno)25kgs/bao.hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit ra (thành phần: zno/zn(oh)2 mã cas 1314-13-2, caso4 - calcium sulfate mã cas 7778-18-9) dạng bột, màu trắng, dùng trong ngành giày, hàng mới 100% (1bao=25kg)/ TH/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxít zinc oxide cs nd (oxít kẽm sử dụng trong ngành gốm sứ gạch men) - hàng mới 100%(số cas: 1314-13-2)/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit zinc oxide ks-1, dạng bột rắn,dùng trong công nghiệp, đóng gói 500 kg/bao, mã cas 1314-13-2,nhà sản xuất hanil chemical ind. co., ltd, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit- zinc oxide nguyên liệu tăcn, số cas: 1314-13-2, 25 kg/bao, số đăng ký nk: ii.1.2.1 theo tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. nhà sản xuất: zinc-o-india. số lô: 144112025. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit zno-80ge dùng làm chất xúc tiến lưu hóa trong sản xuất cao su, thành phần: zinc oxide 80%(1314-13-2),polymer binder,dusting agent 20% (25038-36-2)(14807-96-6), hàng mới 100%./ CN/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit(activity zinc oxyde(zno),tp:99.5-99.7%zinc oxide/hydroxide cas: 1314-13-2, 0.3-0.5% calcium sulphate/carbonate cas:7778-18-9, 0.001%copper (cu) cas:7440-50-8,dạng bột,25kg/bao/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kẽm oxit, dạng bột/ (bbw21012) zinc oxide ks-2 powder type [cas:1314-13-2;zno] (kq: 1569/tb-kđ4 - 23/10/2019)/ KR/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Kemoxit#&oxit kẽm zinc oxide tr (zinc oxide 1314-13-2 - dùng để sản xuất gia công vật tư ngành giày dép)/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: M3296613#&chất xúc tác sankaaen 2syu (cas:7440-43-9, tỷ lệ: 0.01%) nsx: mitsui mining & smelting/ JP/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Mr120000013#&hóa chất: zinc oxide.cas no,1314-13-2// zno (dùng để phát phòng đế giày)/active zinc oxide(rs)/ CN/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: N05#&chất tăng nhiệt dùng trong sản xuất nhựa/zinc oxide >98% zno mb cas:1314-13-2, zno/ ID/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Nl04#&bột oxit kẽm (zinc oxide zno-a. mã cas:1314-13-2)/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Nl129#&oxit kẽm zno - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Nl245#&zinc oxide zno (fl 527) (100% zinc oxide zno cas 1314-13-2) nguyên liệu sx keo - (kẽm oxit)/ JP/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Npl018#&kẽm oxít (zno h-506),(zinc oxide: 50~55%,mã cas:1314-13-2,zno;inorganic nano-powder: 45~50%, mã cas 1309-42-8,mg(oh)2), dạng bột, sx đế giày,hàng mới 100%/ CN/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Npl047#&chất gia tốc lưu hóa cao su::active granule zinc oxide (hóa chất vô cơ và hỗn hợp lưu hóa cao su đã điều chế dùng trong nghành sx cao su)/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Npl102#&chất súc tiến lưu hóa cao su: transparent zno(h) (hóa chất vô cơ và hỗn hợp lưu hóa cao su đã điều chế dùng trong nghành sx cao su)/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Npl12#&kẽm oxit,dạng bột,màu trắng,tp:zno/zn(oh)2 mã cas 1314-13-2,caso4-calcium sulfate mã cas mã cas 7778-18-9,nsx:global chemical co.,ltd,qcđg:1bao=25kg,sd làm chất phụ gia sx đế giầy,mới 100%/ TH/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Oxido de zinc maximo 720: bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi, mã cas: 1314-13-2, số kbhc: 0301636134-qa8-0003418, lot: i329n125, i328t225, nsx: 11/25, hsd: 11/28; quy cách: 25kg/bao, hàng mới 100%/ MX/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Oxít kẽm dạng bột được sản xuất từ quá trình nung kẽm thỏi zinc oxide. mới 100%. zinc oxide/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Oxit kẽm dùng trong sản xuất cao su- zinc oxide 99,7% min - mf: zno, cas: 1314-13-2. mới 100%. nhà sx: hishine industry co.,ltd/ china./ CN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Ôxít kẽm: zinc oxide: silox hr30 grade. 20kgs/bao. cas number: 1314-13-2. tổng cộng 14 pallets (700 bao) hàng mới 100%, dùng để sản xuất trục chà lúa. nhà sản xuất: silox india/ IN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Rm000003#&kẽm oxit dạng bột - zinc oxide 99.8%, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Sd116#&chất khử - kẽm oxide(zno), thành phần: 100% zinc oxide, có tác dụng thực hiện quá trình phản ứng lưu hóa cao su, mã cas:1314-13-2/ KR/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: V04#&bột kẽm zinc oxide, công thức hóa học zno, dùng để sản xuất đế giày, giày, dép, túi xách các loại/ TW/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: White seal zinc oxide 99.8% (zno) kẽm oxide. hóa chất dùng trong ngành sơn. cas: 1314-13-2. 25kg/bao.hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide 72% - nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nhập khẩu theo mục 16, phụ lục i thông tư 01/2024/tt-bnnptnt, cụ thể tại phần a, mục i.1, stt 11, mã cas: 1314-13-2. hàng mới 100%/ TR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide azo-805. kẽm oxit dạng bột, nguyên liệu để sản xuất đế giày, nhãn hiệu diamonchem, có nhãn hàng hóa, cas no: 1314-13-2;20427-58-1;1305-62-0;7732-18-5, 25kg/bao. hàng mới 100%/ TW/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide là chất xúc tác dùng để lưu hóa cao su đã qua điều chế, phục vụ nghiên cứu,thành phần: zinc oxide 99-100%, cas 1314-13-2, mới 100%./ US/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide superfine. cas no: 1314-13-2. nguyên liệu dủng để sản xuất chất ổn định nhiệt trong ngành nhựa. hàng mới 100%/ JP/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide white seal type j2 - oxit kẽm (zno), dùng sx vật liệu xử lý bề mặt kim loại, quy cách 25kg/bao, cas: 1314-13-2 (>=99.96%), 1317-36-8 (<=0.03%), 1306-19-0 (<=0.01%). hàng mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc oxide#&kẽm oxit, tp 99,7% là zinc oxide, cthh: zno, mã cas: 1314-13-2, 25kg/bao, dạng hạt, dùng trong sản xuất găng tay. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zinc-oxide: nguyên liệu đơn trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, số dknk ii.1.2.1. đóng 25 kg/ bao, ngày sx: 12/2025, hsd:12/2027. nsx: chongqing wedidit pharmaceutical co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zn.02#&zinc oxide (kẽm oxit hàm lượng >20%zn) (dùng để sản xuất zinc sulphate - là phụ gia trong ngành sản xuất phân bón)/ MX/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zno (ks-1)/ zinc oxide/ kẽm oxit, dạng bột cas no.1314-13-2,hàng mới 100%, dùng trong ngành giày (nsx:hanil chemical ind. co., ltd.)/ KR/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zno no.3#&kẽm oxit-hỗ trợ lưu hoá cao su zno no.3. cas:1314-13-2/ JP/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zno#&bột kẽm oxit dùng cho sản xuất,mã cas 1314-13-2 công thức: zno,đóng 25kg/bag.hàm lượng100%, item: 210300000724/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zno#&kẽm oxit đã điều chế zno(h) (thành phần: zno - cas 1314-13-2 - 99.7%, nước - cas 7732-18-5 - 0.3%), dạng bột, nsx pan-continental chemical co., ltd, 25kg/bao, hiệu pcc,có nhãn hàng hóa,mới 100%/ ID/     Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zno-ra#& hợp chất oxít kẽm zinc oxide ra/rubber activator 40% công thức: zno/zn(oh)2.caso4 (thành phần: zno 40% cas: 1314-13-2, caso4 55%, cas 7778-18-9) dạng bột màu trắng ngà dùng để sx sp cao su/ TH/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 28170010: Zo#&chế phẩm hh có thành phần chính là oxit kẽm (zno), oxit chì (pbo), oxit sắt (fe2o3) và một số hợp chất khác (cu,ni,ca), dạng bột, mới 100%, hàng sd làm nlsx, không phải chất thải nh/ MR/ 2 %    Hs code 2817
- Mã Hs 2817001010: 101#&zinc oxide (chế phẩm hóa chất dùng trong sản xuất đế giày)/ ID/ 0 %    Hs code 2817
- Mã Hs 2817001010: 131232000005#&oxit kẽm (kẽm oxit) dùng trong công nghiệp tạo màu-astm d3265-lot11. dạng bột. sử dụng trong phòng thí nghiệm. 500g/chai. hiệu astm, cas: 1314-13-2, mới 100%/ CN/     Hs code 2817
- Mã Hs 2817001010: 167#&chế phẩm hóa học-zinc oxide (chế phẩm hóa chất dùng trong sản xuất đế giày) (cas:1314-13-2;7732-18-5;tp:zno 99.7%; water 0.3%;nsx: ming bang vn)/ ID/     Hs code 2817
- Mã Hs 2817001010: Sp34(mm)#&kẽm oxit - zno(25kg/bao) dùng trong mạ kẽm (tp:zinc powder - zinc dust (pyrophoric) >99%). hàng mới 100%#&my/ MY/     Hs code 2817
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử