Mã Hs 2815

- Mã Hs 28151100: -#&caustic soda flakes naoh, dạng rắn, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: -#&sodium hydroxide naoh, dạng rắn,dùng để xử lý chất thải,hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: .#&161500014_naoh cấp phân tích, dạng rắn, tp: naoh, cas: 1310-73-2 (96-98%) và tạp chất, dùng trong hệ thống xử lý nước thải, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: .#&xút vảy (natri hydroxit 99%), dạng rắn, đóng gói 25kg/bao, dùng để xử lý nước thải, tp: sodium hydroxide (naoh) 99% cas: 1310-73-2,h2o 1% cas 7732-18-5. mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: .#&xút vảy dạng rắn naoh. thành phần: natri hydroxit:75% - 99% cas 1310-73-2. hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: .#&xút vảy naoh - caustic soda flakes naoh, (cas: 1310-73-2),tp: naoh 98% đóng gói 25kg/bao. nsx: zhong tai international development (hk) limited. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: 06051102#&hóa chất sodium hydroxide 99% (naoh) (naoh 99% industrial 25 kg/bag), số cas: 1310-73-2. hàng mới 100%./ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: 1064981000 sodium hydroxide pellets acs, dạng rắn, dùng cho xử lý/phân tích trong quy trình sản xuất, đóng gói: 1 kg/chai, mã cas 1310-73-2, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: 131232000473#&xút - caustic soda - naoh 98%, dùng để xử lý nước thải trong nhà xưởng, dạng rắn, mã cas 1310-73-2. hiệu grassim. mới 100%/ IN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: 30300016#&xút - caustic soda - naoh 99%, cas no: 1310-73-2, dạng rắn, dùng để xử lý nước thải trong nhà máy (25 kg/1 bao)/ IN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: 43100129#&caustic soda micropearls 99% min (naoh), dạng hạt, 25kg/bao, dùng cho sản phẩm các chất tẩy rửa. hàng mới 100%./ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Bo-110#&caustic soda - naoh 96% (natri hydroxit (naoh), cas: 1310-73-2, dạng rắn, (dùng để xử lý cáu cặn nước thải sau công đoạn giặt vải túi khí), đóng bao 25kg, hàng mới 100%)#&cn/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Br01#&natri hydroxit (xút ăn da), dạng mảnh vụn màu trắng, dùng để tẩy rửa nguyên liệu sản xuất xơ polyeste, mã cas:1310-73-2, nhà sx:xinjiang zhongtai import&export co.,ltd,mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Caustic soda flakes 98% min (naoh- dạng rắn). dùng trong ngành xử lý nước thải, 25kg/bao, mã cas: 1310-73-2. hàng mới 100%./ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Chất sodium hydroxide, dạng rắn màu trắng, thành phần: sodium hydroxide cas: 1310-73-2 (hóa chất naoh 99% jp). hàng mới 100%, bao 25kg/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Chất xử lý nước dùng trong công nghiệp giấy, xử lý nước thải công nghiệp, xi mạ, dệt nhuộm- caustic soda flakes. cas: 1310-73-2,7732-18-5,kbhc:tpr-0000332.hàng mới 100%./ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Chemcomenpla004d#&hóa chất naoh hạt (99%), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Co160204v#&soda caustic flake naoh 98%(dạng vảy, dùng trong công nghiệp xi mạ, xử lý nước). mã cas: 1310-73-2/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Hc28151100-270126#&hóa chất sodium hydroxide pellets for analysis 99% [1.06498.1000] dùng để kiểm tra trong phòng thí nghiệm (tp: naoh, cas: 1310-73-2) (1kg/chai), hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Hóa chất - natri hydroxide pellets for analysis emsure (merck) (1kg/ chai) 1064981000. cas no. 1310-73-2, dùng để phân tích dung dịch, mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Hoa chat caustic soda flakes 99.5% min (naoh), dung trong nganh det nhuom (25 kg/bao). hang moi 100%.dạng rắn, hang thuoc danh muc kbhc. ma cas: 1310-73-2. nsx: grasim industries limited/ IN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Hóa chất caustic soda micropearls 99% min, cthh: naoh, cas: 1310-73-2, dùng cho công nghiệp xử lý nước thải, dạng rắn, 25kg/bao, nsx: formosa plastics corporation, hàng mới 100%./ TW/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Hoá chất cơ bản caustic soda flakes 99%.(naoh) - cas: 1310-73-2. dạng rắn. dùng trong ngành dệt nhuộm. 25kg/bao. hàng mới 100%/ BD/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Jd#&chất trợ nhuộm, xúc tiến và hoàn tất vải - hóa chất sodium hydroxide (natri hydroxit) 99% - naoh, dạng rắn, 25kg/bao, nsx: formosa plastics corporation. cas: 1310-73-2. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Lf#&bột chống gỉ - alkaline cleaner lf (naoh) có thành phần natri hydroxit 30-60%, 25kg/bao(cas:1310-73-2:30-60%;6834-92-0:10-30%;497-19-8:10-30%)/ GB/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Lsm-000044#&hóa chất sodium hydroxide naoh (flake) (natri hydroxit, cas: 1310-73-2), dạng vảy, 25kg/bao, mới 100%/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Menv.000146#&hóa chất naoh 99% (natri hydroxyt), dạng rắn, cas 1310-73-2, dùng trong xử lý nước (25kg/ túi= bao). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Mknaoh#&hóa chất natri hydroxit 98.5% dạng hạt (caustic soda pearl tosoh-naoh 98.5%), mới 100%/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Naoh 99%(natri hydroxyt) hóa chất dùng cho sản xuấ/ CN/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Naoh thai#&xút - caustic soda - naoh thái lan, dạng hạt, hàm lượng 98%, tp sodium hydroxide 1310-73-2(98%),natri cacbonat 497-19-8(2%). quy cách đóng gói: 35kg/bao. mới 100%/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Naoh99#&hóa chất sodium hydroxide-naoh (25kgbao) (cas:1310-73-2:>99%)/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Naohdc#&hóa chất caustic soda flakes naoh 25kg/bao, mã cas 1310-73-2 xử lý nước thải. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Natri hydroxit (dạng rắn, cas: 1310-73-2, dùng cho xưởng mạ điện, không dùng trong y tế)/ JP/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Npl19070101#&xút natri hydroxit (sodium hydroxide-caustic soda naoh-cas 1310-73-2; sodium carbonate-cas 497-19-8 dùng trong sản xuất sợi filament của chổi cọ quét sơn. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Npl-c-nd-002#&natri hydroxit, hóa chất natri hidroxit - (naoh), mã cas: 1310-73-2, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, dạng rắn (25kg/bao), nsx: shriram alkali & chemicals,hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Pl0013#&xút (sodium hydroxide - naoh 99%) dạng rắn 25 kgs/bag, dùng trong quá trình nhuộm vải, số cas: 1310-73-2, không có nhãn hiệu, nsx zhonghe, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Pl008#&hóa chất natri hydroxit - naoh hạt 99% (25kg/bao)(dạng rắn). hàng mới 100%#&tw/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Rns0013#&sodium hydroxide 99% - naoh 99% (25 kg/bao, cas: 1310-73-2, sử dụng để xử lý hàng lỗi hỏng trong công đoạn để tái sử dụng lại được nguyên vật liệu).hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Ro-nd-43#&hóa chất sodium hydroxide naoh (25kg/bao)/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Sodium hydroxide 98.5% min tosoh pearl, (cthh: naoh dạng rắn,mã cas: 1310-73-2), 25kg/bag. dùng trong ngành công nghiệp mạ điện,nhà sx:tosoh corporation, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Sws011#&hóa chất sodium hydroxide naoh 99% (caustic soda flakes), cas: 1310-73-2, dạng rắn, đóng gói 25kg/bao, dùng xử lý nước thải, hiệu: cnsig. mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Tá dược sodium hydroxide. số đăng kí lưu hành: 893110035624. tiêu chuẩn: bp. lô: 1225/shy2193, nsx: 12/2025, hsd:11/2030. nsx: sujata nutri-pharma private limited. mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Va203#&hóa chất caustic soda flakes - naoh 99% (natri hydroxit), dạng vẩy, cas: 1310-73-2, hiệu: grasim industries limited, dùng xử lý nước thải, mới 100%/ IN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xt#&chế phẩm xi các loại(hóa chất xút caustic soda naoh,  (25kg/bag) dạng rắn, thành phần 99% naoh cas 1310-73 -2 và nước 1% cas 7732-18-5 dùng trong công nghiệp, mới 100%)/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút ăn da dạng rắn (naoh) - caustic soda flakes 99% dùng cân bằng độ ph trong xử lý nước thải công nghiệp. mã cas: 1310-73-2 (không sử dụng trong công nghiệp thực phẩm). hàng mới 100%. 25kg/bao/ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút hạt dạng rắn naoh. thành phần: natri hydroxit: 98%. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút hạt naoh 99%- caustic soda micropearls naoh 99% min, số cas 1310-73-2, dạng rắn, dùng cho xử lý nước thải, 25kg/bao, 1680 bao. nsx: formosa plastics corporation. mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút rắn dạng hạt - naoh: 99%.(caustic soda micopearls 99%) dùng trong công nghiệp xử lý nước thải, đồng nhất đóng bao 25kg/bao,mã cas:1310-73-2, hàng mới 100%./ TW/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút vẩy (caustic soda flake - naoh) ấn độ (dạng rắn)/ IN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút vảy (caustic soda flakes - naoh), số cas: 1310-73-2, dạng rắn, hàm lượng: 99.5% min (dry basis), 25 kg/bao, sử dụng trong ngành khai khoáng, tẩy rửa kim loại, xử lý nước công nghiệp. hàng mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút vẩy (dạng rắn)-caustic soda flake naoh 99%, dùng để sx chất tẩy rửa (xà phòng, javen), xử lý nước thải (điều chỉnh ph,trung hòa axit, khử dầu mỡ),đóng gói 25kg/bag, mã cas:1310-73-2. hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Xút vảy dạng rắn naoh. thành phần: natri hydroxit: 99%. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Y26-hc039#&hóa chất sodium hydroxide - là naoh 99%, dạng bột màu trắng không mùi, có tác dụng tẩy trắng sản phẩm may mặc, tp: như file đính kèm, hàng mới 100%/ BD/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151100: Zy340-chm0257#&naoh 98%, dạng rắn, sử dụng trong xử lý nước, nước thải. đóng 25kg/bao, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 0#&cf 300c-10: chất điều chỉnh nồng độ ph: t/p sodium hydroxide 23+/-3%. còn lại là nước,20l/can. mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 0#&dung dịch nimuden npr-8-c có thành phần sodium hydroxide giúp ổn định p.h cho bể mạ (cas no:1310-73-2: 11.7%, 301-04-2 <0.01%,7732-18-5: 88.3%,dạng lỏng, 20l/drum).hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 023-0168#&other/ chemical, sodium hydroxide, 50% wt, cert (hóa chất hydroxide sodium dùng sản xuất pin thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 06200502#&dung dịch chứa water 70-80%; sodium hydroxide 20-30% - ronamet tm umt alkali concentrate dùng trong công nghiệp điện tử-20l/t.mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 07010107#&chất đen hóa refined mk-2 (thành phần gồm sodium hydroxide (naoh) 30%, nước và phụ gia) (dùng để đen hóa bo mạch điện tử) (20l/can). mới 100%./ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 07020252#&hợp chất tiền xử lý bo mạch trước khi ép bondfilm cleaner alk: là dung dịch natri hydroxit, (30kg/thùng) hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 07030206#&dung dịch nimuden npr-8-c chứa sodium hydoxide (naoh) 13%-20l/t.mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 08203302#&hóa chất sodium hydroxide solution 1 mol/l,công thức: naoh, dạng lỏng, cas: 1310-73-2/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 1210701698#&dung dịch sodium hydroxide, dùng để xử lý nước thải công nghiệp (naoh 25%, cas 1310-73-2). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 1210701899#&sodium hydroxide (natri hydroxit) - naoh 32% [cas:1310-73-2],h2o 68%,[cas:7732-18-5], dùng để nâng độ ph nước thải công nghiệp,(mới 100%),ko phải vật tư tiêu hao, dùng trong nhà xường/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 1210729807#&dung dịch sodium hydroxide, dùng để xử lý nước thải cn, mã ncev-n-0310 [naoh 10%, cas 1310-73-2]. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 16000000011956#&ống chuẩn sodium hydroxyde 0.1n, merck-đức, số cas: 1310-73-2, sử dụng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 3#&cm-00208 dung dịch natri hydroxit (sodium hydroxide) 0.1mol/l naoh (50ml/pip) dùng cho phòng thí nghiệm/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 3#&cm-00209 dung dịch natri hydroxit (sodium hydroxide) 1mol/l naoh (50ml/pip) dùng cho phòng thí nghiệm/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 3#&naoh 25% (dạng lỏng) dùng trong xử lý nước thải. cas: 1310-73-2. hàm lượng 25%. đóng gói 30kg/can. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 3008742.nvl#&hóa chất chem naoh 131l dùng làm sạch tấm bán dẫn (tên hóa học:50% sodium hydroxide solution,tp:sodium hydroxide-cas-1310-73-2,dihydrogen monoxide-cas-7732-18-5,thể tích: 131l/phuy)/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 37002887#&hóa chất sodium hydroxide - naoh (el) 45% (cas 1310-73-2) dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 4000023#&chất làm sạch xút (natri hydroxyt) - naoh 32% (cthh: naoh dạng lỏng, mã cas: 1310-73-2), 1000 kg/ ibc tank. dùng xử lý nước thải. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 5.1.02.2099#&dung dịch tiêu chuẩn natri hydroxit 0.1mol/l, cas:1310-73-2: < 5%, cas:7732-18-5: > 95%, sử dụng trong thí nghiệm, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: 5754514#&hoá chất sodium hydroxide 50 - xút lỏng (naoh) sodium hydroxide 50% (caustic soda 50%) (4590kg =3000lit); hàng mới 100% (m.5754514)/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: A0330002#&dung dịch natri hydroxit-naoh 32% (cas: 1310-73-2)/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Cf 300c-10: chất điều chỉnh nồng độ ph: t/p sodium hydroxide 23+/-3%. còn lại là nước,20l/can. mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Chất chuẩn naoh 0.1 mol/lit, dạng lỏng, 250gam/chai, dùng trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100% (meiko code: 08801105)/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Chất đánh bóng gốc nước(water polishing wax) (cas:63148-62-9 là 35%,cas:471-34-1 là 40%,cas:8002-74-2 là 15%,cas:1310-73-2 là 8%,cas:9004-82-4 là 2%),dạng lỏng,dùng để sản xuất sx nút áo nhựa,mới 100%/ TW/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Cm-00230#&chế phẩm dùng để chuẩn đoán nồng độ kiềm, thành phần chính là natri hydroxyt trong môi trường nước naoh < 5%(titration solution (b)).10l/chai/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Cm-00367#&dung dịch ronamet(tm) umt alkali concentrate (water: 70-80%, sodium hydroxide: 20-30%), dùng trong công nghiệp điện tử/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Cs-ncev-n-0310#&hoá chất naoh (sodium hydroxide) 10%, dạng lỏng, dùng cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, cthh: naoh (cas: 1310-73-2), không tham gia sản xuất sản phẩm, mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch 0.2mol/l sodium hydroxide solution; cas 1310-73-2 0.8%, 7732-18-5 99.2%, sử dụng trong thí nghiệm; 500ml/chai/ JP/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch caustic soda (naoh 45% mã cas:1310-73-2, h2o 55% mã cas: 7732-18-5), dung dịch nước, hiệu:south basic chemicals jsc, dùng để xử lý nước thải trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch circuposit(tm) mlb promoter 213b-1chứa water 70-80%; sodium hydroxide 20-30% - dùng trong công nghiệp điện tử, 20l/1t,mới 100%/ CN/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch mạ top nicoron n-47-3 (20l/can)(tp: sodium hydroxide 1310-73-2:14%, nước 7732-18-5:86%).hàng mới 100%/ JP/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch natri hydroxit ni-1850p (cthh: naoh. cas: 1310-73-2). (dùng để mạ điện)/ JP/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch ronamet tm umt alkali concentrate chứa nước 70-80%, sodium hydroxide 20-30%, dùng trong công nghiệp mạ điện tử, 20l/1t. mới100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch sodium hydroxide 1mol (500ml/chai), công thức hóa học: naoh+h2o. tp gồm: sodium hydroxide 3.9%, casno.1310-73-2;water 96 %,casno.7732-18-5, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Dung dịch thu hồi vàng dư thừa sau khi mạ eetorex 62, thành phần gồm: sodium hydroxide (naoh, mã cas: 1310-73-2) chiếm 1.8-2.3%; water (h2o, mã cas: 7732-18-5) chiếm 80-90%/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Goldeneye nickel makeup solution:hỗn hợp phụ gia gồm nước,sodium chloride...dạng lỏng, dùng trong cn xi mạ, đóng gói 20l/drum. mã cas: 7732-18-5, 7647-14-5,1310-73-2,2390-60-5. mới 100%/ HK/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Hóa chất 1n sodium hydroxide (naoh 1n) (1 lít/chai). thành phần: sodium hydroxide 3.5%-4.5% cas:1310-73-2,nước 95.5%-96.5% cas:7732-18-5. mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Hợp chất tiền xử lý bo mạch trước khi ép bondfilm cleaner alk: là dung dịch natri hydroxit (sodium hydroxide); cas: 1310-73-2(>= 15 -< 30%); 30kg/can; mới 100%/ CN/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: J04126#&dung dịch natri hydroxit dùng làm thuốc thử công đoạn tách lớp sx mạch tích hợp(500ml/bt)-0.2mol/l sodium hydroxide solution [naoh -cas 1310-73-2]. nk:1.52kgmiễnkbhcđiều28nđ:113/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Ks2071#&dung dịch chứa water 70-80% cas 7732-18-5; sodium hydroxide 20-30% cas 1310-73-2 - ronamet tm umt alkali concentrate/ks2071, dùng trong công nghiệp điện tử (m1 tk 107688385450/c11)/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Kx03850010x#&hóa chất sodium hydroxide naoh 25% (nước ro), thành phần: sodium hydroxide 25% (cas: 1310-73-2), nước 75% (cas: 7732-18-5), dùng cho sản xuất bản mạch điện tử, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: M2020100073#&dung dịch 1mol/l-sodium hydroxide solution(1n),dùng làm dung dịch chuẩn độ phân tích các axith2so4,hcl..tp sodium hydroxide(1310-73-2)3-4%,1l(1.035kg)/bt/pc,nsx samchun chemicals,mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: M2020800301#&xút lỏng (naoh 35% min) thành phần chứa: naoh 35% + h2o 65%. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: M2029901834#&hóa chất edta disodium salt dihydrate, dùng cho máy phân tích hóa chất tự động, cas: 6381-92-6, 1.1kg/l, nsx: samchun pure chemical co.,ltd.,mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: M2029901869#&hóa chất reagent pb1 (mixture), chứa sodium trichloroacetate 4%, cas: 650-51-1, dùng cho máy phân tích hóa chất tự động, 2l/bt,nsx: oasis, mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: M2029901870#&hóa chất reagent nh (mixture), chứa hydroxylamine hydrochloride 8%, cas: 5470-11-1, dùng cho máy phân tích hóa chất tự động, 2.2kg/bt, nsx: oasis material, mới 100%. 2025-00120492/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Ma-ots100 dung dịch tăng khả năng bám dính của lớp mạ nikel (gồm sodium gluconate cas: 527-07-1 10-15%, sodium hydroxide cas: 1310-73-2 2-4%, water cas: 7732-18-5 81-88%)/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Maxtreat 3006n. hóa chất xử lý nước dùng tạo kiềm và ph cho nước cấp lò hơi. cas: 1310-73-2. mới 100%/ IN/ 20 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Naoh (xút vảy) hàm lượng 99% cas: 1310-73-2, 1% tạp chất), dạng rắn, dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao, nhà sản xuất: xinjiang zhongtai import & export co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Nc-hgyl-naoh25kg#&hóa chất sodium hydroxide - naoh, dùng trong công nghiệp giấy, dạng lỏng./ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Nl527#&hóa chất-top nicoron tom-3lf (20lts) dung dịch naoh 14%, nước 86% (cas: 1310-73-2,7732-18-5), hàng mới 100%_115231641/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Pl00023#&xút (sodium hydroxide - naoh 32% dạng lỏng, dùng để xử lý vải, số cas: 1310-73-2), không có nhãn hiệu, mới 100% #&vn/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Psbb-liq-naoh#&sodium hydroxide naoh 32+-1%, mã cas 1310-73-2 nhà sản xuất vedan - dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sản xuất bo mạch điện tử, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Pscb225/420-cuposit z#&cp hóa học dùng trong xi mạ, tp chính: dung dịch sodium hydroxide(20-30%) water(70-80%)-cuposit(tm) z(xnhc:hc2025568338) (1lit=1.29kgm) cas: 7732-18-5, 1310-73-2/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Pscb-bf-cleaner alk-1#&chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.tp chính: hỗn hợp dung dịch sodium hydroxide - bondfilm cleaner alk. 30lít/drum. cas-no: 1310-73-2/ MY/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: R2004006-003495#&hóa chất xút lỏng naoh sodium hydroxide, 32% naoh, 68% nước, cas 1310-73-2, dùng điều chỉnh ph cho đường nước cấp, mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Soda3032#&hóa chất naoh 32%, chất phụ gia dùng để điều chỉnh độ ph của bể mạ crom. đóng gói 1l/chai (cas:1310-73-2:30-32%;7732-18-5:68-70%)/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Sp hóa chất dùng để chùi rửa tấm kính - chemical,caustic soda 50 pct,cas:1310-73-2,cthh:naoh.(1unl=1bot=4lit),p/n:caustic soda 50% 4l/bottle;nsx:universal lab&chemical supplies (pg) sdn bhd.mới 100%/ MY/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Top nicoron sa 98 3lf 20lts#&hóa chất - top nicoron sa 98 3lf(20lts)- hóa chất hỗn hợp dung dịch natri hydroxit trong nước,tp sodium hydroxide 1310-73-2(25%), nước 7732-18-5(75%). mới 100%/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Ts000326#&natri hydroxit - sodium hydroxide - naoh 32% - hóa chất vô cơ (dạng lỏng) (cas no: 1310-73-2) (dùng cho công nghiệp chuyền xi mạ). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Vnac0003#&dung dịch chuẩn naoh 0.1n. cthh: naoh, dùng trong thí nghiệm. đóng gói 1l/chai. mã cas:1310-73-2, hàng mới 100%/ GB/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Wx503#&xút lỏng naoh 50% sodium hydroxide 50% (naoh 50% min),mã cas 1310-73-2, dạng lỏng, dùng để xử lý vải, , mới 100%. (mã số chương 98: 98350000)./ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Xút - cautic soda - naoh 32%, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Xút naoh 32% +-1%, mã cas 1310-73-2 dạng lỏng, dùng để vệ sinh đường ống và bồn chứa nhà máy, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28151200: Z0000001-462382#&chất chống cáu cặn xử lý nước dùng trong tháp giải nhiệt dạng sệt. bp-800 (20kg/drum) (20l, 1310-73-2,30-60, bp 800, nch) (hàng mới 100%)/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 08205120#&potassium hydroxide koh (500g/chai), dùng trong công nghiệp./ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 10000014#&hóa chất kali hydroxid koh 90%, dùng để trung hoà và tẩy rửa trong quá trình sản xuất găng tay. mới 100%.cas: 1310-58-3; potassium hydroxide; kbhc: hc2026715813 (27/01/2026)/ CN/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 2309020101#&kali hydroxit (potassium hydroxide), tp cas 1310-58-3 (90%) 7732-18-5 (10%), điều chỉnh ph và xử lý dung dịch latex, nsx: shandong hisea logistics co., ltd, sx: 2025, mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 24hk08#&nguyên liệu sx chất xử lý,chất tẩy rửa đế giày (potassium hydroxide - koh: 90%), tp: potassium hydroxide (1310-58-3), nước (7732-18-5), 25kgs/bag, dạng rắn. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 24sgp06#&nguyên liệu sx chất xử lý,chất tẩy rửa đế giày (potassium hydroxide-koh) - (koh: 90%), tp: potassium hydroxide (1310-58-3), nước (7732-18-5), 25kgs/bag, dạng rắn. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 26774760#&potassium hydroxide 48% - dung dịch potassium hydroxide.cas 1310-58-3,7732-18-5,dùng trong sản xuất mỹ phẩm. cthh: koh. kbhc: hc2026709681.tkkh 107647614762/a12 (27/10/25)/ TH/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 4000000847#&nguyên liệu sản xuất pin: potassium hidroxide 90% flake, dạng bột (koh - cas:1310-58-3), 10%water (7732-18-5).dùng để làm dung dịch điện phân của pin kiềm, mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 4000071#&potassium hydroxide (kali hydroxide, cthh: koh, 25 kg/ bao, mã cas: 1310-58-3) dùng trong ngành công nghiệp mạ điện. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 43100163#&hóa chất potassium hydroxide flakes (caustis potash); (koh 90%, mã cas: 1310-58-3 (90%); water, mã cas: 7732-18-5 (10%)); (dùng trong sản xuất mỹ phẩm). (hàng mới 100%)./ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: 952124#&hóa chất potassium hydroxide, pellets, reagent grade, koh (1 chai/ 1kg), hàng mới 100% (m.952124)/ ES/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Al-0100100004#&kali hydroxit, 0100100004, thành phần: potassium hydroxide (cas: 1310-58-3): 90% - 95%, water (cas:7732-18-5): 5% - 10%, mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: C00053-01#&chất tẩy rửa khuôn sunecon kr-303h (potassium hydroxide 24.5% 1310-58-3, water 75% 7732-18-5), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Chất potanssium hydroxide 90% (koh)dùng trong cn hóa chất,hàng mới 100%,cas:1310-58-3,hccb mã ngành:2011360/ KR/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Cm2006000-odm#&hóa chất potassium hydroxide - koh. hàng mới 100%, cas: 1310-58-3 (90-95%), 7732-18-5 (5-10%)/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Cs-401#&chất ổn định cao su: thành phần: 95% potassium hidroxide, cas no. 1310-58-3, 5% nước, cas no. 7732-18-5, dùng để sản xuất găng tay cao su.hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Dung dịch kali hydroxit - caustic potash (koh 49%, cas 1310-58-3) - thuộc mục 332, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Dung dịch potassium hydroxide nồng độ 8n 100ml/chai dùng để đo độ cứng của nước trong sx cafe potassium hydroxide 8n 100ml mdb code:28232h-vn bao gồm: koh 40-50% cas 1310-58-3/ US/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Fs-00220#&potassium hydroxide 48% (kali hydroxit 48% koh) (6 kg/chai)/ TH/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Gel điện giải bottle of electrolyte oxygen ppm,25 ml gel for oxistat (25 ml/chai) dùng cho máy đo oxy hoà tan trong phòng thí nghiệm, tp: 1310-58-3 (1- 5%) 7732-18-5 (95-99%) mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: H2o2 (chất thông cống gkx 1302b) (kali hydroxit) cas: 7722-84-1 h2o2: 35%, cas: 7732-18-5, h2o=65%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Hóa chất kali hydroxyde koh (1kg/ chai) - korea, tổng cộng: 200 kg. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Hóa chất potassium hydroxide, solid, công thức hóa học: koh 90% min, cas: 1310-58-3, dùng trong công nghiệp mạ sắt thép, 25kg/bag, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Hxphkoh00000#&hóa chất potassium hydroxide koh, dạng chất rắn, cas:1310-58-3, 25 kg/1 bao, dùng để pha chế dung dịch cảm quang hiện đường mạch trong sản xuất bảng mạch in pcb, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Ip0000128675#&hóa chất potassium hydroxide koh 500g/chai, mã hàng 84013. hàng mới 100%/potassium hydroxide koh/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: J03917#&dung dịch kali hydroxit - caustic potash [koh - cas 1310-58-3]. m.4/kbhc:hc2026710667(08.01.2026)(m.14/c11:10775133682)/ JP/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Kali hydroxit - koh 90% (cas: 1310-58-3): 90%), còn lại là nước, dùng để xử lý nước thải của hệ thống xử lý khí thải, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Kali hydroxyt - koh/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Kld - potassium hydroxide#&hóa chất potassium hydroxide (koh), 90% là koh (1310-58-3) và 0.45% potassium carbonate (584-08-7), dạng rắn màu trắng, 25kg/bao, dùng sản xuất gtay, hm100%/ CN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Koh (chất thông cống gkx 1302a) (kali hydroxit) cas: 1310-58-3 potassium hydroxide (koh) < 100%/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Lab9-1#&hóa chất potassium hydroxide solution 0.1n (dùng trong phòng thí nghiệm, dạng lỏng, pha dung dịch chuẩn, mã cas: 1310-58-3, 0.1kg/ống) hiệu merck. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: N39538h001#&chất chống rỉ sét/ techni electro deflash #4 conc mc0148c. cas: 1310-58-3(50%);9003-11-6(1%);7732-18-5(49%) inv ic-1025248/ SG/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: N39540h001#&chất chống rỉ sét/ techni tarnex conc (1gal=3.7854ltr). cas: 1310-58-3(0.1%);149-30-4(0.2%);8002-33-3(0.07%);7732-18-5(99.63%) inv ic-1025256/ US/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Nl-017#&hóa chất potassium hydroxide (koh) el 48% (cas 1310-58-3) dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. mới 100% (koh 48%; h2o 52%), (10l/thùng), ka001205/ VN/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Ol1397#&ống chuẩn potassium hydroxide solution 0.1n (dùng trong phòng thí nghiệm, dạng lỏng, pha dung dịch chuẩn, mã cas: 1310-58-3, 0.1kg/ống) hiệu merck. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Phụ gia trong sản xuất sơn, koh 45% (potassium hydroxide, cas: 1310-58-3 (45%), water, cas:7732-18-5 (55%)), đóng gói: 240kg/thùng, nsx: san fu chemical co., ltd. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Potassium hydroxide 90% (koh), mã cas 1310-58-3, đóng gói 25kg/bao, hóa chất cơ bản dùng trong công nghiệp có tính ăn mòn, là hàng mới. nhà sản xuất: unid co., ltd./ KR/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Potassiumhydroxide 90%white flakes-kali hydroxit dạng bột màu trắng là nguyên liêu trong công nghiệp hóa chất sx sản phẩm potasium iodide (koh),cas:1310-58-3, water 10%cas:7732-18-5,mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Techni gold 1020c (hh) replenisher a:hỗn hợp phụ gia gồm nước,potassium hydroxide....,dạng lỏng, dùng trong cn xi mạ, 100ml/chai.mới100%,mã cas:7732-18-5,1310-58-3,2809-21-4,10026-24-1/ HK/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28152000: Techni-gold 1020c (hh) additive:hỗn hợp phụ gia gồm nước, '2-pyridinecarboxylic acid,potassium hydroxide,dạng lỏng, dùng trong cn xi mạ, đóng gói 5l/drum. mã cas: 7732-18-5,98-98-6,1310-58-3.mới 100%/ HK/ 0 %    Hs code 2815
- Mã Hs 28153000: Nl36#&xút(borax)(na2b4o7.5h2o)(25kg/bao)(130023693),hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2815
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202