Mã Hs 2814
| Xem thêm>> | Chương 28 |
Mã Hs 2814: Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 28141000: Amoniac (NH3) dạng khan, chứa trong bình, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac (NH3) dạng khan, chứa trong bình, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac 99.8% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý vải, nhà sản xuất: Nhà máy Đạm Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac 99.8% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý vải, nhà sản xuất: Nhà máy Đạm Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac 99.8% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý vải, nhà sản xuất: Nhà máy Đạm Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac dạng khan (CTHH: NH3, CAS NO: 7664-41-7), hàm lượng 98-99%, không nhãn hiệu, hàng đóng bình (60kgs/ bình) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Amoniac dạng khan (CTHH: NH3, CAS NO: 7664-41-7), hàm lượng 98-99%, không nhãn hiệu, hàng đóng bình (60kgs/ bình) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: F07000007/Khí công nghiệp Amoniac siêu tinh khiết (NH3), dạng khí hóa lỏng (Thành phần: Amoniac - hàm lượng 99.99999%, số CAS 7664-41-7), hàng mới 100% (11, 200Kg/tank)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: F07000007/Khí công nghiệp Amoniac siêu tinh khiết (NH3), dạng khí hóa lỏng (Thành phần: Amoniac - hàm lượng 99.99999%, số CAS 7664-41-7), hàng mới 100% (11, 200Kg/tank)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: F07000007/Khí công nghiệp Amoniac siêu tinh khiết (NH3), dạng khí hóa lỏng (Thành phần: Amoniac - hàm lượng 99.99999%, số CAS 7664-41-7), hàng mới 100% (11, 200Kg/tank)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (12, 400Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (12, 400Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (21, 950Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (22, 250Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (22, 300Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: Amoniac 99.9% (CAS 7664-41-7), mới 100% (22, 350Kg/xi téc)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3, không nhãn hiệu, nồng độ 99.6%, dạng khan, Số Cas:7664-41-7, NSX:CTCP NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3, không nhãn hiệu, nồng độ 99.6%, dạng khan, Số Cas:7664-41-7, NSX:CTCP NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3, không nhãn hiệu, nồng độ 99.6%, dạng khan, Số Cas:7664-41-7, NSX:CTCP NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3, không nhãn hiệu, nồng độ 99.6%, dạng khan, Số Cas:7664-41-7, NSX:CTCP NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Hóa chất Amoniac NH3, không nhãn hiệu, nồng độ 99.6%, dạng khan, Số Cas:7664-41-7, NSX:CTCP NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Ammonia dạng khan (CTHH: NH3), mã CAS 7664-41-7, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%. Xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Ammonia dạng khan (CTHH: NH3), mã CAS 7664-41-7, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%. Xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac (NH3) - Dạng Khan. Nguyên liệu sử dụng đốt lò nung.(1 chai=60 Kg)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac (NH3) - Dạng Khan. Nguyên liệu sử dụng đốt lò nung.(1 chai=60 Kg)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac (NH3) - Dạng Khan. Nguyên liệu sử dụng đốt lò nung.(1 chai=60 Kg)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac (NH3) 99, 9%, Cas no 7664-41-7 (> 99%), dạng khan, dùng để tách lấy khí H2 dùng cho đốt lò hàn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac 99.6% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý mủ cao su, nhà sản xuất: Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac 99.6% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý mủ cao su, nhà sản xuất: Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac 99.6% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý mủ cao su, nhà sản xuất: Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac 99.6% - NH3 (dạng khan, dùng để xử lý mủ cao su, nhà sản xuất: Phú Mỹ, CAS: 7664-41-7), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac dạng khan (NH3) chứa trong bình bằng thép (60kg/chai), mã cas: 7664-41-7, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac dạng khan (NH3) chứa trong bình bằng thép (60kg/chai), mã cas: 7664-41-7, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac NH3 (Dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ).Nhãn hiệu: FA. Mới 100%.Đơn giá: 33.071, 4285 VND/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac NH3 (Dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ).Nhãn hiệu: FA. Mới 100%.Đơn giá: 33.071, 4285 VND/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí Amoniac NH3 (Dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ).Nhãn hiệu: FA. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí hóa lỏng Amoniac (NH3) >= 99.8%, Cas no 7664-41-7, dạng khan, dùng để tách N, thấm ni tơ lên khuôn ép nhôm trong quá trình ủ khuôn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí hóa lỏng Amoniac (NH3) >= 99.8%, Cas no 7664-41-7, dạng khan, dùng để tách N, thấm ni tơ lên khuôn ép nhôm trong quá trình ủ khuôn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí NH3 dạng khan, dùng khí phân hủy từ NH3 (N2 + H2) để ủ sản phẩm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí NH3 dạng khan, dùng khí phân hủy từ NH3 (N2 + H2) để ủ sản phẩm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí NH3 tinh khiết 99.9% - Chai 133L (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí NH3 tinh khiết 99.99999% iso tank (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: Khí NH3 tinh khiết 99.99999% iso tank (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: NH3 khan 99, 9%, khí hóa lỏng được chứa trong bình 800L, 400kg/bình. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: NH3 khan 99, 9%, khí hóa lỏng được chứa trong bình 800L, 400kg/bình. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: NH3 khan 99, 9%, khí hóa lỏng được chứa trong bình 800L, 400kg/bình. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28141000: P99000002/Amoniac công nghiệp (NH3) >/= 99.6%, dạng khí hóa lỏng, thành phần Amoniac (7664-41-7) >/= 99.6%. Hàng mới 100% (12, 600Kg/XITEC)/VN/XK
- Mã Hs 28141000: P99000002/Amoniac công nghiệp (NH3) >/= 99.6%, dạng khí hóa lỏng, thành phần Amoniac (7664-41-7) >/= 99.6%. Hàng mới 100% (12, 600Kg/XITEC)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: ./Amoniac NH4OH, hàm lượng: 25%, dạng lỏng (25kg/can). CAS số: 1336-21-6, hóa chất dùng trong công nghiệp, mới 100%/VN/CN/XK
- Mã Hs 28142000: ./Amoniac NH4OH, hàm lượng: 25%, dạng lỏng (25kg/can). CAS số: 1336-21-6, hóa chất dùng trong công nghiệp, mới 100%/VN/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Ammonia (NH4OH) 25%, dạng nước/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Ammonia (NH4OH) 25%, dạng nước/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac - NH4OH hàm lượng 25%, dạng lỏng, đóng can 25kg/can, CAS:1336-21-6, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac - NH4OH hàm lượng 25%, dạng lỏng, đóng can 25kg/can, CAS:1336-21-6, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH3) dạng lỏng 99.9%.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH4OH), hàm lượng 21-72% là Amoni hydroxide, số cas: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, 200kg/phuy, dùng trong sản xuất sản phẩm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac (NH4OH), hàm lượng 21-72% là Amoni hydroxide, số cas: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, 200kg/phuy, dùng trong sản xuất sản phẩm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac dạng nước NH4OH dùng để cân bằng nồng độ PH của dung dịch mạ; tp: Ammonia solution 28-30%; 20 lit/thùng/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac dạng nước NH4OH dùng để cân bằng nồng độ PH của dung dịch mạ; tp: Ammonia solution 28-30%; 20 lit/thùng/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac lỏng (NH3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac lỏng (NH3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac lỏng (NH3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac NH3 500ml/chai. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac NH3 500ml/chai. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac NH4OH 25% mã cas 1336-21-6, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sản xuất bo mạch điện tử, 20KG/1 CAN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac NH4OH 25% mã cas 1336-21-6, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sản xuất bo mạch điện tử, 20KG/1 CAN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac/AR/500ml/chai, thành phần: Ammonium hydroxide (1336-21-6) 25-28%, nước (7732-18-5) 72-75%, là dung dịch nước, dùng trong phòng thí nghiệm sử dụng để phân tích và kiểm tra, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Amoniac/AR/500ml/chai, thành phần: Ammonium hydroxide (1336-21-6) 25-28%, nước (7732-18-5) 72-75%, là dung dịch nước, dùng trong phòng thí nghiệm sử dụng để phân tích và kiểm tra, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: AMONIUM HYDOXIDE- NH4OH (30Kg/Can). CAS: 1336-21-6, 7732-18-5, NSX::POWER BEST ENGINEERING CO., LTD/VN/XK
- Mã Hs 28142000: AMONIUM HYDOXIDE- NH4OH (30Kg/Can). CAS: 1336-21-6, 7732-18-5, NSX::POWER BEST ENGINEERING CO., LTD/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Chất bảo quản latex - ammonia Solution 22 độ, công thức hóa học: H3N, Mã CAS: 7664-41-7. 1 lít = 0.923 kgs. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Chất bảo quản latex - ammonia Solution 22 độ, công thức hóa học: H3N, Mã CAS: 7664-41-7. 1 lít = 0.923 kgs. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Chất chuẩn độ U0004 (chuẩn độ dung dịch mạ vàng) dùng máy phân tích hóa chẩt, tpc: Ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước (Cas: 1336-21-6, 7732-18-5), 10L/chai, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Chất chuẩn độ U0004 (chuẩn độ dung dịch mạ vàng) dùng máy phân tích hóa chẩt, tpc: Ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước (Cas: 1336-21-6, 7732-18-5), 10L/chai, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonia 25%, 2.5 L (dạng lỏng), (Millipore) (Cas: 1336-21-6) dùng cho phân tích EMSURE, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch AMMONIA 28-30% Emsure, dùng cho phân tích đạt tiêu chuẩn ACS, 1L/ chai, dạng dung dịch nước, số Cas 1336-21-6 (>=28-<30 %), 7732-18-5 (>=70-<72%), mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonia Solution 28-30% 500ml/chai (TP: Ammonia solution 28-30%, water 72-75%). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonium hydroxide 25% (NH4OH 25%) (Thành phần: Hydroxy ammonium 25%, Cas: 1336-21-6; Nước 75%, Cas: 7732-18-5). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonium Hydroxide NH4OH (0.5L/Chai) (Cas: 1336-21-6), mã 84036, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonium Hydroxide NH4OH (0.5L/Chai) (Cas: 1336-21-6), mã 84036, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonium Hydroxide NH4OH (0.5L/Chai) (Cas: 1336-21-6), mã 84036, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Ammonium Hydroxide NH4OH (0.5L/Chai) (Cas: 1336-21-6), mã 84036, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Amoniac (NH4OH) 25%, mã cas: 1336-21-6 (30Lít/can), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch Amoniac (NH4OH) 25%, mã cas: 1336-21-6 (30Lít/can), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch chuẩn Ammonia solution S.G. 0.91 (25%), thành phần Ammonium hydroxide (CAS: 1336-21-6) 25-30%, (2.5L/bot), mã 84295, mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch chuẩn Ammonia solution S.G. 0.91 (25%), thành phần Ammonium hydroxide (CAS: 1336-21-6) 25-30%, (2.5L/bot), mã 84295, mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch chuẩn NaOH-0.1N (Meck-Đức). Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch NH3 25% (Amoniac (NH3) 25%), quy cách: 900kg/tank, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch NH3 25%, 1000ml/Chai/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch NH3 25%, 1000ml/Chai/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Dung dịch NH3 25%, 1000ml/Chai/DE/XK
- Mã Hs 28142000: GAS AMONIAC (NH3), DÙNG CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 28142000: GAS AMONIAC (NH3), DÙNG CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 28142000: GAS AMONIAC (NH3), DÙNG CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 28142000: GAS AMONIAC (NH3), DÙNG CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 28142000: GAS AMONIAC (NH3), DÙNG CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AK-99, thành phần: Ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, Amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, Addtive <5%, Water (7732-18-5) 28.5%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AK-99, thành phần: Ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, Amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, Addtive <5%, Water (7732-18-5) 28.5%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AK-99, thành phần: Ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, Amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, Addtive <5%, Water (7732-18-5) 28.5%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AK-99, thành phần: Ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, Amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, Addtive <5%, Water (7732-18-5) 28.5%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AK-99, thành phần: Ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, Amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, Addtive <5%, Water (7732-18-5) 28.5%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoni hydroxide - NH4OH, số CAS: 1336-21-6, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia 25% - NH3 (chai 1 Lít).Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia 25% - NH3 (chai 1 Lít).Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia 25% NH3 867-0032-003 (Chai 1 Lít), hàm lượng NH3: 25%, CAS:1336-21-6, H2O: 75%, CAS: 7732-18-5, dùng để tẩy rửa hàng hóa, Hàng hóa phục vụ SXXK.Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia 25% NH3 867-0032-003 (Chai 1 Lít), hàm lượng NH3: 25%, CAS:1336-21-6, H2O: 75%, CAS: 7732-18-5, dùng để tẩy rửa hàng hóa, Hàng hóa phục vụ SXXK.Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia 25% NH3 867-0032-003 (Chai 1 Lít), hàm lượng NH3: 25%, CAS:1336-21-6, H2O: 75%, CAS: 7732-18-5, dùng để tẩy rửa hàng hóa, Hàng hóa phục vụ SXXK.Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Ammonia solution (01266-00); 1 chai = 500ml; CAS 1336-21-6 28-30%; 7732-18-5 70-72%, sử dụng trong phòng thí nghiệm/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Ammonia solution (01266-00); 1 chai = 500ml; CAS 1336-21-6 28-30%; 7732-18-5 70-72%, sử dụng trong phòng thí nghiệm/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia solution 25% [Mã code:1.05432.1011] Quy cách đóng gói: chai nhựa 1L, dùng trong thí nghiệm phân tích, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Ammonia Solution 25% for PO PAA25120161, CAS:1336-21-6, 500ml/1 chai, Dùng để sản xuất mạch in, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Ammonia solution 25%, hiệu Merck, công thức: NH4OH, mã CAS: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, dùng trong phòng thí nghiệm, 1 lít/chai. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia Solution NH3 (500ml/chai, 500g/chai) CAS: 1336-21-6 dùng để kiểm tra tính mạ trên bề mặt dây điện dùng trong nhà xưởng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia solution- NH3;500ML/UNA, dạng lỏng;Ammonia cas 1336-21-6: 25-28%; Water cas 7732-18-5: 72-75%;Dùng phân tích trong phòng thí nghiệm;nsx:2025;mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia solution- NH3;500ML/UNA, dạng lỏng;Ammonia cas 1336-21-6: 25-28%; Water cas 7732-18-5: 72-75%;Dùng phân tích trong phòng thí nghiệm;nsx:2025;mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia Solution, NH3, 500ml/Chai, TQ, số CAS: 1336-21-6, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonia solution, CTHH:NH4OH(2.5L/chai) nhãn hiệu:Xilong, dạng lỏng, dùng trong sản xuất trong ngành mạ điện, TP:25-28% Ammonium hydroxide(1336-21-6), 72-75% water (7732-18-5), mới 100%(1L=1KG)/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AMMONIA WATER 25% (1L/BOTTLE), Dung dịch Ammoniac dùng trong thí nghiệm (THành phần: Water, Ammonia 25%)(1L/BOTTLE). Hàng mới 100%.Số 180/TB-KĐHQ/KR/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất AMMONIA WATER 25% (1L/BOTTLE), Dung dịch Ammoniac dùng trong thí nghiệm (THành phần: Water, Ammonia 25%)(1L/BOTTLE). Hàng mới 100%.Số 180/TB-KĐHQ/KR/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoniac 25%, CAS: 1336-21-6, công thức: NH3, dùng để phân tích đồng trong các chuyền mạ, /CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoniac 25%, CAS: 1336-21-6, công thức: NH3, dùng để phân tích đồng trong các chuyền mạ, /CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoniac 25%, CAS: 1336-21-6, công thức: NH3, dùng để phân tích đồng trong các chuyền mạ, /CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoniac 25%, CAS: 1336-21-6, công thức: NH3, dùng để phân tích đồng trong các chuyền mạ, /CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammoniac 25%, CAS: 1336-21-6, công thức: NH3, dùng để phân tích đồng trong các chuyền mạ, /CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonium fluoride NH4F, 250g/Chai, được dùng trong việc sát khuẩn. tẩy rửa đồng (250g/chai), /DE/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonium hydroxide - NH4OH 25% for PO PAA25120111/ PAA26010019, CAS: 1336-21-6, Dạng chất lỏng đóng trong tank, Dùng để sản xuất mạch in, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonium hydroxide - NH4OH 25% for PO PAA26010114, CAS: 1336-21-6, Dạng chất lỏng đóng trong tank, Dùng để sản xuất mạch in, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Ammonium hydroxide - NH4OH, số CAS: 1336-21-6, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất amoni hydroxit - NH4OH 25 %, dạng nước, mã CAS:1336-21-6, không có nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất amoni hydroxit - NH4OH 25 %, dạng nước, mã CAS:1336-21-6, không có nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất amoni hydroxit - NH4OH 25 %, dạng nước, mã CAS:1336-21-6, không có nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Amoni solution NH4OH (Dung dịch Amoniac - NH3), AR500ml (500ml/chai), thành phần: Ammonium hydroxide (1336-21-6) >= 25%, nước (7732-18-5) <= 75%, (E10518A059), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Amoniac - NH4OH, CAS: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, nồng độ 27%, nhãn hiệu: TM GROW dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Amoniac - NH4OH, CAS: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, nồng độ 27%, nhãn hiệu: TM GROW dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hoá chất Amoniac - NH4OH, CAS: 1336-21-6./VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Amoniac dạng dung dịch nước Ammonium hydroxide (Ammonium hydroxide 25% cas: 1336-21-6; water 75% cas: 7732-18-5), 920kgs/tank, dùng để xử lý rác thải, không hiệu, có nhãn hh -Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Amoniac dạng dung dịch nước Ammonium hydroxide (Ammonium hydroxide 25% cas: 1336-21-6; water 75% cas: 7732-18-5), 920kgs/tank, dùng để xử lý rác thải, không hiệu, có nhãn hh -Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Amonium hydroxide NH4OH 25% dạng nước, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất Amonium hydroxide NH4OH 25% dạng nước, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất NH3, 500ml/chai, số CAS: 1336-21-6, 7732-18-5, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất NH3, 500ml/chai, số CAS: 1336-21-6, 7732-18-5, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất NH4OH 25% (NH3), dùng để xử lý nước thải, 25kg/can. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất NH4OH 25% (NH3), dùng để xử lý nước thải, 25kg/can. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất thí nghiệm Ammonia solution 25% GR for analysis (NH4OH), 1L/chai, CAS: 1336-21-6/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất thí nghiệm Ammonia solution 25% GR for analysis (NH4OH), 1L/chai, CAS: 1336-21-6/DE/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất U0004, Chất chuẩn độ dùng cho máy phân tích xi mạ, thành phần chính là Ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước - U0004 (Cas: 1336-21-6, 7732-18-5), 10L/chai, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất U0004, Chất chuẩn độ dùng cho máy phân tích xi mạ, thành phần chính là Ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước - U0004 (Cas: 1336-21-6, 7732-18-5), 10L/chai, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất: Amoni hydroxide KT - NH4OH KT (Dạng dung dịch nước)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất: Amoni hydroxide KT - NH4OH KT (Dạng dung dịch nước)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Hóa chất: Amoni hydroxide P - NH4OH P (Dạng dung dịch nước)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3) - Loại 60kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW = 60 kgs/ GW = 125kgs) 1UNA=1 chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW = 60 kgs/ GW = 125kgs) 1UNA=1 chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW = 60 kgs/ GW = 125kgs) 1UNA=1 chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW=60kg/chai; GW=125kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW=60kg/chai; GW=125kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). (NW=60kg/chai; GW=125kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac (Ammonia - NH3). Loại 60kg/chai. UNA=chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac (Ammonia - NH3). Loại 60kg/chai. UNA=chai/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). PAIL=thùng(NW=200kg/thùng; GW=600 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). PAIL=thùng(NW=200kg/thùng; GW=600 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). PAIL=thùng(NW=200kg/thùng; GW=600 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí Amoniac (Ammonia - NH3). PAIL=thùng(NW=200kg/thùng; GW=600 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khi Amoniac/NH3, chat luong/purity >= 99.9% (Dong trong 18 binh loai 50kg)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khi Amoniac/NH3, chat luong/purity >= 99.9% (Dong trong 18 binh loai 50kg)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khi Amoniac/NH3, chat luong/purity >= 99.9% (Dong trong 18 binh loai 50kg)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí hóa lỏng NH3 (Amoniac). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí hóa lỏng NH3 (Amoniac). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí NH3 (dạng khí, dùng để xử lý bề mặt khuôn sau đùn ép), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí NH3 (dạng khí, dùng để xử lý bề mặt khuôn sau đùn ép), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: Khí NH3 (dạng khí, dùng để xử lý bề mặt khuôn sau đùn ép), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28142000: NH3 25% - Amoniac (PA) (Dùng để rửa hàng), hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: NH3 25% - Amoniac (PA) (Dùng để rửa hàng), hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 28142000: P99000001/Nước Amoniac 25% (NH4OH), thành phần Amoniac (7664-41-7) >/=25%; Nước =/<75%. Hàng mới 100% (12, 950Kg/xitec)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: P99000001/Nước Amoniac 25% (NH4OH), thành phần Amoniac (7664-41-7) >/=25%; Nước =/<75%. Hàng mới 100% (12, 950Kg/xitec)/VN/XK
- Mã Hs 28142000: P99000001/Nước Amoniac 25% (NH4OH), thành phần Amoniac (7664-41-7) >/=25%; Nước =/<75%. Hàng mới 100% (12, 950Kg/xitec)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 28141000: .#&khí amoniac (nh3) 99,9%, cas no 7664-41-7 (> 99%), dạng khan, dùng để tách lấy khí h2 dùng cho đốt lò hàn. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: .#&nh3 khan 99,9%, khí hóa lỏng được chứa trong bình 800l, 400kg/bình. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: 37002895#&khí ammonia (nh3) 99.9995%, mã cas:7664-41-7, dạng khan, dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời, mới 100%/ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amonia khan 99,5%, công thức hóa học nh3, dùng trong công nghiệp sản xuất phân bón. tổng trọng lượng: 3468,375mt, đơn giá 539,50usd/mt. tổng trị giá: 1871188,31usd. mã cas: 7664-41-7/ CN/ 0 % Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac (nh3) lỏng khan 99,5% (+/-5%); cas 7664-41-7; anhydrous ammonia; dùng sản xuất thép, cao su và khí lạnh; tb kqpt số 1948/tb-ptpl ngày 28/07/2016 của tt ptplhhxnk cn hcm (đơn giá: 539.5usd/tấn)/ MY/ 0 % Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac công nghiệp (nh3) >/= 99.6%, dạng khí hóa lỏng, thành phần amoniac (7664-41-7) >/= 99.6%. hàng mới 100% (12,600kg/xitec)/ VN/ 2 % Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac nh3 (dùng trong công nghiệp luyện thép) mã cas: 7664-41-7, ammonia chiếm 100%.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Anhydrous ammonia (nh3 >= 99.5%), mã cas:7664-41-7, dạng khan khí hóa lỏng, chở trong xe bồn chuyên dụng, sử dụng để sản xuất phân bón, do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Ccdc#&khí amoniac dạng khan (nh3) chứa trong bình bằng thép (60kg/bình), mã cas: 7664-41-7, dùng cho lò nung trong quá trình chống oxi hóa sợi dây thép, hàng mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Hc177#&hóa chất amoniac nh3,, nồng độ 99.6%, dạng khan, số cas:7664-41-7,hàng đóng trong xe bồn,dùng để xử lý nước trong nhà xưởng. mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Nh3#&khí amoniac nh3 (dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ).nhãn hiệu: fa. mới 100%.đơn giá: 33.071,4285 vnd/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Nh3-a#&khí hóa lỏng amoniac (nh3) >= 99.8%, cas no 7664-41-7, dạng khan, dùng để tách n, thấm ni tơ lên khuôn ép nhôm trong quá trình ủ khuôn, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: R07000001#&hóa chất amoniac nh3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: amoniac 99.9% (cas 7664-41-7). hàng mới 100% (22,300kg/xi téc)/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: T001#&khí amoniac (nh3) - dạng khan. nguyên liệu sử dụng đốt lò nung phục phụ sản xuất dao, muỗng. nĩa.(1 chai=60 kg). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Wl001399#&khí amoniac nh3 (dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ). nhãn hiệu: fa. mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Wx540#&amoniac dạng khan (cthh: nh3, cas no: 7664-41-7), hàm lượng 99,8%, , hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý vải,nsx:nhà máy đạm phú mỹ, mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Zj540#&amoniac dạng khan (cthh: nh3, cas no: 7664-41-7), hàm lượng 99,8%, , hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý vải, mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: .#&amoniac lỏng (nh3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: .#&nh3(amoniac) lỏng 400kg/chai, được đóng trong chai có dung tích 800l, dạng lỏng, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 10530003-1#&hóa chất ammonia solution,cthh:nh4oh(2.5l/chai), hiệu:xilong,dạng lỏng,dùng trong sản xuất trong ngành mạ điện,tp:25-28%ammonium hydroxide(1336-21-6),72-75%water(7732-18-5),mới100%(1l=1kg)/ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 1210930438#&hóa chất thí nghiệm ammonia solution 25% gr for analysis (nh4oh), 1l/chai, cas: 1336-21-6. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 1npl-05#&khi amoniac (ammoniac - nh3) (200 kgs/thùng x 05 thùng = nw= 1000 kgs/ gw= 3000 kgs)/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 3#&nh3 25% - amoniac (pa) (dùng để rửa hàng)/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 30005078#&hoá chất amoni hydroxit - nh4oh 25% dạng nước, mã cas:1336-21-6, không có nhãn hiệu. dùng pha latex cho sản phẩm. mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 3008740.nvl#&hóa chất chem nh4oh 180l dùng làm sạch tấm bán dẫn (thành phần: ammona water - cas: 1336-21-6 - hàm lượng: 25-30%; nước - cas: 7732-18-5 - hàm lượng: 70-75%). thế tích: 180l/phuy/ KR/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 50633403-st7440k025 gardobond additive h 7204 25kg-amoniac dạng lỏng,màu trong;dùng để điều chỉnh&hỗ trợ quá trình thụ động hóa bề mặt vật liệu,gia tăng hàm lượng ph cho bể thụ động hóa.hàng mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 867-0032-003#&hóa chất ammonium hydroxide (1pc=1chai=1lít) - nh3, hàm lượng nh3=25%, h2o=75%, mã cas: 1336-21-6; 7732-18-5. hàng mới 100%/ ES/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 90005234#&hóa chất: ammonia solution nh3 (500ml/chai), cas: amonia (nh3) 1336-21-6. dùng trong thí nghiệm. hàng mới 100%,/ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 952161#&hóa chất ammonia 25%/ nh3 (chai 1 lít) - ammonia, solution 25%; hàng mới 100% (m.952161)/ ES/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ak-99#&hóa chất ak-99, thành phần: ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, addtive <5%, water (7732-18-5) 28.5%. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ammonia dạng dung dịch nước dùng để cân bằng độ ph của mực: 9ad001523 wz0we52c01 ph refresher avw0139 (70-90% water (cas: 7732-18-5), 1-15% ammonia (cas: 1336-21-6)). mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ammonia solution- amoniac tinh khiết 25% nh4oh trademark.nsx: merck- germany, cas no.: 1336-21-6,dùng làm thí nghiệm/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ch00008#&hóa chất amonium hydroxide nh4oh 25% dạng nước, hàng mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Chất thử chẩn đoán dùng máy phân tích hóa chẩt - u0004, thành phần chính là ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước, cas: 1336-21-6,7732-18-5, mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Chemical u0004#&chế phẩm dùng để chuẩn đoán nồng độ kiềm, thành phần chính là ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước - u0004 mới 100%, cas: 1336-21-6--nh3/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Cm-00162#&dung dịch amoniac nh3 25% (1000ml/ chai) dùng cho bể colloid/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Dung dịch amoniac ammonium hydroxide 25%, dùng trong phòng thí nghiệp, nồng độ 25-30%, thành phần: ammona 25-30% và nước 70-75%. nsx:oci. hàng mới 100%. (1l/chai)/ KR/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Dung dịch hóa chất buffer solution (a) chứa ammonia<8%, dùng làm chất phụ gia cho quá trình mạ bản mạch (1 can=10 lít), hàng mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: E10518a059#&hóa chất amoni hydroxide nh4oh - (nh3) (500ml/chai), thành phần: ammonium hydroxide (1336-21-6) >= 25%, nước (7732-18-5) <= 75%. hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Fsi02#&hóa chất ammonia solution 25% [mã code:1.05432.1011] quy cách đóng gói: chai nhựa 1l, dùng trong thí nghiệm phân tích, hàng mới 100%, ccdc/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: G400237161-00020#&dung dịch ammonia 28-30% emsure, dùng cho phân tích đạt tiêu chuẩn acs, 1l/ chai, dạng dung dịch nước, số cas 1336-21-6 (>=28-<30 %), 7732-18-5 (>=70-<72%)/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất ammonium solution-nh4oh, 500ml/1chai, cas 1336-21-6, dạng lỏng, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất amoni solution nh4oh (dung dịch amoniac - nh3), ar500ml (cas 1336-21-6). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất: ammonia solution, 25%, slr, d=0.91, extra pure, a/3320/pb15, 1lt/chai.nhãn hiệu:fisher chemical.mới 100%. cas:1336-21-6 (tỷ lệ 25-30%),7664-41-7,7732-18-5 (tỷ lệ 70-75%)/ GB/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hxamsl250000#&hóa chất ammonia solution 25%, dạng khí hóa lỏng, cas:7664-41-7, 500ml/1 chai, dùng trong sản xuất bảng mạch in pcb. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: J04315#&dung dịch amoniac dùng làm thuốc thử trong công đoạn mạ ni/au lên mạch tích hợp(20ltr/can)-ammonia solution [nh3(aq)-cas 1336-21-6]. (m.1/c11:10784142516)/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac (ammonia - nh3). (nw = 60 kgs/ gw = 125kgs) 1una=1 chai_t0027985/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac/nh3. chất lỏng/purity>=99.9% (đóng trong 18 bình loại 50 kg)(dùng trong lò ủ nhiệt độ)/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Kld - nh4oh#&amoniac (nh4oh), hàm lượng 21-72% là amoni hydroxide, số cas: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, 200kg/phuy, dùng trong sản xuất găng tay. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nh-3#&khí amoniac (60kg/chai - dùng trong hoạt động sản xuất)/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nh4oh#&hóa chất amoniac (nh4oh) 25% dùng để tẩy rửa, làm sạch mã cas: 1336-21-6, 20kg/can. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nlsx hóa chất ngành dệt - nh4oh (ammonium hydroxide) - trợ chất trong ngành dệt. cas no:7664-41-7; 7732-18-5/ KR/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nước amoniac 25%(nh4oh), thành phần amoniac >/=25% (cas 7664-41-7); nước </=75%. hàng mới 100% (12,950 kg/xitec)/ VN/ 5 % Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nvl02#&amoniac lỏng (nh3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%./ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Pta08s05#&dung dịch phân tích a-08-s05 ammonium chloride <5% nh4cl (cas 12125-02-9), nước/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Pta13s03#&dung dịch phân tích a-13-s03: ammonia (1336-21-6) 20% nh3, 7732-18-5 80%/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: T-g0ps70007#&dung dịch ammonia 25%, 2.5 l (dạng lỏng), (millipore) (cas: 1336-21-6) dùng cho phân tích emsure, hàng mới 100%#&de/ DE/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vc6002-th#&khí amoniac (ammonia - nh3) (dạng nước) (1 chai = 60 kg) dùng làm nhiên liệu cho lò nung/ VN/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vcc02899#&chất phân giải amoniac n135l tds no.123014(10kg/set),nickel monoxide(1313-99-1)silica(7631-86-9)aluminum oxide(1344-28-1)magnesium oxide(1309-48-40)dùg phân giải nh3 lấy n2 tih khiết/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vnha0031#&chất chuẩn độ u0004 (chuẩn độ dung dịch mạ vàng) dùng cho máy phân tích hóa chẩt, tp: ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước,1336-21-6,còn lại nước 7732-18-5,10l/chai, mới 100%/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Zci23#&dung dịch aqua ammonia water 25% (ammonia: 10~35%, cas no.1336-21-6, h2o: 90~65 %(7732-18-5)(nguyên liệu sản xuất tấm lọc khí). mới 100%/ JP/ Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Zdy-nh3#&khí amoniac (nh3) - loại 60kg/chai - zdy-nh3. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2814