Mã Hs 2814

- Mã Hs 28141000: .#&khí amoniac (nh3) 99,9%, cas no 7664-41-7 (> 99%), dạng khan, dùng để tách lấy khí h2 dùng cho đốt lò hàn. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: .#&nh3 khan 99,9%, khí hóa lỏng được chứa trong bình 800l, 400kg/bình. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: 37002895#&khí ammonia (nh3) 99.9995%, mã cas:7664-41-7, dạng khan, dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời, mới 100%/ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amonia khan 99,5%, công thức hóa học nh3, dùng trong công nghiệp sản xuất phân bón. tổng trọng lượng: 3468,375mt, đơn giá 539,50usd/mt. tổng trị giá: 1871188,31usd. mã cas: 7664-41-7/ CN/ 0 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac (nh3) lỏng khan 99,5% (+/-5%); cas 7664-41-7; anhydrous ammonia; dùng sản xuất thép, cao su và khí lạnh; tb kqpt số 1948/tb-ptpl ngày 28/07/2016 của tt ptplhhxnk cn hcm (đơn giá: 539.5usd/tấn)/ MY/ 0 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac công nghiệp (nh3) >/= 99.6%, dạng khí hóa lỏng, thành phần amoniac (7664-41-7) >/= 99.6%. hàng mới 100% (12,600kg/xitec)/ VN/ 2 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Amoniac nh3 (dùng trong công nghiệp luyện thép) mã cas: 7664-41-7, ammonia chiếm 100%.hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Anhydrous ammonia (nh3 >= 99.5%), mã cas:7664-41-7, dạng khan khí hóa lỏng, chở trong xe bồn chuyên dụng, sử dụng để sản xuất phân bón, do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Ccdc#&khí amoniac dạng khan (nh3) chứa trong bình bằng thép (60kg/bình), mã cas: 7664-41-7, dùng cho lò nung trong quá trình chống oxi hóa sợi dây thép, hàng mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Hc177#&hóa chất amoniac nh3,, nồng độ 99.6%, dạng khan, số cas:7664-41-7,hàng đóng trong xe bồn,dùng để xử lý nước trong nhà xưởng. mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Nh3#&khí amoniac nh3 (dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ).nhãn hiệu: fa. mới 100%.đơn giá: 33.071,4285 vnd/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Nh3-a#&khí hóa lỏng amoniac (nh3) >= 99.8%, cas no 7664-41-7, dạng khan, dùng để tách n, thấm ni tơ lên khuôn ép nhôm trong quá trình ủ khuôn, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: R07000001#&hóa chất amoniac nh3 99.9% (dạng khí hóa lỏng), thành phần: amoniac 99.9% (cas 7664-41-7). hàng mới 100% (22,300kg/xi téc)/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: T001#&khí amoniac (nh3) - dạng khan. nguyên liệu sử dụng đốt lò nung phục phụ sản xuất dao, muỗng. nĩa.(1 chai=60 kg). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Wl001399#&khí amoniac nh3 (dạng khan, dùng cho sản xuất gia công thép không gỉ). nhãn hiệu: fa. mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Wx540#&amoniac dạng khan (cthh: nh3, cas no: 7664-41-7), hàm lượng 99,8%, , hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý vải,nsx:nhà máy đạm phú mỹ, mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28141000: Zj540#&amoniac dạng khan (cthh: nh3, cas no: 7664-41-7), hàm lượng 99,8%, , hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý vải, mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: .#&amoniac lỏng (nh3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: .#&nh3(amoniac) lỏng 400kg/chai, được đóng trong chai có dung tích 800l, dạng lỏng, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 10530003-1#&hóa chất ammonia solution,cthh:nh4oh(2.5l/chai), hiệu:xilong,dạng lỏng,dùng trong sản xuất trong ngành mạ điện,tp:25-28%ammonium hydroxide(1336-21-6),72-75%water(7732-18-5),mới100%(1l=1kg)/ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 1210930438#&hóa chất thí nghiệm ammonia solution 25% gr for analysis (nh4oh), 1l/chai, cas: 1336-21-6. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 1npl-05#&khi amoniac (ammoniac - nh3) (200 kgs/thùng x 05 thùng = nw= 1000 kgs/ gw= 3000 kgs)/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 3#&nh3 25% - amoniac (pa) (dùng để rửa hàng)/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 30005078#&hoá chất amoni hydroxit - nh4oh 25% dạng nước, mã cas:1336-21-6, không có nhãn hiệu. dùng pha latex cho sản phẩm. mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 3008740.nvl#&hóa chất chem nh4oh 180l dùng làm sạch tấm bán dẫn (thành phần: ammona water - cas: 1336-21-6 - hàm lượng: 25-30%; nước - cas: 7732-18-5 - hàm lượng: 70-75%). thế tích: 180l/phuy/ KR/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 50633403-st7440k025 gardobond additive h 7204 25kg-amoniac dạng lỏng,màu trong;dùng để điều chỉnh&hỗ trợ quá trình thụ động hóa bề mặt vật liệu,gia tăng hàm lượng ph cho bể thụ động hóa.hàng mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 867-0032-003#&hóa chất ammonium hydroxide (1pc=1chai=1lít) - nh3, hàm lượng nh3=25%, h2o=75%, mã cas: 1336-21-6; 7732-18-5. hàng mới 100%/ ES/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 90005234#&hóa chất: ammonia solution nh3 (500ml/chai), cas: amonia (nh3) 1336-21-6. dùng trong thí nghiệm. hàng mới 100%,/ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: 952161#&hóa chất ammonia 25%/ nh3 (chai 1 lít) - ammonia, solution 25%; hàng mới 100% (m.952161)/ ES/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ak-99#&hóa chất ak-99, thành phần: ammonium chloride (12125-02-9) 22.5%, amoni hydroxide (1336-21-6) 44%, addtive <5%, water (7732-18-5) 28.5%. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ammonia dạng dung dịch nước dùng để cân bằng độ ph của mực: 9ad001523 wz0we52c01 ph refresher avw0139 (70-90% water (cas: 7732-18-5), 1-15% ammonia (cas: 1336-21-6)). mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ammonia solution- amoniac tinh khiết 25% nh4oh trademark.nsx: merck- germany, cas no.: 1336-21-6,dùng làm thí nghiệm/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Ch00008#&hóa chất amonium hydroxide nh4oh 25% dạng nước, hàng mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Chất thử chẩn đoán dùng máy phân tích hóa chẩt - u0004, thành phần chính là ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước, cas: 1336-21-6,7732-18-5, mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Chemical u0004#&chế phẩm dùng để chuẩn đoán nồng độ kiềm, thành phần chính là ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước - u0004 mới 100%, cas: 1336-21-6--nh3/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Cm-00162#&dung dịch amoniac nh3 25% (1000ml/ chai) dùng cho bể colloid/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Dung dịch amoniac ammonium hydroxide 25%, dùng trong phòng thí nghiệp, nồng độ 25-30%, thành phần: ammona 25-30% và nước 70-75%. nsx:oci. hàng mới 100%. (1l/chai)/ KR/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Dung dịch hóa chất buffer solution (a) chứa ammonia<8%, dùng làm chất phụ gia cho quá trình mạ bản mạch (1 can=10 lít), hàng mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: E10518a059#&hóa chất amoni hydroxide nh4oh - (nh3) (500ml/chai), thành phần: ammonium hydroxide (1336-21-6) >= 25%, nước (7732-18-5) <= 75%. hàng mới 100%./ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Fsi02#&hóa chất ammonia solution 25% [mã code:1.05432.1011] quy cách đóng gói: chai nhựa 1l, dùng trong thí nghiệm phân tích, hàng mới 100%, ccdc/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: G400237161-00020#&dung dịch ammonia 28-30% emsure, dùng cho phân tích đạt tiêu chuẩn acs, 1l/ chai, dạng dung dịch nước, số cas 1336-21-6 (>=28-<30 %), 7732-18-5 (>=70-<72%)/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất ammonium solution-nh4oh, 500ml/1chai, cas 1336-21-6, dạng lỏng, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất amoni solution nh4oh (dung dịch amoniac - nh3), ar500ml (cas 1336-21-6). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hóa chất: ammonia solution, 25%, slr, d=0.91, extra pure, a/3320/pb15, 1lt/chai.nhãn hiệu:fisher chemical.mới 100%. cas:1336-21-6 (tỷ lệ 25-30%),7664-41-7,7732-18-5 (tỷ lệ 70-75%)/ GB/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Hxamsl250000#&hóa chất ammonia solution 25%, dạng khí hóa lỏng, cas:7664-41-7, 500ml/1 chai, dùng trong sản xuất bảng mạch in pcb. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: J04315#&dung dịch amoniac dùng làm thuốc thử trong công đoạn mạ ni/au lên mạch tích hợp(20ltr/can)-ammonia solution [nh3(aq)-cas 1336-21-6]. (m.1/c11:10784142516)/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac (ammonia - nh3). (nw = 60 kgs/ gw = 125kgs) 1una=1 chai_t0027985/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Khí amoniac/nh3. chất lỏng/purity>=99.9% (đóng trong 18 bình loại 50 kg)(dùng trong lò ủ nhiệt độ)/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Kld - nh4oh#&amoniac (nh4oh), hàm lượng 21-72% là amoni hydroxide, số cas: 1336-21-6, dạng dung dịch nước, 200kg/phuy, dùng trong sản xuất găng tay. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nh-3#&khí amoniac (60kg/chai - dùng trong hoạt động sản xuất)/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nh4oh#&hóa chất amoniac (nh4oh) 25% dùng để tẩy rửa, làm sạch mã cas: 1336-21-6, 20kg/can. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nlsx hóa chất ngành dệt - nh4oh (ammonium hydroxide) - trợ chất trong ngành dệt. cas no:7664-41-7; 7732-18-5/ KR/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nước amoniac 25%(nh4oh), thành phần amoniac >/=25% (cas 7664-41-7); nước </=75%. hàng mới 100% (12,950 kg/xitec)/ VN/ 5 %    Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Nvl02#&amoniac lỏng (nh3) nồng độ 99.9%, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%./ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Pta08s05#&dung dịch phân tích a-08-s05 ammonium chloride <5% nh4cl (cas 12125-02-9), nước/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Pta13s03#&dung dịch phân tích a-13-s03: ammonia (1336-21-6) 20% nh3, 7732-18-5 80%/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: T-g0ps70007#&dung dịch ammonia 25%, 2.5 l (dạng lỏng), (millipore) (cas: 1336-21-6) dùng cho phân tích emsure, hàng mới 100%#&de/ DE/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vc6002-th#&khí amoniac (ammonia - nh3) (dạng nước) (1 chai = 60 kg) dùng làm nhiên liệu cho lò nung/ VN/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vcc02899#&chất phân giải amoniac n135l tds no.123014(10kg/set),nickel monoxide(1313-99-1)silica(7631-86-9)aluminum oxide(1344-28-1)magnesium oxide(1309-48-40)dùg phân giải nh3 lấy n2 tih khiết/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Vnha0031#&chất chuẩn độ u0004 (chuẩn độ dung dịch mạ vàng) dùng cho máy phân tích hóa chẩt, tp: ammonium hydroxide <8% trong môi trường nước,1336-21-6,còn lại nước 7732-18-5,10l/chai, mới 100%/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Zci23#&dung dịch aqua ammonia water 25% (ammonia: 10~35%, cas no.1336-21-6, h2o: 90~65 %(7732-18-5)(nguyên liệu sản xuất tấm lọc khí). mới 100%/ JP/     Hs code 2814
- Mã Hs 28142000: Zdy-nh3#&khí amoniac (nh3) - loại 60kg/chai - zdy-nh3. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2814
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202