Mã Hs 2806
- Mã Hs 28061000: .#&axit clohidric hcl, c(hcl)=0.2mol/l (0.2n) (1l/chai), dùng trong phòng thí nghiệm,tp:hcl cas: 7647-01-0 (0.72%), h2o 7732-18-5 (99.28%), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: .#&axit hcl (35+-1)%, cthh: hcl, mã cas: 7647-01-0, là axít hydrocloric, hàm lượng (35+-1)%, dạng lỏng, dùng cho hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy kld. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: .#&hydrochloric acid (hcl) 36-38% - el cấp điện tử, hàng mới 100%.mha10000/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0,1n hydrocloric acid (0,1n - hcl) (thành phần: hydrochloric acid <1%, cas: 7647-01-0; nước > 99%, cas: 7732-18-5). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0.1n hydrochloric acid dùng trong thí nghiệm (1l/bottle) (thành phần: hydrochloric acid 7647-01-0:<0.4%, nước 7732-18-5:>99.6%). hàng mới 100%.tham khảo số 180/tb-kđhq/ KR/ 0 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0.5m (0.5n) hydrochloric solution, dạng lỏng, 1 l/chai, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100% (meiko code: 08801129)/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0.5n hydrochloric acid dùng trong thí nghiệm (thành phần: hydrochloric acid 7647-01-0: <2%, nước 7732-18-5: >98%) (1l/bottle). hàng mới 100%.số 180/tb-kđhq/ KR/ 0 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0129-1#&dung dịch axit hydrochloric- [hcl 32%, cas: 7647-01-0; h20 68%, cas: 7732-18-5] dùng để làm sạch bề mặt sản phẩm trong chuyền etching/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 044-004#&(202-001) hóa chất axit clohydric 35%(hcl), cas: 7647-01-0, thành phần: axit clohydric 35%(hcl) và 65% nước, dùng làm dung môi hòa tan nguyên liệu sản xuất. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 06020101#&hóa chất hydro chloric acid 37%,công thức:hcl (500ml/chai), cas: 7647-01-0/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 06020203#&hóa chất hydro chloric acid 35%,công thức:hcl, số cas: 7647-01-0/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 0613016023#&dung dịch axit clohydric dùng làm chất thử thí nghiệm(500ml/bt)-1mol/l hydrochloric acid (hcl 3.58%, cas 7647-01-0). miễn/gpnkđiều13nđ:113/2017/nđ-cp/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 08080144#&dung dịch chuẩn hydrochloric acid solution 0.1 mol/l (0.1n) - hcl~0.35%, (1l/chai), hàng mới 100%/ ES/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 16000000010935#&hóa chất axit clohydric hcl 32%, (dạng lỏng, 30kg/can, số cas: 7647-01-0), dùng xử lý nuớc, nhà sx: vicaco, hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 1n hydrocloric acid (1n - hcl) (1 lít/ chai) (tp: hydrochloric acid: 3.59 % cas: 7647-01-0, nước: 96.41%, cas: 7732-18-5). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 2717388100#&hcl 30%, axit clohydric (hydrochloric acid), đóng 30kg/can, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 3#&cm-00096 dung dịch chuẩn hcl 0.5n, 50ml/pip, dùng cho phòng thí nghiệm/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 3#&cm-00100 dung dịch chất chuẩn hydrochloric acid hcl 0.1mol/l, 50ml/pip, dùng cho phòng thí nghiệm/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 3#&dung dịch hcl 1n-merck 37% (hydrochloric acid 1n), (1 lít/chai)/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 3#&hoá chất hydrochloric acid/ hcl 37% (1l/bottle), số cas: 7647-01-0, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 3008736.nvl#&hóa chất chem hcl 170l dùng làm sạch tấm bán dẫn (tp:dihydrogen oxide-cas-7732-18-5,chiorohydric acid-cas-7647-01-0,thể tích: 170l/phuy/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 5.1.02.5738#&hóa chất hydrochloric acid standard solution,c(hcl)=0.1mol/l (1l/chai), dùng trong phòng thí nghiệm,tp:hcl cas: 7647-01-0 (0.36%), h2o 7732-18-5 99.64%, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 867-0048-002#&hóa chất hydrochloric acid 37% hcl (cas:7647-01-0 chiếm:37%,h2o cas:7732-18-5 chiếm 63%) (1pc=1chai=1l). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: 867-0172-004#&hóa chất acid hydrochloride 6mol/l 6n hcl (1 chai = 1 lít), hàm lượng: hydrogen chloride:18%, h2o: 82% (mã cas: cas:7647-01-0; 7732-18-05). hàng mới 100%/ ES/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: A0100023#&axít clohydric (hcl) 35% (cas: 7647-01-0)/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: A0110289#&dung dịch axit clohydric 1mol/l (1n), thành phần có chứa hcl: 3.6%,h2o: 96.4%, dùng trong phân tích mẫu dây chuyền mạ, cas: 7647-01-0/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Axid clohydric 37% merck, chất chuẩn vô cơ axid clohydric dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%, (1 lit/lọ) (meiko code: 08301305)/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Cm-00007#&axit hydrochloric hcl 37% dùng cho bể mạ đồng/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Dung dich 0.1mol/l hydrochloric acid (axit hydrochloric 0.1mol/l), 0.4%, 500ml/chai, cas: 7647-01-0 0.4%, 7732-18-5 99.6%, sử dụng trong phòng thí nghiệm/ JP/ 10 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Dung dịch axit clohydric hcl (tp: 10% hcl (cas:7647-01-0), 90% nước tinh khiết, (cas:7732-18-5), dùng cho xử lý nước thải, đóng gói 1,000kg/ibc tank. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Dung dịch hcl 1n (1mol/l), dạng lỏng, quy cách đóng gói: 1 lít/chai, xuất xứ: việt nam (cas:7647-01-0:1%;7732-18-5:99%, mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Dung dịch hydrochloric acid 0.1n, dùng trong phòng thí nghiệm, thành phần: hydrochloric acid 0-1% (7647-01-0), và nước >99%(7732-18-5). nsx: oci. hàng mới 100% (1l/chai)/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Ex-03-00118#&hcl 35%(hỗn hợp dung dịch axit hydrochloric 35% và nước 65%). hàng mới 100% (ex-03-00118)/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: F300-0799#&acid clohydric hcl 32+(-)1%. cas: 7647-01-0 (32%), 7732-18-5 (68%), dùng trong công nghiệp, 30kg/can,280 can, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl 32.% (acid hydrochloric) hóa chất dùng cho sản xuất/ VN/ 0 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl(35)#&a xít hydrochloric/hcl (35%) (hóa chất hydrochloric acid) (dùng trong quá trình tách hợp chất đất hiếm từ bột nam châm), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl350000000#&hoá chất axit clohydric (hcl 35%), thành phần: axit clohydric (7647-01-0) 35%, nước: 65%, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl370000000#&hoá chất hydrochloric acid 37%, hcl - 500ml/1 chai, cas:7647-01-0, dạng chất lỏng, dùng để mạ điện bảng mạch, mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl-n#&hóa chất hydrochloric acid (hcl). cas: 7647-01-0. 280 kg/drum. hóa chất dùng để để phân kim hợp kim vàng. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hcl-tn#&hóa chất hydrochloric acid hcl ~3.5%, cas 7647-01-0, (1l/bot), mới 100%./ ES/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hóa chất acid hydrochloric hcl 37%_100317 (1 lít/ chai) - merck, tổng cộng 5 lít. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hóa chất axít clohydric hcl,500ml/una,axít clohydric hcl 36-38%,7647-01-0;nước h2o 62-64% 7732-18-5,dùng phân tích trong phòng thí nghiệm,năm sx 2025,hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hoá chất hydrochloric acid 37% for po pab26010010, 500 ml/1 chai,cas:7647 - 01- 0,dùng cho phòng thí nghiệm,hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hóa chất: 1n-hydrochloric acid (1m), cthh: hcl (1 lít/chai) nhãn hiệu: duksan, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100% - cas 7647-01-0 (1lít=1kg)/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hóa chất: hydrochloric acid, 10% v/v aq. soln., 035611.k2, 1l/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:7647-01-0(tỉ lệ: 5-10%),7732-18-5(tỉ lệ: 90-95%). gptc/ US/ 10 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hóa chất:hydrochloric acid, 37%, d=1.18, certified for analysis, h/1200/pb17, 2.5lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 7647-01-0(tỉ lệ: 35-38%), 7732-18-5(tỉ lệ: 62-65%),gptc/ DE/ 10 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Hydrochloric acid 35% (hcl 35%) (20 kg/can).thành phần: hydrogen chloride 35% cas 7647-01-0, water 65% cas 7732-18-5, dùng để làm sạch trong quá trình sx bản mạch điện tử. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: J03960#&dung dịch axit clohydric dùng để ăn mòn kim loại trên bề mặt mạch tích hợp(200ltr/dr)-hydrochloric acid[ tccn:hcl 35%, cas 7647-01-0]. m09/11590/tccn2025/gp-hc(10.11.2025)/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: J04128#&dung dịch axit clohydric dùng làm thuốc thử công đoạn mạ cu lên mạch tích hợp(500ml/bt)-1mol/l hydrochloric acid [hcl 3.58%,cas 7647-01-0]. miễn/gpnkđiều13nđ:113/2017/nđ-cp/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: J04129#&dung dịch axit clohydric dùng làm thuốc thử công đoạn tách lớp sx mạch tích hợp(500ml/bt)-2mol/l hydrochloric acid[ tccn:hcl 7.3%, cas 7647-01-0]. m02/11590/tccn2025/gp-hc(10.11.2025)/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: J04130#&dung dịch axit clohydric dùng làm thuốc thử công đoạn mạ ni trên mạch tích hợp(500ml/bt)-6mol/l hydrochloric acid[ tccn:hcl 20%, cas 7647-01-0]. m03/11590/tccn2025/gp-hc(10.11.2025)/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Kn010#&hoá chất chlohydric acid - hcl 32%, đóng gói: 200kg/dr, dùng trong xử lý nước thải, (hàng mới 100%)/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Kx0318#&hóa chất hydrochloric acid (hcl 33%), thành phần: hydrochloric acid 33% (cas: 7647-01-0); nước 67% (cas: 7732-18-5), dùng cho sản xuất bản mạch điện tử, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Kx1373#&dung dịch axit hidro cloric-(hcl)0.1mol/l(0,4%), tp:hydrochloric acid 0.4% cas:7647-01-0,water 99.6% cas:7732-18-5,sd trong quá trình sản xuất bản mạch dẻo, dùng để phân tích(1pcs=1una=500ml)/ JP/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Lsm-000045#&hydrochloric acid hcl(cas: 7647-01-0) 30-33%, gồm 30-33% hydrochloric acid và 67-70% nước, 1000kg/tank, mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: M2020100009#&dung dịch 0.1n-hydrochloric acid standard solution, dùng để chuẩn độ các dung dịch bazo, 1.2kg/bt/pc, chứa hydrochloric acid 0.4%, nsx: oci. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: M2020350247#&cồn ethyl alcohol, anhydrous dùng để vệ sinh sản phẩm chứa ethanol 99.9%,cas 64-17-5, thiết bị, 14.20kg/pail,nsx: oci, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Psbb-hcl#&axit clohydric hcl 32 +-1%, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sản xuất bo mạch điện tử. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Sweller dc-101s#&chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, tp gồm: pyrrolidone(30%),polyether polyol (30%), nước (40%), cas: 872-50-4, 112-34-5, 7732-18-5. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: T-g0ps70020#&hydrochloric acid fuming 37%, hóa chất tinh khiết 2.5 l (dạng lỏng),(millipore) (cas: 7647-01-0), hàng mới 100%#&de/ DE/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Ts000323#&axit clohydric - hydrochloric acid - hcl 32% - hóa chất vô cơ (dạng lỏng) (cas no: 7647-01-0) (dùng cho công nghiệp chuyền xi mạ). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: V3207019001#&axit hydrochloric (acid clohydric) hcl 32% dùng để mạ kim may (số cas: 7647-01-0)/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28061000: Xlnhcl30: hóa chất acid chlohydric 31% - hcl 31% (dùng trong xử lý nước thải, 1000 kg/tank)/ VN/ Hs code 2806
- Mã Hs 28062000: Fsv - hc6#&axit clohyđric (hcl) (25kg/can)/ VN/ Hs code 2806