Mã Hs 2805

Xem thêm>>  Chương 28

Mã Hs 2805: Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 28053000: 26-DYFE/Kim loại đất hiếm DyFe/VN/XK
- Mã Hs 28053000: 26-DYFE/Kim loại đất hiếm DyFe/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) vàPraseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas 7440-00-8(70-90%) vàPraseodymium(Cas 7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 250Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal_076/Kim loại Didymium (076) là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim, Quy cách 60Kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal-P1/Kim loại Didymium là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Di-Metal-P1/Kim loại Didymium là hợp kim của Neodymium(Cas No7440-00-8(70-90%) và Praseodymium(Cas No7440-10-0(10-30%), dạng thỏi, dùng làm NLSX các SP hợp kim. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28053000: ND-HKSJ-B/Neodymium Metal(Nd) (Sản phẩm kim loại đất hiếm Nd Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: ND-HKSJ-B/Neodymium Metal(Nd) (Sản phẩm kim loại đất hiếm Nd Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: ND-HKSJ-B/Neodymium Metal(Nd) Sản phẩm kim loại đất hiếm Nd Metal/VN/XK
- Mã Hs 28053000: ND-HKSJ-B/Neodymium Metal(Nd) Sản phẩm kim loại đất hiếm Nd Metal/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Nd-SJ1225/Neodymium Metal(Nd) (Sản phẩm kim loại đất hiếm Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: Nd-SJ1225/Neodymium Metal(Nd), Sản phẩm kim loại đất hiếm Neodymium Metal./VN/XK
- Mã Hs 28053000: Nd-SJ1225/Neodymium Metal(Nd), Sản phẩm kim loại đất hiếm Neodymium Metal./VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-MH-D/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-MH-D/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SJ 1225/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SJ 1225/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SJ 1225/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SJ 1225/Praseodymium-Neodymium Metal Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SMR-B/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SMR-B/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SMR-B/Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SMV 1225/Praseodymium-Neodymium (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK
- Mã Hs 28053000: PN-SMV 1225/Praseodymium-Neodymium (Sản phẩm kim loại đất hiếm Praseodymium-Neodymium Metal)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 28051100: V3677291#&natri dạng rắn kanto chemical sodium lump. tp: natrium (7440-23-5): >99%/ JP/     Hs code 2805
- Mã Hs 28051200: A001000008#&canxi nguyên liệu dạng rắn (98.5 %min), mã cas: 7440-70-2, dùng trong ngành luyện chì/ CN/ 0 %    Hs code 2805
- Mã Hs 28051200: Dây canxi, được bọc ngoài bằng thép nhằm bảo vệ, bao gói lớp lõi canxi, đường kính dây: 9,5mm, tp: ca:98.26%, al:0.23%, mg:0.074%, c:0.018%, fe:0.001%, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2805
- Mã Hs 28051200: Dây lõi canxi nguyên chất bọc ngoài bằng thép không hàn nhằm bảo vệ lớp lõi canxi, đk ống thép 10.5+-0.5mm,tp ca 98.58% mã cas 7440-70-2, nhà sản xuất sino dùng cho nm thép hpdq; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2805
- Mã Hs 28051200: Npl17#&chất calcium hydroxide hg200 cas: 1305-62-0 dạng bột, dùng cho nghành nhựa, đã kiểm tk 107354984551/ JP/     Hs code 2805
- Mã Hs 28051900: Hóa chất: potassium, 98%, chunks, in mineral oil, 223860100, 10gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:7440-09-7(tỉ lệ:99-100%)/ FR/ 0 %    Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Dim(h)#&kim loại đất hiếm di metal (p) (thành phần: praseodymium (2~49%) cas:7440-10-0; neodymium (98~51%) cas:7440-00-8).hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Hợp chất kim loại đất hiếm dysprosium iron alloy,tp: dysprosium (dy) 80%,sắt (fe) 20%,nguyên liệu sử dụng sản xuất nam châm vĩnh cửu,dạng bột,250kgs/thùng,nsx fujian golden dragon rare-earth co.,ltd./ CN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Kim loại đất hiếm dysprosium (dy),thành phần: dysprosium >=99.5%, 7429-91-6,nguyên liệu sử dụng sản xuất nam châm vĩnh cửu,dạng bột, 50kg/thùng,nsx fujian golden dragon rare-earth co.,ltd./ CN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Mtb00000#&kim loại đất hiếm tb (terbium), nguyên liệu sản xuất nam châm (mã cas: 7440-27-9 không chứa thành phần cần khai báo hóa chất/tiền chất theo qui định), mới 100%/ CN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Ndm(h)#&kim loại đất hiếm nd metal (p), mã cas no. 7440-00-8. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Ndm(r)#&kim loại đất hiếm nd metal-r (cas:7440-00-8). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Spgc-dim#&kim loại đất hiếm didymium/neodymium praseodymium (di/prnd metal) - high grade/praseodymium-neodymium metal, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Spgc-dim/smv#&kim loại đất hiếm didymium/neodymium praseodymium (di/prnd metal) - smv grade (praseodymium-neodymium metal), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2805
- Mã Hs 28053000: Spgc-ndm#&kim loại đất hiếm neodymium (nd metal), neodymium metal(nd), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2805
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử