Mã Hs 2710
- Mã Hs 27101212: 03-08-0026#&xăng a95 hãng petrolimex, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101212: Gasoil 10ppm (dầu diesel 0.001% s dành cho ô tô). khối lượng theo bill 10150,855tấn. khối lượng thực tế: 10122,016 tấn. đơn giá theo hóa đơn 78,3 usd/bbl./ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101212: Xăng ron 92 - unleaded gasoline 92 ron. khối lượng theo bill: 9872,726 tấn. khối lượng thực tế: 9806,523 tấn. đơn giá theo hóa đơn 71,54 usd/ bbl/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101212: Xăng ron 92. khối lượng theo bill 9347,366 tấn. khối lượng thực tế: 9306,091 tấn. đơn giá theo hóa đơn 73,66 usd/bbl./ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101212: Xăng ron 95. khối lượng theo bill 6076,272 tấn, khối lượng thực tế 6027,319 tấn. đơn giá theo hóa đơn 75,638 usd/bbl./ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: (xăng không chì ron 95 - mức 3) theo tiêu chuẩn qcvn 1:2022/ bkhcn (gasoline 95 ron unleaded) (5.355,259 m3)/ MY/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: Gasoline 95 ron unleaded (xăng không chì ron 95 - mức 3)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: Gasoline 95ron unleaded. xăng không chì ron 95 - mức 3 theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia số qcvn 01:2022/bkhcn./ SG/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: Unleaded gasoline 95 ron (xăng không chì ron 95)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: Xăng động cơ không pha chì ron 95 (unleaded gasoline 95 ron)+/-5%. mã ngân hàng bảo lãnh:01317001,kí hiệu chứng từ bảo lãnh:sbg, số chứng từ bảo lãnh: 2509866.năm bảo lãnh:2026/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101224: Xăng không chì ron 95 - iii (mức 3) chưa pha chế (gasoline 95 ron unleaded).theo qui chuẩn kỹ thuật quốc gia số qcvn 1:2022/bkhcn./ MY/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: Dmncd2#&dung môi nhiều công dụng (dùng để tẩy dầu mỡ bám trên bề mặt kim loại) (200 lít/ thùng), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: Dung môi isopropyl alcohol 99.9% dùng để tẩy rửa bảng mạch, vệ sinh linh kiện, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: Dung môi trắng (white spirit)-benzine 135/180= varsol 30 (140/170),cas:64742-82-1 ko thuộc danh mục kbhc,dùng hòa tan sơn mài trong sản xuất lá dập nóng, nsx: exxonmobil chemical, mới 100%/ BE/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: Exxsold40#&dầu chống gỉ exxsol d40 (chứa trên 70% nguồn gốc dầu mỏ; 15kg/thùng) hàng mới 100%, quy đổi đơn vị tính: 1kg = 1.3lít/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: Npl4#&dầu chuối nc (dung môi butyl) dùng để sơn sắt,thành phần:eb sovent cas 111-76-2,butyl acetate cas 123-86-4,không hiệu,nhà sản xuất: cty nano paint,180kgs/thùng.mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101250: White spirit 3040 (dung môi trắng), cas: 64742-82-1. nlsx hỗn hợp dung môi topsol 3040a (nliệu nhập thường xuyên để phục vụ sản xuất). dung sai khối lượng +/-5%./ TH/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 0002832#&dung môi hữu cơ tat isopar-e fluid (145kg/201l/1drum)(nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ,có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%)(cas 64741-66-8: 100%)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 14nplg-05700#&chất tẩy rửa - pc-x (c5-c8 alkanes 90-95% cas:8006-61-9), 1,1-dimethylcyclopentane 5-10% 1638-26-2, nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 2330100-dung môi rửa silicone celefin 1233z,mã:cck-1108,casno: 99728-16-2,tp:cis-l-ch1oro-3,3,3-trif1uoropropene (z)-1-ch1oro-3,3,3-trifluoroprop-1-ene hfo-1233zd(z),hcfo-1233zd(z),1233zd(z),mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 2390316 - dung môi z-g3 200l/drum (thành phần gồm: alkanes,c10-13-iso- 68551-17-7 (90-99%), lauric acid 143-07-7 (1-10%)), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 3356l-1025#&dung môi rửa hàng hydrocacbon - actrel 3356l, cas: 64742-48-9 (1 drum = 209 lít, nw = 156 kgs, gw = 172 kgs)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 8#&chất tẩy rửa - pc-x (720 kg-(c5-c8 alkanes 90-95%,1,1-dimethylcyclopentane 5-10%), nhãn hiệu: zhong bu)(ick2512300115)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 8701006176#&dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nhẹ,có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%, exxsol dsp80/100 fluid,145kg/phuy.cas 64742-49-0 (tp:hydrotreated light naphtha).mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: 9#&chất xử lý pc-x.hh dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng dùng để xử lý giày:c5-c8 alkanes90-95%cas:8006-61-9,1,1d.cyclopentane5-10%cas:1638-26-2. nh:zhong bu,mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: A0300132-01#&dung môi exxsol dsp80/100 fluid, tp >70% dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng cấu tử thơm <1%, dùng trong sx lốp xe. mã cas 64742-49-0 (tp:hydrotreated light naphtha),145kg/phuy/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: A184#&chất tẩy rửa kp-106 có chứa c5-c8 alkanes 100% mã cas 1640-89-7/2532-58-3.mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Actrel 3356l#&dung môi rửa hàng hydrocacbon-actrel 3356l. cas: 64742-48-9 (100%). (nw: 156kgs/dr; gw:172kgs/dr; bbl=dr=209l). (d01; 107607096220/c11). mới 100%./ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: B222#&chất tẩy rửa kp-106 có chứa c5-c8 alkanes 100%, số cas: 1640-89-7. mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Chất dùng tẩy rửa bánh xe máy bay ardrox 5503, cas-no: 90622-58-5 (thành phần naphtha petroleum), 25l/can.mới 100%, hsx: chemetall/ SG/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Chất tẩy rửa (dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng) pc-x (ethylcyclopentane 92.5 +- 2.5% 1,1-dimethylcyclopentane 7.5 +- 2.5%), nh: zhong bu, hàng mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Cxl#&chất làm sạch (chất tẩy rửa cho cao su) loctite bondace 233nr-2 13kg. (methylcyclohexane (108-87-2) 30-60%, isoheptane (31394-54-4) 30-60%, n-heptane (142-82-5) 10-30%)#&vn/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Cxl#&chất tẩy rửa kp-101 (ethylcyclopentane 62.5-67.5%,1,1-dimethylcyclopentane 32.5-37.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Cxl1#&chất làm sạch (chất tẩy rửa cho cao su) loctite bondace 233nr-2 13kg. (methylcyclohexane (108-87-2) 30~60%, isoheptane (31394-54-4) 30~60%, n-heptane (142-82-5) 10~30%)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: D01233z#&dung dịch tẩy rửa celefin 1233z (cis-1 -chloro-3,3,3-trifluoropropene) c3h2clf3 (22 kg/can), hàng không thuộc danh mục tại tt 47/2011/btnmt-bct và nghị định 113/2017/cp, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn,bw fine punch-100a-i,chứa trên 70% từ khoáng bi tum,hàm lượng cấu tử thơm thấp hơn1%(tp:naphtha (petroleum)hydrotreated heavy,mã cas:64742-48-9,(152kg/thùng), mới 100%/ KR/ 8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dầu nhẹ dùng trong cn (dung môi cn có nhiều công dụng như sx sơn,keo, mực in)-multi-purpose mineral spirit-hàm lượng bitum trên 70%,không dùng cho động cơ đốt trong,không sd để pha xăng. thùng/200 lít/ TW/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dh#&dung môi rửa hàng j clean dh (tp chính: isoparaffinic hydrocarbons); (209l/156kg/drum). mới 100%. (m2 tknkknq:107324996330/c11 04.07.25,cas: 64742-48-9)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng. dùng để tẩy rửa dry solvent hs, chứa 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, loại 200lit/thùng. mới 100%/ JP/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dung môi công nghiệp napthenic teclean n-16, chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng. (18lit/thùng). mới 100%/ JP/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dung môi sử dụng trong ngành sx keo dán,sơn:sk-sol 7.cas:64742-49-0,108-87-2,110-82-7,142-82-5.tp:naphtha,methylcyclohexane,hexahydrobenze,n-heptane.có hàm lượng dầu mỏ trên70%.q/c:140kg/drum.mới100%./ KR/ 8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Dung môi tẩy rửa sơn, hộp 5 lít (hỗn hợp dung môi hydrocacbon thuộc phân đoạn dầu nhẹ),cas:64742-49-0;64742-82-1 3920s m5l degreaser, hiệu cromax mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Exxsol dsp 80/100 fluid#&exxsol dsp80/100 fluid, hóa chất dùng trong ngành keo, sơn, tẩy rửa công nghiệp. 145kg/phuy. mã cas 64742-49-0 (tp:hydrotreated light naphtha). hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Exxsol dsp80/100 fluid, hóa chất dùng trong ngành keo, sơn, tẩy rửa công nghiệp... cthh:c6h12,c6h12,c6h14, mã cas:110-82-7,96-37-7,110-54-3. hàng mới 100%.ptpl:1149/kđ4-th(14/08/2019)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Gc0052#&chất tẩy rửa, dùng trong sản xuất giày dép pc-x, cas: 8006-61-9,1638-26-2 (c5-c8 alkanes 90-95%,1,1-dimethylcyclopentane 5-10%), nhãn hiệu zhong bu,mới 100%./ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Kby2024-lube-teclean n-16#&dung môi dầu nhẹ napthenic tẩy rửa teclean n-16 (phuy=200l), dùng để rửa sản phẩm. hàng mới 100% (tk đã dc đóng thuế bvmt)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: M2832#&dung môi hữu cơ isopar e (có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phận đoạn dầu nhẹ, có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%; tên hh: isoparaffinic hydrocarbon). ncc: brenntag, cas: 64741-66-8; 111-65-9/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: M2840#&dung môi hữu cơ isopar h(có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phận đoạn dầu nhẹ, có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%; tên hh: isoparaffinic hydrocarbon. ncc: brenntag, cas: 64742-48-9/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Mq060000210-v1#&chất xử lý p-c-1 (ethylcyclopentane 92.5 +- 2.5%, 1,1-dimethylcyclopentane 7.5 +- 2.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Mq060000219#&chấtxửlý pc-x-1(ethylcyclopentane92.5+-2.5%,1,1-dimethylcyclopentane7.5+-2.5%)sốcas1640-89-7,1638-26-2/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Nk-a#&chế phẩm dầu bôi trơn có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng,). metal working oils nk-a. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Nl201#&hỗn hợp dung môi hữu cơ exxsol d40 - nguyên liệu sx keo/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Nl62#&chất tẩy rửa pc-x (8006-61-9 c5-c8 alkanes 90-95%, 1638-26-2 1,1-dimethylcyclopentane 5-10%), nhãn hiệu: zhong bu. hàng mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Npl 4627101260#&sp1701#&chất tẩy rửa pc-x (c5-c8 alkanes 90-95%,1,1-dimethylcyclopentane 5-10%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Pclean40#&dung môi chất tẩy rửa pearl clean 40 (15 kg/can), có chứa hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tổng trọng lượng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Pe0004#&chế phẩm dầu bôi trơn có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng,) dùng để rửa sản phẩm. metal working oils nk-a. mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Petroleum ether (60-90), cas: 8032-32-4, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Solvent(rev01)#&dung môi solvent isopar l fluid, hđ knq:iks/25014/knqtl2-ch,tk nhập knq:107818016020/19.12.2025, hàng mới 100%, có nguồn gốc dầu mỏ, tp 100% naphtha (petroleum), xử lý băng hydro nặng/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: V3811700#&dung môi z-g3 (200 lít/ drum),tphh: cas 68551-17-7 (90-99%), 143-07-7 (1-10%) (hàm lượng dầu mỏ > 70% theo trọng lượng). (đối ứng với mục hàng số 3 trên tknq 107603300710/ c11)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101260: Vtth-16#&sản phẩm hóa chất isopar l fluil (dung môi được sản xuất từ dầu mỏ có hàm lượng cấu từ thơm thấp hơn dưới 1% theo trọng lượng. màu sắc: sạch. chất lỏng. số cas: 64742-48-9, quy cách:156kg,)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 0056#&solvents chemex sol-110 (dung môi nhẹ với thành phần isoheptane 75-80% cas 31394-54-4, methylcyclohexane 10-20% cas 108-87-2, n-heptane 5-10% cas 142-82-5, dạng lỏng, nl sản xuất keo) kbhc/ KR/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 13499-90000-80#&h.hợp dung môi hydrocacbon (petroleum ether 60-90),mã cas:8032-32-4,thuộc phân đoạn dầu nhẹ (tp chính gồm c5,c6,c7,không chứa cấu tử thơm),dùng để sx băng dính.mới 100%,po: 8600186609/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 24hk29#&hỗn hợp dung môi hydrocacbon,thuộc phân đoạn dầu nhẹ,có nguồn gốc 90%từ dầu mỏ,không chứa các cấu tử thơm,dạng lỏng,dùng trong sx giày/pha chế keo -bte80/100(r)145kg/drum,(64742-49-0).mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 24sgp21#&hỗn hợp dung môi hydrocacbon,thuộc phân đoạn dầu nhẹ,có nguồn gốc 90% từ dầu mỏ,không chứa các cấu tử thơm,dạng lỏng,nguyên liệu sản xuất keo-bte 80/100(r) 145kg/drum, cas:64742-49-0.mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 8#&hóa chất (tẩy rửa)-dùng để vệ sinh mặt giày,đế giày,tp chính từ hỗn hợp dung môi hydrocacbon(308067-53-0)85% là dầu nhẹ có nguồn gốc từ dầu mỏ,ethyl acetate(141-78-6)15%(15kg/thùng)-hd-233m/ ZZ/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: 8-85-090-12-01#&dầu rửa (dung môi) -aqua solvent gf, (200l/drum), dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, (cas:90622-57-4, alkanes:100%).dòng 01 tk 107791378220. mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Actrel#&dung môi rửa hydrocarbon - actrel 3356l (209 lít/thùng), đã kiểm hóa tại tờ khai 106856796911 (ngày 04/01/2025) mã cas: 64742-48-9/ US/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Actrel3356l#&dung môi rửa hydrocarbon actrel 3356l(209l/drum). (tphh: naphtha (petroleum), hydrotreated heavy (cas: 64742-48-9) có chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc là dầu mỏ)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Aqua solvent gf (moq:1)#&dầu rửa dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, thành phần 100% gốc dầu, cas no 90622-57-4, aqua solvent gf, (200l/drum), mới 100% (d01/107689749750/c11)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Chế phẩm tẩy rửa hóa chất của linh kiện sản phẩm bằng kim loại j clean d, hlg dẩu mỏ trên 70% (pentamethylheptane- c12h26). cas: 13475-82-6. mới 100%. 200l=1dr=1unit. dòng 2 tkn knq: 107334607000/ JP/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Chemex sol-110 (hỗn hợp dung môi hữu cơ có nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nhẹ, tp mch cas 108-87-2 (10-20%),n-heptane cas 142-82-5 (5-10%)),kbhc./ KR/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Cr03-2#&chất xử lý giày nhựa (dung môi dùng để sản xuất giày dép) hd-233m (cas:hydrocacbon 308067-53-0 (85+/-3%); ethyl acetate 141-78-6(15+/-3%))/ ZZ/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Cxl#&nước xử lý kr-20, (có thành phần solvent naphtha 100% cas 64742-89-8) mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: D069#&97k04/chế phẩm có chứa >70% khối lượng dầu nhẹ có nguồn gốc từ dầu mỏ và phụ gia (loại không chứa chứa dầu diesel sinh học) (dung môi rửa hydrocarbon/ actrel 3356l)(tk:107664670740 dòng 01)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: D-40#&dung môi exxol d40 (hỗn hợp dung môi hydrocacbon thuộc phân đoạn dầu nhẹ, không chứa cấu tử thơm, sự khác nhau giữa nhiệt độ sôi ban đầu với điểm khô không quá 100 độ c) (cas: 64742-48-9)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng). metal working oils g-6215fs. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dầu rửa (dung môi nhẹ) hydrocacbon actrel 3356l dùng cho hệ thống máy mạ bạc, hàng mới 100%. 1 unit = 1 drum = 209l = 156kg.cas: 64742-48-9/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dầu rửa (dung môi) dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, thành phần 100% gốc dầu, cas no 90622-57-4, aqua solvent gf (200l/drum), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dung môi actrel 3356l dùng để rửa lò xo kim loại (tp: naphtha (petroleum), hydrotreated heavy, trong đó hlg dầu mỏ trên 70%). mã cas:64742-48-9. mới 100% (1unit=1dr=209ltr) 107657248050/c11(29/10/25)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dung môi naphtha nhẹ (naphtha(petroleum), light alkylate) dùng để vệ sinh thanh gạt mực, chứa 60-70% octane(c8h18)(cas:111-65-9)...(solvent aie-isoparaffin hydrocarbons). hàng mới 100%/ US/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dung môi nhẹ dùng để rửa khuôn eo cleaner c 18l/can(tp: isohexane >=95% cas: 107-83-5, hexane <1% cas: 110-54-3)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Dungmoigf#&dầu rửa (dung môi) aqua solvent gf, (200l/drum), dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, thành phần 100% gốc dầu, cas no 90622-57-4, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Ed33#& dung môi dùng để tẩy rửa cleaning fluids actrel ed33 (nw:164kgs/drum; gw:180kgs/drum; 209l/drum. bbl=drum). (mục 04:tk:107397559950/c11)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Exxsol hexane fluid hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, chiết tách.... cthh: c6h12, c6h14, mã cas: 110-82-7, 110-54-3. hàng mới 100%. ptpl:640/tb-kđ4 (04/05/2019)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Go#&hỗn hợp dung môi hidrocacbon, thuộc phân đoạn đầu nhẹ(cas 8032-32-4, dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Iso-hexane- dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ (dung môi nhẹ khác) (cas: 107-83-5;287-92-3;96-14-0;110-54-3). hàng đang được lấy mẫu tại tk:107787341762/a12 (10/12/2025)./ KR/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: J-clean-d#&chế phẩm dung môi nhẹ dùng để loại bỏ dầu dính trên sản phẩm-j clean d; tp chính:2,2,4,6,6-pentamethylheptane(85%)-c12h26;cas:13475-82-6(1thùng=200l); (muc2 tk: 107429414260)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: M00548-00#&chế phẩm,dung môi tẩy rửa hóa chất của linh kiện sản phẩm bằng kim loại,hydrocacbon actrel 3356l,naphtha (petroleum),hydrotreated heavy100%cas 64742-48-9.1unit=1drum=209ltr=156kgm. mới100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: M0310#&dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ không chứa cấu tử thơm, isopar e fluid (145kg/ drum). hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: M1218#&dung môi gốc hóa thạch (thành phần từ dầu gốc hóa thạch không thuộc đối tượng chịu thuế bvmt theo khoản 1 điều 3 luật thuế bvmt)-isopar e fluid(145kg/drum)(cas:64741-66-8;111-65-9), mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Mega check treatment b.450#&chất làm sạch megacheck treatment làm từ hỗn hợp dung môi hydrocacbon thuộc phân đoạn dầu nhẹ,k chứa cấu tử thơm,hiệu nabakem,dạng chai xịt lỏng 450ml/chai,mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Metal working oil g-6215fs#&dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng). metal working oil g-6215fs. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Nl028#&dung môi cao su - exxsol dsp 80/100 fluid bulk-bte 80/100 (naphtha (petroleum),hydrotreated light nồng độ 100%,cas: 64742-49-0) - nguyên liệu sx keo/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Nl038#&hỗn hợp dung môi hydrocacbon bte 80/100,thuộc phân đoạn dầu nhẹ,tp:cyclohexane(20-30%),heptane và đồng phân(60-70%);cas:64742-49-0;110-82-7; 96-37-7;110-54-3,dạng lỏng(145kg/thùng),mới 100%/ SG/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Nl059#&hexane - dung môi -exxsol hexane fluid (naphtha(petroleum),hydrotreated light,cas 64742-49-0, hàm lượng 100%),673/ptplhcm-nv 06/04/2012, dạng lỏng,nl sx keo/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Nl297#&heptanes - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl112#&dung môi hexane (exxsol hexane fluid)-dung môi pha loãng dùng làm nl sx keo (cas: 64742-49-0).tp: n-hexane(cas:110-54-3); hexane (cas:92112-69-1); methylcyclopentane(cas:96-37-7)./ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl116#&thinner bf - topsol bf dung môi dầu nhẹ có nguồn gốc từ dầu mỏ, tp: hydrotreated light (cas: 64742-49-0, 100%) (nguyên liệu sản xuất keo, chất xử lý)./ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl119#&dung môi xử lý bề mặt - hexane, cas no. 110-54-3, c6h14 (có thành phần hỗn hợp hydrocacbon hexane có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl254#&dung môi dùng trong sản xuất keo, chất xử lý - thinner 311pw tp: cas: 141-78-6, cas: 78-93-3, cas: 67-64-1, cas: 68-12-2, cas: 108-94-1, cas: 9009-54-5, hc, tc. (mục 7 gp)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl257#&dung môi dùng trong sản xuất keo,chất xử lý-thinner 740nt, cas: 141-78-6, cas: 78-93-3, cas: 67-64-1, cas: 65-85-0, cas: 9009-54-5, hc,tc. (mục 5 gp)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Npl276#&dung môi dùng trong sản xuất keo, chất xử lý - thinner 258h tp: cas: 78-93-3, cas: 108-87-2, hc, tc. (mục 6 gp)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: O-2#&chế phẩm dùng để tẩy rửa hóa chất của linh kiện sản phẩm bằng kim loại j clean d(pentamethylheptane- c12h26). mới 100%. 1 unit = 1 drum = 150kgs= 200l. cas: 13475-82-6/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Oil-gfnew1#&dầu rửa (dung môi) dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, thành phần 100% gốc dầu, cas no 90622-57-4, aqua solvent gf, (200l/drum), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Rm077#&dung môi làm sạch, thành phần chính là dầu nền 90-99%,eneos clensolda(154.8kg/drum/200l),cas no: 64742-81-0,111-70-6/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Symo2-2#&dung môi rửa hàng hydrocacbon - actrel 3356l có hàm lượng dầu khoáng (phân đoạn dầu nhẹ) từ 70% tính theo trọng lượng). mới 100%.(nw:156kgs/209l/drum), (cas: 64742-48-9: 100%)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: V3207005027#&hydrocacbon hở - no j clean d (pentamethylheptane- c12h26) (200 lít/150 kg/ drum).chi tiết theo bảng kê đính kèm.mục 02 tkn: 107429414260 (11/08/2025)/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Vtth2-actrel_2#&dung môi dùng để tẩy rửa actrel ed33(naphtha (petroleum),hydrotreated heavy70-<80% cas:64742-48-9,dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ 70-<80%),bbl=drum,nw:164kgs/drum;gw:180kgs/drum;209l/drum/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Vtth6-aqua solvent gf#&dầu rửa (dung môi) dùng để rửa sản phẩm linh kiện máy móc, thành phần 100% gốc dầu, cas no 90622-57-4, aqua solvent gf, (200l/drum), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: X022#&chế phẩm dầu tách nước để chống rỉ j clean dw, cas (64742-48-9), (1 drum =200lit). thuộc mục số 3 của tknq 107607096220/c11. mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Y881s4110057500#&chế phẩm dùng để tẩy rửa hóa chất của linh kiện sản phẩm bằng kim loại j clean dw (pentamethylheptane- c12h26). hàng mới 100%. 1 unit= 1 drum/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Zdy-ac-3356l-n01#&nước rửa linh kiện-dungmôi rửa hàng hydrocacbon-actrel 3356l(209l=156kgs/drum)(hàmlượngdầumỏ naphtha(petroleum),hydrotreated heavy 100%;cas:64742-48-9)(bbl=drum)/zdy-ac-3356l,mới100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101270: Zdy-oil-af-2a-n02#&dầu nhờn (dầu dập) (daphne punch oil af-2a drum 200l,200 lít/thùng, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum)/zdy-oil-af-2a. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101280: Chất pha loãng thân thiện với môi trường tf01,20l/pail,hydrotreated heavy naphtha(petroleum)c10-12 naphthene 64742-48-9(100%),pha loãng chất bịt kín để bịt kín sau khi xử lý vàng,nsx:2025,mới: 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101280: Dầu cắt gọt alkpreform 920, 200l/thùng, drum=pail, tp cas 64742-48-9, nsx công ty tnhh dầu đặc biệt thâm quyến alkpreform. hàng mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101280: Tên thương mại của hàng hóa: reformate; chế phẩm để pha chế xăng. don gia hoa don tam tinh: 91,028 usd/bbl. tri gia hoa don tam tinh: 7.119.770,49 usd/ SG/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: . #&chất tẩy rửa d40 (thùng 200l), số cas: 64742-48-9, cthh: c7-c12, hàm lượng 100%, dùng để tẩy rửa cho bề mặt kim loại. (e02000009).hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: .#&dầu bảo dưỡng dụng cụ khí nén, dung tích 500ml, là dầu nhẹ, dùng để bôi trơn cho dụng cụ khí nén, có nguồn gốc từ dầu gốc khoáng tinh luyện, dầu bôi trơn chiếm >90%, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: .#&dầu truyền nhiệt làm mát trục chính hiệu makon, model z479a0915321, màu cam, quy cách 20l/thùng,là dầu nhẹ có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, cas 8042-47-5 90%,(1314-80-3) 5%,(101-84-8)5%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: 00063-0003-th#&dầu thủy lực (có nguồn gốc từ dầu mỏ) aw-46n tpr(1drum=200l), dùng để bôi trơn các chi tiết chuyển động cho hệ thống thủy lực, mới 100%, (đơn giá đã bao gồm thuế bvmt)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: 00063-0006-th#&dầu thủy lực (có nguồn gốc từ dầu mỏ) aw-68n (1drum=200l), dùng để bôi trơn các chi tiết chuyển động cho hệ thống thủy lực, mới 100%, (đơn giá đã bao gồm thuế bvmt)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: 00063-0007-th#&dầu thủy lực (có nguồn gốc từ dầu mỏ) aw-10n (1drum=200l), dùng để bôi trơn các chi tiết chuyển động cho hệ thống thủy lực, mới 100%, (đơn giá đã bao gồm thuế bvmt)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: 90042106#&dầu bánh răng (gear oil) gear ep 320 (200l/ drum), 1dr = 1 pail, dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. dùng trong nhà xưởng công ty. hàng mới 100% (đơn giá trên hóa đơn vat 65.000 vnđ/lít)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Brown-cas#&dung môi thinner for varnish for coils,14kg/uncan-dùng để bôi lên lõi sắt từ đã quấn dây đồng (11.24l/can) cas:8052-41-3(petroleumaliphatic hydrocarbon:75-85%) cas:100-41-4(ethyl: 8.6%)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Btmvi0033#&dầu nhẹ (dầu hỏa nhẹ) topsol 60/145 phục vụ gia công sản xuất (solvent naphtha (petroleum), đơn giá 1,465 usd/kg. hàng mới 100% (imch000011)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Ccdc-gh#&dầu thắng vh 3-2 830ml/bình, dùng trong bộ hãm thủy lực, hiệu mekong, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Chất bôi trơn: darex ndf 20/27t df:0158c1e (dùng để bôi trơn, làm sạch thiết bị trong ngành công nghiệp; thành phần: hydrocarbons, c11-c13, isoalkanes, <2% aromatics) (2305386) (cas 64741-65-7)/ GB/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Chất chống dính(chế phẩm có chứa hàm lượng từ 70%trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nhẹ)_release agent tifnil - cas:9016-00-6(50%);7732-18-5(30%).tk 107305323640-27/06/2025,dh1/ CN/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Chât trơ hoan tât-polyurethan resin - crisvon assistor sd-58 (tp: dầu có nguon goc tu dau mỏ >70%-cas:64742-89-8,(1 lit = 0.86 kgm,hang hoa phuc vu san xuât trong nganh dêt, hang mơi 100%)/ TW/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Chế phẩm bôi trơn,chống bám dính khuôn r-2 mold release, 420ml/chai: tp: (butane 60~70%, propane 10~20, naphtha (petroleum), hydro treated light 20~30%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nhẹ và phụ gia ako-sln (tp: hydrogenated heavy naphtha(oil),1-ethyl-2-pyrrolidinone,c10-c13 isoalkanes)/ KR/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Cpg1#&chất phụ gia na-80 (chế phẩm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, t/p: mineral oil 8042-47-5 (100%), dùng trong gia công sản xuất giầy)/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Dầu chống rỉ wd-40, 412ml/una (distillates (petroleum), hydrotreated light (aliphatic hydrocarbon) 50-70%,64742-47-8;tp không nguy hiểm (petroleum base oil) 30-50%..dùng đê chông ri khuôn, mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Dầu làm mát trục chính tốc độ cao, hiệu mobil, dòng velocite no.3,dùng cho máy công cụ chính xác,đóng can 18 lít, chứa 3% hàm lượng dầu mỏ, cas tp: 68411-46-1 (=< 0.3%), 101-02-0 (<0.1%).mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Dầu pha mực (hộp: 4x3.4kg),có n/gốc từ dầu mỏ, pha loại mực tĩnh điện dùng cho ngành c/nghiệp in, mh:2f244a, tp: petroleum hydrocarbon (cas: 90622-58-5 & 920-901-0, 8042-47-5, 232-455-8), hàng mới 100/ IL/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Dầu rửa máy móc/ns clean 100, thành phần gốc dầu: paraffinic hydrocarbon >=98.5% (cas: 64771-72-8), 200 lít/thùng, hàng mới 100%.(ns100)/ JP/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Dung môi hỗn hợp (a3040),dạng lỏng, sử dụng cho nghành công nghiệp pha sơn.thành phần: benzene (00071-43-2): < 40%; cyclopentane (287-92-3): 30-60%.nhà sx:altimilia enterprise co.,ltd. hàng mới 100%/ TW/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Exp-001217-01#&nk cleaner a chế phẩm dầu bôi trơn chứa hàm lượng trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ dùng trong nhà máy, hiệu: lube tech,cas no:68551-17-7, mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Fs4000316a#&dầu thủy lực (có nguồn gốc từ dầu mỏ) aw-68 (1 xô=18l), hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Fs4000317a#&dầu bánh răng (có nguồn gốc từ dầu mỏ) gear sp-220 (1xô=18l), hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Fs4000319a#&dầu cắt gọt pha nước (có nguồn gốc từ dầu mỏ) syncut-350 (1xô=18l), hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6050s (200lt/drum)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ)dùng cho máy dập kim loại -metal working oil. mã cas: 64741-88-4, 513-77-9, 64742-55-8, 64742-47-8, 85535-85-9/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-619t (200lt/drum) #&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng cho máy dập kim loại metal working oil. mã cas: 64741-88-4;64742-55-8;64742-53-6;85535-85-9/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6316f (200lt/drum)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng cho máy dập kim loại - metal working oil. mã cas: 68551-17-7; 68551-20-2/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6323p (200lt/drum) #&dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng cho máy dập kim loại - metal working oil.mã cas: 68551-17-7; 64742-65-0; 64741-88-4; 64742-55-8/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6338f (200lt/drum)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) có hàm lượng trên 70% nguồn gốc từ dầu mỏ,dùng trong nhà máy gia công kim loại- metal working oil.kqgđ:407/tb-kđ3/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6338f#&dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng) g-6338f/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: G-6376fu (20lt/pail)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng cho máy dập kim loại - metal working oil. mã cas: 68551-17-7; 68551-20-2/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Hoá chất petroleum benzine nhiệt độ sôi 100-120oc, là dầu nhẹ chứa các hydrocarbon, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất, 1 l/chai, cas 64742-49-0/ DE/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Hóa chất petroleum ether; là dầu nhẹ và các chế phẩm, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 500ml/chai, cas 8032-32-4/ US/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Hóa chất:petroleum ether 40-60độ c, n-hexane < 2%, for analysis, p/1760/17, 2.5lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 64742-49-0(tỉ lệ: <100%)/ NL/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Nk cleaner a (200lt/drum)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng trong nhà máy gia công kim loại. mã cas: 68551-17-7/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Oil1#&dầu bôi trơn cho motor của quạt koil 173g, hàm lượng dầu mỏ chứa từ 70% trở lên, 1lit/1can 100089397/ drawing no 7813001200. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Oil-dte#&dầu thuỷ lực oil mobil dte ultra 24 208l chống mài mòn (tpc từ 90% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), cas: 64742-65-0. hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Pg-3080 (200lt/drum)#&chế phẩm dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nhẹ) dùng cho máy dập kim loại - metal working oil; mã cas:64741-88-4; 513-77-9; 64742-55-8; 85535-85-9/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Phụ gia cho mực (hộp = 1x1l), chế phẩm h/động bề mặt - mh: 2f256a, tp:petroleumhydrocarbon& bariumsulfonate&alkydarylsulfonate (cas:90622-58-5&61790-48-5&26264-05-1), mới 100%/ IL/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Phụ gia tái chế dầu (hộp:4x1l), chế phẩm dùng cho ngành in - mh: q4315a,tp:petroleumhydrocarbon& refined petroleum hydrocarbon(cas:90622-58-5&8042-47-5),mới 100%/ IL/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Tiev715#&sản phẩm xử lý bề mặt có hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (18 lit/can) nox- rust r823sv/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Vật tư sử dụng để sx khuôn tăng áp:dầu làm sạch khuôn hydrocarbon release agent(sepasol)cónguồngốctừdầumỏ,hàmlượng 95% cas:64742-47-8,(1 lít=1kg), 5% butylated hydroxytoluene cas 128-37-0,mới100%/ KR/ 10 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: X002#&dầu máy cắt sugicut c109b (dầu nhờn),cas(64742-55-8;64742-53-6;85049-37-2;64742-57-7;9003-27-4) 1 drum = 200 lít, thuộc mục số 41 của tknq 107783402530/c11, mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101299: Zfns-100-n01#&dầu rửa linh kiện,ns-clean 100 (thành phần dầu mỏ paraffinic hydrocarbon >=98.5%) (200ltrs/drum) - zfns-100, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101920: 14#&dầu xử lý (dầu hóa dẻo cao su h1) dùng để sản xuất lốp xe, cas:64742-10-5, hàng không thuộc danh mục nđ 24/2026/nđ-cp, mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101920: Mr240000001-1#&dầu hóa dẻo cao su/ nhựa có nguồn gốc từ dầu mỏ, cas no: 8042-47-5/white oil w-30/ hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: .#&dầu động cơ castrol crb turbomax 20w50 ci4, bao gồm dầu gốc (khoáng, bán tổng hợp hoặc tổng hợp toàn phần) kết hợp với hệ phụ gia cao cấp, dùng cho xe nâng hàng, mới 100%, ncc: castrol#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 150n#&chế phẩm dầu khoáng (dầu gốc) (base oil 150n) (số cas: 64742-54-7) (100% là hydrotreated heavy paraffinic mineral oil)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 9600002#&dầu gốc yubase 6/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 9600008#&dầu gốc 150n/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 9600253#&dầu gốc aramco ultra 8/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 9600414#&dầu gốc yubase 4 plus/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: 9600673#&dầu gốc etro-r n150 (dầu khoáng) đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn. hàng mới 100%./ MY/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Ap/e core 2500 - dầu gốc dùng để sản xuất dầu nhờn. mã cas: 64742-57-0, 64742-62-7/ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Ap/e core 600 - dầu gốc dùng để sản xuất dầu nhờn. mã cas: 64742-65-0, 64742-54-7./ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Base oil 2cst- dầu khoáng đã tinh chế có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ dạng lỏng, dùng trong công nghiệp, không dùng làm nhiên liệu. mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Base oil 600n - dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, mới 100%. đómg gói: 19.862 kg/flexibag - 5 flexibag/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Bo150n#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp hydrotreated heavy paraffinic mineral oil base oil 150n/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Bo2cst#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bô trơn và dầu máy công nghiệp base oil 2cst (base oil 60n)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Bo500n#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp hydrotreated heavy paraffinic mineral oil base oil 500n/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Bo600n#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp base oil 600n/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu dập nk-4c, 18l/pail, thành phần: chất phụ gia 10-15%, dầu khoáng 85-90% (8002-05-9), dùng để gia công dập khuôn áp lực dập cao các phôi nhựa, thép, kim loại, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc 150bs hàm lượng dầu mỏ >70% dùng làm nlsx dầu nhờn, distillates(petroleum,hydrotreated heavy paraffinic 100% cas 64742-54-7, chịu thuế bvmt tại địa phương khi sx và bán ra thành phẩm/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc 150n (base oil 150n) là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, không dùng làm nhiên liệu. mới 100%. nw:39.700 kgm/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc 500n (dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn) hàm lượng dầu mỏ >70% dùng trong công nghiệp, nsx: stx corporation, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc 70n (base oil 70n) là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ. mới 100%. nhà sản xuất hd hyundai & shell base oil./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc aramco ultra 2, dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn. mã cas: 64742-55-8, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc bs 150 thailube. ma cas: 64742-57-0. (dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn. chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ)/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc chứa hàm lượng khoáng bitium trên 70% dùng pha chế dầu nhờn bs150, (iso tank), hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc diana fresia c-20 (hg100h) iso tank 22kl là dầu khoáng đã tinh chế dùng làm nguyên liệu sx dầu bôi trơn,hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ/khoáng bi-tum,mới 100%#39001008-05000e000/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc dùng để pha chế dầu nhờn base oil 150n (ehc 50). hãng sản xuất exxonmobil. mã cas: 64742-54-7. hàng mới 100%. đơn giá: 793.94 usd/mt/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc exxonmobil ap/e core 2500 (spbst) iso tank 20t là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn,hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, mới 100% #39578070-05100e010/ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc hsb 150n (dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn) hàm lượng dầu mỏ >70%, dùng trong công nghiệp,nsx:hd hyundai and shell base oil co., ltd, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc khoáng chứa trên70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, loại base oil 150n (là nguyên liệu cơ bản đã tinh chế, chuyên dùng tại xưởng để sản xuất các loại dầu bôi trơn). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc nr28 iso tank 20t là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, mới 100% #39571160-05100e010/ JP/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc sản xuất dầu nhờn (dầu khoáng tinh chế sx dầu bôi trơn)-ehc 50(ở 100oc độ nhớt động học min 5.2 cst.max 5.6 cst(tỉ lệ hao hụt +/- 5%)theo cv số 1075/kđ4-th 29/7/2019.số 1039/kđ4-th 10/7/2019/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc sn100 (dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn) hàm lượng dầu mỏ >70%, dùng trong công nghiệp,nsx:dan-bunkering (middle east) dmcc, hàng mới 100%/ AU/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc sn150 (dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn) hàm lượng dầu mỏ >70%, dùng trong công nghiệp,nsx:dan-bunkering (middle east) dmcc, hàng mới 100%/ AU/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc solvent exxsol d80 (na30e) iso tank 20t là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, mới 100% #39570120-05100e010/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc sx dầu nhờn(dầu khoáng sx dầu bôi trơn)-ap/e core 2500(100oc độ nhớt động học min 30.6cst,max 32.7cst(tỉ lệ hh +/- 5%),theo cvcckđhq 4 số1039/kđ4-th 10/7/2019 tb số1885/tb tchq 25/2/2014/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu gốc, nguyên liệu sản xuất dầu nhớt - base oil sn130 (nguồn gốc từ dầu mỏ, mã hàng: sn130), hàng mới 100%./ ID/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu khoáng base oil 150n,thành phần:hydrotreated heavy paraffinic mineral oil,cas:64742-54-7,hàm lượng 100%, dùng làm mềm cao su trong sx đế giày - hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng dầu lớn hơn 70% khối lượng, đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, base oil bs150n.nsx: thai lube base public company limited. hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, super oil k10 có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, 200 lít/ 1 thùng. hàng mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu khoáng tinh chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn base oil sn150 (1 lít = 0.852 kg)/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu nguyên liệu gốc khoáng, loại base oil sn150 (dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn; chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. quy cách: flexi bag, hàng mới 100%)./ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Dầu nhớt bôi trơn xích, nhãn hiêu atlantic, trọng lượng: 100ml/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Ehc 110 (j500) - dầu gốc dùng để sản xuất dầu nhờn. mã cas: 64742-54-7./ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Ehc 50 (j150) - dầu gốc dùng để sản xuất dầu nhờn. mã cas: 64742-54-7/ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Hcld#&hợp chất làm đế kixx lubo 150n (tp:distillates (petroleum),hydrotreated heavy paraffinic)(dầu khoáng đã qua tinh chế dùng làm nguyên liệu trong hợp chất làm đế)mã cas: 64742-54-7(mới 100%)/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Mkh 8118 - dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ đã tinh chế để sản xuất dầu cắt gọt pha nước, t/phần: distillates,petroleum,hydrotreated light paraffinic cas 64742-55-8 (100%), 200 lít/drum/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Rm079#&dầu gia công kim loại (dầu khoáng), có thành phần là dầu >95%, rika shokai rpt-g1,(200l/154kg/drum)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: White oil light (12 cst) (liquid paraffin) dầu khoáng nhẹ dùng để sản xuất chất bôi trơn, nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm. thành phần: dầu khoáng 100%, cas: 8042-47-5,165 kg/drum. hàng mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101941: Yubase8#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp yubase 8 thành phần hydrotreated heavy paraffinic 100%, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101942: Dầu - mobil dte 25 ultra - 20l/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&(m31400628)mỡ bôi trơn chịu nhiệt js-608 (5kg/thùng)(m31400628),thành phần: dầu gốc(cas:8002-05-9)75-90%,chất làm đặc(cas:9002-84-0) 6-15%,chất phụ gia(cas:112-84-5)dưới 14%, mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ bò lithium grease l3, dạng thùng, trọng lượng 15kg, có 80% hàm lượng thành phần có nguồn gốc từ dầu mỏ, không chứa dầu diesel, dùng để bôi trơn thiết bị cơ khí, mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ bò số 0, dùng để bôi trơn máy móc, 15kg/thùng. mới 100%, 311020871/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ bôi trơn skf lgep 2/5 5kg/hộp, có chứa hàm lượng trên 70% là dầu thu được từ các khoáng bitum,dùng cho máy công nghiệp, hàng mới 100%#&se/ SE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ chịu nhiệt 3# có chức năng bôi trơn máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (trọng lượng:15kg/thùng),hàng mới 100%, mã 37010659/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ chịu tải ep nlgi 000/thùng 17kg, hàng mới 100%#&kr/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ đa dụng 00# có chức năng bôi trơn máy móc công nghiệp, có chứa hàm lượng trên 70% dầu thu được khoáng bi-tum (trọng lượng: 15kg/thùng), hàng mới 100%, mã 41146856/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: .#&mỡ molygraph kopal 1000 (20kg), dùng để tra vào lò xử lí nhiệt máy đùn ép, hàng mới 100%, 6036-005388/ IN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 0000096908#&mỡ bôi trơn ep3 (1 thùng = 15kg) (0000096908) hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 0205-001430#&mỡ bôi trơn (2,6-di-tert-butyl-p-cresol cas:128-37-0 0.1-5%, reaction products of 1-decene and 1-dodecene, dimer, hydrogenated cas: 151006-58-5 20-25%)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 028770-0010#&mỡ (có chứa hàm lượng từ 70% có nguồn gốc từ dầu mỏ)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 04#&mỡ bò (mỡ bôi trơn), thành phần: calcium carbonat, dilithium azelate. calcium(2+) 12-hydroxyoctadecanoate, cas no: 471-34-1, cas no: 38900-29-7, cas no: 3159-62-4/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 095996346-0000#&mỡ bôi trơn ổ bi lubricant pasty fettcl -lc811-tungrease cp-2/200 hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 1210730984#&mỡ bôi trơn lgmt 3/1 dùng bôi trơn cho máy dập, 1 hộp =1 kg. hàng mới 100%/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 140193531#&dầu shell omala s2 gx150 - mã liệu:140193531, hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc. hàm lượng dầu khoáng > 70%, thùng 209 lit/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 140272940#&mỡ mobil xhp 222 - mã liệu:140272940, hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc., thùng 16 kg/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 140278139#&mỡ đa dụng crystal grease nlgi 3 - mã liệu:140278139, hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc., thùng 17 kg/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 180000008700#&mỡ mobilgrease xhp 222 (xô 16kg) (mỡ bôi trơn có hàm lượng > 70% có nguồn gốc từ dầu mỏ) mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 3#&mỡ bôi trơn lghp 2/0.4, 420ml/tuýp, khả năng chịu nhiệt độ cao, hàng mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 30900006#&mỡ bôi trơn (20kgm = 2 thùng). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 3100017135#&mỡ sinopec lithium ep3 (17kg) (li-grease 3, dùng cho máy móc nhà xưỡng, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 33381016z7#&mỡ bôi trơn klubersynth ge 14-111. số cas: 17265-14-4 (=<10%); 8042-47-5(=<90%), 180kg/can, giúp giảm ma sát và mài mòn ở thiết bị. mới 100% (3338101600417)/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 456b00000#&mỡ bôi trơn_grease nye rheolube 731 (1jar=400gr)/ US/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 4750343#&mỡ bôi trơn (dùng để hổ trợ giảm ma sát khi lắp ráp tụ điện, hàng mới 100%)/ HU/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 500169702#&mobil polyrex em grease, lubrication bearings, made of 80% distillates petroleum, solvent-dewaxed heavy paraffinic cas 64742-65-0, additives cas61791-39-7; 68187-67-7; 36878-20-3/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 500178122#&smp,blend,shell gadus s2 v220 2, high performance multipurpose extreme pressure grease, cas: 1338-24-5/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 720010140305#&mỡ bôi trơn hiệu sinopec, dùng để bôi trơn vòng bi, khớp nối, quy cách 17kg/thùng, tp: base oil:75-88%, lithium 12-hydroxystearate:5-20%,.., mới 100%, 720010140305/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 720110030546#&mỡ bôi trơn dùng trong nhà xưởng, model: itf7320, hiệu: itf, quy cách 1kg/ hộp, tp: synthetic saturated hydrocarbons(25189 - 70 - 2, <90%,...), mới 100%, 720110030546/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 7b0008000#&mỡ bôi trơn nippeco permalub bg-15z (tg-99), 1kg/can (thành phần synthetic hdrocarbon base oil 75-85%, lithium soap thickener 1-10%, chất phụ gia 10-20%. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 800032#&mỡ nhờn daphne eponex grease sr no.2 pail 16k, 16kg/xô/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 801-153t0-98f01#&mỡ bôi trơn eubo t098f/0, đóng gói 18kg/thùng, thành phần: dầu khoáng: 85-95%, lithium soap: 5-15%,mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 8701005808-1#&mỡ sinopec moly lithium grease nlgi 2 (17 kg/xô/pail, mỡ bò bôi trơn trong cn, đã nộp thuế bvmt theo tk: 107739470860 (25/11/25), dòng 3, hiệu: sinopec). mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 88-2003#&mỡ bôi trơn dùng để sản xuất trục ghế lsp-1 (tp chính gốm: distillates (petroleum),hydrotreated heavy paraffinic 65-75%), 15kg/1 barrel, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 900874001#&mỡ bôi trơn dạng sệt, dùng để bôi trơn linh kiện - grease \ 97051. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 901124001#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên, có nguồn gốc từ dầu mỏ), dùng cho dụng cụ cầm tay - grease for 030150 gb \ met p/n 50-08-4250. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 901470002#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), dùng cho dụng cụ cầm tay - grease type "y" 400lb dru 01040. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 901484001#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), dùng cho dụng cụ cầm tay - grease type l \ 010407 milwaukee. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 902123001#&mỡ bôi trơn dạng sệt, dùng để bôi trơn linh kiện, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ - grease, type "s2" 350lb. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 902211002#&mỡ bôi trơn đầu búa, dạng sệt (có chứa hàm lượng dầu khoáng trên 70%), dung tích 2kg - grease, paco csc b \2kg hammer. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 903144001#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt (có chứa hàm lượng trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), dùng cho dụng cụ cầm tay - dielectric grease v102, grease. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 904154001#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dung tích 15kg/thùng - ct-52,ba-complex grease\ch.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: 904429001#&mỡ bôi trơn linh kiện, dạng sệt, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ - grease,fuchs xhd 2 \ beige color. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: A0300004#&mỡ bôi trơn ep lithium grease nlgi 2 (có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ),(1 unit=1 xô/17kg), dùng để bôi trơn máy móc trong nhà xưởng.hiệu: sinopec. mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: A1612164#&mỡ bôi trơn multifunctional, tuýp 400gr, không có mã cas, mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: A1688631#&mỡ bôi trơn cho vòng bi,delo starplex ep, dùng trên tàu thủy, mới 100%/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: A2719#&mỡ bôi trơn ổ bi (chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ) - mobil unirex n3 18kg/pail, nhãn hiệu: mobil,dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Af-1n#&dầu kem raremax af-1n dạng mỡ nhờn, màu kem, dùng bôi trơn ron.18kg/can,cas: 64742-54-7;133336-92-2;15337-18-5;117920-00-0;68955-54-4;27070-58-2;122-39-4;12001-85-3;124-22-1;112-80-1, mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Al007wr000000123n#&mỡ bôi trơn 1130, (1kg/lọ), thành phần: 63148-53-8(80-90%);101-96-2(2-5%);7620-77-1(10-20%), dùng trong sản xuất tai nghe, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Aw32#&nhớt mobil hydraulic aw 32 (208 lít/phuy hàng mới 100%)/ FR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: B00104#&mỡ chịu nhiệt (3#)dùng bôi trơn máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc, mới 100% (đã nộp thuế bảo vệ môi trường theo giấy nộp thuế số 11220250353698135)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: B00104#&mỡ đa dụng (00#)dùng bôi trơn máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc, mới 100% (đã nộp thuế bảo vệ môi trường theo giấy nộp thuế số 11220250353698135)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: C10-000382#&dầu bôi trơn khô (mỡ bôi trơn) mf200, nhãn hiệu eubo, quy cách đóng gói 1kg/bình. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Cc113-1#&mỡ marfak multipurpose 3, mỡ bôi trơn công nghiệp,chịu nhiệt trên 180 độ c dùng trong xưởng may cn, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên, dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Cs-grease#&mỡ bôi trơn harmonic grease 4b no.2 (2kg/hộp), dùng cho hộp số động cơ, không tham gia trực tiếp vào sản xuất sản phẩm, mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: D6a15a1|dm1#&mỡ bôi trơn mobil grease 28, 0.38kg/tuýp, hsx exxon mobil. hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Dầu mỡ bôi trơn automotive&industrial grease irix l 220-3, 18 kg/pail, dùng trong ngành ô tô và công nghiệp(có chứa trên 70% k/lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ).cas 8001-78-3, mới 100%/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Dầu nhiệt độ cao màu trắng gmb103 gleitmo591 (1kg/gói) _hàng mới 100% #&de/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Db-k2 (moq:1)#&mỡ bôi trơn micro wax-db-k2 15kg/can (mineral oil 75~85%) (gốc dầu khoáng 75~85%). mới 100% (d45/107783340560/c11)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Dc02-10025a#&mỡ bôi trơn (petroleum cas:64742-54-7 80-95%, hydroxyoctadecanoic acid cas:7620-77-1 9-15%)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ds-vtth#&mỡ bôi trơn mobil-1130, 4l (cas: 64742-54-7: 70-90%, 68649-42-3: 2.5%) (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) dùng để bôi trơn. mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: E13-224#&mỡ công nghiệp, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, không phải dầu nhẹ, 1kg/túi, dùng để bôi trơn vòng bi trong nhà xưởng, hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ecc-009#&mỡ bôi trơn đa dụng nhãn hiệu mobil: mobilux ep 0 pail 16kg:sg (16 kg/xô) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%. mqlnb: 66302000000897/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Em-50l#&mỡ bôi trơn em-50l (có thành phần cơ bản >70% tính theo trọng lượng, có nguồn gốc từ dầu mỏ; 1kg/can, có chứa thành phần hóa học hợp chất natri hydroxit/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: F.100.sz0807#&mỡ bôi trơn youbao/sl3, 8.1kg, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Fs-14061#&mỡ bôi trơn công nghiệp lgmt 3/0.4 (0.4 kg/ hộp)/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Fs-14410#&mỡ bôi trơn skf lgwa 2/5 (5kg/hộp)/ SE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Fs-14504#&mỡ bôi trơn skf lgwa 2/5 (5 kg/hộp)/ SE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Gre#&mỡ (có chứa hàm lượng từ 70% có nguồn gốc từ dầu mỏ)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Grease02dc#&mỡ nhờn gadus s5 t100-2p (1 bình = 18 kg), hàng mới 100%/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Hộp mỡ bôi trơn (chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ) tự động cho bánh xe giàn xoay - 830866101. hàng mới 100%/ CH/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Htsv21911#&mỡ-shell gadus s2 v220 - 2 (400gr/tuýp), chứa dầu khoáng tinh chế cao và chất phụ gia, ứng dụng các hệ thống bôi trơn máy cán thép. hàng mới 100%/ GB/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Im-grease-dl115b#&mỡ bôi trơn (1chai=2000g) loại grease(dl-115b) dùng trong sản xuất chi tiết sạc thuốc lá điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Im-grease-rh hinge vac200#&mỡ bôi trơn (1chai=1000g) loại grease(rh hinge vac200) dùng trong sản xuất chi tiết sạc. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Lica 2 180k tot t ae - mỡ bôi trơn - 180kg/ drum. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 471-34-1; 3159-62-4/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ll721#&mỡ bánh răng egols-m2160a (tp:dầu khoáng 62%, lithium octadecanoate 8%, polyisobutylene (c4 h8)n 25%, phụ gia khác 5%); thương hiệu:yibo. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ls-h-013#&mỡ bôi trơn ms-54, 479-000991-001.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: M06008#&chất bôi trơn (lubrication prescription tl-60). tác dụng: tạo độ trơn bóng cho sản phẩm nhựa. thành phần: 100% 1,2-benzenedicarboxylic acid, di-c16-18-alkyl esters.cas.90193-76-3.hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: M4#&mỡ bôi trơn (có trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ) (1 pail =18 kgs)* 4 pails_#0025 teflon grease (dsg-501)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mã: 372838, mỡ bôi trơn penetrox pen-a, xuất từ dòng hàng số 1 tk 106645497120 ngày 14/10/2024/ ES/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ma-gre-006#&mỡ total nevastane xmf 2 (16kg/xô), dùng để bôi trơn các cơ cấu truyền động trong nhà máy/ FR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mc525#&mỡ bôi trơn (cas 68037-01-4, 7620-77-1, 9002-84-0, 61788-44-1, 6683-19-8) (grease floil v-6s)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Metal surface additive al-33-0 - mỡ bôi trơn chứa hàm lượng trên 70% là dầu,có nguồn gốc từ dầu mỏ.dùng để bôi trơn trong xi mạ(2726/tb-kđ3, ngày 26.10.18)/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mhlubg016#&mỡ mobilux ep 2 (16 kg/xô)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mm0512#&mỡ skf: lgmt 3/18 (1 thùng=18kg) dùng cho vòng bi skf (ball=thùng)/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ (gadus s2 v220 1) (18 kg/can), nsx: shell, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bò bôi trơn dùng trong công nghiệp-grease (4606/010800-000)(cas: 64742-53-6;4485-12-5) (hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo 113/2017/nđ-cp). hàng mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bò đỏ chịu nhiệt ruby gel (20x500g), loại: 500g/hủ, 20 hủ/kiện, 500 kiện, 5000kg. sử dụng cho vòng bi bánh răng các loại xe. hiệu: palco, nsx:icemax universal private limited. mới 100%./ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bò đỏ, trọng lượng: 85gram/bình,giúp chống ăn mòn,rỉ sét các bề mặt kim loại, mã hàng:115982, cas:94270-86-7,68411-46-1,18621-94-8,1310-65-2,12001-85-3,68457-79-4.hàng mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bò nước hhs2000 500ml (500ml, hhs 2000, wurth) (mỡ bôi trơn) 1 chai/0.5kg, dùng để bôi trơn các trục máy của máy sản xuất giày (hàng mới 100%)#&de/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của xe máy (thành phần: refined mineral oil 75%~85%, zinc oxide 3%~5%, lithium soap 5%~15%)/xy08000/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bôi trơn, grease, nhà sản xuất: cals corp. (hàn quốc), trọng lượng 0.88 kg/hộp dùng để bôi trơn chống gỉ máy móc. hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bôi trơn. model: 3#. có nguồn gốc từ dầu mỏ hàm lượng trên 70%. thành phần: pao 5%(cas no. 68037-01-4), hydrogenated hydrocarbon oil 80%(cas no.848301-69-9),diurea thickener 15% (cas no.68083-39-6)/ CN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bôi trơn-sinopec/li complex greaseep 2/17kg/20l(s),cas:7620-77-1,68649-42-3. nhãn sinopec,công dụng làm mát,bôi trơn cho vòng bi,bạc đạn,giảm ma sát,chống mài mòn,17kg/pail, hàm lượng dầu: 70%-95%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ bq xht bdz,mỡ bôi trơn gốc dầu tổng hợp pfpe(perfluoropolyether),khả năng chịu nhiệt 288độ c,để sử dụng trong vòng bi,bánh răng,dây chuyền,trượt và các thành phần cơ khí công nghiệp,hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ chịu nhiệt (600 độ 1 hộp 1kg) 594b1t(chất liệu hóa chất, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). mới 100%/ IN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ đa dụng cpc số 2 (cpc m.p grease no.2) là mỡ bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thùng 180kg, hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ đồng bôi trơn rocol anti-seize compound, thành phần gốc dầu mỏ 70-95% pha đồng, chống ăn mòn, chống mài mòn, giảm ma sát 500g/hộp, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ động cơ idemitsu (300g/tuýp) (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) bôi trơn dùng cho máy nén khí. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ ep0 (16kg/thùng), chất làm đặc lithium, mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ gleitmo 585m, hàng mới 100%./ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ kobelco supper grease (p-hd11-528#01) (có chứa hàm lượng 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (base oil(s), 10% chất làm đặc (thickener), 19.1% phụ gia, 0.9 dầu khoáng (mineral oil))/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ mobilux ep 3 (mỡ bôi trơn) 16kg,1 pail= 1 xô = 16kgs (dùng để bôi trơn máy công nghiệp,nguồn gốc dầu mỏ, có chứa phụ gia) (tp dầu gốc >70%), hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ mobilux, có nguồn gốc dầu mỏ trên 70%, tp: lithium hydroxystearate (7620-77-1), dùng để bôi trơn máy móc, 16kg/xô (1 xô = 1 una), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ molygraph nmg 460 (20kg), dùng để cấp mỡ cho bi, trục của lò lưu hóa, hàm lượng dầu mỏ gốc 70%. hsx: molygraph. hàng mới 100%#&in/ IN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ nhờn mobilgrease xhp 223, 16 kg/xô, hàm lượng >70% là dầu gốc khoáng bi-tum, hàng mới 100%. nhãn hiệu: mobil/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ shell gadus s2 v150 c3/2kg, dạng mỡ bôi trơn công nghiệp, gốc dầu khoáng, mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ skf lghb 2/18 (mỡ bôi trơn dùng cho bạc đạn) 18kg/pail (hàng mới 100%)/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ tra bôi trơn coupen ký hiệu s425 quy cách 1000g/hộp cas 7440-50-8 hiệu forch mới 100%/ DE/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ tra oring thắng s439 đóng gòi 5g/ tuýp cas 68607-87-4 hiệu forch mới 100%/ DE/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ xịt ký hiệu s401 quy cách 500ml/ hộp cas 109-66-0, 5989-27-5 hiệu forch, mới 100%./ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡ xịt silicon ký hiệu s420 quy cách 500ml/ chai cas 92128-66-0 hiệu forch mới 100%/ DE/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mo3#&mỡ bôi trơn kluber stabutherm gh 461 (25kg/xô), hàng mới 100%/ ES/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mỡbôitrơn unirex n 3(solvent dewaxed heavy paraffinic distillate,dilithium salicylate,benzoic acid,2-hydroxy,monolithium salt,lithium metaborate,1-naphthylamine,n-phenyl,lithium hydroxide)gốcdầu70-80%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Mtgr-a0001#&mỡ bôi trơn(mỡ bò) (0.5kg/tuýp) (thành phần có chứa hàm lượng >70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis complex hv 2 18k tot t1ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 64742-70-7; 471-34-1; 38900-29-7; 68457-79-4/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ep 0 18k tot y ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 68442-22-8/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ep 00 18k tot y ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 68442-22-8/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ep 1 18k tot y ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail.trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. cas no: 3159-62-4; 68457-79-4/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ep 2 18k tot y ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 3159-62-4; 64742-70-7; 64742-52-5; 68457-79-4/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ep 3 18k tot y ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail.trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. cas no: 64742-70-7; 68457-79-4./ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Multis ms 2 18k tot ae - mỡ bôi trơn - 18kg/ pail. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.cas no: 64742-70-7; 64743-00-6./ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: My2-7#&mỡ bôi trơn 0,7 kg/hộp, dùng trong hệ thống bôi trơn trong các máy công nghiệp, dung tích 700ml/hộp, mã: my2-7. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Nl15#&mỡ bôi trơn dùng trong lắp ráp sản phẩm (00p1sc353a/ grease(gl370c)).hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Nl32#&mỡ bôi trơn, grease rd 30n - 15kg/thùng,dùng trong sx mô tơ chuyển động chậm,mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Npl009#&ống mỡ bôi kèn có thành phần petrolatum (85%), mã cas 8000-03-08, và 15% sáp paraffin(cas 8002-74-2), mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Oibg-0116#&mỡ bôi trơn molykote em-30l, có hàm lượng trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, pn 0954-0008-00e0, dùng cho sản phẩm điện tử, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: P0708-00100#&grease ga-210-mỡ ga-210(mỡ bôi trơn,ko phải mỡ động vật)/(hàng phục vụ sx, ko kinh doanh nhượng bán dưới mọi hình thức) cty cam kết hàng ko thuộc tiền chất, hc nguy hiểm).mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: P0708-02700#&grease(techlub gl 300gm)(mỡ bôi trơn,ko phải mỡ động vật)/(hàng phục vụ sx, ko kinh doanh nhượng bán dưới mọi hình thức) cty cam kết hàng ko thuộc tiền chất, hc nguy hiểm).mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Pem-grs#&mỡ bôi trơn bạc đạn, chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ(1kg=1000grm,tc 240kg=240000grm), dùng để sản xuất động cơ điện xoay chiều ba pha_order_50012038_1/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Phụ tùng máy bay: mỡ bôi trơn (hàng dùng cho máy bay thuộc phân nhóm 9820, mã 98200000 - b02) p.n: nyco-gn25013. hàng mới 100%. số coc: 5012501138. nsx: 28/02/2025. hsd: 28/02/2028. 1kg/ca/ FR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Pl011#&mỡ bôi trơn ep-0. 1 thùng = 15kg.dùng để bôi trơn dụng cụ thiết bị trong nhà xưởng.nhãn hiệu fable.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Q000033k#&mỡ bôi trơn grease/cals dr-2. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Q000036a#&mỡ bôi trơn trục mô tơ, dùng để lắp ráp mô tơ/grease(arosta 471 (kluber)). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Q150-003317#&mỡ bôi trơn kmf,grease. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: S100006#&mỡ nye8921/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Spheerol cv performance 18kgs/pail-mỡ bôi trơn (>70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ/dầu thu được từ các khoáng bi tum). hàng mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Srl-grs#&mỡ bôi trơn,dùng bôi trơn bạc đạn trướckhi gắnvào trục mô tơ,mục14 tk107582146711,mục30 tk107717541630/multemp srl(1can=18000grm,tc6can=108000grm)dầugốc(dầutổnghợpeste)80-90%_order_50011941_3/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: T2101#&t2101: mỡ bôi trơn ap(n)0 epnoc w18rke001549 (lg865a) (5 pcs =2 lít = 2 kg), dùng cho máy cắt laser,mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Tb#&mỡ bò chịu nhiệt loctite, lb771 453.6g, (chất liệu mỡ cas: 64742-52-5, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Tb#&mỡ bôi trơn chịu nhiệt magnalube-g mg1lb, 1lb/hộp (0.5kg/hộp), mã cas: 64742-65-0, 9002-84-0. mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Tb-mo chiu nhiet#&mỡ chịu nhiệt 380 độ cao cấp, loại 1 kg, thương hiệu: rollester, chịu nhiệt: -3 - 380 độ, có hàm lượng bitum >70% và có thành phần từ dầu mỏ. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Tuýp mỡ bôi trơn becker 74330500000, dung tích 50g, dùng cho bơm chân không, hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Va023#&mỡ bôi trơn mobilux ep 3 16kg/pail, dùng bôi trơn ổ bi cho máy móc trong nhà xưởng, chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, nhãn hiệu: mobil.mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Vnat0722#&mỡ bôi trơn kixx grease -15kg/xô. chứa 70-80% dầu gốc có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàng mới 100%/ KP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Vn-grea 0#&20701-004570a000#mỡ bôi trơn lwa-100bll, mới 100% (mã cas: 112926-00-8/ 13822-56-5/ 1333-86-4/ 3648-18-8)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Vtth-27101944#&mỡ bò (20kg/thùng), dùng để bôi trơn, bảo vệ và giảm ma sát cho các bộ phận máy móc như vòng bi (bạc đạn), ổ trục, bánh răng, hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Vtth-mo#&mỡ bôi trơn mobil grease fm 222, cas:9003-29-6,471-34-1,17265-14-4,13463-67-7, dùng cho máy nén khí,mới 100%/cnsmbls0043/ek7104/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: White vaseline s#&mỡ bôi trơn trắng white vaseline s,15kg/can, (thành phần gốc dầu petroleum jelly (petrolatum) 100%, cas no: 8009-03-8. mới 100% (d26/107259980111/c11)/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: X8t1-tbl-6003#&mỡ chịu nhiệt tbl-6003-1, 1kg/lọ, 12 lọ/thùng, chịu nhiệt dùng để bôi trơn máy, hàng mới 100%#&vn,2340y0017/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Xaac16281#&mỡ bôi trơn shell gadus s2 v100 2, khối lượng: 18kg/thùng, nhà sản xuất shell, hàm lượng dầu mỏ >70%, mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Y08001#&mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của xe máy (thành phần: mineral oil 80%~90%, lithium soap 10%~20%, 2,6-di-tert-butyl-p-cresol 1%)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Y28258#&mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của ô tô (thành phần: synthetic hydrocarbon 80%~90%, lithium soap 5~15%, anti-oxidant <10%)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Y28259#&mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của ô tô (thành phần: synthetic hydrocarbon 85%~95%, lithium soap 10%, anti-oxidant 5%)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Y28260#&mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của ô tô (thành phần: perfluoropolyether 65%~75%, polytetrafluoroethylene 25%~35%)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Y28840#&mỡ bôi trơn dùng cho công tắc của ô tô (thành phần: perfluoropolyether, polytetrafluoroethylene, additives)/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Yk0061#&mỡ chịu nhiệt đa năng nlgi3, cấp độ đặc nlgi 3, dùng bôi trơn máy móc công nghiệp, 1 lọ 500gram, mới 100%./ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Ysbb091105fff: mỡ bôi trơn (20 gam/tuýp), dùng cho xe hyundai acc20_v,acc18_v, mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Z0000001-107188#&mỡ shell gadus s2 v100 2 (18kg/pail). dạng đặc. nhãn hiệu shell. công dụng bôi trơn ổ đỡ, ổ lăn máy móc công nghiệp/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101944: Zy340-chm0291#&mỡ mobilux ep0, 16kg/xô, dùng để truyền tải năng lượng, bôi trơn, làm kín hệ thống và tản nhiệt cho máy móc, dùng cho máy ép nhiệt, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 20006995#&chế phẩm dầu bôi trơn có hàm lượng dầu khoáng trên 70% tính theo khối lượng, thuộc phân đoạn dầu nặng, dùng cho nl dệt (cas 8042-47-5) 60a lily oil (đã kiểm 106866388641 - 08/01/2025)/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 20009655#&chế phẩm dầu bôi trơn có hàm lượng dầu khoáng trên 70% tính theo khối lượng, thuộc phân đoạn dầu nặng, dùng cho nl dệt (cas 8042-47-5) 150a lily oil - đã kiểm 107616373652 - 15/10/2025/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 20010153#&dầu bôi trơn(dùng để tẩm sợi trong sản xuất sợi dệt) hàm lượng dầu khoáng 93% theo khối lượng, cas:8042-47-5;68213-23-0 (1kg=1.17 lít)-conning oil tc-703b. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 20010675#&chế phẩm dầu bôi trơn có hàm lượng dầu khoáng trên 70% tính theo khối lượng, thuộc phân đoạn dầu nặng, dùng cho nl dệt (cas 8042-47-5) synerflex 3303 - mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 40000015#&chế phẩm dầu bôi trơn dùng để xử lý vật liệu dệt có chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ hàm lượng dầu khoáng trên 70% khối lượng,dạng lỏng so-100(cas: 64742-54-7)(thuộc dh_1,tk_101392759530)/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 40000472#&chế phẩm dầu bôi trơn dùng xử lý vl dệt có chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ hàm lượng trên 70% khối lượng,dạng lỏng torsinol zsb(cas:64742-54-7)dùng trong cn dệt(thuộc dh_1,tk_103945301830)/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 40000555#&torsinol zsb (cas: 64742-54-7) chế phẩm dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt,có chứa dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ,dạng lỏng màu vàng nhạt,dùng trong cn dệt nhuộm(thuộc dh_3,tk_105310035460)/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 50200001#&chế phẩm dầu bôi trơn sợi ky-500l-e, chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng chống tĩnh điện, bôi trơn, thành phần chi tiết theo danh mục hàng hóa đính kèm.mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: 50200002#&dầu bôi trơn - dhfa/jh-2, có hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng bôi trơn cho sợi (1kg=1.115l) thành phần theo bảng kê chi tiết đính kèm. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: Dc0001117#&chemical torsinol zsb (cas: 64742-54-7) cp dầu bôi trơn cho nl dệt, có chứa dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ hl trên 70% khối lượng, dạng lỏng màu vàng nhạt(thuộc dh_4,tk_106194435060)/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: Fl0001#&dầu bôi trơn dùng để tẩm sợi dty (chứa trên 70% khối lượng dầu, có nguồn gốc dầu mỏ,thuộc phân đoạn nặng, dạng lỏng),độ ph: 6-8, độ ẩm nhỏ hơn 0.6%,nhãn hiệu: billion.mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101945: Total lissolfix apz 2080 172k (202 lít/phuy) dầu bôi trơn(dầu tẩm sợi) cho nguyên liệu dệt, có nguồn gốc từ dầu mỏ chứa hàm lượng từ 70% trở lên đơn giá: 54,950.49505vnd/lit)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: "dầu bôi trơn 840241cp/84024cp-wd-40 mup 412ml aerosol bns e/v 24ct", 24 chai/thùng, 412ml/chai. hàng mới 100%#&us/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: -#&chất bôi trơn vệ sinh khuôn, qq-71, 450ml/chai, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: -#&dầu bôi trơn máy điều nhiệt (dầu truyền nhiệt) sh3 jb0400012, hàm lượng dầu mỏ 84% (1 can= 25 lít) - mới 100%/ CH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: -#&dầu castrol almaredge bi, hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: -#&dầu macron edm 110_1*209l dùng bôi trơn cho máy xung điện, tp: highly refined, low viscosity base oil (viscosity <7 cst @40c)(64742-46-7), hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&(m314000010)dầu nhờn cho máy bơm chân không ultragrade 20 4l/can, bằng dầu gốc khoáng. hàng mới 100%#&de/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&(m31400738)dầu bơm chân không ingersoll rand 47761227001 18 lít (dầu bôi trơn). hàng mới 100%.#&cn/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&aipc-2205c dầu bôi trơn chống gỉ wd 40, quy cách đóng gói 24 chai/ thùng, hãng sản xuất wd-40 company, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu bôi trơn castrol alpha sp680 (hàng có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng >70%). hàng mới 100%#&vn 01290100/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu bơm chân không js-p876 (16kg/thùng) thành phần: gồm dầu khoáng tinh chế cao và các chất phụ gia hỗn hợp (cas no: 64741-88-4), hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu chân không leybonol lvo130 (20 lít/can), dầu bôi trơn công nghiệp gốc dầu khoáng có phụ gia. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu chịu nhiệt (5l/can) cth2-260(dầu bôi trơn) có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàng mới 100%/ CH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu grant aircomp 46 (hanshin), dùng bôi trơn cho máy nén khí. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu máy edm (200l 1 thùng), hàng mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu máy new hiscrew oil 20l/thùng 55173321, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏngi. hàng mới 100%, 6038-000353/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu trane oil 00022 (dầu đông lạnh, can 9.46 lít), dùng để bôi trơn, hàng mới 100%, vn311031004/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&dầu xích chịu nhiệt dover as380 (dầu bôi trơn), 1950090010013a.hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: .#&sw05-001009-046#&dầu mobil dte24 ultra(32), 208l/t, dùng để bôi trơn cho thiết bị thuỷ lực, có trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và khoáng bitum, nsx: exxonmobil asia pacific pte. ltd. mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: `#&dầu coolmax poe -68 (1l/can). hàng mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 0010#&dầu bôi trơn từ khoáng bi tum dầu mỏ hàm lượng từ 70% trở lên formosa general purpose oil gp-20(tp:100% lubricating base oil 64742-54-7)ko nhãn hiệu có nhãn hh,dùng để sx đinh, ốc vít mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 009-oil-twsisovg-150-205l#&dầu hộp số gevitro tws-150 (205 lít/phuy), hiệu rymax (dầu bôi trơn hộp số), có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 0220000140: dầu hộp số phụ mobis 0220000140 sae 75w (1l/1 can) (dầu bôi trơn có chứa hàm lượng bitum > 70%), nh: hyundai, nsx: shinseong plastic, dùng cho xe ô tô du lịch hyundai, mới 100%./ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 043002n100: dầu hộp số tự động (1l/1 can), dùng cho xe hyundai, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 043002n110: dầu hộp số tự động (1l/1 can), dùng cho xe hyundai, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 04300kx1ba: dầu hộp số tự động (1l/can), dùng cho xe hyundai, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 0450000a61: dầu hộp số tự động (1l/1 can) (dầu bôi trơn có chứa hàm lượng bitum > 70%), nh: hyundai, nsx: shinsung ind co, ltd, dùng cho xe ô tô du lịch hyundaicre25, mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 04-gt028#&dầu bôi trơn khô df-10s,có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng dầu mỏ,dùng làm bóng sản phẩm cas: 63148-62-9; 8012-95-1,1thùng=18 lít, mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 131301000151#&dầu nhờn mobil vactra oil no.2 (20 lít/thùng/pail, dầu bôi trơn đường trượt, đã nộp thuế bvmt theo tk: 107341629400 ngày 10/07/25, dòng 1, hiệu: mobil), mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 140271515#&dầu máy nén khí tổng hợp 52001-ac05a (thùng 18l) mã 140271515. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 140271778#&dầu máy nén khí rs46 mã 140271778. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 140271780#&dầu thủy lực leopard 68 aw- mã liệu: 140271780, hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc. hàm lượng dầu khoáng > 70%, thùng 200 lit/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 140312492#&dầu shl super way oil vg 68 là sản phẩm dầu bôi trơn ray trượt, rãnh trượt, đường trượt máy công cụ (1 thùng/ 20 lít), thành phần:dầu khoáng (64742-54-7) 95, mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 15300-ygm0211-00a1#&dầu máy 5w-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.15l/bình) hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 15300-yhy0210-00a0#&dầu máy 10w-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.4l/bình), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 15300-yj70113-00a0#&dầu máy 10w-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.15l/bình), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 20-60617-9001rs1#&dầu giúp bôi trơn tông đơ, trong suốt, dạng lỏng, thành phần: 100% dầu hydrocacbon có nguồn gốc từ dầu mỏ (cas:8020-83-5)(1 pce=1lọ), dùng trong sản xuất tông đơ.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 2100050209-dầu trục vít - lubricant oils fs600 (20l/pail), thành phần chính: dầu khoáng (hàm lượng 97,6%)và phụ gia, sử dụng làm dầu bôi trơn và làm kín máy nén khí (không dùng cho động cơ đốt trong)/ CA/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 30000014#&dầu bôi trơn mobil shc cibus 100 (20l/thùng). nguồn gốc từ dầu mỏ hàm lượng từ 70% trở lên,bôi trơn máy móc thực phẩm, mới 100% (đã nộp thuế bvmt ở tknk: 107797416160 - 15/12/2025)/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 30000027-001#&dầu bôi trơn dùng cho máy bơm chân không pfeiffer p3 mineral oil, đóng gói (5 lít/bình/can), thành phần dầu mỏ trên 90%, part number: pk 001 107-t, nhãn hiệu busch, hàng mới 100%#&de/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 315551018294#&dầu tuần hoàn r68 dùng để bôi trơn cho máy. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 31ct1161659d3#&dầu bôi trơn, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, oil, mobilgear, 600xp220, 20 ltr, synthetic, trang bị trên spgc (tàu), mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 339#&dầu bôi trơn ss15 dùng cho giảm xóc xe máy (ss15), thành phần chính: white mineral oil, petroleum: 96% (cas: 8042-47-5), lubricating oil additive<5%. hàng mới 100%./ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 46-01496#&dầu thủy lực chống mài mòn ap aw 68 dùng bôi trơn, làm mát máy móc cn, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (200l/thùng, 170kg/thùng). nộp thuế bvmt gntsố 20251219506543971 (19/12/2025)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 5.1.00.0873#&dầu nhờn mobil velocite oil no. 3 (20 lít/xô), chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (cas: 64742-47-8: 75-90%), không phải dầu nhẹ, dùng để bôi trơn máy móc, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 72000384#&dầu bôi trơn [wd40 (412ml)], hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 720110030055#&dầu bôi trơn nhiệt độ cao dùng cho các thiết bị trong nhà xưởng, model as380, hiệu dover, quy cách 1l/lọ, mới 100%, 720110030055/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 8065510#&dầu bôi trơn cho cầu sau xe nâng/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 823-01101#&dầu trục r12-la76012 chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng để bôi trơn các trục máy. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 823-01102#&dầu thủy lực 32 aw chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng để bôi trơn cho các hệ thống thủy lực. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 8560138#&dầu bôi trơn động cơ xe mô tô 20w-40 8560138. mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 86-0101#&dầu bôi trơn dùng để sản xuất trục ghế delo-400 (tp chính gồm: distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic 85-95%), 180kg/1 barrel, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 903901005#&dầu bôi trơn, dung tích 76ml/chai(có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ),nl nhập khẩu để đóng gói chung spxk - bar & chain oil with label\ 76ml. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 904278001#&dầu bôi trơn (có chứa hàm lượng trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), dung tích 50ml/chai (nl nk để đóng gói chung sản phẩm xk) - chain&bar oil without label\ 50ml. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 910100083 - dầu bôi trơn nippon grease(bright quench oil s-1080h) 95% lubricating base oil(64742-54-7),dùng để vận hành,bảo dưỡng dây chuyền máy mạ kim lọai(thùng 200l,không thuộc hh nhóm 2), mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: 910100091-dầu bôi trơn,làm mát c.cấp dạng lỏng(soluble oil),thùng 200l,ng.gốc dầu mỏ >85% là base oil,để vận hành máy móc,(không chứa chất khai tiền chất,hóa chất,không thuộc hh nhóm 2),mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: A0100808#&dầu bôi trơn dùng cho bơm chân không mr-200 số cas: 64742-54-7 (100%)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: B00070#&dầu thủy lực chống mài mòn aw 68 dùng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng, mới 100% (đã nộp thuế bvmt theo giấy nộp thuế số 11220250353698135)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: C00019-00#&dầu máy bôi trơn mobile vactra no. 2 slc (distillates (petroleum) cas 64742-65-0 75-90%, 2,6-di-tert-butyl-p-cresol cas 128-37-0<0.25%) hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ccdc#&dầu làm mát máy mài nước caltex mã 3180, dùng cho máy công nghiệp cnc, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ccth-002#&dầu bôi trơn bánh răng nhãn hiệu mobil: mobilgear 600 xp 100, 208lt, dr (208 lít/phuy) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%, mã qlnb-66302000000892/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ch0201a#&dầu bôi trơn renolin slivercrew 46 (1 thùng = 205 lít), (sản phẩm đã đóng thuế bvmt) dùng cho công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, nsx fuchs, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Chất chống hao mòn, ô xy hóa chi tiết máy-rfi n.durance 20l, mã: 1630 0918 00,nhà sx:atlascopco, 20 lít/can,chế phẩm dùng bôi trơn máy nén khí,chứa hơn 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ,mới 100%#&fr/ FR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Chemical ce-24w#&dầu nhờn(cthh: o=c-r-or)/ ce-24w/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Cvtf i-ns3 d200l#&dầu bôi trơn thành phẩm cvtf i-ns3 drum 200l, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: D02-0033#&dầu bôi trơn động cơ sanmos (usa) dizel t3 sae 15w-40 api ci-4 (chứa hàm lương trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn động cơ đốt trong 4 thì). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Daphne magplus dh10a drum 200l#&dầu bôi trơn thành phẩm daphne magplus dh10a drum 200l, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100%/ ID/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu atlantic turbo engine oil sae 20w50 api cf4/sf - 18 ltr (dầu nhờn bôi trơn động cơ 20w50 phẩm cấp cf4/sf. xô 18 lít). hàm lượng bithium trên 70% gốc dầu mỏ).hàng mới 100%./ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu bánh răng công nghiệp-np ceto iso vg100 - xô 18l, dùng để bôi trơn, giảm ma sát, mài mòn, làm mát và bảo vệ bánh răng, hộp số công nghiệp. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu bảo dưỡng guồng quay dây câu cá,hiệu:ardent, ar-12, 30ml/tuýp/pkg.(hàng mới 100%)./ US/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu bmw synthetik osp dùng cho láp cầu xe mô tô 2 bánh bmw (nguồn gốc dầu mỏ >70%), mới 100%, 10 bình (1 lít/bình), thuế bvmt: 10.000 đồng, tại địa phương. ms: 83 22 2 445 460/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu cắt của máy cắt kim loại (hàm lượng bitum>70%) yushiroken gc (thùng 200l) cas: 64741-89-5, mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu cầu (dầu bôi trơn) repsol rsgear ep5 80w-90 gl-5,hàm lượng bitum > 70%, nsx: united oil company pte ltd, 18 lit/xô, 100 xô,không dùng làm nhiên liệu. mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu cầu hộp số kixx geartec gl-5 80w-90_4*4 l/thùng (sản phẩm dầu mỏ tinh chế có hàm lượng bitum >= 70%). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu chân không ulvoil r72 20l (dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, 20 lít/can, dùng cho máy bơm hút chân không), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu cho bơm chân không lvo 130 20l, dạng can 20 lit, mã hàng:l13020, 95% dầu khoáng, không dùng cho động cơ đốt trong, mới 100%, hiệu:leybold(10 can)/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu dùng cho bơm chân không thành phần dầu khoáng >70% chứa cas: 8042-47-5 moresco neovac mr-200a (18l/can), mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu fs600 (20 lít/ thùng), hàng mới 100%#&ca/ CA/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu fs600 (20 lít/ thùng), hàng mới 100%/ CA/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hệ thống truyền động cao cấp ganz 75w90, hiệu: 9circle, item no: 9cc-vs-75w901l, 1lit/can,nsx: venold,hàng mới 100%/ PL/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số - gp syncrogen atf dexron iii (dex iii), 1 lít/bình, 12 bình/thùng, nsx: gerneral petroleum fze, mới 100%/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số (nhãn hiệu caltex) có hàm lượng khoáng bitium trên 70% (havoline fully synthetic multi - vehicle atf): 12l/ ctn x 504 thùng, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số 4t kicker gear max sae 80w90,1unk=1 xô (18l=1 xô,100 xô=1800l),dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số 6hp; item: aa00.604.149 (1 chai/lit), (1 pcs = 1 chai/lit) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn hộp số,hiệu zf,hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số 8hp; item: aa00.601.304, (1 pcs = 1 chai/lit) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn hộp số,hiệu zf,hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số công nghiệp (dầu bôi trơn) repsol rsgear ep5 80w-90 gl5, hàm lượng bitum > 70%,nsx: pt.pacific lubritama indonesia, 5x 4l/kiện, 48 kiện,không dùng làm nhiên liệu.mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số fosser syn 75w-90 gl 5/gl 4 (1l/can),hàm lượng bitum trên 70%, dùng bôi trơn hộp số, bánh răng cho xe ô tô, hiệu: fosser, đóng gói 18can/thùng. mới: 100%/ DE/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số gear lube sae 90 api gl-4,hiệu:gulf western,tpc: dầu gốc khoáng (>60%, cas:64742-54-7) và phụ gia,205l/phuy.(hàng mới 100%)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số hybrid phía sau te (4 lít/ can) (hàm lượng dầu 80-90%), part no: 0888602605, (08886-02605), phụ tùng xe lexus rx350/350h, chất liệu: dầu gốc và phụ gia, hàng mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số kixx atf dx-vi_12*1 l/thùng (sản phẩm dầu mỏ tinh chế có hàm lượng bitum >= 70%). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số ô tô có hàm lượng dầu mỏ trên 70%, zic g-ff 75w-85, hiệu sk enmove (12 hộp x 1 lít), không phải là dầu động cơ đốt trong, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số tự động ô tô có hàm lượng dầu mỏ trên 70%, zic atf dexron 6, hiệu sk enmove (12 hộp x 1 lít), không phải là dầu động cơ đốt trong, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số united unigear s4 sae 90 api gl-4, 1 thùng = 18l, dạng lỏng, dầu khoáng > 70%, mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số zf transmission oil,để bôi trơn hộp số ô tô, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, 4 lít/can,4 can/1 thùng. 1can=1pce.nhãn hiệu:zf lifeguard fluid.mới 100%/ TH/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số, hàm lượng bitum > 70%, 0.8 lít/hộp, dùng cho xe city, hiệu honda, mã hàng 08269p99z9fn1ac. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu hộp số: oryx lubricants gear oil sae 90 api gl-5. hiệu oryx, 200 lít/thùng (1 unit = 1 thùng). mới 100%/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu kéo cáp dùng trong công nghiệp, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum- batral a7 205l met, 205 lít/phuy. hàng mới 100%/ GB/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu lubricant no.8t ss8 (1thùng=200lít) để bôi trơn linh kiện giảm xóc xe gắn máy (mới 100% gđ:505n2.13tđ 03/12/13 thuộc tk 3922 06/11/13 đã kiểm tại mục 13 tk:107635010601 22/10/25)/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu máng trượt united mwf slideway oil iso 68, 1 thùng = 200l, dạng lỏng, dầu khoáng > 70%. hàng mới 100% (1bbl=1drum)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu máy (có nguồn gốc từ dầu mỏ, loại khác)-engine oil zic x5000/15w-40 (20lt/can) [sk lubricants]/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu máy nén khí sullair 20lít/ thùng, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu máy new hiscrew oil next 20l dùng cho máy nén khí trục vít 20l/1 thùng, mã: 55173321, nhãn hiệu: hitachi. có hàm lượng dầu nhờn gốc dầu khoáng chứa bitum>70%. kết quả ptpl: 1382/tbkd2. mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dau may#&dầu nhờn mobil nuto h46 (208l) dùng để bôi trơn,sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp(có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ) hiệu:mobil (phuy=pail).mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu máy,sullair,250022-669,tp:polyoxyalkylene glycol >60-<70%(25322-69-4);pentaerythritol ester >25-<30%(64365-17-9), dùng để bôi trơn trục vít, năm sx 2025, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu mobil atf 220 syn tech, dùng để bôi trơn máy, tp trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dâu mobil dte 24 ultra, 208l/thùng, thành phần: severely hydrotreated heavy paraffinic distillate =90 (64742-54-7), để truyền lực, mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu mobil velocite no.3 (20 lít/thùng), chuyên dụng bôi trơn trục quay, trục chính máy cnc...chống oxi hóa, chống ăn mòn, rỉ sét. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nén lạnh emkarate rl 32-3maf(ultra 32-3maf)(cas 64741-88-4>99% theo trọng lượng dầu nguồn gốc dầu mỏ;phụ gia <1%),td bôi trơn,làm mát máy nén khí, part no.:0029591,1 lít/can.nsx:copeland.mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn atf, dùng để bôi trơn động cơ xe nâng hàng, hàng mới 100% (đã nộp thuế bvmt)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn bánh răng zic g-5 85w-140; chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, dùng để sử dụng các loại hộp số ô tô, hiệu zic; mới 100%; qui cách đóng gói: 4 lít/bình - 4 bình/thùng/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn bôi trơn bánh răng oyster mussel fp 320, dạng lỏng,hàm lượng dầu khoáng > 70%(k dùng cho động cơ đốt trong,1 thùng=16kg=19l),nsx:petro yag ve kimyasallar san.tic a.s.mới100%/ TR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn cho động cơ đốt trong 4 kỳ(cas: chi tiết theo file đính kèm) hàm lượng dầu mỏ >70%, nsx:exolube co.,ltd, nhãn hiệu: xteer. mới 100%- xteer hd3000 cf-4 15w-40_4l, 4 lít/chai,4 chai/thùng./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn daphne alpha cleaner mx drum 200l, 200lit/thùng, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn động cơ đốt trong 4t mobilgard hsd 20w-50 ci-4, 18 lít/xô, hàm lượng >70% dầu gốc khoáng bi-tum, hàng mới 100%. nhãn hiệu: mobil/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn dùng cho động cơ đốt trong mc special tiêu chuẩn khí thải euro v/euro iv/euro iii,có hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.hiệu:sinotruk, model:10w-40 (4lít/can),mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn hộp số wolver super fluid atf iii a&a. hiệu: wolver. 4 lít/can, 4 can/thùng; 249 thùng, 3.976 lít. hàm lượng bitum >70%, mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn máy nén gargoyle arctic 300, 20 lít/xô, hàm lượng >70% là dầu gốc khoáng bi-tum, hàng mới 100%. nhãn hiệu: mobil/ SE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn motorex vg68, 5l/thùng, thành phần: mineral oil 95% (8042-47-5), anti-wear agent 5% (68649-42-3), dùng để bôi trơn ổ trục của trục quay tốc độ cao, mới 100%/ CH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhờn shell morlina s2 b32_200l/drum công ty cam kết dã dóng thuế bvmt theo công văn ls-mbcđn01/2026 [v613580098 ]/a0635/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhớt đã chế biến white oil s-22, rex-10, rex-30, hiệu: rex-oil, quy cách: 3 can (2 lít/can), mã cas: 8042-47-5, 64742-54-7, nsx: reksoil petrokimya san.ve tic.a.s, hàng mẫu, mới 100%/ TR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu nhớt dùng cho hộp số petrol one sae 80w90 gl5 (120 ml/bình-24 bình/thùng-413 thùng- 1189,44 lít), hiệu petrol one,h/l trên 70%, mới 100%/ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu phanh nhãn hiệu mobil: mobil brake fluid dot 4, 12x0.5lt ctn (0.5 lít/lon,12 lon/thùng) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%/ GB/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu phanh tổng hợp cao cấp, hiệu: 9circle, item no: 9cc-dot4vi1l, 1 lít/can,nsx: tosol-sintez-invest ltd,hàng mới 100%/ RU/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu piston có gl50, (hàm lượng từ 70% trở lên tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum), dùng cho nhà xưởng. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu plus 46 #600000007a(19 lít/ thùng)(dầu dùng trong máy nén khí, mới 100%, hiệu fna spa)#&us/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu poe 46, thành phần: polyol ester, dùng để bôi trơn trong quá trình vận hành máy nén khí, xuất xứ hà lan. hàng mới 100%#&us/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dau sankol#&dầu sankol dùng để bảo dưỡng sản phẩm (1kg/can) (sankol lubricant cfd-006s) hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu sinopec l-hm 68 classic, 200 lít/phuy/pail, hiệu: sinopec, dùng bôi trơn hệ thống thủy lực trong lĩnh vực công nghiệp, đã nộp thuế bvmt theo tk: 107610057810 (14/10/2025)-dòng 1, mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu số 9hp; item: aa01.500.001,(1 chai/lit), (1 pcs = 1 chai/lit) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn hộp số,hiệu zf,hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu số tự động fosser atf cvt (1l/can),có hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng bôi trơn hộp số tự động hoặc trợ lực lái cho xe ô tô, hiệu: fosser, đóng gói 18can/thùng. mới: 100%/ DE/ 1.8 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu tách khuôn 450ml/una (dimethicone 14%,9006-65-9;gasoline solvent 16%,8006-61-9;liquefied petroleum gas 70%,68476-85-7),dùng dể bảo dưỡng khuôn, bảo dưỡng máy, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu taro s903, 200l/thùng, drum=pail, hãng bodo, tp cas 8012-95-1, 126104-53-8, 125643-61-0. nsx công ty tnhh công nghệ môi trường bodo yên đài. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu tẩy rửa đa năng dùng trong công nghiệp, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ renoclean s, 27 lít/thùng. hàng mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu thắng, part no: caltex-brk-dot3-4, dùng để bôi trơn xe nâng hàng, hàng mới 100%#&gb/ GB/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu thủy lực superdraulic anti-wear iso 68, hiệu:gulf western,tpc: dầu gốc khoáng (>60%, cas:64742-54-7) và phụ gia,205l/phuy.(hàng mới 100%)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu trợ lực lái zf steering fluid chf-11s; item: 0671 090 131, (1 pcs = 1 chai/lit),có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn hộp số,hiệu zf,mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu trục chính l-pd 10 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 18l/thùng, trọng lượng: (15.3kg/thùng)/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu truyền động - 208 lít/ drum - trax. axle 9 80w90 208l tot sg -trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. cas no:64742-55-8; 95-38-5/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu tưới nguội (dầu làm mát), chứa hàm lượng 90% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để làm mát vùng cắt, bôi trơn giảm ma sát, không dùng cho động cơ đốt trong, (1 thùng=18l), mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu vệ sinh mâm kim cao cấp bunker, (200l/1thùng/170kgm)4dr, có hàm lượng trên 90% là dầu khoáng paraffin, tp c/tiết-mã cas: 8042-47-5, 95-38-5, 72108-90-8, 52292-17-8, dạng lỏng,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu xích 211338: thành phần chín từ dầu gốc tổng hợp 70%, chất ức chế oxy hóa,phụ gia ep đặc biệt, độ nhớt cao 160,không hóa dẻo ở nhiệt độ cao, chịu nhiệt cao,dùng để bôi trơn xích, mới 100%#&ph/ PH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầu xích chịu nhiệt lubcon turnmofluid 40b- 5 lít/ 1 thùng, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầucắt gọt morrison heavy duty cutting oil soluble (normal),dùng cho máy công nghiệp cắt, gọt, tiện,đóng thùng phuy209 lít,cóchứa trên70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ, mới100%.nh:morrison/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Daudb-1#&dầu đánh bóng thấu kính (cl-5 là chế phẩm dầu bôi trơn chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ trên 70% khối lượng, mới 100%)/ MY/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dầunhờnđộngcơđốt trong 4t-bmw twinpowerturbo ll01 5w30 12*1l(hl>70%làgốcdầumỏ)-cas:848301-69-9(90%);64742-65-0(3%);127883-08-3(4%);36878-20-3(3%)-(tskt:sae 5w30;acea a3/b4,apisl,bmwlonglife01),mới100%/ HK/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dm03##&dầu fs600, quy cách đóng gói: 20 lít/thùng,có thành phần trên 70% khối lượng từ dầu mỏ tự nhiên, dùng cho máy nén khí. hãng sản xuất: fusheng. hàng mới 100%/ CA/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dmt140-1#&dầu màng trong ống đồng vn-140; cas: 9003-27-4: 40-60%, 123-79-5: 40-55%, 112-53-8: 0.3%, 128-37-0: 0.1-0.3%, 112-72-1: 0.2%, 95-14-7: 0.003%, 63148-62-9: 0.001%, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dp vacuum oil-liona - dầu bôi trơn (1bbl=1lit)/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Dskd-5#&dầu bôi trơn - hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: E13260225#&dầu klubersynth cth 2-260 (5 lít), là dầu bôi trơn, chỉ số nhớt: 150, nhớt động học (40 độ c): 68 cst, hsx: kluber, mới 100%#&be/ BE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ep220-1#&dầu nhờn poweroil pearl h350 usp (210l/thùng) - cas: 8042-47-5. xuất xứ: ấn độ. , hàng mới 100%/ IN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Fchtb-613#&dầu thủy lực chống mài mòn shell tellus s2 mx 46, dùng cho máy phun cao su. mới 100%/ HK/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Fha149#&dầu bôi trơn;hydrofluoroether(135-09-1)70-85%;polytetrafluoroethylene(9002-84-0) 8-25%;...,lwg-6680/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Fluidmatic d2 208l tot ae - dầu hộp số tự động - 208 lít/ phuy.trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ cas no:72623-87-1;64742-53-6;72623-86-0;64742-55-8;121158-58-5;64742-56-9./ AE/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Fr010231#&.#&dầu động cơ sanmos (usa) diezel t5 sae 15w-40 api cf-4, nsx: lubsol (m) sdn. bhd (can 25l), mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Fs600#&dầu bôi trơn fs600(20 lít/can) dùng cho máy nén khí, hàng mới 100%/ CA/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: G-3173s(200lt/drum)#&dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nặng)có hàm lượng dầu khoáng tự nhiên trên70% tính theo trọng lượng,metal working oil (mineral oil:80-90%)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: G-6050s-lc (200lt/drum)#&dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nặng) dùng cho máy dập kim loại metal working oil. mã cas: 64741-91-9; 64742-55-8; 85535-86-0; 64741-88-4; 513-77-9/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: G-6339t (200lt/drum)#&dầu bôi trơn (phân đoạn dầu nặng) có chứa hàm lượng trên 70% nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng cho máy dập kim loại - metal working oil. mã cas: 64742-48-9; 64742-55-8/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: G-6360kt(200lt/drum)#&dầu bôi trơn (phân đoạndầu nặng) có hàm lượng dầu khoáng tự nhiên trên 70% tính theo trọng lượng - metal working oil (aliphatic hydrocarbon: >95%). mã cas:64742-48-9; 64742-55-8/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Gs-24-2#&chất tách khuôn, chống dính từ dầu silicon (hàm lượng dầu khoáng >70%), cas:64742-47-8; 64742-57-0 (18 lít/can). hàng mới 100%. graphace eol-5lv/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Hi-perf gear oil 85w140- dầu hộp số tự động - 120cc/tuýp * 48 tuýp/thùng. trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. cas no: 68955-53-3/ TW/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Hndbtron#&dầu bôi trơn g-6318k 20l/s.h (20 lít/ 1 thùng) blanking oil thành phần petroleum hydrocarbones, oiliness agent, corrosion inhibitor(hàng mới 100%) dòng 2 tkn 107637993520/c11/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Honda 13 cvtf d200l#&dầu bôi trơn honda 13 cvtf drum 200l dùng cho máy kiểm tra van (vns900028), 200l/ thùng, hàm lượng bi-tum trên 70%, hàng mới 100%/ ID/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Hqd0404000006#&dầu bôi trơn khô nhanhfumio mã en-2025lt, quy cách 1kg, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Idemitsu supasol ca25 d200l#&dầu bôi trơn idemitsu supasol ca25 drum 200l, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ikv-fluor 250#&dầu bôi trơn, có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để lắp ráp đầu nối nhanh, dạng lỏng, cas 69991-67-9, 60164-51-4. hàng mới 100%/ IT/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: J301311000222#&dầu bánh răng sinopec/l-ckd 320 industrial gear oil/200l, hàng mới 100%, giá trên đã bao gồm thuế môi trường/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: K9003570:dầu động cơ ch-4 15w40, 20 lít/ can(dầu bôi trơn có chứa hàm lượng bitum >70%), dùng cho máy xúc nhãn hiệu develon, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: K9003583:dầu động cơ ci-4 10w40, 20 lít/ can(dầu bôi trơn có chứa hàm lượng bitum >70%), dùng cho máy xúc nhãn hiệu develon, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Kit-083#&dầu bôi trơn dùng cho cưa xích điện 6990750, gcs1500, hàng mới 100%,cđmđsd mục 2 thuộc tk số: 107774884230/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Kld7a75802: dầu hộp số sàn (20l) (75w85/gl4) (dầu bôi trơn, hàm lượng bitum > 70%), nhãn hiệunissan, phụ tùng xe ô tô nissan, mới 100%./ TH/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Kle2t00002: dầu hộp số tự động matic s (sf) (20l/can)(dầu bôi trơn, hàm lượng bitum > 70%), nhãn hiệunissan, phụ tùng xe ô tô nissan, mới 100%./ TH/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ks77#&dầu gia công đế giầy w-150, lubricating oil w-150, thành phần hóa học: distillate, hydrotreated heavy paraffines.cas:64742-54-7.hàng mới 100%./ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Kt658-1#&dầu bôi trơn (18 lít/bình) (dầu nhập về cho máy sản xuất giày dép, máy sử dụng bằng điện, không sử dụng động cơ đốt trong) (vacuum pump oil s2 r 100 (shell) (18l/bl)), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: La254125#&dầu bôi trơn- hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Lubrication oil (900gr.)/dầu bôi trơn công nghiệp,dùng cho máy vát mép hoạt động bằng khí nén(sử dụng cho bôi trơn máy vát mép hoạt động ở nhà máy)/hàng mới 100%/ IT/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: M02-00536260#&dầu bôi trơn động cơ (loại dầu s4), mã gl5 85w-140. hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: M2029901844#&dầu thủy lực dùng để bôi trơn thiết bị, 20l/pail nsx gscaltex.mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Mfg3-nk-1#&dầu bôi trơn dùng để bôi trơn trong quá trình gia công linh kiện mô tơ điện/ nk cleaner a, 200lt drum_ln11_order_50012334_2/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Mmz90030056#&dầu thủy lực vg68, dùng để bôi trơn động cơ xe nâng hàng, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Mobilgear 600 xp 320#&dầu - mobilgear 600 xp 320 20lt/pail,nsx exxon mobil. mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Mrc02501#&dầu bôi trơn, chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, không phải dầu nhẹ, dùng cho sản xuất sản phẩm điện tử, hàng mới 100%, 48d50000000e/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Na-252tp#&dầu bôi trơn, dùng để bôi trơn sản phẩm moresco toolmate na-252tp (200l/drum), gốc dầu 70%, cas (%): 64742-54-7 (72.2), 68956-68-3 (24.5), 68515-88-8 (3.3),mới 100% (d01/107818191500/c11)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nd-dau#&dầu sinopec tulux t500 classic ci-4 20w50 (dầu bôi trơn) (200 lít/ phuy) dầu nhờn động cơ đốt trong, dùng bôi trơn máy móc thiết bị trong nhà xưởng,hiệu sinopec, mới 100%(4 pail = 4 phuy)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Neocaster re-77#&dầu bôi trơn piston neocaster re 77 dùng cho ngành đúc. đã đóng thuế bvmt ở tk 107656021540 (29/10/2025) (dòng hàng số 9).hàng mới 100%./ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt - mobil dte 22 ultra (20l), có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàng mới 100%#&it/ IT/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt (dầu nhờn) bôi trơn total estar xht 245 (20 lít/xô), hiệu total, dùng cho máy móc trong nhà xưởng,không tham gia vào quá trình sản xuất, mới 100%/ BE/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt 15 lít/thùng 49214422 hiệu ingersoll rand, phụ tùng máy nén khí mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt lạnh công nghiệp cho máy nén, reflo 68a ammonia oil (205lts), có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. hàng mới 100%/ CA/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt lạnh suniso 3gs. hãng sản xuất suniso. 4 lít/can. tinh chế từ dầu thô gốc naphten. sử dụng cho hầu hết các loại máy điều hòa, tủ lạnh, hệ thống cấp đông. mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhớt máy nén khí airman, không dùng cho động cơ đốt trong, có hàm lượng dầu mỏ trên 70%. p/n: 90000h0020. 20lít/thùng. 30thùng= 600lít. hàng mới 100%./ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nhot#&nhớt total tixo stainless 22 (208 lít/phuy), (hàng hóa đã đóng thuế bảo vệ môi trường kèm theo giấy nộp tiền),hiệu: total energies, mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nishi-a-78l#&dầu bôi trơn ay clean a-78l,200l/drum(160kg),sử dụng cho máy tiện cnc, dầu khoáng 90~100.mới 100% tkn 107558177750 (dòng 26) #ot000004/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nissan cvt fluid ns-2#&dầu kiểm tra dặc tính của sản phẩm,dùng bôi trơn_cvt ns-2v, 20l/can, cas (%) 64742-54-7 (80-90), 64742-55-8 (10-20). mới 100% (d02/107680388430/c11)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nk301#&e41-sg-md304-01#dầu bôi trơn sg*pgg*md-304,,thành phần hóa học như msds đính kèm, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nl08#&dầu bôi trơn dùng để bôi trơn sợi dệt, dùng cho sản xuất sản phẩm ngành nhựa. hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Nonruster p-m313#&dầu bôi trơn nonruster p-m313 (200l/dr), hàm lượng >70% gốc dầu mỏ, chống gỉ, dùng gia công kim loại. cas(%): 64742-47-8(70-80), 61790-48-5(10-20). mới100% (d01/107744561300/c11)/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Ol1170#&dầu máy bơm chân không dùng bôi trơn trục chính bơm chân không. p/n: hbp-a01. hãng sx: hanbell, (đã bao gồm thuế bvmt).hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Pl003#&dầu chống rỉ màng cứng f230 18l,dùng cho máy in chữ,chống mài mòn đục gỗ.đg:66,666.67 vnd/lít hàng mới 100%nhãn hiệu fable/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Pl012#&&dầu dập po-305 (1 thùng/18 lít). là chế phẩm dùng để làm mát khuôn, búa dập,...nhãn hiệu fable.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Pl013#&dầu cắt gọt nhũ tương (pha nước)e4 (1 thùng=18 lít).có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.hàng mới 100%nhãn hiệu fable/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Pl013#&dầu tạo hình căng(thép không gỉ) md-8300 (dầu bôi trơn 1 thùng/18 lit). dùng để bôi trơn dụng cụ thiết bị trong nhà xưởng.có chứa nguồn gốc từ dầu mỏ.nhãn hiệu fable.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: R2009006-002978#&dầu bôi trơn động cơ loại 5l/bình (mã hiệu: spindle lube iso vg 68, tp: mineral oil 97 - 99%, phosphorodithioic acid 0.25-3%). mới 100%/ CH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Sm004mjxc#&dầu bôi trơn r-300bt (cas no: 64742-65-0) (200lít/ 01 phi). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Sm5450#&dầu nhờn shell tellus s2 mx68 (209l), 209 lít/phuy, dùng để bôi trơn rãnh của các máy công cụ, chống mài mòn, đã nộp thuế bvmt theo tk107045411540, dòng số 1, ngày 25/03/2025. hàng mới 100%/ HK/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Subaru atf pail 20l#&dầu bôi trơn thành phẩm cho hộp số nằm ngoài động cơ subaru atf pail 20l, hàm lượng bitum trên 70%, dóng gói 20 lít/thùng, mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Sugilube t-68#&dầu bôi trơn sóng trượt sugilube t-68 (200l/drum) (cas 64742-54-7 mineral oil 90-100%, dùng cho máy móc sản xuất, mới 100%) (tk 107827975360 dòng 3)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Tb-349#&dầu bôi trơn dùng để bôi trơn cho chi tiết kim loại của thiết bị làm nóng và hóa lỏng mối hàn. hàng mới 100%. p/n: 5287647. po: vn3905. idm code: sp-btu-0053/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Th#&dầu bánh răng 320# js-p887 (20 lít/thùng), thành phần cas: 8002-05-9 (80-90%), mã cas 268567-32-4 (5-8%) và một số chất khác, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Th#&dầu bôi trơn js-p867 dạng lỏng, 87% là dầu mineral oil cas no: 8042-47-5, (20 lít/thùng), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Th#&dầu thủy lực chống mài mòn ap aw 68, 11kg/thùng,tp: dầu khoáng 85-90%, phụ gia 10-15%,dùng trong hệ thống thủy lực có tác dụng bôi trơn làm mát,..., mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Thiết bị dùng trong phòng thí nghiệm: dầu truyền nhiệt visc-htbo viscol (dầu trung tính: dầu gốc) mã cas: 72623-860; 276-737-9; 649-482-00. thành phần 90-100% (1 bottle/5 liters). hàng mới 100%/ TR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: V1900s (moq:1)#&dầu bôi trơn nihon grease v1900s, 20l/can (base oil 90-100%). cas (%): 64742-65-0 (90-100); 68478-07-9 (<7). mới 100% (d04/107473984110/c11)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: V-2#&dầu bôi trơn và dập tia lửa điện có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ edm oil v- 2 (200l/phuy), hsx: sodick co.,ltd, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: V3201006023#&dầu castrol ilocut 603 (209 lít/ phuy). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vbfs120039#&dầu máy hút chân không vm100 5l/bt, 5l/bt/thùng dầu bôi trơn máy có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hiệu: busch, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vn088913#&dầu nhờn cho máy bơm chân không vacuum oil lvo400, cas-no.:69991-67-9. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vn088914#&dầu nhờn cho máy bơm chân không vacuum oil lvo400, cas-no.:69991-67-9. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vns900021#&dầu bôi trơn atf ws jws 3324 dùng cho hộp số của xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (20l/can)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vt001#&dầu bôi trơn nonruster p-m307n (200l/thùng) có tính năng chống gỉ, có thành phần có trên 70% nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng trong gia công kim loại. mã cas: 64742-47-8; 61790-48-5. mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Vt002#&dầu bôi trơn yushiron cut abas km315a (200l/thùng) dùng để cắt trong gia công kim loại,hàm lượng trên 70%dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng. mã cas: 64741-89-5; 68390-93-2. mới 100%/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101946: Wt-330a (20lt/pail)#&chế phẩm dầu cắt gọt (phân đoạn dầu nặng), dùng để làm mát và bôi trơn trong quá trình gia công kim loại. mã cas: 128-37-0;64742-55-8;64742-65-0/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: (phụ tùng xe ô tô du lịch, mới 100%, loại từ 4-7 chỗ ngồi) dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 1 lít/ chai, ko hiệu. có hàng lượng bi-tum trên 70% 450000161;04300kx1b0;45000 0115;108408;108464/ KR/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: .#&(m31400277)dầu thủy lực aw46 20l/thùng, bằng dầu gốc, phụ gia. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: .#&dầu gia công định hình tectyl pl 900,(200 lít/phuy),(dầu bôi trơn, có hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), dùng trong bộ hãm thủy lực mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: .#&dầu phanh hiệu petrolimex: dot3, 1 lít/hộp, sử dụng cho xe nâng, hàng mới 100% #&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 03-08-0089#&dầu phanh dot-3 (1 lít/chai). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 2.001.0317#&dầu thủy lực plc aw hydroil hm 68 (tp: >85% dầu gốc) hiệu petrolimex. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 2321704 - dầu cắt lc multicut 15, 200l/drum, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 24059780#&dầu mobil dte 26 p20l (quy cách đóng gói: 20l/can, có hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ-(oil dte26).mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 2776239#&dầu thủy lực dùng cho bộ hãm thủy lực xe nâng/ KR/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 3#&sum-01869: dầu thủy lực dùng cho máy punching, 20l/thùng, 1 thùng= 1 pce (hàm lượng dầu mỏ trên 70% tổng lượng)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 3002010013-dầu thủy lực aw-68, dùng cho bộ hãm thủy lực của hệ thống ép thủy lực, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, 200lít/phuy. mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: 720110030076#&dầu thủy lực l-hm 46 hiệu sinopec (18l/ thùng) chống mài mòn cho máy móc thiết bị, mới 100%, 720110030076/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Aw-68#&dầu thủy lực aw-68,(paraffinic base oil 81-99% cas:64742-54-7) dùng cho máy tiện phay cnc,hiệu peisun,mới 100%,vc-22742-0007/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu định hình tectyl pl 900 dùng để tách khuôn đúc có nguồn gốc từ dầu mỏ,hàm lượng 80-90% (20l/thùng),nsx: tectyl. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu dot4 lv dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) xe bmw (nguồn gốc dầu mỏ trên 70%), mới 100%, 72 bình (5 lít/bình),nk bán trong nước,nộp thuế bvmt: 360.000đ tại địa phương. ms: 83 13 5 a82 4f4/ DE/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu dùng bôi trơn bộ phận hãm thủy lực, có hàm lượng bitum 70% trở lên s-oil hydro fluid aw 68, 200l/thùng, 80 thùng, hàng mới 100%. nhà sản xuất s-oil corporation/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực - hydraulic oil 68, 18 lít/xô, 96 xô, dùng cho bơm thủy lực, không dùng cho ngành hàng hải. hiệu valvoline(v). hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu hãm thủy lực của phanh bánh máy bay. pn: castrol aero 40 (5us galloon 1 thùng). vật tư máy bay thuộc chương 9820.00.00 có coc số 0002103303/06-11-2025 và tlkt. hàng mới 100%. nsx: bp/ US/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu hydrocarbon (dầu thủy lực) p-480 (distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic) 100% cas:64742-57-0. hàng mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu phanh - gp glycogen brake fluid dot 4, 500ml/bình, 24 bình/thùng, nsx: gerneral petroleum fze, mới 100%/ AE/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu phanh dùng trong bộ hãm thuỷ lực phanh cần trục bánh lốp tadano(có thành phần từ dầu mỏ > 70%). 1l/ chai. hàng mới 100%. p/n:37002899040/ JP/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu rubric hm 46 (p18l),1 thùng =18l,hàng mới 100%#&fr/ FR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu thắng (chứa trên 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum, thường dùng cho hệ thống thủy lực, bao gồm dầu phanh), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu thắng (dầu phanh) nhà sx pttyt astra motor hàng mới 100% dùng cho xe ô tô du lịch 7 chỗ/ ID/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu xilanh khí nén airtac(850ml) dầu thủy lực, hàng mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dầu zf 8hp bôi trơn hộp số tự động xe (nguồn gốc dầu mỏ trên 70%), mã số: aa00.601.304, mới 100%, gồm: 240 bình (01 lít/bình), nk để bán trong nước, nộp thuế bvmt:. đồng tại địa phương/ DE/ 3 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Daugot#&dầu công nghiệp tectyl power 46 (20 lít/can), có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng 90%-100%, nsx: tectyl, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dbthydolway68xpmk01#&dầu bôi trơn hydol way 68x (200 lít/ thùng), mới 100%,hàng đã đóng thuế bvmt tk 106922554910/a11 (06/02/25), vật tư tiêu hao trực tiếp tham gia vào quá trình sx/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Dtl#&dầu thủy lực circulating oil aw 32. thành phần: dầu gốc và phụ gia. công dụng: tạo thủy lực và tuần hoàn.#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Fcl-525st#&dầu bôi trơn (dầu thủy lực sử dụng cho xe ly hợp thủy lực trên xe nâng) - fcl-525st. 200l/drum. mới 100% (d01/107656032851/c11)). cas: 74869-22-0./ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Fsv-dtl#&dầu thủy lực hm46 (1 phuy = 200 lít)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: J1003000039#&dầu thủy lực sinopec\l-hm 46 antiwear hydraulic oil 200l (s) hàng mới 100%, giá trên đã bao gồm thuế môi trường/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Nfa-21-0024#&dầu nhờn tellus s2 mx 68_d209l, hàm lượng dầu >70%, 200 lít/thùng, dùng cho xi lanh thủy lực máy trung tâm gia công kim loại, máy tiện, máy khoan, mài, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Nfa-23-1358#&dầu nhờn tellus s2 mx 22_d209l, hàm lượng dầu >70%, 200 lít/thùng, dùng cho xi lanh thủy lực máy trung tâm gia công kim loại, máy tiện, máy khoan, mài, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Nl.ot000015y24#&dầu bôi trơn (dạng chế phẩm) (có nguồn gốc từ dầu mỏ)daphne super hydro 32x (200lít/thùng). hàng mới 100% tkn c11 106583730740 (dòng số 3) #ot000015/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Nvctd9782#&dầu nhờn caltex hydraulic oil aw 68/phuy 208l, dùng cho máy ép thuỷ lực, mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: P19797#&dầu công nghiệp tectyl power 68 sử dụng trong hệ thống thủy lực có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng 90-100% (20l/can), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Pr100109v#&dầu thủy lực hydol aw 32lv (200 lít/ phi), hàng sản xuất tại vn, cas no: (64742-54-7: 99%, 84605-29-8: 1%). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Shell tellus s2m 46 (moq:1)#&dầu thủy lực shell tellus s2m46, 20l/can/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Tectyl vegi fr68#&dầu thuỷ lực, dùng trong máy đúc - hydraulic system fluid (flame-retardant)tectyl vegi fr-68. hàng mới 100%. thuộc dòng 1, tk: 107584068100/c11 (02/10/2025)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: V02066-00#&dầu thủy lực hlp32 sử dụng cho bộ phận hãm thuỷ lực của xe nâng, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: V3811395#&dầu cắt lc multicut 15, 200 lít/thùng, thành phần mineral oil 70-80%, esters 15-25%, additives 5-10%. (đối ứng với mục hàng số 21 trên tknq 107758416400/ c11)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: V9000000017#&dầu hỗ trợ kiểm tra chức năng của bơm cao áp (thành phần dầu mỏ đã chưng cất thành phần nhẹ: > 98 %%, tách tạp chất)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101950: Vacuum pump oil/831000059-nhớt máy bơm chân không, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: 0904_0054#&dầu động cơ shell rimula r4 x 15w40 18l, dùng cho máy cnc gia công gỗ, mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: 3100001357#&dầu máy biến áp shell diala s4 zx-i (209l/thùng). dùng cho máy móc nhà xưỡng, hàng mới 100%/ HK/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: Dầu cho máy biến áp,hàm lượng trên 70% nguồn gốc từ dầu mỏ,nhãn hiệu transol hgpx, (inhibited) paraffinic,tiêu chuẩn iec 60296-2020,ed 5,type a, grade "i", nsx:savita oil technologies limited.mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng cho máy biến áp 220kv/22kv,loại ki25x.nsx:petro china lubricant company.mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: Dầu máy biến thế (biến áp), tp: sản phẩm chưng cất (dầu mỏ), parafin nhẹ đã xử lý bằng hydro >99%;dùng làm chất cách điện, làm mát, chống ăn mòn trong máy biến thế (biến áp), mới 100%.lượng:47.62 kl/ IN/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101960: Nhot#&nhớt shell diala s4 zx-i (209l/dr), hiệu: shell, sử dụng trong nhà xưởng sản xuất thức ăn thú cưng, mới 100%/ HK/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Dầu nhiên liệu diesel (gasoil 0.001 pct sulphur)+/-5%.mã ngân hàng bảo lãnh:01317001,kí hiệu chứng từ bảo lãnh:sbg, số chứng từ bảo lãnh: 2509859.năm bảo lãnh:2026/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Do005s#&dầu diesel do 0.05s (đã đóng thuế bvmt theo giấy nộp tiền số 005240 ngày 20/01/2026),/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Gasoil 0.001 pct sulphur(sl: 11.419,44 mts +/-5%, tg: 7,021,138.89 usd, bh: 3,251.7 usd, d.gia: 614.840910 usd/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Gasoil 0.05 pct sulphur (nhiên liệu diezen 0.05 sulphur dùng cho ô tô - mức 2)/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Gasoil 0.05% sulphur max (dầu do 0,05 % s). đơn giá hh theo hóa đơn chính thức: 621.893327 usd/tấn. sl theo hợp đồng:17,000.00 cbm. sl thực tế: 17,791.859 cbm/ SG/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Gasoil 500 ppm (nhiên liệu diesel cho ô tô-do 0,05s mức 2), quy chuan ky thuat quoc gia qcvn 01:2022/bkhcn/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Gasoil 500ppm sulphur (nhiên liệu diesel-mức 2 dùng cho ô tô (dầu do 0,05s))./ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Nhiên liệu điezen dành cho ô tô (gasoil 0.05% s max) mức 2, đơn giá: 638.174374usd/tấn/ SG/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101971: Nhiên liệu diezen gasoil 0.001 pct sulphur sl: 7.151,84 mts, +/- 5%, tg: 4,369,778 usd, bh: 2,116.29 usd. d.gia: 611.000525 usd./ SG/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Dầu diesel 0.05s-ii. (dùng để đốt nồi hơi tạo ra hơi nước để phục vụ sản xuất) hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Dầu diezel do 0.05s-ii mức 2 có chứa hàm lượng 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nhiên liệu đốt trong quá trình sản xuất. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Dầu điêzen 0.05s mức 2 (dùng để đốt nồi hơi tạo ra hơi nước để phục vụ sản xuất) hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Ddo#&dầu do 0.05s-ii/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Do#&dầu diezel 0.05s-ii/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Fsv-diezel-1#&dầu diezel (0.05s) mức 2/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Oil (dầu diezen) 0.05s (200l/tank) included pumping fee at cvn by supplier and driving license for dg items) (used for electric generator)(cas:68334-30-5) hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Rm001407#&.#&dầu diesel dùng cho máy phát điện 550kva all fleet plus e900 15w40 api ck4/sn 18l/can, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Vtth dau dong co#&dầu diesel do 0.05s-ii _200l(zdf0019) (màu sắc: sạch, trong vàng nhẹ. thành phần: dầu diesel 100%. số cas: 68334-30-5. quy cách: 200 lít/thùng), mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Vtth_dau1#&dầu điêzen 0.05s-ii (do)_dầu điêzen 0.05s-ii (dầu diesel), dầu nhiên liệu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng để đốt lò hơi,hàng mới 100% mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Vtth_do#& vtth_do#&dầu do 0.05s-ii (điêzen 0.05s mức 2),dầu nhiên liệu có nguồn gốc từ dầu mỏ, cas 68334-30-5, dùng đốt lò hơi, vật tư tiêu hao, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Vtth_do#&dầu do 0.05s-ii (điêzen 0.05s mức 2),dầu nhiên liệu có nguồn gốc từ dầu mỏ, cas 68334-30-5, dùng đốt lò hơi, vật tư tiêu hao, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101972: Xd-1#&dầu điêzen 0.05s mức 2,hàng mới 100% (vtth)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101979: 005#&dầu -fo nguyên phụ liệu (fuei oil 180 cst 3.5) (dầu mazut 3.5s)/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101979: Fo-r#&dầu nhiên liệu cao su (fo-r) dùng để đốt lò hơi. (11.000kg/ xe bồn)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101979: Hfo 380 cst (dầu nhiên liệu).khối lượng theo vận đơn: 10497,25 tấn. khối lượng thực tế: 10439,67 tấn. đơn giá theo hóa đơn: 358 usd/tấn, hàng mới 100%./ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101979: Mẫu dầu thô, đã qua tinh chế, fuel oil f62405 (dùng làm mẫu kiểm định) (3.78lit/can).nhà sx sgs north america.hàng mới 100%/ US/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101981: Nh.liệu động cơ máy bay jet a-1(nh. liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ c trở lên.tái xuất trong 60 ngày hàng miễn thuế điểm đ khoản 9 điều 16 luật thuế 107/2016/qh13.trị giá hđ: 4,322,983.33 usd/ CN/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101981: Nhiên liệu bay jet a-1 có độ chớp cháy từ 23 độ c trở lên./ CN/ 7 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101981: Nhiêu liệu bay jet a - 1 (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ c trở lên, hàng mới 100%./ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Dầu hỏa nd120 dùng trong công nghiệp (thể tích: 18l/thùng, trọng lượng: 13.95kg/thùng)/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Dầu hỏa, dùng để kiểm tra rò dầu của sản phẩm, mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Fs-14115#&dầu hỏa dùng để bôi trơn cho dao cắt kính chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Fs-17666#&dầu hỏa dùng để bôi trơn cho dao cắt kính chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Fsv-dhoa#&dầu hỏa/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: K.o#&ko#&dầu lửa ko (kerosen) -200l/phuy dùng để rửa sản phẩm sau gia công, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Ko#&dầu ko (kerosene)_200l/phuy(cas 8008-20-6, màu sạch trong, 100% kerosene, công dung: tây rưa san phâm)#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101983: Mk100#&dầu điểm sáng, thành phần: distillates (petroleum), hydrotreated light 100%, dùng trong nhà máy công nghiệp, mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 104220000009#&dầu chống gỉ y-10, chứa 70% dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung, dạng lỏng, tp cas 64742-47-8, 64742-54-7, 156-62-7,dùng sản xuất máy bơm nước, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 12002278#&nguyên liệu sản xuất găng tay: chế phẩm dầu trung có nguồn gốc từ dầu mỏ d-sol 200 (hydrotreated kerosene, distillate fuel), cas:64742-47-8 (100%), hiệu isu, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 3005004 dầu trung có nguồn gốc từ dầu mỏ/wo-1900, hàng mới 100%. tp: distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic (cas 64742-54-7) tỷ lệ 100%, nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 3005004#&dầu trung có nguồn gốc từ dầu mỏ/wo-1900, hàng mới 100%. tp: distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic (cas 64742-54-7) tỷ lệ 100%, nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 400026100-dầu bôi trơn (dạng chế phẩm, có nguồn gốc từ dầu mỏ) daphne supermulti oil 68 (200lít/thùng), cas no: 61790-49-6, 128-37-0, mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: 6225566vn#&dầu chống gỉ r-317v, dùng để chống gỉ các sp gia công. chế phẩm dầu có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, phân đoạn dầu trung (rust preventive), 18l/can, mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Acr#&dầu chống gỉ có nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn trung, hàm lượng bitum tren 70%. rust preventives nonruster acr (can 18l)/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Chất phá bọt gốc dầu - weberpowder 101066; cas thành phần: 8042-47-5, 7732-18-5, 7631-86-9, 80-62-6; hàng mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Chế phẩm chống gỉ bề mặt kim loại l-840 (450ml/chai, 20 chai/ thùng, sl 1 thùng, đg 1.636.000vnd/1thùng) (hiệu: nabakem, tp dầu mỏ chiếm hơn 70%, sử dụng trong nhà máy, mới 100%)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Chế phẩm rửa actrel 1178l là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ với hlg>70%,tp:distillates(petroleum),hydrotreated light(cas no: 64742-47-8).mới 100%.1unit=1dr=206l=163kgs. dòng 3 tknknq: 107230991120/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Daphne cleaner nh vn d200l#&dầu tẩy rửa thành phẩm daphne cleaner nh drum 200l, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dầu để sản xuất nến(không dùng làm nhiên liệu),chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung têntm:liquid alkanes 150n,nsx:hanwha totalenergies petrochemical co.,lt,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dầu gia nhiệt -therm oil 20, hàng mới 100%. (nw:16.7kgs/can; gw:18.2kgs/can. 20l/can. can=pkg)./ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dầu gốc idemitsu supasol fp30 (is35) iso tank 22kl là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có gốc dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, mới 100% #39579050-05000e000/ JP/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dầu paraffin công nghiệp để sản xuất nến (không dùng làm nhiên liệu),chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung (tên thương mại:industrial paraffin),mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dầu trung đã tinh chế- medium oil hl-30, có nhiều công dụng, (chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu chế biến trong công nghiệp. hàng mới 100%)./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Dung môi d-80 dùng trong tẩy rửa công nghiệp (sản phẩm thuộc dầu trung), (thành phần: distillates (petroleum), hydrotreated light - mã cas: 64742-47-8, hàng không kbhc). mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Exxsol d80 fluid dung môi có nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung,có điểm sôi đầu 208 độ c,điểm sôi cuối 244 độc dùng trong ngành sơn, mực in cas: 64742-47-8, mới100%(klbl197,567kg,1,014usd/kg)/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Hydrocarbon dung môi esol d20, nhà sản xuất eil industrial,dùng sản xuất dầu bôi trơn, 1l/can x 2 can, cas:64742-47-8, hàng mẫu, mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Kbs25#&dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung, cas no: 64742-47-8, khtk: 105279921132/e31, 21/02/2023, sử dụng kqgđ số: 2710/tb-ptpl/ d80/ KR/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Liquid alkanes 150n: hỗn hợp hydrocacbon có thành phần chính từ c9-c14, chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dạng lỏng; dùng trong ngành sản xuất nến, không dùng làm nhiên liệu. hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Liquid paraffin d80, chế phẩm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng dầu lớn hơn 70%, thuộc phân đoạn dầu trung; dùng trong ngành sản xuất nến, không dùng làm nhiên liệu. hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Mtv 1010021-dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hàm lượng 100%, thuộc phân đoạn dầu trung dùng trong sản xuất dầu bôi trơn,hàng mới 100% cas: 64742-47-8, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Nl001-33-1#&chế phẩm rửa actrel 1178l, 206 lít/thùng (thành phần gồm: distillates (petroleum), hydrotreated light-số cas: 64742-47-8). hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Osyris hls 4 208l tot 1sg - dầu chống rỉ - 208 lít/ phuy.trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. cas no:64742-81-0, 68608-26-4/ SG/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: P307nv#&dầu chống gỉ chứa hàm lượng trên 70% là dầu nguồn gốc từ dầu mỏ nonruster p307nv (200 lít/ thùng)/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Shell gtl sarasol 75 hoá chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, dung môi tẩy rửa công nghiệp. mã cas:129813-66-7. hàng mới 100%/ MY/ 5 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Spoi-a0037#&dầu daphne cleaner nh drum 200l,có chứa trên 70% dầu thu được từ các khoáng bitum, thuộc phân đoạn dầu trung/dầu thu được từ các khoáng bi-tum, đóng gói 200 l/thùng, #32920316-20000e020/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: Vtth02#&dầu chống gỉ r-3301d-1,dùng để xử lý bề mặt tua vít,1pail=1pc,hiệu peisun,purified mineral oils 31-50%,cas:64742-53-6,64742-57-0;petroleum solvent 41-60%,cas:64742-47-8,mới 100%,vc-22742-0069/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101989: X026#&dầu gia nhiệt-therm oil 20, cas (64742-54-7), 1can=20 lít, mới 100%, thuộc mục số 2 của tknq 107787282850/c11/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: .#&(m32100769) dầu ứng lực tỉ lệ 1.54. hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 009-oil-zelus-sol-205l#&dầu cắt gọt zelus sol (205 lít/phuy) hiệu rymax, tác dụng chính làm mát, rửa phoi cho máy cắt kim loại,chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.mới 100%/ NL/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 10#&dầu chế biến cao su p150 (150n), (dầu có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng), theo cv số 668/kđ3-đ1 ngày 04/05/2018, mới 100%, nguyên liệu sản xuất săm lốp xe/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 1000007210#&chất làm mát kerry 8# dùng cho máy nén khí, 54gallon/thùng, tp: (151006-63-2) 80-90%, (68037-01-4) 10%, alkylamine (68411-46-1) 1-3%, (268567-32-4) 0.1-0.5%. mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 1001119530#&dầu máy nén khí roto z fluid, dầu tiêu thụ, tp: dầu gốc (0.1-90%), 68411-46-1(1-2.9%), 597-82-0(0.1-0.99%), 3115-49-9(0.01-0.09%) và thành phần phụ khác, quy cách 20l/1 thùng. mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 112k#&chế phẩm paraffinic thành phần từ paraffin oil pd80 dùng để sản xuất đế giày, mã cas: 8012-95-1,nhãn hiệu everpower,có nhãn hàng hóa, mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 125023-dầu hóa dẻo dùg trong cao su dạng lỏng,ng/gốc từ dầu mỏ,h/ lượng dầu khoảng >70%-pw-380(diana process oil).(khôg chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113;nđ 57) 64742-57-0.đk 107399106251 m15/ JP/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 150n base oil. chế phẩm dầu (dầu hóa dẻo dùng sx npl đế giày) 200 lít/thùng , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 150n-b#&chế phẩm dầu khoáng (base oil 150n,cas: 64742-54-7, dầu hóa dẻo dùng sản xuất npl đế giày,, hàng mới 100%)/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 19007#&dầu hóa dẻo cao su (dầu parafin, dầu trắng) có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn nặng, dùng trong công đoạn hóa dẻo trong sx lốp xe cao su - tdae rubber process oil. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 1-n11#&dầu khuếch tán do-22 dùng để phân tán bột màu trong ngành công nghiệp nhựa, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng#&vn/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 1u206#&dầu có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn nặng, dùng làm dầu hóa dẻo, trong sản xuất lốp xe cao su (naphthenic oil), cas: 64742-53-6, không hiệu, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 2300221 - dầu làm mát động cơ, hiệu shincool, model: b750s (dùng cho máy gia công kim loại; 200 lít/thùng), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 24hk31#&nguyên liệu sản xuất keo-dầu khoáng đã tinh chế nguồn gốc từ dầu mỏ (naphthenic oil),tp:100%hydrotreated naphthenic(170 kg/thùng),cas: 64742-52-5,mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 24sgp23#&nguyên liệu sản xuất keo-dầu khoáng đã tinh chế nguồn gốc từ dầu mỏ (naphthenic oil),tp:100%hydrotreated naphthenic(170 kg/thùng),cas: 64742-52-5,mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 3#&dầu khô nhanh dùng để làm mát trong quá trình gia công sản phẩm dập (sunpress s-103jc lubricant oil), (thành phần: naphtha (petroleum), hydrotreated heavy, cas: 64742-48-9))/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 3002500013-dầu cắt gọt không pha nước mql-1 dạng lỏng, sử dụng cho hệ thống máy cắt (cnc), chứa (paraffic mindeal oil<75%), 20lít/thùng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 32512090047#&bình xịt chống gỉ cao cấp carton 400ml/bình(10bình/thùng),chứa dầu chống gỉ có nguồn gốc từ dầu khoáng chiếm trên 70%,hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 33#¶ffin oil 150n (dầu sáp dùng để sản xuất nến), mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 4#&dầu làm mềm cao su.(chế phẩm dầu làm mềm cao su (dạng lỏng), dùng làm phụ gia hóa dẻo đế giày). processing oil/ w-30. cas no: 64742-54-7. tp: 100%. dùng trong sản xuất đế giày. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 416-yhd-0100#&dầu thủy lực vbc aw hydro vg68 (200l/phuy), dầu nặng, hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, tp:mã cas 64742-54-7 (90-97%), 68649-42-3 (3%)./ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 500208-00045:dầu thủy lực vg68, 20 lít/ can (dầu áp lực - không phải dầu nhiên liệu; hàm lượng bitum >70%), dùng cho máy xúc nhãn hiệu develon, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 500n#&dầu parafin chứa trên 70% là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. dùng trong sx cao su và nhựa - 170kg/phuy.nsx hyundai & shell base oil.mới100%#&kr/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 720110030556#&dầu nhớt động cơ đốt trong model 15w-40 sn/cf hiệu eneos dùng trong sản xuất quy cách 4 lít/ can, mới 100%, 720110030556/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 8-38-001-36-01#&dầu gia nhiệt -oil, 68(20 lít/hộp),lubricating oils 99-100% cas: 64742-54-7, dùng cho quá trình gia công/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 8-85-090-11-01#&dầu ram temper oil no.2, 200l/drum, tp dầu gốc 90-100%, cas: 64742-57-0 (base oil:90%-100%). dòng 49 tk 106966418310/c11. mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 90000592#&dầu mỡ (dùng để bôi trơn trong sản xuất dây điện)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 90000988#&dầu mỡ (dùng để bôi trơn trong sản xuất dây điện)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 909903-000004#&dầu tản nhiệt sld-746w có chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (tp chính:silica và titanium dioxit),1kg/chai,dùng trong sx,nsx sunyes,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: A0300146-01#&dầu hóa dẻo cao su 820#, thành phần trên 70% là dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ, nhãn hiệu: amer, dùng để tạo độ kín và bôi trơn trong máy trộn kín cao su. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: A1205519#&dầu chống gỉ sét.không model,có nguồn gốc từ dầu mỏ hàm lượng trên 70%,gồm: mineral oil 80%(cas:8020-83-5), cleanser 20%(cas:5168-89-8), dùng để chổng rỉ khuôn lốp xe,không hiệu, mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Ab-170pt#&dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng). metal working oils ab-170pt. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Add9032#&dầu trắng parafin (dầu khoáng) (hicall k-350), dầu thô đã tách phần nhẹ, không phải dầu gốc hóa thạch (dùng làm nguyên liệu sản xuất nến)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Aquasolvent gf#&dầu rửa aqua chem aquasolvent gf (200 lít/thùng; dùng cho máy rửa sản phẩm tự động). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Bo wht#&dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp hydrogenated distillate oil white oil (cas no: 8012-95-1)/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Byk-a 530 dầu hydrocarbon phân đoạn dùng trong sơn,cas:64742-47-8,mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chất chống tạo bọt dùng trong ngành sơn: drewplus t-4507a là chế phẩm hóa học có thành phần chính là dầu khoáng (hàm lượng>=90%-<=100%), dạng lỏng (180kg/dr).mã cas:8042-47-5 & 232-455-8.hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chất lỏng cắt dây zr-111, 10kg/thùng (purified water 60%, 7732-18-5; ethanol 2,2 oxybis 15% - 111-46-6; sodium carbonate 5%,-497-19-8;), dùng để gia công cắt dây. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chất tách lô dùng trong công nghiệp giấy amicoat tr 6112 (foc) (tỷ lệ dầu khoáng và chất có tính chất tương tự dầu khoáng lớn hơn 70% khối lương) (cas: 64742-52-5; 7732-18-5). hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chế phẩm dạng lỏng dùng để sx nến,chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng, tên thương mại parraffin oil d100, đóng trong flexi bag,không dùng làm nhiên liệu, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chê phâm dâu khoang (chất hồ sợi) gh-10 (after oil) 1 ltr = 0.86 kgm - (ham luong dau >70% mineral oil:cas: 8042-47-5, nonionic surfactant: 68439-45-2,t, hang mơi 100%)/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Chế phẩm phá bọt dispelair cf 145 dùng trong sơn có thành phần lớn hơn 80% dầu có nguồn gốc từ dầu khoáng, cas: 64741-88-4. dạng lỏng, đóng gói 0.1kg/chai, nsx:blackburn chemicals ltd, mới 100%/ GB/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Cm-oil-05#&dầu cắt gọt cut-7700 (paraffic mindeal oil>70%,chlorinated paraffine,anti-oxident,codacide oil,mixed fatty ester). mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Cp10#&dầu cắt gọt dùng cho máy cnc supercut- cp10, 200l/drum, cas no. 64742-55-8 80%. hàng mới 100% (nk từ mục số 1 của pltk nk số 107861524520-05/01/2026)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Crodabase sq-ss-(br) (mineral oil) (chế phẩm chứa dầu parafin trên 70%) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: 0002517275, nsx: 10.25 hsd: 10.28. nsx: croda do brasil ltda. pk: 25kg/bag/ BR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: D-100#&dung môi dùng trong sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp hydrotreated kerosene, d-100 (dầu chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu cắt yushiron cut abas km311a, có hàm lượng dầu mỏ trên 70%, hãng sản xuất yushiro malaysia sdn bhd, 200 lít/ thùng, mới 100% (1 unit= 1 pail)/ MY/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ - rubber processing oil-grandioes green 222 (low pah oil),cas# 64742-65-0; 64742-10-5 dầu nặng, dùng làm hoá dẻo cao su để chế tạo cao su...(chi tiết v5)/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: 'dầu có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm chất hóa dẻo trong cao su tổng hợp, thuộc phân đoạn dầu nặng(processing oil por-13),cas no.64742-54-7,dạng lỏng, màu trắng trong, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu đốt lò công nghiệp (refined oil hfo350) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng,đóng trong các túi flexibag chất trong cont.mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu hfo350 được tinh chế sau khi trưng cất chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ,có hàm lượng cấu tử không thơm lớn hơn cấu tử thơm, thuộc phân đoạn dầu nặng,đóng bao flexibag.mới100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu hoá dẻo cao su (không dùng cho động cơ đốt trong) có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum,có hàm lượng từ 70% trở lên: process oil nytex 4700 - hàng mới 100%/ SE/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu hòa tan đặc biệt (lb73675) (thùng/200 lít) từ hóa đơn số 170 mục 2, mã cas:112-80-1; 111-42-2; 68155-20-4; 8002-26-4; 111-46-6; 5625-90-1/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu industrial paraffin oil 150n (đã qua xử lý tách phần nhẹ) dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dùng trong ngành công nghiệp nhựa,không phải dầu nhờn, không phải dầu bôi trơn.hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu khoáng dùng trong cn ngành in mineral oil c-800 (chứa trên 70% hàm lượng khoáng bitum. hàng mới 100%)/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu khoáng hmo-dq300 chứa trên70% khối lượng dầu khoáng,có hàm lượng cấu tử không thơm lớn hơn cấu tử thơm, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu khoáng rpo 140chứatrên70%khối lượng dầu khoáng,cóhàmlượngcấu tử khôngthơm lớnhơn cấutử thơm,thuộcphânđoạn dầunặng,dạng lỏng,dùngtrong công nghiệp(hoálỏng nhựa đường,côngnghiệp cao su,...)/ AU/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu lion-s dùng bôi trơn trong máy móc (tp:tp: alkyl naphthalene (cas.56388-49-9)100%) (1 hộp = 1 kg) _ [pro000015092], hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu máy công nghiệp shl spindle v5, nsx: shl. dùng để bôi trơn chi tiết máy (đã đóng thuế bvmt)/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu nhớt thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, dầu thủy lực tellus s2 mx68, dầu thủy lực, chất lỏng, 1 l/chai, 8 chai, nsx: shell malaysia, mã cas:128-39-2,91273-04-0, hàng mẫu,hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu phun lõi lọc bộ lọc gió: 29-sae10k oil 10 bl51161(thông báo:9467/tb-tchq ngày 13/10/2015)-hàng mới 100% (344 kg=400 lit)-đã kiểm tk:107071206542/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu rửa aqua chemical aquasolvent gf (dùng cho máy gia công kim loại; 200 lít/thùng; thành phần: alkanes,c10-13-iso: 100%, mã cas: 68551-17-7) (hàng mới 100%)/ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu tản nhiệt sld-746w có chứa hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (tp chính:silica và titanium dioxit),1kg/chai,dùng trong sx,nsx sunyes,mới 100%.tk 107817883500-mục 1/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu total k46, có thành phần dầu khoáng khác chứa hàm lượng trên 70% là dầu mỏ, sử dụng cho máy nén lạnh điều hoà. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng 18l/11.5kg/ thùng (cas no. 110-54-3); mới 100%;hđ đầu vào:84-30/09/2025#&cn/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng base oil (paraffin oil): chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ,dùng làm chất trợ gia công trong ngành công nghiệp nhựa,mã 500n. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng formosa base oil 150n (dầu nguyên liệu), thành phần: hydrotreated heavy paraffinic mineral oil/cas: 64742-54-7 (100%) dùng trong ngành nhựa, quy đổi: 1 lít = 0.85kg. hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng liquid paraffin (white oil t-250), không hiệu, là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. dùng trong ngành công nghiệp nhựa. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng parafin (dầu paraffin lỏng) (moresco white p-260), dầu thô đã tách phần nhẹ, không phải dầu gốc hóa thạch, hàng mẫu,/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng thành phần 100% distillates (petroleum) hydrotreated heavy paraffinic - cas no.:64742-54-7; (white oil ma-350), dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng white oil 150n là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng trong ngành sản xuất nhựa, cas no. 64742-54-7, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu trắng-dầu hóa dẻo cao su có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- pionier 1535, dạng lỏng, dùng sản xuất lốp xe cao su,hiệu: h&r, mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu truyềnđộng thiết bịcôngtrường shell spirax s4 cx 30 1*209l-(hl>70%làgốcdầumỏ)-cas:64742-65-0(91.94%);68784-26-9(2.99%);68649-42-3(2.39%);4259-15-8(2.39%);27193-86-8(0.29%),mới100%/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dầu xi lanh bão hòa 24# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200l/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng)/ VN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dau#&dầu trắng dùng làm chất trợ gia công,dung môi dùng trong quá trình sản xuất nhựa (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) mã base oil 600n mới 100%. nsx gs global corp./ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dispelair cf 246 (chế phẩm hóa học có chứa trên 70% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nặng,dùg làm chất chốg tạo bọt trog sx sơn).mã cas:64741-88-4 (900 kg/ibc/pk).hàng mới 100%/ GB/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dung dịch sục rửa động cơ xăng (thành phần có chứa dầu >75%), 1 chai = 0.3 l, part no: 0881480061,(08814-80061), phụ tùng xe ô tô toyota corolla/altis,hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dung môi chứa >75 % dầu gốc (naphthenic hydrocarbons cas: 64742-52-5)poweroil flexoil n, nguyên liệu dùng sản xuất màu men sứ, nl dùng trong ngành cn gốm sứ, nsx: apar industries limited, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Dung môi dầu nền có chứa 70% kl dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng để pha dung dịch khoan gốc dầu saraline 185v, cas: 848301-67-7. mới 100%. mn: 10157562. 1680 barel = 267120l/ MY/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: E13-dau-01#&dầu đường trượt slube-68 (dùng bôi trơn, chống gỉ động cơ trượt trong máy công nghiệp)(paraffic mineral oil,anti oxidant,mixed ester,antiwear agent,viscosity index improve agent)/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Exxsol d145 blk - dung môi pha sơn, mực in có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, điểm sôi đầu 2890c, điểm sôi cuối 3640c theo pp astm d86, không chứa phụ gia. mới 100%, mã cas: 64742-55-8/ SG/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Foamaster rho#&hóa chất foamaster rho/raw - chất hoạt động bề mặt để ngăn tạo bọt dùng trong ngành sơn (foamaster rho foamaster rho/raw);cas no:111-76-2/ 64742-47-8/ 8052-41-3, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Gh-70 (cas: 8042-47-5)-dầu khoáng parafin chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng (tỉ trọng 1 lít=0.83kg) để sản xuất mỹ phẩm, hsd:05/11/2025-04/11/2027, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Hóa chất liquid paraffin (light liquid paraffin), dùng trong công nghiêp dệt nhuộm và hóa mỹ phẩm, 175 kg/drum. mã cas: 8042-47-5/ IN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Hóa chất opticoat 240 là chế phẩm chứa trên 70% dầu khoáng, cas: 8042-47-5 (>75%), dạng lỏng dùng trong công nghiệp,50kg/can, 162 can, nsx: arkema, mới100%/ PL/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Hóa chất: paraffin, pure, liquid, 171400010, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:8012-95-1 (tỷ lệ 99 - 100%)/ BE/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Hóa phẩmneoflo 1-58 io c15/18(dầu nền dùng cho dung dịch khoandk),dạng lỏng,có nguồn gốc từ dầu mỏ,thuộc phân đoạn dầu nặng,t/phần chínhlà hỗn hợp các olefin c15-c19; 42gal/bbl,cas: 93762-80-2.mới/ US/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Hydro-46a#&dầu thủy lực (thành phần dầu mỏ 95%) daphne super hydro 46a (200lít/thùng). hàng mới 100% tkn c11 107088624310 (dòng số 3)/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Ik24#&dầu chống gỉ thành phần dầu khoáng chiếm 80-90% rust coat 370 (200l/phuy),mới 100%.thuộc tkknq: 107673995330/mục 15/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Knd744#&isododecane dạng dầu lỏng,chất làm mềm,tăng độ mịn độ mướt cho da,sd trong sản xuất mỹ phẩm,cas:93685-81-5.ncc:ineos oligomers usa llc.nsx:05/2025,hsd:05/2027.hàng mới 100%/ US/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Lu00009#&dầu trắng dạng lỏng, white oil lily-100 (hàm lượng 100% từ dầu mỏ; cas no 8042-47-5), dùng làm nguyên liệu chế biến hạt nhựa, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: M026os#&dầu hóa dẻo w-30 (chế phẩm dầu làm mềm (hóa dẻo cao su) dạng lỏng; dùng làm phụ gia hóa dẻo đế giày. mã cas: 64742-54-7; percentage for chemical ingredient (%): 100%, mới 100%./ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Marcol n 82 180kg/drum-chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng dùng trong các ngành công nghiệp sơn, mực in.cas:8042-47-5.mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Mc97#&dầu làm mềm cao su (dầu parafin nặng đã hydro hoá 150n), có nguồn gốc từ dầu mỏ, thành phần 100% hydrotreated heavy paraffinic mineral oil, mã cas: 64742-54-7, mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Nl sản xuất thuốc:poweroil pear l-85 (light liquid paraffin); ep 11; 162 kg/drums; lô: rel0001a26; nsx:01/2026; hd:12/2028; sđk cũ:vd-26124-17 và sđk mới:893110265100;nsx: apar industries limited./ IN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Nl14a#&dầu hóa dẻo làm mềm cao su base oil 150n,tp:hydrotreated heavy paraffinic mineral oil 100% cas:64742-54-7, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Nl278#&hydrocarbon s-415 - nguyên liệu sx keo/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Npl264#&chất bôi trơn, hợp chất của solvent-refined heavy parafin distillate (cas 64741-88-4, 55%), hydro-treated heavy parafin distillate (cas 64742-54-7, 45%), hàm lượng dầu 80%, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Npl57#&dầu làm nguội trong quá trình gia công kim loại marquench 722 không có nguồn gốc hoá thạch, dùng làm nguội sản phẩm, mã số 0320.991.435, hàng mới 100%,sd kết quả kiểm hoá tk 105481554251/a12/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Oil.350#&liquid paraffin white oil ma-350(h)dầu trắng dùng trong cn sx nhựa.dùng bôi trơn sp trong qtsx hạt phụ gia nhựa,tp:distillates:100%-cas:8042-47-5,tỉ lệ dầu khoáng70.6%,1 lít=0.8658kg,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: P-60#&dầu paraffin p-60 dùng để sx ống nhựa y tế, 172kg/ phi/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Paraffin oil 150n - dầu paraffin 150n chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ và không có gốc hóa thạch, dùng trong sản xuất nến, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Pe0008#&dầu rửa aquasolvent gf, 200l/drum, chứa hàm lượng trên 70% nguồn gốc dầu mỏ./ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: R-350hi#&dầu chống gỉ r-350hi, chức năng là dầu chống gỉ cho gia công kim loại.200l/1 thùng(petroleum solvent 41~60%(64742-47-8), paraffinic base oil 21~40%(64742-54-7))/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: R60121203230#&dầu chống dính ur-430 a,thành phần: paraffins (petroleum) số cas: 64771-71-7 70%, paraffin oils số cas 8012-95-1 30%,dùng chống dính cho khuôn định hình urethane,13kg/canx4can,mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Rm000008#&dầu hóa dẻo dùng trong cao su đặc, có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng dầu khoáng lớn hơn 70%-ps430(diana process oil),mã hàng ps430,hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Rrsol011000006#&dầu trắng s97 (1can =30 lít) tphh: n-hexane,số cas:110-54-3,nồng độ <20%,cyclohexaen,số cas:110-82-7,nồng độ 20-40%,heptane số cas:142-82-5 nồng độ;20-40%, hàng mới 100%./ TH/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Rubber plasticizer oil n4010 (chế phẩm dầu, có chứa xấp xỉ 100% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng,nguyên liệu sản xuất keo), kqgd: 2382/tb-kđ3 (31/08/2018)/ CN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Suncut efa-17n#&dầu cắt gọt kim loại (dầu tưới nguội) suncut efa-17n hiệu nippon grease (dùng cho máy gia công kim loại; 200 lít/thùng). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: S-zohv03290009#&dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng trong công đoạn mài thấu kính (tp: dầu khoáng 90-99%, không có số cas) (1 can = 18 lít) _ yushiron oil cg [zohv03290009]/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: S-zsh611830009#&dầu chân không dùng cho máy mạ(tp: dầu tổng hợp(không số cas);n-1-naphthylaniline(cas.90-30-2/201-983-0)(1can = 5lít) _ special oil for vacuum pumps leybonol lvo 210 [zsh611830009]/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: T018#&dầu paraffin (dùng để sản xuất đế giày/dép), mã cas: 64742-54-7 (100% petroleum hydrocarbons) (w-30 white oil (paraffinic oil)), hàng mới 100% - 4070100487/ KR/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Tá dược: dầu parafin liquid paraffin, lô lp-003/12/2526, ngày sx 12/2025, hạn dùng 11/2028, nhà sx: arjun beeswax industries, đóng gói 25kg/thùng, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Th#&dầu chống rỉ js-1816 (20 lít/thùng), dùng để bảo vệ bề mặt kim loại, thành phần có mã cas 8001-79-4 chiếm trên 92% và một số thành phần khác, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Th#&dầu truyền nhiệt js-872 (20 lít/thùng), thành phần: (cas 8002-05-9) 84-95.7%; (cas 395-25-5) 2-5%; (cas 29329-71-3) 2-10%; (cas 83488-05-5) 0.3-1%. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Th8-02#&dầu tẩy rửa tectyl clean 640 (1000l/thùng, 36.500.000đ/thùng), có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng 100%, nsx: tectyl. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Vivic16#&dầu paraffin- paraffin oil 150n, chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ và không có gốc hoá thạch, dùng trong sản xuất nến, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: X027#&dầu máy rửa vp super 68, 1can= 20 lít, thành phần gồm 100% là dầu khoáng,cas 74869-22-0,thuộc mục số 7 của tknq 107838256520/c11,mới 100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Y881s4020007300#&dầu chồng gỉ r-350h, là dầu chống gỉ dùng trong gia công kim loại.200l/1 thùng (có chứa hàm lượng 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), mới 100%/ VN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Z0000002-201920#&dầu sinopec l-hm46 anti-wear hydraulic oil (18l/xô). dùng để bôi trơn và bảo vệ các hệ thống thủy lực trong nhiều máy móc và thiết bị công nghiệp. mới 100%/ CN/ Hs code 2710
- Mã Hs 27101990: Zdy-dc-hl25-dr-n01#&dầu cắt(dạng lỏng,tp alkanes, c13-16-iso-(80-90%) cas 68551-20-2;alkanes, c10-13-iso- (10-20%)cas 68551-17-7)(nguồn gốc dầu mỏ)daphne cut hl-25(200l/drum/bbl)zdy-dc-hl25-dr,mới100%/ JP/ Hs code 2710
- Mã Hs 27102000: 1-wnl25#&chất làm mềm cao su (từ dầu mỏ), process oil 5# (64742-54-7), dùng trong sản xuất đế giầy. mới 100%/ TW/ Hs code 2710
- Mã Hs 27102000: Fs-10980#&dầu cắt kính acecut 5929 (thành phần chứa dầu có nguồn gốc dầu mỏ hydrocarbon c11-c14: >= 80%) (30 lít/thùng)/ DE/ Hs code 2710
- Mã Hs 27109900: Cặn dầu đã qua xử lý (không lẫn, chứa, nhiễm chất thải nguy hại)/ VN/ 20 % Hs code 2710