Mã Hs 2707

Xem thêm>>  Chương 27

Mã Hs 2707: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 27071000: Dầu nhẹ-LIGHT OIL (CRUDE BENZENE), thành phần chính: Benzen:74.839%, Toluene: 10.99%, nguyên liệu để sản xuất hóa chất, dung sai +/-10%/VN/XK
- Mã Hs 27071000: Dầu nhẹ-LIGHT OIL (CRUDE BENZENE), thành phần chính: Benzen:74.839%, Toluene: 10.99%, nguyên liệu để sản xuất hóa chất, dung sai +/-10%/VN/XK
- Mã Hs 27073000: Dung dịch Xylene- C8H10 (tp chứa m-xylene CAS:108-38-3 (40-50%);p-xylene CAS: 106-42-3 (20-30%), o-xylene CAS: 95-47-6 (15-25%)Ethyl Benzene CAS:100-41-4 (5-10%)(178 kg/ phuy)Code:B7300558.Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 27073000: Dung dịch Xylene- C8H10 (tp chứa m-xylene CAS:108-38-3 (40-50%);p-xylene CAS: 106-42-3 (20-30%), o-xylene CAS: 95-47-6 (15-25%)Ethyl Benzene CAS:100-41-4 (5-10%)(178 kg/ phuy)Code:B7300558.Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 27073000: Dung môi Xylene (16 KG/thùng), thành phần: Xylene, Mixed: 40-85%, Ethylbenzene: 15-60%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27073000: Dung môi Xylene 30L/can dùng pha sơn, , công thức hóa học:C6H4(CH3)2, Cas no: 1330-20-7/CN/XK
- Mã Hs 27073000: Dung môi Xylene 30L/can dùng pha sơn, , công thức hóa học:C6H4(CH3)2, Cas no: 1330-20-7/CN/XK
- Mã Hs 27073000: Hóa chất Xylene - C8H10 (hàm lượng 30-50%) dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng (CAS: 1330-20-7, 108-38-3, 100-41-4), (179 kg/phuy). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 27073000: Hóa chất Xylene - C8H10 (hàm lượng 30-50%) dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng (CAS: 1330-20-7, 108-38-3, 100-41-4), (179 kg/phuy). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 27073000: HÓA CHẤT XYLENE dùng làm chất tẩy rửa, chứa (99%) XYLENE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27073000: Hỗn hợp các đồng phân của Xylene (nhỏ hơn 90% về khối lượng, C8H10) và Ethylbenzene, Mixed Xylene (Isomer Grade). Dạng lỏng, 175 kg/Drum. Hàng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 27073000: Hỗn hợp các đồng phân của Xylene (nhỏ hơn 90% về khối lượng, C8H10) và Ethylbenzene, Mixed Xylene (Isomer Grade). Dạng lỏng, 175 kg/Drum. Hàng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 27073000: Xylene, CTHH: C8H10, mã cas: 1330-20-7, dạng lỏng, đóng 2970kg/bồn, dùng trong sản xuất sản phẩm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 27073000: Xylene, CTHH: C8H10, mã cas: 1330-20-7, dạng lỏng, đóng 2970kg/bồn, dùng trong sản xuất sản phẩm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 27074000: Nước nhanh khô UKV1, dùng để pha vào mực in (1 thùng = 20KG); Aromatic hydrocarbons Cas No 64742-95-6. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27074000: Nước nhanh khô UKV1, dùng để pha vào mực in (1 thùng = 20KG); Aromatic hydrocarbons Cas No 64742-95-6. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27074000: Nước nhanh khô UKV1, dùng để pha vào mực in (1 thùng = 20KG); Aromatic hydrocarbons Cas No 64742-95-6. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi - CSA 100/A100/K100/S100/TOPSOL A100, số cas: 64742-95-6. 1 Drum = 179kgs, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi - CSA 100/A100/K100/S100/TOPSOL A100, số cas: 64742-95-6. 1 Drum = 179kgs, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi công nghiệp Xylene(Mixed Xylenes), CTHH:C8H10, mã cas:1330-20-7, 179 kgs/thùng hàng không có nguồn gốc k.sản trong nước, xk của tknk: 107641981422 (24/10/2025). Hàng mới100%./TH/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi công nghiệp Xylene(Mixed Xylenes), CTHH:C8H10, mã cas:1330-20-7, 179 kgs/thùng hàng không có nguồn gốc k.sản trong nước, xk của tknk: 107641981422 (24/10/2025). Hàng mới100%./TH/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi công nghiệp Xylene(Mixed Xylenes), CTHH:C8H10, mã cas:1330-20-7, 179 kgs/thùng hàng không có nguồn gốc k.sản trong nước, xk của tknk: 107641981422 (24/10/2025). Hàng mới100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Dung môi công nghiệp Xylene(Mixed Xylenes), CTHH:C8H10, mã cas:1330-20-7, 179 kgs/thùng hàng không có nguồn gốc k.sản trong nước, xk của tknk: 107641981422 (24/10/2025). Hàng mới100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE (S002), trong đó hàm lượng Hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (179kg/thùng), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE (S002), trong đó hàm lượng Hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (179kg/thùng), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE trong đó hàm lượng hỗn hợp Hydrocarbon thơm 95% min, mã cas 106-42-3, 108-38-3, 95-47-6, 100-41-4, dạng lỏng (178kg/thùng), hàng mới100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE, trong đó hàm lượng Hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (178kg/thùng), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE, trong đó hàm lượng Hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (178kg/thùng), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hóa chất XYLENE; số CAS: 1330-20-7; 100-41-4, trong đó hàm lượng Hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hỗn hợp đồng phân Xylene, độ tinh khiết dưới 95%. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in... 179kg/phuy. Mã CAS:100-41-4, 1330-20-7. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: Hỗn hợp đồng phân Xylene, độ tinh khiết dưới 95%. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in... 179kg/phuy. Mã CAS:100-41-4, 1330-20-7. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 27075000: NCI 006/5/Hỗn hợp Hidrocacbon thơm có hàm lượng chất thơm trên 65%(CLEANING SOLVENT NCI (PACKING 15KG/TIN)/KXĐ/XK
- Mã Hs 27075000: NCI 006/5/Hỗn hợp Hidrocacbon thơm có hàm lượng chất thơm trên 65%(CLEANING SOLVENT NCI (PACKING 15KG/TIN)/KXĐ/XK
- Mã Hs 27079990: Chế phẩm dầu hóa dẻo cao su F500 có kl cấu tử thơm lớn hơn cấu tử k thơm, tp chưng cất dưới 65%thể tích khi chưng cất ở 250C, dạng lỏng, chứa Isooctanol, Phenyl anhydride, Stabilizer, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 27079990: Chế phẩm dầu hóa dẻo cao su F500 có kl cấu tử thơm lớn hơn cấu tử k thơm, tp chưng cất dưới 65%thể tích khi chưng cất ở 250C, dạng lỏng, chứa Isooctanol, Phenyl anhydride, Stabilizer, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 27079990: Dầu RPO- dầu hoá dẻo trong sản xuất cao su-RUBBER PROCESS OIL (RPO), 210kgs/drum. Có hàm lượng hydrocacbon thơm Aromatic (Aromat) 70%, hàm lượng cấu tử thơm >50%, Mới 100%, mã CAS 68783-04-0/MY/XK
- Mã Hs 27079990: Dầu RPO- dầu hoá dẻo trong sản xuất cao su-RUBBER PROCESS OIL (RPO), 210kgs/drum. Có hàm lượng hydrocacbon thơm Aromatic (Aromat) 70%, hàm lượng cấu tử thơm >50%, Mới 100%, mã CAS 68783-04-0/MY/XK
- Mã Hs 27079990: JJ21RAWPYGAS - RAW PYROLYSIS GASOLINE - Xăng nhiệt phân thô, nguyên liệu trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, HS code theo TB số: 3154/TCHQ-TXNK, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27079990: JJ21RAWPYGAS - RAW PYROLYSIS GASOLINE - Xăng nhiệt phân thô, nguyên liệu trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, HS code theo TB số: 3154/TCHQ-TXNK, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27079990: JJ21RAWPYGAS - RAW PYROLYSIS GASOLINE - Xăng nhiệt phân thô, nguyên liệu trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, HS code theo TB số: 3154/TCHQ-TXNK, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27079990: JJ21RAWPYGAS/ RAW PYROLYSIS GASOLINE - Xăng nhiệt phân thô, nguyên liệu trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, HS code theo TB số: 3154/TCHQ-TXNK, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27079990: JJ21RAWPYGAS/ RAW PYROLYSIS GASOLINE - Xăng nhiệt phân thô, nguyên liệu trong các ứng dụng công nghiệp hóa chất, HS code theo TB số: 3154/TCHQ-TXNK, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 27079990: PYROLYSIS OIL: dầu nhiệt phân sản xuất từ nhựa plastic phế, polime tổng hợp phế, dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa, hàng mới 100%, đóng trong cont isotank/VN/XK
- Mã Hs 27079990: PYROLYSIS OIL: dầu nhiệt phân sản xuất từ nhựa plastic phế, polime tổng hợp phế, dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa, hàng mới 100%, đóng trong cont isotank/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ SƯ TỬ ĐEN (01/02)/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ SƯ TỬ ĐEN (01/97/02/97)/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ SƯ TỬ ĐEN (01/97/02/97)/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ SƯ TỬ ĐEN (15-01)/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ THĂNG LONG/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ THĂNG LONG/VN/XK
- Mã Hs 27090010: DẦU THÔ THĂNG LONG/VN/XK
- Mã Hs 27090020: HẢI THẠCH CONDENSATE/VN/XK
- Mã Hs 27090020: HẢI THẠCH CONDENSATE/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 27071000: Hóa chất phòng thí nghiệm 319953-1l, benzene ctpt c6h6, cas 71-43-2 quy cách chai/1l hãng sigma dùng trong phòng thí nghiệm.mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: .#&dung môi xylene (16 kg/thùng), thành phần: xylene, mixed: 40-85%, ethylbenzene: 15-60%, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: 021-1015#&rtv silicone dispersion med10-6605(hỗn hợp dùng để phủ bề mặt nút bịt tai,dùng sx t/bị trợ thính, cas no:1330-20-7;70131-67-8;68909-20-6;4253-34-3;556-67-2;(*), 450g/pcs/hũ, hàng mới 100%)/ US/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Chất liên kết celerol 997-58, đóng gói 0,2kg/gói(gói=cái-pce), phụ gia sử dụng để sơn cánh quạt gió, hiệu: krones, cas: 100-41-4.nsx: mankiewicz gebr. & co. (gmbh & co. kg),hàng mới 100%/ DE/ 3 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Dm xylene#&hc xylene-xá dùng pha mực bút sơn, (hỗn hợp các đồng phân của xylene (nhỏ hơn 90% về khối lượng, c8h10) và ethylbenzene, mixed xylene (isomer grade). dạng lỏng, 175 kg/drum)/ KR/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Dm xylene#&xylene-xá dùng pha mực, mã cas: 100-41-4. thuộc tk 107564446250-01/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: E13- dungmoi-03#&dung môi xylene 30l/can dùng pha sơn,,công thức hóa học:c6h4(ch3)2,cas no: 1330-20-7. mới 100%/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Hỗn hợp mixed xylene (isomer) 98,49% (c8h10),số cas:1330-20-7. dung sai +/-5% theo p/o, hàng mới 100%. dùng trong sơn và mực in,... đơn giá: 0,798 usd/kgm/ TH/ 3 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Kld- xylene c8h10#&xylene, cthh: c8h10, cas: 1330-20-7, dạng lỏng, đóng 2970kg/bồn, dùng trong sản xuất găng tay. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: M0654#&dung dịch xylene- c8h10, dùng để pha loãng vecni dùng trong sản xuất dây điện trở (178kg/ drum)xylene/ KR/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Mixed xylene (isomer grade)-c8h10,cas:1330-20-7(106-42-3/108-38-3/95-47-6/100-41-4).hh đồng phân xylen & etylbenzene t.đó tổng hàm lượng đồng phân xylen lớn hơn 50% và nhỏ hơn 95%. dung sai kl +/-5%/ TH/ 3 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Npl04#&dung dịch xylene, mã cas 1330-20-7, dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: Svn27#&dung môi xylene (xylenes 75-90% 1330-20-1, ethyl benzene 10-25% 100-41-4), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27073000: W-3000-0533#&hóachấtdungmôi đồng phânxylen(dạng lỏng,chất tẩyrửa làm sạchbềmặtsp) -thinner/t-200,1gallon=3.785lit),cas: 1330-20-7 (90%); 100-41-4 (10%);108-88-3 (<1%), mới 100%/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27074000: 021-0171#&primer, silicone, med6-161 (cf6-135) (chất phụ gia tăng độ bám dính silicon (tp chính: solvent naphtha 70-90% cas no.64742-89-8, (*)) dùng sx thiết bị trợ thính,8 oz/chai(~180g), mới 100%)/ US/     Hs code 2707
- Mã Hs 27074000: Nước nhanh khô ukv1, dùng để pha vào mực in (1 thùng = 20kg); aromatic hydrocarbons cas no 64742-95-6. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: 2390317 - dầu aquarax # 100 (200l/drum, thành phần gồm: distillates (petroleum), hydrotreated light, 2-propanol, 1-butoxy), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: 40400073#&delta-protekt kl-t 10 vdg, dung môi pha sơn, dạng lỏng, là hỗn hợp của các hydrocacbon thơm có từ 65% thể tích trở lên, 25kg/thùng, nhà sản xuất dorken coatings, mới 100%/ DE/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: 915610638#&hóa chất xylene (thành phần 100% xylene, cas: 1330-20-7) dùng để pha loãng sơn, 179kg/phuy, hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: C9 aromatic (solvent 100) hóa chất dùng trong công nghiệp sơn, mực in...mã cas: 64742-95-6, 98-82-8, 108-67-8, 95-63-6. cthh: c9h12. hàng mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Các hỗn hợp hydrocarbon thơm: mixed xylene (solvent grade) - (c8h10); mã cas: 95-47-6 - nlsx sơn; dung sai +/-5%; khối lượng invoice: 956,517 mt; đơn giá: 728,92 usd/mt, kl giám định: 955,102 mt./ KR/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Chất mixed xylenes (d.sai+/-5% theo hợp đồng),cas:1330-20-7;100-41-4. mới 100%. theo ptpl:363/tb-kđ3 (14/05/24). dung môi cn sd cho ngành sơn,hóa chất công nghiệp. đơn giá: 721,75 usd/tấn./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Ddmcn#&dầu dung môi công nghiệp-l-qc 320 thermal oil, 1000kgs/drum, chế phẩm dùng làm môi chất truyền nhiệt cho lò gia nhiệt, mới 100%(saturated aromatics-cas.64742-94-5: 99%,additives-cas.90-30-2:1%)/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Dung môi aromatic solvent 200 (s-200)(csa-200) 99,8%, số cas: 64742-94-5, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, 1 drum= 200 kgs, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Dung môi hữu cơ dst-250(c10 aromatics) - hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên, dùng trong ngành sơn và dùng trong khai thác dầu khí (mã cas: 64742-94-5).hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Dung môi pka150 - solvent pka150, dung môi pha loãng dùng trong công nghiệp. cas no: 64742-94-5; 95-63-6. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Dung môi solvent-150(c10 aromatics),sd cho ngành sơn,h/hợp hydrocarbon thơm từ dầu mỏ,có lg cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm(99.99%).tp:solvent naphtha,naphthalene.cas:64742-94-5,91-20-3.mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Dung môi thơm s200, hỗn hợp hydrocarbon trên 65% - aromatic solvent s-200. dùng trong phụ gia sản xuất, cas no: 64742-94-5, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Hỗn hợp hidrocacbon thơm có hàm lượng chất thơm trên 65% nci 006/5(cleaning solvent nci (packing 15kg/tin)). mới 100%/ ZZ/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Hỗn hợp hóa chất:techsol-150(c10 aromatics).thành phần gồm:solvent naphtha (petroleum), heavy arom.91-99%:mã cas:64742-94-5:naphthalene hàm lượng 1.3%.cas.91-20-3::nguyên liệu để sản xuất sơn.mới100%./ KR/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Hỗn hợp hydrocarbon thơm-c9 aromatic (ha 100), (có từ 65% thể tích trở lên được chưng cất ở nhiệt độ 250oc theo phương pháp astm d 86), cas: 64742-95-6. dung sai khối lượng +/-5%./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Jj11fdlc9plus - dung môi thơm 200, c9+, hỗn hợp hydrocarbon, c9-200 (corunna) (cas no 77-73-6; 95-13-6; 496-11-7; 4488-57-7; 100-41-4; 1330-20-7), mới 100%, (kl trên bl: 5002,758 tấn)/ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Nl026#&hóa chất xylene; số cas: 1330-20-7; 100-41-4, trong đó hàm lượng hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (178kg/thùng). hàng mới 100%#&th/ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Rse049#&dung môi pegasol 100 (csa 100), số cas: 64742-95-6. 179 kg/thùng, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: S002#&hóa chất xylene (s002), trong đó hàm lượng hydrocarbon thơm 95% min, dạng lỏng (179kg/thùng), hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Solvesso 150 nd hóa chất dùng trong công nghiệp sơn..mã cas: 64742-94-5.hàng mới 100%/ BE/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: V3811718#&dầu aqurax #100. thành phần 64742-47-8 (70-90%), 5131-66-8 (10-30%) (hàm lượng dầu mỏ > 70% theo trọng lượng). (đối ứng với mh số 3 trên tknq 107676070130/ c11)/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27075000: Xylene#&hóa chất xylene trong đó hàm lượng hỗn hợp hydrocarbon thơm 95% min, mã cas 106-42-3, 108-38-3, 95-47-6, 100-41-4, dạng lỏng), hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: 11116#&dầu hóa dẻo cao su 101. nhãn hiệu: psp; 20.000 lít (đóng trong túi flexi)/cont) - dùng để sản xuất săm lốp xe. mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: 125013-chế phẩm dầu có kh/lượng cấu tử thơm>cấu tử không thơm,th/phần chưng cất <65% th/tích chưng cất 250 c-diana process oil ah-16(kh/chứa tccn, nđ 113;nđ 57)64742-11-6.đk 104816193421 m10/ JP/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: 198m#&dầu hóa dẻo cao su (f500) (isooctanol (104-76-7) (40%), phthalic anhydride (85-44-9) (40%), stabiliser (1843-05-06) (17%), additives (3%))/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: 1p210#&dầu hóa dẻo cao su có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm (rubber softener e2540).dùng sx lốp xe,tp:100% mineral oil(cas:64742-04-7),hiệu tianyuan,mới 100%/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Aau105#&dầu có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm (norman-346 tdae type plasticizer oil),cas số 64741-88-4, dùng sản xuất lốp xe, nhãn hiệu: orgkhim. mới 100%/ MY/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Aau206#&rpo n-2(dầu hóa dẻo cao su- rubber processing oil)cas số:64742-53-6,có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm,dùng để sx lốp xe,nhãn hiệu dias.mới 100%/ CN/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Ad000001#&chất phủ bề mặt dạng lỏng-surface coating agent(phủ lên bề mặt cao su)sb-coat epdm-ip(halogen-free polymer9%,carbon black5%,zinc oxide1%,isoparaffin hydrocarbons85% gồm 2 cấu trúc). mới 100%/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Arp#&dầu có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm (norman-346 tdae type plasticizer oil), nguyên liệu sản xuất lốp xe, không hiệu, mới 100%/ MY/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Arp#&dầu hóa dẻo cao su có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm (norman-346 tdae type plasticizer oil) dùng trong sản xuất lốp xe cao su, không hiệu, mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Chấtphủbềmặtdạnglỏng-surface coating agent(dùngphủlênbềmặtcaosu)sb-coat epdm-ip(halogen-freepolymer9%25038-36-2,carbon black5% 1333-86-4,zinc oxide 1%1314-13-2,isoparaffinhydrocarbons85%68551-16-6)/ JP/     Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu aromatic process oi synerflex 1126, có hàm lượng hydrocacbon thơm cao(100% extracts (petroleum), heavy distillate solvent - cas.064742-04-7). dùng làm nguyên liệu. nsx: synergy chemicals sdn bhd./ MY/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu dùng để điều chế cao su gốc từ dầu mỏ, có tp cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm,hàm lượng bão hòa 17,6%, thuộc phân đoạn dầu nặng- rubber process oil (aromatic extract) dùng sx lốp oto,mới 100%/ AE/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu hóa dẻo cao su có hàm lượng aromatic (aromat) lớn hơn 70%, hàm lượng cấu tử thơm >50%. rubber process oil (200 lít/drum), hàng mới 100%. nsx: spg oil pte ltd./ AE/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu làm mềm cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn câu tử không thơm rubber process oil (1 lít = 1.035 kg)/ AE/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu rpo - dầu hoá dẻo trong sản xuất cao su - rubber process oil (tfoe80). có hàm lượng hydrocacbon thơm aromatic 70% (hàm lượng cấu tử thơm>50%, lớn hơn cấu tử không thơm). mới100%. mã cas 68783-04-0/ MY/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dầu thơm hóa dẻo cao su rubbera 400 (chế phẩm dầu có hàm lượng cấu tử thơm > 50%), 01 flexibag,nsx: ptt oil and retail business public company limited, không dùng làm nhiên liệu. hàng mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dung môi dùng để pha loãng cao su phục vụ sản xuất săm hv-250 (là sản phẩm của quá trình chưng cất hắc ín than đá).tp: petroleum 65-70% cas 64742-49-0.methylcyclohexane 30-35% cas108-87-2... mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Dung môi pha loãng mực in t-640, dạng lỏng, 1kg/lọ, (có chứa25551-13-7,1330-20-7), nsx: seiko advance (sihui) ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: K320#&dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, thuộc dạng phân đoạn dầu nặng (norman-346 tdae oil) thành phần:distillates(cas:64741-88-4),hàm lượng 100% (u333)/ MY/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: N3088#&nguyên liệu sx lốp xe cao su: dầu hóa dẻo làm mềm cao su, vivatec 500, mã cas: 64741-88-4, hàng mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27079990: Tudalen 65 (dầu gốc aromatic), (20.08 tấn = 20080 lít) dùng làm nguyên liệu sản xuất săm lốp, không dùng cho máy móc. hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2707
- Mã Hs 27090010: Dầu mỏ thô - kuwait export crude oil. điều chỉnh giảm kl theo ctgđkl số 26911002 ngày 14/01/2026 cho lô hàng; hđ chính thức số cru40674, tàu aliakmon i (gồm 6 tk) trên tk 107863773512/ KW/ 0 %    Hs code 2709
- Mã Hs 27090010: Dầu thô (dầu mỏ thô) wti midland. phần số lượng 399.646,65 thùng net. đơn giá 68,261 usd/thùng/ US/ 0 %    Hs code 2709
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử