Mã Hs 2620

Xem thêm>>  Chương 26

Mã Hs 2620: Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 26201900: Xi kẽm (thu gom trong quá trình nấu luyện kẽm, trong đó hàm lượng ZN= 80-95% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xi kẽm (thu gom trong quá trình nấu luyện kẽm, trong đó hàm lượng ZN= 80-95% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xỉ kẽm (thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại trong đó hàm lượng Zn= 80 - 99% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xỉ kẽm (thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại trong đó hàm lượng Zn= 80 - 99% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xỉ kẽm (thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại trong đó hàm lượng Zn= 80 - 99% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xỉ kẽm (thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại trong đó hàm lượng Zn= 80 - 99% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26201900: Xỉ kẽm (thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại trong đó hàm lượng Zn= 80 - 99% còn lại Fe, Ca, ...) Không phải là chất thải nguy hại theo thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022./VN/XK
- Mã Hs 26202900: / Cặn chì, dạng bột, thu từ quá trình SX kẽm oxit từ bụi lò, dùng trong CN-Lead Residue(Pb>= 45.9%, Ag 207 gr/1 tấn)~1100 kgs/jumbo bags.Mới 100%.DG:1, 054.19542 USD/VN/XK
- Mã Hs 26202900: / Cặn chì, dạng bột, thu từ quá trình SX kẽm oxit từ bụi lò, dùng trong CN-Lead Residue(Pb>= 45.9%, Ag 207 gr/1 tấn)~1100 kgs/jumbo bags.Mới 100%.DG:1, 054.19542 USD/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại (028-R-041), (Al:32.8%, Ni:16.72%;NiO:21.27%;S0.7s%, K2O:0.024%)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại (070-H-101), (Al2O3:54.75%, Ni:9.8%;NiO:12.44%;)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại, TP:Al:21.3%, V:8.68%, Mo:1.95%, Ni:3.54%, Co:0.13%, S:14.76%.TP:Al2O3:40-60%, C:5-20%, V2S3:1-20%, Ni2S:2-10%, MoS2:2-10%, NiO:2-10%/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại, TP:Al:21.3%, V:8.68%, Mo:1.95%, Ni:3.54%, Co:0.13%, S:14.76%.TP:Al2O3:40-60%, C:5-20%, V2S3:1-20%, Ni2S:2-10%, MoS2:2-10%, NiO:2-10%/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại, TP:Al:21.3%, V:8.68%, Mo:1.95%, Ni:3.54%, Co:0.13%, S:14.76%.TP:Al2O3:40-60%, C:5-20%, V2S3:1-20%, Ni2S:2-10%, MoS2:2-10%, NiO:2-10%/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại, TP:Al:21.3%, V:8.68%, Mo:1.95%, Ni:3.54%, Co:0.13%, S:14.76%.TP:Al2O3:40-60%, C:5-20%, V2S3:1-20%, Ni2S:2-10%, MoS2:2-10%, NiO:2-10%/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại, TP:Al:21.3%, V:8.68%, Mo:1.95%, Ni:3.54%, Co:0.13%, S:14.76%.TP:Al2O3:40-60%, C:5-20%, V2S3:1-20%, Ni2S:2-10%, MoS2:2-10%, NiO:2-10%/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Phế liệu xỉ nhôm loại 4 (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Phế liệu xỉ nhôm loại 4 (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Phế liệu xỉ nhôm loại 4 (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm (xỉ nhôm phế liệu sau khi làm sạch không chứa thành phần nguy hại, thu hồi từ quá trình nung nấu, sản xuất nhôm). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm (xỉ nhôm phế liệu sau khi làm sạch không chứa thành phần nguy hại, thu hồi từ quá trình nung nấu, sản xuất nhôm). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại A - ALUMINIUM SLAG A (M1005599)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại A - ALUMINIUM SLAG A (M1005599)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại C - ALUMINIUM SLAG C (M1005600)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại C - ALUMINIUM SLAG C (M1005600)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm phế liệu (thu được trong quá trình đúc các sản phẩm bằng nhôm)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm phế liệu (thu được trong quá trình đúc các sản phẩm bằng nhôm)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm phế liệu (thu được trong quá trình đúc các sản phẩm bằng nhôm)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm thu gom trong quá trình luyện kim loại, hàng không phải là chất thải nguy hại theo TT02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm thu gom trong quá trình luyện kim loại, hàng không phải là chất thải nguy hại theo TT02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm thu gom trong quá trình luyện kim loại, hàng không phải là chất thải nguy hại theo TT02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại, dạng khối rắn - Aluminium Dross, tỉ lệ AL>50%, hàng không phải chất thải nguy hại theo thông tư 02/2022/TT- BTNMT(10/01/2022)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm/kẽm thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại, dạng khối rắn - Galvalume dross, tỉ lệ AL>50%, hàng không phải chất thải nguy hại theo thông tư 02/2022/TT- BTNMT(10/01/2022)/VN/XK
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm/kẽm thu gom trong quá trình phủ mạ kim loại, dạng khối rắn - Galvalume dross, tỉ lệ AL>50%, hàng không phải chất thải nguy hại theo thông tư 02/2022/TT- BTNMT(10/01/2022)/VN/XK
- Mã Hs 26209910: MJCOD-9063534/PHẾ LIỆU THIẾC (BỤI XỈ THIẾC)/VN/XK
- Mã Hs 26209910: MJCOD-9063534/PHẾ LIỆU THIẾC (BỤI XỈ THIẾC)/VN/XK
- Mã Hs 26209910: Xỉ hàn (chất liệu thiếc) thu từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 26209910: Xỉ hàn (chất liệu thiếc) thu từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 26209990: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại (070-R-103), (Al:9.3%, Ni:53.28%;NiO:67.8%;S0.03%)/VN/XK
- Mã Hs 26209990: Chất xúc tác qua s/d của QT lọc dầu, đã xlý nhiệt dùng tách thu hồi k/loại (070-R-103), (Al:9.3%, Ni:53.28%;NiO:67.8%;S0.03%)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 26204000: Phế liệu xỉ nhôm loại 4 (phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)#&vn/ VN/ 10 %    Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm (xỉ nhôm phế liệu sau khi làm sạch không chứa thành phần nguy hại, thu hồi từ quá trình nung nấu, sản xuất nhôm). hàng mới 100%/ VN/ 10 %    Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại c - aluminium slag c (m1005600), thu được trong quá trình sản xuất (không chứa không bị lẫn hoặc nhiễm các thành phần nguy hại có hàm lượng vượt ngưỡng ctnh theo quy định hiện hành)/ VN/ 10 %    Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm phế liệu (thu được trong quá trình đúc các sản phẩm bằng nhôm)/ VN/ 10 %    Hs code 2620
- Mã Hs 26209910: Phế liệu thiếc (bụi xỉ thiếc)/ VN/ 10 %    Hs code 2620
- Mã Hs 26209910: Scv049#&thiếc phế liệu và mảnh vụn (xỉ hàn)/ VN/     Hs code 2620
- Mã Hs 26219090: Xỉ than (coal ash/slag) thu được từ lò hơi đốt than đá, dùng để sản xuất gạch,đáp ứng yêu cầu bảo vệ mội trường./ VN/ 10 %    Hs code 2621
- Mã Hs 26219090: Xỉ than, được thải ra từ quá trình đốt than, dùng để sản xuất gạch tuynel/ VN/ 10 %    Hs code 2621
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử