Mã Hs 2620
- Mã Hs 26204000: Phế liệu xỉ nhôm loại 4 (phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)#&vn/ VN/ 10 % Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm (xỉ nhôm phế liệu sau khi làm sạch không chứa thành phần nguy hại, thu hồi từ quá trình nung nấu, sản xuất nhôm). hàng mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm loại c - aluminium slag c (m1005600), thu được trong quá trình sản xuất (không chứa không bị lẫn hoặc nhiễm các thành phần nguy hại có hàm lượng vượt ngưỡng ctnh theo quy định hiện hành)/ VN/ 10 % Hs code 2620
- Mã Hs 26204000: Xỉ nhôm phế liệu (thu được trong quá trình đúc các sản phẩm bằng nhôm)/ VN/ 10 % Hs code 2620
- Mã Hs 26209910: Phế liệu thiếc (bụi xỉ thiếc)/ VN/ 10 % Hs code 2620
- Mã Hs 26209910: Scv049#&thiếc phế liệu và mảnh vụn (xỉ hàn)/ VN/ Hs code 2620
- Mã Hs 26219090: Xỉ than (coal ash/slag) thu được từ lò hơi đốt than đá, dùng để sản xuất gạch,đáp ứng yêu cầu bảo vệ mội trường./ VN/ 10 % Hs code 2621
- Mã Hs 26219090: Xỉ than, được thải ra từ quá trình đốt than, dùng để sản xuất gạch tuynel/ VN/ 10 % Hs code 2621