Mã Hs 2615
- Mã Hs 26151000: 7160305#&tinh quặng zircon, dạng bột (nl dùng để sx thiết bị vệ sinh, đã kiểm hóa theo104954721541/a12):zirconium silicate zr-2, mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột cát zircon chịu nhiệt: zircon flour, dạng bột mịn,dùng tạo khuôn hàng đúc đầu golf.tp:zircon flour 98-99%(14940-68-2);aluminum oxide 0.1-2%(1344-28-1);quartz 0.3%(14808-60-7).mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột zircon (zircon flour 200 mesh 25kg/bag) (mã cas:14940-68-2; 1309-37-1; 13463-67-7; 14808-60-7), dùng để pha với keo 830 làm lớp vỏ khuôn dùng trong ngành nung. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột zircon siêu mịn, hàm lượng: zro2: 66.3%, không hiệu, nguyên liệu dùng cho khuôn đúc trong sản xuất co van nối kim loại. hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Cát zircon sand 120# - 200#, dạng hạt dùng làm nguyên liệu sản xuất đầu gậy đánh golf, size: (120 - 200) micromet, màu nâu. nhãn hiệu: zircon xs,(n.w 1 bao = 25 kgs) cas no: 14940-68-2. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Quặng zincon có nhiều công dụng(zirconium sand), kiểm hóa tại tk: 104824510563, mã cas: 1314-23-4, 7631-86-9/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Quặng zircon - zircon sand nl thô, dạng hạt, nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ,(no cas), p/n: qph00192cb, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Tinh quặng zircon (zircon flour) yl200m (dạng bột)(40kgs/bao,đóng gói đồng nhất) tp:zro2 1314-23-4,sio2 7631-86-9. nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn đúc kim loại,hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Tt1-vn217001000000#&bột zircon - zirconium silicate (tt1-vn217001000000)/ zirconium silicate zs-012/ VN/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir497b#&quặng zircon - zircon sand qz-77s (oczrsan86b), nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir504b#&quặng zircon - zircon sand qz-77s, nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir599b#&quặng zircon - iluka universal zircon (zircon sand), nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ AU/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: We04#&bột tinh quặng zircon/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: We05#&bột tinh quặng zircon (kết quả ptpl: 388b/ptplmn-nv, ngày 14/05/2008)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Zircon dạng bột, cấu tạo thành phần (%): zirconium 66 và một số chất khác, dùng để tạo vỏ sản phẩm trong sản xuất khuôn đúc/ zircon flour. hàng có ptpl số 01/tb-kđcmtv ngày 13/01/2023. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nld-292v#&nguyên liệu vanadium sơ chế(vanadium concentrate)/ DE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nld-295v#& nguyên liệu vanadium sơ chế(vanadium concentrate)/ DE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nlvanadi#&quặng vanadium, tinh quặng (vanadium concentrate)/ ZZ/ Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Vn01#&quặng vanadi đã qua sơ chế (vanadium concentrate), hàng mới 100%./ AE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Vn02#&quặng vanadi đã qua sơ chế (vanadium concentrate), hàng mới 100%./ KW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: We01#&bột giữ nhiệt (aluminum oxide, silicon dioxide)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: We02#&bột giữ nhiệt (aluminum oxide, silicon dioxide)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26171000: Sb46.31#&quặng antimony/ MX/ 0 % Hs code 2617
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) lò cao từ công nghiệp luyện sắt;làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, sio2:35.14%,cao:40.21%,al2o3:16.65%, mgo:2.97%, tio2:0.66%, sulphur:0.70%,độ ẩm:3.46%(dung sai số lượng +/-10%)/ KR/ 0 % Hs code 2618
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt từ công nghiệp luyện thép, dùng làm phụ gia trong sản xuất clinker, hàng mẫu, không có giá trị thương mại. ncc: beijing zhongruihang co.,ltd, 20.5kg/kiện, mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2618