Mã Hs 2615
| Xem thêm>> | Chương 26 |
Mã Hs 2615: Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 26151000: VCZIR497B/Quặng Zircon - Zircon sand QZ-77S (OCZRSAN92B), Nguyên liệu dùng để sản xuất Zirconium Silicate, Mới 100%/TH Dòng hàng số 2 Tờ khai: 107554782310/TH/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR497B/Quặng Zircon - Zircon sand QZ-77S (OCZRSAN97B), Nguyên liệu dùng để sản xuất Zirconium Silicate, Mới 100%/TH Dòng hàng số 1 Tờ khai: 107554782310/TH/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR497B/Quặng Zircon - Zircon sand QZ-77S (OCZRSAN97B), Nguyên liệu dùng để sản xuất Zirconium Silicate, Mới 100%/TH Dòng hàng số 1 Tờ khai: 107554782310/TH/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR504B/Quặng Zircon - Zircon sand QZ-77S, NL dùng để SX Zirconium Silicate, Mới 100%/TH Dòng hàng số 1- P/N: OCZRSAN87B (4, 154.29 Kg) và số 2 -P/N: OCZRSAN86B(25, 000.00 Kg)TK: 107612526560/TH/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR504B/Quặng Zircon - Zircon sand QZ-77S, NL dùng để SX Zirconium Silicate, Mới 100%/TH Dòng hàng số 1- P/N: OCZRSAN87B (4, 154.29 Kg) và số 2 -P/N: OCZRSAN86B(25, 000.00 Kg)TK: 107612526560/TH/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR599B/Quặng Zircon - Iluka Universal Zircon (Zircon sand), Nguyên liệu dùng để sản xuất Zirconium Silicate, Mới 100%/AU Dòng số số 1 Tờ khai nhập: 107291789400/AU/XK
- Mã Hs 26151000: VCZIR599B/Quặng Zircon - Iluka Universal Zircon (Zircon sand), Nguyên liệu dùng để sản xuất Zirconium Silicate, Mới 100%/AU Dòng số số 1 Tờ khai nhập: 107291789400/AU/XK
- Mã Hs 26151000: WE04/Bột tinh quặng zircon/TW/XK
- Mã Hs 26151000: WE04/Bột tinh quặng zircon/TW/XK
- Mã Hs 26159000: WE01/Bột giữ nhiệt (Aluminum oxide, silicon dioxide)/TW/XK
- Mã Hs 26159000: WE01/Bột giữ nhiệt (Aluminum oxide, silicon dioxide)/TW/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon (Zircon Flour siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75 micrô mét; ZrO2: 65% Min), (NL SX bột gạch men). DN khai thác: CTY CP KS Thừa Thiên Huế, Mỏ Kế Sung và Vinh Xuân. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon (Zircon Flour siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75 micrô mét; ZrO2: 65% Min), (NL SX bột gạch men). DN khai thác: CTY CP KS Thừa Thiên Huế, Mỏ Kế Sung và Vinh Xuân. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 45 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 45 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon có hàm lượng ZrO2>=65%, kích cỡ < 75 micron, Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Cty TNHH Thương MạiTân Quang Cường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon, hàm lượng ZrO2>=65%, cỡ hạt <45 micrô mét, SPCB từ quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách, mỏ KT SenThủy, Lệ Thủy, QB.Cty CPKSHoàng Long và CtyTNHH Kim Tín QB h.tác KT, 78x1000kg./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon, hàm lượng ZrO2>=65%, cỡ hạt <45 micrô mét, SPCB từ quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách, mỏ KT SenThủy, Lệ Thủy, QB.Cty CPKSHoàng Long và CtyTNHH Kim Tín QB h.tác KT, 78x1000kg./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon, ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt<20 micron(KQTN 176/2025/PTN-KS.SB, kích cỡ thực tế D50<=1micron), Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác/VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon, ZrO2 >= 65%, kích cỡ hạt<20 micron(KQTN 176/2025/PTN-KS.SB, kích cỡ thực tế D50<=1micron), Mỏ sa khoáng Titan - Zircon Nam Suối Nhum, Công ty TNHH Thương Mại Tân Quang Cường khai thác/VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon, ZrO2 >=65%, kích cỡ hạt<20micron(CTGD:26G02GHX00194-01, KQTN 143+169/2025/PTN-KS.SB, kích cỡ thực tế D50<=1micron), Mỏ sa khoáng Titan-Zircon NamSuốiNhum, Cty TânQuangCường khai thác./VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon-Zirconium Silicate ZS-012(TT1-VN217001000000)(Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75micrô mét), (NLSX bột gạch men).CTY TNHH Kim Tín Q.Bình, mỏ Tây Liêm Bắc/Đông Sen Thủy.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2615100020: Bột Zircon-Zirconium Silicate ZS-012(TT1-VN217001000000)(Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75micrô mét), (NLSX bột gạch men).CTY TNHH Kim Tín Q.Bình, mỏ Tây Liêm Bắc/Đông Sen Thủy.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2615900090: NLVANADI/Quặng vanadium, tinh quặng (Vanadium concentrates)/KXĐ/XK
- Mã Hs 2615900090: NLVANADI/Quặng vanadium, tinh quặng (Vanadium concentrates)/KXĐ/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 26151000: 7160305#&tinh quặng zircon, dạng bột (nl dùng để sx thiết bị vệ sinh, đã kiểm hóa theo104954721541/a12):zirconium silicate zr-2, mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột cát zircon chịu nhiệt: zircon flour, dạng bột mịn,dùng tạo khuôn hàng đúc đầu golf.tp:zircon flour 98-99%(14940-68-2);aluminum oxide 0.1-2%(1344-28-1);quartz 0.3%(14808-60-7).mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột zircon (zircon flour 200 mesh 25kg/bag) (mã cas:14940-68-2; 1309-37-1; 13463-67-7; 14808-60-7), dùng để pha với keo 830 làm lớp vỏ khuôn dùng trong ngành nung. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Bột zircon siêu mịn, hàm lượng: zro2: 66.3%, không hiệu, nguyên liệu dùng cho khuôn đúc trong sản xuất co van nối kim loại. hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Cát zircon sand 120# - 200#, dạng hạt dùng làm nguyên liệu sản xuất đầu gậy đánh golf, size: (120 - 200) micromet, màu nâu. nhãn hiệu: zircon xs,(n.w 1 bao = 25 kgs) cas no: 14940-68-2. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Quặng zincon có nhiều công dụng(zirconium sand), kiểm hóa tại tk: 104824510563, mã cas: 1314-23-4, 7631-86-9/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Quặng zircon - zircon sand nl thô, dạng hạt, nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ,(no cas), p/n: qph00192cb, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Tinh quặng zircon (zircon flour) yl200m (dạng bột)(40kgs/bao,đóng gói đồng nhất) tp:zro2 1314-23-4,sio2 7631-86-9. nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn đúc kim loại,hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Tt1-vn217001000000#&bột zircon - zirconium silicate (tt1-vn217001000000)/ zirconium silicate zs-012/ VN/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir497b#&quặng zircon - zircon sand qz-77s (oczrsan86b), nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir504b#&quặng zircon - zircon sand qz-77s, nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Vczir599b#&quặng zircon - iluka universal zircon (zircon sand), nguyên liệu dùng để sản xuất zirconium silicate, hàng mới 100%/ AU/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: We04#&bột tinh quặng zircon/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: We05#&bột tinh quặng zircon (kết quả ptpl: 388b/ptplmn-nv, ngày 14/05/2008)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26151000: Zircon dạng bột, cấu tạo thành phần (%): zirconium 66 và một số chất khác, dùng để tạo vỏ sản phẩm trong sản xuất khuôn đúc/ zircon flour. hàng có ptpl số 01/tb-kđcmtv ngày 13/01/2023. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nld-292v#&nguyên liệu vanadium sơ chế(vanadium concentrate)/ DE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nld-295v#& nguyên liệu vanadium sơ chế(vanadium concentrate)/ DE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Nlvanadi#&quặng vanadium, tinh quặng (vanadium concentrate)/ ZZ/ Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Vn01#&quặng vanadi đã qua sơ chế (vanadium concentrate), hàng mới 100%./ AE/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: Vn02#&quặng vanadi đã qua sơ chế (vanadium concentrate), hàng mới 100%./ KW/ 0 % Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: We01#&bột giữ nhiệt (aluminum oxide, silicon dioxide)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26159000: We02#&bột giữ nhiệt (aluminum oxide, silicon dioxide)/ TW/ Hs code 2615
- Mã Hs 26171000: Sb46.31#&quặng antimony/ MX/ 0 % Hs code 2617
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) lò cao từ công nghiệp luyện sắt;làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, sio2:35.14%,cao:40.21%,al2o3:16.65%, mgo:2.97%, tio2:0.66%, sulphur:0.70%,độ ẩm:3.46%(dung sai số lượng +/-10%)/ KR/ 0 % Hs code 2618
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt từ công nghiệp luyện thép, dùng làm phụ gia trong sản xuất clinker, hàng mẫu, không có giá trị thương mại. ncc: beijing zhongruihang co.,ltd, 20.5kg/kiện, mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2618