Mã Hs 2611
- Mã Hs 26110000: Hàng mẫu tinh quặng vonframite sử dụng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Mẫu quặng volfram(tungsten concentrate), dùng để tinh luyện sản xuất sắt thép cứng, hàm lượng wonfram:75%, fe 15-20%, ncc yano metal co.ltd.mới 100%, cas:1332-08-7, 1314-35-8, 1 kiện/1.5 kg/ JP/ 0 % Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Nlq-w#&quặng vonfram, tinh quặng (tungsten concentrate)/ ZZ/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Tinh quặng vonfram (vonframit), hàm lượng wo3: 72.4% độ ẩm (h2o): 0.06%, hàng mới 100%/ BO/ 0 % Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Ts-mb#&nguyên liệu quặng wolfram đã qua sơ chế (tungsten material), dạng bột, màu vàng/ US/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Ts-mv#&nguyên liệu quặng wolfram đã qua sơ chế (tungsten material), dạng viên, màu xanh đen/ US/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Tsten-conm#&tinh quặng wolfram (tungsten concentrate), dạng viên, đã qua sơ chế, màu đen/ FR/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Tsten-tc-v#&quặng wolfram (tungsten concentrate), dạng viên,màu đen/ AE/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Tungsten concentrate: bột vonfram,hàng mẫu phục vụ cho phòng thí nghiệm để phân tích hàm lượng chất có trong mẫu,hiệu: s.p.t spol.s.r.o,3.4kg/kiện, cas:1332-08-7/1314-35-8,mới 100%/ CZ/ 0 % Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Wc-14#&quặng vonfram 55-57% wo3, dạng hạt màu nâu và xám, đóng gói trong 80 bao, hàm lượng 55,93 % wo3/ RU/ Hs code 2611
- Mã Hs 26110000: Wm-16-1#&nguyên liệu vonfram có hàm lượng 16.22 % w, ni 5.87 %, mo 2.01%,..., dạng bột màu xám đen (hàng mới 100%)/ NL/ Hs code 2611