Mã Hs 2603

- Mã Hs 26030000: Quặng đồng dạng bột, đã qua sơ chế (hàm lượng cu tối thiểu 6%), hàng được đóng bao không đồng nhất, trọng lượng từ 1000 kg/bao đến 2500 kg/bao, hàng mới 100%/ LA/ 0 %    Hs code 2603
- Mã Hs 26030000: Tinh quặng đồng (copper concentrate), cas: 7440-50-8, dùng làm mẫu đối chứng dùng trong phòng thí nghiệm phân tích thành phần quặng, 42g/túi, ncc: sgs-cstc (tianjin). mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2603
- Mã Hs 26040000: Nlq-niken#&quặng niken, tinh quặng (nickel concentrate)/ ZZ/     Hs code 2604
- Mã Hs 26060000: Quặng nhôm đã làm giàu, dạng bột, hàm lượng al2o3 70% tính theo trọng lượng, cỡ hạt 3-5 mm, bauxite refractory aggregate ha 70, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2606
- Mã Hs 26060000: Quặng nhôm, dạng hạt, hàm lượng al2o3 trên 50%, không chứa hợp chất nguy hại, không phải phế liệu, đóng gói 1247 kg/bao, nsx sheng xin aluminum enterprises co., ltd, mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2606
- Mã Hs 26060000: Saw_bauxite#&tinh quặng nhôm bauxite,dạng bột, nguyên liệu dùng làm thuốc hàn tự động(cas:1344-28-1;14464-46-1;1317-80-2;1332-37-2)/calcined bauxite powder(mới100%) - hàng kiểm hóa tt tk105701689811/ CN/ 0 %    Hs code 2606
- Mã Hs 26070000: Lead concentrate (tinh quặng chì hàm lượng >25%pb)/ PL/ 0 %    Hs code 2607
- Mã Hs 26070000: Tinh quặng chì (lead concentrates), đóng bao, không có lẫn tạp chất cát, hàm lượng chì: 30-40%, mã cas: 231-100-4, mới 100%/ TN/ 0 %    Hs code 2607
- Mã Hs 26090000: Quặng thiếc (dạng hạt, hàng đã qua sơ chế, hàm lượng sn 50 % - 75 %). hàng mới 100%/ ID/     Hs code 2609
- Mã Hs 26090000: Tinh quặng thiếc (dạng hạt màu đen xám) tổng 24 bag. hàm lượng thiếc khoảng 55 %- 75%, xuất xứ indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 2609
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202