Mã Hs 2529
- Mã Hs 25291010: Bột đá tràng thạch potash feldspar p1-200 mesh (50kg/bao, mã cas: 68476-25-5),(hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Bột tràng thạch potassium feldspar, cas: 68476-25-5, dùng cho sản xuất gốm sứ, 2.5kg/ gói, hsx: vardhman minerals. hàng mẫu, không thanh toán, mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Feldspar, có nhiều công dụng, bột, màu trắng (tp:feldspar; cas:68476-25-5,14808-60-7) (feldspar pg-f7) (500kg) (nlsx sơn)/ MY/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Feldspar-c#&tràng thạch, dạng bột (cas: 60676-86-0)/ potash feldspard 'c'type; kqgđ 1954/tb-ptpl (28/07/16)- hàng đã kiểm hóa tại tk 106350958601/ KR/ 5 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Mã m120086, tràng thạch feldspar 200mesh (có công thức hóa học sio2, al2o3, na2o, fe2o3), dạng bột, hàng đóng bao 50kgs, dùng làm nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Mã m12033, tràng thạch pf/01-325 mesh (50kg/bao, nguyên liệu dùng để sản xuất sứ vệ sinh), mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Potash feldspar powder (#200 mesh)-bột tràng thạch kali-tph gồm:k2o,sio2,fe2o3,cao,mgo,na2o,al2o3.dùng trong công nghiệp gốm sứ. mã số cas: 68476-25-5./ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Potash tràng thạch (feldspar 11k) dạng bột, đóng gói 50k/bao, là nguyên liệu dùng để sản xuất gạch men, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Soda feldspar 200 mesh - soda tràng thạch; dạng bột, kích thước hạt 200 mesh; đóng gói: 1350 kg/bao (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men)/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Soda tràng thạch (đá bồ tát, dạng bột) soda feldspar (na2o3:8+) 200mesh, dùng trong sản xuất gạch men, gốm sứ, ceramics; cas:68476-25-5, đóng gói: 50kg/bao. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tràng thạch potash p1-200 mesh (dùng trong sx gạch ceramic)/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tràng thạch(đá bồ tát) dạng bột dùng làm nguyên liệu để sản xuất gạch men,gốm sứ (sodium feldspar powder 325 mesh),50kg/bao,nsx: shreenath mining works,mã cas: 68476-25-5. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tràng thạch, dạng bột (cas: 60676-86-0)/ potash feldspard 'c'type; kqgđ 1954/tb-ptpl (28/07/16)- hàng đã kiểm hóa tại tk 106350958601/ KR/ 5 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tt1-vn213001000000#&tràng thạch (feldspar)fhv-la01 - tt1-vn213001000000/ VN/ Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tt1-vn213002000000#&tràng thạch vhfp 202 - tt1-vn213002000000/ VN/ Hs code 2529
- Mã Hs 25291010: Tt1-vn213004000000#&tràng thạch ấn độ fp 200mesh - tt1-vn213004000000/ potash feldspar powder/ IN/ Hs code 2529
- Mã Hs 25291090: Ada00293#&bột tràng thạch dùng để sản xuất vỏ ceramic của tụ điện - feldspar sf-25. cas: 68476-25-5. hàng mới 100%. đã kiểm hóa tờ khai 107653353621/a12 (29/10/2025)/ KR/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25291090: Tràng thạch- feldspar(mf0200) dạng bột, dùng trong sản xuất sứ lót đường hàn, hàng mới 100% (cas: 68476-25-5). đã kiểm hóa tk: 107388451002 (28/07/2025)./ KR/ 5 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Bột khoáng fluorite(fluorspar powder),canxi florua 70%min,size 0-2mm,dạng bột,hàng đóng đồng nhất 1350kgs/túi,dùng trong lò thuyện thép luyện thép.hàng mới 100%/ PK/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Đá fluorite, cỡ hạt 0-2 mm, có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng, sử dụng cho sản xuất sắt thép. nhà sản xuất: tai ying, hàng mới 100%./ TW/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Huỳnh thạch khoáng, dạng cục, cỡ hạt 10-50 mm>=90%. hàm lượng caf2>=70%, đóng gói 1400kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất thép. mới 100%/ PK/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Khoáng flourit, dạng cục, tp: caf2<=97%%, sio2<=3%,độ ẩm<=3%%, cỡ hạt:0-50mm: 10%, 5-50>=90%, dùng để điều chỉnh thành phần gang lỏng, nsx:liying environmental protection technology co., ltd. mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Khoáng fluorit, dạng cục, thành phần: caf2: 81.56%, độ ẩm: 2.37%, cỡ hạt: 5-50mm: 94.56%, 0-5mm: 5.44%, dùng để điều chỉnh thành phần gang lỏng, nsx: tai ying resource industrial corporation. mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25292100: Saw_fluorite b#&khoáng fluorite (caf2) (canxi florua < 97%), dạng bột, nguyên liệu dùng làm thuốc hàn (cas no;14542-23-5)/ fluorite b (mới 100%) - hàng đã kiểm hóa tại tk 106562038701/ KR/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: 7161701#&khoáng nepheline syenite dạng bột cas:37244-96-5(100%), nepheline syenite a200, đã kh theo tk:106212756531/a12(16/04/24)/ CA/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Bột nepheline xs30, đóng gói 50kg/bao - nguyên liệu dùng sản xuất gạch men - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Chất độn từ nepheline syenite dùng trong ngành sơn để làm giảm độ rạn và giúp điều chỉnh độ mịn của sơn-nepheline syenite/finex 7. cthh:2alo4si.k.na, cas:37244-96-5. kh tại tk 105540838911, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: D087# bột nephelin xienit, 25 kg/bao d087, 001-y01-945,nlsx,mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Khoáng chất nepheline syenite,tp: nepheline syenite 100% cas:37244-96-5 _minex #4, nlsx sơn. mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Khoáng nepheline dùng trong sản xuất gốm sứ, dạng bột mịn màu trắng nepheline n45 (50kg/bao). nsx: sibelco nordic as- norway. hàng mới 100%/ NO/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Nephelin syenite a200 (nephelin xienit), (120 bao = 3,000 kg), nguyên liệu dùng để sản xuất men gốm sứ, cas no: 37244-96-5 (shine team global corp). hàng mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Nephelin xienit dùng trong sx sơn. nepheline syenite - finex 7.cas no:37244-96-5.1bag=25kg.nsx:fineton industrial minerals limited. mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 2529
- Mã Hs 25293000: Nepheline syenite (syenex t-01), code: cph01447cb, (small bag), (cas: 37244-96-5: 100%) nguyên liệu dùng trong ngành cn gốm sứ, nsx: torrecid (suzhou) frits, glazes and colours co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2529