Mã Hs 2526

- Mã Hs 25261000: Tảng (cục) talc (talc grain) chưa nghiền, chưa làm thành bột, cas 14807-96-6, độ trắng 93-96%, dùng để tăng độ cứng, chống co rút trong sx cao su, nhựa, không thuộc dmkbhc nđ 113/2017/nđ-cp, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 1250 mesh talc powder - bột talc, nguyên liệu dùng để sản xuất sơn, , có nhãn hàng hóa- cas: 14807-96-6. mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 12-pm23#&&bột talc dùng trong sản xuất linh kiện điện tử/talc ps (stea talc powder; cas no: 14807-96-6 (trên 99 %); 14808-60-7 (dưới 1%)/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 2.709.019s-talcum powder (bột talc) 25kg/bag, hàm lượng: 100%, dùng trong nhà xưởng, mã cas: 14807-96-6. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 208#&chất phụ gia (bột talc) yc-880a/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 2501022(zz12-t435)htp05l: bột talc, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại (25kg/bao) cas: 14807-96-6;1318-59-8;16389-88-1;546-93-0. mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 27#&chất phụ gia dùng cho eva rh-100an/ TW/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: 513357-1#&bột tacl màu trắng ms-ky, thành phần mg3si4o10(oh)2, mã cas 14807-96-6, hàng mới 100%, có tác dụng làm bóng sáng cây sáp màu, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bo-03#&bột silicate t800 (bột talc) - nguyên liệu dùng để sản xuất túi khí xe ô tô,cas no.14807-96-6 (20kg/bao)/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột đá (talc) kích thước 0~75 m. cas no 14807-96-6, dùng cho máy kiểm tra bụi (kiểm tra xem trong môi trường có bụi màn hình laptop có bị nhiễm bụi không) (hàng mới 100%)/ KR/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột làm tăng độ đàn hồi của cao su, micro ace l-g talc 100% cas 14807-96-6, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc - (bac00079) talc powder ksa-325 [cas: 14807-96-6;h2mg3o12si4] (kq: 1077/tb-kđ4; 130/bb-hc12-17/06/2020)/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc - micron talc 1250 dcc (số cas: 14807- 96- 6, đóng gói 25kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. nsx: 20 microns limited, hàng mới 100%)/ IN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc (cas: 14807-96-6)(talc powder (talc fh104a))(10kg/túi);hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc (tp: talc/14807-96-6,chlorite/1318-59-8) (talc powder f017/01944sb) (nlsx sơn) (1000kg/pallet)/ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc dùng sản xuất sơn, gốm sứ loại pes 200 (325 mesh). thành phần: magnesium silicate, cas no:14807-96-6:100% (ko thuộc kbhc), qc: 50kg/bao, gồm 2160 bao,mới100%/ IN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc fta.22 đã nghiền, đã nung, đồng nhất, gồm sio2 60%,mgo 32%,cao 5%,tio2 0.16%,fe2o3 1%,al203 2% dùng làm nl trong sx gạch granite. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc powder pt10c, sử dụng như một chất độn, làm tăng độ trắng cho sản phẩm, dùng trong sản xuất giày. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc- silicat magie hydrat 3mgo.4si02.h20 tác dụng giảm liên kết giữ 2 lõi nhựa.cas no: 14807-96-6, mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc sp 3000 tp: talc powder 100%,cas: 14807-96-6,dùng để pha sơn (hàng mới 100%) 15kg/bag/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc -volatile talc powder 1250 ty88-20-c nguyên liệu dùng sản xuất sơn, hiệu: hou sheng (25kg/bao),cas: 14807-96-6, cthh: h2mg3o12si4. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc, bột để pha chế màu sơn cas no. 14807-96-6/ talcum ta-900(talc powder) (kqgđ: 6469/tb-tchq ngày 03/06/2014)/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc, cas:14807 - 96 - 6_talc (tb300), nlsx sơn,mới100%/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc, mã sd-9242, dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa, đóng bao 20kg/bao. nsx: liaoning xinda talc group co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc,(high toron a), (talc (hydrated magnesium silicate)) 3mgo.4sio2.h2o, cas: 14807-96-6, dùng để sản xuất ống cao su, (8117nd), dùng cho xe 2 bánh/ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc_talc (tb300), nlsx sơn,mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc-high micron he-5(15kg/bao), cas:14807-96-6;14808-60-7, dùng trong sản xuất sơn cn, hàng mới 100%./ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bột talc-p-talc(20kg/bao)cas:14807-96-6.kiểm ở mục 28 tk:107540203522/ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bôttalc_talcum powder rb-510, thành phần: cas 14807-96-6 magnesium silicate, (1 bags=20 kg). nlsx đế giày, mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Bt he5#&bột tan high micron he-5 (hydrated magnesium silicate cas: 14807-96-6)/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: B-x-123#&chất phụ gia (talc cms-777;tên hh:talcum powder;tp:sio2 (60.92%),fe2o3 (0.34%),al2o3 (0.27%),cao (1.07%),mgo (30.37%);cas no:14807-96-6;nsx:micro stone chemical industry (liaoning) co., ltd)/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: B-x-138#&chất phụ gia (talc kcna-400(b); tên hóa học: talc (asbestos exclusion). thành phần: talc: 100%; cas no.: 14807-96-6; nsx: koch co., ltd.)/ KR/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Chất độn dùng trong sản xuất sơn steatite talc micron-g b 20 p, thành phần bột talc 100% (cas: 14807-96-6), 20kg/bao, nsx golcha talc, hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Ds-bta#&bột talc/talc powder (đã kiểm tại tờ khai: 104099932161, ngày 21/06/2021) cas: 14807-96-6, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Hcv048-m#&bột đá chống dính (bột talc) (hàng mới 100%)/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: K067#&bột talc dùng sản xuất giày dép rb-510(talcum powder 100%, cas no:14807-96-6), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Ks06#&bột độn talc (sio2.mgo): talcum powder ra-510. mã cas: 14807-96-6. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Miaf00001#&chất xúc tác talcum powder rb-510, cas no. 14807-96-6, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Mistrofil hs20: bột talc dùng trong ngành sản xuất sơn, dạng bột, 25kg/bao, nhãn hiệu imerys, cas: 1318-59-8 (100%), mới 100%/ BE/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Mr130000007#&bột talc, dùng trong công nghiệp ngành giày, cas no: 14807-96-6/talcum powder rb-510/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Mr130000056#&bột talc, dùng trong công nghiệp ngành giày, cas no: 14807-96-6/talcum powder ca-8000s/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Nl05#&chất độn ((talcum power bhs-808a), dùng sản xuất npl giày, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Nlsx sơn, mực in - powder-p4052 (bột talc, thành phần: talcum, dạng bột). hàng mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Pg-06-9(kcm-6300) bột độn tăng phủ. tăng cứng cho màng sơn. cas: 14807-96-6. hàng mới 100%. đã kh mục 9 tk: 107156019351 (09.05.2025)/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Pg-1001(talc kja-325) bột talc. cas: 14807-96-6. hàng mới 100%. kh mục 17 tk: 107676829151 (10.11.2025)/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: R000380e20005136a#bột talc, hàng mới 100%, dùng trong sản xuất hạt nhựa -talc powder kc-2000c talc. k.hoa tk: 107791647831/a12. cas: 14807-96-6/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Rb0040#&bột talc yl-1250, cas no.:14807-96-6 talc powder yl-1250 dùng trong sản xuất gia công đế giày) hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Rch0070#&bột talc để tăng cơ tính, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa (số cas: 14807-96-6, 1318-59-8, 16389-88-1, 546-93-0) (talc flake tk-rc)/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Rm000007#&bột talc bht-8w94 dùng để trộn vào nguyên liệu cao su giúp đánh tơi nguyên liệu khi sản xuất, cas: 14807-99-6, nsx: haicheng no.2 talc powder, 20kg/bao, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Svn74#&bột làm tăng độ đàn hồi của cao su, micro ace l-g talc 100% cas 14807-96-6, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Sy-ta031#&chất phụ gia talc hm-2(20kg/bag), dạng bột, dùng để giữ ẩm và giảm ma sát của mực in. thành phần talc (cas 14807-96-6) 100%. hàng mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Tá dược bao viên - microtalc pharma30 (talc). số đăng kí lưu hành: 893110329600; tiêu chuẩn: usp nf2025; số lô: 4001b22903; nsx: 17/08/2025; hsd: 16/08/2030; nhà sản xuất: mondo minerals b.v.mới 100%/ NL/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Tá dược crown talc pp(current jp grade (talc)) tc:jp 18. số lô:250929, nsx:09/2025. hd:11/2026.nhà sx: matsumura sangyo co.,ltd./ JP/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Talc (purified talc) current bp (tá dược sản xuất thuốc, thành phần: 100% bột talc); số lô: 90-p/25; nsx: t11/2025 - hsd: t11/2030, hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Talc powder kcnap-400/ bột talc (gd 190 ngày 16/9/16),(dùng trong ngành giày),số cas:14807-96-6,đã kiểm hóa tk 106462819961 (30/07/2024)/ KR/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Talcon bp 45-bột talc dùng trong sản xuất sơn,(25kg/bag).hàng mới 100%.cas:14807-96-6/ TH/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Talcum powder#&bột talcum powder-talc powder-yc 660c giúp việc tạo màu sp không bị lệch với màu chuẩn,hiêu:guangdongyuechao,mã cas:14807-96-6,25 kg/bao,mới100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Talcum power (bột talc), quy cách: 12.5 kg/ bao, hàng mới 100%. cas: 14807-96-6/ TW/ 3 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: V03#&bột talc power, công thức hóa học: mg3si4o10(oh)2, dùng để sản xuất đế giày, giày, dép, túi xách các loại/ TW/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262010: Zv-001737#&bột talc lmp-100 (magnesium silicate hydrate), để tăng khả năng chịu nhiệt của mực kháng hàn;cas: 14807-96-6, mới 100%/ CN/     Hs code 2526
- Mã Hs 25262090: Bột độn (dạng bột)(thành phần: organoclay 100%)(additive (bentone 38) (made in u.s.a.))(25kg/túi);hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2526
- Mã Hs 25280000: Eticol ceramic (b2o3 42% +/- 1%)- tphh gồm: (b2o3,cao,sio2,so4,fe2o3,al2o3,mgo). nguyên liệu dùng trong công nghiệp gốm sứ-dạng bột. hàng mới 100%/ TR/ 3 %    Hs code 2528
- Mã Hs 25280000: Ogt#&eticol ceramic, dạng bột, nguyên liệu sản xuất ngành cn gốm sứ. cas 1303-86-2: 50%. chi tiết cas ở chi tiết khai trị giá. hàng đóng 1200kg/bag (48mt = 40 bags). mới 100%/ TR/ 3 %    Hs code 2528
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202