Mã Hs 2522
| Xem thêm>> | Chương 25 |
Mã Hs 2522: Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 25221000: Canxi hidroxit Ca(OH)2 95% dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%, tổng trọng lượng hàng 3.000 kg đóng gói thành 3 kiện hàng./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Canxi hidroxit Ca(OH)2 95% dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%, tổng trọng lượng hàng 3.000 kg đóng gói thành 3 kiện hàng./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(40 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (CaO) dạng bột trắng, mịn dùng xử lý nước thải.H/lượng CaO>=85%.(73 kiện;1kiện/30kg)(K/thác tại Công ty LD canxi cacbonat YBB Theo giấy phép: 991/GP-BTNMT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (Hóa chất vô cơ dùng trong hồ xi mạ) - CaO/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (Hóa chất vô cơ dùng trong hồ xi mạ) - CaO/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột nung CN, CaO>=80%, đóng bao 30kg; dùng để xử lý môi trường.NSX: CTY TNHH 26868; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi bột nung CN, CaO>=80%, đóng bao 30kg; dùng để xử lý môi trường.NSX: CTY TNHH 26868; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi cục - CaO, 30kg/bao, Số Cas: 1305-78-8. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi cục - CaO, 30kg/bao, Số Cas: 1305-78-8. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi nung hạt nhỏ kc dưới 1cm, CaO>=75% đến CaO<82%, đóng trong bao Jumbo đặt trên pallet gỗ. Mỏ KT: Kv Kim Lũ, Kim Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi nung hạt nhỏ kích cỡ dưới 1cm, CaO>=75% đến CaO<82%, hàng rời. Mỏ KT: Khối 2, Sơn Dương, Hoành Bồ, Quảng Ninh.DN đc KT:CT TNHH Vôi Hạ Long QN. NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi nung hạt nhỏ kích cỡ dưới 1cm, CaO>=75% đến CaO<82%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi nung hạt nhỏ kích cỡ dưới 1cm, CaO>=75% đến CaO<82%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống - Canxi Oxit 85% - CaO, dạng bột, (500kg/bao), dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống - Canxi Oxit 85% - CaO, dạng bột, (500kg/bao), dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống (Vôi bột- Canxi Oxit), CaO85% dạng bột, (30kg/bao), mã CAS: 1305-78-8, không nhãn hiệu, dùng trong xử lý nước thải hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống (Vôi bột- Canxi Oxit), CaO85% dạng bột, (30kg/bao), mã CAS: 1305-78-8, không nhãn hiệu, dùng trong xử lý nước thải hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ 03-10mm đóng rời, CaO>=80%. NSX: CTCP TĐ DAMIK mua đá của CTCP VLXD QN từ mỏ CT TNHH vôi Hạ Long QN kt tại mỏ Khối II, Sơn Dương, Hoành Bồ, QNinh./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ dưới 03mm đóng rời, CaO>=70%. NSX: CTCP TĐ DAMIK mua đá của CTCP VLXD QN từ mỏ CT TNHH vôi Hạ Long QN kt tại mỏ Khối II, Sơn Dương, Hoành Bồ, QNinh./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ từ 10-70mm, hàng rời. CaO >= 88%. Mới 100%. DNKT: CT TNHH MTV Tân Thành 6 tại Khu vực xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Dn chế biến: CT TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ từ 10-70mm, hàng rời. CaO >= 88%. Mới 100%. DNKT: CT TNHH MTV Tân Thành 6 tại Khu vực xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Dn chế biến: CT TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ từ 10-70mm, hàng rời. CaO >= 88%. Mới 100%. DNKT: CT TNHH MTV Tân Thành 6 tại Khu vực xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Dn chế biến: CT TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung cỡ từ 10-70mm, hàng rời. CaO >= 88%. Mới 100%. DNKT: CT TNHH MTV Tân Thành 6 tại Khu vực xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Dn chế biến: CT TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột đóng bao 25 kg, CaO:85%, Size: 200 mesh.NSX:Cty CPSX VCN 218, Cty CP ĐTKS-Than Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 65-70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 65-70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 65-70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng bột, CaO: 70%, kc:0-3mm, dùng cải tạo đất NN.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, QB./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục đóng bao jumbo, CaO: 90%, kc: 10-70 mm.NSX: Cty CPSX VCN 218, Cty CPĐTKS-Than Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khối 2, Sơn Dương, Hoành Bồ, Quảng Ninh.DN đc KT:CT TNHH Vôi Hạ Long QN. NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khối 2, Sơn Dương, Hoành Bồ, Quảng Ninh.DN đc KT:CT TNHH Vôi Hạ Long QN. NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khối 2, Sơn Dương, Hoành Bồ, Quảng Ninh.DN đc KT:CT TNHH Vôi Hạ Long QN. NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=80% đến CaO<88%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc.NSX: CTCP Tập Đoàn DAMIK/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục KT 0-25mm(CaO:88%min), đóng bao jumbo.NSX:Cty TNHH 26868.CTY KT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6 tại mỏ xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa (FOB:99 usd/mt)/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục KT 0-25mm(CaO:88%min), đóng bao jumbo.NSX:Cty TNHH 26868.CTY KT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6 tại mỏ xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa (FOB:99 usd/mt)/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục KT 0-25mm(CaO:88%min), đóng bao jumbo.NSX:Cty TNHH 26868.CTY KT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6 tại mỏ xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục KT 10-60mm(CaO:88%min), đóng bao jumbo.Mỏ KT: Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa.DN được KT:Cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến: Cty TNHH 26868 (FOB: 99.39 usd/mt)/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục(CaO:88%min), KT:20-70mm, đóng bao jumbo, mới 100%, mỏ KT:xã Trường Lâm-Nghi Sơn-Thanh Hóa.DN được KT:ctyTNHH MTV Tân Thành 6.DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục, CaO:85%, kc:10-70mm, hàng rời.NSX:Cty CPSX VCN 218, Cty CP ĐTKS-Than Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục, đóng bao 40kg, CaO:90% min, kc:20-60mm. NSX:Cty TNHH MTV KS Vôi Việt. Cty CP ĐTKS-Than Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục, KT: 20-70mm, (Cao:85% Min), đóng bao jumbo, mới 100%. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục, KT: 20-70mm, (Cao:85% Min), đóng bao jumbo, mới 100%. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục, KT: 20-70mm, (Cao:85% Min), đóng bao jumbo, mới 100%. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục: CaO80-85%, size01- 80mm hàng rời, NSX:Cty CPSX VCN218, Cty CPĐTKSThan Đông Bắc, KT đá vôi tại khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa, tỉnh Quảng Bình. giá FOB83.4407/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục:CaO80-88%, size01- 80mm hàng rời, NSX: Cty CPSXVCN 218, Cty CPĐTKS Than Đông Bắc, KT đá vôi tại khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa, tỉnh Quảng Bình. giá FOB83.5314/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng cục:CaO80-88%, size01-80mm hàng rời, NSX:Cty CPSX Vôi CN 218, Cty CPĐTKSThan Đông Bắc, KTđá vôi tại khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa, huyệnTuyên Hóa, tỉnh QuảngBình.giáFOB82.4963/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung dạng hạt nhỏ, CaO:75%, kc:3-10mm.Hàng rời.NSX:Cty CPQT Đức Hòa mua đá của Cty Trường Thành từ mỏ Cty Đông Bắc kt đá tại mỏ đá vôi Kim Lũ, Kim Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung, dạng cục, kt:1-7cm, CaO> 90%, hàng rời.NSX:Công ty CPQTĐức Hòa mua đá của CT Trường Thành từ mỏ công ty Đông Bắc, KT tại mỏ đá vôi Kim Lũ- Tuyên Hoá-Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung, dạng cục, kt:1-7cm, CaO> 90%, hàng rời.NSX:Công ty CPQTĐức Hòa mua đá của CT Trường Thành từ mỏ công ty Đông Bắc, KT tại mỏ đá vôi Kim Lũ- Tuyên Hoá-Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống đã nung, dạng cục, kt:1-7cm, CaO> 90%, hàng rời.NSX:Công ty CPQTĐức Hòa mua đá của CT Trường Thành từ mỏ công ty Đông Bắc, KT tại mỏ đá vôi Kim Lũ- Tuyên Hoá-Quảng Bình/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng bột đóng bao, 30kg/bao.kích cỡ 0.074mm.CaO > 80%, trong 04 cont gồm 3.840 bao. Kt đá tại mở xã Trường Lâm: Cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến Công ty TNHH 26868./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng bột đóng bao, 30kg/bao.kích cỡ 0.074mm.CaO > 80%, trong 04 cont gồm 3.840 bao. Kt đá tại mở xã Trường Lâm: Cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến Công ty TNHH 26868./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng bột đóng bao, 30kg/bao.kích cỡ 0.074mm.CaO > 80%, trong 04 cont gồm 3.840 bao. Kt đá tại mở xã Trường Lâm: Cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến Công ty TNHH 26868./VN/XK
- Mã Hs 25221000: vôi sống dạng bột(CaO>=60%) nung cn, dùng trong nn, đóng bao 30kg/bao; sx tại Cty TNHH 26868; đá vôi tại mỏ: Kv K.Lũ xã Kim Hóa, h. T. Hóa, QB của Cty CP ĐT KS - Than Đông Bắc;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: vôi sống dạng bột(CaO>=60%) nung cn, dùng trong nn, đóng bao 30kg/bao; sx tại Cty TNHH 26868; đá vôi tại mỏ: Kv K.Lũ xã Kim Hóa, h. T. Hóa, QB của Cty CP ĐT KS - Than Đông Bắc;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: vôi sống dạng bột(CaO>=60%) nung cn, dùng trong nn, đóng bao 30kg/bao; sx tại Cty TNHH 26868; đá vôi tại mỏ: xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, TH của Cty TNHH XDTL Giang Sơn;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: vôi sống dạng bột(CaO>=60%) nung cn, dùng trong nn, đóng bao 30kg/bao; sx tại Cty TNHH 26868; đá vôi tại mỏ: xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, TH của Cty TNHH XDTL Giang Sơn;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục (nung CN), kc 2-7cm, CaO>=85%, đóng bao jumbo, NSX: CTCPTĐ DamiK; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục (nung CN), kc 2-7cm, CaO>=85%, đóng bao jumbo, NSX: CTCPTĐ DamiK; CTTNHH vôi Hạ Long QN kt đá vôi tại mỏ Khối II, Sơn Dương, Hoành Bồ, QN./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục (nung CN), kc 3-10mm, CaO>=88%, đóng bao jumbo, NSX: CTCPTĐ DamiK; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục CaO >= 90%, KT:10-80MM, quy cách đóng gói: rót thẳng vào Cont, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục CaO >= 90%, KT:10-80MM, quy cách đóng gói: rót thẳng vào Cont, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục CaO >= 90%, KT:10-80MM, quy cách đóng gói: rót thẳng vào Cont, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục CaO Ava >= 88%, KT:10-80MM, quy cách đóng gói: rót thẳng vào Cont, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục đóng bao 40kg/bao.kích cỡ 2-6cm.CaO 88%, trong 03 cont gồm 2175 bao. Kt đá tại mở xã Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa: Cty TNHH MTV Tân Thành 6. Dn chế biến Công ty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục nung CN, kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=86%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình. DN đc KT: CTCP DTKS Than Đông Bắc. NSX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục nung CN, kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=86%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình. DN đc KT: CTCP DTKS Than Đông Bắc. NSX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục nung CN, kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=86%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình. DN đc KT: CTCP DTKS Than Đông Bắc. NSX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục nung CN, kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=86%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình. DN đc KT: CTCP DTKS Than Đông Bắc. NSX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục nung CN, kích cỡ 1cm-7cm, CaO>=86%, hàng rời. Mỏ KT: Khu vực Kim Lũ, xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình.DN đc KT:CTCP DTKS Than Đông Bắc. NSX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục, KT:10MM-70MM, Total CaO:>=90%, hàng đóng trong container.SX tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác đá vôi tại mỏ Khối II, xã SơnDương, huyện HoànhBồ, QuảngNinh/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục, KT:10MM-70MM, Total CaO:>=90%, hàng đóng trong container.SX tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác đá vôi tại mỏ Khối II, xã SơnDương, huyện HoànhBồ, QuảngNinh/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục, KT:10MM-70MM, Total CaO:>=90%, hàng đóng trong container.SX tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác đá vôi tại mỏ Khối II, xã SơnDương, huyện HoànhBồ, QuảngNinh/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng cục, KT:10MM-70MM, Total CaO:>=90%, hàng đóng trong container.SX tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác đá vôi tại mỏ Khối II, xã SơnDương, huyện HoànhBồ, QuảngNinh/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng nghiền, CaO Ava:88% min, kích thước:0.6mm, quy cách đóng gói:hàng rót trực tiếp vào container, sx tại CtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng nghiền, CaO Ava:88% min, kích thước:0.6mm, quy cách đóng gói:hàng rót trực tiếp vào container, sx tại CtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng nghiền, CaO Ava:88% min, kích thước:0.6mm, quy cách đóng gói:hàng rót trực tiếp vào container, sx tại CtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng nghiền, CaO Ava:88% min, kích thước:0.6mm, quy cách đóng gói:hàng rót trực tiếp vào container, sx tại CtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85%.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), CTy SX: CTTNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), CTy SX: CTTNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), CTy SX: CTTNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa), Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống nung công nghiệp, dạng cục, kích thước 10-70mm, CaO>=85.cty khai thác: CTy TNHH MTV Tân Thành 6 (xa Truong Lam, Thi Xa Nghi Son, Thanh Hoa, Cty SX: Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống, CaO Ava:85%min, kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 25MM, quycáchđónggói: xấp xỉ1.25 tấn/bao Jumbo, sx tạiCtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống, CaO Ava:85%min, kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 25MM, quycáchđónggói: xấp xỉ1.25 tấn/bao Jumbo, sx tạiCtyTNHHVôiHạLong QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống, đã nung, dạng cục(CaO:85%min), KT: 10-70mm, đóng trực tiếp vào container 20 feet. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống, đã nung, dạng cục(CaO:85%min), KT: 10-70mm, đóng trực tiếp vào container 20 feet. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25221000: Vôi sống, đã nung, dạng cục(CaO:85%min), KT: 10-70mm, đóng trực tiếp vào container 20 feet. Mỏ KT: Trường Lâm - Nghi Sơn - Thanh Hóa. DN được KT:cty TNHH MTV Tân Thành 6. DN chế biến:cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Calcium Hydroxide (vôi tôi) (Ca(OH)2), dạng rắn. Thành phần: Calcium Hydroxide: 98% cas: 1305-62-0. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Calcium Hydroxide (vôi tôi) (Ca(OH)2), dạng rắn. Thành phần: Calcium Hydroxide: 98% cas: 1305-62-0. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Calcium Hydroxide(vôi tôi) (Ca(OH)2), dạng rắn. Thành phần: Calcium Hydroxide: 98% cas: 1305-62-0. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Canxi Hidroxir Ca(OH)2 thành phần: Calcium Hydroxyde - vôi tôi (CAS: 1305-62-0) 95%, tạp chất: 5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Canxi Hidroxir Ca(OH)2 thành phần: Calcium Hydroxyde - vôi tôi (CAS: 1305-62-0) 95%, tạp chất: 5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Canxi Hidroxir Ca(OH)2 thành phần: Calcium Hydroxyde - vôi tôi (CAS: 1305-62-0) 95%, tạp chất: 5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Hóa Chất CA(OH)2 (Calcium hydroxyde). mã CAS: 1305-62-0: 90%, NSX: Công ty TNHH TM VLXD Thành Đô, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Hóa Chất CA(OH)2 (Calcium hydroxyde). mã CAS: 1305-62-0: 90%, NSX: Công ty TNHH TM VLXD Thành Đô, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Ca(OH)2). Thành phần: Calcium Hydroxide: 92(+-1%) cas:1305-62-0, dùng để xử lý nước thải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Ca(OH)2). Thành phần: Calcium Hydroxide: 98% cas:1305-62-0, dùng xử lý nước thải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Ca(OH)2). Thành phần: Calcium Hydroxide: 98% cas:1305-62-0, dùng xử lý nước thải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Ca(OH)2). Thành phần: Calcium Hydroxide: 98%cas:1305-62-0, dùng để xử lý nước thải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Vôi tôi), Ca(OH)2 90%(calcium hydroxide), dạng bột, CAS 1305-62-0, đóng gói:24960kg/tank, 20720kg/tank, 23660kg/tank, dùng trong xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột (Vôi tôi), Ca(OH)2 90%(calcium hydroxide), dạng bột, CAS 1305-62-0, đóng gói:24960kg/tank, 20720kg/tank, 23660kg/tank, dùng trong xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột Ca(OH)2, thành phần: Calcium Hydroxyde - vôi tôi (CAS: 1305-62-0) 92%, tạp chất: 8%, được đóng trong xe bồn, dùng xử lý nước thải, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi bột Ca(OH)2, thành phần: Calcium Hydroxyde - vôi tôi (CAS: 1305-62-0) 92%, tạp chất: 8%, được đóng trong xe bồn, dùng xử lý nước thải, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước CA(OH)2 90%, Dạng bột, CAS:1305-78-8, Nguồn đá vôi khai thác tại xã Tân Trường ở Tỉnh Thanh Hóa do Cty TNHH XD GTTL Giang Sơn được khai thác, Cty Chế Biến:Cty TNHH 26868, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước Ca(OH)2>90%, dạng bột, để xử lý nước thải, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước Ca(OH)2>90%, dạng bột, để xử lý nước thải, Mỏ k.thác:Mỏ đá Hang Dơi X.Tân Trường, TX Nghi Sơn, T.Thanh Hóa, Cty k.thác:CT TNHH XDGT thủy lợi Giang Sơn, Cty chế biến:Cty TNHH 26868, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi (Hydrated lime) - Ca(OH)2: 92%min, dạng bột, đóng gói: 1000 kg/bao jumbo, sx tại Cty TNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi (Hydrated lime) - Ca(OH)2: 92%min, dạng bột, đóng gói: 800 kg/bao jumbo, sx tại Cty TNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi (Hydrated lime) - Ca(OH)2: 92%min, dạng bột, đóng gói: 800 kg/bao jumbo, sx tại Cty TNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi Ca(OH)2 90% min, dạng bột, để xử lý nước thải, Mỏ k.thác:Mỏ đá Hang Dơi X.Tân Trường, TX Nghi Sơn, T.Thanh Hóa, Cty k.thác:CT TNHH XDGT Thủy Lợi Giang Sơn, Cty chế biến:CT TNHH 26868, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi Ca(OH)2 90% min, dạng bột, để xử lý nước thải, Mỏ k.thác:Mỏ đá Hang Dơi X.Tân Trường, TX Nghi Sơn, T.Thanh Hóa, Cty k.thác:CT TNHH XDGT Thủy Lợi Giang Sơn, Cty chế biến:CT TNHH 26868, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi Ca(OH)2 90% min, dạng bột, để xử lý nước thải, Mỏ k.thác:Mỏ đá Hang Dơi X.Tân Trường, TX Nghi Sơn, T.Thanh Hóa, Cty k.thác:CT TNHH XDGT Thủy Lợi Giang Sơn, Cty chế biến:CT TNHH 26868, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (Ca(OH)2:cas:1305-62-0: >95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3): <5%), khai thác tại mỏ T3, núi Thung Mơ, X.Thanh Thủy, H.Thanh Liêm, T.Hà Nam bởi C ty CP VLXD Thanh Liêm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (Ca(OH)2:cas:1305-62-0: >95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3): <5%), khai thác tại mỏ T3, núi Thung Mơ, X.Thanh Thủy, H.Thanh Liêm, T.Hà Nam bởi C ty CP VLXD Thanh Liêm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (Ca(OH)2:cas:1305-62-0: >95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3): <5%), khai thác tại mỏ T3, núi Thung Mơ, X.Thanh Thủy, H.Thanh Liêm, T.Hà Nam bởi C ty CP VLXD Thanh Liêm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (Ca(OH)2:cas:1305-62-0: >95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3): <5%), khai thác tại mỏ T3, núi Thung Mơ, X.Thanh Thủy, H.Thanh Liêm, T.Hà Nam bởi C ty CP VLXD Thanh Liêm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (nung CN), Ca(OH)2>=86%, đóng bao 25kg, không sử dụng pallet. NSX: Cty TNHH 26868; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột (nung CN), Ca(OH)2>=90%, đóng bao jumbo. NSX: Cty TNHH 26868; CTCPĐT KS- Than Đông Bắc kt đá vôi tại mỏ khu vực Kim Lũ, xã Kim Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình./VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột Canxi hydroxit (Ca(OH)2 lớn hơn hoặc bằng 90%, (25kgs/bao, dạng bột, dùng trong xử lý nước thải)(Công ty TNHH Hải Bình được cấp phép khai thác đá vôi tại mỏ đá Lân Đăm 2).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột(Ca(OH)2:cas:1305-62-0:>95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3):<5%).Khai thác tại mỏ đá vôi xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá, bởi cty tnhh 1 thành viên Tân Thành 6, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột(Ca(OH)2:cas:1305-62-0:>95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3):<5%).Khai thác tại mỏ đá vôi xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá, bởi cty tnhh 1 thành viên Tân Thành 6, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột(Ca(OH)2:cas:1305-62-0:>95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3):<5%).Khai thác tại mỏ đá vôi xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá, bởi cty tnhh 1 thành viên Tân Thành 6, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột(Ca(OH)2:cas:1305-62-0:>95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3):<5%).Khai thác tại mỏ đá vôi xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá, bởi cty tnhh 1 thành viên Tân Thành 6, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột(Ca(OH)2:cas:1305-62-0:>95%, (Al2O3, MgO, Fe2O3, SiO2, CaCO3):<5%).Khai thác tại mỏ đá vôi xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá, bởi cty tnhh 1 thành viên Tân Thành 6, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(Hydrated lime)-Ca(OH)2:92%min, dạng bột, đóng gói:1000kg/bao jumbo, dùng để xử lý nước thải, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(Hydrated lime)-Ca(OH)2:92%min, dạng bột, đóng gói:1000kg/bao jumbo, dùng để xử lý nước thải, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)>92% đóng 1tấn/jumbo vào container 20ft, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHHMTV Tân Thành 6, NSX:Cty CP Công Nghệ Hóa Chất DNQ/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)>92% đóng 1tấn/jumbo vào container 20ft, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHHMTV Tân Thành 6, NSX:Cty CP Công Nghệ Hóa Chất DNQ/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 >92%, dạng bột, đóng gói 1tấn/jumbo, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHHMTV Tân Thành 6, NSX:Cty CP Công Nghệ Hóa Chất DNQ/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 >92%, dạng bột, đóng gói 1tấn/jumbo, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHHMTV Tân Thành 6, NSX:Cty CP Công Nghệ Hóa Chất DNQ/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 90% min, dạng bột, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6, NSX:Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 90% min, dạng bột, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6, NSX:Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 92% min, dạng bột, đóng gói 20kg/bao, hàng mới 100%, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6, NSX:Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2 92% min, dạng bột, đóng gói 240kg/bao, hàng mới 100%, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHH MTV Tân Thành 6, NSX:Cty TNHH 26868/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(vôi ngậm nước) Hydrated Lime Ca(OH)2>90% đóng 25kg/bao vào container 20ft, KT tại khu vực Trường Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa; DNKT đá:Cty TNHHMTV Tân Thành 6, NSX:Cty CP Công Nghệ Hóa Chất DNQ/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(Vôi ngậm nước)-Ca(OH)2>=90%, dạng bột, hàng được đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước thải, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(Vôi ngậm nước)-Ca(OH)2>=90%, dạng bột, hàng được đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước thải, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi(Vôi ngậm nước)-Ca(OH)2>=90%, dạng bột, hàng được đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước thải, sx tại CtyTNHH Vôi Hạ Long QN, khai thác tại mỏ đá vôi Khối II, SơnDương, HoànhBồ, QN/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Z0000002-238792/CAOH2-28/Vôi lỏng (Vôi tôi) Ca(OH)2(Calcium hydroxide), dạng lỏng, 20%vôi, 80%nước, CAS 1305-62-0, dùng xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Z0000002-238792/CAOH2-28/Vôi lỏng (Vôi tôi) Ca(OH)2(Calcium hydroxide), dạng lỏng, 20%vôi, 80%nước, CAS 1305-62-0, dùng xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Z0000002-238792/CAOH2-28/Vôi lỏng (Vôi tôi) Ca(OH)2(Calcium hydroxide), dạng lỏng, 20%vôi, 80%nước, CAS 1305-62-0, dùng xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 25222000: Z0000002-238792/CAOH2-28/Vôi lỏng (Vôi tôi) Ca(OH)2(Calcium hydroxide), dạng lỏng, 20%vôi, 80%nước, CAS 1305-62-0, dùng xử lý nước thải, mới100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 25221000: 2.703.009s-vôi sống (vôi bột- canxi oxit), cao85% dạng bột, (30kg/bao), mã cas: 1305-78-8, , dùng trong xử lý nước thải hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Canxi hidroxit ca(oh)2 95% (sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải) dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. hàng mới 100%, tổng trọng lượng hàng 3000 kg đóng gói thành 3 kiện hàng/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: K3208009022#&vôi bột (cao) dạng bột trắng,mịn dùng xử lý nước thải, 30kg/bao.h/lượng cao>=85% (k/thác tại công ty ld canxi cacbonat ybb theo giấy phép: 991/gp-btnmt)/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vesta 20, là chất dùng để chống tạo bọt cho cao su, phục vụ nghiên cứu tính năng của cao su, thành phần: calcium oxide 90%, cas: 1305-78-8, oil 10%, cas: 72623-83-7, mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vôi bột (hóa chất vô cơ dùng trong hồ xi mạ) (ca0) (cas:1305-78-8).hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vôi cục - cao, 30kg/bao, số cas: 1305-78-8. mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vôi sống - canxi oxit 85% - cao, dạng bột, (500kg/bao), dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100% (code: 06051114)/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vôi sống (vôi nung) dạng bột, mã af300, 20 kg/ hộp, dùng trong sản xuất miếng matit để gắn nối, số cas: 1305-78-8, nsx: rex material co.,ltd, không hiệu. hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25221000: Vôi sống dạng bột để làm sạch dây thép, dùng trong sản xuất dây hàn mã cas số: 1305-78-8, hàng mới 100%./ KR/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: .#&vôi bột (ca(oh)2). thành phần: calcium hydroxide: 98% cas:1305-62-0,dùng xử lý nước thải. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: .#&vôi ngậm nước ca(oh)2>=90%,dạng bột,để xử lý nước thải,mỏ k.thác:mỏ đá hang dơi x.tân trường,tx nghi sơn,t.thanh hóa,cty k.thác:ct tnhh xdgt thủy lợi giang sơn,cty chế biến:cty tnhh 26868,mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: .#&vôi tôi(vôi ngậm nước)-ca(oh)2>=90%,dạng bột,được đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước thải,sx tại ctytnhh vôi hạ long qn,khai thác tại mỏ đá vôi khối ii,sơndương,hoànhbồ,qn,mới 100%,mã 37000109/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: .#&vôibột(vôi tôi),ca(oh)2 90%(calcium hydroxide),dạng bột,cas1305-62-0,đóng gói:11240kg/tank10400kg/tank,22100kg/tank,22200kg/tank,23520kg/tank,20120kg/tank,dùngtrongxửlýnước thải,mới100%mha11260/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: 06051113#&vôi ngậm nước ca(oh)2 90% 25kg/bag/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: 5.1.02.2084#&vôi tôi, dạng bột, tp: canxi hidroxit (1305-62-0): 95%, còn lại là tạp chất khoáng: 5%, dùng trong xử lý nước thải. mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Calcium hydroxide(vôi tôi) (ca(oh)2), dạng rắn. thành phần: calcium hydroxide: 98% cas: 1305-62-0. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Caoh2#&canxi hydroxit (vôi tôi) từ 90% trở lên ca(oh)2, cas 1305-62-0, 25kgs/bao, dạng bột, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Chất nâng độ ph và tạo độ kiềm dung dịch khoan chuyên dụng dùng cho hoạt động dầu khí, dạng rắn lime, cas no: 1305620 (87-95%), mn: n360560025k, 25kg/sack, mới 100%/ TH/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Cm-00031 vôi tôi dạng bột ((ca(oh)2:cas: 1305-62-0: >95%, (al2o3, mgo, fe2o3, sio2, caco3): <5%). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Hóa chất cn hydrated lime/lime, tăng độ ph, tăng tính ổn định của dd khoan, dạng rắn,tp: 1305-62-0(87-95%),1309-42-8(0-3%),14808-60-7(0-2%),1344-28-1(0-1%),1309-37-1(0-0.9%). mn: n360560025k. mới 100%/ TH/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Kdm01#&vôi tôi dạng bột ((ca(oh)2:cas:1305-62-0: >95%,(al2o3, mgo, fe2o3, sio2, caco3): <5%), khai thác tại mỏ t3, núi thung mơ, x.thanh thủy, h.thanh liêm, t.hà nam.mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Lsv-12#&bột vôi tôi ca(oh)2 dùng làm chất xúc tác để lưu hoá cao su sd trong công nghiệp chế tạo cao su, tp: calcium dihydroxide (cas:1305-62-0), mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Vôi dạng sệt (vôi tôi) dùng xử lý nước thải, nhôm oxit 0.31% cas#1344-28-1, silic dioxide 0.41% cas#7631-86-9, diiron trioxide 0.1% cas#1309-37-1, canxi oxit 73.48% cas#1305-78-8, nước 25.7%, mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Vôi ngậm nước ca(oh)2 90%,dạng bột,cas:1305-78-8,nguồn đá vôi khai thác tại xã tân trường ở thanh hóa do cty tnhh xd gttl giang sơn được khai thác,cty chế biến:cty tnhh 26868,hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Vôi tôi dạng bột, dùng sản xuất bột tẩy: calcium hydroxide.đóng gói: 1000kg/bag, cthh: ca(oh)2,cas no: 1305-62-0. hàng hóa không thuộc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Voitoi#&vôi tôi 90% min (25kg/bao)/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25222000: Z0000002-238792#&vôi lỏng (vôi tôi) ca(oh)2(calcium hydroxide), dạng lỏng, 20%vôi, 80%nước, cas 1305-62-0, dùng xử lý nước thải, mới100%/ VN/ Hs code 2522
- Mã Hs 25223000: 8-38-001-12-01#&vôi thủy lực -lime, (20kg/bao).tăng độ ph trong nước rửa chống gỉ hàng./ JP/ Hs code 2522
- Mã Hs 25223000: Bột nở phá đá (vôi chịu nước) dùng để tách đá, phá bê tông, không gây nổ. 20kg/bao. nhà sản xuất: yunnan kaishi special engineering materials co., ltd. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2522
- Mã Hs 25223000: Vôi chịu nước, dùng trong xử lý nước thải công nghiệp - hydrated lime, quy cách 20kg/bag. mã cas: 1305-62-0 (hàng mới 100%)./ TH/ 0 % Hs code 2522