Mã Hs 2519
- Mã Hs 25191000: 511569#&chất phụ gia tansan mag kinbosi (magnesium carbonate) dùng để giữ màu sản phẩm, thành phần mgco3, mã cas 7760-50-1, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: 97.5fm#&magie oxit đã nung trơ (sạn không kết tinh 97.5% mgo) dùng để dập thành gạch chịu lửa, (magnesium oxide 97.5fm) cas no 1309-48-4, kích thước hạt 3-1mm, 1-0mm/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Cpg#&bột magie oxit. (cas 1309-48-4) thuộc tkn 106616527140 ngày 01/10/2024#&cn/ CN/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Lc97.5wfm#&magie oxit đã nung trơ (sạn kết tinh 97.5% mgo) dùng để dập thành gạch chịu lửa, (magnesium oxide lc97.5wfm) cas no 1309-48-4, kích thước hạt 1-0mm, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Lc97wfm#&magie oxit đã nung trơ (sạn kết tinh 97% mgo) dùng để dập thành gạch chịu lửa, (magnesium oxide lc97wfm) cas no 1309-48-4, kích thước hạt 5-3mm, 3-1mm, 1-0mm, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Lc98wfm#&sạn magie oxit nung trơ (sạn kết tinh) dùng làm nguyên liệu sản xuất gạch chịu lửa mgo-c brick, kích thước hạt 1-0mm, -200m, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Magie oxit 85% dạng bột dùng để khử khí lưu huỳnh đioxit (so2) trong khí thải của hệ thống nhiệt điện của nhà máy sản xuất giấy, cas no. 1309-48-4 - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Magiê ôxit 85% nung trơ (thiêu kết)(magnesium oxide 85%- mã cas:1309-48-4) dùng sản xuất tấm chống cháy, dạng bột. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Magie oxit nung trơ (thiêu kết) loại dbm90-vn-0,00-0,10, dạng hạt, kích thước 0-0,1mm, thành phần chính: mgo 92,7%, dùng để sản xuất bột chịu lửa cho nhà máy luyện thép. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Magie oxit thiêu kết (cát chèn khe) dạng bột lẫn các hạt nhỏ, dùng cho lò luyện thép. thành phần chính mgo>=65%, sio2>=11%, cao>=10% cỡ hạt (0,01-5)mm nhiệt độ chịu lửa 1550 độ c. hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Magie oxit(đã nung trơ),dạng bột,nguyên liệu làm thuốc hàn(cas:1309-48-4;7631-86-9;1309-37-1;1305-78-8;1344-28-1)/magnesite (mới 100%)-kiểm hóa tt tk105682224801/ KR/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Mc-ata-n#&magie oxit đã nung trơ (sạn tạp) dùng để dập thành gạch chịu lửa, (magnesium oxide mc-ata-n) cas no 1309-48-4, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Nl056#&magie oxit mgo - nguyên liệu sx keo/ JP/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199010: Vật liệu phun magie oxit - thu được từ quá trình điện dung nấu chảy magie oxit và nghiền trộn,tp:mgo:>= 70%;sio2>=10%,cao<=6%;fe2o3<=2%,mã: lr-td-m65,dùng để phun thùng đựng thép, dạng bột. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: 12-pm28#&bột oxit magie dùng sản xuất linh kiện điện tử/magnesium oxide starmag-l (pm000868) cas no: 1309-48-4 (100%) không thuộc tc, hcnh/ JP/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: 1m305#&magiê oxit (magnesium oxide) dùng làm phụ gia sản xuất lốp xe, mã cas: 1309-48-4, cthh: mgo, , mới 100%/ CN/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: 2500851 (zz12-s83) phụ gia starmag 150; magnesia; - magie oxit, dạng bột, đã kiểm theo tk: 103087220132/a12, cas: 1309-48-4.hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: 51#&magnesium stearate (dùng để trộn vào chất màu hữu cơ), thành phần: 100% magnesium stearate, cas no. 557-04-0/ TW/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Aam305a#&oxit magiê (magnesium oxide), nhãn hiệu: hebei meishen. cas số:1309-48-4,1305-78-8, dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Bột magie (vật liệu vá cửa ra thép) kích thước: (0-5)mm, hàm lượng mgo >= 65%, chịu được nhiệt độ trên 1700 độ c. dùng để sửa chữa vá cửa ra thép lò luyện thép. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Bột magiê oxit dùng cho sản xuất cây điện trợ dùng cho lò nấu phở hoặc lò bánh mì, model sm-9, hàng mới 100%,, ncc: guangzhou bling import & export trade co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Bột magnesium oxide dùng trong sản xuất thực phẩm chức năng.0.5kg/ gói, số cas: 1309-48-4. ncc: hebei meishen technology co.ltd. hàng mẫu. hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Chất magnesium oxide (mgo purity 90% min) dùng để xử lý khói cho lò đốt than phun của nhà máy nhiệt điện. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Cka03b#&bột magiê clinker sử dụng trong ngành đúc - magnesium oxide, composition: magnesium oxide, calcium oxide, silicon dioxide, diron (iii) trioxide, aluminium oxide, diboron troxide/ TW/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Ckb08b-a#&magiê clinker dạng hạt (sử dụng trong ngành đúc - magnesium oxide, composition: magnesium oxide, calcium oxide, silicon dioxide, diron (iii) trioxide, aluminium oxide, diboron troxide)/ TW/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Hóa chất magnesium oxide - magie oxit, cthh mgo,1una=250g,hãng sản xuất:xilong scientific co., ltd,dạng rắn,dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%-cas:1309-48-4 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Hóa chất: magnesium oxide, 97+%, for analysis, 222532500, 250gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:1309-48-4 (tỉ lệ 99 - 100%)/ DE/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: M3296621#&chất xúc tác sutamagu u/ JP/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magie dạng bột magnesia flour, đắp tường lò nấu thép, 25kg/bao, nhà sx: new chien te hang co.,ltd, mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magie dạng hạt magnesia grain, đầm tường lò nấu thép, 25kg/bao, nhà sx: new chien te hang co.,ltd, mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magiê oxit - magnesia/mgo98%, cas: 1309-48-4: 100% - kbhc số hc2026711632 ngày 12/01/2026 (dùng trong sản xuất khuôn giày thể thao)/ KR/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magie oxit (magnesium oxide),chưa nấu chảy và chưa thiêu kết,dạng bột để sản xuất tấm magie oxit. mã cas:1309-48-4,7631-86-9,1344-28-1,1309-37-1,1305-78-8,.mgo chiếm 85%,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magie oxit, dạng bột. kqgđ: 1201/tb-kđ4 (30.07.2019), cas: 1309-48-4, 1344-28-1, 7631-86-9-magnesium oxide powder (js-h71)-mới 100% (hang da kiem hoa tai tk: 107697735721 (12/11/2025))./ CN/ 0 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Magnesium oxide mgo (magie oxit, hàm lượng 96%) gđ:2172/tb-ptpl (28/09/2015),dạng rắn,npl sx keo/ JP/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Mgo 150-1 - là chất phụ gia để xúc tiến lưu hóa trong quá trình sản xuất cao su, 100% magnesium oxide, mã cas: 1309-48-4. mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Mgo#150#&magie oxit dùng làm chất xúc tác ổn định hỗn hợp để sx cao su tổng hợp mgo starmag u(#150-1), tp:magnesium oxide(cas:1309-48-4), dạng bột. mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Nvl dùng trong ngành luyện kim:magnesia clinker grain ube-95-magie oxit dạng hạt, 25kg/bao,từ tờ khai:107341339600/a11(10/07/2025),mục 1,hàng mới 100%,(cas:1309-48-4)/ JP/ Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Oxít magiê hàm lượng 83.52%, dạng bột, dùng đắp cối lức phục vụ cho ngành xay xát lúa: magnesium oxide 200 mesh caustic calcined magnesia- 83 cg r ground grade (25kgs/bao- tc 800 bao)/ GR/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Phụ gia khoáng magnesium oxide (mgo), dạng bột, 1 bao = 50kgs, cas: 1309-48-4, nsx: richase enterprise, dùng trong sản xuất vật liệu nội thất trong nhà và ngoài trời, mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Pnemgo0001#&magiê oxit dạng bột màu trắng, độ tinh khiết trên 93%, dùng làm phụ gia trong sản xuất hạt nhựa tổng hợp, số cas: 1309-48-4 (100%), mới 100%/ IL/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Starmag 150/ magiê oxít có nhiều công dụng (tham khảo msds và gd 1501/n3.10/tđ (24/4/2010).dùng trong ngành giày),số cas:1309-48-4/ JP/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Tá dược: magnesium oxide light (magnesium oxide), số lô: m05k5, m06k5, m16k5, m17k5, m18k5, m19k5, m20k5, hạn dùng: 05, 06, 16, 17, 18, 19, 20/10/2027, cơ sở sản xuất: scora - pháp/ SA/ 3 % Hs code 2519
- Mã Hs 25199090: Vữa magiê ôxít chịu lửa, hàm lượng mgo 95.52% tính theo khối lượng, kiểu 200a, mới 100%/ CZ/ 3 % Hs code 2519