Mã Hs 2515

Xem thêm>>  Chương 25

Mã Hs 2515: Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 25151220: đá hoa trắng đã gc cb thành tấm kt chieu dầy nhỏ hon300 mm, làm vlxd, SPKT từ mỏ đa hoa thung phá líu, châu tiến, Q hợp, NA, Chế tác tại cty tân đại thành/VN/XK
- Mã Hs 25151220: đá hoa trắng đã gc cb thành tấm kt chieu dầy nhỏ hon300 mm, làm vlxd, SPKT từ mỏ đa hoa thung phá líu, châu tiến, Q hợp, NA, Chế tác tại cty tân đại thành/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 1 trắng đều A, đã đc cắt gọt TT>0.4m3/viên dùng để xẻ làm đá ốp lát.Nguồn gốc mỏ đá hoa KV Làng Lạnh II LĐ, LY, LC, GPKT cấp cho Cty Chân Thiện Mỹ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 2 vân vệt-B, đã đc cắt gọt TT>0.4m3/viên dùng để xẻ làm đá ốp lát.Nguồn gốc mỏ đá hoa KV Làng Lạnh II LĐ, LY, LC, GPKT cấp cho Cty Chân Thiện Mỹ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3 màu xám hoặc màu khác - C, đã đc cắt gọt TT>0.4m3/viên dùng để xẻ làm đá ốp lát.Nguồn gốc mỏ đá hoa KV Làng Lạnh II LĐ, LY, LC, GPKT cấp cho Cty Chân Thiện Mỹ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3 màu xám hoặc màu khác - C, đã đc cắt gọt TT>0.4m3/viên dùng để xẻ làm đá ốp lát.SL:18.009m3.Nguồn gốc mỏ đá hoa KV Bản Nghè, LY, LC, GPKT cấp cho Cty Hùng Đại Sơn.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3, màu xám/khác C, đã được cắt gọt tt<0, 4m3/viên, dùng để xẻ ốp lát, kl: 10.340M3.Mỏ:Bản Nghè, LY, Lào Cai, ĐVKT:CT Hùng Đại Sơn, sx tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3, màu xám/khác C, đã được cắt gọt tt>=0, 4m3/viên, dùng để xẻ ốp lát, kl: 9.624M3.Mỏ:Bản Nghè, LY, Lào Cai, ĐVKT:CT Hùng Đại Sơn, sx tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3, màu xám/khác C, đã được cắt gọt tt>0, 4m3/viên, dùng để xẻ ốp lát, kl: 19.265M3.Mỏ:Bản Nghè, LY, Lào Cai, ĐVKT:CT Hùng Đại Sơn, sx tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa dạng khối loại 3, màu xám/khác C, đã được cắt gọt tt>0, 4m3/viên, dùng để xẻ ốp lát, kl: 19.265M3.Mỏ:Bản Nghè, LY, Lào Cai, ĐVKT:CT Hùng Đại Sơn, sx tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-A2 đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(174-192)x(132-141)x(85-89)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá Tường Phú.SLTT:4.338m3./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-A2 đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(294x128x91)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá Tường Phú.SLTT:3.425m3./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(133-310)x(83-183)x(26-136)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:27.039m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(205-321)x(173-185)x(24-30)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:2.489m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(237-342)x(84-204)x(26-83)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:33.598m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(288-307)x(204-205)x(54-58)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Chân Thiện Mỹ.ĐVKT/CB: CT TNHH SXTM Chân Thiện Mỹ.HM100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(288-307)x(204-205)x(54-58)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Chân Thiện Mỹ.ĐVKT/CB: CT TNHH SXTM Chân Thiện Mỹ.HM100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-B đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(91-312)x(92-160)x(40-99)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:9.228m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(133-221)x(90-209)x(38-118)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:9.752m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(171x90x28)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:0.431m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(237-326)x(104-202)x(40-75)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:7.496m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-vân vệt-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(246-316)x(103-205)x(35-55)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Tường Phú.ĐVKT/CB: CT TNHH KT/CB đá TP.SLTT:14.536m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-(B, C) đã GCCB thành dạng khối TT(0.4-0.5)m3.KT(108-179)x(44.5-79.125)x(40.25-70.5)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:Cty 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:7.381m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-(B, C) đã GCCB thành dạng khối TT(0.4-0.5)m3.KT(108-179)x(44.5-79.125)x(40.25-70.5)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:Cty 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:7.381m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-B đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(107.25-209.5)x(48.375-91.5)x(40.125-82.5)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:CTy 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:6.073m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-B đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(153.75-298.5)x(71-119.5)x(51-117.75)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV Thôn 3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:4.707m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-B đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(153.75-298.5)x(71-119.5)x(51-117.75)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV Thôn 3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:4.707m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-B đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(161.125x63.75x52.75)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:CTy 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:0.542m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-C đã GCCB thành dạng khối TT(0.4-0.5)m3.KT(175.5x66.625x40.625)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:Cty 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:0.475m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-C đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(140-150.25)x(71.125-77.75)x(55-70.125)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:CTy 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:1.341m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-C đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(162.25-221.5)x(115.75-167)x(43-82)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV T3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:6.187m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-C đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(162.25-221.5)x(115.75-167)x(43-82)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV T3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:6.187m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-C đã GCCB thành dạng khối TT>0.5m3.KT(90.75-201.875)x(60-98.5)x(38-85.75)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:CTy 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng 327.HM100%.SLTT:6.474m3, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-E đã GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(108-230.25)x(59.5-87)x(35.75-82.875)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:Cty 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:7.709m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-E đã GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(162.5-320.625)x(76.75-211.25)x(64.25-199.75)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV T3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:57.032m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-E đã GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(162.5-320.625)x(76.75-211.25)x(64.25-199.75)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:KV T3-X.AP-LY-YB.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:57.032m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L2-VV-E đã GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(82.375-231.5)x(49.75-134.25)x(32.75-82)cm. Dùng để xẻ làm ốp lát.MKT:Cty 327.ĐVKT/CB:DNTN DVSX trồng rừng327.HM100%.SLTT:21.007m3/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L3(màu xám/màu khác)-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(134-324)x(113-277)x(28-109)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Chân Thiện Mỹ.ĐVKT/CB: CT TNHH SXTM Chân Thiện Mỹ.HM100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L3(màu xám/màu khác)-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(279-302)x(163-205)x(36-53)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Chân Thiện Mỹ.ĐVKT/CB: CT TNHH SXTM Chân Thiện Mỹ.HM100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa L3(màu xám/màu khác)-C đã được GCCB thành dạng khối TT>0.4m3.KT(279-302)x(163-205)x(36-53)cm.Dùng để xẻ làm ốp lát trong XD.MKT:CTy Chân Thiện Mỹ.ĐVKT/CB: CT TNHH SXTM Chân Thiện Mỹ.HM100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa làm ốp lát dạng khối Loại 3, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, KT(cm)D(208-311)R(105-208)W(37-73), Mỏ kv Làng Lạnh II, Liễu Đô, L.Yên, Y.Bái.Lượng:19.308m3.hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa làm ốp lát dạng khối Loại 3, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, KT(cm)D(208-311)R(105-208)W(37-73), Mỏ kv Làng Lạnh II, Liễu Đô, L.Yên, Y.Bái.Lượng:19.308m3.hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm đá ốp lát, loại 3, màu xám, nhiều màu, TT>= 0, 4 m3, được KT và GC cưa, cắt thành SP dạng khối làm VLXD, KV Mỏ Thung Na Kíu QH, KT/CB Cty Hoàng Long. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm đá ốp lát, loại 3, màu xám, nhiều màu, TT>=0, 4m3, được KTvàGC cưa, cắt thành SPdạng khối làm VLXD, KT(cm)D:(179-330);R(118-215);C(47-180)KVBản Kèn, KT, CB: CTY TT.Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv Trung Sơn, Bảo Ái, Lào Cai, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv Trung Sơn, Bảo Ái, Lào Cai.SL: 46.045m3, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv Trung Sơn, Bảo Ái, Lào Cai.SL:28.054m3, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv Trung Sơn, Bảo Ái, Lào Cai.SL:28.054m3, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv Trung Sơn, Bảo Ái, Lào Cai.SL:68.606m3, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát loại 3(màu xám hoặc màu khác)có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4m3, mỏ kv TrungSơn, Bảo Ái, Lào Cai, SL:46.844m3, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát, màu xám/khác, tt >=0, 4m3, sx tại VN, hàng mới 100% KL: 108.737 m3.Mỏ số 3 Bạch Mã, Yên Phú, T.Tuyên Quang.ĐVKT:Hoàng Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối để xẻ làm ốp lát-Loại 3 màu xám có vân vệt đc GC = cưa cắt thành sp dạng khối>=0.4m3.KT:LxWxH(cm)(109-277)x(79-165)x(37-101)Mỏ núi Chuông, TLĩnh, LYên, YBái.Hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 1-Trắng đều A, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT Chân Thiện Mỹ.KT(CM):D(134-199);R(82-101);C(40-89)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 1-Trắng đều A, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT Chân Thiện Mỹ.KT(CM):D(164);R(84-87);C(38-50)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 2-Vân vệt B, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối.Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT CT.Mỹ.KT (CM):D(130-204); R(37-134); C(40-83)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 2-Vân vệt B, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối.Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT CT.Mỹ.KT (CM):D(135-183); R(82-133); C(30-44)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 3-Màu xám hoặc màu khác C, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối.Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT CT.Mỹ.KT(CM):D(82-218);R(75-154);C(22-164)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối dùng để xẻ ốp lát Loại 3-Màu xám hoặc màu khác C, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối.Mỏ đá hoa Làng lạnh II, ĐVKT, CB:CT CT.Mỹ.KT(CM):D(85-273);R(38-195);C(22-95)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt A2, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM):D(136-196); R(96-116), C(26-79)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt A2, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM):D(146-304); R(85-184), C(43-65)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt B, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM): D(104-318); R(84-199), C(27-109)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt B, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM): D(130-307); R(75-208), C(30-163)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt C, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM): D(197-289); R(129-217), C(29-117)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 2- Vân vệt C, TT>=0, 4m3, GC bằng cưa cắt thành SP dạng khối, NG: Mỏ đá hoa Liễu Đô 4, LY, YB.ĐVKT và CB:CT Tường Phú.KT (CM): D(96-232); R(69-190), C(30-76)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối loại 3, màu xám/khác C, đã được cắt gọt tt>0, 4m3/viên, dùng để xẻ ốp lát, kl: 10.060M3.Mỏ:Làng Lạnh II, LY, Lào Cai, ĐVKT:CT Chân Thiện Mỹ, sx tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 3-màu xám hoặc màu khác-C để xẻ làm ốp lát đc KT, GC bằng cưa, cắt thành Sp dạng khối TT>0, 4m3.KT(m)D(0.9-3.09)x(0.57-1.55)x(0.3-1.3)Mỏ lảng Nghè, LYÊN, YBÁI/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 3-màu xám hoặc màu khác-C để xẻ làm ốp lát đc KT, GC bằng cưa, cắt thành Sp dạng khối TT>0, 4m3.KT(m)D(1.04-3.22)R(0.6-1.94)C(0.44-1.85)Mỏ lảng Nghè, LYÊN, YBÁI/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 3-màu xám hoặc màu khác-C để xẻ làm ốp lát đc KT, GC bằng cưa, cắt thành Sp dạng khối TT>0, 4m3.KT(m)D(1.05-3.25)R(0.69-2.15)C(0.44-1.42)Mỏ lảng Nghè, LYÊN, YBÁI/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 3-màu xám hoặc màu khác-C để xẻ làm ốp lát đc KT, GC bằng cưa, cắt thành Sp dạng khối TT>0, 4m3.KT(m)D(1.13-3.16)R(0.63-1.89)C(0.3-1.38)Mỏ lảng Nghè, LYÊN, YBÁI/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối Loại 3-màu xám hoặc màu khác-C để xẻ làm ốp lát đc KT, GC bằng cưa, cắt thành Sp dạng khối TT>0, 4m3.KT(m)D(1-3.07)R(0.64-2.04)C(0.35-1.49)Mỏ lảng Nghè, LYÊN, YBÁI/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 1- Trắng đều, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(135-167);R(67-92), C(63-65)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 1- Trắng đều, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(161-255);R(73-97), C(36-47)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 2- Vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm): 179x135x61/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 2- Vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(100-267);R(62-193), C(30-111)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 2- Vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(100-306);R(55-144), C(29-122)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 2- Vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(159-224);R(61-151), C(52-65)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 3-Màu xám có vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(106-300);R(75-150), C(33-124)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 3-Màu xám có vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(150-306);R(90-182), C(37-139)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 3-Màu xám có vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(80-302);R(71-185), C(41-172)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạng khối, loại 3-Màu xám có vân vệt, dùng để xẻ ốp látTT>=0, 4m3, GC = cưa cắt thành SP dạng khối, NG:Mỏ đá hoa Núi Chuông, ĐVKT CT CPTM/SX HĐD, KT(cm):D(86-298);R(65-174), C(33-159)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạngkhối loại3-màu xám hoặc màukhác có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT<0, 4m3, KT:LxWxH(m)(0.8-1.93)(0.73-1.38)(0.2-0.52)MỏTrungSơn, M.Sơn, YBái, Hàngmới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạngkhối loại3-màuxám hoặc màukhác có NG từ đá hoa đc KT, GC bằng cưa;cắt thành SP dạngkhối, TT>=0, 4m3, KT:LxWxH(m)(1.34-2.35)(0.98-1.52)(1.34-1.95)Mỏ Trung Sơn, M.Sơn, YBái, Hàngmới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá hoa trắng dạngkhối loại3-màuxám hoặc màukhác có NG từ đá hoa đc KT, GC bằng cưa;cắt thành SP dạngkhối, TT>=0, 4m3, KT:LxWxH(m)(2.04-3.13)(1.32-1.88)(0.51-1.91)Mỏ Trung Sơn, M.Sơn, YBái, Hàngmới100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc đá hoa trắng dùng xẻ ốp lát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(159-319)x(72-205)x(53-147)cm, Cty An Sơn kt kv Kèn Cò Phạt, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích<0.4m3/viên, màu trắng, nhiều vân, vệt mờ, L2(2C), dùngđể xẻ ốp, ktD(0.72-1.73)mxR(0.62-1.11)mxC(0.19-0.40)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích<0.4m3/viên, màu trắng, nhiều vân, vệt mờ, loại 2(2C), kt D(0.80-2.58)m xR(0.14-0.46)m xC(0.57-1.33)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiều vân, vệt mờ, L2(2C), dùngđể xẻ ốp, ktD(0.96-3.19)mxR(0.67-1.78)mxC(0.17-0.84)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiều vânvệt mờ, L2(2C)dùngđể xẻ ốp lát, ktD(1.41-2.84)mxR(0.64-1.40)mxC(0.30-0.62)m, mới100%CtđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiềuvân, vệt mờ, loại2(2C), dùngđểxẻốplát, ktD(1.11-2.70)xR(0.22-0.81) xC(0.55-1.54)m, mới100%CtyđácẩmthạchRKVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiềuvân, vệt mờ, loại2(2C), dùngđểxẻốplát, ktD(1.17-3.19) xR(0.28-1.57) xC(0.68-2)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiềuvân, vệt mờ, loại2(2C), dùngđểxẻốplát, ktD(1.92-3.22)xR(1.00-1.99) xC(0.12-0.55)m, mới100%CtyđácẩmthạchRKVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiềuvân, vệt mờ, loại2(2C), dùngđểxẻốplát, ktD(2.0-3.21) xR(0.66-1.99) xC(0.14-1.7)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu trắng, nhiềuvân, vệt mờ, loại2(2C), dùngđểxẻốplát, ktD(2.14-3.21)xR(0.64-2.01) xC(0.13-1.13)m, mới100%CtyđácẩmthạchRKVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu xám, nhiều vân vệt đen, loại3, dùng để xẻốplát, ktD(1.42-3.19) xR(0.19-1.24) xC(0.52-2.03)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu xám, nhiều vân vệt đen, loại3, dùng để xẻốplát, ktD(2.19-3.22) xR(0.6-1.97) xC(0.15-0.46)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu xám, nhiều vân vệt đen, loại3, dùng để xẻốplát, ktD(2.2-3.2) xR(0.6-2.05) xC(0.17-1.56)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành dạng khối thể tích>=0.4m3/viên, màu xám, nhiều vân vệt đen, loại3, dùng để xẻốplát, ktD(2.67-3.2) xR(0.85-2.01) xC(0.63-1.1)m, mới100%CtyđácẩmthạchR.KVN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa) đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V<0.4m3, KT=D(0.49-1.98)m, R(0.24-0.99)m, C(0.10-0.75)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa)- loại 2 vân vệt đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V>=0.4m3, KT=D(2.41-3.14)m, C(1.22-1.96)m, R(1.15-1.85)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa)- loại 2 vân vệt đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V>=0.4m3, KT=D(2.41-3.14)m, C(1.22-1.96)m, R(1.15-1.85)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa)- loại 3 màu khác (Trang xam) đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V>=0.4m3, KT=D(1.16-2.14)m, C(0.57-1.81)m, R(0.53-1.55)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa)- loại 3 màu khác (trang xam) đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V>=0.4m3, KT=D(1.40)m, R(0.81)m, C(0.72)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa)- loại 3 màu khác (Trang xam) đã được GC bằng cưa, cắt hoặc cách khác thành khối, V>=0.4m3, KT=D(1.40-2.81)m, C(0.80-1.70)m, R(0.62-1.48)m. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa loại 3 (loại C), màu xám, nhiều màu được gia công bằng cưa, cắt thành sản phẩm dạng khối, thể tích>= 0, 4m3(mỏ Phá Cáng, ktcb:Cty Long Anh)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa, loại 3, màu xám, nhiều màu, được gia công bằng cưa, cắt thành spdạng khối, thể tích>= 0, 4m3 KT kv Bản Kèn, Châu Lộc, QH, Cty Thành trung/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa, loại 3, màu xám, nhiều màu, được gia công bằng cưa, cắt thành spdạng khối, thể tích>= 0, 4m3(mỏ Phá Cáng, ktcb:Cty Long Anh)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa, loại 3, màu xám, nhiều màu, được gia công bằng cưa, cắt thành spdạng khối, thể tích>= 0, 4m3(mỏ Phá Cáng, ktcb:Cty Long Anh)/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm ốp lát loại 2 trắng pha xám, vân vệt, TT>=0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD, mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm ốp lát loại 2 trắng pha xám, vân vệt, TT>=0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD, mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm ốp lát loại 3 màu trắng xám, ám hồng (sọc đen hoặc xanh), TT>=0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD., mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm ốp lát loại 3 màu trắng xám, ám hồng (sọc đen hoặc xanh), TT>=0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD., mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối để xẻ làm ốp lát loại 3 màu trắng xám, ám hồng (sọc đen hoặc xanh), TT>=0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD., mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CPAn Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát có NG đá hoa màu xám, nhiều màu loại C(loại 3) được KTGC cưa cắt thành sp dạng khối, không bị nứt nẻ, TT:1.86-9.95 (m3/viên), VLXD, KV Bản Kèn, KTCB CÔNG TY TNHH THÀNH TRUNG, VN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát có NG đá hoa màu xám, nhiều màu loại C(loại 3) được KTGC cưa cắt thành sp dạng khối, không bị nứt nẻ, TT:1.86-9.95 (m3/viên), VLXD, KV Bản Kèn, KTCB CÔNG TY TNHH THÀNH TRUNG, VN/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát có NG từ đá hoa loại2, màu trắng pha xám đã được gc cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3dùng làmVLXD, Kv:Kèn Cò Phạt, Liên Hợp;ktcb:cty An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát có NG từ đá hoa loại3, màu trắng pha xám đã gc cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3 làmVLXD, mỏ đá kv Châu Tiến, KTCB:Cty tnhh invecon Quỳ Hợp/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát có NG từ đá hoa loại3, màu xám vân vệt(chỉ đen, xanh, om) đã được gc cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3dùng làmVLXD, Kv:Kèn Cò Phạt, Liên Hợp;ktcb:cty An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)- loại 3, màu xám hoặc màu khác, có NG từ đá hoa được KT, GC bằng cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.mỏ KV TRUNG SON, XA BAO AI, LAO CAI. HANG MOI100%/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-A2 NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.10-2.52)x(0.73-1.42)x(0.31-0.73)Mỏ kvLiễu Đô, LĐô, LYên, YBái.SL:15.226MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-A2 NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.30-2.31)x(0.98-1.78)x(0.4-0.9)Mỏ kvLiễu Đô, LĐô, LYên, YBái.SL:13.101MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-A2 NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.72-3.04)x(1.51-1.89)x(0.38-0.39)Mỏ kvLiễu Đô, LĐô, LYên, YBái.SL:3.228MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-B có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(0.91-3.01)x(0.6-1.55)x(0.24-0.81)Mỏ kv Liễu Đô, LĐô, LYên, YBái, SL:54.776MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-B có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.15-2.83)x(0.73-1.97)x(0.33-1.01)Mỏ kv Liễu Đô, LĐô, LYên, YBái, SL:50.083MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-B có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.56-3.18)x(0.81-2.16)x(0.31-1.23)Mỏ kv Liễu Đô, LĐô, LYên, YBái, SL:64.402MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-C có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.01-2.93)x(0.64-1.61)x(0.27-0.82)Mỏ kvLiễu Đô, L.Đô, LYên, YBái.SL:9.856MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-C có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(1.71-2.43)x(1.13-2.03)x(0.41-0.69)Mỏ kvLiễu Đô, L.Đô, LYên, YBái.SL:6.671MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đá ốp lát(block)Loại 2-vân vệt-C có NG từ đá hoa đc KT, GC = cưa;cắt thành SP dạng khối, TT>=0.4 m3.KT:LxWxH(m)(2.62)x(1.54)x(0.52)Mỏ kvLiễu Đô, L.Đô, LYên, YBái.SL:2.098MTQ/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đáốplát có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thànhSPdạng khối, màu trắng xám, nhiềuvânvệtđen (L3), KS nhómII, sx tại VN, mới100%, thể tích>=0.4 m3, ktD(0.90-2.24)m xR(0.30-1.12)mxC(0.46-1.65)m, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm đáốplát có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thànhSPdạng khối, màu trắng xám, nhiềuvânvệtđen (L3), KS nhómII, sx tại VN, mới100%, thể tích>=0.4 m3, ktD(0.90-2.24)m xR(0.30-1.12)mxC(0.46-1.65)m, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm ốp lát NG đá hoa màu xám, màu trắng xám, ám hồng hoặc sọc đen, không om nút được GCBC, cắt thành SP khối, T/T:>=0.4m3, loại 3.Mỏ KV Bản Thắm, Thung Dên, Châu Cường, QH. HTX TA. DNTNHH/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm ốp lát NG đá hoa màu xám, màu trắng xám, ám hồng hoặc sọc đen, không om nút được GCBC, cắt thành SP khối, T/T:>=0.4m3, loại 3.Mỏ KV Bản Thắm, Thung Dên, Châu Cường, QH. HTX TA. DNTNHH/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làm ốp lát NG đá hoa màu xám, màu trắng xám, ám hồng hoặc sọc đen, không om nút được GCBC, cắt thành SP khối, T/T:>=0.4m3, loại 3.Mỏ KV Bản Thắm, Thung Dên, Châu Cường, QH. HTX TA. DNTNHH/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làmđá ốp lát có NG từ đá hoa trắng loại3 được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3 làmVLXD(chi tiết theo packing list)ktkvThung Na kíu, ktcbctyTNHH ktcb ks Hoàng Long/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làmđáốplát có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành SP dạng khối, màu trắng xám, nhiềuvânvệtđen (L3), KS nhóm II, sx tạiVN, mới100%, thể tích<0.4 m3, ktD(0.52-2.11)mxR(0.11-0.48)mxC(0.31-1.27)m, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đá khối làmđáốplát có nguồn gốc từ đá hoa đã cưa, cắt thành SP dạng khối, màu trắng xám, nhiềuvânvệtđen (L3), KS nhóm II, sx tạiVN, mới100%, thể tích<0.4 m3, ktD(0.52-2.11)mxR(0.11-0.48)mxC(0.31-1.27)m, /VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đákhối có nguồngốc đá hoa trắng dùng xẻ ốplát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(150-228)x(122-192)(78-161)cm, Cty Invecon kt tại Xã Châu Tiến, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đákhối có nguồngốc đá hoa trắng dùng xẻ ốplát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(180-304)x(82-210)x(33-143)cm, Cty An Sơn kt kv Kèn Cò Phạt, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đákhối có nguồngốc đá hoa trắng dùng xẻ ốplát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(193-305)x(137-215)x(44-154)cm, Cty Invecon kt tại Xã Châu Tiến, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đákhối có nguồngốc đá hoa trắng dùng xẻ ốplát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(193-305)x(137-215)x(44-154)cm, Cty Invecon kt tại Xã Châu Tiến, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515121010: Đákhối có nguồngốc đá hoa trắng dùng xẻ ốplát làm VLXD loại 3 màu xám, thể tích>=0.4M3 đã GC bằng cưa thành SP dạng khối KT(200-304)x(111-200)x(34-141)cm, Cty An Sơn kt kv Kèn Cò Phạt, N.An/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối (block) có NG từ đá vôi trắng loại 3 màu xám, vân vệt, nhiều màu được cắt cưa thành sp có các mặt phẳng dạng khối thế tích>=0.4M3 dùng làm VLXD; mỏ đá kv Bản Công KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối (block) để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại 3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích>=0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv Bản Công, châu Hồng, KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối (block) để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại 3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích>=0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv Bản Công, châu Hồng, KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối có NG từ đá vôi trắng loại 3 dùng làm đá ốp lát được cắt cưa thành sp có các mặt phẳng dạng khối (thể tích>=0, 4m3) màu xám vân vệt, nhiều màu. Mỏ đá: bản Công, Châu Hồng;ktcbCTY Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối có NG từ đá vôi trắng loại 3 dùng làm đá ốp lát được cắt cưa thành sp có các mặt phẳng dạng khối (thể tích>=0, 4m3) màu xám vân vệt, nhiều màu. Mỏ đá: bản Công, Châu Hồng;ktcbCTY Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối làm đá ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3, màu xám vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3 dùng làm VLXD, mỏ đá kvBản Công, châu Hồng, KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối làm đá ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3, màu xám vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thể tích>=0.4m3 dùng làm VLXD, mỏ đá kvBản Công, châu Hồng, KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối(block)để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích>=0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv BảnCông, châu Hồng, KTCB cty DuyênHoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200010: Đá khối(block)để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích>=0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv BảnCông, châu Hồng, KTCB cty DuyênHoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT15x15x22cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT15x20x30cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT15x20x30cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT17x17x21cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT17x17x44cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT18x18x22cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT18x18x22cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT19x19x19cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT19x19x29cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT19x29x29cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT20x20x22cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT20x20x30cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT21x21x31cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT22x22x22cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT22x22x25cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT22x22x26cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT23x23x26cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá dạng khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa màu trắng muối vân vệt đã được gia công bằng cưa, cắt thành khối, thể tích<0.4m3 dùng trong XD, KT4x20x30cm, mỏ Thung Sánh Tái, KTCBCTHoàng Gia/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối (block) có NG từ đá vôi trắng loại 3 màu xám, vân vệt, nhiều màu được cắt cưa thành sp có các mặt phẳng dạng khối thế tích <0.4M3 dùng làm VLXD; mỏ đá kv Bản Công KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối (block) có NG từ đá vôi trắng loại 3 màu xám, vân vệt, nhiều màu được cắt cưa thành sp có các mặt phẳng dạng khối thế tích <0.4M3 dùng làm VLXD; mỏ đá kv Bản Công KTCB cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối có NG từ đá hoa màu trắng xanh xám được GC bằng cắt cưa thành hình khối kt 20x20x30cm dùng làm vlxd(thể tích<0.4M3); kt Mỏ đá:Thung Hầm-cò phạt cty Phúc Hưng; gc cty hợp thành/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối có NG từ đá hoa màu trắng xanh xám được GC bằng cắt cưa thành hình khối kt 20x20x30cm dùng làm vlxd(thể tích<0.4M3); kt Mỏ đá:Thung Hầm-cò phạt cty Phúc Hưng; gc cty hợp thành/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối có NG từ đá hoa màu trắng xanh xám được GC bằng cắt cưa thành hình khối kt 22x22x35cm dùng làm vlxd(thể tích<0.4M3); kt Mỏ đá:Thung Hầm-cò phạt cty Phúc Hưng; gc cty hợp thành/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối có NG từ đá hoa màu trắng xanh xám được GC bằng cắt cưa thành hình khối kt 4x20x30cm dùng làm vlxd(thể tích<0.4M3); kt Mỏ đá:Thung Hầm-cò phạt cty Phúc Hưng; gc cty hợp thành/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: đá khối có nguồn gốc đá hoa trắng dùng xẻ ốp lat làm vlxd loại 3 (vân, xám) thể tích nhỏ hơn 0, 4 m3 đã gc cưa thành sp dạng khối kt (27-200)x(12 -70)x(5 -36) cm từ mỏ Long Anh, tại Phá Cáng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: đá khối có nguồn gốc đá hoa trắng dùng xẻ ốp lat làm vlxd loại 3 (vân, xám) thể tích nhỏ hơn 0, 4 m3 đã gc cưa thành sp dạng khối kt (27-200)x(12 -70)x(5 -36) cm từ mỏ Long Anh, tại Phá Cáng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối để làm ốp lát loại 3 màu trắng xám, ám hồng (sọc đen hoặc xanh), TT<0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD., mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối để làm ốp lát loại 3 màu trắng xám, ám hồng (sọc đen hoặc xanh), TT<0.4m3. Nguồn gốc đá hoa được KT/GC cưa cắt thành SP dạng khối, VLXD., mỏ Kèn Cò Phạt, QH. KT/CB: CT CP An Sơn/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm đá mỹ nghệ có NG từ đá vôi loại3 màu xám đã GC cưa, cắt thành hình khối các kt (14-37)x(14-37)x(19-57)cm dùng trong xd, thể tích<0.4m3; kvBản Công, châuHồng, ktcb cty Duyên Hoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa loại 3, màu xám, đã được GC bằng cưa, cắt thành sản phẩm dạng khối, T.tích<0, 4m3/viên, VLXD.Mỏ:KV xã Châu Tiến.KT, CB:CTTNHH Invecon Quỳ Hợp/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa loại 3, màu xám, đã được GC bằng cưa, cắt thành sản phẩm dạng khối, T.tích<0, 4m3/viên, VLXD.Mỏ:KV xã Châu Tiến.KT, CB:CTTNHH Invecon Quỳ Hợp/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm ốp lát (đá ốp lát đá khối) NG đá hoa màu xámn được GCBC, cắt thành SP khối, T/T: < 0.4m3, loại 3. KV Bản Thắm, Châu Cường, QH, HTX TA/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm ốp lát (đá ốp lát đá khối) NG đá hoa màu xámn được GCBC, cắt thành SP khối, T/T: < 0.4m3, loại 3. KV Bản Thắm, Châu Cường, QH, HTX TA/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làm ốp lát (đá ốp lát đá khối) NG đá hoa màu xámn được GCBC, cắt thành SP khối, T/T: < 0.4m3, loại 3. KV Bản Thắm, Châu Cường, QH, HTX TA/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làmđá mỹ nghệ có NG từ đá hoa loại3 được cắt cưa thành sp cócác mp dạng khối thể tích<0.4m3 (chi tiết packing list)KTmỏThung cọ, Liên HợpThung Điềm, Châu Lộc;ctyPhươngHuy stone, cb Nhật Anh/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối làmđá mỹ nghệ có NG từ đá hoa loại3 được cắt cưa thành sp cócác mp dạng khối thể tích<0.4m3 (chi tiết packing list)KTmỏThung cọ, Liên HợpThung Điềm, Châu Lộc;ctyPhươngHuy stone, cb Nhật Anh/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối(block)để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích<0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv Bản Công, châuHồng, KTCB ctyDuyênHoàng/VN/XK
- Mã Hs 2515200090: Đá khối(block)để xẻ ốp lát có NG từ đá vôi trắng loại3 màu xám, vân vệt được cắt cưa thành sp có các mp dạng khối thế tích<0.4M3 làmVLXD;mỏ đá kv Bản Công, châuHồng, KTCB ctyDuyênHoàng/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 25151100: Đá hoa tự nhiên, dạng khối thô - marble block, kt:(255-390x140-180x144-165)mm, dùng trong sx bàn, tủ nội thất.mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151100: Đá marble dạng khối thô, kích thước: (270x120x160)cm (+ -10%). nhà sx: stoneb dogal tas ticaret limited sirketi. hàng mới 100%/ TR/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151100: Đá marble tự nhiên dạng khối thô chưa cắt gọt, dùng để sản xuất ra đá tấm, kích thước (0,7-2,0x1,3-3,0 x 0,45-1,78)m. hàng mới 100%.nsx: noble earth moschou/ GR/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151100: Đá tự nhiên (đá marble), dạng thô, chưa được gia công bề mặt, chưa cắt cưa thành khối, chưa xử lý các cạnh, dùng để tạc tượng, không dùng cho xây dựng. tl riêng 3.0. kt 70*70*50cm+-10%. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: 54#&đá cẩm thạch mới chỉ cắt bằng cưa dạng khối. dùng làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát,kt từ 5-50cm, mới 100%.tổng tghđ: 15000eur./ GR/ 2 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá cẩm thạch tự nhiên, xx thailand, hàng sử dụng cá nhân để trang trí/ TH/ 2 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá hoa (marble) dạng khối, dùng để điêu khắc, loại cnc 1, kích thước: 270 cm x 190 cm x 180 cm. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá marble nguyên khối (marble block) dùng để tạc tượng, kích thước 285 x 185 x 162 cm. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá marble thô (marble blocks), đã cắt bằng cưa, dạng khối: (10 blocks), kích thước (dài x rộng x cao): (140-308 x 70-168 x 123-204)cm. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá marble(arabescato orobico grey) tự nhiên dạng khối thô dùng để sản xuất ra đá tấm,kích thước: (295 x 190 x 60-125) cm, mới 100%./ IT/ 2 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Đá travertine thô (travertine blocks), đã cắt bằng cưa, dạng khối: (21 blocks), kích thước (dài x rộng x cao): ((170-367) x (43-180) x (113-170))cm. hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Ngc0006#&đá hoa marble tự nhiên dạng khối natural marble block khai thác từ mỏ đá tự nhiên,chưa cắt mài bề mặt,chưa gia công, kt:1890-3900*1500-1940*920-1640mm,dùng sx sp trag trí nội thất. mới100%/ CN/     Hs code 2515
- Mã Hs 25151210: Ysc01#&đá cẩm thạch (đá marble trắng), dạng khối, kt:(200*75*37)mm(+-5%), trọng lượng riêng biểu kiến từ 2.6-2.8tấn/m3,mới chỉ cắt bằng cưa,chưa: mài bóng, đẽo thô, gia công thêm, mới 100%/ CN/     Hs code 2515
- Mã Hs 25151220: Marble#&đá cẩm thạch (marble), đã cắt thô thành tấm, chưa gia công thêm những công đoạn khác, quy cách: (1269*710*40)mm, dùng để sản xuất đồ nội thất. hàng mới 100%,sl thực: 4.05m3/ CN/ 2 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25151220: Ms01#&đá hoa(marble)dạng tấm(white marble), dày 1.1-4.8cm mới chỉ qua cắt,chưa qua (mài,đánh bóng,vát cạnh),không dùng trong xây dựng, dùng trong sản xuất đá khảm, đá marble. mới 100%/ CN/     Hs code 2515
- Mã Hs 25151220: Ysc02#&đá cẩm thạch (đá marble xám), dạng khối, kt:(200*75*37)mm(+-5%), trọng lượng riêng biểu kiến từ 2.6-2.8tấn/m3, mới chỉ cắt bằng cưa, chưa: mài bóng, đẽo thô, gia công thêm, mới 100%/ CN/     Hs code 2515
- Mã Hs 25152000: Đá limestone tự nhiên dạng khối thô, chưa đánh bóng, chưa mài cắt cạnh, kích thước (0,7 - 1,85 x 1,6 - 2,8)m, dày (0,45 - 0,8) m, hàng mới 100%.nsx:new sunshine stone co., ltd nanan fujian/ CN/ 0 %    Hs code 2515
- Mã Hs 25152000: Đá vôi (moca cream) dạng khối thô chưa qua xử lý, mới chỉ cắt bằng cưa đơn giản, bề mặt không nhẵn, không phẳng, dùng trong ốp lát xây dựng. kt: (2.9 x 1.95 x 1.3)m. hàng mới 100%/ PT/ 0 %    Hs code 2515
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử