Mã Hs 2507
- Mã Hs 25070000: 11302001000012#&bột đất sét cao lanh đã nung dùng trong sản xuất đầu golf yh 70g, 1 thùng = 25kg. hàng mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 11900004000001#&bột đất sét cao lanh đã nung dùng trong sản xuất đầu golf. hàng mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 1h620#&cao lanh (kaolin/eckalite ed tyre) dùng để trộn luyện với cao su để gia cường cho lốp xe. dạng bột, chưa nung, không hiệu, cas: 1332-58-7, 14808-60-7, cthh: al2o3.2sio2.2h2o, mới 100%/ AU/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 29#&bột cao lanh đã nung (thành phần: kaolin: 99% cas: 1332-58-7, quartz: 1% cas: 14808-60-7), , mới 100%, dùng làm nl sản xuất săm lốp xe./ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 29-rf02#&bột cao lanh kaolin clay, cas no. 1332-58-7. dùng để sản xuất linh kiện cao su, ptpl số: 113/tb-ptpl ngày 06/02/2015. mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 67#&cao lanh (kaolin) (dùng để trộn vào chất màu hữu cơ),thành phần: 99% kaolin,cas:1332-58-7;1% silica crystalline - quartz,cas 14808-60-7/ TW/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: 7130504#&cao lanh: kaolin kaocast cnl52 (lump),mã cas: 1332-58-7 (100%), (đã kiểm hóa theo tk:107662223651/a12 ngày 30/10/2025), nguyên liệu dùng để sản xuất thiết bị sứ vệ sinh, mới 100%/ GB/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Asp-200 cao lanh. tp: kaolin 90-100%, anatase (tio2) 0.4-2%, dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Bad00079#&cao lanh - a/m supreme, dùng trong sản xuất gốm cách điện. cas: 1332-58-7. hàng mới 100%.hàng đã kiểm hóa tại tk 106669242632/a12 ngày 25/10/2024/ GB/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Bột cao lanh (tp: calcined kaolin, cas:92704-41-1) (dorkafill h) (nlsx sơn)/ DE/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Bột đất sét cao lanh kaolin no.11 (dùng để tráng men kim loại) (cas no: 1344-28-1, 1345-25-1,60676-86-0) (hàng mới 100%)/ JP/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Bột kaolin dùng trong ngành sơn - kaolin powder #325 mesh 25kg/bag, cas: 1332-58-7; 7732-18-5, hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Btmvd0042#&cao lanh 100% nguyên chất dùng trong sản xuất lốp xe - wk44jm, hàng mới 100% (dmch000006)/ US/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: C-003#&kaolin clay: cao lanh (bột clay) nguyên liệu dùng sản xuất bóng thể thao. hàng mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Calcined kaolin dg80: cao lanh, phụ gia dùng trong ngành sản xuất sơn,cas no: 92704-41-1, 25kg,bao,nhà sx:inner mongolia super new material co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh - a/m supreme, dùng trong sản xuất gốm cách điện-thuộc mục 2 tk nhập:107082454730 ngày 08/04/2025/ GB/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh - kaolin kl0369-1 (có số gđ:181/tb-kđ4 ngày 13/02/2020 tại chi cục kiểm định hải quan 4), mã cas:1318-74-7/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh (bm-1a) dùng trong sản xuất gạch men. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh (kaolin noodle), nguyên liệu dùng để sản xuất gạch men, đóng gói 1.300kg/bao, tổng 26 tấn/20 bao. hàng mới 100%. nsx: pt. aneka kaoline utama/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh 100% nguyên chất, dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh 200# dạng bột, quy cách: 25kg/bao, nguyên liệu làm khuôn nghành da giày/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh 30-60#(nguyên liệu làm khuôn nghành da giày),hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh 325 mesh uk-30.dùng cho sản xuất gạch ceramic, hàng mới 100 %./ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh b0 glaze, màu trắng ngà, dạng viên. là nguyên liệu sản xuất gạch men,men frit(kaolin b0 glaze), hàng mới 100%.mã cas:12136-45-7; 1313-59-3/ BG/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh bóng,chưa nung được sử dụng làm bột độn trong sản xuất sơn: pearl gloss 90 plus đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%.cas number: 1332-58-7/ IN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh cake form 325 mesh, đã qua xử lí nhiệt, (dùng trong sản xuất gạch men, hàng mới 100%)/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh chưa nung (kaolin 325 mesh uk-30), dạng bột, dùng để sản xuất men làm gạch. mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh đã nung dạng bột (mullite sand 22s), kiểm hóa tại tk: 106485445031 năm 2024, mã cas: 1344-28-1, 7631-86-9, 13463-67-7, 1309-37-1/ CN/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh dạng bột (tp: al2o3 40%; sio2 47% và phụ gia khác: 13%, kt: 16-30mesh chưa nung, phụ liệu tạo ra nhũ tương để tạo vỏ mỏng của khuôn). mới 100%/chamotte 16-30mesh/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh dùng trong ngành sản xuất sơn, dạng bột, 25 kg/bao, nhãn hiệu imerys, cas: 1332-58-7 (~100%) 14808-60-7 (1%), polwhite e, mới 100%./ GB/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh hydragloss (r) 90 kaolin. cas: 1332-58-7. nsx: kamin llc. dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, dạng rắn, 1000kg/bao. hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh k999c grade,dạng bột, dùng trong sản xuất gạch men, cas: 1332-58-7,7732-18-5, 14808-60-7, quy cách đóng gói: 650kg/bao, nsx: wa kaolin limited,hàng mới 100%./ AU/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh kaolin dùng để làm vỏ khuôn gốm trong đúc sản phẩm, dạng bột, đã được nung, 30-60mesh, quy cách đóng gói:25kg/bao(cas:14808-60-7; 1344-28-1; 1309-37-1; 1305-78-8; 1309-48-4)(mới 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh loại al, dạng rời (kaolin al in bulk), nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh, mã quản lý nội bộ alk-1/ FR/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh lọc (refined kaolin) , sản xuất tại công ty kaolin (malaysia) sdn bhd, 1 bao = 1,2 tấn, chưa nung, công dụng làm nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất gốm sứ, mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh noodle (chưa nung, size: 325 mesh, độ ẩm 26%, nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men, 1300kg/bao jumbo, hàng mới 100%, nsx: pt jaya bersama mineral.)/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh nung dạng bột shm-80,nung để loại bỏ tạp chất,đóng gói 25kg/bao,thành phần:kaolin, cas no 1332-58-7,dùng cho sản xuất sơn, không hiệu,nhà sx:inner mongolia shengming trading co.ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung - (bab20640) aliminium silicate asp-200 [cas:1332-58-7; al2si2o5(oh)4] (kq: 36/bb-hc12-13/05/2019) (k/h dòng 8 tk 106254950651/a12-06.05.2024)/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Cao lanh, dạng bột, màu trắng, thành phần chính: kaolin. (kaolin c8) (500kgs/bag) (cas:1318-74-7/ 14808-60-7/ 12001-26-2/ 68476-25-5/ 13463-67-7) (nlsx sơn)/ MY/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Chất độn (cao lanh) kaolin clay nguyên liệu dùng trong sản xuất nghành giày.mã cas:1332-58-7.công thức hoá học:al si o (oh).hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Chế phẩm pf-70, (calcined kaolin ~100%), cas no: 92704-41-1, bột trắng, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Coral power bio clean, thành phần chính: hợp chất đất sét giúp làm sạch nước trong bể thủy sinh,50ml/chai,thành phần chính:kaolinic clays,không có mã cas.mới 100%/ AU/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đá khoáng dickite đã nghiền để sản xuất sản phẩm sứ, dickite xtra (pyrophyllite), thành phần chính sio2, al2o3, đóng gói 1 tấn/bao, mã quản lý nội bộ dwt/ TH/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đất cao lanh, sử dụng là nguyên liệu sx gạch men (mới 100%). nhà cung cấp foshan xingchang technology co.. ltd./ CN/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đất sét cao lanh loại scm20 1250kg/ bao, excelblend scm20 ball clay, nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh./ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đất sét đã nung màu trắng - white kaolin clay, dùng trong xây dựng, quy cách: 3kg/túi, 2 túi/gói. nhà sx: uni-min india. hàng foc,mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đất sét dùng làm nguyên phụ liệu để sản xuất gốm sứ: rms lu 1250:b4:no:nb:1250 (ball clay),1250kg/ bao. mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Đất sét, dạng bột, thành phần chính magesium aluminium silicate, dùng trong sản xuất sơn, quy cách: 2kg/túi, hiệu: 20 microns nano, model: atpgel 50, mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Dixie clay#&đất sét cao lanh(95-98%) dixie clay,mica 1-3%,xilicon dioxide 1-3%,cas 1332-58-7;12001-26-2; 14808-60-7,phụ trợ trong sx nệm,rắn (22.68 kg/1 bao) mới 100%/ US/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Hóa chất calcined kaolin (cao lanh nung), mã cas 92704-41-1, dạng bột màu trắng, 25kgs/bao,dùng trong sản xuất sơn latex, nsx shanxi hengyuankaolin co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kao lanh - kaolin noodle - nguyên liệu dùng trong dây chuyền sản xuất gạch/ ID/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolin akprime, nguyên liệu dùng để sản xuất gạch men, đóng gói 1.200 kg/40 bao. hàng mới 100%/ UA/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolin cho men kl-83 chưa nung dạng bột, độ ẩm 28%, là nguyên liệu của men để sx gạch, nsx: guangzhou zhanzhihang trading co., ltd, quy cách đóng gói: theo bao (1120 bao, 50kg/ bao),hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolin inbonny bm k88, dạng bột, 25kg/bao, dùng để sản xuất giấy,nsx guangdong inbonny technology co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolin no.15#&cao lanh, đã nung, số 15, dùng để sản xuất men tráng, hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolin tp-88 (bột cao lanh tự nhiên, dùng cho sản xuất sơn nước,không dùng trong thực phẩm),25kg/bag.nhà sản xuất guangxi pingxiang jiada international trade co.,ltd.hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Kaolinor 1c - cao lanh, mã sản phẩm:1c (có hàm lượng al2o3: 36,9%; sio2: 48%; fe2o3: 0.6-1%; k2o: 1,2%; na2o: 0,1%; tio2: 0,2%; mgo: 0,2%; cao:0,1%), 1250 kg/bao (nguyên liệu dùng trong sx gạch men)/ FR/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Light kaolin (tá dược, dạng bột) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: 251090002, nsx: 10.2025 hsd: 10.2027, nsx: aeon procare private limited. packing: 25kg/drum, total 12drums=1pallet/ IN/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: M19040, kaolin mr-001 lu 1300 b4sl:s2:s:2600 26, cao lanh (nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh), hàng đồng nhất, nhãn hiệu sibelco, mới 100%, 1300kg/bags, gồm 20 bags/ MY/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: M3296563#&chất xúc tác (cao lanh) ice berg calcined kaolin (cas: 92704-41-1, tỷ lệ: 100%) (nsx:burgess pigment company)/ US/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Mã m12010, cao lanh (ashawhite, thành phần al2o3.2sio2.2h2o), hàng đóng bao 1,200 kg/bao, mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Mã m12215, đất sét cao lanh vac-2 có thành phần chính: al2o3, sio2, k2o,tio2... dạng cục (nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh), mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: N16#&đất sét - dùng làm ẩm da (acidty resin tanning materials) (sintal dr/6,dùng sx da thuộc, 400 bao/25 kg,cas 26591-12-8;7757-82-6,)/ IT/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: N2044#&nguyên liệu sx lốp xe cao su: chất độn (làm từ cao lanh) - n2044 katarupo y-k (mã cas: 1332-58-7, 14808-60-7), hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: New zealand china clay premium granule-gc#&cao lanh cao cấp chưa nung, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100%/ NZ/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Nl02#&cao lanh/ AU/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Nlsx gạch: đất sét cao lanh (kcm jiangmen ball clay), loại: gs-powder. kích thước viên: <5 mm, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Quặng cao lanh - sericite, nguyên liệu dạng nguyên khai (thô) chưa qua chế biến (thành phần chính: sio2 (74.29%), al (16,14%), dạng rời, kích thước không đồng nhất (10-450mm)/ LA/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: R-031#&đất sét cao lanh nguyên liệu dùng trong sản xuất bút sáp màu, mới 100%/ KR/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Refined kaolin clay,nsx: kaolin (malaysia) sdn bhd; tp:kaolin,dạng bột (25 kg/bao);mã cas:1332-58-7; cd: dùng làm nguyên liệu sx săm lốp xe đạp, xe máy,mới 100%/ MY/ 3 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Rmg040004#&đất sét cao lanh dùng trong sản xuất sơn satintone sp33 (cas number: 92704-41-1, công thức hóa học: al2o3.2h2o), mới 100%/ US/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Tt1-vn211003000000#&cao lanh lọc loại 2 - tt1-vn211003000000/ VN/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: Vật liệu cao lanh thiêu kết, dạng sạn kt 0-3mm, làm nlsx bê tông chịu lửa, hàm lượng al2o3>= 45%, nhiệt độ chịu lửa >=1550 độ c, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: We23#&bột kaolin/ CN/ Hs code 2507
- Mã Hs 25070000: We24#&cát kaolin/ CN/ Hs code 2507