Mã Hs 2505
| Xem thêm>> | Chương 25 |
Mã Hs 2505: Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 25051000: Cát lọc nước (Cát thạch anh), size:1-2 mm - 40kg/bao, dùng để lọc bỏ các tạp chất trong nước cho nước sạch hơn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25051000: Cát lọc nước (Cát thạch anh), size:1-2 mm - 40kg/bao, dùng để lọc bỏ các tạp chất trong nước cho nước sạch hơn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25051000: Cát thạch anh, đã được sấy khô, dùng để loại bỏ cặn lơ lửng: bùn đất, rỉ sét, hạt mịn trong nước, KT: 50kg/bao, mới 1005/VN/XK
- Mã Hs 25051000: Cát thạch anh, đã được sấy khô, dùng để loại bỏ cặn lơ lửng: bùn đất, rỉ sét, hạt mịn trong nước, KT: 50kg/bao, mới 1005/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông). Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông).Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: cat den - tcu/Cát đen (tự cung ứng) (nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội - Quả bê tông).Đơn giá 247.5 VNĐ/kg, 297.000VNĐ/m3/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát san lấp mặt bằng, cát tự nhiên, chưa qua chế biến, dùng cho san nền công trình, hàng, hiệu:Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát san lấp mặt bằng, cát tự nhiên, chưa qua chế biến, dùng cho san nền công trình, hàng, hiệu:Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng Silic đã qua chế biến, dùng để sử dụng trong thí nghiệm xây dựng, Hàm Lượng SiO2 >96%, kích thước cỡ hạt < 2, 5 mm, (1 Bag = 1, 350gr), TCVN 6227:1996, ISO 679, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng Silic đã qua chế biến, dùng để sử dụng trong thí nghiệm xây dựng, Hàm Lượng SiO2 >96%, kích thước cỡ hạt < 2, 5 mm, (1 Bag = 1, 350gr), TCVN 6227:1996, ISO 679, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng silic dạng bột QZ-100, đã qua chế biến.Dùng để làm khuôn đúc cánh quạt nhôm.Hàm lượng SIO2 > = 99, 3%, Cỡ hạt <=0, 425 mm, CTy cp frit Huế theo GP số 954/GP-BTNMT(Silica QZ100-bao 25kg)/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng silic dạng bột QZ-100, đã qua chế biến.Dùng để làm khuôn đúc cánh quạt nhôm.Hàm lượng SIO2 > = 99, 3%, Cỡ hạt <=0, 425 mm, CTy cp frit Huế theo GP số 954/GP-BTNMT(Silica QZ100-bao 25kg)/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng Silic Loại V6, Đã qua chế biến, Dùng để làm khuôn đúc cánh quạt nhôm, Hàm lượng SIO2 >= 99, 3%, Cỡ hạt <= 2, 5 mm, Cty Tnhh Mtv Vico silica theo GP số 604/GP-BTNMT (bao 25 kg)/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát trắng Silic Loại V6, Đã qua chế biến, Dùng để làm khuôn đúc cánh quạt nhôm, Hàm lượng SIO2 >= 99, 3%, Cỡ hạt <= 2, 5 mm, Cty Tnhh Mtv Vico silica theo GP số 604/GP-BTNMT (bao 25 kg)/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát tự nhiên khối lượng 25kg/bao SAND FINE, 25 KG. dùng cho tàu Hakatajima Sunshine, q/tịch: Panama, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 25059000: Cát tự nhiên khối lượng 25kg/bao SAND FINE, 25 KG. dùng cho tàu Hakatajima Sunshine, q/tịch: Panama, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã chế biến tuyển rửa, phân loại cỡ hạt, hàm lượng SiO2>=85%, KTcỡ hạt=<2, 5mm;thuộc mỏ xã Cát Lâm, Phù Cát, Bình Định. ctyThuận Phát khai thác chế biến, hàng rời. Dung sai +-10%/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>=97%;cỡ hạt<=2.5mm;Độ ẩm<=5%), khai thác tại mỏ VĩnhTú/VĩnhThái, Vĩnh Linh, QTri;MSCT 2505.90.00.90/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>=97%;cỡ hạt<=2.5mm;Độ ẩm<=5%), khai thác tại mỏ VĩnhTú/VĩnhThái, Vĩnh Linh, QTri;MSCT 2505.90.00.90/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>=97%;cỡ hạt<=2.5mm;Độ ẩm<=5%), khai thác tại mỏ VĩnhTú/VĩnhThái, Vĩnh Linh, QTri;MSCT 2505.90.00.90/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>=97%;cỡ hạt<=2.5mm;Độ ẩm<=5%), khai thác tại mỏ VĩnhTú/VĩnhThái, Vĩnh Linh, QTri;MSCT 2505.90.00.90/VN/XK
- Mã Hs 25059000: Cát vàng làm khuôn đúc đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>=97%;cỡ hạt<=2.5mm;Độ ẩm<=5%), khai thác tại mỏ VĩnhTú/VĩnhThái, Vĩnh Linh, QTri;MSCT 2505.90.00.90/VN/XK
- Mã Hs 25059000: CÁT/VN/XK
- Mã Hs 25059000: CÁT/VN/XK
- Mã Hs 25059000: WE08/Cát zircon dạng hạt/TW/XK
- Mã Hs 25059000: WE08/Cát zircon dạng hạt/TW/XK
- Mã Hs 2505100010: Cát thạch anh dạng bột (Bột Silica loại <=0.096mm) đã qua chế biến, dùng trong sản xuất ống thép chịu nhiệt. Hàm lượng SiO2 = 99.67%; Fe2O3 <0.01%.Độ ẩm 0.24%.Hàng mới 100%, xuất xứ:Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Cát thạch anh dạng bột (Bột Silica loại <=0.096mm) đã qua chế biến, dùng trong sản xuất ống thép chịu nhiệt. Hàm lượng SiO2 = 99.67%; Fe2O3 <0.01%.Độ ẩm 0.24%.Hàng mới 100%, xuất xứ:Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT: 1302 tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 25%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT: 1302 tp cấu thành phối liệu xương gốm MJ-2 (độ ẩm 22%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT: 1345 tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 25%), dùng để sx gố/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT: 1345 tp cấu thành phối liệu xương gốm MJ-2 (độ ẩm 22%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT: 1345 tp cấu thành phối liệu xương gốm MJ-2 (độ ẩm 25%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, GTGT:1302, 1345 tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 22%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, HĐ:1237, 1302 tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 22%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100010: Silica powder/Bột Silica <0.045mm (theo phiếu kqkn số: 1094-K5/4982/KT2-HC2, 1095-K5/4983/KT2-HC2, HĐ:1237, 1302 tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 22%), dùng để sx gốm sứ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100020: Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 micromet trở xuống (Silica Powder TFT), HL:SiO2>=99.3%, Fe2O3<=0.01%, độ ẩm<=5%, kh.thác tại Phong Hiền, Phong Điền, TTH do CTCPTĐ ĐT Việt Phương khai thác/VN/XK
- Mã Hs 2505100020: Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 micromet trở xuống (Silica Powder TFT), HL:SiO2>=99.3%, Fe2O3<=0.01%, độ ẩm<=5%, kh.thác tại Phong Hiền, Phong Điền, TTH do CTCPTĐ ĐT Việt Phương khai thác/VN/XK
- Mã Hs 2505100020: Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 micromet trở xuống (Silica Powder TFT), HL:SiO2>=99.3%, Fe2O3<=0.01%, độ ẩm<=5%, kh.thác tại Phong Hiền, Phong Điền, TTH do CTCPTĐ ĐT Việt Phương khai thác/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: /CÁT TRẮNG SILIC ĐÃ QUA CHẾ BIẾN (SÀNG, TUYỂN, RỬA, PHÂN LOẠI CỠ HẠT AFS 48-72), HL: SIO2>99%, CỠ HẠT<1MM, ĐỘ ẨM</=5%, KHAI THÁC TẠI MỎ VICO KHU VỰC NGÃ 5, X.VĨNH ĐỊNH, QTRỊ (SL:2.500 TẤN +/-10%)/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: /CÁT TRẮNG SILIC ĐÃ QUA CHẾ BIẾN (SÀNG, TUYỂN, RỬA, PHÂN LOẠI CỠ HẠT AFS 48-72), HL: SIO2>99%, CỠ HẠT<1MM, ĐỘ ẨM</=5%, KHAI THÁC TẠI MỎ VICO KHU VỰC NGÃ 5, X.VĨNH ĐỊNH, QTRỊ (SL:2.500 TẤN +/-10%)/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát thạch anh (kích thước: 1-2mm) dùng để lọc nước, năm sản xuất: 2025. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát thạch anh (kích thước: 1-2mm) dùng để lọc nước, năm sản xuất: 2025. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát thạch anh tự nhiên dùng lọc nước, thành phần chính (SiO2), đóng gói 15 bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát thạch anh tự nhiên dùng lọc nước, thành phần chính (SiO2), đóng gói 15 bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đã qua chế biến(tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt) S200. Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99%, cỡ hạt<1mm, độ ẩm<=5%, KT tại x.Hai Xuan (Q.trị) do Cty CP ĐT/KS Vico QTrị khai thac./VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đã qua chế biến(tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt). Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99%, Fe2O3<=0, 008%, cỡ hạt<1mm, độ ẩm<=5%, KT tại P.Phong Thái, TP.Huế.Cty Việt Phương/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đã qua chếbiến(sp cát thủytinh thànhphẩm có HL sắt k quá80ppm).Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99%, Fe2O3<=0, 008%, cỡ hạt<1mm, độẩm<=5%, KT tại P.PhongThái, TP.Huế.Cty ViệtPhương/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đã qua chếbiến(sp cát thủytinh thànhphẩm có HL sắt k quá80ppm).Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99%, Fe2O3<=0, 008%, cỡ hạt<1mm, độẩm<=5%, KT tại P.PhongThái, TP.Huế.Cty ViệtPhương/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đã qua chếbiến(sp cát thủytinh thànhphẩm có HL sắt k quá80ppm).Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99%, Fe2O3<=0, 008%, cỡ hạt<1mm, độẩm<=5%, KT tại P.PhongThái, TP.Huế.Cty ViệtPhương/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic đãqua chếbiến(sp cát thủytinh thànhphẩm có HL sat k quá80ppm).Dùng trong ngành sx thuỷ tinh.HL:SiO2>99.3%, Fe2O3<=0, 008%, cỡ hạt<1mm, độẩm<=5%, KT tại P.PhongThái, TP.Huế.Cty ViệtPhương/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic làm khuôn đúc 40/70 Mesh đã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa, sấy, phân loại cỡ hạt); SiO2 >=97%; kích thước cỡ hạt=<1mm./VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Cát trắng silic làm khuôn đúc 40/70 Mesh đã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa, sấy, phân loại cỡ hạt); SiO2 >=97%; kích thước cỡ hạt=<1mm./VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651) tp cấu thành phối liệu xương gốm K1 (độ ẩm 28%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651) tp cấu thành phối liệu xương gốm K1 (độ ẩm 30%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651) tp cấu thành phối liệu xương gốm K1 (độ ẩm 30%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651) tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 22%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651) tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 25%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 651, 981) tp cấu thành phối liệu xương gốm K1 (độ ẩm 28%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 981) tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 22%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: Silica sand/Cát khuôn dúc V6(Vilas: 22E04TND01188-01, GTGT: 981) tp cấu thành phối liệu xương gốm KS-120 (độ ẩm 25%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 2505100090: vl29/Cát mua trong nước là nguyên liệu đã sử dụng để cấu thành nên sản phẩm cầu chì xuất khẩu (cát trong cầu chì), thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 25051000: .#&cát thạch anh tự nhiên dùng lọc nước, thành phần chính (sio2), đóng gói 15 bao,mới 100%/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: 2.300.030s-cát oxit silic tự nhiên, chưa nhuộm màu, model astm.20-30sand, cas:14808-60-7, dùng để làm thí nghiệm sản phẩm vòi nước (không dùng làm vật liệu xây dựng), mới 100%/ US/ Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: 2863160#&cát oxit silox cb-461 - pelnox, cas 14808-60-7, 1485/ptplmn-nv, dùng để trộn chất xúc tác. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Axs#&axit silic. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Bab00581#&cát oxit silic - han-sil ca-0020, sio2. cas: 14808-60-7, dùng trong mạ nikel. hàng mới 100%. đã kiểm hóa tk: 105056575303/a12 (26.10.2022)/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Bột oxit silic dùng cho keo epoxy (epoxy motar sand (epr-400s)) (20kg/bao) hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát biển siêu tinh khiết, là cát oxit silic, chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 kg/chai, cas 14808-60-7/ DE/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát mài - 125 lbs; cas: 65997-17-3 (100%)_misc parts- powder drum kit, autofill. installed (crushed soda-lime glass, soda-lime glass bead),dùng để tạo độ nhám và làm sạch sản phẩm, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát màu thạch anh gray jade, kích cỡ hạt: 40-80 mesh, nguyên liệu sản xuất sơn, đóng gói: 25kg/ bao, hiệu: jino, nsx:lingshou county jino mineral products processing co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát nung sản xuất tấm đá thạch anh (cát silica cho dạng tự nhiên) - cr j72ts ds, hiệu: sibelco/ ES/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát oxit silic và cát thạch anh - reinforcing filler - ks-5000. hàng mới 100%. hàng kiểm hóa theo tk: 104320761421(29/10/2021)/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát silic (chất liệu: sio2) dùng để sản xuất kính/thuỷ tinh,trong ngành công nghiệp,xây dựng, nsx:jl. balai pustaka barat,hàng mẫu,mới 100%. 11.2kg/kiện/ ID/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát silica kiểm tra thành phần của cát, 0.15kg/túi, chất liệu: cát silica, cas: 14808-60-7, nsx: source energy services, hàng mẫu mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát sông tự nhiên dùng cho bê tông và vữa (cát oxit silic)/ KH/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát thạch anh, dùng cho bộ lọc ro của hệ thống lọc nước biển trên giàn dầu khí filter sand, size 0.4 to 0.8 mm 25 kg/bag. pn: 0310-0,4/0,8. mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát thủy tinh (cát oxit silic) có đường kính hạt 80#,dùng để làm sạch và tạo nhám bề mặt ngũ kim kim loại, hàng đóng bao (25kg/bao) nsx: dongguan yunbai commercial and trading co. itd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát tiêu chuẩn en 196-1 - vật tư nguyên liệu cho phòng thí nghiệm lab - sx (xi măng) dùng kiểm tra cường độ của xi măng, đóng gói:1.35 kg/túi, 16 túi/thùng, nsx: societe nouvelle du littoral. mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa (cát oxit silic)/ KH/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Catsilica25051000#&cát silica dạng bột dùng trong sơn chống trượt/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Chất độn silica siêu mịn từ đá thạch anh 22.68kg/bag, dùng trong ngành sơn, cas: 14808-60-7(98.5-99%),7732-18-5 (>1%), hàng mới 100%. #&0.9072 tấn (số lượng 1)/ US/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: Composite g500 (cát oxit silic dùng làm phụ gia cho ngành nhựa) hàng mớii 100%, cas no. 65997-17-3/ 266-046-0, 25kg/bao/ TW/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25051000: S-sil 5 cát oxit silic đã được nghiền, dạng bột, dùng trong sx sơn. tp: quartz (sio2)14808-60-7 100%. nsx:acs corporation. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 2505100010: Silica#&bột cát thạch anh dạng bột (bột silica)qua chế biến; loại cỡ hạt<=0.96mm,hàm lượng silic sio2=99.67%;fe2o3<0.01%,độ ẩm =0.24%,dung trong cn sản xuất ống thép chịu nhiệt, hàng mới 100%,vn/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: .#&cát lọc sỉ k4 perlite sand, 20kg/bao. dùng để tạo khuôn đúc nồi, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: 02#&hạt cát tĩnh điện: rikemal s-100 (hàng mới 100%)/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: 112-1231#&cát mài kính, red sand (silicon dioxide. mangan oxit...). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: 112-1369#&bột cắt kính. 1 bag = 20 kg. mã cas: 409-21-2, 7440-44-0, 7440-21-3, 7631-86-9, 1332-37-2. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Cát chịu nhiệt dùng để loại bỏ cặn bụi khỏi polymer (kích thước 1.3~1.6mm) - coarse sand (1.3 - 1.6mm) - hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Cát đắp khuôn - sanding sand/no60 (dùng trong sản xuất khuôn giày thể thao)/ CN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Cát dùng để đánh bavia sản phẩm (white alundum t-wa#150), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Cát làm sạch khuôn kim loại brown alumina dùng trong máy đúc kim loại (01 bịch = 01 kg hàng mới 100%)/ TW/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Cát vàng dùng trong xây dựng, mới 100%, vnpo202507160043, hfcfa-2203/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Ctn2505#&cát tự nhiên dùng trải nền tàu (20kg/bao)/ KR/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Mẫu cát chuẩn (srm 165a), lọ 75g, dùng cho thiết bị quang phổ trong phòng thí nghiệm, mẫu thử nghiệm, hsx: national institute of standards and technology, mới 100%,lượng 2:0.075kgm/ US/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Mmgsdc010001a#&bột cát khô tự nhiên chưa nhuộm màu, không chứa kim loại, có tính cách điện, sản xuất gia công điện trở đốt nóng trong máy lọc nước/mgo,sdc-01, mới 100%/ KR/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Polishing sand #&cát quay bóng d60 (dùng đánh bóng bề mặt sản phẩm,hàng mới 100%)/ JP/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Sand-#120 - chất vệ sinh và sửa khuôn, mới 100%, (cas: 1344-28-1 (>98.5%))/ CN/ 0 % Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Silica#&cát trắng silic (loại v6),đã qua chế biến,dùng để làm khuôn đúc cánh quạt nhôm,hàm lượng sio2>= 99,3%,cỡ hạt <= 2,5 mm,cty tnhh mtv vico silica theo gp số 604/gp-btnmt(bao 25 kg)#&vn/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Th#&cát san lấp mặt bằng, cát tự nhiên, chưa qua chế biến, dùng cho san nền công trình, hiệu:việt nam,mới 100%/ VN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Vm1407021-odm#&hạt cát tĩnh điện dùng sản xuất khuôn nhựa -rikemal s-100(10kg/carton), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: We08#&cát zircon dạng hạt/ TW/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: We09#&cát zircon dạng hạt/ TW/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Zzp2e001001#&cát sạch (casting sand 0.3-0.7), hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Zzp2e001003#&cát sạch (casting sand 0.7-1.0), hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2505
- Mã Hs 25059000: Zzp2e001004#&cát sạch (casting sand 200f), hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2505