Mã Hs 2503

- Mã Hs 25030000: 1350#&hóa chất dùng để nhào trộn cao su sulfax a. tphh: sulfur 90%, cas: 7704-34-9, petroleum hydrocarbon 10%, cas: 64742-53-6/ JP/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: 1a127#&lưu huỳnh chứa dầu (chất xúc tiến lưu hóa cao su điều chế) cho cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, rubber vulcanizing agent s-99,dùng trong sản xuất lốp xe, mới 100%/ CN/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: 41#&lưu huỳnh s-80/ CN/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: 94047#&lưu huỳnh không hòa tan-crystex(tm) hd ot 20,mã cas: 9035-99-8 (80%), 64742-52-5(20%), là chất kết mạng cho cao su,dùng trong sx lốp xe,mới 100%/ MY/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Aaj213#&lưu huỳnh không hòa tan (80% lnsoluble sulfur (polymer) 9035-99-8, 20% naphthenic oil 64742-52-5), loại hdot20, nhãn hiệu: huatai, dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Bột lưu huỳnh đã qua xử lý dầu, midas-105, (nlsx lốp xe cao su) (mã cas 7704-34-9, 64742-54-7), hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Btmvd0077#&hóa chất seimi ot (gồm lưu huỳnh không hòa tan, cas: 7704-34-9 & dầu đã xử lý, cas: 9035-99-8) dùng cho sản xuất lốp xe (dmch000041). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Btmvd0078#&hóa chất hs ot 20 (gồm 80% lưu huỳnh, cas: 9035-99-8 & 20% dầu đã xử lý, cas: 64742-52-5) dùng cho sản xuất lốp xe (dmch000044). hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Chất gia tốc cao su mc-2 là lưu huỳnh dạng bột, bao gồm 5 bao 25kg, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Chế phẩm vulbond s-75gn/f100 có thành phần là sulfur 74-76% (cas no. 7704-34-9), nbr binder 24-26% (cas no. 9003-18-3), dùng để sản xuất cao su tổng hợp, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: G400250138-00010#&bột lưu huỳnh, dùng để rải phòng trừ rắn, côn trùng, 1 bag = 25kg (sulfur 7704-34-9), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Hóa chất lưu huỳnh, dạng bột, thành phần gồm sulfur 74-76%, surfactant 24-26%, mã cas: 7704-34-9, dùng trong sản xuất cao su và nhựa, không hiệu, có nhãn hàng hóa, 25kg/bao, mới 100% (kbhc)/ CN/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Kld - luu huynh#&lưu huỳnh (sulfur), model: sulfur s-325, thành phần: 100% là lưu huỳnh (7704-34-9), là lưu huỳnh dạng thô được nghiền thành bột màu vàng, dùng sản xuất găng tay, hm100% (đg: 25kg/bao)/ TW/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh - sulphur granular hàm lượng 99.9% (nguyên liệu dùng để sản xuất hoạt chất tẩy rửa, kqgd số: 1484/kd3-th ngày 19/8/2020 - mã cas: 7704-34-9/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh (ferro sulfer) (iron disulfide, cas number: 12068-85-8, sio2, fes2..) dùng cho vào nước kim loại/ JP/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh (không phải là lưu huỳnh thăng hoa. kết tủa hoặc dạng keo) nguyên phụ liệu sản xuất cao su - sulfur s-325, cas: 7704-34-9 (gđ: 954/tb-ptpl ngày: 20/07/2016)/ TW/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh (s) 99.90% dùng trong công nghiệp sản xuất axít sunphuric (hàng mới 100%). mã cas: 7704-34-9/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh dạng hạt (sulphur in granular) đóng trong bao (1.2 tấn/bao) dùng cho dây chuyền sulphua hóa sản xuất chất hoạt động bề mặt. cthh: s. cas: 7704-34-9.nsx:15/12/25/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh dùng làm phụ gia thúc đẩy quá trình lưu hóa cao su midas-sp-325,tp cas:7704-34-9 (100%),1kg/gói,nsx:miwon chemicals co.,ltd., hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh không tan, dạng bột, màu vàng; tp: sulfur, homopolymer, mã cas: 9035-99-8; dùng trong sản xuất lốp xe. insoluble sulfur crystex (tm) hd ot 20. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh rời, dạng hạt, không thăng hoa, không kết tủa. hàm lượng s>=99,8%, hàng đóng trong cont, qui cách: 1000kg/ bịch jumbo.mục đích sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất phân bón./ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh s-95n dùng trong sản xuất cao su, thành phần: (sulfur, 95%, cas: 7704-34-9) và (heavy paraffinic distillate, 5%, cas 64742-54-7). hàng mới 100%, nsx eastech chemical co.,ltd, bao 25kg/ TW/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Lưu huỳnh tinh chế, dạng phân tán trong nước (disperacc sulphur 60); (60% lưu huỳnh) dùng để lưu hóa trong sản xuất găng tay cao su. số cas: 7704-34-9. 250kg/drum.hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Midas sp-325, sulphur powder 99.9% min, 325 mesh lưu huỳnh dạng bột (không thăng hoa, không kết tủa) mã cas: 7704-34-9, 25kgs/bag. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: N4320#&bột lưu huỳnh đã qua xử lý dầu, midas-105 (nlsx lốp xe cao su) (mã cas 7704-34-9, 64742-54-7)/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Npl-hd ot-20#&lưu huỳnh không tan (lưu huỳnh polymer)dạng bột - crystex (tm) hd ot 20, mới 100%,cas:9035-99-8; 64742-52-5,qc đóng gói:800kgs/pp, dùng để sx lốp xe xuất khẩu/ MY/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Phụ gia lưu hoá cao su (thành phần chính là insoluble sulfur,số cas:9035-99-8,tham khảo msds,không thuộc nđ 113/2017) dùng trong ngành giày-mida s101,hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Rm000010#&midas sp-325, sulphur powder 99.9% min, 325 mesh lưu huỳnh dạng bột (không thăng hoa, kết tủa, dạng keo) mã cas: 7704-34-9, 25kgs/bag. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Sulphur granule (lưu huỳnh hạt, không phải lưu huỳnh thăng hoa, kết tủa, dạng keo), cas: 7704-34-9. đóng gói 1200kg/bao. hóa chất dùng để sulphate hóa các hợp chất hữu cơ. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Sulphur powder midas sp-325 (lưu huỳnh bột, không phải lưu huỳnh thăng hoa, kết tủa, dạng keo), cas: 7704-34-9 đóng gói 25kg/bao. hóa chất dùng để sulphate hóa các hợp chất hữu cơ. hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2503
- Mã Hs 25030000: Tinh quặng niken, nguyên liệu trung gian mang kim loại dùng cho tinh luyện; dạng rắn ẩm; hàm lượng lưu huỳnh (dạng sunfua) 80-85%; dùng trong ngành luyện kim.mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 2503
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202