Mã Hs 2306
- Mã Hs 23061000: Cottonseed meal(khô dầu hạt bông) (nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23061000: Khô dầu bông (cottonseed meal), nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn thuỷ sản, mới 100%, nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23061000: Khô dầu hạt bông (cottonseed meal) là nguyên liệu làm thức ăn thủy sản; dạng mãnh vụn/viên nén; khoảng 50kg/bao; nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23063000: Khô dầu hướng dương (sunflower meal). nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục i 2.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01-190:2020, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23064910: Canola meal pellets (khô dầu hạt cải) - nlsx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 & qckt: qcvn 01-190: 2020/bnnptnt và sửa đổi 1:2021 qcvn 01-190: 2020/bnnptnt/ CA/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23064910: Indian rapeseed meal (khô dầu hạt cải) dùng sx thức ăn chăn nuôi (thức ăn truyền thống),hàng nhập phù hợp theo cv số 38/cn-tăcn cục chăn nuôi, thông tư số 21/2019/tt-bnnptnt (i.2.2)./ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23065000: Bã dừa (copra), quy cách: 0.355kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23065000: Bã dừa dạng viên (copra pellet), quy cách: 0.355kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ - dạng bột thô, phụ phẩm sau khi ép dầu. dùng sản xuất tăcn. hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt (mục i.2.2). qcvn 01-190: 2020/bnnptnt./ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ (elaeis guineensis), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục i 2.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28.11.2019 và qcvn 01-190:2020/ bnnptnt, dạng bột,hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ(palm kernel expeller),dạng xay, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,nsx:pt musim mas,mã số công nhận:i.2.2, hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptnt. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ(palm kernel expellers),dạng xay, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptnt,mã số công nhận:i.2.2,nsx: pt. sinar alam permai. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ. hàng xá, dùng làm tăcn, protein 16.08%, fibre 17,34%, moisture 5.24%, sand/silica 0.96%, fat 11.08%, ash 4.92%, hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt./ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Palm kernel expellers(khô dầu cọ dạng xay, màu nâu). nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản. nsx:cacao paramount sdn bhd. hàng thuộc đối tượng không chịu thuế gtgt. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ(tên kh:elaeis guinee)nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm.dạng bột và dạng mảnh mã số cn:i.2.2;phù hợp 6 tt21/2019/tt-bnnnptnn.nhà sx:pt sinar alam permai.mới100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ, nl sx tăcn. tên kh: elaeis guineensis hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt 28/11/2019, phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật qcvn 01-190: 2020/bnnptnt. mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ,.nguyên liệu thức ăn chăn nuôi,thủy sản,dạng bột và dạng mảnh mã số cn:i.2.2;hàng phù hợp mục 6 tt21/2019/tt-bnnnptnn. nhà sx: pt sukajadi sawit mekar, mới100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ,nl sx tăcn.tên kh: elaeis guineensis, dạng bột lẫn mảnh. hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt 28/11/2019, phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật qcvn 01-190: 2020/bnnptnt.hàng xá (+/-10%)/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bã trà (nguyên liệu dùng trong sản xuất: chất xử lý môi trường thủy sản, thuốc diệt ốc bươu vàng). tỉ lệ saponins từ 10% trở lên. theo kết quả ptpl 3402/tb - tchq ngày 01/04/2014 của tổng cục hq/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bột bã trà (tea seed meal), đóng gói 50kg/bao, dùng để diệt con giun trên các đồng cỏ.nsx: changsha worldful import & export co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bột hạt bã trà (tea seed meal) là nguyên liệu sản xuất chất xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; dạng mãnh; 50kg/bao; nsx: hunan worldful agrotech co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo (de oil rice bran grade) tên khoa học: oryza sativa -tacn truyền thống đã công bố & hợp quy theo quy định dùng làm nl sx thức ăn chăn nuôi, đóng gói 50kg/bao tổng 5804 bao,mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo chiết ly - tên khoa học oryza sativa. nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp với mục i2.1.1 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28 tháng 11 năm 2019. hàng mới 100%/ LK/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã chiết dầu(cám gạo trích ly)nguyên liệu sản xuất tăcn.hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptntngày 28/11/2019 của bộnnpnt. hàng đóng bao 50kg +- 10%.hàng phù hợp quy chuẩn qcvn 01 - 190: 2020/bnn/ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thuỷ sản: tea seed powder (40 kg/ bao). mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Sb087#&bã điều-khô dầu và phế liệu rắn khác... thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Tea seed meal (saponin 15%) - chế phẩm sinh học xử lý trong môi trường thủy sản, đóng gói 10kg/bao-tc: 10500 bao/105 tấn/ CN/ 0 % Hs code 2306