Mã Hs 2306
| Xem thêm>> | Chương 23 |
Mã Hs 2306: Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 23064120: Khô dầu hạt cải (CANOLA MEAL) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản (thức ăn truyền thống), Xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua gia công chế biến), mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064120: Khô dầu hạt cải (CANOLA MEAL) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản (thức ăn truyền thống), Xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua gia công chế biến), mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: CANOLA MEAL PELLETS - KHÔ DẦU HẠT CẢI. Các dạng nhỏ, mảnh, bột thô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: CANOLA MEAL PELLETS - KHÔ DẦU HẠT CẢI. Các dạng nhỏ, mảnh, bột thô, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (Canola Meal) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi 45-55kg/bao. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT, QCVN01: 190/2020/BNNPTNT. Hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (Canola Meal) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi 55-60kg/bao. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT, QCVN01: 190/2020/BNNPTNT. Hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (Canola Meal) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi 55-60kg/bao. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT, QCVN01: 190/2020/BNNPTNT. Hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 49, 8 -49, 9 kg/bao, 5454 bao)/CA/CN/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 49, 9 - 50 kg/bao, 2900 bao)/CN/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 50, 2 - 50, 3 kg/bao, 4260 bao)/CN/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 50, 6 - 50, 7 kg/bao, 2284 bao)/CN/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 8 -54, 9 kg/bao, 560 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 8 -54, 9 kg/bao, 584 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 8 -55 kg/bao, 506 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 9 -55 kg/bao, 1148 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 9 -55 kg/bao, 1148 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao không nhãn hiệu và không đồng nhất, TL tịnh từ 54, 9 -55 kg/bao, 582 bao)/CA/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải ngọt(Canola maeal)-từ hạt cải dầu rape khác (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX:Hainan Ausca International Grains, hàng mới 100%/IN/CN/XK
- Mã Hs 23064910: Khô dầu hạt cải ngọt(Canola Meal)-từ hạt cải dầu rape khác (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX:Hainan Ausca International, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám bã dừa dùng làm thức ăn chăn nuôi, 40kg/ túi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám bã dừa dùng làm thức ăn chăn nuôi, 40kg/ túi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám bã dừa dùng làm thức ăn chăn nuôi, 40kg/ túi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 25 Kg/bao (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 25 Kg/bao (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 25kg/bao (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 25kg/bao (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 850 Kg/Bao Jumbo (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 850 Kg/Bao Jumbo (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa - 850 Kg/Bao Jumbo (Net)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (bã dầu dừa) dùng làm thức ăn cho gia súc, đóng gói: 40 kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (bã dầu dừa) dùng làm thức ăn cho gia súc, đóng gói: 40 kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (Copra cake), phế phẩm từ quá trình chiết xuất dầu dừa, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, dạng bánh, Packing:40 kgs/bag, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (Copra cake), phế phẩm từ quá trình chiết xuất dầu dừa, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, dạng bánh, Packing:40 kgs/bag, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (Copra cake), phế phẩm từ quá trình chiết xuất dầu dừa, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, dạng bánh, Packing:40 kgs/bag, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (Xay nhuyễn từ trái dừa già khô), số lượng 700 bao; 40kg/bao, Cty XK: Hàng Xanh. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa (Xay nhuyễn từ trái dừa già khô), số lượng 700 bao; 40kg/bao, Cty XK: Hàng Xanh. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 13% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Meal, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa đã xay (Phế phẩm thu được sau quá trình ép dầu dừa từ cơm dừa, xác dừa), 7% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn gia súc, Copra Cake. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng làm thức ăn chăn nuôi(Copra cake for cattle feed), không nhãn hiệu, PO: RKAF/PO/111/25-26, 18 KGS/ bag, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng làm thức ăn gia súc, đóng gói 25kg net/bao - COCONUT COPRA CAKE, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng làm thức ăn gia súc, đóng gói 40kg net/bao - COCONUT COPRA CAKE, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng làm thức ăn gia súc, đóng gói 40kg net/bao - COCONUT COPRA CAKE, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng làm thức ăn gia súc, đóng gói 40kg net/bao - COCONUT COPRA CAKE, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng trong thức ăn chăn nuôi: Coconut meal (used for animal feed), 40kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám dừa dùng trong thức ăn chăn nuôi: Coconut meal (used for animal feed), 40kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi: Moisture: 12%, Protein 8%, Fat: 14.5%), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao, . Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi: Moisture: 12%, Protein 8%, Fat: 14.5%), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao, . Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi: Moisture: 12%, Protein 8%, Fat: 14.5%), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao, . Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng - White Copra Meal (Thức Ăn Chăn Nuôi), Đóng Gói: 25 kg x 2240 Bao. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng (Tên Tiếng Anh: COPRA CAKE (FOR CATTLE FEED); Dùng làm thức ăn cho gia súc, được đóng gói trong 700 bao PP, tịnh 40Kg/Bao. Hàng mới 100%.)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng (Tên Tiếng Anh: COPRA CAKE (FOR CATTLE FEED); Dùng làm thức ăn cho gia súc, được đóng gói trong 700 bao PP, tịnh 40Kg/Bao. Hàng mới 100%.)/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng, loại 1 - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng, loại 2 - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Cám Dừa Trắng, loại 2 - White Copra Cake (Thức Ăn Chăn Nuôi), Đóng Gói: 40 kg x 700 Bao. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dr Foods - Combo dừa sấy 5 gói 100g/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dr Foods - Combo dừa sấy 5 gói 100g/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dr Foods - Combo dừa sấy 5 gói 100g/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dừa sấy 120gr/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dừa sấy 120gr/VN/XK
- Mã Hs 23065000: Dừa sấy 120gr/VN/XK
- Mã Hs 23066010: Bã cọ dầu đã được xay (nghiền nhỏ) - Phụ phẩm từ quả cọ dầu (dùng làm thức ăn cho bò), hàng được đóng đồng nhất 50kg/bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Bã cọ dầu đã được xay (nghiền nhỏ) - Phụ phẩm từ quả cọ dầu (dùng làm thức ăn cho bò), hàng được đóng đồng nhất 50kg/bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Bã cọ dầu đã được xay (nghiền nhỏ) - Phụ phẩm từ quả cọ dầu (dùng làm thức ăn cho bò), hàng được đóng đồng nhất 50kg/bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Bã cọ dầu đã được xay (nghiền nhỏ) - Phụ phẩm từ quả cọ dầu (dùng làm thức ăn cho bò), hàng được đóng đồng nhất 50kg/bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Bã cọ dầu đã được xay (nghiền nhỏ) - Phụ phẩm từ quả cọ dầu (dùng làm thức ăn cho bò), hàng được đóng đồng nhất 50kg/bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi)./ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi)./ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô Dầu Cọ dạng xay - Palm Kernel Expellers, NLSX TĂCN. Protein min 14%, Profat min 21%, Moisture max 12%, Fat min 6% Fiber max 18%, Sand/Silica max 2.5%, Aflatoxin B1 max 30ppb, Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô Dầu Cọ dạng xay - Palm Kernel Expellers, NLSX TĂCN. Protein min 14%, Profat min 21%, Moisture max 12%, Fat min 6% Fiber max 18%, Sand/Silica max 2.5%, Aflatoxin B1 max 30ppb, Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ, dạng xay(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX:PT. SINAR ALAM PERMAI, hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ, dạng xay(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX:PT. SINAR ALAM PERMAI, hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Nguyên liệu dùng trong TĂCN: KHÔ DẦU CỌ DẠNG XAY (PALM KERNEL EXPELLER). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066010: Nguyên liệu dùng trong TĂCN: KHÔ DẦU CỌ DẠNG XAY (PALM KERNEL EXPELLER). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Bã cọ), (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi dùng làm thức ăn cho bò) đóng bao không đồng nhất, không nhãn hiệu. Mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Bã cọ), (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi dùng làm thức ăn cho bò) đóng bao không đồng nhất, không nhãn hiệu. Mới 100%, Xuất xứ: Indonesia/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi). Hàng đóng bao, 50kg/bao/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi). Hàng đóng bao, 50kg/bao/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi). Hàng đóng bao, 50kg/bao/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi)./ID/XK
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ (Dùng làm thức ăn chăn nuôi)./ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLER) quy cach (45-55kg/bao) Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLER) quy cach (45-55kg/bao) Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLER) quy cach (45-55kg/bao) Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong Thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLERS). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong Thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLERS). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong Thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLERS). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu dùng trong Thức ăn chăn nuôi: BÃ CỌ (PALM KERNEL EXPELLERS). Nguồn gốc xuất xứ INDONESIA Hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi:Khô dầu cọ-Palm Kernel Expeller, hàng nhuyễn xá không đóng bao giao sà lan, protein min14%, Moisture max12%, Profat min21%, fibermax20%, sand max 2, 5%, , aflatoxin max 50pp/ID/XK
- Mã Hs 23066090: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi:Khô dầu cọ-Palm Kernel Expeller, hàng nhuyễn xá không đóng bao giao sà lan, protein min14%, Moisture max12%, Profat min21%, fibermax20%, sand max 2, 5%, , aflatoxin max 50pp/ID/XK
- Mã Hs 23069090: Bã mè - SESAME MEAL POWDER, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23069090: Bã mè - SESAME MEAL POWDER, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23069090: Bã mè - SESAME MEAL POWDER, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 10, 014 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 10, 014 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 781 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 789 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 833 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 854 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 908 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã trích ly dầu, Rice bran, nhãn hiệu CÁM VÀNG, hàng đóng 50kg/bao (+/-5%), được đóng trong 9, 936 bao PP, trong 25 container 20', dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23069090: SB087/Bã điều-Khô dầu và phế liệu rắn khác... thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 23069090: SB087/Bã điều-Khô dầu và phế liệu rắn khác... thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật (Hàng mới 100%)/CN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 23061000: Cottonseed meal(khô dầu hạt bông) (nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản) nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23061000: Khô dầu bông (cottonseed meal), nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn thuỷ sản, mới 100%, nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23061000: Khô dầu hạt bông (cottonseed meal) là nguyên liệu làm thức ăn thủy sản; dạng mãnh vụn/viên nén; khoảng 50kg/bao; nsx: wujiaqu taikun plant protein co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23063000: Khô dầu hướng dương (sunflower meal). nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục i 2.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01-190:2020, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23064910: Canola meal pellets (khô dầu hạt cải) - nlsx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 & qckt: qcvn 01-190: 2020/bnnptnt và sửa đổi 1:2021 qcvn 01-190: 2020/bnnptnt/ CA/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23064910: Indian rapeseed meal (khô dầu hạt cải) dùng sx thức ăn chăn nuôi (thức ăn truyền thống),hàng nhập phù hợp theo cv số 38/cn-tăcn cục chăn nuôi, thông tư số 21/2019/tt-bnnptnt (i.2.2)./ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23065000: Bã dừa (copra), quy cách: 0.355kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23065000: Bã dừa dạng viên (copra pellet), quy cách: 0.355kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ - dạng bột thô, phụ phẩm sau khi ép dầu. dùng sản xuất tăcn. hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt (mục i.2.2). qcvn 01-190: 2020/bnnptnt./ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ (elaeis guineensis), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với mục i 2.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28.11.2019 và qcvn 01-190:2020/ bnnptnt, dạng bột,hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ(palm kernel expeller),dạng xay, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,nsx:pt musim mas,mã số công nhận:i.2.2, hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptnt. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ(palm kernel expellers),dạng xay, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptnt,mã số công nhận:i.2.2,nsx: pt. sinar alam permai. hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Khô dầu cọ. hàng xá, dùng làm tăcn, protein 16.08%, fibre 17,34%, moisture 5.24%, sand/silica 0.96%, fat 11.08%, ash 4.92%, hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt./ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066010: Palm kernel expellers(khô dầu cọ dạng xay, màu nâu). nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản. nsx:cacao paramount sdn bhd. hàng thuộc đối tượng không chịu thuế gtgt. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ(tên kh:elaeis guinee)nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm.dạng bột và dạng mảnh mã số cn:i.2.2;phù hợp 6 tt21/2019/tt-bnnnptnn.nhà sx:pt sinar alam permai.mới100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ, nl sx tăcn. tên kh: elaeis guineensis hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt 28/11/2019, phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật qcvn 01-190: 2020/bnnptnt. mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ,.nguyên liệu thức ăn chăn nuôi,thủy sản,dạng bột và dạng mảnh mã số cn:i.2.2;hàng phù hợp mục 6 tt21/2019/tt-bnnnptnn. nhà sx: pt sukajadi sawit mekar, mới100%/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23066090: Khô dầu cọ,nl sx tăcn.tên kh: elaeis guineensis, dạng bột lẫn mảnh. hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt 28/11/2019, phù hợp trong quy chuẩn kỹ thuật qcvn 01-190: 2020/bnnptnt.hàng xá (+/-10%)/ ID/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bã trà (nguyên liệu dùng trong sản xuất: chất xử lý môi trường thủy sản, thuốc diệt ốc bươu vàng). tỉ lệ saponins từ 10% trở lên. theo kết quả ptpl 3402/tb - tchq ngày 01/04/2014 của tổng cục hq/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bột bã trà (tea seed meal), đóng gói 50kg/bao, dùng để diệt con giun trên các đồng cỏ.nsx: changsha worldful import & export co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Bột hạt bã trà (tea seed meal) là nguyên liệu sản xuất chất xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; dạng mãnh; 50kg/bao; nsx: hunan worldful agrotech co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo (de oil rice bran grade) tên khoa học: oryza sativa -tacn truyền thống đã công bố & hợp quy theo quy định dùng làm nl sx thức ăn chăn nuôi, đóng gói 50kg/bao tổng 5804 bao,mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo chiết ly - tên khoa học oryza sativa. nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp với mục i2.1.1 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28 tháng 11 năm 2019. hàng mới 100%/ LK/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Cám gạo đã chiết dầu(cám gạo trích ly)nguyên liệu sản xuất tăcn.hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptntngày 28/11/2019 của bộnnpnt. hàng đóng bao 50kg +- 10%.hàng phù hợp quy chuẩn qcvn 01 - 190: 2020/bnn/ IN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thuỷ sản: tea seed powder (40 kg/ bao). mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Sb087#&bã điều-khô dầu và phế liệu rắn khác... thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 2306
- Mã Hs 23069090: Tea seed meal (saponin 15%) - chế phẩm sinh học xử lý trong môi trường thủy sản, đóng gói 10kg/bao-tc: 10500 bao/105 tấn/ CN/ 0 % Hs code 2306