Mã Hs 2304

Xem thêm>>  Chương 23

Mã Hs 2304: Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 23040010: Nguyên liệu thực phẩm: Bột đậu nành đã khử béo, 20kg/bao, sx thức ăn thú cưng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 23040010: Nguyên liệu thực phẩm: Bột đậu nành đã khử béo, 20kg/bao, sx thức ăn thú cưng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 23040029: Bột đậu tương khô (khô dầu đậu tương) dùng trong nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng phù hợp theo TT 01/2024/TT-BNNPTN ngày 02/02/2024.Hàng đóng 50kg/bao hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Bột đậu tương khô (khô dầu đậu tương) dùng trong nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp theo TT 01/2024/TT-BNNPTN ngày 02/02/2024.Hàng đóng 50 kg/bao hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Bột đậu tương khô (khô dầu đậu tương) dùng trong nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp theo TT 01/2024/TT-BNNPTN ngày 02/02/2024.Hàng đóng 50 kg/bao hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Bột đậu tương thô(khô dầu dậu tương) dùng trong nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp theo TT 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024. Hàng đóng 50 kg/ bao hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Bột đậu tương thô(khô dầu dậu tương) dùng trong nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp theo TT 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024. Hàng đóng 50 kg/ bao hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Hàng rời đóng xe, không nhãn hiệu, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: BUNGE NORTH AMERICA, INC, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: LDC ARGENTINA S.A, hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: LDC ARGENTINA S.A, hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: LDC ARGENTINA S.A, hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: MOLINOS AGRO S.A., hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: MOLINOS AGRO S.A., hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Hipro Soyabean meal-Khô dầu đậu tương, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng xe, NSX: MOLINOS AGRO S.A., hàng mới 100%/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu nành (Bã đậu nành) Animal Feeds Soybean Meal, phế liệu của quá trình chiết xuất dầu, đóng bao: 40kg/bao, dùng làm thức ăn cho gia súc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu nành (Bã đậu nành) Animal Feeds Soybean Meal, phế liệu của quá trình chiết xuất dầu, đóng bao: 40kg/bao, dùng làm thức ăn cho gia súc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu nành (Bã đậu nành) Animal Feeds Soybean Meal, phế liệu của quá trình chiết xuất dầu, đóng bao: 40kg/bao, dùng làm thức ăn cho gia súc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương - dùng làm thức ăn chăn nuôi./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương - dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương - dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương - dùng làm thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (dùng làm thức ăn chăn nuôi)./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (Dùng sản suất thức ăn chăn nuôi.)/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi.)./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi.)/AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu sx TACN). Hàng thuộc quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu sx TACN). Hàng thuộc quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô Dầu Đậu Tương (SOYABEAN MEAL HIPRO (ANIMAL FEEDS SUPPLEMENT), dạng bột thô, hàng xá trong container. Nguyên liệu sản xuất TĂCN. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (SOYBEAN MEAL) - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương (Soybean Meal) Dạng các mảnh nhỏ, bột thô, màu vàng nhạt, dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương dạng mảnh (SOYBEAN MEAL), thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương - Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hàng đóng bao PP không đồng nhất (49-51kg/bag)./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô Dầu Đậu Tương dạng mảnh, thu được từ quá trình chiết xuất đậu tương (Soyabean Meal) dùng làm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ thực vật./ Lượng: 1349.142 TNE./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô Dầu Đậu Tương dạng mảnh, thu được từ quá trình chiết xuất đậu tương (Soyabean Meal) dùng làm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ thực vật./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng mảnh vụn nhỏ. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng mảnh vụn nhỏ. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./AR/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng mảnh vụn nhỏ. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng mảnh vụn nhỏ. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng mảnh vụn nhỏ. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tươngt (Dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi.)/US/XK
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tươngt (Dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi.)/US/XK
- Mã Hs 23040029: Provisoy - Bột Đậu Nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (25kg/bag)/KXĐ/XK
- Mã Hs 23040029: Provisoy - Bột Đậu Nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (25kg/bag)/KXĐ/XK
- Mã Hs 23040029: PROVISOY VN- BỘT ĐẬU NÀNH (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (25kg/bag)/VN/XK
- Mã Hs 23040029: PROVISOY VN- BỘT ĐẬU NÀNH (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (25kg/bag)/VN/XK
- Mã Hs 23040029: PROVISOY VN- BỘT ĐẬU NÀNH (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (25kg/bag)/VN/XK
- Mã Hs 23040029: Provisoy VN- Bột Đậu Nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), 25kg/bao, nsx: Provimi Vietnam. Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 23040029: Provisoy VN- Bột Đậu Nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), 25kg/bao, nsx: Provimi Vietnam. Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 23040029: Provisoy VN- Bột Đậu Nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), 25kg/bao, nsx: Provimi Vietnam. Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - HEAT-TREATED SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 25 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - HEAT-TREATED SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 25 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - HEAT-TREATED SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 25 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 600 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 600 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 600 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành - SOY BEAN MEAL, dạng bột, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, đóng gói 600 kgs/ bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, được đóng bao không đồng nhất, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, được đóng bao không đồng nhất, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, được đóng bao không đồng nhất, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, được đóng bao không đồng nhất, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, được đóng bao không đồng nhất, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành-SOYBEAN MEAL, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành-SOYBEAN MEAL, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành-SOYBEAN MEAL, mục đích sử dụng làm thức ăn chăn nuôi gia súc, packing 600kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu nành (Bã đậu nành) Aquatic Animal Feed, phế liệu của quá trình chiết xuất dầu, đóng bao: 40kg/bao, dùng làm thức ăn cho động vật thủy sinh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu nành (Bã đậu nành) Aquatic Animal Feed, phế liệu của quá trình chiết xuất dầu, đóng bao: 40kg/bao, dùng làm thức ăn cho động vật thủy sinh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 52, 2-52, 3 kg/bao, 1056 Bao)/BO/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 8-54, 9 kg/bao, 1527 Bao)/BO/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 1112 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 1668 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 2749 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 2749 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 2760 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 2798 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 2806 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 3069 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 357 Bao)/AR/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói không đồng nhất, không nhãn hiệu, TL tịnh từ 54, 9-55 kg/bao, 580 Bao)/US/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng rời, không nhãn hiệu)/AR/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng rời, không nhãn hiệu)/AR/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng rời, không nhãn hiệu)/AR/XK
- Mã Hs 23040090: Khô dầu đậu tương (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng rời, không nhãn hiệu)/AR/XK
- Mã Hs 23040090: Thức ăn bổ sung dùng trong chăn nuôi. Tên hàng: Bột nành nấu chín. Nhãn hiệu: 2002A. Nhà sản xuất: Công ty Uni-President Việt Nam. Hàng đóng gói đồng nhất 40kg/bao. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Thức ăn bổ sung dùng trong chăn nuôi. Tên hàng: Bột nành nấu chín. Nhãn hiệu: 2002A. Nhà sản xuất: Công ty Uni-President Việt Nam. Hàng đóng gói đồng nhất 40kg/bao. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Thức ăn bổ sung dùng trong chăn nuôi. Tên hàng: Bột nành nấu chín. Nhãn hiệu: 2002A. Nhà sản xuất: Công ty Uni-President Việt Nam. Hàng đóng gói đồng nhất 40kg/bao. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 23040090: THUC AN BO SUNG DUNG TRONG CHAN NUOI. TEN HANG: BOT NANH NAU CHIN. NHAN HIEU: 2002A. NHA SAN XUAT: CTY UNI - PRESIDENT VIET NAM. HANG DONG GOI DONG NHAT 40KG/BAO. XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 23040090: THUC AN BO SUNG DUNG TRONG CHAN NUOI. TEN HANG: BOT NANH NAU CHIN. NHAN HIEU: 2002A. NHA SAN XUAT: CTY UNI - PRESIDENT VIET NAM. HANG DONG GOI DONG NHAT 40KG/BAO. XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Vỏ đậu nành dạng viên nén. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Vỏ đậu nành dạng viên nén. Hàng xá. Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi./VN/XK
- Mã Hs 23040090: Vỏ đậu nành ép viên (Soyhull Pellet), nguyên liệu sx TACN. Hàng thuộc quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Vỏ đậu nành ép viên (Soyhull Pellet), nguyên liệu sx TACN. Hàng thuộc quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT/VN/XK
- Mã Hs 23040090: Vỏ đậu nành ép viên (Soyhull Pellet), nguyên liệu sx TACN. Hàng thuộc quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN01-78:2011/BNNPTNT. Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT/VN/XK
- Mã Hs 23040090: X-SOY 600--Protein đậu tương cô đặc (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-25kg/bag-Hàng mới 100%/BR/XK
- Mã Hs 23040090: X-SOY 600--Protein đậu tương cô đặc (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-25kg/bag-Hàng mới 100%/BR/XK
- Mã Hs 23040090: X-SOY 600--Protein đậu tương cô đặc (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-25kg/bag-Hàng mới 100%/BR/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 23040010: Vyq0025#&nguyên liệu thực phẩm: bột đậu nành đã khử béo, 20kg/bao, sx thức ăn thú cưng, mới 100%/ CN/     Hs code 2304
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậu tương, dạng bột(argentine soybean meal), thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương,dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng mới 100%./ AR/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040029: Khô dầu đậutương(argentine soybean meal),dạng bột thô, dùng làm thức ăn chăn nuôi. ktcltheo qcvn 01-190: 2020/bnnptnt.hàng mới100%.slbl: 475 tấn.đơn giá inv: 333,5 usd/tấn.trị giá:158.412,5 usd/ AR/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040029: Soybean meal (khô dầu đậu tương) dạng bột thô. nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nhập theo tt 01/2022/tt-bnnptnt(18/ 01/2022) sửa đổi bổ sung 26/2018/tt-bnnptnt/ US/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040090: Bã đậu nành dùng để kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm thực phẩm (5.1 kg/túi), mới/ PH/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040090: Mảnh đậu nành đã tách béo (defatted soy flakes),xử lý ở nhiệt độ thấp,thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương, dùng làm nguyên liệu thực phẩm.nsx:10/11/2025 hsd12 tháng.hàng mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040090: Soy protein concentrate (chế phẩm bổ sung protein dùng trong thức ăn thủy sản). nsx: shandong zhongyang biological technology co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040090: Vảy đậu nành (dạng rắn, chưa xay) - soy flake, nguyên liệu làm trong ngành thực phẩm; 50 kg/bao, hàng mới 100%. nsx: shandong wonderful biotech co, ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23040090: X-soy 600 (soy protein concentrate) đạm đậu nành cô đặc 60%, dạng bột, dùng để bổ sung protein trong thức ăn thủy sản (tên khoa học: glycine max), nsx: cj selecta s.a, mới 100%/ BR/ 0 %    Hs code 2304
- Mã Hs 23050000: Khô dầu lạc (groundnut meal) - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 (phụ lục vi,ô i.2.2),phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt.mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2305
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử