Mã Hs 2301

Xem thêm>>  Chương 23

Mã Hs 2301: Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 23011000: BỘT THỊT XƯƠNG (MEAT AND BONE MEAL) - NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN; (+-50KG/BAO), MỚI 100%; THÀNH PHẦN: THỊT VÀ XƯƠNG./AR/XK
- Mã Hs 23011000: Meat Bone Meal--Bột xương thịt (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Đóng trong túi bigbag 1, 170 - 1, 180kg/bag-Hàng mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 23011000: Tóp mỡ không nhãn hiệu (500g/gói), NSX: 15/08/2025, HSD: 15/08/2026, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23011000: Tóp mỡ mắm tỏi Hằng Đại (500g/gói), NSX: 08/06/2025, HSD: 08/06/2026, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23011000: Tóp mỡ nhà làm (1kg/gói)/VN/XK
- Mã Hs 23011000: Tóp mỡ rim mắm tỏi Tiger Food (100g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: /Bột Cá Tra (Dùng Làm Thức Ăn Cho Gia Súc)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: BỘT CÁ - Alfalfa pellet - ZVF1S132-SP2 (100GRAM X 3 BỊCH) - HÀNG MẪU - XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá - FISH MEAL, quy cách đóng gói: 50 kgs/bao, tổng: 4005 bao, dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 23012010: BỘT CÁ - Sea fish meal - ZVF1S132-DD-VNFM (825GRAM X 6 BỊCH) - HÀNG MẪU - XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá (FISHMEAL) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao PP trong container (NW: 50KG/1BG), có hàm lượng protein tối thiểu 60% theo trọng lượng (kg)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá (nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc) có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng, đóng bao PP trong container 20' (50kg/bao), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá biển (nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc) có hàm lượng protein dưới 60% tính theo trọng lượng, đóng bao PP trong container 20' (50kg/bao)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá biển (thức ăn dành cho gia súc, độ đạm: Min 55%, do công ty sản xuất tại Việt Nam), fishmeal, đóng gói vào bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá dùng làm thức ăn gia súc/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bot cá tra (dùng làm thức ăn cho gia súc)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột cá tra (dùng làm thức ăn gia súc)/VN/XK
- Mã Hs 23012010: Bột Cá Tra (FISHMEAL (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) (50kg/bao)/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột Cá - FISH MEAL, (quy cách: đóng trong bao 1000 kgs/bao, (Tổng 200 bao), dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) - FISHMEAL - Hàng mới 100%. Có hàm lượng Protein từ 60% tính theo trọng lượng./VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá (nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc) có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng, đóng bao PP (từ 49-51kg/bao), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá (sản xuất từ nguyên liệu trong nước) (protein 60%) (25kg/bao)/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá biển (FISHMEAL), dùng làm thức ăn chăn nuôi. Hàm lượng protein >=60%, đóng gói 50kg/bao. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Ngọc Tuấn Cửa Tùng. Hàng không thuộc danh mục CITES, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá biển (thức ăn dành cho gia súc, độ đạm: Min 60%, hàng mới 100%, do công ty sản xuất tại Việt Nam). đóng gói: 50kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá tra (PROTEIN 60 PERCENT MIN) Dùng làm nguyên liệu thức ăn gia súc, mới 100%, NW 50kg/bao, ký hiệu bao bì NT/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, từ cá có hàm lượng protein>60% tính theo khối lượng (Hàng đóng bao không đồng nhất và không nhãn hiệu, TL tịnh từ 49, 6- 49, 8 kg/bao, 602 bao)/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Bột cá-STEAM DRIED RED FISH MEAL, (quy cách: đóng 50kg/bao) (Tổng 4000 bao) dùng sản xuất thức ăn gia súc, hàng do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Fish meal 60%--Bột cá 60% (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất (48-52kg/bag)-NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN MINH THẮNG SÔNG ĐỐC-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Fish meal 65%--Bột cá 65% (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh bao không đồng nhất (48-52kg/bag)-Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 23012020: Nguyên liệu dùng làm cho thức ăn gia súc: Bột cá có hàm lượng PROTEIN từ 60% trở lên.Hàng đóng trong bao PP mới, khối lượng tịnh 50 kg/bao./VN/XK
- Mã Hs 23012020: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Fish Meal Basa HP - Bột cá basa, Chất bổ sung, hàm lượng protein > 60 %, tịnh bao không đồng nhất (48-52 kgs/ bao), ncc: CTy TNHH SX TM XNK Trí Hưng/VN/XK
- Mã Hs 23012020: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi cho Lơn, Gia cầm, Thủy Sản:Bột cá-FISH MEAL, hàng nhuyễn đóng bao 50kg/bao, Moisture max10%, Protein min 55%, , Fat max10%, salt max 3%, melamine max 2.5ppb/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột cá (FISH MEAL) (làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi), quy cách đóng gói 30kgs/bao, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột cá dùng để làm thức ăn chăn nuôi - Fish Meal (Steam Dried) 55% Đạm/ 50kgs/Bag/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột đạm nhộng, nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi Insect Meal (H-meal), thành phần: bột ấu trùng ruồi lính đen sấy khô, HSD: Tháng 11/2026, NSX: CÔNG TY CP ENTOBEL BÀ RỊA - VŨNG TÀU, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột gan mực - Squid liver powder (S450), nguyên liệu dùng trong thức ăn thủy sản, 25Kg/bao. Nhà sản xuất: Qingdao Ruziniu Biotechnology Co., Ltd. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột gan mực-Squid liver powder (S450), nguyên liệu dùng trong thức ăn thủy sản, 25Kg/bao.Nhà sản xuất:Qingdao Ruziniu Biotechnology Co., Ltd.mới 100%(số lượng 199, 975 TNE, đơn giá: 1000USD/TNE)/CN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột Mực Sấy Khô (20kg/bao, thức ăn cho gia súc)/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột tôm (SHRIMP POWDER), Nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, Đóng gói: 25kg/bao, 46 bao/pallet, xuất xứ: Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột vỏ tôm (ACETES JAPONICUS) dùng làm thức ăn chăn nuôi (Quy cách đóng gói: 50 KGS/ BAG) hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột vỏ Tôm (DRY SHRIMP SHELL MEAL) (làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi), quy cách đóng gói 25kgs/bao, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Bột vỏ tôm 30% hàm lượng protein, dùng làm thức ăn chăn nuôi (N.W: 25 KGS/BAG). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - Bột vỏ tôm khô (DRIED SHRIMP SHELL MEAL). Đóng bao 20kgs/bag. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 23012090: NỘI TẠNG MỰC KHÔ (loligo spp, dùng làm thức ăn chăn nuôi), 50 kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 23012090: Vỏ Tôm Sấy Khô (25kg/bao, dạng bột làm thức ăn cho gia súc)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 23011000: Bột đạm chế biến từ lợn (bột thịt xương lợn). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản. mới 100%, phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt.nhà sx: sarval bio-industries s.l.u./ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm động vật - bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm và thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ bò (bovine meat and bone meal - bột thịt xương bò), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn chăn nuôi. hsd: 12/2026. hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ động vật - bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal).nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn gia cầm, thủy sản, động vật cảnh. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ gia cầm - bột gia cầm (chicken by product meal). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản và động vật cảnh. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ lợn (porcine meat and bone meal - bột thịt xương lợn), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn chăn nuôi, hsd: 10/2026. xuất xứ:spain.hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gan gà sấy khô, tờ khai chuyển mục đích sử dụng dòng hàng thứ 01 thuộc tờ khai nk: 107161796931/e11 08/05/2025 (số lượng* đơn gía: 5.3442 x 94,053 = 502,638 vnđ/ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm - poultry by product meal.nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn,gia cầm,thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm(poultry by product meal)- hsd: 09/2026 - nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. hàng xá, khoảng 15000kg/cont. (hàng mới 100%). nsx: darling ingredients inc/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm-nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nk đúng theo phụ lục ii, mục iii,số thứ tự 2 tt26/2018/tt bnnptnt. hàng đóng bao jumbo/ BE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột thịt và xương lợn (porcine meat and bone meal) nguyên liệu sản xuất thức ăn cho động vật cảnh và, thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt.ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal).nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. pl 20 tt 01/2022/tt-bnnptnt ngày18/01/2022.hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột xương thịt bò (bovine meat and bone meal) dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. hàng nhập khẩu phù hợp theo tt 21/2019/tt-bnnptnt. hàng mới 100%/ PY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bovine meat and bone meal "bột thịt xương bò",mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản, động vật cảnh... hàng mới 100%/ PY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bovine, ovine meat and bone meal "bột thịt xương bò, cừu", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản, động vật cảnh. hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Nlsxtacn:bột thịt xương lợn,mới100%,để làm nlsx thức ăn cho lợn,gia cầm,thủy sản.không có melamine(hàng phù hợp vớitt21/2019/bnnptnt;qcvn01-190:2020/bnnptnt).nsx:west coast reduction ltd/ CA/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Porcine meat and bone meal "bột thịt xương lợn", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Pork meat meal (bột thịt xương từ lợn), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. nsx: le porc gourmet sa, spain. mới 100%./ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Poultry by product meal "bột gia cầm", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản và động vật cảnh. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Poultry meal "bột gia cầm", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản. hàng mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Processed non-ruminant protein from poultry cat 3 and pork cat 3 (meat and bone meal) - đạm chế xuất từ gia cầm, lợn (bột thịt xương gia cầm, lợn) dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản./ DE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá (fishmeal) nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản, hàng phù hợp với mục i 1.1 phụ lục vi thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01-190:2020/ bnnptnt, hàng bao mới 100%/ UY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm (mới 100%. hàng theo tt21/2019/tt-bnnptnt(28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt)/ BR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá hàm lượng protein 55% dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm (mới 100%. hàng theo tt21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt)/ SB/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - fishmeal (protêin: 64% min. dùng làm nguyên liệu sx thức ăn cho tôm. đóng trong bao jumbo; hsd: 05, 19/08/2027)/ CL/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - indian steam dried fishmeal (50kgs/bag)- nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn nuôi, thủy sản. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản.hàm lượng protein từ 60% trở lên. nhà sx: bissau wang sheng fisheries development co..sarl(nsx: t10/2025; hsd: t10/2026). hàng mới 100%./ GN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nk đúng theo phụ lục ii, phần iii, số thứ tự 1 tt26/2018/tt-bnnptnt ngày 15/11/2018..bao jumbo. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - sterilised fish meal(indian steamdried fish meal) (50kgs/bag)- nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn nuôi, thủy sản. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (indian steam dried fishmeal, protein 65% min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: m/s. hameed marine private limited/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (oman steam dried fish meal), (protein min 65%). nguyên liệu sx thức ăn thủy sản. hàng mới 100%. nsx: united fish llc./ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (peruvian fish meal, protein 67 % min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: corporacion pesquera inca s.a.c/ PE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (protêin: 67% min) - nguyên liệu sx thức ăn thủy sản, nsx: al manar fishmeal and oil factory llc. hàng mới 100%./ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (steam dried fish meal, protein 65% min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: fishmeal marketing development co. ltd/ TH/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá, 1000kg/bao, nl sx tăcn. protein: 65% min, hàng phù hợp stt i.1.1 pl ban hành kèm cv số 38/cn-tăcn ngày 20/01/2020 cục chăn nuôi, phù hợp với qcvn 01-190:2020/bnnptnt, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá. nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. nsx: industria de racoes patense ltda. hàng phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt(28/11/2019). mới 100%/ BR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá-làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản.hàm lượng protein từ 65% trở lên. hàng mới 100%. hàng phù hợp với tt01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)/ KR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Indian fish meal - bột cá - thức ăn truyền thống thuỷ sản. hàng nhập phù hợp theo thông tư tt26/2018/tt-bnnptnt (15/11/2018). hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Indian steam dried fish meal (bột cá), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản,50kg/bao.hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)) - ktcl qcvn 01-190:2020/bnnptnt. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Oman steam dried fish meal (bột cá), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản,50kg/ bao.hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)) - ktcl qcvn 01-190:2020/bnnptnt. hàng mới 100%/ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Steam dried fishmeal - bột cá - thức ăn truyền thống thuỷ sản. hàng nhập phù hợp theo thông tư tt26/2018/tt-bnnptnt (15/11/2018). hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Bột gan mực nhão (squid liver paste) - nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. quy cách: 225kg/thùng, 345thùng. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Bột ruốc (nhuyễn thể) (euphausia superba), dùng trong thức ăn thủy sản, nhà sx qrill antarctic krill meal, hàng mẫu để phân tích, mới 100% (hàng nk theo phụ lục vi, tt 21/2019/tt-bnnptnt)/ NO/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Dịch tôm (shrimp paste) dùng để sản xuất thức ăn cho thủy sản (255 kgs/drum). hàng mới 100%. nsx: rongcheng xingda aquatic feed co.,ltd./ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Shrimp paste (dịch tôm), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. mới 100%. nsx: rongcheng city renhe town yongshun fishmeal plant, china/ CN/ 0 %    Hs code 2301
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử