Mã Hs 2301

- Mã Hs 23011000: Bột đạm chế biến từ lợn (bột thịt xương lợn). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản. mới 100%, phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt.nhà sx: sarval bio-industries s.l.u./ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm động vật - bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm và thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ bò (bovine meat and bone meal - bột thịt xương bò), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn chăn nuôi. hsd: 12/2026. hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ động vật - bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal).nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn gia cầm, thủy sản, động vật cảnh. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ gia cầm - bột gia cầm (chicken by product meal). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản và động vật cảnh. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột đạm từ lợn (porcine meat and bone meal - bột thịt xương lợn), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn chăn nuôi, hsd: 10/2026. xuất xứ:spain.hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gan gà sấy khô, tờ khai chuyển mục đích sử dụng dòng hàng thứ 01 thuộc tờ khai nk: 107161796931/e11 08/05/2025 (số lượng* đơn gía: 5.3442 x 94,053 = 502,638 vnđ/ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm - poultry by product meal.nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn,gia cầm,thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm(poultry by product meal)- hsd: 09/2026 - nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. hàng xá, khoảng 15000kg/cont. (hàng mới 100%). nsx: darling ingredients inc/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột gia cầm-nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nk đúng theo phụ lục ii, mục iii,số thứ tự 2 tt26/2018/tt bnnptnt. hàng đóng bao jumbo/ BE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột thịt và xương lợn (porcine meat and bone meal) nguyên liệu sản xuất thức ăn cho động vật cảnh và, thủy sản. mục 1.2 tt 21/2019/tt-bnnptnt.ngày 28/11/2019.hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột thịt xương lợn (porcine meat and bone meal).nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. pl 20 tt 01/2022/tt-bnnptnt ngày18/01/2022.hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bột xương thịt bò (bovine meat and bone meal) dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. hàng nhập khẩu phù hợp theo tt 21/2019/tt-bnnptnt. hàng mới 100%/ PY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bovine meat and bone meal "bột thịt xương bò",mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản, động vật cảnh... hàng mới 100%/ PY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Bovine, ovine meat and bone meal "bột thịt xương bò, cừu", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản, động vật cảnh. hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Nlsxtacn:bột thịt xương lợn,mới100%,để làm nlsx thức ăn cho lợn,gia cầm,thủy sản.không có melamine(hàng phù hợp vớitt21/2019/bnnptnt;qcvn01-190:2020/bnnptnt).nsx:west coast reduction ltd/ CA/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Porcine meat and bone meal "bột thịt xương lợn", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Pork meat meal (bột thịt xương từ lợn), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. nsx: le porc gourmet sa, spain. mới 100%./ ES/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Poultry by product meal "bột gia cầm", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản và động vật cảnh. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Poultry meal "bột gia cầm", mục 1.2 tt số 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/20219, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản. hàng mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23011000: Processed non-ruminant protein from poultry cat 3 and pork cat 3 (meat and bone meal) - đạm chế xuất từ gia cầm, lợn (bột thịt xương gia cầm, lợn) dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản./ DE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá (fishmeal) nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản, hàng phù hợp với mục i 1.1 phụ lục vi thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01-190:2020/ bnnptnt, hàng bao mới 100%/ UY/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm (mới 100%. hàng theo tt21/2019/tt-bnnptnt(28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt)/ BR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012010: Bột cá hàm lượng protein 55% dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm (mới 100%. hàng theo tt21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt)/ SB/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - fishmeal (protêin: 64% min. dùng làm nguyên liệu sx thức ăn cho tôm. đóng trong bao jumbo; hsd: 05, 19/08/2027)/ CL/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - indian steam dried fishmeal (50kgs/bag)- nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn nuôi, thủy sản. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản.hàm lượng protein từ 60% trở lên. nhà sx: bissau wang sheng fisheries development co..sarl(nsx: t10/2025; hsd: t10/2026). hàng mới 100%./ GN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. hàng nk đúng theo phụ lục ii, phần iii, số thứ tự 1 tt26/2018/tt-bnnptnt ngày 15/11/2018..bao jumbo. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá - sterilised fish meal(indian steamdried fish meal) (50kgs/bag)- nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn nuôi, thủy sản. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (indian steam dried fishmeal, protein 65% min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: m/s. hameed marine private limited/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (oman steam dried fish meal), (protein min 65%). nguyên liệu sx thức ăn thủy sản. hàng mới 100%. nsx: united fish llc./ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (peruvian fish meal, protein 67 % min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: corporacion pesquera inca s.a.c/ PE/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (protêin: 67% min) - nguyên liệu sx thức ăn thủy sản, nsx: al manar fishmeal and oil factory llc. hàng mới 100%./ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá (steam dried fish meal, protein 65% min) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản; dạng bột; khoảng 50kg/bao; nsx: fishmeal marketing development co. ltd/ TH/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá, 1000kg/bao, nl sx tăcn. protein: 65% min, hàng phù hợp stt i.1.1 pl ban hành kèm cv số 38/cn-tăcn ngày 20/01/2020 cục chăn nuôi, phù hợp với qcvn 01-190:2020/bnnptnt, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá. nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. nsx: industria de racoes patense ltda. hàng phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt(28/11/2019). mới 100%/ BR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Bột cá-làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản.hàm lượng protein từ 65% trở lên. hàng mới 100%. hàng phù hợp với tt01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)/ KR/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Indian fish meal - bột cá - thức ăn truyền thống thuỷ sản. hàng nhập phù hợp theo thông tư tt26/2018/tt-bnnptnt (15/11/2018). hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Indian steam dried fish meal (bột cá), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản,50kg/bao.hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)) - ktcl qcvn 01-190:2020/bnnptnt. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Oman steam dried fish meal (bột cá), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản,50kg/ bao.hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022)) - ktcl qcvn 01-190:2020/bnnptnt. hàng mới 100%/ OM/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012020: Steam dried fishmeal - bột cá - thức ăn truyền thống thuỷ sản. hàng nhập phù hợp theo thông tư tt26/2018/tt-bnnptnt (15/11/2018). hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Bột gan mực nhão (squid liver paste) - nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. quy cách: 225kg/thùng, 345thùng. hàng mới 100%.hàng nhập theo phụ lục ii iii.1 thông tư 26/2018/tt-bnnptnt/ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Bột ruốc (nhuyễn thể) (euphausia superba), dùng trong thức ăn thủy sản, nhà sx qrill antarctic krill meal, hàng mẫu để phân tích, mới 100% (hàng nk theo phụ lục vi, tt 21/2019/tt-bnnptnt)/ NO/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Dịch tôm (shrimp paste) dùng để sản xuất thức ăn cho thủy sản (255 kgs/drum). hàng mới 100%. nsx: rongcheng xingda aquatic feed co.,ltd./ CN/ 0 %    Hs code 2301
- Mã Hs 23012090: Shrimp paste (dịch tôm), nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản. mới 100%. nsx: rongcheng city renhe town yongshun fishmeal plant, china/ CN/ 0 %    Hs code 2301
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202