Mã Hs 1302

- Mã Hs 13021190: Ntsn-04#&nhựa thông(vinyl acetate resin)sn-04 25kg/bag, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 1302
- Mã Hs 13021200: Chiết xuất cam thảo licorice (li rf-0943), mới 100% (hàng là phụ liệu sản xuất thuốc lá)/ DE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021200: Licochalcone a 20% là chiết xuất từ rễ cây cam thảo (glycyrrhiza inflata root extract) chứa 20% là licochalcone a,cas 58749-22-7,97676-23-8, bột màu vàng nâu, dùng làm nguyên liệu sx mỹ phẩm. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021300: Cao hoa bia (hopsteiner pure resin co2 hop extract) batch no: eaf-116-001, nsx 10/2025, hsd 10/2033, nguyên liệu sản xuất bia. hàng mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021300: Cao hoa bia, nguyên liệu sản xuất bia (hopsteiner light stable kettle extract - lske), nsx: 10/2025 - hsd: 10/2031, hàng mới 100%./ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021300: Hublong cao iso 30%, batch no ha250811 (hương liệu dùng trong sản xuất bia),hàng mới 100%/ GB/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021300: Hublong dầu cahe. vụ mùa 2025(hương liệu dùng trong sản xuất bia).hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021920: Dầu điều sinh học - bio fuel, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021940: 80-0637#&dung dịch chiết xuất hoa cúc herbex chamomile extract, hợp chất butylene glycol 50% cas 107-88-0, water 48% cas 7732-18-5, chamomilla recutita (matricaria) 2% cas 84082-60-0, mới 100%/ KR/     Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Acnebusters-chất ngăn ngừa mụn dùng sản xuất mỹ phẩm,chiết xuất từ đậu nành,dấp cá,rễ hoàng cầm,lá sầu đâu,vỏ cây hoàng bá.., dạng lỏng,5kg/chai. nhà sx: ichimaru pharcos co.,ltd. mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Active glucan - chiết xuất từ nấm súp lơ (1kg/ctn)- nlsx mỹ phẩm cas# 7732-18-5; 122-99-6, mới 100%. nhà sx:dainihon kasei co., ltd./ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Active water extract camomilla (chamomile) bio cosmos-chiết xuất hoa cúc dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,(20kg/can).hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Algae extract mvhd chiết xuất từ tảo (algae) dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, dạng lỏng, 1kgs/ thùng, mã cas: 92128-82-0, 6920-22-5 nsx: ten korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Aloe vera gel m.s.(chiết xuất lô hội. nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm).số cas:85507-69-3,94349-62-9 đóng gói: 5kg/can, hàng mới:100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Aloe vera powder tn003 (các chiết xuất từ thực vật (loại khác) - từ nha đam - dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm), dạng bột- 1kg/bag. cas no: 94349-62-9. hàng mới 100%. batch no: 2506316./ MX/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Ama-prot(chiết xuất hạt dền đuôi cong, nước, glycerine, chất bảo quản,...nguyên liệu dùng trong sx hóa mỹ phẩm).số cas:223747-79-3,9005-25-8.đóng gói: 5kg/drum, hàng mới: 100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Aquagreen tx-chất chiết suất từ thực vật(lá trà camellia sinensis leaf extract;1,2-hexandiol...)đã gia nhiệt không có mầm bệnh(1kg/chai)cas no.84650-60-2,6920-22-5-nguyên liệu cho sx mỹ phẩm-mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Atractylodes macrocephala extract (cao khô bạch truật) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:17/11/2025,hsd:16/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Billberry extract (cao khô việt quất) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:17/11/2025,hsd:16/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Biostine hp (f)(1kg/bag-hỗn hợp gồm 90% chất chiết xuất từ thực vật(euglena gracilis polysaccharide) và 10% hydrolyzed collagen, cas 92113-31-0,dùng làm nguyên liệu trong sản xuất hóa mỹ phẩm.mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Blueshield,thành phần chiết xuất từ thực vật dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,5kg/can,hàng mới100%,mã cas:56-81-5(50%),84635-29-6(48.6%),532-32-1(0.5%),54-21-7(0.3%)11138-66-2(0.2%),77-92-9(0.4%)/ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Bổ sung chiết xuất trái cây trong nước uống hỗ trợ sức khỏe đường ruột lợn và gia cầm: auranta sa 3010 (25kg=20 lít/drum,lô:100398,nsx: 10/2025,hd:09/2027) -nsx:bio science nutrition ireland ltd/ IE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Bột dưỡng da, 1gam/ túi, ncc: anp farms limited company, mới 100%/ GH/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Bột rau má - 500g, nsx: tan loc manufacturing & trading co., ltd, hàng quà tặng mới 100%."/ VN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Botanical extract complex b (chất làm trắng - nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm- dạng lỏng)- mới 100% cas no 90045-99-1; 223747-93-1; 94279-99-9; 94167-05-2; 107-88-0/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Calendula-eco (chiết xuất hoa cúc, nước, glycerine... nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm).số cas:84776-23-8,7732-18-5,24634-61-5 đóng gói: 5kg/chai, hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Carduus marianus extract-chiết xuất từ thực vật, có chứa hoạt chất silymarin-nguyên liệu sản xuất thuốc.số lô:t2025120701,t2025120702 nsx: 07/12/2025- hsd:06/12/2028/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Celastrus hindsii extract (cao khô xạ đen) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:19/11/2025,hsd:18/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Centella asiatica powder e05. tp: centella asiatica extract (0.5%) cas 84696-21-9, maltodextrin (99.5%) cas 9050-36-6. qc 1kg/pk. nlsx mỹ phẩm. hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chamomilla recutita (matricaria) flower extract g (h) (chiết xuất hoa cúc dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) - 10kg/can. cas-no: 6920-22-5. hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chất chiết xuất từ thực vật sử dụng trong sản phẩm khử mùi quần áo (pancil ba-200e-1),mã cas: 57-55-6(kbhc:2026-00000540,ngày 05/01/2026,mã hs: hc2026708656), hàng mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chất làm dịu và giảm đỏ da, chiết xuất từ trái ngũ vị tử sweetone bio, nlsx mỹ phẩm, dạng bột,tphh: maltodextrin cas: 9050-36-6, nsx: laboratoires expanscience, mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chất làm trắng da dùng trong sản xuất mỹ phẩm, chiết xuất từ hổ nhĩ, mẫu đơn, hoàng cầm, clair blanche-ii (9x5kg/bt).lot: 251995, nsx: 05/09/2025, hsd: 04/09/2028. cas: 7732-18-5. mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chất ngăn ngừa mụn chiết xuất từ cây hoàng bá, dùng trong sản xuất mỹ phẩm-oubaku liquid b,dạng lỏng,10x5 kg/chai.lot 252610-nsx 21/11/2025 hsd 20/11/2028.cas:107-88-0,7732-18-5,164288-52-2. mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chế phẩm sinh học từ olmix pháp dùng để kích thích sinh trưởng, tăng sức đề kháng cho cây trồng: chiết xuất nấm men, dạng lỏng olx-2005, nsx: clabon (0.25kg/chai), mới 100%/ BR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất đậu fava dùng trong thực phẩm, tên sp: nutralys fava s900m-exp, nhà sx: roquette, cas# 89958-06-5, nsx: 03/07/2025, hsd: 02/07/2028, hàng mẫu, mới 100%/ CA/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất dừa coconut extract(hd) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, 5kg/1can,lot#25d1103,nsx:11/12/2025, hsd:10/12/2027, cas#7732-18-5;107-88-0; 6920-22-5.hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất hạt nho grape seed extract mphd dùng trong sx mỹ phẩm, dạng lỏng,5kg/ thùng, hàng mới 100%, nsx: ten korea, mã cas: 84929-27-1, 6920-22-5/ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất khổ qua bittergourd extract-dl dùng trong sản xuất mỹ phẩm, 5kg/ 1 can,lot#25d1102,nsx: 11/12/2025, hsd: 10/12/2027, cas#7732-18-5;107-88-0;122-99-6;70445-33-9.hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất mật ong manuka manuka honey extract hd, dạng lỏng, 5kg/can, dùng trong sản xuất mỹ phẩm. nsx: ten korea, mới 100%. mã cas: 91052-92-5, 6920-22-5/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất nhựa cây balsam of peru tincture, dùng ngoài da (tay và chân), hàng sử dụng cá nhân mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất o sil ja saeng ferment extract dùng trong sản xuất mỹ phẩm,5kg/1can,lot#25n0402,nsx:4/11/2025, hsd:3/11/2027, cas#7732-18-5;107-88-0;6920-22-5;223748-53-6.hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất quả dành dành gardenia blue công dụng tạo màu cho các sản phẩm thực phẩm, dạng bột màu xanh (batch no: zzl251201; nsx: 05/12/2025; hsd: 24 tháng; qcdg: 10kg/carton). hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất rau má centella asiatica extract hd, dạng lỏng, 20kg/thùng, dùng trong sản xuất mỹ phẩm. nsx: ten korea, mới 100%. mã cas: 84696-21-9, 6920-22-5/ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất superberry complex12 dùng trong sản xuất mỹ phẩm,5kg/1can,lot#25d1902,nsx:19/12/2025,hsd:18/12/2027,cas#7732-18-5;107-88-0;84929-76-0;84787-69-9;95193-64-9;84082-34-8;91770-88-6.hàngmới100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất từ quả kỷ tử ninh hạ goji berry extract hd dùng trong sản xuất mỹ phẩm, cas: 85085-46-7, 6920-22-5, dạng lỏng, 5kg/thùng, mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Chiết xuất việt quất đen dùng trong mỹ phẩm: omegablue, ncc: givaudan france sas, hàng mẫu mới 100%/ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Cinnamomun cassia extract (cao khô quế nhục) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:15/11/2025,hsd:14/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Comfrey liquid b-chất dưỡng ẩm dùng trong sản xuất mỹ phẩm, chiết xuất từ lá cây liên mộc, dạng lỏng, 5kg/chai, nhà sx: ichimaru pharcos co.,ltd. mới 100%. cas: 107-88-0, 7732-18-5, 84696-05-9/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Cordyceps sinensis extract (cao khô đông trùng hạ thảo) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:19/11/2025,hsd:18/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Cynara scolymus extract (cao khô actiso) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:17/11/2025,hsd:16/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Dịch chiết tảo bẹ kombu extract f no.500 dạng lỏng dùng trong chế biến thực phẩm 1.5kg/túi,nhà sx:ysk,nsx:29/10/2025,hsd:28/10/2026/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Eyebright extract (cao khô sáng mắt) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:15/11/2025,hsd:14/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Ginkgo biloba extract cp2020 (chiết xuất cao bạch quả; dược chất sản xuất thuốc); số lô: ft20251113; nsx: t11/2025- hsd: t11/2027; hàng mới 100%,/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Ginsenolite g (5kg/drum) - nguyên liệu dùng trong ngành hóa mỹ phẩm - chế phẩm chiết xuất từ nhân sâm, cas:56-81-5, 7732-18-5, 90045-38-8. hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Glinus oppositifolius extract (cao khô đắng đất) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:19/11/2025,hsd:18/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Grape seed extract h.gl.-m.s (chiết xuất từ hạt nho, glycerine, nước...nguyên liệu dùng trong sx hóa mỹ phẩm). cas: 84929-27-1, 24634-61-5, 56-81-5,.. đóng gói: 5kg/drum, hàng mới: 100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Gynostemma pentaphyllum extract (cao khô giảo cổ lam) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:17/11/2025,hsd:16/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Hoạt chất dưỡng ẩm da (biowave bcr), hiệu grant, cas [7732-18-5, 504-63-2, 25513-46-6, 122-99-6], hàng mẫu foc mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Hỗn hợp dịch chiết tảo bẹ và gia vị aromaster kombu-200 dạng lỏng dùng trong chế biến thực phẩm 1kg/túi,nhà sx:ysk,nsx:05/08/2025,hsd:04/08/2026/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Hương liệu t.phẩm:aquaresin(r) capsicum,ns(01-050-02-39)(có t.phần chính gồm capsaicin,chất béo,dùng chế biến tp)3.4 kg/chai (200 chai).dạng lỏng. lot 1079795(nsx:aug28,2025,hsd:aug28,2027). mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Hydro curcumins -95% (chiết xuất nghệ trắng), cas: 36062-04-1, nsx: lotus botanical llp, 300g/ 1gói, hsd: 06/01/2026, nguyên liệu thực phẩm chức năng, hàng mẫu, hàng mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Ivy leaf pe 10% hederacoside c (nguyên liệu thực phẩm bột chiết xuất lá thường xuân 92-97%), 25kg/thùng; nsx: 12/2025 - hsd: 12/2027, nhà sx: givaudan france naturals/ FR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Jeju oreum seaherb ex-chất chiết suất từ thực vật(tảo undaria pinnatifida,..)đã gia nhiệt không có mầm bệnh(20kg/chai),cas no. 7732-18-5;107-88-0;6920-22-5-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Kiwi extract (hd) chiết xuất từ quả kiwi dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, dạng lỏng, 5kgs/can, mã cas: 7732-18-5, 92456-63-8, 6920-22-5 nsx: ten korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Lepidium meyenii extract (cao khô maca) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:20/11/2025,hsd:19/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Lotus seed germ extract (cao khô tâm sen) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:20/11/2025,hsd:19/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Lycium chinense extract (cao khô câu kỷ tử) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:15/11/2025,hsd:14/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Milltect-chất hỗ trợ chăm sóc răng miệng dùng trong sx mỹ phẩm, chiết xuất tảo biển codium fragile, dạng lỏng, 5kg/can, nhà sx: ichimaru pharcos co.,ltd. cas:7732-18-5;107-88-0;5343-92-0. mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: N/liệu s/xuất thuốc: cao anthocyanosidic của vaccinium myrtillus tên tiếng anh: vaccinium myrtillus dry extract;dạng bột, lô: 24s0215800, nsx: 04.09.2024, hsd: 03.09.2029, nsx: indena s.p.a, mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Oat extract,chiết xuất hạt yến mạch dạng bột, nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe,cas: 84012-26-0,lô: 251230,nsx:12/2025,hsd:12/2027,nsx:wellgreen technology co.,ltd,mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Onion extract gnbn(chiết xuất hành tây,glycerin, nước.nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm).số cas:8054-39-5;56-81-5;532-32-1.đóng gói: 5kg/drum, hàng mới:100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Penasome cica-chất chiết suất từ thực vật(rau má) đã gia nhiệt không có mầm bệnh(05kg/chai), cas no. 6920-22-5;56-81-5;7732-18-5- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm - hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Penasome ginseng-chất chiết suất từ thực vật(chiết suất củ nhân sâm)đã gia nhiệt không có mầm bệnh(05kg/thùng),cas no.6920-22-5,56-81-5,7732-18-5-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Physavie (0,9 kg bottle), chiết xuất cây tầm bóp, cas:1118558-39-6(51%)65381-09-1(48.79%)2074-53-5(0.21%) dùng trong chế biến mỹ phẩm, mới 100%,nsx:27/10/2025-hsd:27/10/2027/ BR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Physavie (5kg/pail), chiết xuất cây tầm bóp, dùng trong chế biến mỹ phẩm cas:1118558-39-6(51%)65381-09-1(48.79%)2074-53-5(0.21%), hiệu: chemyunion, mới 100%, nsx:27/10/2025-hsd:27/10/2027/ BR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Phytoact reliefer-chất chiết suất từ thực vật(hạt đậu phaseolus radiatus,avena sativa...) đã gia nhiệt không có mầm bệnh(4kg/chai)-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Phytocelltectm exosomes - chiết xuất từ quả kỳ tử dùng để làm nguyên liệu mỹ phẩm, dạng bột, lô số: 0552-013, nsx 06/2025, hsd: 06/2028, hsx: mibelle ag biochemistry. mới 100%/ CH/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Pro-longevia, thành phần chiết xuất từ thực vật, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 5kg/can, hàng mới 100%, mã cas: 56-81-5(80%),7732-18-5(19.3%),84929-76-0(0.7%)./ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Pronalen bio-protect znsn(chiết xuất:táo,đào, lúa mạch,nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm,k dùng trg thực phẩm,dược phẩm)số cas:85251-63-4,84012-34-0.1kg/chai,hàng mới100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: R200338#&chiết xuất từ lá cây xô thơm, th/phần chính là các hợp chất flavonoid, ta nanh... trong dung môi 1,3 butanediol và nước ở dạng lỏng (sage leaf liquid b_1461/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Rejuve nad+, chiết xuất mầm hướng dương dùng để sản xuất mỹ phẩm, dạng bột, lô số: 0770-019, nsx:04/2025, hsd:04/2028.hsx: mibelle ag biochemistry, mới 100%/ CH/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Rhodiola rosea extract. chiết xuất rễ vàng, nl dạng bột để sx tpbvsk gabafix softcap số đk: 2504/2023/đksp ngày 15/03/2023. tiêu chuẩn: nsx. lô yg20251209r2. nsx: 09/12/2025. hsd: 08/12/2027. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Rm030296#&chiết xuất từ hoa anh đào japanese cherry hydroglycolic extract (cas: 57-55-6, 7732-18-5). nl sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. đã khtk: 107164044631 ngày 08/05/2025/ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Sambucus extract (cao khô cơm cháy) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:22/11/2025,hsd:21/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Secret water chiết xuất từ rễ cây nhân sâm,cây ngải cứu,dạng lỏng,5kg/thùng,mới100%,dùng trong sx mỹ phẩm.mãcas:50647-08-0,84775-45-1,168456-53-9,91052-92-5,84775-66-6,168456-52-8,90106-37-9,6920-22-5/ KR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Silymarin phytosome (chiết xuất kế sữa):nl dạng bột dùng để sx tpbvsk diasyl softcap số đk 7123/2022/đksp. gồm 2 lô:lô 25b0075000 nsx: 09/2025 hd:09/2030, lô 25b0044900 nsx 06/2025 hd:06/2030.mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Tanacetum parthenium l extract (cao khô cúc thơm) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:19/11/2025,hsd:18/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Tanacetum vulgare l. extract (cao khô cúc ngải vàng) dạng bột, dùng làm nguyên liệu thực phẩm, tp bảo vệ sức khỏe,sx:20/11/2025,hsd:19/11/2028,bảo quản nơi khô ráo, 25kg/túi,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Thức ăn thủy sản: superliv liquid (chiết xuất thảo dược)- 1l/chai, hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật qcvn 02-31-2:2019/bnnptnt. hsd: 11/28. lot k250001. hàng mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Thyme extract h.gl.-m.s. (chiết xuất hoa, lá xạ hương, glycerin, nước. nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm). cas:84929-51-1; 532-32-1;24634-61-5. đóng gói: 5kg/can. hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Turmeric extract h.gl-m.s(chiết xuất nghệ,nước, glycerine...nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) số cas:84775-52-0,24634-61-5,532-32-1.đóng gói 5kg/drum, hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Valerian root pe 0.8% valerenic acids hplc -(nguyên liệu thực phẩm bột chiết xuất từ rễ cây nữ lang dùng sx thực phẩm chức năng), 25kg/carton,nsx:12/2025, hsd:12/2027, nhà sx: naturex s.p.a./ IT/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Vegebios avocado 1.5p, thành phần chiết xuất từ thực vật dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,5kg/can, hàng mới 100%, mã cas: 7732-18-5(98%),122-99-6(1.5),84695-98-7(0.5%)./ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13021990: Xylishine c - nguyên liệu dùng trong mỹ phẩm, quy cách: 250g/chai x 5 chai, nsx: seppic, mới 100%/ FR/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: 101020047#&phụ gia thực phẩm pectin pc518, dùng làm chất nhũ hóa trong sản xuất bánh kẹo, thành phần: 9000-69-5. mới 100%/ CN/     Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: 55480966 - pectin, dạng mảnh (phụ gia thực phẩm), dùng trong sản xuất bia. thành phần chính: pectin 29.7%, ncc: herbafood ingredients gmbh, hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: Apple pectin, pectin táo, nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe, lô: yt20251020, nsx:t10/2025, hsd:t10/2027, nsx: shaanxi yuantai biological technology co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: Chất làm dày - phụ gia thực phẩm - apple pectin apa 220, hsd: 08/2027,net 25kg/bag x 04 bags.hàng mới 100%.nhà sản xuất: (yantai) dsm-firmenich pectin co., ltd, cas no.9000-69-5/ CN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: Chất ổn định citrus pectincủa sting strawberry energy drycomponents f0000013799 (1 unit = 0,650 kgs net)(1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 09/12/2025,hsd: 09/12/2026/ SG/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13022000: Citrus pectin- chất pectic (từ họ trái cam quýt) (25kg/ thùng) đã gia nhiệt không có mầm bệnh - nguyên liệu cho sản xuất thực phẩm, số batch: bnpp251227, hsd: 26/12/2027. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023100: Bột agar agar là dạng bột có nguồn gốc từ rong biển, dùng làm phụ gia tạo đông trong thực phẩm. cas: 9002-18-0. nsx: taste expert, inc. hds: 12/2027. hàng mẫu, mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023100: Bột làm rau câu jell-o vị chanh 24/3oz (24/85g). hsd 26.09.2027nsx. kraft foods group, inc. northfield, il 60093-2753, usa/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023100: Bột rau câu date2027 220g/ gói/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023100: Thạch rau câu date2027 290g/ gói/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: B29#&bột kết dính (guarcol f50) (guar gum) (nguyên liệu sản xuất bánh 25kg/bao,mới 100%)/ IN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Base trc#&chất tạo độ nhớt cho mực in trên chất liệu vải/thành phần: hydroxyethyl cellulose (cas:9004-62-0)/water (7732-18-5)/ NL/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Bột guar gum - groupg bio cgg 100 nop (guar gum), nguyên liệu dùng làm thực phẩm (nsx 06/10/2025, hsd: 26/9/2027, số lot: 750002192, nhà sản xuất: condio gmbh). hàng mới 100%/ DE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Chất làm đặc đã qua chế biến từ hạt guar - guar gum powder nu-c14a n-4729, mã cas: 65497-29-2,7732-18-5, 25 kgs/bag, nsx: 05.11.2025, hsd: 04.11.2027, dùng trong sx mỹ phẩm. hàng mới 100%./ IN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Chất nhũ hóa instant aragum - 416 có nhiệm vụ bao bọc hương để hương thơm bền lâu trong thực phẩm, 0.1kg/bag, dạng bột, hiệu: drytech, mới 100%, dùng trong thực phẩm/ IN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Chất tạo đặc hương hoa quả (táo, chuối, cà chua,...): s.d. apple powder - 21701, 0.3kg/bag, dạng bột, hiệu: drytech, mới 100%, dùng trong thực phẩm/ IN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Guarsafe jk-202 25kg/carboy-chất nhầy đã biến đổi thu được từ hạt quar(dùng trong ngành mỹ phẩm) cas no. 39421-75-5(100%), hàng mới 100%nsx:11.9.2025 hsd:10.9.2027/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Hydroxypropyl guar (guar gum). nl dạng bột để nghiên cứu kiểm nghiệm tpbvsk cjel sleep số đk 8880/2023/đksp (07/12/2023). lô: 2512201.nsx: 12/2025. hd: 12/2027. tiêu chuẩn: nsx. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: Knd700#&tackifier guar gum-polysacarit galactomannan, chất làm dày và ổn định được chiết xuất từ hạt guar,cas: 9000-30-0, sd trong sản xuất mỹ phẩm. nsx: guangrao liuhe chemicals ltd. corp. mới 100%/ CN/     Hs code 1302
- Mã Hs 13023200: N-hance 3215 - chất làm đặc thu từ hạt guar dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, dạng bột (25kg/bag). cas: 65497-29-2. hàng mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023912: Chất cô đặc từ rong biển - seaweed glue dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (25kg/bao).nsx:22/12/2025- hsd:18 tháng. nsx:quanzhou quangang keshan seaweed co.ltd,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023912: Npl039#&chất làm đặc, tạo gel carrageenan ap-10 (dùng để sản xuất sp nước thơm, hạt thơm khử mùi phòng, toilet) cas 9000-07-1. (hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 1302
- Mã Hs 13023912: Pgtp: carrageenan mã 2468, mã cas: 9000-07-1,chất làm dày sản xuất thạch, chiết xuất từ rong biển.dạng bột,đóng gói 25kg/bao. nsx:14/12/2025, hsd:13/12/2027, lô: 2025121421f, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023912: Pgtp: chất làm dày - compound thickener hvm10, thành phần làm từ rong biển đã tinh chế, dạng bột, 25kg/bao, mới 100%, lotnumber: 2512, nsx:01/12/2025, hsd: 30/11/2027/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023912: Seaweed extract powder - bột chiết xuất rong biển dủng trong thực phẩm, hàng mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023919: 35925_nl_dkn#&chiết xuất rong biển/ JP/     Hs code 1302
- Mã Hs 13023919: Bột sản xuất thạch carrageenan compound powder 6090, làm từ tảo carrageen, 25kg/bao, mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023919: Pgtp carrageenan compound powder,25kg/bao, dùng làm chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa,... trong sản xuất, chế biến thực phẩm.số tcb: 24/navico/2026 ngày 09/01/2026, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: 32104#&phụ gia thực phẩm, chiết xuất tảo biển (kombu extract fno.500), nguyên liệu sản xuất, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Bột sương sáo - hàng mới 100% (400gr x 40 gói/ thùng). nsx: empire eagle food co.,ltd. nsx: 03.12.2025 hsd: 02.12.2026/ TW/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Carrageenan dùng làm chất tạo đặc sáp thơm trong sản xuất hoá mỹ phẩm (carrageenan aquagel afg997a) nhãn hiệu: marcel trading coporation, 500g/túi, hàng mẫu, mới 100%/ PH/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: dk yucca liquid. lot:yl-251111-02/yl-251112-01/yl-251112-02/yl-251113-01, sx:11/2025, hsd: 11/2027, nsx: desert king international llc./ MX/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất bổ xung thành phần cải tạo đất black out, chiết xuất từ thực vật, 10 lít/bình, hsx: floratine, dùng cho cỏ sân golf, hàng mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất làm dai - meat plus +406 (1kg/pkt;20 pkts/ ctns) (este hóa với acetic anhydrid, dextrin, tinh bột rang trắng, vàng,...) lot: 251218 nsx 18/12/25 hsd 18/12/26, hàng mới 100% số tncb:5114/2019/đksp/ MY/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất làm dầy (chiết suất từ rong biển), dạng bột, dùng trong chế biến thực phẩm - carrageenan for meat kri-01, quy cách: 25kgs/bag; batch no: 678.12/krg/2025; pro date: 20.12.2025; mới 100%./ ID/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất nhầy từ sản phẩm thực vật: trà xanh, trái cây, rau củ - oxxynea-ws dạng bột làm nguyên liệu thực phẩm, batch: oxws251022, sx: 22/10/2025, hsd: 10/2028, 20kg/thùng (mới 100%)/ FR/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chất tạo cấu trúc thực phẩm cơ bản/ DE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Chiết xuất bio-chelate trong butylene glycol dùng trong mỹ phẩm-acb bio-chelate platinum 21370 18kg/drum. cas: 7732-18-5, 107-88-0, 8013-01-2, 84775-94-0; 1686112-10-6. hsd: 15/12/26. mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Konjac gum kj30a-160 - bột konjac dùng làm phụ gia thực phẩm.25kg/bao.nsx:13/12/2025 - hsd:12/12/2027.hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Mct oil hỗ hợp khác của hóa chất với thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm, mã cas 140-11-4,hàng mới 100%./ DE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Nl guar gum-hydrolyzed guar (chất làm đặc, hòa tan trong nước)dùng để sx dầu gội sạch gàu snowclear one,tc:in-house,lô:2512208,nsx:25/12/2025,hsd:24/12/2027,không hiệu.cas:9000-30-0, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Norevo quick gum chất nhầy thu từ hạt bồ kết gai chưa qua chế biến dùng trong sx công nghiệp thực phẩm,mã cas 101-86-0, hàng mới 100%./ DE/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Pgtp konjac gum, 25kg/bao. dùng làm chất mang, chất nhũ hóa,,.. trong sx thực phẩm.số tcb 47/navico/2024 ngày 08/10/2024.nsx: hubei konson konjac gum co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Sương sáo mật ong hiệu taisun (330ml x 24lon)/ thùng, hsd 2 năm từ ngày sản xuất. hàng mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Thạch rong biển sợi kaneryo 500g/gói 20 gói/thùng; hsd: 06/2026/ JP/ 5 %    Hs code 1302
- Mã Hs 13023990: Vanila#&nguyên liệu thực phẩm: bột chiết xuất vani - vanilla powder exhausted, 20kg/thùng, nsx: pt. haldin pacific semesta, mới 100%#&id/ VN/     Hs code 1302
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202