Mã Hs 1211
| Xem thêm>> | Chương 12 |
Mã Hs 1211: Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 12112090: Nhân hạt mắc ca sấy mật ong Bobona 200g EMERINA Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12112090: Nhân hạt Macca nướng mật ong Rẫy 250g TPTV Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119017: "LICORICE POWDER BỘT CAM THẢO -- PACKAGING: 100G/BAG - MFG: VIETNAM HERBAL POWDER CO., LTD. - HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 12119017: Bột cam thảo dùng trong thực phẩm, (Tên Khoa Học: Glycyrrhiza uralensis Fisch) không dùng trong dược liệu, (Quy Cách đóng gói:1 CTNS/ 20 KGS) hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 12119017: Củ riềng xay, đông lạnh.Quy cách: 300g/bịch.30 bịch/thùng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119019: Đông trùng hạ thảo Daedong 30ml x 60 GOI QTSB Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119019: Đông Trùng Tứ Vị Trà Hộp (10 góix7gr) Delta D'Asia Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119019: DRIED IMPERATA CYLINDRICA ROOT/ RỄ CỎ TRANH SẤY KHÔ(1000GR/BAG) MANUFACTURER: LE THANH JSC - HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 12119019: Hạt bo bo khô, tên KH: Alpinia katsumadai hayata, hàng đóng trong 73 bao (30kg/bao), dùng làm gia vị, không dùng làm dược liệu (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 12119019: Hạt é, hsd: 20/01/2026 - 1 1 năm kể từ nsx MGF: THIEN LONG PRODUCTION BASE, xx: VN, hàng tặng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119019: HỘT É, HIỆU SUNFAT (2OZ/ GÓI, 100 GÓI/ THÙNG). HÀNG MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 12119019: Huyết đằng khô, tên KH: Sargentodoxa cuneata, hàng đóng trong 131 bao (27kg/bao), dùng làm gia vị, không dùng làm dược liệu (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 12119019: Sả tươi - LEMONGRASS (10 kg/thùng). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Giác trầm xông Dana/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Hộp xông hương DÀI/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Hộp xông khoanh CT/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng cổ PL ĐB D8/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng cổ PL mắt tử tượng/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng tay PL đen D08/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng tay PL mắt tử D16/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng tay PL vàng D14/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Vòng trầm indo mix/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT 1086 li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT 1088 li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT Mix Charm 1086li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT Mix Charm 6li 2V/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT Mix Charm 8li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT Mix Charm10li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT sánh khúc 1086li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VT truc 8li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VTDD-10li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: VTDD-12li/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Xông Gỗ Dài Cao Cấp/VN/XK
- Mã Hs 12119094: Xông Trầm Thác Đen L/VN/XK
- Mã Hs 12119095: HKG Ống thủy tinh 115 x 45/VN/XK
- Mã Hs 12119095: HKG Tim trầm thư giãn Ma ống vàng/VN/XK
- Mã Hs 12119095: HKG Vòng cổ PL nấu dầu đen D6/VN/XK
- Mã Hs 12119095: HKG Vòng tay GO khúc/VN/XK
- Mã Hs 12119095: HKG Vòng tay PL nấu dầu đặc biệt D8/VN/XK
- Mã Hs 12119095: Mảnh dăm gỗ cây dó bầu - Aquilaria crassna (Agarwood) - Woods Chips (chưa phải là kỳ nam trầm hương), Sản phẩm từ rừng trồng ở Việt Nam, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119095: Mảnh gỗ cây dó bầu trồng nhân tạo (dạng thô, đã sấy khô, AGARWOOD), tên khoa học:Aquilaria crassna - không phải trầm hương kỳ nam), C dài: 25-40cm, rộng: 5-20cm. Hàng thuộc PL IIA Cites, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 12119095: Nhẫn trầm sánh SP002077/VN/XK
- Mã Hs 12119095: Trầm sánh Vạn Linh lọ 10g/VN/XK
- Mã Hs 12119098: 1221003/Lá hương thảo sạch- HS/TR/XK
- Mã Hs 12119098: 1224002/Lá húng quế tiệt trùng C-T/EG/XK
- Mã Hs 12119098: 1224003/Lá húng quế tiệt trùng (Sterilized Basil Kyoka)/EG/XK
- Mã Hs 12119098: 2224013/Lá húng quế tiệt trùng- HTC/EG/XK
- Mã Hs 12119098: Bột gỗ dùng để làm nhang, làm từ cây cao su, không trầm, không dùng hương tạo mùi, đóng gói đồng nhất 40kg/bao, sản xuất tại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Bột keo(từ thân, cây;lá của cây bời lời) không trầm, dùng để làm nhang, 600 BAO, HÀNG MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 12119098: Bột làm nhang (Joss Powder for making Agarbatti), làm từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô không có trầm, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, sản xuất Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Bột nhàu Noni Vĩnh Tiến 500gr/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Bột trầm hương không nhãn hiệu hộp 50g/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Hộp Trà Lá và Rễ Bồ Công Anh, 1 Hộp 40 túi, 60g/hộp, đóng gói 108 hộp/thùng (Bộ 2 hộp, 1 SET = 2 hộp), dùng làm thực phẩm. Nhãn hiệu: LeafLea. NSX: VinaTea. HSD: 20.01.2028. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Trà an mãn - 20 gói, dùng làm thực phẩm, nhãn hiệu: PuviCare, dùng làm thực phẩm. Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN P/U VIỆT NAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Trà an mãn - 90 gói, dùng làm thực phẩm, nhãn hiệu: PuviCare. Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN P/U VIỆT NAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119098: Trà an nhuận - 20 gói, dùng làm thực phẩm, nhãn hiệu: PuviCare. Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN P/U VIỆT NAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: 4140010/Lá hương thảo xay tiệt trùng bằng hơi nước dùng làm gia vị trong chế biến thực phẩm, đóng gói Thùng carton 0.12kgs/thùng/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Bột bời lời làm từ vỏ và lá cây bời lời GUM POWDER, không trầm, tên KH: Litsea glutinosa, dùng làm nhang trừ muỗi, đóng 50kgs/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Bột cẩm tím, 100gr/túi, nsx: Thanh Mai, nsx: 1/1/2026 hsd: 1/12/2026, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Bột hoa đậu biếc, 100gr/túi, nsx; Thanh Mai, nsx: 1/1/2026 hsd: 1/12/2026, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Bột lá nếp, 100gr/túi, nsx: 1/1/2026 hsd: 1/12/2026, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Bột nhang làm từ gổ tạp (tràm, cao su) hàng do công ty sản xuất. Cam kết bột nhang không có trầm Incense powder (burn), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả tươi - LEMONGRASS, đóng 10 kg/thùng, tổng 300 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả tươi (0.4kg/túi, 30 túi/carton, 220 carton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả tươi (1 hộp=10 kg)/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả tươi đã làm sạch.Quy cách: 500g/bịch, 20 bịch/thùng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả, tên khoa học Cymbopogon, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 12119099: Cây sả, tươi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Củ riềng tười - Galangal roots/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hạt sen sấy 500g/túi, nsx: lam tin co, nsx: 21.12.2025, hsd: 21.12.2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hoa cúc vàng sấy khô dùng làm nguyên liệu cho trà túi lọc, quy cách 100 gram/gói; NSX: CÔNG TY TNHH NHẬT ANH FARM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hoa Đậu Biếc (50g/ bịch x 50 bịch/ thùng) Thương Hiệu Ocean Swallow/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hoa hồng sấy khô dùng làm nguyên liệu cho trà túi lọc, quy cách 100 gram/gói; NSX: CÔNG TY TNHH NHẬT ANH FARM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hoa nhài đã sấy khô dùng để ướp chè, Hàng mới 100% do Việt nam sản xuất. Số lượng 20 bao (5kg/bao)/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Hoa nhài sấy khô dùng làm nguyên liệu cho trà túi lọc, quy cách 100 gram/gói; NSX: CÔNG TY TNHH NHẬT ANH FARM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Lá mãng cầu khô - Dried Soursop Leaves. Dạng nguyên liệu thảo mộc dùng làm trà, không phụ gia. NSX: Hàng Xanh. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12119099: Lá nho cuộn/GR/XK
- Mã Hs 12119099: Linh chi đỏ cắt lát dùng làm trà (50g/gói), NSX: 05/09/2025, HSD: 09/2027, nhãn hiệu: Vos Ganolucidum, hàng mới 100% (tên KH: GANODERMA LUCIDUM Mushroom, không thuộc DM CITES)/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Mảnh gỗ dó bầu trồng nhân tạo, không phải trầm hương, Kích thước: Dài: 3cm -10cm, Rộng: 2cm - 6cm, Dày 0.5-2cm hàng mới 100% (Aquilaria crassna - agarwood - wood chips) (Type S2)/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Nhang trầm hương tép Vạn Linh hộp vàng 100gr/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Riềng củ đông lạnh (GALANGAL), 12kgs/thùng x 80 thùng. Dùng để làm thực phẩm, hàng mới 100%, XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Riềng xay đông lạnh (FROZEN GALANGAL), 12kgs/thùng x 74 thùng. Dùng để làm thực phẩm, hàng mới 100%, XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 12119099: SẢ BẰM (CHOPPED LEMONGRASS), hiệu Melda, quy cách: 250g/ gói, 40 gói/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: SẢ BÀO (LEMONGRASS SLICES), hiệu Melda, quy cách: 250g/ gói, 40 gói/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả cây đông lạnh, tên khoc học: Cymbopogon citratus, đóng gói 10kgs/1 thùng, tổng 283 thùng.dùng làm thực phẩm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả nguyên cây đông lạnh - 200gm X 50 gói/ Thùng/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi - Lemongrass/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi (200gr/túi)/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi (5 kg/bao).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi (FRESH LEMONGRASS), Size 400g, Package: 10 kg/box. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: SẢ TƯƠI NGUYÊN CÂY (LEMONGRASS STEMS), hiệu Melda, quy cách: 250g/ gói, 40 gói/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi, 10 kg/carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Sả tươi, 25kg/thùng, có 20 thùng/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Trà mãng cầu đóng gói dạng túi lọc 2g/bag*24bags/box*, nsx:Travipha Co., Ltd, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: Trà mãng cầu thái lát 100g/bag, nsx:Travipha Co., Ltd, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12119099: TRÀ SÂM BÍ ĐAO- HERBAL TEA (24 túi/thùng; 7.2 kgs/thùng). Packed by: Khoi Nguyen Trading and Packing Company Limited. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12119099: XẢ SẤY KHÔ KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 1211901790: Thân cây Huyết Đằng (Spatholobus suberectus dunn) nguồn gốc rừng trồng, dùng làm dược liệu, khô, thái lát, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng 40kg/bao, hàng mới 100%, do VNSX./VN/XK
- Mã Hs 1211901790: Thân rễ cây thiên niên kiện khô (tên Khoa học:Rhizoma Hamalomenae occultae), chưa cắt, chưa nghiền, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng 40kg/bao, dùng làm dược liệu, hàng mới 100%, do VNSX/VN/XK
- Mã Hs 1211901790: Thổ phục linh (tên khoa học: Smilax glabra Smilacaceae), cắt lát, phơi khô, đóng gói 40kg/bao, dùng làm dược liệu, khai thác từ vườn trồng, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 1211901990: Gỗ dó bầu dạng mảnh, dăm mảnh (AGARWOOD CHIPS) (tên khoa học: Aquilaria Crassna), length: 3-7cm; width: 1-5cm, nguồn gốc từ vườn trồng theo phụ lục II-A của CITES, xuất xứ VIETNAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211901990: Hạt mã tiền khô, tên tiếng anh: Strychni Semen, tên khoa học: Strychnos nux-vomica, dùng làm dược liệu, đóng gói: 50kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211901990: Thân cây Huyết Đằng (Spatholobus suberectus dunn), nguồn gốc rừng trồng, dùng làm dược liệu, khô, thái lát, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng 40kg/bao, hàng mới 100%, do VNSX/VN/XK
- Mã Hs 1211901990: Thân rễ cây thiên niên kiện khô (tên Khoa học:Rhizoma Hamalomenae occultae), chưa cắt, chưa nghiền, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng 40kg/bao, dùng làm dược liệu, hàng mới 100%, do VNSX/VN/XK
- Mã Hs 1211901990: Thổ phục linh khô (tên khoa học: Smilax glabra Smilacaceae) đóng gói 45kg/bao, dùng làm dược liệu, khai thác từ vườn trồng, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 1211909590: Mảnh gỗ dó bầu trồng nhân tạo được ép nhựa dó bầu, Aquilaria Malaccensis (Agarwood-Wood Chips), hàng mới 100%, hàng có cites nhập khẩu (TK:106080693350, 16/02/2024)/ID/XK
- Mã Hs 1211909810: Cây bạc hà mèo đã được sấy khô và nghiền nhỏ - Dried Catnip NEPETA CATARIA. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời (bột làm từ vỏ cây Bời Lời) dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhang. Không chứa trầm hương. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời (GP-JP42) dùng để làm nhang làm từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô không có trầm, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời chất lượng cao (bột làm từ vỏ cây Bời Lời) dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhang. Không chứa trầm hương. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời Dried joss powder (nguyên liệu làm nhang- từ cây bời lời, không trầm), đóng gói 50kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời dùng để làm nhang, từ vỏ cây bời lời, cây cao su, không trầm, không dùng hương tạo mùi, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, sản xuất tại Việt Nam., Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời làm nhang (100% vỏ), không trầm (30 kgs/ bao). tên khoa học LITSEA GLUTINOSA. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột bời lời loại 1 làm từ vỏ lá cây bời lời dùng làm Bột nhang (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo tên thực vật Litsea Glutinosa (Cam kết không chứa trầm, 50kg/bao)Sản xuất 100% tại Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột cho vào lư hương từ bột hương, thành phần 90% bột gỗ keo rừng trồng (Acacia), 5% bột đá, 5 % bột than, ko có trầm hương và kỳ nam, 65g/hộp, 120 hộp/carton.Hiệu:Daiso.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột dùng để làm nhang JOSS POWDER 42 CUPS, từ vỏ cây bời lời, không trầm, không dùng hương tạo mùi, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột dùng để sản xuất nhang, từ dăm bào gỗ cao su/gỗ thông, không có trầm, không dùng hương tạo mùi, đóng gói đồng nhất 40kg/bao, sản xuất tại Việt Nam hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ chất lượng cao, làm từ vỏ và lá cây bời lời dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhang. Không chứa trầm hương. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ dùng để làm nhang, từ vỏ cây bời lời, cây cao su, không trầm, không dùng hương tạo mùi, đóng gói đồng nhất 40kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ làm nhang từ gỗ cây cao su GP-WP01, không trầm, đóng gói:30 - 40kgs/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ làm từ thân gỗ cây bời lời dùng làm bột nhang (Hương) Sử dụng trong nghi thức tôn giáo (Cam kết không chứa trầm) tên thực vật Litsea Glutinosa 40kg/bao Sản xuất 100% tại Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ làm từ vỏ và lá cây bời lời dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhang. Không chứa trầm hương. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột gỗ từ cây keo, rừng trồng, không nằm trong danh mục CITES, dùng để làm nhang, khô không có trầm, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, mã hàng GP-WP, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột hương (nghiền từ vỏ cây bời lời), nguyên liệu dùng để làm hương, không có trầm, kỳ nam. 413 bao. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo (bột làm từ lá, vỏ của cây bời lời không trầm, dùng để làm nhang hàng mới 100%, xuất xứ việt nam, tên khoa học Litsea Spp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo (Làm từ lá, vỏ cây bời lời, không trầm, được dùng để sản xuất nhang, hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam, tên khoa học: Litsea Glutinosa)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo (làm từ lá, vỏ cây bời lời, tên khoa học Litsea Glutinosa), dùng làm nhang, không có trầm, không dùng hương tạo mùi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo (từ vỏ cây bời lời), dùng làm nhang, không có trầm, không dùng hương tạo mùi/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo bời lời JOSS POWDER(tên k/h: litsea glusinosa), dùng để sản xuất nhang, không có trầm hương, không có kỳ nam, không thuộc danh mục cites, KL:30kg/bao, hàng do Việt Nam sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo làm từ vỏ và lá bời lời (nghiềng thành bột, đóng đồng nhất 50kg/bao), hàng xuất xứ 100%. Doanh nghiệp cam kết xuất bột keo không trầm/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo loại 1 (Làm từ lá, vỏ cây bời lời, không trầm, được dùng để sản xuất nhang, hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam, tên khoa học: Litsea glutinosa)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo loại 1(Làm từ lá, vỏ cây bời lời, không trầm, được dùng để sản xuất nhang, hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam, tên khoa học: Litsea glutinosa)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột keo loại 2 (Làm từ lá, vỏ cây bời lời, không trầm, được dùng để sản xuất nhang, hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam, tên khoa học: Litsea glutinosa)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm hương, nghiền từ mùn cưa gỗ tạp rừng trồng (bạch đàn, keo, mít, nhãn, vải, ...), không có trầm hương, kỳ nam, quy cách: 30kg/bao, hàng mới 100%, do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang (JOSS POWDER) làm từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô không có trầm, đóng gói đồng nhất30kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang Bark wood powder (For making agarbatti - từ cây bời lời, không trầm), đóng gói: 40kgs/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang JOSS POWDER 40CUP làm từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô không có trầm, tên khoa học Litsea glutinosa, đóng gói đồng nhất 50kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang- JOSS POWDER làm từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô không có trầm, tên khoa học Litsea glutinosa, đóng gói đồng nhất 30kg/bao, sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang từ vỏ cây bời lời sấy khô đã qua xử lý, không trầm, tên khoa học: LITSEA GLUTINOSA, đóng gói: 30kg/bao, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột làm nhang xay từ vỏ cây và lá cây bời lời phơi khô không có trầm (50kgs/ bao) - JOSS POWDER, sản xuất tại Việt Nam, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột nhang (làm từ vỏ cây và lá cây bời lời), không chứa trầm hương, đóng bao 50kg. Xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột nhang (từ vỏ cây bời lời), dùng làm nhang, không có trầm, không dùng hương tạo mùi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột nhang(bột gỗ) làm từ gổ tạp(tràm, cao su) hàng do công ty sản xuất. Cam kềt xuất khẩu bột nhang không có trầm./VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột từ lá và vỏ cây bời lời phơi khô, nghiền mịn, không có trầm, dùng để làm nhang, đóng trong bao 40kg/bao, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột từ vỏ cây bời lời phơi khô, nghiền mịn, không có trầm, dùng để làm nhang, đóng trong bao 50kg/bao, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột từ vỏ và lá cây bời lời phơi khô, nghiền mịn, không có trầm, dùng để làm nhang, đóng bao 30kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột vỏ cây bời lời dùng làm nhang(tên KH: Litsea glutinosa, nguồn gốc gỗ rừng trồng trong nước), không trầm, không dùng hương tạo mùi, 50kg/bao, trồng trong nước. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Bột xay từ lá Bời lời, không chứa trầm hương, nguyên liệu dùng để sản xuất nhang, đóng gói 50kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói bột Bột cà chua khô, NW 709 gram/ 25oz bột/ UNK. Tên khoa học: Solanum lycopersicum, hiệu: Lavendium. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói bột Bột sữa dừa, NW 454 gram/ bột/ UNK. Tên khoa học: Cocos nucifera L., hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói bột Hoa ac ti so khô, NW: 793 gram/ 28oz bột/ UNK. Tên khoa học: Hibiscus rosa-sinensis. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói bột Lá mãng cầu xiêm khô, net weight 28 gram/ 1oz bột/ UNK. Tên khoa học: Annona muricata. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói Bột sữa dừa khô, NW:1.134 gram/ 40oz bột/ UNK. Tên khoa học: Cocos nucifera. Nhãn hiệu: Lavendium. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói Bột tỏi khô, NW: 708 gram/ 25oz bột/ UNK. Tên khoa học: Allium sativum. Nhãn hiệu: Lavendium. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói Lá bơ khô, NW 160 gram/ 120 lá/UNK.Tên khoa học: Persea americana, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói Lá Phan Tả Diệp, NW 248 gram/ 10 oz/UNK.Tên khoa học: Senna alexandrina Mill, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói Thanh quế khô, NW 300 gram/ 75 thanh/UNK.Tên khoa học: Cinnamomum verum, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Ginseng Kidney: Sâm Ấn, Quả Kỳ Tử, Quả Ngũ Vị Tử, Rễ Hoàng Kỳ, Rễ Địa Hoàng, Rễ Bồ Công Anh, NW 75 gram/ 15 túi lọc/UNK, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Gừng Anti-Inflammaherb loose leaf: nghệ, bạc hà, hạt tiêu và quế khô, NW 170g/6oz hỗn hợp/UNK, hiệu: TOG999. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Hoa ac ti so khô, NW 210 gram/ 140 túi lọc/UNK.Tên khoa học: Hibiscus, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Hoa đậu biếc khô, 453.5 gram/ 16oz bông/ UNK. Tên khoa học: Clitoria ternatea. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá cỏ thi, NW 227 gram/ 8oz bột/ UNK. Tên khoa học: Achillea millefolium, hiệu: TOG999. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá dâu tằm khô, 453 gram/ 16oz lá/ UNK. Tên khoa học: Morus alba. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá mãng cầu xiêm khô, NW: 227 gram/ 8oz lá/ UNK. Tên khoa học: Annona muricata. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá nhót tây, NW:227 gram/ 8oz lá/ UNK. Tên khoa học: Eriobotrya japonica.. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá ổi khô, NW 76 gram/ 100 lá/ UNK. Tên khoa học: Psidium guajava, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá Ổi, NW: 38 gram/ 50 lá/UNK.Tên khoa học: Psidium guajava, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Lá xoài khô, NW 152 gram/ 140 lá/ UNK. Tên khoa học: Mangifera indica, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Nghệ Golden Milk Powder:Gừng, Sữa Dừa, Sâm Ấn, Thanh Quế, Bạch Đậu Khấu, Cỏ Ngọt, Tiêu Đen, NW 227g/8oz bột/UNK, hiệu:TOG999. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Quả Sơn Tra, NW: 453 gram/ 16oz quả/ UNK. Tên khoa học: Crataegus pinnatifida. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Rễ hoàng kỳ khô, NW: 226.8 gram/ 8oz rễ/ UNK. Tên khoa học: Annona muricata. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà Thanh quế khô, 300 gram/ 75 thanh quế/ UNK. Tên khoa học: Cinnamomum verum. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Gói trà túi lọc Lá mãng cầu xiêm khô, net weight 72 gram/ 40 túi lọc/UNK.Tên khoa học: Annona muricata. Nhãn hiệu: FreshDrinkUS. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà chanh dây (net weight 140g/hộp), NSX: 10/01/2026, HSD: 09/01/2028, tên khoa học Passiflora edulis, thành phần là chanh dây không chứa trà xanh. Hiệu: INJOY YOUR VITALGRI:N, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Đen, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần:Trà Đen không chứa lá trà xanh, mới100% (1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà gừng, nghệ (net weight 140g/hộp) NSX: 10/01/2026, HSD: 09/01/2028, TKH Zingiber officinale, Curcuma longa, tp: gừng, nghệ không chứa trà xanh. Hiệu: INJOY YOUR VITALGRI:N, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Gừng, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần là gừng không chứa lá trà xanh, mới100%(1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Hạt Methi, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần là Hạt Methi không chứa lá trà xanh, mới100% (1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà hạt tiểu hồi, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: hạt tiểu hồi không chứa lá trà xanh, mới100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà Hoa Atiso, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: Hoa Atiso không chứa lá trà xanh, mới100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà hoa đậu biếc, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 túi/hộp, 48g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu: LeafLea, Nsx: ViNaTea, thành phần là hoa đậu biếc không chứa lá trà xanh, mới 100%(1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Hoa Oải Hương, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 48g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần là Hoa Oải Hương không chứa lá trà xanh, mới100% (1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà hương thảo, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 60g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: lá hương thảo không chứa lá trà xanh, mới100% (Bộ 2 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Lá Bạc Hà, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 60g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: lá bạc hà không chứa lá trà xanh, mới100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Lá Chùm Ngây, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 48g/hộp, 108 hộp/thùng. Hiệu: LeafLea, Nsx: ViNaTea, thành phần là lá chùm ngây không chứa lá trà xanh, hàng mới 100%. (1UNK=1PCS =1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà Lá Mãng Cầu, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 60g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần là Lá Mãng Cầu không chứa lá trà xanh, mới100% (1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Lá Phan Tả Diệp, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 túi/hộp, 60g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần là lá phan tả diệp không chứa lá trà xanh, mới 100%(1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà lá sả, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 60g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: lá sả không chứa lá trà xanh, mới100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp Trà Lá và Rễ Bồ Công Anh, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40gói/hộp, 60g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần:lá, rễ bồ công anh không có chứa lá trà xanh, mới100%(1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà nghệ gừng quế, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: nghệ, gừng, quế không chứa lá trà xanh, mới100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà quế, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu: LeafLea, Nsx: ViNaTea, thành phần là quế không chứa lá trà xanh, hàng mới 100%.(1unk=1pce=1 hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà râu ngô (net weight 140g/hộp), NSX: 10/01/2026, HSD: 09/01/2028, tên khoa học Zea mays L, thành phần là râu ngô không chứa trà xanh. Hiệu: INJOY YOUR VITALGRI:N, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà rễ Bồ Công Anh, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 60g/hộp, 108 hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx: ViNaTea, thành phần: rễ Bồ Công Anh không chứa lá trà xanh, mới 100% (1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà rễ cam thảo, đóng túi lọc, quy cách đóng gói 40 gói/hộp, 80g/hộp, 108hộp/thùng.Hiệu:LeafLea, Nsx:ViNaTea, thành phần: rễ cam thảo không chứa lá trà xanh, mới100%(1UNK=1PCS=1hộp)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Hộp trà túi lọc Stronger Lungs Detox:Thảo bản, Xạ hương, Hồng trà, Nhân sâm, Hoa cơm cháy, Gừng, Cỏ Ngọt, Nghệ, Quế, Cúc, NW 46g/20 túi lọc/UNK, hiệu: FreshDrinkUS. NSX: CTY TNHH FLAVORUP/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Mảnh gỗ dó bầu trồng nhân tạo được ép nhựa dó bầu, Aquilaria crassna (Agarwood-Wood Chips), hàng mới 100%, hàng có cites nhập khẩu (TK:107704052742, 13/11/2025)/LA/XK
- Mã Hs 1211909890: Phế liệu Lá cây húng quế (Basil)-SXXK (phế liệu lá vụn, hư hỏng, xấu, loại ra trong quá trình GC, SX của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Phế liệu lá húng quế (Basil)-GC (phế liệu lá vụn, hư hỏng, xấu, loại ra trong quá trình GC, SX của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Phế liệu lá hương thảo (Rosemary)-GC(phế liệu lá vụn, hư hỏng, xấu, loại ra trong quá trình GC, SX của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Phế liệu lá kinh giới cay (Oregano)-GC (phế liệu lá vụn, hư hỏng, xấu, loại ra trong quá trình GC, SX của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Sả tươi xay nhuyễn đông lạnh (454gr/ bịch x 24 bịch/thùng/10.9kg), hàng mới 100%, hiệu UST/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Trà lá mãng cầu xiêm sấy khô, (DRIED WHOLE SOURSOP LEAVES TEA)đóng gói 200g/túi zip, 25 túi/ carton- Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Trà túi lọc gừng quế nghệ (DRIED CINNAMON/ GINGER/ TURMENIC TEA BAGS), đóng gói 240g/túi zip, 40 túi/ carton- Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Trà túi lọc Hibiscus (DRIED HIBISCUS TEA BAGS) đóng gói 200g/túi zip, 50 túi/ carton- Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Trà túi lọc lá mãng cầu xiêm (DRIED SOURSOP LEAVES TEA BAGS), đóng gói 200g/túi zip, 50 túi/ carton- Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Viên nén nhang dó bầu trồng nhân tạo, không phải trầm hương, kích thước 1.6*5cm, hàng mới 100%, (AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD INCENSE) AI04/VN/XK
- Mã Hs 1211909890: Wooden Powder MN-S1 (Bột được xay từ vỏ cây Bời lời, không chứa trầm dùng làm nhang, đóng gói 30kg/bao, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Bột gỗ (Bột làm nhang) (từ cây cao su, tên khoa học: Hevea brasiliensis, mua trong nước có nguồn gốc rừng trồng), không trầm. Trọng lượng 40kg/bao. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Bột gỗ cao su màu trắng, hàng hóa được xay từ dăm bào cao su, dùng làm nhang, đóng gói 40kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Bột gỗ cây bời lời (tên khoa học:Litsea glutinosa) để làm nhang, từ rừng trồng, không có trầm hương, không nằm trong danh mục cites, đóng gói đồng nhất 40 kg/bao, Mã hàng:VD-WP, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: BỘT GỖ CÂY DÓ BẦU (BỘT NHANG) - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD- AGARWOOD POWDER- XUẤT XỨ VIỆT NAM. (KHÔNG PHẢI KỲ NAM TRẦM HƯƠNG) (25kg/Bao). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Bột gỗ làm từ cây dó bầu trồng nhân tạo, không phải trầm hương, kỳ nam hàng mới 100%, (Aquilaria crassna - agarwood - wood powder, 1 bao 15kg, code: UIP)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Cây sương sáo (cây thạch đen - Mesona Chinensis) đã sấy khô, dùng để đun nước uống, sản xuất trà thảo mộc. hàng không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Cây thạch đen đã phơi khô, tên khoa học: Platostoma palustre, không dùng làm dược phẩm, không có trong danh mục CITES, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Củ bách bộ khô (tên khoa học: Stemona tuberosa Stemonaceae) đóng gói: 50kg/bao, dùng làm thực phẩm, không dùng làm dược liệu, không nằm trong danh mục cites. Do Việt Nam sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Củ nâu khô (Tên K/H:Dioscorea cirrhosa). Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 197 thùng, 20 kg/thùng. Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Củ nghệ tươi (Tên K/H:Curcuma longa). Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 100 bao PP, 20 kg/bao. Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Củ sả tươi, tên khoa học: Cymbopogon citratus, chưa cắt lát, đóng 10kg/carton, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Dăm mảnh gỗ dó bầu được sản xuất từ cây dó bầu trồng, Aquilaria Crassna (Agarwood - Dó bầu) - Wood chips (nguồn gốc từ cây dó bầu trồng), Agarwood chips hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Dó bầu dạng miếng (Vườn trồng: Dài 10-40cm, rộng 5-20cm) (Aquilaria crassna - agarwood - Wood pieces), (không phải kỳ nam, trầm hương), xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Gỗ cây dó bầu dạng miếng vụn- Aquilaria Crassna (Agarwood) Wood chips (nguồn gốc từ vườn trồng), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Gỗ dó bầu dạng mảnh, dăm mảnh (AGARWOOD CHIPS) (tên khoa học: Aquilaria Crassna), length: 3-7cm; width: 1-3cm, nguồn gốc từ vườn trồng theo phụ lục II-A của CITES, xuất xứ VIETNAM./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: GỖ DÓ BẦU GHÉP DÙNG ĐỂ TRANG TRÍ - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD - WOOD BLOCKS (Dài 40cm-110cm, rộng 25cm-70cm) - XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Hạt é khô dùng làm thực phẩm, 25kg/bao, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Hạt xạ đen khô (Tên K/H: Celastrus hindsii), Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 44 thùng, 30 kg/thùng. Hàng mới 100%, SX tại Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Hoa sen khô (Tên K/H:Nelumbo nucifera). Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 36 thùng, 8 kg/thùng. Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Hỗn hợp thảo mộc xông hơi không gian Warm Home gồm Cam, Táo, Quế, Hồi, Hương thảo, Đinh hương, kích thước (20x15x5) cm, Hiệu: Varonite, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá cây dưa chuột, dùng để kiểm tra khả năng lai tạo giống, loại RDV26002(Cucumber leaves); lượng 3.15 KG; đơn giá 40000EUR. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá chôm chôm khô (Tên K/H:Nephelium lappaceum), Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 210 thùng, 10 kg/thùng. Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá dạ hương khô (Tên K/H: Cestrum latifolium), Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 16 thùng, 8 kg/thùng. Hàng mới 100%, SX tại Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá diếp cá sấy khô dùng chế biến thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá dứa đông lạnh (hiệu Super) 7 OZ x 50 Bịch/Thùng (200 gam/bịch). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Lá tía tô khô (Tên K/H: Perilla frutescens), Nguyên liệu làm mỹ phẩm. Đóng 1 thùng, 8 kg/thùng. Hàng mới 100%, SX tại Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: MẢNH - DĂM GỖ CÂY DÓ BẦU - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD- WOOD CHIPS-XUẤT XỨ VIỆT NAM. (không phải trầm hương, ky nam- nguồn gốc vườn trồng)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mảnh dăm gỗ cây Dó bầu- Aquilaria Crassna (Agarwood) - Woods Chips-(Chưa phải kỳ nam trầm hương) - Sản phẩm từ rừng trồng ở Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mảnh gỗ cây dó bầu (có nguồn gốc từ vườn trồng) - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD - WOOD CHIPS, đã ép thêm dầu. (không phải kỳ nam trâm hương). hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mảnh gỗ cây dó bầu (có nguồn gốc từ vườn trồng) - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD - WOOD CHIPS, đã ép thêm dầu. (không phải kỳ nam trâm hương). hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mảnh gỗ dó bầu trồng nhân tạo, hàng mới 100% (Aquilaria crassna - agarwood - wood pieces Length: 10-40cm, With: 2-14cm ACPB1.0)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mãnh gỗ dó bầu trồng nhân tạo, không phải trầm hương kỳ nam, mới 100% (Agarwood - Wood Chips), tên khoa học: Aquilaria crassna/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Mảnh gỗ gió bầu vườn trồng (Dài 10-35Cm, rộng 5-20cm) (Aquilaria crassna - agarwood - Wood chips), (không phải kỳ nam, trầm hương), Hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: MÃNH, DĂM GỖ CÂY DÓ BẦU - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD- WOOD CHIPS- XUẤT XỨ VIỆT NAM. (KHÔNG PHẢI KỲ NAM TRẦM HƯƠNG)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: MẢNH, DĂM GỖ CÂY DÓ BẦU - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD- WOOD CHIPS- XUẤT XỨ VIỆT NAM. (KHONG PHẢI KỲ NAM TRẦM HƯƠNG)/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: MIẾNG GỖ CÂY DÓ BẦU - AQUILARIA CRASSNA - AGARWOOD - WOOD PIECES (dài 30cm-35cm, rộng 5cm-15cm) XUẤT XỨ VIỆT NAM./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Miếng gỗ dó bầu trồng nhân tạo (Agarwood pieces) - (tên khoa học: Aquilaria Crassna), length: 5-20cm; width: 3cm-7cm, nguồn gốc từ vườn trồng theo phụ lục II-A của CITES, xuất xứ VIETNAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Miếng gỗ gió bầu vườn trồng (Dài 1-15Cm, rộng 1-10cm) (Aquilaria crassna - agarwood - Wood pieces), (không phải kỳ nam, trầm hương), Hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Nhang dó bầu (AGARWOOD INCENSE STICK) (tên khoa học: Aquilaria Crassna), Kích thước: dài 10-50cm, nguồn gốc từ vườn trồng theo phụ lục II-A của CITES, xuất xứ VIETNAM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Quả thảo quả khô (tên khoa học: Amomum Tsao-Ko), dùng làm gia vị, đóng bao trọng lượng tịnh 60kg/ bao. Việt Nam sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả cây 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả cây cấp đông, dài 20-23 cm/cây, đóng gói 454gr/túi x 20 túi/carton. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả khúc cấp đông FROZEN LEMONGRASS STICK 8.76 kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả tươi (Fresh Lemongrass) đã được làm lạnh dùng để làm thực phẩm. 41 thùng x 25kg/thùng. XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả tươi trồng ở Việt Nam, tên khoa học: Cymbopogon citratus, dùng làm gia vị, 10kg/pack, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả tươi, 5 kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Sả tươi, hàng đóng 500 gram/túi, 10 kg/thùng, hàng mới 100%. Xuất dùng làm thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Thảo đậu khấu (tên khoa học AMOMUM AROMATICUM ZINGIBERACEAE) chưa qua chế biến, sơ chế bằng pp phơi khô, trọng lượng tịnh 50kg/bao, dùng làm thực phẩm, không làm dược liệu. Hàng mới 100%.Do VNSX/VN/XK
- Mã Hs 1211909990: Thảo quyết minh cắt sấy khô dùng chế biến thực phẩm/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 12112010: Củ nhân sâm tươi (fresh ginseng) dùng làm thực phẩm, tên khoa học: panax ginseng. nhà cung cấp: gyeonggi government export corporation.hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Củ sâm tươi hàn quốc (korean fresh ginseng - panamax ginseng), chưa qua sơ chế. quy cách đóng gói: 5 kgs/ thùng. xuất xứ hàn quốc, hàng mới 100%. nsx: 24/12/25 - hsd: 01/02/26/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Hồng sâm củ khô cao cấp jung kian 6 - 300g (jung kian premium red ginseng),đã được hấp và sấy khô, chưa chế biến theo cách khác,dùng pha nước uống,đ.g:300g/hộp,hsd:16/01/2035, mới 100% (1set = 1 hộp)/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Hồng sâm dạng củ khô cheong kwan jang krg earth root 20-300g (20006321a0)/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Hồng sâm khô hàn quốc 6 năm tuổi jangseang (jangseang korean red ginseng),đóng gói:20 kg/thùng,32 thùng,nsx:công ty tnhh nhân sâm jangsaeng,dùng làm thực phẩm,đóng gói hộp kín khí và ghi nhãn,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm (rễ, thân rễ) (radix et rhizoma ginseng) nguyên liệu thuốc bắc dạng thô chưa cắt, chưa xay nghiền, không ở dạng bột, mới qua sấy khô. số lô yn260102081, hsd: 36 tháng từ nsx: 13/01/2026/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm nguyên củ (rễ cây nhân sâm đã qua sấy khô, 5 năm tuổi, lot#2413, tên khoa học: panax quinquefolius, nguyên liệu sản xuất thực phẩm trong sản xuất, chưa được đóng gói bản lẻ), mới 100%./ US/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm sấy khô (0.9ram, 15 củ) hàng cá nhân, mới 100%/ US/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm tươi - nm (1kgs x 10 bags), net weight: 10kgs/thùng, tên khoa học: panax ginseng. hàng mới 100%. dùng làm thực phẩm. nhà sản xuất: hansarang co.,ltd/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm(rễ và thân rễ) radix et rhizoma ginseng.nguyên liệu thuốc bắc dạng thô(khô), chưa: thái, cắt lát, chưa xay nghiền.số lô:xy2527.hàng đóng bao 33kg/bao..xuất xứ: tq. hsd:2027/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Nhân sâm-radix et rhizoma ginseng,nl thuốc bắc dạng thô,chưa thái cắt nghiền,mới qua sấy khô,số lô ck20260101,nsx:04/01/2026,hsd:03/01/2031,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Rễ nhân sâm khô (panax quinquefolius)-dried ginseng roots-fiber. số lô: gf241. ngày sx: 16/11/2024, hsd: 16/11/2027. hàng mới 100%. nhà sx: canadian vita corporation, dùng kinh doanh thực phẩm/ CA/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Rễ sâm khô, sản phẩm thô, dùng trong chế biến thực phẩm, không dùng làm dược phẩm, đóng gói 25 kg/bag, nsx 12/2025, hsd 11/2027, nsx s.r. international. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Sâm củ 300g/ gói/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Sâm củ khô date2027 300g/ hộp/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Sâm củ thái lát sấy khô chế biến đóng gói hiệu geumsan1kg/hộp, hsd: 03/2026, nsx: geumsan. hàng quà biếu tặng cho cá nhân, nhập lần 01 trong năm, hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Sâm núi hoang dã khô hàn quốc (dùng cho nấu ăn)-k-wild ginseng for cook.qc: 30 củ (1 củ/gói, 10 củ (1 hộpx10 gói),30 củ (3 hộpx10 gói)), ngày sx: 14/10/2025, hsd: 3 năm kể từ ngày sx.. mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112010: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: korean red ginseng (6y): hồng sâm củ khô 6 năm tuổi 75g/hộp. hsx: daedong korea ginseng: hsd: t12/2035 (đã qua hấp chín sấy khô). 1unk = 1 hộp/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112090: Tpbvsk: korean red ginseng root,hồng sâm hàn quốc, dạng củ good 40-75g,hấp sấy 3 lần bao bì hộp thiếc,6 củ = 75g/hộp.hsd 15/12/2035.giấy đkcbsp:2178/2018/đksp 2/5/2018.mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12112090: Tpbvsk:korean red ginseng root,thiên sâm thượng hạng hàn quốc,heaven 20-150g,dạng củ,màu hồng đậm hấp sấy 6 lần bao bì hộp thiếc,7 củ=150g/hộp.hsd 08/12/2035.giấy đkcbsp:2178/2018/đksp 2/5/18.mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119015: Cam thảo thái lát đã chế biến sấy khô 350gr/gói. hsd 10/2027. hàng quà tặng dùng cho cá nhân, nhập lần 1 trong năm, mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901510: Cam thảo (rễ, thân rễ): radix et rhizoma glycyrrhizae. nguyên liệu thuốc bắc khô, đã thái, cắt lát. đóng gói đồng nhất, số lô: 12378, hsd: 28/45, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901520: Cam thảo-radix et rhizoma glycyrrhizae,(rễ, thân rễ) nl thuốc bắc dạng thô,chưa thái cắt nghiền,mới qua sấy khô,số lô c260112,nsx:12/01/2026,hsd:36 tháng,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Bách hợp,bulbus lilii,thân hành,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123010/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Bạch linh,poria,thể quả nấm,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 02/01/2026,số lô:26010207/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Bạch thược-radix paeoniae alba,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái phiến,mới qua sấy khô,số lô c251226,nsx:26/12/2025,hsd:25/12/2030,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Bản lam căn-radix isatidis,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái phiến,mới qua sấy khô,số lô c251226,nsx:26/12/2025,hsd:25/12/2030,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Đào nhân,semen persicae,hạt,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123035/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Độc hoạt,radix angelicae pubescentis,rễ,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 02/01/2026,số lô:26010206/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Độc hoạt,rễ,radix angelicae pubescentis,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122710/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Đương quy-radix angelicae sinensis,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái phiến,mới qua sấy khô,số lô c251226,nsx:26/12/2025,hsd:25/12/2030,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Hải phong đằng,caulis piperis kadsurae,thân cành,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123054/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Hoài sơn-rhizoma dioscoreae,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái phiến,mới qua sấy khô,số lô c251225,nsx:25/12/2025,hsd:36 tháng,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Hoàng kỳ(rễ)-(radix astragali), (mục 43 gp 1919), nl thuốc bắc, đã thái cắt, sấy khô, số lô sx:ck20251203,nsx:09/12/2025,hsd: 08/12/2030,hàng khô, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Hoàng kỳ,radix astragali,rễ,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123023/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Khương hoạt,rhizoma et radix notopterygii,thân rễ,rễ,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123031/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Linh chi (thể nấm) (ganoderma) nguyên liệu thuốc bắc dạng thô đã cắt lát, chưa xay nghiền, không ở dạng bột, mới qua sấy khô. số lô yn260102065, hsd: 36 tháng từ nsx: 13/01/2026/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Ngọc trúc,rhizoma polygonati odorati,thân rễ,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.,đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 30/12/2025,số lô:25123041/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Sài hồ,rễ,radix bupleuri,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.đã cắt.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122736/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Tang ký sinh,herba taxilli,thân cành mang lá,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô; đã cắt, chưa xay nghiền, chưa ở dạng bột, mới xấy khô; hsd:24 tháng từ ngày 18/12/2025;số lô:26010307,/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Thông thảo-medulla tetrapanacis,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái phiến, mới qua sấy khô,số lô ck20260101,nsx:04/01/2026,hsd:03/01/2031,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119017: Tỳ bà diệp-folium eriobotryae,nl thuốc bắc dạng thô,đã thái,mới qua sấy khô,số lô c251225,nsx:25/12/2025,hsd:36 tháng,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119019: Địa liền khô (hàng không dùng làm dược liệu.tên khoa học: kaempferia sp) ().hàng mới 100%/ IN/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119019: Hạt kỳ tử chế biến đóng gói hiệu organic gojingberry 600gram/gói, hsd: 06/2026, nsx:gojingberry. hàng quà biếu tặng cho cá nhân, nhập lần 01 trong năm, hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bá tử nhân,hạt, semen platycladi,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô: 25122732/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bách hợp,thân hành,bulbus lilii,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122749/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bạch linh,thể quả nấm,poria,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122723/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bạch truật,thân rễ,rhizoma atractylodis macrocephalae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122724/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bán hạ (thân rễ): rhizoma pinelliae. nguyên liệu thuốc bắc dạng thô, khô, chưa: thái, cắt lát, nghiền. đóng gói đồng nhất, số lô: 251201w, hsd: 18/12/2027, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Bổ cốt chỉ,,quả,fructus psoraleae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122744/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Cỏ ngọt sấy khô (chưa: tẩm ướp, cắt, nghiền), dùng làm thực phẩm, không dùng làm dược liệu, đóng gói 15kg/bao,tqsx/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Cúc hoa vàng sấy khô, còn nguyên bông, chưa qua ngâm tẩm chế biến, dùng làm thực phẩm (trà hoa cúc),không dùng làm dược liệu; 20kg/bao. tqsx/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Hắc sửu,hạt,semen pharbitidis,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122743/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Hoàng cầm,rễ,radix scutellariae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122745/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Hoàng kỳ,rễ,radix astragali,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122718/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Khổ hạnh nhân,hạt,semen armeniacae amarum,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122750/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Khoản đông hoa,hoa,flos farfarae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122714/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Một dược,gôm nhựa,myrrha,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122729/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Quả câu kỷ tử khô, chưa qua chế biến (chưa: xay, nghiền), dùng làm thực phẩm, không dùng làm dược liệu; đóng gói 20kg/thùng, tqsx/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Sinh địa (rễ): radix rehmanniae. nguyên liệu thuốc bắc dạng thô, khô, chưa: thái, cắt lát, nghiền. đóng gói đồng nhất, số lô: 251201w, hsd: 17/12/2027, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Uất kim,rễ,radix curcumae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122734/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Uy linh tiên,rễ,thân rễ,radix et rhizoma clematidis,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122720/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Viễn chí,rễ,radix polygalae,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122730/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211901910: Xuyên khung,thân rễ,rhizoma chuanxiong,nguyên liệu thuốc bắc dạng thô,loại khô.chưa cắt,chưa nghiền.hsd 36 tháng từ ngày 27/12/2025,số lô:25122727/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909210: Hoa cúc trắng khô(chrysanthemum sinense asteraceae)chưa xay nghiền chế biến, dùng làm thực phẩm nước uống.nsx: 10/1/2026, hsd:09/01/2028.mới 100%, xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909210: Hoa cúc vàng khô(chrysanthemumindicum asteraceae)chưa xay nghiền chế biến, dùng làm thực phẩm nước uống.nsx:guangxi kaiwen trading co.,ltd.sx:12.2025. hsd:12.2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909210: Hoa hồng khô(rosa rugosa)chưa xay nghiền chế biến, dùng làm thực phẩm nước uống.nsx: 10/1/2026, hsd:09/01/2028, hàng loại 1.mới 100%, xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119098: 11201#&lá húng quế (khô, cắt nhỏ) (basil)/ EG/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119098: Fs-749#&bột húng quế - basil powder lb cp (10kg/ctn)(đã kh theo tk 105282542041-22/02/2023)/ JP/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119098: Mảnh gỗ cây dó bầu (không phải trầm hương), tên kh: aquilaria crassna - agarwood - agarwood chips, dùng làm nguyên liệu làm hương, hàng mới 100%/ LA/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119098: Trà ổi orihiro-orihiro guava tea,100% lá ổi,120g((2g x 20 gói) x 3 túi nhỏ)/túi,24 túi/thùng(unk).hiệu:orihiro;hsd:11/2028; nsx: công ty tnhh ryufu mizunoshouten- chi nhánh mizuno.mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119098: Trà orihiro genpi-orihiro genpi tea, loại: (3g x 60 gói nhỏ) 180g/gói. 24 gói/thùng(unk).hsd: 11/2028. hiệu: orihiro. nsx: orihiro plantdew co., ltd. mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909810: Bạc hà sấy khô (đã cắt khúc) chưa qua ngâm tẩm chế biến, dùng làm thực phẩm, không dùng làm dược liệu, 30kg/bao, tqsx/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909810: Bột rễ cây tổng hợp (dạng khô, xay từ các loại củ, rễ cây: đại hoàng, cam tùng, tế tân, mộc hương, bạch chỉ, xuyên khung, mắt mèo; dùng để làm nhang; 184 kiện)/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909810: Cây bạc hà mèo khô - dried catnip nepeta cataria, đã đuợc cắt mảnh dùng làm đồ chơi cho mèo. mới 100% (đã kiểm hoá tại tờ khai 107052056902/a12 ngày 27/03/2025)/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: 109010000296#&bột rễ cây cam thảo, tên khoa học: glycyrrhiza glabra, dùng để làm gia vị, nsx: apar global ventutres, 25kg/bag, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Fl190#&bột nhang làm từ gổ tạp (tràm, cao su) hàng do công ty sản xuất. cam kết bột nhang không có trầm incense powder (burn), mới 100%/ VN/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Gỗ cây dó bầu dạng mảnh (aquilaria crassna - agarwood chips) từ rừng trồng, dạng nhỏ kích thước không đồng nhất, dùng làm nguyên liệu làm nhang. #& số lượng: 418 bao; tổng khối lượng: 15 tấn/ LA/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Hạt điều màu (bixa orellana) khô, chỉ qua sơ chế thông thường sấy khô, dùng làm màu nhuộm trong nghành công nghiệp, 25kg/bao, annatto seeds- hàng mới 100%/ CI/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Hoa oải hương sấy khô (0.45 kg/túi) - hàng mẫu dùng trong nghiên cứu sp mới, sử dụng trong nội bộ công ty, hiệu: nhãn hiệu: filipi co sh.p.k., hsd: 12/2026. mới 100%/ AL/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Lá cây cò ke (lá chua ke):microcos panicutula l phơi khô ép, làm nước ngọt và ko thuộc d.mục cites.ko phải trầm hương-kỳ nam, ko dùng làm dược liệu,hsd:28/08/2030.mới 100%#&vn/ VN/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Lá nho cuộn/ GR/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Lá xô thơm sấy khô ground sage hiệu badia (đã xay, đóng bao bì kín có ghi nhãn) (35.4gx8jar/case) - badia ground sage 35.4g. hsd: 28/09/2030/ US/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Mrowrm01#&lá hương thảo sấy khô dùng làm gia vị trong chế biến thực phẩm,đóng gói 20kgs/bao(400 bao), hàng chưa chế biến, hàng mới 100%/ MA/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Npk-01#&bột machili powder no.950517 (jyosekifun) (bột gỗ kháo lông nhung), sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất hương thơm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Npk-02#&bột gỗ cao su màu trắng, hàng hóa được xay từ dăm bào cao su, dùng làm nhang, đóng gói 40kg/bao. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Npk-03#&bột hanamidou (bột gỗ kháo vàng bông) powder mix9, sử dụng làm nguyên liệu sản xuất hương thơm. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Npk-25#&bột bời lời (bột gỗ) có nguồn gốc từ rừng trồng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Quả goji (kỷ tử) (chưa qua chế biến tẩm ướp)- dried goji berries (500g x 10 bags/ thùng). hiệu heritage. hàng mới 100%,làm nguyên liệu thực phẩm/ TH/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Trà lá bạch quả orihiro,52g(2g * 26 túi lọc)/gói, (thành phần lá bạch quả.)nhà sx yanagaze,mizuno.,ltd, mới 100% hsd:t09/2028, 05/kdbv/2020/ JP/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Trà ổi 120g dạng túi lọc (đã sao khô và nghiền nhỏ) (2g x 20 gói) x 3/túi, 24 túi/thùng; hsd: 11.2028; hiệu: orihiro; nsx: orihiro co., ltd; hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Trà tía tô dạng túi lọc 176g (8g*22 túi lọc)/hộp, 20 hộp/thùng; hsd: 09.2028; hiệu: yamamoto; nsx: yamamoto kanpo seiyaku co., ltd; hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 12119099: Vỏ cây bời lời, đã phơi khô, chưa qua chế biến, tên khoa học(litsea glutinosa c.b.rob) không dùng làm dược liệu, hàng đóng bao không đồng nhất trọng lượng 15-35kg/bao/ LA/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Bông hoa hồng khô(rosa chinensis jacq), dùng làm thực phẩm,chưa qua chế biến.hsd: 1 năm từ tháng 12/2025 đến 12/2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Câu kỷ tử khô (lycium barbarum solanaceae),chưa (tẩm ướp,thái,chế bến,nghiền) dùng làm thực phẩm.mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Chè dây khô (thân cây), tên khoa học:ampelopsis cantoniensis vitaceae,chưa(chế biến,nghiền,xay), dùng làm nước uống, nsx: 30/12/2025. hsd: 2 năm từ ngày sx. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Cỏ ngọt khô (stevia rebaudiana asteraceae), chưa (tẩm ướp, cắt lát,nghiền).dùng làm nước uống,thực phẩm. mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Cỏ ngọt khô(thân,rễ)(stevia rebaudiana), dùng làm thực phẩm,chưa xay,chưa nghiền,chưa tẩm ướp,chưa qua chế biến.hsd: 1 năm từ tháng 12/2025 đến 12/2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Cúc hoa trắng khô (chrysanthemum sinense),chưa (tẩm ướp,chế biến, nghiền) dùng làm nước uống,thực phẩm,.mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Đảng sâm (rễ) khô(codonopsis pilosulacampanulaceae) chưa tẩm ướp,chưa xay nghiền, dùng làm thực phẩm,chưa qua chế biến.hsd: 1 năm từ tháng 12/2025 đến 12/2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Đỗ trọng khô (eucommia ulmoides eucommiaceae),chưa (tẩm ướp,thái,chế bến,nghiền) dùng làm thực phẩm.nsx: 30/12/2025, hsd: 29/12/2027. mới 100%. xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Hoa hồng sấy khô (rosa chinensisjacq.), chưa (ướp, thái lát, nghiền) dùng làm thực phẩm, đóng gói 20kg/kiện, sx tháng 01/2026. hsd: 12 tháng kể từ ngày sản xuất. mới 100%. loại b/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Hoa nhài khô (jasminum sambac),chưa (tẩm ướp, cắt lát, nghiền,chế biến), dùng làm tinh dầu,đóng gói 10kg/kiện.nsx: 30/06/2025. hsd: 12 tháng kể từ ngày sx. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Kinh giới khô(elsholtzia ciliata rosaceae),chưa (xay,nghiền,chế biến), dùng làm thực phẩm. mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Liên diệp khô (nelumbo nucifera nelumbonaceae),chưa (xay,nghiền,chế biến), hàng loại 2, dùng làm nước uống. nsx: 10/01/2026, hsd: 09/01/2028. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Ngọc trúc khô (polygonatum odoratum convallariaceae), chưa (tẩm ướp, cắt lát,nghiền).dùng làm thực phẩm,mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Nhân trần khô (artemisia capillaris), chưa (chế biến, xay, nghiền), dùng làm thực phẩm. nsx:10/01/2026.hsd: 9/1/2028. xuất xứ: trung quốc. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Quả dành dành khô (gardenia florida), chưa (tẩm ướp, nghiền, chế biến).dùng làm thực phẩm.nsx:10/1/2026. hsd: 10/1/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Quả kha tử khô(terminalia chebula retz), dùng làm thực phẩm,chưa cắt lát,chưa ngâm tẩm,chưa qua chế biến.hsd: 1 năm từ tháng 12/2025 đến 12/2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Rễ cỏ tranh (bạch mao căn) khô (imperatae rhizoma),chưa (tẩm ướp,thái,chế bến,nghiền) dùng làm thực phẩm.mới 100%. nsx: 28/12/2025. hsd: 27/12/2027.xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Thân cây chè dây khô (ampelopsis cantoniensis vitaceae),chưa(chế biến,nghiền,xay,tẩm ướp), dùng làm nước uống, nsx: 28/12/2025, hsd: 27/12/2027. mới 100%, xuất xứ: trung quốc/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Thanh quả khô (canarium album burseraceae.), chưa (chế biến,nghiền).dùng làm thực phẩm.nsx:10/1/2026. hsd: 10/1/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211
- Mã Hs 1211909910: Tiểu hồi (quả chín) khô (foeniculum vulgare) chưa tẩm ướp,chưa xay nghiền, dùng làm thực phẩm,chưa qua chế biến.hsd: 1 năm từ tháng 12/2025 đến 12/2026.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1211