Mã Hs 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành - soybeans, tên khoa học: glycine max, quy cách đóng gói: dạng xá, dùng làm kinh doanh thực phẩm./ CA/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành - u.s. yellow soybeans no. 2 or better, tên khoa học: glycine max, quy cách đóng gói: dạng xá, dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, phù hợp theo tt 21/2019/tt-bnnptnt. #&294,131.464,44/ US/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành (soybean), quy cách: 0.335kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành dạng hạt(hạt đậu tương khô)chưa vỡ mảnh,chưa qua sơ chế sb270 soybeans(30kg/bao),cam kết hàng nhập khẩu dùng làm nguyên liệu sản xuất nội bộ dn,ko tiêu thụ ra thị trường trong nước.mới 100%/ US/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành đen hữu cơ hiệu just organik - organic soybean black,hsd: 11/2027,24x500g/ 1 thùng,mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt (u.s grade no.2 or better yellow soybeans), chỉ qua sơ chế thông thường. làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - không dùng để gieo trồng. nk theo mục i.2.1.2, kèm cv số 38/cn-tăcn/ US/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hữu cơ c'lavie/organic soybeans c'lavie sấy khô, chưa qua chế biến khác,làm sạch đóng túi kín làm thực phẩm,200g/túi, hiệu: c'lavie, hsd: 03/2027. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành khô nguyên hạt chưa qua chế biến, tên khoa học: glycine max, đóng gói bao giấy 30kg/bao, dùng làm đậu hũ, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế vat theo tt219/tt-btc ngày 31/12/2013/ CA/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành nguyên hạt (không dùng làm giống). hàng xá, dùng làm thực phẩm, chỉ qua sơ chế, chưa chế biến thành sản phẩm khác.(trọng lượng bill 71.356,192 tấn; đơn giá inv 471,26 usd/tấn)./ US/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương dạng mảnh dùng làm thực phẩm, đóng gói 40kg/bao x 700 bao, nhà sx: yihai kerry (harbin) oils, grains& foodstuffsindustries co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tưong hạt (dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến), hàng đóng bao pp không đồng nhất - soybean.tên khoa học: glycine max l./ KH/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương khô dạng hạt (đậu nành) hàng mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương nguyên hạt (không phải làm giống) tên kh: glycine max. hàng xá đóng trong container, dùng làm thực phẩm, chỉ qua sơ chế, chưa chế biến thành sản phầm khác. hàng mới 100%. hsd: tháng 11/2027./ US/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đỗ tương hạt, chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống/ CN/ 0 % Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Hạt đậu tương (soybeans). thức ăn chăn nuôi truyền thống, hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt. mã số công nhận: i.2.1.2. hàng mới 100%./ US/ 0 % Hs code 1201