Mã Hs 1201

Xem thêm>>  Chương 12

Mã Hs 1201: Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 12019000: Đậu nành (đỗ tương) nguyên trái đông lạnh IQF Whole Green Soybean (Edamame)/10*1KG. Packing: 10 x 1 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành (đỗ tương) nguyên trái đông lạnh IQF Whole Green Soybean (Edamame)/10*1KG. Packing: 10 x 1 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt: dạng khô tự nhiên, chỉ qua sơ chế thông thường. Đóng gói đồng nhất 50kg/bao./US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt: dạng khô tự nhiên, chỉ qua sơ chế thông thường. Đóng gói đồng nhất 50kg/bao./US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt: dạng khô tự nhiên, chỉ qua sơ chế thông thường. Đóng gói đồng nhất 50kg/bao./US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt: dạng khô tự nhiên, chỉ qua sơ chế thông thường. Đóng gói đồng nhất 50kg/bao./US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt: dạng khô tự nhiên, chỉ qua sơ chế thông thường. Đóng gói đồng nhất 50kg/bao./US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương 1kg/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương 1kg/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) - Soybeans, đã qua sơ chế thông thường, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) - Soybeans, đã qua sơ chế thông thường, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 14kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 30kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đậu tương hạt (đậu nành) (Soybeans), dạng khô tự nhiên, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói 50kg/bao, xuất xứ Mỹ/US/XK
- Mã Hs 12019000: Đỗ tương nguyên hạt (không dùng làm hạt giống), hàng đóng gói đồng nhất 50kg/bao, số lượng 590 bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đỗ tương nguyên hạt (không dùng làm hạt giống), hàng đóng gói đồng nhất 50kg/bao, số lượng 590 bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Đỗ tương nguyên hạt (không dùng làm hạt giống), hàng đóng gói đồng nhất 50kg/bao, số lượng 60 bao, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Hạt đậu nành (đỗ tương) đã tách vỏ đông lạnh IQF Green Soybean Kernels (Mukimame)/10*1KG. Packing: 10 x 1 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Hạt đậu nành (đỗ tương) đã tách vỏ đông lạnh IQF Green Soybean Kernels (Mukimame)/10KG. Packing: 1 x 10 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Hạt đậu nành (đỗ tương) đã tách vỏ đông lạnh IQF Green Soybean Kernels (Mukimame)/10KG. Packing: 1 x 10 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Đậu nành ép đùn-Full fat soybean meal, đã qua xử lý nhiệt, không ở dạng viên, đóng bao 40kg/bao, protein 35%min, moisture10%max, fiber6%max, aflatoxin 30ppmax/VN/XK
- Mã Hs 12019000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Hạt đậu tương-US YELLOW SOYBEANS, hạt đậu tương chưa qua sơ chế, đóng bao 50kg/bao, moisture13%max, foreign matter1%max, damaged 1%max, forgeign bean1%max/US/XK
- Mã Hs 12019000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Hạt đậu tương-US YELLOW SOYBEANS, hạt đậu tương chưa qua sơ chế, đóng bao 50kg/bao, moisture13%max, foreign matter1%max, damaged 1%max, forgeign bean1%max/US/XK
- Mã Hs 12019000: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Hạt đậu tương-US YELLOW SOYBEANS, hạt đậu tương chưa qua sơ chế, đóng bao 50kg/bao, moisture13%max, foreign matter1%max, damaged 1%max, forgeign bean1%max/US/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 07/01/2026, HSD: 07/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 12019000: Tương đậu đông lạnh, 500g/lọ, không nhãn hiệu. NSX: 13/01/2026, HSD: 13/03/2026. Hàng mới 100%./VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 12019000: Đậu nành - soybeans, tên khoa học: glycine max, quy cách đóng gói: dạng xá, dùng làm kinh doanh thực phẩm./ CA/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành - u.s. yellow soybeans no. 2 or better, tên khoa học: glycine max, quy cách đóng gói: dạng xá, dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, phù hợp theo tt 21/2019/tt-bnnptnt. #&294,131.464,44/ US/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành (soybean), quy cách: 0.335kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành dạng hạt(hạt đậu tương khô)chưa vỡ mảnh,chưa qua sơ chế sb270 soybeans(30kg/bao),cam kết hàng nhập khẩu dùng làm nguyên liệu sản xuất nội bộ dn,ko tiêu thụ ra thị trường trong nước.mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành đen hữu cơ hiệu just organik - organic soybean black,hsd: 11/2027,24x500g/ 1 thùng,mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hạt (u.s grade no.2 or better yellow soybeans), chỉ qua sơ chế thông thường. làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi - không dùng để gieo trồng. nk theo mục i.2.1.2, kèm cv số 38/cn-tăcn/ US/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành hữu cơ c'lavie/organic soybeans c'lavie sấy khô, chưa qua chế biến khác,làm sạch đóng túi kín làm thực phẩm,200g/túi, hiệu: c'lavie, hsd: 03/2027. mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành khô nguyên hạt chưa qua chế biến, tên khoa học: glycine max, đóng gói bao giấy 30kg/bao, dùng làm đậu hũ, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế vat theo tt219/tt-btc ngày 31/12/2013/ CA/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu nành nguyên hạt (không dùng làm giống). hàng xá, dùng làm thực phẩm, chỉ qua sơ chế, chưa chế biến thành sản phẩm khác.(trọng lượng bill 71.356,192 tấn; đơn giá inv 471,26 usd/tấn)./ US/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương dạng mảnh dùng làm thực phẩm, đóng gói 40kg/bao x 700 bao, nhà sx: yihai kerry (harbin) oils, grains& foodstuffsindustries co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tưong hạt (dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến), hàng đóng bao pp không đồng nhất - soybean.tên khoa học: glycine max l./ KH/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương khô dạng hạt (đậu nành) hàng mới 100%/ RU/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đậu tương nguyên hạt (không phải làm giống) tên kh: glycine max. hàng xá đóng trong container, dùng làm thực phẩm, chỉ qua sơ chế, chưa chế biến thành sản phầm khác. hàng mới 100%. hsd: tháng 11/2027./ US/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Đỗ tương hạt, chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống/ CN/ 0 %    Hs code 1201
- Mã Hs 12019000: Hạt đậu tương (soybeans). thức ăn chăn nuôi truyền thống, hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt. mã số công nhận: i.2.1.2. hàng mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 1201
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử