Mã Hs 1005
- Mã Hs 10051000: Hạt giống ngô lai nk6275. tên khoa học zea mays. hàng phù hợp qđ 23/qđ-tt-clt ngày 08/02/2022. hàng mới 100%. hàng đóng gói 1kg/1ea (gói)/ TH/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp hạt dùng làm rang nổ đóng gói trong túi zip, dán nhãn chữ sample/tên nhà cung cấp,3kg/túi, hiệu natais,nhà sản xuất;natais sas - pháp, hàng mẫu, hàng mới 100%/ FR/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp hạt loại dùng để rang nổ, mới qua sơ chế thông thường, hiệu biggi, loại nấm, vụ mùa 2025 (dùng làm thực phẩm cho người). (1 bao=22.68 kgs), hàng mới 100%, đóng gói t11/2025, hsd: t11/2027./ ZA/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp hạt nổ loại 2, hạt to/nhỏ không đều (dùng làm bắp nổ), tỷ lệ không nổ: 8% tối đa, (50lbs/bao = 22.68 kg/bao), nhà sản xuất: jochwe (pty) ltd, hiệu: jochwe, hàng chưa tẩm ướp gia vị, hàng mới 100%/ ZA/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp hạt nổ mỹ loại 2, hạt to/nhỏ không đều (dùng làm bắp nổ), tỷ lệ không nổ: 8% tối đa (50lbs/bao = 22.68 kg/bao), hàng chưa tẩm ướp gia vị, hiệu: preferred popcorn.hàng mới 100%./ US/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp hạt south african popcorn, hiệu kingpop, mới qua sơ chế thông thường (dùng làm thực phẩm cho người), đóng bao 22.68 kg/bao. mới 100%.. nhà sx agt/ ZA/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp rang white popcorn hiệu bob's red mill (850gx4pack/case)(chỉ qua sơ chế thông thường: sấy, phơi khô) - brm white popcorn 850g. hsd: 04/10/2027, mới 100%/ US/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bắp rang yellow popcorn hiệu bob's red mill (850gx4pack/case) (chỉ qua sơ chế thông thường: sấy, phơi khô) - brm yellow popcorn 850g. hsd 03/10/2027. mới 100%/ US/ 30 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059010: Bỏng ngô lò vi sóng hiệu frit ravich vị mặn, quy cách: 90g/túi, nsx: frit ravich, s.l., hsd: 08/10/2027, 24 túi/thùng, hàng mới 100%/ ES/ 3.7 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Bắp khô nguyên hạt (không phải hạt giống), làm thực phẩm, chỉ qua sơ chế, chưa chế biến thành sản phẩm khác (50kg/túi). hsd: 30/11/2027/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Ngô (corn seeds) hạt ngô phơi khô chưa xay xát, chế biến, không dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng đóng bao 49-51 kg/bao, tổng 1200 bao, mới 100%#&la/ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Ngô đã tách hạt, sấy khô (mới 100%); tên khoa học: zea mays, không làm hạt giống, không dùng rang nổ,không dùng làm thức ăn chăn nuôi, thích hợp sử dụng cho người./ KH/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Ngô hạt (hàng xá) chưa qua xay xát, chưa tẩm ướp, đã sấy khô dùng chế biến thực phẩm (không dùng để rang nổ)./ KH/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Ngô hạt dùng làm thực phẩm (không dùng để rang nổ)./ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059091: Ngô hạt sấy khô dùng làm thực phẩm (không dùng để rang nổ)/ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt (brazilian corn). nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi. hàng mới 100% (giá invoice 242 usd/tấn, trọng lượng theo bill: 252,855 tấn)./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt (corn) (dạng hạt, nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi). hàng xá. hàng nk theo tt 21/2019/tt-bnnptnt. sl thực dỡ: 3257,814 mt. đơn giá: 235 usd/ mt. kl theo bl: 3268,570 mt./ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt (india yellow maize)-nguyên liệu sản xuất tăcn:đã bóc hạt,sấy khô, không tẩm ướt,không rang nổ.hàng phù hợp: tt21/2019/tt-bnnptnt,qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt,hàng xá trong container, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt (us no 2 or better yellow corn) thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt, số lượng theo bill: 3800 tấn, đơn giá invoice: 244 usd/ US/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt xá (corn) nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng chỉ qua sơ chế thông thường (bóc vỏ, tách hạt, sấy khô), số lượng theo bill: 1,425 tấn, đơn giá theo invoice: 250.25usd/tấn./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt,ngô hạt - dùng làm thức ăn chăn nuôi, không dùng để rang nổ, mới qua sơ chế thông thường (tách vỏ, phơi khô). hàng nhập khẩu theo tt21/2019/tt-bnnptnt (bill:3003 tấn,đg iv:246.06 usd/tấn)/ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Bắp hạt: thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (hàng chưa qua chế biến mới qua sơ chế thông thường)hàng phù hợp với thông tư 21/2019/ttbnnptnt ngày 28/11/2019 sô lượng 1.140 tấn. đơn giá 239 usd/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Brazilian corn (bắp (ngô) hạt) thức ăn truyền thống) dùng làm thức ăn chăn nuôi, số lượng thực nhận: 664,026 tấn, đơn giá theo invoice: 236 usd/tấn/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô (corn), quy cách: 0.315kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô bắp (loại chưa tách hạt) chưa qua chế biến, mới qua sơ chế thông thường (làm sạch, phơi khô), tên khoa học zea mays, dùng làm thức ăn chăn nuôi, xuất xứ: lào. hàng mới 100%/ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt - argentine corn đã qua sơ chế thông thường (bóc tách, sấy khô) không dùng để rang nổ. nlsx thức ăn chăn nuôi. đơn giá invoice: 249,18 usd/tấn, trọng lượng theo bill: 2660 tấn/ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt - corn - nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng qua sơ chế thông thường, chưa được tẩm ướp, đã được tách hạt, sấy khô, không dùng để rang nổ. hàng mới 100%/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt - dùng làm thức ăn chăn nuôi, không dùng để rang nổ, mới qua sơ chế thông thường (tách hạt, phơi khô). số lượng theo bl 1425 tấn, đơn giá theo invoice 245,48 usd/ tấn/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt - india yellow maize (corn) - dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt - u.s. yellow corn no. 2 or better. dạng hạt, màu vàng, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. mới 100%./ US/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (argentine corn,không phải loại rang nổ)dùng làm thức ăn chăn nuôi,hàng mới 100%.sl bill: 1.710 tấn,đơn giá theo inv 240 usd/tấn./ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (bắp hạt)- india yellow maize-nguyên liệu sản xuất tăcn:đã bóc hạt,sấy khô, không tẩm ướt,không rang nổ.hàng phù hợp: tt21/2019/tt-bnnptnt,qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt,hàng xá trong container/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (brazil corn) - dùng làm thức ăn chăn nuôi, chưa được tẩm ướp, đã được tách hạt, sấy khô, không dùng để rang nổ./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (brazilian corn) - dùng làm thức ăn chăn nuôi, chưa được tẩm ướp, đã được tách hạt, sấy khô, không dùng để rang nổ./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (corn) - dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi, chưa được tẩm ướp, đã được tách hạt, sấy khô, không dùng để rang nổ./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (đã tách hạt phơi khô, qua sơ chế,không dùng để rang nổ,không phải ngô ngọt),tên kh:zea mays -nguyên liệu sản xuất tăcn -phù hợp tt 21/2019 tt-bnnptnt,ngày 28/11/2019,qcvn 01:190/2020/bnnptnt/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (dùng làm thức ăn chăn nuôi. hàng nk phù hợp tt 21/2019/tt- bnnptnt 28/11/2019)./ US/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (indian yellow corn(maize)) - nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng nk theo tt21/2019/tt-bnnptnt, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (indian yellow maize),loại không phải dùng để rang nổ, được sấy khô, chưa qua quá trình xay xát, sao tẩm, dùng làm tacn.hàng mới100%.đóng xá.hàng nk theo tt số 21/2019/tt-bnnptnt (28/11/2019)./ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (không phải loại rang nổ), chưa qua xay sát, chế biến, dùng làm thức ăn chăn nuôi, đơn giá invoice: 395,95 usd/tấn, trọng lượng theo bill: 4.500 tấn/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (mới qua sơ chế thông thường không dùng để rang nổ) - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt và cv số 38/cn-tăcn ngày 20/01/2020./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (thức ăn chăn nuôi truyền thống): không phải hạt giống, đã qua sơ chế, tách hạt, không dùng để rang nổ,ko tẩm ướp.hàng phù hợp mục i.2.1.1 phụ lục vi thông tư 21/2019/bnnptnt của bộ nn&ptnt./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt (us corn) - dùng làm thức ăn chăn nuôi, chưa được tẩm ướp, đã được tách hạt, sấy khô, không dùng để rang nổ./ US/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt chỉ qua sơ chế thông thường (bóc vỏ, tách hạt, sấy khô),không tẩm ướp, không dùng để rang nổ. nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi,/ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt chưa qua chế biến, mới qua sơ chế thông thường (làm sạch, phơi khô), tên khoa học: zea mays, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng rời đóng cont. nsx: frisk projects private limited, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt còn nguyên bắp (ngô bắp), chưa qua chế biến, mới qua sơ chế thông thường (làm sạch, phơi khô), tên khoa học: zea mays, dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng rời, xuất xứ lào, mới 100%/ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt đã qua sơ chế tách hạt phơi khô,không tẩm ướp,không dùng để rang nổ, dùng làm nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với tt21/2019/tt-bnnptnt và qcvn 01:190/2020/bnnptnt. mới 100%/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt hữu cơ, k phải loại dùng rang nổ, chưa qua xay xát, chế biến; đã qua bóc tách và sấy khô,dùng bổ sung vào thức ăn trong chăn nuôi bò sữa. 50 kg/bag. nsx: unique organics limited. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt- indian yellow maize, nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư số 21/2019/tt-bnnptnt. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt mới qua sơ chế thông thường, tách hạt phơi khô không dùng để rang nổ: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%. hàng phù hợp vớithông tư số 21/2019/tt-bnnptnt./ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt tăcntt, không phải hạt giống, đã qua sơ chế tách hạt, không dùng để rang nổ. hàng phù hợp mục 1 phụ lục vi thông tư 21/2019/bnnptnt của bộ nn&ptnt./ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt xá (brazilian corn) loại không phải dùng để rang nổ, được sấy khô, chưa qua quá trình xay xát,sao tẩm, nlsx tacn, sl theo bill: 475 tấn, đơn giá invoice: 240 usd/tấn, trị giá 114000usd/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt, đã qua sơ chế (bóc tách, phơi khô), không dùng để rang nổ. nguyên liệu sản xuấtthức ăn chăn nuôi. phù hợp phụ lục 6tt21/2019/tt-bnnptnn. nhà sx: shiva shellac and chemicals.mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt, dùng làm thức ăn chăn nuôi/ LA/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt. (argentine corn). là sản phẩm cây trồng qua sơ chế thông thường nhập khẩu làm thức ăn chăn nuôi. hàng mới100%. sl theo bill: 400 tấn, đon giá theo inv: 239.5 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt. (brazilian corn). là sản phẩm cây trồng qua sơ chế thông thường nhập khẩu làm thức ăn chăn nuôi. hàng mới100%. sl theo bill: 1425 tấn, đơn giá theo inv: 245.48 usd/tấn/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngô hạt: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, chưa được tẩm ướp, mới qua sơ chế thông thường (tách hạt, sấy khô) không dùng rang nổ, hàng mới 100%/ BR/ 0 % Hs code 1005
- Mã Hs 10059099: Ngôhạt(sửdụnglàmtacn),độ ẩm cao nhất14,5%,hàm lượng aflatoxin nhỏ hơn 20ppb,hàng chưa qua sơ chế,k dùng cho rang nổ,k tẩm ướp gia vịhàng phù hợp vớitt04/2020/tt-bnnptnt.lg bl 10215t, đg 234.63usd/t/ BR/ 0 % Hs code 1005