Mã Hs 1001
- Mã Hs 10019912: Ah#&lúa mì úc, dùng làm nl sx thực phẩm (đã bỏ trấu, chưa qua xay xát vỏ lụa và chưa sơ chế, hàng xá,dung sai 10%).sl theo bl: 15.547,420mt.đơn giá: 279.50usd/mt.trị giá cfr: 4.345.503,89usd/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Aph#&lúa mì úc, dùng làm nl sx thực phẩm (đã bỏ trấu, chưa qua xay xát vỏ lụa và chưa sơ chế, hàng xá,dung sai 10%).sl theo bl: 1.000mt.đơn giá: 298usd/mt.trị giá cfr: 298.000usd/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Apw#&lúa mì úc, dùng làm nl sx thực phẩm (đã bỏ trấu, chưa qua xay xát vỏ lụa và chưa sơ chế, hàng xá,dung sai 10%).sl theo bl: 9.684,250mt.đơn giá: 273,92usd/mt.trị giá cfr: 2.652.709,76usd./ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Bzm#&lúa mì brazil,dùng làm nl sản xuất thực phẩm (đã bỏ trấu,chưa qua xay xát vỏ lụa và chưa sơ chế,hàng xá,dung sai 10%).sl theo bl:5.500mt.đơn giá:257.5usd/mt.trị giá cfr: 1.416.250usd/ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mì arrentine milling wheat, dạng hạt,nguyên liệu dùng làm thức ăn cho người, đã bóc vỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến. mới 100%,tổng số sl theo bill: 4525 tấn, đơn giá invoice: 258 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng mới qua sơ chế thông thường, nsx: frey a/s (hàng đóng xá, mới 100%, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người). tên khoa học: triticum aestivum./ CA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mì úc, đã bỏ vỏ trấu, dạng hạt, nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn cho người, hàng chưa xay xát chế biến. mới 100%./ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hat lúa mì úc, dạng hạt, nguyên liệu dùng làm thức ăn cho người, đã bóc vỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ - (wheat), dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm cho người, hàng rời, chưa qua xay sát vỏ lụa, sơ chế, hạt lúa mỳ không còn trên bông, đã tách vỏ trấu ngoài, hàng mới 100%./ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ brazil đã tách vỏ ngoài cùng, không còn trên bông, còn vỏ lụa bên trong chưa qua xay xát, chế biến. nguyên liệu sản xuất làm thức ăn cho người./ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ canada, tên khoa học: triticum aestivum, chưa qua sơ chế,đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa trong dùng làm thức ăn cho người.hàng đóng rời trong cont, mới 100%./ CA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ đã xát vỏ trấu, độ ẩm 11.01 %, hàm lượng protein 12.92 %, thích hợp sử dụng cho người,1 bao =25 kg (sử dụng làm nguyên liệu sản xuất bia)-/ MY/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ mỹ, tên kh triticum aestivum,hàng đóng rời trong cont, chưa qua sơ chế,đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa trong, dùng làm thức ăn cho người. mới 100%.hạn sử dụng 2 năm từ vụ mùa thu hoạch./ US/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ úc, tên kh triticum aestivum,hàng đóng rời trong cont, chưa qua sơ chế,đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa trong, dùng làm thức ăn cho người. mới 100%.hạn sử dụng 2 năm vụ mùa 2025/2026./ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Hạt lúa mỳ ukraine, tên khoa học: triticum aestivum, chưa qua sơ chế,đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa trong dùng làm thức ăn cho người.hàng đóng rời trong cont, mới 100%./ UA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì argentina, dạng hạt,nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn cho người, đã bóc vỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến. mới 100%. tổng số lượng theo bill: 4525 tấn, đơn giá invoice: 258 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì australian ah2 đã qua sơ chế, đã bóc vỏ trấu chỉ còn vỏ lụa, hàm lượng protein thấp nhất11.5 pctđộ ẩm cao nhất 12.50pc dùng trong sx lương thực tphẩm - hàng mới 100%./ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì hạt đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng, còn vỏ lụa bên trong chưa qua xay xát, chế biến, nguyên liệu sản xuất bột mì làm thức ăn cho người. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì mỹ(hrw11.5),dạng hạt đã tách vỏ trấu ngoài,còn vỏ lụa bên trong,chưa qua xay xát, sơ chế, chế biến.dùng làm thức ăn cho người.hàng mới 100%./ US/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì úc chưa qua xay xát aph2, dùng làm nguyên liệu sản xuất lương thực thực phẩm - hàng xá/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mì,nguyên hạt (australian hard wheat) đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng, chưa xay xát, hàng xá đóng trong container, nguyên liệu sản xuất bột mì làm thức ăn cho người. hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mỳ canada(triticum aestivum) hàng rời dạng hạt đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa bên trong (chưa qua sơ chế, xay xát, chế biến.mục đích sd: làm nguyên liệu sản xuất bột mỳ. hạn sd:06/1/2028/ CA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mỳ hạt - wheat, no. 1 canada western red spring. hàng xá, đã bỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến, loại dùng chế biến thức ăn cho người. kl theo bl 25935 mt, đơn giá inv 275,64 usd/mt./ CA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mỳ hạt (australian standard white wheat asw1) - nguyên liệu dùng làm tacn - quy cách: xá rời trong container. hàng chỉ sơ chế thông thường (đã bỏ trấu, chưa tách vỏ lụa). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mỳ hạt. (argentne wheat). là sản phẩm cây trồng qua sơ chế thông thường nhập khẩu làm thức ăn chăn nuôi. hàng mới100%.sl theo bill: 1100 tấn, đơn giá theo inv: 248 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Lúa mỳ us(triticum aestivum) hàng mới 100%hàngrời dạng hạt đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa bên trong chưa qua sơ chế, xay xát, chế biến.mục đích sd: làm nguyên liệu sx bột mỳ. hạn sd05/01/2028/ US/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019912: Nl phục vụ sản xuất: lúa mì usa (hrw11.5) thô dạng xá, chưa qua xay xát và chế biến, đã bóc vỏ trấu, chưa bóc vỏ lụa, tên khoa học: triticum aestivum, nhà sx: frey a/s/ US/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Brazilian wheat (lúa mì (thức ăn truyền thống)) nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, số lượng thực nhận: 269,566 tấn, đơn giá theo invoice: 258 usd/tấn/ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mì (australian wheat) - thức ăn truyền thống, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thủy sản, mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mì vụn rajdhani sooji [40x500g] hiệu rajhani, nsx:victoria foods pvt ltd, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ (feed wheat). thức ăn chăn nuôi truyền thống, hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt. số thứ tự i.2.5.2. hàng mới 100%/ PL/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ argentina. dùng làm tacn, đã tách vỏ trấu, chưa qua xay xát, mới 100%. hàng thuộc đối tượng không chịu thuế gtgt. lg thực 5500t đg 246usd/t/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ dùng làm thức ăn chăn nuôi, 2 túi zip mỗi túi khoảng 2.5kg, hiệu: isb international survey bureau sr, mục i. 2.1.1-tt21/2019tt-bnnptnt,mới 100%/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ- wheat. thức ăn chăn nuôi truyền thống, hàng rời trong cont. hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt. số thứ tự i.2.5.2. hàng mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ, (wheat) - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt và qcvn 01 - 190: 2020/bnnptnt. số thứ tự i.2.1.1 hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Hạt lúa mỳ: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.nhập khẩu đúng theo tt21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 (phụ lục vi,ô số i.2.1.1) và phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt.hàng mới 100%./ UA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì - wheat (dùng làm thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản). phù hợp cv số 38 cn-tăcn,ngày 20/01/2020, mục i.2.1.1. hàng xá trong cont./ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì (argentina wheat). dạng hạt (dùng trong thức ăn thủy sản). hàng mới 100%. sl bill: 2.970tấn, đơn giá invoice: 251usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì (argentine wheat (thức ăn truyền thống)) nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, số lượng thực nhận: 329,538 tấn, đơn giá theo invoice: 245 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì (australian wheat) - thức ăn truyền thống, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thủy sản, đã bỏ vỏ trấu, chưa xay xát chế biến. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì (dùng sản xuất thức chăn nuôi.). đã tách vỏ trấu còn vỏ lụa. hàng nk phù hợp tt 21/2019/tt- bnnptnt 28/11/2019)./ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì (wheat), quy cách: 0.326kg/gói, dùng làm mẫu thử nghiệm, hàng mẫu foc mới 100%/ PH/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì brazil, chưa qua chế biến, chưa bóc vỏ lụa (hàng xá trên tàu) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi phù hợp với tt14/2024/tt-bnnptnt. độ ẩm 14% max. đơn giá: 260 usd/tấn, lượng bl: 1100 tấn/ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì dạng hạt (dùng làm thức ăn chăn nuôi.). đã tách vỏ trấu còn vỏ lụa, chưa qua công đoạn sơ chế. hàng nk phù hợp tt 21/2019/tt- bnnptnt 28/11/2019)/ UA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì hạt (argentine wheat) dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, xuất xứ argentina.số lượng inv:2100 tấn,đơn giá inv:254 usd/tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì nga, dạng hạt, dùng làm thức ăn chăn nuôi, đã bóc vỏ trấu, còn vỏ lụa, chưa qua xay xát chế biến. mới 100%. tổng số sl theo bill: 9200 tấn, đơn giá invoice: 258 usd/tấn/ RU/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì nguyên hạt chưa tách vỏ lụa, chưa xay (argentine wheat), nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi thủy sản. hàng mới 100%/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản, hàng nhập khẩu theo danh mục tt 21/2019/tt-bnnptnt (28/11/2019). đơn giá invoice: 257 usd/tấn, trọng lượng theo bill: 1.485 tấn/ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mì. (argentine wheat) dùng làm thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu theo tt21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019. hàng mới 100%. số lượng theo bl 550 tấn, đơn giá theo invoice 248 usd/ tấn/ AR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mỳ (brazilian wheat) dùng làm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ thực vật, hàng nhập phù hợp tt: 21/2019/tt-bnnptnt (28/11/2019). #& lượng: 2095.732 tne./ BR/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Lúa mỳ ukraine(triticum aestivum) hàng mới100%hàng rời dạng hạt đã tách vỏ trấu ngoài,cònvỏ lụa bên trong chưa qua sơ chế,xay xát,chế biến.mđsd:làm nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi.hạn sd:t1/2028/ UA/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Wheat - hạt lúa mỳ, nguyên liệu sx tăcn, hàng phù hợp với tt 21/2019/tt-bnnptnt (28/11/2019) và qcvn 01-190:2020/bnnptnt. hàng thuộc đối tượng không chịu thuế gtgt. mới 100%/ BG/ 0 % Hs code 1001
- Mã Hs 10019999: Wheat (hạt lúa mỳ) - nguyên liệu dùng trong tăcn. hàng nk theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019, phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt. nsx: frey a/s, usa. mới 100%./ US/ 0 % Hs code 1001