Mã Hs 0810

- Mã Hs 08101000: Dâu quả tươi do (tqsx) trọng lượng 16kg/hộp/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Dâu tây nguyên quả chế biến đóng gói đông lạnh -18 độ c, 30lbs/thùng hiệu frut, hsd: 19/11/2026/ CL/     Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Dâu tây quả tươi trọng lượng:1.32 kgs/ thùng loại (300g x 4 hộp/ thùng), cơ sở sản xuất:mun suho (sugok nonghyup suchul nongdan), tên khoa học fragaria ananassa duchense, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Qủa dâu tây tươi (tên khoa học: fragaria ananassa) - fresh strawberry, 2kg (250g x 8 hộp/thùng)/ KR/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Quả dâu tây tươi do trung quốc sản xuất, quy cách hàng đóng từ 15kg đến 17kg/hộp/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Qủa dâu tươi (fresh strawberry - 1 thùng= 2 kg net weight = 250gx8 boxes), hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08101000: Trái dâu tây tươi (01 gói/330gr, 04 gói/thùng), single layer, tên khoa học: fragaria ananassa. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08102000: Quả mâm xôi đen nguyên quả chế biến đóng gói 10kg/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu boiron, hsd: 20/10/2026/ CL/     Hs code 0810
- Mã Hs 08102000: Qủa mâm xôi nguyên quả chế biến đóng gói đông lạnh -18 độ c, 10kg/thùng hiệu frut, hsd: 14/10/2026/ CL/     Hs code 0810
- Mã Hs 08103000: Qủa lý chua màu đỏ chế biến đóng gói (11 gói x 1lbs)/thùng hiệu white toque đông lạnh -18 độ c, hsd: 21/12/2026/ FR/     Hs code 0810
- Mã Hs 08104000: Nam việt quất 5kg/ TH/ 15 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08104000: Quả nam việt quất nguyên quả chế biến đóng gói (20 gói x 1lbs)/thùng hiệu dole, đông lạnh -18 độ c, hsd: 21/10/2026/ NL/     Hs code 0810
- Mã Hs 08104000: Qủa việt quất tươi - fresh blueberry, premium grade, size: 18mm+,jumbo, 1 carton: 3.2 kgs n.w = 200g x 16 trays. hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08104000: Quả việt quất tươi (tên khoa học: vaccinium corymbosum) - fresh lidded blueberry lid, premium grade, jumbo size: 18mm+, 3.20kg/thùng (200g*16 hộp)/ AU/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08104000: Việt quất quả tươi - fresh au blueberries (1.5 kgs/thùng), tên khoa học: vaccinium corymbosum, sản phẩm trồng trọt, nhà xk: fresh produce group of australia pty ltd./ AU/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08105000: Kiwi quả tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08105000: Quả kiwi tươi đóng hộp 9-11 kg/hộp do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08106000: Quả sầu riêng tươi, đóng gói: 2100 rổ nhựa, trọng lượng: 8 kg - 9 kg/rổ, do vnsx#&vn. hàng giữ nguyên trạng khi xk, chưa qua quá trình sản xuất,chế biên tại nước ngoài. tái nhập để tiêu thụ nội địa/ VN/ 30 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08106000: Sầu riêng quả tươi. xuất xứ việt nam/ VN/ 30 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08107000: Hồng quả tươi, đóng 7 kg - 9 kg/ hộp cartons (do tqsx)/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08107000: Quả hồng tươi hàng đóng hộp (trọng lượng 9-11 kg/hộp) do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109010: Quả nhãn tươi (hàng đóng gói đồng nhất trọng lượng tịnh 23kg/ sọt. trọng lượng cả bì 26 kg/ sọt)/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109010: Qủa nhãn tươi (hàng đóng gói đồng nhất, tl tịnh 26.5 kg/sọt,tl cả bì 29.5 kg/sọt)/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109050: Mít quả tươi, đóng gói 2185 quả, trọng lượng tịnh: từ 8 - 10 kg/quả, xuất xứ việt nam#&vn/ VN/ 25 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109050: Quả mít tươi trọng lượng tịnh trung bình từ 7-13 kg/ quả/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109060: Quả me ngọt (tamarindus indica) - sweet tamarind, a grade, kunti, steamed size medium- 2 pods up to 4 pods, 1 pod maximum of 20 pcs, 8kg/thùng (400g*20 hộp)/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109060: Quả me tươi (hàng đóng gói đồng nhất,số lượng:1000 sọt, trọng lượng tịnh 16 kg/ sọt. trọng lượng cả bì 17 kg/ sọt)/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Fresh passion fruit (type c) (quả chanh dây tươi) (loại c), hàng đóng bao không đồng nhất, xuất xứ lào/ LA/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Lựu quả tươi, dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Quả lựu hạt đen tươi:-fresh black seed pomegranate (3kg/thùngx212 thùng),dùng làm thực phẩm,nsx: guangxi lishengrun import and export co., ltd,mới 100%,tên khoa học:punica granatum, size: s5/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Quả lựu tươi do tqsx, đóng 13 kg/ hộp/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Quả táo ta tươi (đóng 22 kg/ giỏ) do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Quả táo tàu tươi (do trung quốc sx) quy cách: 20kg/ giỏ/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Quả thanh trà tươi (sl 100 sọt, hàng đóng gói đồng nhất trọng lượng tịnh 23kg/ sọt. trọng lượng cả bì 26 kg/ sọt)/ TH/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109094: Trái lựu tươi (2.75kgs/thùng x 2721 thùng).nhà phân phối: sichuan fenghe fresh produce supply chain management co., ltd.. tên khoa học: punica granatum, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109099: Quả trám trắng tươi, chưa tẩm ướp, cắt lát, chế biến. tên khoa học (canarium album raeusch), dùng làm thực phẩm, đóng gói không đồng nhất, nsx: luzhou yuanxu trading co.,ltd, xuất xứ trung quốc./ CN/ 0 %    Hs code 0810
- Mã Hs 08109099: Qủa trám tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 %    Hs code 0810
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202