Mã Hs 0714
- Mã Hs 07141011: Cassava dried chips (sắn lát khô, không dùng làm thức ăn cho gia súc), hàng rời, c/o form d/ LA/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn khô cắt khúc (nguyên liệu dùng làm thực phẩm) (50kg/bao) hàng mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn lát đã được làm khô (dùng làm thực phẩm). hàng đóng gói đồng nhất, trọng lượng tịnh 40kg/bao, trọng lượng cả bì 40.2 kg/bao. hàng được sản xuất bởi dự án đầu tư của công ty cổ phần vilaconic./ LA/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn lát khô ((manioc (cassava) sliced) (không dùng chế biến thức ăn chăn nuôi)/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn lát khô(hàng đóng gói đồng nhất,dùng làm nguyên liệu thực phẩm,tl tịnh 40kg/bao,tl cả bì 40.5kg/bao)/ LA/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn lát khô, hàng đóng bao pp không đồng nhất (dùng làm thực phẩm) - manioc (cassava) sliced. tên khoa học: manihot esculenta crantz/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn lát khô_không dùng làm thức ăn chăn nuôi/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141011: Sắn thái lát đã phơi khô (hàng để rời), hàng xuất xứ việt nam. hàng hóa chưa qua quá trình sản xuất, gia công ở nước ngoài/ VN/ 3 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141091: Khoai mì chế biến bóc vỏ cắt khúc đóng gói đông lạnh -18 độ c (6 x 5lb)/thùng hiệu saborfd, hsd: 09/10/2026/ US/ Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Củ mì tươi (không dùng làm chế biến thức ăn chăn nuôi)/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Củ mì tươi chưa bóc vỏ - fress manioc, không dùng làm chế biến thức ăn chăn nuôi./ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Củ mỳ tươi (fresh manioc) (không làm thức ăn chăn nuôi)/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Củ sắn (mì) tươi (fresh manioc), tên khoa học: manihot esculenta crantz, dùng làm thực phẩm, hàng rời không đóng bao/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Củ sắn tươi(không dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi)/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Sắn củ tươi (cassava root), không làm thức ăn chăn nuôi/ LA/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Sắn tươi (củ mì tươi; không dùng làm thức ăn chăn nuôi). tên khoa học: manihot esculenta crantz/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Sắn tươi (không dùng làm thức ăn chăn nuôi)/ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07141099: Sắn tươi chưa thái lát - không dùng làm thức ăn chăn nuôi (fresh manioc). hàng đóng xá. hàng mới 100%./ KH/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07142010: Khoai lang chiên, đông lạnh/ BE/ 10 % Hs code 0714
- Mã Hs 07142010: Khoai lang thái lựu, đông lạnh/ DE/ 10 % Hs code 0714
- Mã Hs 07142090: 1-kl#&khoai lang (chưa qua chế bíên) (20kg/bao)/ VN/ Hs code 0714
- Mã Hs 07143090: Củ khoai mài sấy khô (dioscoreas spp) chưa qua ngâm tẩm chế biến, dùng làm thực phẩm 25kg/bao, tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144010: Khoai môn đông lạnh - quick frozen taro chunks (1 kg*10 túi/ thùng) dùng làm nguyên liệu chế biến trà sữa trân châu. nsx: xiamen snwan biotechnology co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144010: Khoai môn sống đông lạnh(có vỏ), 1 thùng 18 ký 496 thùng, hàng mới 100%/ VN/ 10 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144010: Khoai môn thái lát đông lạnh, chưa qua chế biến. hàng đóng gói 18 kg/ bao, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144090: Củ khoai môn tươi (không dùng để làm giống) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144090: Củ khoai sọ tươi đóng bao 49-51kg do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07144090: Khoai sọ củ tươi đóng bao 49-51kg do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07149099: Củ sen tươi (không để làm giống), dùng để làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0714
- Mã Hs 07149099: Lõi hoa atiso còn nguyên quả chế biến đóng gói 10kg/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu bonduelle, hsd: 18/11/2026/ ES/ Hs code 0714
- Mã Hs 07149099: Mã thầy củ tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 % Hs code 0714