Mã Hs 0711

- Mã Hs 07115190: Nấm mỡ cắt miếng nhỏ (size từ 2 cm - 4 cm) ngâm trong nước muối, nấm thuộc chi agaricus, hàng nhập về dùng làm thực phẩm xuất khẩu ra thị trường nước ngoài. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07115190: Nấm rơm muối straw mushroom in brine (47kg nw/ dr,75kg/gw), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119020: Om-22#&ớt muối được bảo quản trong dung dịch nước muối, ở nhiệt độ thường, không ăn trực tiếp, dùng cho sản xuất thực phẩm, thành phần: ớt, muối, nước,mới 100%(gồm:36 tấn= 36000kg, giá 750$/ tấn)/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119020: Ớt jalapenos, thái lát, 3100ml/ EG/ 30 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119020: Ớt muối, dùng làm nguyên liệu sản xuất ớt xay, đóng gói đồng nhất 450kg/kiện. hàng mới 100%. nhà sản xuất weihai minglin trade co.,ltd./ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119090: Củ cải muối (salted radish),dùnglàmnlsx.ngâmnướcmuốiđểbảoquản.tp: củ cải: 95%, muối: 5%, đóng gói: 1 tấn/túi,hsd:12 tháng kể từ ngày x.nsx:hubei agricultural development supply chain. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119090: Hsck#&củ kiệu ngâm trong nước muối,chưa qua sơ chế, chưa ăn ngay được,mới 100%/ JP/     Hs code 0711
- Mã Hs 07119090: Măng tre tươi đã ngâm qua nước muối để bảo quản tạm thời chưa ăn ngay được, dùng làm thực phẩm, hàng đóng gói 18kg/ hộp carton/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119090: Măng trúc muối (tên khoa học: phyllostachys pubescens) 1180 thùng/21,240 kilogam, nsx: zhangzhou fengchuan food co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0711
- Mã Hs 07119090: Ngồng rau diếp muối (tên khoa học: lactuca sativa var. angustana) 36 thùng gỗ/18.000 kilogam, nsx: shandong hamier pickles import and export co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0711
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202