Mã Hs 0709
- Mã Hs 07092000: Măng tây (ướp lạnh, chưa chế biến) (white asparagus 500g x 10 perou cat1/asparagus officinalis) -sp: a000231 (10gói;1góix0.5kgs)/ PE/ 15 % Hs code 0709
- Mã Hs 07092000: Măng tây trắng- white asparagus 10 x 500g jumbo, (asparagus officinalis), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5kg). hàng mới 100%/ PE/ 15 % Hs code 0709
- Mã Hs 07092000: Măng tây xanh, tên khoa học: asparagus officinalis, sản phẩm trồng trọt, đóng gói: 11 x 450 grams/thùng. nhà sản xuất: floridablanca s.a.c paramericana sur km.289 ica, peru. hàng mới 100%/ PE/ 15 % Hs code 0709
- Mã Hs 07093000: Cà tím quả tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07093000: Catim#&cà tím nhật bản/ VN/ Hs code 0709
- Mã Hs 07094000: Rau cần tây tươii dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm linh chi trắng tươi (tên khoa học: hypsizygus marmoreus) - fresh white shimeji mushroom, 6kg/thùng/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ - mushrooms flat (psalliota campestris) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/ 4 kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ- mushroom portobello 90-110mm(agaricus bisporus) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/1.5 kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ nâu - mushrooms brown button (psalliota campestris) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/ 2 kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ nâu tươi (tên kh: agaricus bisporus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 200g, 10 ea/1box/2kg, 15 boxes; code: b-01 (200).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ trắng tươi bảo quản lạnh (tên khoa học agaricus bisporus) đóng gói 3.5kg/box, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095400: Nấm đông cô tươi (tên kh: lentinus edodes, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 200g, 8 ea/1box/1.6kg,30 boxes; code: h-01 (300).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095400: Nấm hương tươi (đông cô) (thuộc chi lentinula edodes) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục (ướp lạnh, chưa chế biến) (winter truffle 1st choice/tuber melanosporum) -sp: a001901/ ES/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục magnatum (ướp lạnh, chưa chế biến) (white truffle geofoods/tuber magnatum) -sp: a009248/ IT/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục tươi - fresh truffle tuber melanosporum 8-15gr i bulk. nsx: laumont truffles slu. hàng mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm bạch tuyết tươi (thuộc chi hypsizygus marmoreus) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm bào ngư tươi (tên kh: pleurotus ostreatus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg: n.w: 200g, 8 ea/1box/1.6kg, 40 boxes; code: o-01 (200).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm chân vàng (ướp lạnh, chưa chế biến) (yellow chanterelle 1kg/craterellus) -sp: a007036/ FR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm chanterelle (nấm trứng gà)/ DE/ 15 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm craterellus (ướp lạnh, chưa chế biến) (mushroom black trumpet gdp 1kg case/craterellus cornucopioides) -sp: a001250/ FR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đông trùng hạ thảo tươi (thuộc chi cordyceps militari) đóng gói loại 6kg/ hộp = 30 hộp, dùng làm thực phẩm. ký hiệu: dt 6kg 100g/g/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà baby tươi (tên kh: pleurotus eryngii, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 300g, 8 ea/1box/2.4kg, 64 boxes; code: km-01 (300).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà tươi (12 kg/ ctn),tên khoa học: pleurotus eryngii, nsx: united mushroom center co., ltd hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hải sản tươi (thuộc chi hypsizygus marmoreas) đóng gói loại 10kg/ hộp =1300 hộp xốp, dùng làm thực phẩm./ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hedgehog (ướp lạnh, chưa chế biến) (hedgehog mushroom/hydnum repandum) -sp: a001442/ FR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hỗn hợp tươi (tên kh: hypsizygus marmoreus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg: n.w: 400g, 6 ea/1box/2.4kg, 30 boxes; code: m-01 (400).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm kim châm tươi (chi flammulina,dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm maitake tươi, net weight: 2 kg/thùng, sản phẩm trồng trọt/ JP/ 15 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm ngọc châm tươi (nấm linh chi tươi trắng; tên khoa học: hypsizygus marmoreus). dùng làm thực phẩm. đóng gói: 150g/bag; 20 bag/carton; nsx: 30/12/2025, hsd: 10/02/2026. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm porteobello (ướp lạnh, chưa chế biến) (mushroom portobello gdp 2kg case/agaricus bisporus) -sp: a001062/ PL/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi (chi pleurotus ostreatus) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi(thuộc chi ostreatus) đóng gói hộp xốp, dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi, matt oyster mushroom (200g*16bags), net weight: 3.2kgs/1 kiện - gross weight: 4.2kgs/1 kiện, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm thủy tiên nâu tươi (tên kh: hypsizygus marmoreus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w:150g, 12 ea/1box/1.8kg,37 boxes; code: s-01 (150).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm yến tươi (fresh oyster mushroom - pleurotus ostreatus), chưa qua sơ chế. quy cách đóng gói: 200g x 16/ thùng. xuất xứ hàn quốc, hàng mới 100%. nsx: 15/01/26 - hsd: 23/02/26/ KR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông quả tươi dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Ớt quả tươi dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi (thuộc chi capsicum) 10kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07097000: Rau chân vịt baby - baby spinach tripod, (spinacia oleracea) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/1.5kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099100: Bông atiso-atichokes green x18 (cynara cardunculus scolymus), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5.5kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099100: Hoa atiso (ướp lạnh, chưa chế biến) (poivrade vrac, nourrit/cynara scolymus) -sp: a003819 (3gói;1góix4.8kgs)/ IT/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Bí ngô quả tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ (bí ngô) tươi, đóng bao (39-41) kg/bao do trung quốc sản xuất./ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ tươi do tqsx, đóng 40 kg/ bao/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099910: Ngô - corn (zea mays) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/9kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099910: Ngô- corn (zea mays) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/9kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp đông lạnh 1x10 kgm/ EG/ 13 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Quả bí đao (bí xanh) tươi, tên khoa học: benincasa hispida (chi benincasa spp) do tqsx, đóng 40 kg/ bao/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Quả bí đao(bí xanh) tươi, tên khoa học: benincasa hispida (chi benincasa spp) do tqsx, đóng 40-41 kg/ bao/ CN/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Rau locusta (ướp lạnh, chưa chế biến) (lamb's lettuce 125g/valerianella locusta) -sp: a003708 (8gói;1góix0.15kgs)/ FR/ 0 % Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Rau martima (ướp lạnh, chưa chế biến) (oyster leaves gdp punnet/mertensia martima) -sp: a001002 (1gói;1góix0.1kgs)/ NL/ 0 % Hs code 0709