Mã Hs 0709

Xem thêm>>  Chương 7

Mã Hs 0709: Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 07092000: FRESH ASPARAGUS Măng tây (11.1kg/ctn) - 2A150/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng lá khô ăn liền; Hiệu: Vạn An; Khối lượng: 1kg/gói x 12 gói/ thùng; Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (10, 0 kg/ ctn) 2A40/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (10.0 kg/ ctn) 2A40/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (11, 1 kg/ ctn) 2A150/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (11.1 kg/ ctn) 2B74/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (12, 0 kg/ ctn) 2B40/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (12.0 kg/ ctn) 2B40-/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (14, 1 kg/ ctn) A+/VN/XK
- Mã Hs 07092000: MĂNG TÂY (4KGS/THÙNG) (1 THÙNG/KIỆN)/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (5.0 kg/ ctn) A3/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (5.0 kgs/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (6.0 kg/ctn) - A0/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (6.0kg/ctn) - A2-17/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Mang tây (6kg/ctn) - A3/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (7.2 kg/ ctn) A0/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (8.0 kg/ ctn) A0/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây (8.0 kg/ctn) - A0/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây tươi (Fresh asparagus), chiều dài: 26cm (+/-2cm), đường kính: 0.5cm - 1.2cm. Đóng gói 8kg/hộp. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây tươi Asparagus (L1, 5kg/box), trồng ở Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07092000: MĂNG TÂY TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07092000: Măng tây xanh/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím B Nhật Bản/VN/XK
- Mã Hs 07093000: CÀ TÍM -EGGPLANT LONG PURPLE/VN/XK
- Mã Hs 07093000: CÀ TÍM HÀ LAN/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím Nhật Bản/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím SENRYO A Nhật Bản/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím SENRYO B Nhật Bản/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím sọc tươi, 10 kgs/ thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím tươi, 01 thùng x 04 kg/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím tươi, 02 thùng x 05kg/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07093000: CÀ TÍM TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07093000: CÀ TÍM TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07093000: CÀ TÍM, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Cà tím/VN/XK
- Mã Hs 07093000: QUẢ CÀ PHÁO/VN/XK
- Mã Hs 07093000: QỦA CÀ TÍM TƯƠI (10KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Quả cà tím tươi (Net Weight: 10 kg/thùng, Gross Weight: 10.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Quả cà tím, dùng làm thực phẩm, đóng trong túi nilon, 10kg/1 túi, xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Qủa cà tím, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07093000: Qủa cà tím/VN/XK
- Mã Hs 07093000: SALAD CÀ TÍM VỚI SỐT ỚT CHUA NGỌT/VN/XK
- Mã Hs 07094000: Cần tây đá, mùi tây, ngò tây tươi/Fresh celery 20kg/Pkg, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07094000: Cần tây/VN/XK
- Mã Hs 07094000: CỦ CẦN TÂY/VN/XK
- Mã Hs 07094000: RAU CẦN TÂY TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07094000: Rau cần tây, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07094000: RAU CẦN TÂY/VN/XK
- Mã Hs 07095400: Bột nấm hương chưa qua chế biến thêm, Mushroom Powder, 15k/thùng, nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm, hàng do Việt Nam sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07095400: Nấm Đông Cô (500g bịch x 24 bịch/ thùng) Thương Hiệu Ocean Swallow/VN/XK
- Mã Hs 07095400: Nấm hương cắt lát đông lạnh(Tên khoa học: Lentinula edodes).Quy cách: 283GR/BAG/VN/XK
- Mã Hs 07095990: "DRIED GOJI BERRY 500GR/BAG - KỈ TỬ KHÔ, MANUFACTURER: COCOON TRADING CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Baby Eryngii Mushroom - Nấm đùi gà Baby Kg/VN/XK
- Mã Hs 07095990: BẠC HÀ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: BẮP CHUỐI BÀO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: ĐẬU RỒNG TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Eryngii Mushroom - Nấm đùi gà Kg/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Frozen Straw Mushroom/ Nấm rơm, 454g x 30 bags, hiệu Voi Cười, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07095990: Hed Kem Tong - Nấm kim châm kg/VN/XK
- Mã Hs 07095990: KHAY LÁ BẠC HÀ/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Mix Mushroom - Nấm Thập Cẩm 300gr/gói/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Mồng tơi 300 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: MƯỚP HƯƠNG TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm bạch tuyết 150 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm bào ngư khô (500Gr/túi), NSX: Agrigai Co., Ltd, NSX: 01.01.2026, HSD: 01.01.2027, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm bào ngư tươi/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm bào ngư/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm chanterelle (nấm trứng gà)/DE/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đông cô 175 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đông cô tươi/ Fresh Shiitake mushrooms, 05kgs/ CTN, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đông cô, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07095990: NẤM ĐÔNG CÔ/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà (hàng tươi chưa qua chế biến) dùng làm thực phẩm, 33 kg đóng trong 6 thùng, xuát xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà (lớn)/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà (nhỏ) 100 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà nhỏ tươi/ Small fresh Chicken thigh mushrooms, 5kgs/ CTN, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà tươi (fresh eryngii mushroom), (12 Kg/ CTN) chưa qua sơ chế. Xuất xứ thái lan, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm hải sản tươi/ Fresh seafood mushrooms, 10kgs/ CTN, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm kim châm (hàng tươi chưa qua chế biến) dùng làm thực phẩm, 19 kg đóng trong 4 thùng, xuát xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm kim châm 200 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm kim châm tươi (fresh enoki mushroom), (15 Kg/ CTN) chưa qua sơ chế. Xuất xứ thái lan, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 07095990: NẤM KIM CHÂM/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm linh chi nâu 125 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm linh chi trắng 125 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm linh chi tươi các loại/ Fresh Lingzhi mushrooms, 06kgs/ CTN, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm lộc nhung; 250g * 20 bag; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm mèo khô nguyên tai. Quy cách: 1kg/gói, 10 gói/thùng. Nhà sx:Nguyên Vy. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm mèo tươi 100 gr/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm mỡ trắng/VN/XK
- Mã Hs 07095990: NẤM MỠ/VN/XK
- Mã Hs 07095990: NẤM PORTABELLO/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm rơm sấy thăng hoa (25g/hộp), NSX: Agrikigai Co., Ltd, NSX: 01.01.2026, HSD: 01.01.2027, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm rơm tươi (25 bịch x 400g), Hiệu Con gà, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Nấm rơm tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07095990: RAU CẦN NƯỚC TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: RAU MUỐNG CỌNG TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: SẢ BÀO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: SẢ CÂY TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07095990: Shiitake Mushroom/ Hed Hom - Nấm đông cô tươi Kg/VN/XK
- Mã Hs 07095990: su su tươi/VN/XK
- Mã Hs 07095990: White Shimeji Mushroom - Nấm linh chi trắng Kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Biến tần/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Brid Small Green Chili - Ớt Xiêm xanh 80gr/goi/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Dây điện/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Green chili - Ớt Xanh 80 gram/ gói/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Hed Kem Tong - Nấm kim châm kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Mix chili Green and Red - ớt xanh và ớt đỏ - 80gr/gói/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Batri, đóng gói: 1kgs/gói, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt cay 10kg/thùng, hàng quả tươi chưa qua chế biến dùng làm gia vị, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chỉ thiên đỏ (Red Chilli Padi); Packing: 5 kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: ỚT CHUÔNG (BELL PEPPER)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: ỚT CHUÔNG (Capsicum)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông baby (Baby Capsicum) packing: 5kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ (10kg/carton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ (thuộc chi Capsicum), (Net 10 kgs/Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ 1 tươi (5kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ 3PS tươi (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ -A tươi (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ đặc biệt (Red Capsicum Special) packing: 10kg/ctn (N.W/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ Organic tươi (5kgs/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ tươi (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ"M"(5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông đỏ"S"(5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông mini (Mini Pepper) packing: 5kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông Snack tươi - 5kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông trộn 3 màu tươi (4.5kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: ớt chuông tươi/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông vàng (thuộc chi Capsicum), (Net 10 kgs/Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông xanh (thuộc chi Capsicum), (Net 09 kgs/Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ (20 x 250g/carton) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ (không cuống) đông lạnh, đóng gói 200g/ túi PA, 10 kg/carton, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Đỏ (không cuống)_30 x 16oz (454g)_nhãn hiệu Con Chuồn Chuồn/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ bỏ cuống đóng túi 800gr dùng làm thực phẩm (Quy cách đóng gói: 12, 8 KGS/ CT) hàng mới 100% xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ đông lạnh - 200gm X 40 gói/ Thùng/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ lớn đông lạnh (1 túi = 1kg, 10 túi/thùng, 10kg/thùng), Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam-2x5x1kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ tươi loại nhỏ, đóng gói: 4 kgs/thùng, tên khoa học Capsicum annuum, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ tươi, 7kg/thùng, có 56 thùng/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Đỏ/Có Cuống_40 x 16oz (454g)_nhãn hiệu 2 con cừu/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Đỏ/Không Cuống_40 x 16oz (454g)_nhãn hiệu 2 con cừu/VN/XK
- Mã Hs 07096010: ỚT ĐỎ/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt đỏ+Ớt xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm (40x100g)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm (40x100g)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ (1 túi = 200g, 30 túi/thùng, 6kg/thùng), Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam-200g x 30/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Hiểm Đỏ (6 kgs/ rổ) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ lật cuống tươi (4kgs/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ lặt cuống tươi (6kg, 8kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ Organic tươi (1kgs/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ tươi (4kg, 5kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Hiểm Hộp 100gr (4 kgs/ thùng) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Hiểm Không cuốn (8 kgs/ rổ) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm lật cuống (1.5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Hiểm Thùng Hồng (5 kgs/ thùng) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Hiểm Thùng Xanh (5 kgs/ thùng) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm xanh Đông lạnh (1 túi = 200g, 30 túi/thùng, 6kg/thùng), Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt Nam-200g x 30/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm xanh lặt cuống tươi (7kgs/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm xanh tươi (16kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt hiểm, tên khoa học: Capsicum frutescens L., xuất xứ: Việt Nam, đóng gói: 5 kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sim xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ (Red Chilli); Packing: 8 kg/Basket (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ đà lạt 500gr/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ơt sừng đỏ lật cuống (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ lật cuống (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ lặt cuống tươi -C27 (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ tươi (4kg, 5kg, 6kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng đỏ, đóng gói: 1kgs/gói, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh (Green Chilli); Packing: 8 kg/Basket (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh đà lạt/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh lật cuống (5kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh lặt cuống tươi (8kgs/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh tươi (4kg, 5kg, 6kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt sừng xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt thái cắt lát. Packing: 400g/bag x 20 bags/ctn/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt trái tươi (SMALL RED CHILLI - Net weight: 1.0 kg/thùng, Gross weight: 1.2kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt trái tươi CHILLI 6Kgs/ kiện, đóng thành 3, 004 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt trái tươi GREEN CAPSICUM 10Kgs/ kiện, đóng thành 60 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt trái tươi RED BIG CHILLI 8 kgs/ carton, đóng thành 200 carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt trái tươi YELLOW CAPSICUM 10Kgs/ kiện, đóng thành 119 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt tươi màu đỏ/ FRESH STEMLESS CHILI PADI RED (Hàng đóng gói đồng nhất: 5 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt tươi màu xanh/ FRESH BIGCHILI GREEN (Hàng đóng gói đồng nhất: 5 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt tươi, tên khoa học:Capsicum annuum L, hàng đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt xanh bỏ cuống đóng túi 800gr dùng làm thực phẩm(Quy cách đóg gói: 12, 8 KGS/ CT) hàng mới 100% xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt xanh đông lạnh (không cuống) size 2-4 cm, đóng gói 200gr/ túi PA, 10 kg/cartons, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt xanh tươi loại lớn, đóng gói: 6.5 kgs/thùng, tên khoa học Capsicum annuum, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: ỚT XANH/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt Xay_24 x 16oz (454g)_nhãn hiệu 2 con cừu/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt xay_24 x 7oz (200g)_nhãn hiệu Three Golden Coins/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Ớt/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT (CHILLIES) TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt cay tươi, tên khoa học Capsicum annuum, đóng gói 4.8kg/ giỏ. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt chỉ thiên đỏ tươi (1 thùng = 1.5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chỉ thiên lặt đỏ tươi (Net weight: 5 kg/thùng, Gross weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt chuông baby tươi (1 thùng = 5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT CHUÔNG ĐỎ TƯƠI (10KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông đỏ tươi (Net Weight: 5 kg/thùng, Gross Weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông hỗn hợp tươi (Net weight: 5 kg/thùng, Gross weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông nhỏ tươi (16x200 gram), đóng gói 3, 2 kg/thùng - FRESH SNACK CAPSICUM/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông tươi, màu xanh, đóng gói 10kg/thùng - FRESH PAPRIKA -GREEN/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT CHUÔNG VÀNG TƯƠI (10KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông vàng tươi (Net Weight: 5 kg/thùng, Gross Weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT CHUÔNG XANH TƯƠI (10KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt chuông xanh tươi (Net Weight: 5 kg/thùng, Gross Weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt đỏ 5kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt đỏ tươi đông lạnh, tên khoa học Capsicum annuum, đóng gói 250g/túi, 40 túi/thùng, hàng VN sản xuất, mới 100% (1 UNK = 1 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt đỏ, tươi, nguyên trái, dùng trong thực phẩm (Đóng gói: Khối lượng tịnh = 10.00 kg/thùng). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT HIỂM ĐỎ TƯƠI (5KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT HIỂM TƯƠI (4KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT HIỂM XANH TƯƠI (4KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt Palermo tươi (1 thùng = 5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT SỪNG ĐỎ TƯƠI (5KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt sừng đỏ tươi (Net weight: 8 kg/thùng, Gross weight: 8.5 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt sừng đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt sừng lặt đỏ tươi (Net weight:10 kg/thùng, Gross weight: 10.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT SỪNG XANH TƯƠI (5KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt sừng xanh tươi (Net weight: 5 kg/thùng, Gross weight: 5.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT TRÁI CÂY SNACK TƯƠI (5KGS/THÙNG NW)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi - Chilli/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi (70gr/khay, 9.66 kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi (Chillies), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi (thuộc chi Capsicum) nguyên quả, chưa xay hoặc nghiền, (hàng đóng gói đồng nhất TL tịnh 19.9kg/rổ, số lượng:857 rổ, không nhãn hiệu.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả Ớt tươi (thuộc chi CAPSICUM), đóng 5.5kg/thùng nhựa, dùng làm thực phẩm. Do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt tươi (thuộc chi Capsicum), trọng lượng 6kg/ rổ. Hàng Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi chưa qua chế biến (10kg/thùng). Xuất xứ: Việt Nam. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi đông lạnh, tên KH:Capsicum annuum hàng đóng đồng nhất 20kg/kiện.Hàng không thuộc danh mục cites.dùng làm thực phẩm, nsx: CÔNG TY TNHH VNTECH HOLDINGS.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07096010: Qủa ớt tươi thuộc chi Capsicum, chưa xay, chưa nghiền, đóng trong giỏ nhựa trọng lượng tịnh 5.1kg/giỏ, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi thuộc chi Capsicum, chưa xay, chưa nghiền, đóng trong giỏ nhựa trọng lượng tịnh 5.6kg/giỏ, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi, 01 thùng x 04 kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi, đóng 6.0kgs/rổ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi. FRESH PEPPER CHILI, đóng hộp carton (7 kg/hộp). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi/VN/XK
- Mã Hs 07096010: QUẢ ỚT TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Red Chili - Ớt đỏ 80 gram/ gói/VN/XK
- Mã Hs 07096010: TRÁI ỚT (5 KG/ THÙNG)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt đỏ 10 kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt đỏ 5 kg/VN/XK
- Mã Hs 07096010: TRÁI ỚT ĐỎ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt hiểm đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt hiểm xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt tươi (1.2 kgs/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt tươi (2.8 kg/ ctn)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt tươi Xuất xứ: Việt Nam. Đóng gói: 1.20 kg tịnh/thùng (hộp)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt tươi, Packing: 1kg/Package (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt vàng/VN/XK
- Mã Hs 07096010: TRÁI ỚT XANH TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096010: Trái ớt/VN/XK
- Mã Hs 07096090: BỘT ỚT, 1KGM/túi, NPP: Kiki Food Pty Ltd, hsd: 30.04.2025 - 30.08.2026, xx: VN, hàng tặng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông đỏ Đà Lạt/VN/XK
- Mã Hs 07096090: ỚT CHUÔNG ĐỎ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông vàng Đà lạt/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông vàng/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông xanh Đà Lạt/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt chuông xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096090: ỚT ĐỎ KHÔNG CUỐNG ĐÔNG LẠNH. ĐÓNG GÓI: 500G/ TÚI x 20/ THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt đông lạnh, hàng đóng 250 gram/túi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt Sừng xanh tươi, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt Sừng xanh/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt tươi (FRESH CHILLI), net weight: 5.8 kg/thùng, gross weight: 6.2 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Ớt tươi sơ chế dùng trong thực phẩm, 18 Kgs/pail, NW 9.000 Kgs. Hàng mới 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Qủa ớt chuông vàng/VN/XK
- Mã Hs 07096090: QUẢ ỚT TƯƠI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Quả ớt tươi, 01 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Quả ớt tươi, 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07096090: Trái ớt tươi/VN/XK
- Mã Hs 07097000: Rau chân vịt (cải bó xôi)/VN/XK
- Mã Hs 07097000: RAU CHÂN VỊT (SPINACH)/VN/XK
- Mã Hs 07097000: Rau chân vịt tươi/VN/XK
- Mã Hs 07097000: Rau chân vịt, cải bó xôi, rau bi-a tươi/Fresh Spinach 15kg/pkg, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07099100: BÔNG ATISO BABY/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đao chanh/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đao tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đỏ cắt miếng cấp đông. Đóng gói: 10 kg/túi, 1 túi/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đỏ tươi (40 kgs/bao)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đỏ tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: BÍ ĐỎ, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí hồ lô/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngô Nhật tươi (Net 10 kgs/Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngô tươi, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: BÍ NGÔ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngô tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngòi tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngòi xanh tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí ngòi xanh/VN/XK
- Mã Hs 07099300: BÍ XANH, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Bí xanh/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BẦU - BOTTLE GOURD/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BẦU TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả Bầu, dùng làm thực phẩm, đóng trong túi nilon, 10kg/1 túi, xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí đao, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ bánh xe tươi, 15kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ hạt đậu tươi, 9kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ ĐỎ/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ HẠT ĐẬU TƯƠI (10KGS/THÙNG N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ NGÔ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ NGÔ/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí ngòi tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ NGÒI VÀNG (7KGS/THÙNG N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí ngòi xanh (Net Weight: 7 kg/thùng, Gross Weight: 8 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả bí ngòi xanh tươi, 7kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí rợ vỏ vàng, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí rợ vỏ xanh, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí rợ/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả Bí tươi 01 thùng x 5 kg/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả Bí tươi, 01 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Quả Bí tươi, 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07099300: QUẢ BÍ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí xanh (1 hộp = 10kg)/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Qủa bí xanh tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Súp bí đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07099300: Wax Gourd - Bí đao 1 Kg/ gói/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Bắp hạt 2kg/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Bắp Mỹ ngọt cắt khoanh Agri 1KG (đơn giá 298, 064)/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Bắp mỹ/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Bắp non 425G/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Ngô ngọt tươi, nguyên trái, 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Qủa bắp tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Trái bắp Mỹ tươi (1 thùng = 5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Trái bắp nếp tươi (1 thùng = 5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099910: Trái bắp tím tươi (1 thùng = 5 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp đông lạnh - 350gm X 20 gói/ Thùng/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp tươi (Okra)/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp tươi, 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099920: ĐẬU BẮP TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp(Okra)thái lát, chưa xay, chưa nghiền, tên khoa học:Abelmoschus esculentus, quy cách đóng gói:8kg/thùngx29 và 5kg/thùng(NSX: 25/01/2026; HSD: 25/01/2026), NSX:CT TNHH MTV VŨ CÔNG, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp/VN/XK
- Mã Hs 07099990: BẮP CHUỐI BÀO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Bắp chuối/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Bồ ngót/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Cà pháo/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Cần nước/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Cây sả tươi (4kgs/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 07099990: CỌNG BÔNG SÚNG TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: CỌNG KÈO NÈO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Đậu bắp/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Đậu đũa/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Diếp cá/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Hành lá/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Hoa chuối bào/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Hoa chuối/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Húng quế/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Hương nhu/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Khoai lang/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Kinh giới/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Lá dong (10kg/cnts)/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Lá lốt/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Mồng tơi/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Mùng tơi/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Mướp hương/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Ngải cứu/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Ngò gai/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Ngò om/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau cần nước/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau đay/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau dền/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU DIẾP CÁ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU KINH GIỚI TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau lang/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU MÁ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau má/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau mồng tơi/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU MUỐNG BÀO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau muống/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU NGÒ GAI TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU NGÒ OM TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau ngót/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU NHÚT TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau nhút/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau ôm/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Rau răm/VN/XK
- Mã Hs 07099990: RAU TÍA TÔ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Sả cây/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Sả tươi/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Thì là/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Tía tô/VN/XK
- Mã Hs 07099990: Tiêu xanh/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 07092000: Măng tây (ướp lạnh, chưa chế biến) (white asparagus 500g x 10 perou cat1/asparagus officinalis) -sp: a000231 (10gói;1góix0.5kgs)/ PE/ 15 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07092000: Măng tây trắng- white asparagus 10 x 500g jumbo, (asparagus officinalis), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5kg). hàng mới 100%/ PE/ 15 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07092000: Măng tây xanh, tên khoa học: asparagus officinalis, sản phẩm trồng trọt, đóng gói: 11 x 450 grams/thùng. nhà sản xuất: floridablanca s.a.c paramericana sur km.289 ica, peru. hàng mới 100%/ PE/ 15 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07093000: Cà tím quả tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07093000: Catim#&cà tím nhật bản/ VN/     Hs code 0709
- Mã Hs 07094000: Rau cần tây tươii dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm linh chi trắng tươi (tên khoa học: hypsizygus marmoreus) - fresh white shimeji mushroom, 6kg/thùng/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ - mushrooms flat (psalliota campestris) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/ 4 kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ- mushroom portobello 90-110mm(agaricus bisporus) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/1.5 kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ nâu - mushrooms brown button (psalliota campestris) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/ 2 kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ nâu tươi (tên kh: agaricus bisporus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 200g, 10 ea/1box/2kg, 15 boxes; code: b-01 (200).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095100: Nấm mỡ trắng tươi bảo quản lạnh (tên khoa học agaricus bisporus) đóng gói 3.5kg/box, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095400: Nấm đông cô tươi (tên kh: lentinus edodes, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 200g, 8 ea/1box/1.6kg,30 boxes; code: h-01 (300).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095400: Nấm hương tươi (đông cô) (thuộc chi lentinula edodes) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục (ướp lạnh, chưa chế biến) (winter truffle 1st choice/tuber melanosporum) -sp: a001901/ ES/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục magnatum (ướp lạnh, chưa chế biến) (white truffle geofoods/tuber magnatum) -sp: a009248/ IT/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095600: Nấm cục tươi - fresh truffle tuber melanosporum 8-15gr i bulk. nsx: laumont truffles slu. hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm bạch tuyết tươi (thuộc chi hypsizygus marmoreus) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm bào ngư tươi (tên kh: pleurotus ostreatus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg: n.w: 200g, 8 ea/1box/1.6kg, 40 boxes; code: o-01 (200).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm chân vàng (ướp lạnh, chưa chế biến) (yellow chanterelle 1kg/craterellus) -sp: a007036/ FR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm chanterelle (nấm trứng gà)/ DE/ 15 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm craterellus (ướp lạnh, chưa chế biến) (mushroom black trumpet gdp 1kg case/craterellus cornucopioides) -sp: a001250/ FR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đông trùng hạ thảo tươi (thuộc chi cordyceps militari) đóng gói loại 6kg/ hộp = 30 hộp, dùng làm thực phẩm. ký hiệu: dt 6kg 100g/g/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà baby tươi (tên kh: pleurotus eryngii, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w: 300g, 8 ea/1box/2.4kg, 64 boxes; code: km-01 (300).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm đùi gà tươi (12 kg/ ctn),tên khoa học: pleurotus eryngii, nsx: united mushroom center co., ltd hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hải sản tươi (thuộc chi hypsizygus marmoreas) đóng gói loại 10kg/ hộp =1300 hộp xốp, dùng làm thực phẩm./ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hedgehog (ướp lạnh, chưa chế biến) (hedgehog mushroom/hydnum repandum) -sp: a001442/ FR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm hỗn hợp tươi (tên kh: hypsizygus marmoreus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg: n.w: 400g, 6 ea/1box/2.4kg, 30 boxes; code: m-01 (400).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm kim châm tươi (chi flammulina,dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm maitake tươi, net weight: 2 kg/thùng, sản phẩm trồng trọt/ JP/ 15 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm ngọc châm tươi (nấm linh chi tươi trắng; tên khoa học: hypsizygus marmoreus). dùng làm thực phẩm. đóng gói: 150g/bag; 20 bag/carton; nsx: 30/12/2025, hsd: 10/02/2026. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm porteobello (ướp lạnh, chưa chế biến) (mushroom portobello gdp 2kg case/agaricus bisporus) -sp: a001062/ PL/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi (chi pleurotus ostreatus) dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi(thuộc chi ostreatus) đóng gói hộp xốp, dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm sò tươi, matt oyster mushroom (200g*16bags), net weight: 3.2kgs/1 kiện - gross weight: 4.2kgs/1 kiện, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm thủy tiên nâu tươi (tên kh: hypsizygus marmoreus, dùng làm thực phẩm); nsx:26/12/25 hsd:30/01/26;qcđg:n.w:150g, 12 ea/1box/1.8kg,37 boxes; code: s-01 (150).nsx nhà sx: dr.ag co.,ltd./ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07095990: Nấm yến tươi (fresh oyster mushroom - pleurotus ostreatus), chưa qua sơ chế. quy cách đóng gói: 200g x 16/ thùng. xuất xứ hàn quốc, hàng mới 100%. nsx: 15/01/26 - hsd: 23/02/26/ KR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Ớt chuông quả tươi dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Ớt quả tươi dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07096010: Quả ớt tươi (thuộc chi capsicum) 10kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07097000: Rau chân vịt baby - baby spinach tripod, (spinacia oleracea) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/1.5kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099100: Bông atiso-atichokes green x18 (cynara cardunculus scolymus), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5.5kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099100: Hoa atiso (ướp lạnh, chưa chế biến) (poivrade vrac, nourrit/cynara scolymus) -sp: a003819 (3gói;1góix4.8kgs)/ IT/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Bí ngô quả tươi (dùng làm thực phẩm)/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ (bí ngô) tươi, đóng bao (39-41) kg/bao do trung quốc sản xuất./ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099300: Quả bí đỏ tươi do tqsx, đóng 40 kg/ bao/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099910: Ngô - corn (zea mays) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/9kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099910: Ngô- corn (zea mays) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/9kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099920: Đậu bắp đông lạnh 1x10 kgm/ EG/ 13 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Quả bí đao (bí xanh) tươi, tên khoa học: benincasa hispida (chi benincasa spp) do tqsx, đóng 40 kg/ bao/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Quả bí đao(bí xanh) tươi, tên khoa học: benincasa hispida (chi benincasa spp) do tqsx, đóng 40-41 kg/ bao/ CN/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Rau locusta (ướp lạnh, chưa chế biến) (lamb's lettuce 125g/valerianella locusta) -sp: a003708 (8gói;1góix0.15kgs)/ FR/ 0 %    Hs code 0709
- Mã Hs 07099990: Rau martima (ướp lạnh, chưa chế biến) (oyster leaves gdp punnet/mertensia martima) -sp: a001002 (1gói;1góix0.1kgs)/ NL/ 0 %    Hs code 0709
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử