Mã Hs 0706
| Xem thêm>> | Chương 7 |
Mã Hs 0706: Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 07061010: Cà rốt baby/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Cà rốt củ tươi hàng đóng bao, trọng lượng tịnh: 10 kg/bao, trọng lượng cả bì: 10, 5 kg/bao, số lượng: 300 bao/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Cà rốt sấy khô, Dried Carrot CRL-190102, 15kg/túi, 1 túi/thùng, nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm, hàng do Việt Nam sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Cà rốt tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CÀ RỐT TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CÀ RỐT TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CÀ RỐT, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Cà rốt/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CRUDITE - CÀ RỐT SỐNG CẮT SỢI/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt 5kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt baby tươi (1 thùng = 10 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CỦ CÀ RỐT BABY/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt đủ màu/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CỦ CÀ RỐT NHIỀU MÀU/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt tươi (đóng túi đồng nhất 10kg x 100 túi), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt tươi, size M/L, 10 kgs/thùng (N.W), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt tươi/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt, dùng làm thực phẩm, đóng trong túi nilon, 10kg/túi, xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 07061010: Củ Cà rốt, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07061010: CỦ CÀ RỐT/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải (tươi)/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải 30kg/thùng, hàng tươi chưa qua chế biến dùng làm thực phẩm, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải muối/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải trắng tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải trắng, tên khoa học:Raphanus sativus L, , hàng đóng gói không đồng nhất dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải trắng/ Fresh white radish 30kg/pkg. HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải trắng/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Củ cải tươi, không làm giống đóng túi, số lượng 100 túi, trọng lượng tịnh 20 kg/túi, không nhãn hiệu.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061020: CỦ CẢI TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07061020: CỦ CẢI, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07061020: CỦ CẢI/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Của cải trắng, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07061020: Viên củ dền nhỏ/DE/XK
- Mã Hs 07069000: Củ cải khô (48 bịch x 100g), Hiệu Con gà, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ Dền (10 kgs/ thùng) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền (10kg/ kiện)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền baby đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền cao nguyên tươi cao cấp (loại 1), đóng gói 10kg/thùng -FRESH HIGHLAND PREMIUM BEETROOT(CLASS 1)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền cắt cuống (Beetroot (Cut); Packing: 10 kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền có cuống (10 kg/carton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền đỏ/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền không cuống tươi -B207 (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền trọc tươi (Net weight: 10 kg/thùng, Gross weight: 10.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi (1 thùng = 10 kg), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi (10kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: CỦ DỀN TƯƠI (9.5KGS/THÙNG N.W)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi (Net weight: 10 kg/thùng, Gross weight: 10.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi BEETROOT 10kgs/kiện, đóng thành 101 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi, 10 kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi, Beetroot (10 Kgs/ thùng), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi/ FRESH HIGHLAND PREMIUM BEETROOT (Hàng đóng gói đồng nhất: 10 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi/VN/XK
- Mã Hs 07069000: CỦ DỂN TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ dền, tên khoa học: Beta vulgarisL, xuất xứ: Việt Nam, đóng gói: 10kg/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ hành tím tươi - FRESH SHALLOT - Hàng Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ sả đã cắt bỏ rễ, lá, ngọn và bóc hết vỏ già tới vỏ trắng, dùng làm thực phẩm, không dùng làm dược liệu.Tên khoa học: Cymbopogon citratus, 10 kg/ thùng.Hàng tươi 100%./VN/XK
- Mã Hs 07069000: CỦ SẮN (CỦ ĐẬU) TƯƠI - JICAMA. ĐÓNG GÓI 10KG/THÙNG, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ sắn/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ sen tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Củ su hào tươi, 7 kgs/thùng (NW), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Giá đỗ/VN/XK
- Mã Hs 07069000: Sả cây tươi (10kgs/bao)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 07061010: Cà rốt baby chế biến đóng gói đông lạnh -18 độ c, 20lbs/thùng hiệu dujardin, hsd: 13/10/2026/ FR/ Hs code 0706
- Mã Hs 07061010: Cà rốt củ tươi (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)/ CN/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061010: Cà rốt, snackable carrot (4kgs/thùng nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt - carrots snackables (daucus carota))hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/4kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061010: Củ cà rốt tươi (dùng làm thực phẩm) 10kg/bao. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải đỏ - radish (raphanus sativus) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/ 1.6 kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải đỏ, snackable radish (3.2kgs/thùng nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải trắng tươi, dùng làm thực phẩm (không dùng làm giống)/ CN/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải tươi hàn quốc - fresh radish. quy cách đóng gói 20kg/thùng, dùng làm nguyên liệu sx thực phẩm. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải vàng - parsnips (brassica oleracea var) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5 kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cải vàng, parsnips (5 kg/thùng nw), hàng mới 100%, nsx: teeuwen telers bv/ NL/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Củ cảiturnips - (brassica rapa var rapa) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5 kg), hàng mới 100%./ FR/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07061020: Viên củ dền nhỏ/ DE/ 20 % Hs code 0706
- Mã Hs 07069000: Củ cải thương phẩm tươi-fresh radish, 20kg/ thùng, tên khoa học: raphanus sativus. n.w: 20,000kg, nsx: freshis. co.,ltd, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07069000: Củ cần tây - celery roots washed (apiumgraveolens var rapaceum) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5 kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07069000: Củ dền tươi (dùng làm thực phẩm) 25kg/hộp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0706
- Mã Hs 07069000: Củ ngưu bàng tươi, đóng gói 10kg/carton, hàng mới 100%-fresh burdock. nsx: 24.12.2025. hsd: 12 tháng/ CN/ 0 % Hs code 0706