Mã Hs 0705
- Mã Hs 07051900: Cải cầu vồng xá, chard (1.5 kgs/thùng nw),nsx: coolibah herbs/ AU/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07051900: Rau diếp tươi (không xoăn), đóng hộp xốp, 14- 16 kg/ hộp (do tqsx)/ CN/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07051900: Rau ngò tây (ướp lạnh, chưa chế biến) (chervil/anthriscus cerefolium) -sp: a000772 (10gói;1góix0.03kgs)/ FR/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07051900: Rau xà lách không cuộn tươi 11-13kg/hộp, do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07051900: Xà lách baby cos - lettuce, tên khoa học: lactuca sativa, sản phẩm trồng trọt, đóng gói: 3.42 kg/thùng, kích cỡ: 10 x 2pc. nsx: riviera farms 111-123 main road, lindenow vic 3865. hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07052100: Cải ô rô (ướp lạnh, chưa chế biến) (white chicory cybelle 2.5kg/cichorium intybus) -sp: a000640/ FR/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07052100: Rau chicory trắng (chicory/endive), 5kg/thùng,hàng mới 100%,nsx: blue bite/ NL/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07052900: Rau diếp đỏ - red endive crt 3kg, (cichorium intybus var. foliosum) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/3kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07052900: Rau diếp trắng -endive loose (cichorium intybus var.foliosum), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5kg), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0705
- Mã Hs 07052900: Rau diếp xoăn - belgian endive - nicobel premium 4,5 kg (cichorium intybus var.foliosum), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/4.5kg), hàng mới 100%/ BE/ 0 % Hs code 0705