Mã Hs 0704
| Xem thêm>> | Chương 7 |
Mã Hs 0704: Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 07041010: Bông cải súp lơ - Cauliflower, tên khoa học: Brassica oleracea var.botrytis, quy cách đóng gói: 15kg/kiện, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041010: Bông cải trắng, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Bông cải trắng, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Bông cải trắng/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Bông cải xanh baby, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Rau súp lơ tươi do TQSX - Headed broccoli, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041010: Súp lơ trắng tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07041010: SÚP LƠ TRẮNG/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tươi, 01 túi x 05kg/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tươi, 02 thùng x 02 kg/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tươi, 03 thùng x 02 kg/VN/XK
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tươi, 05 thùng x 02 kg/VN/XK
- Mã Hs 07041010: SÚP LƠ TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07041020: bông cải súp lơ - Cauliflower, tên khoa học:Brassica oleracea var.italica Plenck, đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041020: Bông cải xanh (đơn giá 435, 665)/VN/XK
- Mã Hs 07041020: BÔNG CẢI XANH/VN/XK
- Mã Hs 07041020: Đầu bông cải súp lơ Xanh - Cauliflower Head, tên khoa học:Brassica oleracea var.italica Plenck, đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041020: Đầu súp lơ xanh tươi do TQSX- Headed broccoli, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041020: Súp Lơ xanh tươi (headed broccoli)/VN/XK
- Mã Hs 07041090: Bông cải xanh baby, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07041090: Bông cải xanh, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07041090: Bông cải xanh/VN/XK
- Mã Hs 07041090: Súp lơ xanh - Cauliflower, tên khoa học:Brassica oleracea var.italica Plenck, đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041090: Súp lơ xanh baby tươi/Fresh broccoli 10kg/pkg, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07041090: Súp lơ xanh tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: /Bắp cải cuộn tươi, đóng gói 20kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải 15kg/thùng, hàng tươi chưa qua chế biến dùng làm thực phẩm, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn (cuộn tròn), dùng làm thực phẩm, đóng trong túi nilon, 25kg/túi, xuất xứ Việt Nam, /VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn 5kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn tròn, đóng túi, 20kg/túi, có 100túi, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn(cuộn tròn), tên khoa học:Round (drumhead) cabbages, hàng đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải cuộn/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Bắp cải tươi(bắp cải cuộn tròn chưa qua sơ chế chế biền, dùng để chế biến thực phẩm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Cải bắp - Cabbage, tên khoa học: Brassica oleracea var. capitata, quy cách đóng gói: 15kg/kiện, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049010: Cải bắp tươi (hàng đóng 15kg/ box) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: CẢI BẮP, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049010: CẢI THẢO TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07049010: CẢI THÌA TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07049010: Rau bắp cải cuộn tròn tươi do TQSX - Brassica oleracea var. capitata, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049020: Cải bẹ xanh tươi, 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07049020: Cải bẹ xanh/VN/XK
- Mã Hs 07049020: Cải nhúng tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049020: Rau cải bẹ xanh tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049030: BẮP CẢI TÍM TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07049030: Bắp cải tím/VN/XK
- Mã Hs 07049030: Bắp cải trắng/VN/XK
- Mã Hs 07049030: CẢI THẢO - CHINESE CABBAGE/VN/XK
- Mã Hs 07049030: cải thảo tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049030: CẢI THẢO/VN/XK
- Mã Hs 07049030: Cải thìa 250 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Bắp cải đỏ, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Bắp cải đỏ, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: BẮP CẢI ĐỎ/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Bắp cải trắng, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: BẮP CẢI XANH BABY/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Bắp cải xanh, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: BẮP CẢI/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cà pháo Thái 500 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải bẹ xanh 300 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải bẹ xanh/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải bó xôi cắt 5cm đông lạnh. Quy cách: 0.5KG/BAG X 20 BAGS/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải bó xôi Organic tươi (5kgs/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI BÓ XÔI XÀO TỎI/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI CANH, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải chíp 15kg/thùng, hàng tươi chưa qua chế biến dùng làm thực phẩm, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI CHÍP CHẦN/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI CHÍP, HÀNG TƯƠI 100/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải làn (200gr/túi)/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI MUỐI DƯA, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải ngồng tươi/ Fresh Choysum 8kg/pkg, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải ngồng tươii/ Fresh Choysum 8kg/pkg x 100pkg/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải ngọt 250 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI NGỌT, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải ngọt/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải nhúng tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải rổ 250 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải sậy/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo - Chinese Cabbage, tên khoa học: Brassica rapa subsp. pekinensis, quy cách đóng gói: 15kg/kiện, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo (FRESH CHINESE CABBAGE), 1 thùng net = 15 kgs, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo nhỏ (FRESH CHINESE CABBAGE), 1 thùng net = 13 kgs, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo trung/ Fresh Chinese cabbage 25kg/pkg, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo tươi (FRESH CHINESE CABBAGES), Tên khoa học: Brassica rapa. (8kg/hộp, 2050 hộp). Dùng làm thực phẩm. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo tươi bé (FRESH BABY CHINESE CABBAGE), tên khoa học:Brassica rapa, dùng làm thực phẩm, 1 kiện = 7kg, hàng đã qua sơ chế cắt rễ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo tươi mini (FRESH CHINESE CABBAGE), tên khoa học:Brassica rapa, dùng làm thực phẩm, 1 kiện = 6.5kg, hàng đã qua sơ chế cắt rễ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo tươi, dùng làm thực phẩm, đựng trong túi nilon, 25kg/1 túi, xuất xứ Việt Nam, /VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI THẢO TƯƠI/FRESH CABBAGE, 21KG/PKG, HÀNG ĐÓNG ĐỒNG NHẤT, MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải Thảo tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: CẢI THẢO, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo, tên khoa học: Brassica rapa, đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thảo/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa 250 gr/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa baby/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa Organic tươi (2.5kgs/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: cải thìa tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa, tên khoa học:Brassica rapa chinensis, đóng gói không đồng nhất, dùng làm thực phẩm, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Cải thìa/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Đọt rau lang/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Hành Phi hủ, đóng gói: 500Gr x 24Jars, Hiệu: Red Rose. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Kinh giới/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Lá lốt/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải 14kg/thùng, hàng tươi chưa qua chế biến dùng làm thực phẩm, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải bó xôi baby tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải bó xôi, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải bó xôi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải cầu vồng/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải Đông Dư, dùng làm thực phẩm, đóng trong túi nilon, 10kg/túi, Xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải Kale tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: RAU CẢI KALE XOĂN/VN/XK
- Mã Hs 07049090: RAU CẢI MÙ TẠT NHẬT BABY/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải ngọt tươi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải thảo tươi do TQSX - Chinese cabbage, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải thảo(loại nhỏ) tên khoa học: (BRASSICA RAPA SUBSP PEKINENSIS) đóng trong 1362 giỏ, net:13kg/giỏ, gross:14 kg/giỏ, Dùng làm thực phẩm. mới 100%, hàng ko thuộc danh mục cites./VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau Cải thảo, tươi/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cải thìa tươi - Brassica rapa chinensis, chưa qua chế biến, không đóng gói bán lẻ hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 07049090: RAU CẢI TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07049090: RAU CẢI XOĂN KALE TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau cần nước/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau đay/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau đông dư, dùng làm thực phẩm đóng trong túi nilon, 10kg/1tui, xuất xứ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 07049090: RAU MẦM CẢI ĐỎ/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau mầm cải xanh/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau muống lá/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Rau ngót/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào (tươi)/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào thái sợi, đông lạnh, KGM/CH/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi (Net Weight: 10 kg/thùng, Gross Weight: 10.6 kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi 01 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi 02 thùng x 05 kg/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi 02thùng x 02 kg/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi 04thùng x 02 kg/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào tươi, 01 thùng x 5kg/VN/XK
- Mã Hs 07049090: SU HÀO, HÀNG TƯƠI 100%/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su hào/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Su su/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Tía tô/VN/XK
- Mã Hs 07049090: Tỏi bầm phi, đóng gói: 300G x 40Jars. Nhãn hiệu: Cường Huy Brand. Hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 07041010: Bông cải cam (cauliflower orange), (6.5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: soleil roy/ ES/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Bông cải tím (cauliflower violet), (6.5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: soleil roy/ ES/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Rau súp lơ tươi do tqsx, đóng 18 kg/ hộp/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ cam - cauliflowers orange 6pc (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/6.5kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tím - cauliflowers violet 6pc (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/6.5 kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ trắng - cauliflowers, (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/7 kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Đầu rau súp lơ xanh tươi (đóng hộp xốp 15kg/ hộp) do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Đầu súp lơ xanh tươi 18kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Rau đầu súp lơ xanh tươi (bông cải xanh tươi) 16-18kg/hộp, do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Súp lơ xanh - broccoli 8kg (brassica oleracea var italica) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/8kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Súp lơ xanh/ bông cải xanh, broccoli (8 kgs/thùng nw) nsx:harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Bắp cải brucxen- brussels sprouts (brassica oleracea var gemmifera), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5 kg), hàng mới 100%/ BE/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Bắp cải brussel - brussel sprouts b 33-41mm, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/15kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Búp bắp cải xanh (brussel sprouts), (5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: polderland groenten bv/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Cải bắp (ướp lạnh, chưa chế biến) (brussels sprouts gdp 5kg bag/brassica oleracea var. gemmifera) -sp: a000572/ FR/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải đỏ (cabbage red), (10 kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: nl kcb 827/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải đỏ, red cabbage (10 kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải savoy- cabbage savoy, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải spring- spring cabbage, (brassica oleracea var, capitata for, alba sub)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải tím - cabbage red, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/20kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải tím- red cabbage 12pcs, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải trắng- white cabbage, (brassica oleracea var, capitata for, alba sub)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải xanh, green cabbage (10kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải xoăn, savoy cabbage (8kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Rau bắp cải cuộn tròn tươi đóng bao 20kg/bao do tqsx/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Raw4#&bắp cải tươi (bắp cải cuộn tròn tươi chưa qua sơ chế chế biến, dùng làm nguyên liệu cho bánh bạch tuộc). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 0704
- Mã Hs 07049020: Rau cải bẹ xanh tươi 15kg/hộp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Bông cải san hô romanesco (romanesco), (6 kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: palmieri s.r.l. ggn 4049928992666/ IT/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Cải bắp đỏ (ướp lạnh, chưa chế biến) (classic radicchio/cichorum intybus var.foliosum) -sp: a001896/ IT/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau cải thảo tươi 25kg/bao. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau cải thìa tươi 20kg/hộp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau mầm đá tươi 20kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau súp lơ (ướp lạnh, chưa chế biến) (cauliflower romanesco gdp/brassica oleracea var. botrytis) -sp: a000573 (1gói;1góix8kgs)/ ES/ 0 % Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Su hào thái sợi, đông lạnh, kgm/ CH/ 20 % Hs code 0704