Mã Hs 0704

- Mã Hs 07041010: Bông cải cam (cauliflower orange), (6.5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: soleil roy/ ES/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Bông cải tím (cauliflower violet), (6.5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: soleil roy/ ES/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Rau súp lơ tươi do tqsx, đóng 18 kg/ hộp/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ cam - cauliflowers orange 6pc (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/6.5kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ tím - cauliflowers violet 6pc (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/6.5 kg), hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041010: Súp lơ trắng - cauliflowers, (brassica oleracea var botrytis) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/7 kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Đầu rau súp lơ xanh tươi (đóng hộp xốp 15kg/ hộp) do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Đầu súp lơ xanh tươi 18kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Rau đầu súp lơ xanh tươi (bông cải xanh tươi) 16-18kg/hộp, do trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Súp lơ xanh - broccoli 8kg (brassica oleracea var italica) hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/8kg), hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07041020: Súp lơ xanh/ bông cải xanh, broccoli (8 kgs/thùng nw) nsx:harvest moon/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Bắp cải brucxen- brussels sprouts (brassica oleracea var gemmifera), hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/5 kg), hàng mới 100%/ BE/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Bắp cải brussel - brussel sprouts b 33-41mm, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/15kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Búp bắp cải xanh (brussel sprouts), (5kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: polderland groenten bv/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07042000: Cải bắp (ướp lạnh, chưa chế biến) (brussels sprouts gdp 5kg bag/brassica oleracea var. gemmifera) -sp: a000572/ FR/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải đỏ (cabbage red), (10 kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: nl kcb 827/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải đỏ, red cabbage (10 kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải savoy- cabbage savoy, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải spring- spring cabbage, (brassica oleracea var, capitata for, alba sub)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải tím - cabbage red, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/20kg). hàng mới 100%/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải tím- red cabbage 12pcs, (brassica oleracea)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải trắng- white cabbage, (brassica oleracea var, capitata for, alba sub)hàng chỉ qua sơ chế thông thường và làm sạch, (1 thùng/10kg). hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải xanh, green cabbage (10kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Bắp cải xoăn, savoy cabbage (8kgs/bao nw), nsx: harvest moon/ AU/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Rau bắp cải cuộn tròn tươi đóng bao 20kg/bao do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049010: Raw4#&bắp cải tươi (bắp cải cuộn tròn tươi chưa qua sơ chế chế biến, dùng làm nguyên liệu cho bánh bạch tuộc). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 0704
- Mã Hs 07049020: Rau cải bẹ xanh tươi 15kg/hộp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Bông cải san hô romanesco (romanesco), (6 kg/thùng n.w), hàng mới 100%,nsx: palmieri s.r.l. ggn 4049928992666/ IT/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Cải bắp đỏ (ướp lạnh, chưa chế biến) (classic radicchio/cichorum intybus var.foliosum) -sp: a001896/ IT/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau cải thảo tươi 25kg/bao. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau cải thìa tươi 20kg/hộp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau mầm đá tươi 20kg/hộp xốp. trung quốc sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Rau súp lơ (ướp lạnh, chưa chế biến) (cauliflower romanesco gdp/brassica oleracea var. botrytis) -sp: a000573 (1gói;1góix8kgs)/ ES/ 0 %    Hs code 0704
- Mã Hs 07049090: Su hào thái sợi, đông lạnh, kgm/ CH/ 20 %    Hs code 0704
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202