Mã Hs 0701
- Mã Hs 07019010: Củ khoai tây thương phẩm (khoai tây tươi) loại dùng để làm khoai tây chiên. hàng mới 100%. po:sg-po25-002915/ US/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019010: Khoai tây tươi nguyên củ chỉ dùng làm nguyên liệu sản xuất khoai tây chiên (được làm sạch thông thường & giữ lạnh chưa qua chế biến)-tên khoa học: solanum tuberosum - crisp potatoes,fresh, claire lady/ DE/ 0 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây bi vàng nk - yellow potato, 50lb, 22.68kgs/thùng, hàng mới 100%, nsx: valley pride sales,llc./ US/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây cắt khối kiểu tây ban nha/ BE/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây củ tươi (dùng làm thực phẩm, không dùng làm giống)/ CN/ 0 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây nghiền/ DE/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây russet nk - russet potato, 50lb, 22.68kgs/thùng, hàng mới 100%, nsx: blakal packing inc.,/ US/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây thương phẩm (fresh potato). (nguyên liệu sản xuất bánh snack)/ CN/ 0 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây vàng nk - yellow potato, 50lb, 22.68kgs/thùng, hàng mới 100%, nsx: valley pride sales,llc./ US/ 20 % Hs code 0701
- Mã Hs 07019090: Khoai tây viên tròn cỡ 20/30 đông lạnh/ NL/ 20 % Hs code 0701