Mã Hs 0604

Xem thêm>>  Chương 6

Mã Hs 0604: Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 06042090: Aspidistra - lá dong, 10 lá/hộp/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Banana Leaves- Lá chuối tươi, 10kg/thùng, có 110 thùng/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cành đào tươi (Prunus persica)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cành lá chanh RUSCUS. Quy cách đóng gói: 625 cành/1CARTON/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cành lá chanh tươi (không có hoa, nụ hoa), dùng để trang trí, tên khoa học (Ruscus), đóng gói đồng nhất trong thùng cartons 70kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cành tài lộc (Dracaena braunii)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cỏ đồng tiền tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cỏ kê tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Cỏ kê vàng tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Dong Leaves- Lá dong tươi, 10kg/thùng, có 100 thùng/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Dracaena reflexa - bách hợp xanh, 5 lá/hộp/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Eucalyptus cinerea - lá bạc đô la, 0.5kg/hộp/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chanh cắt cành RUSCUS. Đóng trong thùng carton quy cách không đồng đều/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chanh tươi (dùng để trang trí)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chanh tươi cắt cành dùng để trang trí (Ruscus)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chuối tươi - BANANA LEAF, đóng 10 kg/thùng, tổng 108 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chuối tươi (Fresh Banana Leaves). Tên khoa học: Musa sp. Dùng để đóng gói thực phẩm. Đóng gói 13 thùng (20kg/thùng) và 3 thùng (14kg/thùng). Xuất xứ 100% Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chuối tươi đông lạnh, quy cách: 15 kg/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá chuối tươi, 10kg/carton, tên khoa học: Musa sapientum L, dùng làm thực phẩm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong (Fresh Dong Leaves). Tên khoa học: Phrynium placentarium. Dùng đóng gói thực phẩm. Đóng gói 52 thùng (20kg/thùng), 5 thùng (14kg/thùng). Xuất xứ 100% Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong 1kg (1kg x 25 kg, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong dùng để gói bánh, 10kg/thùng; 235 thùng. (Hàng mới cắt còn tươi 100%)./VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong tươi - FRESH DONG LEAVES, đóng 10 kg/thùng, tổng 66 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong tươi (dùng để trang trí)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong tươi đã làm sạch.Quy cách: 1kg/pack, 10 packs/thùng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong tươi, đóng gói 12kg/thùng, hàng mới 100% (1 UNK = 1 Carton)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: La dong tươi, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong tươi, trồng tại Việt Nam, FRESH PHRYNIUM LEAVES, tên khoa học: Phrynium placentarium, đóng gói 12kg/thùng, mới 100/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dong/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dương xỉ cứng (Rumohra adiantiformis) LL - Tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dương xỉ mềm (Davallia leaf) LL - Tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dương xỉ RUMOHRA ADIANTIFORMIS.Quy cách đóng gói: 800 cành/1CARTON/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá dương xỉ tươi (dùng để trang trí)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá hoa hồng môn tươi cắt cành dùng để trang trí (Anthurium leaves)/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Lá tùng nho (Asparagus myriocladus) LL - Tươi/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Leather fern - lá dương sĩ pháp, 10 lá/hộp/VN/XK
- Mã Hs 06042090: RÊU THỦY SINH dùng trang trí trong hồ cá/VN/XK
- Mã Hs 06042090: Ruscus - lá chanh, 10 lá/hộp/VN/XK
- Mã Hs 06049090: CÂY LŨA dùng trang trí hồ cá./VN/XK
- Mã Hs 06049090: Curly Lucky Bamboo - Cây trúc phát tài xoắn/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Hoa hồi khô 500g/túi, nsx: phuoc thanh food, hsd: 2.5.2026, xx:vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá chuối (100gr/túi)/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá Chuối Cấp Đông, hiệu 3 MIỀN, đóng gói 450g/gói(UNK), 30 gói/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá chuối dài, đóng gói: 1kgs/gói, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá chuối đông lạnh hiệu ASIAN CHOICE (đóng gói 454g x 30 gói/ thùng) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 06049090: LÁ CHUỐI TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá chuối/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dong 15kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dong cấp đông FROZEN PHRYNIUM LEAVES 9.08 kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dong tươi (Tên tiếng anh: Fresh Dong Leaves) (Tên khoa học: Phrynium placentarium). Packing: 5kg/carton dùng để gói bánh.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dong tươi, (1kg/túi/10túi/thùng, 100 carton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dong tươi, hàng đóng 1 kg/túi, 12 kg/thùng, hàng mới 100%. Xuất dùng làm thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dứa (100gr/túi)/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dứa đông lạnh, (200g/bao x 25 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dứa tươi/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá dứa/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá hương thảo tươi/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá rong tươi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá Sage, tươi/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá sương xông tươi (Blumea lanceolaria)/VN/XK
- Mã Hs 06049090: LÁ TÍA TÔ NHẬT MÀU XANH, NHỎ/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá tía tô tươi/VN/XK
- Mã Hs 06049090: LÁ TÍA TÔ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá tre khô, chiều dài 38-60cm, chiều rộng 7-11cm, đóng gói 25kg/bó, hàng mới 100%. Dùng để gói bánh. Nhà sx: CÔNG TY TNHH CẢNH ANH PHÚ THỌ./VN/XK
- Mã Hs 06049090: lá tre khô/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá tre mai (tên KH: Dendrocalamus asper) đã được sấy khô, hàng được đóng trong 600 kiện nén, kích thước: 65x30x30 cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá tre mai khô (Dry bamboo leaves). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Lá vải khô ép bánh, mục đích sử dụng: Nguyên liệu để trộn với đất làm giá thể trồng cây (khoảng 20-23 Kg/Bao). 1 Cont khoảng 18000kg - 21000kg. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 06049090: MẦM LÁ TÍA TÔ NHIỀU MÀU/VN/XK
- Mã Hs 06049090: RÊU KHÔ TRANG TRÍ 1M2 KHÔNG HIỆU. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Sả Xay (Xanh) (454g/ bịch x 30 bịch/ thùng) Thương Hiệu Ocean Swallow/VN/XK
- Mã Hs 06049090: Xương lá cọ khô/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 06042090: Cành bạch đàn (cành khuynh diệp) tươi cắt cành (eucalyptus), chưa qua chế biến (nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác). do trung quốc sản xuất. (8 hộp)/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành đào đông tươi cắt cành (winter berry), dài 80cm, chưa qua chế biến (nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác). do trung quốc sản xuất. (84 hộp- 1780 cành)/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành hoa anh đào tươi cắt cành,loại prunus sp keio sakura 1m20 120 cm,tên khoa học:prunus sp,thương hiệu doc co.,ltd,sản phẩm trồng trọt/ JP/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành hoa chi mộc qua tươi cắt cành,loại chaenomeles speciosa boke 1m20 120 cm,tên khoa học:chaenomeles speciosa,thương hiệu doc co.,ltd,sản phẩm trồng trọt/ JP/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành hoa đào đông tươi cắt cành,loại verticillata 110cm,tên khoa học:ilex sp.,thương hiệu holex,sản phẩm trồng trọt/ NL/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành ruscus tươi cắt cành,dài:80 cm,tên khoa học:ruscus sp.,thương hiệu holex,sản phẩm trồng trọt/ IT/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Cành thạch nam pieris japonica tươi cắt cành - japanese andromeda, tên khoa học (pieris japonica)/ JP/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Delphinium sp. 90cm - hoa phi yến/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Eryngium hybrid 55cm - hoa nhím/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Eucalyptus parvifolia 65cm - lá bạch đàn nhỏ/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Eucalyptus sp 65cm - lá bạc/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Jasminum humile 65cm - lá nhài vàng/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Khuynh diệp tươi cắt cành, chưa qua ngâm tẩm chế biến (nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác) do tqsx (tên khoa học: eucalyptus spp)/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06042090: Loropetalum spp. 65cm - lá hồng phụng/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049010: Giá thể từ cây rêu địa y, tên khoa học: bryophyte, dạng khô, dùng để trồng lan hồ điệp, đóng túi 10kg/bịch, .không kèm bầu đất./ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049010: Rêu khô- tên k.học sphagnum moss,dùng để trồng lan(là s. phẩm trong trồng trọt,chỉ qua giai đoạn sơ chế thông thường-phơi khô),đóng thành bao 10kg/bao, hàng thuộc đối tượng ko chịu thuế vat.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Cành khô dùng trang trí (cành ruscus preserved light pink (cành lá chanh))/ IT/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Dớn sphagum moss dùng để trồng cây hoa lan, 10kgs/bag. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Fl009#&thực vật khô (que sậy khô đã xử lý)-natural reeds (8 pcs/pack,d3mmxh8) (fm-cn) -rattan ornament,tên khoa học:calamus platyacanthoides,mới 100%/ CN/     Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Lá dong tươi -leaves of phrynium placentarium, dùng để gói bánh, sản phẩm trồng trọt tại lào. hàng mới 100%/ LA/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Lá rong tươi dùng để gói bánh chưng, sản phẩm trồng trọt tại lào. xuất xứ lào hàng mới 100%/ LA/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Lá tre (ngâm nước muối, xử lý nhiệt, hút chân không). dùng để trang trí - nsx: yiyang sanchao bamboo co., ltd. - dài 21cm, 100 lá/túi, 30 túi/thùng; hsd: 04/2027./ CN/ 0 %    Hs code 0604
- Mã Hs 06049090: Lá tre đã được phơi khô, chưa qua xử lý, chế biến; dùng để gói bánh; sản phẩm trồng trọt tại lào. quy cách đóng gói: buộc theo kiện không đồng nhất (20 -25kg/1 kiện). hàng mới 100%/ LA/ 20 %    Hs code 0604
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử