Mã Hs 0404

- Mã Hs 04041011: 43174297 #&(nlsx milo) bột whey (sweet whey powder) (hàng đồng nhất 25 kg/bao). nsx:03,05/2025, hsd:09,11/2026./ FR/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột váng sữa (whey permeate powder) - nguyên liệu nk để sx sữa.protein 3%, fat: 0.1%, có nhãn hàng,25 kgs/ bao. hàng mới 100%. hsd: 18/11/2026/ NL/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột whey (bột whey khử khoáng - demineralized whey powder), dạng bột,dùng làm nlsx thực phẩm, đóng gói 25 kg/bao.hiệu: maybi, ngày sản xuất: 01-03/10/2025. hsd: 01-03/10/2027, mới 100%/ TR/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột whey (dem.whey powder 40%), từ bột sữa bò, đã tách khoáng 40%, đóng gói: 25kg/bao, nsx: malkara birlik sut ve sut mamulleri a.s. pd: 01.12.2025 - ed: 01.06.2027. hàng mới 100%./ TR/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột whey đã cải biến chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, sử dụng cho người (sweet whey powder),hàm lượng protein dưới 80%,đóng gói 25 kg net/bao. nguyên liệu trực tiếp sản xuất. hsd: 08/10/26/ DE/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột whey khử khoáng d40 dạng bột,dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm cho người, đóng gói 25 kg/bao,hiệu:shchedrye pruzhany.nsx:29/09-02/10-03/10-04/10/2025.hsd:29/09-02/10-03/10-04/10/2027.mới100%/ BY/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041011: Bột whey rm26, 0.325 kg x 4 bag, nsx fonterra, chưa pha thêm đường, mfg: 09.12.2025, exp: 09.06.2026. hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Bột sữa whey (demineralized whey powder) - nguyên liệu sxtăcn. hàng phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt, mục i.1.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt, hàng mới 100%. đóng bao 25kg./ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Bột whey (proliant 1000 deproteinized whey) - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. nsx: proliant dairy, llc. hàng mới 100%, phù hợp qcvn 01-190:2020. nhập khẩu theo tt 21/2019/tt-bnnptnt./ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Dairylac 80 - deproteinized whey - bột váng sửa sử dụng làm nguyên liệu sản xuất tăcn, không sử dụng cho người, hàng phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt và tt 04/2020/tt-bnnptnt, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Dairylac 80- deproteinized whey, sản phẩm whey sấy khô, làm nlsx thức ăn chăn nuôi,theo phụ lục cv 38/cn-tăcn mục i.1.2.số lô: g528k-4, nsx: 28/11/2025, hsd: 28/11/2026, 25kg/bao, mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Demineralized whey powder- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt, mục i.1.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt.hàng mới 100%/ TR/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Deproteinized whey- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt, mục i.1.2 thông tư 21/2019/tt-bnnptnt. nsx:bongards'creameries.hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Fokkamix 10 (sweet whey power) bột whey ngọt, dùng làm nguyên liệu sx thức ăn cho heo con và bê, nhà sx nukamel productions b.v. 25kg/bao, nsx:10/2025 - hsd:10/2026, mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Fxp global- thức ăn truyền thống cho gia súc, gia cầm, t/p: whey protein cô đặc,dạng bột,20kg/bag, lot: pci 25282, hạn sd: 09/10/27, hsx: particle control inc, chủ s/h:united animal health, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041019: Variolac 855 -whey permeate (bột váng sữa) nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi (thức ăn truyển thống). nsx: tine meieriet jaeren. quy cách: 25 kgs/ bao/ NO/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041091: Mẫu nguyên liệu thực phẩm bột whey protein, 50g/ túi, nsx: hilmar ingredients, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04041099: Thức ăn chăn nuôi: bột váng sữa (sweet whey powder). nk theo tt21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019, stt:i.1.2/ ES/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: 24311342#&milk calcium mca micronized(bột sữa calcium photphast (sp chế biến từ sữa:protein sữa,lactose,caicium sữa)(hàng đồng nhất 20kg/bao).nsx:02/2025.hsd:02/2028. tk đã nk: 106964907712.mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: 921494#&nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm-lactoserum dạng bột whey- profile p8 permeate powder w491/lactoserum nsx: 7&9/2025; hsd: 7&9/2027. lot: 0010416242/0010855640, hàng mới 100%/ IE/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: Bột đạm sữa - hapro ice, có nguồn gốc từ động vật (bò), ứng dụng trong thực phẩm, mã: 6115e (2kg), 6231(2kg), 6321 (2kg), nhãn hiệu: hoogwet. hàng mẫu, mới 100%/ NL/ 5 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: Fondolac sl- (reduced lactose whey powder) - bột váng sữa dùng trong cntp, 25kg/bao, nsx:t10/2025-hsd:t03/2027, nhà sx: meggle gmbh & co.kg/ DE/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: Nguyên liệutp:protein tư sữa bo tự nhiên,dạng bột dùng trong sản xuất thực phẩm-nutrilac yo-6000 20kg/bag.batch:r490925,r520955.nsx:05/12/2025,26/12/2025-hsd:+18 tháng.tcb:t073/brenntag/2024.mới 100%/ DK/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: Sữa bột giàu protein (milk protein concentrate) - nguyên liệu chế biến sữa 20kg/bao, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%, hsd: 24.09.2027/ DE/ 0 %    Hs code 0404
- Mã Hs 04049000: Trucal d-7 milk minerals- sản phẩm sữa: hỗn hợp canxi và khoáng chất tự nhiên được tách chiết từ sữa, dùng trong chế biến thực phẩm, 1 bao/25kg; nsx: 09/2025, hsd: 09/2027 (hàng mới 100%)/ US/ 5 %    Hs code 0404
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202