Mã Hs 0306
- Mã Hs 03061190: Đuôi tôm hùm đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 13/12/2026/ NI/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm botan nguyên con đông lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pandalus nipponensis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 25/12/2026/ CA/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 22/12/2026/ CA/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm sakura nguyên con đông lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: sergia lucens. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Đầu tôm hùm đông lạnh frozen msc canadian lobster heads 5kgs/case, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 16/09/28/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Đuôi và mình tôm hùm đông lạnh frozen european lobster tail in shell raw, 240/300gr, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 01/09/28, 01/10/28, 22/10/28, 23/10/28/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Thịt đuôi và mình tôm hùm canada đông lạnh frozen canadian lobster tails, raw, shelled 60/80g, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 23/09/28/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm amaebi đông lạnh, frozen pink shrimp round (amaebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm 23lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hệu apollo, hsd: 01/12/2026/ CA/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm 25lb/thùng đông lạnh -18 độ, hiệu fullmoon, hsd: 09/10/2026/ CA/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm mũ ni nguyên con đông lạnh (chưa qua chế biến) frozen slipper lobster. tên khoa học: thenus orientalis/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Trứng tôm hùm đông lạnh roe of european lobster raw lobster, shelled frozen 15u*100g, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 16/07/28, 22/07/28, 29/07/28, 30/07/28, 31/07/28/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061491: 05111#&ghẹ luộc nguyên con đông lạnh/ BH/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061491: Frocrab#&ghẹ nguyên con đông lạnh (frozen blue swimming crabs w/r - grade b). tên khoa học: portunus segnis. size: mixed, 1,402 thùng, 1 ctn/14kgs./ TN/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061492: Chân cua hoàng đế đông lạnh- frozen king crab (paralithodes camtschaticus), dùng làm thực phẩm./ RU/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: 16#&cua tuyết luộc đông lạnh(cắt đôi, không mai, không yếm)/boiled snow crab sections,(chionoecetes opilio)/ RU/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: 176-nl#&chân cua tuyết luộc đông lạnh (còn vỏ)/ boiled opilio snow crab set of legs(chionoecetes opilio)/ RU/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: Thịt cua tuyết đông lạnh (frozen snow crab meat), tên kh: chionoecetes opilio, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000823#&cua tuyết luộc cắt đôi đông lạnh (ma). tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) 5/8 quinlan/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000824#&chân, càng, thân cua tuyết luộc đông lạnh. tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) buffet quinlan/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000925#&cua tuyết hấp cắt đôi đông lạnh (ma). tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) 5/8 fruits/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400001014#&chân cua tuyết hấp đông lạnh (ma) tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.61kg/ thùng) legs mac grow/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Cua lột đông lạnh - frozen soft shell crab, qui cách: 10kg/thùng. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: scylla serrata, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Ghe#&ghẹ nguyên con đông lạnh, size 50-80 (g) net weight: 12 kg/carton. nsx: 19/09/2025 đến 23/10/2025, hsd:18 tháng kể từ ngày sản xuất.hàng mới 100%./ TN/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Knstuyetcdoi#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân,càng, chân). quy cách: 13.61 kg/kiện/ RU/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-dd-tuyetcdoi#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân, càng, chân). quy cách: 20.0 kg/kiện/ NO/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-dd-tuyet-thancang#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân,càng). quy cách: 14.96 kg/kiện/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-rg-catdoi#&cua tuyết đông lạnh (cắt đôi). quy cách: 13.6 kgs/kiện/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-rg-cuatuyet#&cua tuyết đông lạnh (phần thân, càng, chân). quy cách đóng gói không đồng nhất/ DK/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Nlhu45#&cua lột đông lạnh (tên khoa học: scylla serrata, trọng lượng n.w: 5.2kg/ct, . mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/ TW/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Thịt cua đông lạnh, tên khoa học: scylla serrata, đóng gói: 530 carton, chưa qua chế biến, nsx: pt. anugrah laut indonesia. mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061500: Đầu và càng tôm hùm đông lạnh frozen raw scampi heads and claws premium bulk 4 kgs, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 26/03/28/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: 03tpb2l11#&tôm đỏ (pandalus borealis) không đầu lột vỏ chừa đuôi sushi đông lạnh size 2l (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): 3.2kg/bundle=580 bundles (tái nhập hết dòng 2 tk308021317350/e62/54pk)/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: 03tpb3l11#&tôm đỏ (pandalus borealis) không đầu lột vỏ chừa đuôi sushi đông lạnh size 3l (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): 4kg/bundle=200 bundles (tái nhập hết dòng 1 tk308021317350/e62/54pk)/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopbmx#&tôm đỏ (pandalus borealis) nguyên con đông lạnh. size mx (1kg x 12/ctn)/ LT/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopel1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size l (6kg/ctn)=15 ctns/ JP/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopem1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size m (6kg/ctn)=550 ctns/ JP/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopes1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size s (6kg/ctn)=2385 ctns/ JP/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Httomdonguyencon#&tôm đỏ nguyên con đông lạnh (pandalus borealis), size 90-150, 12kg/ctn, 3600ctn. dùng để sản xuất hàng gia công/ GL/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm đỏ (aka ebi) đông lạnh - frozen red shrimps - size 1 gói/ 1 kg. nhà sản xuất: sankyo. tên khoa học: pandalus eous/ JP/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm đông lạnh (chưa bóc vỏ), loại nhỏ, chưa qua chế biến, tên khoa học: fenneropenaeus chinensis. đóng gói: 12kg/thùng. nsx: honglim fisheries refrigeration co., ltd. mới 100%./ KR/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm ngọt đông lạnh (frozen pink shrimp), tên kh: pandalus eous, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 08.01.2027./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm ngọt nguyên con (còn đầu) đông lạnh (amaebi) - frozen sweet shrimp (pandalus eous) (size 2l, 1 thùng 4kg). nsx: tsukiji ohta co.,ltd, nsx: 01/01/2026, hsd: 01/01/2028. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm nước lạnh đông lạnh koebi - frozen whiskered velvet shrimp, (metapenaeopsis barbata), dùng làm thực phẩm/ CA/ 3 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: (330.ex.2025)#&tôm sú ezp tươi đông lạnh. size: a, packing: 1 lb x 20/ctn. tn của tk: 307251321920/b11/2025/ VN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500069#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 4/6 (6x1.8kg/thùng) india.300 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500070#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 6/8 (6x1.8kg/thùng) india. 300 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500071#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 8/12 (6x1.8kg/thùng) india. 700 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500072#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 13/15 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500073#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 16/20 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500074#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 21/25 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500079#&tôm sú tươi hlso 41/50 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500080#&tôm sú tươi hlso 51/60 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500164#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 8/12 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 50 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500165#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 13/15 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 210 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500166#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 16/20 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 325 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500167#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 21/25 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 365 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500168#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 26/30 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 250 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500170#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 31/40 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 200 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500172#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 41/50 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 51/60#&tôm sú hlso đông lạnh (bỏ đầu; còn vỏ; còn đuôi). size 51/60. đóng gói: 6 x1.8kg/thùng. sl 20 thùng/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 16/20#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 16/20 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 6/8#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 6/8 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 8/12#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 8/12 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (pd) tươi đông lạnh size 31/40 (1 x10kg/ctn), dòng hàng 1 tk: 307983787810/b11/ VN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Tôm sú không đầu đông lạnh - size 8/12 (frozen shrimp - tên khoa học: penaeus monodon) dùng làm mẫu; ngày sx: 26/12/2025/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: 26bhim2630sunl252#&tôm sú bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: 26bhim3140sunl252#&tôm sú bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Gkbhoso18#&tôm sú nguyên con đông lạnh. size 18. đóng gói 1.5kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 06/12/2026/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú 40lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu apollo, hsd: 22/10/2026/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 18/10/2026/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 17/10/2026/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: 20vhl#&tôm thẻ chân trắng còn vỏ bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh chưa được hun khói size 16/20; đóng gói: 1.8kgx6/ctn/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: 25500096#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh hlso 16/20 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl21056tad6170#&tôm thẻ chân trắng còn vỏ bỏ đầu tươi đông lạnh size 61/70 (6 x 2kgs/block/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl4150-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl5160-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl6170-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl7190-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 16/20-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 16/20/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 21/25-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 21/25/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 36/40-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 36/40/ PA/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso2018#&tôm thẻ chân trắng (litopenaeus vannamei) bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh 41/50/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso4150s005#&tôm thẻ chân trắng, đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi, đông lạnh (size: 41/50), chưa hun khói, packing 1.8 kg x 6 block, mới 100%/ IN/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso7190s008#& tôm thẻ chân trắng, đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi, đông lạnh (size: 71/90), chưa hun khói, packing 1.8 kg x 6 block, mới 100%/ IN/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.16.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 16/20, đóng gói 2.268kg/block x 10/thùng/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.21.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 21/25, đóng gói 1.8kg/block x 6/thùng/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.26.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 26/30, đóng gói 2.268kg/block x 10/thùng/ EC/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlw.36.21#&tôm thẻ còn vỏ không đầu còn đuôi đông lạnh, size 36/40, đóng gói: 2kg/block x 10/thùng/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlw.61.21#&tôm thẻ còn vỏ không đầu còn đuôi đông lạnh, size 61/70, đóng gói: 2kg/block x 6/thùng/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: In2#&tôm thẻ đông lạnh (size: 41/50, 6 x 2 kgs, chân trắng tươi bỏ đầu, còn đuôi), nsx:14/11/2025 hsd:13/11/2027 1190ct hàng mới 100%./ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: N2#&tôm thẻ không đầu đông lạnh/ ID/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 26/30#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 26/30/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 31/35#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 31/35/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 31/40#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 31/40/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 41/50#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 51/60#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 51/60/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 61/70#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 61/70/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu còn vỏ xẻ lưng (ezp) tươi đông lạnh size 21/25 (340/bag x 20/ctn)#$dòng hàng 1,tkx: 307467645240/b11 (09/06/2025)/ VN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct01#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 61/70(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct02#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 41/50 (litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct05#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 71/90(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct06#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 91/110(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct08#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 21/25(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct12#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 36/40(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbknl#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ l(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbknm#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ m(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbkns#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ s(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: V/hlso/31-40 (2026)#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh bỏ đầu (còn vỏ, còn đuôi)/frozen headless shell on vannamei shrimps. packing: 6 x 1.8kg. size: 31/40/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Van/hlso/26-30 (2018)#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh bỏ đầu (còn vỏ, còn đuôi) size 26/30. packing: 1.8 kg/block x 6/ctn/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vm/hlso 51/60(ii)#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 51/60 (grade 2) (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 16/20#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 16/20. đóng gói: 6 x 2 kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimps" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 61/70#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 61/70. đóng gói: 6 x 2kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimp" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 71/90#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 71/90. đóng gói: 6 x 2 kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimp" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 16/20#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 16/20 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 21/25#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 21/25 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 26/30#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 26/30 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso31/35#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 31/35 (2 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd3140-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 31/40/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Tôm thẻ tươi đông lạnh (packing:10 x 1kg/bag), hàng mới 100%, một phần thuộc dòng hàng số 1 tk 307438707830 (29/05/2025)/ VN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim2125nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 21/25pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim2630nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim3140nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim4150nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 41/50pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri2125nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 21/25pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri2630nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri3140nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Hosopr06#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh 100-120 (litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Hosopr07#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh 120-150(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tnc 30/40#&tôm thẻ chân trắng nguyên con đông lạnh size 30/40/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tnc 40/50#&tôm thẻ chân trắng nguyên con đông lạnh size 40/50/ EC/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ size 200/300 con/kgm đông lạnh/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttct-bkn#&tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu đông lạnh (litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttct-bkn1#&tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu đông lạnh(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tt-hlso-india#&tôm thẻ hlso đông lạnh. size: 31/40/ IN/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttt 20/40#&tôm thẻ chân trắng thịt đông lạnh size 20/40/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttt12#&tôm thẻ chân trắng thịt đông lạnh size bkn/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tttpto#&tôm thẻ thịt còn đuôi đông lạnh all size (nobashi)/ ID/ 12 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500430#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 6/8 (6x2kg) india/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500431#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 8/12 (6x2kg) india/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500432#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 11/15 (6x2kg) india/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4125 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4425 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4525 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4625 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4825 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso2125#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 21/25. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso2630#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 26/30. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso3140#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 31/40. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso4150#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 41/50. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso6170#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 61/70. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso7190#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 71/90. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlsomix#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size mix. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Kohtomdobdcv#&tôm đỏ bỏ đầu,còn vỏ đông lạnh. quy cách 20.0 kgs/ctn.tên k/h: pleoticus muelleri/ AR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nl#&tôm thẻ biển đông lạnh (frozen banana prawns). tên khoa học: penaeus indicus, penaeus merguiensis. packing: 6kgs/ctn. size: b&d. 1,080 ctns/ AU/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nl1#&tôm vằn biển đông lạnh (frozen tiger prawns). tên khoa học: penaeus esculentus, penaeus semisulcatus. packing: bulk/ctn size: b&d. 1,015ctns/ AU/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nlt01-18#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh/ SA/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Pnc47#&tôm chì nguyen con 4-7g đông lạnh (còn đầu, vỏ, đuôi) 4-7g, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 06,07/12/2025 - 05, 06/12/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd100#&tôm chì thịt 100/200 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 100/200, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 07/12/2025 - 06/12/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd200#&tôm chì thịt 200/300 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 200/300, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 07/12/2025 - 06/12/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd300#&tôm chì thịt 300/500 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 300/500, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 06/12/2025 - 05/12/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Thđ#&tôm hùm đất luộc nguyên con đông lạnh (frozen cooked whole crawfish). tên khoa học: procambarus clarkia, số tk xuất tương ứng 308210621300 ngày 30/01/2026 #&us/ US/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm carabinero đông lạnh frozen carabinero 0 (15-20u/kg) ~1.5kg, hiệu freshpack, nsx: conegan, hsd: 12/2027/ FR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm chì đông lạnh (nguyên con, bỏ đầu) - frozen headless shell-on brown shrimps (metapenaeus affinis), size 31/40, packing 6x2kg block, nsx: 03/12/2025, hsd: 02/12/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm đỏ đông lạnh (frozen red shrimp), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 6pc/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm hồng đông lạnh (frozen alaskan pink shrimp), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 10pc/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tomdo - 16/20#&tom do-16/20#&tôm đỏ agentina còn vỏ bỏ đầu đông lạnh size c1l (16/20)/ AR/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tom-id#&tôm chì đông lạnh (nguyên con, bỏ đầu) - frozen headless shell on brown shrimps (metapenaeus affinis), size 31/40, packing 6x2kg/block, nsx: 18/11/2025, hsd: 17/11/2027/ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Nl4#&tôm mũ ni đông lạnh (moreton bay bugs). tên khoa học: packing: thenus spp. bulk/ctn size: ungraded. 1,273 ctns/ AU/ Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Tôm càng đỏ đã hấp đông lạnh - frozen cooked crayfish, qui cách: 1kg/túi, 10kg/thùng. hsd: 12/09/2027, tên khoa học: cherax quadricanatus, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Tôm kính nhật nguyên con đông lạnh (pasiphaea japonica), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm đá hùm tây úc - panulirus cygnus. nhà sx: geraldton fishermen's co-operative ltd, size f (0.9kg-1.2kg/con), sống, dùng làm thực phẩm/ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm bông sống (panulirus ornatus), size 1.0-1.5 kg/con, hàng dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá đông úc sống live eastern rock lobster (sagmariasusverreauxi/ jasusverreauxi) tôm dùng làm thực phẩm, size: 0.5-3.0 kg./ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá nam úc, live southern rock lobster (jasus edwardsii) size: 0.5-3.0 kg, tôm dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá tây úc sống live western rock lobster (panulirus cygnus), gãy que, vàng đuôi, chẻ đuôi, size: 0.5 -2.0 kg, tôm dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm btan ebi ướp lạnh, fresh botan shrimp round (botan ebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm đỏ ướp lạnh fresh pink shrimp, tên khoa học: pandalus eous/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm he nhật nguyên con ướp lạnh, loại a, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: marsupenaeus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm hùm gai nhật ướp lạnh, fresh japanese spiny lobster round (ise ebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm rồng nhật bản nguyên con ướp lạnh, loại h, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: panulirus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm shima đã tách vỏ ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pandalopsis japonica. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm thủy tinh ướp lạnh, fresh japanese glass shrim peeled (shiroebi) hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm (homarus americanus) nhà sx: lobster trap co, inc, size 4-6lbs/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ US/ 10 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm châu mỹ (homarus americanus), size chix 0.5kg-0.8/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ CA/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm sống, live lobster (homarus americanus), tôm dùng làm thực phẩm, size 0.5-4.0 kgs/ CA/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063311: Cua hoàng đế sống (paralithodes camtschaticus), size 2.0-4.5 kg/con, sản phẩm đánh bắt/ RU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063311: Cua tuyết sống live snow crab (chionoecetes opilio) cua dùng làm thực phẩm. size: 1.5 kg - 4.0 kgs/ NO/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua cà ra sống (tên khoa học: eriocheir sinensis) kích cỡ:10-300gram/con, dùng làm thực phẩm, . (cua nước ngọt)/ CN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua hải quỳ cảnh, tên khoa học: neopetrolisthes maculatus, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua khổng lồ nam úc sống live giant crab (pseudocarcinus gigas) cua dùng làm thực phẩm. size: 1.0-5.0 kg./ AU/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua nâu (cancer pagurus) nhà sx: sofrimar, kích thước trên 600g/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ IE/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua nâu sống (cancer pagurus) cua dùng làm thực phẩm, live brown crab, (size: 0.75 - 1.5 kg)/ GB/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua xanh/cua bùn sống (live mud crab-scylla serrata), size 100-1200 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua lông nguyên con ướp lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: erimacrus isenbeckii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua lông ướp lạnh (fresh horsehair crab), tên kh: erimacrus isenbeckii, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết đã tách vỏ ướp lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: chionoecetes opilio. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết nguyên con ướp lạnh, loại s, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: chionoecetes opilio. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết ướp lạnh (fresh snow crab), tên kh: chionoecetes opilio, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Ghẹ chấm nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: portunus trituberculatus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Thịt tôm hồng (pandalus eous) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 13/01/2026, hsd: 13/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Tôm he nguyên con tươi ướp lạnh -chilled banmboo shrimp, (marsupenaeus japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Tôm kính nguyên con tươi ướp lạnh -chilled japanese glass shrimp, (pasiphaea japonica),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063611: Tôm sú bố mẹ để nhân giống (penaeus monodon) kích cỡ 60-80g/con/ TH/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063611: Tôm sú để nhân giống (penaeus monodon) (tôm bố 65 con + tôm mẹ 45 con) kích cỡ 75g/con/ TH/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063612: Tôm thẻ giống chân trắng (giống bố mẹ) - white shrimp (penaeus vannamei) (10 con/thùng) (45-55 gr/con)/ TH/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063629: Tôm càng sông cảnh, tên khoa học: macrobrachium nipponense, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063629: Tôm tít sống (bề bề). tên khoa học: oratosquillina interrupta. kích thước >100g/con. mục đích kinh doanh thực phẩm/ ID/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03063639: Tôm ngọt tươi ướp lạnh (fresh pink shrimp), tên kh: pandalus eous, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0306
- Mã Hs 03069329: Càng cua đông lạnh -18 độ c hiệu star seafood hsd: 08/10/26/ CA/ Hs code 0306
- Mã Hs 03069439: Ghẹ sữa 200gr/box, không hiệu, hàng mới 100%, nsx: dam sen seafood processing trading company/ VN/ 10 % Hs code 0306
- Mã Hs 03069530: Tép khô dasavina dried tiny shrimp 1.5kg/ brand: no brand/ VN/ 10 % Hs code 0306