Mã Hs 0306

Xem thêm>>  Chương 3

Mã Hs 0306: Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 03061190: ĐUÔI TÔM HÙM ĐÔNG LẠNH (FROZEN LOBSTER TAIL) 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03061190: THỊT TÔM MŨ NI ĐÔNG LẠNH, SIZE: 25/50, ĐÓNG GÓI: 1KG/TÚIX10 TÚI/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm bông nguyên con đông lạnh (Packing: IQF, IWP, 5kg box with paper layer x 2/ ctn 10kg, 80%NW). Size: 100-150 gr/Pc/VN/XK
- Mã Hs 03061190: TÔM HÙM BÙN NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN LOBSTER IQF). Tên Khoa học: Panulirus Polyphagus.PACKING: 10KG N.W BULK PACK/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm đá (xanh) đông lạnh - FROZEN LOBSTER IQF(PANULIRUS HOMARUS). PACKING: IQF, WEIGHT: 10KGS/ CARTON. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm đá đông lạnh (tên khoa học: Panulirus homarus), kích thước 175mm trở lên, có nguồn gốc nuôi trồng (không thuộc danh mục cites) dùng làm thực phẩm. (DL966)./VN/XK
- Mã Hs 03061190: TÔM HÙM ĐÁ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH(FROZEN LOBSTER IQF). Tên Khoa học: Panulirus homarus. kích thước 175mm trở lên, không thuộc danh mục cites, nguồn gốc từ nuôi trồng (DL966), dùng làm thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm xanh nguyên con đông lạnh (Packing: IQF, IWP, 5kg box with paper layer x 2/ ctn 10kg, 80% NW). Size: 100-150 gr/Pc/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm rim đông lạnh 300g/túi, INGREDIENT, nsx: 21/01/2026, hsd: 21/07/2026, nsx: DASAKO FOOD, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03061190: Tôm sú hấp chín đông lạnh size 31/40 (PCS/LBR) mạ băng 10%, net 14.58kg/ thùng, gross 17 kg/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm bỏ đầu đông lạnh; Size (Gr/con): 50-100; (Đóng gói: 10KG/THÙNG, Net 90%, Mạ băng 10%)/VN/XK
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm cấp đông - FROZEN LOBSTER. Size: 500/700 gr/pc Packing: IWP, 25 kg/poly box. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm đông lạnh; Size (Gr/con): 300-400; (Đóng gói: 10KG/THÙNG, Net 80%, Mạ băng 20%)/VN/XK
- Mã Hs 03061290: Tôm Hùm nguyên con đông lạnh (10kg/thùng)(Latin name: Panulirus homarus)/VN/XK
- Mã Hs 03061290: Tôm khô 500g/ túi, nsx Dam Sen Seafood Processing, nsx 29/12/2025 hsd 6 tháng, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061411: Ghẹ nguyên con đông lạnh (Latin name: Portunus Pelagicus)/VN/XK
- Mã Hs 03061411: GHẸ NHỎ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (PACKING: 1KG/BLOCK X 10/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03061411: SP10/Thịt đùi ghẹ đông lạnh 'FROZEN COOKED SWIMMING CRAB MEAT, 500gr/bag x 24 bags/carton/MZ/XK
- Mã Hs 03061419: "DRIED CRAB GHẸ SẤY KHÔ (2000G) MANUFACTURED BY CUONG THINH FUHESA FOOD STORE, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03061419: CÀNG GHẸ ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061419: cua biển hấp đông lạnh 2.05kg/ túi, nsx kiki food pty ltd, nsx 25/01/2026 hsd 25/09/2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061419: CUA ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061419: Cua đồng say sẵn đông lạnh không nhãn hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03061419: CUA XAY ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061419: GHẸ KHÔ LẠT - DRIED BABY CRAB (8KG/ CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03061419: Thịt cua đông lạnh (đã gỡ thịt); FROZEN CRAB MEAT; PACKING: 120GR/BOX x 50/6.00 KGS/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061419: Thịt Ghẹ- Càng và Thân đông lạnh (35 lbs/ 15.88 kg/ thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Cua đồng xay đông lạnh (Đóng gói: 10kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061491: FROCRAB/Ghẹ nguyên con đông lạnh(Frozen Blue Swimming Crabs W/R - Grade B). Tên khoa học: Portunus Segnis, size: mixed, 1, 767 thùng, 12kgs/thùng./TN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ cắt đông lạnh Size U/10 (portunus sanguinolentus) (0.45KG/ bao, 12 bao/thùng. Hàng không nhãn hiệu, mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ con (nguyên con) làm sạch đông lạnh đựng trong thùng carton, 1 thùng/10 kg, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061491: GHẸ CON NGUYÊN CON LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH, QUY CÁCH 10KG (5KG/BLOCK X 2BLOCK/CTN), HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ culi làm sạch đông lạnh (Charybdis cruciata). Số lượng 900 thùng. Hàng đóng gói 1kg/Block x 10/thùng, 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ đông lạnh (Scientific name: Charybdis spp) 150-200 con/kg, 1 kg/bịch, 10 bịch/thùng, sản xuất tại Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Ghẹ sữa đông lạnh, (thuộc họ Portunidae), không thuộc danh mục cites, nhiệt độ bảo quản: -18C, hàng VN sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061491: Rạm đông lạnh (Đóng gói: 10kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061492: (T037-TK)-hoangdecdoi/Cua hoàng đế đã luộc thành phẩm đông lạnh. (Thân/càng/chân cưa đôi xếp khay). Quy cách: 9.6 kg/kiện/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T123-TK)-KNShdemix/Cua hoàng đế đã luộc thành phẩm đông lạnh (Thịt vụn từ thân/càng/chân + Thịt chân lớn). Quy cách đóng gói không đồng nhất/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T185-TK)-hoangdecdoi/Cua hoàng đế thành phẩm đông lạnh. (Thân/càng/chân cưa đôi còn vỏ). Quy cách: 10.0 kg/kiện/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T193-TK)-hoangdecdoi-xk/Cua hoàng đế đã luộc thành phẩm đông lạnh. (Luộc, thân/càng/chân lớn cưa đôi, còn vỏ, chân nhỏ còn vỏ)/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T194-TK)-hoangdecdoi-xk/Cua hoàng đế đã luộc thành phẩm đông lạnh. (Luộc, thân/càng/chân lớn cưa đôi, còn vỏ, chân nhỏ còn vỏ)/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T197-TK)-KNShdemix/Cua hoàng đế thành phẩm đông lạnh (Thân/càng/chân cưa đôi còn vỏ). Quy cách: 10.0 kg/kiện/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T198-TK)-KNS-hoangde/Cua hoàng đế thành phẩm đông lạnh. (Thân/càng/chân cưa đôi còn vỏ). Quy cách: 10.0 kg/kiện/RU/XK
- Mã Hs 03061492: (T201-TK)-hoangdecdoi-xk/Cua hoàng đế đã luộc thành phẩm đông lạnh (Thân/càng/chân cưa đôi còn vỏ). Quy cách: 9.6 kg/kiện/RU/XK
- Mã Hs 03061499: (L003-OR)-OC-tuyetnc/Cua tuyết thành phẩm đông lạnh. Quy cách đóng gói không đồng nhất.(Thân cưa đôi, lột nửa vỏ, càng/chân còn vỏ)/JP/XK
- Mã Hs 03061499: (L003-WS)-DD-tuyetcdoi/Thịt cua tuyết đã nấu chín thành phẩm đông lạnh (Thân/càng/chân lột vỏ). Quy cách đóng gói không đồng nhất/NO/XK
- Mã Hs 03061499: (L004-OR)-OC-tuyetnc/Cua tuyết thành phẩm đông lạnh. Quy cách đóng gói không đồng nhất. (Thân cưa đôi, lột nửa vỏ, càng/chân còn vỏ)/JP/XK
- Mã Hs 03061499: (L017-KD)-catdoi-cooked/Thịt cua tuyết đã nấu chín thành phẩm đông lạnh. Quy cách đóng gói không đồng nhất. (thân/càng/chân lột vỏ)/CA/XK
- Mã Hs 03061499: (L041-KD)-thancang-cooked/Thịt cua tuyết đã nấu chín thành phẩm đông lạnh. Quy cách đóng gói không đồng nhất (thân/càng lột vỏ)/CA/XK
- Mã Hs 03061499: (L266-HW)-CT-nguyencon/Thịt cua tuyết đã nấu chín thành phẩm đông lạnh. Quy cách đóng gói không đồng nhất.(Thân/càng/chân lột vỏ)/JP/XK
- Mã Hs 03061499: (L267-HW)-CT-thit-mix/Thịt cua tuyết xếp mai đã nấu chín thành phẩm đông lạnh. Quy cách 4.00kg/package. (Thân/càng/chân lột vỏ xếp mai)/JP/XK
- Mã Hs 03061499: (L268-HW)-CT-catdoi/Thịt cua tuyết đã nấu chín thành phẩm đông lạnh. Quy cách 12.00kg/package. (Thân/càng/chân lột vỏ)/US/XK
- Mã Hs 03061499: (T088-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh. (càng/thân cưa đôi, chân lớn lột nữa vỏ, chân nhỏ còn vỏ). Quy cách: 6.6 kg/kiện./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T128-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh (Càng còn vỏ + càng lột nửa vỏ + Thịt vụn (từ thân/càng/chân). Quy cách đóng gói không đồng nhất./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T135-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh. (luộc, càng lột nửa vỏ, thịt thân, thịt càng, thịt chân). Quy cách đóng gói không đồng nhất./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T141-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết thành phẩm đông lạnh. (Thân cưa đôi; chân lớn lột nữa vỏ; càng cưa vòng lột vỏ, chân nhỏ còn vỏ). Quy cách đóng gói không đồng nhất./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T187-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh (luộc, càng lột nửa vỏ, thịt thân, thịt càng, thịt chân). Quy cách: 9.6 kg/kiện./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T190-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh. (càng/thân cưa đôi, chân lớn lột nữa vỏ, chân nhỏ còn vỏ). Quy cách: 6.6 kg/kiện./RU/XK
- Mã Hs 03061499: (T191-TK)-tuyetcdoi/Cua tuyết đã luộc thành phẩm đông lạnh. (càng/thân cưa đôi, chân lớn lột nữa vỏ, chân nhỏ còn vỏ). Quy cách: 5.6 kg/kiện./RU/XK
- Mã Hs 03061499: 1010050002026/Cua Sushi MA đông lạnh (FROZEN SNOW CRAB PRODUCTS)/CA/XK
- Mã Hs 03061499: 1070050002826/Thành phẩm cua tuyết luộc nguyên con đông lạnh. (Chionoecetes opilio)./CA/XK
- Mã Hs 03061499: 25-OKY24/Cua tuyết nấu chín đông lạnh - Thịt cua (FROZEN COOKED SNOW CRAB (28)/NO/XK
- Mã Hs 03061499: 26-OKY24/Cua tuyết nấu chín đông lạnh - Thịt cua (FROZEN COOKED SNOW CRAB (16)/CA/XK
- Mã Hs 03061499: BA KHÍA PHA SẴN ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/HỦ, 36 HỦ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Con rạm còn yếm đông lạnh (500g/bag, 20bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 106ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Con rạm đông lạnh-Packing: 500gr x 20/carton/VN/XK
- Mã Hs 03061499: CUA ĐÔNG LẠNH, đóng gói: 500G/Bag, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: CUA ĐỒNG NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 36 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Cua đồng xay (20 hủ x 400g), Hiệu Cây dừa, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: CUA ĐỒNG XAY ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/HỦ, 36 HỦ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: CUA ĐỐNG XAY(hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: cua hấp đông lạnh 500g/ túi, nsx cty tnhh hieu hai san, nsx 13.1.2025 hsd 3 tháng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Cua luộc đông lạnh không nhãn hiệu (1kg/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Ghẹ đông lạnh không hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Ghẹ đông lạnh. Đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Ghẹ làm sạch đông lạnh (10 x800grs/carton)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Ghẹ nhỏ đông lạnh. Đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Mắm ba khía (500Gr/hộp), NSX: Nuoc Mam Phan Thiet JSC, NSX: 01.01.2026, HSD: 3 tháng, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03061499: NLHU45/Cua lột đông lạnh (Tên khoa học: Scylla serrata, trọng lượng N.W: 5.2KG/CT, hàng không thuộc danh mục Cites. Mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/TW/XK
- Mã Hs 03061499: Nước cốt cua đồng đông lạnh (Tên khoa học: Somanniathelphusa Sinensis) (12oz x 30), (10.2Kg/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03061499: riêu cua đông lạnh 500g/ túi, nsx cty tnhh hieu hai san, nsx 16.1.2026 hsd 6 tháng, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Thit Càng Ghẹ Đông Lạnh (Portunus pelagicus) 330 gms/ bag PA x 25; 8.25 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Thịt càng ghẹ làm sạch đông lạnh, packing: 6kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Thịt cua chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100% (NSX:28/12/2025;HSD:28/03/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Thit Đùi Ghẹ Đông lạnh (Portunus pelagicus) 300 gms/ bag PA x24; 7.2 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061499: Thit Ghẹ Đông Lạnh (Portunus pelagicus) 380 gms/ bag PA x24; 9.12 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061500: E0102/Đuôi tôm hùm xẻ bướm đông lạnh/GB/XK
- Mã Hs 03061600: 03DPB50082/Tôm đỏ (Pandalus Borealis) thịt đông lạnh size 500G (500g/bag x 20/ctn)/US/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPE2L48/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size 2L (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS88 3.96kg/bundle=50 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPE3L46/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size 3L (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS88 4.68kg/bundle=15 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPE4L49/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size 4L (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS88 5.6kg/bundle=1 bundle/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPE5L44/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size 5L (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS87 6.96kg/bundle=9 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPEL46/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size L (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS88 3.44kg/bundle=18 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPELM41/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size LM (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS88 2.68kg/bundle=46 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: 03TPEMM21/Tôm đỏ (Pandalus Eous) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size MM (50pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): NS87 4.36kg/bundle=18 bundles/JP/XK
- Mã Hs 03061600: GÀ ĐÔNG LẠNH(hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL07K80/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type A, 1600unc/ Carton, 400 Carton/giá gc 0.0185usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL10K80/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type A, 1600 Unc/Carton, 392 Carton/giá gc 0.0185 usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL13K80/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type B, 1600 Unc/Carton, 185 Carton/giá gc 0.0185 usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL43LA40/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type A, 1600 Unc/Bundle, 65 Bundle/giá gc 0.0220 usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL47A20/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type A, 800 unc/ Bundle, 800 Bundle/giá gc 0.035 usd/unc/CA/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL83A50/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), size type A, 2000unc/ bundle, 764bundle/giá gc: 0.0201usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDL84A50/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), size type B, 2000unc/ bundle, 336bundle/giá gc: 0.02013 usd/unc/GL/XK
- Mã Hs 03061600: HTTOMDCDDLA30/Tôm đỏ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh (Pandalus borealis), Type A, 1200 unc/ Bundle, 420 Bundle/giá gc 0.03434 usd/unc/NO/XK
- Mã Hs 03061600: SP269/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ M36, loại 0.100 kg/khay x 10 khay/thùng x 6/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP270/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ MM50, loại 0.128 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP272/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ 2L, loại 0.100 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP273/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ 3L, loại 0.123 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP274/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ 4L, loại 0.144 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP278/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ M36, loại 0.100 kg/khay x 10 khay/thùng x 6/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP279/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ MM50, loại 0.128 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061600: SP281/Tôm (bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) PTO Amaebi đông lạnh cỡ 2L, loại 0.100 kg/khay x 20 khay/thùng x 2/kiện/JP/XK
- Mã Hs 03061711: 220/25_26/Tôm sú PD bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi chần đông lạnh. Size 26/35. Số lượng: 150 thùng. Số hợp đồng: 220-10155/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 26-TOM6200-150N/Tôm sú đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 3201.NOBT.13.25.2/Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 13/15, 10con/túi x 5/túi x 4/thùng(4, 8kg) x 2/bó, 130 thùng (65 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 3201.NOBT.16.25.3/Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 16/20, 10con/túi x 5/túi x 4/thùng(3, 6kg) x 2/bó, 300 thùng (150 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 3201.NOBT.21.26.1/Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 21/25, 20con/túi x 5/túi x 4/thùng(5, 8kg) x 2/bó, 104 thùng (52 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 50500517/Tôm sú EZP tươi đông lạnh (Net weight: 4.536kg/ctn, 97 cases, đơn giá 56usd/case)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 50500518/Tôm sú HLSO EZP tươi đông lạnh (Net weight: 10.886kg/ctn, 100 cases, đơn giá 142.8usd/case)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: 50507556/Tôm sú EZP tươi đông lạnh 16/20. Packing: 12 X 340G/CTN. NLNK TK 107808832500/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 50518499/Tôm sú PTO tươi đông lạnh 31/40. PACKING: 10X454G/CTN. NLNK TK 107753601100/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 50518511/Tôm sú EZP tươi đông lạnh 31/40. PACKING: 10X454G/CTN. NLNK TK 107765141260/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 50523213_1/Tôm sú PD tươi đông lạnh 16/20, PACKING 500G/BAG (NW 400G) X 20/CTN NLNK TK 107786272640/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 50523216/Tôm sú PD tươi đông lạnh 31/40, PACKING 500G/BAG (NW 400G) X 20/CTN NLNK TK 107790923000/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: 50523216_1/Tôm sú PD tươi đông lạnh 31/40, PACKING 500G/BAG (NW 400G) X 20/CTN NLNK TK 107808832500/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNO1326-1/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 13/15. QC 12 túi/thùng x 2/bó (NW 4.14 kg/thùng). SL: 524 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNO1626-1/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 16/20. QC 18 túi/thùng x 2/bó (NW 4.86 kg/thùng). SL: 394 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNO2125-2/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 21/25. QC 4 túi/hộp x 5/thùng x 2/bó (NW 5.6 kg/thùng). SL: 220 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNO825/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 8/12. QC 4 túi/hộp x 5/thùng x 2/bó (NW 6.2 kg/thùng). SL: 400 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNO826/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 8/12. QC 16 túi/thùng x 2/bó (NW 4.8 kg/thùng). SL: 280 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNOSJ25/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size SJ. QC 10 túi/thùng x 4/bó (NW 2.7 kg/thùng). SL: 1, 200 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNOXXL25-3/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size XXL. QC 10 túi/thùng x 4/bó (NW 3.2 kg/thùng). SL: 588 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: BTNOXXL25-4/Tôm sú bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size XXL. QC 10 túi/thùng x 4/bó (NW 3.2 kg/thùng). SL: 520 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm Sú bỏ đầu bỏ đuôi (PD) đông lạnh; (B+) Đóng gói: 1.44kg/block x 6/thùng; Size 31/40: 38 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm sú bỏ đầu, còn đuôi PDTO tươi đông lạnh. 2500 Cartons. PACKING: 0, 3KG(20PC)/BAG X 20BAGS/CTN. SIZE: 26/30/VN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm sú nhúng không đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh size 16/25. Số lượng 500 thùng. Quy cách: 800 G/Bọc x 10 Bọc/Thùng (8 Kg/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm sú RPD bỏ đầu tươi đông lạnh (size: 26-30 pcs/lb) Packing: 10 x 1 kg poly bag with coloured rider label/VN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm sú thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 16/20, đóng gói: 500g (400g net)/túi x 20/thùng. 100 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061711: Tôm sú tươi không đầu, lột vỏ, chừa đuôi đông lạnh size 13/15. Số lượng 700 thùng. Quy cách: 10 Con/Khay x 12 Khay/Thùng x 2 Thùng/Bó (2.64 Kg/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061711: TÔM SÚ TƯƠI, BỎ ĐẦU, LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI, XẺ BƯỚM ĐÔNG LẠNH/FROZEN RAW BLACK TIGER SHRIMP PTO. (SIZE 8G). ĐÓNG GÓI: 20PCS (160G)/VĨ X 25 VĨ/THÙNG, 800THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03061711: TOM SU VO DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 5 KG/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061711: TÔM THẺ CHÂN TRẮNG LẶT ĐẦU, CÒN VỎ CHỪA ĐUÔI, XẺ LƯNG TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 31/40, packing: 10KG BULK/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061711: TS03/Tôm sú đã bỏ đầu luộc đông lạnh, Quy cách: 10KG/ CTN - FROZEN HEADLESS SHELL ON COOKED BLACK TIGER SHRIMP. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061719: 26BHIM2630SUSP252/Tôm sú đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, chưa hun khói đông lạnh size 26-30/VN/XK
- Mã Hs 03061719: 26BHIM3140SUSP252/Tôm sú đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, chưa hun khói đông lạnh size 31-40/VN/XK
- Mã Hs 03061719: ĐẦU TÔM SÚ TƯƠI ĐÔNG LẠNH. SIZE MIX, PACKING: 1kg/block x10/carton/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Ruốc sấy ăn liền Hiệu Nông Phu (200gr x 24 boxes/ Cartons), G.W = 5.8 kg/thùng hàng mới 100%, VIệt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tép (Tên khoa học: Macrobrachium lancestery) đông lạnh, (Packing NW: 9.60 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tép bò - (Tên khoa học: Macrobrachium lancestery) đông lạnh, (Packing NW: 10.2 kg/ctn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tép bò (Tên khoa học:Macrobrachium lancestery) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03061719: Thịt tôm sú đã sơ chế đông lạnh (Penaeus monodon)/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm đông lạnh, 1 túi = 1000g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm khô 250G/túi, nhà sx: Hoang Huong Processing Facility, NSX: 01/01/2026 HSD: 01/01/2027, hàng tặng, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm nước ngọt nguyên con, đông lạnh; FROZEN FRESHWATER SHRIMP HOSO; (Macrobrachium rosenbergii); PACKING: 500Gr x 10BLOCK/5.00 KGS/CTN; Size: 16/17/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm sú biển đông lạnh PUD; Frozen Sea Shrimp PUD Tail On (Sea Tiger Shrimp), Vaccuum; Size: 4L; PACKING: 310gr/Block x 20/ Ctns/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm sú đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh-Tên khoa học PENAEUS MONODON, hàng không thuộcdanh mục Cites, NW:4.50kg/thùng, GW:6.00 kg/thùng, CSSX:BRIGHT STAR SEAFOOD CO., LTD DL 858, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm sú HOSO tươi đông lạnh, size 11/15. Quy cách: 1kg X 10/ctn. 70% NET/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm sú lột vỏ còn đuôi (PDTO) đông lạnh; FROZEN BLACK TIGER SHRIMP PD TAIL ON; PACKING: 415GR/BOX x 12BOXES/8.30 KGS/CTN; SIZE: 16 PCS/TRAY/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOM SU NGUYEN CON DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10 KG(20% GLAZED)/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOM SU THỊT DONG LANH XUAT KHAU, (DONG GOI: 9.08KGS/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOM SU THIT DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10 KG(20% GLAZED)/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061719: Tôm sú tươi còn đầu, còn vỏ, chừa đuôi đông lạnh size 25PCS. Số lượng 150 thùng. Quy cách: 1.3 Kg/Block/Hộp x 6 Hộp/Thùng (7.7838 Kg/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOM SU VO XE LUNG DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10KG(9KG NET)/CTN XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOM SU VUN DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 12KGS/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TOMARSMEAT01/Tôm thịt đông lạnh (bỏ vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi)/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TS02/Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh, Quy cách: 4KG (400G/BOX X10)/ CTN - FROZEN HEAD ON SHELL ON COOKED BLACK TIGER SHRIMP. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061719: TTÔM SÚ TƯƠI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (PENAEUS MONODON); SIZE 5/6; PACKING: 840G X 10/ CTN; NSX: NGUYEN AN SEAFOOD ONE MEMBER COMPANY LIMITED; VN1046/PLC39/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 18TNBT06/Tôm chân trắng Nobashi đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 25VPTO-25/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, CÒN ĐUÔI PDTO TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 21/25; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 700G X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 26-TOM7200-150N/Tôm thẻ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 30VPTO-30/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, CÒN ĐUÔI PDTO TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 26/30; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 1KG X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 32212.NOV.26VSR.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 26/30VSR11, 20con/vĩ x 5/túi x 4/thùng(4, 4kg) x 2/bó, 1560 thùng (780 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 3232.NOV.16V.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 16/20V, 10con/túi x 5/túi x 4/thùng(3, 6kg) x 2/bó, 254 thùng (127 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 3232.NOV.21VV.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 21/25VV, 20con/túi x 5/túi x 4/thùng(5, 2kg) x 2/bó, 516 thùng (258 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 3232.NOV.26VV.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 26/30VV, 20con/túi x 5/túi x 4/thùng(4, 2kg) x 2/bó, 500 thùng (250 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 3248.NOV.21VSA.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 21/25VSA, 20con/túi x 5/túi x 4/thùng(6, 2kg) x 2/bó, 588 thùng (294 bó)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 50509524_2/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 30VJFDA-EB. Packing: 20P X 10 X 2/BDL. BRAND"VJFDA-EB". NLNK TK 107536276300/E31/25./IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50509525/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 40VJFDA-EB. Packing: 25P X 10 X 2/BDL. BRAND"VJFDA-EB". NLNK TK 107462814760/E31/25./IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50513585/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 40VSB-EB. Packing: 20P X 30/CTN. BRAND"VSB-EB". NLNK TK 107462814760/E31/25./IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50520039/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 15VMNOMX, PACKING 20P/TRAY X 20/CTN NLNK TK 107390763430/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50520951_1/Tôm thẻ chân trắng PTO tươi đông lạnh 21/25. Packing: 10 X 700G/CTN. NLNK TK 107651830860/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50520956_1/Tôm thẻ chân trắng PTO tươi đông lạnh 21/25. Packing: 10 X 1KG/CTN. NLNK TK 107651830860/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50521979/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 21/25. Packing: 20PX20/CTN. NLNK TK 107666099330/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 50522880_1/Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh 26/30. PACKING: 30 TRAYS/CASE. NLNK TK 107427811520/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.10L.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 10L, 10con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng (7, 8kg), 102 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.2L.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 2L, 25con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng (8, 25kg), 70 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.6L.25.2/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 6L, 20con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng, (9, 9kg), 68 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.7L.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 7L, 15con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng (8, 1kg), 180 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.8L.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 8L, 15con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng (9kg), 59 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: 6402KCT.NOV.9L.25.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 9L, 15con/vĩ x 5/hộp x 6/thùng (10, 35kg), 19 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: FROZEN RAW VANNAMEI SHRIMP (TÔM VANNAMEI ĐÔNG LẠNH) 90% NW, 10% GLAZING, PKG: IQF, PRINTED BAG - 5 BAGS OF 2LBS X 10LBS/CARTON SIZE: 8/12 pcs/lb/VN/XK
- Mã Hs 03061721: N2/Tôm thẻ không đầu đông lạnh/ID/XK
- Mã Hs 03061721: NBSFT02476002L/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI DUỔI ĐÔNG LẠNH (NBS) SIZE 2L, 12PCS/TRAY*30TRAY/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: NBSFT02476003L/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI DUỔI ĐÔNG LẠNH (NBS) SIZE 3L, 12PCS/TRAY*30TRAY/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: NBSFT02476004L/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI DUỔI ĐÔNG LẠNH (NBS) SIZE 4L, 12PCS/TRAY*30TRAY/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: NBSFT0247605L1/TÔM THẺ BỎ ĐẦU LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI DUỔI ĐÔNG LẠNH (NBS) SIZE 5L1, 12PCS/TRAY*30TRAY/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: OVPDTOB/Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh, Size: B. Packing: 700GR X 10/CTN./IN/XK
- Mã Hs 03061721: OVPDTOC/Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh, Size: C. Packing; 700GR X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061721: OVPDTOD/Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh, Size: D. Packing: 1KG X 10/CTN./IN/XK
- Mã Hs 03061721: PDTOVANNAMEI 16/20/Tôm thẻ chân trắng, bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi, cỡ 16-20- packing 8.5kg/carton(excluding glazing)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: PDTOVANNAMEI 21/25/Tôm thẻ chân trắng, bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi, cỡ 21-25- packing 10kg/carton(excluding glazing)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: PDTOVANNAMEI 26/30/Tôm thẻ chân trắng, bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi, cỡ 26-30- packing 10kg/carton(excluding glazing)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: SXMN-14-26/Tôm chân trắng PTO Nobashi đông lạnh (bỏ đầu, còn đuôi) (Size L); Đóng gói: 8kgs/Bundle/VN/XK
- Mã Hs 03061721: SXMN-27-26/Tôm chân trắng PTO đông lạnh (bỏ đầu, còn đuôi); Đóng gói: 14, 4kgs/Bundle/VN/XK
- Mã Hs 03061721: T040/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi (FROZEN RAW HEADLESS SHELL ON VANNAMEI SHRIMPS) size 31-40, đóng gói 12Kg/Thùng; TKH: Litopenaeus vanname/EC/XK
- Mã Hs 03061721: T041/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi (FROZEN RAW PD VANNAMEI SHRIMP) size 31-35, đóng gói 09Kg/Thùng; TKH: Litopenaeus vanname/EC/XK
- Mã Hs 03061721: TÉP GAI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm Thẻ bỏ đầu còn đuôi Nobashi chế biến đông lạnh; Đóng gói: 20con/túi x 10túi/thùng x 2/bó; Size 16/20: 500 bó = 1000 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh; đóng gói: 1kg gross (800g net)/bag x 10/ctn; size: 13/215.Số kiện:1000 ctn/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ PD đã bỏ đầu còn đuôi, lột vỏ, xẻ bướm đông lạnh-Tên KH: PENAEUS VANNAMEI, hàng không thuộc danh mục Cites, NW:5kg/ctn (G.W:6.20kg/ctn), CSSX:BRIGHT STAR SEA FOOD CO., LTD DL 858, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ PDTO rút tim chần, Size: 16/20 con/lb, còn đuôi, (Đóng gói: IQF, 500g gross/túi trắng + rider), 20 túi/thùng, hiệu LULU/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ thịt duỗi đông lạnh (20Pcs, 454G/TRAY x 20TRAYS/CTN), nhãn hiệu Vannamei Nobashii, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ tươi không đầu, lột vỏ, chừa đuôi đông lạnh size 21/25X. Số lượng 2200 thùng. Quy cách: 20 Con/Khay x 10 Khay/Thùng x 2 Thùng/Bó (2.4 Kg/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: TÔM THẺ TƯƠI, BỎ ĐẦU, LỘT VỎ CHỪA ĐUÔI, XẺ BƯỚM ĐÔNG LẠNH (RAW VANNAMEI SHRIMP PTO). SIZE 8G, ĐÓNG GÓI: 20PCS (160G)/VĨ X 25 VĨ/THÙNG, 1, 000THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ vỏ không đầu còn đuôi xẻ lưng đông lạnh. Size 21/25. Số lượng: 3.000 thùng. QC: 450g/túi x 10 túi/thùng./VN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/01/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh Size M (Đơn giá gia công: 1, 884 USD/KG)/1159, 2.1, 884/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/03/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh Size 2L (Đơn giá gia công: 1, 874 USD/KG)/1108, 8.1, 874/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/04/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh Size 3L (Đơn giá gia công: 1, 834 USD/KG)/2019, 84.1, 834/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/06/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh Size 5L (Đơn giá gia công: 1.430 usd/kg)/636, 480.1, 430/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/07/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh Size 6L (Đơn giá gia công: 1.430 usd/kg)/15, 360.1, 430/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TPGC26/15/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ chừa 1 đốt đuôi và lá đuôi, rút tim đông lạnh All size (Đơn giá gia công: 1.444 usd/kg)/37, 120.1, 444/IN/XK
- Mã Hs 03061721: TTCTPTO-04/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐÂU, LỘT VỎ, XẺ BƯỚM CÒN ĐUÔI ĐÔNG LẠNH; SIZE 31/40, 7KG/ THÙNG (LITOPENAEUS VANNAMEI, CODE DL498)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: TTCTPTO-04/TTCTPTO-03/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐÂU, LỘT VỎ, XẺ BƯỚM CÒN ĐUÔI ĐÔNG LẠNH; SIZE 26/30, 7KG/ THÙNG (LITOPENAEUS VANNAMEI, CODE DL498)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: V/PTO/Tôm thẻ chân trắng PTO tươi, đông lạnh; sử dụng phụ gia MP-2, 512 New; Size 8/12; Packing: 1kg/bag X 10/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061721: VMHLSE51/60/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu còn vỏ xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh cở 51/60 (340gr/bag x 20/ctn)/DÒNG HÀNG 2, TK: 106964785103/G13 (24/02/2025)/IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO11G26/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 11G. QC 20 túi/thùng x 2/bó (NW 4.4 kg/thùng). SL: 3, 500 thùng./IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO2625-3/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Nhãn Met. Size 26/30. QC 20 túi/thùng x 2/bó (NW 4.8 kg/thùng). SL: 1, 700 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO3125-2/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 31/40. QC 20 túi/thùng x 2/bó (NW 4.5 kg/thùng). SL: 1, 000 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO3L25-2/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 3L. QC 5 túi x 4/thùng x 2/bó (NW 6.4 kg/thùng). SL: 250 thùng./IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO4L25/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 4L. QC 5 túi x 4/thùng x 2/bó (NW 4.1 kg/thùng). SL: 550 thùng./IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMNO5L25-2/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi đông lạnh. Size 5L. QC 5 túi x 4/thùng x 2/bó (NW 4.9 kg/thùng). SL: 800 thùng./IN/XK
- Mã Hs 03061721: VMPTO50TCM505(500G)/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi tươi đông lạnh có sử dụng Phụ gia thực phẩm (TCM-505), size 41/50 (500g/bag x 20/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03061721: VNM/RPTO/Tôm thẻ chân trắng PTO tươi đông lạnh; sử dụng nguyên liệu nhập khẩu V/HLSO; sử dụng phụ gia MP-2, 512 New; Size 21/25; Packing: 700g/bag X 10/Carton/IN/XK
- Mã Hs 03061722: .TQPDBL/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi), tên kh: Penaeus Vannamei) NW: 12KG, GW: 14, 8KG, CSSX: CTY CPTS THÔNG THUẬN CAM RANH DL 153, HÀNG KTDM CITES/137693.54vnd/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 099C5/25_35/Tôm thẻ chân trắng PD bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi chần đông lạnh. Size 35/47. Số lượng: 1.850 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 118C11/25_31/Tôm thẻ chân trắng PND bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi chần đông lạnh. Size 31/40. Số lượng: 2.000 thùng/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 207/25_200/Tôm thẻ chân trắng PD bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh. Size 200/300. Số lượng: 300 thùng. Số hợp đồng: 207-10115/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 22RPDXLT1620/Tôm thẻ lột vỏ, tẩm, đông lạnh size 16/20/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26.01 TPD 21/25 7.0KG/Tôm thẻ chân trắng đã lột vỏ bỏ đầu; bỏ đuôi size 21/25 Packing:NW:7.0kg/CTN, hàng không thuộc danh mục Cites.CSXX:QUAN NHUAN CO., LTD(DL417)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26.01 TPD 31/40 7.0KG/Tôm thẻ chân trắng đã lột vỏ bỏ đầu; bỏ đuôi size 31/40 Packing:NW:7.0kg/CTN, hàng không thuộc danh mục Cites.CSXX:QUAN NHUAN CO., LTD(DL417)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26.01 TPD 41/50 7.0KG/Tôm thẻ chân trắng đã lột vỏ bỏ đầu; bỏ đuôi size 41/50 Packing:NW:7.0kg/CTN, hàng không thuộc danh mục Cites.CSXX:QUAN NHUAN CO., LTD(DL417)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26BHIM2125SP252/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 21-25/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26BHIM3140SP252/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 31-40/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 26BHIM4150SP252/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 41-50/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 30VPD-30/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 26/30; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 800G X 12/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 32G29.PDVUNHD0125.BM.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi (Vụn) đông lạnh, size BM, đóng gói 1kg/túi x 10/thùng (513 thùng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061722: 32G31.PDVHD0226.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 26/30, đóng gói: 900g/túi x 2/hộp x 6/thùng (57 thùng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061722: 32G33.PDVHD0225.21.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 21/25, đóng gói: 900g/túi x 2/hộp x 6/thùng (275 thùng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061722: 40VPD-40/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 31/40; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 800G X 12/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50509823_3/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 26/30, PACKING: 1.8KGS/BLOCK X 6/CARTON NLNK TK 107392656710/E31/25/EC/XK
- Mã Hs 03061722: 50509826/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 51/60, PACKING: 1.8KGS/BLOCK X 6/CARTON NLNK TK 107288987960/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50510948_1/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 21/25, PACKING: 1.8KGS/BLOCK X 6/CARTON NLNK TK 107638849140/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50520561_1/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 31/40. Packing: 2 X 6KG/CTN. NLNK TK 107092599460/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50522933/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 41/50, PACKING 1.8KGS/BLOCK X 6/CTNNLNK TK 107532975540/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50522933_1/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 41/50, PACKING: 1.8KGS/BLOCK X 6/CARTON NLNK TK 107068319150/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50522945_3/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh 31/40, PACKING: 1.8KGS/BLOCK X 6/CARTON NLNK TK 107068319150/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 50VPD-50/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 41/50; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 800G X 12/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 524/Tôm thẻ thịt lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi kèm xốt đông lạnh (304gr tôm + 150gr xốt GINER TERIYAK)/BAG X 10 BAGS/THÙNG)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 60VPD-60/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 51/60; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 800G X 12/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 6425KCT.PDV.31.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 31/40, 1kg/túi x 10/thùng, 53 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 6425KCT.PDV.61.26.1/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 61/70, 1kg/túi x 10/thùng, 150 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061722: 70VPD-70/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 61/70; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 700G X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: 7482.RPDV.50.25.3/Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh, size 50/70, đóng gói: 2Lbs/túi x 10/thùng/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061722: 90VPD-90/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐÃ BỎ ĐẦU, BỎ ĐUÔI PD TƯƠI ĐÔNG LẠNH SIZE 71/90; CÓ SỬ DỤNG TÔM NGUYÊN LIỆU NK NPL/VAHLSO; ĐÓNG GÓI: 700G X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: FROZEN RAW PEELED PIN/ DEVEINED, HEAD OFF, SHELL OFF, TAIL OFF (PD) VANNAMEI SHRIMPS (PENAEUS VANNAMEI) (TÔM THẺ CHÂN TRẮNG PD (BỎ ĐẦU, ĐUÔI) SIZE: BROKEN MIX SIZES PACKING: 1KG/BAG X 10/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03061722: Frozen Vannamei PD-Tôm Thẻ Đông Lạnh (/13-15), Đóng gói 10kg/thùng. 100% Sản Phẩm Mới/VN/XK
- Mã Hs 03061722: FRVSP71/90./Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ đuôi, lột vỏ cấp đông lạnh. Size 71/90/IN/XK
- Mã Hs 03061722: FRVSPDXL21/25/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ đuôi, lột vỏ, xẻ lưng cấp đông lạnh. Size 21/25/PA/XK
- Mã Hs 03061722: FRVSPDXL26/30/Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, bỏ đuôi, lột vỏ, xẻ lưng cấp đông lạnh. Size 26/30/PA/XK
- Mã Hs 03061722: HA0561/Tôm thịt đông lạnh (5Kg/Ctn) nhãn hiệu Shrimp, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 03061722: HA0562/Tôm thịt đông lạnh (10Kg/Ctn), nhãn hiệu Shrimp, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 03061722: HA0576/Tôm thịt đông lạnh (5Kg/Ctn) nhãn hiệu Shrimp, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 03061722: HA0577/Tôm thịt đông lạnh (10Kg/Ctn), nhãn hiệu Shrimp, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 03061722: OVPDC/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Size: C. Packing: 800GR X 10/CTN./IN/XK
- Mã Hs 03061722: OVPDD/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Size: D. Packing: 700GR X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: OVPDE/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Size: E. Packing: 1KG X 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: OVPDF/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Size: F. Packing: 1KG X 10/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: OVPDG/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Size: G. Packing: 1KG X 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT024802630/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 26/30, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT024804150/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 41/50, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT024805160/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 51/60, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT024806170/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 61/70, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT024807190/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 71/90, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT0248091A2/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 91/120, PACKING: 1.8KG x 6/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT025026170/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 61/70, PACKING: 3KG x 5/CTN/EC/XK
- Mã Hs 03061722: PDFT025027190/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU LỘT BỎ ĐUÔI RÚT TIM ĐÔNG LẠNH (PD) SIZE 71/90, PACKING: 3KG x 5/CTN/IN/XK
- Mã Hs 03061722: PESCA2630G2SP/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 26-30G2/VN/XK
- Mã Hs 03061722: PESCA2630SP/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 26-30/VN/XK
- Mã Hs 03061722: PESCA3135SP/Tôm thẻ đã lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, xẻ bướm chưa hun khói đông lạnh size 31-35/VN/XK
- Mã Hs 03061722: RPDHK/Tôm thẻ thịt PD cấp đông size 60-80. Bao gói 180g net/túi X 30/ctn. Số lượng: 28.500 túi. Đơn giá: 1.30 usd/túi./VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXHW-19-26/Tôm chân trắng PD xẻ lưng đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 26/30); Đóng gói: 10kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMC-36-26/Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 26/30); Đóng gói: 10kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMN-02-26/Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 26/30); Đóng gói: 10, 8kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMN-03-26/Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 26/30); Đóng gói: 10, 8kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMN-06-26/Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 26/30); Đóng gói: 10kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMN-17-26/Tôm chân trắng PD xẻ lưng đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 31/40); Đóng gói: 5kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: SXMN-30-26/Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 61/70); Đóng gói: 10kgs/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: T039/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi (FROZEN RAW HEADLESS SHELL ON VANNAMEI SHRIMPS) size 21-25, đóng gói 12Kg/Thùng; TKH: Litopenaeus vanname/IN/XK
- Mã Hs 03061722: THANHPHAMTOMAD61/70/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh, lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi(Tên khoa học:Penaeus vannamei), size:61/70, N.W:10, 0KG/CTN;G.W:10, 6KG/CTN; mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 03061722: THANHPHAMTOMAD71/90/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh, lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi(Tên khoa học:Penaeus vannamei), size:71/90, N.W:10, 0KG/CTN;G.W:10, 6KG/CTN; mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 03061722: THANHPHAMTOMAD91/110/Tôm thẻ chân trắng đông lạnh, lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi(Tên khoa học:Penaeus vannamei), size:91/110, N.W:10, 0KG/CTN;G.W:10, 6KG/CTN; mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 03061722: Tôm chân trắng PD đông lạnh (bỏ đầu, bỏ đuôi) (Size 21/25); Đóng gói: 1kg/Bag/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TÔM THẺ BỎ ĐẦU, BỎ VỎ, BỎ ĐUÔI VỤN ĐÔNG LẠNH/ FROZEN VANNAMEI RPD BROKEN COUNT PER LB, IQF. PACKING: 10X800GRAM BRANDED COLOUR BAG. SIZE: 60/120/VN/XK
- Mã Hs 03061722: Tôm thẻ bỏ đuôi đông lạnh (500gr/bag x 5 bags/CTN).Mới 100%. CtyTrung Son sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 03061722: TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐẦU BỎ ĐUÔI LỘT VỎ ĐÔNG LẠNH (PENAEUS VANNAMEI) DL 184. SIZE 41/50, ĐÓNG GÓI: N.W 9.5KG/CTN, G.W 10KG/CTN; CSSX: CÔNG TY TNHH XNK THỦY SẢN TẤN KHỞI/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TOM THE CHAN TRANG THIT DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10KGS/CTN (20% GLAZED), XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061722: Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ, bỏ đuôi đông lạnh; đóng gói 2lbs/bag x 5/ctn (4.54 kgs/ctn); size:16/20. Số kiện:1800 ctns/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TOM THẺ NHÚNG PD DONG LANH/ VN/VN/XK
- Mã Hs 03061722: Tôm the PD đông lạnh(lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, rut tim)Tên kh:Penaeus Vannamei.NW 12KG, GW14.8KG CSSX:LONG THANH SF-TRUONG PHU JSC(DL726), size từ 100/200 đến 200/300.Hàng không thuộc danh mục Cites/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TÔM THẺ PD NHÚNG ĐÔNG LẠNH. Size 31/35. PACKING 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061722: Tôm thẻ thịt tươi (đã bỏ đầu, bỏ đuôi) đông lạnh, size 31/40 (Packing: 10 kg * 50 bags/ carton), 40 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/16/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh Size 16/20 (Đơn giá gia công: 1.010usd/kg)/54.1, 010/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/17/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh Size 21/25 (Đơn giá gia công: 1, 010 usd/kg)/259, 2.1, 010/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/18/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh Size 26/30 (Đơn giá gia công: 1, 010 usd/kg)/356, 4.1, 010/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/19/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh Size 31/40 (Đơn giá gia công: 1, 090usd/kg)/259, 2.1, 090/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/20/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh Size 41/50 (Đơn giá gia công: 1, 090 usd/kg)/237, 6.1, 090/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/21/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh All size (Đơn giá gia công: 1, 090 usd/kg)/95, 4.1, 090/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TPGC26/22/Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, rút tim đông lạnh size 51/60 (Đơn giá gia công: 1, 090 usd/kg)/378.1, 090/IN/XK
- Mã Hs 03061722: TTCTPD09/TTCTPD10/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐÂU, BỎ ĐUÔI, LỘT VỎ, RÚT CHỈ ĐÔNG LẠNH; SIZE 16/20, 10KG/ THÙNG (LITOPENAEUS VANNAMEI, CODE DL498)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: TTCTPD10/TÔM THẺ CHÂN TRẮNG BỎ ĐÂU, BỎ ĐUÔI, LỘT VỎ, RÚT CHỈ ĐÔNG LẠNH; SIZE 91/110, 10KG/ THÙNG (LITOPENAEUS VANNAMEI, CODE DL498)/VN/XK
- Mã Hs 03061722: V/PD/Tôm thẻ chân trắng PD tươi, đông lạnh; sử dụng phụ gia MP-2, 512 New; Size 21/25; Packing: Bulk 10kg/bag/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03061722: VM/PD -STG/Tôm Thẻ Chân Trắng lột PD (STG) tươi, đông lạnh. Sử dụng phụ gia thực phẩm STG-1; Size 21/25; Packing: 1.8kg/block x 6/thùng./VN/XK
- Mã Hs 03061722: VMPD CUT 21/25(PD PIN 21/25-1.039573)/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi xẻ lưng (PD) đông lạnh cỡ 21/25 - chưa được hun khói(8.5KG/CTN: G.W=10.8KG).CSSX: Cty TNHH Đại Lợi, DL 791)/IN/XK
- Mã Hs 03061722: VMPD CUT 26/30(PD PIN 26/30-1.037215)/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi xẻ lưng (PD) đông lạnh cỡ 26/30 - chưa được hun khói(8.5KG/CTN; G.W=10.8KG).CSSX: Cty TNHH Đại Lợi, DL 791)/IN/XK
- Mã Hs 03061722: VMPD CUT 31/40(PD PIN 31/40-1.039115)/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi xẻ lưng (PD) đông lạnh cỡ 31/40 - chưa được hun khói(8.5KG/CTN; G.W=10.8KG).CSSX: Cty TNHH Đại Lợi, DL 791)/IN/XK
- Mã Hs 03061722: VMPD CUT 41/50(PD PIN 41/50-1.041466)/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi xẻ lưng (PD) đông lạnh cỡ 41/50 - chưa được hun khói(8.5KG/CTN; G.W=10.8KG).CSSX: Cty TNHH Đại Lợi, DL 791)/IN/XK
- Mã Hs 03061722: VMPD41/50(HL31/40-1.203716)/Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) đông lạnh cỡ 41/50 - chưa được hun khói (Đóng gói: 8.5KG/CARTON; G.W=10.8KG).CSSX: Cty TNHH Đại Lợi, DL 791)/IN/XK
- Mã Hs 03061722: VNM/RPD/Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh; sử dụng nguyên liệu nhập khẩu V/HLSO; sử dụng phụ gia MP-2, 512 New; Size 21/25; Packing: 700g/bag X 10/Carton/IN/XK
- Mã Hs 03061729: Đầu Tôm Thẻ đông lạnh; Đóng gói: 2.0kg/block x 6/thùng; Size L: 80 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Đầu tôm thẻ tươi đông lạnh, Size BM. PACKING: IQF 1KGS/BAG X 10/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Frozen vannamei HOSO - tôm thẻ nguyên con đông lạnh.Đóng gói 10kg/thùng. 100% Sản Phẩm Mới/VN/XK
- Mã Hs 03061729: NOBASHI2125VN1126/Tôm thẻ thịt duỗi còn đuôi đông lạnh size 21/25/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TOM SÚ NHÚNG PD DONG LANH/ VN/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TOM SÚ TƯƠI PD DONG LANH/ VN/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ lột vỏ còn đuôi đông lạnh - FROZEN VANNAMEI SHRIMPS PEELED DEVEINED TAIL ON, PACKING: 1KG X 10/CTN, SIZE: 31/40/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TÔM THẺ LUỘC ĐÔNG LẠNH/ FROZEN HEAD ON SHELL ON VANNAMEI SHRIMP (COOKED), PACKING: 700GR/BOX, 10 BOXES/CARTON, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ nguyên con hấp đông lạnh-Tên khoa học PENAEUS VANNAMEI, hàng không thuộc danh mục Cites, NW:400g/hộp, 10 hộp/thùng, GW:6.70 kg/thùng, CSSX:BRIGHT STAR SEA FOOD CO., LTD DL 858, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ nobashi đông lạnh, size 20gr/con, đóng gói 21 con/ khay *20 khay/ thùng, số lượng 50 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ PD đông lạnh, size 16/20, đóng gói: 1kg/túi * 10 túi/ thùng, số lượng 100 thùng, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TÔM THẺ TƯƠI HLSO EASY PEEL ĐÔNG LẠNH; SIZE 8/12; PACKING: 750 GR NET/ 1 KG GROSS/ ANDU PRINTED BAG X 10/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ tươi không đầu, lột vỏ, chừa đuôi đông lạnh size 13/15. Số lượng 150 thùng. Quy cách: 1 Lb/Block/Hộp x 12 Hộp/Thùng (5.4432 Kg/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ tươi nguyên con đông lạnh, size 41/50 (Packing: 260 Gram (12Pcs)/Box * 12/Ctn), 1902 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TT-CHOSO-16/20-IN/Tôm thẻ luộc đông lạnh. Size: 16/20/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TT-CHOSO-21/25-IN/Tôm thẻ luộc đông lạnh. Size: 21/25/VN/XK
- Mã Hs 03061729: TT-CHOSO-31/40-IN-SG/Tôm thẻ HOSO luộc đông lạnh. Size: 31/40/VN/XK
- Mã Hs 03061730: Tôm bạc đất đông lạnh, hầng đóng 500 gram/túi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061730: TÔM CÀNG HẤP NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, PACKING: 5.6KG/CTN, SIZE 13-15, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061730: TÔM CÀNG NGUYÊN CON TƯƠI ĐÔNG LẠNH, SIZE 13/15, ĐÓNG GÓI: 800G/BOX X 10/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03061730: TÔM CÀNG XANH ĐÔNG LẠNH (tên khoa học: Macrobrachium rosenbergii) Packing: 500Gr/Box x 20/CTN (SL: 497 CTNS/NW: 4, 970.00KGS)/VN/XK
- Mã Hs 03061730: TÔM CÀNG XANH HẤP NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH/ FROZEN HEAD ON SHELL ON GIANT FRESHWATER PRAW SHRIMP (COOKED), NHIỆT ĐỘ:-20 ĐỘ C, PACKING: 700GR/BOX, 8 BOXES/CARTON, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061790: (TSS046-OR)-tomhe-Nobashi/Tôm He Nobashi thành phẩm đông lạnh/IN/XK
- Mã Hs 03061790: (TSS057-OR)-tomvan-PD/Tôm vằn PD thành phẩm đông lạnh/IN/XK
- Mã Hs 03061790: (TSS068-OR)-tomvan-Nobashi/Tôm vằn Nobashi thành phẩm đông lạnh/IN/XK
- Mã Hs 03061790: (TSS069-OR)-tomhe-Nobashi/Tôm He Nobashi thành phẩm đông lạnh/IN/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH5L335/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H5L20 (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR52 9.52kg/bundle=41 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH6L1105/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H6L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR52 5.92kg/bundle=903 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH6L1106/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H6L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR64 6.48kg/bundle=38 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH7L271/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H7L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR52 7.08kg/bundle=1151 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH7L272/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H7L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR64 7.68kg/bundle=86 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH8L1101/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H8L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR50 9.6kg/bundle=5 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH8L1102/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H8L10 (10pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): AR64 9.4kg/bundle=14 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 03TPMH8LRX20/Tôm đỏ (Pleoticus Muelleri) không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh size H8L20RX (20pcs/tray x 10/ctn x 2/bundle): AR52 9.3kg/bundle=255 bundles/AR/XK
- Mã Hs 03061790: 3625 EP/Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ vỏ)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: 3725 EP/Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ vỏ)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: 3825 EP/Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ vỏ)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: 3925 EP/Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ vỏ)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: 4025 EP/Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ vỏ)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: 405-ID-6/Tôm nhúng đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - SP PD 15/30 Blanched IQF 0.25KG X 10/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: 405-ID-7/Tôm nhúng đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - SP PD 15/30 Blanched IQF 0.25KG X 10/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: 406-ID-6/Tôm nhúng đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - SP PUD 40/60 Blanched IQF 0.2KG X 12/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: 406-ID-7/Tôm nhúng đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - SP PUD 40/60 Blanched IQF 0.2KG X 12/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: 50520040/Tôm thẻ biển NOBASHI tươi đông lạnh 23WNOMX, PACKING 20P/TRAY X 20/CTN NLNK TK 107338838720/E31/25/IN/XK
- Mã Hs 03061790: 914-ARRS-6/Tôm nhúng đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - RED SHRIMP 20/40 Blanched IQF 0.2KG X 12/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: 918-ARRS-6/Tôm đông lạnh (lột vỏ, rút tim) - AR Red Shrimp PD 6L 500gx10x2/ZZ/XK
- Mã Hs 03061790: BABY SHRIMP RIVER (TÉP SÔNG)250 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X24 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03061790: càng tôm háp đông lạnh 500g/ túi, nsx kiki food pty ltd, nsx 25/01/2026 hsd 25/09/2025, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061790: KNPM00T01261/Tôm nâu không đầu lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh. Size BM. Số lượng 3 thùng. Quy cách: 1.8kg/block x 6 block/thùng (10.8kg/thùng)/BD/XK
- Mã Hs 03061790: KOH-tomdo-PD-(T006-KY)/Tôm đỏ PD thành phẩm đông lạnh/AR/XK
- Mã Hs 03061790: KOH-tomdo-SS-(T005-KY)/Tôm đỏ shushi thành phẩm đông lạnh/AR/XK
- Mã Hs 03061790: PD 17/TÔM THẺ BỎ ĐẦU, BỎ VỎ, RÚT TIM, BỎ ĐUÔI ĐÔNG LẠNH. TÊN KHOA HỌC: PENAEUS INDICUS, PENAEUS MERGUIENSIS. PACKING: 1KG X 10/CTN. 832 CTNS/AU/XK
- Mã Hs 03061790: PD 18/TÔM THẺ BỎ ĐẦU, BỎ VỎ, RÚT TIM, BỎ ĐUÔI ĐÔNG LẠNH. TÊN KHOA HỌC: PENAEUS INDICUS, PENAEUS MERGUIENSIS. PACKING: 8KGS/CTN. 940 CTNS/AU/XK
- Mã Hs 03061790: PDTO 10/TÔM THẺ BỎ ĐẦU, BỎ VỎ, RÚT TIM, CÒN ĐUÔI ĐÔNG LẠNH. TÊN KHOA HỌC: PENAEUS INDICUS, PENAEUS MERGUIENSIS. PACKING: 1KG X 10/CTN. 74 CTNS/AU/XK
- Mã Hs 03061790: Ruốc biển khô thương hiệu KAY LUCIEN, 5.5 kg/carton, đóng 1994 carton, Hàng mới 100%, sản xuất tại Việt nam/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Ruốc khô - DRIED SHRIMP, nhãn hiệu Con Ngựa, 75g*24 gói/thùng, dùng làm thực phẩm, hàng Việt Nam sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Ruốc khô độ ẩm 25% đông lạnh size SM, đóng gói 12kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: SPIKQH27-24-20/Tôm (Pandalus Borealis) lột vỏ, bỏ đầu, đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061790: SPIKQH27-24-23/Tôm (Pandalus Borealis) lột vỏ, bỏ đầu, đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061790: SPIKQH27-24-25/Tôm (Pandalus Borealis) lột vỏ, bỏ đầu, đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061790: SPIKQH27-24-26/Tôm (Pandalus Borealis) lột vỏ, bỏ đầu, đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061790: SPIKQH27-24-27/Tôm (Pandalus Borealis) lột vỏ, bỏ đầu, đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03061790: TDGCEZP 8/12-CODE015/Tôm đỏ Argentina xẻ lưng, rút tim đông lạnh size 8/12/AR/XK
- Mã Hs 03061790: TDGCPD 10/20-CODE017/Tôm đỏ Argentina lột vỏ đông lạnh size 10/20 (trị gia g/c: 28, 753.92$)/AR/XK
- Mã Hs 03061790: TDGCPD 21/30-CODE218/Tôm đỏ Argentina lột vỏ đông lạnh size 21/30/AR/XK
- Mã Hs 03061790: TDGCPD2 10/20-CODE017/Tôm đỏ Argentina lột vỏ đông lạnh size 10/20 (2) (trị gia g/c: 28, 753.92$)/AR/XK
- Mã Hs 03061790: TDTH07_SFD/Tôm đỏ thịt đông lạnh_(NL:AU)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: TÉP BẠC ĐÔNG LẠNH - SIZE: WHOLE ROUND/PCS/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tép đông lạnh (Macrobrachium lanchesteri). Số lượng 100 thùng. Hàng đóng gói 300g/túi x 40 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tép đồng nguyên con đông lạnh-Packing: 500gr x 20/carton/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tép mòng đông lạnh-hàng sử dụng nguyên liệu trong nước (Packing: 250gr/tray/PA x 40/CTN)-không thuộc phụ lục CITES (NGHỊ ĐỊNH 06/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tép sông nguyên con, Packing: 200g, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: TÉP XANH ĐÔNG LẠNH Macrobrachium lanchesteri. PK: IQF, 250G/PA BAG X 40 = 10KG/CTN, SL 240 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03061790: THĐ/Tôm hùm đất luộc nguyên con đông lạnh (FROZEN COOKED WHOLE CRAWFISH). Tên khoa học: Procambarus Clarkia, Số TK nhập tương ứng107304420160(9.479.12kg), 107341932460:107405443940; 107406065761/US/XK
- Mã Hs 03061790: Thịt đông lạnh không hiệu (300g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: THỊT TÔM SẮT ĐÔNG LẠNH (METAPENAEOPSIS SPP) (FR018/2025) PACKING: (2 BLOCK x 6 KGS)/BAG (828 BAGS); PACKING: (1 BLOCK x 6 KGS) + (1 BLOCK x 3 KGS)/BAG (1 BAG) Đơn giá: 5, 75 USD/KG)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm bạc đất nguyên con bỏ đầu đông lạnh (Metapenaeus ensis). Số lượng 300 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm càng nguyên con càng luộc chín đông lạnh (FROZEN COOKED SCAMPI SHRIMPS). Đóng gói:Semi IQF, Size 07 - 09/ N.W: 16kgs/Thùng xốp. Hàng mới 100%, không thuộc danh mục cites./VN/XK
- Mã Hs 03061790: tôm càng xanh hấp đồng lạnh 700g/ túi, nsx kiki food pty ltd, nsx 25/01/2026 hsd 25/09/2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03061790: TOM CHI NGUYÊN CON DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 8KGS/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm đất bỏ đầu đông lạnh (Metapenaeus ensis). Số lượng 400 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm đông lạnh, không thương hiệu (1000gr/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm Sắt lột vỏ bỏ đầu, bỏ đuôi tươi đông lạnh PD 91/120 = 110 Ctn (2kgs x 6 blocks/Ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm sắt thịt đông lạnh: Size 91/120 (2Kg/Block x 6 Blocks/Ctn), Tên khoa học: Parapenaeopsis hardwickii. Xuất xứ Việt Nam, Không có nhãn hàng./VN/XK
- Mã Hs 03061790: TOM THE DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10.8KGS/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061790: TOM THE THIT DONG LANH XUAT KHAU, DONG GOI: 10.8KGS/CTN, XUAT XU: VIET NAM/VN/XK
- Mã Hs 03061790: Tôm thẻ thịt tươi đông lạnh, 1.80Kg x 06boxes/Ctn, Size 13/15;"SV"brand; 6 thùng/VN/XK
- Mã Hs 03061790: TPGCPD 21/30-CODE220/Tôm đỏ Argentina lột vỏ đông lạnh size 21/30/AR/XK
- Mã Hs 03061900: Ba khía trộn (20 hủ x 400g), Hiệu Cây dừa, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Bề Bề Nõn Nhà Làm Hàng Việt Nam0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Cá basa bỏ đầu size 400/500 nét 6kg/thùng, gross 11kg/thùng hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Càng ghẹ thịt đông lạnh FROZEN CRAB LEGS MEAT NW:5 kg/carton.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Cua xay cấp đông, đóng gói 12kg, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tép nguyên con đông lạnh (Tên khoa học: Macrobrachium lanchesteri), 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tép sấy đông lạnh, (200g/bao x 20 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tép sông nguyên con làm sạch đông lạnh (Tên khoa học: Caridina Flavilineata), 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Thịt tôm tít chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm khô, 1kg/túi, nsx vu ly shop, hsd 20.12.2025-20.08.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm khô, 500g/túi, nsx: Hoang Huong Company, nsx: 1/12/25 hsd: 1/12/26, hàng tặng, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm khô, 500g/túi, nsx: Huong Ba Tri, nsx:10/11/2025, hsd:10/7/2026, hàng tặng, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm sú, 1000g/túi, nsx hskh food, hsd 20.12.2025-20.06.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm tẩm ướp, 900g/túi, nsx vu ly shop, hsd 25.12.2025-25.08.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03061900: Tôm thẻ chân trắng hấp chín đông lạnh size 26/30 nét 14.58kg/thùng, gross 17kg/thùng, mạ băng 10% hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063120: Ngao hoa sống (tên khoa học: Paphia undulata), 160 kiện, 120 -180 con/kgs. Hàng đóng không đồng nhất, không thuộc danh mục Cites, có nguồn gốc khai thác tự nhiên, dùng làm thực phẩm. TS929/VN/XK
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm bông sống (230 mm trở lên/con) (Size 500 gr - 700 gr/con) (Panulirus ornatus). Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá sống (tên khoa học: Panulirus homarus), kích thước 175mm trở lên, có nguồn gốc nuôi trồng (không thuộc danh mục cites) dùng làm thực phẩm. (TS959)./VN/XK
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm dá sống, (tên khoa học: Panulirus homarus), Kt 175mm trở lên, có nguồn gốc nuôi trồng, hàng đóng không đồng nhất (không thuộc danh mục cites), dùng làm thực phẩm, TS959/VN/XK
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm xanh sống (Tên khoa học: panulirus homarus), kích thước 175mm trở lên, hàng đóng gói không đồng nhất (TS645), không thuộc danh mục cites, nguồn gốc từ nuôi trồng, dùng làm thực phẩm./VN/XK
- Mã Hs 03063120: TTôm hùm đá sống (Tên khoa học: panulirus homarus), kích thước 175mm trở lên, hàng đóng gói không đồng nhất (TS657), không thuộc danh mục cites, nguồn gốc từ nuôi trồng, dùng làm thực phẩm./VN/XK
- Mã Hs 03063130: TÔM HÙM BÔNG ĐÔNG LẠNH (Panulirus ornatus)(230mm trở lên)(CSX: DL405 - MLH:40/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063130: Tôm hùm bông tươi (230 mm trở lên/con) (Size 500 gr -700 gr/con) (Panulirus ornatus). Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03063130: TÔM HÙM BÔNG ƯỚP ĐÁ (Panulirus ornatus)(230mm trở lên)(CSX: DL405 - MLH:12/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063130: Tôm khô đông lạnh 2.0kgs/túi, nsx: 21/01/2026, hsd: 21/07/2026, nsx: DASAKO FOOD, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03063230: Tôm hùm cấp đông. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063311: CUA SỐNG SIZE 200GR UP. DÙNG LÀM THỰC PHẨM (LIVE CRAB)/VN/XK
- Mã Hs 03063311: GHẸ SỐNG(Portunus Pelagieus)trên100mm/con) (CSX: DL405 - MLH:07/HKG/MP)(DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063312: Cua đông lạnh không nhãn hiệu (1000g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03063312: Ghẹ tươi/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua biển làm giống, kích cỡ: 4mm/ con - Live crabs seed - Packing: 0.24 kgs cua +2.61 kgs đá/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua biển sống (tên khoa học: Scylla Serrata), trọng lượng 200g-500g/con, hàng đóng không đồng nhất (không thuộc danh mục Cites), có nguồn gốc nuôi trồng, dùng làm thực phẩm, TS1019/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua bùn sống (tên khoa học:Scylla Serrata), trọng lượng 200g-500g/con, số lượng 460 kiện, hàng đóng không đồng nhất (không thuộc danh mục Cites), có nguồn gốc nuôi trồng dùng làm thực phẩm, (TS944)/VN/XK
- Mã Hs 03063391: CUA BÙN SỐNG(Scylla serrata)(100mm/con trở lên) (CSX: DL405 - MLH:03/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua bùn sống, tên khoa học Scylla Serrata, trọng lượng 200g-500g/con, hàng đóng không đồng nhất, không thuộc danh mục Cites, có nguồn gốc nuôi trồng, dùng làm thực phẩm, TS 1096 VN/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua cà ra tươi sống, tên khoa học: Eriocheir Sinensis, dùng làm thực phẩm, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua xanh gạch đầy sống (Scylla serrata) - Từ 300gr trở lên, dài 150mm trở lên - Code: 79-004-NL/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Cua xanh gạch sống (Scylla serrata) - Từ 300gr trở lên, dài 150mm trở lên - Code: 79-004-NL/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Ghẹ sống (100mm trở lên/con) (Portunus pelagicus). Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03063391: Ghẹ sống (Portunus pelagicus). Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03063392: Càng ghẹ đông lạnh size SIZE:M nét 4kg/thùng, gross 10kg/thùng hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063392: riêu cua đông lạnh 1.1kg/ hộp, nsx huy sea food, nsx 10.12.2025 hsd 1 năm, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03063392: Tôm đông lạnh 0.3kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03063612: Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei), dùng làm giống, kích cỡ: 4.9mg-5.1mg/con. Hàng thuộc mục 36, nhóm II, Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP tháng 04.2024./VN/XK
- Mã Hs 03063621: TÔM SÚ ĐÔNG LẠNH(Penaeus monodon)(140mm/con)(CSX: DL405 - MLH:015/HKG/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063621: TÔM SÚ SỐNG(Penaeus monodon)(140mm/con)(CSX: DL405 - MLH:05/HKG/MP)(DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03063622: Tôm thẻ chân trắng sống rọng ôxy (60 con/kg), 5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03063623: Tôm càng xanh nguyên con, Size: 15-20 con/kg, hàng đông lạnh, 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063629: Tôm cảnh: Tôm bác sỹ (2, 5-3, 5cm)- (Lysmata amboinensis) (stt 09(II) PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03063629: Tôm tít sống - LIVE MANTIS SHRIMP -Latin name: Oratosquilla oratoria - Mã cơ sở sản xuất: TS792/VN/XK
- Mã Hs 03063629: Tôm tít sống (150-500gr/con, trên 200mm/con, tên KH: Oratosquilla oratoria), (CSX: SG/003NL)/VN/XK
- Mã Hs 03063629: Tôm tít sống- LIVE MANTIS SHRIMP -Latin name: Oratosquilla oratoria- Mã cssx: TS792./VN/XK
- Mã Hs 03063631: Cá cu đông lạnh 0.9kg/túi, nsx: huy sea food llc, nsx: 15.10.2025, hsd: 15.10.2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03063631: Thịt tôm sú chín đông lạnh (1kg/bag), hàng mới 100% (NSX:13/12/2025;HSD:13/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03063632: SP01-26/Tôm thẻ thịt PD đông lạnh (Hàng không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 03063632: SP02-26/Phụ phẩm đầu tôm thẻ đông lạnh (Hàng không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 03063632: Tôm thẻ chân trắng tươi (Penaeus vannamei). SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03063632: Tôm thẻ tươi, nguyên con ướp lạnh Size 45 con/kg(20kg/th)/VN/XK
- Mã Hs 03063633: TÔM CÀNG XANH TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 03063910: CÁ NHEO MỸ (Siluridae) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03063910: TÉP ONG (Caridina cantonensis) dùng làm cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03063910: Tôm tít sống (tên khoa học: Oratosquilla Oratoria), hàng đóng gói không đồng nhất, (hàng không thuộc danh mục Cites), có nguồn gốc khai thác tự nhiên, dùng làm thực phẩm. (TS988)/VN/XK
- Mã Hs 03063920: Ba khía nguyên con đông lạnh - MEDER MANGROVE CRAB. PACKING: 13.2KG (4KG NW)/BLOCK x 2/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03063920: Sam Biển Đại Dương Hải Sản Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03063920: Tép sấy, 2kg/túi, nsx thuan phong, hsd 06.01.2026-12 tháng, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063920: THỊT CUA (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063920: THỊT CUA, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03063920: Tôm sú đông lạnh 0.6kg/túi, nsx: huy sea food llc, nsx: 26.2.2025, hsd: 26.2.2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03069329: GHẸ KHÔ (5KG/CARTON)/VN/XK
- Mã Hs 03069339: Gạch ghẹ đông lạnh (Frozen Sentinel Crab Roe)Bao gói:01kg/túi x 12 túi/thùng. Tên khoa học:Portunus Pelagicus. Nước nhập khẩu không yêu cầu kiểm dịch./VN/XK
- Mã Hs 03069529: Con ruốc (tép biển) ướp muối đông lạnh, (tên khoa học: Acetes indicus), không thuộc danh mục cites, đóng gói 20kg/thùng nhựa, hàng VN sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Con ruốc muối(con tôm muối) SALTED OPOSSUM SHRIMP, đóng trong thùng nhựa, 20kg/thùng, tên khoa học: ACETES JAPONICUS, VN SX mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Con ruốc muối/ SALTED OPOSSUM SHRIMP 20kg/drum, tên khoa hoc: ACETES JAPONICUS, VN SX moi 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069529: RUỐC KHÔ M; PACKING: 10KG/CT; TÊN KHOA HỌC: ACETES JAPONICUS; BẢO QUẢN: ĐÔNG LẠNH; KHÔNG NHÃN HIỆU./VN/XK
- Mã Hs 03069529: RUỐC KHÔ S(P); PACKING: 10KG/CT; TÊN KHOA HỌC: ACETES JAPONICUS; BẢO QUẢN: ĐÔNG LẠNH; KHÔNG NHÃN HIỆU./VN/XK
- Mã Hs 03069529: RUỐC MUỐI (SALTED BABY SHRIMP), ĐÓNG TRONG THÙNG NHỰA, 1 THÙNG 20KG, MỚI 100%. NSX VA SO DANG KY: THUAN PHONG PHAT FOOD COMPANY LIMITED - GANH HAO BAC LIEU BRANCH (TS363)/VN/XK
- Mã Hs 03069529: RUỐC NHUỘM KHÔ M(P); PACKING: 10KG/CT; TÊN KHOA HỌC: ACETES JAPONICUS; BẢO QUẢN: ĐÔNG LẠNH; KHÔNG NHÃN HIỆU./VN/XK
- Mã Hs 03069529: TÔM KHÔ ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Tôm khô, 500G/túi, nsx: Ba Ba, hàng tặng, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Tôm khô, 6 túi, mỗi túi 500G, nsx: Ba Ba, xuất xứ Việt Nam, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Tôm khô, 1kg/ túi, nsx Ba Ba, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Tôm nhỏ khô - DRIED BABY SHRIMP, tên khoa học: Metapenaeus ensis, đóng gói: 10 KGS/CARTON, phù hợp làm thức ăn cho người, không có nhãn hiệu, hàng không nằm trong danh mục CITES. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069529: Tôm nhỏ muối - SALTED BABY SHRIMP, tên khoa học: Metapenaeus ensis, đóng gói: 22kgs/drum, Phù hợp làm thức ăn cho người, không có nhãn mác, hàng không nằm trong danh mục CITES. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "ANCHOVY FISH SAUCE/ MẮM CÁ CƠM, 1500GRAM/BAG, PRODUCT OF MANUFACTURING: DI CAN, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "ANCHOVY SAUCE - MẮM CÁ CƠM 500GR BRAND: KIKI FOOD PTY LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "AUNT CAN FERMENTED FISH SAUCE MẮM DÌ CẨN (NET WEIGHT: 1000G), MFG: 3P SPECIALITY JOINT STOCK COMPANY, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "BRAISED CHANNIDAE FISH WITH PEPPER - CÁ LÓC KHO TIÊU, 1KG/1 BOX- MANUFACTURE: KHO MAM CO THU SHOP, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "BRAISED SHRIMP: TÔM RIM (350GR/BOX), MANUFACTURER: AN VAT 3 MIEN CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "CÁ BỐNG TRỨNG KHO TIÊU, 500GR/BỊCH MANUFACTURED: MINH DUC TRADING AND SERVICE RICE CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "CÁ KHÔ (2BAG/SET) NT: 1000GRAM/SET, MANUFACTURE BY: MR TEO DRIED SEAFOOD PROCESSING FACILITY, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "CARAMELIZED ANCHOVY FOR GIFT CÁ CƠM RIM NET: 1100G/BAG, MANUFACTURER: HONG NGA SEAFOOD PROCESSING HOUSE, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "CRISPY CRUNCHY CROAKER FISH (130G/BAG - CÁ ĐÙ GIÒN) INGREDIENTS: DRIED CROAKER FISH, SALT, SUGAR, ... PACKAGING: PLASTIC BAG, NSX: BANH TAI THONG, HÀNG TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED CHANNA STRIATA FISH WITH SPICE-KHÔ CÁ LÓC TẨM GIA VỊ-100% NEW-1.2KG/BAG MANUFACTURED OF: SPECIALTY SNACKS FROM THREE REGIONS, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED FISH - KHÔ CÁ WEIGHT: 1.5KG PNC: 260590472461 ORIGIN: MADE IN VIET NAM BRAND: KIKI FOOD PTY LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED INSTANT SEASONED RAY FISH - KHÔ CÁ ĐUỐI TẨM GIA VỊ ĂN LIỀN MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED PANGASIUS KUNYIT CATFISH - KHÔ CÁ DỨA 500G/BAG MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED SEASONED INSTANT NETUMA THALASSINA FISH - KHÔ CÁ THIỀU CÁN TẨM GIA VỊ ĂN LIỀN MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%, 500G/BAG"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED SHRIMP (TÔM KHÔ) INGREDIENTS: 100% SHRIMP MANUFACTURER: AN LAC TRA VINH SEAFOOD COMPANY LIMITED, NET: 500 G, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED SHRIMP TÔM KHÔ -- PACKAGING: 500G/ BAG - MFG: DRIED SEAFOOD PROCESSING FACILITY - HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED TRICHOGASTER PECTORALIS FISH - KHÔ CÁ SẶC 500G/BAG MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED TRICHOPODUS PECTORALIS FISH- KHÔ CÁ SẶC, 900G/1 BAG, INGREDIENT: 100% DRIED TRICHOPODUS PECTORALIS FISH MANUFACTURER: CHAU TRAN WESTERN SPECIALTIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "DRIED YELLOW CROAKER FISH - KHÔ CÁ LÙ ĐÙ (500GR/BAG) HAI NAM FOOD CORP 55 PHAM NGOC THACH, VO THI SAU, DIST 3, HCM, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "EGGPLANT/ CUCUMBER SAUCE/ MẮM DƯA CÀ, 900GRAM/BAG, PRODUCT OF MANUFACTURING: DAC SAN MIEN TAY, HÀNG TẶNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FERMENTED ANCHOVY SAUCE - MẮM CÁ CƠM - BOX 400G, NSX: GRANDMA S AND MOM S KITCHEN, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FISH SAUCE - MẮM CÁ LINH -10KG/BOX HAI NAM FOOD CORP, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FISH SAUCE- MẮM CÁ SẶC -10KG/BOX HAI NAM FOOD CORP, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FISH SAUCE/MẮM CÁ 1000G/ BAG INGREDIENT: 100% FISH, SALT, MANUFACTURER: HOANG THANH FOOD PROCESSING FACILITY, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FRIED CHANNIDAE FISH WITH SPICY SAUCE - CÁ LÓC CHIÊN SỐT CAY -1KG/1BAG- 100% NEW MANUFACTURE: GANH AN VAT ORLANDO, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "FRIED PSEUDAPOCRYPTES ELONGATUS FISH - CÁ KÈO CHIÊN - 150G/1 BOX- 100% NEW, NSX: SPECIALTY SNACKS FROM THREE REGIONS, HÀNG TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "GARLIC-FRIED ANCHOVIES: CÁ MAI CHÁY TỎI(350GR/BAG) MANUFACTURER: NGA KIM LE SHOP, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "KHÔ CÁ CƠM, DRIED ANCHOVY FISH 500G/BAG INGREDIENT: 100% DRIED ANCHOVY FISH MANUFACTURED: SAP BA BA, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "KHÔ CÁ THIỀU TẨM GIA VỊ ĂN LIỀN 300G/BOX MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "MẮM THÁI CÁ LÓC -100% NEW, 500G/1 BOX MANUFACTURER: GIA BAO CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "PEPPERED BRAISED GOBY FISH CÁ BỐNG RIM TIÊU (NET WEIGHT: 1000G), MANUFACTURED BY CUONG THINH FUHESA FOOD STORE, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "PREPARED FISH PASTE - MẮM CÁ CƠM 1000 G/BOTTLE, MANUFACTURED BY: DH FOODS, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "PRESERVED RED BELLY FISH SAUCE MẮM CÁ LINH WEIGHT: 1000G/UNA, MANUFACTURED BY NGOCLIEN IMPORT - EXPORT - TRADING/ PRODUCING CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "RUB FISH CHANNIDAE FLOSS - CHÀ BÔNG CÁ LÓC-100% NEW, 500G/BOX MANUFACTURER: CHAU TRAN WESTERN SPECIALTIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "SALTED SNAKE HEAD FISH - MẮM CÁ LÓC -500G/BOX HAI NAM FOOD CORP 55 PHAM NGOC THACH, VO THI SAU, DIST 3, HCM, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "SESARMA MEDERI SAUCE WITH KUMQUAT PINEAPPLE -MẮM BA KHÍA TRỘN KHÓM TẮC -100% NEW-1.5KG/BOX MANUFACTURE: GANH AN VAT ORLANDO, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "SOURSOP JAM WITH SUGAR-MỨT MÃNG CẦU ĐƯỜNG PHÈN-100% NEW-750G/BOX MANUFACTURER: KHO MAM CO TU SHOP, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "SPICY CRISPY CAKE: KHÔ CÁ TẨM VỊ (500GR/BAG) MANUFACTURER: THUY SAN HUNG HUE CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "SPICY DRIED FISH (INCLUDES 2 BAGS, EACH BAG 130G - CÁ CHỈ VÀNG KEO LỲ TẨM VỊ) MANUFACTURED BY BANH TAI THONG, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "TÉP SẤY KHÔ - DRIED SMALL SHRIMP - 300G/BAG MANUFACTURED: SAP BA BA, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "TÉP SẤY KHÔ PRODUCT OF: TAI HUNG SEAFOOD CO., LTD. WEIGHT: 500 G, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "TEXTURED SOYA PROTEIN SLICES- VEGETARIAN FOOD - CÁ CƠM CHAY TẨM VỊ- 150GR/ BOX AN NHIEN FOODS, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "VEGAN VIETNAMESE PICKLED PAPAYA WITH CHANNIDAE FISH-MẮM THÁI CÁ LÓC -100% NEW, 500G/1 BOX, MANUFACTURER: GIA BAO CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "VEGETARIAN DRIED SALTED FISH - KHÔ CÁ MẶN CHAY (150GR/BAG), , HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: "VIETNAMESE STIR- FRIED ANCHOVIES FISH, 500G/BAG - CÁ CƠM RIM, 500G/BỊCH MANUFACTURED: QUE TRAN CLEAN FOOD PRODUCTION FACILITIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Cá basa tẩm đông lạnh 0.85kg/túi, nsx: dam sen seafood, nsx: 15.1.2026, hsd: 6 tháng, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03069530: DRIED PINK SHRIMPS/ TÉP RUỐC HỒNG SẤY KHÔ(200GR/BAG) - MFG: TAI THONG BAKERY CO., LTD. - HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: KHÔ CÁ DỨA, 1KG/1 BAG, INGREDIENT: 100% DRIED PANGASIUS KUNYIT FISH MANUFACTURER: CHAU TRAN WESTERN SPECIALTIES, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069530: LẠP XƯỞNG TÔM KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Ruốc biển đông lạnh; Packing: 250gr/tray/Vacc bag x 40/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Ruốc khô - DRY BABY SHRIMP, kích thước: nhỏ hơn 2cm, quy cách: 5.5KG/CARTON. Carton Brand name: LOUISE/VN/XK
- Mã Hs 03069530: RUỐC KHÔ 3-AA (DRIED BABY SHRIMP 3-AA)/VN/VN/XK
- Mã Hs 03069530: RUỐC KHÔ Scientific name: Acetes japonicus Packing: 10 Kgs/ PE/ ctn/VN/XK
- Mã Hs 03069530: RUỐC KHÔ UB/NC (S) A SỐ.1 (ST) (DRIED BABY SHRIMP UB/NC (S) A NO.1 (ST)/VN/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Ruốc khô, tên khoa học: Acetes spp. Hàng không thuộc danh mục CITES, hàng mới 100%. Đóng gói: 10kg/carton./VN/XK
- Mã Hs 03069530: Ruốc moi muối-SALTED OPOSSUM SHRIMP(25~30mm) tỷ lệ thịt75%, muối 25%, KH:Acetes Japonicus, đóng gói: 20KGS/DRUM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Ruốc tôm không nhãn hiệu (300g/hộp)/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tép khô giòn (Hai Nam - Crispy Dried Shrimp), 90g/Btls x 35 Btls/ Ctns - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tép khô không nhãn hiệu (1kg/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tép(Moi) đã sấy khô, tên khoa học: Acetes spp, đóng gói: 10kg/carton, xuất xứ: Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm (ruốc) khô (tên khoa học: METAPENAEUS ENSIS) Packing: 5kg/thùng, 10kg/thùng; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: tôm đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm khô 500gr/túi, nsx: 20/1/2026 - hsd: 20/7/2026, nsx: Tien Phuoc Co., Ltd.xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03069530: TÔM KHÔ NGÃ BẢY, 500G/1 TÚI, NSX 31/03/2025, HSD 31/03/2026, KHÔNG CHẤT BẢO QUẢN, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm khô, 1kg/túi, nsx: hiep loi wholesale store, nsx: 10.1.2026, hsd: 12 tháng, xx; vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm nhỏ khô. HSD: 24 tháng.NSX: 28/12/2025; Đóng gói: Net:4.75 kg/ctn, Gross:5.50 kg/ctn. (Metapenaeus ensis, hàng không thuộc danh mục Cites)/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm nhỏ muối/ SALTED BABY SHRIMP 22kg/drum, tên khoa học: Metapenaeus ensis, VN SX mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tôm thẻ sấy khô còn nguyên con-Tên khoa học PENAEUS VANNAMEI, SIZE:13kg/ctn(G.W: 15kg/ctn), CSSX:BRIGHT STAR SEA FOOD CO., LTD - DRIED FACTORY HK 671, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069530: Tụm khụ đặc sản Nha Trang (1000g/gúi), NSX: 08/06/2025, HSD: 08/06/2026, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069929: "DRIED SHRIMP (500G/BAG) (TÔM KHÔ) (MANUFACTURER: MY TAM, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Con trùn biển sống để câu cá (Sipunculus Nudus)/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Crispy Tiny Krill/ Tép sấy, 200g x 24 jars, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03069939: HẢI SẢN XÀO VỚI MỲ ỐNG VÀ RAU/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Ruốc sấy, 500g/túi, nsx: tai hung, nsx: 15.1.2026, hsd: 6 tháng, xx; vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tép Khô Nhà Làm, Hàng Việt Nam 1.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tép sấy 1.5kg/bag, nsx thuan phong, hsd 12 tháng kể từ 06/01/2026/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm khô (không nhãn hiệu) 1kg/gói, NSX 20-12-25/HSD20-12-26, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm Khô Hải Sản Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm khô, 1kg/túi, nsx: Kiki Food, nsx: 10/1/2026 hsd: 10/6/2026, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm khô, 500g/túi, nsx hskh food, hsd 20.12.2025-20.06.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm sấy khô, 1kg/túi, nsx: Bay Bac Dried Goods Store D, 01/01/2026 01/06/2026, hàng tặng, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Tôm tim chay đông lạnh, 1kg/túi, nsx: Kiki food, nsx: 20/1/2026 hsd: 20/7/2026, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03069939: Trùn biển sống Bibi size M35 (Sipunculus nudus) (Chỉ dùng làm thức ăn cho cá, không dùng làm thức ăn cho người)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 03061190: Đuôi tôm hùm đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 13/12/2026/ NI/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm botan nguyên con đông lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pandalus nipponensis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 25/12/2026/ CA/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm hùm nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 22/12/2026/ CA/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061190: Tôm sakura nguyên con đông lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: sergia lucens. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Đầu tôm hùm đông lạnh frozen msc canadian lobster heads 5kgs/case, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 16/09/28/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Đuôi và mình tôm hùm đông lạnh frozen european lobster tail in shell raw, 240/300gr, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 01/09/28, 01/10/28, 22/10/28, 23/10/28/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Thịt đuôi và mình tôm hùm canada đông lạnh frozen canadian lobster tails, raw, shelled 60/80g, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 23/09/28/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm amaebi đông lạnh, frozen pink shrimp round (amaebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm 23lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hệu apollo, hsd: 01/12/2026/ CA/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm hùm 25lb/thùng đông lạnh -18 độ, hiệu fullmoon, hsd: 09/10/2026/ CA/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Tôm mũ ni nguyên con đông lạnh (chưa qua chế biến) frozen slipper lobster. tên khoa học: thenus orientalis/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061290: Trứng tôm hùm đông lạnh roe of european lobster raw lobster, shelled frozen 15u*100g, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 16/07/28, 22/07/28, 29/07/28, 30/07/28, 31/07/28/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061491: 05111#&ghẹ luộc nguyên con đông lạnh/ BH/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061491: Frocrab#&ghẹ nguyên con đông lạnh (frozen blue swimming crabs w/r - grade b). tên khoa học: portunus segnis. size: mixed, 1,402 thùng, 1 ctn/14kgs./ TN/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061492: Chân cua hoàng đế đông lạnh- frozen king crab (paralithodes camtschaticus), dùng làm thực phẩm./ RU/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: 16#&cua tuyết luộc đông lạnh(cắt đôi, không mai, không yếm)/boiled snow crab sections,(chionoecetes opilio)/ RU/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: 176-nl#&chân cua tuyết luộc đông lạnh (còn vỏ)/ boiled opilio snow crab set of legs(chionoecetes opilio)/ RU/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061493: Thịt cua tuyết đông lạnh (frozen snow crab meat), tên kh: chionoecetes opilio, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000823#&cua tuyết luộc cắt đôi đông lạnh (ma). tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) 5/8 quinlan/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000824#&chân, càng, thân cua tuyết luộc đông lạnh. tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) buffet quinlan/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400000925#&cua tuyết hấp cắt đôi đông lạnh (ma). tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.60kg/ thùng) 5/8 fruits/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: 1400001014#&chân cua tuyết hấp đông lạnh (ma) tên kh: chionoecetes opilio(ma). (13.61kg/ thùng) legs mac grow/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Cua lột đông lạnh - frozen soft shell crab, qui cách: 10kg/thùng. hsd: 01/11/2027, tên khoa học: scylla serrata, chưa đóng gói bán lẻ, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Ghe#&ghẹ nguyên con đông lạnh, size 50-80 (g) net weight: 12 kg/carton. nsx: 19/09/2025 đến 23/10/2025, hsd:18 tháng kể từ ngày sản xuất.hàng mới 100%./ TN/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Knstuyetcdoi#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân,càng, chân). quy cách: 13.61 kg/kiện/ RU/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-dd-tuyetcdoi#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân, càng, chân). quy cách: 20.0 kg/kiện/ NO/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-dd-tuyet-thancang#&cua tuyết đông lạnh cắt đôi (phần thân,càng). quy cách: 14.96 kg/kiện/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-rg-catdoi#&cua tuyết đông lạnh (cắt đôi). quy cách: 13.6 kgs/kiện/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: La-rg-cuatuyet#&cua tuyết đông lạnh (phần thân, càng, chân). quy cách đóng gói không đồng nhất/ DK/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Nlhu45#&cua lột đông lạnh (tên khoa học: scylla serrata, trọng lượng n.w: 5.2kg/ct, . mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/ TW/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061499: Thịt cua đông lạnh, tên khoa học: scylla serrata, đóng gói: 530 carton, chưa qua chế biến, nsx: pt. anugrah laut indonesia. mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061500: Đầu và càng tôm hùm đông lạnh frozen raw scampi heads and claws premium bulk 4 kgs, hiệu/nsx: cinq degres ouest, hsd: 26/03/28/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: 03tpb2l11#&tôm đỏ (pandalus borealis) không đầu lột vỏ chừa đuôi sushi đông lạnh size 2l (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): 3.2kg/bundle=580 bundles (tái nhập hết dòng 2 tk308021317350/e62/54pk)/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: 03tpb3l11#&tôm đỏ (pandalus borealis) không đầu lột vỏ chừa đuôi sushi đông lạnh size 3l (20pcs/tray x 20/ctn x 2/bundle): 4kg/bundle=200 bundles (tái nhập hết dòng 1 tk308021317350/e62/54pk)/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopbmx#&tôm đỏ (pandalus borealis) nguyên con đông lạnh. size mx (1kg x 12/ctn)/ LT/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopel1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size l (6kg/ctn)=15 ctns/ JP/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopem1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size m (6kg/ctn)=550 ctns/ JP/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Hopes1#&tôm đỏ (pandalus eous) nguyên con đông lạnh. size s (6kg/ctn)=2385 ctns/ JP/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Httomdonguyencon#&tôm đỏ nguyên con đông lạnh (pandalus borealis), size 90-150, 12kg/ctn, 3600ctn. dùng để sản xuất hàng gia công/ GL/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm đỏ (aka ebi) đông lạnh - frozen red shrimps - size 1 gói/ 1 kg. nhà sản xuất: sankyo. tên khoa học: pandalus eous/ JP/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm đông lạnh (chưa bóc vỏ), loại nhỏ, chưa qua chế biến, tên khoa học: fenneropenaeus chinensis. đóng gói: 12kg/thùng. nsx: honglim fisheries refrigeration co., ltd. mới 100%./ KR/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm ngọt đông lạnh (frozen pink shrimp), tên kh: pandalus eous, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 08.01.2027./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm ngọt nguyên con (còn đầu) đông lạnh (amaebi) - frozen sweet shrimp (pandalus eous) (size 2l, 1 thùng 4kg). nsx: tsukiji ohta co.,ltd, nsx: 01/01/2026, hsd: 01/01/2028. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061600: Tôm nước lạnh đông lạnh koebi - frozen whiskered velvet shrimp, (metapenaeopsis barbata), dùng làm thực phẩm/ CA/ 3 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: (330.ex.2025)#&tôm sú ezp tươi đông lạnh. size: a, packing: 1 lb x 20/ctn. tn của tk: 307251321920/b11/2025/ VN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500069#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 4/6 (6x1.8kg/thùng) india.300 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500070#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 6/8 (6x1.8kg/thùng) india. 300 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500071#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 8/12 (6x1.8kg/thùng) india. 700 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500072#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 13/15 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500073#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 16/20 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500074#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 21/25 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500079#&tôm sú tươi hlso 41/50 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500080#&tôm sú tươi hlso 51/60 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500164#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 8/12 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 50 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500165#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 13/15 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 210 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500166#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 16/20 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 325 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500167#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 21/25 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 365 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500168#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 26/30 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 250 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500170#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 31/40 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 200 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 25500172#&tôm sú tươi đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh size 41/50 loại 2 (6x1.8kg/thùng) india. 100 ctns/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: 51/60#&tôm sú hlso đông lạnh (bỏ đầu; còn vỏ; còn đuôi). size 51/60. đóng gói: 6 x1.8kg/thùng. sl 20 thùng/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 16/20#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 16/20 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 6/8#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 6/8 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Bt/hlso 8/12#&tôm sú đã bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 8/12 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (pd) tươi đông lạnh size 31/40 (1 x10kg/ctn), dòng hàng 1 tk: 307983787810/b11/ VN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061711: Tôm sú không đầu đông lạnh - size 8/12 (frozen shrimp - tên khoa học: penaeus monodon) dùng làm mẫu; ngày sx: 26/12/2025/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: 26bhim2630sunl252#&tôm sú bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: 26bhim3140sunl252#&tôm sú bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Gkbhoso18#&tôm sú nguyên con đông lạnh. size 18. đóng gói 1.5kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 06/12/2026/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú 40lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu apollo, hsd: 22/10/2026/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 18/10/2026/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061719: Tôm sú nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 17/10/2026/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: 20vhl#&tôm thẻ chân trắng còn vỏ bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh chưa được hun khói size 16/20; đóng gói: 1.8kgx6/ctn/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: 25500096#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh hlso 16/20 (6x1.8kg) india/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl21056tad6170#&tôm thẻ chân trắng còn vỏ bỏ đầu tươi đông lạnh size 61/70 (6 x 2kgs/block/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl4150-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl5160-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl6170-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hl7190-2.25x4/2026#&tôm thẻ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 16/20-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 16/20/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 21/25-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 21/25/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso 36/40-2026#&tôm thẻ chân trắng, còn vỏ, bỏ đầu đông lạnh size 36/40/ PA/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso2018#&tôm thẻ chân trắng (litopenaeus vannamei) bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh 41/50/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso4150s005#&tôm thẻ chân trắng, đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi, đông lạnh (size: 41/50), chưa hun khói, packing 1.8 kg x 6 block, mới 100%/ IN/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlso7190s008#& tôm thẻ chân trắng, đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi, đông lạnh (size: 71/90), chưa hun khói, packing 1.8 kg x 6 block, mới 100%/ IN/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.16.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 16/20, đóng gói 2.268kg/block x 10/thùng/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.21.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 21/25, đóng gói 1.8kg/block x 6/thùng/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlvgc01.26.25.1#&tôm thẻ còn vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh, size 26/30, đóng gói 2.268kg/block x 10/thùng/ EC/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlw.36.21#&tôm thẻ còn vỏ không đầu còn đuôi đông lạnh, size 36/40, đóng gói: 2kg/block x 10/thùng/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Hlw.61.21#&tôm thẻ còn vỏ không đầu còn đuôi đông lạnh, size 61/70, đóng gói: 2kg/block x 6/thùng/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: In2#&tôm thẻ đông lạnh (size: 41/50, 6 x 2 kgs, chân trắng tươi bỏ đầu, còn đuôi), nsx:14/11/2025 hsd:13/11/2027 1190ct hàng mới 100%./ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: N2#&tôm thẻ không đầu đông lạnh/ ID/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 26/30#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 26/30/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 31/35#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 31/35/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 31/40#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 31/40/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 41/50#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 51/60#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 51/60/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tad 61/70#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 61/70/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu còn vỏ xẻ lưng (ezp) tươi đông lạnh size 21/25 (340/bag x 20/ctn)#$dòng hàng 1,tkx: 307467645240/b11 (09/06/2025)/ VN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct01#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 61/70(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct02#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 41/50 (litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct05#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 71/90(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct06#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 91/110(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct08#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 21/25(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttct12#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ 36/40(litopenaeus vannamei)/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbknl#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ l(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbknm#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ m(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Ttctbkns#&tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh cỡ s(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: V/hlso/31-40 (2026)#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh bỏ đầu (còn vỏ, còn đuôi)/frozen headless shell on vannamei shrimps. packing: 6 x 1.8kg. size: 31/40/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Van/hlso/26-30 (2018)#&tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh bỏ đầu (còn vỏ, còn đuôi) size 26/30. packing: 1.8 kg/block x 6/ctn/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vm/hlso 51/60(ii)#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 51/60 (grade 2) (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 16/20#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 16/20. đóng gói: 6 x 2 kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimps" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 61/70#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 61/70. đóng gói: 6 x 2kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimp" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vmhlso 71/90#&tôm thẻ chân trắng đã bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi tươi đông lạnh cỡ 71/90. đóng gói: 6 x 2 kg/ctn. bao bì: "frozen raw headless shell on vannamei shrimp" (sản phẩm chưa được hun khói)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 16/20#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 16/20 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 21/25#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 21/25 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso 26/30#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 26/30 (1.8 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061721: Vnm/hlso31/35#&tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn vỏ tươi đông lạnh size 31/35 (2 kg x 6/ctn)/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd3140-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 31/40/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd4150-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 41/50/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd5160-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 51/60/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd6170-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 61/70/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-10x1/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-1x12/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Pd7190-2x5/2026#&tôm thẻ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 71/90/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061722: Tôm thẻ tươi đông lạnh (packing:10 x 1kg/bag), hàng mới 100%, một phần thuộc dòng hàng số 1 tk 307438707830 (29/05/2025)/ VN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim2125nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 21/25pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim2630nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim3140nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26bhim4150nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 41/50pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri2125nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 21/25pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri2630nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 26/30pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: 26sri3140nl#&tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ, chưa hun khói đông lạnh size 31/40pcs/lb/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Hosopr06#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh 100-120 (litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Hosopr07#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh 120-150(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tnc 30/40#&tôm thẻ chân trắng nguyên con đông lạnh size 30/40/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tnc 40/50#&tôm thẻ chân trắng nguyên con đông lạnh size 40/50/ EC/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tôm thẻ size 200/300 con/kgm đông lạnh/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttct-bkn#&tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu đông lạnh (litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttct-bkn1#&tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu đông lạnh(litopenaeus vannamei)/ PE/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tt-hlso-india#&tôm thẻ hlso đông lạnh. size: 31/40/ IN/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttt 20/40#&tôm thẻ chân trắng thịt đông lạnh size 20/40/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Ttt12#&tôm thẻ chân trắng thịt đông lạnh size bkn/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061729: Tttpto#&tôm thẻ thịt còn đuôi đông lạnh all size (nobashi)/ ID/ 12 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500430#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 6/8 (6x2kg) india/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500431#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 8/12 (6x2kg) india/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 25500432#&tôm thẻ biển tươi đông lạnh hlso 11/15 (6x2kg) india/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4125 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4425 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4525 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4625 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: 4825 ip#&tôm càng thịt biển đông lạnh, bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi./ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso2125#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 21/25. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso2630#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 26/30. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso3140#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 31/40. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso4150#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 41/50. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso6170#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 61/70. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlso7190#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size 71/90. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Gknhlsomix#&tôm nâu còn vỏ, không đầu đông lạnh. size mix. đóng gói 2kg/hộp x 6 hộp/thùng/ BD/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Kohtomdobdcv#&tôm đỏ bỏ đầu,còn vỏ đông lạnh. quy cách 20.0 kgs/ctn.tên k/h: pleoticus muelleri/ AR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nl#&tôm thẻ biển đông lạnh (frozen banana prawns). tên khoa học: penaeus indicus, penaeus merguiensis. packing: 6kgs/ctn. size: b&d. 1,080 ctns/ AU/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nl1#&tôm vằn biển đông lạnh (frozen tiger prawns). tên khoa học: penaeus esculentus, penaeus semisulcatus. packing: bulk/ctn size: b&d. 1,015ctns/ AU/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Nlt01-18#&tôm thẻ nguyên con đông lạnh/ SA/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Pnc47#&tôm chì nguyen con 4-7g đông lạnh (còn đầu, vỏ, đuôi) 4-7g, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 06,07/12/2025 - 05, 06/12/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd100#&tôm chì thịt 100/200 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 100/200, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 07/12/2025 - 06/12/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd200#&tôm chì thịt 200/300 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 200/300, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 07/12/2025 - 06/12/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Ppd300#&tôm chì thịt 300/500 đông lạnh (bỏ đầu, vỏ, đuôi) size 300/500, nw: 20kg/carton, brand marks: no marks, noi sx: premier exports international, nsx: 06/12/2025 - 05/12/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Thđ#&tôm hùm đất luộc nguyên con đông lạnh (frozen cooked whole crawfish). tên khoa học: procambarus clarkia, số tk xuất tương ứng 308210621300 ngày 30/01/2026 #&us/ US/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm carabinero đông lạnh frozen carabinero 0 (15-20u/kg) ~1.5kg, hiệu freshpack, nsx: conegan, hsd: 12/2027/ FR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm chì đông lạnh (nguyên con, bỏ đầu) - frozen headless shell-on brown shrimps (metapenaeus affinis), size 31/40, packing 6x2kg block, nsx: 03/12/2025, hsd: 02/12/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm đỏ đông lạnh (frozen red shrimp), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 6pc/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tôm hồng đông lạnh (frozen alaskan pink shrimp), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 10pc/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tomdo - 16/20#&tom do-16/20#&tôm đỏ agentina còn vỏ bỏ đầu đông lạnh size c1l (16/20)/ AR/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061790: Tom-id#&tôm chì đông lạnh (nguyên con, bỏ đầu) - frozen headless shell on brown shrimps (metapenaeus affinis), size 31/40, packing 6x2kg/block, nsx: 18/11/2025, hsd: 17/11/2027/ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Nl4#&tôm mũ ni đông lạnh (moreton bay bugs). tên khoa học: packing: thenus spp. bulk/ctn size: ungraded. 1,273 ctns/ AU/     Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Tôm càng đỏ đã hấp đông lạnh - frozen cooked crayfish, qui cách: 1kg/túi, 10kg/thùng. hsd: 12/09/2027, tên khoa học: cherax quadricanatus, mới qua sơ chế thông thường./ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03061900: Tôm kính nhật nguyên con đông lạnh (pasiphaea japonica), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm đá hùm tây úc - panulirus cygnus. nhà sx: geraldton fishermen's co-operative ltd, size f (0.9kg-1.2kg/con), sống, dùng làm thực phẩm/ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm bông sống (panulirus ornatus), size 1.0-1.5 kg/con, hàng  dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá đông úc sống live eastern rock lobster (sagmariasusverreauxi/ jasusverreauxi) tôm dùng làm thực phẩm, size: 0.5-3.0 kg./ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá nam úc, live southern rock lobster (jasus edwardsii) size: 0.5-3.0 kg, tôm dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063120: Tôm hùm đá tây úc sống live western rock lobster (panulirus cygnus), gãy que, vàng đuôi, chẻ đuôi, size: 0.5 -2.0 kg, tôm dùng làm thực phẩm./ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm btan ebi ướp lạnh, fresh botan shrimp round (botan ebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm đỏ ướp lạnh fresh pink shrimp, tên khoa học: pandalus eous/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm he nhật nguyên con ướp lạnh, loại a, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: marsupenaeus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm hùm gai nhật ướp lạnh, fresh japanese spiny lobster round (ise ebi), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm rồng nhật bản nguyên con ướp lạnh, loại h, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: panulirus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm shima đã tách vỏ ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pandalopsis japonica. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063130: Tôm thủy tinh ướp lạnh, fresh japanese glass shrim peeled (shiroebi) hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm (homarus americanus) nhà sx: lobster trap co, inc, size 4-6lbs/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ US/ 10 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm châu mỹ (homarus americanus), size chix 0.5kg-0.8/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ CA/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063220: Tôm hùm sống, live lobster (homarus americanus), tôm dùng làm thực phẩm, size 0.5-4.0 kgs/ CA/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063311: Cua hoàng đế sống (paralithodes camtschaticus), size 2.0-4.5 kg/con, sản phẩm đánh bắt/ RU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063311: Cua tuyết sống live snow crab (chionoecetes opilio) cua dùng làm thực phẩm. size: 1.5 kg - 4.0 kgs/ NO/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua cà ra sống (tên khoa học: eriocheir sinensis) kích cỡ:10-300gram/con, dùng làm thực phẩm, . (cua nước ngọt)/ CN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua hải quỳ cảnh, tên khoa học: neopetrolisthes maculatus, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua khổng lồ nam úc sống live giant crab (pseudocarcinus gigas) cua dùng làm thực phẩm. size: 1.0-5.0 kg./ AU/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua nâu (cancer pagurus) nhà sx: sofrimar, kích thước trên 600g/ con, sống, dùng làm thực phẩm/ IE/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua nâu sống (cancer pagurus) cua dùng làm thực phẩm, live brown crab, (size: 0.75 - 1.5 kg)/ GB/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063391: Cua xanh/cua bùn sống (live mud crab-scylla serrata), size 100-1200 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua lông nguyên con ướp lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: erimacrus isenbeckii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua lông ướp lạnh (fresh horsehair crab), tên kh: erimacrus isenbeckii, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết đã tách vỏ ướp lạnh, loại t, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: chionoecetes opilio. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết nguyên con ướp lạnh, loại s, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: chionoecetes opilio. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Cua tuyết ướp lạnh (fresh snow crab), tên kh: chionoecetes opilio, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 03.02.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063392: Ghẹ chấm nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: portunus trituberculatus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Thịt tôm hồng (pandalus eous) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 13/01/2026, hsd: 13/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Tôm he nguyên con tươi ướp lạnh -chilled banmboo shrimp, (marsupenaeus japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063530: Tôm kính nguyên con tươi ướp lạnh -chilled japanese glass shrimp, (pasiphaea japonica),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063611: Tôm sú bố mẹ để nhân giống (penaeus monodon) kích cỡ 60-80g/con/ TH/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063611: Tôm sú để nhân giống (penaeus monodon) (tôm bố 65 con + tôm mẹ 45 con) kích cỡ 75g/con/ TH/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063612: Tôm thẻ giống chân trắng (giống bố mẹ) - white shrimp (penaeus vannamei) (10 con/thùng) (45-55 gr/con)/ TH/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063629: Tôm càng sông cảnh, tên khoa học: macrobrachium nipponense, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063629: Tôm tít sống (bề bề). tên khoa học: oratosquillina interrupta. kích thước >100g/con. mục đích kinh doanh thực phẩm/ ID/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03063639: Tôm ngọt tươi ướp lạnh (fresh pink shrimp), tên kh: pandalus eous, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03069329: Càng cua đông lạnh -18 độ c hiệu star seafood hsd: 08/10/26/ CA/     Hs code 0306
- Mã Hs 03069439: Ghẹ sữa 200gr/box, không hiệu, hàng mới 100%, nsx: dam sen seafood processing trading company/ VN/ 10 %    Hs code 0306
- Mã Hs 03069530: Tép khô dasavina dried tiny shrimp 1.5kg/ brand: no brand/ VN/ 10 %    Hs code 0306
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử