Mã Hs 0304

- Mã Hs 03043100: Cá rô phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 16/11/2026/ CN/     Hs code 0304
- Mã Hs 03043200: Phi lê cá da trơn/ IE/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03043900: Cá chình cắt khúc 57.32lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon, hsd: 09/10/2026/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03043900: Cá chình phi lê ướp lạnh. tên khoa học: conger myriaster. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044500: Cá kiếm phi-lê ướp lạnh, không còn sống. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: xiphias gladius. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044500: Cá kiếm tươi fillet ướp lạnh (fresh fish swordfish fillet), tên kh: xiphias gladius, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá đối phi lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: mugil cephalus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá háo sọc phi-lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: pseudocaranx dentex. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá hố phi-lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: trichiurus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá mú phi-lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: epinephelus septemfasciatus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá ngừ phi lê ướp lạnh (fresh tuna chunk), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 5pc/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá ngừ tươi fillet ướp lạnh (fresh fish pacific bluefin tuna fillet), tên kh: thunnus orientalis, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%. hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Cá thu phi-lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scomberomorus niphonius. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: File cá ngừ vây xanh ướp lạnh, fresh pacific bluefin tuna (block -hara 1)(thunnus orientalis) hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Lươn biển nhật phi lê ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: anguilla japonica. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Lươn fillet tươi ướp lạnh- chilled conger eel fillet (conger myriaster), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Phi lê cá tra, size 170220 gram/miếng/ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03044900: Thịt cá ngừ vây xanh (thunnus orientalis) cắt khúc phi-lê, loại ướp lạnh, nsx: 05/01/2026, hsd: 05/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03045900: Cá ngừ fillet ướp lạnh (bụng cá ngừ hara) fresh pacific bluefin tuna fillet. tên khoa học: thunnus orientalis/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03046100: 26-01crofl#&cá rô phi fillet đông lạnh size 5-7oz (oreochromis niloticus)/ CN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03046200: Cá tra fillet đông lạnh; packing: iqf, 750grs/bag x 16/ctn./ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03046200: Cá tra phi lê đông lạnh, packing: 10kg/thùng; hàng chưa qua sử dụng, gia công, chế biến tại nước ngoài (nhập trả về của mục 2 theo tkxk 307807447640)/ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03046900: Phi lê cá chình đông lạnh - frozen eel fillet (anguilla rostrata) - 10 kg/thùng - cắt lát sơ chế đông lạnh, chưa qua chế biến; hsd: 10/2027./ CN/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03047100: 8cyk0d21eicdn#&cá tuyết lam fillet cắt đông lạnh/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03047100: 8fc10d200tqqn#&cá tuyết lam fillet block đông lạnh/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03047100: Cat-nl1#&cá tuyết xám không da cắt khúc đông lạnh (không xương, gadus macrocephalus, size: 54-70g, hạn sử dụng: 24/11/2027/1010ct,25/11/2027/1010ct), mới 100%/ CN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03047500: Abnaaa01dbka#&cá pollock fillet đông lạnh (theragra chalcogramma)/ RU/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03047500: B5capl01#&cá pollock fillet đóng block đông lạnh#&tknk 106106323041/ RU/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03047500: Phi lê cá pollock châu âu/ DK/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 1400000018#&lườn cá hồi đông lạnh (mh), 3cm+ (21kg/thùng). dùng để chế biến sản phẩm xuất khẩu./ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 1400000526#&lườn cá hồi (scotland) đông lạnh, 3cm+ (20kg/thùng). dùng để chế biến sản phẩm cá xuất khẩu./ GB/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 1400000946#&lườn cá hồi (norway) đông lạnh (asc), 3cm+ (21kg/thùng). dùng để chế biến sản phẩm xuất khẩu./ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 1400000994#&lườn cá hồi (mh) iceland đông lạnh, 3cm+ (20kg/thùng). dùng để chế biến sản phẩm cá xuất khẩu./ IS/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 178#&cá hồi thái bình dương phi-lê đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/ 5 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: 29#&bụng cá hồi đại tây dương đông lạnh/norwegian salmon bellies (salmo salar)/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Acec00k8yicqn#&cá hồi fillet cắt đông lạnh/ US/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Cah3500#&lườn cá hồi đông lạnh/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Cah-sf25tdc5f18 (11315) (at 5cm+)#&lườn cá hồi atlantic (cỡ 5cm+) cấp đông - salmon frozen bellies (salmo salar), size: 5cm+/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Chfldl#&cá hồi fillet đông lạnh; tên khoa học: oncorhynchus keta/ JP/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Hw-bung#&bụng cá hồi đông lạnh. qui cách đóng gói 17 kg/box/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Hw-catmieng#&cá hồi cắt miếng đông lạnh. qui cách đóng gói: 25 kg/case/ CL/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Lch#&lườn cá hồi đại tây dương đông lạnh (tên khoa học: salmo salar) 3cm+/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Lchdtd#&lườn cá hồi đại tây dương đông lạnh(size 3cm up)(tên khoa học: salmo salar)/ NO/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Nkkluoncahoidl001#&lườn cá hồi đông lạnh (salmo salar)/ CL/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Nmwluoncahoid01#&lườn cá hồi đông lạnh(salmo salar)/ FO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048100: Phi lê thăn cá hồi tươi, không da, đông lạnh/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048200: N1#&lườn cá hồi đông lạnh(5kg x 6bags)/ CL/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048200: N13#&thịt cá hồi đông lạnh/ JP/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048200: Os-bung#&bụng cá hồi đông lạnh. qui cách đóng gói 15 kg/ctn/ NO/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048300: Cá bơn đen phi lê đông lạnh (frozen halibut fillet), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048300: Cá bơn phi lê đông lạnh (phần lườn) - frozen bastard halibut fillet (aa), (paralichthys olivaceus), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048300: Rsolefillets#&cá bơn phi lê đông lạnh size 2 - 5 oz, packing 20 x 2.5lb/ctn#frozen rock sole fillets(lepidopsetta polyxystra)/ US/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048400: Cá kiếm fillet đông lạnh frozen swordfish fillet, tên khoa học: xiphias gladius/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048400: Phi lê bụng cá kiếm đông lạnh (frozen swordfish belly fillet), tên khoa học: xiphias gladius, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025, hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ TW/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048400: Thịt cá kiếm (xiphias gladius) cắt khúc, loại đông lạnh, nsx: 05/01/2026, hsd: 05/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048500: Cá răng cưa cắt miếng đông lạnh- frozen patagonian toothfish portion/ AU/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Cá ngừ cắt lát 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 15/11/2026/ VN/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Cnvvloin#&cá ngừ vây vàng loin đông lạnh 3-5 kgs a+/ ID/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Ihv-yllo11-190126#&cá ngừ vây vàng loin đông lạnh (hàng tái nhập của tkx 307581424640 ngày 16/07/2025, loại hình e62, dòng hàng 1)/ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Ihv-yllo12-190126#&cá ngừ vây vàng loin đông lạnh (hàng tái nhập của tkx 307581424640 ngày 16/07/2025, loại hình e62, dòng hàng 2)/ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Loin 2 up#&cá ngừ phi lê (loin) đông lạnh, size 2 kg up/ ID/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Loin 2kg up#&cá ngừ vây vàng phi lê (loin) đông lạnh, size 2 kg up/ ID/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Lườn cá ngừ vây vàng đông lạnh - frozen yellowfin tuna belly, tên khoa học: thunnus albacares - size: 500 gr up, chưa qua chế biến, cssx: pt. harta samudra, hàng mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Nguloint#&cá ngừ vây vàng nguyên liệu cắt khúc (loin) đông lạnh, size 3kg dn, nw 25kg/ctn (tên khoa học:thunnus albacares)/ CN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Ngumtloi#&cá ngừ mắt to nguyên liệu cắt khúc (loin) đông lạnh, size 3kg dn, nw 25kg/ctn (tên khoa học:thunnus obesus)/ CN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Phi lê cá ngừ đông lạnh bluefin no.2 toro (frozen bluefin no.2 toro tuna fillet), tên khoa học:thunnus orientalis, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sx, mới 100%/ ES/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Phi lê má cá ngừ bluefin đông lạnh (frozen bluefin cheek tuna fillet), tên khoa học: thunnus orientalis, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ ES/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048700: Tuna loin#&cá ngừ nguyên liệu đông lạnh, fillet/ ID/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048910: Cá mặt quỷ phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 23/11/2026/ US/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048910: Cá nục heo 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon, hsd: 29/10/2026/ ID/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048910: Cá nục heo phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 12/12/2026/ ID/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 26-01cdofl#&cá đổng fillet đông lạnh size 100-1000g/up (pristipomoides filamentosus)/ IN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 26-01cmfl#&cá mú fillet đông lạnh size 04-16oz (epinephelus diacanthus)/ IN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 26-01cmfl1#&cá mú fillet đông lạnh size 1-3lbs (epinephelus diacanthus)/ IN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 26kb.fla#&cá chai fillet đông lạnh (frozen flathead fish fillets); size: 2-4 oz/ AR/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 3fqt0d200tcnn#&block thịt cá smooth oreo dory xay đông lạnh (phi lê vụn xay ép lại thành block từ cá smooth oreo dory nguyên con), 270 thùng, qui cách: 7.5 kg/thùng/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: 3fwc0d2buie5n#&cá smooth oreo dory fillet đông lạnh (phi lê từ cá smooth oreo dory nguyên con), 1269 thùng, qui cách: 15 kg/thùng/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Cá cam fillet, sx 11/12/2025 - 12/12/2025, hsd 24 tháng, nsx: hashiguchi aquaculture co., ltd. fishery processing factory (vn42340022), chưa qua chế biến/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Cá chẽm phi lê 11.02lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon, hsd: 23/10/2026/ TW/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Cá hồng phi lê 10lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu fullmoon, hsd: 29/11/2026/ ID/     Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Cá sòng phi lê đông lạnh (frozen horse mackerel fillet), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Cachaifl01avr#&cá chai fillet đông lạnh (percophis brasiliensis) - frozen flathead fish fillets, skinless, pbi, interleaved, packing: 4x4.536kg, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ AR/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03048990: Phi lê cá cam đông lạnh (seriola quinqueradiata) - 6 miếng/thùng; hsd: 04/2027./ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049100: Phi lê cá kiếm, đông lạnh/ IN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049400: Ra000-alk#&thịt cá minh thái xay surimi đóng block đông lạnh (frozen pollock surimi), tên khoa học: theragra chalcogramma; grade: b, packing: 20kgs/case. 2400 cases, không nằm trong danh mục cites./ RU/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049400: Thịt cá minh thái xay surimi đóng block đông lạnh (frozen alaska pollock surimi), tên khoa học: theragra chalcogramma; grade b, packing: 20kgs/carton, 1200 carton. không nằm trong danh mục cites./ RU/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049500: 5cyk0d200ie5n#&cá hoki fillet cắt đông lạnh/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03049500: 5fc10d200ie5n#&cá hoki fillet đông lạnh/ NZ/     Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: 01sur#&thịt cá đổng xay đông lạnh (frozen itoyori surimi) fish meat/ PK/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: Ra100-nnj#&thịt cá đổng xay surimi đóng block đông lạnh (frozen itoyori surimi), tên khoa học: nemipterus japonicus; grade: kb, packing: 20kgs/carton, 600 cartons. không nằm trong danh mục cites./ PK/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: Ra100-thg#&thịt cá đổng xay surimi đóng block đông lạnh (frozen itoyori surimi), tên khoa học: nemipterus virgatus; grade: a, packing: 20kgs/carton,1200 cartons. không nằm trong danh mục cites./ PK/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: Thanh cua surimi, đông lạnh/ TH/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: Thịt cá đổng xay đông lạnh (frozen surimi)/ MM/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049910: Thịt cá xay đông lạnh (cá đổng), đóng gói 10kgs/block/pe x 2/ctn; sl: 1,200 thùng, xuất xứ việt nam - hàng nhập trả về theo tkhqxk: 307965247940/b11/csgonkvi ngày 17/11/2025./ VN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049990: Cá bớp phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 28/10/2026/ ID/     Hs code 0304
- Mã Hs 03049990: Cá đỏ phi lê đông lạnh (frozen red fish fillet), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049990: Phi lê cá bống đỏ, đông lạnh/ US/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049990: Phi lê cá gà biển, đông lạnh/ CN/ 15 %    Hs code 0304
- Mã Hs 03049990: Vch#&thịt cá hồi vụn, đông lạnh (oncorhynchus kisutch), trừ phi-lê cá, không đầu, bỏ nội tạng, nhà phân phối: biển phương, dùng trong sản xuất hàng xuất khẩu, mới 100%/ CL/     Hs code 0304
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202