Mã Hs 0303
| Xem thêm>> | Chương 3 |
Mã Hs 0303: Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 03031200: 30819951/CÁ HỒI PHỤ PHẨM ĐÔNG LẠNH (XƯƠNG)/VN/XK
- Mã Hs 03031200: Cá hồi Chile Coho nguyên con Marine Farm (không đầu) đông lạnh, quy cách 6X~4KG, HSD 24 tháng, xuất xứ: Chile - Marine Farm Chile Coho Salmon (Head Off)/CL/XK
- Mã Hs 03031200: Cá hồi Thái Bình Dương nguyên con (không đầu) đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi cắt lát đông lạnh - Packing: 6, 8kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) nguyên con, đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi nguyên con đông lạnh, đóng goi 10kg/thung/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi vụn đông lạnh mạ băng 10% size 8.5kg/thùng, gross 11kg/thùng hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031400: CHKD/Cá hồi không đầu bỏ nội tạng đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ đông lạnh (1kg/bịch), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi Chile Coho nguyên con (không đầu) đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi COHO nguyên con đông lạnh, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi đông Lạnh Coho, HSD: 03.02.2027. Hàng mới 100%/CL/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI NƯỚNG, sốt ớt ngọt, khoai tây mash và rau/VN/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI NƯỚNG/VN/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI TATAKI/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá tra cắt khúc làm sạch đông lạnh size 4-6pcs (packed by 500g/tray/bag * 10/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá tra nguyên con làm sạch đông lạnh size 1200-1500gms/pcs (packed by 1pc/bag, 10kg/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Nem nguội cuộn cá hồi/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng cắt khúc đông lạnh, Oreochromic sp. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ ĐIÊU HỒNG CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH. Oreochromis sp PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 112 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng đông lạnh (Tên khoa học: Tilapia sp), size 600g (10 kg/thùng), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng NCLS đông lạnh, Packing: IWP with rider, 4kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá điêu hồng nguyên con đông lạnh, đóng goi 10kg/thung -VN/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Oreochromis spp). Số lượng 105 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Diêu hồng sả ớt 900g/túi x10; 9kg/thùng đông lạnh thương hiệu APT, tên khoa học: Tilapia Sp/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô đông lạnh không nhãn mác (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi (cỡ cá 0.5-0.7kg/con) (hàng tươi sống, cá nước ngọt, dùng làm thực phẩm, hàng không nằm trong danh mục CITES, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi (Oreochromis spp) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi bỏ nội tạng đông lạnh, size 400/500 (1pc/bag, 8kg/ctn, số lượng: 200ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi cắt khúc đông lạnh, Frozen Tilapia Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi cắt mặt trăng đông lạnh. Tên khoa học: Oreochromis niloticus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô Phi Đã Sơ Chế Hàng Việt Nam0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ RÔ PHI ĐEN NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN BLACK TILAPIA FISH WHOLE ROUND-Oreochromis niloticus, PACKED: IQF, IWP, BULK 10KG/CARTON)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ RÔ PHI ĐỎ (CÁ DIÊU HỒNG) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN RED TILAPIA FISH WHOLE ROUND-Oreochromis spp, PACKED: IQF, IWP, BULK 10KG/CARTON)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô Phi Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi làm sạch đông lạnh. Packing: 800 bag X 10, 8kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô phi NC 2 con/túi/900g x 10 đông lạnh thương hiệu APT; tên Khoa học: Tilapia mossambica/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi NCLS đông lạnh. PACKING: IWP, with rider 4kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi nguyên con làm sạch đông lạnh (Oreochromis mossambicus). Số lượng 50 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi, hàng đông lạnh, thùng 4kg/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá trê đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: TILAPIA MOON CUT (CÁ RÔ PHI MOON CUT)SIZE: 100 - 200 GRAM/PCIQF, 800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 10 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá ba sa cắt khoanh đông lạnh (500g x 20 gói/thùng), NSX: Nhất Tâm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ BASA (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa cắt khúc đông lạnh, Frozen Basa Fish Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Basa đông lạnh đã sơ chế, cắt khúc.Quy cách: 500g/khay, 20 khay/thùng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa hấp thì là rau/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ BASA, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá chẽm nướng sốt pesto/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Dứa Cắt Khúc Đông Lạnh (Pangasius Kunyit) 1 PC/ bag PA;10 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA (BASA) CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). BỎ ĐẦU, BỎ VÂY, BỎ ĐUÔI, BỎ NỘI TẠNG. SIZE: 3-5OZ, ĐÓNG GÓI: 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA (BASA) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). TẠO HÌNH SẠCH, BỎ DA, BỎ XƯƠNG, BỎ MỠ, BỎ THỊT ĐỎ, ĐÓNG GÓI: 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra ASC cắt khoanh đông lạnh (Pangasianodon Hypophthalmus), No chemical. Packing: IQF, 1kg/bag x 10/ctn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra bỏ đầu cắt khúc đông lạnh size 2-3 cm/miếng, tên khoa hoc: pangasius hypophthalmus/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khoanh đông lạnh; Packing: IQF, 6kgs/bag/ctn./VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khúc đông lạnh (Pangasius hypophthalmus). Số lượng 108 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA CAT KHUC DONG LANH, 9KG/THUNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt lát đông lạnh (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS), đóng gói 10kgs/ thùng, SIZE (GRS/PC): 1, 8-2cm/pc/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt miếng đông lạnh, đóng goi 10kg/thung/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA DONG LANH/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra fillet còn da đông lạnh, IQF, 170-220g, 10kgs, , không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03032400: cá tra fillet đông lạnh size 220gr up(1 kg x10/carton)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra HGT đông lạnh - FROZEN PANGASIUS HGT (Pangasius hypophthalmus). Size: 800UP gr/pc. Packing: IQF, Bulk 10kg/ carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra làm sạch bỏ đầu cắt khúc, bỏ đuôi đông lạnh, size 3-5 khúc/túi/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA NGUYEN CON DONG LANH (SIZE: 800-UP, IQF, BULK 10KGS/CTN, NW 80%)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA PHI LE DONG LANH (SIZE 300GR UP; IQF 2KG X5/CTN; 80%NW)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra phi lê đông lạnh, Packing: IQF, 1KG x 10/CTN, PE LAMINATED CARTON (Size: 300-350gr, 3 pcs/bag).Tên khoa học:PANGASIUS HYPOPHTHALMUS./VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA SẺ BƯỚM ĐÔNG LẠNH HÀNG MỚI 100%, ĐÓNG GÓI IQF, 10KGS/CARTON, /VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA STEAK ĐÔNG LẠNH (đóng gói IQF, 1kg/bag x 10/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA XẺ BƯƠM ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS), 100% NET WEIGHT. PACKING: IQF, IWP, 10KGS/CTN, (HÀNG KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES), DL 933, MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra xẻ bướm đông lạnh. TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN. 1500 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê (Clarias) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê bỏ đầu đông lạnh, clarias macrocephalus. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê bỏ nội tạng đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 700ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê cắt khúc đông lạnh (Clarias spp). Số lượng 20 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ ĐÔNG LẠNH (FROZEN CAT FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH SIZE 2-4. Clarias macrocephalus PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN. SL 222CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê NC bỏ nội tạng đông lạnh. Packing: 2.5kg/bag with rider x 2/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Trê NCLS 1 kg/túi x 10/thùng đông lạnh thương hiệu APT; tên khoa học: Clarias macrocephalus/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê nguyên con bỏ đầu làm sạch đông lạnh (Clarias spp). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ VÀNG (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Trê Vàng Làm Sạch Đông Lạnh (Clarias macrocephalus) 600 gms/ bag PA x 17; 10, 2 kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ VÀNG, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: FROZEN PANGASIUS STEAKS (Cá tra cắt khúc đông lạnh) - 90%NW/VN/XK
- Mã Hs 03032400: PANGASIUS STEAK (CÁ TRA CẮT KHÚC) SIZE: 80 - 90 GRAM/PC"800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 14 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Vi cá tra đông lạnh đông lạnh, 30-50g, 1kg x 10 bags/ctn, hàng mẫu, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03032400: XB100/ Cá tra xẻ bướm đông lạnh. TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN, 700 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: XB100/Cá tra xẻ bướm đông lạnh.TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN. 1500 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá chép cắt khúc đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ CHÉP LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá chép nguyên con làm sạch đông lạnh (Cyprinus carpio). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ HE LÀM SẠCH - Cleaned Tinfoil Barb Fish, 908gr/unit x 15 unit/cartons, Hiệu MTT, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá He làm sạch, hàng đông lạnh, NW=7kg/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá He nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá mè cắt khúc đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ MÈ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá rô làm sạch, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm cắt khúc đông lạnh, Frozen Grass Carp Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh (Ctenopharyngodon idellus). Số lượng 50 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm nguyên con đông lạnh, Frozen Whole Grass Carp, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi cắt khúc đông lạnh, Frozen Rohu Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi đông lạnh nguyên con (Tên khoa học: Labeo Rohita), 20kg/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ TRÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, PACKING: 20KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi xẻ bướm đông lạnh. Tên khoa học: Labeo rohita. Đóng gói: IQF/ IWP 20kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: ROHU STEAK (CÁ TRÔI CẮT KHÚC)SIZE: 90 - 140 GRAM/PC800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 14 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032600: Cá chẽm nguyên con, hàng đông lạnh, 10/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032600: CÁ LẠT VÀNG LÀM SẠCH CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH - SIZE: 18CM/CHUNK/VN/XK
- Mã Hs 03032600: Con Lươn làm sạch 500/túi x 20 thùng đông lạnh thương hiệu APT; tên Khoa học: Fluta Alba/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá bống cát làm sạch (Tên khoa học: Glossogobius giuris) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá bống đông lạnh, Frozen Gobies, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Ca bóp 500g/túi, nsx: le thanh seafood, nsx: 15.1.2026, hád: 15.6.2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá chẽm nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM ĐỎ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (COLOSSOMA BRACHYPOMUM) SIZE: 500-800 GRAM/CON; TRÊN 800 GRAM/CON N.W: 9 kg/thùng, G.W: 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Cơm Làm Sạch Đông Lạnh (Stolephorus Commersonnii) 400 gms/ bag PA x26;10, 4 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá cơm nguyên con đông lạnh (Tên khoa học: Corica soborna), 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá diêu hồng đông lạnh, làm sạch nguyên con, 10 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Diêu Hồng Làm Sạch Đông lạnh (Tilapia sp) 2 PC/ bag PA;10kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá diêu hồng nguyên con đông lạnh - FROZEN RED TILAPIA, Size: 300/500 gr/pc Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá điêu hồng nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ ĐỐI ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá đồng đông lạnh không nhãn mác (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá he nguyên con 300gr - (Tên khoa học: Puntius altus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá kèo đông lạnh (Tên khoa học: Pseudapocryptes Elongatus) (14oz x 30), (11.92Kg/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá kèo nguyên con (Tên khoa học: Pseudapocryptes lanceolatus) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ KÈO SỐNG (Pseudapocryptes elongatus)(CSX: DL405 - MLH:108/KUL/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá linh - (Tên khoa học: Thynnichthys thynnoides) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc - (Tên khoa học: Ophiocephalus striatus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc cắt khoanh đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ LÓC CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH (7.5KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc cắt miếng đông lạnh, đóng thùng 9.6 kgs, bảo quản -18 độ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc đông lạnh nguyên con, 10 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Lóc Làm Sạch Đông Lạnh (Channa striata) 2 PC/ bag PA;10kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc nguyên con làm sạch đông lạnh (Channa striata). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ MÈ ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá mè vinh đông lạnh. Tên khoa học: Barbonymus gonionotus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá mè vinh nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, NW= 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô đồng cắt mặt trăng đông lạnh. Tên khoa học: Anabas testudineus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô đồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Tên khoa học: Anabas Testudineus), 8kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ RÔ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô nguyên con đông lạnh, đóng thùng 9.6 kg, bảo quản nhiệt độ - 18 độ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ SẶC ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (340 GR/VỈ, 36 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá thiểu làm sạch đông lạnh. Tên khoa học: Paralaubuca typus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trắm đông lạnh không hiệu (300g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trê làm sạch (Tên khoa học: Clarias macrocephalus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trê vàng cắt đầu làm sạch (Tên khoa học: Clarias macrocephalus) đông lạnh, (Packing NW: 10 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trôi cắt khúc, hàng đông lạnh, NW=9kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ TRÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (10KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Khô cá dứa đông lạnh 0.6kg/túi, nsx: hieu hai san, nsx: 9.1.2026, hsd: 3 tháng, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc (Tên khoa học: Fluta alba) đông lạnh, (Packing NW: 4.50 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc đông lạnh (FROZEN EEL), 12kgs/thùng x 85 thùng, hàng mới 100%, XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc, bỏ đầu đông lạnh-Packing: 500gr x 20/carton/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn đông lạnh không nhãn hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn nguyên con đông lạnh(đã làm sạch) (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn tẩm (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Thịt cá bống chín đông lạnh (1kg/bag), hàng mới 100% (NSX:19/12/2025;HSD:19/04/2025)/VN/XK
- Mã Hs 03033100: Cá bơn lưỡi ngựa phi lê, đông lạnh/NO/XK
- Mã Hs 03033900: 26CBCDLS01/Cá bơn cắt đầu làm sạch đông lạnh, packing: 4kg/ctn (N.W)/JP/XK
- Mã Hs 03033900: BONAFF/Cá bơn nguyên con làm sạch đông lạnh 5.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-33/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.40kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-34/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 3.10kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-35/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-36/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.16kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-37/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 3.10kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-38/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 8.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-39/Cá bơn nguyên con sấy lạnh đông lạnh 2.40kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ07/Cá bơn nguyên con làm sạch đông lạnh 4.50kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: Cá chim biển đông lạnh (2000g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03033900: CIG/REX SOLE LSDL/CÁ BƠN LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PGC: 14, 648.05 USD/US/XK
- Mã Hs 03033900: N1/Cá bơn nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 120-150g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 120-150g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 150-180g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 150-180g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 180-200g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 180-200g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 200-230g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 200-230g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03034200: Cá ngừ vây vàng đông lạnh(Thunnus albacares), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT11-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT12-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT13-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT14-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT15-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT16-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT71-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT72-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT73-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT74-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT75-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT76-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: NPL25_B/ Cá ngừ vây vàng đông lạnh nguyên con (Thunnus albacares). Hàng được TX từ TK NK: 107305979100/E31 (27/06/25) thuộc dòng hàng số 1, TX một phần, SL: 10, 663 tấn, giá 1.719, 56 USD/Tấn/TV/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh - FROZEN BONITO TUNA, Size: 500/800 gr/pc Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bông làm sạch (Tên khoa học: Sarda orientalis) đông lạnh, (Packing NW: 15.00 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bông nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034300: CÁ NGỪ CẮT LÁT (SỌC DƯA) ĐÔNG LẠNH Sarda orientalis PK: IQF, 1KG/PA VAC BAGX10 = 10KG/CTN, SL 96 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ chù (cá ngừ vằn) (Katsuwonus pelamis) nguyên con nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh - FROZEN BONITO, Packing: 10 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ sọc dưa đông lạnh, size: 300/500, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn cắt khúc đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn nguyên con đông lạnh.SIZE: 800-1000 (GRS/ PC). PACKING: 1 PC/ VACUUM BAG WITH STICKER, BULK PACK, 10 KGS/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: CANGUVANDL02/Cá ngừ vằn cắt khúc đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ (bò) nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh loại 2A, size 1600/2000, đóng gói: 3 thùng*11kg/ thùng, 536 thùng*9.5kg/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ đông lạnh size 500-800. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03034990: CÁ CHỐT BỎ ĐẦU, LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH, PACKING: IQF, Bulk 10kg/ CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá cơm cắt đầu, hàng đông lạnh (14oz x 30 tray), size: 30-50pcs, 11, 91kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ bông nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 2-4Lbs/pc, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ đông lạnh, (1kg/bao x 12 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ nguyên con đông lạnh loại 1, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034990: CÁ NGỪ Ổ ĐÔNG LẠNH. SIZE 4-6 PCS/KG. NHÃN HIỆU CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: Auxis Rochei. ĐÓNG GÓI: IQF, 1KG/TÚI X 10/CARTON./VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Thịt cá ngừ, đông lạnh/ID/XK
- Mã Hs 03035300: 32201151-060126/CÁ TRÍCH CẮT ĐẦU ĐÔNG LẠNH/JP/XK
- Mã Hs 03035300: Cá trích nguyên con đông lạnh. SIZE: 20-30 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 100%, NO GLAZING/VN/XK
- Mã Hs 03035300: HTSKTRICHDBUOMDL25/Cá trích dầu xẻ bướm đông lạnh, size type A, 12kg/bundle, 570bundle/giá gc 1.85usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035300: HTSKTRICHDKDDL18/Cá trích dầu xẻ bướm, không đuôi đông lạnh, size type A, 12kg/bundle, 334bundle/giá gc 1.9usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035300: SADINXB01_CR/Cá Sardine xẽ bướm đông lạnh_(NL: JP)_(Trị giá gia công: 3.640, 80 USD)/VN/XK
- Mã Hs 03035300: SKTRICHDBODNT-DL13/Cá trích dầu bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh, Type A, 12kg/Bundle, 200 Bundle/giá gc 1.35usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035410: Cá nục hoa (Scomber scombrus) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035410: CÁ NỤC HOA ĐÔNG LẠNH NGUYÊN CON/VN/XK
- Mã Hs 03035410: Cá nục nguyên con đông lạnh (FROZEN MACKEREL SCAD FISH). 200 thùng x 10kg/thùng. XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/VN/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá nục nguyên con đông lạnh-PACKING: IQF 1KG/VACCUM BAG WITH RIDER X 10/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Cắt Khúc Hàng Việt Nam Không Nhãn Hiệu0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu đông lạnh không nhãn hiệu (1000g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Khúc Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá thu ngừ Thái Bình Dương đông lạnh nguyên con/ID/XK
- Mã Hs 03035420: Cá thu nướng đông lạnh không nhãn hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Tươi Hải Sản Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB15_SB/Cá Sòng xẻ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB16_SB/Cá sòng xẻ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB17_SB/Cá Sòng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB18_SB/Cá sòng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá ba thú đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục cắt đầu, cắt đuôi làm sạch đông lạnh, đóng gói 20kg/bag./VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục gai (Trachurus spp.) nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục nguyên con đông lạnh. Packing: Iqf Bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá sòng đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá sòng nguyên con đông lạnh FROZEN HORSE MACKEREL WHOLE ROUND. Tên khoa học: Megalaspis cordyla. Size 3-4 pcs/kg. Đóng gói IQF, 10kg/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: CASONG/Cá sòng nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03035700: KD-2 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-2)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-3 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-3)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-4 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-4)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-5 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-5)/ID/XK
- Mã Hs 03035910: Cá ba thú nguyên con đông lạnh, FROZEN SHORT BODY MACKEREL WHOLE ROUND, loại AAA Grade, quy cách: 10kg/carton, size: 8-10pce/kg, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá Bạc Má - FROZEN WHOLE ROUND INDIAN MACKEREL; PACKING: IQF, 90% NET WEIGHT, 10% GLAZE, BULK PACK 10KG; SIZE (PCS/KG) 8/10 AA./VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má bỏ đầu đông lạnh, Rastrelliger kanagurta. PK: IQF, 500G/PA BAG X 20, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má đông lạnh, (900g/bao x 12 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03035910: CÁ BẠC MÁ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (INDIAN MACKEREL; RASTRELLIGER KANAGURTA) SIZE: 8-10 CON/KG; N.W: 10KG/THÙNG; G.W: 11KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má nguyên con ướp lạnhloại 3 10con/kg(10kg/kết)/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má tươi/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá cơm nguyên con, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới100%./VN/XK
- Mã Hs 03035910: FROZEN INDIAN MACKEREL WHOLE size A (Cá bạc má nguyên con đông lạnh loại A, 10kg/thùng, bảo quản nhiệt độ -18oC)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: CÁ CHIM TRẮNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN TILAPIA FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: CÁ CHIM TRẮNG NGUYÊN CON ĐÁNH VẪY ĐÔNG LẠNH - SIZE: 100/200G/VN/XK
- Mã Hs 03035920: Cá chim trắng tươi đông lạnh (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: Cá chim trắng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Bạch tuộc đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ba thú đông lạnh 2A, size: 8/10, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ba thú nguyên con đông lạnh - FROZEN SHORT BODY MACKEREL. Size: 8/10 Pcs/kg. Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá bạc má nguyên con đông lạnh. Đóng gói: 8.8 kgs (N.W.)/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cam (seriola) nguyên con đông lạnh, 10 kí/ 1 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ CHỈ VÀNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (YELLOW STRIPE TREVALLY; SELAROIDES LEPTOLEPIS) SIZE: 21-25 CON/KG; N.W: 10KG/THÙNG; G.W: 11KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá chỉ vàng nguyên con đông lạnh, loại 1 đóng gói 10kg/thùng VN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá chim nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ CƠM ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 36 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm nguyên con đông lạnh. Packing: 250g/tray x 24/carton, IVP with rider/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm sông đông lạnh nguyên con, 7.2 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm than nguyên con (Tên khoa học: Stolephorus chinensis) đông lạnh, (Packing NW: 11.40 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm trắng nguyên con đông lạnh- FROZEN KESKI (Corica soborna), size: 3/5 cm/pc, Packing: 200gram/tray with rider 30 trays/carton. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá đông lạnh (1kg/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá Dứa phi lê đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngân nguyên con đông lạnh, loại 1 đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngừ phi lê đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục bỏ đầu đông lạnh. Decapterus macrosoma. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 200CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục cắt đầu đông lạnh; Tên KH: DECAPTERUS MARUADSI (đóng gói; Block, NW: 10kg; GW: 10.2kg) size con/kg: 30/35 con/kg; là hàng mới 100%, không nằm trong danh mục cities/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ NỤC ĐÔNG LẠNH. SIZE: 30-50PCS/KG. NHÃN HIỆU: CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: DECAPTERUS MACROSOMA. ĐÓNG GÓI: IQF, 1KG/TÚI X 10/CARTON./VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ NỤC ĐUÔI ĐỎ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN REDTAIL LAYANG SCAD), 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 8/10/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai nguyên con đông lạnh - Size 18/20 - 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục suôn nguyên con đông lạnh. Đóng gói: thùng carton, net weight: 8.8 kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá thu (scomberomorus spp) đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03035990: cá thu cắt khoanh đông lạnh, Scomberomorus commerson. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 200CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ THU CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH Scomberomorus commerson PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 96 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá tráo nguyên con đông lạnh loại 1, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá tươi đông lạnh không nhãn hiệu (1kg/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CTNCXKDL001/CÁ TRỨNG NGUYÊN CON XẾP KHAY ĐÔNG LẠNH (TÊN KHOA HỌC: MALLOTUS VILLOSUS)/CA/XK
- Mã Hs 03035990: SADIXB08_GF/Cá Sardine (Mòi) xẽ bướm đông lạnh_(NL:JP) _(size: 20-25gr/pc)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Thịt cá cơm chín đông lạnh (500g/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100% (NSX:03/01/2026;HSD:03/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03036300: 25-OKY34/Cá tuyết Thái Bình Dương thăn và miếng đông lạnh (FROZEN PACIFIC COD LOIN/ NUGGETS (1)/JP/XK
- Mã Hs 03036300: 26-OKY34/Cá tuyết Thái Bình Dương thăn và miếng đông lạnh (FROZEN PACIFIC COD LOIN/ NUGGETS (1)/JP/XK
- Mã Hs 03036300: CATUYET/Cá tuyết nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036300: CATUYETMARADA/Cá tuyết Marada không đầu đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036600: Cá Hoke không da, không xương, đông lạnh/NZ/XK
- Mã Hs 03036600: Phi lê cá tuyết bạc, đông lạnh, KGM/ZA/XK
- Mã Hs 03036900: Cá cơm nguyên con, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03036900: CAHOKI/Cá Hoki nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036900: CATUYETGC/Cá tuyết (+700g) MSC bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (Frozen Hoki HGT +700g-Macruronus novaezelandiae, 20kgs/ctn)/NZ/XK
- Mã Hs 03038200: CÁ ĐUỐI CẮT ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03038200: Cá đuối đông lạnh (Packing: 4.32 kg/bundles) (Latin name: Dasyatis gugei)/VN/XK
- Mã Hs 03038200: CÁ ĐUỐI FILET ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03038400: Cá chẽm nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kg/ thùng, số lượng 171 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá Mú đỏ nguyên con, ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú đông lạnh (2500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú nguyên con làm sạch đông lạnh - hàng sử dụng nguyên liệu trong nước - (Packing: IVP with rider, 20packs/carton, 7.0 kgs/carton) - không thuộc phụ lục CITES (NGHỊ ĐỊNH 06/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú tươi 1 con 500-800 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú tươi con 1-1.2 kg, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: MNC/Cá Mú nguyên con làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng)/IN/XK
- Mã Hs 03038911: Thịt cá mú chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100% (NSX:02/01/2026;HSD:02/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03038914: Cá hố cắt khúc đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 100ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038914: CÁ HỐ ĐÔNG LẠNH, SIZE: 150-200A. Quy cách: 8.4Kg/CTN - FROZEN HAIRTAIL FISH. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038914: Cá hố trắng cấp đông nguyên con, Size: 100-150B, PACKING: 8.6 KG N.W/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038915: Cá tráo đông lạnh (xuất xứ Việt Nam, đóng gói: 10kg/thùng) size (con/kg) 6/8/VN/XK
- Mã Hs 03038916: Cá sòng đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 6/8/VN/XK
- Mã Hs 03038916: Cá sòng nguyên con đông lạnh size 4-6. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen (Parastromatus niger) đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá Chim đen cắt khúc đông lạnh (10kgs/thùng) (Latin name: Parastromateus niger)/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen đông lạnh, size: 70/100, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá Chim Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim nguyên con đông lạnh. Packing: Iqf Bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn (không da)/NO/XK
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn vây vàng không da 70/120g/CN/XK
- Mã Hs 03038919: 1040090203626/Cổ cá cam (Yellow tail) SH đông lạnh. Quy cách: 10 KG/CTN/JP/XK
- Mã Hs 03038919: 26-OIL-003-CL/Cá Dầu làm sạch đông lạnh(cắt đầu, đuôi, bỏ vây vi, nội tạng, làm sạch) (Frozen oil fish HGT).Tên KH:Lepidocybium flavobrunneum.Qui cách:IQF, 9-14 pcs/PP bag with label.Size:1-3kg/KXĐ/XK
- Mã Hs 03038919: á đù làm sạch nguyên con đông lạnh Size: 150/180 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú (Rastrelliger brachysoma) nguyên con đông lạnh size 8-10. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú đông lạnh size 8-10. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú làm sạch đông lạnh (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú nguyên con đông lạnh size 6-8. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bã trầu làm sạch nguyên con đông lạnh, size 100/120, đóng gói 7kg/carton x193, mới 100%, TKHQXK: 307651553000 (08/8/2025)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BẠC MÁ ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bạc má làm sạch đông lạnh; (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BẠC MÁ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bánh lái nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò cắt khúc đông lạnh (Frozen Steak Corn fish). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò da đông lạnh, đã bỏ đầu, bỏ ruột, lột da (FROZEN LEATHER JACKET (HEADLESS, SKINLESS, GUTTED), đóng gói 8Kg/Thùng; TKH: Aluterus Monoceros/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò da nguyên con bỏ đầu, bỏ da, bỏ nội tạng đông lạnh; tên khoa học: Aluterus Monoceros, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 10kg/thùng;GW:11kg/thùng (DL 941)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò đông lạnh - FROZEN LEATHER JACKET - PACKING: 10KGS/CTN. CSSX: SANG DAO SEAFOOD - DL941, (Hàng không thuộc danh mục CITES)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Bò nguyên con đông lạnh (FROZEN LEATHER JACKET), tên khoa học: ALUTERUS MONOCEROS.Đóng gói: 10 kg/carton, GW: 10.6 kg/carton. DL622.HANG KHONG THUOC DANH MUC CITES/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BỐNG CÁT LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (12KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CAM ĐEN BỎ NỘI TẠNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (LEPIDOCYBIUM FLAVOBRUNNEUM)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cam đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cam nguyên con đông lạnh; tên khoa học: Seriola Spp, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 10kg/thùng;GW:11.3kg/thùng (DL 941)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẽm (BARRAMUNDI - Tên latin: Lates Calcarifer) nguyên con làm sạch ruột mang đông lạnh, size 800-1, 200 gr/con (đóng gói 10 kg/thùng, 90% NW)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẻm đen 1 con 500-700 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẻm đen tươi 1 con 800-1.2 kg, hàng mới 100%, ướp đá/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẽm đông lạnh (Đóng gói: 10kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHẼM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (20KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 21/25/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng làm sạch đông lạnh (; đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 21/25 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chim cắt khúc nguyên con, hàng đông lạnh, 9.08 kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Chim đen nguyên con đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Parastromateus niger)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (COLOSSOMA BRACHYPOMUM), SIZE GR/PC 500-800GR; BLOCK - 10KGS/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM VÀNG NGUYÊN CON, BỎ MANG, BỎ NỘI TẠNG ĐÔNG LẠNH (Trachinotus Blochii)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM VÂY VÀNG NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (SIZE: 500-600 GR/PCS)(10KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chim vi vàng (POMPANO- tên latin: Trachinotus blochii) nguyên con làm sạch ruột mang đông lạnh, size 500-600 gr/miếng (đóng gói 10kg/thùng, 75% NW)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chốt nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cơm đông lạnh-PACKING: 24 x 200 GM(S) VACUUM TRAY./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Cơm trắng cắt đầu làm sạch đông lạnh (167 ctns x 15.89 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Dấm làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Gymnocranius griseus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ củ nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ thắm nguyên con đông lạnh - FROZEN FUSILIER WHOLE (Caesio spp), Packing: IQF, 10kg/ctn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng cát làm sạch đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Nemipterus japonicus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng cờ nguyên con đông lạnh. PACKING: IQF, 450 GRS/VACUUM BAG WITH RIDER X 22/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng đông lạnh (xuất xứ Việt Nam, đóng gói: 10kg/thùng) size (con/kg) 8/10/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đông lạnh (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng nguyên con làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng sọc làm sạch đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Nemipterus virgatus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng sọc nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng xẻ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ ĐÙ CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH. PACKING: 10KGS/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đù làm sạch nguyên con đông lạnh Size: 100/120 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá dũa cắt khúc đông lạnh-PACKING: 800GR X 13/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đục xẽ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá gáy cắt khúc đông lạnh (Frozen Capitaine steak headless). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Gáy làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Lethrinus lentjan)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ GÁY NGUYÊN CON BỎ NỘI TẠNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (LETHRINUS SPP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hanh tươi 1 con 500-700 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ HEO LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6.75KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố (giã) đông lạnh; FROZEN HAIRTAIL FISH GRADE A; SIZE(G/PCS) 100/150; PACKING: 8.5 KGS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố cắt đầu cắt đuôi đông lạnh; FROZEN HAIRTAIL FISH HEADLESS AND WITHOUT TAIL GRADE CK; SIZE(G/PCS) 150/200; PACKING: 8.5 KGS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố cắt khúc hút chân không đông lạnh, vacuum packed 500g x 20 packs/ctn (10kgs), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố đông lạnh nguyên con; tên khoa học:Trichiurus lepturus, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 9 kg/thùng;GW:9.5kg/thùng (DL 964)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố làm sạch nguyên con đông lạnh - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố nguyên con đông lạnh (Tên KH:Trichiurus lepturus);, SIZE:150/200, Packing:10kgs/ctn, hàng mới 100%CSSX: TRUNG VY PHAT LIMITED COMPANY (DL 1003)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố trắng cấp đông nguyên con, tên khoa học: Trichiurus lepturus, hàng không nằm trong danh mục cites, PACKING: 8.6 KG N.W/ CTN, DL 870/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố trắng đông lạnh (tên khoa học:Trichiurus Lepturus, hàng không thuộc danh mục Cites).Đóng gói: NW: 8.5KGS/CTN, GW: 9.5KGS/CTN, DL622/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hồng biển tươi 1 con 500-800grm, hàng mới 100%, ướp đá/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ HỒNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN RED SNAPPER)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Hồng nguyên con đông lạnh. PACKING: 1 PC/ VACUUM BAG WITH RIDER, BULK PACK, 10 KGS/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Lạt cắt khúc đông lạnh (60 ctns x 13.62 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ LÒNG TONG LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá lưỡi búa (bánh lái) nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá lưỡi trâu đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mai đông lạnh, 500g/túi, nsx mien tay co tu, hsd 10.01.2026-25.07.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mắt kiếng đông lạnh, packing: 7kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mắt kiếng làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mó cắt khúc đông lạnh (Frozen Parrot steak headless). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mó nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 800-up, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mú đỏ nguyên con làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/IN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân làm sạch đông lạnh; (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ NGỪ Ồ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (AUXIS ROCHEI)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục bông nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục đông lạnh, (1kg/bao x 10 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục đuôi đỏ nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục nguyên con đông lạnh - hàng sử dụng nguyên liệu trong nước (Packing: 10 x 2 Lbr in plain bag with rider) - không thuộc phụ lục CITES (NGHỊ ĐỊNH 06/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Nục suôn nguyên con đông lạnh. SIZE: 8-12 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ THIỂU LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tím làm sạch nguyên con đông lạnh Size 70/80 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ TÍN ĐÔNG LẠNH (FROZEN BUTTER FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tra cắt, 1000g/túi, nsx hskh food, hsd 20.12.2025-20.06.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trác (tráo) nguyên con đông lạnh, size: 6/25 (FROZEN BIGEYE SCAD WHOLE), 9kg/ctn./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tráo nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Tráo xẽ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trích đông lạnh, 500g/túi, nsx mien tay co tu, hsd 10.01.2026-25.07.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trôi nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CACAM/Cá cam nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: CACHIAVOI/Cá chìa vôi nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: CAMDWT6140/CÁ CAM NHẬT BẢN BỎ ĐẦU ĐUÔI BỎ NỘI TẠNG ĐÔNG LẠNH (Seriola Quinqueradiata)/KR/XK
- Mã Hs 03038919: CHOXB03_SB/Cá chẽm hồng xẽ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CHOXB04_SB/Cá chẽm hồng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: KESKI (CÁ CƠM SÔNG)250 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X24 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: KOI CLEAN/CLIMBING PERCH FISH CLEAN (CÁ RÔ ĐỒNG LÀM SẠCH) SIZE: 150 - 200 GRAM/PC 800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 10 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Lươn đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: MAAJI/Cá Maaji nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: Mú làm sạch xẻ bướm (12kg/thùng), Latin name: Epinephelus spp/VN/XK
- Mã Hs 03038919: N15/Cá thu đao đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: N3/Cá sa ba nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: NLHU48/Cá tráp nguyên con đông lạnh (Tên khoa học:Beryx splendens, trọng lượng N.W: 10 KG/CASE, 12 KG/CASE hàng không thuộc danh mục Cites)/JP/XK
- Mã Hs 03038919: OLF-HGT-LS/Cá đen (Cá dầu) làm sạch, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng đông lạnh. Tên khoa học: Lepidocybium Flavobrunneum. Size: 3-6kg/pc/KXĐ/XK
- Mã Hs 03038919: Ức cá dứa đông lạnh 0.55kg/túi, nsx: hieu hai san, nsx: 9.1.2026, hsd: 6 tháng, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Ức cá không nhãn mác (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Ức mỡ cá dứa không nhãn mác (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: WHITE ANCHOVY FROM RIVER (CÁ CƠM TRẮNG CẮT ĐẦU)SIZE: 6 CM - UP250 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X24 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: XGCMSPOP-NSCC/Cá rô Thái Bình Dương đông lạnh (Sebastes alutus), loại NS CENTER CUT (xẻ đôi). Gồm 1612 cartons (5 kgs/carton). Phí GC: 1.24USD/kg/US/XK
- Mã Hs 03038923: CÁ MĂNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN MILK FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03038927: N20/Cá mòi nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038929: Cá basa cắt khúc đông lạnh không đuôi, đóng gói 14kg/thùng. Hàng đóng 600 thùng (28 gói/thùng).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá basa đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bè cu đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ BỐNG CÁT NGUYÊN CON LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH Glossogobius giuris PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 92CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bống đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bống nguyên con làm sạch đông lạnh (Glossogobius giuris). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chạch lấu nguyên con đông lạnh. Tên khoa học: Mastacembelus armatus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHẼM LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH Lates calcarifer PK: IQF, 1PC/PA VAC BAG, 10KG/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chẽm nguyên con đông lạnh. Packing: IWP 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá chép đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chép nguyên con, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHÉT ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (15 KG/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim đỏ nguyên con đông lạnh. Packing: IQF bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim nguyên con đông lạnh, FROZEN RED POMFRET WHOLE ROUND, quy cách: 10kg/carton, size: 300-500 gr/pc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHIM SÔNG (TÊN KHOA HỌC: COLOSSOMA BRACHYPOMUS) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, PACKING: 10KG IN CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim trắng nước ngọt nguyên con làm sạch đông lạnh (Piaractus brachypomus). Số lượng 30 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 15kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chình đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cờ đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (4.8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM SÔNG NC ĐÔNG LẠNH. PACKING: 200GR/TRAY WITH STICKER X 25/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cơm sông nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cơm, hàng đông lạnh, thùng 6kg/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá dìa đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ DIÊU HỒNG NGHUYÊN CON ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Biển Quỳnh 2.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Nhà Làm, Hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá dứa cấp đông, 1000gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá đuối làm sạch đông lạnh (Scientific name: Dasyatis zugei), 450gr/bịch, 6 bịch/thùng, 2 thùng/bó, sản xuất tại Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá he nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 280up-300up, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá hố đông lạnh, hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá hường đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kèo đông lạnh, hàng đóng 500 gram/túi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kèo nguyên con đông lạnh (Pseudapocryptes Elongatus). SIZE: 12 - UP (CM/ PC). PACKING: 340 GRS/ TRAY/ PA VACUUM BAG WITH RIDER X 30/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kình đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Linh Đông Lạnh Nhà Làm, Hàng Việt Nam 1.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá linh làm sạch, hàng đông lạnh, 8kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá linh nguyên con, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Lóc nguyên con đông lạnh (493 ctns x 18.16 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong, hàng đông lạnh, thùng 6kg/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá nâu đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá ngừ đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá nục đông lạnh, hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô bỏ đầu đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 100ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ RÔ ĐỒNG BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH Anabas testudineus PK: 1KG/PA BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 95CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng cắt khúc đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ RÔ ĐỒNG LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (4.8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá rô đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Anabas testudineus). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô làm sạch đông lạnh, 800g/túi x 10/thùng, NSX: Tân Hưng Tín, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sặc bỏ đầu đông lạnh (500gr/bag, 20bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 400ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sặc cấp đông 2600gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sát nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sát, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thát lát đông lạnh. Packing: 40 lbs/(18.160 kg)/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thểu bỏ đầu đông lạnh, 200g/khay x 32 khay/thùng, NSX: Tân Hưng Tín, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thu nướng đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Trắm Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh, packing: 1kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá trắm đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trê cắt khúc đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ TRÔI CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH, Packing: IQF, Bulk 10kg/ CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trôi nguyên con đông lạnh, kích thước: 1.2kg Up, đóng gói: 10kgs/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cua hấp đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Đầu Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh, packing: 1kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn bỏ đầu cắt khúc đông lạnh.(23 thùng).Quy cách: 500g/bịch. 10 bịch/thùng. NSX:SWAN.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn cấp đông, 2000gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn cắt khúc đông lạnh (Fluta alba). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn nguyên con làm sạch đông lạnh- tên khoa học(Monopterus albus), không nhãn hiệu, packing: 500 g/pack x 20 pack/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Thịt cá kèo chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100%(NSX:07/01/2026;HSD:07/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03039100: Trứng cá đông lạnh, đóng gói 7 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039100: Trứng cá dũa đông lạnh, đóng gói 7 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039100: TRỨNG CÁ NGỪ ĐÔNG LẠNH, FROZEN TUNA ROE, PACKING: 1KG/IVP, 10 KG/ CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03039100: TRUNG-CD/TRỨNG CÁ ĐỐI ĐÔNG LẠNH/pgc: 2, 384.00usd/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: 25-CHUMBONE.SIL25175/Xương Cá hồi Thái Bình Dương (Chum) đông lạnh (Đóng gói: 5kgs/block x2/ctn)- Đơn giá GC: 1.05 USD/KG NLUS/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-CHUMBONE.SIL25149/Xương Cá hồi Thái Bình Dương (Chum) đông lạnh (Đóng gói: 5kgs/block x2/ctn)- Đơn giá GC: 1.05 USD/KG NLUS/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0001-KM1/AWS055/Hàm cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0001-TL1/IMM135/Đuôi cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0003-TL1/IMM135/Đuôi cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Bao tử cá tra đông lạnh, tên khoa học: Pangasius hypophthalmus, đóng gói: BLOCK, 5KGS X 2/ CARTON, CSSX: Công ty TNHH TMDV SX Hồng Ngọc - Xưởng CB TS Hồng Ngọc (DL155), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03039900: BTCĐL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 27, 404 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: BTCLS2/BAO TỬ CÁ ALASKA POLLOCK ĐÃ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/US/XK
- Mã Hs 03039900: Bụng cá (Ức cá) tra đông lạnh (Pangasius hypophthalmus), Packed: IQF, 1KG/BAG X 10/CTN, 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Bụng cá tra đông lạnh (còn vây) (tên khoa học:Pangasius Hypophthalmus, hàng không thuộc danh mục Cites). Đóng gói:Block 5kg/blx2/ctn (100%NW), DL676./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá basa cấp đông, 1 túi = 2200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: CÁ CƠM ĐÔNG LẠNH. SIZE: 8-10CM. NHÃN HIỆU: CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: Stolephorus chinensis. ĐÓNGGÓI: KHAY 380GR/TÚI X 15/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá đù cấp đông, 1 túi = 1000g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá rô cấp đông, 1 túi = 2200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá sửu cấp đông, 1 túi = 1200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá chẽm đông lạnh 10kg/10kg Frozen Barramundi Skin Packing: 22.04lbs/ctn (10kg/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá ngừ đông lạnh (Thunnus albacares). Packing: 20kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tra đông lạnh (đóng gói: 5kg/block X 4/Carton), dùng làm thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tuyết chấm đen đóng block, đông lạnh (7.2kg/block, 18Pallet x160block, 10Pallet x56blk) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tuyết đóng block, đông lạnh (7.2kg/block, 18Pallet x160block, 10Pallet x56blk) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Dạ dày cá tra đông lạnh (tên KH:Pangasius Hypophthalmus).Đóng gói: I1kg/block x 10/ctn. NW: 10kg, GW: 11kg, xuất xứ: Việt Nam, DL433./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá mè hoa đông lạnh, đóng gói: 12 kg/carton, đã sơ chế (tên KH: Hypophthalmichthys nobilis). NSX: BNA BA CHE SEAFOOD JOINT STOCK COMPANY. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá mối đông lạnh - Scientific Name: Saurida Undosquamis/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá ngừ đông lạnh (FROZEN TUNA HEAD); Packing: 15kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Dè cá tra đông lạnh. (tên khoa học: Pangasius hypophthalmus)100% n.w. Đóng gói: 5kgs x 2/thùng. Hàng không thuộc DM Cites, DL479, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đuôi cá ngừ đông lạnh, đóng gói 10kg/thùng./VN/XK
- Mã Hs 03039900: ĐUÔI CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH, Size; 300-500 grs, 10KG/CARTON FROZEN YELLOWFIN TUNA TAIL/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đuôi Cá Tra Đông Lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: EHV-NGSKIN41-150126PP/Da cá ngừ đông lạnh (phụ phẩm tận thu ăn được)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: EMV-NGKAMA13-200126PP/Ức cá ngừ (tuna kama) đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: EMV-NGKAMA14-200126PP/Ức cá ngừ (tuna kama) đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: ENT-TUNAHEARTPART26-270126PP/Cuống tim cá ngừ đông lạnh (phụ phẩm tận thu ăn được sau quá trình sản xuất)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: GÂN CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH 10KG/CARTON FROZEN YELLOWFIN TUNA TENDON/VN/XK
- Mã Hs 03039900: HÀM CÁ CHẼM ĐÔNG LẠNH (7.5KG/THÙNG) Latin name: Lates Calcarifer/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Hàm cá ngừ đông lạnh, đóng gói 10kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: HS_STOMACH_LSDL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 35, 000 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: KSL_FROZEN_COD_COLLARS/CỔ CÁ TUYẾT ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 390.00 USD/KR/XK
- Mã Hs 03039900: Lườn cá tra đông lạnh (Packing: 450GR/TRAY/VP X 20/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: NDAU-1 -045.26/Đầu cá ngừ vây vàng đông lạnh (đóng gói: 25 kgs/thùng);(Thunnus albacares)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NDAU-1 -081.26/Đầu cá ngừ vây vàng đông lạnh (đóng gói: 25 kgs/thùng);(Thunnus albacares)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NXM1-3 -071.26/Xương mang cá ngừ vây vàng (Tuna kama) đông lạnh còn da, còn xương (NXM1-3)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NXM1-4 -071.26/Xương mang cá ngừ vây vàng (Tuna kama) đông lạnh còn da, còn xương (NXM1-4)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm cá tra: Vây cá tra đông lạnh (FROZEN PANGASIUS FIN), packing: Block, 10kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm của cá tra đông lạnh: Bụng cá tra đông lạnh (còn vây) (tên khoa học: Pangasius Hypophthalmus, hàng không thuộc danh mục Cites). Đóng gói: IQF, BULK 10kg/bag/ctn (100%NW), DL676./VN/XK
- Mã Hs 03039900: PP_BBC_DUOI/Phụ phẩm đuôi bong bóng cá tra đông lạnh thu được từ quá trình sản xuất bong bóng cá sấy khô/VN/XK
- Mã Hs 03039900: PP_BBC_MO/Phụ phẩm mỡ bong bóng cá tra đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất Bong bóng cá tra)./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Rẻo cá ngừ đại dương đông lạnh (20KG/CARTON) Loại D/ 5KG tên khoa học Thunnus Albacares.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: SPCNTAIL-1/Đuôi cá ngừ đông lạnh (FROZEN YELLOWFIN TUNA TAIL NATURAL) (Thunnus Albacares)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: SPIKQH04-24-03/Mang Cá Cam đông lạnh (FROZEN YELLOW TAIL KAMA)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: STOMACH_LSĐL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 26, 180 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA14-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-14PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA16-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-16PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA18-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-18PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA20-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-20PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA22-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-22PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA25-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-25PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: Ức Chẽm đông lạnh (5 kgs/thùng), Latin name: Lates calcarifer/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VÂY CÁ PANGASIUS BỊ ĐÓNG BĂNG - FROZEN PANGASIUS FIN (Pangasius hypophthalmus). Size: 60-80. 80% Net weight, 20% Glazing Packing: IQF, BLOCK, 5kgs/block x 2/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VÂY CÁ TRA ĐÔNG LẠNH/ FROZEN PANGASIUS FIN.PACKING:INTERLEAVED, BLOCK 5KGS X 2/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VI CÁ TRA ĐÔNG LẠNH. BAO GÓI: BLOCK, 5KGS X 2/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Xương cá hồng đông lạnh (10kg/thùng), Latin name: Lutjanus vitta/VN/XK
- Mã Hs 03039900: YF-TLNA/ĐUÔI CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH 10KG/CARTON/KXĐ/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 03031100: Chcd#&cá hồi cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh; tên khoa học: oncorhynchus nerka/ RU/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031100: Hw-chncbd#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói 25 kg/ctn/ RU/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 06#&cá hồi thái bình dương đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ coho salmon hg,(oncorhynchus kisutch)/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000404#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên kh: oncorhynchus keta/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000446#&cá hồi coho nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên khoa học: oncorhynchus kisutch. size: pre 6-8lb. quy cách: 25, 26, 27, 28kg/ctn/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000842#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên kh: oncorhynchus keta hàng dùng để sản xuất khẩu. quy cách: 20kg/thùng/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400001012#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh (usa) okaya. tên khoa học: oncorhynchus keta. dùng để sản xuất sản phầm xuất khẩu./ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 176#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu nguyên con đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 23.ubd#&cá hồi nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (msc frozen chum salmon h&g)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 26cd.jp#&cá hồi nguyên con còn đầu đông lạnh (frozen chum salmon semi dressed)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 5chbd13#&cá hồi nguyên con bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh(frozen msc alaska pink salmon h&g)./ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus kisutch), size 9+ lbs, loại cao cấp. nsx: caleta bay procesos spa. hsd: 10/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện an toàn vstp/ CL/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi chum không đầu không nội tạng đông lạnh, đóng gói 20kg/thùng, nsx "delta" co., ltd fish processing plant, hàng mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi đông lạnh (nguyên con, không đầu, không nội tạng - frozen coho salmon antartica pre 9lbs up - oncorhynchus kisutch). xuất xứ: chile. nm sản xuất: salmones antartica sa/ CL/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Ca hoi-ss#&cá hồi thái bình dương nguyên con cắt đầu bỏ nội tạng đông/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cahoidl#&cá hồi không đầu đông lạnh/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Daucahoi national#&đầu cá hồi đông lạnh national/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Gc-pink salmon hg-1#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pink salmon h/g). tên khoa học: oncorhynchus gorbuscha; packing: random, 122 totes. không nằm trong danh mục cites/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Hoinc-0120#&cá hồi cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh. qc: size: mixed size, 22kg/túi, 5840 túi./ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Htmrn-cahoihong#&cá hồi hồng cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus gorbuscha), 80 totes. dùng để sản xuất hàng gia công/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: King salmon h/g#&cá hồi đông lạnh bỏ đầu,bỏ nội tạng,không nằm trong cites,mới 100% frozen cr king salmon h/g-oncorhynchus tshawytscha, under 6lb./ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: La-hw-nchg#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jithcu1.001#&cá hồi chum bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus keta)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jkohcc1.001#&cá hồi chum bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus keta)/ CA/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jmshhc1.001#&cá hồi coho không đầu, không nội tạng đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl-cahoihong#&cá hồi hồng cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pink salmon h&g). tên khoa học: oncorhynchus gorbuscha (rfe). hàng hóa không thuộc danh mục cites/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nlikqh01.24.01#&cá hồi không đầu đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Okqhnl02-26#&cá hồi không đầu đông lạnh (oncorhynchus keta)/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Ok-salmon#&cá hồi coho bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen coho salmon h/g, premium 6/9 aysen)/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: P.salmon hg#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh frozen chum salmon h/g (oncorhynchus keta).không nằm trong cites mới 100%./ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: 23-atlantic salmon hon#&cá hồi còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Cá hồi phi lê 22.05lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu star fish & seafood, hsd: 28/11/2026/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Đầu cá hồi đông lạnh (salmo salar) 10kg/thùng - frozen salmon heads v-cut 400g+. nsx: farne salmon and trout ltd (bd009). nsx: 09&10/2025/ GB/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Frozen salmon hg#&cá hồi nguyên con bỏ nội tạng, bỏ đầu đông lạnh/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Mwtw salmon hon#&cá hồi nguyên con đông lạnh/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: 06#&cá hồi chấm đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ trout gutted head off (oncorhynchus mykiss)/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: 66#&cá hồi chấm đông lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng)/sea farmed trou, (oncorhynchus mykiss)/ DK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cá hồi chấm nguyên con đông lạnh (3.5-4.0 kg/pc, 21 kg/carton), không có trứng, tên khoa học: oncorhynchus mykiss. nguồn gốc: hokkaido, nhật bản/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cá hồi vân cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 900/1300gr, hàng mới 100%/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cahoibdbnt.1.31.8.26.1#&cá hồi chấm bỏ đầu làm sạch ruột đông lạnh (tên khoa học: oncorhynchus mykiss), size 1,3-1,8kg, đóng gói: 22,308067kg/kiện/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chkd#&cá hồi chấm cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh-oncorhynchus mykiss(25kg/ctn)/ PE/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chv#&cá hồi chấm cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, frozen head off gutted trout, tên khoa học: oncorhynchus mykiss/ PE/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chvan#&cá hồi vân còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh size: 4/5 kg(tên khoa học: oncorhynchus mykiss)/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Htcahoicham#&cá hồi chấm cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 4-6lb, 25kg/cs, 400cs. dùng để sản xuất hàng gia công/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0114/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (27.00 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0115/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.48 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0116/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.54 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0117/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.76 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0120/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.83 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0121/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.60 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0122/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss. size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.79 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0123/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 378 ct (26.50 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0124/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss. size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.93 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0125/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.88 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0126/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.68 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0127/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.58 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0128/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.00 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0133/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb.quality:industrial a. total: 4 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu: idris patagonia/ AR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0134/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb. quality:premium. total:517 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu: idris patagonia/ AR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0135/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb.quality:industrial a.total: 114 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu:idris patagonia/ AR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: La-ok-nchon#&cá hồi nguyên con đông lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ DK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Nkkcahoinckdknt04#&cá hồi chấm (trout) nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh (oncorhynchus mykiss)/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Os-nchg#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Smhg002#&cá hồi chấm (trout)(oncorhynchus mykiss) size 4/6 không đầu, không nội tạng đông lạnh/ CL/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng ncls đông lạnh. packing: 1kg/ printed bag x 18/ ctn/ VN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khúc đông lạnh, packing: 9kg/thùng; hàng chưa qua sử dụng, gia công, chế biến tại nước ngoài (nhập trả về của mục 3 theo tkxk 307807447640)/ VN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh (pangasius hypophthalmus), bao gói: iqf, iwp 12kg/ctn.theo tờ khai xuất số 307822252310 ngày 02/10/2025/ VN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá trê nguyên con làm sạch đông lạnh, packing: 5kg/thùng; hàng chưa qua sử dụng, gia công, chế biến tại nước ngoài (nhập trả về của mục 1 theo tkxk 307807447640)/ VN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03032500: Cá chép bạc nguyên con đông lạnh (silver carp whole - hypophthalmichthys molitrix). xuất xứ usa. nhà máy sản xuất: two rivers fisheries inc./ US/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: 89#&cá bơn lưỡi ngựa/greenland halibut fas hgt (reinhardtius hippoglossoides) đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ CA/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: Cá bơn lưỡi ngựa phi lê, đông lạnh/ NO/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: Halibut#&cá bơn lưỡi ngựa bỏ đầu, bỏ nội tạng và bỏ đuôi đông lạnh (frozen greenland turbot (halibut) headed, gutted and tailed)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033300: Cá bơn sole vây vàng đã mổ bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh(frozen yellow fin sole(headless and gutted))tên kh:limanda aspera,100-150g/con 4.5kg/thùng,ko thuộc dm cites.mới100%.nsx:charmson foods corporation./ RU/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033300: Nincbbnt2601#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (limanda aspera). đóng gói: 19kg/bag. hàng mới 100%/ US/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn alaska bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen alaska plaice h/g). tên khoa học: pleuronectes quadrituberculatus. / US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn đầu bẹt bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen flathead sole hg). tên khoa học: hippoglossoides elassodon. / US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn sọc bỏ đầu, bỏ nội tạng động lạnh (frozen rock sole h/g). tên khoa học: lepidopsetta polyxystra. / US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen yellowfin sole h&g). tên khoa học: limanda aspera. / US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá lưỡi trâu đông lạnh (cynoglossus cynoglossus), size 100/200, dùng làm thực phẩm./ IN/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cig/rex sole#&cá bơn đông lạnh (18kgs/bag x 675bag = 12,150 kgs)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbalaska2#&cá bơn alaska bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 2l (frozen alaska plaice h/g). tên khoa học: pleuronectes quadrituberculatus./ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbdb2#&cá bơn đầu bẹt cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 3l, 2l (frozen flathead sole h/g). tên khoa học: hippoglossoides elassodon. hàng không thuộc danh mục cities/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbs2#&cá bơn sọc bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size m (frozen rock sole h/g). tên khoa học: lepidopsetta polyxystra. hàng không thuộc danh mục cities/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: N1#&cá bơn nguyên con đông lạnh(pseudopleuronectes obscurus)-15kg/ctn/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2601#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (pleuronectes quadrituberculatus). hàng hóa đóng gói 20kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2602#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (hippoglossoides elassodon). hàng hóa đóng gói 19.5kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2603#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (lepidopsetta polyxystra). hàng hóa đóng gói 19.5kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Okqhnl01-26#&cá bơn nguyên con đông lạnh (hippoglossoides dubius)/ JP/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ylsoleh&g l#&cá bơn vây vàng đã bỏ đầu, bỏ nôị tạng tươi đông lạnh size l (1x19kg/bag)/ US/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: 115#&cá ngừ vây dài (albacore) nguyên con đông lạnh/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Act0001#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (tên khoa học: thunnus alalunga, hàng mới 100%)/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore fy#&cá ngừ nguyên con đông lạnh (frozen albacore tuna whole round_ fancy grade), tên khoa học: thunnus alalunga./ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore msc#&cá ngừ nguyên con đông lạnh (frozen msc albacore tuna whole round), tên khoa học: thunnus alalunga,/ FJ/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore wr-12up#&cá ngừ vây dài nguyên con, có nội tạng, đông lạnh, size 12 kg up/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr11-290126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ BZ/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr12-290126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ SR/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr21-050126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ BZ/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr22-050126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ SR/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-150126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto12-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto12-150126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto21-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto22-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto22-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr11-020126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr11-270126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr12-020126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg dn/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr12-160126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg dn/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr21-060126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr21-230126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr31-140126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr41-140126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Nl1-nwra15 -126/301225#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Nl1-nwra20 -115/251225#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh.hàng chưa qua chế biến. size 15-20 kg. (latin name: thunnus albacares), nsx: 10-12-2025; hsd: 10-12-2027; producer: cv.marina sejahtera/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Cn00125#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up (frozen yellowfin tuna wr) (thunnus albacares)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt 10 kg dn#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size: 10 kg dn/ MH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt10-18kg#&cá ngừ nguyên con, không đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size 10-18 kg/ MH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt18kg up#&cá ngừ nguyên con, không đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size 18 kg up/ MH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Gg 10-20#&cá ngừ vây vàng nguyên con, không nội tạng, đông lạnh size 10 - 20 kg up(thunnus albacares)/ MH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Gg 20 up#&cá ngừ vây vàng nguyên con, không nội tạng, đông lạnh size 20 kg up(thunnus albacares)/ MH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Hn178-canguncbnt 20 kg up#&cá ngừ vây vàng đông lạnh, nguyên con, bỏ nội tạng, size 20 kg up/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr31-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr41-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr51-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylgg11-070126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 20 kg up/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylgg31-260126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 20 kg up (grade a)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr11-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr12-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr21-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ KR/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr22-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr31-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ KR/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr32-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ KR/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr33-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr34-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ KI/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr81-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr82-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Imv-ylwr21-260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 1.8 - 3.4 kg/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Imyft01#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20kg up gg/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylgg11-200126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 15 kg up/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylgg32-150126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 10 kg under/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr11-130126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr11-230126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ SB/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr12-230126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ SB/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr21-130126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr21-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr31-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr41-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr51-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr61-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr71-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Itv-ylwr11-050126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 - 60 kg/ FR/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Itv-ylwr12-050126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ FR/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ngunlwr#&cá ngừ vây vàng nguyên liệu nguyên con đông lạnh, hàng xá, kích cỡ 20kg up/con (tên khoa học: thunnus albacares)/ FM/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ndwt18 -09/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 18 kg up)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ndwtu18 -11/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 18 kg under)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg1015 -20/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 10-15 kg)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg15 -26/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg15 -34/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg1525 -23/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15-25 kg)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -02/020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -14/120126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -48/190126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -65/260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -81/280126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg25 -25/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 25 kg up)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nggu10 -28/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 10 kg under)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nggu20 -10/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg under)/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -01/020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -114/251225#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -54/210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -60/210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up) (ahf106b)/ PG/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -70/260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ VU/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Pn207-canguncbnt 20 kg up#&cá ngừ vây vàng đông lạnh, nguyên con, bỏ nội tạng, size 20 kg up/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-10-18-dwt#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 10-18kg/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-10-20-gg#&cá ngừ vây vàng còn đầu, móc mang bỏ nội tạng đông lạnh size 10-20kg/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-18up-dwt#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 18kg up/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-20up-gg#&cá ngừ vây vàng còn đầu, móc mang, bỏ nội tạng đông lạnh size 20kg up/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tunayfgg-2#&cá ngừ vây vàng nguyên con bỏ ruột và bỏ mang cấp đông-2/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tunayfwr-2#& cá ngừ vây vàng nguyên con cấp đông-2/ IN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr 10-20kg#&cá ngừ vây vàng nguyên con, có nội tạng, đông lạnh size 10-20kg (thunnus albacares)/ ES/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr10kgup#&cá ngừ đại dương đông lạnh, có đầu, có nội tạng, size 10 kg up/ ES/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr-20up#&cá ngừ vây vàng nguyên con, có đầu có nội tạng, đông lạnh size 20kg up (thunnus albacares)/ ES/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr-40kgup#&cá ngừ đại dương vây vàng đông lạnh, có đầu, có nội tạng, size 40 kg up/ ES/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yf#&cá ngừ vây vàng/ MV/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yft0003#& cá ngừ vây vàng đông lạnh nguyên con bỏ mang và nội tạng. (tên khoa học: thunnus albacares), hàng mới 100%/ PA/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl01#&cá ngừ vây vàng nguyên con, đông lạnh (thunnus albacares). size: 20 kg up/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl02#&cá ngừ vây vàng nguyên con, bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh size 10-18kg (thunnus albacares)/ PA/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl03#&cá ngừ vây vàng nguyên con, bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh size 18kg up(thunnus albacares)/ PA/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl09#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh size 18kg up (thunnus albacares)/ PA/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl11#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh, không nội tạng (thunnus albacares). size: 10 - 20 kg/ ID/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) nguyên con đông lạnh. tên khoa học: sarda orientalis size 6-10 pcs,15kg/thùng.nsx: fukuoka reizou co., ltd; nsx: 11/2025.hsd: 24 tháng. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Cá sọc dưa nguyên con đông lạnh, tên khoa học: sarda orientalis, size 1.1 - 2.1kg, đóng gói: 20.00kg/thùng, xuất xứ: korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Sj#&cá ngừ sọc dưa/ MV/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Sj07#&cá ngừ sọc dưa nguyên con đông lạnh, size 3.4 kg+/ CN/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Be-10-18-dwt#&cá ngừ mắt to bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh size 10-18kg/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Be-18up-dwt#&cá ngừ mắt to bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 18kg up/ TW/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Cổ cá ngừ bigeye đông lạnh (frozen bigeye tuna neck), tên khoa học: thunnus obesus, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Nl1-ngg25 -b24/160126#&cá ngừ mắt to nguyên con đông lạnh (size: 25 kg up)/ CN/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034590: Cổ cá ngừ bluefin đông lạnh (frozen bluefin tuna neck), tên khoa học:thunnus orientalis, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ ES/ 14 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh(thunnus tonggol), size: 1.5-2 kg/con 3a. packing:9.5kg/ctn.nsx:ocean fresh seafood products sdn bhd, malaysia -hsd: 2 năm từ nsx/ MY/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ đông lạnh nguyên con-frozen tonggol tuna fish, tên kh: thunnus tonggol, nsx: mayfresh frozen sea products sdn. bhd.; size 1.5-2kg (9.5kg/thùng), nsx: 11/2025, unk=ctn. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ đông lạnh nguyên con (auxis rochei), size 300-700g, đóng 15 kg/thùng. nsx: takahashi suisan co.,ltd. kurohae freezing plant. hsd: 12/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện atvstp/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, trọng lượng 15kg/carton.(frozen bullet tuna round) size(300-500g), tên khoa học: auxis rochei, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ thu đông lạnh(size: 6-10pcs/15kg/thùng) chua qua chế biến;tên khoa học:sarda orientalis/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ thu nguyên con đông lạnh(size: 6-10pcs/15kg/thùng) chua qua chế biến;tên khoa học:sarda orientalis/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Frozentuna#&cá ngừ đạn nguyên con đông lạnh - frozen bullet tuna (auxis rochei); size: 300-600g/ JP/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Thịt cá ngừ, đông lạnh/ ID/ 15 % Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Tuna gg#&cá ngừ nguyên liệu đông lạnh, nguyên con bỏ nội tạng/ FJ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035100: 217-nl#&cá trích nước lạnh, herring (round)/(clupea pallasiii), nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035100: Cá trích cuộn ngâm dưa chua đã chế biến đóng hộp 8lb/thùng hiệu acme đông lạnh -18 độ c hsd: 27/12/26/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: 103#&cá trích dầu(cá sác đin/cá mòi),nguyên con đông lạnh/sardine (sardinops melanostictus),mới100%, / JP/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: 141#&cá trích (sardinops spp.) nguyên con đông lạnh/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá mòi (cá trích xương) nguyên con đông lạnh/ frozen sardine (tên khoa học: sardinella aurita). nhà sx: shishi seabound aquatic products co., ltd, hàng chưa chế biến. đóng gói 2800 ct/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá mòi đông lạnh_frozen sardine (tên khoa học: sardinops melanostictus),hàng mẫu, mới 100%/ JP/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá trích cơm đông lạnh (sprattus sprattus)_frozen round sprat, hàng mới 100%/ PL/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá trích đông lạnh nguyên con frozen round japanese sardine (sardinops melanostictus),k thước 40-60g/pc. ngliệu sản xuất cá đóng hộp,hàng ko nằm trong danh mục cites.hsd02/12/2027./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Ctncdl01#&cá trích nguyên con đông lạnh (size: 60-130g/piece, 15kgs/bag)/ JP/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Frozensardine#&cá trích dầu nguyên con đông lạnh - frozen sardine whole round (sardinops melanostictus), size: 30/50g, packing: in 15kgs/block/ JP/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Mf-sardine (66)#&cá mòi đông lạnh-size n/m 40/59g - sản phẩm có nhãn mác (nhà sx: kaneshin co., ltd, ngày sx: 06,10,12,13/09 & 11,16,17,18/10/25; ngày hh: 08,09,10/27)/ JP/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: 102#&cá nục hoa đại tây dương (cá thu/saba-mackerel/ scomber scombrus) nguyên con đông lạnh/ NO/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cá nục bông nguyên con đông lạnh, size: 60/70pcs/ctn - frozen pacific mackerel, tên khoa học: scomber scombrus, hàng chưa qua chế biến - đóng gói: 10kgs/thùng - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Canuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cnh#&cá nục hoa đông lạnh nguyên con (tên kh: scomber scombrus), hàng mới 100%/ GB/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cnhncdl#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh; tên khoa học: scomber scombrus/ NO/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ctnu01#&cá thu nguyên con đông lạnh/ GL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Fmwr012026#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (tên khoa học: scomber scombrus)/ IS/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Fmwr072018#&cá saba nguyên con đông lạnh (tên khoa học: scomber japonicus)/ NO/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Gchwnhho035#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (size 300-500), ten khoa hoc: scomber scombrus, đóng gói: 15,0 kgs/carton./ GL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Gcmsnhho015#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (size 400-600), ten khoa hoc: scomber scombrus, đóng gói: 20 kgs/carton./ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Hw-nuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qui cách đóng gói: 15 kg/ctn/ DK/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nct10#&cá thu (cá nục hoa) nguyên con đông lạnh (scomber scombrus). gồm:1564 thùng, size: 200/400 (gr/pc). hàng đóng gói đồng nhất: 20kg/thùng. cam kết không nhập cá thuộc danh mục cites./ GB/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ngc-msf-m#&cá thu (cá nục hoa) nguyên con đông lạnh (atlantic mackerel frozen whole round - scomber scombrus). gồm: 2600 cartons, size 300-500. đóng gói: 20 kg/thùng./ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nhuk-2025#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qc: 20kg/thùng, size 200/400, 2700 thùng/ GB/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nkhcasabancdl#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber scombrus)/ GB/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nl01-20#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nl0hsca0sbnnc3050#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (scomber scombrus) - mackerel whole round frozen, đóng gói: 20kgs/ct, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ NO/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nlvn01-20#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ NZ/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nuchoa01-22#&cá nục hoa đông lạnh nguyên con (scomber scombrus), size 300-500g. hàng đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nuchoa-0124#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh.tên kh: scomber scombrus. size:300-500gram. qc: 20kg/thùng (1350 thùng). ./ GB/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Saba (500-800g)#&cá thu ngừ thái bình dương (saba nhật) nguyên con đông lạnh (size: 500-800g) (frozen blue mackerel 500-800g, scomber australasicus)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Saba (500g up)#&cá thu ngừ thái bình dương (saba nhật) nguyên con đông lạnh (size: 500g up) (frozen spotted mackerel, round 500g up, scomber australasicus)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sabadl#&cá saba nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sannc-0121#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qc: 20kg/thùng, size 300/500, 2700 thùng/ NO/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sbwh001#&cá nục hoa (scomber scombrus) nguyên con size 200-400g đông lạnh. hàng mới 100%/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Tr-nuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. quy cách: 20.0 kg/kiện/ GB/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ukcanhnc02jhd#&cá nục hoa uk nguyên con đông lạnh (scomber scombrus) - atlantic mackerel, round frozen, đóng gói: 20kg/ct, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ GB/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: 1400000948#&cá saba nguyên con đông lạnh. tên kh: scomber japonicus (15kg/thùng). dùng làm nguyên liệu chế biến hàng xuất khẩu./ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá saba đông lạnh (scomber japonicus). nhà sx: uchigen kyourin japan co., ltd - japan factory. kích cỡ: 100/300 gr. đóng thùng carton./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá saba(cá nục hoa) nguyên con đông lạnh, tên khoa học: scomber japonicus, đóng gói: 14.5kg/túi,size 250-500g/con, nsx: yamada suisan co.ltd. urasirodaiiti factory,ngày sx: 05/10/2025,/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá thu ngừ thái bình dương (saba) đông lạnh; tên khoa học: scomber japonicus; 15 kg/thùng; 156 thùng./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá thu phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon fish hsd: 18/11/26/ EC/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Casaba01-2026#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber japonicus)/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Casabanc-012024#&cá saba nguyên con đông lạnh 012024/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cathu01#&cá thu nhật nguyên con đông lạnh_(size: 400-600 gram)/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Csbdl#&cá saba nguyên con đông lạnh, frozen pacific mackerel w/r, tên khoa học: scomber japonicus/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Frozenmackerel#&cá sa ba nguyên con đông lạnh - frozen mackerel (scomber japonicus). size: 200g up; packing: in 10kgs/carton/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Hw-saba#&cá saba nguyên con đông lạnh. qui cách đóng gói: 15 kg/ctn/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Krsabanc00jkm#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber japonicus) - whole round frozen mackerel, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ KR/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Ksl_frozen mackerel#&cá thu đông lạnh/ KR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Mackerel w/r#&cá thu loại nguyên con frozen chub mackerel w/r p. date 12/02,hàng mới 100% (không nằm trong cites quản lý), đóng gói 20kg/cnt.(scomber japonicus)/ KR/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Nl0jsksbk0.001#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) - frozen mackerel round (scomber japonicus)/ KR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Nl-cathungu#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh, còn đầu, còn nội tạng, tên khoa học scomber japonicus/ KR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba (300-500g)#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh (size: 300-500g) (frozen pacific mackerel, 300-500g, scomber japonicus)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba (400-700g)#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh (size: 400-700g) (frozen mackerel, 400-700g, scomber japonicus)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba01_mat#&cá thu nhật nguyên con đông lạnh/ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Thungu01-25#&cá thu ngừ đông lạnh nguyên con (scomber japonicus), size 400-600g, đóng thùng 15kg. hàng đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Thungutbd-0124#&cá thu ngừ thái bình dương nguyên con đông lạnh.tên kh: scomber japonicus. size: 100-200gram. qc:15kg/thùng (437 thùng)./ JP/ 13 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: 196-nl#&cá sòng (cá thu ngựa/ horse mackerel(trachurus japonicus), nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: 26csnl#&cá sòng nguyên con đông lạnh size 110-130g/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Ca song - ma#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Ca song-tyo#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ NL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Cason03#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casong#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casongnc01#&cá sòng nguyên con đông lạnh (15kgs/bag)/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casongnc02jsk#&cá sòng nguyên con đông lạnh (trachurus japonicus) - frozen horse mackerel whole round, đóng gói: 20kg/cs, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ KR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Fjackmd#&cá sòng đông lạnh bỏ đầu bỏ nội tạng(cỡ 450-600g,600-900g), 3,900 thùng, 20kgs/thùng.tên khoa học:trachurus declivis/ NZ/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Jackmackerel (900g+)#&cá sòng msc nguyên con đông lạnh (size: 900g+) (frozen msc jack mackerel whole round, size 900g+), trachurus murphyi)/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: La-hw-casong#&cá sòng nguyên con đông lạnh - frozen japanese horse mackerel. qui cách đóng gói: 18 kg/ctn/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: N-msf-hm#&cá sòng nguyên con đông lạnh - frozen horse mackerel round (trachurus japonicus). gồm 1569 bags, size: 40-120g. cam kết không nhập cá thuộc danh mục cites./ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Pn206-cakiemnckđ 25 kg up#&cá kiếm đông lạnh, nguyên con, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng, size 25 kg up/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Sw-10-24-dwt#&cá cờ kiếm bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh size 10-24kg/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Sw-25up-dwt#&cá cờ kiếm bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 25kg up/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Swo-0001#&cá cờ kiếm nguyên con cắt đầu cắt đuôi đông lạnh (tên khoa học: xiphias gladius, hàng mới 100%)/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má nguyên con đông lạnh "frozen indian mackerel" size: 6/8 (10kg/ctn) (mới 100%) (mặt hàng thuộc diễn miễn thuế vat theo tt: 131/2008/tt-btc 26/12/2008)/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá chẽm đông lạnh -18 độ c hiệu apollo hsd: 09/10/26/ NL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai đông lạnh nguyên con(decapterus maruadsi; size 100-120 con/thùng, đóng gói 10kg/thùng; trọng lượng tịnh 9kg/thùng; không thuộc danh mục cites;hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai nguyên con đông lạnh(size:48-55pcs/ctn,10kg/thùng) chưa qua chế biến; tên khoa học: decapterus maruadsi; hsd: 2 năm kể từ ngày sx: 05/09/2025 hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sò đông lạnh nguyên con (decapterus maruadsi), size 21-60 con, đóng 15 kg/thùng. nsx: takahashi suisan co.,ltd. kurohae freezing plant. hsd: 12/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện atvstp/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sò nguyên con đông lạnh - tên khoa học: decapterus muroadsi, cá biển, packing: 15kg/thùng, size: 200-400g/con, nsx: t11/2025, hsd: t11/2027./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sọc hổ phách nguyên con đông lạnh frozen amberstripe scad round,tên khoa học:decapterus muroadsi.size 40-44 pcs.15kg/thùng;nsx:12/2025.hsd:24 tháng.hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục suôn đông lạnh nguyên con - decapterus macrosoma (size 80-100con/ctn - đóng gói 10kg/thùng, trọng lượng tịnh 9 kg/thùng)- không thuộc danh mục cites; hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục thuôn nguyên con đông lạnh, tên khoa học decapterus muroadsi, size 200-350gram/con, 15 kg/thùng, chưa qua chế biến, nsx: marugo suisan co., ltd., hsd 11/2027/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đao đông lạnh (cololabis saira) - 80 con/thùng, 10 kg/thùng; hsd: 11/2027./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đao thái bình dương cỡ 30 - 60 g/ con. hàng làm sạch chưa qua chế biến (tên khoa học:cololabis saira)/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đông lạnh nguyên con tây ban nha,(scomberomorus niphonius), size 1.5-7kg/con. .hsd10/2027/ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu ngàn đông lạnh_frozen spanish mackerel (scomberomorus niphonius), hàng mới 100%/ KR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu tây ba nha đông lạnh (scomberomorus niphonius), 1kg-8kg/con; ~26kg/thùng, (nguyên con, chưa qua chế biến). mới 100%, hãng sx chung hyun ice tech co.,ltd; national federation of fisheries/ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá trứng đông lạnh, size 56-60 con/kg. tên khoa học mallotus villosus.nhà sản xuất: 3 ts limited. ngày sản xuất: t 06-07/2025. hạn sd 06-07/2027. đóng gói 1518 case. hàng chưa chế biến/ CA/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cáthu đao nguyên con đông lạnh(size:no.1,10kg/thùng) chưa qua chế biến; tên khoa học: cololabis saira. nsx: zhoushan boye aquatic products co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Ctvncdl#&cá thu vạch nguyên con đông lạnh (frozen spanish mackerel)/ KR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Nl01-25#&cá nục nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Nl1-gdwt30 -03/020126#&cá cờ gòn nguyên con đông lạnh (marlin; size: 30 kg up)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Thudao-25#&cá thu đao nguyên con đông lạnh. qc: size: 60g under, 15kg/bag, 700 bags./ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: 04010-cod#&cá tuyết bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen atlantic cod h/g). tên khoa học: gadus morhua; size: 2.5-4.0kg, packing: random, 160 bags, không nằm trong danh mục cites./ NO/ 14 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: 05#&cá tuyết đại tây dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (gadus morhua), size 2.5-4.0kg/ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết bỏ đầu, bỏ nội tạng động lạnh no 2, size l, >3 lbs (frozen alaska cod, j-cut h/g). tên khoa học: gadus macrocephalus. / US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết đen nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu star seafood, hsd: 08/10/2026/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết đông lạnh, đã bỏ đầu và nội tạng_frozen cod h&g (gadus macrocephalus), size: 1000/1500, packing: 20kg/block/carton, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 12/11/2026/ CN/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết thái bình dương đông lạnh, cắt khúc, size u1 (frozen j-cut pacific codfish brl25-08 size u1). tên khoa học: gadus macrocephalus./ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Catuyet#&cá tuyết nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Catuyetmarada#&cá tuyết marada không đầu đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ef.pcod.hg#&cá tuyết thái bình dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (gadus macrocephalus), size no 2, size s, <3 lbs, (97bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ef.pcod.hg-1#&cá tuyết thái bình dương đông lạnh, cắt khúc (gadus macrocephalus), size #2 lbs, (130bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Gc-pcod hg-5#&cá tuyết cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen cod h/g), tên khoa học: gadus macrocephalus; packing: random,1944 bags. không nằm trong danh mục cites/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ok-cod#&cá tuyết thái bình dương bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pacific cod headed and gutted)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Pbfpcodhg#&cá tuyết thái bình dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 3l, 20kg/bag, (30bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Sno-dt-sn100#&cá tuyết xông khói (tẩm ướp) - snowfish smoked loin - hsd:19/05/2027/ SG/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: 06#&cá tuyết chấm đen cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus), size 0.8kg +/ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: 06200-had#&cá tuyết chấm đen còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen haddock head on gutted), tên khoa học: melanogrammus aeglefinus; size:minus 0.5kg, packing: random,1200 cartons./ GB/ 14 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Ht.lr.haddock.headon#&cá tuyết chấm đen còn đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus), size minus 0.5kg, (1200ctn). dùng để sản xuất hàng gia công/ GB/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Nl-catuyetchamden#&cá tuyết chấm đen haddock (had) hg - không đầu, không nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus). hàng hóa không thuộc danh mục cites./ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Npl00028#&cá tuyết chấm đen nguyên con đông lạnh bỏ đầu, bỏ nội tạng size 0.5 - 1kg/ RU/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Npl00029#&cá tuyết chấm đen nguyên con đông lạnh bỏ đầu, bỏ nội tạng size 1kg+/ RU/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036500: 34200-pok#&cá tuyết đen còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen saithe head on gutted). tên khoa học: pollachius virens; size: ungraded, packing: random, 1080 cartons./ GB/ 14 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036500: Nl-catuyetden-dl_1.2kg-#&cá tuyết đen nguyên con (saithe h/g pollachius virens), không đầu, không nội tạng, đông lạnh, size 1.2kg-/ NO/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036600: Cá hoke không da, không xương, đông lạnh/ NZ/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036600: Phi lê cá tuyết bạc, đông lạnh, kgm/ ZA/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: 00010-alk#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen alaska pollock h/g). tên khoa học: theragra chalcogramma; size:3l, packing: 20 kgs, 5 bags, không nằm trong danh mục cites/ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: 26cpldl-w#&cá pollack đông lạnh/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: B5capl02#&cá pollock nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh#&tknk 106289184960/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Caminhthai01#&cá minh thái nguyên con cắt đầu đông lạnh (size: 25cm up; packing: 21,50 kgs/bag)/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Cmt#&cá minh thái đông lạnh (frozen alaska pollack w/r) (packing 15kg/bag, size 400-600g/piece)/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Nmisoctnc2601#&cá tuyết nguyên con đông lạnh - frozen pollack (theragra chalcogramma), đóng gói: 19kg/box. hàng mới 100%/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Plbd05#&cá minh thái nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh/ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Plho001#&cá minh thái(pacific pollock) size 300-500g không đầu đông lạnh. hàng mới 100%/ CA/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Pollock hg#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh frozen alaska pollock h/g, đóng gói 17kg/bag.không nằm trong cites,mới 100%.theragra chalcogramma/ RU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Pollock002jwf#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (theragra chalcogramma) - frozen alaska pollock, đóng gói: 15kg/bag, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: 35625_nl_hk#&cá hoki bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh (type: 3l & 2l)/ CL/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Cahoki#&cá hoki nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Catacke#&cá tắc kè nguyên con đông lạnh (tên khoa học: lepidotrigla microptena gunther).đóng gói: 20 kg/bag/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Catuyetgc#&cá tuyết (+700g) msc bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen hoki hgt +700g-macruronus novaezelandiae, 20kgs/ctn)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Choki#&cá hoki đông lạnh (frozen hoki hgt). size m (500-700g) (2x14kg)/ NZ/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Fhhgt112017#&cá hoki nguyên con đông lạnh (frozen hoki)/ tên khoa học: macruronus novaezelandiae/ NZ/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Ssl26-hokw#&cá tuyết hoki nguyên con đông lạnh - frozen hoki whole (macruronus novaezelandiae)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038200: Cá đuối đông lạnh (chưa qua chế biến, tên khoa học neotrygon orientalis, size 1000 gram up, nsx: t 12/ 2025, hsd: t 12/ 2027) mới 100%./ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: 01_nl_grouper_26#&cá mú nguyên con đông lạnh, tên khoa học: epinephelus diacanthus, size 500-700/ PK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Cmn03#&cá mú nguyên con đông lạnh size 500/700 grams/pc (10kgs/thùng) (latin name: epinephelus diacanthus), dùng để chế biến cá xuất khẩu/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Munc-26#&cá mú nguyên con đông lạnh (frozen grouper whole round, size 300gr-10kgs)-không thuộc phụ lục cites/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Np-camu-25#&cá mú nguyên con đông lạnh - latin name: epinephelus diacanthus, packing: 10 kgs per m/cs, dùng để sản xuất cá phi lê xuất khẩu, hàng mới 100%/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: 36325_nl_fbrw#&cá nhồng nguyên con đông lạnh (frozen barracouta whole, tên khoa học: sphyraena pinguis)/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: Cá nhồng đỏ nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:sphyraena pinguis gunthe.đóng gói:13-16 kg/ctn,nsx:posung cold storage co.,ltd,nsx: tháng 03/2025.hsd: 2 năm./ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: Cá sòng gió nguyên con đông lạnh(size: 400-800g,10kg/thùng)chưa qua chế biến;tên khoa học: megalaspis cordyla.nsx; pt. anugrah laut indonesia/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn vây vàng không da 70/120g/ CN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 02_nl_mahi#&cá dũa nguyên con đông lạnh, tên khoa học: coryphaena hippurus, size 3-4kg/ OM/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 113#&cá hamachi nguyên liệu nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 1400000505#&cá hố (frostfish) không đầu không nội tạng đông lạnh. tên khoa học: lepidopus caudatus. dùng để sản xuất thành phẩm cá hố đông lạnh xuất khẩu. size 700g+, 500-700g/ ZA/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 1-2kgs (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc1#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 2-5kgs (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc2#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 5kgs up (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26cdau#&cá đục nguyên con đông lạnh/ AU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26cdindo01#&cá đục nguyên con đông lạnh/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26ind.cdw#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 3 kg/up/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26pkt.cd1up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 1000/up (gr/pc)/ PK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26pkt.cd2up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 2000/up (gr/pc)/ PK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26sey.cd3up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 3kg-up/ SC/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26ym.cd#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 2kg/up/ YE/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Alfonsino h/g#&cá đối nhật bỏ đầu, bỏ nội tạng frozen alfonsino h/g 4l ~ 3s+, beryx splendens, đóng gói 10kg/carton, (không nằm trong cites) mới 100%./ NZ/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá ayu nhật nguyên con đông lạnh (loại có trứng)- frozen ayu, (plecoglossus altivelis), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá cam bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh(size:7-9kg/pc,21825kg/1475bao) chưa qua chế biến; tên khoa học:seriola quinqueradiata;hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất 12/2025 hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá cam đông lạnh nguyên con-seriola quinqueradiata size800-1200g/con; thùng 15kg; không thuộc danh mục cites; hàng mới 100%; hàng chưa qua chế biến/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đá đông lạnh nguyên con red fish chưa qua chế biến, tên khoa học sebastes aleutianus, đóng gói14 kg/hộp, hàng mới 100% (không trong danh mục cites), sản xuất 12/25 hạn sử dụng 24 tháng/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ đông lạnh - frozen atlantic ocean perch. tên khoa học: sebastes alutus chưa qua chế biến. nsx: 10/01/2025. hsd: 10/01/2027. (13.209kg/hộp, 300 hộp). mới 100%/ ES/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối bỏ ruột đông lạnh, tên khoa học mugil cephalus, size 5 con/thùng (10 kg/thùng),chưa qua chế biến.nsx:taizhou yudu aquatic product co., ltd.hsd 11/2027/ CN/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối đông lạnh (mổ bụng) - tên khoa học: mugil cephalus, cá biển, size: 1-3kg/con, 15kg/thùng, nsx: t11/2025, hsd: t11/2027./ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối mổ bụng đông lạnh (size 8-9con/thùng- 15kg/thùng mugil cephalus) - không thuộc danh mục cites; hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến. hạn sd đến tháng 11/2027/ JP/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù đông lạnh frozen yellow croaker (johnius soldado), size 50/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù nguyên con đông lạnh-frozen croaker fish(johnius dussumieri) -packing:10kgs/ctns,size s100/200.nsx:t11/2025.hsd:t11/2027.nsx.m/s kartik cold storage(296) hàng mới 100%,hàng chưa qua sơ chế/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù vàng đông lạnh frozen yellow croaker (johnius soldado), size 50/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đuối nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (aetobatus ocellatus) (packing: 50kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá gáy nguyên con đông lạnh (lethrinus miniatus), chỉ sơ chế thông thường, chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm, szie: 300-500grs/pc, đóng gói: variable weight on carton/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá khoai đông lạnh - frozen bombay duck (harpadon nehereus), size 70/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá mối nguyên con đông lạnh (chưa qua chế biến), mục đích sử dụng: kinh doanh thực phẩm, tên kh: saurida tumbil, size 100-1000g up, 10kg/carton, hàng mới 100%, nsx: t12/2025, hsd: t12/2027)/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá sặc đông lạnh (nguyên con, chưa qua chế biến), tên khoa học:trichogaster pectoralis,nsx: ck frozen fish & food co., ltd, quy cách đóng gói 20kg/carton.mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thèn nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:parupeneus multifasciatus.đóng gói:10kg/ctn,nsx:pt. karya mina putra,nsx: tháng 12/2025.hsd: 2 năm./ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thiều nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (netuma thalassina) (packing: 125kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thu atka tròn đông lạnh - frozen atka mackerel round. tên khoa học:pleurogrammus azonus, đ.gói 19kg/hộp,50 hộp,chưa qua chế biến.nsx: 05/2024-06/2024. hsd:05/2026-06/2026.mới 100%/ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thửng nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:saurida tumbil.đóng gói:10kg/ctn,nsx:pt. karya mina putra,nsx: tháng 12/2025.hsd: 2 năm./ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá tuyết than đông lạnh (cắt đầu và bỏ ruột) đông lạnh- frozen sablefish, j-cut 5/7(anoplopoma fimbria)(nguyên con, chưa chế biến, size:5-7 lbs),nsx:north delta seafoods ltd,hàng mới 100%./ CA/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cacam#&cá cam nguyên con đông lạnh-seriola quinqueradiata- 21kg/ctn/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cado01-2026#&cá đỏ cắt đầu đông lạnh (sebastes mentella)/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Caduanc#&cá dũa nguyên con đông lạnh, size 3-5kg/ OM/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Caduc01#&cá đục nguyên con đông lạnh (dòng 1 của tk.106487805800/e31/ AU/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Camoinc02#&cá mối nguyên con đông lạnh (size: 100/200 grs/pc; 10 kgs/pe/ master carton)/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cc25_gc11#&cá cơm nhật bản nguyên con đông lạnh cỡ 5-15g/con (frozen japanese anchovy) (engraulis japonicus). quy cách: 12kg/carton. hàng thực phẩm. nguyên liệu phục vụ gia công./ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cd00126#&cá dũa nguyên con đông lạnh 2kg up (frozen mahi-mahi wr) (coryphaena hippurus)/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Chho01#&cá chẽm hồng nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cnhdl#&cá nục heo nguyên con đông lạnh; tên khoa học: coryphaena hippurus/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ctdncdl#&cá tráp đỏ nguyên con đông lạnh; pagrus major/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Dnc-26#&cá dũa nguyên con đông lạnh (frozen mahi mahi whole round, size 300gr-15kgs)-không thuộc phụ lục cites/ PK/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Frozen butterfish h/g#&cá bơ bỏ đâu bỏ nội tạng đông lạnh(schedophilus velaini), frozen butterfish h/g,trọg lượng 500-1500g/con.không nằm trong cites,mới 100%/ CK/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Hn177-caduanc 4 kg up#&cá dũa đông lạnh, nguyên con, size 4 kg up/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt21-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 1 - 3 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt22-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 3 - 6 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt23-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 3 - 6 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt24-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt25-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt26-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt27-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dehgt14-280126#&cá đen bỏ đầu, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 1 - 3 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Int-dehg14-200126#&cá đen bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ CN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Kmj1 nlcdwr 5up#&cá dũa nguyên con đông lạnh, size 5kg up (wr)/ ID/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Maaji#&cá maaji nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Mahi_cd001#&cá dũa đông lạnh nguyên con. (tên khoa học: coryphaena hippurus), hàng hóa không thuộc danh mục cites. hàng mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: N15#&cá thu đao đông lạnh(cololabis saira)-15kg/ctn/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: N3#&cá sa ba nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nkkcacamngcdl01#&cá cam nguyên con đông lạnh (seriola quinqueradiata)/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dedwt10 -04/020126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 10 kg up)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dedwt36 -30/160126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 3-6 kg)/ CN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dewr36 -73/260126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 3-6 kg)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dwr38 -13/120126#&cá dũa nguyên con đông lạnh (size: 3-8 kg)/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thg5 -31/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg up)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thg5 -32/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg up)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thgu5 -33/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg under)/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Np-cadua-26#&cá dũa nguyên con đông lạnh - latin name: coryphaena hippurus, packing: assorted weight in pp bag, dùng để sản xuất cá phi lê xuất khẩu, hàng mới 100%/ IN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Olf-hgt#&cá đen đông lạnh, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng. size 10 kg up; tên khoa học: lepidocybium flavobrunneum/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Perch#&cá rô thái bình dương bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pacific ocean perch headed and gutted)/ US/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Redusa-0121#&cá đỏ bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh.tên khoa hoc: sebastes alutus. size:3s (30 túi). ./ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Rfhg001#&cá đỏ không đầu, không nội tạng các size: l; ll; lll; m, đông lạnh. hàng mới 100%/ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-gurw#&cá chào mào nguyên con đông lạnh - frozen gurnard whole (chelidonichthys kumu)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-ldoryd#&cá dây vua bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen lookdown dory dressed (cyttus traversi)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-rbreamd#&cá vền bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen rays bream dressed (brama brama)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-siwd#&cá chim gai kho bạc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen silver warehou dressed (seriolella punctata)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-stadsc#&cá chiêm tinh dsc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen stargazer dressed dsc (kathetostoma giganteum)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-stadvc#&cá chiêm tinh dvc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen stargazer dressed dvc (kathetostoma giganteum)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-tard#&cá rô biển bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen tarakihi dressed (nemadactylus macropterus)/ NZ/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Swhg001#&cá warehou bạc không dầu, không nội tạng đông lạnh/ NZ/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Wah-0001#&cá thu nguyên con cắt đầu cắt đuôi đông lạnh (tên khoa học: acanthocybium solandri, hàng mới 100%)/ KR/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038923: Cá măng sữa nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 11/10/2026/ TW/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038927: N20#&cá mòi nguyên con đông lạnh/ JP/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá bớp đông lạnh, tên khoa học: rachycentron canadum, loại a, đóng gói: 185 túi, chưa qua chế biến, nsx: pt. anugrah laut indonesia. mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá đù phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 19/10/2026/ SR/ Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá nóc hòm đông lạnh, nguyên con - frozen box fish, tên khoa học: ostracion cubicus, 10 kg/thùng, ngày sx: 11/2025, hsd: 11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (trichopodus pectoralis) (packing: 20kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc rằn đông lạnh - frozen snakeskin gourami fish (trichogaster pectoralis), quy cách: 4-5 pcs/kg, hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc vằn đông lạnh frozen snakeskin gourami/ whole round (trichogaster pectoralis), size 4.2 pcs, dùng làm thực phẩm./ TH/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Mẫu cá chế biến đông lạnh, 7 x 1200 gram (kèm túi đá), nsx: alsons, hàng mẫu kiểm nghiệm/ PH/ 20 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039100: Sẹ cá minh thái đông lạnh(frozen pollack milt) 22.5kg/thùng.tên kh:theragra chalcogramma.hàng ko thuộc dm cites. nsx: cold storage inter-burgo ii co.,ltd. mới 100%. hsd: 31/01/2027./ RU/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039100: Trứng cá minh thái alaska đông lạnh- frozen alaska pollack roe tên khoa học: theragra chalcogramma, đóng gói: 23kg/hộp,50 hộp,chưa qua chế biến nsx: 02/2025-03/2025 -hsd: 02/2027-03/2027. mới 100%/ RU/ 12 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Bong bóng cá chẽm đông lạnh - barramundi swim bladder, tên khoa học: lates calcarifer, 0.05kg - 0.7kg/bong bóng cá. mục đích: kinh doanh thực phẩm/ AU/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Bụng cá hồi (lườn cá hồi) đông lạnh size 1-3cm, frozen salmon belly flaps (tên khoa học: salmo salar), hàng chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm. nhà sx: leroy austevoll as - h72. hàng mới 100%/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Cổ cá cam đông lạnh kurose - kurose frozen buri collar (200~250g x10 miếng)/gói 7 gói/thùng; hsd: 08/2026/ JP/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Đầu cá ngừ đông lạnh (frozen bigeye tuna head), tên khoa học: thunnus obesus, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Fkh#&da cá tuyết chấm đen đóng block, đông lạnh (7.2kg/block) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/ VN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Idh01#&da cá hồi đông lạnh frozen salmon skins (salmo salar) bd009, 10 kg/thùng, mặt hàng không nằm trong phụ lục cites. hàng mới 100%. invoice: si334001652 ngày: 28/11/2025/ GB/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nbctw#&bong bóng cá chẽm cấp đông/ TW/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nbtct01.25#&bao tử cá tuyết đông lạnh/ RU/ Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nlca01#&bao tử cá tuyết đông lạnh (gadus macrocephalus)/ US/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm cá hồi đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất phi lê cá): xương, vây, kỳ cá,/ VN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm đuôi bong bóng cá tra đông lạnh thu được từ quá trình sản xuất bong bóng cá sấy khô/ VN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm mỡ bong bóng cá tra đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất bong bóng cá tra)./ VN/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Vây bụng cá hồi đông lạnh - frozen salmon belly fin (tên khoa học: salmo salar) hàng chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm. nhà sx: leroy austevoll as - h72. hàng mới 100%/ NO/ 10 % Hs code 0303
- Mã Hs 0303990010: Đầu cá hồi (salmo salar) đông lạnh, phụ phẩm sau giết mổ ăn được, 2300 thùng; 10kg/thùng./ LT/ 0 % Hs code 0303
- Mã Hs 0303990090: Vây cá hồi đông lạnh (salmo salar), 20kg/thùng, block 2 x10kg, xuất xứ ba lan, chưa qua chế biến, hàng mới 100%/ PL/ 0 % Hs code 0303