Mã Hs 0303

Xem thêm>>  Chương 3

Mã Hs 0303: Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 03031200: 30819951/CÁ HỒI PHỤ PHẨM ĐÔNG LẠNH (XƯƠNG)/VN/XK
- Mã Hs 03031200: Cá hồi Chile Coho nguyên con Marine Farm (không đầu) đông lạnh, quy cách 6X~4KG, HSD 24 tháng, xuất xứ: Chile - Marine Farm Chile Coho Salmon (Head Off)/CL/XK
- Mã Hs 03031200: Cá hồi Thái Bình Dương nguyên con (không đầu) đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi cắt lát đông lạnh - Packing: 6, 8kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) nguyên con, đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi nguyên con đông lạnh, đóng goi 10kg/thung/VN/XK
- Mã Hs 03031300: Cá hồi vụn đông lạnh mạ băng 10% size 8.5kg/thùng, gross 11kg/thùng hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031400: CHKD/Cá hồi không đầu bỏ nội tạng đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ đông lạnh (1kg/bịch), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi Chile Coho nguyên con (không đầu) đông lạnh/CL/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi COHO nguyên con đông lạnh, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá hồi đông Lạnh Coho, HSD: 03.02.2027. Hàng mới 100%/CL/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI NƯỚNG, sốt ớt ngọt, khoai tây mash và rau/VN/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI NƯỚNG/VN/XK
- Mã Hs 03031900: CÁ HỒI TATAKI/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá tra cắt khúc làm sạch đông lạnh size 4-6pcs (packed by 500g/tray/bag * 10/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Cá tra nguyên con làm sạch đông lạnh size 1200-1500gms/pcs (packed by 1pc/bag, 10kg/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03031900: Nem nguội cuộn cá hồi/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng cắt khúc đông lạnh, Oreochromic sp. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ ĐIÊU HỒNG CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH. Oreochromis sp PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 112 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng đông lạnh (Tên khoa học: Tilapia sp), size 600g (10 kg/thùng), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng NCLS đông lạnh, Packing: IWP with rider, 4kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá điêu hồng nguyên con đông lạnh, đóng goi 10kg/thung -VN/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Oreochromis spp). Số lượng 105 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Diêu hồng sả ớt 900g/túi x10; 9kg/thùng đông lạnh thương hiệu APT, tên khoa học: Tilapia Sp/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô đông lạnh không nhãn mác (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi (cỡ cá 0.5-0.7kg/con) (hàng tươi sống, cá nước ngọt, dùng làm thực phẩm, hàng không nằm trong danh mục CITES, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi (Oreochromis spp) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi bỏ nội tạng đông lạnh, size 400/500 (1pc/bag, 8kg/ctn, số lượng: 200ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi cắt khúc đông lạnh, Frozen Tilapia Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi cắt mặt trăng đông lạnh. Tên khoa học: Oreochromis niloticus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô Phi Đã Sơ Chế Hàng Việt Nam0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ RÔ PHI ĐEN NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN BLACK TILAPIA FISH WHOLE ROUND-Oreochromis niloticus, PACKED: IQF, IWP, BULK 10KG/CARTON)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: CÁ RÔ PHI ĐỎ (CÁ DIÊU HỒNG) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN RED TILAPIA FISH WHOLE ROUND-Oreochromis spp, PACKED: IQF, IWP, BULK 10KG/CARTON)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô Phi Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi làm sạch đông lạnh. Packing: 800 bag X 10, 8kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá Rô phi NC 2 con/túi/900g x 10 đông lạnh thương hiệu APT; tên Khoa học: Tilapia mossambica/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi NCLS đông lạnh. PACKING: IWP, with rider 4kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi nguyên con làm sạch đông lạnh (Oreochromis mossambicus). Số lượng 50 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá rô phi, hàng đông lạnh, thùng 4kg/VN/XK
- Mã Hs 03032300: Cá trê đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03032300: TILAPIA MOON CUT (CÁ RÔ PHI MOON CUT)SIZE: 100 - 200 GRAM/PCIQF, 800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 10 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá ba sa cắt khoanh đông lạnh (500g x 20 gói/thùng), NSX: Nhất Tâm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ BASA (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa cắt khúc đông lạnh, Frozen Basa Fish Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Basa đông lạnh đã sơ chế, cắt khúc.Quy cách: 500g/khay, 20 khay/thùng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa hấp thì là rau/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá basa nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ BASA, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá chẽm nướng sốt pesto/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Dứa Cắt Khúc Đông Lạnh (Pangasius Kunyit) 1 PC/ bag PA;10 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA (BASA) CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). BỎ ĐẦU, BỎ VÂY, BỎ ĐUÔI, BỎ NỘI TẠNG. SIZE: 3-5OZ, ĐÓNG GÓI: 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA (BASA) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). TẠO HÌNH SẠCH, BỎ DA, BỎ XƯƠNG, BỎ MỠ, BỎ THỊT ĐỎ, ĐÓNG GÓI: 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra ASC cắt khoanh đông lạnh (Pangasianodon Hypophthalmus), No chemical. Packing: IQF, 1kg/bag x 10/ctn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra bỏ đầu cắt khúc đông lạnh size 2-3 cm/miếng, tên khoa hoc: pangasius hypophthalmus/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khoanh đông lạnh; Packing: IQF, 6kgs/bag/ctn./VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khúc đông lạnh (Pangasius hypophthalmus). Số lượng 108 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA CAT KHUC DONG LANH, 9KG/THUNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt lát đông lạnh (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS), đóng gói 10kgs/ thùng, SIZE (GRS/PC): 1, 8-2cm/pc/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt miếng đông lạnh, đóng goi 10kg/thung/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA DONG LANH/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra fillet còn da đông lạnh, IQF, 170-220g, 10kgs, , không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03032400: cá tra fillet đông lạnh size 220gr up(1 kg x10/carton)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra HGT đông lạnh - FROZEN PANGASIUS HGT (Pangasius hypophthalmus). Size: 800UP gr/pc. Packing: IQF, Bulk 10kg/ carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra làm sạch bỏ đầu cắt khúc, bỏ đuôi đông lạnh, size 3-5 khúc/túi/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA NGUYEN CON DONG LANH (SIZE: 800-UP, IQF, BULK 10KGS/CTN, NW 80%)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CA TRA PHI LE DONG LANH (SIZE 300GR UP; IQF 2KG X5/CTN; 80%NW)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra phi lê đông lạnh, Packing: IQF, 1KG x 10/CTN, PE LAMINATED CARTON (Size: 300-350gr, 3 pcs/bag).Tên khoa học:PANGASIUS HYPOPHTHALMUS./VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA SẺ BƯỚM ĐÔNG LẠNH HÀNG MỚI 100%, ĐÓNG GÓI IQF, 10KGS/CARTON, /VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA STEAK ĐÔNG LẠNH (đóng gói IQF, 1kg/bag x 10/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRA XẺ BƯƠM ĐÔNG LẠNH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS), 100% NET WEIGHT. PACKING: IQF, IWP, 10KGS/CTN, (HÀNG KHÔNG THUỘC DANH MỤC CITES), DL 933, MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá tra xẻ bướm đông lạnh. TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN. 1500 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê (Clarias) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê bỏ đầu đông lạnh, clarias macrocephalus. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê bỏ nội tạng đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 700ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê cắt khúc đông lạnh (Clarias spp). Số lượng 20 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ ĐÔNG LẠNH (FROZEN CAT FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH SIZE 2-4. Clarias macrocephalus PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN. SL 222CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê NC bỏ nội tạng đông lạnh. Packing: 2.5kg/bag with rider x 2/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Trê NCLS 1 kg/túi x 10/thùng đông lạnh thương hiệu APT; tên khoa học: Clarias macrocephalus/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá trê nguyên con bỏ đầu làm sạch đông lạnh (Clarias spp). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ VÀNG (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Cá Trê Vàng Làm Sạch Đông Lạnh (Clarias macrocephalus) 600 gms/ bag PA x 17; 10, 2 kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03032400: CÁ TRÊ VÀNG, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032400: FROZEN PANGASIUS STEAKS (Cá tra cắt khúc đông lạnh) - 90%NW/VN/XK
- Mã Hs 03032400: PANGASIUS STEAK (CÁ TRA CẮT KHÚC) SIZE: 80 - 90 GRAM/PC"800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 14 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032400: Vi cá tra đông lạnh đông lạnh, 30-50g, 1kg x 10 bags/ctn, hàng mẫu, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03032400: XB100/ Cá tra xẻ bướm đông lạnh. TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN, 700 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032400: XB100/Cá tra xẻ bướm đông lạnh.TÊN KHOA HỌC: PANGASIUS HYPOPHTHALMUS. PACKING: 12KGS/CTN. 1500 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá chép cắt khúc đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ CHÉP LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá chép nguyên con làm sạch đông lạnh (Cyprinus carpio). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ HE LÀM SẠCH - Cleaned Tinfoil Barb Fish, 908gr/unit x 15 unit/cartons, Hiệu MTT, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá He làm sạch, hàng đông lạnh, NW=7kg/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá He nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá mè cắt khúc đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ MÈ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá rô làm sạch, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm cắt khúc đông lạnh, Frozen Grass Carp Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh (Ctenopharyngodon idellus). Số lượng 50 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trắm nguyên con đông lạnh, Frozen Whole Grass Carp, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi cắt khúc đông lạnh, Frozen Rohu Steak, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi đông lạnh nguyên con (Tên khoa học: Labeo Rohita), 20kg/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: CÁ TRÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, PACKING: 20KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03032500: Cá trôi xẻ bướm đông lạnh. Tên khoa học: Labeo rohita. Đóng gói: IQF/ IWP 20kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032500: ROHU STEAK (CÁ TRÔI CẮT KHÚC)SIZE: 90 - 140 GRAM/PC800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 14 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03032600: Cá chẽm nguyên con, hàng đông lạnh, 10/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032600: CÁ LẠT VÀNG LÀM SẠCH CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH - SIZE: 18CM/CHUNK/VN/XK
- Mã Hs 03032600: Con Lươn làm sạch 500/túi x 20 thùng đông lạnh thương hiệu APT; tên Khoa học: Fluta Alba/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá bống cát làm sạch (Tên khoa học: Glossogobius giuris) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá bống đông lạnh, Frozen Gobies, đóng gói 10kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Ca bóp 500g/túi, nsx: le thanh seafood, nsx: 15.1.2026, hád: 15.6.2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá chẽm nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM ĐỎ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (COLOSSOMA BRACHYPOMUM) SIZE: 500-800 GRAM/CON; TRÊN 800 GRAM/CON N.W: 9 kg/thùng, G.W: 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ CHIM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Cơm Làm Sạch Đông Lạnh (Stolephorus Commersonnii) 400 gms/ bag PA x26;10, 4 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá cơm nguyên con đông lạnh (Tên khoa học: Corica soborna), 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá diêu hồng đông lạnh, làm sạch nguyên con, 10 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Diêu Hồng Làm Sạch Đông lạnh (Tilapia sp) 2 PC/ bag PA;10kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá diêu hồng nguyên con đông lạnh - FROZEN RED TILAPIA, Size: 300/500 gr/pc Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá điêu hồng nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ ĐỐI ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá đồng đông lạnh không nhãn mác (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá he nguyên con 300gr - (Tên khoa học: Puntius altus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá kèo đông lạnh (Tên khoa học: Pseudapocryptes Elongatus) (14oz x 30), (11.92Kg/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá kèo nguyên con (Tên khoa học: Pseudapocryptes lanceolatus) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ KÈO SỐNG (Pseudapocryptes elongatus)(CSX: DL405 - MLH:108/KUL/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá linh - (Tên khoa học: Thynnichthys thynnoides) đông lạnh, (Packing NW: 12 kg/ctn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc - (Tên khoa học: Ophiocephalus striatus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc cắt khoanh đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ LÓC CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH (7.5KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc cắt miếng đông lạnh, đóng thùng 9.6 kgs, bảo quản -18 độ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc đông lạnh nguyên con, 10 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá Lóc Làm Sạch Đông Lạnh (Channa striata) 2 PC/ bag PA;10kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá lóc nguyên con làm sạch đông lạnh (Channa striata). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ MÈ ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá mè vinh đông lạnh. Tên khoa học: Barbonymus gonionotus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá mè vinh nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, NW= 6kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô đồng cắt mặt trăng đông lạnh. Tên khoa học: Anabas testudineus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô đồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Tên khoa học: Anabas Testudineus), 8kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ RÔ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 40 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá rô nguyên con đông lạnh, đóng thùng 9.6 kg, bảo quản nhiệt độ - 18 độ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ SẶC ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (340 GR/VỈ, 36 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá thiểu làm sạch đông lạnh. Tên khoa học: Paralaubuca typus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trắm đông lạnh không hiệu (300g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trê làm sạch (Tên khoa học: Clarias macrocephalus) đông lạnh, (Packing NW: 15 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trê vàng cắt đầu làm sạch (Tên khoa học: Clarias macrocephalus) đông lạnh, (Packing NW: 10 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Cá trôi cắt khúc, hàng đông lạnh, NW=9kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: CÁ TRÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (10KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Khô cá dứa đông lạnh 0.6kg/túi, nsx: hieu hai san, nsx: 9.1.2026, hsd: 3 tháng, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc (Tên khoa học: Fluta alba) đông lạnh, (Packing NW: 4.50 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc đông lạnh (FROZEN EEL), 12kgs/thùng x 85 thùng, hàng mới 100%, XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn cắt khúc, bỏ đầu đông lạnh-Packing: 500gr x 20/carton/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn đông lạnh không nhãn hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn nguyên con đông lạnh(đã làm sạch) (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Lươn tẩm (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03032900: Thịt cá bống chín đông lạnh (1kg/bag), hàng mới 100% (NSX:19/12/2025;HSD:19/04/2025)/VN/XK
- Mã Hs 03033100: Cá bơn lưỡi ngựa phi lê, đông lạnh/NO/XK
- Mã Hs 03033900: 26CBCDLS01/Cá bơn cắt đầu làm sạch đông lạnh, packing: 4kg/ctn (N.W)/JP/XK
- Mã Hs 03033900: BONAFF/Cá bơn nguyên con làm sạch đông lạnh 5.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-33/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.40kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-34/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 3.10kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-35/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-36/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 2.16kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-37/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 3.10kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-38/Cá bơn nguyên con sấy lạnh 8.00kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ01-39/Cá bơn nguyên con sấy lạnh đông lạnh 2.40kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: BONYFJ07/Cá bơn nguyên con làm sạch đông lạnh 4.50kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03033900: Cá chim biển đông lạnh (2000g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03033900: CIG/REX SOLE LSDL/CÁ BƠN LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PGC: 14, 648.05 USD/US/XK
- Mã Hs 03033900: N1/Cá bơn nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 120-150g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 120-150g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 150-180g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 150-180g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 180-200g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 180-200g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03033900: YLSOLEHG 200-230g/Cá bơn vây vàng bỏ đầu bỏ nội tạng đánh vẩy cắt vây tươi đông lạnh size 200-230g, packing: 4.2kg/ctn/FROZEN YELLOWFIN SOLE H/G/US/XK
- Mã Hs 03034200: Cá ngừ vây vàng đông lạnh(Thunnus albacares), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT11-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT12-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT13-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT14-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT15-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT16-160126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT71-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT72-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT73-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT74-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT75-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: EDW-YLQT76-030126/Cá ngừ vây vàng quarter đông lạnh/PH/XK
- Mã Hs 03034200: NPL25_B/ Cá ngừ vây vàng đông lạnh nguyên con (Thunnus albacares). Hàng được TX từ TK NK: 107305979100/E31 (27/06/25) thuộc dòng hàng số 1, TX một phần, SL: 10, 663 tấn, giá 1.719, 56 USD/Tấn/TV/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh - FROZEN BONITO TUNA, Size: 500/800 gr/pc Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bông làm sạch (Tên khoa học: Sarda orientalis) đông lạnh, (Packing NW: 15.00 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ bông nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034300: CÁ NGỪ CẮT LÁT (SỌC DƯA) ĐÔNG LẠNH Sarda orientalis PK: IQF, 1KG/PA VAC BAGX10 = 10KG/CTN, SL 96 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ chù (cá ngừ vằn) (Katsuwonus pelamis) nguyên con nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh - FROZEN BONITO, Packing: 10 kgs/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ sọc dưa đông lạnh, size: 300/500, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn cắt khúc đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn nguyên con đông lạnh.SIZE: 800-1000 (GRS/ PC). PACKING: 1 PC/ VACUUM BAG WITH STICKER, BULK PACK, 10 KGS/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03034300: CANGUVANDL02/Cá ngừ vằn cắt khúc đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ (bò) nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh loại 2A, size 1600/2000, đóng gói: 3 thùng*11kg/ thùng, 536 thùng*9.5kg/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ đông lạnh size 500-800. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03034990: CÁ CHỐT BỎ ĐẦU, LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH, PACKING: IQF, Bulk 10kg/ CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá cơm cắt đầu, hàng đông lạnh (14oz x 30 tray), size: 30-50pcs, 11, 91kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ bông nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 2-4Lbs/pc, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ đông lạnh, (1kg/bao x 12 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ nguyên con đông lạnh loại 1, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03034990: CÁ NGỪ Ổ ĐÔNG LẠNH. SIZE 4-6 PCS/KG. NHÃN HIỆU CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: Auxis Rochei. ĐÓNG GÓI: IQF, 1KG/TÚI X 10/CARTON./VN/XK
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03034990: Thịt cá ngừ, đông lạnh/ID/XK
- Mã Hs 03035300: 32201151-060126/CÁ TRÍCH CẮT ĐẦU ĐÔNG LẠNH/JP/XK
- Mã Hs 03035300: Cá trích nguyên con đông lạnh. SIZE: 20-30 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 100%, NO GLAZING/VN/XK
- Mã Hs 03035300: HTSKTRICHDBUOMDL25/Cá trích dầu xẻ bướm đông lạnh, size type A, 12kg/bundle, 570bundle/giá gc 1.85usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035300: HTSKTRICHDKDDL18/Cá trích dầu xẻ bướm, không đuôi đông lạnh, size type A, 12kg/bundle, 334bundle/giá gc 1.9usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035300: SADINXB01_CR/Cá Sardine xẽ bướm đông lạnh_(NL: JP)_(Trị giá gia công: 3.640, 80 USD)/VN/XK
- Mã Hs 03035300: SKTRICHDBODNT-DL13/Cá trích dầu bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh, Type A, 12kg/Bundle, 200 Bundle/giá gc 1.35usd/kg/JP/XK
- Mã Hs 03035410: Cá nục hoa (Scomber scombrus) nguyên con đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035410: CÁ NỤC HOA ĐÔNG LẠNH NGUYÊN CON/VN/XK
- Mã Hs 03035410: Cá nục nguyên con đông lạnh (FROZEN MACKEREL SCAD FISH). 200 thùng x 10kg/thùng. XUẤT XỨ 100% VIỆT NAM/VN/VN/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá nục nguyên con đông lạnh-PACKING: IQF 1KG/VACCUM BAG WITH RIDER X 10/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Cắt Khúc Hàng Việt Nam Không Nhãn Hiệu0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu đông lạnh không nhãn hiệu (1000g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Khúc Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá thu ngừ Thái Bình Dương đông lạnh nguyên con/ID/XK
- Mã Hs 03035420: Cá thu nướng đông lạnh không nhãn hiệu (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035420: Cá Thu Tươi Hải Sản Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB15_SB/Cá Sòng xẻ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB16_SB/Cá sòng xẻ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB17_SB/Cá Sòng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: AJIXB18_SB/Cá sòng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá ba thú đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục cắt đầu, cắt đuôi làm sạch đông lạnh, đóng gói 20kg/bag./VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục gai (Trachurus spp.) nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá nục nguyên con đông lạnh. Packing: Iqf Bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá sòng đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: Cá sòng nguyên con đông lạnh FROZEN HORSE MACKEREL WHOLE ROUND. Tên khoa học: Megalaspis cordyla. Size 3-4 pcs/kg. Đóng gói IQF, 10kg/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035500: CASONG/Cá sòng nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03035700: KD-2 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-2)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-3 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-3)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-4 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-4)/ID/XK
- Mã Hs 03035700: KD-5 -022.26/Cá kiếm nguyên con cắt đầu, cắt đuôi, móc nội tạng đông lạnh (KD-5)/ID/XK
- Mã Hs 03035910: Cá ba thú nguyên con đông lạnh, FROZEN SHORT BODY MACKEREL WHOLE ROUND, loại AAA Grade, quy cách: 10kg/carton, size: 8-10pce/kg, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá Bạc Má - FROZEN WHOLE ROUND INDIAN MACKEREL; PACKING: IQF, 90% NET WEIGHT, 10% GLAZE, BULK PACK 10KG; SIZE (PCS/KG) 8/10 AA./VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má bỏ đầu đông lạnh, Rastrelliger kanagurta. PK: IQF, 500G/PA BAG X 20, 10KGS/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má đông lạnh, (900g/bao x 12 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03035910: CÁ BẠC MÁ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (INDIAN MACKEREL; RASTRELLIGER KANAGURTA) SIZE: 8-10 CON/KG; N.W: 10KG/THÙNG; G.W: 11KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má nguyên con ướp lạnhloại 3 10con/kg(10kg/kết)/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má tươi/VN/XK
- Mã Hs 03035910: Cá cơm nguyên con, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới100%./VN/XK
- Mã Hs 03035910: FROZEN INDIAN MACKEREL WHOLE size A (Cá bạc má nguyên con đông lạnh loại A, 10kg/thùng, bảo quản nhiệt độ -18oC)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: CÁ CHIM TRẮNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN TILAPIA FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: CÁ CHIM TRẮNG NGUYÊN CON ĐÁNH VẪY ĐÔNG LẠNH - SIZE: 100/200G/VN/XK
- Mã Hs 03035920: Cá chim trắng tươi đông lạnh (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035920: Cá chim trắng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Bạch tuộc đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ba thú đông lạnh 2A, size: 8/10, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ba thú nguyên con đông lạnh - FROZEN SHORT BODY MACKEREL. Size: 8/10 Pcs/kg. Packing: IQF, 10kg/ctn, bulk. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá bạc má nguyên con đông lạnh. Đóng gói: 8.8 kgs (N.W.)/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cam (seriola) nguyên con đông lạnh, 10 kí/ 1 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ CHỈ VÀNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (YELLOW STRIPE TREVALLY; SELAROIDES LEPTOLEPIS) SIZE: 21-25 CON/KG; N.W: 10KG/THÙNG; G.W: 11KG/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá chỉ vàng nguyên con đông lạnh, loại 1 đóng gói 10kg/thùng VN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá chim nguyên con đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ CƠM ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (400 GR/VỈ, 36 VỈ/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm nguyên con đông lạnh. Packing: 250g/tray x 24/carton, IVP with rider/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm sông đông lạnh nguyên con, 7.2 kg net/ carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm than nguyên con (Tên khoa học: Stolephorus chinensis) đông lạnh, (Packing NW: 11.40 kg/ctn). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá cơm trắng nguyên con đông lạnh- FROZEN KESKI (Corica soborna), size: 3/5 cm/pc, Packing: 200gram/tray with rider 30 trays/carton. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá đông lạnh (1kg/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá Dứa phi lê đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngân nguyên con đông lạnh, loại 1 đóng gói 10kgs/thùng, hàng VN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngừ nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá ngừ phi lê đông lạnh, NSX: T12/2025, HSD: T4/2026 hàng mới 100%(500g/ túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục bỏ đầu đông lạnh. Decapterus macrosoma. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 200CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục cắt đầu đông lạnh; Tên KH: DECAPTERUS MARUADSI (đóng gói; Block, NW: 10kg; GW: 10.2kg) size con/kg: 30/35 con/kg; là hàng mới 100%, không nằm trong danh mục cities/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ NỤC ĐÔNG LẠNH. SIZE: 30-50PCS/KG. NHÃN HIỆU: CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: DECAPTERUS MACROSOMA. ĐÓNG GÓI: IQF, 1KG/TÚI X 10/CARTON./VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ NỤC ĐUÔI ĐỎ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN REDTAIL LAYANG SCAD), 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 8/10/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai nguyên con đông lạnh - Size 18/20 - 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá nục suôn nguyên con đông lạnh. Đóng gói: thùng carton, net weight: 8.8 kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá thu (scomberomorus spp) đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03035990: cá thu cắt khoanh đông lạnh, Scomberomorus commerson. PK: IQF, 1KG/PA BAG X 10, 10KGS/CTN, SL 200CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CÁ THU CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH Scomberomorus commerson PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 96 CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá tráo nguyên con đông lạnh loại 1, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Cá tươi đông lạnh không nhãn hiệu (1kg/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: CTNCXKDL001/CÁ TRỨNG NGUYÊN CON XẾP KHAY ĐÔNG LẠNH (TÊN KHOA HỌC: MALLOTUS VILLOSUS)/CA/XK
- Mã Hs 03035990: SADIXB08_GF/Cá Sardine (Mòi) xẽ bướm đông lạnh_(NL:JP) _(size: 20-25gr/pc)/VN/XK
- Mã Hs 03035990: Thịt cá cơm chín đông lạnh (500g/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100% (NSX:03/01/2026;HSD:03/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03036300: 25-OKY34/Cá tuyết Thái Bình Dương thăn và miếng đông lạnh (FROZEN PACIFIC COD LOIN/ NUGGETS (1)/JP/XK
- Mã Hs 03036300: 26-OKY34/Cá tuyết Thái Bình Dương thăn và miếng đông lạnh (FROZEN PACIFIC COD LOIN/ NUGGETS (1)/JP/XK
- Mã Hs 03036300: CATUYET/Cá tuyết nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036300: CATUYETMARADA/Cá tuyết Marada không đầu đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036600: Cá Hoke không da, không xương, đông lạnh/NZ/XK
- Mã Hs 03036600: Phi lê cá tuyết bạc, đông lạnh, KGM/ZA/XK
- Mã Hs 03036900: Cá cơm nguyên con, hàng đông lạnh, NW=6kg/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03036900: CAHOKI/Cá Hoki nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03036900: CATUYETGC/Cá tuyết (+700g) MSC bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (Frozen Hoki HGT +700g-Macruronus novaezelandiae, 20kgs/ctn)/NZ/XK
- Mã Hs 03038200: CÁ ĐUỐI CẮT ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03038200: Cá đuối đông lạnh (Packing: 4.32 kg/bundles) (Latin name: Dasyatis gugei)/VN/XK
- Mã Hs 03038200: CÁ ĐUỐI FILET ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 03038400: Cá chẽm nguyên con đông lạnh, đóng gói 10kg/ thùng, số lượng 171 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá Mú đỏ nguyên con, ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú đông lạnh (2500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú nguyên con làm sạch đông lạnh - hàng sử dụng nguyên liệu trong nước - (Packing: IVP with rider, 20packs/carton, 7.0 kgs/carton) - không thuộc phụ lục CITES (NGHỊ ĐỊNH 06/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú tươi 1 con 500-800 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: Cá mú tươi con 1-1.2 kg, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038911: MNC/Cá Mú nguyên con làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng)/IN/XK
- Mã Hs 03038911: Thịt cá mú chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100% (NSX:02/01/2026;HSD:02/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03038914: Cá hố cắt khúc đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 100ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038914: CÁ HỐ ĐÔNG LẠNH, SIZE: 150-200A. Quy cách: 8.4Kg/CTN - FROZEN HAIRTAIL FISH. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038914: Cá hố trắng cấp đông nguyên con, Size: 100-150B, PACKING: 8.6 KG N.W/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038915: Cá tráo đông lạnh (xuất xứ Việt Nam, đóng gói: 10kg/thùng) size (con/kg) 6/8/VN/XK
- Mã Hs 03038916: Cá sòng đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 6/8/VN/XK
- Mã Hs 03038916: Cá sòng nguyên con đông lạnh size 4-6. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen (Parastromatus niger) đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá Chim đen cắt khúc đông lạnh (10kgs/thùng) (Latin name: Parastromateus niger)/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen đông lạnh, size: 70/100, (10kgs/carton), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim đen nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá Chim Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038917: Cá chim nguyên con đông lạnh. Packing: Iqf Bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn (không da)/NO/XK
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn vây vàng không da 70/120g/CN/XK
- Mã Hs 03038919: 1040090203626/Cổ cá cam (Yellow tail) SH đông lạnh. Quy cách: 10 KG/CTN/JP/XK
- Mã Hs 03038919: 26-OIL-003-CL/Cá Dầu làm sạch đông lạnh(cắt đầu, đuôi, bỏ vây vi, nội tạng, làm sạch) (Frozen oil fish HGT).Tên KH:Lepidocybium flavobrunneum.Qui cách:IQF, 9-14 pcs/PP bag with label.Size:1-3kg/KXĐ/XK
- Mã Hs 03038919: á đù làm sạch nguyên con đông lạnh Size: 150/180 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú (Rastrelliger brachysoma) nguyên con đông lạnh size 8-10. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú đông lạnh size 8-10. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú làm sạch đông lạnh (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ba thú nguyên con đông lạnh size 6-8. Đóng gói: IQF, 10kgs/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bã trầu làm sạch nguyên con đông lạnh, size 100/120, đóng gói 7kg/carton x193, mới 100%, TKHQXK: 307651553000 (08/8/2025)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BẠC MÁ ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bạc má làm sạch đông lạnh; (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BẠC MÁ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bánh lái nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò cắt khúc đông lạnh (Frozen Steak Corn fish). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò da đông lạnh, đã bỏ đầu, bỏ ruột, lột da (FROZEN LEATHER JACKET (HEADLESS, SKINLESS, GUTTED), đóng gói 8Kg/Thùng; TKH: Aluterus Monoceros/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò da nguyên con bỏ đầu, bỏ da, bỏ nội tạng đông lạnh; tên khoa học: Aluterus Monoceros, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 10kg/thùng;GW:11kg/thùng (DL 941)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá bò đông lạnh - FROZEN LEATHER JACKET - PACKING: 10KGS/CTN. CSSX: SANG DAO SEAFOOD - DL941, (Hàng không thuộc danh mục CITES)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Bò nguyên con đông lạnh (FROZEN LEATHER JACKET), tên khoa học: ALUTERUS MONOCEROS.Đóng gói: 10 kg/carton, GW: 10.6 kg/carton. DL622.HANG KHONG THUOC DANH MUC CITES/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ BỐNG CÁT LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (12KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CAM ĐEN BỎ NỘI TẠNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (LEPIDOCYBIUM FLAVOBRUNNEUM)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cam đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cam nguyên con đông lạnh; tên khoa học: Seriola Spp, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 10kg/thùng;GW:11.3kg/thùng (DL 941)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẽm (BARRAMUNDI - Tên latin: Lates Calcarifer) nguyên con làm sạch ruột mang đông lạnh, size 800-1, 200 gr/con (đóng gói 10 kg/thùng, 90% NW)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẻm đen 1 con 500-700 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẻm đen tươi 1 con 800-1.2 kg, hàng mới 100%, ướp đá/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chẽm đông lạnh (Đóng gói: 10kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHẼM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (20KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng đông lạnh(xuất xứ Việt Nam; đóng gói: 10kg/thùng)size (con/kg): 21/25/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng làm sạch đông lạnh (; đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 21/25 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chỉ vàng nguyên con đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chim cắt khúc nguyên con, hàng đông lạnh, 9.08 kg/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Chim đen nguyên con đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Parastromateus niger)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (COLOSSOMA BRACHYPOMUM), SIZE GR/PC 500-800GR; BLOCK - 10KGS/ CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM VÀNG NGUYÊN CON, BỎ MANG, BỎ NỘI TẠNG ĐÔNG LẠNH (Trachinotus Blochii)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ CHIM VÂY VÀNG NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (SIZE: 500-600 GR/PCS)(10KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chim vi vàng (POMPANO- tên latin: Trachinotus blochii) nguyên con làm sạch ruột mang đông lạnh, size 500-600 gr/miếng (đóng gói 10kg/thùng, 75% NW)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá chốt nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá cơm đông lạnh-PACKING: 24 x 200 GM(S) VACUUM TRAY./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Cơm trắng cắt đầu làm sạch đông lạnh (167 ctns x 15.89 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Dấm làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Gymnocranius griseus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ củ nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ thắm nguyên con đông lạnh - FROZEN FUSILIER WHOLE (Caesio spp), Packing: IQF, 10kg/ctn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng cát làm sạch đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Nemipterus japonicus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng cờ nguyên con đông lạnh. PACKING: IQF, 450 GRS/VACUUM BAG WITH RIDER X 22/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng đông lạnh (xuất xứ Việt Nam, đóng gói: 10kg/thùng) size (con/kg) 8/10/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đông lạnh (500g/gói). Xuất xứ: Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng nguyên con làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng sọc làm sạch đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Nemipterus virgatus)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đổng sọc nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đổng xẻ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ ĐÙ CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH. PACKING: 10KGS/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá đù làm sạch nguyên con đông lạnh Size: 100/120 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá dũa cắt khúc đông lạnh-PACKING: 800GR X 13/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Đục xẽ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá gáy cắt khúc đông lạnh (Frozen Capitaine steak headless). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Gáy làm sạch cắt đôi đông lạnh (10kg/thùng) (Latin name: Lethrinus lentjan)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ GÁY NGUYÊN CON BỎ NỘI TẠNG LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH (LETHRINUS SPP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hanh tươi 1 con 500-700 grm, ướp đá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ HEO LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6.75KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố (giã) đông lạnh; FROZEN HAIRTAIL FISH GRADE A; SIZE(G/PCS) 100/150; PACKING: 8.5 KGS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố cắt đầu cắt đuôi đông lạnh; FROZEN HAIRTAIL FISH HEADLESS AND WITHOUT TAIL GRADE CK; SIZE(G/PCS) 150/200; PACKING: 8.5 KGS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố cắt khúc hút chân không đông lạnh, vacuum packed 500g x 20 packs/ctn (10kgs), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố đông lạnh nguyên con; tên khoa học:Trichiurus lepturus, hàng không thuộc danh mục cites; quy cách: NW: 9 kg/thùng;GW:9.5kg/thùng (DL 964)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố làm sạch nguyên con đông lạnh - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố nguyên con đông lạnh (Tên KH:Trichiurus lepturus);, SIZE:150/200, Packing:10kgs/ctn, hàng mới 100%CSSX: TRUNG VY PHAT LIMITED COMPANY (DL 1003)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố trắng cấp đông nguyên con, tên khoa học: Trichiurus lepturus, hàng không nằm trong danh mục cites, PACKING: 8.6 KG N.W/ CTN, DL 870/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hố trắng đông lạnh (tên khoa học:Trichiurus Lepturus, hàng không thuộc danh mục Cites).Đóng gói: NW: 8.5KGS/CTN, GW: 9.5KGS/CTN, DL622/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá hồng biển tươi 1 con 500-800grm, hàng mới 100%, ướp đá/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ HỒNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN RED SNAPPER)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Hồng nguyên con đông lạnh. PACKING: 1 PC/ VACUUM BAG WITH RIDER, BULK PACK, 10 KGS/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Lạt cắt khúc đông lạnh (60 ctns x 13.62 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ LÒNG TONG LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá lưỡi búa (bánh lái) nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá lưỡi trâu đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mai đông lạnh, 500g/túi, nsx mien tay co tu, hsd 10.01.2026-25.07.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mắt kiếng đông lạnh, packing: 7kg/ctn (N.W)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mắt kiếng làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mó cắt khúc đông lạnh (Frozen Parrot steak headless). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mó nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 800-up, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá mú đỏ nguyên con làm sạch đông lạnh, 10kgs/ctn, không nhãn hiệu/IN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân làm sạch đông lạnh; (đóng gói:NW 800gr/ túi; GW 1kg/túi x 10/thùng) size 6/8 con/kg/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá ngân nguyên con đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ NGỪ Ồ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (AUXIS ROCHEI)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục bông nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục đông lạnh, (1kg/bao x 10 bao/thùng)./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục đuôi đỏ nguyên con đông lạnh, đóng thùng, nhiệt độ bảo quản -18 độ, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá nục nguyên con đông lạnh - hàng sử dụng nguyên liệu trong nước (Packing: 10 x 2 Lbr in plain bag with rider) - không thuộc phụ lục CITES (NGHỊ ĐỊNH 06/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Nục suôn nguyên con đông lạnh. SIZE: 8-12 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ THIỂU LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tím làm sạch nguyên con đông lạnh Size 70/80 - Packing: 7kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CÁ TÍN ĐÔNG LẠNH (FROZEN BUTTER FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tra cắt, 1000g/túi, nsx hskh food, hsd 20.12.2025-20.06.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trác (tráo) nguyên con đông lạnh, size: 6/25 (FROZEN BIGEYE SCAD WHOLE), 9kg/ctn./VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá tráo nguyên con đông lạnh. SIZE: 6-8 (PCS/ KG). PACKING: IQF, 1 KG/ VACUUM PA BAG WITH RIDER X 10/ CTN, NET WEIGHT 90%, GLAZING 10%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá Tráo xẽ banh đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trích đông lạnh, 500g/túi, nsx mien tay co tu, hsd 10.01.2026-25.07.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Cá trôi nguyên con đông lạnh, đóng gói: 10kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CACAM/Cá cam nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: CACHIAVOI/Cá chìa vôi nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: CAMDWT6140/CÁ CAM NHẬT BẢN BỎ ĐẦU ĐUÔI BỎ NỘI TẠNG ĐÔNG LẠNH (Seriola Quinqueradiata)/KR/XK
- Mã Hs 03038919: CHOXB03_SB/Cá chẽm hồng xẽ banh đông lạnh (NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: CHOXB04_SB/Cá chẽm hồng xẻ banh đông lạnh_(NL:JP)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: KESKI (CÁ CƠM SÔNG)250 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X24 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: KOI CLEAN/CLIMBING PERCH FISH CLEAN (CÁ RÔ ĐỒNG LÀM SẠCH) SIZE: 150 - 200 GRAM/PC 800 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X 10 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Lươn đông lạnh (Đóng gói: 12kg/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: MAAJI/Cá Maaji nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: Mú làm sạch xẻ bướm (12kg/thùng), Latin name: Epinephelus spp/VN/XK
- Mã Hs 03038919: N15/Cá thu đao đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: N3/Cá sa ba nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038919: NLHU48/Cá tráp nguyên con đông lạnh (Tên khoa học:Beryx splendens, trọng lượng N.W: 10 KG/CASE, 12 KG/CASE hàng không thuộc danh mục Cites)/JP/XK
- Mã Hs 03038919: OLF-HGT-LS/Cá đen (Cá dầu) làm sạch, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng đông lạnh. Tên khoa học: Lepidocybium Flavobrunneum. Size: 3-6kg/pc/KXĐ/XK
- Mã Hs 03038919: Ức cá dứa đông lạnh 0.55kg/túi, nsx: hieu hai san, nsx: 9.1.2026, hsd: 6 tháng, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Ức cá không nhãn mác (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: Ức mỡ cá dứa không nhãn mác (500g/túi)/VN/XK
- Mã Hs 03038919: WHITE ANCHOVY FROM RIVER (CÁ CƠM TRẮNG CẮT ĐẦU)SIZE: 6 CM - UP250 GRAM/TRAY, VACUUM BAG WITH STICKER X24 TRAYS/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038919: XGCMSPOP-NSCC/Cá rô Thái Bình Dương đông lạnh (Sebastes alutus), loại NS CENTER CUT (xẻ đôi). Gồm 1612 cartons (5 kgs/carton). Phí GC: 1.24USD/kg/US/XK
- Mã Hs 03038923: CÁ MĂNG ĐÔNG LẠNH (FROZEN MILK FISH)/VN/XK
- Mã Hs 03038927: N20/Cá mòi nguyên con đông lạnh/JP/XK
- Mã Hs 03038929: Cá basa cắt khúc đông lạnh không đuôi, đóng gói 14kg/thùng. Hàng đóng 600 thùng (28 gói/thùng).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá basa đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bè cu đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ BỐNG CÁT NGUYÊN CON LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH Glossogobius giuris PK: IQF, 1KG/PA VAC BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 92CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bống đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá bống nguyên con làm sạch đông lạnh (Glossogobius giuris). Số lượng 35 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 28 túi/thùng, 14kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chạch lấu nguyên con đông lạnh. Tên khoa học: Mastacembelus armatus. Đóng gói: 22 Lbs/ thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHẼM LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH Lates calcarifer PK: IQF, 1PC/PA VAC BAG, 10KG/CTN, SL 100CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chẽm nguyên con đông lạnh. Packing: IWP 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá chép đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chép nguyên con, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHÉT ĐÔNG LẠNH HIỆU NAM HẢI (15 KG/KIỆN) MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim đỏ nguyên con đông lạnh. Packing: IQF bulk 10kg/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim nguyên con đông lạnh, FROZEN RED POMFRET WHOLE ROUND, quy cách: 10kg/carton, size: 300-500 gr/pc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CHIM SÔNG (TÊN KHOA HỌC: COLOSSOMA BRACHYPOMUS) NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH, PACKING: 10KG IN CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chim trắng nước ngọt nguyên con làm sạch đông lạnh (Piaractus brachypomus). Số lượng 30 thùng. Hàng đóng gói 1 con/túi, 15kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá chình đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cờ đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (4.8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (6KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ CƠM SÔNG NC ĐÔNG LẠNH. PACKING: 200GR/TRAY WITH STICKER X 25/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cơm sông nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá cơm, hàng đông lạnh, thùng 6kg/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá dìa đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ DIÊU HỒNG NGHUYÊN CON ĐÔNG LẠNH(10KGS/CTN)(HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Biển Quỳnh 2.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Hàng Việt Nam 2kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Đông Lạnh Nhà Làm, Hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá dứa cấp đông, 1000gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá đuối làm sạch đông lạnh (Scientific name: Dasyatis zugei), 450gr/bịch, 6 bịch/thùng, 2 thùng/bó, sản xuất tại Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá he nguyên con, hàng đông lạnh (33Lbs), size: 280up-300up, 14, 98kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá hố đông lạnh, hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá hường đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kèo đông lạnh, hàng đóng 500 gram/túi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kèo nguyên con đông lạnh (Pseudapocryptes Elongatus). SIZE: 12 - UP (CM/ PC). PACKING: 340 GRS/ TRAY/ PA VACUUM BAG WITH RIDER X 30/ CTN, NW 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá kình đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Linh Đông Lạnh Nhà Làm, Hàng Việt Nam 1.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá linh làm sạch, hàng đông lạnh, 8kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá linh nguyên con, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Lóc nguyên con đông lạnh (493 ctns x 18.16 kg)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá lòng tong, hàng đông lạnh, thùng 6kg/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá nâu đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá ngừ đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá nục đông lạnh, hàng Việt Nam 3.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô bỏ đầu đông lạnh (1kg/bag, 10bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 100ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ RÔ ĐỒNG BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH Anabas testudineus PK: 1KG/PA BAG X 10 = 10KG/CTN, SL 95CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng cắt khúc đông lạnh, đóng gói 10 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ RÔ ĐỒNG LÀM SẠCH BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH (4.8KG/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá rô đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô đồng nguyên con làm sạch đông lạnh (Anabas testudineus). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô làm sạch đông lạnh, 800g/túi x 10/thùng, NSX: Tân Hưng Tín, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá rô nguyên con làm sạch, hàng đông lạnh, 20kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sặc bỏ đầu đông lạnh (500gr/bag, 20bag/ctn, 10kg/ctn, số lượng: 400ctns)/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sặc cấp đông 2600gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sát nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá sát, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thát lát đông lạnh. Packing: 40 lbs/(18.160 kg)/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thểu bỏ đầu đông lạnh, 200g/khay x 32 khay/thùng, NSX: Tân Hưng Tín, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu làm sạch, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu nguyên con, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thiểu, hàng đông lạnh, 6kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá thu nướng đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá Trắm Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh, packing: 1kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03038929: cá trắm đông lạnh 500g/ túi, nsx mui doi seafood, nsx 20.1.2026 hsd 20.12.2026, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trê cắt khúc đông lạnh, hàng đóng 10 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: CÁ TRÔI CẮT KHÚC ĐÔNG LẠNH, Packing: IQF, Bulk 10kg/ CTNS/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cá trôi nguyên con đông lạnh, kích thước: 1.2kg Up, đóng gói: 10kgs/thùng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03038929: Cua hấp đông lạnh 0.5kg/túi, nsx: thai duong, nsx: 5.1.2026, hsd: 5.1.2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Đầu Cá trắm cỏ cắt khúc đông lạnh, packing: 1kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn bỏ đầu cắt khúc đông lạnh.(23 thùng).Quy cách: 500g/bịch. 10 bịch/thùng. NSX:SWAN.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn cấp đông, 2000gr/túi, nsx: Qua Da Nang, nsx: 15/1/2026 hsd: 15/1/2027, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn cắt khúc đông lạnh (Fluta alba). Số lượng 80 thùng. Hàng đóng gói 500g/túi x 24 túi/thùng, 12kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Lươn nguyên con làm sạch đông lạnh- tên khoa học(Monopterus albus), không nhãn hiệu, packing: 500 g/pack x 20 pack/carton/VN/XK
- Mã Hs 03038929: Thịt cá kèo chín đông lạnh (1kg/bag), không nhãn hiệu, hàng mới 100%(NSX:07/01/2026;HSD:07/04/2026)/VN/XK
- Mã Hs 03039100: Trứng cá đông lạnh, đóng gói 7 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039100: Trứng cá dũa đông lạnh, đóng gói 7 kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039100: TRỨNG CÁ NGỪ ĐÔNG LẠNH, FROZEN TUNA ROE, PACKING: 1KG/IVP, 10 KG/ CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03039100: TRUNG-CD/TRỨNG CÁ ĐỐI ĐÔNG LẠNH/pgc: 2, 384.00usd/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: 25-CHUMBONE.SIL25175/Xương Cá hồi Thái Bình Dương (Chum) đông lạnh (Đóng gói: 5kgs/block x2/ctn)- Đơn giá GC: 1.05 USD/KG NLUS/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-CHUMBONE.SIL25149/Xương Cá hồi Thái Bình Dương (Chum) đông lạnh (Đóng gói: 5kgs/block x2/ctn)- Đơn giá GC: 1.05 USD/KG NLUS/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0001-KM1/AWS055/Hàm cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0001-TL1/IMM135/Đuôi cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: 26-TUNA0003-TL1/IMM135/Đuôi cá ngừ đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Bao tử cá tra đông lạnh, tên khoa học: Pangasius hypophthalmus, đóng gói: BLOCK, 5KGS X 2/ CARTON, CSSX: Công ty TNHH TMDV SX Hồng Ngọc - Xưởng CB TS Hồng Ngọc (DL155), xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03039900: BTCĐL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 27, 404 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: BTCLS2/BAO TỬ CÁ ALASKA POLLOCK ĐÃ LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/US/XK
- Mã Hs 03039900: Bụng cá (Ức cá) tra đông lạnh (Pangasius hypophthalmus), Packed: IQF, 1KG/BAG X 10/CTN, 10KG/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Bụng cá tra đông lạnh (còn vây) (tên khoa học:Pangasius Hypophthalmus, hàng không thuộc danh mục Cites). Đóng gói:Block 5kg/blx2/ctn (100%NW), DL676./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá basa cấp đông, 1 túi = 2200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: CÁ CƠM ĐÔNG LẠNH. SIZE: 8-10CM. NHÃN HIỆU: CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HỌC: Stolephorus chinensis. ĐÓNGGÓI: KHAY 380GR/TÚI X 15/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá đù cấp đông, 1 túi = 1000g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá rô cấp đông, 1 túi = 2200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Cá sửu cấp đông, 1 túi = 1200g, nsx: 20/12/2025, hsd: 20/12/2026, nsx: Qua Da Nang, hàng tặng, xx: VN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá chẽm đông lạnh 10kg/10kg Frozen Barramundi Skin Packing: 22.04lbs/ctn (10kg/ctn)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá ngừ đông lạnh (Thunnus albacares). Packing: 20kg/bag/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tra đông lạnh (đóng gói: 5kg/block X 4/Carton), dùng làm thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tuyết chấm đen đóng block, đông lạnh (7.2kg/block, 18Pallet x160block, 10Pallet x56blk) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Da cá tuyết đóng block, đông lạnh (7.2kg/block, 18Pallet x160block, 10Pallet x56blk) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Dạ dày cá tra đông lạnh (tên KH:Pangasius Hypophthalmus).Đóng gói: I1kg/block x 10/ctn. NW: 10kg, GW: 11kg, xuất xứ: Việt Nam, DL433./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá mè hoa đông lạnh, đóng gói: 12 kg/carton, đã sơ chế (tên KH: Hypophthalmichthys nobilis). NSX: BNA BA CHE SEAFOOD JOINT STOCK COMPANY. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá mối đông lạnh - Scientific Name: Saurida Undosquamis/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đầu cá ngừ đông lạnh (FROZEN TUNA HEAD); Packing: 15kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Dè cá tra đông lạnh. (tên khoa học: Pangasius hypophthalmus)100% n.w. Đóng gói: 5kgs x 2/thùng. Hàng không thuộc DM Cites, DL479, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đuôi cá ngừ đông lạnh, đóng gói 10kg/thùng./VN/XK
- Mã Hs 03039900: ĐUÔI CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH, Size; 300-500 grs, 10KG/CARTON FROZEN YELLOWFIN TUNA TAIL/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Đuôi Cá Tra Đông Lạnh/VN/XK
- Mã Hs 03039900: EHV-NGSKIN41-150126PP/Da cá ngừ đông lạnh (phụ phẩm tận thu ăn được)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: EMV-NGKAMA13-200126PP/Ức cá ngừ (tuna kama) đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: EMV-NGKAMA14-200126PP/Ức cá ngừ (tuna kama) đông lạnh/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: ENT-TUNAHEARTPART26-270126PP/Cuống tim cá ngừ đông lạnh (phụ phẩm tận thu ăn được sau quá trình sản xuất)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: GÂN CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH 10KG/CARTON FROZEN YELLOWFIN TUNA TENDON/VN/XK
- Mã Hs 03039900: HÀM CÁ CHẼM ĐÔNG LẠNH (7.5KG/THÙNG) Latin name: Lates Calcarifer/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Hàm cá ngừ đông lạnh, đóng gói 10kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: HS_STOMACH_LSDL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 35, 000 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: KSL_FROZEN_COD_COLLARS/CỔ CÁ TUYẾT ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 390.00 USD/KR/XK
- Mã Hs 03039900: Lườn cá tra đông lạnh (Packing: 450GR/TRAY/VP X 20/CTN)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: NDAU-1 -045.26/Đầu cá ngừ vây vàng đông lạnh (đóng gói: 25 kgs/thùng);(Thunnus albacares)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NDAU-1 -081.26/Đầu cá ngừ vây vàng đông lạnh (đóng gói: 25 kgs/thùng);(Thunnus albacares)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NXM1-3 -071.26/Xương mang cá ngừ vây vàng (Tuna kama) đông lạnh còn da, còn xương (NXM1-3)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: NXM1-4 -071.26/Xương mang cá ngừ vây vàng (Tuna kama) đông lạnh còn da, còn xương (NXM1-4)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm cá tra: Vây cá tra đông lạnh (FROZEN PANGASIUS FIN), packing: Block, 10kgs/ctn/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm của cá tra đông lạnh: Bụng cá tra đông lạnh (còn vây) (tên khoa học: Pangasius Hypophthalmus, hàng không thuộc danh mục Cites). Đóng gói: IQF, BULK 10kg/bag/ctn (100%NW), DL676./VN/XK
- Mã Hs 03039900: PP_BBC_DUOI/Phụ phẩm đuôi bong bóng cá tra đông lạnh thu được từ quá trình sản xuất bong bóng cá sấy khô/VN/XK
- Mã Hs 03039900: PP_BBC_MO/Phụ phẩm mỡ bong bóng cá tra đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất Bong bóng cá tra)./VN/XK
- Mã Hs 03039900: Rẻo cá ngừ đại dương đông lạnh (20KG/CARTON) Loại D/ 5KG tên khoa học Thunnus Albacares.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03039900: SPCNTAIL-1/Đuôi cá ngừ đông lạnh (FROZEN YELLOWFIN TUNA TAIL NATURAL) (Thunnus Albacares)/VN/XK
- Mã Hs 03039900: SPIKQH04-24-03/Mang Cá Cam đông lạnh (FROZEN YELLOW TAIL KAMA)/KXĐ/XK
- Mã Hs 03039900: STOMACH_LSĐL/BAO TỬ CÁ POLLOCK LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH/PHI GIA CONG: 26, 180 USD/US/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA14-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-14PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA16-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-16PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA18-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-18PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA20-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-20PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA22-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-22PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: SYCC-KAMA25-1/Cổ cá cam đông lạnh-Seriola Quinqueradiata-25PCS/5KG/PE/CTN x 2/BD/JP/XK
- Mã Hs 03039900: Ức Chẽm đông lạnh (5 kgs/thùng), Latin name: Lates calcarifer/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VÂY CÁ PANGASIUS BỊ ĐÓNG BĂNG - FROZEN PANGASIUS FIN (Pangasius hypophthalmus). Size: 60-80. 80% Net weight, 20% Glazing Packing: IQF, BLOCK, 5kgs/block x 2/Carton/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VÂY CÁ TRA ĐÔNG LẠNH/ FROZEN PANGASIUS FIN.PACKING:INTERLEAVED, BLOCK 5KGS X 2/CTN/VN/XK
- Mã Hs 03039900: VI CÁ TRA ĐÔNG LẠNH. BAO GÓI: BLOCK, 5KGS X 2/THÙNG/VN/XK
- Mã Hs 03039900: Xương cá hồng đông lạnh (10kg/thùng), Latin name: Lutjanus vitta/VN/XK
- Mã Hs 03039900: YF-TLNA/ĐUÔI CÁ NGỪ VÂY VÀNG ĐÔNG LẠNH 10KG/CARTON/KXĐ/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 03031100: Chcd#&cá hồi cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh; tên khoa học: oncorhynchus nerka/ RU/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031100: Hw-chncbd#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói 25 kg/ctn/ RU/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 06#&cá hồi thái bình dương đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ coho salmon hg,(oncorhynchus kisutch)/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000404#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên kh: oncorhynchus keta/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000446#&cá hồi coho nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên khoa học: oncorhynchus kisutch. size: pre 6-8lb. quy cách: 25, 26, 27, 28kg/ctn/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400000842#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh. tên kh: oncorhynchus keta hàng dùng để sản xuất khẩu. quy cách: 20kg/thùng/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 1400001012#&cá hồi chum nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh (usa) okaya. tên khoa học: oncorhynchus keta. dùng để sản xuất sản phầm xuất khẩu./ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 176#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu nguyên con đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 23.ubd#&cá hồi nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (msc frozen chum salmon h&g)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 26cd.jp#&cá hồi nguyên con còn đầu đông lạnh (frozen chum salmon semi dressed)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: 5chbd13#&cá hồi nguyên con bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh(frozen msc alaska pink salmon h&g)./ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus kisutch), size 9+ lbs, loại cao cấp. nsx: caleta bay procesos spa. hsd: 10/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện an toàn vstp/ CL/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi chum không đầu không nội tạng đông lạnh, đóng gói 20kg/thùng, nsx "delta" co., ltd fish processing plant, hàng mới 100%/ RU/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cá hồi đông lạnh (nguyên con, không đầu, không nội tạng - frozen coho salmon antartica pre 9lbs up - oncorhynchus kisutch). xuất xứ: chile. nm sản xuất: salmones antartica sa/ CL/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Ca hoi-ss#&cá hồi thái bình dương nguyên con cắt đầu bỏ nội tạng đông/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Cahoidl#&cá hồi không đầu đông lạnh/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Daucahoi national#&đầu cá hồi đông lạnh national/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Gc-pink salmon hg-1#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pink salmon h/g). tên khoa học: oncorhynchus gorbuscha; packing: random, 122 totes. không nằm trong danh mục cites/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Hoinc-0120#&cá hồi cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh. qc: size: mixed size, 22kg/túi, 5840 túi./ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Htmrn-cahoihong#&cá hồi hồng cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus gorbuscha), 80 totes. dùng để sản xuất hàng gia công/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: King salmon h/g#&cá hồi đông lạnh bỏ đầu,bỏ nội tạng,không nằm trong cites,mới 100% frozen cr king salmon h/g-oncorhynchus tshawytscha, under 6lb./ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: La-hw-nchg#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jithcu1.001#&cá hồi chum bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus keta)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jkohcc1.001#&cá hồi chum bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (oncorhynchus keta)/ CA/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl0jmshhc1.001#&cá hồi coho không đầu, không nội tạng đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nl-cahoihong#&cá hồi hồng cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pink salmon h&g). tên khoa học: oncorhynchus gorbuscha (rfe). hàng hóa không thuộc danh mục cites/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Nlikqh01.24.01#&cá hồi không đầu đông lạnh (oncorhynchus kisutch)/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Okqhnl02-26#&cá hồi không đầu đông lạnh (oncorhynchus keta)/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: Ok-salmon#&cá hồi coho bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen coho salmon h/g, premium 6/9 aysen)/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031200: P.salmon hg#&cá hồi thái bình dương bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh frozen chum salmon h/g (oncorhynchus keta).không nằm trong cites mới 100%./ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: 23-atlantic salmon hon#&cá hồi còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Cá hồi phi lê 22.05lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu star fish & seafood, hsd: 28/11/2026/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Đầu cá hồi đông lạnh (salmo salar) 10kg/thùng - frozen salmon heads v-cut 400g+. nsx: farne salmon and trout ltd (bd009). nsx: 09&10/2025/ GB/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Frozen salmon hg#&cá hồi nguyên con bỏ nội tạng, bỏ đầu đông lạnh/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031300: Mwtw salmon hon#&cá hồi nguyên con đông lạnh/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: 06#&cá hồi chấm đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ trout gutted head off (oncorhynchus mykiss)/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: 66#&cá hồi chấm đông lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng)/sea farmed trou, (oncorhynchus mykiss)/ DK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cá hồi chấm nguyên con đông lạnh (3.5-4.0 kg/pc, 21 kg/carton), không có trứng, tên khoa học: oncorhynchus mykiss. nguồn gốc: hokkaido, nhật bản/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cá hồi vân cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 900/1300gr, hàng mới 100%/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Cahoibdbnt.1.31.8.26.1#&cá hồi chấm bỏ đầu làm sạch ruột đông lạnh (tên khoa học: oncorhynchus mykiss), size 1,3-1,8kg, đóng gói: 22,308067kg/kiện/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chkd#&cá hồi chấm cắt đầu bỏ nội tạng đông lạnh-oncorhynchus mykiss(25kg/ctn)/ PE/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chv#&cá hồi chấm cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, frozen head off gutted trout, tên khoa học: oncorhynchus mykiss/ PE/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Chvan#&cá hồi vân còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh size: 4/5 kg(tên khoa học: oncorhynchus mykiss)/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Htcahoicham#&cá hồi chấm cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 4-6lb, 25kg/cs, 400cs. dùng để sản xuất hàng gia công/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0114/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (27.00 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0115/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.48 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0116/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.54 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0117/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.76 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0120/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.83 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0121/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.60 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0122/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss. size: 1.8-2.7kg. total: 756 ct (26.79 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0123/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 378 ct (26.50 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0124/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss. size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.93 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0125/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.88 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0126/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.68 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0127/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.58 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0128/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen rainbow trout h/g). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 1.8-2.7kg. total: 777 ct (26.00 kgs/carton). nhãn hiệu: politek/ TR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0133/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb.quality:industrial a. total: 4 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu: idris patagonia/ AR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0134/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb. quality:premium. total:517 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu: idris patagonia/ AR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Im0135/2025#&cá hồi bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (rainbow trout frozen hg). tên khoa học: oncorhynchus mykiss.size: 4-6lb.quality:industrial a.total: 114 ct (25 kgs/carton). nhãn hiệu:idris patagonia/ AR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: La-ok-nchon#&cá hồi nguyên con đông lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ DK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Nkkcahoinckdknt04#&cá hồi chấm (trout) nguyên con không đầu không nội tạng đông lạnh (oncorhynchus mykiss)/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Os-nchg#&cá hồi nguyên con đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng). qui cách đóng gói không đồng nhất/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03031400: Smhg002#&cá hồi chấm (trout)(oncorhynchus mykiss) size 4/6 không đầu, không nội tạng đông lạnh/ CL/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03032300: Cá diêu hồng ncls đông lạnh. packing: 1kg/ printed bag x 18/ ctn/ VN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá tra cắt khúc đông lạnh, packing: 9kg/thùng; hàng chưa qua sử dụng, gia công, chế biến tại nước ngoài (nhập trả về của mục 3 theo tkxk 307807447640)/ VN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh (pangasius hypophthalmus), bao gói: iqf, iwp 12kg/ctn.theo tờ khai xuất số 307822252310 ngày 02/10/2025/ VN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03032400: Cá trê nguyên con làm sạch đông lạnh, packing: 5kg/thùng; hàng chưa qua sử dụng, gia công, chế biến tại nước ngoài (nhập trả về của mục 1 theo tkxk 307807447640)/ VN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03032500: Cá chép bạc nguyên con đông lạnh (silver carp whole - hypophthalmichthys molitrix). xuất xứ usa. nhà máy sản xuất: two rivers fisheries inc./ US/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: 89#&cá bơn lưỡi ngựa/greenland halibut fas hgt (reinhardtius hippoglossoides) đông lạnh (bỏ đầu, bỏ nội tạng)/ CA/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: Cá bơn lưỡi ngựa phi lê, đông lạnh/ NO/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033100: Halibut#&cá bơn lưỡi ngựa bỏ đầu, bỏ nội tạng và bỏ đuôi đông lạnh (frozen greenland turbot (halibut) headed, gutted and tailed)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033300: Cá bơn sole vây vàng đã mổ bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh(frozen yellow fin sole(headless and gutted))tên kh:limanda aspera,100-150g/con 4.5kg/thùng,ko thuộc dm cites.mới100%.nsx:charmson foods corporation./ RU/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033300: Nincbbnt2601#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (limanda aspera). đóng gói: 19kg/bag. hàng mới 100%/ US/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn alaska bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen alaska plaice h/g). tên khoa học: pleuronectes quadrituberculatus. / US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn đầu bẹt bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen flathead sole hg). tên khoa học: hippoglossoides elassodon. / US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn sọc bỏ đầu, bỏ nội tạng động lạnh (frozen rock sole h/g). tên khoa học: lepidopsetta polyxystra. / US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá bơn vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen yellowfin sole h&g). tên khoa học: limanda aspera. / US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cá lưỡi trâu đông lạnh (cynoglossus cynoglossus), size 100/200, dùng làm thực phẩm./ IN/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Cig/rex sole#&cá bơn đông lạnh (18kgs/bag x 675bag = 12,150 kgs)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbalaska2#&cá bơn alaska bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 2l (frozen alaska plaice h/g). tên khoa học: pleuronectes quadrituberculatus./ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbdb2#&cá bơn đầu bẹt cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 3l, 2l (frozen flathead sole h/g). tên khoa học: hippoglossoides elassodon. hàng không thuộc danh mục cities/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Gcnbs2#&cá bơn sọc bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size m (frozen rock sole h/g). tên khoa học: lepidopsetta polyxystra. hàng không thuộc danh mục cities/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: N1#&cá bơn nguyên con đông lạnh(pseudopleuronectes obscurus)-15kg/ctn/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2601#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (pleuronectes quadrituberculatus). hàng hóa  đóng gói 20kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2602#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (hippoglossoides elassodon). hàng hóa  đóng gói 19.5kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ncbbnt2603#&cá bơn bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh msc - (lepidopsetta polyxystra). hàng hóa  đóng gói 19.5kg/thùng. hàng mới 100%/ US/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Okqhnl01-26#&cá bơn nguyên con đông lạnh (hippoglossoides dubius)/ JP/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03033900: Ylsoleh&g l#&cá bơn vây vàng đã bỏ đầu, bỏ nôị tạng tươi đông lạnh size l (1x19kg/bag)/ US/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: 115#&cá ngừ vây dài (albacore) nguyên con đông lạnh/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Act0001#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (tên khoa học: thunnus alalunga, hàng mới 100%)/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore fy#&cá ngừ nguyên con đông lạnh (frozen albacore tuna whole round_ fancy grade), tên khoa học: thunnus alalunga./ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore msc#&cá ngừ nguyên con đông lạnh (frozen msc albacore tuna whole round), tên khoa học: thunnus alalunga,/ FJ/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Albacore wr-12up#&cá ngừ vây dài nguyên con, có nội tạng, đông lạnh, size 12 kg up/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr11-290126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ BZ/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr12-290126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ SR/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr21-050126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ BZ/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Ihv-abwr22-050126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 15 kg up/ SR/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-150126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto11-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto12-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto12-150126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto21-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg dn/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto22-080126#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abto22-311225#&cá ngừ vây dài bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up/ CN/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr11-020126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr11-270126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr12-020126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg dn/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr12-160126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg dn/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr21-060126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr21-230126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr31-140126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Imv-abwr41-140126#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh 10 kg up/ TW/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Nl1-nwra15 -126/301225#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034100: Nl1-nwra20 -115/251225#&cá ngừ vây dài nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh.hàng chưa qua chế biến. size 15-20 kg. (latin name: thunnus albacares), nsx: 10-12-2025; hsd: 10-12-2027; producer: cv.marina sejahtera/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Cn00125#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up (frozen yellowfin tuna wr) (thunnus albacares)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt 10 kg dn#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size: 10 kg dn/ MH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt10-18kg#&cá ngừ nguyên con, không đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size 10-18 kg/ MH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Dwt18kg up#&cá ngừ nguyên con, không đầu, không nội tạng, đông lạnh (thunnus albacares). size 18 kg up/ MH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Gg 10-20#&cá ngừ vây vàng nguyên con, không nội tạng, đông lạnh size 10 - 20 kg up(thunnus albacares)/ MH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Gg 20 up#&cá ngừ vây vàng nguyên con, không nội tạng, đông lạnh size 20 kg up(thunnus albacares)/ MH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Hn178-canguncbnt 20 kg up#&cá ngừ vây vàng đông lạnh, nguyên con, bỏ nội tạng, size 20 kg up/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr31-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr41-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Idw-ylwr51-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylgg11-070126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 20 kg up/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylgg31-260126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 20 kg up (grade a)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr11-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr12-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr21-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ KR/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr22-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr31-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ KR/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr32-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ KR/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr33-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr34-020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ KI/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr81-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ihv-ylwr82-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ TV/ 30 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Imv-ylwr21-260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 1.8 - 3.4 kg/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Imyft01#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20kg up gg/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylgg11-200126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 15 kg up/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylgg32-150126#&cá ngừ vây vàng bỏ mang, bỏ nội tạng đông lạnh 10 kg under/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr11-130126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr11-230126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ SB/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr12-230126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ SB/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr21-130126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr21-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr31-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr41-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr51-210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 19.99 kg/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr61-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 3.5 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Int-ylwr71-160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 kg up/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Itv-ylwr11-050126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 20 - 60 kg/ FR/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Itv-ylwr12-050126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh 10 - 20 kg/ FR/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Ngunlwr#&cá ngừ vây vàng nguyên liệu nguyên con đông lạnh, hàng xá, kích cỡ 20kg up/con (tên khoa học: thunnus albacares)/ FM/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ndwt18 -09/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 18 kg up)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ndwtu18 -11/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 18 kg under)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg1015 -20/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 10-15 kg)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg15 -26/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg15 -34/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15 kg up)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg1525 -23/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 15-25 kg)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -02/020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -14/120126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -48/190126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -65/260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg20 -81/280126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-ngg25 -25/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 25 kg up)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nggu10 -28/160126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 10 kg under)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nggu20 -10/060126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg under)/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -01/020126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -114/251225#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -54/210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -60/210126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up) (ahf106b)/ PG/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Nl1-nwr20 -70/260126#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh (size: 20 kg up)/ VU/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Pn207-canguncbnt 20 kg up#&cá ngừ vây vàng đông lạnh, nguyên con, bỏ nội tạng, size 20 kg up/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-10-18-dwt#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 10-18kg/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-10-20-gg#&cá ngừ vây vàng còn đầu, móc mang bỏ nội tạng đông lạnh size 10-20kg/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-18up-dwt#&cá ngừ vây vàng bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 18kg up/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tnvv-20up-gg#&cá ngừ vây vàng còn đầu, móc mang, bỏ nội tạng đông lạnh size 20kg up/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tunayfgg-2#&cá ngừ vây vàng nguyên con bỏ ruột và bỏ mang cấp đông-2/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Tunayfwr-2#& cá ngừ vây vàng nguyên con cấp đông-2/ IN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr 10-20kg#&cá ngừ vây vàng nguyên con, có nội tạng, đông lạnh size 10-20kg (thunnus albacares)/ ES/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr10kgup#&cá ngừ đại dương đông lạnh, có đầu, có nội tạng, size 10 kg up/ ES/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr-20up#&cá ngừ vây vàng nguyên con, có đầu có nội tạng, đông lạnh size 20kg up (thunnus albacares)/ ES/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Wr-40kgup#&cá ngừ đại dương vây vàng đông lạnh, có đầu, có nội tạng, size 40 kg up/ ES/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yf#&cá ngừ vây vàng/ MV/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yft0003#& cá ngừ vây vàng đông lạnh nguyên con bỏ mang và nội tạng. (tên khoa học: thunnus albacares), hàng mới 100%/ PA/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl01#&cá ngừ vây vàng nguyên con, đông lạnh (thunnus albacares). size: 20 kg up/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl02#&cá ngừ vây vàng nguyên con, bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh size 10-18kg (thunnus albacares)/ PA/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl03#&cá ngừ vây vàng nguyên con, bỏ đầu, không nội tạng, đông lạnh size 18kg up(thunnus albacares)/ PA/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl09#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh size 18kg up (thunnus albacares)/ PA/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034200: Yl11#&cá ngừ vây vàng nguyên con đông lạnh, không nội tạng (thunnus albacares). size: 10 - 20 kg/ ID/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) nguyên con đông lạnh. tên khoa học: sarda orientalis size 6-10 pcs,15kg/thùng.nsx: fukuoka reizou co., ltd; nsx: 11/2025.hsd: 24 tháng. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Cá sọc dưa nguyên con đông lạnh, tên khoa học: sarda orientalis, size 1.1 - 2.1kg, đóng gói: 20.00kg/thùng, xuất xứ: korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Sj#&cá ngừ sọc dưa/ MV/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034300: Sj07#&cá ngừ sọc dưa nguyên con đông lạnh, size 3.4 kg+/ CN/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Be-10-18-dwt#&cá ngừ mắt to bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh size 10-18kg/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Be-18up-dwt#&cá ngừ mắt to bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 18kg up/ TW/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Cổ cá ngừ bigeye đông lạnh (frozen bigeye tuna neck), tên khoa học: thunnus obesus, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất,mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034400: Nl1-ngg25 -b24/160126#&cá ngừ mắt to nguyên con đông lạnh (size: 25 kg up)/ CN/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034590: Cổ cá ngừ bluefin đông lạnh (frozen bluefin tuna neck), tên khoa học:thunnus orientalis, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ ES/ 14 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ bò nguyên con đông lạnh(thunnus tonggol), size: 1.5-2 kg/con 3a. packing:9.5kg/ctn.nsx:ocean fresh seafood products sdn bhd, malaysia -hsd: 2 năm từ nsx/ MY/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034910: Cá ngừ đông lạnh nguyên con-frozen tonggol tuna fish, tên kh: thunnus tonggol, nsx: mayfresh frozen sea products sdn. bhd.; size 1.5-2kg (9.5kg/thùng), nsx: 11/2025, unk=ctn. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ đông lạnh nguyên con (auxis rochei), size 300-700g, đóng 15 kg/thùng. nsx: takahashi suisan co.,ltd. kurohae freezing plant. hsd: 12/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện atvstp/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ ồ nguyên con đông lạnh, trọng lượng 15kg/carton.(frozen bullet tuna round) size(300-500g), tên khoa học: auxis rochei, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ thu đông lạnh(size: 6-10pcs/15kg/thùng) chua qua chế biến;tên khoa học:sarda orientalis/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Cá ngừ thu nguyên con đông lạnh(size: 6-10pcs/15kg/thùng) chua qua chế biến;tên khoa học:sarda orientalis/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Frozentuna#&cá ngừ đạn nguyên con đông lạnh - frozen bullet tuna (auxis rochei); size: 300-600g/ JP/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Thịt cá ngừ, đông lạnh/ ID/ 15 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03034990: Tuna gg#&cá ngừ nguyên liệu đông lạnh, nguyên con bỏ nội tạng/ FJ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035100: 217-nl#&cá trích nước lạnh, herring (round)/(clupea pallasiii), nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035100: Cá trích cuộn ngâm dưa chua đã chế biến đóng hộp 8lb/thùng hiệu acme đông lạnh -18 độ c hsd: 27/12/26/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: 103#&cá trích dầu(cá sác đin/cá mòi),nguyên con đông lạnh/sardine (sardinops melanostictus),mới100%, / JP/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: 141#&cá trích (sardinops spp.) nguyên con đông lạnh/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá mòi (cá trích xương) nguyên con đông lạnh/ frozen sardine (tên khoa học: sardinella aurita). nhà sx: shishi seabound aquatic products co., ltd, hàng chưa chế biến. đóng gói 2800 ct/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá mòi đông lạnh_frozen sardine (tên khoa học: sardinops melanostictus),hàng mẫu, mới 100%/ JP/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá trích cơm đông lạnh (sprattus sprattus)_frozen round sprat, hàng mới 100%/ PL/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Cá trích đông lạnh nguyên con frozen round japanese sardine (sardinops melanostictus),k thước 40-60g/pc. ngliệu sản xuất cá đóng hộp,hàng ko nằm trong danh mục cites.hsd02/12/2027./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Ctncdl01#&cá trích nguyên con đông lạnh (size: 60-130g/piece, 15kgs/bag)/ JP/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Frozensardine#&cá trích dầu nguyên con đông lạnh - frozen sardine whole round (sardinops melanostictus), size: 30/50g, packing: in 15kgs/block/ JP/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035300: Mf-sardine (66)#&cá mòi đông lạnh-size n/m 40/59g - sản phẩm có nhãn mác (nhà sx: kaneshin co., ltd, ngày sx: 06,10,12,13/09 & 11,16,17,18/10/25; ngày hh: 08,09,10/27)/ JP/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: 102#&cá nục hoa đại tây dương (cá thu/saba-mackerel/ scomber scombrus) nguyên con đông lạnh/ NO/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cá nục bông nguyên con đông lạnh, size: 60/70pcs/ctn - frozen pacific mackerel, tên khoa học: scomber scombrus, hàng chưa qua chế biến - đóng gói: 10kgs/thùng - hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Canuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cnh#&cá nục hoa đông lạnh nguyên con (tên kh: scomber scombrus), hàng mới 100%/ GB/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Cnhncdl#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh; tên khoa học: scomber scombrus/ NO/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ctnu01#&cá thu nguyên con đông lạnh/ GL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Fmwr012026#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (tên khoa học: scomber scombrus)/ IS/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Fmwr072018#&cá saba nguyên con đông lạnh (tên khoa học: scomber japonicus)/ NO/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Gchwnhho035#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (size 300-500), ten khoa hoc: scomber scombrus, đóng gói: 15,0 kgs/carton./ GL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Gcmsnhho015#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (size 400-600), ten khoa hoc: scomber scombrus, đóng gói: 20 kgs/carton./ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Hw-nuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qui cách đóng gói: 15 kg/ctn/ DK/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nct10#&cá thu (cá nục hoa) nguyên con đông lạnh (scomber scombrus). gồm:1564 thùng, size: 200/400 (gr/pc). hàng đóng gói đồng nhất: 20kg/thùng. cam kết không nhập cá thuộc danh mục cites./ GB/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ngc-msf-m#&cá thu (cá nục hoa) nguyên con đông lạnh (atlantic mackerel frozen whole round - scomber scombrus). gồm: 2600 cartons, size 300-500. đóng gói: 20 kg/thùng./ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nhuk-2025#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qc: 20kg/thùng, size 200/400, 2700 thùng/ GB/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nkhcasabancdl#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber scombrus)/ GB/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nl01-20#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nl0hsca0sbnnc3050#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh (scomber scombrus) - mackerel whole round frozen, đóng gói: 20kgs/ct, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ NO/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nlvn01-20#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh/ NZ/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nuchoa01-22#&cá nục hoa đông lạnh nguyên con (scomber scombrus), size 300-500g. hàng đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Nuchoa-0124#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh.tên kh: scomber scombrus. size:300-500gram. qc: 20kg/thùng (1350 thùng). ./ GB/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Saba (500-800g)#&cá thu ngừ thái bình dương (saba nhật) nguyên con đông lạnh (size: 500-800g) (frozen blue mackerel 500-800g, scomber australasicus)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Saba (500g up)#&cá thu ngừ thái bình dương (saba nhật) nguyên con đông lạnh (size: 500g up) (frozen spotted mackerel, round 500g up, scomber australasicus)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sabadl#&cá saba nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sannc-0121#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. qc: 20kg/thùng, size 300/500, 2700 thùng/ NO/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Sbwh001#&cá nục hoa (scomber scombrus) nguyên con size 200-400g đông lạnh. hàng mới 100%/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Tr-nuchoa#&cá nục hoa nguyên con đông lạnh. quy cách: 20.0 kg/kiện/ GB/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035410: Ukcanhnc02jhd#&cá nục hoa uk nguyên con đông lạnh (scomber scombrus) - atlantic mackerel, round frozen, đóng gói: 20kg/ct, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ GB/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: 1400000948#&cá saba nguyên con đông lạnh. tên kh: scomber japonicus (15kg/thùng). dùng làm nguyên liệu chế biến hàng xuất khẩu./ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá saba đông lạnh (scomber japonicus). nhà sx: uchigen kyourin japan co., ltd - japan factory. kích cỡ: 100/300 gr. đóng thùng carton./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá saba(cá nục hoa) nguyên con đông lạnh, tên khoa học: scomber japonicus, đóng gói: 14.5kg/túi,size 250-500g/con, nsx: yamada suisan co.ltd. urasirodaiiti factory,ngày sx: 05/10/2025,/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá thu ngừ thái bình dương (saba) đông lạnh; tên khoa học: scomber japonicus; 15 kg/thùng; 156 thùng./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cá thu phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon fish hsd: 18/11/26/ EC/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Casaba01-2026#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber japonicus)/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Casabanc-012024#&cá saba nguyên con đông lạnh 012024/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Cathu01#&cá thu nhật nguyên con đông lạnh_(size: 400-600 gram)/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Csbdl#&cá saba nguyên con đông lạnh, frozen pacific mackerel w/r, tên khoa học: scomber japonicus/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Frozenmackerel#&cá sa ba nguyên con đông lạnh - frozen mackerel (scomber japonicus). size: 200g up; packing: in 10kgs/carton/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Hw-saba#&cá saba nguyên con đông lạnh. qui cách đóng gói: 15 kg/ctn/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Krsabanc00jkm#&cá saba nguyên con đông lạnh (scomber japonicus) - whole round frozen mackerel, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ KR/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Ksl_frozen mackerel#&cá thu đông lạnh/ KR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Mackerel w/r#&cá thu loại nguyên con frozen chub mackerel w/r p. date 12/02,hàng mới 100% (không nằm trong cites quản lý), đóng gói 20kg/cnt.(scomber japonicus)/ KR/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Nl0jsksbk0.001#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) - frozen mackerel round (scomber japonicus)/ KR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Nl-cathungu#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh, còn đầu, còn nội tạng, tên khoa học scomber japonicus/ KR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba (300-500g)#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh (size: 300-500g) (frozen pacific mackerel, 300-500g, scomber japonicus)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba (400-700g)#&cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) nguyên con đông lạnh (size: 400-700g) (frozen mackerel, 400-700g, scomber japonicus)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Saba01_mat#&cá thu nhật nguyên con đông lạnh/ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Thungu01-25#&cá thu ngừ đông lạnh nguyên con (scomber japonicus), size 400-600g, đóng thùng 15kg. hàng đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035420: Thungutbd-0124#&cá thu ngừ thái bình dương nguyên con đông lạnh.tên kh: scomber japonicus. size: 100-200gram. qc:15kg/thùng (437 thùng)./ JP/ 13 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: 196-nl#&cá sòng (cá thu ngựa/ horse mackerel(trachurus japonicus), nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: 26csnl#&cá sòng nguyên con đông lạnh size 110-130g/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Ca song - ma#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Ca song-tyo#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ NL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Cason03#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casong#&cá sòng nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casongnc01#&cá sòng nguyên con đông lạnh (15kgs/bag)/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Casongnc02jsk#&cá sòng nguyên con đông lạnh (trachurus japonicus) - frozen horse mackerel whole round, đóng gói: 20kg/cs, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ KR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Fjackmd#&cá sòng đông lạnh bỏ đầu bỏ nội tạng(cỡ 450-600g,600-900g), 3,900 thùng, 20kgs/thùng.tên khoa học:trachurus declivis/ NZ/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: Jackmackerel (900g+)#&cá sòng msc nguyên con đông lạnh (size: 900g+) (frozen msc jack mackerel whole round, size 900g+), trachurus murphyi)/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: La-hw-casong#&cá sòng nguyên con đông lạnh - frozen japanese horse mackerel. qui cách đóng gói: 18 kg/ctn/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035500: N-msf-hm#&cá sòng nguyên con đông lạnh - frozen horse mackerel round (trachurus japonicus). gồm 1569 bags, size: 40-120g. cam kết không nhập cá thuộc danh mục cites./ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Pn206-cakiemnckđ 25 kg up#&cá kiếm đông lạnh, nguyên con, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng, size 25 kg up/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Sw-10-24-dwt#&cá cờ kiếm bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh size 10-24kg/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Sw-25up-dwt#&cá cờ kiếm bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh size 25kg up/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035700: Swo-0001#&cá cờ kiếm nguyên con cắt đầu cắt đuôi đông lạnh (tên khoa học: xiphias gladius, hàng mới 100%)/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035910: Cá bạc má nguyên con đông lạnh "frozen indian mackerel" size: 6/8 (10kg/ctn) (mới 100%) (mặt hàng thuộc diễn miễn thuế vat theo tt: 131/2008/tt-btc 26/12/2008)/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá chẽm đông lạnh -18 độ c hiệu apollo hsd: 09/10/26/ NL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai đông lạnh nguyên con(decapterus maruadsi; size 100-120 con/thùng, đóng gói 10kg/thùng; trọng lượng tịnh 9kg/thùng; không thuộc danh mục cites;hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục gai nguyên con đông lạnh(size:48-55pcs/ctn,10kg/thùng) chưa qua chế biến; tên khoa học: decapterus maruadsi; hsd: 2 năm kể từ ngày sx: 05/09/2025 hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sò đông lạnh nguyên con (decapterus maruadsi), size 21-60 con, đóng 15 kg/thùng. nsx: takahashi suisan co.,ltd. kurohae freezing plant. hsd: 12/2027. hàng chưa qua chế biến, đủ điều kiện atvstp/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sò nguyên con đông lạnh - tên khoa học: decapterus muroadsi, cá biển,  packing: 15kg/thùng, size: 200-400g/con, nsx: t11/2025, hsd: t11/2027./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục sọc hổ phách nguyên con đông lạnh frozen amberstripe scad round,tên khoa học:decapterus muroadsi.size 40-44 pcs.15kg/thùng;nsx:12/2025.hsd:24 tháng.hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục suôn đông lạnh nguyên con - decapterus macrosoma (size 80-100con/ctn - đóng gói 10kg/thùng, trọng lượng tịnh 9 kg/thùng)- không thuộc danh mục cites; hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá nục thuôn nguyên con đông lạnh, tên khoa học decapterus muroadsi, size 200-350gram/con, 15 kg/thùng, chưa qua chế biến, nsx: marugo suisan co., ltd., hsd 11/2027/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đao đông lạnh (cololabis saira) - 80 con/thùng, 10 kg/thùng; hsd: 11/2027./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đao thái bình dương cỡ 30 - 60 g/ con. hàng làm sạch chưa qua chế biến (tên khoa học:cololabis saira)/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu đông lạnh nguyên con tây ban nha,(scomberomorus niphonius), size 1.5-7kg/con. .hsd10/2027/ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu ngàn đông lạnh_frozen spanish mackerel (scomberomorus niphonius), hàng mới 100%/ KR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá thu tây ba nha đông lạnh (scomberomorus niphonius), 1kg-8kg/con; ~26kg/thùng, (nguyên con, chưa qua chế biến). mới 100%, hãng sx chung hyun ice tech co.,ltd; national federation of fisheries/ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cá trứng đông lạnh, size 56-60 con/kg. tên khoa học mallotus villosus.nhà sản xuất: 3 ts limited. ngày sản xuất: t 06-07/2025. hạn sd 06-07/2027. đóng gói 1518 case. hàng chưa chế biến/ CA/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Cáthu đao nguyên con đông lạnh(size:no.1,10kg/thùng) chưa qua chế biến; tên khoa học: cololabis saira. nsx: zhoushan boye aquatic products co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Ctvncdl#&cá thu vạch nguyên con đông lạnh (frozen spanish mackerel)/ KR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Nl01-25#&cá nục nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Nl1-gdwt30 -03/020126#&cá cờ gòn nguyên con đông lạnh (marlin; size: 30 kg up)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03035990: Thudao-25#&cá thu đao nguyên con đông lạnh. qc: size: 60g under, 15kg/bag, 700 bags./ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: 04010-cod#&cá tuyết bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen atlantic cod h/g). tên khoa học: gadus morhua; size: 2.5-4.0kg, packing: random, 160 bags, không nằm trong danh mục cites./ NO/ 14 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: 05#&cá tuyết đại tây dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (gadus morhua), size 2.5-4.0kg/ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết bỏ đầu, bỏ nội tạng động lạnh no 2, size l, >3 lbs (frozen alaska cod, j-cut h/g). tên khoa học: gadus macrocephalus. / US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết đen nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu star seafood, hsd: 08/10/2026/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết đông lạnh, đã bỏ đầu và nội tạng_frozen cod h&g (gadus macrocephalus), size: 1000/1500, packing: 20kg/block/carton, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 12/11/2026/ CN/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Cá tuyết thái bình dương đông lạnh, cắt khúc, size u1 (frozen j-cut pacific codfish brl25-08 size u1). tên khoa học: gadus macrocephalus./ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Catuyet#&cá tuyết nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Catuyetmarada#&cá tuyết marada không đầu đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ef.pcod.hg#&cá tuyết thái bình dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (gadus macrocephalus), size no 2, size s, <3 lbs, (97bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ef.pcod.hg-1#&cá tuyết thái bình dương đông lạnh, cắt khúc (gadus macrocephalus), size #2 lbs, (130bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Gc-pcod hg-5#&cá tuyết cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen cod h/g), tên khoa học: gadus macrocephalus; packing: random,1944 bags. không nằm trong danh mục cites/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Ok-cod#&cá tuyết thái bình dương bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pacific cod headed and gutted)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Pbfpcodhg#&cá tuyết thái bình dương cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh, size 3l, 20kg/bag, (30bags). dùng để sản xuất hàng gia công/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036300: Sno-dt-sn100#&cá tuyết xông khói (tẩm ướp) - snowfish smoked loin - hsd:19/05/2027/ SG/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: 06#&cá tuyết chấm đen cắt đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus), size 0.8kg +/ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: 06200-had#&cá tuyết chấm đen còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen haddock head on gutted), tên khoa học: melanogrammus aeglefinus; size:minus 0.5kg, packing: random,1200 cartons./ GB/ 14 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Ht.lr.haddock.headon#&cá tuyết chấm đen còn đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus), size minus 0.5kg, (1200ctn). dùng để sản xuất hàng gia công/ GB/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Nl-catuyetchamden#&cá tuyết chấm đen haddock (had) hg - không đầu, không nội tạng đông lạnh (melanogrammus aeglefinus). hàng hóa không thuộc danh mục cites./ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Npl00028#&cá tuyết chấm đen nguyên con đông lạnh bỏ đầu, bỏ nội tạng size 0.5 - 1kg/ RU/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036400: Npl00029#&cá tuyết chấm đen nguyên con đông lạnh bỏ đầu, bỏ nội tạng size 1kg+/ RU/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036500: 34200-pok#&cá tuyết đen còn đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen saithe head on gutted). tên khoa học: pollachius virens; size: ungraded, packing: random, 1080 cartons./ GB/ 14 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036500: Nl-catuyetden-dl_1.2kg-#&cá tuyết đen nguyên con (saithe h/g pollachius virens), không đầu, không nội tạng, đông lạnh, size 1.2kg-/ NO/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036600: Cá hoke không da, không xương, đông lạnh/ NZ/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036600: Phi lê cá tuyết bạc, đông lạnh, kgm/ ZA/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: 00010-alk#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen alaska pollock h/g). tên khoa học: theragra chalcogramma; size:3l, packing: 20 kgs, 5 bags, không nằm trong danh mục cites/ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: 26cpldl-w#&cá pollack đông lạnh/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: B5capl02#&cá pollock nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh#&tknk 106289184960/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Caminhthai01#&cá minh thái nguyên con cắt đầu đông lạnh (size: 25cm up; packing: 21,50 kgs/bag)/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Cmt#&cá minh thái đông lạnh (frozen alaska pollack w/r) (packing 15kg/bag, size 400-600g/piece)/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Nmisoctnc2601#&cá tuyết nguyên con đông lạnh - frozen pollack (theragra chalcogramma), đóng gói: 19kg/box. hàng mới 100%/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Plbd05#&cá minh thái nguyên con bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh/ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Plho001#&cá minh thái(pacific pollock) size 300-500g không đầu đông lạnh. hàng mới 100%/ CA/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Pollock hg#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh frozen alaska pollock h/g, đóng gói 17kg/bag.không nằm trong cites,mới 100%.theragra chalcogramma/ RU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036700: Pollock002jwf#&cá minh thái bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (theragra chalcogramma) - frozen alaska pollock, đóng gói: 15kg/bag, hàng hóa không thuộc danh mục cites./ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: 35625_nl_hk#&cá hoki bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh (type: 3l & 2l)/ CL/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Cahoki#&cá hoki nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Catacke#&cá tắc kè nguyên con đông lạnh (tên khoa học: lepidotrigla microptena gunther).đóng gói: 20 kg/bag/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Catuyetgc#&cá tuyết (+700g) msc bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh (frozen hoki hgt +700g-macruronus novaezelandiae, 20kgs/ctn)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Choki#&cá hoki đông lạnh (frozen hoki hgt). size m (500-700g) (2x14kg)/ NZ/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Fhhgt112017#&cá hoki nguyên con đông lạnh (frozen hoki)/ tên khoa học: macruronus novaezelandiae/ NZ/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03036900: Ssl26-hokw#&cá tuyết hoki nguyên con đông lạnh - frozen hoki whole (macruronus novaezelandiae)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038200: Cá đuối đông lạnh (chưa qua chế biến, tên khoa học neotrygon orientalis, size 1000 gram up, nsx: t 12/ 2025, hsd: t 12/ 2027) mới 100%./ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: 01_nl_grouper_26#&cá mú nguyên con đông lạnh, tên khoa học: epinephelus diacanthus, size 500-700/ PK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Cmn03#&cá mú nguyên con đông lạnh size 500/700 grams/pc (10kgs/thùng) (latin name: epinephelus diacanthus), dùng để chế biến cá xuất khẩu/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Munc-26#&cá mú nguyên con đông lạnh (frozen grouper whole round, size 300gr-10kgs)-không thuộc phụ lục cites/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038911: Np-camu-25#&cá mú nguyên con đông lạnh - latin name: epinephelus diacanthus, packing: 10 kgs per m/cs, dùng để sản xuất cá phi lê xuất khẩu, hàng mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: 36325_nl_fbrw#&cá nhồng nguyên con đông lạnh (frozen barracouta whole, tên khoa học: sphyraena pinguis)/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: Cá nhồng đỏ nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:sphyraena pinguis gunthe.đóng gói:13-16 kg/ctn,nsx:posung cold storage co.,ltd,nsx: tháng 03/2025.hsd: 2 năm./ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038916: Cá sòng gió nguyên con đông lạnh(size: 400-800g,10kg/thùng)chưa qua chế biến;tên khoa học: megalaspis cordyla.nsx; pt. anugrah laut indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038918: Phi lê cá bơn vây vàng không da 70/120g/ CN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 02_nl_mahi#&cá dũa nguyên con đông lạnh, tên khoa học: coryphaena hippurus, size 3-4kg/ OM/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 113#&cá hamachi nguyên liệu nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 1400000505#&cá hố (frostfish) không đầu không nội tạng đông lạnh. tên khoa học: lepidopus caudatus. dùng để sản xuất thành phẩm cá hố đông lạnh xuất khẩu. size 700g+, 500-700g/ ZA/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 1-2kgs (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc1#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 2-5kgs (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26-01cdnc2#&cá dũa nguyên con đông lạnh size 5kgs up (coryphaena hippurus)/ OM/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26cdau#&cá đục nguyên con đông lạnh/ AU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26cdindo01#&cá đục nguyên con đông lạnh/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26ind.cdw#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 3 kg/up/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26pkt.cd1up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 1000/up (gr/pc)/ PK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26pkt.cd2up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 2000/up (gr/pc)/ PK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26sey.cd3up#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 3kg-up/ SC/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: 26ym.cd#&cá dũa nguyên con còn đầu đông lạnh; size: 2kg/up/ YE/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Alfonsino h/g#&cá đối nhật bỏ đầu, bỏ nội tạng frozen alfonsino h/g 4l ~ 3s+, beryx splendens, đóng gói 10kg/carton, (không nằm trong cites) mới 100%./ NZ/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá ayu nhật nguyên con đông lạnh (loại có trứng)- frozen ayu, (plecoglossus altivelis), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá cam bỏ đầu bỏ ruột đông lạnh(size:7-9kg/pc,21825kg/1475bao) chưa qua chế biến; tên khoa học:seriola quinqueradiata;hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất 12/2025 hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá cam đông lạnh nguyên con-seriola quinqueradiata size800-1200g/con; thùng 15kg; không thuộc danh mục cites; hàng mới 100%; hàng chưa qua chế biến/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đá đông lạnh nguyên con red fish chưa qua chế biến, tên khoa học sebastes aleutianus, đóng gói14 kg/hộp, hàng mới 100% (không trong danh mục cites), sản xuất 12/25 hạn sử dụng 24 tháng/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đỏ đông lạnh - frozen atlantic ocean perch. tên khoa học: sebastes alutus chưa qua chế biến. nsx: 10/01/2025. hsd: 10/01/2027. (13.209kg/hộp, 300 hộp). mới 100%/ ES/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối bỏ ruột đông lạnh, tên khoa học mugil cephalus, size 5 con/thùng (10 kg/thùng),chưa qua chế biến.nsx:taizhou yudu aquatic product co., ltd.hsd 11/2027/ CN/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối đông lạnh (mổ bụng) - tên khoa học: mugil cephalus, cá biển,  size: 1-3kg/con, 15kg/thùng, nsx: t11/2025, hsd: t11/2027./ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đối mổ bụng đông lạnh (size 8-9con/thùng- 15kg/thùng mugil cephalus) - không thuộc danh mục cites; hàng mới 100% hàng chưa qua chế biến. hạn sd đến tháng 11/2027/ JP/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù đông lạnh frozen yellow croaker (johnius soldado), size 50/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù nguyên con đông lạnh-frozen croaker fish(johnius dussumieri) -packing:10kgs/ctns,size s100/200.nsx:t11/2025.hsd:t11/2027.nsx.m/s kartik cold storage(296) hàng mới 100%,hàng chưa qua sơ chế/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đù vàng đông lạnh frozen yellow croaker (johnius soldado), size 50/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá đuối nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (aetobatus ocellatus) (packing: 50kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá gáy nguyên con đông lạnh (lethrinus miniatus), chỉ sơ chế thông thường, chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm, szie: 300-500grs/pc, đóng gói: variable weight on carton/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá khoai đông lạnh - frozen bombay duck (harpadon nehereus), size 70/100, dùng làm thực phẩm./ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá mối nguyên con đông lạnh (chưa qua chế biến), mục đích sử dụng: kinh doanh thực phẩm, tên kh: saurida tumbil, size 100-1000g up, 10kg/carton, hàng mới 100%, nsx: t12/2025, hsd: t12/2027)/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá sặc đông lạnh (nguyên con, chưa qua chế biến), tên khoa học:trichogaster pectoralis,nsx: ck frozen fish & food co., ltd, quy cách đóng gói 20kg/carton.mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thèn nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:parupeneus multifasciatus.đóng gói:10kg/ctn,nsx:pt. karya mina putra,nsx: tháng 12/2025.hsd: 2 năm./ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thiều nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (netuma thalassina) (packing: 125kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thu atka tròn đông lạnh - frozen atka mackerel round. tên khoa học:pleurogrammus azonus, đ.gói 19kg/hộp,50 hộp,chưa qua chế biến.nsx: 05/2024-06/2024. hsd:05/2026-06/2026.mới 100%/ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá thửng nguyên con đông lạnh chưa qua chế biến,tên khoa học:saurida tumbil.đóng gói:10kg/ctn,nsx:pt. karya mina putra,nsx: tháng 12/2025.hsd: 2 năm./ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cá tuyết than đông lạnh (cắt đầu và bỏ ruột) đông lạnh- frozen sablefish, j-cut 5/7(anoplopoma fimbria)(nguyên con, chưa chế biến, size:5-7 lbs),nsx:north delta seafoods ltd,hàng mới 100%./ CA/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cacam#&cá cam nguyên con đông lạnh-seriola quinqueradiata- 21kg/ctn/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cado01-2026#&cá đỏ cắt đầu đông lạnh (sebastes mentella)/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Caduanc#&cá dũa nguyên con đông lạnh, size 3-5kg/ OM/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Caduc01#&cá đục nguyên con đông lạnh (dòng 1 của tk.106487805800/e31/ AU/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Camoinc02#&cá mối nguyên con đông lạnh (size: 100/200 grs/pc; 10 kgs/pe/ master carton)/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cc25_gc11#&cá cơm nhật bản nguyên con đông lạnh cỡ 5-15g/con (frozen japanese anchovy) (engraulis japonicus). quy cách: 12kg/carton. hàng thực phẩm. nguyên liệu phục vụ gia công./ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cd00126#&cá dũa nguyên con đông lạnh 2kg up (frozen mahi-mahi wr) (coryphaena hippurus)/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Chho01#&cá chẽm hồng nguyên con đông lạnh/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Cnhdl#&cá nục heo nguyên con đông lạnh; tên khoa học: coryphaena hippurus/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ctdncdl#&cá tráp đỏ nguyên con đông lạnh; pagrus major/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Dnc-26#&cá dũa nguyên con đông lạnh (frozen mahi mahi whole round, size 300gr-15kgs)-không thuộc phụ lục cites/ PK/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Frozen butterfish h/g#&cá bơ bỏ đâu bỏ nội tạng đông lạnh(schedophilus velaini), frozen butterfish h/g,trọg lượng 500-1500g/con.không nằm trong cites,mới 100%/ CK/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Hn177-caduanc 4 kg up#&cá dũa đông lạnh, nguyên con, size 4 kg up/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt21-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 1 - 3 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt22-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 3 - 6 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt23-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 3 - 6 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt24-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt25-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt26-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dedwt27-150126#&cá đen bỏ đầu, vi, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 10 kg up (lepidocybium flavobrunneum)/ SC/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ihv-dehgt14-280126#&cá đen bỏ đầu, bỏ nội tạng, bỏ đuôi đông lạnh 1 - 3 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Int-dehg14-200126#&cá đen bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh 6 - 10 kg (lepidocybium flavobrunneum)/ CN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Kmj1 nlcdwr 5up#&cá dũa nguyên con đông lạnh, size 5kg up (wr)/ ID/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Maaji#&cá maaji nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Mahi_cd001#&cá dũa đông lạnh nguyên con. (tên khoa học: coryphaena hippurus), hàng hóa không thuộc danh mục cites. hàng mới 100%/ CN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: N15#&cá thu đao đông lạnh(cololabis saira)-15kg/ctn/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: N3#&cá sa ba nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nkkcacamngcdl01#&cá cam nguyên con đông lạnh (seriola quinqueradiata)/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dedwt10 -04/020126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 10 kg up)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dedwt36 -30/160126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 3-6 kg)/ CN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dewr36 -73/260126#&cá đen nguyên con đông lạnh (size: 3-6 kg)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-dwr38 -13/120126#&cá dũa nguyên con đông lạnh (size: 3-8 kg)/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thg5 -31/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg up)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thg5 -32/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg up)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Nl1-thgu5 -33/160126#&cá thu hủ nguyên con đông lạnh (size: 5 kg under)/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Np-cadua-26#&cá dũa nguyên con đông lạnh - latin name: coryphaena hippurus, packing: assorted weight in pp bag, dùng để sản xuất cá phi lê xuất khẩu, hàng mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Olf-hgt#&cá đen đông lạnh, bỏ đầu, bỏ đuôi, bỏ nội tạng. size 10 kg up; tên khoa học: lepidocybium flavobrunneum/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Perch#&cá rô thái bình dương bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh (frozen pacific ocean perch headed and gutted)/ US/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Redusa-0121#&cá đỏ bỏ đầu, bỏ nội tạng đông lạnh.tên khoa hoc: sebastes alutus. size:3s (30 túi). ./ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Rfhg001#&cá đỏ không đầu, không nội tạng các size: l; ll; lll; m, đông lạnh. hàng mới 100%/ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-gurw#&cá chào mào nguyên con đông lạnh - frozen gurnard whole (chelidonichthys kumu)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-ldoryd#&cá dây vua bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen lookdown dory dressed (cyttus traversi)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-rbreamd#&cá vền bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen rays bream dressed (brama brama)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-siwd#&cá chim gai kho bạc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen silver warehou dressed (seriolella punctata)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-stadsc#&cá chiêm tinh dsc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen stargazer dressed dsc (kathetostoma giganteum)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-stadvc#&cá chiêm tinh dvc bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen stargazer dressed dvc (kathetostoma giganteum)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Ssl26-tard#&cá rô biển bỏ đầu bỏ nội tạng đông lạnh - frozen tarakihi dressed (nemadactylus macropterus)/ NZ/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Swhg001#&cá warehou bạc không dầu, không nội tạng đông lạnh/ NZ/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038919: Wah-0001#&cá thu nguyên con cắt đầu cắt đuôi đông lạnh (tên khoa học: acanthocybium solandri, hàng mới 100%)/ KR/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038923: Cá măng sữa nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 11/10/2026/ TW/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038927: N20#&cá mòi nguyên con đông lạnh/ JP/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá bớp đông lạnh, tên khoa học: rachycentron canadum, loại a, đóng gói: 185 túi, chưa qua chế biến, nsx: pt. anugrah laut indonesia. mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá đù phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 19/10/2026/ SR/     Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá nóc hòm đông lạnh, nguyên con - frozen box fish, tên khoa học: ostracion cubicus, 10 kg/thùng, ngày sx: 11/2025, hsd: 11/2027, nsx: pt. ajaib toha putra. hàng chưa chế biến/ ID/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc nguyên con đông lạnh (hàng mới 100% chưa qua chế biến) (trichopodus pectoralis) (packing: 20kg/bag)size sm/pcs:f/ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc rằn đông lạnh - frozen snakeskin gourami fish (trichogaster pectoralis), quy cách: 4-5 pcs/kg, hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Cá sặc vằn đông lạnh frozen snakeskin gourami/ whole round (trichogaster pectoralis), size 4.2 pcs, dùng làm thực phẩm./ TH/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03038929: Mẫu cá chế biến đông lạnh, 7 x 1200 gram (kèm túi đá), nsx: alsons, hàng mẫu kiểm nghiệm/ PH/ 20 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039100: Sẹ cá minh thái đông lạnh(frozen pollack milt) 22.5kg/thùng.tên kh:theragra chalcogramma.hàng ko thuộc dm cites. nsx: cold storage inter-burgo ii co.,ltd. mới 100%. hsd: 31/01/2027./ RU/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039100: Trứng cá minh thái alaska đông lạnh- frozen alaska pollack roe tên khoa học: theragra chalcogramma, đóng gói: 23kg/hộp,50 hộp,chưa qua chế biến nsx: 02/2025-03/2025 -hsd: 02/2027-03/2027. mới 100%/ RU/ 12 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Bong bóng cá chẽm đông lạnh - barramundi swim bladder, tên khoa học: lates calcarifer, 0.05kg - 0.7kg/bong bóng cá. mục đích: kinh doanh thực phẩm/ AU/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Bụng cá hồi (lườn cá hồi) đông lạnh size 1-3cm, frozen salmon belly flaps (tên khoa học: salmo salar), hàng chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm. nhà sx: leroy austevoll as - h72. hàng mới 100%/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Cổ cá cam đông lạnh kurose - kurose frozen buri collar (200~250g x10 miếng)/gói 7 gói/thùng; hsd: 08/2026/ JP/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Đầu cá ngừ đông lạnh (frozen bigeye tuna head), tên khoa học: thunnus obesus, nhà sx: shinhan cold storages, nsx: 06.11.2025,hsd: 2 năm kể từ ngày sản xuất, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Fkh#&da cá tuyết chấm đen đóng block, đông lạnh (7.2kg/block) (phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất, có thể chế biến để ăn được)/ VN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Idh01#&da cá hồi đông lạnh frozen salmon skins (salmo salar) bd009, 10 kg/thùng, mặt hàng không nằm trong phụ lục cites. hàng mới 100%. invoice: si334001652 ngày: 28/11/2025/ GB/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nbctw#&bong bóng cá chẽm cấp đông/ TW/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nbtct01.25#&bao tử cá tuyết đông lạnh/ RU/     Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Nlca01#&bao tử cá tuyết đông lạnh (gadus macrocephalus)/ US/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm cá hồi đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất phi lê cá): xương, vây, kỳ cá,/ VN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm đuôi bong bóng cá tra đông lạnh thu được từ quá trình sản xuất bong bóng cá sấy khô/ VN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Phụ phẩm mỡ bong bóng cá tra đông lạnh (thu được trong quá trình sản xuất bong bóng cá tra)./ VN/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 03039900: Vây bụng cá hồi đông lạnh - frozen salmon belly fin (tên khoa học: salmo salar) hàng chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm. nhà sx: leroy austevoll as - h72. hàng mới 100%/ NO/ 10 %    Hs code 0303
- Mã Hs 0303990010: Đầu cá hồi (salmo salar) đông lạnh, phụ phẩm sau giết mổ ăn được, 2300 thùng; 10kg/thùng./ LT/ 0 %    Hs code 0303
- Mã Hs 0303990090: Vây cá hồi đông lạnh (salmo salar), 20kg/thùng, block 2 x10kg, xuất xứ ba lan, chưa qua chế biến, hàng mới 100%/ PL/ 0 %    Hs code 0303
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử