Mã Hs 0302

Xem thêm>>  Chương 3

Mã Hs 0302: Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 03021300: Phi lê cá hồi xông khói, thái lát sẵn/PL/XK
- Mã Hs 03021900: Cá bống tượng sống (Oxyeleotris marmorata) - size 700gr up - Code: 79-004-NL/VN/XK
- Mã Hs 03021900: Cá khoai tươi (Harpadon nehereus) - Từ 200gr trở lên, dài 200mm trở lên - Code: 79-004-NL/VN/XK
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn tươi/VN/XK
- Mã Hs 03023400: CÁ NGỪ MẮT TO TƯƠI NGUYÊN CON/VN/XK
- Mã Hs 03023900: CÁ GỘC ƯỚP ĐÁ (Polynemus plepeius) (CSX: DL405 - MLH:62/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03024100: Cá Trích Biển Quỳnh0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 03024100: Cá Trích Tươi Biển Quỳnh 2.5kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 03024200: CÁ CƠM TƯƠI/VN/XK
- Mã Hs 03024500: Cá Sòng nguyên con ướp lạnh (10 kg/kết)/VN/XK
- Mã Hs 03024500: CÁ SÒNG TƯƠI NGUYÊN CON/VN/XK
- Mã Hs 03024900: Cá bạc má nguyên con ướp lạnh loại 3 10con/kg (10kg/kết)chưa có nước đá/VN/XK
- Mã Hs 03024900: Cá dứa đông lạnh 1kg/túi, nsx:LE THANH SEAFOOD COMPANY LIMITED, NSX: 03/11/2025, HSD: 03/11/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03024900: Chả cá thác lác đông lạnh, 500gr/túi, nsx: Cơ sở hải sản ông giàu, NSX: 03/11/2025 HSD: 03/11/2026/VN/XK
- Mã Hs 03024900: Chả cá thác lát chiên 500gr/túi, hiệu: Hai san Le Thanh, hàng quà tặng, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03024900: Khô cá sặc đông lạnh, 500G/túi, nsx: Cơ sở hải sản ông giàu, NSX: 03/11/2025 HSD: 03/11/2026/VN/XK
- Mã Hs 03025100: NLHU31/Cá tuyết nguyên con đông lạnh (Tên khoa học: GADUS CHALCOGRAMMUS, trọng lượng N.W: 22KG/CT, hàng không thuộc danh mục Cites. Mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/RU/XK
- Mã Hs 03025900: CÁ DIÊU HỒNG ĐÔNG LẠNH. NHÃN HIỆU CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HOC: Oreochromis spp. PACKING: IVP 10KG/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03025900: Cá đối tươi/VN/XK
- Mã Hs 03025900: CÁ LÓC CẮT KHOANH ĐÔNG LẠNH. NHÃN HIỆU CHEF'S CHOICE. TÊN KHOA HOC: CHANNA STRIATA. PACKING: 400GR/KHAY X 15/CARTON/VN/XK
- Mã Hs 03027100: Cá diêu hồng (tươi) (đơn giá 1, 046, 417)/VN/XK
- Mã Hs 03027210: SUẤT ĂN HÃNG VIETJET AIR - CÁ BASA NƯỚNG BƠ/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Cá dứa đông lạnh, 1KG/túi, nsx: Cơ sở hải sản ông giàu, NSX: 03/12/2025 HSD: 03/10/2026/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Cá lóc đông lạnh - FROZEN SNAKEHEAD WR - Packing: IQF, IWP Rider/10kgs/ctn. 100% N.W., mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027290: CÁ RÔ (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027290: CÁ RÔ, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá chỉ vàng 500g/túi, nsx: Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 11/01/2026 - hsd: 11/01/2027, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá đù 500g/túi, nsx Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 11/11/2025 - hsd: 11/11/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá dứa 500g/túi, nsx: Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 11/11/2025 - hsd: 11/11/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá kèo 420g/túi), nsx: Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 20/10/2025 -, nsx: 20/10/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá lóc 500g/túi, nsx: Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 25/10/2025 - hsd: 25/10/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Khô cá sặc 500g/túi, nsx: Le Thanh Seafood Company Limited, nsx: 11/11/2025 - hsd: 11/11/2026, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 03027290: Ức cá dứa đông lạnh, 500G/túi, nsx: Cơ sở hải sản ông giàu, NSX: 03/12/2025 HSD: 03/10/2026/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ BỐNG TƯỢNG ĐÔNG LẠNH (Oxyeleotris marmorata)(200mm/con trở lên (CSX: DL405 - MLH:71/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ BỐNG TƯỢNG ƯỚP ĐÁ (Oxyeleotris marmorata)(200mm/con trở lên (CSX: DL405 - MLH:05/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Cá Bống, ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Cá diêu hồng tươi/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ LÓC BÔNG (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ LÓC BÔNG THÁI LÁT ƯỚP ĐÁ (Giant snakehead fish slice)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ LÓC BÔNG, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ LÓC BÔNGFILE ƯỚP ĐÁ (Giant snakehead fish butterfly fillet)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: CÁ LÓC FILE ƯỚP ĐÁ (Ophiocephalus striatus) (CSX: DL405 - MLH:01/SIN/MP) (DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Cá Lóc nguyên con snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Cá lóc thái lát, cấp đông. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Đầu cá Lóc snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Fillet Cá Lóc bông, cấp đông. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Lát cá lóc snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Miếng cá Lóc cắt lát snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: MIẾNG CÁ LÓC ĐÔNG LẠNH (Snakehead fish slice)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Miếng cá Lóc lớn cắt lát snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: MIẾNG CÁ LÓC ƯỚP ĐÁ (Snakehead fish slice)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Thịt cá lóc bông, cấp đông. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: Vây cá Lóc snakehead (Channa sp.), ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03027900: XƯƠNG CÁ LÓC LOẠI LỚN (Giant snakehead fish bone)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03028400: Cá vược bỏ lò với sốt anchovy, khoai tây và rau/VN/XK
- Mã Hs 03028911: Cá chốt, 500g/túi, nsx hskh food, hsd 20.12.2025-20.06.2026, xx VN, hàng quà tặng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028911: Cá mú hoa nâu nguyên con, mổ bụng, bỏ nội tạng ướp đá (Epinephelus), (40 cm trở lên/con, 3-9 lbs/con, 34 kgs/thùng), code: DL615/VN/XK
- Mã Hs 03028919: Cá Bống, ướp đá. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028919: CÁ ĐIÊU HỒNG (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028919: CÁ ĐIÊU HỒNG, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028919: CÁ TAI TƯỢNG (SẢN PHẨM ĐÔNG LẠNH), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028919: CÁ TAI TƯỢNG, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 03028919: Cá thu tươi nguyên con ướp lạnh, Scomberomorus Commerson, dài 1m, nặng 5-9kg/con, không hiệu, dùng để làm thực phẩm.Hàng không nằm trong danh mục CITES. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 03028929: CÁ CHẼM NƯỚNG KÈM CÀ CHUA CẮT LÁT BỌC GIẤY BẠC/VN/XK
- Mã Hs 03028929: CÁ CHẼM NƯỚNG SỐT BƠ CHANH KÈM RAU CỦ/VN/XK
- Mã Hs 03028929: Cá chẻm ướp lạnh 0.5kg/con (50kg/thùng)/VN/VN/XK
- Mã Hs 03028929: Canh cá chẽm nấu chua/VN/XK
- Mã Hs 03028929: Lươn ướp đá (360mm/con trở lên) (Monopterus albus). Code: TS 802/VN/XK
- Mã Hs 03029900: Bong bóng cá tươi (từ cá tra) đã lột mỡ/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 03021100: Cá hồi nguyên con ướp lạnh bỏ nội tạng (salmo salar). size 6-8kg/con., nhà cung cấp empresas aquachile s.a/ CL/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Cá hồi trout tươi nguyên con ướp lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng), size: 5-6kgs, tên khoa học: oncorhynchus mykiss, do martin e birknes eftf as sản xuất/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Cá hồi tươi nguyên con ướp lạnh (salmo salar) size 6-7 kg bỏ nội tạng, nhà cung cấp seaborn as/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Ftrout#&cá hồi vân tươi còn đầu bỏ nội tạng size 4-5kg(tên khoa học: oncorhynchus mykiss)/ NO/     Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi coho tươi nguyên con ướp lạnh (còn đầu,bỏ nội tạng), size: 4-5 kgs, tên khoa học: oncorhynchus kisutch, do exportadora los fiordos limitada sản xuất/ CL/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi đại tây dương nguyên con ướp lạnh đã bỏ nội tạng(fresh coho salmon (oncorhynchus kisutch)) - nuôi theo chế độ thông thường), size 5-6 kg/con. nơi sản xuất: procesadora calbuco spa (10160)/ CL/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi thái bình dương ướp lạnh (nguyên con bỏ nội tạng còn đầu) - chilled salmon g&g (4 - 5 kg/con), tên khoa học: oncorhynchus tshawytscha. nsx: sanford limited (mã ph148)/ NZ/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Phi lê cá hồi xông khói, thái lát sẵn/ PL/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi nuôi (salmo salar) ướp lạnh nguyên con, bỏ nội tạng, size 4-5kg/con/ AU/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi úc ướp lạnh nguyên con (không nội tạng), tên khoa học: salmo salar, nhà sx: huon aquaculture company pty ltd (5330), kích cỡ: 5-6 kg/con, số lượng: 45 thùng./ AU/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi ướp lạnh nguyên con (bỏ nội tạng)-fresh salmon,tên khoa học:salmo salar, đóng thùng carton,nsx: leroy midt as,nsx: 29/12/2025, hsd: 13/01/2026, hàng mới 100%/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Fresh salmon - sxxk#&cá hồi nguyên con ướp lạnh size 6-7 kg/con, nsx 01/2026, hsd: 01/2028/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Lườn cá hồi đại tây dương ướp lạnh_fresh atlantic salmon belly 1-3cm, hàng mới 100%/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Ok-ngconuoplanh#&cá hồi nguyên con ướp lạnh(còn đầu,bỏ nội tạng). tên khoa học: salmo salar. qui cách đóng gói không đồng nhất/ NO/ 10 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03021900: Cá bống tượng sống (oxyeleotris marmorata) - size 500gr up - code: 79-004-nl./ VN/ 20 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022100: Cá bơn vỉ nguyên con ướp lạnh (fresh bastard halibut round), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn karei ướp lạnh, fresh fish - frog-flounder (samegarei), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn nguyên con tươi ướp lạnh -chilled bastard halibut, (paralichthys olivaceus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn sọc vàng ướp lạnh, fresh fish - yellow striped flounder (magarei), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn tươi ướp lạnh (fresh fish flounder), tên kh: paralichthys olivaceus, mã csxs: vn40080007. hàng mới 100%. hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh flounder (paralichthys olivaceus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn vỉ ướp lạnh, fresh bastard halibut round (hirame), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá thu sanma ướp lạnh, fresh fish - pacific saury (sanma), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ sọc dưa nguyên con ướp lạnh. tên khoa học: sarda orientalis. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn nguyên con ướp lạnh, không còn sống, (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: katsuwonus pelamis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn tươi ướp lạnh (fresh fish skipjack tuna), tên kh: katsuwonus pelamis, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh skipjack tuna (katsuwonus pelamis). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ đại dương vây xanh ướp lạnh (nguyên con) - takashima bluefin tuna gg nhà sản xuất sojitz tuna farm takashima co.,ltd, xx nhật bản (nsx: 23/01/2026 - hsd: 02/02/2026). code 8776jpfz/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ nguyên con ướp lạnh fresh pacific bluefin tuna. tên khoa học: thunnus orientalis/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ vây xanh tươi (có nội tạng) - fresh farmed bluefin tuna (kuromaguro semi-dress) (thunnus orientalis). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03023900: Cá ngừ cắt khúc đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 22/10/2026/ PA/     Hs code 0302
- Mã Hs 03024100: Cá trích nguyên con tươi ướp lạnh -chilled pacific herring, (clupea pallasii),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024200: Cá cơm trắng nguyên con tươi ướp lạnh -chilled white bait, (engraulis japonica),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá iwashi (cá mòi) nguyên con tươi ướp lạnh- fresh japanese sardine (sardinops melanostictus), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá mòi tươi ướp lạnh (fresh fish japanese pilchard), tên kh: sardinops melanostictus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá mòi ướp lạnh (có nội tạng) - fresh japanese pilchard (sardinops melanostictus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá nục hoa nguyên con tươi ướp lạnh -chilled chub mackerel, (scomber japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá nục nguyên con ướp lạnh (fresh chub mackerel), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 2pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá sa ba nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: scomber japonicus. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá sa ba ướp lạnh (có nội tạng) - fresh chub mackerel(scomber japonicus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá thu kim tươi (có nội tạng) - fresh southern mackerel (gomasaba) (scomber australasicus). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Thịt cá saba (scomber japonicus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 17/01/2026, hsd: 17/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá aji (cá nục) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled horse mackerel, (trachurus japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục tươi (có nội tạng)- fresh japanese jack mackerel (maaji) (trachurus japonicus). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục ướp lạnh (có nội tạng) - freshhorse mackerel(trachurus japonicus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục vâng vàng tươi shima aji nguyên con ướp lạnh fresh fish round striped jack (pseudocaranx dentex), nsx: enmaki fukuoka ice and frozen factory (vn40080007), hàng mới 100%, hsd: 18/01/2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng nguyên con ướp lạnh (fresh horse mackerel round), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng nhật nguyên con ướp lạnh, loại b, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: trachurus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng tươi ướp lạnh (fresh fish horse mackerel), tên kh: trachurus japonicus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Thịt cá sòng (trachurus japonicus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 05/01/2026, hsd: 05/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024700: Cá kiếm phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 23/11/2026/ EC/     Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá háo sọc nguyên con tươi ướp lạnh (cá biển). tên khoa học: pseudocaranx dentex. nhà sản xuất: narita yamani co., ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá khờ tươi ướp lạnh (fresh fish threadsail filefish), tên kh: stephanolepis cirrhifer, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá ngừ chấm nguyên con ướp lạnh, không còn sống(nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: euthynnus affinis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá saba nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scomber japonicus./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá sawara (cá thu) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled spanish mackerel, (scomberomorus niphonius),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá shimaaji (cá nục vân vàng) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled white trevally, (pseudocaranx dentex),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá sọc tươi ướp lạnh (fresh fish parrotfish), tên kh: oplegnathus fasciatus, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu chấm tươi ướp lạnh (fresh fish japanese spanish mackerel), tên kh: scomberomorus niphonius, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu đao ướp lạnh (có nội tạng) - fresh pacific saury (cololabis saira). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scomberomorus niphonius. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu nhật nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: scomberomorus niphonius. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03025100: Cá tuyết nguyên con tươi ướp lạnh -chilled pacific cod, (gadus macrrocephalus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03025100: Nlhu31#&cá tuyết nguyên con đông lạnh (tên khoa học: gadus chalcogrammus, trọng lượng n.w: 22kg/ct, . mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/ RU/     Hs code 0302
- Mã Hs 03025500: Cá minh thái ướp lạnh (có nội tạng) - fresh alaska pollock(gadus chalcogrammus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03025500: Thịt cá tuyết (gadus chalcogrammus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 17/01/2026, hsd: 17/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Cá chình nguyên con ướp lạnh. tên khoa học: conger myriaster. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Cá chình ướp lạnh (có nội tạng) - fresh conger eel(conger myriaster). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Lươn biển tươi ướp lạnh (fresh conger eel), tên kh: conger myriaster, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Lươn nhật bản nguyên con tươi ướp lạnh -chilled farmed eel, (anguilla japonica), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03027900: Cá chình đốm trắng ướp lạnh (fresh whitespotted conger), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 2pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá rô biển vây xanh nguyên con ướp lạnh (fresh bluefin searobin round), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 2pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá vược đỏ nhật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: erythrocles schlegelii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá vược nhật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: lateolabrax japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá madai (tráp đỏ) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled red sea bream, (pagrus major),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tai (cá tráp, tráp đỏ) tươi ướp lạnh nguyên con. (pagrus major) hàng chưa qua chế biến/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: pagrus major. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ phi lê ướp lạnh, fresh fish- red seabream fillet(pagrus major), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ ướp lạnh (có nội tạng) - fresh red sea bream (pagrus major). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp madai ướp lạnh, fresh round red seabream (madai), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp tươi nguyên con ướp lạnh (fresh fish red seabream), tên kh: pagrus major, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028911: Cá mú nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: epinephelus septemfasciatus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028911: Cá mú sọc xanh nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: elagatis bipinnulata. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028916: Cá nhồng nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: sphyraena pinguis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028918: Cá hồng biển (kinki) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh broadbanded thornyhead. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (0.84kg/2pcs)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá ba sọc ướp lạnh (có nội tạng) - fresh chicken grunt(parapristipoma trilineatum). nsx tokura co.,ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam (hamachi) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh yellowtail. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (33.49kg/7pcs)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam (kanpachi) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh amberjack. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (8.16kg/2pcs)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam buri ướp lạnh, fresh fish japanese amberjack round (buri), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam chỉ vàng nguyên con ướp lạnh fresh greater amberjack. tên khoa học: seriola dumerili/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam hamachi nguyên con ướp lạnh (seriola quinqueradiata), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam kampachi ướp lạnh, fresh greater amberjack round (kampachi), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam ướp lạnh (có nội tạng) - fresh greater amberjack (seriola dumerili). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá chẽm suzuki ướp lạnh, fresh japanese seabass round (suzuki), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá dìa bông nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: siganus guttatus (chilled whole round little spinefoot), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác/ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá dìa ướp lạnh nguyên con (tên khoahọc: siganus guttatus), kích cỡ: 0.1-2kg/con, dùng làm kinh doanh thực phẩm, ./ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá đối mục nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: mugil cephalus (chilled whole round flathead grey mullet), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, không qua chế biến thành sản phẩm khác/ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá đối ướp lạnh nguyên con (tên khoahọc: mugil cephalus), kích cỡ: 0.1-2kg/ nguyên con, dùng làm kinh doanh thực phẩm, ./ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá khế tươi ướp lạnh (fresh fish trevally), tên kh: pseudocaranx dentex, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá khế vân vàng shima aji nguyên con ướp lạnh (pseudocaranx dentex), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá kinki nguyên con ướp lạnh (sebastolobus macrochir), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá mòi cờ ướp lạnh (có nội tạng) - fresh dotted gizzard shad (konosirus punctatus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nâu nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: scatophagus argus (chilled whole round spotbanded scat), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác/ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nâu/ cá nầu ướp lạnh (tên khoa học: scatophagus argus), kích cỡ: 0.1-2kg/con (cá biển nguyên con), dùng làm thực phẩm, ./ CN/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá ngân ướp lạnh (có nội tạng) - fresh trevally (pseudocaranx dentex). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nục vân vàng (shima aji) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh white trevally. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (5.75kg/3pcs)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá rô biển đỏ ướp lạnh, fresh fish- pacific ocean pearch (arasuka menuke), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá saba ướp lạnh, fresh chub mackerel round (saba) hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá thiên thanh nguyên con ướp lạnh, fresh fish-japanese bluefish(scombrops giberti), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Lươn nhật ướp lạnh, fresh japanese eel round (unagi)(anguilla japonica), hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Lươn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh japanese eel(anguilla japonica). nsx tokura co.,ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá đầu vuông tươi ướp lạnh (fresh fish tilefish), tên kh: branchiostegus,mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá kìm tươi ướp lạnh (fresh fish japanese halfbeak), tên kh: hyporhamphus sajori, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá mòi chấm tươi ướp lạnh (fresh fish dotted gizzard shad), tên kh: konosirus punctatus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá mú cờ tươi ướp lạnh (fresh fish grouper), tên kh: epinephelus septemfasciatus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá rô tươi ướp lạnh (fresh fish sebastes), tên kh: sebastes inermis, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá trích tươi ướp lạnh (fresh fish herring). tên kh: clupea pallasii. mã csxs: vn13680048 - tokura co..ltd.hàng mới 100%.hsd: 24.01.2026/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá tuyết murray (murray cod),(maccullochella peelii), thuộc họ percichthyidae, chi maccullochella, nguyên con ướp lạnh, nguyên đầu, bỏ nội tạng sống trong môi trường nước ngọt size 2-3kg/pc/ AU/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Lươn tươi ướp lạnh (fresh pike conger), tên kh: muraenesox cinereus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 20.01.2026./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Gan cá chày tươi ướp lạnh -chilled monkfish liver, (lophiomus setigerus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Sẹ cá (tinh hoàn của con cá tuyết đực) ướp lạnh - fresh pacific cod milt. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (5.50kg/11pack)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Tinh hoàn cá tuyết ướp lạnh - fresh alaska pollock milt (gadus chalcogrammus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá đối ướp lạnh, loại h (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: mugil cephalus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá hồi ướp lạnh (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: oncorhynchus keta. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá trích ướp lạnh. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: clupea pallasii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Nl-catra-bb-lm#&bong bóng cá tươi ướp đá (từ cá tra) đã lột mỡ/ VN/     Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Tinh dịch cá tuyết thái bình dương ướp lạnh (fresh cod milt), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 %    Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Trứng cá tuyết (gadus chalcogrammus) nguyên hộp, loại ướp lạnh, nsx: 13/01/2026, hsd: 13/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 %    Hs code 0302
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử