Mã Hs 0302
- Mã Hs 03021100: Cá hồi nguyên con ướp lạnh bỏ nội tạng (salmo salar). size 6-8kg/con., nhà cung cấp empresas aquachile s.a/ CL/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Cá hồi trout tươi nguyên con ướp lạnh (còn đầu, bỏ nội tạng), size: 5-6kgs, tên khoa học: oncorhynchus mykiss, do martin e birknes eftf as sản xuất/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Cá hồi tươi nguyên con ướp lạnh (salmo salar) size 6-7 kg bỏ nội tạng, nhà cung cấp seaborn as/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021100: Ftrout#&cá hồi vân tươi còn đầu bỏ nội tạng size 4-5kg(tên khoa học: oncorhynchus mykiss)/ NO/ Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi coho tươi nguyên con ướp lạnh (còn đầu,bỏ nội tạng), size: 4-5 kgs, tên khoa học: oncorhynchus kisutch, do exportadora los fiordos limitada sản xuất/ CL/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi đại tây dương nguyên con ướp lạnh đã bỏ nội tạng(fresh coho salmon (oncorhynchus kisutch)) - nuôi theo chế độ thông thường), size 5-6 kg/con. nơi sản xuất: procesadora calbuco spa (10160)/ CL/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Cá hồi thái bình dương ướp lạnh (nguyên con bỏ nội tạng còn đầu) - chilled salmon g&g (4 - 5 kg/con), tên khoa học: oncorhynchus tshawytscha. nsx: sanford limited (mã ph148)/ NZ/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021300: Phi lê cá hồi xông khói, thái lát sẵn/ PL/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi nuôi (salmo salar) ướp lạnh nguyên con, bỏ nội tạng, size 4-5kg/con/ AU/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi úc ướp lạnh nguyên con (không nội tạng), tên khoa học: salmo salar, nhà sx: huon aquaculture company pty ltd (5330), kích cỡ: 5-6 kg/con, số lượng: 45 thùng./ AU/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Cá hồi ướp lạnh nguyên con (bỏ nội tạng)-fresh salmon,tên khoa học:salmo salar, đóng thùng carton,nsx: leroy midt as,nsx: 29/12/2025, hsd: 13/01/2026, hàng mới 100%/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Fresh salmon - sxxk#&cá hồi nguyên con ướp lạnh size 6-7 kg/con, nsx 01/2026, hsd: 01/2028/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Lườn cá hồi đại tây dương ướp lạnh_fresh atlantic salmon belly 1-3cm, hàng mới 100%/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021400: Ok-ngconuoplanh#&cá hồi nguyên con ướp lạnh(còn đầu,bỏ nội tạng). tên khoa học: salmo salar. qui cách đóng gói không đồng nhất/ NO/ 10 % Hs code 0302
- Mã Hs 03021900: Cá bống tượng sống (oxyeleotris marmorata) - size 500gr up - code: 79-004-nl./ VN/ 20 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022100: Cá bơn vỉ nguyên con ướp lạnh (fresh bastard halibut round), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn karei ướp lạnh, fresh fish - frog-flounder (samegarei), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn nguyên con tươi ướp lạnh -chilled bastard halibut, (paralichthys olivaceus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn sọc vàng ướp lạnh, fresh fish - yellow striped flounder (magarei), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn tươi ướp lạnh (fresh fish flounder), tên kh: paralichthys olivaceus, mã csxs: vn40080007. hàng mới 100%. hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh flounder (paralichthys olivaceus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá bơn vỉ ướp lạnh, fresh bastard halibut round (hirame), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03022900: Cá thu sanma ướp lạnh, fresh fish - pacific saury (sanma), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ sọc dưa nguyên con ướp lạnh. tên khoa học: sarda orientalis. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn nguyên con ướp lạnh, không còn sống, (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: katsuwonus pelamis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn tươi ướp lạnh (fresh fish skipjack tuna), tên kh: katsuwonus pelamis, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023300: Cá ngừ vằn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh skipjack tuna (katsuwonus pelamis). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ đại dương vây xanh ướp lạnh (nguyên con) - takashima bluefin tuna gg nhà sản xuất sojitz tuna farm takashima co.,ltd, xx nhật bản (nsx: 23/01/2026 - hsd: 02/02/2026). code 8776jpfz/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ nguyên con ướp lạnh fresh pacific bluefin tuna. tên khoa học: thunnus orientalis/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023500: Cá ngừ vây xanh tươi (có nội tạng) - fresh farmed bluefin tuna (kuromaguro semi-dress) (thunnus orientalis). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03023900: Cá ngừ cắt khúc đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 22/10/2026/ PA/ Hs code 0302
- Mã Hs 03024100: Cá trích nguyên con tươi ướp lạnh -chilled pacific herring, (clupea pallasii),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024200: Cá cơm trắng nguyên con tươi ướp lạnh -chilled white bait, (engraulis japonica),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá iwashi (cá mòi) nguyên con tươi ướp lạnh- fresh japanese sardine (sardinops melanostictus), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá mòi tươi ướp lạnh (fresh fish japanese pilchard), tên kh: sardinops melanostictus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024300: Cá mòi ướp lạnh (có nội tạng) - fresh japanese pilchard (sardinops melanostictus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá nục hoa nguyên con tươi ướp lạnh -chilled chub mackerel, (scomber japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá nục nguyên con ướp lạnh (fresh chub mackerel), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 2pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá sa ba nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: scomber japonicus. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá sa ba ướp lạnh (có nội tạng) - fresh chub mackerel(scomber japonicus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Cá thu kim tươi (có nội tạng) - fresh southern mackerel (gomasaba) (scomber australasicus). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024400: Thịt cá saba (scomber japonicus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 17/01/2026, hsd: 17/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá aji (cá nục) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled horse mackerel, (trachurus japonicus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục tươi (có nội tạng)- fresh japanese jack mackerel (maaji) (trachurus japonicus). nsx: yorikisuisan co., ltd (vn39540003)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục ướp lạnh (có nội tạng) - freshhorse mackerel(trachurus japonicus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá nục vâng vàng tươi shima aji nguyên con ướp lạnh fresh fish round striped jack (pseudocaranx dentex), nsx: enmaki fukuoka ice and frozen factory (vn40080007), hàng mới 100%, hsd: 18/01/2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng nguyên con ướp lạnh (fresh horse mackerel round), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 1pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng nhật nguyên con ướp lạnh, loại b, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: trachurus japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Cá sòng tươi ướp lạnh (fresh fish horse mackerel), tên kh: trachurus japonicus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024500: Thịt cá sòng (trachurus japonicus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 05/01/2026, hsd: 05/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024700: Cá kiếm phi lê đông lạnh -18 độ c hiệu fullmoon, hsd: 23/11/2026/ EC/ Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá háo sọc nguyên con tươi ướp lạnh (cá biển). tên khoa học: pseudocaranx dentex. nhà sản xuất: narita yamani co., ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá khờ tươi ướp lạnh (fresh fish threadsail filefish), tên kh: stephanolepis cirrhifer, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá ngừ chấm nguyên con ướp lạnh, không còn sống(nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: euthynnus affinis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá saba nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scomber japonicus./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá sawara (cá thu) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled spanish mackerel, (scomberomorus niphonius),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá shimaaji (cá nục vân vàng) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled white trevally, (pseudocaranx dentex),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá sọc tươi ướp lạnh (fresh fish parrotfish), tên kh: oplegnathus fasciatus, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu chấm tươi ướp lạnh (fresh fish japanese spanish mackerel), tên kh: scomberomorus niphonius, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu đao ướp lạnh (có nội tạng) - fresh pacific saury (cololabis saira). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: scomberomorus niphonius. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03024900: Cá thu nhật nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: scomberomorus niphonius. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03025100: Cá tuyết nguyên con tươi ướp lạnh -chilled pacific cod, (gadus macrrocephalus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03025100: Nlhu31#&cá tuyết nguyên con đông lạnh (tên khoa học: gadus chalcogrammus, trọng lượng n.w: 22kg/ct, . mục đích nhập khẩu dùng để làm hàng mẫu)/ RU/ Hs code 0302
- Mã Hs 03025500: Cá minh thái ướp lạnh (có nội tạng) - fresh alaska pollock(gadus chalcogrammus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03025500: Thịt cá tuyết (gadus chalcogrammus) nguyên con, loại ướp lạnh, nsx: 17/01/2026, hsd: 17/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Cá chình nguyên con ướp lạnh. tên khoa học: conger myriaster. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Cá chình ướp lạnh (có nội tạng) - fresh conger eel(conger myriaster). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Lươn biển tươi ướp lạnh (fresh conger eel), tên kh: conger myriaster, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03027400: Lươn nhật bản nguyên con tươi ướp lạnh -chilled farmed eel, (anguilla japonica), dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03027900: Cá chình đốm trắng ướp lạnh (fresh whitespotted conger), mã cssx: vn13680025- yamaharu co.,ltd 2pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá rô biển vây xanh nguyên con ướp lạnh (fresh bluefin searobin round), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 2pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá vược đỏ nhật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: erythrocles schlegelii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028400: Cá vược nhật nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: lateolabrax japonicus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá madai (tráp đỏ) nguyên con tươi ướp lạnh -chilled red sea bream, (pagrus major),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tai (cá tráp, tráp đỏ) tươi ướp lạnh nguyên con. (pagrus major) hàng chưa qua chế biến/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: pagrus major. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ phi lê ướp lạnh, fresh fish- red seabream fillet(pagrus major), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp đỏ ướp lạnh (có nội tạng) - fresh red sea bream (pagrus major). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp madai ướp lạnh, fresh round red seabream (madai), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028500: Cá tráp tươi nguyên con ướp lạnh (fresh fish red seabream), tên kh: pagrus major, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028911: Cá mú nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: epinephelus septemfasciatus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028911: Cá mú sọc xanh nguyên con tươi ướp lạnh. tên khoa học: elagatis bipinnulata. nhà sản xuất: shirouzu shoten ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028916: Cá nhồng nguyên con ướp lạnh, không còn sống (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: sphyraena pinguis. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028918: Cá hồng biển (kinki) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh broadbanded thornyhead. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (0.84kg/2pcs)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá ba sọc ướp lạnh (có nội tạng) - fresh chicken grunt(parapristipoma trilineatum). nsx tokura co.,ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam (hamachi) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh yellowtail. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (33.49kg/7pcs)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam (kanpachi) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh amberjack. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (8.16kg/2pcs)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam buri ướp lạnh, fresh fish japanese amberjack round (buri), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam chỉ vàng nguyên con ướp lạnh fresh greater amberjack. tên khoa học: seriola dumerili/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam hamachi nguyên con ướp lạnh (seriola quinqueradiata), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam kampachi ướp lạnh, fresh greater amberjack round (kampachi), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá cam ướp lạnh (có nội tạng) - fresh greater amberjack (seriola dumerili). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá chẽm suzuki ướp lạnh, fresh japanese seabass round (suzuki), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá dìa bông nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: siganus guttatus (chilled whole round little spinefoot), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác/ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá dìa ướp lạnh nguyên con (tên khoahọc: siganus guttatus), kích cỡ: 0.1-2kg/con, dùng làm kinh doanh thực phẩm, ./ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá đối mục nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: mugil cephalus (chilled whole round flathead grey mullet), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, không qua chế biến thành sản phẩm khác/ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá đối ướp lạnh nguyên con (tên khoahọc: mugil cephalus), kích cỡ: 0.1-2kg/ nguyên con, dùng làm kinh doanh thực phẩm, ./ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá khế tươi ướp lạnh (fresh fish trevally), tên kh: pseudocaranx dentex, mã csxs: vn40080007.hàng mới 100%.hsd: 14.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá khế vân vàng shima aji nguyên con ướp lạnh (pseudocaranx dentex), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá kinki nguyên con ướp lạnh (sebastolobus macrochir), dùng làm thực phẩm/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá mòi cờ ướp lạnh (có nội tạng) - fresh dotted gizzard shad (konosirus punctatus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nâu nguyên con ướp lạnh, tên khoa học: scatophagus argus (chilled whole round spotbanded scat), có nguồn gốc từ nuôi trồng, đánh bắt hợp pháp, chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác/ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nâu/ cá nầu ướp lạnh (tên khoa học: scatophagus argus), kích cỡ: 0.1-2kg/con (cá biển nguyên con), dùng làm thực phẩm, ./ CN/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá ngân ướp lạnh (có nội tạng) - fresh trevally (pseudocaranx dentex). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá nục vân vàng (shima aji) nguyên con (còn đầu, còn nội tạng) ướp lạnh - fresh white trevally. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (5.75kg/3pcs)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá rô biển đỏ ướp lạnh, fresh fish- pacific ocean pearch (arasuka menuke), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá saba ướp lạnh, fresh chub mackerel round (saba) hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Cá thiên thanh nguyên con ướp lạnh, fresh fish-japanese bluefish(scombrops giberti), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Lươn nhật ướp lạnh, fresh japanese eel round (unagi)(anguilla japonica), hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028919: Lươn ướp lạnh (có nội tạng) - fresh japanese eel(anguilla japonica). nsx tokura co.,ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá đầu vuông tươi ướp lạnh (fresh fish tilefish), tên kh: branchiostegus,mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá kìm tươi ướp lạnh (fresh fish japanese halfbeak), tên kh: hyporhamphus sajori, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá mòi chấm tươi ướp lạnh (fresh fish dotted gizzard shad), tên kh: konosirus punctatus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá mú cờ tươi ướp lạnh (fresh fish grouper), tên kh: epinephelus septemfasciatus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 13.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá rô tươi ướp lạnh (fresh fish sebastes), tên kh: sebastes inermis, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 12.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá trích tươi ướp lạnh (fresh fish herring). tên kh: clupea pallasii. mã csxs: vn13680048 - tokura co..ltd.hàng mới 100%.hsd: 24.01.2026/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Cá tuyết murray (murray cod),(maccullochella peelii), thuộc họ percichthyidae, chi maccullochella, nguyên con ướp lạnh, nguyên đầu, bỏ nội tạng sống trong môi trường nước ngọt size 2-3kg/pc/ AU/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03028929: Lươn tươi ướp lạnh (fresh pike conger), tên kh: muraenesox cinereus, mã csxs: vn13680048 - tokura co.,ltd.hàng mới 100%.hsd: 20.01.2026./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Gan cá chày tươi ướp lạnh -chilled monkfish liver, (lophiomus setigerus),dùng làm thực phẩm./ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Sẹ cá (tinh hoàn của con cá tuyết đực) ướp lạnh - fresh pacific cod milt. nhà sản xuất: maruroku co., ltd. processing factory (5.50kg/11pack)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Tinh hoàn cá tuyết ướp lạnh - fresh alaska pollock milt (gadus chalcogrammus). nsx tokura co., ltd (vn13680048)/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá đối ướp lạnh, loại h (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: mugil cephalus. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá hồi ướp lạnh (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: oncorhynchus keta. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029100: Trứng cá trích ướp lạnh. (nguồn gốc nhật bản). tên khoa học: clupea pallasii. nhà sx: fish interior co.,ltd/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Nl-catra-bb-lm#&bong bóng cá tươi ướp đá (từ cá tra) đã lột mỡ/ VN/ Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Tinh dịch cá tuyết thái bình dương ướp lạnh (fresh cod milt), mã cssx: vn13690032- tsukiji fresh maruto co.,ltd 1pc/ JP/ 0 % Hs code 0302
- Mã Hs 03029900: Trứng cá tuyết (gadus chalcogrammus) nguyên hộp, loại ướp lạnh, nsx: 13/01/2026, hsd: 13/02/2026, hãng chế biến: tokura co.,ltd, không thuộc danh mục cities/ JP/ 0 % Hs code 0302