Mã Hs 0301

- Mã Hs 03011191: Cá chép để làm cảnh (cyprinus carpio) size 10-60 cm, hàng không thuộc danh mục xin cites/ JP/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá chép koi. tên khoa học: cyprinus carpio, nơi sản xuất: isa koi farm, 1y mix (size 21cm - 23cm). cá 01 năm tuổi. hàng sống 100%./ JP/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá chép koi-tosai kujaku (saito) (tên khoa học: cyprinus carpio) size: 14-20cm/con (dùng để làm cảnh)/ JP/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá koi cảnh, tên khoa học: cyprinus carpio rubrofuscus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá chành dục cảnh, tên khoa học: channa gachua, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá diếc cảnh, tên khoa học: carassius auratus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá thái hổ hay còn gọi là cá hường cảnh, tên khoa học: datnioides microlepis, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá vàng - goldfish (tên khoa học: carassius auratus). size: 1-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011193: Cá chọi/cá xiêm/cá phướn - betta (tên khoa học: betta splendens). size: 1-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng - asian arowana (super red arowana) (tên khoa học: scleropages formosus) (21-30cm/con) (làm cảnh)/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng - super red arowana (scleropages formosus) (12-20cm/con) (làm cảnh)/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng (scleropages formosus) làm cảnh, size:15-50cm/ MY/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng asian arowana - tên khoa học scleropages formosus (cá sống, kích cỡ 21-30 cm),không thuộc danh mục phải xin cites theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt ngày 24/06/2025, mục đích sử dụng: làm cảnh/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng scleropages formosus (golden arowana), kích cỡ 10 - 50cm. hàng cá cảnh sống/ MY/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng super red arowana (scleropages formosus)) size 21-30 cm cm, nuôi làm cảnh, hàng có cites xuất 00786/saji/ln-a/prl/viii/2025/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá ali - cichlid (tên khoa học: sciaenochromis ahli). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá ali làm cảnh (sciaenochromis ahli) kích thước 7-10 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bạc đầu cảnh, tên khoa học: aplocheilus panchax, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bống cau làm cảnh (butis butis) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bống mít cảnh, tên khoa học: stigmatogobius sadanundio, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh sống: cá thần tiên/cá ông tiên (tên khoa học pterophyllum scalare) kích cỡ 1-15 cm, mục đích làm cảnh,/ CO/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá cầu vồng làm cảnh (glossolepis incisus) kích thước 7-10 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chim trắng cảnh (silver dollar) brachychalcinus orbicularis, kích cỡ 2 - 3 cm. hàng cá cảnh sống/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối hay còn gọi là cá sộp hay còn gọi là cá lóc cảnh, tên khoa học: channa striata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối hoa làm cảnh (channa maculate) kích thước 3-8 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối/ cá sộp/ cá lóc làm cảnh (channa striata) kích thước 15-20 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuột cảnh, tên khoa học: corydoras, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá he vàng làm cảnh (barbonymus schwanenfeldii) kích thước 9-14 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá heo hề hay còn gọi là cá chuột ba sọc cảnh, tên khoa học: chromobotia macracanthus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hoà lan râu - molly (tên khoa học: poecilia sphenops). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hồng két sống,tên khoa học:amphilophus labiatus x heros severus, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh,cơ sở sản xuất/thu gom:guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd(1unc=1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hồng mi ấn độ làm cảnh (sahyadria denisonii) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá khủng long vàng làm cảnh (polypterus senegalus) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá koi sống, tên khoa học: cyprinus carpio rubrofuscus, kích thước (10-20)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá la hán hay còn gọi là cá trân châu kỳ lân cảnh, tên khoa học: vieja bifasciata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá la hán/cá trân châu kỳ lân - flower horn (tên khoa học: vieja bifasciata). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá lòng tong dị hình cảnh, tên khoa học: trigonostigma heteromorpha, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá molly/ cá hòa lan râu (tên khoa học: poecilia sphenopsi) (3cm - 5cm) (dùng để làm cảnh)/ PH/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá neon cảnh, tên khoa học: paracheirodon innesi, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá neon làm cảnh (paracheirodon innesi) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá tai tượng phi châu sống, tên khoa học: astronotus ocellatus, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá tỳ bà bướm beo cảnh, tên khoa học: sewellia elongata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Các loài thuộc chi cá chuột sống, tên khoa học: corydoras, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019200: Cá chình nhật bản sống (tên khoa học: anguilla japonica) kích cỡ: 30-80 cm/con, dùng làm thực phẩm, cá nước ngọt./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019919: Cá mú (cá song) chấm xanh/cá mú trắng (plectropomus leopardus) (> 100g/con) (mục đích: kinh doanh thực phẩm)/ PH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019941: Cá rô phi vằn sống (cá con giống để nuôi thương phẩm. tên khoa học: or eochromis niloticus).. xuất xứ thailand. trọng lượng: 100,000 con/ kgs. kích cỡ: 0.01 g/con, 4 mm/con./ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá diếc sống (tên khoa học: carassius auratus). kích cỡ: 0,1-2kg/con.(cá nước ngọt). dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá leo sống (tên khoa học: wallago attu). kích cỡ: 0,01-20 cm/con, cá nước ngọt. dùng làm giống nuôi thương phẩm. cssx/thu gom: ling shan county guidong aquatic products incubation and breeding farm/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá nheo mỹ sống (tên khoa học: ictalurus punctatus), kích cỡ: 1-8kg/con, dùng làm thực phẩm, cá nước ngọt./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá tầm đông bắc á (cá tầm siberi lai cá tầm amur) sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: acipenser baerii x acipenser schrenckii), kích cỡ (2-6) kg/con./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá trắm cỏ sống (cá nước ngọt) dùng làm thực phẩm (tên khoa học: ctenopharyngodon idella) kích thước (50-80) cm/ con./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Doanh nghiệp khai thử cks/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Lươn cảnh, tên khoa học: monopterus albus, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Lươn sống (live asian swamp eel (monopterus albus), size 300 -7000 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019950: Cá bơn vỉ (paralichthys olivaceus). nơi sản xuất: ilchul fishfarm association. size: 1.2kg/con, sống, dùng làm thực phẩm/ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019950: Cá bơn vỉ sống(cá biển), tên khoa học: paralichthys olivaceus, size:1.5-1.6kg/con, hàng nhập về dùng để làm thực phẩm, không dùng để làm giống, không nằm trong danh mục cites.số lượng: 775 con/ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019990: Cá bơn bắc đại tây dương sống, live turbot fish (scophthalmus maximus), cá dùng làm thực phẩm. size 0.8-1.8 kg/con./ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019990: Cá bơn sao sống, live starry flounder (platichthys stellatus), cá dùng làm thực phẩm. size 0,8 kg trở lên./ KR/ 0 %    Hs code 0301
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202