Mã Hs 0301

Xem thêm>>  Chương 3

Mã Hs 0301: Cá sống

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 03011199: CÁ ALI (Altolamprologus calvus), dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ ALI (Sciaenochromis ahli) phụ lục IV dòng 1, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá ảnh: cá hường (Helostoma temminckii)- (stt 211 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ BẢY MÀU (Poecilia reticulata) phụ lục IV dòng 10, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ BẢY MÀU(Poecilia Reticulata)(size 3-3.5cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ BỐNG (Rhinogobius duospilus) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá bống cát (Glossogobius giuris)- Làm cảnh (STT 15 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ BỐNG CÁT(Glossogobius giuris)(size 3-4cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus) - Làm cảnh (stt 143 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá bống mắt tre (Brachygobius doriae) Theo số 18 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ BỐNG MÍT (Stigmatogobius sadanundio) phụ lục IV dòng 19, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CÁNH BUỒM (Gymnocorymbus ternetzi) phụ lục IV dòng 9, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá bảy màu (Poecilia reticulata)- (stt 10 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá bảy màu (Poecilia reticulata)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi)- (stt 09 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá cầu vồng (Glossolepis incisus) - (stt 41 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá chuột (corydoras)-(stt 313 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá dĩa (Symphysodon)-(stt 314 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá diếc các loại (Carassius auratus) (Dòng 87 thuộc phụ lục IV Kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá hắc bố lũy các loại (Poecilia latipinna) - (Stt 107 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: cá hòa lan tròn (Poecilia velifera)-(stt 123 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá hồng kim (Xiphophorus maculatus)-(stt 136 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CẢNH: cá măng rổ (Toxotes jaculatrix)- (stt 181 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá mặt quỷ (Allenbatrachus grunniens) - (STT 182 PL4, NĐ 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá neon (Paracheirodon innesi)-(stt 216 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá ngựa vằn (Danio rerio)- (Stt 236 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis)-(stt 218 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: cá ống điếu (Brachygobius sua)- (stt 18 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá ông tiên (Pterophyllum scalare)-(stt 278 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis) - (Stt 255 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá sóc (Oryzias latipes)-(stt 258 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá sọc xanh (Danio rerio) (Dòng 236 thuộc phụ lục IV Kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus) (Dòng 263 thuộc phụ lục IV Kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá thần tiên (Pterophyllum scalare) -(stt 278 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá thần tiên (Pterophyllum scalare)-(stt 278 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá trân châu (Scleropages leichardti)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá trèn lá (Kryptopterus bicirrhis)-(stt 294 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá tứ vân (Puntigrus tetrazona)-(stt 271 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: cá tỳ bà bướm beo (sewellia elongata) (STT 272 PL IV NĐ 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh: Cá xiêm (Betta splendens) -(stt 76 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh: Cá xiêm (Betta Splendens)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá cao xạ (Toxotes jaculatrix)- - (stt 181 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá chạch suối (Pangio kuhlii) - (stt 315 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CẢNH:cá dĩa (Symphysodon)- (stt 314 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:Cá Hòa lan tròn (Poecilia velifera) -(stt 123 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá hòa lan tròn (Poecilia velifera)- (stt 123 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:Cá hồng kim (Xiphophorus maculatus)- (stt 136 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis)-(stt 167 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá mang ếch(Allenbatrachus grunniens)-- (stt 182 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá măng rổ (Toxotes jaculatrix) - (stt 181 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CẢNH:cá neon (Paracheirodon innesi)- (stt 216 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis) - (Stt 225 PL8 NĐ 26/2019/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:cá sóc (Oryzias latipes) -(stt 258 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:Cá thần tiên (Pterophyllum scalare)-(stt 278 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:Cá thuỷ tinh (Kryptopterus bicirrhis)-(stt 294 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: cá cảnh:cá trèn lá (Kryptopterus bicirrhis) - (stt 294 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:Cá tỳ bà bướm hổ (Sewellia lineolata)-(STT 273 PL IV NĐ 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh:cá vây đỏ đuôi đỏ (Epalzeorhynchos frenatus)- (Stt 305 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá cầu vồng (Glossolepis incisus)(STT 041 phụ lục 4 NĐ 37/2024/NĐ-CP)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHẠCH (Mastacembelidae) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHẠCH KHOANG (Macrognathus circumcinctus) phụ lục 49, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá Chạch Lấu (Macrognathus taeniagaster)(STT 052 phụ lục 4 NĐ 37/2024/NĐ-CP)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHÀNH DỤC (Channa gachua) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHẼM (Lates Calcarifer) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHIM TRẮNG (Colossoma brachypomum) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHIM TRẮNG CẢNH (brachychalcinus orbicularis) phụ lục IV dòng 66, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá chọi (Betta splendens) - Làm cảnh (stt 76 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus) - Làm cảnh (STT 84 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHUÔNG BỤNG TRÒN(Cá mương hoa)(Zacco platypus)(size 7-8cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHUỘT (Callichthyidae) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHUỘT (Corydoras aeneus) phụ lục IV dòng 313, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ CHUỘT(Corydoras)(size 3cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ DĨA (Symphysodon sp) phụ lục IV dòng 314, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá đĩa (Symphysodon) Theo mục 314 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ DIẾC (Carassius auratus) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes) - Làm cảnh (STT 88 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ DIẾC NHẰNG(Tanichthys albonubes)(size 2.5cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ ĐÒNG ĐONG (Barbodes Semifasciolatus) phụ lục IV dòng 95, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HẮC BỐ LŨY (Poecilia sphenops) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá heo chân (Acantopsis dialuzona) - Làm cảnh (STT 116 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta) - Làm cảnh (STT 120 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỎA KHẨU (Thorichthys helleri) phụ lục IV dòng 121, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops)- Làm cảnh (stt 122 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HÒA LAN RÂU (Poecilia sphenops) phụ lục IV dòng 122, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HOÀ LAN RÂU(Poecilia sphenops)(size 3cm)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HOÀNG ĐẾ (Cichla ocellaris) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HOÀNG HẬU (Annularis Angelfish) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hoàng kim (Thorichthys aureus)- Làm cảnh (STT 125 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỒNG ĐÀO(Puntius titteya)(size 2cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỒNG KÉT (Amphilophus citrinellus) phụ lục IV dòng 135, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hồng kim (Poecilia sphenops) - Làm cảnh (STT 136 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hồng kim (Xiphophorus maculatus) - Làm cảnh (STT 136 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỒNG KIM(Xiphophorus maculatus)(size 3cm)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỒNG MI (Sahyadria denisonii) phụ lục IV dòng 137, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hồng mi ấn độ (Sahyadria denisonii) Theo số 137 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus) - Làm cảnh (STT 138 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HỒNG VĨ (Phractocephalus hemioliopterus) phụ lục 139, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus) - Làm cảnh (STT 275 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ HƯỜNG VỆN 20cm up (datnioides quadrifasciatus) phụ lục IV dòng 275, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá hường vện, size 20cm up (Datnioides quadrifasciatus) Theo số 275 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá khoang (Yunnanilus cruciatus)- Làm cảnh (stt 150 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ KHOANG(Yunnanilus cruciatus)(size 3cm)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ KHỦNG LONG BÔNG (Polypterus ornatipinnis) phụ lục 153, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ KHỦNG LONG VÀNG (Polypterus senegalus) phụ lục IV dòng 154, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini) - Làm cảnh (STT 147 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ KIM TƠ (Tanichthys albonubes) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ LA HÁN (Cichlasoma bifasciatum) phụ lục IV dòng 155, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ LA HÁN (Flowerhorn Cichlid) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ LA HÁN (Vieja bifasciata) phụ lục IV dòng 155, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ LA HÁN(vieja bifasciata) phụ lục IV dòng 155, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá lóc bông (Channa micropeltes)- Làm cảnh (stt 163 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá lòng tong đá (Rasbora paviana) Theo số 166 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata) - Làm cảnh (STT 172 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ MANG ẾCH (Allenbatrachus grunniens) phu luc 182, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá măng rổ (Toxotes jaculatrix) - Làm cảnh (STT 181 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá Nâu (Scatophagus argus)(STT 215 phụ lục 4 NĐ 37/2024/NĐ-CP)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ NEON (Paracheirodon innesi) phụ lục IV dòng 216, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ NEON(Paracheirodon Innesi)(size L) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum) Theo số 223 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá ngựa vằn (Danio rerio)- Làm cảnh (stt 236 PL4, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá ngựa vằn/ sọc xanh (Danio rerio) Theo số 236 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis) - Làm cảnh (STT 239 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá Nóc Beo (Dichotomyctere fluviatilis(STT 218 phụ lục 4 NĐ 37/2024/NĐ-CP)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ NÓC MẮT ĐỎ(Carinotetraodon lorteti)(size 2.5cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ ÔNG TIÊN (Pterophyllum scalare), dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ ÔNG TIÊN(Pterophyllum scalare)(size 3.5-4cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ PHÁT TÀI (Osphronemus goramy), phụ lục IV dòng 264, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ PHƯỢNG HOÀNG (Mikrogeophagus ramirezi) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ QUAN ĐAO (Geophagus surinamensis) phụ lục IV dòng 244, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá sặc (Trichopodus microlepis) Theo số 253 Phụ lục IV, NĐ 37/2024/NĐ-CP (04/04/2024)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá sặc điệp (Trichopodus microlepis)- Làm cảnh (STT 253 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ SẶC GẤM (Colisa lalia) phụ lục IV dòng 254, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ SAM (Potamotrygonidae) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ SÓC (Oryzias latipes) phụ lục IV dòng 258, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ SÓC ĐẦU ĐỎ (Hemigrammus rhodostomus) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ SỌC XANH (Danio rerio) phụ lục IV dòng 236, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá tai tượng (Osphronemus goramy) - Làm cảnh (STT 264 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TAI TƯỢNG PHI CHÂU (Astronotus ocellatus) phụ lục 263, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ THẦN TIÊN (Pterophyllum scalare) phụ lục IV dòng 278, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ THỦY TINH (Kryptopterus bicirrhis) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TRÂM GALAXY (Danio margaritatus) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TRÊ CỌP(Clariidae) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TRÊ VÀNG (Clarias macrocephalus) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis) - Làm cảnh (STT 294 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TỨ VÂN (Puntigrus tetrazona) phụ lục IV dòng 271, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TỲ BÀ (Pterygoplichthys gibbiceps) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TỲ BÀ BƯỚM (hổ)(Sewellia lineolata)(size 4cm) (cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ TỲ BÀ BƯỚM BEO (Sewellia elongata) phụ lục IV dòng 272, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: Cá tỳ bà bướm hổ (Sewellia lineolata) - Làm cảnh (STT 273 PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ VŨ KỲ LÂN (Qilinyu rostrata) dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: CÁ XIÊM (betta splendens) phụ lục IV dòng 76, dùng làm cá cảnh./VN/XK
- Mã Hs 03011199: ỐC GẠO(Assiminea lutea)(size 2.5-3cm)(cá cảnh)/VN/XK
- Mã Hs 03011199: Tôm bác sỹ (Lysmata amboinensis)- Làm cảnh (STT 9 (II) PL IV, nghị định 37/2024/NĐ-CP)/VN/XK
- Mã Hs 03019200: CÁ CHÌNH ĐEN(Anguilla spp)(dùng làm thực phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 03019200: Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica), kích thước 10-26cm, sống, làm giống nuôi thương phẩm. NSX:Unagi Vietnam Farm Joint Stock Company./VN/XK
- Mã Hs 03019200: Cá chình thương phẩm còn sống- Anguilla Japonica, size 5con/kg.(Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 03019919: Cá mú trân châu dùng để làm giống, có nguồn gốc từ nuôi trồng(Epinephelus lanceolatus x Epinephelus fuscoguttatus) (5-6cm/con)hàng theo TT 202, phụ lục IV, nghị định số 37/2024/NĐ-CP 04.04.2024)/VN/XK
- Mã Hs 03019919: Cá ngừ nướng với artichoke và rau/VN/XK
- Mã Hs 03019936: Cá Bóng mú loại 3 rọng oxi (1kg/con, 20kg/phi chưa có nước)/VN/XK
- Mã Hs 03019936: Cá mú (cá song) đen chấm nâu sống, tên khoa học Epinephelus coioides, dùng làm giống, size 4-5 cm/con, đóng gói: 200 con/ thùng xốp, hàng không thuộc danh mục xin Cites/VN/XK
- Mã Hs 03019936: Cá mú trân châu sống (LIVE GROUPER); tên khoa học: Epinephelus lanceolatus X Epinephelus; size: 500-1500g/con (không thuộc danh mục Cites) có nguồn gốc nuôi trồng, dùng làm thực phẩm (TS1036)/VN/XK
- Mã Hs 03019941: Cá rô phi (cỡ cá 0.5-0.7kg/con) (cá sống, cá nước ngọt, dùng làm thực phẩm, hàng không nằm trong danh mục CITES, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Cá bống tượng sống (200 mm up/ con) (Oxyeleotris marmorata), Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03019949: CÁ CHẠNH BÙN SỐNG (Misgurnus anguillicaudatus)(MLH:03/BKK/MP)(DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Cá mè hoa sống (tên khoa học Aristichthys Nobilis), dùng làm thực phẩm, kích cỡ 1, 5-2 Kg/con, có nguồn gốc nuôi trồng. TS999/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Cá sống nước ngọt khác(cá lóc), xuất xứ ViệtNam./VN/XK
- Mã Hs 03019949: Cá Trê lai sống (cá nước ngọt, dùng làm thực phẩm, Cty TNHH Thủy Sản Tuấn Hoàn), Hàng không nằm trong danh mục CITES, size 2 con/kg, (2020 con/6 thùng hở nắp)/VN/XK
- Mã Hs 03019949: CÁ TRÊ TRẮNG ĐÔNG LẠNH-HÀNG MẪU/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Con lươn sống (Tên khoa học: Monopterus Albus, có nguồn gốc từ nuôi trồng, hàng đóng không đồng nhất, không thuộc danh mục Cites, dùng làm thực phẩm.TS645/VN/XK
- Mã Hs 03019949: LƯƠN ĐÔNG LẠNH(360mm/con) (Monopterus albus)(MLH:71/SIN/MP)(DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Lươn sống (360 mm trở lên/ con) (Monopterus albus), dùng làm thực phẩm. Code: SG/001NL/VN/XK
- Mã Hs 03019949: Lươn sống (tên khoa học: Monopterus albus), hàng đóng gói không đồng nhất, (hàng không thuộc danh mục cites), hàng có nguồn gốc từ nuôi trồng, dùng làm thực phẩm (TS 1036)/VN/XK
- Mã Hs 03019949: LƯƠN SỐNG(360mm/con) (Monopterus albus)(MLH:02/BKK/MP)(DÙNG LÀM THỰC PHẨM)/VN/XK
- Mã Hs 03019990: Cá chẻm sống rọng ôxy 0.8kg- 1kg/con (04 con/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 03019990: Lươn dùng để làm giống (Monopterus albus) (kích thước dài: 08-12cm/con). Hàng theo STT 316, nhóm I, phụ lục IV, nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/04/2024/VN/XK
- Mã Hs 03019990: Lươn sống - LIVE ASIAN SWAMP EEL - Latin name:Monopterus albus - Mã cơ sở sản xuất: 79-002-DG/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 03011191: Cá chép để làm cảnh (cyprinus carpio) size 10-60 cm, hàng không thuộc danh mục xin cites/ JP/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá chép koi. tên khoa học: cyprinus carpio, nơi sản xuất: isa koi farm, 1y mix (size 21cm - 23cm). cá 01 năm tuổi. hàng sống 100%./ JP/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá chép koi-tosai kujaku (saito) (tên khoa học: cyprinus carpio) size: 14-20cm/con (dùng để làm cảnh)/ JP/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011191: Cá koi cảnh, tên khoa học: cyprinus carpio rubrofuscus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá chành dục cảnh, tên khoa học: channa gachua, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá diếc cảnh, tên khoa học: carassius auratus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá thái hổ hay còn gọi là cá hường cảnh, tên khoa học: datnioides microlepis, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011192: Cá vàng - goldfish (tên khoa học: carassius auratus). size: 1-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011193: Cá chọi/cá xiêm/cá phướn - betta (tên khoa học: betta splendens). size: 1-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng - asian arowana (super red arowana) (tên khoa học: scleropages formosus) (21-30cm/con) (làm cảnh)/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng - super red arowana (scleropages formosus) (12-20cm/con) (làm cảnh)/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng (scleropages formosus) làm cảnh, size:15-50cm/ MY/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng asian arowana - tên khoa học scleropages formosus (cá sống, kích cỡ 21-30 cm),không thuộc danh mục phải xin cites theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt ngày 24/06/2025, mục đích sử dụng: làm cảnh/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng scleropages formosus (golden arowana), kích cỡ 10 - 50cm. hàng cá cảnh sống/ MY/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011195: Cá rồng super red arowana (scleropages formosus)) size 21-30 cm cm, nuôi làm cảnh, hàng có cites xuất 00786/saji/ln-a/prl/viii/2025/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá ali - cichlid (tên khoa học: sciaenochromis ahli). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá ali làm cảnh (sciaenochromis ahli) kích thước 7-10 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bạc đầu cảnh, tên khoa học: aplocheilus panchax, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bống cau làm cảnh (butis butis) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá bống mít cảnh, tên khoa học: stigmatogobius sadanundio, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá cảnh sống: cá thần tiên/cá ông tiên (tên khoa học pterophyllum scalare) kích cỡ 1-15 cm, mục đích làm cảnh,/ CO/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá cầu vồng làm cảnh (glossolepis incisus) kích thước 7-10 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chim trắng cảnh (silver dollar) brachychalcinus orbicularis, kích cỡ 2 - 3 cm. hàng cá cảnh sống/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối hay còn gọi là cá sộp hay còn gọi là cá lóc cảnh, tên khoa học: channa striata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối hoa làm cảnh (channa maculate) kích thước 3-8 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuối/ cá sộp/ cá lóc làm cảnh (channa striata) kích thước 15-20 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá chuột cảnh, tên khoa học: corydoras, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá he vàng làm cảnh (barbonymus schwanenfeldii) kích thước 9-14 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá heo hề hay còn gọi là cá chuột ba sọc cảnh, tên khoa học: chromobotia macracanthus, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hoà lan râu - molly (tên khoa học: poecilia sphenops). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hồng két sống,tên khoa học:amphilophus labiatus x heros severus, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh,cơ sở sản xuất/thu gom:guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd(1unc=1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá hồng mi ấn độ làm cảnh (sahyadria denisonii) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá khủng long vàng làm cảnh (polypterus senegalus) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá koi sống, tên khoa học: cyprinus carpio rubrofuscus, kích thước (10-20)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá la hán hay còn gọi là cá trân châu kỳ lân cảnh, tên khoa học: vieja bifasciata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá la hán/cá trân châu kỳ lân - flower horn (tên khoa học: vieja bifasciata). size: 01-40 cm/ con. nsx: aquatic business co., ltd/ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá lòng tong dị hình cảnh, tên khoa học: trigonostigma heteromorpha, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá molly/ cá hòa lan râu (tên khoa học: poecilia sphenopsi) (3cm - 5cm) (dùng để làm cảnh)/ PH/ 20 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá neon cảnh, tên khoa học: paracheirodon innesi, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá neon làm cảnh (paracheirodon innesi) kích thước 3-6 cm. cơ sở sản xuất pt jenggala bentala indonesia/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá tai tượng phi châu sống, tên khoa học: astronotus ocellatus, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Cá tỳ bà bướm beo cảnh, tên khoa học: sewellia elongata, size 05-40cm, cá không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03011199: Các loài thuộc chi cá chuột sống, tên khoa học: corydoras, kích thước (2-50)cm/con, cá nước ngọt, dùng làm cảnh, cơ sở sản xuất/thu gom: guangzhou langsheng ornamental fish co.ltd (1unc= 1piece)/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019200: Cá chình nhật bản sống (tên khoa học: anguilla japonica) kích cỡ: 30-80 cm/con, dùng làm thực phẩm, cá nước ngọt./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019919: Cá mú (cá song) chấm xanh/cá mú trắng (plectropomus leopardus) (> 100g/con) (mục đích: kinh doanh thực phẩm)/ PH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019941: Cá rô phi vằn sống (cá con giống để nuôi thương phẩm. tên khoa học: or eochromis niloticus).. xuất xứ thailand. trọng lượng: 100,000 con/ kgs. kích cỡ: 0.01 g/con, 4 mm/con./ TH/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá diếc sống (tên khoa học: carassius auratus). kích cỡ: 0,1-2kg/con.(cá nước ngọt). dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá leo sống (tên khoa học: wallago attu). kích cỡ: 0,01-20 cm/con, cá nước ngọt. dùng làm giống nuôi thương phẩm. cssx/thu gom: ling shan county guidong aquatic products incubation and breeding farm/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá nheo mỹ sống (tên khoa học: ictalurus punctatus), kích cỡ: 1-8kg/con, dùng làm thực phẩm, cá nước ngọt./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá tầm đông bắc á (cá tầm siberi lai cá tầm amur) sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: acipenser baerii x acipenser schrenckii), kích cỡ (2-6) kg/con./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Cá trắm cỏ sống (cá nước ngọt) dùng làm thực phẩm (tên khoa học: ctenopharyngodon idella) kích thước (50-80) cm/ con./ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Doanh nghiệp khai thử cks/ CN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Lươn cảnh, tên khoa học: monopterus albus, size 05-40cm, không thuộc diện phải xin cites/ ID/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019949: Lươn sống (live asian swamp eel (monopterus albus), size 300 -7000 gram/ con, dùng làm thực phẩm./ IN/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019950: Cá bơn vỉ (paralichthys olivaceus). nơi sản xuất: ilchul fishfarm association. size: 1.2kg/con, sống, dùng làm thực phẩm/ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019950: Cá bơn vỉ sống(cá biển), tên khoa học: paralichthys olivaceus, size:1.5-1.6kg/con, hàng nhập về dùng để làm thực phẩm, không dùng để làm giống, không nằm trong danh mục cites.số lượng: 775 con/ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019990: Cá bơn bắc đại tây dương sống, live turbot fish (scophthalmus maximus), cá dùng làm thực phẩm. size 0.8-1.8 kg/con./ KR/ 0 %    Hs code 0301
- Mã Hs 03019990: Cá bơn sao sống, live starry flounder (platichthys stellatus), cá dùng làm thực phẩm. size 0,8 kg trở lên./ KR/ 0 %    Hs code 0301
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử