Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 46019990: YKCT0065/ Dây buộc bằng chất liệu giấy.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: ./ Đũa dùng 1 lần. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Giỏ tre 40022896 bộ 3 chiếc 20x20xh16cm, 25x25xh17cm, 29x29xh19cm/ VN, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Hộp tre, kích thước 12-15cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: JH133-1/ Khung tre làm sọt đựng hồ sơ đã qua xử lý (1 bộ 2 cái) (nk)
- Mã HS 46021190: Lồng chim bằng tre, đã qua xử lý sấy khô, đường kính từ 20cm đến 25cm, cao từ 30cm đến 40cm. NSX: CHINA TOBACCO GUANGDONG INDUSTRIAL CO., LTD Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Mành tre che nắng (1,5 X 2)m, không hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Nhíp tre dùng để gắp linh kiện trong phòng sạch- BAMBOO TWEZERS, p/n: P-863-150, hiệu HOZAN. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Nón bằng tre, kích thước Dia 37cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Nón bằng tre, kích thước Dia 78cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Nón tre, kích thước 60x65cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Ống tre, dài 5 cm, dùng để đào tạo mô phỏng tai nạn bị vật nặng rơi vào giầy > gẫy xương (vỡ ống tre ở trong giầy) (nk)
- Mã HS 46021190: Phụ kiện làm chiếu bằng tre: Hạt chiếu tre. Kích thước: 3cm x 1,5cm x 0,5cm. Nhà sản xuất: NINGMING RUIXING TRADING COMPANY LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021190: Phụ liệu làm chiếu tre: mắt chiếu bằng tre. Kích thước dài: (2-5)cm x rộng (1-2)cm x dày (0.2cm-0.5cm) (+-0.05cm). Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất. (nk)
- Mã HS 46021190: Phụ liệu làm chiếu tre: mắt chiếu bằng tre. Kích thước dài: (2-5)cm x rộng (1-2)cm x dày (0.2cm-0.5cm) (+-0.05cm). Mới 100% do Trung Quốc sản xuất. (nk)
- Mã HS 46021190: Thùng tre, kích thước 16 x 39cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021220: Giỏ mây trang trí đựng đồ, kích thước (36x26x31)cm, không hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021290: 47/ Vật trang trí túi xách đan bằng mây (nk)
- Mã HS 46021290: Giỏ bằng cây song mây dùng để đựng vật dụng trong gia đình- Rattan basket (320*300) mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021290: JQ4294/ Dây mây. Quy cách: 6* 2000 MM (nk)
- Mã HS 46021290: JQ6568/ Dây mây. Quy cách: phi 18*22 MM (nk)
- Mã HS 46021290: JQ6569/ Dây mây. Quy cách: 1500*12 MM (nk)
- Mã HS 46021290: Rổ đưng bánh đan bằng mây/ BASKET/ NO.00221 KINGYO, không tiếp xúc trực tiếp với bánh. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021290: Túi xách (17.5"h x 14"w x 13"d) inch/WOMENS ACCESSORIES/JEWELRY Handbag of, Rattan Body; Cow Leather Flap/ PXRUB411245. Hiệu: KATE SPADE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021910: Túi cói dùng để đựng đồ quai đeo bằng dây bện. Hiệu: MERCI. Kích thước: Đường chéo 15- 20 cm. NSX:Guangzhou Yao Da Leather Co., Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021910: Túi cói dùng để đựng đồ quai đeo bằng dây bện. Kích thước: Đường chéo 15- 20 cm. NSX:Guangzhou Yao Da Leather Co., Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021910: Túi xách bằng sợi cói, kích thước đường chéo: 48cm+-10%, NSX: Shenzhen Tongjin Bags & Gifts Co., Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 46021910: Túi xách tay bằng cói đường chéo (20- <40)cm, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: 9F413-064-0001/ tấm lọc bằng sơ thực vật (để lọc lò sấy) (nk)
- Mã HS 46021990: Chiếu cói (Ikehiko Tatami mats), size số 03-04, mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Chuồng mèo bằng bèo tây, Nhà sản xuất: BestQuality Pet Product Co.,Ltd, KÍ MÃ HIỆU: BA01,KÍCH THƯỚC: 60X50X40CM. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Chuồng mèo bằng bèo tây, Nhà sản xuất: BestQuality Pet Product Co.,Ltd, KÍ MÃ HIỆU: BA02,KÍCH THƯỚC: 60X50X40CM. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Chuồng mèo bằng bèo tây, Nhà sản xuất: BestQuality Pet Product Co.,Ltd, KÍ MÃ HIỆU: BA03,KÍCH THƯỚC: 60X50X40CM. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Chuồng mèo bằng bèo tây, Nhà sản xuất: BestQuality Pet Product Co.,Ltd, KÍ MÃ HIỆU: BA04,KÍCH THƯỚC: 60X50X40CM. Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Giỏ đựng đồ giặt, chất liệu gỗ bạch dương, kích cỡ: 40x55 cm, hiệu IKEA (nk)
- Mã HS 46021990: Loofah (Miếng Xơ mướp tắm, không nhãn hiệu) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: ME00001/ Tấm lót bằng sợi mây (nk)
- Mã HS 46021990: Nón bằng lá cọ, kích thước Dia 60cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Tấm lót nồi bằng tre, kích thước (15-25x15-25)cm+/-5cm Nsx: quangzhou.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang bé gái làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,75%straw 25%cotton,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 1156/530 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang bé gái làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,80%maise leaf 10%paper 7%cotton 3%polyester,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 1153/530 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang bé gái làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,80%maise leaf 14%cotton 6%polyester,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 1154/530 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,100%paper,nhãn hiệu Zara,hàng mới 100%,model 2571/004 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,70%rush 20%acrylonitrile butadiene styrene 10%iron,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6632/510-1 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,70%straw 20%polyurethane 10%Bamboo fibre,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6070/510-1 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,80%raffia 20%polyester,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6002/510 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,90%raffia 10%polyurethane,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6667/510 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách làm trực tiếp từ vật liệu tết bện nữ, 90% STRAW 10% PAPER, nhãn hiệu Pull&Bear, hàng mới 100%, model 4126/540-1 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,70%straw 20%polyurethane 10%Bamboo fibre,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6070/510-1 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,90%raffia 10%polyurethane,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6667/510 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách nữ, 100% RAFFIA, nhãn hiệu Pull&Bear, hàng mới 100%, model 4078/540 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách nữ, 100% RAFFIA, nhãn hiệu Pull&Bear, hàng mới 100%, model 4105/540 (nk)
- Mã HS 46021990: Túi xách nữ,90%raffia 10%polyurethane,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6667/510 (nk)
- Mã HS 46029090: BCFT/ Trang trí nến bằng mây tre 190*3; 198*4; 203*3; 250*3; 254*3mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: BCFT/ Trang trí nến bằng mây tre 6.5*55MM, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Bông tắm xơ mướp Body&Mind- Body&Mind loofah bath sponge (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 46029090: GIỎ CÓI, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 46029090: GIỎ ĐỰNG ĐỒ BẰNG MÂY, HÀNG MẪU KHÔNG HIỆU, MODEL (nk)
- Mã HS 46029090: GIỎ LỤC BÌNH, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Miếng tắm- GUARDIAN LUXE SCRUBBER PAD. Hiệu: GUARDIAN. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 46029090: Miếng tắm xơ mướp- GUARDIAN LOOFAH BADY SCRUBBER W/PURPLE ROPE. Hiệu: GUARDIAN.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Ống bọc bảo vệ dây cáp điện bằng dây nhựa tết bện, có thể mở rộng, màu đen, loại gồm 3 tao x 72 sợi, đường kính mỗi sợi 0,25mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Ống bọc bảo vệ dây cáp điện bằng dây nhựa tết bện, có thể mở rộng, màu đen, loại gồm 3 tao x 96 sợi, đường kính mỗi sợi 0,25mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu đen đã được tết bện KT 9,5x19cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu nâu đã được tết bện KT 5,5x9cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu nâu đã được tết bện KT 9,5x19cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu nâu dẹt đã được tết bện KT 9,5x19cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu trắng đã được tết bện KT 7,5x12cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu trắng đã được tết bện KT 9,5x19cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: Quai túi bằng giấy màu trắng dẹt đã được tết bện KT 9,5x19cm.Mới 100% (nk)
- Mã HS 46029090: RÈM CHE DI ĐỘNG BẰNG MÂY TRE, HÀNG MỚI SỬ DỤNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 46029090: RỔ MÂY ĐAN, 100% OSIER, NSX: ANTONIO MONTI, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 46029090: Túi thời trang bé gái làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,88%paper 12%polyester,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 1520/530 (nk)
- Mã HS 46029090: Túi thời trang bé gái làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,90%paper 10%cotton,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 1502/530 (nk)
- Mã HS 46029090: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,70%paper 10%polyester 10%rattan 10%acrylonitrile butadiene styren,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6638/610 (nk)
- Mã HS 46029090: Túi thời trang nữ làm trực tiếp từ vật liệu tết bện,75%paper 15%polyester 10%rattan,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6618/510 (nk)
- Mã HS 46029090: Túi xách nữ,70%paper 10%polyester 10%rattan 10%acrylonitrile butadiene styren,nhãn hiệu Zara, mới 100%, model 6638/610 (nk)
- Mã HS 47010000: ARBOCEL RC (Bổ sung chất sơ lignocellulose trong thức ăn chăn nuôi nhằm chống táo bón).Hàng nhập theo dòng 1772 thông tư 26/2012/BNNPTNT ngày 25/06/2012 Khoản giảm giá: 2.073,6 EUR (nk)
- Mã HS 47020000: Bột giấy được làm từ gỗ dùng để hút ẩm cho sợi nhựa dạng thanh Wood pulp sponge 91 x 4 x 8cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47020000: LEONGC-066.2020/ Túi bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan (150g/pcs) (PAPER MACHE, C0C-PLT2486-001). Mới 100% (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hóa học chưa tẩy trắng từ gỗ lá kim, được sản xuất bằng phương pháp sulphat (theo TB số: 2930/TB-KĐ3 ngày 22/11/2018 hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hóa học chưa tẩy trắng từ gỗ lá kim, được sản xuất bằng phương pháp sulphat (theo TB số: 2930/TB-KĐ3 ngày 22/11/2018, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim chưa tẩy trắng- KOTLAS FIBER CEMENT GRADE UNBLEACHED SULFATE SOFTWOOD KRAFT PULP, hàng mới 100%, / 281,344.473,61 (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hóa học từ gỗ chưa qua tẩy trắng UNBLEACHED KRAFT PULP KOTLAS UKP- KOREAN LIGHTER SHADE (dùng để sản xuất giấy). Chứng chỉ FSC MIX CREDIT, số chứng chỉ: NC-COC-015839, mới 100%. (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hóa học từ gỗ chưa qua tẩy trắng UNBLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP (dùng để sản xuất giấy). Chứng chỉ FSC MIX CREDIT, số chứng chỉ: SGS-COC-009248, mới 100%. (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy hoá học từ gỗ sản xuất bằng phương pháp sulphat từ gỗ cây lá kim trừ loại hòa tan, chưa được tẩy trắng,hàng mới 100% (Số lượng thực tế 1,039.838 ADMT) (nk)
- Mã HS 47031100: Bột giấy sản xuất giấy đóng thành tấm kích thước A4 hiệu UKP KOTLAS (nk)
- Mã HS 47031100: UNBLEACHED SULFATE SOFTWOOD KRAFT PULP-Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim(gỗ mềm),sản xuất bằng phương pháp sulfat,chưa tẩy trắng,loại không hòa tan.Hàng mới 100%.PTPL số: 414/TB-KĐ3(16/03/2020) (nk)
- Mã HS 47032100: 0001S1/ BỘT GIẤY-BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP- FSC CONTROLLED WOOD- (có nguồn gốc từ gỗ Thông, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, loại không hòa tan) 100% mới (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.231 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.274 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.568 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.569 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.713 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.742 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.770 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.829 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.859 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.908 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 102.942 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 103.026 (nk)
- Mã HS 47032100: 10110102#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng, sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim, dạng tấm KRAFT BLEACHED WOODPULP"48.5 CMx120.0 CM (dạng cuộn) tỷ lệ sấy khô 103.088 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.4119 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.4305 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.4393 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.4550 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.5317 (nk)
- Mã HS 47032100: 10152539#Bột giấy không phải loại hòa tan đã tẩy trắng,sx bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm từ gỗ cây lá kim,dạng cuộn-GI FLUFF PULP UNTREATED 4800,BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP tỷ lệ sấy khô 104.5321 (nk)
- Mã HS 47032100: BG01/ Bột giấy loại N (nk)
- Mã HS 47032100: BG01/ Bột giấy loại N, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: bột giấy đã tẩy trắng làm từ gỗ cây lá kim, dạng cuộn khổ 485mm x 1200mm, sản xuất bằng phương pháp sulphat, nguyên liệu sx tã giấy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy đã tẩy trắng làm từ gỗ cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulphat, dạng cuộn, kích thước: 488 x 1245 mm, nguyên liệu để sản xuất bỉm trẻ em, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: bột giấy đã tẩy trắng Lighthouse NC5 làm từ gỗ cây lá kim sản xuất bằng phương pháp sulphat, dạng cuộn khổ 487mm x1200mm, nguyên liệu sx bỉm trẻ em, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy đã tẩy trắng từ gỗ cây lá kim được sản xuất bằng phương pháp Sunphat, được ép thành tấm dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy được làm từ gỗ thuộc loại cây lá kim đã tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, loại không hòa tan, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy được tán thành cuộn- WOODPULP GRADE: LIGHTHOUSE X (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học đã tẩy trắng từ gỗ cây lá kim, FCB-M06NS, loại không hòa tan, sản xuất theo phương pháp sulphate, dùng để sản xuất tã giấy vệ sinh, mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học đã tẩy trắng từ gỗ cây lá kim, FCB-M06P, loại không hòa tan, sản xuất theo phương pháp sulphate, dùng để sản xuất tã giấy vệ sinh, mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hoá học từ gỗ cây lá kim đã được tẩy trắng, dạng cuộn, khổ 487mm (WOODPULP FLUFF PULP (UNTREATED)- Domtar Lighthouse, nhập nguyên liệu này về để đưa vào trực tiếp sản xuất tã, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hoá học từ gỗ cây lá kim đã được tẩy trắng, dạng cuộn, khổ 487mm (WOODPULP FLUFF PULP(UNTREATED)- Domtar Lighthouse,(nhập nguyên liệu này về để đưa vào trực tiếp sản xuất tã), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hoá học từ gỗ cây lá kim đã được tẩy trắng, dạng cuộn, khổ 489mm, IP SUPERSOFT FLUFF PULP (UNTREATED),nhập nguyên liệu này về để đưa vào trực tiếp sản xuất tã), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim- Northen bleached softwwod kraft- Celgar- (gỗ mềm), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, loại không hòa tan dùng để sản xuất giấy vấn thuốc lá (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng, hàng mới 100%, Số lượng trên invoice: 474.086 ADMT, đơn giá: 570 USD/ADMT (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng, hàng mới. FSC mix credit. Hàng mới 100%. Trọng lượng trên invoice: 102.282ADMT, Đơn gía: 580USD/ADMT (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulfat hoặc kiềm, không hòa tan, đã tẩy trắng (GP Alabama Southern Softwood Kraft Pulp)- mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ đã qua tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp sulphat, loại chưa hòa tan, thuộc loại cây lá kim- VIRGIN PULP SODRA BLUE NBSK. NW: 312 ADMT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan, dạng cuộn (grade: 4722), kích thước 16x48 (inches), dùng để sx bỉm, đvị tính: 26.087 ADMT. Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan,dạng cuộn (grade: 4839), kích thước 19x48 (inches), dùng để sx bỉm, đvị tính:147.153ADMT Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan,dạng cuộn (grade: 4839), kích thước 19x48 (inches), dùng để sx bỉm, đvị tính:179.717ADMT Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan,dạng cuộn (grade: 4839), kích thước 19x48 (inches), dùng để sx bỉm, đvị tính:51.392ADMT Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan,dạng cuộn (grade: lighthouse), kích thước 41x120(cm), dùng để sx bỉm, đvị tính:25.019ADMT Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ lá kim sx bằng phương pháp sunphat, đã tẩy trắng, không phải loại hòa tan,dạng cuộn (grade:GPS), kích thước:25-100cm, đường kính: 70-140cm.Dùng để sx bỉm Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng từ gỗ bạch đàn, dạng cuộn, dùng sản xuất tã, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng, hàng mới 100%. Trọng lượng trên invoice: 99.763 MTS, đơn giá: 450 USD/MT (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ thuộc cây lá kim đã tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, loại không hòa tan, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hóa học từ gỗ thuộc loại cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulphat loại không hòa tan, đã tẩy trắng. Hang mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat, không hòa tan,đã tẩy trắng,hàng mới 100% (Số lượng thực tế 360.566 ADMT) (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat, không hòa tan,đã tẩy trắng,hàng mới 100% (Số lượng thực tế 721.319 ADMT) (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy kraft tẩy trắng từ gỗ lá kim dạng cuộn,có h/lg ko hòa tan còn lại sau khi ngâm 1h trong dd NAOH nồng độ18% ở nhiệt độ 20oC<92%.Dùng để sx tã giấy vs trẻ em. Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột Giấy- NBSK SODRA BLUE- BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP (FSC MIX CREDIT) (có nguồn gốc từ gỗ Thông, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, loại không hòa tan), mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy sợi dài đã tẩy, sản xuất bằng phương pháp hóa học sulphat, loại không hòa tan (Bleached Softwood Kraft Pulp); FSC Controlled Wood: RA-CW-001386; số FSC P.P: BV-COC-154989. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy sợi dài từ gỗ cây lá kim đã tẩy, được sản xuất bằng phương pháp hóa học, loại không hòa tan (Southern Bleached Softwood Kraft Pulp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy từ gỗ cây lá kim, đã được tẩy trắng, hàng mới 100% do công ty INTERNATIONAL PAPER COMPANY sản xuất. (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy từ gỗ cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, loại không hòa tan- ASPA BLEACHED KRAFT PULP SOFTWOOD- Kq PTPL: 191/TB-KĐ3--Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy từ gỗ đã được tẩy trắng, thu được bằng việc kết hợp các phương pháp cơ học và hóa học.Số lượng 559.792 ADMT, đơn giá 565 USD/ADMT, Tổng trị giá: 316,282.48 USD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: Bột giấy từ gỗ đã tẩy trắng, Nhà sản xuất: Klabin S.A, xuất xứ Brazil, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim- MERCER STENDAL NBKP (gỗ mềm), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, loại không hòa tan dùng để sản xuất giấy vấn thuốc lá (nk)
- Mã HS 47032100: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim- NBSK Sodra blue Z (gỗ mềm), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, loại không hòa tan dùng để sản xuất giấy vấn thuốc lá (nk)
- Mã HS 47032100: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá kim- NBSK Sodra green Z (gỗ mềm), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, loại không hòa tan dùng để sản xuất giấy vấn thuốc lá (nk)
- Mã HS 47032100: MVCM-0001/ Bột giấy P-68-0V, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: MVCM-0001/ Bột giấy XM-001CV, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: MVCM-0001/ Bột giấy XM-017V, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: MVCM-0001/ Bột giấy XM-081CV, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032100: NLSX băng vệ sinh: Bột giấy ép đóng dạng cuộn- Woodpulp Domtar (nk)
- Mã HS 47032900: 0001H/ BỘT GIẤY- BLEACHED EUCALYPTUS KRAFT PULP ECF-FSC MIX CREDIT (có Nguồn gốc tữ gỗ Bạch Đàn, được tẩy trẳng bằng phương pháp khử clor), mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: 0001H/ BỘT GIẤY- EUCALYPTUS BLEACHED HARDWOOD KRAFT PULP- FSC MIX CREDIT-có nguồn gốc từ gỗ Bạch Đàn, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, Loại không hòa tan, đã được tẩy trắng, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 47032900: 107.493MTS x 480- Bột giấy đã tẩy trắng dùng để làm giấy- Paper Pulp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: BỘT GIẤY- BLEACHED EUCALYPTUS KRAFT PULP-ECF-FSC MIX CREDIT (có Nguồn gốc tữ gỗ Bạch Đàn, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, loại không hòa tan), mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy đã tẩy trắng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: BỘT GIẤY- EUCALYPTUS BLEACHED HARDWOOD KRAFT PULP- FSC MIX CREDIT- có nguồn gốc từ gỗ Bạch Đàn, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, Loại không hòa tan, đã được tẩy trắng, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 47032900: BỘT GIẤY- HARDWOOD BLEACHED EUCALYPTUS PULP- có nguồn gốc từ gỗ Bạch Đàn, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, Loại không hòa tan, đã được tẩy trắng, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học đã tẩy trắng từ gỗ cây keo, hàng mới 100%. Khối lượng: 502,268ADMT, Đơn giá 475USD/ADMT (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học đã tẩy trắng từ gỗ cứng, được sx bằng phương pháp sulphat,dung dịch NaOH 18%, 20 độ C, <92%,dạng tấm-SUZANO BLEACHED EUCALYPTUS KRAFT PULP FSC MIX CREDIT,PTPL:165/TB-KD3-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học loại không hòa tan được làm từ gỗ không thuộc loài cây lá kim, đã tẩy trắng, được ép thành từng tấm,dùng làm NLSX giấy, nhà sản xuất SUZANO-BRAZIL, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ bạch đàn dùng trong sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá rộng, sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng (mã NPL: MRM2001- NPL cấu thành sản phẩm theo mục số 1 tờ khai 102465692450/E31- 28/01/2019) (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ đã qua tẩy trắng bằng phương pháp sulphat, không thuộc loại cây lá kim- VIRGIN PULP BLEACHED EUCALYPTUS KRAFT PULP. NW: 282,333 ADMT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ không thuộc loại cây lá kim(Gỗ Bạch đàn), sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm. Đã tẩy trắng. 10101DRYABP001.NSX: PT.INTIGUNA PRIMATAMA Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ không thuộc loại cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm. Đã tẩy trắng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat, được ép thành tấm dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy hóa học từ gỗ, sợi dài, sản xuất bằng phương pháp sulphat đã tẩy trắng từ gỗ cây lá kim,trừ loại hòa tan hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy kraft sản xuất từ cây Bạch Đàn bằng phương pháp sulphat (dạng tấm), kích thước: (40- 50 X 60-70) cm, đã tẩy trắng,mới 100%. NSX: CELULOSA ARAUCO Y CONSTITUCION S.A. (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy làm từ gỗ- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột Giấy- METSA PINE BLEACHED SOFTWOOD KRAFT PULP (FSC CONTROLLED WOOD) (có nguồn gốc từ gỗ Thông, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, loại không hòa tan), mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy sợi dài từ cây lá kim đã tẩy trắng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy sợi ngắn làm từ gỗ ko thuộc cây lá kim, sản xuất bằng phương pháp sulphat (Bleached Hardwood Kraft Pulp Acacia). Mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: Bột giấy từ gỗ bạch đàn đã tẩy trắng mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: BỘT GIẤY-ELDORADO BLEACHED EUCALYPTUS KRAFT PULP-FSC MIX CREDIT (có Nguồn gốc tữ gỗ Bạch Đàn, được sản xuất bằng phương pháp Sulfat, loại không hòa tan, đã được tẩy trắng), mới 100% (nk)
- Mã HS 47032900: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá rộng (CMPC Santa Fe), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, sử dụng trong sản xuất giấy vấn thuốc lá. (nk)
- Mã HS 47032900: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá rộng (Eucalyptus Bleached Hardwood Kraft Pulp- Arauco), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng, dùng trong sản xuất giấy vấn thuốc lá. (nk)
- Mã HS 47032900: MRM2001/ Bột giấy hóa học từ gỗ cây lá rộng (Suzano EBKP), sản xuất bằng phương pháp sulphat, đã tẩy trắng (nk)
- Mã HS 47032900: NP42/ Bột giấy làm từ gỗ, đã tẩy trắng, bột sợi ngắn,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47041900: Bột giấy hóa học chưa tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp Sulpit, trừ loại hòa tan từ gỗ không thuộc loại cây lá kim. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47042900: ARBOCEL BC 200 (Bột Xenlulo dùng trong công nghiệp,không dùng trong ngành thực phẩm)20kgs/bao,lot:19101200407,ngày sx:04/2020-hạn sd: 5 năm,Nhà sx: J.Rettenmaier & Sohne. (nk)
- Mã HS 47042900: Bột giấy dạng cuộn đã tấy trắng hoàn toàn từ gỗ không thuộc loại cây lá kim, (IP Supersoft Fluff Pulp) Size:489 x1245mmm(trọng lượng:48.877 ADMT), mới 100% (nk)
- Mã HS 47042900: Bột giấy hóa học từ gỗ đã qua tẩy trắng BLEACHED HARDWOOD KRAFT PULP ACACIA (dùng để sản xuất giấy), mới 100%. (nk)
- Mã HS 47050000: Bột BCTMP-Bột giấy sợi ngắn sản xuất từ gỗ cứng bằng phương pháp nhiệt-cơ và hóa học, grade 325-85-100, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy. Hàng mới 100%./ 167.409ADMT.500USD/ADMT (nk)
- Mã HS 47050000: Bột BCTMP-Bột giấy sợi ngắn sản xuất từ gỗ cứng bằng phương pháp nhiệt-cơ và hóa học, grade 325-85-100, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy. Hàng mới 100%./ 260.309ADMT.500USD/ADMT (nk)
- Mã HS 47050000: Bột dùng để trang trí quần áo, chất liệu bằng giấy, 10kg/thùng, nsx:DONGJIN ENTERPRISE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47050000: Bột dùng để trang trí quần áo, chất liệu bằng giấy, 8kg/thùng, nsx:World pile, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy đen dùng trong sản xuất loa, hàng mới 100%/POWDERED PAPER (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy làm từ gỗ và thu được bằng phương pháp nghiền cơ học và hóa học. dùng làm nguyên liệu sản xuất. (Pulp for packing- Bột giấy dạng kiện). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy thu được từ gỗ bằng phương pháp cơ học và hóa học đã tẩy trắng. Hàng mới 100%. Nhà sx: INTERNATIONAL PAPER. (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy từ gỗ đã được tẩy trắng, thu được bằng việc kết hợp các phương pháp cơ học và hóa học. Khối lượng 531.460 ADMT; đơn giá: 475 USD/ADMT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy từ gỗ đã được tẩy trắng, thu được bằng việc kết hợp các phương pháp cơ học và hóa học.Số lượng 509.457 ADMT, đơn giá 442 USD/ADMT, Tổng trị giá: 225.179,99USD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47050000: Bột giấy từ gỗ sợi ngắn đã tẩy thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học (Bleached Chemi Thermo Mechanical Hardwood Pulp grade R325B85), hiệu Ranger. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 47050000: Giấy vụn phế liệu (tỷ lệ tạp chất trong giấy vụn phế liệu không quá 5% khối lượng), loại I. (nk)
- Mã HS 47050000: Giấy vụn phế liệu (tỷ lệ tạp chất trong giấy vụn phế liệu không quá 5% khối lượng), loại II. (nk)
- Mã HS 47063000: NP43/ Bột giấy làm từ tre (nk)
- Mã HS 47063000: SX19/ Bột giấy ép khô dạng tấm (từ tre đã tẩy trắng) 0.84M* 0.7M, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069200: Bột giấy từ vật liệu xơ sợi xenlulo thu được từ quá trình hóa học dùng hút ẩm trong thực phẩm- SANACEL WHEAT 200 (10 Kg/bao); Lot: G02502012 Nsx: 20/03/2020 Hsd: 20/03/2025,mới 100% (nk)
- Mã HS 47069200: Bột giấy từ vật liệu xơ sợi xenlulo thu được từ quá trình hóa học dùng hút ẩm trong thực phẩm- SANACEL WHEAT 90 (20 Kg/bao); Lot: G02902013 Nsx: 23/03/2020 Hsd: 23/03/2025, mới 100% (nk)
- Mã HS 47069200: Nguyên liệu thực phẩm- Royal Lion Wheat Fiber (10kg/bao), Batch No: W200-20119A, Nsx: 28/04/2020, Hsd: 27/04/2025 (nk)
- Mã HS 47069300: 0084/ 0084-Bột giấy (bột giấy từ xơ sợi xenlulo),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy (bột giấy từ xơ sợi xenlulo) M06-744405-LS, NPL sản xuất loa tivi,hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy (bột giấy từ xơ sợi xenlulo) M61-734592,NPL sản xuất loa tivi,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy (bột giấy từ xơ sợi xenlulo), NPL sản xuất loa tivi,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: BỘT GIẤY ĐÃ TẤY TRẮNG CÔNG DỤNG: DÙNG TRONG NGÀNH GIẤY, BAO BÌ & SX BỈM TRẺ EM, KÈM CV ĐIỀU CHỈNH MANIFEST OPI-CDN20-3075/16.JUN.2020 (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu be được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Wild Grass beige, 6 mm. Item No.9702118, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu nâu được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Scatter Scatter Grass, brown, 2.5 mm. Item No.2-0008323, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu olive được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Flockage olive, 1mm. Item No.1-0007200, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu trắng được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Paperflock white. Item No.9-PA0037, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu vàng vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Scatter Grass, golden yellow, 2.5 mm. Item No.2-0008324, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Wild Grass May green, 6 mm. Item No.2-0007104, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh sáng được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Flock Light green- For Hobby-Trees-1,8mm. Item No.1-9702009-LG, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh sáng được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Paperflock light green. Item No.1-0007142, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh sáng được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Structure Flock, light green, 5mm. Item No.1-0007341, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh tối được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Flockage dark green fine 1mm. Item No.1-0007206, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh tối được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Paperflock dark green. Item No.1-0007146, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh tối được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Scatter Grass dark green 2,5 mm. Item No.1-0008470, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh tối được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Scatter Grass, dark green, 2.5 mm. Item No.2-0008321, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh tối được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Structure Flock, dark green, fine, 3mm. Item No.1-0007333, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Flockage mid green, 1mm. Item No.1-0007204, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Paperflock mid green. Item No.1-0007144, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Scatter Grass, medium green, 2.5 mm. Item No.2-0008322, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Structure Flock, mid green, fine, 3mm. Item No.1-0007332, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47069300: Bột giấy màu xanh vừa được làm từ giấy, thu được từ quá trình cơ học & hoá học giữa giấy & màu-Structure Flock, mid green, fine, 5mm. Item No.1-0007342, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bao bì phế liệu được chọn, thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) A5 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) No.11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) No.12 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy Kraft hoặc bìa kraft chưa tẩy trắng waste paper No.11. (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY BÌA KRAFT CHƯA TẨY TRẮNG LOẠI THU HỒI OCC 95/5 DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT, XUẤT XỨ NHẬT BẢN (HÀNG NK PHÙ HỢP VỚI THÔNG TƯ 08/2018/TT-BTNMT, TIÊU CHUẨN QCVN 33:2018 CỦA BỘ TNMT). (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY BÌA KRAFT CHƯA TẨY TRẮNG LOẠI THU HỒI OCC 95/5 DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT, XUẤT XỨ ÚC (HÀNG NK PHÙ HỢP VỚI THÔNG TƯ 08/2018/TT-BTNMT, TIÊU CHUẨN QCVN 33:2018 CỦA BỘ TNMT). (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa kraft được lựa chọn JOCC, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng, chưa được tẩy trắng, nhập khẩu về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTG và QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa kraft được lựa chọn KOCC 9802, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng, chưa được tẩy trắng, nhập khẩu về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTG và QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa kraft được lựa chọn, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng, chưa được tẩy trắng, nhập khẩu về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTG và QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa phế liệu được lựa chọn, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng, chưa được tẩy trắng, nhập khẩu về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTG và QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy bìa phế liệu, chưa tẩy trắng, được thu hồi trong quá trình sản xuất (DLK-A) dùng làm nguyên liệu sx, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy carton (giấy phế liệu thải ra từ qtrình sx k nhiễm CTNH, NK để tái sử dụng làm nguyên liệu sx giấy, tỉ lệ tạp chất lẫn k quá 5%) Waste paper (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy carton phế liệu đã được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng, phù hợp với TT08/2018/TT-BTNMT, theo tiêu chuẩn QCVN: 33/2018 BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy carton phế liệu(NK làm NLSX giấy tấm keo phế liệu thu hồi từ những NPL đóng gói bằng thùng carton không phải là CTNH) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy carton phế liệu, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại.(loại ra trong QTSX của DNCX) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy Kraft và bìa Kraft phế liệu OCC(95/5) chưa tẩy trắng, đc lựa chọn và phân loại từ giấy và carton đã qua sử dụng dùng làm nguyên liệu sx, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy Kraft, Chưa tẩy trắng đã qua sử dụng. Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật QCVN33:2018/BTNMT nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất giấy, bìa. Paper Waste OCC (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy Kraft, Chưa tẩy trắng đã qua sử dụng. Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật QCVN33:2018/BTNMT nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất giấy, bìa. Waste Paper NCC A GRADE (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy Kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng-WASTE PAPER GRADE OCC- dùng làm nguyên liệu trong sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy Kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng-WASTE PAPER JAPANESE OCC- dùng làm nguyên liệu trong sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy Kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng-WASTE PAPER OCC- dùng làm nguyên liệu trong sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy, hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng. Hàng hóa nhập khẩu phải phù hợp với QCVN 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy carton chưa tẩy trắng,được lựa chọn thu hồi từ các s.phẩm đã qua s.dụng, sử dụng làm ng.liệu sản xuất giấy công nghiệp (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy carton chưa tẩy trắng,được lựa chọn thu hồi từ các s.phẩm đã qua s.dụng, sử dụng làm ng.liệu sản xuất giấy công nghiệp/ VN (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy Kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post consumer reclaimed material) No.11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) No.11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft và bìa sóng chưa tẩy trắng, nhập khẩu theo TT08/2018/TT-BTNMT và QCVN 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft, bìa kraft chưa qua tẩy trắng- Waste paper (Post consumer reclaimed material) A5 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft, bìa kraft chưa qua tẩy trắng- Waste paper (Post consumer reclaimed material) NO.11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft, bìa kraft chưa qua tẩy trắng- Waste paper (Post consumer reclaimed material) NO.12 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) A5 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) No. 11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post Consumer Reclaimed Material) No. 12 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (AOCC #11) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (AOCC #12) (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA): GIẤY KRAFT, BÌA KRAFT, CHƯA TẤY TRẰNG- WASTE PAPER (DSOCC). (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (JOCC #95/5) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (JOCC 95/5) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (JOCC) (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA): GIẤY KRAFT, BÌA KRAFT, CHƯA TẤY TRẰNG- WASTE PAPER (OCC # 11). (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC #11 95/5) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC #11) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC 95/5) (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA): GIẤY KRAFT, BÌA KRAFT, CHƯA TẤY TRẰNG- WASTE PAPER (OCC 95/5). (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC 98/2) (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA): GIẤY KRAFT, BÌA KRAFT, CHƯA TẤY TRẰNG- WASTE PAPER (OCC 98/2). (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC#11) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, chưa tẩy trắng- WASTE PAPER (OCC) (nk)
- Mã HS 47071000: GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA): GIẤY KRAFT, BÌA KRAFT, CHƯA TẨY TRẮNG-WASTE PAPER (OCC 95/5) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft, bìa kraft, giấy và bìa sóng chưa tẩy trắng (Hàng nhập phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn:QCVN 33:2018 của bộ TNMT) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa):Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy- waste paper- EOCC 95/5 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa):Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy- WASTE PAPER- JAPANESS OCC (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa):Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy- WASTE PAPER- OCC 95/5 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa):Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy- WASTE PAPER- OCC 98/2 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa):Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng- Waste Paper (Post consumer reclaimed material) No.11 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy mặt sau, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy mặt sau, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu (bao bì đựng NPL được thu gom sau khi sử dụng). Phế liệu thu được trong quá trình sản xuất của Doanh Nghiệp chế xuất. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu (giấy Kraft) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu carton chưa tẩy trắng đã qua sử dụng (OCC 98 PCT),hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu carton chưa tẩy trắng đã qua sử dụng (OCC98),hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu carton chưa tẩy trắng đã qua sử dụng (OCC98/2),hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng 95/5, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng 95/5, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng 98/2, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng 98/2, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng 98-2, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng Grade OCC, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng JOCC, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng NO.11, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng OCC 95/5, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng OCC 95/5, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng OCC, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng OCC, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng, JOCC 95/5, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng, OCC 98/2, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Bìa sóng, OCC 99/1, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy Kraft, chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy:Bìa sóng OCC PS HEX12 chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu được thu hồi từ thung carton đã qua sử dụng OCC 95/5, xuất xứ KOREA (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft carton được lựa chọn thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng (giấy OCC 95/5), phù hợp với TT 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018. Đáp ứng quy chuẩn môi trường theo QCVN 33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft carton được lựa chọn thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng (giấy OCC90/10), phù hợp với TT 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018. Đáp ứng quy chuẩn môi trường theo QCVN 33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft carton được lựa chọn thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng (giấy OCC95/05), phù hợp với TT 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018. Đáp ứng quy chuẩn môi trường theo QCVN 33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft carton được lựa chọn thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng (giấy OCC95/5), phù hợp với TT 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018. Đáp ứng quy chuẩn môi trường theo QCVN 33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft carton được lựa chọn thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng (giấy OCC98/2), phù hợp với TT 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018. Đáp ứng quy chuẩn môi trường theo QCVN 33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu kraft dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn: QCVN 33:2018 của BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 224,1 USD/Tấn) / SLTT: 41,628 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 228,2 USD/Tấn) / SLTT: 146,609 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 230,7 USD/Tấn) / SLTT: 22,482 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 230,8 USD/Tấn) / SLTT: 21,418 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 230,8 USD/Tấn) / SLTT: 62,901 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 231 USD/Tấn) / SLTT: 22,027 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 239,5 USD/Tấn) / SLTT: 21,936 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 239,5 USD/Tấn) / SLTT: 232,899 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 239,5 USD/Tấn) / SLTT: 234,892 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 240,6 USD/Tấn) / SLTT: 108,436 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 240,6 USD/Tấn) / SLTT: 283,081 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 253,7 USD/Tấn) / SLTT: 157,682 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC, ĐG: 275,4 USD/Tấn) / SLTT: 104,791Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC,HĐ: 154139445-1. ĐG: 300,1 USD/Tấn) / SLTT: 98,354 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa tẩy trắng (WASTE PAPER OCC,HĐ: 154139446-1. ĐG: 300,1 USD/Tấn) / SLTT: 208,465 Tấn. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu- Lõi giấy được thu hồi từ các cuộn giấy đã qua sử dụng, xuất xứ ITALY (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ giấy bìa đã qua sử dụng (OCC),hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT và quyết định số 73/2014/QĐ-TTG (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (OCC), hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT và QĐ số 73/2014/QĐ-TTG (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (OCC),hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT và quyết định số 73/2014/QĐ-TTG (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER),hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER-OCC),hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy:Giấy bìa kraft chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (OCC) đã loại bỏ các tạp chất nguy hại,hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu- OCC 90/10 Norway- giấy được thu hồi từ thùng carton đã qua sử dụng. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu OCC 98/2 được thu hồi từ thùng carton đã qua sử dụng. Xuất xứ: Sweden. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu trắng- JSWL Nhật Bản- đã qua sử dụng. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy bìa kraft (Paper Waste) chưa tẩy trắng được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng, hàng phù hợp với TC QCVN33:2018/BTNMT, QĐ 73/2014/QĐ-TTg ngày 19/12/2014 (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy Carton được thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER), hàng phù hợp với TT41/2015/TT-BTNMT; QD38/2015/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: giấy kraf chưa tẩy trắng được lựa chọn,phân loại từ giấy & carton, đã qua sử dụng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy, phù hợp với QĐ73/2014/QĐ-TTG và QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy và bìa kraft chưa được tẩy trắng được thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER-AOCC), dùng làm nlsx giấy. Hàng phù hợp với quy định 73/2014/QĐ-TTG. Đáp ứng QCVN 33:2018/BTNM (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy và bìa kraft chưa được tẩy trắng được thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER-KCB), dùng làm nlsx giấy. Hàng phù hợp với quy định 73/2014/QĐ-TTG. Đáp ứng QCVN 33:2018/BTNM (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy và bìa kraft chưa được tẩy trắng được thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER-OCC), dùng làm nlsx giấy. Hàng phù hợp với quy định 73/2014/QĐ-TTG. Đáp ứng QCVN 33:2018/BTNM (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy phế liệu: Giấy và bìa sóng chưa được tẩy trắng được thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (WASTE PAPER-OCC), dùng làm nlsx giấy. Hàng phù hợp với quy định 73/2014/QĐ-TTG. Đáp ứng QCVN 33:2018/BTNM (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy thải các loại (phế liệu), hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy thải các loại, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy thải các loại, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTg và QCVN33:2018/BTNMT (JOCC) để làm nguyên liệu sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTg và QCVN33:2018/BTNMT (OCC) để làm nguyên liệu sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTg và Quy chuẩn VN: QCVN33:2018/BTNMT (JOCC) để làm nguyên liệu sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTg và Quy chuẩn VN: QCVN33:2018/BTNMT (KOCC) để làm nguyên liệu sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTg và Quy chuẩn VN: QCVN33:2018/BTNMT (OCC) để làm nguyên liệu sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy vụn dơ, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy vụn phế liệu OCC 95/5 dùng làm nguyên liệu sản xuất, xuất xứ GREECE,(Hàng NK phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn: QCVN 33:2018 của Bộ TNMT) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy vụn phế liệu OCC 95/5 dùng làm nguyên liệu sản xuất, xuất xứ IRELAND,(Hàng NK phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn: QCVN 33:2018 của Bộ TNMT) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy vụn phế liệu OCC 95/5 dùng làm nguyên liệu sản xuất, xuất xứ Italy,(Hàng NK phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn: QCVN 33:2018 của Bộ TNMT) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy vụn sạch, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại. (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, bìa kraft phế liệu (carton) dạng sóng, chưa được tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu SX, được thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng,phù hợp với QĐ 73/2014/TTg, QCVN 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, bìa kraft phế liệu (carton) dạng sóng, chưa được tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu SX, được thu hồi từ các SP đã qua sử dụng, phù hợp với QĐ 73/2014/QĐ-TTG,QCVN 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình sản xuất, (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình sản xuất, theo BB số 146 (73814.31) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình sản xuất, theo BB số 153 (55.259,79 kg) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình tiêu hủy, theo biên bản tiêu hủy số: 128 (36206.53) (nk)
- Mã HS 47071000: Giấy, Bìa, vỏ thùng carton... dạng phế liệu từ quá trình tiêu hủy, theo biên bản tiêu hủy số: 133 (53799.93) (nk)
- Mã HS 47071000: GIAYKRAFT/ Giấy Kraft đã kraft lớp mặt, chưa tẩy trắng, dùng để gói đồ, 200g/m2, kích thước: 787*1092cm, hiệu: JINBO,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 47071000: GV002/ Giấy vụn carton phế liệu (Giấy carton phế liệu) (nk)
- Mã HS 47071000: Phế liệu giấy carton, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại.(loại ra trong QTSX của DNCX) (nk)
- Mã HS 47071000: Phế liệu giấy loại 1 (Giấy kraft) dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47071000: Phế liệu giấy loại 2 (Giấy kraft) dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu được thu gom trong quá trình sản xuất giấy vệ sinh, chưa qua sử dụng, không lẫn tạp chất, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg &QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng: (UWPC-B) Hàng nhập làm nguyên liệu sản xuất,đáp ứng yêu cầu về môi trường theo tiêu chuẩn QCVN 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất vỏ hộp sữa bị lỗi chưa qua sử dụng. Xuất xứ: Thụy Điển (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu kitchen(regular)- giấy được loại từ quá trình sản xuất, đã được tẩy trắng, dùng để làm nguyên liệu sản xuất giấy, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại đã tẩy trắng WASTE PAPER SOP. (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu trắng (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy phế liệu văn phòng đã được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng, phù hợp với TT08/2018/TT-BTNMT, theo tiêu chuẩn QCVN: 33/2018 BTNMT (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy vụn phế liệu HWS (Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ) (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy vụn phế liệu J-HWS (Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ) (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy vụn phế liệu J-HWS làm nguyên liệu sản xuất (Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ) (nk)
- Mã HS 47072000: Giấy vụn phế liệu S-HWS (Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ) (nk)
- Mã HS 47072000: OP/ Giấy phế liệu# 160 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại được làm chủ yếu bằng bột giấy thu hồi đươc từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ (nk)
- Mã HS 47072000: OP/ Giấy phế liệu# 291 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại được làm chủ yếu bằng bột giấy thu hồi đươc từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ (nk)
- Mã HS 47072000: phe lieu trang/ Giấy phế liệu trắng (hàng phế liệu từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất nằm trong tỷ lệ hao hụt)/ VN (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy carton vụn phế liệu (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy in/Patt P-70200 50PC/BX/NAKANO MARKING/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (JAPANESE OVER ISSUEDNEWSPAPAPER)được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (JOINP)được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (JONP)được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (OINP)được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (WASTE PAPER- OINPHEX9), được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Giấy phế liệu dạng giấy báo,tạp chí dạng tấm,mảnh đã qua sử dụng (WASTE PAPER-JONP), được lựa chọn phân loại từ giấy,hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu được làm chủ yếu bằng bột giấy thu hồi trong quá trình cơ học(giấy in báo, tap chi) đã qua sử dụng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy phù hợp với QĐ73/2014/QĐ-TTG và QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP, ĐG: 180 USD/Tấn) / SLTT: 381,956 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP, ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 100,955 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP, ĐG: 228,1 USD/Tấn) / SLTT: 65,036 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP, ĐG: 246,3 USD/Tấn) / SLTT: 126,773 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP, ĐG: 246,9 USD/Tấn) / SLTT: 126,109 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 180 USD/Tấn) / SLTT: 191,518 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 180 USD/Tấn) / SLTT: 257,879 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 180 USD/Tấn) / SLTT: 265,599 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 197 USD/Tấn) / SLTT: 124,128 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 207,5 USD/Tấn) / SLTT: 86,918 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 215,6 USD/Tấn) / SLTT: 20,373 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 218 USD/Tấn) / SLTT: 20,055 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 218 USD/Tấn) / SLTT: 22,127 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 218 USD/Tấn) / SLTT: 42,745 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 218 USD/Tấn) / SLTT: 44,018 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 99,926 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,4 USD/Tấn) / SLTT: 21,182 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,4 USD/Tấn) / SLTT: 22,491 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,4 USD/Tấn) / SLTT: 22,691 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,7 USD/Tấn) / SLTT: 22,109 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,7 USD/Tấn) / SLTT: 22,145 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,7 USD/Tấn) / SLTT: 43,754 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,7 USD/Tấn) / SLTT: 45,536 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 228,7 USD/Tấn) / SLTT: 63,719 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 230 USD/Tấn) / SLTT: 225,565 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 230 USD/Tấn) / SLTT: 50,458 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 242,4 USD/Tấn) / SLTT: 124,209 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 244,5 USD/Tấn) / SLTT: 20,327 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 244,5 USD/Tấn) / SLTT: 37,836 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 244,5 USD/Tấn) / SLTT: 61,636 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 245,2 USD/Tấn) / SLTT: 21,536 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 245,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,318 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 245,2 USD/Tấn) / SLTT: 63,982 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 245,2 USD/Tấn) / SLTT: 65,918 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,ĐG: 245,2 USD/Tấn) / SLTT: 66,637 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,HĐ: 154138755-2.ĐG: 228,1 USD/Tấn) / SLTT: 156,296 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy (WASTE PAPER ONP,HĐ: 154138815-1.ĐG: 228,1 USD/Tấn) / SLTT: 45,154 Tấn. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại làm chủ yếu bằng bột giấy WASTE PAPER ONP. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu Over Issued Newspaper, đã qua sử dụng. Xuất xứ Hàn Quốc. (nk)
- Mã HS 47073000: Giấy phế liệu, paper scrap, hàng đã qua sử dụng, xuất xứ Korea (nk)
- Mã HS 47079000: 1080009/ Ống giấy carton phế (21895PCE)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: 1080009/ Ống giấy carton phế (24105PCE)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: bao bì giấy có tráng PE được loại ra từ quá trình sản xuất mỹ phẩm,không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Bao bì mềm (thùng, bìa carton...) phế liệu. Được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỷ lệ tạp chất không phải là bao bì mềm, không quá 5% khối lượng/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa bọc màu xanh phế liệu- Loại từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton (Được thu hồi từ quá trình sản xuất, dạng vụn. Tỷ lệ tạp chất có trong lô hàng không quá 5% khối lượng) / VN/ VN/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa Carton (phế liệu trong quá trình sản suất) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton (phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton 2 (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton 2 (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton giấy phế liệu dạng vụn thu được sau khi tiêu hủy nguyên vật liệu và sản phẩm bị lỗi theo BBGSTH số: 51/BB-GSTH (08/05/2020) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton giấy phế liệu dạng vụn thu hồi sau quá trình sản xuất (nằm trong tỉ lệ hao hụt, thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (Dạng mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất không lẫn quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa Carton phế liệu (Dạng vụn, bìa phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, Tỉ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất,Tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (phát sinh từ quá trình sản xuất) (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (Phế liệu dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu (Phế liệu dạng mảnh, mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu dạng mảnh vụn thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất không quá 5% khối lượng lô hàng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại 2 thu được từ quá trình sản xuất) không chứa các tạp chất nguy hại, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trườngg. / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại bỏ từ hàng hủy (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu- Loại từ bao bì, vật tư đóng gói (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu loại từ quá trình sản xuất / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu NG (phát sinh từ quá trình hủy hàng hỏng) (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu thu được từ quá trình sản xuất) không chứa các tạp chất nguy hại, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường. / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa Carton phế liệu(Dạng vụn phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu(Tỷ lệ vật liệu không phải là bìa carton còn lẫn trong phế liệu không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton phế liệu, giấy phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa Carton thải phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton, giấy loại (Phế liệu) (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton, giấy phế liệu (dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 3% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton, giấy vụn các loại (Phế liệu dạng vụn mảnh loại thải trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa carton, giấy vụn phế liệu các loại (từ NPL hủy) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa caton phế liệu(thu hồi trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: BÌA CATTON PHẾ LIỆU (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa catton phế liệu loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa catton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu càu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa catton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa catton phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy phế liệu (thu hồi trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy phế liệu thu hồi trong quá trinh sản xuất thiệp điện tử (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy vụn (dạng phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa giấy, giấy vụn các loại (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa loại 1 phế liệu loại bỏ từ hàng hủy (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa loại 2 phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa lõi phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa ống giấy (lõi giấy cứng, phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu (thu hồi trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu (Thu hồi từ quá trình sơ hủy theo BB số 571/BBCN ngày 24/4/2020) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ hàng hủy (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ KR (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Bìa xanh phế liệu- Loại từ bao bì, vật tư đóng gói (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Carton (Phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: Carton phế liệu(không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Carton sạch (đã hư,được loại ra từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại) (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy (Vỏ bao) phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa (Vỏ bao giấy các loại) phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa carton phế liệu (Được thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa carton phế liệu dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất (nằm trong tỷ lệ hao hụt,thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa catton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa ống lõi WASTE PAPER-ONE-TIME USED PAPER CORE, phế liệu thu được trong quá trình sản xuất,không còn giá trị sử dụng như ban đầu,hàng phù hợp với QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình bao gói sản phẩm, nằm trong định mức tiêu hao, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu các loại- Loại từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất đã qua sử dụng (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu thu được từ quá trình đựng sản phẩm, nguyên vật liệu (tỷ lệ vật liệu không phải là giấy bìa lẫn trong lô hàng không quá 5%) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu thu gom trong quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu thu gom trong quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa phế liệu và phế phẩm các loại (hàng phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy bìa sóng, giấy mặt phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY CARTON (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton (phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton các loại phế liệu (loại từ quá trình sản xuất) không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu / VN (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu (được loại ra từ quá trình sản xuất,không dính ctnh,hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy Carton phế liệu (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX, phù hợp vệ sinh môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu (Thu hồi từ QTSX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu các loại (ALL KINDS OF CARTON) được loại ra từ quá trình sản xuất mỹ phẩm,không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu các loại. (hàng phế liệu được lọai ra trong quá trình sản xuất)(hàng phế liệu từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu thu từ quá trình sản xuất (không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu(Phế liệu không có chất nguy hại) phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu(Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu(thu hồi từ qt hủy hàng (Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng.NK để làm NLSX giấy. PL02-7, TT 01/2013/TT-BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu(Thu hồi từ QTSX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu(Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng.NK để làm NLSX giấy. PL02-7, TT 01/2013/TT-BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton phế liệu/Carton paper waste(Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng.NK để làm NLSX giấy. PL02-1, TT 01/2013/TT-BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton vụn các loại (Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy carton còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng NK làm NLSX giấy carton) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton vụn phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: giấy carton vụn phế liệu (hàng phế liệu từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton vụn phế liệu (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất và đóng gói sản phẩm của DNCX, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton vụn phế liệu (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy carton vụn phế liệu nhiều kích cỡ/ VN(hàng phế liệu từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy chân tape phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy copy phế liệu (Dạng mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất không lẫn quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY ép chịu lực phế liệu (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy kếp phế liệu (có chỉ khâu phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng))/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY KRAFT VàNG (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy carton phế (loại ra từ bao bì đóng gói không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy, bìa khác chưa phân loại- Waste paper (Post consumer reclaimed material) NO.10 (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy, bìa khác chưa phân loại- Waste paper (Post consumer reclaimed material) NO.3 (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (giấy carton phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất, bao bì đóng gói)không dính ctnh (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (giấy carton, giấy vụn phế liệu loại ra từ bao bì đóng gói, không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại- Waste Paper (Post consumer reclaimed material) No.10 (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại Khác, kể cá phế liệu và vụn thừa chưa phân loại: Giấy carton phế liệu (không chứa chất thải nguy hại). (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại: giấy phế liệu các loại (không dính hoá chất độc hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại Khác, kể cá phế liệu và vụn thừa chưa phân loại: Giấy vụn phế liệu (không chứa chất thải nguy hại). (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy lõi vải, Giấy lót phế liệu (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX, phù hợp vệ sinh môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy nâu phế liệu(hàng phế liệu loại ra quá trình sản xuất từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY NHáM ĐÃ SỬ DụNG (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (dạng bìa carton thu hồi được từ bao bì đóng gói nguyên vật liệu nhập khẩu.Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Dạng vụn, mảnh phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Giấy carton) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (giấy loại ra từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (giấy paraffin)/ Paper scrap (paraffin paper) (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (giấy thủ công) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (giấy tráng phủ polyethylene) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Giấy vụn) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (giấy vụn, giấy loại ra từ sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Lõi băng keo) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất,Tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất.tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (sạch không dính tạp chất,Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (thu được từ quá trình sản xuất, dạng mảnh vụn), nằm trong tỷ lệ hao hụt đã được phân loại tạp chất không quá 5 % (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Thu hổi từ ống carton phế liệu)(Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (Thu hồi từ thùng carton phế liệu)(Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (thu từ thùng giấy phế liệu,thu được trong quá trình sản xuất của DNCX, không lẫn tạp chất,hàng được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu (thùng carton các loại)được loại ra từ kho,không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu (từ lõi băng keo) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu các loại (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu các loại (thu được từ thùng carton chứa nguyên phụ liệu, đã được phân loại để loại bỏ chất thải, vật phẩm câm NK theo quy định của pháp luật. TL tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu carton thu hồi từ thùng carton củ nát (hàng phế liệu từ DNCX thu hồi từ thùng carton củ rách nát) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu Carton thu hồi từ thùng carton vụn củ, vụn nát (giấy KRAFT) (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu dạng mảnh vụn, được thu hồi từ quá trình sản xuất vỏ hộp sữa bị lỗi chưa qua sử dụng- Waste & scrap of Lam. Paper Roll&Re/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu dạng mảnh vụn, được thu hồi từ quá trình sản xuất vỏ hộp sữa bị lỗi chưa qua sử dụng- Waste & scrap of Unlam. Paper Roll&Reel / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu dạng vụn(phế liệu thu được từ quá trình tháo dỡ hàng hóa, tỷ lệ tạp chất không phải giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu dính sáp (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu dính sáp (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu dính sáp(hàng phế liệu loại ra quá trình sản xuất từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu dùng làm NLSX giấy: Dạng lõi, chưa phân loại được lựa chọn từ giấy & carton đã qua sử dụng hoặc loại ra trong qtsx, phù hợp QĐ73/2014/QĐ-TTg & QCVN số 33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu- giấy được lựa chọn, phân loại từ giấy đã qua sử dụng, đã cắt vụn dùng để làm nguyên liệu sx giấy tissue, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu- giấy được lựa chọn, phân loại từ giấy đã qua sử dụng, dùng để làm nguyên liệu sx giấy tissue, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu- giấy được tập hợp từ các loại giấy văn phòng đã qua sử dụng, cắt vụn và nén lại, dùng để làm nguyên liệu sản xuất giấy tissue, nhập khẩu phù hợp với QĐ 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu- giấy được tập hợp từ các loại giấy văn phòng, cắt vụn và nén lại, dùng để làm nguyên liệu sản xuất, nhập khẩu phù hợp với QĐ 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu kraft dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng nhập khẩu phù hợp với thông tư 08/2018/TT-BTNMT, tiêu chuẩn: QCVN 33:2018 của BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 145,7 USD/Tấn) / SLTT: 227,479 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 212,799 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 85,427 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 150,5 USD/Tấn) / SLTT: 203,273 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 203,982 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 152,7 USD/Tấn) / SLTT: 61,563 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 86,409 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 155,4 USD/Tấn) / SLTT: 322,489 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 159,200003 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 162,7 USD/Tấn) / SLTT: 101,578 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 168 USD/Tấn) / SLTT: 240,516 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 84,805 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 170 USD/Tấn) / SLTT: 462,959 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 170 USD/Tấn) / SLTT: 514,687 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 171,3 USD/Tấn) / SLTT: 249,417 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 175,5 USD/Tấn) / SLTT: 303,129 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 208,3 USD/Tấn) / SLTT: 118,691 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, ĐG: 208,3 USD/Tấn) / SLTT: 21,336 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, HĐ: 154138242-1.ĐG: 165 USD/Tấn) / SLTT: 224,394 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, HĐ: 154138244-1.ĐG: 165 USD/Tấn) / SLTT: 69,201 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, HĐ: 154138978-3. ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 61,209 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED, HĐ: 154139000-4. ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 39,663 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 139,3 USD/Tấn) / SLTT: 81,381 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 140,3 USD/Tấn) / SLTT: 102,052 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 144,9 USD/Tấn) / SLTT: 124,736 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 145,1 USD/Tấn) / SLTT: 125,545 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 145,1 USD/Tấn) / SLTT: 229,307 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 145,6 USD/Tấn) / SLTT: 151,263 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 147,1 USD/Tấn) / SLTT: 102,583 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 147,1 USD/Tấn) / SLTT: 103,955 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 147,9 USD/Tấn) / SLTT: 198,972 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,4 USD/Tấn) / SLTT: 37,454 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 106,054 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 106,174 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 182,837 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 231,159 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 233,226 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 42,664 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 84,581 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 85,463 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149 USD/Tấn) / SLTT: 200,673 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149 USD/Tấn) / SLTT: 307,228 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149 USD/Tấn) / SLTT: 329,472 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149,1 USD/Tấn) / SLTT: 100,172 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149,4 USD/Tấn) / SLTT: 224,792 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 149,4 USD/Tấn) / SLTT: 82,181 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 150 USD/Tấn) / SLTT: 105,073 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 150,5 USD/Tấn) / SLTT: 19,891 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 121,917 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 143,153 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 163,546 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 204,126 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 204,345 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 245,365 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 263,518 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 340,619 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,1 USD/Tấn) / SLTT: 41,146 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,100003 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 151,5 USD/Tấn) / SLTT: 20,527 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 152,2 USD/Tấn) / SLTT: 251,634 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 153 USD/Tấn) / SLTT: 142,617 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 153 USD/Tấn) / SLTT: 182,491 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 106,409 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 63,573 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 64,745 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 154 USD/Tấn) / SLTT: 40,464 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 204,419 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 38,255 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 155,5 USD/Tấn) / SLTT: 475,842 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 155,8 USD/Tấn) / SLTT: 294,445 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,5 USD/Tấn) / SLTT: 247,492 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,5 USD/Tấn) / SLTT: 371,321 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,6 USD/Tấn) / SLTT: 204,482 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,6 USD/Tấn) / SLTT: 406,225 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,8 USD/Tấn) / SLTT: 188,364 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 156,8 USD/Tấn) / SLTT: 247,274 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 157,5 USD/Tấn) / SLTT: 40,664 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 158,1 USD/Tấn) / SLTT: 101,247 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 158,5 USD/Tấn) / SLTT: 712,153 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 158,5 USD/Tấn) / SLTT: 729,087 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 159,8 USD/Tấn) / SLTT: 19,655 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 160,6 USD/Tấn) / SLTT: 113,571 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 161,3 USD/Tấn) / SLTT: 65,909 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162 USD/Tấn) / SLTT: 340,004 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,2 USD/Tấn) / SLTT: 116,146 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,2 USD/Tấn) / SLTT: 240,345 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,3 USD/Tấn) / SLTT: 20,309 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 125,482 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 20,873 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 278,246 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 162,5 USD/Tấn) / SLTT: 114,273 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 163 USD/Tấn) / SLTT: 142,345 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 163 USD/Tấn) / SLTT: 204,462 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 163,9 USD/Tấn) / SLTT: 126,464 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 163,9 USD/Tấn) / SLTT: 209,845 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 163,900005 USD/Tấn),vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,3 USD/Tấn) / SLTT: 325,601 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,3 USD/Tấn) / SLTT: 81,264Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,5 USD/Tấn) / SLTT: 128,555 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,5 USD/Tấn) / SLTT: 162,683 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,5 USD/Tấn) / SLTT: 201,264 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,5 USD/Tấn) / SLTT: 40,664 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,599968 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 100,936 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 105,419 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 143,727 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 150,164 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 437,729 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 63,363 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 165 USD/Tấn) / SLTT: 75,442 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 166,6 USD/Tấn) / SLTT: 21,945 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 166,6 USD/Tấn) / SLTT: 87,009 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 167,6 USD/Tấn) / SLTT: 104,464 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 167,6 USD/Tấn) / SLTT: 43,182 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 167,9 USD/Tấn) / SLTT: 19,436 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 167,9 USD/Tấn) / SLTT: 292,318 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 167,9 USD/Tấn) / SLTT: 45,828 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168 USD/Tấn) / SLTT: 470,525 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 21,773 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,891 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 64,264 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 65,891 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,7 USD/Tấn) / SLTT: 102,445 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 168,7 USD/Tấn) / SLTT: 104,036 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 163,209 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 19,736 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 21,236 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 312,502 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 41,346 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 83,601 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,8 USD/Tấn) / SLTT: 105,345 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,8 USD/Tấn) / SLTT: 18,673 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,8 USD/Tấn) / SLTT: 59,283 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,8 USD/Tấn) / SLTT: 61,209 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 169,8 USD/Tấn) / SLTT: 62,796 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 170 USD/Tấn) / SLTT: 460,782 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 170 USD/Tấn) / SLTT: 476,667 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 170 USD/Tấn) / SLTT: 483,625 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 170,9 USD/Tấn) / SLTT: 171,217 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 171,3 USD/Tấn) / SLTT: 147,864 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 172,200010 USD/Tấn),vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,2 USD/Tấn) / SLTT: 20,755 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,2 USD/Tấn) / SLTT: 22,773 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,4 USD/Tấn) / SLTT: 145,708 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,7 USD/Tấn) / SLTT: 159,064 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,7 USD/Tấn) / SLTT: 180,099Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 173,7 USD/Tấn) / SLTT: 200,664 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 174 USD/Tấn) / SLTT: 203,727 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 174,8 USD/Tấn) / SLTT: 193,758 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 175,2 USD/Tấn) / SLTT: 333,436 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 175,2 USD/Tấn) / SLTT: 375,622 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 175,200005 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 175,870089 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 175,870179 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 177 USD/Tấn) / SLTT: 201,701 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 181,6 USD/Tấn) / SLTT: 470,954 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 181,650013 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 181,7 USD/Tấn) / SLTT: 74,646 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 181,750068 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 182,220009 USD/Tấn),vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 183,1 USD/Tấn) / SLTT: 122,467 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 186,879944 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 188,2 USD/Tấn) / SLTT: 307,682 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 188,2 USD/Tấn) / SLTT: 324,427 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 188,2 USD/Tấn) / SLTT: 384,638 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 189,870042 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 189,9 USD/Tấn) / SLTT: 65,754 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 190,9 USD/Tấn) / SLTT: 242,551 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 192,1 USD/Tấn) / SLTT: 43,996 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 196 USD/Tấn) / SLTT: 105,627 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 196 USD/Tấn) / SLTT: 21,645 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 196 USD/Tấn) / SLTT: 41,918 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 196 USD/Tấn) / SLTT: 43,627 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 202,9 USD/Tấn) / SLTT: 203,591 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 221,2 USD/Tấn) / SLTT: 100,164 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 221,2 USD/Tấn) / SLTT: 101,718 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 221,2 USD/Tấn) / SLTT: 102,919 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 221,9 USD/Tấn) / SLTT: 246,819 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 40,518 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 40,954 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,199977 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,2 USD/Tấn) / SLTT: 109,818 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,228 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,727 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,2 USD/Tấn) / SLTT: 65,081Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 223,2 USD/Tấn) / SLTT: 65,864 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 230,3 USD/Tấn) / SLTT: 19,855 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 230,3 USD/Tấn) / SLTT: 65,555 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 233,899990 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 20,391 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 21,636 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 21,991 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 44,028 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 64,491 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 234,2 USD/Tấn) / SLTT: 66,291 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 236,2 USD/Tấn) / SLTT: 22,455 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 245,3 USD/Tấn) / SLTT: 247,808 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 245,6 USD/Tấn) / SLTT: 64,981 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 246,8 USD/Tấn) / SLTT: 20,255 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 246,8 USD/Tấn) / SLTT: 41,254 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 246,8 USD/Tấn) / SLTT: 42,204 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 247,4 USD/Tấn) / SLTT: 21,132 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 247,4 USD/Tấn) / SLTT: 22,491 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 247,4 USD/Tấn) / SLTT: 64,241 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG: 252,399984 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,ĐG:153,3 USD/Tấn) / SLTT: 278,999 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154137962-4.ĐG:152,6 USD/Tấn) / SLTT: 173,059 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138411-2.ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 63,555 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138411-3.ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 63,481 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138412-2.ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 211,208 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138500-1.ĐG: 161,5 USD/Tấn) / SLTT: 103,673 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138501-5.ĐG: 161,5 USD/Tấn) / SLTT: 60,436 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138639-1.ĐG:152,6 USD/Tấn) / SLTT: 25,818 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138796-2.ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 43,281 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138796-3.ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 85,845 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138823-1.ĐG: 157,5 USD/Tấn) / SLTT: 107,237 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138824-1.ĐG: 157,5 USD/Tấn) / SLTT: 40,773 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138860-1.ĐG: 149,1 USD/Tấn) / SLTT: 243,791 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138862-3.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 64,009 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138862-5.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 128,363 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138862-6.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 21,436 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138862-7.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 42,545 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138873-2.ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 276,491 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138873-3.ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 151,026 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138921-2.ĐG: 149,1 USD/Tấn) / SLTT: 151,817 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138972-1.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 22,355 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138972-2.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 175,656 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138972-3.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT:177,111 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138972-4.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 67,445 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138973-1) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138973-2.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,719 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138973-3.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 22,391 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138973-4.ĐG: 168,2 USD/Tấn) / SLTT: 43,364 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138978-2.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 204,601 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138978-4.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 21,082 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138980-1.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 170,691 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138980-2.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 42,546 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138982-2.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 170,083 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138983-1.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 205,418 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138984-1.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 177,236 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138984-2.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 20,182 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138985-2.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 103,573 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138985-3.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 81,364 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138986-3.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 100,937 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138986-6.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 20,745 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138987-1.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 79,363 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138999-3.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 20,573 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154138999-4.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 36,509 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139000-3.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 99,291 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139000-5.ĐG: 169,1 USD/Tấn) / SLTT: 100,336 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139130-2.ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 22,364 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139131-1.ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 41,736 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139132-1.ĐG: 222,9 USD/Tấn) / SLTT: 60,764 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139156-1.ĐG: 153,3 USD/Tấn) / SLTT: 192,973 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139266-1.ĐG: 158,2 USD/Tấn) / SLTT: 174,546 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139267-1.ĐG:158,2 USD/Tấn) / SLTT: 87,854 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139287-1.ĐG: 162,4 USD/Tấn) / SLTT: 192,137 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139288-1.ĐG:162,4 USD/Tấn) / SLTT: 20,127 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139289-1.ĐG:162,4 USD/Tấn) / SLTT: 105,109 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139290-1.ĐG: 162,400038 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139308-1.ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 62,746 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139310-1.ĐG: 164,6 USD/Tấn) / SLTT: 100,964 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139449-1.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 191,763 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139449-2.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 378,964 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139451-1.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 98,563 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139451-2.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 173,209 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139452-1.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 210,536 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED,HĐ: 154139452-3.ĐG: 155,1 USD/Tấn) / SLTT: 228,808 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 148,8 USD/Tấn) / SLTT: 214,992 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 149,099996 USD/Tấn),vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 158,4 USD/Tấn) / SLTT: 42,872 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 158,5 USD/Tấn) / SLTT: 169,646 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 171,189996 USD/Tấn), vượt 9 kí tự. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.ĐG: 190 USD/Tấn) / SLTT: 74,707 Tấn. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại (WASTE PAPER MIXED.HĐ: 154138412-5) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, loại chưa phân loại WASTE PAPER MIXED. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu lẫn loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu lẫn- Loại từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu loại 1 loại từ quá trình sản xuất, tỷ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5% KL (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu loại bỏ từhàng hủy (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu- Loại từ sản xuất (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu ly trắng (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu nâu (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu nâu (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu nâu vụn (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu nâu, thu gom từ công ty DNCX-Phế liệu từ phát sinh trong quá trình sản xuất nằm trong tỷ lệ hao hụt (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: giấy bìa,ống lõi chưa phân loại,được lựa chọn,phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng, phù hợp với QĐ73/2014/QĐ-TTG và QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: giấy bìa,ống lõi chưa tẩy trắng,được lựa chọn,phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng, phù hợp với QĐ73/2014/QĐ-TTG và QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu nhập về làm nguyên liệu sx giấy: giấy bìa,ống lõi lâu chưa tẩy trắng,được lựa chọn,phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng, phù hợp với QĐ73/2014/QĐ-TTG và QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu SOP- giấy được lựa chọn từ giấy đã qua sử dụng,đã cắt vụn, dùng để làm nguyên liệu sản xuất giấy tissue, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu thu được từ thùng, bìa cartons đựng hàng hóa (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu trắng (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu trắng (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu trắng ly (hàng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu từ bao bì đóng nguyên liệu (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu từ thùng carton cũ & rách đã sử dụng (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX, phù hợp vệ sinh môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu từ văn phòng (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy phế liệu từ văn phòng(hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu vụn (Phát sinh trong quá trình sản xuất,Tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu/ Paper scrap (Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng.NK để làm NLSX giấy. PL02-4, TT 01/2013/TT-BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy phế liệu/ Paper scrap(Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng phế liệu NK không quá 5% khối lượng.NK để làm NLSX giấy. PL02-4, TT 01/2013/TT-BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy thải các loại (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy thải các loại (phế liệu thu hồi từ những nguyên phụ liệu đóng gói bằng giấy) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy thải phế liệu dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy thải/ Bìa cứng (giấy carton cũ & rách đã sử dụng) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy trắng ly phế liệu(hàng phế liệu loại ra quá trình sản xuất từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy tráng nilon (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy tráng nilon (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: giấy trắng phế liệu (hàng phế liệu loại ra quá trình sản xuất từ DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: giấy văn phòng phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy văn phòng, giấy vụn phế liệu (Dạng giấy vụn thu hồi được từ quá trình sử dụng.Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: giấy vụn (giấy rìa tập) (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY vụn (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (Dạng mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất không lẫn quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (phát sinh từ quá trình sản xuất) (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (thu hồi từ carton vụn, carton hư)/ Paper scrap (Recovered from carton, broken carton) (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (tỷ lệ tạp chất trong giấy vụn phế liệu không quá 5% khối lượng), loại I. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (tỷ lệ tạp chất trong giấy vụn phế liệu không quá 5% khối lượng), loại II. (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu (Tỷ lệ vật liệu không phải là giấy vụn còn lẫn trong phế liệu không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu carton (hàng đóng thành kiện trần không đồng nhất) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất (không lẫn tạp chất nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu thu gom trong quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất không quá 5% khối lượng lô hàng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu từ ống lõi carton (hàng xá) / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu, giấy loại hoặc bìa loại thu hồi- HONG KONG WASTE PAPER (SOP A) dùng làm nguyên liệu sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn phế liệu, giấy loại hoặc bìa loại thu hồi- WASTE PAPER (JSOP) dùng làm nguyên liệu sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: GIẤY VụN TỪ CUỘN LINH KIỆN (phế liệu thải ra từ qtsx không dính chất thải nguy hại) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn văn phòng phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn(phế liệu trong quá trình sản xuất)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn, bìa carton (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn, bìa carton (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)- (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn, bìa carton phế liệu,tạp chất không quá 5% (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy vụn, Carton phế liệu (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy, bìa carton phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy, Bìa catton phế liệu loại bỏ từ sản xuất. (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy, bìa catton phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Giấy, carton phế liệu dạng miếng thu được từ các bao bì đựng hàng hóa lúc nhập về của doanh nghiệp chế xuất, không lẫn tạp chất không ảnh hưởng đến môi trường (nk)
- Mã HS 47079000: Lõi carton phế liệu(Được thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Nhãn bằng giấy (Phế liệu) (nk)
- Mã HS 47079000: Ống giấy carton phế, (23264 PCE)./ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Ống giấy carton phế, (24843PCE)./ VN (nk)
- Mã HS 47079000: ống giấy phế liệu (hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu theo khoản 4 điều 10 nghị định 134/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016) (nk)
- Mã HS 47079000: Ống lõi giấy, được thu hồi trong quá trình sản xuất, dùng làm nguyên liệu sx, NK phù hợp với Quyết định 73/2014/TTG, QCVN33:2018/BTNMT. (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu # 104 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu # 264 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 129 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 180 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 216 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 259 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 303 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 326 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: OP/ Giấy phế liệu# 415 BALES (Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi, Hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN số: 33:2018/BTNMT) (nk)
- Mã HS 47079000: Pallet bìa phế liệu (phát sinh từ quá trình sản xuất) (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu (giấy carton các loại) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu (giấy vàng). (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (bao bì bìa carton loại ra từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Bìa carton thu hồi từ linh kiện, CCDC, máy in đã được sơ hủy theo CV: CVN-LOGPL-2020-11. Tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Bìa carton thu hồi từ Máy móc, công cụ, máy in được sơ hủy theo CV: CVNTS-2020612-01, CVNTS-20200612-02 (12-06-2020), CVNTS- 20200622-01 (22-06-2020) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Bìa carton thu hồi từ sản xuất và nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Dạng mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (dạng mảnh vụn, thu được từ quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng). (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất. Tỉ lệ vật liệu không phải là bìa carton còn lẫn không quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: PHẾ LIỆU BÌA CARTON (HÀNG ĐƯỢC LOẠI RA TỪ TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa Carton (loại thải từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phát sinh trong quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, tỉ lệ tạp chất còn (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 2% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa Carton (Phế liệu bìa carton loại từ quá trình sản xuất, kinh doanh) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu bìa carton, thu hồi từ sản xuất và nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng mảnh vụn được thải ra trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn bị loại ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn bị loại ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất,tỉ lệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn được loại thải trong quá trình sản xuât của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn mảnh, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa Carton (Phế liệu dạng vụn, loại thải trong quá trình sản xuât của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (Phế liệu loại thải trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất,Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 2% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton (thu được từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton loại 1 (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton loại 2 (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu được từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi sau quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (đóng 14 kiện, trong đó kiện 1-kiện 13 đóng 100kg/kiện, kiện 14 đóng 54.2kg/kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (đóng 19 kiện, trong đó kiện 1-kiện 18 đóng 100kg/kiện, kiện 19 đóng 16.2kg/kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (đóng trong 8 bao trên 1 kiện, chung kiện với phế liệu nhựa và gỗ) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton thu hồi từ sản xuất. Tỷ lệ vật liệu không phải bìa carton còn lẫn trong phế liệu không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa Carton/ Phế liệu bìa carton. Hàng đã qua sử dụng / VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton, giấy (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt.Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton, giấy vụn (Phế liệu dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa carton, tỉ lệ tạp chất không phải là đồng còn lẫn không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa catton thu được từ quá trình sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa giấy (Được thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu- bìa giấy carton (thu được từ quá trình sản xuất, hàng được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa giấy carton vụn loại 4, phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bìa, giấy carton thu hồi từ sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu bột giấy màu trắng ép khô dạng tấm vụn (Phát sinh trong quá trình sản xuất,Tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu carton (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu carton dạng miếng vụn, thải ra từ quá trình nhập hàng, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch không ảnh hưởng môi trường. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu carton, giấy, bìa (Pallet, thùng, khay) (đã cắt vụn) (thu hồi từ quá trình đựng sản phẩm, nguyên vật liệu, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu carton, giấy, bìa (Pallet, thùng, khay....đã cắt vụn) thu hồi từ quá trình chứa đựng, đóng gói; tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu dây giấy (dạng mẩu vụn tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy (giấy carton các loại) (loại từ quá trình sản xuất) không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy (giấy carton phế liệu) được loại ra từ quá trình tiêu hủy,không dính chất thải nguy hại (hàng rời) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (giấy carton phế liệu) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (giấy carton) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (giấy carton, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (giấy carton, thùng giấy carton, ống giấy thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (giấy carton, thùng giấy carton, ống giấy thu được từ qúa trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy (giấy vụn các loại),loại ra từ quá trình sản xuất,không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (ống chỉ bàn cắt) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (ống chỉ bàn cắt)thu được từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (ống giấy carton thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (ống giấy) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: PHẾ LIỆU GIẤY (ỐNG GIẤY), thu được trong quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (ống giấy, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 2% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (phế liệu bìa carton, bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5%khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Phế liệu thu hồi từ linh kiện, CCDC, máy in đã được sơ hủy theo CV: CVN-LOGPL-2020-11. Tỷ lệ tạp chất không quá 5%) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Phế liệu thu hồi từ Máy móc, công cụ, máy in được sơ hủy theo CV: CVNTS-2020612-01, CVNTS-20200612-02 (12-06-2020), CVNTS- 20200622-01 (22-06-2020) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất khác không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Phế liệu thu hồi từ sản xuất và nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (phế liệu thùng carton + giấy trắng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (thu được trong quá trình hoạt động sản xuấtcủa Cty), tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (thu từ lõi giấy phế liệu dính keo, thu được trong quá trình sản xuất của DNCX, không lẫn tạp chất,hàng được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (thu từ quá trình sản xuất ống hút và đóng gói sản phẩm) (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy (thùng carton phế liệu các loại) được loại ra từ quá trình sản xuất máy may,kho npl,không dính chất thải nguy hại (hàng rời) (nk)
- Mã HS 47079000: PHẾ LIỆU GIẤY (THÙNG CARTON VÀ ỐNG GIẤY), thu được trong quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: PHẾ LIỆU GIẤY (THÙNG CARTON), thu được trong quá trình sản xuất của DNCX (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy (Vỏ bao tráng PP thu hồi từ sản xuất) Tỷ lệ vật liệu không phải giấy còn lẫn trong phế liệu không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy bìa (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy bìa (Phế liệu thu từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy bìa carton (Phế liệu dạng vụn bị loại ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỷ lệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy bìa, thùng carton (phát sinh sau quá trình tiêu hủy theo biên bản chứng nhận số 10/BB-GSTH (18/02/2020), tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy bìa, thùng carton (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy các loại (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy các loại (thùng carton các loại) (loại từ kho npl) không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy các loại (thùng carton các loại) được loại ra từ kho npl,không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton (không có nilon) (Phát sinh trong quá trình sản xuất Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton (không có nilon), phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy Carton (Phế liệu bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5%khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy Carton (Phế liệu bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5%khối lượng, đơn giá 2,500 vnd) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton (Thu dược trong quá trình sản xuất, từ bao bì đóng gói của NPL nhập khẩu) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton (thu gom trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% trọng lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton bao bì đóng gói từ hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng văn phòng (Tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton đã tráng phủ nilon tỉ lệ nilon không quá 5% khối lượng (Phát sinh trong quá trình sản xuất Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy carton thu hồi từ sản xuất (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy chân ghim (Được thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy copy (dạng mảnh vụn, thu được từ quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng). (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy cuộn (Phế liệu dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu dạng vụn mảnh, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu giấy thùng, bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu giấy thùng, bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu giấy thùng, bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 1 (Phế liệu giấy thùng, bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 2 (Phế liệu dạng vụn mảnh, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 3 (Phế liệu dạng vụn mảnh, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 3 (Phế liệu giấy chân gim thu hồi từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy loại 3 (Phế liệu giấy thu hồi từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy nến pallet (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy thu được trong quá trình sản xuất thiệp và hộp quà, nằm ngoài định mức miễn thuế nhập khẩu (trên 3% tổng lượng nhập khẩu) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy thu được trong quá trình sản xuất thiệp và hộp quà, nằm trong định mức miễn thuế nhập khẩu (3% tổng lượng nhập khẩu) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy thu hồi trong quá trình sản xuất (Giấy carton) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy thu hồi từ quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất. Tỉ lệ vật liệu không phải là bìa carton còn lẫn không quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn (Phát sinh trong quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn (Phế liệu dạng mảnh vụn được thải ra trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn đã phân loại (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn thu hồi sau quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn trắng dạng miếng, thải ra từ hoạt động văn phòng của công nhân viên, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch không ảnh hưởng môi trường. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn(dạng mảnh vụn, thu được từ quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng). (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy vụn,bìa carton (Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng- Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất) (Bìa carton) (nk)
- Mã HS 47079000: phế liệu giấy(giấy vụn phế liệu các loại) được loại ra từ quá trình sản xuất máy may,kho npl,không dính chất thải nguy hại (hàng rời) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy, bìa (Phế liệu phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy, bìa carton (Phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất khác không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy, bìa carton(Phế liệu dạng mảnh, mảnh vụn phát sinh trong quá trình hủy nguyên liệu, vật tư, thành phẩm lỗi hỏng. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu giấy, bìa cát tông, được loại ra từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất không vượt quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp bìa carton dính Mex (Dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp bìa carton dính Mex (Dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp carton (Phế liệu thu hồi sau quá trình sơ hủy, tiêu hủy theo BBGS số: 59/BB-GSTH ngày 30/05/2020, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp giấy màu loại ra trong quá trình sx (mã NPL19) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp giấy và giấy loại văn phòng của DNCX/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp giấy và giấy loại văn phòng của DNCX, Không lẫn tạp chất,được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu hộp giấy và giấy loại văn phòng của DNCX,Không lẫn tạp chất,được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu Lõi carton (Phế liệu dạng vụn bị loại ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỷ lệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thẻ giấy (mã: NPL12) (phế liệu dạng mẩu mảnh được loại ra từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng carton/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy (Dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy (Dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy (Dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy (mã: NPL15) (phế liệu dạng mẩu mảnh được loại ra từ quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy carton thu được từ nguồn bao bì đóng gói sẵn nguyên liệu nhập khẩu của DNC, không lẫn tạp chất,được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trườngX/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy carton thu được từ nguồn bao bì đóng gói sẵn nguyên liệu nhập khẩu của DNCX/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy carton thu được từ nguồn bao bì đóng gói sẵn nguyên liệu nhập khẩu của DNCX, Không lẫn tạp chất,được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu thùng giấy carton thu được từ nguồn bao bì đóng gói sẵn nguyên liệu nhập khẩu của DNCX,Không lẫn tạp chất,được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu tờ thuyết minh sản phẩm loại ra trong quá trình sx (mã NPL20) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu và mảnh vụn bìa carton, thu được trong quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, tỉ lệ tạp chất không phải là bìa còn lẫn không quá 5% khối lượng (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vách ngăn giấy, dạng miếng loại ra trong quá trình sx (mã: NPL28) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vỏ bao bì (giấy) (Phế liệu loại thải trong quá trình sản xuât của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vỏ bao giấy (Dạng mảnh vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vỏ bao giấy (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất. Tỉ lệ vật liệu không phải là bìa carton còn lẫn không quá 5% khối lượng. (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vỏ bao giấy (Phế liệu thu hồi từ nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Phế liệu vỏ bao giấy thu hồi sau quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng) (nk)
- Mã HS 47079000: Thùng Giấy carton (phế liệu) Phế liệu thu được trong QTSX ko chua chat thai nguy hai (nk)
- Mã HS 47079000: Thùng Giấy carton (phế liệu) Phế liệu thu được trong QTSX ko chua chat thai nguy hai (M.5169480)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Thùng giấy carton phế liệu (Phế liệu thu được từ sản xuất của doanh nghiệp chế xuất) (nk)
- Mã HS 47079000: Thùng giấy phế liệu/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Thùng, bìa carton phế liệu dạng mảnh cắt vụn loại từ quá trình sản xuất, tỷ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5%KL (nk)
- Mã HS 47079000: Vỏ bao dạng bìa giấy phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Vỏ bao giấy phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng) (nk)
- Mã HS 47079000: Vỏ bao giấy phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) (nk)
- Mã HS 47079000: Vỏ bao thành phẩm (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN (nk)
- Mã HS 47079000: Vỏ thùng bìa carton phế liệu loại bỏ từ sản xuất (đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ VN (nk)

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông(Colophan)- nhựa thông đã chế biến, Cô đặc cứng, Mới 100% hàng do Việt nam sản xuất, đóng thùng 225 kg/ thùng (xk) - Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông, colophan gum rosin ww pinus massoniana, hàng Việt Nam sản xuất, net 225kg/thùng, g.w 231.5kg/thùng, hàng mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: GUM ROSIN (COLOPHAN-Nhựa thông tinh chế). Hàng đóng trong bao KP, trọng lượng 25kg/bao; đóng 640 bao, hàng mới 100%. Hàng sản xuất tại Việt Nam/ VN (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (colophan), gồm 800 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (GUM ROSIN WW GRADE), gồm 80 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc gồm 100 thùng đóng trong 1 cont 20ft, 225 kgs/thùng tịnh,
- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -