|
- Mã HS 38249999: VTTH04/ Hạt chống ẩm 5g.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: VTTH2/ Chế phẩm làm sạch lắng cặn dùng cho nồi hơi
(SX-101V, 1 thùng 20 lít 20 kg), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: VTTH3/ Hóa chất bảo vệ bề mặt, TOP SEAL H298 20L (thành
phần Deionized water 81.4%, 7732-18-5) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: VTTH3/ Muối Halogen, chế phẩm dùng trong xi mạ chất để
hoàn tất TAC CONTROLLER PH5 15LIT(chất ổn định) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: VTTHIK1101/ Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành CN xử lý
nước Kuriverter IK-1101, là hỗ hợp của sodium hydroxide và Chlorine
stabilizen/ TH (nk) |
|
- Mã HS 38249999: VTTHK320/ Chế phẩm hóa học dùng trong xử lý nước công
nghiệp- Kurifloat K-320 (20kg/thùng), thành phần Polyphosphate (NA2H2P2O7)
CAS: 7758-16-9/ TH (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WAS003/ 120005:Muối kẽm và muối canxi của axit
béo-ZNSK-K (15 Kg/ Bag), Số CAS: 108-65-6 Đã KHTK số 103132112051/E31, ngày
04/02/2020, (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WAS010/ 120002:Silic dioxit đã được phủ sáp
hydrocacbon, dạng bột- MIZKASIL P-801 (10 Kg/ bag), Số CAS: 63231-67-4 (Đã
KHTK 103132112051/E31, NGÀY 04/02/2020) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WAS018/ 180003:Sáp polyethylene phân tán trong dung môi
butyl acetate-PE WAX (160 Kg/ Thùng) Số CAS: 123-86-4 Đã KHTK
103132112051/E31, ngày 04/02/2020, (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WAS058/ 120018:Hỗn hợp của Quartz ~92%, cao lanh dạng
bột- SW (25Kg/Bag) KQGĐ số 864/TB-KĐ3, ngày 08/11/2016. Số CAS: 14808-60-7 Đã
KHTK 103132112051/E31 ngày 04/02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED DEFOAMER 5824, dạng lỏng, chế phẩm phụ gia
dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng phá bọt); quy cách
đóng gói: 25kg/drum x 3 drum; số CAS: 64742-52-5. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED DISPERSANT 9003, dạng lỏng, chế phẩm phụ
gia dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng phân tán);
đóng gói: 25kg/drum x 2 drum; số CAS: 1330-20-7. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED FEEL AGENT 3005, dạng lỏng, chế phẩm phụ
gia dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng tăng độ trơn
bề mặt);đóng gói: 25kg/drum x 2 drum; số CAS: 9016-00-6.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED LEVELING AGENT 6100, dạng lỏng,chế phẩm phụ
gia dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng làm căng bề
mặt sơn); đóng gói: 25kg/drum x 2 drum;số CAS: 112-34-5.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED THICKENER 4060, dạng lỏng, chế phẩm phụ gia
dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng làm đặc); quy cách
đóng gói: 25kg/drum x 3 drum; số CAS: 111-76-2. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WATER-BASED WETTING AGENT 2403, dạng lỏng, chế phẩm phụ
gia dùng trong công nghiệp sản xuất sơn gốc nước (có công dụng bôi trơn cho
sơn);đóng gói: 25kg/drum x 2 drum;số CAS: 134180-76-0. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Wax Emulsion Aquawax 88ss (F3.55): Chế phẩm sáp
paraffin trong nước dạng nhũ tương, dùng trong sản xuất ván gỗ ép(569/TB-PTPL
ngày 08/04/2016) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Wax Emulsion, VIVASHIELD 9372: Chế phẩm sáp paraffin
trong nước dạng nhũ tương, dùng trong sản xuất ván gỗ ép (2525/TB-TCHQ Ngày
02/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WEC0044/ Keo kết dính để gắn linh kiện vào bản mạch
điện tử,PN: 82300003R1F. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WVCA00001-B20/ Hóa chất mạ trong, chống tia UV, hàng
mới 100%, Hãng sản xuất: PPG Coatings (Tianjin) Co.,Ltd, quy cách đóng gói: 1
can 4 lít, Thành phần chính: Hợp chất acrylat CH2:CHCOOR (nk) |
|
- Mã HS 38249999: WVCA00002-B20/ Hóa chất mạ trong, chống tia UV, hàng
mới 100%, Hãng sản xuất: PPG Coatings (Tianjin) Co.,Ltd, quy cách đóng gói: 1
can 4 lít, Thành phần chính: Hợp chất acrylat CH2:CHCOOR (nk) |
|
- Mã HS 38249999: XAAC04616/ Hóa chất chống cáu cặn, xử lý nước làm mát
mã HMV 308 (Amino trimethylene phosphonic acid, CT: C3H12NO9P3; Natri
Hidroxit, CT: NaOH; Water H2O); 20kg/can (nk) |
|
- Mã HS 38249999: XAAC04622/ Hóa chất chống cáu cặn màng RO HMV 220
(1-Hydroxyethylidene-1,1-diphosphonic Acid, CT: C2H8O7P2; Water H2O);
20kg/can; nhà sx: Hoimyung Waterzen; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Xỉ bảo hộ(Chế phẩm hóa học gồm hỗn hợp các chất vô cơ
và phụ gia thành phần chính theo CaO:49,58%.SiO2:22,78%.AL2O3:6,69%, dạng bột
vê tròn thành hạt đk 1mm,dùng để bảo vệ khuôn đúc thép. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: XIRAN 2625P: Phụ gia dùng để thử nghiệm trong ngành sơn
bột tĩnh điện (nk) |
|
- Mã HS 38249999: XLN-PAC/ HÓA CHẤT POLY ALUMINIUM CHLORIDE (PAC) (dùng
cho bộ phận xử lý nước thải giúp trung hòa độ PH khi nước trong nhà máy thải
ra) (Hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: XT-L/ Chế phẩm xi các loại, Chế phẩm hóa dùng trong xi
mạ, chứa muối anion và phụ gia (TIW-200A), (Thành phần:
Ammoniumperfluoroctane Sulphonate, Water, 20L/CAN), Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Y01M03054-1/ Túi hạt chống ẩm (2g/gói, 500 gói/bao)
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: YELLOW SPECKLES. Muối natri sulphate và natri carbonate
đã được tạo hạt và nhuộm màu hữu cơ, dùng trong sản xuất bột giặt (theo kết
quả giám định số 817/TB-KĐ4 ngày 21/06/2017) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: YFA-BM2R/ Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ
thành phần gồm Cobalt and its compounds 1-10%, Chromium and its compounds
1-10%, Metasu YFA-BM2R(T),(18kg/Can) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: YS29/ Túi chống ẩm (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Z0000000-089353/ Chất phụ gia dùng trong quá trình sản
xuất điện thoại di động N SOLVENT (Thành phần: n-Propyl acetate 100%) (Hàng
mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Z34/ Hạt phụ gia Nano Cal kích thước 3x3mm, dùng trong
ngành CN sản xuất nhựa (hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Z6002013-000060/ Chai chứa dung dịch tạo khói Smoke
Sabre (dùng để kiểm tra hoạt động của đầu báo khói, vỏ chai bằng nhựa,TP:
Butane C4H10: 50-100%, Propane: 10-25%, Ethanol C2H6O: 0-5%), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Z-Brite ATZ- là chế phẩm có thành phần
Methylamine-CAS:6627-00-5;Sodium Salt-CAS:129-46-4 chất bóng cho lớp mạ kẽm
trong công nghiệp mạ. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZCHE0034/ Túi hút ẩm 1gram trắng cam (nk) |
|
- Mã HS 38249999: Zeolite nhân tạo, thành phần chính Sodium Aluminum
Silicate dạng hạt dùng hút ẩm, sấy khô khí sử dụng trong ngành công nghiệp
dầu khí: MOLSIV ADSORBENTS UI-900 1/16'' (135KG/DRM). PTPL số: 2146/TB-KD3
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: Zeolite tổng hợp, dạng bột- (AEL56322V) SYLOID ZN-1
(KQ:0028/N3.15/TĐ-11/2/2015) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC ADDITIVE 972-B-Phụ gia kẽm 972-B (Hỗn hợp các muối
vô cơ, có thành phần chính là Crom nitrat, Crom sunphat... dùng trong xi mạ)
(1584/PTPLHCM-NV) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC ADDITIVE AL-328- Phụ gia kẽm AL-328Chế phẩm hóa
học dùng cho ngành mạ, có thành phần chính là hỗn hợp muối vô cơ của crom và
phụ gia. (572/TB-KĐHQ, ngày 31/10/2018 theo 2414, 04/05/2018) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC ADDITIVE ZN-560- Phụ gia kẽm Zn-560- Hỗn hợp các
muối vô cơ và hữu cơ. (610/PTPLMN-NV, ngày 14/05/2010) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC CARBONATE, ZNC/ Chế phẩm hóa học có thành phần gồm
kẽm cacbonat và canxi cacbonat được phủ hợp chất hữu cơ,dạng bột (GĐ
107/TB-KĐ4 ngày 16/01/2020)(Không thuộc NĐ 113/2017,dùng trong ngành giày)
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC STEARATE BT-1817, dạng bột, (Cas: 557-05-1), Dùng
trong sản xuất sơn. phân tích phân loại số: 414/TB-TCHQ (14/1/16), Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC STEARATE BT-1825 (SANDING AGENT) (hỗn hợp muối kẽm
của axit béo, dạng bột) KQGĐ số 307/KĐ3-TH ngày 14/02/2019-NPLSX sơn phủ gỗ
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINC STEARATE, SAK-ZS-3 25KG/BAG- Hỗn hợp muối stearat,
palmitat của canxi và kẽm dùng trong ngành công nghiệp nhựa. CAS: 557-05-1/
91051-01-3, 67701-03-5. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZINTEK 200 (DR): chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZJ/ Chất phụ gia dùng sản xuất da tổng hợp BYK-L 9565
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZN 680A- Chế phẩm dùng trong ngành mạ ZN 680A: Hỗn hợp
natri benzoat và phụ gia, dạng lỏng,mới 100%, đóng gói 25 lit/can,
CAS:532-32-1 (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZN 686A- Chế phẩm dùng trong ngành mạ, là hỗn hợp natri
benzoat và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 200 lit/thùng, hàng mới 100%,
CAS:532-32-1, 36290-04-7 (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZN1508-Chế phẩm dùng trong ngành mạ,có t.phần chính là
hỗn hợp muối sunfat,nitrat của crom,coban&phụ gia trong môi trường
axit.Dạng lỏng,đ.gói 256kg/thùng,mới 100%,CAS:10101-53-8,10026-24-1,7697-37-2
(nk) |
|
- Mã HS 38249999: 'ZZ000-B0861 BINDEMEDEL (Chế phẩm thành phần gồm
2-propenoic acid, (1-methyl-1,2-ethanediyl)ester và diethylamine, dạng
lỏng.)(KQGĐ Số 645/TB-TCHQ ngày 25/01/2016) NVL SX Sơn (Mục 1 Invoice) (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZZ000-P3408- TILLSATSMEDEL- Bentonite biến tính hữu cơ,
ở dạng bột, hàm lượng sau nung 57,51% (KQ GĐ 843/TB-TCHQ ngày 28/01/2016) Mục
4 Invoice (nk) |
|
- Mã HS 38249999: ZZDC-4-035/ Túi chống ẩm desicant thành phần chính
silicagel, vật tư sản xuất két giàn nóng xuất khẩu. Hàng mới 100%, sx năm
2020 (nk) |
|
- Mã HS 38249910: 1947H34H9LFC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE WHITELINE
PITASUM ECTE-60P-5L3 (1 SET 3PCS), (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454519-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XA CT-YT4-2PC/8454519
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454529-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XA CT-YT4-4PC/8454529
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454689-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XE CT-YT4 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454967/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CX4CR4 PET
C/E/8454967 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454968-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CX5CR5 PET C/E
A/8454968 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454969-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CX6CR6 PET
C/E/8454969 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454978-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CR5 PET 3P
A/8454978 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8454979/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CR6 PET 3P/8454979
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455009-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF5C40 EPS
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455010/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF5C50 EPS (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455011/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF5C80 EPS (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455050-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CTU6N PET JHM
A (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455235-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CX5 PET C/E
A/8455235 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455236-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CX6 PET
C/E/8455236 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455245-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CR5 PET C/E A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455404-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF4 PET EPS A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455405-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF5 PET EPS A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455406-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF6 PET EPS A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455407-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF4 3P EPS
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455408-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF5 3P EPS
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455409-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XC CT-CF6 3P EPS
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455414-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CF4 PET 3P
A/8455414 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455415-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CF5 PET 3P
A/8455415 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455416-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CF6 PET 3P
A/8455416 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455418-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CF5 PET 6P
A/8455418 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455419-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CF6 PET 6P
A/8455419 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455494/ Bút xóa dạng băng xóa/XA CT-YT4TB-4P/8455494
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455495-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/XA
CT-YT4-10PC/8455495 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455719/ Bút xóa XC CT-PGX4 HNS BB (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455720/ Bút xóa XC CT-PGX5 HNS BC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455721/ Bút xóa XC CT-PGX6 HNS BC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455722/ Bút xóa XC CT-PGR4 HNS BB (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455723/ Bút xóa XC CT-PGR5 HNS BC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455724/ Bút xóa XC CT-PGR6 HNS BC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455816/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CAX 5C41
TCH/8455816 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455817/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CAX 5C61
TCH/8455817 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455818/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CAX 5C81
TCH/8455818 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455819/ Bút xóa dạng băng xóa XC CT-CAR 5C TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455820-R1/ Bút xóa dạng băng
xóa/XCCT-CAX5C41CAR/8455820 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455821-R1/ Bút xóa dạng băng
xóa/XCCT-CAX5C61CAR/8455821 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455822-R1/ Bút xóa dạng băng
xóa/XCCT-CAX5C81CAR/8455822 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455940/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CA5C40/8455940
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455960/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CA4C60/8455960
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8455980/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-CA6C80/8455980
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456101-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XCCT-CA5C40SCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456111-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XCCT-CA5C11SCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456113-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XCCT-CA5C42SCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456114-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XCCT-CA5C62SCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456201/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456240/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C40 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456280/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C80 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456300/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAR5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456311/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5PAR5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456312/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5C40PAR5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456313/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5C80PAR5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456401/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456411/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C11 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456440/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C40 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456460/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C60 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456480/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAX5 C80 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8456500/ Bút xóa dạng băng xóa/XC CT-PAR5 TCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8490805-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/ XE CT-YT4-20 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545056/ Bút xóa KPA-323 (YR6-3pcs.PACK) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545256-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/KPB-322 MONO AIR
3P/8545256 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545259/ Bút xóa dạng băng xóa/KPB-325 CT-CA5
3P/8545259 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545376-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CG5C81BKA/8545376
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545377-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CG5C41BKA/8545377
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545411/ Bút xóa CT-PGR4 JAPAN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545412/ Bút xóa CT-PGR5 JAPAN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545413/ Bút xóa CT-PGR6 JAPAN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545551/ Bút xóa CT-YR4 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545555/ Bút xóa CT-YR4 B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545560/ Bút xóa CT-YX5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545561/ Bút xóa CT-YR5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545565/ Bút xóa CT-YR5 B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545570/ Bút xóa CT-YX6 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545571/ Bút xóa CT-YR6 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545575/ Bút xóa CT-YR6 B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545581V/ Bút xóa/CT-CC5 V/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 1 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545590V/ Bút xóa/CT-CC5C40 V/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 2 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545591V/ Bút xóa/CT-CC5C50 V/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 3 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545592V/ Bút xóa/CT-CC5C60 V/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 4 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545593V/ Bút xóa/CT-CC5C80 V/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545624/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CG5C54 DS/8545624
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545649/ Bút xóa CT-PRN 2.5 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545650/ Bút xóa CT-PRN 2.5 B B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545654/ Bút xóa CT-PRN 5.0 B B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545655/ Bút xóa CT-PRN 5.0 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545656/ Bút xóa CT-PR4 BLK 10P (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 85456560/ Bút xóa CT-PR4 BK 10P (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545657/ Bút xóa CT-PRN 4.2 B D (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545659/ Bút xóa CT-PRN 4.2 JAPAN D (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545671/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-YS5/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 7 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545690/ Bút xóa CT-PS2.5 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545691/ Bút xóa CT-PS4.0 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545692/ Bút xóa CT-PS5.0 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545705/ Bút xóa CT-PS 2.5 B B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545706/ Bút xóa CT-PS 4.2 B B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545707/ Bút xóa CT-PS 5.0 B B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545789/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-YTC5/ Tái xuất
tk103351153030/A41, dòng hàng 6 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545849-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CX4 PET
JAPAN/8545849 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545859-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CX5 PET JAPAN
A/8545859 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545869-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CX6 PET
JAPAN/8545869 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545877-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR4 PET BLK
10P/8545877 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545879-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR4 PET
JAPAN/8545879 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 85458870-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR5 BK
10P/85458870 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545887-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR5 PET BLK 10P
A/8545887 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545889-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR5 PET JAPAN
A/8545889 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 85458970-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR6 BK
10P/85458970 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545897-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR6 PET BLK
10P/8545897 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545899-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CR6 PET
JAPAN/8545899 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545971-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CF5 PET JAPAN A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545972-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CF6 PET JAPAN
A/8545972 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545973-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CF5C40 PET JAPAN A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545974-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CF5C50 PET JAPAN A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545975-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CF5C80 PET JAPAN A
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545982/ Bút xóa CT-PXN2.5 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545984/ Bút xóa CT-PXN 4.2 JAPAN D (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8545985/ Bút xóa CT-PXN 5.0 JAPAN B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546025/ Bút xóa CT-YCN2.5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546027/ Bút xóa CT-YCN2.5 C41 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546029/ Bút xóa CT-YCN2.5 C81 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546100-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA4/8546100 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546101-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA5/8546101 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546102-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA6/8546102 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546110-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA4C60/8546110
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546111-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA5C40/8546111
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546112-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA6C80/8546112
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546125-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA5C11/8546125
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546186001/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA5 OTHER
BULK/8546186001 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546186009/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CA5 B21
OTHER/8546186009 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546201/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CAX5/8546201 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546201-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CAX5/8546201 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546211-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CAX5C81/8546211
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546221-R1/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CAR5/8546221 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546286001/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-CAX5
OTHER/8546286001 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546300/ Bút xóa CT-YA4 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546301/ Bút xóa CT-YA5 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546302/ Bút xóa CT-YA6 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546411/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-PAX5 C11/8546411 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546486002/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-PAX5X2 OTHER
BULK/8546486002 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546486041/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-PAX5C40X2 OTHER
BULK/8546486041 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546500/ Bút xóa dạng băng xóa/CT-PAR5/8546500 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546600/ Bút xóa dạng băng xóa/ZCT-CA5RKEKM/8546600
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546601/ Bút xóa dạng băng xóa/ZCT-CA5RKFKM/8546601
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546602/ Bút xóa dạng băng xóa/ZCT-CA5SGEKM/8546602
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8546603/ Bút xóa dạng băng xóa/ZCT-CA5SGFKM/8546603
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: 8548004/ Bút xóa KPB-332 CT-YA5 3P (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-10FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN
4.2MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-11FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR REFILL
4.2MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-12FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN
6MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-13FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR REFILL
6MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-14FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN
5MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-15FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR REFILL
5MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000512-9FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE PITASUM
ECTE-20P-5WN (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000759-10FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN
5MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000759-8FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN
4.2MM (dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: 91000759-9FC/ Viết Xoá- CORRECTION TAPE SAILOR MAIN 6MM
(dùng xoá chữ) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: Bút xóa/CT-YS6/Tái xuất hết tk 103342527300/A41 dòng
hàng 2 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: Chất tẩy rửa 5100J, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249910: Nước rửa SFC1000, đóng gói 1000ml/1 bình.Thành phần
BUTANONE 80-95%. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP001-20/ Viết xóa kéo CT-GN510/B (169400)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP002-20/ Viết xóa kéo ENN-506/B (169401)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP003-11M/ Viết xóa nước CP-02- Thiên Long (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP003-20/ Viết xóa kéo QDR-506/1R (169507R)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP004-11M/ Viết xóa nước CP-05-Nhãn hiệu Thiên Long
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP004-20/ Viết xóa kéo QRM-506T/2B (169414)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP009-20/ Viết xóa kéo e-7410-Nhãn hiệu: Edding (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP014-20/ Viết xóa kéo 100761003 (1SET2PCS)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP015-20/ Viết xóa kéo 100761143 (1SET2PCS)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP016-20/ Viết xóa kéo 100761144 (1SET2PCS)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP017-20/ Viết xóa kéo 100761145 (1SET2PCS)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP018-20/ Viết xóa kéo 100761146-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP019-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R (GW169452R)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP020-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R (GW169453R)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP021-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R (GW169454R)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP022-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R (GW169455R)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP023-20/ Viết xóa kéo QRM-506T/2B (GW169414)
(1SET2PCS)-Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP025-20/ Viết xóa nước ART-603-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP026-20/ Viết xóa nước PE-10-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP027-20/ Viết xóa nước PQN-10/S-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP028-20/ Viết xóa nước PYR-1000/S-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP029-20/ Viết xóa nước SML-1000/S-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP030-20/ Viết xóa kéo QFN-506/JB5-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP031-20/ Viết xóa nước PRL-10/2B (1SET2PCS)-Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP032-20/ Viết xóa kéo QFN-506/3B (1SET3PCS)-Nhãn hiệu:
Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP033-20/ Viết xóa nước PE-10/S-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP034-20/ Viết xóa nước PYL-10/S-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP035-20/ Viết xóa nước ART-1000-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP036-20/ Viết xóa kéo QJR-506/P-Nhãn hiệu: Oval (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP037-20/ Viết xóa kéo DCT-CN410-3 (1SET3PCS)-Nhãn
hiệu: KOH-I-NOOR BIANKIN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP038-20/ Viết xóa kéo e-7410 (A)-Nhãn hiệu: Edding
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP039-20/ Viết xóa kéo B01010103011-CT-EN412/P-Nhãn
hiệu: Mercur (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP040-20/ Viết xóa kéo B01010203022-QBR-506T/B-Nhãn
hiệu: Mercur (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP041-20/ Viết xóa kéo QDR-506/1R (169563R) (1SET2PCS)-
Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP042-20/ Viết xóa kéo CT-SR506T/B (169410)- Nhãn hiệu:
Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP043-20/ Viết xóa kéo CT-SR506/1R (169451R)
(1SET2PCS)- Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP044-20/ Viết xóa kéo CT-SR506/1R (169437R)
(1SET2PCS)- Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP045-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R(169452R) (1SET2PCS)-
Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP046-20/ Viết xóa kéo QJR-506/1R (169454R) (1SET2PCS)-
Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: SP047-20/ Viết xóa kéo QJR-506/3R (169351R) (1SET4PCS)-
Nhãn hiệu: Faber-Castell (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-255-2/ Hộp băng xóa 37-255 WHIPER KESIPON 4mm BTR
WH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-256-2/ Hộp băng xóa 37-256 WHIPER KESIPON 4mm BTR
GR (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-257-2/ Hộp băng xóa 37-257 WHIPER KESIPON 5mm BTR
NV (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-258-2/ Hộp băng xóa 37-258 WHIPER KESIPON 5mm BTR
PK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-275-2/ Ruột băng xóa 37-275 WHIPER KESIPON REFILL
4mm PP BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH37-276-2/ Ruột băng xóa 37-276 WHIPER KESIPON REFILL
5mm PP BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-056-2/ Hộp băng xóa 42-056 WHIPER ME 4.2mm SUN
FLAME PILLOW (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-081-2/ Hộp băng xóa 42-081 WHIPER SLIDE 5mm BTR
TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-082-2/ Hộp băng xóa 42-082 WHIPER SLIDE 6mm BTR
TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-084-2/ Ruột băng xóa 42-084 REFILL SLIDE 5mm BTR
TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-085-2/ Ruột băng xóa 42-085 REFILL SLIDE 6mm BTR
TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-105-4/ Ruột băng xóa 42-105 REFILL MR 5mm SERIES
BAG TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-106-4/ Ruột băng xóa 42-106 REFILL MR 6mm SERIES
BAG TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-147-4/ Ruột băng xóa 42-147 REFILL MR 4.2mm SERIES
BAG TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-207-2/ Hộp băng xóa 42-207 WHIPER-V 5mm SERIES BAG
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-208-2/ Ruột băng xóa 42-208 REFILL-V 5mm SERIES
BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-251-2/ Ruột băng xóa 42-251 REFILL-V 4mm SERIES
BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-252-2/ Ruột băng xóa 42-252 REFILL-V 6mm SERIES
BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-255-2/ Hộp băng xóa 42-255 WHIPER-V 5mm BTR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-256-2/ Ruột băng xóa 42-256 REFILL-V 5mm BTR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-259-3/ Hộp băng xóa 42-259 WHIPER-V 4mm SERIES BAG
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-260-2/ Hộp băng xóa 42-260 WHIPER-V 6mm SERIES BAG
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-279-1/ Ruột băng xóa 42-279 ECO REFILL 4mm JP (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-280-2/ Hộp băng xóa 42-280 WHIPER ECO 5mm JP (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-284-1/ Ruột băng xóa 42-284 ECO REFILL 4mm 20 PCS
PACK (Bộ20 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-285-2/ Ruột băng xóa 42-285 ECO REFILL 5mm 20 PCS
PACK (Bộ20 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-300-2/ Hộp băng xóa 42-300 WHIPER ME 5mm SUN FLAME
PILLOW (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-330-2/ Hộp băng xóa 42-330 WHIPER MINI 4.2mm
SERIES BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-331-2/ Hộp băng xóa 42-331 WHIPER MINI 5mm SERIES
BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-347-2/ Hộp băng xóa 42-347 WHIPER MINI 5mm SERIES
BAG TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-349-3/ Hộp băng xóa 42-349 WHIPER MR 5mm SERIES
BAG 7-11 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-361-2/ Hộp băng xóa 42-361 WHIPER MINI 5mm SLEEVE
20PCS/PACK (Bộ20 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-447-2/ Hộp băng xóa 42-447 WHIPER ME 4.2mm PILLOW
TANOMERU (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-448-2/ Hộp băng xóa 42-448 WHIPER ME 5mm PILLOW
TANOMERU (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-512-4/ Hộp băng xóa 42-512 WHIPER MR 4.2mm BTR HK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-513-4/ Hộp băng xóa 42-513 WHIPER MR 5mm BTR HK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-514-4/ Hộp băng xóa 42-514 WHIPER MR 6mm BTR HK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-553-2/ Bộ băng xóa 42-553 WHIPER MR 4.2mm + REFILL
4.2mm TPC (Bộ2 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-554-2/ Bộ băng xóa 42-554 WHIPER MR 5mm + REFILL
5mm TPC (Bộ2 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-555-2/ Bộ băng xóa 42-555 WHIPER MR 6mm + REFILL
6mm TPC (Bộ2 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-615-2/ Hộp băng xóa 42-615 WHIPER ME 4.2mm PILLOW
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-616-2/ Hộp băng xóa 42-616 WHIPER ME 5mm PILLOW
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-632-2/ Hộp băng xóa 42-632 WHIPER ME 4.2mm PILLOW
DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-633-2/ Hộp băng xóa 42-633 WHIPER ME 5mm PILLOW
DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-800-2/ Hộp băng xóa 42-800 WHIPER SLIDE 4.2mm BTR
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-801-2/ Hộp băng xóa 42-801 WHIPER SLIDE 5mm BTR
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-805-2/ Ruột băng xóa 42-805 REFILL SLIDE 4.2mm
SERIES BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-865-2/ Hộp băng xóa 42-865 WHIPER SLIDE 4.2mm BOX
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-877-2/ Ruột băng xóa 42-877 REFILL SLIDE 6mm 10P
PP BAG (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH42-951-2/ Hộp băng xóa 42-951 WHIPER ME 5mm SUN FLAME
PILLOW 3P (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-147-2/ Hộp băng xóa 43-147 WHIPER PAL 5mm BTR BL
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-148-2/ Hộp băng xóa 43-148 WHIPER PAL 5mm BTR PK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-216-3/ Hộp băng xóa 43-216 WHIPER SLIDE 5mm UNIT
BOX AS (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-217-3/ Hộp băng xóa 43-217 WHIPER SLIDE 5mm UNIT
BOX AS (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-218-3/ Hộp băng xóa 43-218 WHIPER SLIDE 5mm UNIT
BOX AS (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-289-2/ Hộp băng xóa 43-289 WHIPER ME 5mm SERIES
BAG JTX (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-330-2/ Hộp băng xóa 43-330 WHIPER ME 5mm PILLOW
TANOMAIL PK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-396-3/ Ruột băng xóa 43-396 REFILL SLIDE 5mm S.BAG
TPC BL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-430-2/ Hộp băng xóa 43-430 WHIPER ME 4.2MM x 8M
JTX S.BAG GR (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-440-3/ Hộp băng xóa 43-440 WH-RUSH 4.2mm x 6m BTR
GR (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-445-3/ Hộp băng xóa 43-445 WH-RUSH 6mm x 6m BTR
L.PK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-449-3/ Ruột băng xóa 43-449 WH-RUSH REFILL 5mm x
6m S.BAG PK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-450-3/ Ruột băng xóa 43-450 WH-RUSH REFILL 6mm x
6m S.BAG L.BL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-500-3/ Hộp băng xóa 43-500 WH-MR 4.2mm BTR KOREA
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-501-3/ Hộp băng xóa 43-501 WH-MR 5mm BTR KOREA
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-502-2/ Ruột băng xóa 43-502 REFILL MR 4.2mm BTR 2P
KOREA (Bộ2 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-503-3/ Ruột băng xóa 43-503 REFILL MR 5mm BTR 2P
KOREA (Bộ2 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-556-2/ Hộp băng xóa 43-556 WH-PP 5mm AEON TOP
VALUE S.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-557-2/ Hộp băng xóa 43-557 WH-PP 6mm AEON TOP
VALUE S.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-582-2/ Hộp băng xóa 43-582 WHIPER MR 5mm RENEWAL
BTR TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-827-2/ Ruột băng xóa 43-827 REFILL MR 5mm PP BAG
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-828-2/ Ruột băng xóa 43-828 REFILL MR 6mm PP BAG
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-925-2/ Hộp băng xóa 43-925 WHIPER MR 4.2mm BTR PK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-926-2/ Hộp băng xóa 43-926 WHIPER MR 5mm BTR BL
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-929-2/ Ruột băng xóa 43-929 REFILL MR 5mm S.BAG BL
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH43-930-2/ Ruột băng xóa 43-930 REFILL MR 6mm S.BAG GR
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH44-230-3/ Hộp băng xóa 44-230 WHIPER MR 5mm BTR PU TW
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH46-917-2/ Hộp băng xóa 46-917 WHIPER MR 6mm BTR TW
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-124-2/ Hộp băng xóa 47-124 WH-PAL 5MM PP BAG BL
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-128-2/ Hộp băng xóa 47-128 WH-PAL 5MM ASSORTED 4P
BAG ASKUL (Bộ4 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-427-3/ Ruột băng xóa 47-427 REFILL MR 5mm 10P PP
BAG TW (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-428-3/ Ruột băng xóa 47-428 REFILL MR 6mm 10P PP
BAG TW (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-598-2/ Hộp băng xóa 47-598 WH-PAL 5mm 3P RYOHAN
S.BAG (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-599-2/ Hộp băng xóa 47-599 WH-PAL 5mm 3P RYOHAN
S.BAG (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-614-3/ Hộp băng xóa 47-614 WH-SLIDE 5mm PEEKPROOF
NEW (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-616-3/ Ruột băng xóa 47-616 RE-SLIDE 4.2mm
PEEKPROOF NEW (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH47-617-3/ Ruột băng xóa 47-617 RE-SLIDE 5mm PEEKPROOF
NEW (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-106-2/ Hộp băng xóa 48-106 WH-MR2/PT 4.2mm LPK TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-112-2/ Hộp băng xóa 48-112 WH-MR2/PT 6mm DBL TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-113-3/ Hộp băng xóa 48-113 WH-MR2/PT 6mm DGR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-118-2/ Ruột băng xóa 48-118 WH-MR2/PT REFILL SWEET
5mm CL TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-122-2/ Ruột băng xóa 48-122 WH-MR2/PT REFILL 5mm
PK TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-124-2/ Ruột băng xóa 48-124 WH-MR2/PT REFILL 5mm
GR TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-125-2/ Ruột băng xóa 48-125 WH-MR2/PT REFILL 6mm
DPK TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-126-2/ Ruột băng xóa 48-126 WH-MR2/PT REFILL 6mm
DBL TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-128-2/ Ruột băng xóa 48-128 WH-MR2/PT REFILL 6mm
DGR TPC (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-230-2/ Hộp băng xóa 48-230 WH-MINI PEEK PROOP MP
5mm BTR DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-231-2/ Hộp băng xóa 48-231 WH-FLEX FP 5mm BTR
(PK/GN) DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-532-2/ Ruột băng xóa 48-532 REFILL MR 4.2mm S.BAG
EU (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-538-2/ Hộp băng xóa 48-538 WH-ME 5mm PILLOW FLOWER
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-756-2/ Hộp băng xóa 48-756 WH-MR2/PT 5mm BTR PALE
BL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-757-2/ Hộp băng xóa 48-757 WH-MR2/PT 5mm BTR PALE
PK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-758-2/ Hộp băng xóa 48-758 WH-MR2/PT 5mm BTR PALE
YL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-760-2/ Ruột băng xóa 48-760 REFILL MR2/PT 4mm
S.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-761-2/ Ruột băng xóa 48-761 REFILL MR2/PT 5mm
S.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH48-770-2/ Ruột băng xóa 48-770 REFILL MR 5mm S.BAG
AEON (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-025-2/ Hộp băng xóa 49-025 WH-ME 5mm x 10m LAWSON
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-147-2/ Hộp băng xóa 49-147 WH-RUSH 5mm BTR BL TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-193-2/ Hộp băng xóa 49-193 WH-MINI 4.2mm JAR 50P
EU (Bộ50 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-244-2/ Hộp băng xóa 49-244 WH-PETIT 4mm 3P S.BAG
PK (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-245-2/ Hộp băng xóa 49-245 WH-PETIT 5mm 3P S.BAG
BL (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-246-2/ Hộp băng xóa 49-246 WH-PETIT 6mm 3P S.BAG
GR (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-250-2/ Hộp băng xóa 49-250 WH-PETIT NEW 2.5mm BTR
PURPLE (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-252-3/ Hộp băng xóa 49-252 WH-PETIT NEW 5mm BTR BL
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-253-3/ Hộp băng xóa 49-253 WH-PETIT NEW 6mm BTR GR
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-275-2/ Ruột băng xóa 49-275 REFILL MR2/PT 5mm 10P
PP BAG BL TW (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-302-3/ Ruột băng xóa 49-302 WH-SLIDE REFILL 5mm x
11m OR NEW PP BAG ASK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-303-3/ Ruột băng xóa 49-303 WH-SLIDE REFILL 5mm x
11m GR NEW PP BAG ASK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-304-3/ Ruột băng xóa 49-304 WH-SLIDE REFILL 5mm x
11m PK NEW PP BAG ASK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-305-3/ Ruột băng xóa 49-305 WH-SLIDE REFILL 5mm x
11m BL NEW PP BAG ASK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-313-3/ Hộp băng xóa 49-313 WH-PETIT NEW 5mm BTR
CHECK A (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-322-3/ Hộp băng xóa 49-322 WH-PETIT NEW 5mm BTR BK
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-323-3/ Hộp băng xóa 49-323 WH-PETIT NEW 6mm BTR WH
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-342-2/ Hộp băng xóa 49-342 (2110924) WH-SLIDE
4.2mm x 12m HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-343-2/ Hộp băng xóa 49-343 (2109720) WH-SLIDE 6mm
x 12m HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-346-2/ Hộp băng xóa 49-346 (2109644) WH-FLEX 4.2mm
x 10m HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-388-2/ Hộp băng xóa 49-388 WH-CL 5mm x 12m CLEAR
COLOR S.BAG DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-389-2/ Hộp băng xóa 49-389 WH-CL 5mm x 12m GIRLS
COLOR S.BAG DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-486-2/ Hộp băng xóa 49-486 WH-ME 5mm S.BAG GR
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-487-1/ Hộp băng xóa 49-487 WH-ME 5mm S.BAG PK
ASKUL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-489-2/ Hộp băng xóa 49-489 WH-ME 5mm 4P ASSORTED
P.BAG ASKUL (Bộ4 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-490-2/ Hộp băng xóa 49-490 WH-ME 5mm 4P ASSORTED
PASTEL AS (Bộ4 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-551-2/ Hộp băng xóa 49-551 WH-SLIDE 4.2mm BTR GR
JPN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-553-3/ Hộp băng xóa 49-553 WH-SLIDE 5mm BTR BL JPN
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-556-2/ Ruột băng xóa 49-556 REFILL SLIDE 4.2mm
S.BAG GR JPN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-557-3/ Ruột băng xóa 49-557 REFILL SLIDE 5mm S.BAG
PK JPN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-558-3/ Ruột băng xóa 49-558 REFILL SLIDE 5mm S.BAG
BL JPN (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-561-3/ Ruột băng xóa 49-561 REFILL SLIDE 5mm 10P
P.BAG PK JPN (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-562-3/ Ruột băng xóa 49-562 REFILL SLIDE 5mm 10P
P.BAG BL JPN (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-565-2/ Ruột băng xóa 49-565 REFILL MR2/PT 6mm 10P
PP BAG DBL TW (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-573-2/ Hộp băng xóa 49-573 WH-DS 4.2mm UNIT BOX EU
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-631-2/ Hộp băng xóa 49-631 WH-TP 5mm 3P DCM S.BAG
JPN (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-633-2/ Hộp băng xóa 49-633 WH-MR2 MINI 5mm BTR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-634-2/ Hộp băng xóa 49-634 WH-MR2 MINI 6mm BTR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-701-2/ Ruột băng xóa 49-701 REFILL MR 5mm 10P GR
P.BAG TPC (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-729-3/ Hộp băng xóa 49-729 (2255335) WH-TH2 4.2mm
x 7m SV BULK HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-818-2/ Bộ băng xóa 49-818 WH-MR2 5mm (1+10) U.BOX
TPC (Bộ1 cái + 10 ruột) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-960-2/ Hộp băng xóa 49-960 WH-PP 2.5mm S.BAG JPN
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-962-2/ Hộp băng xóa 49-962 WH-PP 5mm S.BAG JPN
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-965-2/ Hộp băng xóa 49-965 WH-PP 5mm 3P S.BAG JPN
(Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH49-966-2/ Hộp băng xóa 49-966 WH-PP 6mm 3P S.BAG JPN
(Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-135-2/ Hộp băng xóa 50-135 WH-SWITCH (WH-1515) 5mm
BL BTR JP (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-379-1/ Bộ băng xóa 50-379 WH-MR2 5mm 1+3 BTR BL
MLY (Bộ1 body + 3 refill) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-599-2/ Hộp băng xóa 50-599 WH-CL2 5mm x 8m S.BAG
CERICE ASSORTED DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-679-2/ Ruột băng xóa 50-679 REF-SWITCH 4mm x 15m
WH-1514R GR P.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-734-1/ Hộp băng xóa 50-734 (B07DX3FF18) WH-MP
4.2mm x 6m 3P AMAZON EU (Bộ3 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-735-1/ Hộp băng xóa 50-735 (B07FGNVT1R) WH-MP
4.2mm x 6m 8P AMAZON EU (Bộ8 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-736-2/ Hộp băng xóa 50-736 (B07DX3FF13) WH-MP
4.2mm x 6m 10P AMAZON EU (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-737-2/ Hộp băng xóa 50-737 (B07DX29NVT) WH-PP
4.2mm x 10m 10P AMAZON EU (Bộ10 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-738-2/ Hộp băng xóa 50-738 WH-CL2 5mm x 12m CERICE
CL S.BAG DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-739-2/ Hộp băng xóa 50-739 WH-CL2 5mm x 12m CERICE
ASSORTED PK/NV/BR S.BAG DAISO (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-763-2/ Hộp băng xóa 50-763 WH-MR 5mm L.BL BTR TPC
(xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-948-2/ Hộp băng xóa 50-948 (2109642) WH-TH1 4.2mm
x 10m INLAY HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH50-949-2/ Hộp băng xóa 50-949 (2109643) WH-TH1 6mm x
10m INLAY HENKEL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-350/ Hộp băng xóa 51-350 WH-MINI 5mm x 8m ART-DOT
& STAR S.BAG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-551-1/ Hộp băng xóa 51-551 WH-SALA 5mm x 12m BTR
BL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-553-1/ Hộp băng xóa 51-553 WH-SALA 4mm x 12m BTR
PGR (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-554-1/ Hộp băng xóa 51-554 WH-SALA 5mm x 12m BTR
PBL (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-555-1/ Hộp băng xóa 51-555 WH-SALA 6mm x 12m BTR
PPK (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-559-1/ Hộp băng xóa 51-559 (89727) WH-SLIDE 5mm x
10m BTR PEEK PROOF ODM (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-560-1/ Hộp băng xóa 51-560 (89728) WH-PETIT 5mm x
6m BTR ODM (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-610/ Hộp băng xóa 51-610 WH-MR 5mm x 6.2m
WINNIE-THE-POOH DISNEY 2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-611/ Hộp băng xóa 51-611 WH-MR 5mm x 6.2m BTR
SS-TW WINNIY-THE-POOH B (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-612/ Hộp băng xóa 51-612 WH-MR 5mm x 6.2m BTR
SS-TW STITCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-625/ Hộp băng xóa 51-625 WH-MR2 5mm x 6.2m BTR
SS-TW WINNIY-THE-POOH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-626/ Hộp băng xóa 51-626 WH-MR2 5mm x 6.2m BTR
SS-TW STITCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-627/ Hộp băng xóa 51-627 WH-MR2 5mm x 6m
DONALDISNEY 2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-628/ Hộp băng xóa 51-628 WH-MR2 5mm x 6m CHIP N
DALE DISNEY 2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-629/ Hộp băng xóa 51-629 WH-RUSH 5mm x 6m BTR
SS-TW WINNIY-THE-POOH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-630/ Hộp băng xóa 51-630 WH-RUSH 5mm x 6m BTR
SS-TW STITCH (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-660-1/ Hộp băng xóa 51-660 WH-MINI 5mm x 6m PASTEL
CANDY JAR 50P EU (Bộ50 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-671/ Hộp băng xóa 51-671 WH-MR2 5mm x 6.2m BTR
LE-TW CAT (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-672/ Hộp băng xóa 51-672 WH-MR2 5mm x 6.2m BTR
LE-TW DOG (xk) |
|
- Mã HS 38249910: WH51-673/ Hộp băng xóa 51-673 WH-MR2 5mm x 6.2m BTR
LE-TW MOUSE (xk) |
|
- Mã HS 38249950: Acetone.hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249970: Chất nhũ hóa AS 105 (Rikemal AS105) (Distilled
Monoglyceride Rikemal AS 105) (xk) |
|
- Mã HS 38249970: Chất ổn định Avicel Plus AP4424 (Stabilizers Avicel
AP4424) (xk) |
|
- Mã HS 38249970: Chất ổn định Chomilk 170 (Stabilizers Chomilk 170) (xk) |
|
- Mã HS 38249970: Phụ gia GMS (xk) |
|
- Mã HS 38249970: Túi chống ẩm (KT: 40 x 40mm) 06-00-DEB-00001, hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: (RS-30L): Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp đúc
(SILIC DIOXIT 1430) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 006183: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 006190: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 1035: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 134233707/ Chất đóng rắn (Chất đóng rắn Polyisocyanate)
LOCTITE BONDACE ARF-1000 20KG (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 191/ Hạt chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 1913/ Túi hút ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 191325M/ Băng xóa/CT-YA TAPE5/191325M (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 191510/ Băng xóa CT-CA4.2 Green (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202. MIPE/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng MIPE (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.BC84PE3/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng BC84PE3 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.DES01/ Chế phẩm hút ẩm dùng trong ngành nhựa, mã
hàng DES01 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.HD80P/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng HD80P (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.NI0025M/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng NI0025M (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.NOVA8003/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng NOVA8003 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.NOVA85L/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng NOVA85L (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE04/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE04 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE05S/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE05S (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE07S/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE07S (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE280/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE280 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE80/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE80 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PE801/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PE801 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PP175S/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PP175S (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PP275S/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PP275S (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PP285/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PP285 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PP8001/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PP8001 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PP8002/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PP8002 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.PS01/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng PS01 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCLD180N/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCLD180N (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE03E/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE03E (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE275/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE275 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE280/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE280 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE384/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE384 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE80/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE80 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPE80D/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPE80D (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPP270/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPP270 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPP280S/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành
sản xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme, bột tăng trắng và các
phụ gia khác), mã hàng VCPP280S (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VCPP80/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VCPP80 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 202.VP812/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong nghành sản
xuất nhựa (thành phần gồm canxi cacbonat, polyme và các phụ gia khác), mã
hàng VP812 (hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2020 IP NanoTim PA-A71/ Tấm tản nhiệt dùng cho điện
thoại di động (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2020 IP NanoTim PA-M31/ Tấm tản nhiệt dùng cho điện
thoại di động (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2020 IP NanoTim PA-R7/ Tấm tản nhiệt dùng cho điện
thoại di động (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2020 IP NanoTim PA-Y2 EURO/ Tấm tản nhiệt dùng cho điện
thoại di động (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2020_200522/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(2020).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2024: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 2024_200550/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(2024).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 224109204/ Chất xử lý LOCTITE AQUACE PR-505 20KG (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 238307202/ Chất xử lý LOCTITE AQUACE PR-505 (TH) 16KG
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: 281301M/ Băng xóa (CT-PS 2.5mm TAPE B)/281301M (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 281501M/ Băng xóa/CT-PGX 5.0mm TAPE B/281501M (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 291402M/ Băng xóa/CT-PGX TAPE B 4.2mm GREEN B/291402M
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: 291404M/ Băng xóa/CT-PGX TAPE B 5.0mm BLUE/291404M (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 3005A _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene (Thành phần:
Bột đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe Wax, muối kẽm)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: 303101M/ Băng xóa/CT-YCN2.5 TAPE/303101M (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 324221370001/ Túi hút ẩm;7G,L800MMXW450MM. Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 39/ Túi chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 41000830.3/ Chất tẩy rửa Carnauba Wax Emulsion (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 420_200614/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(420).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên sinh,zinc,dầu
trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 420-1_200614/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(420-1).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 46/ Chất chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 5811104/ Băng xoá mã CT-YT4S-10-TB PET TAPE AR (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 5811106/ Băng xoá mã CT-YT4S-10-TB PET TAPE AR (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 7513341-SPP/ Bút xóa kéo Refresh Wite-Out Blue (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8001-B: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 80IM: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 811110/ Băng xóa CT-YTA4-16-TB PET (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 811111/ Băng xóa CT-YTA5-16-TB PET (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 811112/ Băng xóa CT-YTA6-16-TB PET (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455084V/ Bút xóa XA CT-YR4 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455085V/ Bút xóa XA CT-YXG4 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455107/ Bút xóa xe ct-yr4mega (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455107V/ Bút xóa XE CT-YR4MEGA V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455420V1/ Bút xóa XE CT-CA4 20P V1 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455420V2/ Bút xóa XE CT-CA4 20P V2 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455425/ Bút xóa xa ct-cf4 10p (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455502/ Bút xóa xa ct-ys4-10p (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8455508/ Bút xóa xe ct-ysn6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545069/ Bút xóa KCA-325(YS4*3pcs SET) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545070/ Bút xóa KCA-326(YS5*3pcs SET) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545071/ Bút xóa KCA-327(YS6*3pcs SET) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545093V/ Bút xóa KPA-324(CC5C*3pcs SET) V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545469/ Bút xóa mã CT-YUXN4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545470/ Bút xóa mã CT-YUXN5 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545471/ Bút xóa mã CT-YUXN6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545472/ Bút xóa mã CT-YURN4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545473/ Bút xóa mã CT-YURN5 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545474/ Bút xóa mã CT-YURN6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545580/ Bút xóa CT-CC4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545580V/ Bút xóa CT-CC4 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545581V/ Bút xóa CT-CC5 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545582V/ Bút xóa CT-CC6 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545583/ Bút xóa CT-CC8.4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545590V/ Bút xóa CT-CC5C40 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545591V/ Bút xóa CT-CC5C50 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545592V/ Bút xóa CT-CC5C60 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545593V/ Bút xóa CT-CC5C80 V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545670/ Bút xóa CT-YS4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545671/ Bút xóa CT-YS5 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545672/ Bút xóa CT-YS6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545673/ Bút xóa CT-YS5C40 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545682/ Bút xóa CT-YS4B (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545683/ Bút xóa CT-YS5B (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545684/ Bút xóa CT-YS6B (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545771/ Bút Xóa CT-YS5CV (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545779/ Bút xóa CT-YTC4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545789/ Bút xóa CT-YTC5 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545799/ Bút xóa CT-YTC6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545820/ Bút Xóa CT-YTAN4 AS (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545821/ Bút Xóa CT-YTAN5 AS (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545821V/ Bút xóa CT-YTAN5 AS V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545822/ Bút Xóa CT-YTAN6 AS (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545938/ Bút xóa CT-YTM4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545948/ Bút xóa CT-YTM5 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8545958/ Bút xóa CT-YTM6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8546016/ Bút xóa ZCT-TS5BTN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8546017/ Bút xóa ZCT-TS5PTN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8546018/ Bút xóa ZCT-TS4GTN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 8870372-SPP/ Bút xóa kéo Pocket Mouse Refresh Tippex
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK103CB-SPP/ Bút xóa kéo Mitsubishi CLT-205 Blue 1P
5.0mm X 8m-N (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK314CA-SPSP/ Bút xóa kéo Ins-S Sailor Askul New
5pcs set 5.0mm*8m (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK347SB-SPP/ Bút xóa kéo Kokuyo Keshipico Slim-R
TW-254 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK348CB-SPP/ Bút xóa kéo Kokuyo Keshipico Slim-R
TW-M255 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK348SB-SPP/ Bút xóa kéo Kokuyo Keshipico Slim-R
TW-255 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK402SB-SPP/ Bút xóa kéo Kokuyo Keshipico Slim-R
TW-254 * 10pcs (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK403SB-SPP/ Bút xóa kéo Kokuyo Keshipico Slim-R
TW-255 * 10pcs (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK422SB/ Bút xóa kéo Mitsubishi CLTR-220 Y05 Kokan
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK433CA/ Bút xóa kéo Correction Tape Pimo KW-55 Blue
5.0mm x 6m (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK434CA/ Bút xóa kéo Correction Tape Pimo KW-56
Green 6.0mm x 6m (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK450CB/ Bút xóa kéo Correction tape keshipita
Tsumekae Hontai TW-M284 4mm X 10m (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK450SB/ Bút xóa kéo Correction tape keshipita
Tsumekae TW-284 4mm X 10m NO.38 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK451CB/ Bút xóa kéo Correction tape keshipita
Tsumekae Hontai TW-M285 5mm X 10m (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK451SB/ Bút xóa kéo Correction tape keshipita
Tsumekae TW-285 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK452SB/ Bút xóa kéo Correction tape
keshipitaTsumekae TW-286 6mm X 10m NO.38 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK565CA/ Bút xóa kéo CORRECTION TAPE PIMO KW-54
DAISO MODEL YELLOW 4.2mm x 6m No.38 new (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK566CA/ Bút xóa kéo CORRECTION TAPE PIMO KW-55
DAISO MODEL BLUE 5mm x 6m No.38 new (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 88KAK567CA/ Bút xóa kéo CORRECTION TAPE PIMO KW-56
DAISO MODEL GREEN 6mm x 6m No.38 new (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 90/ Chế phẩm hoá học (RESIN B50 ZnO) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 902: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: A20E2: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: A20EE2: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: A273100020A- Chất xúc tác 2731 dùng cho keo dán gỗ-
Modifier 2731A 20 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: A43/ Gói chống ẩm Thuộc TKNK số: 103208026020 E21 dòng
hàng 4 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: A834201100- Chất đóng rắn 8342, keo dán gỗ- Hardener
8342 1100 kg (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ACC24 (25Kg/Thùng)._Chất phụ gia (Mới 100%). (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AE1/ / Hạt phụ gia nhựa thành phần gồm: Bột đá vôi siêu
mịn, nhựa PE nguyên sinh, acid stearic, kẽm stearate, dầu trắng, PE wax., HĐ:
01-2020/APAC-ANTA, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AE11/ Hạt phụ gia nhựa AE11 thành phần gồm: bột đá vôi
siêu mịn, nhựa PE nguyên sinh, acid stearic, kẽm stearate, dầu trắng, mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AE12/ / Hạt phụ gia nhựa thành phần gồm: Bột đá vôi
siêu mịn, nhựa PE nguyên sinh, acid stearic, kẽm stearate, dầu trắng, PE wax.
HĐ: 01-2020/APAC-NEWC, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AE12H/ / Hạt phụ gia nhựa thành phần gồm: Bột đá vôi
siêu mịn, nhựa PE nguyên sinh, acid stearic, kẽm stearate, dầu trắng, PE wax.
HĐ: 01-2020/APAC-RASH, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AGROTECH GREEN 2656/SE_200460/ Hạt phụ gia màu dùng
trong CNSX nhựa(AGROTECH GREEN 2656/SE).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid
stearic,hạt nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AIREX 910W Chất hoạt động bề mặt không thuộc nhóm
anion, dạng lỏng dùng để thấm ướt, nguyên liệu phụ gia sản xuất sơn, mực in
loại 25kg/thùng. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AIREX920 modified polymer, nguyên liệu phụ gia sản xuất
sơn, mực in hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AMT3: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AP1057D: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AP7/ / Hạt phụ gia nhựa thành phần gồm: bột đá vôi siêu
mịn, nhựa PP nguyên sinh, kẽm stearate, acid stearic, dầu trắng, PE wax. HĐ
01-2020/APAC-MATH,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AP7/ Hạt phụ gia nhựa AP7 thành phần gồm: bột đá vôi
siêu mịn, nhựa PP nguyên sinh, kẽm stearate, acid stearic, dầu trắng, PE wax.
HĐ 01-2020/APAC-EAST,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AP-PP82: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: AT84: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BA20: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BA35: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bê tông #250, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bê tông lót 100, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BÌNH XỊT #TPR 833 (SPRAYWAY# TPR 833, dùng tẩy dầu mỡ
trên vải, 450ml, hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BK40_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(BK40).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BL282_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(BL282).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BL311_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(BL311).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BLACK 2067 2067/UH_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong
CNSX nhựa(BLACK 2067 2067/UH).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid
stearic,hạt nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BLACK PE2106/WF_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX
nhựa(BLACK PE2106/WF).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt
nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột cacbonat canxi siêu mịn có tráng phủ axit stearic,
mã hiệu EAMC 02C (CC-8C), cỡ hạt: < 0.125 mm; độ trắng > 97% số TN
21.05.20.01.02/BĐ ngày 22/05/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BOT CACBONAT CANXI SIEU MIN FCC A5 TRANG PHU AXIT
STEARIC. DO TRANG>94%, CO HAT D100: 27.29 micronTHEO PHIEU BAO KET QUA SO
312.20/VILAS-HN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột CaCO3 siêu mịn EAMC-03C (PG3000),có tráng phủ axit
stearic, cỡ hạt < 0,125 mm, độ trắng > 90% (TN 06.05.20.01.01/BĐ ngày
07/05/2020) HĐ: 1920/EAMC-RVS: 09/04/2020; 2320/EAMC-RVS 10/04/2020. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột CaCO3 siêu mịn mã hiệu EAMC 03C (PG3000) tráng phủ
axit stearic, cỡ hạt < 0,125 mm, độ trắng > 90% (TN 04.05.20.01.03/BĐ
ngày 05/05/2020) HĐ 0720/EAMC-RVS: 30.03.2020; (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột CaCO3 siêu mịn tráng phủ axit stearic có kích thước
hạt <1 mm, độ trắng >87% 25kg/bao. / VN Bột do cty CPXM&KSYB cung
cấp đá vôi khai thác ở Tây Bắc mỏ Mông Sơn, Yên Bình, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột canxi carbonate Omyacarb 1T- HO có tráng phủ axit
stearic, kích thước hạt 0,0017 mm, phụ gia ngành cáp nhựa. Hàng mới 100%.
Đóng bao 25 Kg. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: BỘT ĐÁ CACO3 SIÊU MỊN CÓ TRÁNG PHỦ ACID STEARIC
GP-PO-012A, VILAS 03.06.20.01.01/BĐ-GPVN NGÀY 04/06/2020. CỠ HẠT <0.125MM,
ĐỘ TRẮNG 98.36% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá CaCO3-CreCarb 1T siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (D100: 18.53 micron, Độ trắng:
97.42 %, Số Vilas: 296.20/Vilas-HN) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá CaCO3-Crecarb 2T siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, có kích thước (cỡ hạt) < 0.125 mm (Số Vilas: 304.20/Vilas-HN,
D100: 21.16 micron, Độ trắng: 97.35% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá CaCO3-CreCarb TQ siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (D100: 18.51 micron, Độ trắng:
97.42%, Số vilas: 315.20/Vilas-HN) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá Canxi cacbonat siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, cỡ hạt 10 Micron (cỡ hạt nhỏ hơn 0,125mm, độ trắng > 94%), chế
biến từ đá hoa trắng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá hoa trắng (CaCO3) siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, mã hàng GPC-15C, cỡ hạt 16,67 micron, độ trắng 96,24%, hàm lượng
CaCO3: 99,43%, Vilas 27.05.20.01.01/BĐ ngày 28.05.2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá hoa trắng CaCO3 có tráng phủ axitstearic (HĐ Số:
0000976). Cỡ hạt <0,125mm (100%), độ trắng 91,7%.Đóng gói trong bao
25kg.SX tại Việt Nam. Số Vilas: 4655/VLXD-TTKĐ. Cấp ngày: 22/06/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá hoa trắng Canxi Cacbonat siêu mịn có tráng phủ
axit stearic mã VMC0, có cỡ hạt D974.75 micron, độ trắng 98.25% theo vilas số
27.05.20.01.01/BĐ ngày 28/05/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá hoa trắng siêu mịn CC-8C tráng phủ axit stearic,
kích thước hạt 8,28 micron, độ trắng 96,56% theo vilas số 25.05.20.01.01/BĐ
ngày 26/05/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá siêu min CaCo3 có tráng phủ axit stearic mã hàng
Filcarb-150s (25kgs/bag), cõ hạt nhỏ hơn 1 mm, độ trắng 96.0%, hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá siêu mịn CaCO3 có tráng phủ axit stearic mã hàng
YBM 10C độ trắng 93% cỡ hạt nhỏ hơn 0.125 mm, mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá tráng phủ axit stearic SA15, mã hàng JV-2SC, cỡ
hạt<0.125mm; độ trắng: 92.9 %; 25kg/bao; 15 micron met;hàng mới.. Số
vilas:812/AD-PTN. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- A6 (NHA1) siêu mịn có tráng phủ axit
stearic, có kích thước <0.125 mm (D97: 10 microns max), (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- NHA1 siêu mịn, có tráng phủ acid
stearic,cỡ hạt < 1 mm,độ trắng 98,01 %,vilas: 070520.01.02/BĐ-TC ngày
08/05/2020,Hợp Đồng 01-2020/GMC-QL ngày 23/03/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- NHA2 (STC-2) siêu mịn, có tráng phủ
acid stearic,cỡ hạt < 1 mm,độ trắng 98,01 %,vilas: 140520.01.03/BĐ-TC ngày
15/05/2020,Hợp Đồng 02-2020/GMC-SE ngày 06/05/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- NHA3 (PV 2T) siêu mịn,có tráng phủ
acid stearic,cỡ hạt < 1 mm,độ trắng 98,01 %,vilas: 210520.01.11/BĐ-TC ngày
22/05/2020,Hợp Đồng 02-2020/GMC-PV ngày 22/05/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- NHA4 (CPPL 2CX) siêu mịn, có tráng
phủ acid stearic,cỡ hạt < 1 mm,độ trắng 98,02 %,vilas: 040520.01.07/BĐ-TC
ngày 05/05/2020,Hợp Đồng 01-2020/GMC-CHANDRA ngày 23/04/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi CaCO3- Vincarb NH-D1T siêu mịn, có tráng phủ
acid stearic,cỡ hạt < 1 mm,độ trắng 98,01 %,vilas: 040520.01.04/BĐ-TC ngày
05/05/2020,Hợp Đồng 01-2020/GMC-KEXH ngày 13/04/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi trắng (đá hoa) siêu mịn tráng phủ axit
stearic, độ trắng 90% min, kích thước hạt dưới 1mm, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột đá vôi trắng siêu mịn có tráng phủ ACBM-08C, cỡ hạt
< 0,125 mm, độ trắng 97,68 % (Theo kết quả Villas số: 27.05.20.01.01
BĐV-ACBM ngày 28/05/2020) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột hút ẩm Ultra (250gr*4). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Bột khoai mì xay 98% trộn cao lanh 2%, hàng đóng đồng
nhất 575kg/bao. Xuất xứ Việt Nam. CV 16/BXD-VLXD ngày 20/04/2016. Nhãn Hiệu
Cassava Powder High Quality PSAGRIMEX JSC (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Calcium carbonate (dang hạt (90% canci cacbonat,phân
tán trong nhựa polyetylene,xám ghi- BBCN SO:367/BB-HC12, KET QUA PTPL
SO:1153/KD3-TH Ngay 05/06/2019) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Calcium carbonate- dang h?t (90% canci cacbonat,phân
tán trong nh?a polyetylene,xám ghi/ VN- BBCN SO:367/BB-HC12, KET QUA PTPL
SO:1153/KD3-TH Ngay 05/06/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET)(Chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 80% tính theo khối lượng phân tán
trong polyetylen, dạng hạt) nguyên liệu trong nghành nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Canxi Cacbonat TLA 142 (CaCO3), dạng bột siêu mịn có
tráng phủ axit stearic, độ trắng 96%, kích thước < 0.125mm, sản xuất từ đá
vôi trắng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CARDANOL- DẦU VỎ ĐIỀU TINH LUYỆN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Cardanol tinh chế từ vỏ hạt điều, không có chất phụ
gia. Dùng làm nguyên liệu chế biến sơn và nhựa phenol. Dạng lỏng. Công thức:
C21H36-2nO (n0,1,2,3). (CAS number: 8007-24-7). Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CASHEW NUT SHELL LIQUID (CNSL)- DAU VO HAT DIEU (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Cát khuôn đúc bọc nhựa 9G (Cát bọc nhựa 9G)- Resin
Coated Sand 9G. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CCDC01773/ Hóa chất Acryl mold Powder- 2,5 kg/ thùng
(Nước mài). Dùng để đánh bóng sản phẩm. Hàng mới 100%.Thành phần chính:
Polyethylmethacrylate 65-99%.Polymethylemethacrylate 0-35% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CF 300 ACTIVATOR Chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa
Sulfuric acid 10%; Palladium II sunfate 2%, t/p bí mật 3%, còn lại là nước.
Đóng gói 20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CF 300B-10 Chế phẩm dung dịch mạ có chứa Natri
hypophotphit 40%, Ammonium citrate >2%, Hydroxyacetic acid 2%, t/p khác
<70mg/l, còn lại là nước, 20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CF 300M-10: Chế phẩm dung dịch mạ: H2NaO2P 20%, C3H6O3
20%, C2H4O3 5%, C6H14N2O7 10%, còn lại là nước dùng trong công nghiệp
mạ,20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống ẩm Silicagel 03g TA (Túi chống ẩm 03gr/ cái-
161 kg # 53,613 cái) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống ăn mòn cáu cặn Asahi MP30 (hỗn hợp của axit
phosphonic và muối natripolyacrylate) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống cáu cặn và ăn mòn AC-002, thành phần là hợp
chất photpho hữu cơ, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống gỉ: GX PROOF 6151, thành phần chính là hỗn
hợp dẫn xuất của: alcohol amin, imidazoline và phụ gia, dùng để chống gỉ cho
các vật liệu kim loại, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống lắng Reothix WD-085.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống mài mòn SI-50,dạng viên (25kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất chống tạo bọt, Antifoam 30Kg/kiện dùng trong xử lý
nước. (CTHH: C6H18OSi2: 90%; C6H7O2(OH)x(OCH3)y: 2%; H20), NSX: TP Chem (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất điện môi chứa BENZOTRIAZOLE, PROPANEDIOL-1,2
[VITOL 2-S 200L] dùng cho máy gia công khuôn mẫu. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất diệt khuẩn sử dụng trong hệ thống làm lạnh
HYDROTASK 422, đóng trong DRUM 1H1, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất độn CACO3 dạng hạt, kích thước 3x3mm. Thành phần
bộ đá 75%, nhựa nguyên sinh 13%, White oil và các thành phần khác. Dùng trong
ngành CN sản xuất nhựa. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đông cứng 348, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn B-201. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn Cover 350 HRD (4L/thùng,tổng 5 thùng),
hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn DESMODUR RFE-15Kg/Thùng (KQGĐ
SỐ:0654/TB-KĐ4-20/06/2018) (163413). (Hàng xuất khẩu theo mục 01 TK số:
103284451430/A41-27/04/2020) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn Sigmacover 350 HRD (4L/thùng,tổng 3
thùng), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn Sigmadur 188/520/550 HRD(2.4L/thùng,tổng
1 thùng), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn Sigmaprime 200 HRD (4L/thùng,tổng 5
thùng), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn UN-400. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất đóng rắn UN-500. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất gắn (chất đóng rắn)- Polyurethane Hardener, dùng
trong ngành sản xuất keo. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất hoạt hóa cho quá trình mạ nikel HCATA 10B có chứa
HYDROCHLORIC ACID 9%, Trade Secret 0.55%, 90.45% nước, đóng gói 1L/lọ. Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất hoạt hóa trước mạ đồng NEOGANTH U ACTIVATOR
687228-0200-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CHẤT HÚT ẨM A|B DRY 2000, thành phần gồm Calcium
Chloride + Natural Fibres + Gelling agent. 1UNIT 1 gói 2KGS, MỚI 100%. hàng
xuất xứ Việt Nam. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CHẤT HÚT ẨM hiệu A|B DRY 1000, thành phần gồm Calcium
Chloride + Natural Fibres + Gelling agent. 1UNIT 1 gói 1KGS, MỚI 100%. hàng
xuất xứ Việt Nam. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất khử bọt (Thành phần: Silocone 7-8% CAS 7440-21-3;
Glyceryl stearate 7-9% CAS 123-94-9; Emulsifier 14-15% và nước). Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất khử bọt CP AF-100 (Thành phần: DI Water 90% CAS
7732-18-5; Polyoxypropylene glycol 9% CAS 25322-69-4; Surfactant 1%. Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất khử bọt KS 66 dùng để làm mực không có bọt, dùng
trong quá trình sản xuất điện thoại di động (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất khử HVF Reducer H1 chứa Dimethylamineborane 12 +/-
3%, còn lại là nước (HVF Reducer H1). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất kiểm tra khuôn đúc Super Check UD-ST (A) loại
450cc. Hãng sản xuất: MARKTEC ASIA CO.,LTD, Thái Lan.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất Làm Cứng (348) ((chất xúc tiến làm cứng cho
polymer có thành phần hỗn hợp từ Ethyl Acetate (EAC) và Aromatic
Polyisocyanate) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất làm cứng bề mặt dùng trong ngành CN nhựa,sơn:
Hardener XB 5911/185648261 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất làm cứng cho EPOXY- ARADUR 2965 VN, chất lỏng.
Hàng mới 100%. Nhà sản xuất Huntsman Việt Nam (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất làm cứng mực in cho điện thoại di động PD GLASS
PROMOTER (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất làm mát Suzushino Nandeka 300ml/bottle (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phá bọt Defoamer, 20kg/can. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phủ AF-coating SH-HT(6G)/ 9100 (được đựng trong
khay bằng inox).Dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác.
Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia BYK-L 9565 (dùng sản xuất da tổng hợp)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia dùng trong quá trình sản xuất điện thoại
di động N SOLVENT (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia mạ đồng CU-BRITE VL-A chứa sulfuric acid
0.7%. 20L/CAN. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia Merlin Starter: dùng pha mới bể (Không
phải bột cacbonat có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc
nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1mm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia mực in dính chặt bề mặt GLS-GLASS PROMOTER
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia S-5 SOLVENT, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia TR-173A: dùng thụ động bảy màu (Không phải
bột cacbonat có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm
25.15, có kích thước hạt dưới 1mm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất phụ gia TR-173H: dùng thụ động bảy màu (Không phải
bột cacbonat có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm
25.15, có kích thước hạt dưới 1mm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất tách xỉ dùng cho khuôn đúc nhôm (Flux for metal
treatment) COVER 160.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất Tạo Mờ- T041 (Thành phần chứa Cyclohexanone 85%,
OK520 13%, Accessory ingredient 2% sử dụng để làm mờ cho mực in) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất thẩm thấu Mega-check Developer,450ml. POmt2006276
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất thuần hóa dùng để nhuộm màu ốc vít-TRIVALENT
CHROMATE (B) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất tiếp âm, dạng gel, sử dụng trong kiểm tra siêu âm,
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất trương nở nhựa Securiganth SBU Sweller: có chứa
Methy Pirolidone >50% (C5H9NO); Ethylene Glycol Butyl Ete 25-50%
(C4H9OCH2CH2OH) (chế phẩm hóa học dùng trong nghành mạ). Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất xử lý LOCTITE AQUACE PR-505 (TH) 16KG (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chất xúc tác HVF Sweller 1 chứa Ethylene glycol 10 +/-
3%, Diethylene glycol monobutyl ether 23 +/- 3% (HVF SWELLER 1). Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm giữ sạch nồi hơi, dung dịch muối C6H5O7Na3, 1
can 20 lít 22 kg(NW) 24 kg(GW)- Boilermate (SX-101V), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa giúp hoàn thiện bề mặt lớp mạ TOP RIP AZ-2
(20L/Can)(TP: Ethylene diamine 19%, Triethanolamine 9%, Organic compound
5-10%,Nước).Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học ALCOHOLS, C10-16, ETHOXYLATED. (CAS:
112-34-5; CAS: 68002-97-1; CAS: 1310-73-2) dùng để rửa trục Anilox
Recyl'Clean 2000 của máy in (03 chai2.4L- 0,8L/chai). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học B50 CaCO3 (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chê phẩm hóa học B50 ZnO (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học B50 ZnO (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học B75 IS N (Dạng Hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học B80 ZnCO3 (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học cho xử lý nước thải dùng trong khu
công nghiệp PAC (chế phẩm chứa poly aluminium Chloride sử dụng để xử lý nước
thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học CP20 (calcium carbonate biến tính với
chất hữu cơ, dùng trong công nghiệp)/ PVC Stabilizer CP-20/ Sell, hàng đã
kiểm hóa thực tế theo tk số:302658334332/B11 ngày 25/07/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học đa dụng dùng trong ngành công nghiệp
Calcium Oxide(CaO) (1000lit/tank) 16%VN.Mã cas:1305-78-8 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học R 60 (Dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa học R60 (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm hóa là hỗn hợp muối Natri, Đồng sử dụng trong
mạ điện CUPRACID ULTRA B (25Kg/Can)(bis-(3-sulfopropyl)-disulfide, disodium
salt, copper sulphate).Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm làm nhám bề mặt kim loại phốt phát nhôm
(NA2CO3, AL3(PO4)2, AL(NO3)3), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm làm sạch lắng cặn dùng cho nồi hơi (SX-101V, 1
thùng 20 lít 20 kg), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm phụ gia xi mạ: Chất phụ gia xử lý sau AC-36
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Chế phẩm POLDA dùng cho quá trình khoan (hỗn hợp có
thành phần chính là đất sét, chất hữu cơ và phụ gia, dạng bột),25kg/bao, tổng
số 800 bao. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Cleaner- TP (25Kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CNSL- DẦU VỎ ĐIỀU (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Copper Gleam HS-200KA- Chế phẩm dùng trong xi mạ, thành
phần có chứa muối đồng sulphat và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: CP hóa chứa muối Phosphata trong môi trường axit dùng
trong công nghệ mạ Nickel MS-611M (20L/Can)(LACTIC ACID 10-15%,TRISODIUM
PHOSPHATE 20-30%,nước). mới 100%.Số:3209/TB-TCHQ (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CT-YG4 DS (bút xóa CT-YG4 DS dòng 01 của tk
103285736522) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CUPRA PRO S2 (DK): chế phẩm hóa học dùng trong ngành
mạ, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CW202/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm.) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CW202_200608-1/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(CW202).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: CW202_200608-2/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(CW202).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo (Dẫn xuất sunfonat hóa
của hydrocarbon-Hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng MSA SPECIAL ACID HS. số
cas 75-75-2, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu bóng pha mực in loại 1, (chế phẩm hóa học có thành
phần chính là ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá
48300VNĐ/KG. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu bóng pha mực in, (chế phẩm hóa học có thành phần
chính là ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá
48300VNĐ/KG. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu bóng UV, (chế phẩm hóa học có thành phần chính là
ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 93150VNĐ/KG.
Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: DẦU CARDANOL (Làm từ dầu vỏ hạt điều,đóng trong túi
Flexibag, hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu được sơ chế từ vỏ hạt điều (dưới dạng hỗn hợp
phenol tự nhiên), hàng đóng trong thùng phuy, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu mờ, (chế phẩm hóa học có thành phần chính là ester
của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 48300VNĐ/KG. Mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu mờ,(chế phẩm hóa học có thành phần chính là ester
của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 48300VNĐ/KG. Mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu nền UV, (chế phẩm hóa học có thành phần chính là
ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 44850VNĐ/KG.
Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu nền UV,(chế phẩm hóa học có thành phần chính là
ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 93150VNĐ/KG.
Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu venci UV,(chế phẩm hóa học có thành phần chính là
ester của axit béo, dầu khoáng và phụ gia, dạng lỏng). Đơn giá 241500VNĐ/KG.
Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu vỏ hạt điều đã qua xử lí nhiệt (CARDANOL). Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dầu vỏ hạt điều nấu đã tinh chế (hàng đóng trong túi
mềm flexibag) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: DẦU VỎ HẠT ĐIỀU SƠ CHẾ (CRUDE CARDANOL) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: DẦU VỎ HẠT ĐIỀU TINH CHẾ CẤP I (FIRST GRADE REFINED
CARDANOL) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dau vo hat dieu,dong trong thung phuy
sat,N.W:200.00kg,G.W:217.00KG (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dau vo hat dieu,hang dong trong FLEXIBAG;
N.W:20,000.00KG,G.W:20,090.00KG (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dây treo hút ẩm Nano Desiccant Bag, quy cách (4
cái/bịch; 16 cái/thùng). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dẻo Chui sâu BNP-83 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: DISPERS 685 modified polymer, nguyên liệu phụ gia sản
xuất sơn, mực in, loại 25kg/thùng hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch ăn mòn GMZ 20A chứa H2SO4 2 +/- 1% (GMZ 20A).
Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch ăn mòn NH-9500 (hàng mới 100%,3 thùng, 993.3
kg/thùng, xử lý bề mặt PCB, thành phần:Cyclohexylamine 7%,Sulfuric acid
6%,phụ gia 5%,Water 82%,) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch ăn mòn nhựa Securiganth P 500 Dosing
Solution: có chứa Sodium permanganate > 40- < 60 (MnNaO4.H2O) (chế phẩm
hóa học dùng trong công nghiệp mạ), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch ăn mòn NSE-1501(hàng mới 100%,3
thùng,993.3kg/thùng, xử lý bề mặt PCB, TP:Sulfuric
acid:9%,1,2,3-Benzotriazole 2%, 5-Amino-1H-tetrazole 8%,phụ gia 6.5%,water
74.5%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung Dịch ăn mòn SE-100M(6thùng,1216.7kg/thùng, xử lý
bề mặt PCB,TP:Sulfuric acid 21.1%,Hydrogen peroxide (35%)
10%,Ethanolamine0.4%,Water 63.7%,Sodium alginate3.2%,Polypropylene
glycol1.6%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch bổ sung mạ AUROTECH CNN REPLENISHER PART A
1487669-0030-1-DQ0 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch chứa hỗn hợp H-Benzotriazole và ethylene
glycol monoisopropyl 1683872-0025-1-DQ0 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch đồng mạ hóa PRINTOGANTH P COPPER
1668256-0200-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch hoạt hóa cho quá trình mạ nikel HCATA 10A có
chứa HYDROCHLORIC ACID 9%, PALLADIUM(II) CHLORIDE 1,75%.Secret 0.55%.đóng gói
20l/can, Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch khử bọt BTIX-100 (hàng mới 100%,288 thùng,
20kg/thùng, xử lý bề mặt PCB, TP:Isopropyl alcohol 5%,Polypropylene glyco
15%l,Glyceryl monostearate 10%,Coconut oil 5%,Water 65%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch khử mạ hóa đồng CU REDUCTION SOLUTION
1555150-0200-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch làm ẩm khuôn in (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch mạ đồng HB-001E (Chế phẩm hóa học dùng trong
công nghiệp mạ có thành phần chính là Sodiumchloride 15%~25% và phụ gia) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch mạ Nikel STG-NB (Chế phẩm hóa học dùng trong
công nghiệp mạ có thành phần chính là Dihydrogen Oxide và phụ gia) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch mạ vàng MIKO AUROMERSE III chứa Citric acid
monohydrate 18 +/- 3%,Ammonium citrate Dibasic 8 +/- 2%,Nitrilotriacetic acid
7 +/- 2%,Sodium hydroxide 2 +/- 1% còn lại là nước, Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch Natri Hydroxit 1665443-0025-1-DQ0 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch ổn định mạ hóa PRINTOGANTH U STABILIER
1554211-0020-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch pha mới mạ niken AUROTECH CNN MAKE-UP MOD
1668053-0030-1-DQ0 1668053-0030-1-DQ0 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch phức nền mạ hóa PRINTOGANTH P BASIC
1668252-0020-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch TEGO DISPERS 760W. loại 25kilogam/can, có
công dụng làm phân tán. Mã CAS: 25322-69-4. Nguyên liệu phụ gia sản xuất sơn,
mực in (Hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Dung dịch tiền nhúng NEOGANTH P PRE DIP
707265-0025-1-DQ0 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: E261_200515/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(E261).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: E50878018_Túi hút ẩm (Silicagel) hạt có kích cỡ 3MM (1
túi 5gram) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: E50879390_Túi hút ẩm (Silicagel) hạt có kích cỡ 3MM (1
túi 3gram) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EEI 805-WHITE FILLER MASTER BATCH/ Canxi Cacnonat phân
tán trong nhựa,dạng hạt,màu trắng,White masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQPTPL
1735/TB-TCHQ ngày 19/3/2020. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EST2: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ESV0: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ET2: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ET2-01: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ET2i: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ET4: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ET5: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EV01: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EV01HD: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EV1: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EX10_200535/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(EX10).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: EX20_200535/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(EX20).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F007: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F201_200575-1/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(F201).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F201_200619/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(F201).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F251 _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene (Thành phần: Bột
đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe Wax, muối kẽm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F261_200523/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX
nhựa(F261).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F261_200570/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(F261).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: F261_200619/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(F261).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FC 080: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FC 2121/ Hạt nhựa phụ gia FC 2121 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FC 2122 HDBL/ Hạt nhựa phụ gia FC 2122 HDBL được sản
xuất từ Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCBA 2124/ Hạt phụ gia nhựa FCBA 2124 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCGA 1222/ Hạt nhựa phụ gia FCGA 1222 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCGA 1224/ Hạt nhựa phụ gia FCGA 1224 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCJC PP01/ Hạt phụ gia nhựa FCJC PP01 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCMP 2120HD/ Hạt nhựa phụ gia FCMP 2120HD được sản xuất
từ Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCPM 2124/ Hạt nhựa phụ gia FCPM 2124 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCSE 1120-2AP/ Hạt phụ gia nhựa FCSE 1120-2AP được sản
xuất từ Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCYH 1124/ Hạt phụ gia nhựa FCYH 1124 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCYH 1125/ Hạt phụ gia nhựa FCYH 1125 được sản xuất từ
Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa.Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FCYH 2124HDY/ Hạt phụ gia nhựa FCYH 2124HDY được sản
xuất từ Nhựa, CaCO3 và các chất phụ gia. Dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FI201_200541/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(FI201).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FM-80-41_200538/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(FM-80-41).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FM80-41_200555/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(FM80-41).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0001-6/ Chế phẩm hóa học B43 MgCO3 (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0002-6/ Chế phẩm hóa học B50 CaCO3 (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0004-6/ Chế phẩm hóa học B50 ZnO (Có thành phần
chính là oxit kẽm, polyme, dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0004-6/ Chê phẩm hóa học B50 ZnO (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0015-2/ Chế phẩm hóa học B50 CaCO3 (DS) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMEV000-0055-1/ Chê phẩm hóa học B50 ZnO (VJ) (dạng
hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU030-0021-5/ Chế phẩm hóa học B80 ZnCO3 (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU030-0028-3/ Chế phẩm hóa học B60 MgO (Dạng Hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU030-0041-1/ Chế phẩm hóa học B50 Si69 (Dạng Hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0008-2/ Chế phẩm hóa học B75 TBz-TD (Dạng Hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0022-5/ Chế phẩm hóa học B80 ZnO (Có thành phần
chính là oxit kẽm, polyme, dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0035-1/ Chế phẩm hóa học B80 ZnO (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0056/ Chế phẩm hóa học B75 IS (dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0057/ Chế phẩm hóa học B75 IS (Có thành phần
chính là lưu huỳnh, polyme, dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0058/ Chế phẩm hóa học B80 ZnCO3 (Có thành phần
chính là muối cacbonat của kẽm và canxi phân tán trong styrene-butadiene,
dạng hạt) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FMRU060-0062/ Chế phẩm hóa học B80 CaCO3 (dạng hạt)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: FN208/ Kem tản nhiệt(GEL 45 Thermal Grease gồm:Nhôm
Ô-xít (Aluminum oxide)80-100%(1344-28-1),Muội than 1.0-1%(1333-86-4)), tái
xuất theo mục hàng số 03 của TKNK số 103064783840/E11 ngày 23/12/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FN208/ Kem tản nhiệt, tái xuất theo mục hàng số 02 của
TKNK số 103086973840/E11 ngày 03/01/2020 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: FX83PE-NE_200538/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(FX83PE-NE).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói chống ẩm (Silicagel 10g) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói chống ẩm 5g/gói bằng Silica gel, thành phần
SiO2NH2O, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói chống ẩm dùng trong công đoạn đóng gói thành phẩm,
thành phần chính Calcium Chloride, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói chống ẩm màu xanh 10g,thành phần chính sio2.Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói chống ẩm SILICAGEL 5G (5gr/túi). (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hạt chống ẩm Silica Gel, dùng để hút ẩm, loại:
Silica Gel 10 gr, paper bag (400 EA/bag), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm [500gam] (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm 1.5gr (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút Ẩm- SanDry Clay Desiccant 1g, loại 1gam/gói,
2500 gói/túi, 7 túi/thùng, nhà sản xuất: Công Ty TNHH Hengsan Việt Nam,số
Lot: 61200303, ngày sản xuất 16/03/2020, hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm silica gel 50gr/gói (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm Silicagel 0.5 gram A2 để sử dụng trong công
nghiệp, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm Silicagel 10 gram để sử dụng trong công
nghiệp, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm Silicagel 3 gram để sử dụng trong công
nghiệp, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút ẩm Silicalgel (1 kg 100PCE)- Silicalgel. Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Gói hút Oxy- SanDry Oxygen Absorber 100cc, loại
100cc/gói,200 gói/túi, 20 túi/thùng, nhà sản xuất: Công Ty TNHH Hengsan Việt
Nam, số Lot: 31002206, ngày sản xuất 04/06/2020, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: GR161_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(GR161).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: GR272_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(GR272).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: GREEN PE6534_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX
nhựa(GREEN PE6534).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt
nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: H0016/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene(Thành phần: Bột đá
CaCo3, Axit Stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hardener AMERCOAT 71 TC Offwhite/c làm cứng sx Sơn CN:
Polyaminoamide.68082-29-1; Xylene1330-20-7; 2-methylpropan-1-ol.78-83-1;
ethylbenzene.100-41-4;Toluen108-88-3; 4lit/can (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hardener PSX 700 RAL 7035/c làm cứng sx Sơn CN:
3-aminopropyltriethoxysilane919-30-2; dibutylbis22673-19-4; Rượu
etylic64-17-5; 4litg/can (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm (5gr/gói). Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 20 Gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 20gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 2G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 3g (3gam/túi). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 3g/gói (silicagel 3g/box) mới 100% (số
lượng 75.000 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 50 Gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 50*70MM (thành phần: Quartz (SiO2) 53%,
aluminium oxide: 27%, diiron trioxide: 15%, Manganese oxide: 3%, calcium
oxide: 2%, hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 500g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 5g, màu trắng, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm 5g/túi, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm gói 3g (silicagel 3g/box) (45.000 gói)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm loại 3g dùng đóng gói phụ tùng. hàng không
nhãn hiệu (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm sillicagel, cỡ hạt 2-4mm dùng để hút ẩm
trong nhà xưởng in ấn (không dùng trong thực phẩm) hiệu TQ mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm, Part: VPD1A001, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm, quy cách: 500gram/ gói, công dụng:, được
đóng túi dùng trong điện tử, bảo quản các loại thực phẩm.... hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt chống ẩm. Làm bằng silica gel.Quy cách đóng gói
(10kg/1gói)Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt độn MB 80%(CALCIUM CARBONATE FILLER MASTERBATCH),
dùng sx trong ngành nhựa,thành phần gồm:bột đá CaCO3 khoảng 80 %,nhựa 20%, KT
hạt:2 micro,không tráng phủ axit stearic.Mới100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt Filler Masterbatch (CACO3) loại HP- L82F dùng trong
ngành nhựa.Là chế phẩm có thành phần chính là CaCo3 (hàm lượng trên 70% khối
lượng) phân tán trong nhựa, màu trắng.Kích cõ hạt~3mm.Mới (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt hút ẩm (DESICCANT, 70% CaO), mã hàng IM-DDA1, có
thành phần chính là Canxi Oxit và Polyetylen dạng hạt, dùng hút ẩm không khí
trong sản phẩm nhựa, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt hút ẩm Desiccant (chất liệu: hạt silic tròn) mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt hút ẩm KSD, để hút ẩm trong nhà xưởng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt hút ẩm SILICAGEL 20gr/ (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt hút ẩm, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt khử Ion DEIONIZER CARTRIDGE PN 520-0056, Công dụng:
Dùng khử Ion trong nước (Giảm độ dẫn điện của nước), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa phụ gia CaCo3,KH WMB-65-B, Cỡ hạt: 3x3mm dùng
trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa.Được đóng gói trong bao bì 25kg/
bao,được đóng trên Pallet. Sản xuất tại Việt Nam (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa phụ gia compound màu đen ECP 25T kích thước
3x3mm, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: 'Hạt nhựa phụ gia dùng trong ngành sản xuất hạt nhựa,
mã HF004BCS. Hỗn hợp gồm: nhựa, CaCO3, Zinc. Kích thước 3 x 3 mm. (Hàng mới
100%, sản xuất tại Việt Nam). (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa phụ gia dùng trong ngành sản xuất nhựa (ANTI
UV ADDITIVE). Hỗn hợp gồm: Nhựa, Oil, Zinc, UV... Kích thước 3x3 mm (hàng mới
100% sản xuất tại VN) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa, mã hàng BG651B5. Là chế phẩm có thành phần
chính là canxi cacbonat chiếm trên 82% tính theo khối lượng phân tán trong
nhựa, phụ gia. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa, mã hàng BG671B6. Là chế phẩm có thành phần
chính là canxi cacbonat chiếm trên 82% tính theo khối lượng phân tán trong
nhựa, phụ gia. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa, mã hàng BG851F5. Là chế phẩm có thành phần
chính là canxi cacbonat chiếm trên 82% tính theo khối lượng phân tán trong
nhựa, phụ gia. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt nhựa, mã hàng VINCAL. Là chế phẩm có thành phần
chính là canxi cacbonat chiếm trên 82% tính theo khối lượng phân tán trong
nhựa, phụ gia. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia (thành phần chính là calcium carbonate, còn
lại là nhựa và phụ gia, kích thước 3mm x 3mm) mã 304P PREMIUM GRADE, dùng
trong ngành công nghiệp nhựa. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia 1001C7 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia 1003AH kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia 75T2 kích thước 3*3mm là chế phẩm có thành
phần chính là canxicacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia ALEN MODIFIER 1 kích thước 3x3mm.Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 50% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia A-Len V1PE-281 dùng trong ngành công nghiệp
nhựa, thành phần chính, calcium carbonate trên 80%, polyethylene và các phụ
gia khác, Kích thước hạt 3-4mm. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia A-LEN V2PE-282 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia ALEN V2PE-282 kích thước 3x3mm.Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia A-LEN V2PP-280E kích thước 3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia AP 02 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia APPE-1C kích thước hạt3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia APPE-2C kích thước hạt3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia BIONEXT 102 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 50% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia BLACK 035ANF kích thước hạt 3x3 mm, chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat (tính theo trọng lượng) dùng trong
ngành công nghiệp sản xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia BXPE 007T kích thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CACO3 Filler Masterbatch,hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CaCO3, mã hàng JT30 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Calcium Carbonate Filler Masterbatch AF
2023 (Thành phần: Bột đá, hạt nhựa, dầu). Sản xuất tại Việt Nam. Đóng gói:
25kg/ bao. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Calmast MB130 (OD-80) sử dụng trong ngành
nhựa thành phần chính là canxi carbonate, polyethylene và các phụ gia
khác.Kích thước hạt 3-4mm.Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Calmast PE80 sử dụng trong ngành công
nghiệp nhựa thành phần chính là canxicarbonate, polyethylene và các phụ gia
khác.Kích thước hạt 3-4mm.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CALTECH P10E1 kích thước hạt 3x3 mm thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa theo kq ptpl tại thông báo số 1328/TB-KĐ2 ngày 16/08/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CALTECH P20E2 có kích thước hạt 3x3 mm,
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa theo kq ptpl tại thông báo số 1328/TB-KĐ2 ngày 16/08/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia chống ẩm EMD 1342 kích thước 3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 60% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia chống dính EM ATB03. mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia chống tĩnh điện EM AST- 04. mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CNXABS/EMA803 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat và phu gia phân tán trong nhựa, hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CNXABS135/EMA803 kích thước 3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat và phu gia phân tán trong nhựa,
hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CNXPE8403/EFPE 1001X5 kích thước 3x3mm Là
chế phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat và phu gia phân tán trong
nhựa, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia có thành phần chính là canxi cacbonat dùng
trong ngành công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen, có kích
thước 1-3 mm,mã hàng GIT 1003 (RM-031) Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia COLORTECH 504 có kích thước hạt 3x3 mm,
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia CPE001 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DM10 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DPE80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DPE85 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DPE85-1 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DPP85-Z kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia dùng cho ngành sản xuất nhựa (CALCIUM
CARBONATE IN GRANULES- HD60),dạng hạt,màu trắng. KT hạt 2-3mm.Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DZS0502PP kích thước 3x3mm. là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia DZS82PP kích thước 3x3mm. là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia E1208 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia E1308 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia E1610 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EF 108TK kích thước hạt 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EF 80W2 kích thước 3x3mm,3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EF D01 kích thước 3x3mm,3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EF P8S2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EF10 EFPE1001 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFHD 1001 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFHD 1003 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFHD 1005 kích thước hạt 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFHD 1005C kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFHD 5000S kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat hàm lượng trên 70% tính theo trọng lượng, phân tán
trong polyme, dạng hạt. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFHD 82-2 kich thuoc 3x3mmLà chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001 kích thước 3x3m Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia EFPE 1001 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPE 1001 kich thuoc 3x3mmLà chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001-1C kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001A kích thước hạt 3x3mm. Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001BG kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001C7 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001D7 kích thước hạt 3x3mm. Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1001E kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPE 1001E kich thuoc 3x3mmLà chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia EFPE 1001-EGYPT dạng hạt, kích thước 3x3mm.
Thành phần bộ đá 78%, nhựa nguyên sinh 13%, White oil và các thành phần khác.
Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1002 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1002B8 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1003-1C kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1003A8 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1003BG kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1005 kích thước hạt 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1005-4 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1005B kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 100CE kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 1087D kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPE 80 kích thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 80-1 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 80-2C kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat hàm lượng trên 70% tính theo trọng lượng, phân tán
trong polyme, dạng hạt. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE 85-4 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPE-82-2C kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1001 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPP 1001 kich thuoc 3x3mm là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khôi lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1001-4 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1001C5 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1001FI kích thước 3x3mm, Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1001TM kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1002TQ kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần là canxi cacbonat va phu gia phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1003C2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1004AR kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1004BR kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPP 1004BR kich thuoc 3x3mmLà chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1005B3 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia EFPP 1005B6 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia EFPP 1008BW kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 1010BW kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 106NC kích thước 3x3mm,3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 2002 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 7004-A kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phu gia EFPP 80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 80-C kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 84-5C kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFPP 85 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EFTP D75 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EG811 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EHD 102HF kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EMPA 01 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 50% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EMPA 105 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 50% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EMPP MF10X kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 50% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EP10 EFPP1001 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EP201 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EP819 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EPP 101 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia EUROPLAS 2000 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia F007 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
| - |
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia F01 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia F10 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia F35 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FIL 02P kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILL 12 kích thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILL 12P kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILL 50 kích thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILL03 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILL07 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Filler compound PE 4300C dùng trong ngành
nhựa, (thành phần gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao
25kg/bao. Mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Filler Masterbatch HPLL086V dùng trong
ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng
bao 25kg/bao. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FILLER PE01 kích thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FX-1080LL-E kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia FX85PE-EE kích thước 3x3mm, Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia GMG TALC PP S7 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là talc chiếm 60% tính theo khối lượng phân tán trong
nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia GTL 101 PE kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia GTL 101 PP kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia GTL101PE kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia H001 kich thước 3x3mm.Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HPE800A kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HPP600 kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HT 1052 PE kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HT 3052 PE kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HT 8052 S kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat khoảng 50% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia hút ẩm dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã:
DA DES 01. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm. 20kg/
hộp. Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia hút ẩm EMDE 1472 kích thước 3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm khoảng 60% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HWPE3000 kích thước 3x3mm, Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia HWPE3000HD kích thước 3x3mm, Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KAPOL B20E2, kích thước hạt 3x3 mm, có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KAPOL B20P2 có kích thước hạt 3x3 mm, thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KAPOL P50ER2 có kích thước hạt 3x3 mm,
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KB1 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KB124 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KB65 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KB980 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KB982 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia kích thước 10-16mm Taical 503B " Được
sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh." Dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.Moi 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KTK PP 1001 I-3 kích thước 3x3mm. Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KYPE668 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia KYPE80-1 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia L750 kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia LD 80-2 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia LD0085-3 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia MASTERBATCH PCPE 80 kích thước 3x3mm Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat và phu gia phân tán trong nhựa,
hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu cam dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã:
DA PE 314OR. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm.
Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu đen dùng trong ngành sản xuất nhựa
(thành phần gồm canxi cacbonat, nhựa nguyên sinh và các phụ gia khác), Filler
Masterbatch FX85PE-UE, KT: 3x3mm,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa (F261).TP:Bột đá
CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên sinh,zinc,dầu trắng,wax,
hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu hồng dùng trong ngành sản xuất nhựa,
mã: DA PE 433PK. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm.
Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu tím dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã:
DA PE 814VI. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm.
Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu trắng ALEN COLOR EMPE 1055-V kích thước
3x3mm.Là chế phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm 50% tính theo
khối lượng phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu xanh da trời dùng trong ngành sản xuất
nhựa, mã: DA PE 728BL. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước
3x3 mm. Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia màu xanh lá cây dùng trong ngành sản xuất
nhựa, mã: DA PE 541GR.Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước
3x3 mm.Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia MB130.GN dùng trong ngành công nghiệp nhựa,
thành phần chính, calcium carbonate, polyethylene và các phụ gia khác, Kích
thước hạt 3-4mm. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia MC 80 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia MYT-6-1 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia MYT-7 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phụ gia NANO CAL kich thước 3x3mm, dùng trong ngàrh
CN sản xuất nhựa. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia nhựa F.26.1 dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.TP: Bột đá CACO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên sinh,dầu
trắng,muối kẽm...Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia nhựa N202, dùng trong ngành CN sản xuất
nhựa.TP: Bột đá CACO3 không tráng phủ, acid stearic, hạt nhựa nguyên sinh,
dầu trắng,muối kẽm...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia nhựa Taical 34LS (thành phần: nhựa
polyethylen 20%, Canxi cacbonate 75%, phụ gia 5%) dùng để thổi màng nhựa PE,
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia NI 83525 kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat hàm lượng trên 70% tính theo trọng lượng, phân tán
trong polyme, dạng hạt. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia P DM01 có kích thước hạt 3x3 mm, thành phần
chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia P UV 03 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia P1406 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia P1715 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PA 14 kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa.
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PA 16I kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa.
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 0015 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 1001AN kich thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 1001T kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 1004-X kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 102B2 kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 1078A8 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 1082 MB kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 80 kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 80-2 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 80-3 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE 84 kích thước hạt 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE001 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE0085 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PE80-2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PEBC 11-1 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiem trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, dạng hạt, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PEBC 303-2 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiem trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, dạng hạt, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1013, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1013F, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1022A1, kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm
có thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp
sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1023, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1033 kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1123, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 1132 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2014Z, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2015R, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2016i, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 201YE, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2033 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2045, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 20H, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 2124S kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat (trên 70% tính theo trọng lượng) dùng
trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 25H, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 35HNF, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 401RE, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 50, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 65, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 70, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF 701BL, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF1014, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF1014KP, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF1016I, kích thước hạt 3x3mm, thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF1042 kích thước hạt 3x3mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF1132B, kích thước hạt 3x3mm, thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF2032, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PF2132A, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất
nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PFPE 1001 kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat trên 80% tính theo trọng lượng va polyetylen, dạng
hạt.Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PFPE 77-1C kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat trên 80% tính theo trọng lượng va polyetylen, dạng
hạt.Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PFPP 1001E kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa
học chứa canxi cacbonat trên 80% tính theo trọng lượng va polyetylen, dạng
hạt.Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PLASCAL PE01 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PLASCAL PP01 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm
có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng
phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 030, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 040ANF kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm
có thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp
sản xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 18, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 34, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 36, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 4001 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 42, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 48, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 50, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 60, kích thước hạt 3x3 mm, có thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 60NF, kích thước hạt 3x3 mm, có thành
phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 70 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM 701 kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm có
thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản
xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM030A, kích thước hạt 3x3mm, thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PM040ANF, kích thước hạt 3x3mm, thành phần
chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PME-11DR kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-02 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-02D kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-02TQ kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-04 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-05 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PMP-05H kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia POLY 01 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia POLY 02 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP 1001-4 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP 1003C2 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, phụ gia. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP1003B2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP1008 kích thước 3x3mm. là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia PP16480 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hat phu gia PP16481 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PP80-2B2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PPBC 11-1 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiem trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, dạng hạt, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PPBC 22-2 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiem trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa, dạng hạt, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PPS1003 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PSC02 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PSC58 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia PSC85-2 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia QHHD 82-2 kich thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia QHPP 1001 kich thước 3x3mm.Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia Q-T-PP FILLER kích thước hạt 3x3mm. Là chế
phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối
lượng phân tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RAI 8000B-CET, kích thước hạt 3x3 mm, chế
phẩm có thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat, dùng trong ngành công
nghiệp sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RAI 8001-B, kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm
có thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat, dùng trong ngành công nghiệp
sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RAI 8003-B, kích thước hạt 3x3 mm, chế phẩm
có thành phần chính trên 70% là canxi cacbonat, dùng trong ngành công nghiệp
sản xuất nhựa (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RAWFILL kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm dưới 60% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia ROYAL kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPE 333-U kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPE 777 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPE 800 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPE 999 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPE 999E kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia RPP 222 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat phiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia S180 kích thước hạt 3x3mm, có thành phần
chính trên 70% là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia SG-280D kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia SG-382D kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia SJ0085 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia ST 087 kích thước 3x3mm Là chế phẩm hóa học
chứa canxi cacbonat hàm lượng trên 70% tính theo trọng lượng, phân tán trong
polyme, dạng hạt. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia tâng trắng EM OB 02 kích thước 3x3mm Là chế
phẩm hóa học chứa canxi cacbonat hàm lượng trên 50% tính theo trọng lượng,
phân tán trong polyme, dạng hạt. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia thành phần chính là canxi cacbonat dùng
trong ngành công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen, có kích
thước 1-3 mm,mã hàng (PE based). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia V2PE- 282 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia VCGPE 82 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia VCGPP 80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia VPE 85 kích thước 3x3mm. Là chế phẩm có
thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân
tán trong nhựa. 25kg/bao, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia VPE80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia WUPPERTAL 80 kích thước 3x3mm Là chế phẩm
có thành phần chính là talc chiếm trên 70% tính theo khối lượng phân tán
trong nhựa và phụ gia, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm.
Có thành phần chính là CaCO3 >70% và các phần: nhựa polyethylene, dầu
trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng E1. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt phụ gia, kích thước hạt 3x3mm, chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt tách ẩm 3-5mm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hạt Taical PP3 (chất độn,dạng hạt,được sản xuất từ hợp
chất phụ sử dụng trong sản phẩm nhựa),mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: HDN-000/ Chất đông cứng HDN-000 (1690 N HDN) (Dùng để
pha mực, nhằm làm tăng độ cứng và độ bám dính của mực in cho sản phẩm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Antifoam (ANF-01) (30kg/can) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất BUFFER SOLUTION (1) (2Lts)- Chế phẩm hóa học
có tp chính là muối kali clorua, EDTA, axit boric dạng lỏng, dùng trong xi mạ
(2 Lít/Chai) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hoá chất cho hệ thống xử lý nước SC-73 (Hóa chất chống
rong rêu, Thành phần: Quaternary ammonium compound) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất cho nồi hơi: DICLEAN C-2032 (20kgs/can), công
dụng: chống cáu cặn nồi hơi, thành phần chính: Cyclohexanamine. Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất chống ăn mòn và cáu cặn HMV 308 (Amino
trimethylene phosphonic acid, CT:C3H12NO9P3;Natri hidroxit, CT: NaOH; Water
H20) 20kg/can; nhà sx: Hoimyung Corporation; mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất chống ăn mòn, cáu cặn HMV 100 (Polyacrylic
Acid,CT: (C3H4O2)n; Phosphoric Acid,CT: H3PO4; Kẽm Sunfat,CT: ZnSO4; Water
H2O); 20kg/can; nhà sx: Hoimyung Waterzen,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất chống rong rêu cho nước tháp giải nhiệt SC45
(Nitrogen- Sulfur) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia HYPERZINC 300A
(có chứa thành phần là NaHSO3 Natri hydro sunphit, H2O nước), 20kg/can, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hoá chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia TR-175JA (có chứa
thành phần là CrSO4 Crom(III) sunphat, CoSO4 Coban (III) sunphat, H2O nước),
20kg/can, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kurita AX-421EH- dùng để xử lý cáu cặn trong
hệ thống xử lý nước công nghiệp(có chứa Potassium hydroxide (5%), Sodium
hydroxide (5%), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kurita AX-480T (có chứa Potassium hydroxide
(3-10%), Sodium hydroxide (1-5%)), dùng trong hệ thống xử lý nước (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kurita NT-2560- chất chống rêu và cặn, dùng
trong hệ thống xử lý nước thải, mới 100% (có chứa 2-10% NaOH) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kurita S-1030 (Organic Polymer compound
(20-30)% và phosponate (10-20%)-dùng trong xử lý nước thải, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kuriverter EC-503B_Chất chống vi sinh vật dùng
trong hệ thống xử lý nước thải(gồm 2-methylisothiazol-3-one 0.1-5%;
5-chloro-2-methyl-2-isothiazol-3-one 1-10%, H2O: 98.9-85%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kuriverter IK-110H- chất chống vi sinh vật-
dùng trong hệ thống xử lý nước thải (gồm Sodium hydroxide 5-15%, Chlorine
stabilizer 10-25%; Combined chlorine compound 40-60%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Kuriverter N-500H (Organic polymer và
phosponate) dùng trong xử lý nước thải (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất MJH H-CUPRUM A1 (Copper (II)
sulfate,pentahydrate17+/-5%;Sulfuric acid3+/-2%,Nickel
sulfate,hexahydrate0.5+/-0.4%;Cobalt(II) sulfate heptahydrate
0.09+/-0.07%)dùng trong mạ đồng.Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất MJH V-CUPRUM K3 chứa Copper (II)
sulfate,pentahydrate 0.5 +/- 0.4%,Potassium sodium tartrate 0.5 +/- 0.4%,
a,a'-Dipyridyl 0.3 +/- 0.2%, Nickel sulfate, hexahydrate 0.5 +/- 0.4%. Mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Natri hypoclorit (NAOCL-CAS: 7681-52-9), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất ORGATROL- 2200 (hóa chất xử lý nước). Không
phải tiền chất công nghiệp, hóa chất nguy hiểm. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC (PAC nhôm clorua- chế phẩm chứa poly
aluminium Chloride sử dụng để xử lý nước thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC (poly aluminium chloride),dùng để xử lý
nước thải, dạng bột (25Kg/bao),Số CAS:1327-41-9,Công thức hóa
học:Aln(OH)mCl3n-m,Hàm lượng (% theo trọng): 31%lượng,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC 31% +/- 0.5%. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC 31%- chế phẩm chứa poly aluminium chloride
sử dụng để xử lý nước thải, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC- chế phẩm chứa poly aluminium chloride sử
dụng để xử lý nước thải (chứa Poly aluminium chloride 28-30%, H2O 70-72%)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC sử dụng để xử lý nước thải (chế phẩm chứa
poly aluminium Chloride) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PAC_Chế phẩm chứa polyaluminium choloride,
dùng trong hệ thống xử lý nước thải (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Poly aluminum chloride (PAC) dùng để xử lý
nước thải, đóng bao 25kg, Số CAS:1327-41-9, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất PVR 500, t/p:Hydrogen Chloride 3%,
Sulfactant<0.5%,96% nước, dùng trong dây chuyền mạ, đóng gói 20l/can. Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Silicagel (gói chống ẩm 1.4g) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất SV-55. Kích thước 1-4mm.Thành phần: Aluminum
oxide (5%)-CAS: 1344-28-1, Silicon dioxide (95%)-CAS: 14808-60-7. Dùng để
tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất tẩy rửa HVF Cleaner H1 chứa Ethanolamine 30
+/- 3%, Guanidine carbonate 3 +/- 1%, Isopropyl alcohol 3 +/- 2% (HVF CLEANER
H1). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất TOP NICORON SA 98 2LF(20LTS)-Chế phẩm dùng
trong xi mạ, thành phần chính gồm Axit acetic 2,4%,Sodium hypophosphite
42%Chelating agent 13% và nước42.6% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất TOP NICORON TOM-1LF (20LTS)- Chế phẩm dùng
trong xi mạ, tp chính là Niken Sulphat, axit lactic trong môi trường nước
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất TOP SEAL H-298 (20LTS)- Chất gắn đã điều chế
thành phần chính là hỗn hợp muối axetat, sulphat của niken, natri và phụ gia,
trong môi trường axit, dạng lỏng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất Wellclean K900- chế phẩm dùng để xử lý nước
thải (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất xử lý nước (KURISOUR PACK 30 MULTI 1)-
1kg/Bag,Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất xúc tác CF 300 ACTIVATOR chứa Sulfuric acid
<10%, Palladium II sunfate <2%, Axit hữu cơ <2%, phụ gia <1% (CF
300 ACTIVATOR). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất YSP-250 dùng trong ngành mạ điện (thành phần
rượn N-propyl 71-23-8 12%; Axit sulfuric 3%;
N-(2-chloro-4-pyridyl)-Nphenylurea 68157-60-8 1%), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hóa chất(Chất đóng rắn Polyisocyanate) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hỗn hợp dung dịch muối Natri phosphat và kali phosphat
trong nước- ELECTRODE DETERGENT (2)(Na2HPO4 (10 Lit/ Chai)) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hỗn hợp kẽm oxit và silic dioxit ~21%, chất HĐ bề mặt
không ion, phân tán trong môi trường nước- KIRAKURU DA-12.. Hàng chưa qua gia
công chế biến. Theo mục 1 TK:103250184550/A41 NGÀY 08/04/2020. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hỗn hợp muối kim loại của axi1t béo dạng lỏng
SAK-LZS-54 Zinc Stearaye Tái Xuất mục 09 của TK: 857/NK/ĐTKD/BH ngày
25.01.2011 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hỗn hợp NS6 (Hỗn hợp tinh bột sắn biến tính đông keo và
có trộn đất sét (bentonite)) với tỷ lệ 20%- bao 650 kg. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hỗn hợp TK (Hỗn hợp tinh bột sắn biến tính có chứa đất
sét (bentonite) với tỷ lệ 33%)- bao 650 kg. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hợp chất hóa học TOTAL HARDNESS INDICATOR dùng để thử
độ cứng của nước công nghiệp, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hợp chất tiền xử lý bo mạch trước khi ép Bondfilm
Cleaner ALK: là dung dịch Sodium hydroxide > 15- < 30 (NaOH > 15-
< 30), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Hợp chất xử lý nước, KURITA S-1030, hóa chất dùng để xử
lý cáu cặn trong hệ thống xử lý nước (20kg/can) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: HP PP80I _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần:
Bột đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: HVF Pre-Dip 10: Chất tẩy rửa chống oxi hóa dùng trong
công nghiệp mạ có chứa Sodium hydroxide 0.01-0.06%,D-Glucose15% và t/p khác
0.01%, còn lại là nước,20lít/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: HVF Reducer H1: Dung dịch tiền sử lý mạ đồng t/p:
Dimethylamineborane 12%, còn lại là nước. Đóng gói 20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: I202_200156/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(I202).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: I252_200650/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(I252).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên sinh,kẽm
zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: INPRO MVF2 SUPPRESSOR: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, tp: Sulfuric acid >1.5-<2.5%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: INPULSE 2 BRIGHTENER: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, tp: Sulfuric acid >1.5-<2.5%, Copper sulfate >0.5-<1%,hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: INPULSE 2HFU LEVELLER: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, tp: Sulfuric acid: >0.1-<1%, poly(oxy-1,2-ethanediyl, alpha-
methyl- omega- methoxy >1-<2.5%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JC-BRITE 201MU:Chế phẩm dùng trong xi mạ có thành phần
chính là Polyoxyalkylene và phụ gia trong môi trường axit(Sulfuric acid
0.7%,Polyoxyalkylene ether 19.4%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JC-BRITE 211SF: Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp
mạ có T/P chính là muối sulphat và phụ gia trong môi trường axit(Sulfuric
acid-H2SO4 0.7%, Polyoxyalkylene ether 19.2%, Copper sulfate0.2%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JC-BRITE 211SF:Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp
mạ có T/P chính là muối sulphat và phụ gia trong môi trường axit(Sulfuric
acid-H2SO4 0.7%, Polyoxyalkylene ether19.2%,Copper sulfate0.2% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JC-BRITE 211STB: Chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ có thành phần chính là muối sulphat và phụ gia trong môi trường
axit,T/phần:Sulfuric Acid-H2SO4 0.7%,Organic sulfur compound 0.2% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JC-BRITE 301 SF*: Phụ gia mạ đồng thành phần gồm
(Sunfuric axit 0.7% và Đồng Sunfat 0.2%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JKH01/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JP19-5010/ Giấy chống ẩm (là một phần của dòng hàng 8
thuộc tờ khai nhập102701560030) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: JP19-5011/ Túi chống ẩm (là một phần của dòng hàng 14
thuộc tờ khai nhập102701560030) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Kẽm nhũ hóa A-168, dạng nhão,(Chất chống dính A-168),
(Thành phần chính: axit stearic A-168, Số CAS: 57-11-4, CTHH:
CH3(CH2)16COOH), Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Keo dán AB- KEO TRỘN (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Keo tản nhiệt WPSII 30g. Hãng sx: ABB. Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: KPW-77T/ Additive for plastic lubricant KPW-77T (xk) |
|
- Mã HS 38249999: KPW-89T/ Additive for plastic lubricant KPW-89T (xk) |
|
- Mã HS 38249999: KS 100-GC01/ Phối liệu xương gốm KS 100 (độ ẩm 22%),
dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: KS 120-22-GC01/ Phối liệu xương gốm KS 120 (độ ẩm 22%),
dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: KS 120-28-GC01/ Phối liệu xương gốm KS 120 (độ ẩm 28%),
dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: KS 180-GC-22/ Phối liệu xương gốm KS 180 (độ ẩm 22%),
dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Kuri Float K-3301- muối polyphosphate và polymer (dạng
bột) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Kurita C-33101- chất keo tụ tổng hợp (dạng bột) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LLFV NH-F261_200543/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(LLFV NH-F261).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LLFV-80_200574/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(LLFV-80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LLFV-80_200623/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(LLFV-80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LLFV-80_200627/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(LLFV-80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LLFV-80_200641/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(LLFV-80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Lọ xịt PL hương bạc hà mèo (Amazon)/ 40070-29945-024,
dung tích 207ml. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Lọ xịt PL hương chanh- khuynh diệp/49377-94987-024,
dung tích 400ml. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Lọ xịt SK hương bạc hà mèo/ 10070-94977-024, dung tích
207ml. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Lọ xịt SK hương chanh- khuynh diệp (để mèo tránh xa)/
09896-94977-024, dung tích 400ml. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: LOXIOL G10 V (Chế phẩm hóa học dùng trong ngành sản
xuất nhựa) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MASTERBATCH Y/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Metasu YFA-BM2R(T): Chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ thành phần gồm Cobalt and its compounds 1-10%, Chromium and its
compounds 1-10%,(18kg/Can), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MIKO AUROMERSE III: Phụ gia mạ vàng t/p: Citric acid
monohydrate 6%, Ammonium citrate, Dibasic 17%, EDTA.2Na 11%, còn lại là
nước,20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJAQ00006/ Chất chống mài mòn cho Eva DIN-150 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJH H-Cuprum A1: Chất phụ gia mạ đồng t/p: Copper(II)
sulfate 12-22%, Sulfuric Acid 1-5%, Nickel Sulfate, Hexahydrate <1%, còn
lại là nước, 200l/drum. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJH H-Cuprum K3: Chất phụ gia mạ đồng
t/p:2,2'-Bipyridyl <0.5%,Potassium sodium
tartrate,solution<1%,Copper(II) sulfate<1%,Nickel
Sulfate,Hexahydrate<1%,còn lại là nước. Đóng gói 20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJH H-Cuprum K3:Chất phụ gia mạ đồng t/p:
2,2'-Bipyridyl <0.5%,Potassium sodium tartrate,solution <1%,Copper II
sulfate< 1%,Nickel Sulfate,Hexahydrate<1%,còn lại là nước.Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJH H-Cuprum M2: Chất phụ gia mạ đồng t/p:Potassium
sodium tartrate solution 25-35%,Sodium hydroxide 8-12%,Nickel
Sulfate,Hexahydrate <1%, còn lại là nước. Đóng gói 20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MJH H-Cuprum M2:Chất phụ gia mạ đồng t/p:Potassium
sodium tartrate solution 25-35%,Sodium hydroxide 8-12%,Nickel
Sulfate,Hexahydrate <1%,còn lại là nước200l/drum. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MMTSP14/ Chất phủ bề mặt AF-COATtablet MFG-J02(D) thành
phần Fluorealkylether 95%, Fluorepolyether 5%, 1,75gam/pcs. hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: MMTSP15/ Chất phủ bề mặt linh kiện điện thoại AF-Coat
Tablet MFG-J02 (S) (16viên/gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MOTOR-RESIN/ Hỗn hợp nhựa oxi sắt từ tính tạo nam châm
dạng rắn.TX theo mục hàng số 1 TK 103041561120 E11 Ngày 11/12/2019 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MPPE00008_200575-1/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX
nhựa (MPPE00008).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MPPE03018_200570/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(MPPE03018).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MPPP00017/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(MPPP00017).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: MPPP00018/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(MPPP00018).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Naeyeol 500-22-GC01/ Phối liệu xương gốm Naeyeol 500
(độ ẩm 22%), dùng để sản xuất gốm sứ, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NEOGANTH MV ACTIVATOR: Phụ gia dùng trong xi mạ, tp:
Boric acid >3-<5%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NEOGANTH MV CONDITIONER: Phụ gia dùng trong xi mạ, tp:
Ethanolamine >25-<30%, Isopropyl alcohol >1.5-<3%, Guanidine
hydrochloride >3-<5%,..hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NEOGANTH MV PRE DIP: Phụ gia dùng trong xi mạ, hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NEOGANTH MV REDUCER: Phụ gia dùng trong xi mạ, tp:
dymethylamine borane >10-13%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NEOGANTH WA REDUCER: Chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ, có chứa dimethylamine borane, dạng lỏng, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim: PIPING COMPOUND
FOR FOUNDRY MOULD-Chất dùng giữ nhiệt dùng trong khuôn đúc kim loại (SiO2
40%-55%, AL2O3:20%). (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH 2024N _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần:
Bột đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH 2024N-D/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần:
Bột đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH PE75/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe wax, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH PP75/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3 phủ Axit, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-1024/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe wax, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-1024_200534/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-1024).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-1024_200556/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-1024).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-102A_200560/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-102A).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-2024/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm.) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-2024_200440/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-2024).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-2024W_200556/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-2024W).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-F.26.1_200538/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-F.26.1).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-F261_200527/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-F261).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-F271_200527/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-F271).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-FH201_200625/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-FH201).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-I252_200558/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-I252).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-I262_200508/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-I262).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NH-W282_200625/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NH-W282).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NI0025PPi_200559/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NI0025PPi).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NI0025PPm_200559/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(NI0025PPm).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NPL042-1/ Túi chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NPL29/ Túi chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NPL64/ Túi chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: NSF008/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene (Thành phần: Bột
đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe Wax, muối kẽm)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: NSF201/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene (Thành phần: Bột
đá CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe Wax, muối kẽm)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: OXFORD BLUE 2379/SE_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong
CNSX nhựa(OXFORD BLUE 2379/SE).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid
stearic,hạt nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PAC (POLY ALUMINIUM CHLORIDE-Al2(OH)nCl6-n]m)- Là chất
trợ lắng (keo tụ) ở dạng bột dùng xử lý nước thải (TP: [Al2(OH)nCl6-n.H2O]m
29-31%, CAS: 1327-41-9) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PAC 30% nhôm clorua(chế phẩm chứa poly aluminium
Chloride sử dụng để xử lý nước thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PAC nhôm clorua (chế phẩm chứa poly aluminium Chloride
sử dụng để xử lý nước thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PAC nhôm clorua(chế phẩm chứa poly aluminium Chloride
sử dụng để xử lý nước thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Pakuna Elector V(T): Chế phẩm hóa học trong công nghiệp
mạ thành phần gồm 10-20% Triethanolamine (CH2CH2OH)3N và 80-90%
nước,18kg/Can. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD130301675/ Túi chống mốc 2g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170400389/ Túi chống mốc (chống ẩm) 2g.Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170400397/ Túi chống mốc 2G. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170701249/ Túi (gói) chống mốc 1g.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170701249/ Túi chống mốc (chất hút ẩm,1BAG1PCS)
1g.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170901129/ Túi chống mốc 2g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD170901130/ Túi chống mốc 15g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD171201126/ Túi chống mốc 2g.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD180600317/ Túi chống mốc 15g (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD200200662/ Túi chống mốc 5g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PD200400032/ Túi chống mốc 2g.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE EV3: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE101+: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE101-1: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE1035_200521/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE1035).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE1035_200573/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE1035).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE1082: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE50_200606/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE50).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE75_200606/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE75).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE80/ Hạt phụ gia CaCO3, mã hàng 0583 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE80_200504/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE80_200544/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE80_200606/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PE80).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100%. Gia:3611.25USD, KL:9.45TNE (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PE805: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PEF2/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polyethylene (Thành phần: Bột đá
CaCo3 Axit stearic, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, Pe Wax, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PES180: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PEW30_200575-1/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(PEW30).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, titan...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PEW40_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(PEW40).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phối liệu xương gốm New 130-1S (độ ẩm 25%, bao gồm
thành phần: cao lanh, đất hoa đào, đất sét, cát, nước dùng để sản xuất gốm
sứ. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia Adblue xử lý khí thải dùng làm sạch khí thải xe
bơm bê tông, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia cho nhựa hiệu NANO CAL (phụ gia dạng hạt được
sản xuất từ hợp chất phụ sử dụng trong sản phẩm nhựa). Hàng mới 100%.
FVN00005 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia chống tạo bọt trong công nghiệp ADDRA 6012 (20
lít/can), thành phần: Oxirane, polymer,..., hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia hiệu chỉnh mạ đồng CUPRACID GS CORRECTION
8458-0025-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia làm bằng mạ xung INPULSE H 6 LEVELLER
1665308-0200-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia mạ CU-BRITE KL-A chứa sulfuric acid 0.7%.
20L/CAN, (PO số: 4504923102,4504925004,4504930936,4504933550). Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia mạ đồng CUPRACID UNIVERSAL MS ADDITIVE
602201-0030-1-000&#JP (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia mạ vàng AUROTECH AT 1669202-0025-1-000
1669202-0025-1-000 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Phụ gia-Additive 150 1K VN-Sáp nhân tạo trong dung môi
hữu cơ-Hàng xuất có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua sử dụng gia công chế biến)
Mục số 06 của TK103296720811/A41 (6/5/2020) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PL10/ Túi chống ẩm (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PL2IP/ Canxi Cacnonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PL5IP/ Canxi Cacnonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Poly Glutamic Acid (Liquid Organic Fertilizer (PGA));
220 KG/drum / V (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Poly Glutamic Acid ('No Brand' Poly Glutamic Acid Broth
350); 220kgs/drum;( (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Polyme xử lý nước- Poly acrylamide- (CH2CHONH2)n,
(Polyme dạng bột xử lý nước thải) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP02/ Hạt phụ gia CaCO3, mã hàng 1102H (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP75_200610/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PP75).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP75_200611/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PP75).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP75W: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP80 _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3 phủ Axit, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP80: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP80IM: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP901I: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP903: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP905: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP906T: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP911: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PP-CW262_200536/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(PP-CW262).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PPF2 _1/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột
đá CaCo3, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PPX02: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PPX500: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PR75: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PR80: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH MV STABILIZER PLUS: Phụ gia dùng trong xi
mạ, Tp: Isopropyl alcohol >1-<1.5%, 2,2''-bipyridyl >0.1-<0.5%,
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH P COPPER: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH P STABILIZER PLUS: chế phẩm hóa học dùng
trong xi mạ, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH RA BASIC: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, tp: Sodium hydroxide >5-<7%, Nickel sulfate >0.1-<0.25%, hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH RA COPPER: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ có thành phần Copper sulfate > 10- < 13 %, Sulfuric acid > 1.5-
< 2.5, Nickel sulfate > 0.1- < 0.25, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH RA STABILIZER: chế phẩm hóa học dùng trong
xi mạ, tp: sodium bicarbonate >0.1-<1%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PRINTOGANTH U COPPER: Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, có thành phần chính là muối sulphat của đồng và niken trong môi trường
axit, dạng lỏng, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PS8005HI/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSA020/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSA025/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSB02/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày 19/3/2020.
Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSB025/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSB025-1/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PSB026/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PT0: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PT0_N: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PT4: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PTH-940- Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ có thành
phần chính là peroxit và phụ gia, dạng lỏng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PV01: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PVR 500: Hóa chất xử lý trước mạ Nikel mềm t/p:
Hydrogen Chloride 3%, Sulfactant<0.5%, còn lại nước,20l/can dùng trong dây
chuyền mạ. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PW-GHA14/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (8,019 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PW-GHA15/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (7,674 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PW-GHA16/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (5,972 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PW-GHA17/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (8,413 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: PXGLA/ Chất phụ gia dùng để làm cứng mực in PX GLASS
ADDITIVE(I) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Q120-015079/ CHẤT PHỦ BỀ MẶT LINH KIỆN ĐIỆNTHOẠI
AF-COAT TABLET MFG-J02(S)(16VIÊN/ GÓI) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: R2004006-003414- Chế phẩm hóa học SurTec 131. 20kg/can
(Nước 70-80%, Dipotassium tetraborate*4H2O 12045-78-2 5-10%). Hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: RA-600- Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa
chất(hợp chất aminoethanol, phụ gia) (dạng lỏng) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RAC31549601:Chất phụ gia có chứa IPA dùng để tẩy rửa
các chân thiết bị điện tử sau khi hàn vỉ mạch (C3H8O, C19H29COOH, C19H29COOH)
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: RAI 8001A/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RAI 8001A-CSX/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RAI 8003A-CSX/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RE141_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(RE141).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RE202_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(RE202).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RED PE 5969_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX
nhựa(RED PE 5969).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt
nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RRVN-GHA01/2020/ Gói hút ẩm (Túi chống ẩm), thành phần
hạt silica gel (mới 100%), (2,640 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: RS120: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-100E/ Gói khử oxy 100cc- Oxygen Absorber S-100E. Dạng
gói rời. Quy cách 4000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-100R/ Gói khử oxy 100cc- Oxygen Absorber S-100R. Dạng
cuộn. Quy cách 3000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-100XR/ Gói khử oxy 100cc- Oxygen Absorber S-100XR.
Dạng cuộn. Quy cách 6000 gói/ Thùng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-108-20-AB1SCA000108/ S108-20-D-ACE H-12-Chất Phụ gia
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-200E/ Gói khử oxy 200cc- Oxygen Absorber S-200E. Dạng
gói rời. Quy cách 3000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-200R/ Gói khử oxy 200cc- Oxygen Absorber S-200R. Dạng
cuộn. Quy cách 2000 gói/ Thùng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-200XR/ Gói khử oxy 200cc- Oxygen Absorber S-200XR.
Dạng cuộn. Quy cách 4000 gói/ Thùng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-300E/ Gói khử oxy 300cc- Oxygen Absorber S-300E. Dạng
gói rời. Quy cách 2000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-300R/ Gói khử oxy 300cc- Oxygen Absorber S-300R. Dạng
cuộn. Quy cách 2000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-500E A100/ Gói khử oxy 500cc- Oxygen Absorber S-500E
A100. Dạng gói rời. Quy cách 1000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S-50E/ Gói khử oxy 50cc- Oxygen Absorber S-50E. Dạng
gói rời. Quy cách 6000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82013/ Surtec 131- Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
30kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82021/ SurTec 704 I- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 25kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82022/ Surtec 704 II- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 25kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82025/ Surtec 650- Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
25kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82034/ Surtec 131- Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
240kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82043/ SurTec 704 I- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 200kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82044/ SurTec 704 II- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 200kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82059/ SurTec 136- Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
1200kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82062/ SurTec 704 I- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 1000kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82066/ Surtec 650- Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
1000kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: S82115/ Surtec 198 B- Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ. 220kg/can. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Sản phẩm dùng trong xử lý môi trường nuôi thuỷ sản
ZEOLITE(20kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Sản phẩm xử lý bề mặt Ferricoat 7A Makeup FT-7AM (thành
phần: Ca(NO3)2 20-30% CAS:10124-37-5, Zn(H2PO4)2 10-30% CAS:13598-37-3,H3PO4
5-10% CAS:7664-38-2, zinc compound 1-5%) (25kg/can) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SD0085_200501/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(SD0085).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SD0085_200502/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(SD0085).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SD0085_200503-1/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(SD0085).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SD0085_200504/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(SD0085).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SEALING COMPOUND: Chất bịt kín (dạng bột) dùng trong
ống nối dây dẫn điện (thành phần:cement;alumina;chemicals;Bassanite (calcium
sulfate hemihydrate);Haturite (tricalcium silicate),hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH 800 CLEANER: chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, tp chính Ethanolamine >15-< 30% CAS 141-43-5; diguanidinium
carbonate > 3-< 5% CAS 593-85-1, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH MV ETCH P: Chế phẩm hóa chất dùng trong
ngành xi mạ có thành phần chính Sodium permanganate > 40- < 60, hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH MV REDUCTION CONDITIONER: phụ gia dùng
trong xi mạ, tp: Hydroxylamine sulfate >15-<25%, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH MV SWELLER: phụ gia dùng trong xi mạ, tp:
2-(2-Butoxyethoxy)ethanol >40-<60%, Ethylene glycol >15-<30%,
hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH P 500 REDUCTION CONDITIONER: Chế phẩm hóa
học dùng cho ngành mạ (chất hoàn tất, phụ gia), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SECURIGANTH P SWELLER: Chế phẩm hóa học dùng trong
ngành mạ thành phần chính là dẫn xuất glycol và phụ gia, dạng lỏng, mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Silicagel (Gói hút ẩm), Hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SP237-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PM01
(15kg/kiện) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SPECIAL ADDITIVE 3: Chế phẩm dụng dịch mạ có thành phần
Potassium thiosulphate K2O3S2 1%, Butanedioic acid C4H6O4S 1%, còn lại là
nước,20l/can. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SS013/ Chất pha loãng sơn (REACTIVE EPOXY DILUENT)
(Style#: SS013) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SSL-300E/ Gói khử oxy 300cc- Oxygen Absorber S-300E.
Dạng gói rời. Quy cách 1000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SSL-500E B101/ Gói khử oxy 500cc- Oxygen Absorber
SSL-500E B101. Dạng gói rời. Quy cách 1000 gói/ Thùng. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ST-479: Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ T/P chính là
aromatic sulphate và phụ gia trong môi trường axit(Aromatic sulfonate
7.1%,Copper sulfate 0.2%,Phosphoric acid 2.4%) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: STY 312: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: STY 666: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SurTec 533- chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ.
25kg/can. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: SurTec 609- Chế phẩm hoá học dùng trong xi mạ.
25kg/can. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: T401_200566/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong CNSX nhựa
(T401).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax,titan...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: T401_200570/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong CNSX nhựa
(T401).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, titan...Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: T70W: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: TCA/ Túi chống ẩm. Chuyển từ TKN số: 103361640060 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: TG-D-0322015/ Hóa chất xử lý nước (TG CLEAN- D- 032)
(Thành phần bao gồm nước mềm, hóa chất HEDP, hóa chất Th-3100) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: TG-D-2752015/ Hóa chất xử lý nước (TG CLEAN- D- 275)
(gồm nước mềm, hóa chất HEDP, Hóa chất Acumer 1110, Hóa chất Sodium
hexametaphosphate) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Tinh bột sắn biến tính (Tapioca Alpha Starch with 2%
Kaolin) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Tinh dầu điều CARDANOL (HD-F160) từ vỏ hạt điều, sử
dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 0204-006355 (thành phần SiO2) (1 túi tương
đương 1 chiếc tương đương 0.06 kg). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 20 gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 20G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 20Gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 3G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 50 Gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 50G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 50gr (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 50Gram (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 50Gram dùng trong may mặc (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 5992440 (10gram/túi). Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm 60g. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm cho container, (1 set10 dây 10 kg,1 dây có
8 gói), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm SECCO 1000g (1 kg/ túi). (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm Silica gel 1 g (xk) |
|
- Mã HS 38249999: TÚI CHỐNG ẨM SILICAGEL hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi chống ẩm-TB.9970 (3g/cai x 1500cai/thung) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hạt chống ẩm (2g/gói, 500 gói/bao), hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hạt chống ẩm 3 gr/ gói A5, VN, Hàng mới 100 % (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hạt chống ẩm 5 gr/ gói A6 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hạt chống ẩm 5gr/gói (chiếc), hạt trắng, thành
phần: Silicagel, dùng để hút ẩm máy, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 10G/513PY000244/906012001 (DESICCANT (SILICA
GEL 10G/PACK) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 150 gr (SILICA GEL), Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 20G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 20g/ (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 20G, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 2G (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 3G (Silicagel 3G), Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm 50G, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi Hút Ẩm 5g (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm silicagel 1 gram O/W, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi Hút ẩm SILICAGEL 2g (dùng cho ngành may mặc). hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: Túi hút ẩm, 5 gram. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: U009/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng hạt,màu
trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: UI-A-10B-1/ Chế phẩm hóa học A-10B có thành phần chính
là 1,4-butanediol và dẫn xuất từ hợp chất polyol, dạng lỏng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: UI-A-60E-1/ Chế phẩm hóa học A-60E có thành phần chính
là ethylene glycol và dẫn xuất từ hợp chất polyol, dạng lỏng (xk) |
|
- Mã HS 38249999: va-Q-accu-21 degrees C/ PCM Material (used) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VG200: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VIAKING CONDUCTIVATOR 202 G: Chế phẩm hóa học dùng
trong xi mạ, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VN-GHA12/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (18,682 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VN-GHA13/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (6,888 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VN-GHA14/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100 %), (6,019 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VN-GHA15/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (19,739 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VN-GHA16/2020/ Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel
(mới 100%), (8,955 gói) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VPE85: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: VT-HC XK: Chế phẩm làm sạch bề mặt PREPALENE XK
(PL-XK): dạng lỏng (Hợp chất kẽm: 30-40%, nước) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: W.26.2_200635/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(W.26.2).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: W.26.2_200657/ Hạt phụ gia dùng trong CNSX nhựa
(W.26.2).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ, acid stearic,nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax....Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: W262/ Hạt Phụ Gia Nhựa Polypropylene(Thành phần: Bột đá
CaCo3 phủ Axit, hạt nhựa nguyên sinh, dầu trắng, muối kẽm) (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WBRPE- 100: Hạt phụ gia CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WHITE 1009/E_200460/ Hạt phụ gia màu trắng dùng trong
CNSX nhựa(WHITE 1009/E).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt
nhựa,zinc,dầu trắng,wax,titan...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WMB1000/888HPE/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WMB1000/888MAX/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WMB1000/888PE/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WMB2000/1982PP/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: WMB8800/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: YE202_200552/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX nhựa
(YE202).TP: Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt nhựa nguyên
sinh,zinc,dầu trắng,wax, hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: YELLOW 3497_200460/ Hạt phụ gia màu dùng trong CNSX
nhựa(YELLOW 3497).TP:Bột đá CaCO3 không tráng phủ,acid stearic,hạt
nhựa,zinc,dầu trắng,wax,hạt màu...Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38249999: ZH5 999/ Canxi Cacbonat phân tán trong nhựa,dạng
hạt,màu trắng,Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.KQ PTPL 1735/TB-TCHQ ngày
19/3/2020.Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 38252000: Bùn vi sinh DST-0051 (20kg/can), chỉ dùng xử lý công
nghiệp (không dùng xử lý MT nuôi trồng thủy sản)(TP:Nitrogen 7727-37-9;
Photpho 7723-14-0; Magie 7439-95-4 10%; water 7732-18-5 90%). Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 38252000: Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải tại công đoạn sản
xuất bộ phận lọc khí thải cho xe có động cơ, dạng khô. Đơn giá: 1,153,994.49
VND (xk) |
|
- Mã HS 38253010: VTTH-014/ Dụng cụ bơm resin/ Piston for 30cc siringue-
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38254900: VTTH-014-01/ Mũi của dụng cụ bơm resin/ Gray tips for
dispenser-mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: ./ Radiolite #700 (Chất trợ lọc) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: [LIME STONE POWDER- CALCIUM CARBONATE] Bột chữa cháy
dùng cho dây chuyền đúc thân van điều khiển dòng dầu trong hộp số của ô tô
dưới 10 chỗ ngồi, 1 bag 25 kgs (nk) |
|
- Mã HS 38259000: 2394600 Chất làm cứng Dream Weight High specific
gravity E type AB, 2kg/set, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: 2462111 Chất bịt lỗ sản phẩm sau mạ/ Hanami Kagaku
Anotech FUKO FS-08 10kg, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: 7-100-00282/ Bột chống mốc NaPO3 (500G/hộp) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Bột tiêu quang (0.5 Kg/hộp),giúp giảm độ bóng của mực,
thành phần chính là bột màu.Hàng mới 100%/ VN (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Chất đóng rắn cho mựa in JA960 (100 gr/ Can. Thành
phần: Synthetic resin-nhựa thông 70-80%, ethyl acetate CH3COOC2H5 20-30%)
(nk) |
|
- Mã HS 38259000: Chất hoạt động bề mặt, ăn mòn sản phẩm (thành phần:
Citric acid (0.1-10%) và nước(90%) M330 dùng cho quá trình làm sạch bề mặt
sản phẩm, mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Chất tạo độ cứng và làm khô nhanh keo dính (thành phần:
Benzyl alcohol 10-<25%, 2-piperazin-1-ylethylamine 10-<25%,...)
1.1kg/can (Epoxymount Hardener) (hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Chất tiếp âm; P/N: SONAGEL-W250 dùng dẫn sóng siêu âm
từ đầu dò. 1 hộp gồm 8 chai. NSX: Sonatest/Anh.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: CORE07/ Chất xúc tác (Flux) dùng làm tăng tính kết dính
của chì (nk) |
|
- Mã HS 38259000: DM-P/ Hóa chất nhào trộn cao su Nocceler DM-P (nk) |
|
- Mã HS 38259000: DORIMUWE/ Chất làm cứng DORIMUWE Dream weight high
specific gravity E type AB (1Set 2kg) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Dung dịch làm mát- COOLING AGENT ANTIFROGEN L-10L-50%,
mã: 888206043, phụ tùng cho hệ thống chiết rót sữa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: FS-00258/ Dung dịch chống gỉ trong quá trình mài đĩa
EFFECT G-AD18-HY (thành phần chứa Triethanolamine, Potassium carbonate,
Sodium Nitrite) (200 kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Hạt chống ẩm 10gram chứa chủ yếu hợp chất hữu cơ, hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Hóa chất CP tablet, dùng để chống tắc nghẽn khay chứa
nước lạnh ngưng tụ và chống khuẩn legionellas. (1 pce 1 viên 1 kg. Tp chính:
DimethylBenzyl Ammonium Chloride-CAS 68424-85-1) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Hóa chất LTV BGL50, dùng để ức chế sự phát triển của vi
khuẩn trong tháp giải nhiệt không oxy hóa; 30kg/can. (Thành phần chính:
Glutaraldehyde-C5H8O2- CAS 111-30-8) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Hóa chất sử dụng cho máy kiểm tra AAS (máy phân tích
thành phần kim loại trong vôi): Boric acid, 1 kg/ lọ, hãng sx: Glentham Life
Sciences, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Hóa chất tẩy rửa Ecolab, model: Floordress 600. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38259000: IM-95/ Chất xúc tác làm lưu hóa cao su EMASTER 510P
chứa Glycerol Esters of fatty acids 64%; silicon dioxide 36%. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 38259000: RBS.027/ Hóa chất vệ sinh khuôn Sun blast H10 (thành
phần chứa:melamine formaldehyde resin,cellulose,chất tạo màu và chất chống
tĩnh điện;số CAS thành phần:9003-08-1&9004-34-6) (nk) |
|
- Mã HS 38259000: Bình xịt tạo khói Smoke (150ml/bình, dùng để thử đầu
báo khói) (xk) |
|
- Mã HS 38260090: DM/ Chất lau khung lụa CPS Screen Cleaner K3x (1 lít
0.96kgs). Là NLSX in tem nhãn công nghiệp. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 38260090: Z00A344A01/ Chất chống thấm Ar Brown Humiseal 1A27NS
Spray 420 ml (nk) |
|
- Mã HS 38260090: Chất lau khung lụa CPS Screen Cleaner K3x (1lít0.96Kg)
(Hàng mới 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011012: Chất Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng
thấp (LDPE). LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN. MÃ: D777C, dùng để sản xuất màng
Film cao cấp. Hàng mới 100%. hàng đã giam dinh so 919/tb-kd4 (nk) |
|
- Mã HS 39011012: FD0274/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh- LOTRENE FD0274 LDPE
(LOW DENSITY POLYETHYLENE) dùng dể sản xuất tấm EVA (nk) |
|
- Mã HS 39011012: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (Không dùng trong
lĩnh vực GTVT và phương tiện thăm dò khai thác trên biển): LINEAR LOW DENSITY
POLYETHYLENE (LLDPE) RESIN GRADE: LLDPE 3224 (nk) |
|
- Mã HS 39011012: Hạt nhựa dạng nguyên sinh-LDPE RESIN LD-RC00BF-040A,
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011012: Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE TAISOX 3470 (Nhựa nguyên
sinh dùng trong sx nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011012: HẠT NHỰA NGUYÊN SINH PELECTRON PVL, DÙNG TRONG SẢN XUẤT
NHỰA (nk) |
|
- Mã HS 39011012: LLDPE/ Hạt nhựa Linear Low Density Polyethylene 218BJ
(LLDPE) dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng dưới 0,94 Hàng đóng bao
25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011012: NVL03/ Hạt nhựa GB 100. Mới 100%, đơn giá 100.829 (nk) |
|
- Mã HS 39011012: NVL04/ Hạt nhựa TPE 98A. Mới 100%, đơn giá 100,829 (nk) |
|
- Mã HS 39011012: NVL05/ Hạt nhựa TPE 60A. Mới 100%, đơn giá 100,829 (nk) |
|
- Mã HS 39011012: W-2401-0889/ Màng PE bọc hàng hóa, pallet PET
FILM(DUPONT)6mm x 0.04mm 66m- Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: 29/ Dây băng (bằng nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: 6/ Nhãn phụ (Nhãn nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: 80-021200-T00/ Hạt nhựa PE (3A-868-000) trong suốt,
trọng lượng riêng 0.915, dùng cho máy ép nhựa thành hình sản phẩm, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011019: 80-022201-T00/ Hạt nhựa PE trong suốt mật độ cao
(8380), dùng cho máy ép nhựa thành hình sản phẩm, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: 99/ Keo dán từ Polyetylen dùng chấm chân bấc nến (nk) |
|
- Mã HS 39011019: A-4000-0016/ Hạt nhựa PA66+GF30%UL94HB (DGP2300BW-KA20)
(nk) |
|
- Mã HS 39011019: FCPE1/ Nhựa PE dùng cho sản phẩm dây cáp (nk) |
|
- Mã HS 39011019: FCPE2/ Nhựa PE dùng cho sản phẩm dây cáp (nk) |
|
- Mã HS 39011019: GL14/ Hợp chất Polyme từ etylen bột nhão, dạng nguyên
sinh (nk) |
|
- Mã HS 39011019: GONL-022/ Hạt nhựa PE nguyên sinh (E0001) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (KHÔNG SỬ DỤNG
TRONG GTVT VÀ PHƯƠNG TIỆN KHAI THÁC TRÊN BIỂN) LOW DENSITY POLYETHYLENE GRADE
LD1925AS Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa CIPLAS LLDPE- XLL1003 mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh METALLOCENE
POLYETHYLENE- ENABLE 3505MC, Đóng gói đồng nhất 25kg/bao, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa LDPE sản xuất thổi film (25kg/túi) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa nguyên sinh POLYOLEFIN ELASTOMER FORTIFY
C5070D 145 dùng trong sản xuất bao bì. NSX: Korea Nexlene Company. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa Plastics Material LLDPE Pellet mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa Polyethylene chính phẩm dạng nguyên sinh- Low
Density Polyethylene LDPE 955 (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng
từ 0.91-0.925, màu đen, nhà sản xuất: LG Chem. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: JL0010/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE (polyetylen<0.94)
(nk) |
|
- Mã HS 39011019: LDPE/ Hạt nhựa LDPE (LOW DENSITY POLYETHYLENE,dạng
nguyên sinh, 25kg/bao), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: NASALI942/ Hạt nhựa ASA LI942 (nk) |
|
- Mã HS 39011019: NPL056/ Hạt nhựa High Density Poyethylene(SM800).Dùng
sản xuất linh kiện máy hút bụi, linh kiện tay cầm tủ lạnh và linh kiện máy
giặt. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: NPMMA/ Hạt nhựa PMMA IH830C (nk) |
|
- Mã HS 39011019: Polyethylene đã clo hóa dùng để hỗ trợ gia công các sản
phẩm nhựa Keliren CPE 3610, dạng bột, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011019: SNV21/ Hạt nhựa PE,Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 076/ Hạt nhựa LLDPE LL1002BU SG nguyên sinh (25kg/bao)
dùng sản xuất bao PP, màng PE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 2020/PP-LLD/ Hạt nhưạ nguyên sinh LLDPE HF1810P X. Đóng
gói 25Kg/bao.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 2020/PT-L/ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH PE (BORSTAR FB2230 LLD
POLYETHYLENE, ĐÓNG GÓI TRONG BAO 25KG, HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 23.375 TNE, đơn giá 767 USD/TNE. Hạt nhựa nguyên sinh
LLDPE (Polyethylen trọng lượng riêng dưới 0.94- LLDPE CYNPOL LL0218F). Dùng
trong sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 2a/ Hạt nhựa LLDPE (7635) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: 2a/ Hạt nhựa LLDPE (9730) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Bột nhựa Linear Low Density Polyethylene (LLDPE
Powder), Mã số GENA17539, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Bột nhựa nguyên sinh- POLYETHYLENE (LLDPE), loại
M3804RUP, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Bột nhựa nguyên sinh Polyethylene resin (LLDPE) grade:
M10DBM1P, dùng để sản xuất bồn nước bằng nhựa.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Bôt nhựa polyethylene mã M10WTM1P,dạng nguyên
sinh(LLDPE) dùng để sản xuất bồn chứa nước, 25kg/bao. NSX:SCG ICO POLYMERS
CO., LTD.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Chất Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng
thấp. POLYETHYLENE RESIN. MÃ:DOWLEX 2606G, dùng để sản xuất màng Film cao
cấp. Hàng mới 100%. hàng chờ kết quả giam dinh của tờ khai:102950529252 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: FD21HS/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE FD21HS (nk) |
|
- Mã HS 39011092: FD21HS/ Nhựa hạt Linear Low Density Polyethylene FD21HS
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: GT-EP/2NST/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE để sản xuất túi
(LLDPE OFF GRADE US8 1999, trọng lượng riêng dưới 0.94, đóng trong bao 25kg,
hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa (LLDPE) FC21HS, dạng nguyên sinh có trọng
lượng riêng dưới 0.94, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa (LLDPE) GRADE: 3490, dạng hạt nguyên sinh,
đóng bao 25kg, CAS NO: 25087-34-7, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa (polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ
trọng thấp (LLDPE), có trọng lượng riêng dưới 0.94, nguyên sinh, dạng
hạt-Linear low density Polyethylene resin FC21HN). Hàng mới 100%.. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (Không dùng trong
GTVT và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) LINEAR LOW DENSITY
POLYETHYLENE RESIN FD21HN. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa chính phẩm nguyên sinh (không dùng trong GTVT
và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
RESIN FD21HN. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh- HAO- LLDPE-
LL1121F6, Đóng gói đóng nhất 25kg/bao, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa dạng nguyên sinh INNOPLUS (Polyetylen có trọng
lượng riêng dưới 0,94) LLDPE LL7410D1; 25kg/BAG. Dùng sản xuất túi
nilong...Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa DOWLEX 2607G POLYETHYLENE RESIN. Đóng gói
25Kg/Bao. Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện thăm dò khai thác
trên biển.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE 5320 (Dùng để sản xuất Bao bì PP, PE)
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LDPE CHÍNH PHẨM DẠNG NGUYÊN SINH 2427F, HÀNG
MỚI 100%, đóng gói: 25kg/bao, (KHÔNG DÙNG TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ PHƯƠNG
TIỆN THĂM DÒ KHAI THÁC TRÊN BIỂN) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE dạng nguyên sinh chính phẩm- Mới
100%-POLYETHYLENE 722 LOW DENSITY (Hàng đồng nhất 25kg/01 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE nguyên sinh LDPE C150Y, 1 Bao 25kgs, mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE TITANLENE LDF260GG (Low Density
Polyethylenen) Dạng nguyên sinh,có trọng lượng riêng dưới 0,94. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE XL600 (Nguyên liệu dùng để sản xuất bao
bì) Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt Nhựa Linear Low Density Polyethylene (LLDPE) 218 WJ
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE (2640) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE (3120) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE (9730) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE (Linear Low Density Polyethylene
offgrade), Hàng mới 100%, 25Kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE (M/B) DẠNG HẠT. Hàng mới 100%- kết quả
giám định số:848/TB-KĐ ngày 23-06-2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE 120WJ (Linear Low Density Polyethylene),
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE 218BJ (Linear Low Density Polyethylene),
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE 218WJ (Linear Low Density Polyethylene),
25kg/bao, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE BLUE (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE chính phẩm dạng nguyên sinh 118WJ, HÀNG
MỚI 100%, ĐÓNG GÓI: 25KG/BAO, (KHÔNG DÙNG TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ PHƯƠNG
TIỆN THĂM DÒ KHAI THÁC TRÊN BIỂN) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE DANG NGUYÊN SINH (LINEAR LOW DENSITY
POLY ETYLENE) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE DẠNG NGUYÊN SINH (LINEAR LOW DENSITY
POLY ETYLENE) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE EFDC-7050 xuất xứ KUWAIT,Hàng mới 100%
Dùng để sản xuất bao bì PP. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE ELITE*5401G ENHANCED POLYETHYLENE RESIN,
dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE F2122BS DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN
XUẤT BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT)
(LLDPE F2122BS) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE GRADE: Q1018H (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE LL1002AY DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN
XUẤT BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT)
(LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE (LLDPE) LL1002AY) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE LL1002BU SG nguyên sinh (25kg/bao), nhà
sản xuất Exxonmobil dùng sản xuất bao PP, màng PE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA LLDPE LL1002XBU DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN
XUẤT BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT)
(LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE (LLDPE) LL1002XBU) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE LL1999-LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
(LL1999). 25 kg/ bao, dạng nguyên sinh,hàng mới 100%. Nguyên liệu sản xuất
túi PE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE màu trắng, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE Offgrade, dạng nguyên sinh, 25kg/bao
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE RED (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt Nhựa LLDPE Tỷ Trọng Dưới 0,94 (Hàng Mới 100%)Túi
25kg, Hàng Không Dùng Trong GTVT (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE(LL7410A) dạng nguyên sinh. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE/LLDPE OFF GRADE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa M/B chính phẩm dạng nguyên sinh- RESIN MB
(NVR007). Hàng mới 100%- kết quả giám định số:848/TB-KĐ ngày 23-06-2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh (25kg/ bao) LLB2919 (Linear Low
Density Polyethylene). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh 010F18A LLDPE S FILM, đóng gói
25kg/bag, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh 1.1 LOW DENSITY POLYETHYLENE
BRAND: PETLIN GRADE N125Y. Trọng lượng riêng dưới 0.94. Dùng để sản xuất bao
bì. Hàng đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh ANTEO FK1828 LLD Polyetylene dùng
trong sản xuất bao bì. 25KG/BAO. Tỷ trọng 0.92g/cm3. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh BORSTAR FB2230 LLD POLYETHYLENE,
Trọng lượng riêng dưới 0.94, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh cấu trúc thẳng có nhánh mật độ
thấp Linear low density Polyethylene Resin (LLDPE) M3804RUP, đóng gói
25kg/bao. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh DOW LDPE 352E RESIN dùng trong sản
xuất bao bì. 25KG/BAO. Tỷ trọng: 0.925 g/cm3. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh LDPE JF19010 LINEAR LOW DENSITY
POLYETHYLENE (LLDPE), đóng gói 25kg/bag, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh- Linear Low Density Polyethylene
LLDPE HF1810PX mới 100%. Tổng trọng lượng bình quân: 25kg/bao. Dùng để sản
xuất bao bì (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX D139 POLYETHYLENE D139,
hàng mới 100%, đóng gói 25 kg/bag. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh NOVAPOL LLDPE PF-0218-F, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh PE LL HF1810P X, đóng gói 25
KG/bao, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh SUPEER 8115 dùng trong sản xuất
bao bì. Tỷ trọng: 0.915 g/cm3. 25KG/BAO. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh Titanlene LDF260YZ (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh, LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
LLDPE 3224 (đóng gói 25 kg/bao,Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh,LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
LLD 3224 (đóng gói 25 kg/bao,Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh:LLDPE LL1002AY, hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinhLLDPE OFF GRADE (MI EQUAL 1),
(25kg/bao), Trọng lượng riêng dưới 0.94, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHỰA NGUYÊN SINH-NYLON6 CHIPS GRADE NGF25-01BK (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa PE PEM VP0852 White (Thành phần: Poly
ethylene-1-butene > 70%. Nhà sản xuất: Dainichi VN) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyethylen nguyên sinh- EXACT 5171
(25KG/TÚI), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyethylene (HDPE SGM9450F) nguyên sinh. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HẠT NHƯA POLYETHYLENE LOTRENE- LOW DENSITY POLYETHYLENE
(LDPE) 'LOTRENE' FD0374. (NGUYÊN LIỆU DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT TÚI ĐỰNG CAO SU THIÊN
NHIÊN SƠ CHẾ.) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyetylen (LLDPE 4220S) nguyên sinh, dạng
hạt, không phân tán- RESIN LLDPE 4220S (NVR004). Hàng mới 100%. Đã có kết quả
giám định số:701/TB-KĐ4 ngày 26-05-2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyetylen có cấu trúc thằng có nhánh ngắn tỷ
trọng thấp (LLDPE)- POLYETHYLENE RESIN (LLDPE) 1221P (NLSX bao bì, hàng mới
100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh (LDPE TITANLENE
LDF200GG)- Hàng đóng 25Kg/Bao, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa polyetylen LLDPE RESIN có cấu trúc thẳng,
nhánh ngắn, dạng hạt, có trọng lượng riêng dưới 0.94, KQGĐ số 1535/TB-KĐ4
ngày 02/11/2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyetylen nguyên sinh có trọng lượng riêng
dưới 0,94 cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp_LINEAR LOW DENSITY
POLYETHYLENE RESIN FD21HS, dùng để sản xuất bao bì nhựa, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa polyetylen ULDPE- DOW ATTANCE 4404G. Hàng mới
100%. Hàng đã kiểm hóa tại TK 103020522142 (30/11/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa Polyme từ Polyetylen, dạng nguyên sinh (Linear
low density polyethylene- QAMAR FD21HS), Đựng trong 990 bao (25kg/bao). Hàng
mới 100%. Dùng làm bao bì. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HN2535HN/ Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh tỷ trọng
thấp(LLDPE), có trọng lượng riêng dưới 0.94g/cm3, dạng hạt- LLDPE 2535HN.
Hàng mới 100%.Hàng có KQGĐ số: 1092/TB-KĐ4 ngày 17/07/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HN2606G/ Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ
trọng thấp (LLDPE), có trọng lượng riêng dưới 0.94 dạng hạt- DOWLEX 2606G-
Hàng mới 100%.Căn cứ theoTB vv trả lại mẫu: 1350/KĐ4-TH ngày 29/10/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: HT02/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyetylen dùng cho tráng
bạt. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: JK001/ Hạt nhựa LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN
SLH118 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: JK001/ Hạt nhựa LLDPE DOWLEX 2645.11G (nk) |
|
- Mã HS 39011092: JMVNK-LD/ Hạt nhựa LLDPE 9730 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: JMVNK-LD2640/ Hạt nhựa LLDPE 2640 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LD/ Hạt nhựa Polyetylencó trọng lượng riêng 0,924, cấu
trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh LDPE LD2026K (Dùng để
sản xuất túi nhựa (Mới 100%)) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LDPE NS/ Hạt nhựa nguyên sinh Linear Low Density
Polyethylene Resin, Grade LLDPE 9730, 25kg/01 túi, 0.925g/cm3. Nhà Sx: Hanwha
Chemical, Korea.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LDPE/ Hạt nhựa LDPE (GRADE L705) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE (LDPE 8000), dùng sản
xuất vải bạt, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LEONGC-004.2018/ Hạt nhựa nguyên sinh Linear Low
Density Polyethylene Resin, loại LLDPE-L M2320, (A01-LLDPELM2320-00)(Plasic
raw material A01-LLDPELM2320-00, LLDPE-L M2320). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN (GRADE: FD21HN)
(Hạt nhựa dạng nguyên sinh LLDPE FD21HN dùng trong ngành nhựa) Đóng gói:
25kg/bao. Tổng cộng: 3960 bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LL1002XBU/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 1002XBU (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD 09001/ Hạt nhựa LLDPE- Borstar FB2230 LLD
Polyethylene. Là Polyethylene có trọng lượng riêng < 0.94g/cm3, dạng
nguyên sinh. (25kg/Bao). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD/ Hạt nhựa LDPE (OFF GRADE SG70)- Nguyên liệu sản
xuất vải bạt, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD/ Hạt nhựa LDPE L705 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD/ Hạt nhựa LLDPE (9730)- Nguyên liệu sản xuất vải
bạt, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD/ Hạt nhựa LLDPE 3470 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD/ Hạt nhựa Polyetylen có trọng lượng riêng 0,92, cấu
trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh LLDPE 7420A (Dùng để
sản xuất túi nhựa) (Mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDP/ Hạt nhựa LLDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDP/ Hạt nhựa nguyên sinh Linear Low Density
Polyethylene (LLDPE) LL1002XBU có Cấu trúc thẳng- trọng lượng riêng 0.918
(nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE 218 WJ- Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 218 WJ, dùng
trong sản xuất bao bì,(hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE 7050/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 7050, đóng gói
25kg/bag, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE F2111BS/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE F2111BS, đóng
gói 25kg/bag, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE- M200024 (Nhựa nguyên sinh dạng hạt) Hàng mới
100%, CAS: 25087-34-7 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE- MG500026 (Nhựa nguyên sinh dạng hạt) Hàng mới
100%, CAS: 25087-34-7 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa LDPE 8000 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE (LLDPE
LB1820E2) dạng nguyên sinh (25 kg/ bao- 1.760 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa L-LD POLYETHYLENE 'QAMAR' (LLDPE
FD21HN) dạng nguyên sinh (25 Kg/ bao- 1.980 Bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa LLDPE (GRADE 3470) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh (Liner Low Density
Polyethylene). 118WJ. Hàng mới. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ HAT NHUA POLYETHYLENE CHINH PHAM NGUYEN SINH
LLDPE (118WJ) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE/ Hạt nhựa Polyethylene chính phẩm nguyên sinh
LLDPE. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE01/ Hạt Nhựa LLDPE dạng nguyên sinh, trọng lượng
riêng<0.94g/cm3 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE1/ Hạt nhựa LLDPE (Mã hạt PF-0218-B) dùng để tạo
màng PE. Sản phẩm mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLDPE-M200024 (Nhựa nguyên sinh dạng hạt) Hàng mới
100%, CAS: 25087-34-7 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: LLD-TAR./ Hạt nhựa LLDPE 7635 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Low Density Polyethylene LDPE HP4024WN- (Nhựa nguyên
sinh dạng hạt) Hàng mới 100%, CAS: 25087-34-7 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: METALLOCENE LLDPE (Hạt Nhựa Metallocene LLDPE dạng
nguyên sinh- dùng trong ngành nhựa) Packing: 25kg/ bag. TC: 931 bag. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: MHLLD/02/2017/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene để SX
Túi nhựa PE, 150 x 250 x 450mm x 21mic (13.04kg/thùng x 103 thùng) thuộc mục
5 của TK số: 103111131212/A31 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nguyên liệu sản xuất bao bì nhựa PE- Hạt nhựa nguyên
sinh LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE) "LOTRENE" FD0270,trọng lượng
riêng 0.921, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nguyên liệu sản xuất vỏ cáp điện: Hạt nhựa Polyethylen
cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) 318CNJ (Polyethylen dạng
hạt nguyên sinh). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nguyên liệu sx lưới đánh cá: hạt nhựa nguyên sinh LLDPE
RESIN FC21HN (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa LLDPE nguyên sinh (LLDPE FILM OFF GRADE MI 1-3),
dạng hạt, dùng trong sản xuất công nghiệp. NSX: SUNRISE PLASTIC ENTERPRISE,
INC., hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa nguyên sinh (dạng hạt) Linear Low Density
Polyethylene (LLDPE 3224) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa nguyên sinh dạng rắn LLDPE C4, 25kg/túi. hàng mới
100%/ 89.15TNE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa nguyên sinh LLDPE (Linear Low Density
Polyethylene) Taisox 3470, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao. Dùng trong sản xuất
hạt phụ gia ngành nhựa. Mới 100%. NSX: FORMOSA PLASTICS CORPORATION. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa nguyên sinh MLLDPE BAPOLENE 410F,dạng hạt,tỷ trọng
riêng trên 0,94, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa Polyethylen Code: D777C có trọng lượng riêng từ
0.72 đến 0.88, cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp, dạng hạt dùng sản
xuất tấm lợp bằng nhựa. 25 kg/bao x 2040 bao HSX: SCG PERFORMA Mới 100 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhua Polyethylene nguyen sinh (LLDPE) LL1001XBU dang
hat có tỷ trọng thấp dưới 0.94.. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nhựa POLYETHYLENE RESIN (LLDPE) M20DBP3P (free sample)
dạng nguyên sinh, hàng mới 100%, 25kg/ bao (nk) |
|
- Mã HS 39011092: nhuaLLDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 218WJ (dùng để
trộn ra màng thành phẩm). 25Kg/bao PP. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NK02/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene LLDPE TAISOX
3470, đóng gói 25kg/bag, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NKPE LLDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE UF414 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NL01/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NL136/ Hạt nhựa PP fiber (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NLC00099/ Nhựa Polyetylen có tỷ trọng thấp dạng hạt-
LDPE (Dùng để sản xuất túi) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: N-LLDPE/ Hạt nhựa Linear Low Density Polyethylene 120WJ
(LLDPE) dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng dưới 0,94,đóng bao
25kg/bao,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NLNHUA02/ Hạt nhựa trong suốt LDPE207, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NPL 03/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE (Linear Low Density
Polyethylene Resin) FD21HN, dùng để sản xuất bao bì. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NPL_HN_05/ Hạt nhựa Polyethylene ở dạng nguyên sinh
(LLDPE)-LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE (LLDPE) LL1002XBU, Dùng trong công
nghiệp sản xuất bao bì nhựa. 1 túi 25kg, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NPL017/ Nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, dạng hạt (PE
LDPE) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NPL69/ Nhựa polyme từ etylene dạng nguyên sinh
SUMIKATHEN L GA802/ Resin SUMIKATHENE L GA802. Hàng kiểm hóa thực tế theo TK
102147326851/E31 ngày 02/08/2018 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: NPLSX BBì nhựa: Hạt nhựa LLDPE dạng nguyên sinh
(Borstar FB2230 LLD Polyethylene) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Nvl4/ Bột nhựa nguyên sinh- LINEAR LOW DENSITY
POLYTHYLENE RESIN (gray), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: PE101/ Hạt nhựa POLYETHYLENE, là nguyên liệu dùng làm
thảm cỏ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: PE102/ Hạt nhựa POLYETHYLENE, là nguyên liệu dùng làm
thảm cỏ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: PE-8420A/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE 8420A (Polyetylen
cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp, dạng rắn). Nguyên liệu sản xuất
trong ngành nhựa.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: PG33-01/ Hạt nhựa GPPS-GP-PS T. NATURAL (Nguyên liệu
sản xuất linh kiện ép nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: POLYETHYLENE RESIN (LLDPE) dạng nguyên sinh, dạng bột
đóng gói 25kg/bao dùng để sản xuất bồn nhựa, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp
(LLDPE), có trọng lượng riêng dưới 0.94 dạng hạt- DOWLEX 2606G- Hàng mới
100%.Hàng có KQGĐ số 1350/KĐ4-TH ngày 29/10/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: POLYETYLENE RESIN (LLDPE) dạng nguyên sinh, dạng bột có
trọng lượng riêng dưới 0,94: GRADE: M10DBM1P, đóng gói 25kgs/1 bao, dùng để
sản xuất bồn nhựa. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh, chính phẩm: Bột
nhựa LLDPE grade M90DBM1P. Bao 25 kgs net. (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RAVALENE LLDPE OGC 5011,Hạt nhựa nguyên sinh, LLDPE OGC
5011(25kg/bao), dùng để sản xuất bao bì bằng nhựa, hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RAVALENE LLDPE OGC 6011,Hạt nhựa nguyên sinh, LLDPE OGC
6011(25kg/bao), dùng để sản xuất bao bì bằng nhựa, hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RC30007/ Nhựa LLDPE, dạng hạt(số CAS:
9002-88-4)(SUNTEC-LD M2004) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RH101/ Hạt nhựa POLYETHYLENE, là nguyên liệu dùng làm
thảm cỏ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: R-L-500/ Hạt nhựa PE (LDPE SANWAX 151P); TÊN HH: Low
molecular weight polyethylene; CAS No: 9002-88-4; NSX: Sanyo Chemical
Industries, Ltd (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LD.008/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE GRANULE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LL.012/ Hạt nhựa nguyên sinh- MARLEX D139FK
POLYETHYLENE D139FK (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LL.032/ Hạt nhựa nguyên sinh LL1001XBU (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LL.033/ Hạt nhựa nguyên sinh- MARLEX D139 C07
POLYETHYLENE D139 C07 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LL.036/ Hạt nhựa nguyên sinh LL1001AV (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-LL.037/ Hạt nhựa nguyên sinh- ANTEO FK1820 LLD
POLYETHYLENE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RM-MD.003/ Hạt nhựa nguyên sinh- MARLEX HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN HHM TR-144 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: RSMB01/ Hạt nhựa màu Master Batch (LLDPE) dùng để pha
trộn màu các sản phẩm bằng nhựa- Master batch resin (Linear Low-Density
Polyethylene LLDPE) (nk) |
|
- Mã HS 39011092: SM101/ Hạt nhựa POLYETHYLENE, là nguyên liệu dng làm
thảm cỏ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: SUMI/ Hạt nhựa Polyethylen nguyên sinh (hàng mới
100%)-POLYOLEFIN ELASTOMER LC175 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: SWI18/ Hạt nhựa LLDPE- Q2018H (nk) |
|
- Mã HS 39011092: UL814/ Hạt nguyên sinh LLDPE UL814 (Polyetylen cấu trúc
thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp, dạng rắn). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: UN324/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE UN324 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: VPC_HF1810PX/ Hạt nhựa nguyên sinh Linear low density
polyethylene LLDPE HF1810PX (nk) |
|
- Mã HS 39011092: VPC_NEW FC21HS/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE FC21HS (nk) |
|
- Mã HS 39011092: VPC-D139/ Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX D139 Polyethylene
D139 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: WD101/ Hạt nhựa POLYETHYLENE, là nguyên liệu dng làm
thảm cỏ, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y5/ Hạt nhựa LLDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y5/ Hạt nhựa LLDPE 20400 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y5/ Hạt nhựa LLDPE 9730 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y55/ Hạt nhựa LDPE 8000 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y55/ Hạt nhựa LDPE ELITE 5815 (nk) |
|
- Mã HS 39011092: Y55/ Hạt nhựa LDPE SG70 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: (6212320) Hạt nhựa nguyên sinh- POLYETHYLENE ELTEX MED
PH30D630 LDPE, 0,93 g/cm3. 25Kg/01Túi. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: (6510205) Hạt nhựa nguyên sinh nhựa Lupolen-
Polyethylene Purell 3020K, 0.926 g/cm3. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: (6514802) Hạt nhựa nguyên sinh dạng hạt Poly Ethylene
màu cam- Mevopur- Orange PL2M415079-ZN. NSX: Clariant (Singapore) Pte. Ltd.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: (6514803) Hạt nhựa nguyên sinh dạng hạt Poly Ethylene
màu xanh- Mevopur- Blue PL5M415213-ZN. NSX: Clariant (Singapore) Pte. Ltd.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: (6514804) Hạt nhựa nguyên sinh PE, dùng trong sản xuất
dây truyền dịch. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1/ Hạt nhựa nguyên sinh (Polyetylen có trọng lượng
riêng dưới 0.94) LDPE C150Y BRAND PETLIN (2100 bao * 25 kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1/ Hạt nhựa PE nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ Hạt nhựa PE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: BEIGE MASTERBATCH BePE300913 (for
Belt Yarn) (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: BLUE MASTERBATCH BPP130411- 25Kg- PP
Bag (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: FILLER WHITE MASTERBATCH
WPF19055-25Kg-PP Bag (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: GREEN MASTERBATCH GrPP200514 (HÀNG
MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: ORANGE MASTERBATCH OPP151013RM1 (for
Belt Yarn) (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 1002/ HẠT NHỰA PE: UV MASTERBATCH UVB-30PP783-CT1-
25Kg- PP Bag (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 10120/ Hạt nhựa màu/MASTERBATCH GPPS TGF59092 BLUE
TINT/10120 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 110250G/ Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh dùng để
sản xuất linh kiện máy hút bụi,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11251/ Hạt nhựa màu/MFABS 2737 Silver/11251 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11265/ Hạt nhựa màu/HDPE LLF99069 BLACK/11265 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11380/ Hạt nhựa màu/PLAST T-BLUE MFPC VN5956 R1-19
(T-BLUE C) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11381/ Hạt nhựa màu/PLAST T-BLUE MFPC TN5957 R1-19
(T-BLUE B) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11382/ Hạt nhựa màu/PLAST T-PINK MFPC VN5963 Rl-19
(T.PINK C) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11383/ Hạt nhựa màu/PLAST TRANS PINK MFPP TN5974-19
(T-PINK A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11384/ Hạt nhựa màu/PLAST WHITE MFPC VN5992 R1-19
(WHITE B) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11387/ Hạt nhựa màu/PLAST WHITE MFPC VII5997 R1-19
(WHITE A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11388/ Hạt nhựa màu/PLAST TRANS BLUE MFPP VN5998-19
(T.BLUE A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11389/ Hạt nhựa màu/PLAST TRANS PINK MFPC TN5964.19
(TRANS PINK A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 11390/ Hạt nhựa màu/PLAST TRANS BLUE MFPC TN5990-19
(T.BLUE A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 119JP/ Hạt nhựa- GS 650 (polyetylen, dạng nguyên sinh,
có trọng lượng riêng dưới 0,94), (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 156/ Hạt nhựa PE-LDPE (LLDPE LLB2919) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 2023JN/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE 2023JN (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 30124XX00010/ Nhựa PE/30124XX00010 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 3L02004/ Hạt nhựa LDPE 2023CC (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 51/ Hạt nhựa nguyên sinh Elastomer Resin poly etylen
Grade (AR0018) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 58/ Hạt nhựa làm đế ngoài EVA (COPOLYME ETYLEN-VINYL
AXETAT) dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 6576621300 Hạt nhựa PE (Polyethylen) màu trắng UJ960,
dạng nguyên sinh (25kg/1bao). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 7/ Hạt nhựa PE C7100 (Low Density Polyethylene Resin)
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: 7/ Hạt nhựa tổng hợp- Etylen Resin bean- LOW DENSITY
POLYETHYLENE RESIN PAXOTHENE NA112-27 (Hàng mới, dùng trong ngành giày) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 701AN/ Hạt nhựa nguyên sinh XLPE (XCF-730N) (dạng hạt
nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 9917641781/ Hạt nhựa
màu/MB-(PCP-D-2017-S-11MB)-CTCAX-PK/9917641781 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 9917642261/ Hạt nhựa
màu/MB-(PCG-D-1932)-CTCAX-GN/9917642261 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AJB/ Hạt nhựa LDPE, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AP 05A/ Hạt màu đen Polyetylen SB20168, có trọng lượng
riêng dưới 0,94, dùng để thổi màng PE. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AP 05A/ Hạt màu Polyetylen TM2011, có trọng lượng riêng
dưới 0,94. dùng để thổi màng PE, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AP 05A/ Hạt màu trắng polyethylene WMB 619, có trọng
lượng riêng dưới 0.94), Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AP 05A/ Hạt nhựa màu Polyetylen, SITE 76 Masterbatch,
code: 1100576-K, dùng để thổi màng PE), Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: AP 05B/ Hạt nhựa polyethylene LDPE, có trọng lượng
riêng 0.923, dùng để thổi màng PE, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: BIVN045N/ Hạt nhựa LDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Bột nhựa LDPE M022X (Low density polyethylene)- Mã số
GENA19300, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Bột nhựa LDPE M022X- mã số: GENA19300, Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Bột nhựa nguyên sinh chính phẩm không màu M3804RUP
(Polyethylene (LLDPE), 25kg net/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: CHLORINATED POLYETHYLENE 135A/ Polyethylene đã clo hóa
dùng để hỗ trợ gia công các sản phẩm nhựa. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: DW-101E(A)/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh-Polyetylen cấu
trúc xoắn, tỷ trọng thấp XLPE Compound- DW-101E(A) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: DW-101E(A)-2/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh-Polyetylen cấu
trúc xoắn, tỷ trọng thấp(Silane xlpe compound for cable&wire). (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Etylen- vinyl axetat copolymer Touch Otal 2106, dạng
lỏng, dùng trong sx sơn, Hàng mới 100% (hàng F.O.C) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: F2201/ Hạt nhựa pe (polyetylen) f2201, dạng nguyên
sinh.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: F2201/ Hạt nhựa pe(POLYETYLENE) f2201, dạng nguyên
sinh.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: GLUE(P-PC)/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa (COMPOUND 10, WHITE PA013)- polyetylen dạng
nguyên sinh, trọng lượng riêng <0.94gr/cm3), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (Không dùng trong
lĩnh vực GTVT và phương tiện thăm dò khai thác trên biển): LOW DENSITY
POLYETHYLENE (LDPE) TITANLENE LDF260GG (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa chính phẩm nguyên sinh (không dùng trong GTVT
và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) LOW DENSITY POLYETHYLENE LDPE
INNOPLUS LD2426K. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh METALLOCENE
POLYETHYLENE- ENABLE 3505MC, Trọng lượng riêng dưới 0.94. Đóng gói đồng nhất
25kg/bao, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa dạng nguyên sinh (LLDPE TAISOX 3470) dùng
trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa ethylene dạng chính phẩm nguyên sinh
METALLOCENE POLYETHYLENE- EXCEED XP6026ML. Đóng gói đồng nhất 25kg/bao, Hàng
mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa HDPE F120A, dạng nguyên sinh có trọng lượng
riêng dưới 0.94, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: hạt nhựa HDPE HI-ZEX 2100J, 25kg/bag (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa High density polyethylene (HDPE) dùng để sản
xuất sản phẩm nhựa: HDPE Coloured P 00 VHF-NT 0781 MRT-02 (Dạng nguyên sinh,
mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE (dạng nguyên sinh, dạng hạt)/ Resin-
Petrothen 175K;(Khai bổ sung theo KQGĐ của tk 102607539866/A12,ngày
24/04/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE (LDPE Titanlene LDP265YZ) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA LDPE 2426H DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT
BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT) (LOW
DENSITY POLYETHYLENE LDPE INNOPLUS LD2426H) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA LDPE 2426K DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT
BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT) (LOW
DENSITY POLYETHYLENE LDPE INNOPLUS LD2426K) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE COSMOTHENE G811 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE dạng nguyên sinh (low density
polyethylene resin)- L420 (nguyên liệu sản xuất bao bì) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE F2201, dạng nguyên sinh (NPL sx
nắp,chai,hộp nhựa mỹ phẩm), hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE HP4024WN, hàng mới 100%, 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE INNOPLUS LD2420H (hạt nhựa polyethylene
tỷ trọng thấp). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE L705 nguyên sinh. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA LDPE LD100.BW DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN
XUẤT BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT)
(LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE) LD100.BW) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA LDPE LD136.MN DẠNG NGUYÊN SINH DÙNG ĐỂ SẢN
XUẤT BAO BÌ NHỰA (HÀNG KHÔNG THUỘC LĨNH VỰC PHỤ LỤC 2 TT41/2018 CỦA BỘ GTVT)
(LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE) LD136.MN) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE LDF260GG Natural, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE mẫu (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE TITANLENE LDF260GG (Low Density
Polyethylenen) Dạng nguyên sinh,có trọng lượng riêng dưới 0,94. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE(LD2420F) dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE LLD 3120, dạng
nguyên sinh có trọng lượng riêng dưới 0.94, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LLDPE (LLDPE EFDC-7050) Hàng theo Kết quả phân
tích số 664/TB-KD4 ngày 07/05/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LOW DENSITY POLYETHYLENE LDPE INNOPLUS
LD2426H. Đóng gói 25Kg/Bao. Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu Polyetylen AMFOG 007 R Masterbatch (mới
100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa METALLLOCENE POLYETHYLENE EXCEED 1018 MA- Dạng
nguyên sinh mới 100%,Polyetylen có trọng lượng dưới 0,94, hàng đóng đồng nhất
25Kg/Bao. Dùng trong CN SX bao bì. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa METALLOCENE PE dạng nguyên sinh- ENABLE 3505MC
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh (hàng NK mới 100%): LDPE TITANLENE
LDC801YY (Không sử dụng trong lãnh vực vận tải, thuỷ nội địa) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh AGILITY EC 7000 PERFORMANCE LDPE
(Low Density Polyethylene) Hàng mới 100%, đóng 25kg/bao, tổng số 4950 bao.
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh C150Y (LOW DENSITY POLYETHYLENE),
BRAND: ETILINAS PETLIN, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh D777C (Polyethylene Resin LDPE)-
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh ELITE 5400G Enhanced Polyethylene
Resin, Trọng lượng riêng thấp hơn 0.94. Hàng mới 100%, đóng bao 25 kg/bao,
đóng thành 990 bao, đóng trong 18 pallet (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh- ELITE 5401 G ENHANCED
POLYETHYLENE RESIN. 25KG/BAG. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh HDPE Daelimpoly Mã BO1801
(25kg/bao), Hàng mới 100%, Dùng trong lĩnh vực sản xuất bao bì (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh LD 4025AS (LDPE Resin). Hàng mới
100%, dùng sản xuất bao bì nhựa. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: 'Hạt nhựa nguyên sinh LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
(LLDPE) GRADE LL1002AY, có trọng lượng riêng dưới 0,94, hàng đóng 25kg/bao,
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX D139 POLYETHYLENE D139, tỷ
trọng riêng dưới 0.94, 25kg/bao hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh OF LUPOLEN 2427H POLYETHYLENE,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh PE mã hàng 3518PA, trọng lượng
riêng 0.919 (g/cm3), đóng bao 25kg/bao.Dùng trong sản xuất ngành nhựa.Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh từ ethylene HDPE
"LOTRENE" Q5502BN, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh, LOW DENSITY POLYETHYLENE(LDPE)
HP4024WN (đóng gói 25 kg/bao,Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA NGUYÊN SINH:LDPE XL600, (25 KG x 1360 BAO),NHÀ
SẢN XUẤT:LOTTE CHEMICAL CORPORATION,NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẢM NHỰA,
HÀNG MỚI 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE (để ép thanh mũi khẩu trang)-HDPE
Material.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE (LLDPE/HDPE MB- 50% NuPlastiQ), công dụng:
dùng để sản xuất bao bì, 25kg/bag, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa pe chính phẩm dạng nguyên sinh (L-LD
POLYETHYLENE 'QAMAR' FD21HN) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE dạng nguyên sinh (LOW DENSITY POLYETHYLENE
BRAND: COSMOTHENE GRADE: L420) (Nguyên liệu SX bao bì), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE- Hạt nhựa Polyetylen (có trọng lượng 0.85)
nguyên sinh QENO LDPE WNC199, 25 Kgs/Bag, mới 100% (Thuộc Mục 1,mã
RM_ZR_PE_001 của tờ khai nhâp số 102430168960/ E31 (08.01.2019), (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE- LLDPE 118WJ (Dùng để sản xuất màng phủ
nông nghiệp). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE- Lotrene Q1018H NATURAL- Dùng để sản xuất
màng phủ nông nghiệp. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE nguyên sinh dùng trong sản xuất bao bì và
màng phim (LDPE 150E RESIN), 1 bao 25kg, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PE trong suốt, dạng nguyên sinh (có trọng
lượng riêng dưới 0.94), nguyên liệu dùng trong sản xuất, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa poly ethylene W1008 (LLDPE) dạng nguyên sinh
(có trọng lượng riêng dưới 0,94), dùng làm nguyên liệu phục vụ sản xuất các
sản phẩm plastic, (25kg/bao), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa poly từ etylen dạng ngyên sinh dùng sản xuất
đuôi mũi tên. PLASTIC PARTICAL.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa polyethylen dạng nguyên sinh có trọng lượng
dưới 0.94 (MÀU ĐEN)mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa polyethylene chính phẩm dạng nguyên sinh- LDPE
LD2426H (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa polyetylen (LDPE) có trọng lượng riêng dưới
0,94, dạng nguyên sinh,-LDPE TITANLENE LDI300YY, dùng sản xuất bút, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn
(LDPE), dạng hạt, mới 100%, trọng lượng riêng 0.9215 gr/cm3 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94-LOW
DENSITY POLYETHYLENE (LDPE) INNOPLUS LD2426H (NLSX bao bì, hàng mới 100%)
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen dang nguyên sinh hàng mới 100%-
AT-N70 NC006 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh M-08 có trọng
lượng riêng 0.92g/cm3 (Polyethylene 65%, Carben 30%, others 5%), hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen F410-7 nguyên sinh (25kg/bao, dạng
hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen LDPE tỷ trọng thấp, loại LD2420D,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyetylen LLDPE M500026,dạng nguyên sinh
chính phẩm, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa POLYETYLEN OG (PE OG) (25 kg/bao). Hàng mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa polyme etylen dạng nguyên sinh, có trọng lượng
riêng dưới 0.94 (C7100)- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh LDPE 955.
Nguyên liệu dùng để sản xuất màng bao bì (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa Polyme từ Polyetylen, dạng nguyên sinh (LDPE
Titanlene LDF260GG), Đựng trong 2000 bao (25kg/bao). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa tái sinh LDPE, là Polyethylene mật độ cao
(LDPE) Polyethylene, 25 kg/bag, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa từ Polyethylen nguyên sinh: Polybatch AB 5
dùng để sản xuất bao bì nhựa, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa từ Polyetylen, dang nguyên sinh (DOWLEX
2645.11G Polyethylene resin). Trọng lượng riêng nhỏ hơn 0.94. Đóng trong: 990
bao, 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa: HDPE dạng nguyên sinh (HDPE Taisox 9003) mới
100% (dùng sản xuất khuôn đế giày) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HATDON/ Hạt độn bằng nhựa (dùng để trang trí cho sản
phẩm) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HD/ Hạt nhựa HDPE (3392)- Nguyên liệu sản xuất vải bạt,
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HD/ Hạt nhựa HDPE (R5410)- Nguyên liệu sản xuất vải
bạt, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HD/ Hạt nhựa HDPE nguyên sinh (HDPE3392), mới 100%,
dùng sản xuất bao bì PP (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HD-04/ Hạt nhựa HDPE (HIGH DENSITY POLYETHYLENE), MÃ
H5480S (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HDPE H5840B- HẠT NHỰA NGUYÊN SINH HD H5840B- DÙNG TRONG
SAN XUẤT NHỰA.(HÀNG MỚI 100%, ĐƯỢC ĐÓNG GÓI 25KG/BAO. SỐ LƯỢNG THỰC TẾ 17,925
TẤN * 730USD 13,085.25USD) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HDPE/ Hạt nhựa HDPE (GRADE 8009L) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HDPE/ Hạt nhựa HDPE (HD T10) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HN/ Hạt nhựa các loại (nk) |
|
- Mã HS 39011099: HNPET/ Hạt nhựa PET(Nguyên liệu dùng trong ngành nhựa).
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: ITM-001/ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH PE. HDPE 3392 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: J-237-1/ Hạt nhựa/PP P851 (RESIN FOR CAP) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: L-03/ Hạt nhựa LOW DENSITY POLYETHYLENE LDPE HP2023JN
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: L6810/ Hạt nhựa nguyên sinh PE L6810. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDF201FG/ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH LDF201FG- LOW DENSITY
POLYETHYLENE TITANLENE (Trọng lượng riêng dưới 0,94). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDP712/ Hạt nhựa Polymer từ Etylene, dạng nguyên sinh
LDPE E1970 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE- Hạt nhựa polyme từ etylen,dạng nguyên sinh-loại
khác- LDPE HP4024WN (KQGĐ:0487/TB-KĐ4-17/05/18) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE- LD4025AS/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE- LD4025AS,
đóng gói 25kg/bag,Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE NK/ Hạt nhựa LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE
LD1925AS) dạng nguyên sinh (25 Kg/ Bao- 1.980 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE RESIN/ Hạt nhựa Polyethylene dạng nguyên sinh
LDPE/Hạt nhựa (Plastic Resin) COSMOTHENE G812,TKKNQ:103121477760, Trang 4.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE TITANLENE LDF260GG-Hạt nhựa nguyên sinh LDPE
LDF260GG (trọng lượng riêng nhỏ hơn 0.94) dạng hạt, đóng bao 25kg, dùng để SX
bao bì nhựa, NSX LOTTE CHEMICAL TITAN(M) SDN BHD hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh LDPE BLACK (từ tái
chế), tỷ trọng riêng dưới 0.94,700kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE/ Hạt nhựa LDPE nguyên sinh (TITANLENE LDI300YY)
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE/ Hạt nhựa LDPE, hạt nhựa nguyên sinh polyetylen
Dow LDPE 150E, dạng hạt, trọng lượng riêng dưới 0.94, KQGĐ số 1480/TB-KĐ4
ngày 26/10/2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE1/ Hạt nhựa LDPE (MÃ HP4024WN) dùng để tạo màng PE.
Loại mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE2426H/ Hạt nhựa nguyên sinh Low Density
Polyethylene. LDPE HP2023JN. Hàng mới. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE-FD0274/ Nguyên liệu nhựa dạng hạt LDPE FD0274
(Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LF640H/ Hạt nhựa LDPE LF640H (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LH606/ Hạt nhựa pe (polyetylen)(lh606), dạng nguyên
sinh.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LL-02/ Hạt nhựa LLDPE (LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE
(LLD9730) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LLDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LNR/ Hạt nhựa nguyên sinh từ polyethylene có tác dụng
khử mùi. SMELL ABSORBER MASTER BATCH (MIXTURE OF POLYETHYLENE RESIN AND
ADDITIVES) LNR200 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE) "LOTRENE" FD
0374 (Hạt nhựa dạng nguyên sinh LDPE FD 0374- Dùng trong ngành sản xuất nhựa)
Packing: 25Kg/Bag. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: LS4201R/ Hạt nhựa PE nguyên sinh loại Borlink LS4201R
XLD (hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX MEDIUM DENSITY
POLYETHYLENE RESIN HHM TR-131, trọng lượng riêng dưới 0.94, 25kg/bao, hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MK00001/ Hạt nhựa polyetylen dạng nguyên sinh EVA
7350M- dùng để sản xuất đế giầy (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MK00014/ Hạt nhựa polyetylen dạng nguyên sinh EVA
7470M- dùng để sản xuất đế giầy (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MK00020/ Hạt nhựa nguyên sinh- EVA OFF GRADE PV (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MK00022/ Hạt nhựa Polyethylene Q-300. Dùng trong ngành
sản xuất giày dép, dạng nguyên sinh. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MO-HDPE 1200/ Hạt Nhựa polyethylene- POLYETHYLENE
RESIN-HDPE 1200,dùng sản xuất linh kiện ép nhựa (nk) |
|
- Mã HS 39011099: mt01hdpe/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: MT19/ Hạt nhựa- P9945901 PBT 1184G-30 N2 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: N000030/ Hạt nhựa PE- F210-6-TK đã kiểm:
102731869923/E31-01/07/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: ND6/ Hạt nhựa nguyên sinh PEG-4000 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nguyên liệu sản xuất bao bì nhựa- Hạt nhựa nguyên sinh
Polyethylene 722 Low Density, trọng lượng riêng 0.9185, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất đế, gót, phom giày:
Hạt nhựa HDPE TAISOX 9003 (25kg/ bao), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa nguyên sinh LDPE OFF GRADE LAB Pellets,dạng hạt,
trọng lượng riêng dưới 0.94, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa nguyên sinh Polyetylen dạng hạt (PE
particles-LDPE). Nguyên liệu sản xuất. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa PE (LLDPE(nguyên sinh, dạng hạt)- LINEAR LOW
DENSITY POLYETHYLENE LOTRENE LL1002XBU. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa PE LDPE-POLYETHYLENE LUPOLEN 2427K (nguyên sinh,
dạng hạt) thuộc mục số 01 trang số 3 tờ khai nhập số
101262271350/E31(14/02/2017) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa PE LLDPE- LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE LLDPE
118WJ (nguyên sinh, dạng hạt) thuộc mục số 01 trang số 3 tờ khai nhập số
101317564460/E31 (21.03.2017) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa PE LLDPE- LINER LOW DENSITY POLYETHYLENE LOTRENE
(sinh sinh, dạng hạt) thuộc mục số 01 trang số 3 tờ khai nhập số
101179399160/E31 (15/12/2016) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa PE nguyên sinh dạng hạt, kí hiệu: AP-001, đóng gói
25kg/bao, trọng lượng riêng dưới 0.93. mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa Polyethylene (Dowlex TM 2045G) nguyên sinh dạng
hạt chính phẩm mới 100% dùng trong CN in, bao bì- Dowlex TM 2045G
Polyethylene Resin. Hàng dùng cho sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa polyethylene nguyên sinh dạng hạt (HDPE 8380).
Hàng mới 100%, theo kết quả PTPL số: 1253/TB-KĐHQ ngày 13/10/2017 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Nhựa polyetylen dạng nguyên sinh, dạng hạt (LDPE
TITANLENE LDF260GG) có trọng lượng riêng dưới 0.94, đóng gói 25 kg/bao. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: nhuaLDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE HP4024WN 148(dùng
để trộn ra màng thành phẩm). 25kg/bao PP. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NHUA-LDPE/ Nhựa hạt nguyên sinh polyethylene LDPE
TITANLENE LDI300YY (trọng lượng riêng 0.90-0.935) (đóng đồng nhất 25kg/bao,
960 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NL01/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE 2426K, hàng mới 100%,
hàng đóng 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NL-019/ Hạt nhựa nguyên sinh LDPE LDF260GG (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NL1/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyetylen (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NL12/ Nhựa PE (Loại LDPE BF415, dạng hạt), hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NL3/ Hạt nhựa tạo trơn (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NM013/ Hạt nhựa PE dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL sản xuất tấm bạt nhựa: Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE-
LL8420A (LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN), HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL_HN_LDPE/ Hạt nhựa Polyethylene ở dạng nguyên sinh.
LDPE- HP4024WN. Mới 100%. Đóng gói bao 25 Kilogam. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL031/ Hạt nhựa polyethylen dạng nguyên sinh (Nguyên
liệu dùng để sản xuất xe cho người tàn tật, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL132/ Nhựa polyethylene các lọai_HDPE Hi-Zex 2100J,
25kg/bag (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL194/ Hạt nhựa polyetylen trọng lượng riêng dưới
0.94- loại khác (hàng mới 100%)- LDPE NA112-27(112)/6323F/L420 (theo KQGD
540/KD4-TH và 791/TB-KD4 ở tờ khai 102615172222/A12) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL20/ Hạt nhựa LDPE (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL20/ Hạt nhựa LDPE G812 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL92/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh Polyetylen cấu trúc
thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) (SEN) Linear Low-Density
Polyethylene LLDPE (N) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: NPL92/ Nhựa polypropylene tỷ trọng thấp ultzex 20100j
các loại_LLDPE ULTZEX 20100J W841 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PE 0103/ Hạt nhựa LDPE TITANLENE LDF260GG Natural (nk) |
| - |
- Mã HS 39011099: PE/ Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, trọng lượng
riêng 0.9214g/m3. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PE-160AT/ Hạt nhựa PE LD160AT nguyên sinh (EXXONMOBIL
LD160AT) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PE-8080UC (A)/ Hạt nhựa PE nguyên sinh loại XL8080UCS
(hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PE-Antistatic/ Hạt nhựa chống tĩnh điện (PEM VK0709N),
làm từ Etylen, dạng nguyên sinh, tỉ trọng nhỏ hơn 0.94g/cm3 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PEONY BLACK F-31200MM/ Hạt nhựa (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PER/ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH PE (E308Y). MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PE-RESIN/ Hạt nhựa POLYETHYLENE Resin (PE) dạng nguyên
sinh. GRADE: L712. mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0-0006D-001H/ Hạt nhựa PE (CAS: 9002-88-4) dùng để
làm khuôn trong đầu USB và đầu sạc điện thoại. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0463/ Hạt nhựa màu GOLD TINT TTV00497, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0467/ Hạt nhựa màu WHITE WTV00253, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0594/ Hạt nhựa màu WHITE WTV01676, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0601/ Hạt nhựa màu PPV01926 MOJITO MINT, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0602/ Hạt nhựa màu WHITE WTV01972, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PL0603/ Hạt nhựa màu WHITE WTV01973, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Polyethylen nguyên sinh (LDPE) NA207-66, dạng hạt, có
trọng lượng riêng dưới 0.94 (KQPTPL số 650/TB-KD3 ngày 09.04.2019), dùng để
sx nón chóp thể lực, nhà sx: JENG CHUAN, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Polyethylene dạng nguyên sinh Touch anset 3300, dạng
lỏng, dùng trong sx sơn, CAS: 1330-20-7, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Polyetylen nguyên sinh dạng hạt, có trọng lượng riêng
dưới 0,94 (Hạt PE)(PE chip)- GĐ số: 310/TB-KĐ4 (2/12/2016) (đã kiểm hóa tại
TK: 102092345021/A12 ngay 3/7/2018) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: Polyme từ etylen dạng nguyên sinh dùng trong nhiều
ngành công nghiệp (trừ ngành công nghiệp thực phẩm)- Ritox 721 (Tên hóa học:
Steareth-21; Cas No: 9005-00-9) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: PP0185/ Hạt nhựa màu xanh lá GREEN GRV00255, hàng mới
1005 (nk) |
|
- Mã HS 39011099: R-002/ Hạt nhựa LLDPE/LDPE các loại (nk) |
|
- Mã HS 39011099: R301018100/ Hạt nhựa cứng LDPE, dùng trong sản xuất bao
bì thực phẩm. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: R303500400/ Hạt nhựa cứng Polyethylene mật độ thấp
(LDPE) 770G, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: R304700300/ Hạt nhựa cứng Polyethylene mật độ thấp
(LDPE) elite 5860, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: R307007600/ Hạt nhựa cứng Etylen Copolyme Escor 5020,
dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RESN0100/ Hạt nhựa PE (LDPE tỷ trọng thấp), có trọng
lượng riêng dưới 0.94, mã 210-0406CS-001H, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM03/ Hạt màu trắng PE9607 (Hạt nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM10PEP219/ Hạt nhựa PE P219 dạng nguyên sinh. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM20LDPEZ322/ Hạt nhựa LDPEZ322. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM20PEP2315/ Hạt nhựa PE dạng nguyên sinh (2315). Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM20PEPDCP/ Hạt nhựa PE dạng nguyên sinh (DCP). Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: RM20PEX8BK130GRAY/ Hạt nhựa màu xám pigment PEX 8BK130.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: SD079/ hạt nhựa(Polyetylen có trọng lượng riêng dưới
0,94, dạng nguyên sinh, nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất đế giày, hàng
mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39011099: SP001/ Hạt nhựa nguyên sinh, tái sinh từ Polyetylen
(LDPE 1925AS), có trọng lượng riêng <0,94 g/cm3, 25kg/bao, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39011099: VPC_352E/ Hạt nhựa nguyên sinh Dow LDPE RESIN 352E (nk) |
|
- Mã HS 39011099: VPC_582E/ Hạt nhựa nguyên sinh Dow LDPE 582E (nk) |
|
- Mã HS 39011099: VT20/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE(LLDPE XP5400) (nk) |
|
- Mã HS 39011019: hạt nhựa tái sinh đóng trong bao 25kg/bao LDPE PELLETS
(xk) |
|
- Mã HS 39011092: Bột nhựa Polyethylen (LLDPE) màu trắng, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa GPPS- GP-PS T. NATURAL (PG33-01). Mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LDPE (25kg/bao) nguyên sinh xuất xứ việt
nam,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa LLDPE 21HN (xk) |
|
- Mã HS 39011092: Hạt nhựa nguyên sinhPOLYETHYLENE LL 20211 FE, hàng mới
100%, đóng gói 25kg/bag. (xk) |
|
- Mã HS 39011092: hạt nhựa PE dạng tái sinh hàng mới 100%, hàng đóng gói
25kg (nhiệt dẻo đơn lẻ, đã chuyển sang dạng nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011092: HN/ Hạt nhựa HDPE-High Density Polyethylene Lotrene Q
TR-144 (TKNK: 102564589150 E11 01/04/2019) (xk) |
|
- Mã HS 39011092: VK0709M2/ Hạt nhựa PE PEM VK0709 N (xk) |
|
- Mã HS 39011092: VP0852M0/ Hạt nhựa PE PEM VP0852 White (xk) |
|
- Mã HS 39011099: ANTM2011/ Hạt màu Antiblock TM2011 (Hạt màu dùng trong
ngành nhựa) Hàng mới 100%, có trọng lượng riêng dưới 0,94 (xk) |
|
- Mã HS 39011099: CROSS LINKABLE POLYETHYLENE COMPOUND (XLPE) LS210NTA.
Hạt nhựa XLPE (Dùng sx vỏ cáp điện)- LS210NTA (xk) |
|
- Mã HS 39011099: CT1/ Hạt nhựa PE-UV MASTERBATCH UVB-30PP783-CT1- 25Kg-
PP Bag (HÀNG MỚI 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: FX5010SA/ Hạt nhựa XLPE 5010 SA (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu ABS EAJ49001 IVORY (Hạt nhựa màu), Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu GPPS LGF99083 BLACK (Hạt nhựa màu), Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu GPPS TGF39130 D.PINK TINT (Hạt nhựa màu), Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu GPPS TGF49030 PURPLE TINT (Hạt nhựa màu), Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu GPPS WGF19232 WHITE (Hạt nhựa màu), Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu HDPE LLF99069 BLACK (Hạt nhựa màu), Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu Masterbatch BAF49075 BLUE (Hạt nhựa màu), Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu Masterbatch GPPS TGF59092 BLUE (Hạt nhựa màu),
Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu Masterbatch RAF49111 RED (Hạt nhựa màu), Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu- ORANGE O4314LS (hạt nhựa màu),hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu POM LEF49055 GREY (Hạt nhựa màu), Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu- RED MB1-058 R4303LS (hạt nhựa màu),hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu R-GPPS RGF49166 PINK (Hạt nhựa màu), Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu trắng PE9607 (Hạt nhựa PE trộn màu)- RM03 (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt màu trắng polyethylene WMB 619, có trọng lượng
riêng dưới 0.94), Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA LDPE 1925AS, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE 2426K (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hat nhưa LDPE 260GG (Hạt nhựa LDPE dạng nguyên
sinh).Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LDPE&LLDPE dạng nguyên sinh (Mổi pallet có
55 có bao. Mổi bao nặng 25 kg). Hàng Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa LL DPE LL6201XR (NC) (25kg/bag) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu 1010 20% LFP (ADV00089), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu 1100576-K _ ONYX 3214 Masterbatch (mới
100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu 168 20% LFP (ADV00088), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu 20% UV IN PP (ADV01345), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu 9002LNMB (ADV01515), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu APP XAP-03/300 AMMONIUM (ADA00095), hàng
mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu BLUE (BEV02024), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu CAST 20% LFP (ADV00090), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu CHARCOAL (GYV01146), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu COOPERS RED (RDA00046), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu DURALON N6 (ADV01503), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu GREEN (GRV02040), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu GREY (GYV01861), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu GRV00255 GREEN, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu LLDPE M20024 (ADA00096), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu MAXTRAX ORANGE (ORV00130), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu MB32C FLAME RETARDANT (ADA00094), hàng mới
100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu NBN GREEN (GRV00863), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu NOVACON RED (RDV01080), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu NYLON BLAZE YELLOW (YWV02031), hàng mới
100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu NYLON BLUE (BEV02024), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu OLIVE GREEN (GRV01977), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu PALE PINK (RDV01893), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu PPA (ADV00335), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu PPV01926 MOJITO MINT, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu RAKE GREEN (GRA00008), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu RED (RDA00006), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu ROLAN SODIUM STEARATE (ADV00494), hàng mới
100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu SIGMA ZM01 (ADV00574), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu SLIP ANTIBLOCK (ADV00331), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu STANDARD ORANGE (ORA00020), hàng mới 100%.
(xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu TTV00497 GOLD TINT, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu UV 20 (ADV00061), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu UV20 (ADV00061), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu WHITE WTV01676, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu WTV00253 WHITE, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu WTV01972 WHITE, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu WTV01973 WHITE, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa màu YELLOW (YWA00007), hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh: LDPE L420 (Hàng mới 100%,
25kg/bao, Singapore) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA PE: BEIGE MASTERBATCH BePE300913 (for Belt
Yarn) (HÀNG MỚI 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA PE: BLUE MASTERBATCH BPP130411- 25Kg- PP Bag
(HÀNG MỚI 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA PE: FILLER WHITE MASTERBATCH WPF19055-25Kg-PP
Bag (HÀNG MỚI 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA PE: GREEN MASTERBATCH GrPP200514 (HÀNG MỚI
100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HẠT NHỰA PE: ORANGE MASTERBATCH OPP151013RM1 (for Belt
Yarn) (HÀNG MỚI 100%) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhưa PE-LDPE (LLDPE LLH1919ABS) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt Nhựa PE-LDPE (LLDPE LLH1919ABS) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa PET(nguyên liệu dùng trong ngành nhựa).Hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: hạt nhựa RECYCLED POLYETHYLENE PELLET đóng trong bao 25
kg/bao (bao không có nhãn hiệu) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Hạt nhựa XLPE (dùng sản xuất vỏ dây cáp điện), Code
No.: KTT200PAMV (25 kgs/bao). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HMMG020038/ Hạt màu trắng MG020038 dùng trong ngành
nhựa, Hàng mới 100%, có trọng lượng riêng dưới 0,94 (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HN/ Hạt nhựa HDPE-High Density Polyethylene Lotrene Q
TR-144 (TKNK: 102483161910 E11 14/02/2019) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: HN/ Hạt nhựa LOW DENSITY POLYETHYLENE (LDPE)
"LOTRENE" FD0474 (TKNK: 101391841720 E11 06/05/2017) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: LDPE/ Hạt nhựa LDPE màu (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Phôi chai nhựa pet dạng hạt loai 12,2g 30kg/bao (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SB20168/ Hạt màu đen Polyetylen SB20168 (Hạt màu dùng
trong ngành nhựa) Hàng mới 100%, có trọng lượng riêng dưới 0,94 (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP01/ Hạt màu trắng PE9000 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP02/ Hạt màu trong UAO-M01 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP03/ Hạt màu trắng PE9203 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP04/ Hạt màu trắng PE9204 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP05/ Hạt màu trắng PE9609 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP06/ Hạt màu trắng PEC9607N (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP07/ Hạt màu trắng PE9601 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP08/ Hạt màu trắng PE9207 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP09/ Hạt màu trắng PE9206 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP10/ Hạt màu trắng PEC9203 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP11/ Hạt màu trắng PE9607(Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP14/ Hạt màu trắng PE9603 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP15/ Hạt màu trắng PE9202 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP16/ Hạt màu trong SSA-M01 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP25/ Hạt màu trắng PE9700 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP27/ Hạt màu đen PE8502 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP29/ Hạt màu trắng 801F (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP30/ Hạt màu trong UAO-7MB-3 (Hạt nhựa PE, dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP31/ Hạt màu trắng PE9608 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP32/ Hạt màu trắng PE9503 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP33/ Hạt màu trắng PE9505 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP34/ Hạt màu trắng PE9605 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP35/ Hạt màu trắng PED9603 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP39/ Hạt màu trắng PED9607N (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: SPP44/ 'Hạt màu trắng PED9607 (Hạt nhựa PE, dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39011099: Vỏ bao bì bằng nhựa dạng nguyên sinh,Kích thước
65x40x0.05 cm, hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39012000: (15240199) Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN HXM 50100, 25Kg/ 01Túi, 0.947 g/cm3.Nhà Sx: CHEVRON
PHILLIPS SINGAPORE CHEMICALS (PRIVATE) LIMITED. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 010/ Hạt nhựa nguyên sinh POLY ETHYLENE- 5000U (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 05/ Hạt nhựa (MARLEX HIGH DENSITY POLYETHYLENE RESIN
HHM TR-144). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 0508003/ Hạt nhựa màu xám dùng trong công nghiệp sản
xuất nhựa (Gray PP PL5866 (addition for E,E3 case)). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 0508004/ Hạt nhựa màu đen dùng trong công nghiệp sản
xuất nhựa (Black PA66 LN6149). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 10102-0001-00-CB/ Hạt nhựa polyetylen dạng nguyên sinh-
Marlex High Density Polyethylene Resin HHM 5502BN, mới 100%, đã KH theo TK:
103120440731(21/01/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 1100000978/ Hạt nhựa HDPE polyetylen có trọng lượng
riêng 0.956 g/cm3 (POLYETHYLENE RESIN (HDPE), GRADE: H5840B) (hàng mới 100 %)
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: 157/ Hạt nhựa PE-HDPE (ALATHON HD L5005A
POLYETHYLENE)nguyen sinh (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 1a/ Hạt nhựa HDPE (3392) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 25/ Hạt Nhựa PE dạng nguyên sinh dùng để sản xuất các
loại tấm nhựa xốp EVA. (Low Density Polyethylene-VFCP),1000 bags (01 bag 25
kg). (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 3/ Nhựa PE (dạng hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 4503093060/ Hạt Nhựa (Super Clean MG10)(25kg/Túi) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 6/ hạt nhựa PE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 6512447/ Hạt nhựa nguyên sinh- BORMED HE7541-PH Bag HD
Polyethylene, 25Kg/túi. Hãng sx: BOROUGE PTE LTD. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 6874005/ Hạt nhựa Polyethylene loại HDPE, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: 7/ Hạt nhựa tổng hợp-LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN
C7100 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 7000F/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE 7000F (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER25120MV/ Hạt nhựa 17LD3-0251-LS-MB20 Green (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER25220MV/ Hạt nhựa 17LD3-0252-LS-MB20 D.Green (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER30020MV/ Hạt nhựa 16LD0-0300-2-LS-MB20 T.WHITE
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER30120MV/ Hạt nhựa 16LD0-0301-2-LS-MB20 White (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER31220MV/ Hạt nhựa 16LDO-0312-LS-MB20 CLEAR WHITE
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: 85PER56320MV/ Hạt nhựa 17LD2-0563-LS-MB20 Orange (nk) |
|
- Mã HS 39012000: A17/ Etylen Vinyl Axetat HDPE8050 chuyển loại hình mục
số 1 của tờ khai nhập khẩu 102377123220/E31 ngày 10/12/2018. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: ABS/ Hạt nhựa ABS dùng để sản xuất vỏ máy dập ghim dùng
trong văn phòng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: ADD-16/ Phụ gia kháng khuẩn (DP7032), thành phần:
Polyethylene (C2H4) và Glass (SiO2), số CAS 9002-88-4 & 65997-17-3 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: AJA/ Hạt nhựa HDPE nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: AJA/ Hạt nhựa HDPE, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: AJA/ Hạt nhựa PE nguyên sinh, CX 6944 NT CPD, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: AJA29110/ Hạt nhựa HDPE-2911, dạng nguyên sinh. Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Bột Polyethylene (YY-6) dạng nguyên sinh. Mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Etylen Vinyl Axetat HDPE8050 chuyển loại hình mục số 1
của tờ khai nhập khẩu 102443711310/E31 ngày 16/01/2019. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: F0016/ Hạt nhựa làm sạch xy lanh máy ép nhựa TADAZO 400
PE RESIN 20KG (nguyên sinh từ Polyetylen không phân tán, 1 túi 20kg, dùng cho
máy phun ép nhựa) hàng mới 100%, xuất xứ Japan. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: F21/ Hạt nhựa HDPE Hizex 2110JH NAT dạng nguyên sinh
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: FOAMING AGENT: chất trợ gia trơn dùng sx tấm nhựa PVC,
TP: Oxidized Polyethylene 100%. Trọng lượng riêng >0.94, 25kg/ bao, mã CAS
68441-17-8. NSX: SHANDONG RUIFENG CHEMICAL CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 39012000: GT-EP/01NST/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE để sản xuất túi
nhựa (Marlex High Density Polyethylene Resin HHM-TR144, trọng lượng riêng
trên 0.94, đóng trong bao 25kg, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt màu đen- BLACK MASTERBATCH, hợp chất chính: Black
powder: 60%, Auxiliary: 5%, PE: 35%. CAS NO: 1333-86-4; 110-30-5;9002-88-4,
dùng trong ngành sản xuất nhựa, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa (HDPE F1), dạng nguyên sinh có trọng lượng
riêng từ 0.94 trở lên, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa (Plastic Resin), mới 100% HI-ZEX 2208J NATURAL
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa (Super Clean MG10) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh HDPE ACP5831D,
25kg/ bao (Polyethylene). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa chính phẩm nguyên sinh HDPE, mã: MF5000 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh- HIGH DENSITY
POLYETHYLENE (HDPE)- HD6000F, Đóng gói đóng nhất 25kg/bao, Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa dạng nguyên sinh (INNOPLUS- có trọng lượng
riêng từ 0.94 trở lên) HDPE HD7000F- 25KG/BAG. Xuất xứ Thái Lan, dùng để sản
xuất khăn trải bàn, túi cuộn...Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE (025) (trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên)
nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE (3392) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE (dạng nguyên sinh). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE (HIGH DENSITY POLYETHYLENE RESIN), mã
H2001WC. mới100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE (trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên)
nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE 8100M (High Density Polyethylene), 25
kg/bao, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE B1054 148 dạng nguyên sinh có trọng lượng
riêng trên 0.94 (đóng gói 25kg/bao),(không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương
tiện thăm dò khai thác trên biển). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE- B5403 (Polyetylen có trọng lượng riêng
từ 0,954) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE BM1052 dạng nguyên sinh có trọng lượng
riêng trên 0.94 (đóng gói 25kg/bao),(không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương
tiện thăm dò khai thác trên biển). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE các loại, hàng mới 100%, xuất xứ Hàn Quốc
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA HDPE CHÍNH PHẨM DẠNG NGUYÊN SINH F1, HÀNG MỚI
100%, ĐÓNG GÓI: 25KG/BAO, (KHÔNG DÙNG TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ PHƯƠNG TIỆN
THĂM DÒ KHAI THÁC TRÊN BIỂN) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA HDPE DẠNG NGUYÊN SINH (HIGHT DENSITY
POLYETYLENE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE FI0750 (High Density Polyethylene), hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE FJ00952, (dùng để sản xuất đồ gia
dụng,Hàng không thuộc lĩnh vực phụ lục 2 Thông tư 41/2018 của bộ GTVT), mới
100%,25kg/ba. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE HD8100M dạng nguyên sinh có trọng lượng
riêng trên 0.94,(đóng gói 25kg/bao), không dùng trong lĩnh vực GTVT&
phương tiện thăm dò khai thác trên biển.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE HDPE RECYCLED PELLET N610H (25kg/bao),
trọng lượng riêng: 0.946 g/cm3, độ tan chảy 0.26g/10min, không hiệu, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA HDPE HHM 5502 (dạng nguyên sinh) mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE- HIGH DENSITY Polyethylene HDPE P6006AD
(25KG/BAO), Là Polyethylene có trọng lượng riêng > 0,94g/cm3, dang nguyên
sinh.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE innoplus HD7000F nguyên sinh đóng bao
25kg. Khối lượng riêng lớn hơn 0.94.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE- La Polyethylene có trọng lượng riêng
>0,94g/cm3, dạng nguyên sinh. Polyethylene HOSTALEN CRP100 BLACK
(25KG/BAO),Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE mẫu (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA HDPE MF5000 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HDPE MF5000 từ Polyetylen dạng nguyên sinh Mới
100% có trọng lượng riêng 0.951 đến 0.955 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt Nhựa HDPE. Loại: H1000PC (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa HIGH DENSITY POLYETHYLENE (HDPE) TAISOX
8001BL, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa LDPE (1C7A) (trọng lượng riêng từ 0.94 trở
lên) nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa LDPE (2102) (trọng lượng riêng từ 0.94 trở
lên) nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa LDPE (LOW DENSITY POLYETHYLENE) nguyên sinh,
Loại: HP4024WN (Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện thăm dò khai
thác trên biển) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa LDPE (trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên)
nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa loại POLYETHYLENE RESIN (HHM TR-144) dạng
nguyên sinh. Dùng trong ngành SX bao bì nhựa. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Marlex HDPE (High Density Polyethylene)
TRB-115. Xuất xứ U.S.A Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Marlex High Density Polyethylene Resin HHM
TR-144 (HDPE) dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên. Đóng bao
25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh (hàng NK mới 100%): BRAND:
INNOPLUS HIGH DENSITY POLYETHYLENE HDPE INNOPLUS HD5050S (Không sử dụng trong
lãnh vực vận tải, thuỷ nội địa) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh BIOMASS PLASTIC PELLET, trọng
lượng riêng (1.08-1.16) g/cm3, đóng gói 25 kg/bao. Hàng mới 100%. Hàng FOC
không thanh toán (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh chính phẩm HDPE 17450N. Hàng mới
100% (Không dùng sản xuất sản phẩm công nghiệp dùng trong lĩnh vực giao thông
vận tải) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh dùng để sản xuất dây cáp
điện.Polyethylene Resin, Grade: H2001WC. Hàng mới: 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA NGUYÊN SINH HDPE (HDPE FJ00952, Hàng mới 100%
dùng để sản xuất bao bì nhựa, đóng gói 25 kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh- HDPE (High-density polyethylene),
(25kg/bao, trọng lượng riêng 0.94cm3), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh LDPE (LOW DENSITY POLYETHYLENE)
INNOPLUS LD2426K, mới 100% (Hàng đã kiểm hóa tại tk số 103178177063) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX D139 POLYETHYLENE D139,
hàng mới100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh PE HD HD4900, đóng gói 25kg/bag,
hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh RAVALENE HDPE OGH 9011. Hàng mới
100% (không dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác
trên biển) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh từ Polyetylen- HDPE_FL7000,
500Kg/bao, trọng lượng riêng: 0.95g,nguyên liệu sản xuất các sản phẩm gia
dụng từ nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh(HDPE-HHM TR144),TL
riêng0.946g/cm3. Không sử dụng trong bảo quản chế biến thực phẩm,tẩy rửa, sản
xuất các dụng cụ chứa đựng t/phẩm,không thuộc TT41/2018/GTVT,(25Kg/1Bag),mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa nguyên sinh, HIGH DENSITY POLYETHYLENE HDPE,
FJ00952 (đóng gói 25 kg/bao,Không dùng trong lĩnh vực GTVT và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE (0012) (trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên)
nguyên sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA PE (hạt nhựa tái sinh dạng nguyên sinh) PE
PELLET (theo kết quả PTPL 2667/TB-KD3 ngày 18/10/2018) hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE dạng nguyên sinh dùng trong ngành nhựa
POLYETHYLENE. 25 Kgs/ Bao (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE nguyên sinh đóng gói: 25.2 kg/túi, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE từ Polyethylen, dạng nguyên sinh, loại
BT304C, trọng lượng trên 0.94, dùng để sản xuất màng nhựa PE, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE-HDPE (ALATHON L5005A HD POLYETHYLENE)nguyen
sinh,dung trong sx bao bi (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE-HDPE (HDPE FI0750)nguyen sinh,dung trong sx
bao bi (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE-LDPE (LLDPE LLB2919) nguyen sinh,dung trong
sx bao bi (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Polyethylene (HDPE) dạng nguyên sinh. Grade:
J2200 (Mới 100%). Không dùng trong GTVT và phương tiện thăm dò khai thác trên
biển. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PolyethyleneLDPE LD2426H,dạng nguyên sinh
chính phẩm, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Polyetylen có trọng lượng riêng 0.945g/cm3
(High-Density Polyethylene). Hàng mới 100%.Công dụng: Thổi túi (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh dùng để sản xuất
nắp chai HDPE INNOPLUS HD2200JP, Hàng mới 100% (25 KGS/Bao) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Polyetylen màu nâu dùng để sản xuất bao bì mỹ
phẩm/ PE-18 HD6-0221 D.BROWN. Mới 100%. Đã kiểm hóa từ tờ khai
102328808961/A12 (13.11.2018) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa polyme từ etylen, dạng nguyên sinh- HIGH
DENSITY POLYETHYLENE RESIN H377C Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ số 0129/TB-KĐ4
ngày 30/01/2018 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa polymer từ etylen (HDPE) dạng nguyên sinh, mã
8380, có trọng lượng riêng 0.9448 g/cc, dùng cho sản xuất cáp, 25Kg/bao.Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa resin (từ polyetylen dạng nguyên sinh)- HDPE
ME8000. Hàng mới 100%.Cty cam kết nhập khẩu mặt hàng tương tự tại tk
102050411521 (07/06/18) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa tái sinh HDPE N601H (polyethylene) dạng nguyên
sinh có trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Z Clean A1 (Thành phần chính: Polyethylene
> 75%), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạtnhựa nguyênsinh Marlex High Density
PolyethyleneResin HHM 5502BN,25Kg/Bao, dùng sx chai,can nhựa,trọng lượng
riêng 0.955,nsx: Chevron Phillips Chemicals Asia,k nhãn hiệu, mới100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HB216R/ Hạt nhựa polyetylen. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD 09001/ Hạt nhựa HDPE- Borstar FB1520 HD
Polyethylene, Là Polyethylene có trọng lựợng riêng > 0,94g/cm3, dạng
nguyên sinh. (25kg/Bao), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD/ Hạt nhựa HDPE 53EA010 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD/ Hạt nhựa HDPE R5410 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD/ Hạt nhựa Polyetylen có trọng lượng riêng 0,957 dạng
nguyên sinh HDPE E924 (Dùng để sản xuất túi nhựa (Mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE F1/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene có trọng
lượng riêng từ 0,94 trở lên (HDPE F1),dạng hạt, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE INNOPLUS HD2308J/ Nhựa Polyetylen HDPE INNOPLUS
HD2308J (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE NS/ Hạt nhựa nguyên sinh High Density polyethylene
Resin, Grade HDPE 3392, 25kg/01 túi, 0.94g/cm3. Nhà Sx: Hanwha Chemical,
Korea. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE TR144/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene có trọng
lượng riêng từ 0,94 trở lên (HHM TR-144),dạng hạt, đóng gói 25kg/bag, mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE (FJ00952, ĐÓNG GÓI 25KG/BAG) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE (HIGH DENSITY POLYETHYLENE GRADE
F120A). Trong luong rieng: 0.957. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE F120A- HIGH DENSITY POLYETHYLENE
HDPE F120A. 25 kg/ bao, dạng nguyên sinh,hàng mới 100%. Nguyên liệu sản xuất
túi PE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE HDT10 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE HJ5420 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HDPE OFF-GRADE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa HIGH DENSITY POLYETHYLENE (HDPE F120A)
dạng nguyên sinh (25 kg/ Bao- 1.760 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE/ Hạt nhựa nguyên sinh (High Density Polyethylene).
GRADE: SGM9450F. Hàng mới (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE0001/ Hạt nhựa HDPE dạng nguyên sinh trọng lượng
riêng >0,94 g/cm3 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE1/ HAT NHUA POLYETHYLENE CHINH PHAM NGUYEN SINH
HDPE (FB1460) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPE-8010/ Nguyên liệu nhựa dạng hạt HDPE TAISOX 8010
(Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPEE03100/ Nhựa Polyethylene HDPE E-3100 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HDPENK/ Hạt nhựa nguyên sinh MARLEX HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN HHM TR-144, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: hdper/ Hạt nhựa HDPE (HD5000S, đóng gói 25kg/bag). Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: hdper/ Hạt nhựa HDPE(HDPE TITANEX HF0961)(1MTS1
TNE1,000 KGS) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD-SI/ Hạt nhựa R-PE HD-SI (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HD-TARB1/ Hạt nhựa HDPE 3392 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HIGH DENSITY POLYETHYLENE P600BL: HẠT NHỰA HDPE NGUYÊN
SINH P600BL,MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HJ362/ Hạt nhựa HDPE HJ362 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HN7600/ Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở
lên, dạng hạt- HDPE 7600. Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ số 1020/KĐ4-TH ngày
04/07/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HNE/ Hạt nhựa từ etylen/ ENGAGE*8440 POLYOLEFIN
ELASTOMER (200.00KG200.00KGM) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HPE/ Hạt nhựa nguyên sinh PE polyethylene- HDPE. Hàng
mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: HPE/ Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên,
dạng hạt- Borstar HE6062 HD Polyethylene. NLSX CÁP QUANG. KQGD: 1614/TB-KĐ4.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: JL0009/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE (polyetylen>0.94)
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: JMVN-HD/ Hạt nhựa HDPE 3392 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: LK01-06/ Hạt nhựa HDPE dạng nguyên sinh, 25 kg/bao
(Nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Marlex High Density Polyethylene Resin HHM5502- Hạt
nhưa nguyên sinh(trọng lượng riêng lớn hơn 0.94) HHM5502, dạng hạt, đóng bao
25kg, dùng để sx bao bì nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: METAL SURFACE ADDITIVE PP '-Phụ gia xử lí bề mặt kim
loại PP (Polyethylen nguyên sinh dạng bột có tỷ trọng lớn hơn
0.94)(1246/PTPLHCM-NV) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: MF5000/ Hạt nhựa HDPE MF5000 (trọng lượng riêng
0.954g/cm3) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: MR08-01-200163/ Hạt nhựa nguyên sinh HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN (HDPE) H5840B SCG (nk) |
|
- Mã HS 39012000: MT-SUPERCLEAN-MG10/ Hạt nhựa SUPER CLEAN MG10 (25
kg/bao). Làm sạch khuôn. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: MVIS-1/ Hạt nhựa PE nguyên sinh loại PRAMKOR-1001 (Hàng
mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: ND17/ Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh- POLYETYLEN
1001050011. Hàng mới 100%. Hàng mới 100%. Hàng đã kiểm hóa tk: 101557885661
(15/08/2017) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Nguyên liệu sản xuất bao bì- Hạt nhựa nguyên sinh High
Density Polyethylene Resin (HDPE) H619F,trọng lượng riêng 0.962, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Nhựa nguyên sinh dạng hạt HDPE F15 (Polyetylen trọng
lượng riêng 0.952), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Nhựa nguyên sinh HDPE (high Density polyethylene) Resin
TITANZEX HF7000, dạng hạt, không phân tán trong môi trường nước, trọng lượng
riêng 0.953 g/cm3, dùng để sx túi nilon, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Nhựa Polyetylen nguyên sinh dạng hạt (Nguyên liệu SX tủ
lạnh)- HDPE MATERIAL, 0060243845, đã kiểm hóa tk: 102562826112 (01/04/2019)
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: NL0015/ Hạt nhựa PE dùng để sản xuất vỏ bình ắc quy,
thành phần 99% Polyetylen (phụ gia 1%) trọng lượng riêng 0.94g/cm3, nhãn
hiệu: FREP, model: WU, 25kg/bao, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NL01/ Hạt nhựa polytylen có trọng lượng riêng từ 0.94
trở lên dạng hạt (theo kết quả kiểm định số: 581/KDD-TB ngày 26/03/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NLSX hóa chất ngành dệt- Pes-Resin (Resin for
textilex)- polyetylen có trọng lượng riêng lớn hơn 0.94 dạn rắn.CAS NO:
87139-72-8 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NPE/ - Nhựa HDPE, Tên Thương mại:TAISOX 9007, Tên Hoá
Học: HIGH DENSITY POLYE, Thành phân Hoá học: 0.951g/CM3, dạng Hạt, công dụng:
bọc lõi vỏ nhựa trong sản xuất dây cáp mạng (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NPL 02/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE (High Density
Polyethylene) INNOPLUS HD7000F, dùng trong sản xuất bao bì nhựa. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NPL sản xuất tấm bạt nhựa: Hạt nhựa HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN- (HDPE) GRADE: H5480S. HANG MOI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NPL001/ Hạt nhựa polyethylene dùng trong sản xuất sản
phẩm nhựa EVA, trọng lượng 0,94 g/cm3, tái sinh, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NPL1/ Hạt nhựa HDPE HD T10, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NTD-815/ Hạt nhựa (Super clean MG10) dạng nguyên sinh
(thành phần có 40-60% Polyolefin & chất khoáng làm đầy Mineral filler,
Additive agent 40%, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: NX-21/ Hạt nhựa nguyên sinh- polyethylene LDPE-GX20, có
trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên, 25 kg/bao, dùng gia công phụ kiện giày,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PE 2/ Hạt nhựa polyetylene (HJ362) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PE 6/ Hạt nhựa polyetylene (M6555) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PE/ Nhựa màu Polyethylene (PE) dạng nguyên sinh, hàng
mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PE/ Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên-
dạng hạt- HIGH DENSITY POLYETHYLENE RESIN- GRADE: H511W- NL SX cáp viễn
thông.KQGĐ SỐ: 0019/TB-KĐ 4 NGÀY 09/01/2018. MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PELLET/ HẠT NHỰA (nk) |
|
- Mã HS 39012000: PELLET/ HẠT NHỰA TỪ POLYETYLEN DẠNG NGUYÊN SINH- PE
RESIN.HDPE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Polyethylen dạng hạt, có trọng lượng riêng lớn hơn 0.94
(High density polyethylene 5000S). KQPTPL:3813/PTPLHCM-NV ngày 29/11/2013.
dùng sản xuất lốp xe cao su. mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: POLYETHYLENE_1/ Hạt nhựa PE nguyên sinh- MF5000 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
(gravity-GRV>0.94),dùng trong sản xuất áo nhựa xe các loại,đã NK theo mục
1tk:103263048600/A12: PDHDPE2053CN60 POLYETHYLENE, GRV>.94, VIS<1.44
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: Polyetylen nguyên sinh dạng hạt, có trọng lượng riêng
từ 0.94 trở lên; PE COMPOUND CHNA-8380L; HH khai báo theo KQ PTPL 13/TB-KĐ2
ngày 07/01/2019; Dùng trong quá trình bọc nhựa cho dây điện; Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: R-001/ Hạt nhựa HDPE các loại (nk) |
|
- Mã HS 39012000: RAW-MASTER BATCH/ Chế phẩm tạo màu, dạng hạt, đóng bao
25kg/bao (Master batch (Blue 575-2)). (nk) |
|
- Mã HS 39012000: RAW-POLYETHYLENE/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene,
dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (HDPE BASE 2200J MS23110). (nk) |
|
- Mã HS 39012000: R-H-358/ Hạt nhựa PE (HDPE HI-ZEX 2100J NATURAL);TP:
Ethylene--olefin copolymer lớn hơn 99%;CAS No.: 9010-79-1;NSX: Prime Polymer
Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: RM-HD.005/ Hạt nhựa nguyên sinh- MARLEX TRB-115
POLYETHYLENE TRB-115 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: SP001/ Hạt nhựa nguyên sinh, tái sinh từ Polyetylen
(LLDPE), có trọng lượng riêng 0,94 g/cm3, 25kg/ bao, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: SX01/ Hạt nhựa nguyên sinh HIGH DENSITY POLYETHYLENE
RESIN (HDPE) H5840B, nhãn hiệu SCG, hãng sản xuất Thai Polyethylene Co.,LTD.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: T031011/ Hạt nhựa polyetylen có trọng lượng riêng 0,94
trở lên cách điện dùng trong sản xuất dây cáp ngành truyền hình cáp, hàng mới
100%(109,127.70 LB) (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Tevn2/ Hạt nhựa HDPE- T10 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Tevn2/ Hạt nhựa HDPE/ HDPE OFF-GRACE (nk) |
|
- Mã HS 39012000: TUHUY/ Hạt nhựa nguyên sinh BRASKEM GREEN HDPE
STGM9450F, tỷ trọng riêng trên 0.94, 25kg/bao,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: VN025/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene loại HDPE mã
HDPE 8800 mới 100% sản xuất tại Korea (nk) |
|
- Mã HS 39012000: VS4/ Hạt nhựa polyetylen (15N-HI), dùng vệ sinh khuôn
(nk) |
|
- Mã HS 39012000: VTTH-YW-NVS05/ Hạt nhựa POF polyolefin SUPER CLEAN
MG10, dùng vệ sinh bồn chứa nhựa (nk) |
|
- Mã HS 39012000: XG101/ Hạt nhựa Polyetylen, là nguyên liệu dùng làm
thảm cỏ. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: XY001/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh HDPE MARLEX HHM
5502BN, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Y1/ Hạt nhựa HDPE 3392 (nk) |
|
- Mã HS 39012000: Y1/ Hạt nhựa HDPE HD T10#. (nk) |
|
- Mã HS 39012000: YF00023-1/ Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh (LINEAR
LOW DENSITY POLYETHYLENE 218NJ), dùng làm thảm cỏ hoặc cỏ nhân tạo (có trọng
lượng riêng từ 0,94 trở lên). Không nhãn hiệu. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39012000: 007-20/ Hạt nhựa HDPE HV-2BK-229 (V) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: 51M/ Hạt nhựa (LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN C7100)
(xk) |
|
- Mã HS 39012000: 6/ hạt nhựa PE (xk) |
|
- Mã HS 39012000: 6/ Hat nhựa PE (nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa (Supper Clean MG10) (25kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HẠT NHỰA HDPE J2200 (MỚI 100%,SX UZ-KOR GAS CHEMICAL)
(xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa làm sạch xy lanh máy ép nhựa TADAZO 400 PE
RESIN 20KG (nguyên sinh từ Polyetylen không phân tán, 1 túi 20kg, dùng cho
máy phun ép nhựa), hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa màu đen dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa
(Black PA66 LN6149-code 0508004). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa màu xám dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa
(Gray PP PL5866(addition for E2,E3 case)-code 0508003). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa PE (HDPE HI-ZEX 2100J NATURAL) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhưa PE-HDPE (HDPE F120A) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa Polyme từ các Etylen nguyên sinh HDPE,
Polyetylen có trọng lượng riêng trên 0,94, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39012000: Hạt nhựa SUPER CLEAN MG10 (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HD BROWN- 2/ Hạt nhựa PE màu nâu (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HD GRAY- 2/ Hạt nhựa PE màu xám (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HD WHITE- 2/ Hạt nhựa PE màu trắng (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HN/ Hạt nhựa (LLDPE Linear Low Density Polyethylene
Lotrene Q2018H) (TKNK: 102804655000 E11 08/08/2019) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: HN/ Hạt nhựa HDPE-High Density Polyethylene Lotrene Q
TR-144 (TKNK: 102541818260 E11 20/03/2019) (xk) |
|
- Mã HS 39012000: LD GREEN- 6/ Hạt nhựa PE màu xanh (xk) |
|
- Mã HS 39012000: LD ORANGE- 6/ Hạt nhựa PE màu cam (xk) |
|
- Mã HS 39012000: LD WHITE- 6/ Hạt nhựa PE màu trắng (xk) |
|
- Mã HS 39012000: TMV34/ Hạt nhựa HD-PE 2110JH NAT (xk) |
|
- Mã HS 39012000: VD0202T6/ Hạt nhựa HDPE PET VD0202 WHITE (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 0001/ Copolyme ethylen- vinyl axetat (Hạt nhựa nguyên
sinh- eva compound) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 01/ Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat (3395), dùng
trong SXGC đế giầy, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 0125/ Hạt nhựa Eva (dùng để sản xuất giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 0125/ Hạt nhựa Eva (ES28005, hóa chất dùng để sản xuất
đế giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 0266/ Hạt nhựa Eva (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 1/ Hạt nhựa EVA,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 1/ HẠT NHỰA EVA. BPC-A0J01-NSLT-10. DÙNG TRONG SẢN XUẤT
ĐẾ GIÀY. HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 1/ HẠT NHỰA EVA. VMT-APF. DÙNG TRONG SẢN XUẤT ĐẾ GIÀY.
HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 1/ HẠT NHỰA EVA. VMT-L-SPEVA (01). DÙNG TRONG SẢN XUẤT
ĐẾ GIÀY. HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10026697/ EVA-695-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10053322/ EVA-678-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10057689/ EVA-8502FT-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10058950/ 11K(EVA-6010)-Hạt nhựa màu trắng, dùng để gia
công sản xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10059485/ 0AH(EVA-69104)/ 06F (EVA-69104)-Hạt nhựa màu
xám, dùng để gia công sản xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp
chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10060474/ 05Q (EVA-67182)-Hạt nhựa màu xanh da trời,
dùng để gia công sản xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất
nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10065164/ EVA-61053-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10065165/ EVA-63105-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10065166/ EVA-6751-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10065167/ EVA-9943-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 10065168/ EVA-5506FT-Hạt nhựa màu dùng để gia công sản
xuất hạt nhựa tạo màu, hạt nhựa nhiệt dẻo và hợp chất nhựa; mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 110713 _ Ethylene Vinyl Acetate Copolymer nguyên sinh
dạng hạt _ ETHYLENE VINYL ACETATE SOLID RESIN _ Npl sx mực in (684-06 PTPL
MN) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 118/ Nhựa màu Eva- EVA-3202 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 119/ Hạt nhựa eva nguyên sinh 4010N-FM-A (EVA
4010N-FM-A) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 148-0031/ Hạt nhưa Copolyme etylen-vinly axetat dạng
nguyên sinh, UNICELL D600MT (Căn cứ BBCN số 47/BB-HC12, ngày: 17/05/2019)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: 170621F/ Hạt nhựa nguyên sinh copolyme etylen-vinyl
axetat dùng để sản xuất linh kiện máy hút bụi,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 180-0021/ Hạt nhưa nguyên sinh (EVA UE659). Theo BB số:
061/BB-HC11/LBT; 26/06/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 2/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA- nhãn hiệu: EVA RESIN
V1800; nhà sản xuất: ASIA POLYMER CORPORATION CO., LTD; quy cách: 1 PLT: 1500
kgs(NW); 1543 kgs (GW). (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 2/ Hạt nhựa EVA (BPC-A0J01- CPF-B-MB-STB1) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 2/ Hạt nhựa EVA (VMT-M6) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 2/ Nhựa EVA (dạng hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 21/ Hạt nhựa Eva Nguyên sinh (DP83085A DPS300) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 25/ Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh_ V26061 (1PLTS 60
Bags; 1Bags/25Kgs 960 Bags) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 29/ Hạt nhựa đã nhuộm màu JC001 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 3/ Nhựa nguyên sinh (Hạt nhựa EVA) tổng hợp chưa thành
phẩm,EVA TAISOX 7240M Ethylene Vinyl Acetate Comolymer (EVA) thành phần phần
trăm EVA99.72% Other0.28% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 32/ Hạt nhựa (EVA5115) Copolyme etylen-vinyl axetat,
dùng trong sản xuất gia công đế giầy, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 32/ Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat, dùng trong
sản xuất gia công đế giầy, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 390130000011/ Nhựa Eva làm đế giày (hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 3L03017/ Hạt nhựa ECO-ONE EL30 Copolime etylen-vinyl
axetat (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 3L09056/ Hạt EVA màu (EVA-3421DE) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 40-55/ Hạt Nhựa EVA 40-55 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 41/ Hạt nhựa EVA (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 62A/ Nhựa (EVA) ELVAX 360 (Gốc nhựa: Ethylene-vinyl
Acetate Copolymer) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 62A/ Nhựa (EVA)- UE630 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 7/ Hạt nhựa tổng hợp- Etylen Resin bean-
BPC-A0J01-CPF-B-MB-STB1 hàng mới (dùng trong ngành giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 7/ Hạt nhựa tổng hợp-EVA7360M (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 7/ Hạt PE nhựa PE 53007 (APPEEL 53007 RESIN) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 7470M/ Hạt nhựa EVA (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 7470M/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA- 7470M, dùng trong
nghành công nghiệp giày dép, nhà sản xuất: HONGKONG HARMONY IMPORT AND EXPORT
TRADING CO,.LIMITED. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 90/ Hạt nhựa eva nguyên sinh UE 630 (EVA UE630) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 93/ Hạt nhựa eva nguyên sinh EVA 7470 (EVA 7470M) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 94/ Hạt nhựa eva nguyên sinh DF-110 (EVA TAFMER DR-110)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: A/19.2c Copolyme etylen vinyl axetat (etylen nhiều hơn)
độn canxi cacbonat,dạng hạt- Light CACO3 master batch CLH của TK số
103297828802/E31 ngày 06/05/2020 mục 6 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A/19.2c/ Copolyme ethylene- vinyl acetate và chất độn
nguyên sinh,dạng bột- TT MGCO3 masterbatch(1081/TB-KĐ4,16/07/2019)nguyên liệu
sx giày (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A/19.2c/ Copolyme etylen vinyl axetat dạng nguyên
sinh-EVA.2222.G (EVA4322/Ep 3388 resin)(0191/N3.13/TD,24/01/2013)nguyên liệu
sx giày (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A/21.4b/ Hạt nhựa(etylen-vinyl axetat) (nguyên liệu sản
xuất giày)-engage 8180 resin (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A/21-5/ Etylen vinyl actate compound T-Blend- dạng
nguyên sinh (hạt nhựa)- SMALL10A WHITE X14 EVA COMPOUND(đã NK ở tk số
102709201820, 19/06/2019)(CLH của TK 103155848240/E31, 19/02/2020, mục 4)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: A10/ Hạt nhựa ER-6650E, dùng trong sản xuất tấm lót ghế
ô tô. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A100022/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA 7320M (copolyme
etylen-vinyl axetat). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A17-1B/ Etylen Vinyl Axetat EV103- Copolyme etylen
vinyl axetat (polyme tư etylen) dang nguyên sinh EV103 chuyển loại hình mục
số 3 của tờ khai nhập khẩu 102343780560/E31 ngày 21/11/2018. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: A55-AD/ Nhựa tổng hợp: EVA20-25 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AD0019/ Nhựa Ethylene-vinyl Acetate Hot Melt 3232 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AD-02-018/ Nhựa Ethylene- Vinyl acetate (Hot Melt) dùng
để gia cố sản phẩm gỗ bằng gia nhiệt (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN00/ Hạt nhựa polyme từ etylen dạng nguyên sinh
(hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN01/ Hạt nhựa (canxi carbonate Omycarb 2T-HO (CaCO3
dạng bột) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN01/ Hạt nhựa B43 MgCO3 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN01/ Hạt nhựa B50 CaCO3 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN01/ Hạt nhựa B50 ZnO (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AHHN01/ Hạt nhựa polyme từ etylen dạng nguyên sinh-
ELVAX 360 Ethylene Acetate Copolymer (nk) |
|
- Mã HS 39013000: AP 14/ Keo dán (Keo nhiệt 4956- Etylen vinyl
axetat-CH2-CH2 x CH2-CHOCOCH3)y), dùng để dán lên mép túi nylon, Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Bột nhựa copolyme etylen-vinyl axetat, hàm lượng etylen
vượt trôi hơn, dùng để sx mexh áo. Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Các copolyme etylen-vinyl axetat (EVA 150), dùng để sx
miếng bảo vệ răng, nhà sx: Du Pont-Mitsui Polychemicals Co Ltd, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: CAO SU TỔNG HỢP ETHYLENE VINYL ACETATE EA28400 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Compolyme etylen- vinyl axetat ELVAX EP3388,R013- dòng
1 TK số: '103297623440 sd cho 3444 đôi đế,1 đôi sd 0.0687 KG, đơn giá: 1.8
USD (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolyme ethylen- vinyl axetat (CORK IU-002) (Hạt nhựa
nguyên sinh- eva compound), dạng viên (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolyme Ethylene vinyl acetate dạng nguyên sinh, hàm
lượng polyethylene vượt trội (hạt nhựa EVA 7350M). Nguyen lieu sx de giay
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolyme Etylen- Vinyl Acetat (Ethylene-Vinyl Acetate
Copolymer Evathene No.UE633)-7PO1-20050017, mới 100%, PTPL số 4384/TB-TCHQ,
dùng để sản xuất keo dán công nghiệp (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolyme etylen-vinyl axetat dùng trong ngành sơn
ETHYLENE-VINYL ACETATE COPOLYMER RESINS, UE4055, 25KG/BAG, CAS: 24937-78-8,
108-05-4 (Ethylene-Vinyl Acetate Copolymer, Vinyl Acetate) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolymer ethylene vinyl acetate nguyên sinh dạng hạt,
có hàm lượng polyethylene vượt trội, ký hiệu: DYM-515, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: COPOLYMER ETHYLENE/VINYL ACETATE NGUYÊN SINH, DẠNG HẠT
CÓ HÀM LƯỢNG POLYETHYLENE VƯỢT TRỘI HƠN- EVA GRADE 7470M.KQGĐ: 1533/TB-KĐ4
NGÀY 02/11/2017 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Copolymer ethylene-vinyl acetate nguyên sinh, dạng hạt
có hàm lượng Polyethylene vượt trội hơn(RB-11(EVA)) NLSX mực in (nk) |
|
- Mã HS 39013000: DPL01 Hạt nhựa các loại (copolyme etylen vinyl axetat
và canxi cacbonat)- Light CACO3 masterbatch (có KQGĐ 222/TB-KD9 của
tk:101581769921/A12) (NPL SX giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: DS-HNC/ Hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat/Flex-D2
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100002/ Hạt nhựa màu EVA LS3813. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100004/ Hạt nhựa màu EVA LS1876. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100005/ Hạt nhựa màu EVA LS8007. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100006/ Hạt nhựa màu EVA LS1872. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100007/ Hạt nhựa màu EVA LS3815. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100008/ Hạt nhựa màu EVA LS6801. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100010/ Hạt nhựa màu EVA LS2806. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E100013/ Hạt nhựa màu EVA LS5830. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E11NPL01/ Hạt nhựa màu EVA Particles BX-158 (Copolyme
etylen-vinyl axetat nguyên sinh, trong đó hàm lượng comonome etylen chiếm tỷ
trọng cao hơn),dạng hạt,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E11NPL01/ Hạt nhựa Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
(EVA PARRTICLE) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E11NPL01/ Hạt nhựa, Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
(ELVAX 460 RESIN) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E153F/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh EVA TAISOX 7240M dùng
để sản xuất tấm nhựa EVA (nk) |
|
- Mã HS 39013000: E265F (Hạt nhựa Ethylene-vinyl acetate copolymer,
nguyên sinh, dùng trong công nghiệp sản xuất đế giày) (Cas: 24937-78-8).Đã
nhập và TQ tạiTK103173338550/H11(02/03/2020), Nhập để S/X, chưa giám định.
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: EA1904/ Các copolyme etylen-vinyl axetat-LG EVA 28%
(ETHYLENE VINYL ACETATE COPOLYMERS) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EA1904/ Copolyme etylen-vinyl axetat với hàm lượng
monome etylen vượt trội hơn, dạng hạt- KMF202/K-10 Giám định
số:0665/TB-KĐ4(22/06/2018) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EA1904/ Hạt nhựa EVA- EVA-H50-CACO3(NATURAL) 20 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EA1904/ Hạt nhựa màu-PIGMENT EVA EVA-1204 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EA40055,Thành phần Copolyme etylen dùng trong ngành sản
xuất mực in,25Kg/Bag,Hàng mới 100%,Mã cas:24937-78-8. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ELVAX TM 40W ETHYLENE VINYL ACETATE COPOLYMER- nhựa
polyme từ etylen nguyên sinh- dạng hạt- 1 CT- Quy cách đóng gói 25kg/bags.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ESCORENE 5540/ Hạt nhựa nguyên sinh
ethylene-vinylacetat ESCORENE 5540, 25kg/bao,để sx hạt nhựa EVA
tổnghợp,nsx:Arkema, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ETHYLENE VINYL ACEATATE DA-102 (Copolyme
Ethylen-Vinylacetat Dạng bôt nhão),Nha San Xuât:DAIREN CHEMICAL CORPORATION:
TKIL(IN TRI),Nhan: R.O.C (KQPT: 1669/PTPLMN-NV, ngày 04/11/2009.) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ETHYLENE VINYL ACETATE EA28150 (Hạt nhựa etylen-vinyl
axetat, dạng nguyên sinh,CAS: 24937-78-8) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ETHYLENE- VINYL ACETATE HANSA ADD 1325. Dạng nguyên
sinh sử dụng trong ngành công nghiệp.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 01X PAHNTOM (L)Hạt nhựa etylen thành
phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 06F ANTHRACITE (L)Hạt nhựa etylen
thành phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 10A WHITE (L)Hạt nhựa etylen thành
phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ Hạt nhựa Etylen dạng nguyên sinh-
X14-L-04D(Nike X14- thermopalstic elastomer compounding rubber- LARGE-04D-
LIGHT SILVER) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 00A BLACK (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 01V WOLF GREY (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 68U LASER CRIMSON (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Etylen/ LUFO 085 71R VOLT (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA REPSOL PRIMEVA P1820- Hạt nhựa Ethylene vinyl
acetate copolymer (EVA), đóng gói 25KG/BAG, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA VS-430 (Ethylene-vinyl acetate copolymers, dùng
trong công nghiệp sản xuất đế giày) (Cas. 24937-78-8). Nhập khẩu lần đầu,
dùng để s/x, Tạm áp MST. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA/ Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat 7470M nguyên
sinh dạng hạt, nhà sản xuất HONGKONG HARMONY,25KG/Bao (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA/ Hạt nhựa Etylen Vinyl Axetat, dùng để sản xuất đế
giày bằng nhựa, Nhà sản xuất: Yiying (qingyuan) Foamed materials Co.,LTD.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA/ Hạt nhựa EVA (UBE EVA V218, 25kg/bao), (dạng
nguyên sinh, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA/ Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA001/ Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh (6069/5353),
(ETHYLENE-VINYL ACETATE COPOLYMER), made in China, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-4340 (Ethylene-vinyl acetate Copolymer, dạng rắn)
(Cas 24937-78-8).Đã nhập và TQ tại TK số 103168565140/A12 (27/02/2020).Nhập
để S/X, chưa giám định (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-7350M/ Hạt nhựa màu EVA 7350M, dạng nguyên sinh,
nhà sản xuất FORMOSA, 25KG/Bao (nk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-I-TPEE40/ Hạt nhựa etylen vinyl acetat (Hàng không
thuộc danh mục khai báo tiền chất,hóa chất nguy hiểm) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: FA50/ Copolyme etylen vinyl acetat với hàm lượng etylen
trội hơn,dạng hạt (GD 567/TB-KD4 ngày 28/4/17) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: FLEXMAX 7000/ Hạt nhựa etylen vinyl acetat (Hàng không
thuộc danh mục khai báo tiền chất,hóa chất nguy hiểm) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: GREENFL ML50/ Hạt nhựa nguyên sinh GREENFL
ML50,tp:ethylene-vinylacetat,dạng hạt 25kg/bao,dùng để sản xuất hạt nhựa EVA
tổng hợp,nsx: Versalis Deutschland, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: GS024/ Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat resins (UE
4055) dùng để sản xuất đế giày (nk) |
|
- Mã HS 39013000: GV1043070/ Hạt nhựa etylen vinyl acetat V5715C (nk) |
|
- Mã HS 39013000: GV1043102/ Hạt nhựa Copolymer etylen vinyl acetat dạng
nguyên sinh EVA GRADE N8038F/750 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: GV1043107/ Hạt nhựa etylen vinyl acetat NIPOFLEX 630
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NGUYÊN SINH EVA BLOOM 1321-25+EVA MASTERBATCH. CAS
24937-78-8. HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa (Copolyme etylen-vinyl acetate) GDPE OFF GRADE
hàm lượng 0.94 dùng sản xuất tấm xốp (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa (Ethylene vinyl acetate copolymer (EVA resin)
EVA14-2) dạng nguyên sinh,thành phần là copolyme etylen-vinyl axetat, dạng
hạt, màu trắng, dùng trộn luyện cao su trong sản xuất lốp xe,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa (HOT MELT FILM RESIN FA-2150) (Hàng mới 100%)
(Đang chờ kết quả giám định theo tờ khai số: 103304553812 (11/05/2020)) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Borlink LE0520 EVA-COPLYMER dùng để sản xuất
dây cáp điện, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa cao su hỗn hợp ELVAX EP5588 RESIN (thành phần
từ copolyme etylen- vinyl axetat)- R018- dòng 1 TK số: 102704830320 sd cho
3254 đôi đế,1 đôi sd 0.0472KG,đơn giá: 2.363 USD (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (Không dùng trong
lĩnh vực GTVT và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) ETHYLENE VINYL
ACETATE COPOLYMER (EVA) GRADE: 7350M (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat (Bloom 1331-18
Eva). Nguyên liệu sản xuất đế giày,qui cách đóng gói 25kg/bao.Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Copolymer ethylene/vinyl acetate nguyên sinh,
dạng hạt có hàm lượng Polyethylene vượt trội hơn- EVA-7360M (NPL dùng để SX
giày dép, mới 100%). Đã kiểm hóa tại tk:102822289033/A12(20/08/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa dạng nguyên sinh EVA UE4055 (ethylene vinyl
acetate copolymer resins nguyên sinh, dạng hạt có hàm lượng polyethylene vượt
trội hơn) 25kg/1 bao, dùng để sản xuất giày dép, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA DÙNG ĐỂ TEST KHUÔN ÉP NHỰA, HÀNG CÁ NHÂN (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Ethylene Vinyl Acetate polymer ube off grade
pv (Dạng nguyên sinh) Hàng mơi 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Etylene vinyl acetal dung trong sản xuất nhựa,
25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA (25kg/bao va 6 kg/bao) nguyên liệu dùng để
sản xuất giày dép, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Eva (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer) dạng
nguyên sinh, mới 100% (Eva 2040). [hạt nhựa dùng để sản xuất màng lợp nông
nghiệp] (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA (EVA TAISOX 7350M,(Ethylene Vinyl Acetate
Copolymer thành phần EVA khoảng 99.72%, thành phần khác khoảng 0.28%) dùng
sản xuất tấm xốp EVA làm đế giày, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Eva 020 55C IM (16-0205 TPX) 20.Nguyên phụ
liệu dùng để sản xuất đế giày. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA 7350M, hàng mới 100% (Ethylene Vinyl
Acetate EVA Taisox 7350M; CAS: 24937-78-8; 25kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA copolymer CT 7 LR UV LB dùng để sản xuất
dây cáp điện.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh 7350M. Nguyên phụ liệu
dùng để sản xuất đế giày. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hat nhua EVA EVATHENE UE629 (Ethylene-Vinyl Acetate
Copolymer- Evathene, UE629).KQ theo biên bản làm việc số 030/BB-HC11/LBT
tháng 02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA GRADE: 7350M (Ethylen vinyl acetate 7350),
dạng nguyên sinh, chưa gia công, Hàng mới 100%.NSX: Hanwha chemical (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa Eva loại 7350M, dùng sản xuất sản phẩm đế giày
EVA, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA EVA NGUYÊN SINH 7350M (EVA7350M)
(Ethylene-vinyl acetate copolymers). HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA OFF GRADE (Copolymer ethylene/vinyl
acetate nguyên sinh), thành phần chủ yếu là Polyethylen, hàm lượng vinyl
acetate trong khoảng từ 7-19.27%, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA- UBE EVA V218, dạng nguyên sinh (nguyên
liệu dùng để sản xuất hạt nhựa màu) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA EVA, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT ĐẾ GIÀY (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa LSZH (low smoke zero halogen) từ Copolyme
etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh, mã DW9021B, trọng lượng riêng
1.54g/cm3, dạng hạt, màu đen, dùng cho sản xuất cáp,25kg/bao.Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa LUFO 085 10A WHITE các loại/ Hạt nhựa etylen
thành phẩm (đã kiểm hóa tại tk 103210747251 ngày 19/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa màu EVA Particles 220W(Copolyme etylen-vinyl
axetat nguyên sinh,trong đó hàm lượng comonome etylen chiếm tỷ trọng cao
hơn,dạng hạt,mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh (EVA) (Ethylene- Vinyl Acetate
Copolymer Resins) UE612-04, dùng để sản xuất keo, nhựa dẻo. Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh 722(Polyethylene 722 low density)
Dùng để sản xuất đề can (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh bán dẫn ngoài dùng để sản xuất dây
cáp điện- Semi Conductive Compound Outer DYM-625ES. Hàng mới: 100%% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh etylen vinyl axetat (EVA) GRADE:
7350M, loại 25kg/bao.NSX: FORMOSA PLASTIC CORPORATION- TAIWAN. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh Green Ethyl.Vinyl Acetate Cop.
Loại: SVT2145R. HÃng SX: Braskem. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa PE nguyên sinh loại Ant Cum Termite Repellent
MB (EVA) (TR2012) (hàng F.O.C, mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa polyetylene dùng trong sản xuất nhựa: ETYLENE
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa PP EVA, nguyên sinh, dạng hạt, không phân tán-
RESIN EVA (NVR002). Hàng mới 100%- kết quả giám định số:701/TB-KĐ4 ngày
26-05-2017 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa tổng hợp- B293- BPC-A0J01-M1-MB-1-1 (thuộc mục
3 TK: 103325165532/A31 ngày 22/05/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA TỔNG HỢP- B428 (BPC-A0J01--M8I-1)
(Polyethylene oxide,Ethylene-vinyl acetate copolymer,polyethylene), nguyên
liệu sản xuất đế giày- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA TỔNG HỢP- B435 (BPC-A0J01-NSLT-10)
(Polystyrene-block-poly(ethylene-ranbutylene)-block-polystyrene,
Ethylene-vinyl acetate copolymer),nguyên liệu sản xuất đế giày- Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa tổng hợp BPC-A0J01-BIO-SOLYTE-1-1 thuộc mục
1,TK 103201116431/A31 ngày 16/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa tổng hợp- CKC-A0J01-CF-MB thuộc mục 2, TK
103272810651/A31 ngày 20/04/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa/ Hạt nhựa (103130584760, 04/02/2020, mục 1)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ EVA Ethylene vinyl acetate copolymer nguyên sinh
(EVA 2828), dạng hạt (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa E.V.A 7470M, tên thương mại: TAISOX, TP:
Ethylene Vinyl Acetate (số CAS: 24937-78-8), sử dụng làm nguyên liệu sản xuất
đế giày (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa ETHYLENE VINYL ACETATE (EVA) 2518 CO (mới
100%, dạng nguyên sinh, dùng trong quá trình sản xuất phụ kiện giày dép) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa ethylene-alpha-olefin- copolymer TAFMER
DF610, dạng hạt (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa EVA 7470M(Thành phần:Ethylene- vinyl
acetate copolymer (EVA),CAS: 24937-78-8 dùng trong quá trình gia công sản
xuất phụ kiện giầy dép) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa EVA P-EVA dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa EVA SIP-002 dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa EVA TAISOX 7470M (mới 100%, thành phần:
ETHYLENE VINYL ACETATE, dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất phụ kiện giày
dép) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa eva, dạng nguyên sinh có thành phần từ các
Copolyme etylen-vinyl axetat dùng trong sản xuất gia công đế giầy, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa Eva;Nhãn hiệu:Hsin Chang;TP chính là, Các
copolyme etylen-vinyl axetat, mã 2981/BK đã gia công dạng hạt, màu đen. Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN/ Hạt nhựa màu EVA 1823-3-1/10 dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ 1.5 MT TAFMER DF610-Hạt nhựa Copolyme Etylen
Vinyl Axetat các loại (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ EA-80/NONE-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl Axetat
các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ELVAX (TM) EP3388 ETHYLENE VINYL ACETATE
COPOLYMER- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, 25Kg/Bags, Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ELVAX (TM) EP5588 ETHYLENE VINYL ACETATE
COPOLYMER- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, 25KG/BAG, Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ELVAX(TM) EP2288 ETHYLENE VINYL ACETATE
COPOLYMER- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, 25 Kg/Bag, Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ELVAX(TM) EP3388 ETHYLENE VINYL ACETATE
COPOLYMER- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại,(25kgs/Bags), Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ENGAGE 7467/NONE-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ENGAGE 8003/NONE-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ENGAGE 8450/NONE-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ENGAGE 8540/NONE-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ETHYLENE VINYL ACETATE COPOLYMER UE630- Hạt nhựa
Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, (25kgs/Bag, 60Bags/1Pallet), Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ ETHYLENE-VINYL ACETATE COMPOUNDS T-BLEND
X14-L-05I(COLLEGE GREY)- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ FUSABOND (TM) M623 FUNCTIONAL POLYMER- Hạt nhựa
Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, 25kg/Bag Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ Hạt nhựa các loại ((copolyme etylen vinyl axetat
và canxi cacbonat)- LIGHT CACO3 MASTER BATCH (có KQGĐ 222/TB-KD9 của
tk:101581769921/A12) (NPL SX giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl Axetat các loạI-
ELVAX EP3388 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ NIKE X14 THERMOPLASTIC ELASTOMER COMPOUNDING
RUBBER- LARGE- 09M- SEA GLASS-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl Axetat các loại
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ RIU002, CRATER, LARGE/CHAMBRAY BLUE(41E)-Hạt nhựa
Copolyme Etylen Vinyl Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ SCF002, ECO FOAM, ZOOM X, PU RESIN-Hạt nhựa
Copolyme Etylen Vinyl Axetat các loại (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ SF-002D EVA- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loại (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ SR-02, LUFO078(SR-02), LARGE/WHITE(10A)-Hạt nhựa
Copolyme Etylen Vinyl Axetat các loạI (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ TAFMER DF610-Hạt nhựa Copolyme Etylen Vinyl
Axetat các loại (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN01/ THERMOPLASTIC POLYESTER ELASTOMER ETPEE 3.5MM-00A
BLACK- Hạt nhựa Copolyme Etylen Vnyl Axetat các loại, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa từ EVA/ OSC X14 0AL LARGE
(1,000.00KG1,000.00KGM) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ ELVAX EP3388 ETHYLENE VINYL ACETATE
COPOLYMER (đã nhập tại tờ khai số: 102975875440/E31, ngày 08/11/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ EVA 4326 PLASTICS (đã nhập tại tk
103187383940/E31,07/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ EVA-4326 (đã nhập tại tờ khai số:
103187383940/E31, ngày 07/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ OSC X14 10A LARGE (đã kiểm tại tk
102516525751/E31, 06/03/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-00A/Foam, LG, Black (00A) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-10A/Foam, LG, White (10A) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-45B da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-65N da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-73P da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-L-89L da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-00A/Foam, SM, Black (00A) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-10A/Foam, SM, White (10A) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-45B da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-65N da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-71R (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNA/ Hạt nhựa/ X14-S-89L da nhap o tk
102663219960(25/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN-BPC/ Hạt nhựa tổng hợp dùng để sản xuất đế giày-
BPC-A0J01-M8I-1 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HN-CKC/ Hạt nhựa tổng hợp dùng để sản xuất giày-
CKC-A0J01-CF-MB (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNE/ Hạt nhựa EVA-EVA Resin 7350M (NPL dùng để SX giầy
dép, mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNEVA/ Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh (Ethylene Vinyl
Acetate Copolymer), (LXB/518CN BLANCO). Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNPOLYME/ HAT NHƯA (POLYME) NGUYÊN SINH, DẠNG HẠT (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNPOLYME/ HẠT NHỰA (POLYME) NGUYÊN SINH, DẠNG HẠT (nk) |
|
- Mã HS 39013000: HNTP/ Hạt nhựa thành phẩm (Hạt nhựa EVA) dùng để sản
xuất giầy dép. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hot Melt 3216- Nhựa Ethylene-vinyl Acetate (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Hot Melt 3232- Nhựa Ethylene-vinyl Acetate (nk) |
|
- Mã HS 39013000: IMD01/ Hạt nhựa Copolyme etylen-vinyl axetat (EVA
TAISOX 7350M) dùng để sản xuất đế giày (nk) |
|
- Mã HS 39013000: IPF LUFO-L/ Hạt nhựa IPF LUFO Size L các loại (NL gia
công sản xuất đế giày.Hàng không thuộc tiền chất,hóa chất nguy hiểm) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: IPF LUFO-S/ Hạt nhựa IPF LUFO Size S các loại (NL gia
công sản xuất đế giày.Hàng không thuộc tiền chất,hóa chất nguy hiểm) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: IPF-L/ Hạt nhựa IPF Size L các loại (NL gia công sản
xuất đế giày.Hàng không thuộc tiền chất,hóa chất nguy hiểm). (nk) |
|
- Mã HS 39013000: IPF-S/ Hạt nhựa IPF Size S các loại (NL gia công sản
xuất đế giày.Hàng không thuộc tiền chất,hóa chất nguy hiểm). (nk) |
|
- Mã HS 39013000: JL0020/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA (Ethylene-vinyl
acetate copolymers) (UE630), dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em, (nk) |
|
- Mã HS 39013000: KS01/ Hạt nhựa dạng nguyên sinh ETHYLENE VINYL ACETATE
RESIN, POLYMER-E V26061 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: KY-NDH/ Nhựa dạng hạt dạng nguyên sinh/ Hạt EVA
HG-CF-MB (nk) |
|
- Mã HS 39013000: LU/FO-001/ Hạt nhựa Phylon (Ethylene-vinyl acetate
copolymer compound) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: LU/FO-003/ Hạt nhựa Phylon (Ethylene-vinyl acetate
copolymer compound) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: LU/FO-085/ Hạt nhựa Phylon (Ethylene-vinyl acetate
copolymer compound) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: M0301/ Hạt nhựa màu EVA (Ethylene-vinyl acetate
copolymers). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAA00001/ Hạt nhựa EVA 2518 CO (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAB00002/ Hạt nhựa EVA 3522 CO Ethylene-Vinyl Acetate
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAC00003/ Hạt nhựa EVA V26061 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAD00001/ Hạt nhựa EVA ethylene vinyl acetate UE634-04
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAE00001/ Hạt nhựa EVA EVATANE 4055 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MAAE00002/ Hạt nhựa EVA ethylene vinyl acetate UE3312
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MK00008/ Hạt nhựa màu EVA GRANULAR (Copolyme
etylen-vinyl axetat) dạng nguyên sinh (EPDM 3722). (25KG*19BAO) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAA00001/ Hạt nhựa màu EVA 3041 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAB00002/ Hạt nhựa màu EVA 1014 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAD00001/ Hạt nhựa màu EVA-1138 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAE00001/ Hạt nhựa màu EVA 2043 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAF00001/ Hạt nhựa màu EVA 190-2BE (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAJ00001/ Hạt nhựa màu EVA 701JH (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAL00001/ Hạt nhựa màu EVA 4201 JH (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAN00001/ Hạt nhựa màu EVA3513CZ-26 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAQ00001/ Hạt nhựa EVA-2365DE dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAU00001/ Hạt nhựa màu EVA 0237 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAX00001/ Hạt nhựa màu EVA 1823-3 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMAY00001/ Hạt nhựa, hạt EVA màu EVA-314 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBA00001/ Hạt nhựa, hạt EVA màu EVA-623-1 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBK00001/ Thuốc màu hạt màu vàng EC515A (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBN00001/ Hạt nhựa màu EVA1230-3CZ dạng nguyên sinh
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBO00001/ Hạt nhựa EVA-3420DE dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBR00001/ Hạt nhựa màu EVA-5513 (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00001/ Thuốc màu hạt màu đỏ EA254 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00002/ Hạt nhựa màu EVA 1190JH (dạng nguyên sinh)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00009/ Hạt nhựa màu EVA-0233 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00010/ Hạt nhựa màu EVA-1205 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00011/ Hạt nhựa màu EVA-0201 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: MMBS00016/ Hạt nhựa màu EVA-5201 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: N M/B (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer) Cas.
24937-78-8+ 471-34-1+ 67701-03-5 + 57-13-6. Hàng mẫu nhập khẩu để s/x, tạm áp
mã số thuế. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: N01/ Hạt nhựa eva (compound) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: N1/ Hạt nhựa EVA (EVA TAISOX 7350M), dùng để sx tấm
nhựa Eva, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: N1/ Hạt nhựa EVA CB0002, dùng sx tấm nhựa Eva, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: N3/ Hạt nhựa CT- Fuzegel- A, dùng trong sx tấm nhựa
Eva, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: ND6/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA 7470M (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NDH/ Nhựa dạng hạt dạng nguyên sinh/ EVA3718DE
FLUORESCENT YELLOW EVA MASTER BATCH (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NDH09/ Nhựa dạng hạt dạng nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nguyên liệu sản xuất cao su và nhựa- Nhựa nguyên sinh
(hạt nhựa EVA)- EVA RESIN 7470M Ethylene-vinyl acetate copolymers (hàng mới
100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nguyên liệu sản xuất mực in bao bì- Nhựa Ethylene Vinyl
Acetate Copolymer-Evaflex EV40W. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa Ethylene Copolymer nguyên sinh dạng hạt chính phẩm
dùng trong CN in, bao bì, mới 100%- Nucrel TM 3990 Acid Copolymer. Hàng dùng
cho sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa ETHYLENE VINYL ACETATE COPOLYMERS. B-159. Hàm
lượng polyetylen vượt trội. Dạng lỏng nguyên sinh, phân tán trong nước. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NHUA EVA/ Nhựa dạng hạt EVA (VMT-M6I50) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa nguyên sinh Copollyme Etylen-vinyl axetat-Evatane
40-55 dạng hạt,25kg/bao,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa nguyên sinh Co-Polymer etylen Vinyl axetat EVATANE
40-55 (dạng bột)- dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in bao bì (25kgs/bao).
Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa nguyên sinh ETHYLENE VINYL ACETATE (VS430)
0.92-0.96g/cm3, dạng hạt thô dùng sản xuất đế giày (1 bag25kg).Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa Polymer từ Etylene dạng nguyên sinh dùng để sản
xuất mực in: Eva 1533 (mới 100%), KQPTPL: 2131/TB-PTPL (12/08/2016) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa tổng hợp CKC-A0J01-F-MB-4-2 thuộc mục 1,TK
103069371163/A31 ngày 24/12/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: Nhựa Vinyl Acetate Ethylene Copolymer. Loại: Vae
Emulsion Celvolit 1326(SG) dạng lỏng, mã cas 24937-78-8, đóng gói 5kg/can.
Hãng SX: Celanese. Hàng mẫu dùng trong ngành công nghiệp. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NK15/ Hạt nhựa EVA 5588 để sản xuất nguyên liệu giày,
Copolyme Etylen-vinyl Axetat nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NK15/ Hạt nhựa EVA để sản xuất nguyên liệu giày,
Copolyme Etylen-vinyl Axetat nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NK15/ Hạt nhựa EVA6688 để sản xuất nguyên liệu giày,
Copolyme Etylen-vinyl Axetat nguyên sinh (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL0024/ Hạt nhựa EVA dạng nguyên sinh 020 55C IM
(11-0701 TPX) 20 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL01/ Hạt nhựa nguyên sinh (METALLOCENE ETHYLENE ALPHA
OLEFIN COPOLYMER, SP0540). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL11/ Nhựa EVA (Ethylene vinyl Acetate) A1825, dạng
hạt, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL11/ Nhựa EVA (loại E265F, dạng hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL287/ Chất Ethylene vinyl acetate copolymer EVA#1159
dạng hạt (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EG-8500) (37% Pigment Black 7- CAS:
1333-86-4, 42% Hạt nhựa EVA- CAS: 24937-78-8, 21% Additive) (Dạng hạt- 25
KG/PKG) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (ELVAX EP3388) (>99% Ethylene vinyl
acetate copolymer) (Dạng rắn-25Kgs/Bag)- Dùng để gia công giày- Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (ETHYLENE VINYL ACETATE- EVA 4328)
(>99.5% Ethylene- Vinyl Acetate Copolymer- CAS: 24937-78-8) (Dạng rắn-
1.000KG/Bao nhựa) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVA- 5202) (45% EVA-CAS: 24937-78-8,
51.2% Bột màu-CAS: 57455-37-5, 3.8% Dầu gia công-CAS:
67254-74-4/57-11-4-471-37-1) (25KG/BAO) (Dạng hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVA1376) (10% Pigment Red 176- CAS:
12225-06-8, 50% Ethylene Vinyl Acetate Copolymer- CAS: 24937-78-8, 40%
Additive) (dạng hạt- 25Kg/pkg) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVA-3040) (24% Pigment Yellow 81-CAS:
22094-93-5; 50% Ethylene Vinyl Acetate Copolymer-CAS:24937-78-8; 26%
Additive) (Dạng hạt- 1 KG/PKG) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVA-5202) (45% EVA- CAS: 24937-78-8,
51.2% Bột màu- CAS: 57455-37-5, 3.8% Dầu gia công- CAS:
67254-74-4/57-11-4-471-37-1) (Dạng hạt- 25 KG/PKG) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVA5505CL) (33% Pigment Blue 29- CAS:
57455-37-8, 39% hạt nhựa EVA- CAS: 24937-78-8, 28% Phụ gia) (dạng hạt-
25Kg/pkg) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (EVAV-602) (18-22% Pigment- CAS:
13463-67-7; 76-80% EVA Resin- CAS: 24937-78-8; 2% Process Agent- CAS:
557-05-1) (Dạng hạt- 12 KG/PKG) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (SIP-002) (55-65% Ethylene-Vinylacetate
Copolymer- CAS: 24937-78-8;10-20% Ethylene-1-butene copolymer- CAS:
25087-34-7;.....) (Dạng hạt-20 Kg/Bao giấy) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa (X14-L-10A)
(Styrene-Ethylene-Butylene-Styrene Block Copolymer)- CAS: 66070-58-4; EVA
(Ethylene Vinyl Acetate Copolymer)- CAS: 24937-78-8 (Dạng hạt-25 Kg/Bao giấy)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(EVA-5203)(Dạng hạt/25
KG/PKG);TPHH:EVA(53.3%)CAS:24937-78-8;Blue
Toner(35.80%)CAS:147-14-8;Processing oil/Processing
aids(10.9%)CAS:67254-74-4/57-11-4/471-34-1 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(EVAV-61036)(Dạng hạt- đóng trong bao
giấy 25kg/bao)TPHH:Pigment:47-53%,CAS:22094-93-5;EVA
Resin:27-33%;Cas:24937-78-8;Process Agent:20%,CAS:471-34-1;8002-74-2) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(X14-S-10A) SEBS
(Styrene-Ethylene-Butylene-Styrene Block Copolymer-CAS:66070-58-4; EVA
(Ethylene Vinyl Acetate Copolymer)-CAS:24937-78-8 (Dạng hạt-25 Kg/Bao giấy)
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựaEVA1054(Dạng hạt- Đóng trong bao
25kg/bao)TPHH:Pigment Red(42.02.0%);CAS:15782-05-5;Eva
Copolymer(42.02.0%);CAS:24937-78-8;Additive(122.0%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NL33/ Chất xúc tác cao su và EVA (IB-50) (50% Acrylate
derivative, 50% EVA-CAS: 24937-78-8) (Dạng rắn-20Kg/Box) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NLCDT02/ Hạt nhựa EVA (EV303, Sản xuất đế giày) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NP01-/ Hạt nhựa INFUSE 9107 Olefin Block Copolymer (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL001/ Hạt nhựa Ethylene Vinyl Acetate (Copolymer)
Taisox (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL001/ Hạt nhựa Eva (ETHYLENE-VINYL ACETATE COPOLYMER
RESINS UE3330) dạng nguyên sinh, 16PALLETS/960BAGS/25KG/BAGS, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL001/ Hạt nhựa EVA 7350M dạng nguyên sinh. Quy cách:
25 Kgs/Bao.hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL-001/ Hạt nhựa Polymer nguyên sinh- Copolyme
etylen-vinyl axetat. OOFOS-TE17/ BLACK. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL001/ NPL001 / Hạt nhựa Ethylene Vinyl Acetate
(Copolymer) Taisox (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL001-02/ Hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat (hàng
mới 100%)- DUROFLEX H1500 MODIFIER (có KQGD 1754/N3.13/TD của tờ khai
3341/NKD) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL002/ Hạt nhựa EVA 7470M,dạng nguyên sinh. Quy cách:
25 Kgs/Bao. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL007/ Nhựa Etylen vinyl axetat (EVA nguyên sinh-dạng
hạt) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL029/ Nhựa EVA (Etylen-Vinyl axetat) TAISOX nguyên
sinh dạng hạt.dùng trong sản xuất hạt nhựa, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NPL029/ 'Nhựa EVA (Etylen-Vinyl axetat) TAISOX nguyên
sinh dạng hạt.dùng trong sản xuất hạt nhựa, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NVL24/ Hạt nhựa EVA (Copolyme etylen-vinyl axetat),
nguyên sinh: 7350M, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NX-03/ Hạt EVA, dạng nguyên sinh- EVA TAISOX 7470M (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NX-04/ Hạt EVA, dạng nguyên sinh- EVA TAISOX 7350M (nk) |
|
- Mã HS 39013000: NX-22/ AVA nguyên sinh, dạng hạt- SUMITOMO EVA
COPOLYMER H-2201, dùng để gia công đế giày, 25 ký/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: PC20-8 Ethylen vinyl- Engage 8003 resin (công ty cam
kết hàng không thuộc tiền chất,HCNH,đã được kiểm hóa tại tk 102226145232/A12
ngày 19/09/18) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: PVA/ Copolyme Etylen- vinyl axetat dạng nguyên sinh
MZ-2117(WH9010). NLSX cáp viễn thông. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R020101ATFJWM26L1672/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH/
THERMOPLASTIC RUBBER (TPR) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R020101ATFJXD26U01LW/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH/
THERMOPLASTIC RUBBER (TPR) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R0201M8I000000/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R0205ADAPC5000/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH/
*FUNCTIONAL MATERIAL FOR SHOES (ADAPTIVE-C-50)-I8 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R0205CMP501300/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH/
*ETHYLENE VINYL ACETATE POLYMER, ETHYLENE OLIFIN COPOLYMER CMP-5013-5O(IN
GRAIN) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R0299CPFBMB000/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH/ HẠT
NHỰA TỔNG HỢP/ BPC-A0J01-CPF-B-MB-STB1 (nk) |
|
- Mã HS 39013000: R0299NSLT10000/ NHỰA DẠNG HẠT DẠNG NGUYÊN SINH (nk) |
|
- Mã HS 39013000: SD090/ Hạt nhựa EVA-7350M (nguyên liệu dùng trong SX
Giày), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: SD090/ Nhựa EVA(Ethylene vinyl acetate, nguyên liệu
dùng trong ngành sản xuất đế giày, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: T00011/ Chất xúc tác KMF-202 (Copolyme Etylen Vinyl
Axetat KMF-202 với hàm lượng monome etylen vượt trội hơn dạng hạt) dùng trong
sản xuất đế giày mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: T034/ Copolyme etylen-vinyl axetat (hạt nhựa để sản
xuất đế dép) (EVA TAISOX 7470M (EVA Copolymer)) (25 kg/bag) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: VA02/ Hạt nhựa nguyên sinh Polyetylen (EVA E180F); Hàng
đóng đồng nhất: 25Kg/Bao (nk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-11K/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, Sail
White(11K) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-11K/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Sail
White(11K) (nk) |
|
- Mã HS 39013000: X-EVA2/ Hạt nhựa EVA, thành phần 100% từ copolyme
etylen-vinyl axetat, đóng gói 25kg/bao. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39013000: 022 60C CM (Natural) 20/ Hạt nhựa eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10058914/ Hạt nhựa EVA màu trắng X14-10A-L(WHITE), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10058916/ Hạt nhựa EVA màu trắng X14-10A-S(WHITE), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10058922/ Hạt nhựa EVA X14-73P-L(BARELY VOLT), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10058924/ Hạt nhựa EVA X14-73P-S(BARELY VOLT), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10059139/ Hạt nhựa EVA X14-11K-L(SAIL), hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10059140/ Hạt nhựa EVA X14-11K-S(SAIL), hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10059472/ Hạt nhựa EVA X14-06F-L(ANTHRACITE), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10059473/ Hạt nhựa EVA X14-06F-S(ANTHRACITE), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10060455/ Hạt nhựa EVA X14-04D-L(LIGHT SILVER), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10060456/ Hạt nhựa EVA X14-04D-S(LIGHT SILVER), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10060459/ Hạt nhựa EVA X14-05Q-L(FOOTBALL GREY), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10060460/ Hạt nhựa EVA X14-05Q-S(FOOTBALL GREY), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10061788/ Hạt nhựa EVA X14-0AM-L(SPRUCE AURA), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10061789/ Hạt nhựa EVA X14-0AM-S(SPRUCE AURA), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10063302/ Hạt nhựa EVA X14-0AL-L(LT SMOKE GREY), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10063303/ Hạt nhựa EVA X14-0AL-S(LT SMOKE GREY), hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10063403/ Hạt nhựa EVA X14-0BB-L(PHOTON DUST), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 10063404/ Hạt nhựa EVA X14-0BB-S(PHOTON DUST), hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 133898505/ Keo dán AQUENCE FB 4607 100KG (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 133911508/ Keo dán AQUENCE LA 175 PA20KG (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 1823-3/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 1823-3/ Nhựa màu EVA,Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 1823-3-1/10/ Hạt nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 188225409/ Keo dán AQUENCE FB 4607 PA20KG (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 20TPHNEVA/ Hạt nhựa thành phẩm (Hạt nhựa EVA) dùng sản
xuất giày, dép (2006678/1-RM7200876). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 5115/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: 5353VT-20/ Hạt nhựa EVA (COPOLYME ETYLEN-VINYL AXETAT)
dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10205/ LU/FO 035 00A BLACK/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10205/ LU/FO 035 10A WHITE/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10205/ LU/FO 035 12J SUMMIT WHITE/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10205/ LU/FO 035 65N UNIVERSITY RED/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10209/ IP-004 00A BLACK (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10209/ IP-004 10A WHITE (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10209/ IP-004 64G SOLAR RED (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10209/ IP-004 65N UNIVERSITY RED (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10209/ IP-004 6CD BRIGHT CRIMSON (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10210/ IP-004 00A BLACK (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10210/ IP-004 10A WHITE (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10210/ IP-004 64G SOLAR RED (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10210/ IP-004 65N UNIVERSITY RED (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10210/ IP-004 6CD BRIGHT CRIMSON (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10211/ IP-003 10A WHITE (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10212/ IP-003 10A WHITE (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10229/ LU/FO 060 00A BLACK (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10229/ LU/FO 060 10A WHITE (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10229/ LU/FO 060 12J SUMMIT WHITE (L)/Hạt nhựa
etylen thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10230/ LU/FO 060 00A BLACK (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10230/ LU/FO 060 10A WHITE (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10230/ LU/FO 060 12J SUMMIT WHITE (S)/Hạt nhựa
etylen thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 00A BLACK (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 01V WOLF GREY (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 01X PHANTOM (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 06F ANTHRACITE (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 10A WHITE (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 68U LASER CRIMSON (L)/Hạt nhựa
etylen thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 71R VOLT (L)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10233/ LUFO 085 86W GUAVA ICE (L)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 00A BLACK (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 01V WOLF GREY (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 01X PHANTOM (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 06F ANTHRACITE (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 10A WHITE (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 68U LASER CRIMSON (S)/Hạt nhựa
etylen thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 71R VOLT (S)/Hạt nhựa etylen thành
phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: AFO10234/ LUFO 085 86W GUAVA ICE (S)/Hạt nhựa etylen
thành phẩm (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-BIO-SOLYTE-STB1/ Hạt nhựa tổng hợp- B430 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-CPF-B-MB-STB1/ Hạt nhựa tổng hợp- B431 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-M1-DUOMAX-MB-STB1/ Hạt nhựa tổng hợp- B432
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-M1-MB-STB1/ Hạt nhựa tổng hợp- B433 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-M8I-1/ Hạt nhựa tổng hợp- B428 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-NSLT-10/ Hạt nhựa tổng hợp- B435 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-SLT02-VG-3/ Hạt nhựa tổng hợp- B295 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: BPC-A0J01-S-SLT-STB1/ Hạt nhựa tổng hợp- B434 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CAA084/ Hạt nhựa nguyên sinh EVA OFF GRADE, dùng điều
chế cao su, hàng mới 100% (dòng hàng số 1 của tờ khai nhập 102900003400/E31,
ngày 30/09/2019), (1 bao 25 kgm) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-A0J01-CF-MB/ Hạt nhựa tổng hợp- B349 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-A0J01-F-MB-4-2/ Nhựa tổng hợp- B301 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-A0J01-US-N5R-STB1/ Nhựa tổng hợp- B439 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-B0V30-EVA20-25/ Nhựa tổng hợp- B447 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-B0V30-EVA20-25R/ Nhựa tổng hợp- B453 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: CKC-B0V30-TSB33-38/ Nhựa tổng hợp- B448 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: E-001-19-AB1EVA000001/ E-001-19-NEOSOLE 2550 S 10A
(WHITE)-Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: E-002-19-AB1EVA000002/ E-002-19-NEOSOLE 2550 L 10A
(WHITE)-Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EBC-2000 (WHT) 20/ Hạt nhựa Eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0181243/ Hạt nhựa tổng hợp 022 45C IM (WHITE) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0181248/ Hạt nhựa tổng hợp 022 45C IM (COLOUR) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0181371/ Hạt nhựa tổng hợp 024 45C IM (BLACK) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0181372/ Hạt nhựa tổng hợp 024 45C IM (WHITE) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0181373/ Hạt nhựa tổng hợp 024 45C IM (COLOUR) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0191792/ Hạt Nhựa Tổng Hợp 020 55C (WHITE) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV0193283/ Hạt nhựa tổng hợp 024 50C IM SKIP (BLACK)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: EV303/ Hạt nhựa EVA- EV303 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA- V322/ Hạt nhựa EVA- V322 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1203/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1204/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1205/ Nhựa màu EVA, Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1248/ Nhựa màu EVA,Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1297/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-1297-1/10/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-3202/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-5202/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-5203/ Nhựa màu EVA,Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: EVA-5212/ Nhựa màu EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: H50-CaCO3 (Natural) 20/ Hạt nhựa Eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: H50-TiO2-R-103 (Natural) 20/ Hạt nhựa Eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: H50-ZnO (Natural) 20/ Hạt nhựa Eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt màu đen EVA8502-1. (Nhựa dạng hạt dạng nguyên sinh)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B43 MgCO3 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B50 CaCO3 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B50 ZnO (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B60 TiO2 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B75 IS (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B75 TBzTD (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B80 TiO2 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B80 ZnCO3 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa B80 ZnO (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA AFM-200 (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer
nguyên sinh). Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA SIP-002 dạng nguyên sinh (xk) |
|
- Mã HS 39013000: HẠT NHỰA EVA TÁI SINH COPOLYME ETYLEN-VINYL AXETAT-,
ĐÓNG TRONG BAO PP, (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa EVA-7350M(hàng mới 100%, được mua nội địa theo
HĐ:0005 ngày 25/5/2020 nguyên liệu dùng trong SX Giày) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa nguyên sinh từ COMPOUND EVA (024 55C 200
IM/0.24C L&S-WHITE). (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa PE (MATERIAL PRIMA EVA), đóng trong bao
25kg/bao (xk) |
|
- Mã HS 39013000: hạt nhựa PE đóng trong bao 25kg/bao EVA MATERIALS (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa R60 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Hạt nhựa SBO 50 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: JC001/ Hạt nhựa màu (xk) |
|
- Mã HS 39013000: JC001/ Hạt nhựa màu (EVA-6010- màu trắng) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: JC001/ Hạt nhựa màu (hạt nhựa (NL32).Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Keo dán (Keo nhiệt 4956- Etylen vinyl axetat-CH2-CH2 x
CH2-CHOCOCH3)y), Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: MJ-110 (Natural) 20/ Hạt nhựa Eva (xk) |
|
- Mã HS 39013000: MRLVT-20/ Hạt nhựa EVA (COPOLYME ETYLEN-VINYL AXETAT)
dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: NHựa đào taoiao 500g/ túi/ (xk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(EG-8500)-Xuất theo TKNK
số:102571927510/E1(04/04/2019)Mục 2 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(EVAV-602)-Xuất theo TKNK
số:103242411050/E21(04/04/2020)Mục 1 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: NL32/ Hạt nhựa(EVAV-6777)-Xuất theo TKNK
số:103104014310/E21(13/01/2020)Mục 6 (xk) |
|
- Mã HS 39013000: P-EVA/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: Phụ gia AE-Copolymer, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: SFCV200623/ Hạt nhựa EVA 5353 (ETHYLENE-VINYL ACETATE
COPOLYMER), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SFCV200623A/ Hạt nhựa EVA 6574 (ETHYLENE-VINYL ACETATE
COPOLYMER), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE10-CL+FL/ Hạt màu đỏ EVA1376 (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE116/ Hạt màu xanh lục EVA5505CL (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE145/ Hạt màu cam EVA2044 (Nhựa dạng hạt dạng nguyên
sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE150/ Hạt màu xanh lục EVA5513. (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE232/ Hạt màu vàng EVA3718DE (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE58/ Hạt màu đen EVA8018-26 (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE59/ Hạt màu vàng EVA3513-3Y (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPE75/ Hạt màu nâu EVA6501A-3 (Nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SPW5526-20/ Hạt nhựa EVA (COPOLYME ETYLEN-VINYL AXETAT)
dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 39013000: SSA20001/ Hạt nhựa EVA SIP-002, Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-APF/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-BAMBOOSL/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-L-SPEVA (01)/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-M6/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-M6I50/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-M6I50-20171012-3/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: VMT-S-SPEVA (01)/ Hạt nhựa EVA (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-00A/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, Black (00A)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-01X/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, Phantom(01X)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-04Z/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, Pure
Platinum(04Z) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-0AE/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam,LG, Vast
Grey(0AE) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-0AP/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, Platinum
Tint(0AP) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-L-10A/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, LG, White (10A)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-00A/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Black (00A)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-01X/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Phantom(01X)
(xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-04Z/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Pure
Platinum(04Z) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-0AE/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Vast
Grey(0AE) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-0AP/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, Platinum
Tint(0AP) (xk) |
|
- Mã HS 39013000: X14-S-10A/ Hạt nhựa Elastomeric- Foam, SM, White(10A)
(xk) |
|
- Mã HS 39014000: 2504340 (ZZ12-A0100) PS 100-Copolyme
etylen-alpha-olefin nguyên sinh, trong đó thành phần monome etylene trội hơn,
dạng hạt, có trọng lượng riêng dưới 0.94, kq PTPL: 1231/TB-KĐ4 (05/08/2019)
(nk) |
|
- Mã HS 39014000: 2504340 (ZZ12-AO100) PS 100, IMPACT
MODIFIER(S);PELLET-Copolyme etylen-alpha-olefin nguyên sinh, thành phần
monome etylene trội hơn, hạt, có trọng lượng riêng dưới 0.94, kq PTPL:
1231/TB (05/08/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: 85PEUL8140GV/ Hạt nhựa LLDPE dạng nguyên sinh UL814
(25Kg/Bao) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: AM630A/ Hạt nhựa LLDPE UJ460 (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Copolyme etylen-alpha-olefin nguyên sinh, dạng hạt, có
trọng lượng riêng dưới 0.94. Thành phần monomer etylen trội hơn- ULDPE DOW
ATTANE 4203. Hàng có KQGĐ số 1072/TB-KĐ4 ngày 16/07/2019 (nk) |
|
- Mã HS 39014000: EA1904/ Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng
lượng riêng dưới 0,94- INFUSE 9107 TB 1116/TB-KĐ(25/08/2017) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt copolyme etylene-alpha-olefin (TAFMER DF110 AOC),
có trọng lượng riêng dưới 0,94, dùng làm nguyên liệu chống trơn trong đế
giày, CAS: 25087-34-7. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh BORSTAR FB1350 MD
POLYETHYLENE(1 Bao25 Kgs) Hàng mới 100% (Dùng để sản xuất bao bì) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa Dạng nguyên sinh chính phẩm mới
100%METALLOCENE EXCEED 1018MA (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa EVOLUE dạng nguyên sinh (Metallocene ethylene
alpha-olefin copolymer evolue)- SP2020H (nguyên liệu sản xuất bao bì) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh AFFINITY PL 1881G POLYOLEFIN
PLASTOMER dùng trong sản xuất bao bì. 25KG/BAO. Tỷ trọng: 0.9035 g/cm3. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh BORSTAR FB2230 LLD
POLYPROPYLENE,Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh CIPLAS HAO (LLDPE) LF2020CC. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh Metallocene Ethylene Alpha Olefin
Copolymer Evolue SP2020H mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh. ANTEO FK1820 LLD POLYETHYLENE
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa PE nguyên sinh METALLOCENE ETHYLENE- ALPHA-
OLEFIN COPOLYMER EVOLUE SP2530S (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt Nhựa POLYOLEFIN ELASTOMER(POE-8180) (Dạng Nguyên
Sinh) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa tái sinh PE, không nhãn hiệu. 105.440 kgs/ 141
Bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa tái sinh PE. Không nhãn hiệu. 77.780 kgs/ 106
Bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Hạt nhựa thô eva: Tafmer DF810 hàng mẫu, mới 100%
(25kg/ bao) dùng trong sản xuất đế giày nhựa (nk) |
|
- Mã HS 39014000: HNE/ Hạt nhựa eva 8842(TP:ethylene-1-octene
copolymer(26221-73-8)là copolyme etylene-alpha-olefin nguyên sinh,trong đó TP
monome ethylene trội hơn,dạng hạt,TL riêng<0.94 theo KQ 103/TB-KD1,NL mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: NDH-DF/ Nhựa dạng hạt/ Ethylene Vinyl Acetate Polymer,
a-Ethylene Olifin Copolymer/ CMP-1545-BP3 V.1/ Hàng mới 100%/ CAS:
26221-73-8, 24937-78-8, 14807-96-6 (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Nguyên liệu sản xuất bao bì nhựa- Hạt nhựa Borstar
FB2230LLD Polyethylene,trọng lượng riêng 0.923, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Nhựa polyme từ etylene nguyên sinh dạng hạt chính phẩm
dùng trong CN in, bao bì, mới 100%- CEFOR 1211P Polyethylene Resin,
Ethylene-Alpha-Olefin Copolymer. Hàng dùng cho sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 39014000: NL-24-01-11/ Nhựa nguyên sinh(DF810)-Ethylene alpha
olefin copolymers (nk) |
|
- Mã HS 39014000: NL-24-01-17/ Nhựa nguyên sinh (DIN-150A)-Ethylene Vinyl
acetate copolymers (nk) |
|
- Mã HS 39014000: NPL180/ Hạt nhựa polyme etylen-alpha-olephin nguyên
sinh (hàng mới 100%)- ENGAGE 8003 RESIN (theo KQGD: 720/TB-KĐ4 ngày
17/05/2019 của tờ khai 102270274261/E31) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: PE-C150Y/ Hạt nhựa PE C150Y nguyên sinh (PETLIN LD PE
C150Y) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: PE-FD21HN/ Hạt nhựa PE FD21HN nguyên sinh (L-LD
POLYETHYLENE QAMAR FD21HN) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: Phụ gia liên kết cho nhựa với các loại chất độn:
COMPOLINE CO/PP H60, hãng Auserpolimeri S.R.L. Socio Unico. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39014000: TAFMER K1005S (ETHYLENE ALPHA-OLEFIN COPOLYMER)/
Copolyme etylen-alpha-olefin nguyên sinh (Hàng không thuộc danh mục khai báo
tiền chất,hóa chất nguy hiểm,dùng trong ngành giày) (nk) |
|
- Mã HS 39014000: TCV0075/ Hạt nhựa nguyên sinh- METALLOCENE
ETHYLENE-ALPHA-OLEFIN COPOLYMER EVOLUE SP1520 (Trọng lượng riêng: 0.89-0.94)
(nk) |
|
- Mã HS 39014000: hạt nhựa LLDPE RECYCLED PLASTICS (A) đóng trong bao
25kg/bao (xk) |
|
- Mã HS 39014000: hạt nhựa sinh LLDPE RECYCLED PLASTICS (A) (xk) |
|
- Mã HS 39014000: hạt nhựa tái sinh đóng trong bao 25kg/bao LLDPE
RECYCLED PLASTICS (A) (xk) |
|
- Mã HS 39014000: hạt nhựa tái sinh LLDPE RECYCLED PLASTICS (xk) |
|
- Mã HS 39014000: Nhựa nguyên sinh POLYOLEFIN PLASTOMERS No.GA1900,mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 39019040: Chế phẩm hóa học PROTECTALL 210, phụ gia cho ngành công
nghiệp mạ kẽm, model: IN241006 (25kg/thùng),HSX: PMD, mới 100%.CAS:
9010-79-1;1480-60-7 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 002/ High density Polyethylene (Nhựa polyethylene tỉ
trọng cao) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 003/ Linear Low density Polyethylene (Nhựa polyethylene
tỉ trọng thấp) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0059/ 0059-hạt nhựa (EPC),NPL sản xuất loa,hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0059/ 0059-Hạt nhựa EPC(Copolyme Etylen Vinyl
Axetat)NPL sản xuất loa,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0103-002796/ HẠT NHỰA PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0103-010059/ HẠT NHỰA PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0103-011337/ HẠT NHỰA PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0103-011626/ HẠT NHỰA PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 0103-011698/ HẠT NHỰA PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 069/ Hạt nhựa PE nguyên sinh (25kg/bao) dùng sản xuất
bao PP, màng PE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 10/ Hạt nhựa (Linear Low Density Polyethylene Resin)-
đã kiểm hóa tại tờ khai số 101507498851 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 10/ Hạt nhựa (Low Density Polyethylene Resin)- đã kiểm
hóa tại tờ khai số 101507498851 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 10200020/ Hạt nhựa tẩy Celpurge PE NX-HG 0N000 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 111702-Copolyme etylen nguyên sinh, dạng hạt- EPT
1070H(138/TB-KĐ 23/01/2017)(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017)
(nk) |
|
- Mã HS 39019090: 120M/ Nhựa EVA (hạt nhựa màu dạng nguyên sinh
DJEVA-1162FV) dùng để tạo màu trong sản xuất đế giày- EC064 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 12409/ Hạt nhựa (copolyme etylen), hàng chuyển mục đích
sử dụng theo mục 1 TK: 102986989340/E31, đã phân bổ cước phí: 0.0714USD (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 180-0041/ Hạt nhưa nguyên sinh (TAFMER DF605), Theo BB
số: 062/BB-HC11/LBT; 26/06/2019. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 180-0051/ Hạt nhưa nguyên sinh (TAFMER DF110). Theo BB
số: 062/BB-HC11/LBT; 26/06/2019. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 1COC0000030/ Hạt nhựa COC APEL APL6013T. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 39019090: 1-NL019/ EVA hỗn hợp F18-001. Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 1PE00002000/ Hạt nhựa PE SUNTEC HD J340 (Hạt nhựa
Polyethylene). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2/ Hạt nhựa (hạt màu xanh lục (nhựa dạng hạt dạng
nguyên sinh)) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2/ Hạt nhựa EVA (A) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2/ Hạt nhựa EVA (BD-A) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2/ Hạt nhựa EVA (F-A) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2020/PP-HD/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE FI0750, đóng gói
25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2020/PT-HD/ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH HDPE(HIGH DENSITY
POLYETHYLENE RESIN HHM TR-144, ĐÓNG TRONG BAO 25KG, HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 24/ Hạt nhựa PE (Polyethylene) dạng nguyên sinh
(680.41KGS/1 BOX) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2500507 (ZZ12-S510), Elvaloy 1330 AC; IMPACT
MODIFIER(S)-Copolymer Ethylene- methy acrylate, nguyên sinh, dạng bột, có hàm
lượng polyethylene vượt trội, kq PTPL: 0828/TB-KĐ4 (31/07/2018) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2500586,(ZZ12-S514),ELVALOY PTW;IMPACT
MODIFIER(S);PELLET-Copolymer Ethylene- Ethyl Acrylate, nguyên sinh,dạng
hạt,hàm lượng polyethylene vượt trội,dùng sx hạt nhựa,kq PTPL: 0566/TB-KĐ4
(25/05/2018) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 2500591 (ZZ12-S510B), LOTRYL29MA03T; IMPACT
MODIFIER(S)-Copolymer Ethylene- Methyl Acrylate nguyên sinh, dạng hạt, có hàm
lượng polyethylene vượt trội, kq PTPL: 1148/ TB-KĐ4 (25/07/2019) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 29/ Hạt nhựa đã nhuộm màu (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 300/ Hạt nhựa nguyên sinh tổng hợp chưa thành phẩm-EVA
COPOLYMER LYX-01 WHITE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 3L03015/ Hạt nhựa SOLFLEX 806 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 4202/ NHỰA POLYETHYLENE NGUYÊN SINH DẠNG HẠT, NHÃN HIỆU
TEKNOR APEX, HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 45/ Khóa kim loại (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 49/ Nhựa hạt nguyên sinh polyethylene HDPE INNOPLUS
HD5000S (đóng đồng nhất 25kg/bao, 1980 bao) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer
(EVA7240M)) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa (hạt màu đỏ EVA1372AB) dùng trong sản
xuất đế giày- EC068 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa (LOW DENSITY POLYETHYLENE RESIN C7100)
(nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa (T02 with Eco-logic) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa (T06 with Eco-logic) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Hạt nhựa Copolymer nguyên sinh (ETHYLENE
ALPHA-OLEFIN COPOLYMER (TAFMER DF110) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Nhựa các loại (EVA)-dạng hạt-EVA7360M (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 51M/ Nhựa Eva nguyên sinh dạng hạt (EVA7470M) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 5601/ Chất phụ gia A-C Polyethylene A-C 6A (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 5613/ Chất phụ gia CELLTON NP (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 60/ Đạn nhựa, dây treo nhãn (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 600205/SXXK/ Hạt nhựa pe jpe hd hj362(n) loại
600205/sxxk (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 62/ Nhựa (dạng hạt nguyên sinh)- EVA1094 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 62/ Nhựa các loại (EVA) (Hạt nhựa) (EVA1375) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 62/ Nhựa- ENGAGE 8440, POE (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 62/ Nhựa ENGAGE 8480 (Gốc nhựa: Ethene-1-octene
Copolymer) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 62/ Nhựa- EVA4077 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 7/ Hạt nhựa tổng hợp- Etylen Resin bean-
EVA1372AB,EVA3513,EVA4504N,EVA5513,EVA8502-1,EVA1323DZ- dạng nguyên sinh
(hàng mới) (dùng trong ngành giày) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 7/ Hạt nhựa tổng hợp-EVA1230-3CZ (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 7/ Hạt nhựa tổng hợp-FLOW 55 MB (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 91146854900/ VC YELLOW GRANULE- Polyethylene- KQGĐ:
3856/PTPLHCM-NV-02/12/2013 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 9600150/ Phụ gia dầu nhờn 9600150 (Chi tiết tên hàng
theo HYS đính kèm) Số KBHC: 2020-0030232 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: 9600155/ Phụ gia dầu nhờn PARATONE 8900E (Copolyme
ethylene nguyên sinh, dạng hạt). Phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A/21-5/ Etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh
(hạt nhựa)- FUSABOND M623 RESIN (đã được kiểm hóa tại TK: 102240001511/E31
ngày 25/09/2019)(CLH của TK 102911186340/E31, ngày 05/10/2019, mục 1) (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A1/ Hạt nhựa LLDPE A (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A100006/ Hạt nhựa POE INFUSE OG (POLYOLEFIN ELASTOMER)
nguyên sinh. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 39019090: a15/ Etylen Vinyl Axetat (polyme từ etylen- loại khac
dạng nguyên sinh,có nhiều công dụng) DF810 chuyển loại hình mục số 2 của tờ
khai nhập khẩu 102369810060/ E31 ngày 05/12/2018. (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A15/ Hạt nhựa LLDPE AMB 17031 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A17/ Etylen Vinyl Axetat SLL118 chuyển loại hình mục số
1 của tờ khai nhập khẩu 102363582530/E31 ngày 01/12/2018. (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A2/ Hạt nhựa LLDPE SP 1520 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A21/ Polyetylen dang nguyen sinh- Ethylene vinyl
acetate STARCEL NC30050 (T-NC180) chuyển loại hình mục số 1 của tờ khai nhập
khẩu 102407043760/E31 ngày 25/12/2018. (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A3/ Hạt nhựa LLDPE 14091A (nk) |
|
- Mã HS 39019090: A5/ Hạt nhựa LLDPE F603 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: AA/ Chất chống tĩnh điện nhựa (Poly(ethylene:1-butene)
nguyên sinh, dạng hạt) AMSTAT21 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: BD 92771 (Oxo-Biodegradable) Phụ gia Polyethylene dùng
để sản xuất túi xốp tự phân hủy sinh học (Túi nilon thân thiện với môi
trường) Mã CAS:9002-88-4 (nk) |
|
- Mã HS 39019090: BHCPDVN/ Hạt nhựa nguyên sinh loại ANA9936P (nk) |
|
- Mã HS 39019090: BL01/ Hạt nhựa nguyên sinh HDPE ALATHON L5005A (hàng
mới 100%) (nk) |
| - |
- Mã HS 39019090: BL03/ Hạt nhựa nguyên sinh LLDPE OGC 5011 (Hàng mới
100%) (nk) |