Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 35069900: keo dán Loctite #638, 250ml (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 243 Thrdlock 50ml EN/CH/JP A/P dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (50ml/tuýp, 1 túy/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 263 Threadlocker 50ML A/P dùng trong ngành công nghiệp, (50ml/tuýp, 1 tuýp/hộp). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán Loctite 270 BO 50ml EGFD dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (50ml/1 tuýp, 1 tuýp/1 hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 290 Threadlocker 50ML EN/CH/JP dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (50ml/tuýp, 1 tuýp/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán LOCTITE 3108 UV ADHESIVE 1L (1L/CAN)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 454 20G TUBE EGFD dùng trong ngành công nghiệp.(20g/tuýp, 1 tuýp/hộp). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 518 FLANGE SEALANT 50ML dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100%, (50ml/tuýp, 1 túy/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 567 TB50ML EN/CH dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (50ml/ tuýp, 1 túy/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 577 Flange Sealant 50ML dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (50ml/tuýp, 1 tuýp/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 577 TB250ML EN/CH/JP dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100%, (250ml/ tuýp, 1 túy/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán LOCTITE 601 (250ml) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 668 Stick 19g dùng trong ngành công nghiệp, hàng mới 100% (19g/tuýp, 1 tuýp/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán LOCTITE ABLESTIK ABP 2034 (Nhà sản xuất: Henkel) (MUSASHI10CC SYRINGE 15g/1 ống) (ống nhựa; dạng lỏng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán LOCTITE HHD 3605BK 15ml/pcs, 17gram/pcs,dùng trong công nghiệp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite# 403, 50ml.made in china,20pcs/ctn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán LOW VISCOSITY SILICONE SEALANT (#KE441KTV 350 gram) (ROHS), hàng mới 100% thuộc tờ khai 101821869333, dòng 33 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán M760, 25kg/thùng, dùng để phục vụ xây lắp nhà xưởng DNCX Công ty Quisda, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mạch mềm Cemedine Super X No.8008L Black #, 170g/tube (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mạch mềm_Cemedine Super X 8008 White, 170g (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán màng polyester resin dạng lỏng, dùng dán màng nhựa. Đóng thùng nhựa: 25KG, TQSX mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán màng PVC, mã UN1133 CLASS 3 PGII, dùng để dán lên bề mặt tấm nhựa, thanh nhựa. 25kg/ thùng. Xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mica 600g/box, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mút xốp LATEX dùng để sản xuất mút xốp, hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhãn (14kg/hộp)- Colfix HM 1195N- (Vật tư cho nhà máy Coca)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhãn chai (NLSX nước ngọt), nhập nguyên liệu để sản xuất, không bán kinh doanh (GLUE OPP LABELLING ADHESIVE (NPA-707), ITEM CODE: 10560 (GLUE), BRAND: "NICHEPAK"), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhanh OKONG C501, 200g/tuýp, hàng sử dụng làm mẫu nội bộ trong ngành may mặc của công ty. Hãng sx: OKONG Corporation. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhiệt (melting fiber) (1 cuộn:Ngang 0.92m x Dài 25m) (dùng làm nguyên liệu để làm ra mô hình giả lập ổ bụng, đại tràng dùng đào tạo cho bác sĩ phẫu thuật) mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa (KLP283 EPOXY RESIN (A)) Linh kiện dùng để sx khuôn Zig kiểm tra bản mạch điện tử,Bisphenol A-epichlorohydrin Resin(30-70%) CAS:25068-38-6,Trade Secret (10-30%)(125ml/1 lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa CPVC- AV-32- 1000g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa làm chân giả- Cyamet Rapid Adhesive, Mã hàng: 636K11 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa PVC Glue (1KG/hộp, thành phần Ethyl 2-cyanoacrylate, (CAS: 7085-85-0), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa, cao su Aron Alpha #201 Blue (20g/ lọ), NSX: TOAGOSEI. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa. 500g/ tuýp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nóng APO (Mới 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nóng chảy, dạng hạt, dùng để dán nẹp nhựa của đồ nội thất, 25 KG/ bao, không hiệu, nsx GUANGZHOU YIJIA SUPPLY CHAIN CO., LTD, Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ONEPOT XL (Có thành phần Water 60 <70%, Water basedemulsion 10 <20%, Acrylatemonomer 5 <15%, PVA-SBQ 5 <15%) (Mới 100%, 24 chai, 1 chai 1kg) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống 250ml, nhãn hiệu Dblue. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống cao su GLUE PRIMA (1 lọ 17.742 ml). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống nước CEMEDINE CA-117 FOR RAIN GUTTER (50ML/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC 50g,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Kéo dán ống, dán khuôn, định hình 2 vật với nhau_Cemedine 3000 Super 20g/Pc (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống, tấm cao su lưu hóa dạng xốp (thành phần chính từ tinh bột biến tính), 800ml/hộp, 24 hộp/thùng, hiệu Insuflex, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán P66 (500ml) (500 ml, P66, AN THAI KHANG) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Permapur 5133 A+B (A1kg, B0.25kg) (51000-1101856) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán phim với khung cửa nhựa mã 704.5 (loại chịu nhiệt trên 100 độ C), 12kg/ túi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán phụ tùng,149 x 33 x 18 mm,6.288-079.0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PU mã DN1665CW,dùng làm keo kết dính hạt cao su lại với nhau làm sân thể thao (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PU mã DN1680CW,dùng làm keo kết dính hạt cao su lại với nhau làm sân thể thao (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PU mã DSPU-201,dùng làm keo kết dính hạt cao su lại với nhau làm sân thể thao (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PU mã HPU-101, dùng làm keo kết dính hạt cao su lại với nhau làm sân thể thao (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PU mã PES-A,dùng làm keo kết dính hạt cao su lại với nhau làm sân thể thao (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PVC chuyên biệt- PVC glue, Uni-100 200g bottle (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ren ADHESIVE,THREADLOCK.PN: 112015-1.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ren SEALANT,PIPE,PUTTY.PN: 70-30166-1.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán roăng các loại dùng cho xe < 5 tấn mới 100%(Nhà sản xuất Guiyang Mangwang) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ron 100g/ tuýp, là bộ phận của tháp sấy bột kem không sữa, hiệu: Burkert (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sản phẩm bằng nhựa loại 99015Q01 (1 lọ 50gam) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sản phẩm nhựa- DBE-LVP (12005839) (CH3OOC(CH2)nCOOCH3),1chai 1L 1.05kg. Hàng mới 100% (6410960), mục 1 TK số 103163812140 ngày 25/02/2020 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sàn PVC, Longlida 200, thành phần: Polyacrylate 52-54%, Water 44-47.5%, Carbon fiber 0.5-2%, dùng trong thi công nền nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sàn và phụ kiện SIKA, và Schonox. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sắt 502 (3g, Super glue 502, No.7146, DELI) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sắt 502 Thuận Phong, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sắt W-40 3G/ 502 Thuận Phong, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dan sắt W-40/ 3G Thuận Phong (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán sắt-vật tư-INSTANT GLUE 18ML-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán SB-3000 50g, model SB-3000, PN: CHEM020027 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán SDD-140 (Nhà sản xuất: HARVES) (1,000gr/bình) (bình nhựa; dạng lỏng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Silicon A500. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán silicon dùng để dán sàn gỗ, 20kg/hộp, model SEP-6000-5, nhà sản xuất SAMCHANG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Silicone dùng để gắn sản phẩm, model: KE-3494 (100g/tuýp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN SILICONE SIOL POXY 0.5 OZ TUBE, HÀNG CÁ NHÂN,MỚI 100 % (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán SP-1200HV (có thành phần Water 60 <70%,Water basedemulsion 30 <40%, Poly vinylalcohol 1 <10 %,Vinyl acetate <0.3%) (Mới 100%, 1 chai 1kg, 24 chai) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán tấm trải sàn xe dạng chỉ dùng cho ô tô buýt, dạng cuộn màu tía (độ rộng 0.7 cm, dài 100m/1 cuộn),nsx &nhãn hiệu Taeyoung Electronics, xuất xứ: Hàn Quốc, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán tản nhiệt dùng cho thiết bị thu phát sóng (1 lọ 1.1kg) THERM-A-GAP GEL75N, thành phần CAS: 1344-28-1 (80-100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán TBP-H, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán thảm Latex: Latex E- Latex EcoSoft N9019, nhãn hiệu: International Thailand,hàng mẫu,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán thanh LED chiếu sáng, keo dạng nước,trọng lượng tịnh: 2.6l,Type: CHDTJS-001, (Linh kiện Tivi), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán thép(Steel glue), kí hiệu KDV, Dùng dán cánh cửa thép với giấy tạo vân gỗ,nguyên liệu chính polyethelene. trọng lượng tịnh 25kg/ thùng.Mới 100% do TQSX (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán tổng hợp dùng để dán cao su, nhựa và các loại vật liệu khác (ADHESIVE), trọng lượng 15kg/hộp, model D-5250, nhà sx:DAEHEUNG.Mã cas chính:108-88-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán tổng hợp, mã hàng ECO GA Cement, quy cách đóng gói 18kgs/can, hiệu TOLI, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán trà roong dùng trong xây dựng, dung tích 400ML, EPOSY SAND 400ML, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán từ cao su silicon FZ-982 B H,nguyên liệu phục vụ sản xuất máy điều hòa nhiệt độ. Mới 100%-Flux-code:10503506000004 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán từ cao su,nguyên liệu phục vụ sản xuất máy điều hòa nhiệt độ. Mới 100%-Adhesive-code:10500908000118 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- URETHANE BOND(ADHESIVES) (1 lon 18 kgs). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ván gỗ lót sàn với nền nhà, loại EURO 5, keo đặc, đóng gói 1 set: Part A 9KG/thùng + Part B 1 KG/thùng, hiệu GIANT, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán vào thân gậy gôn hiệu GOLF WORKS, GW RG MASKING TAPE, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán vật liệu cứng (5g/tuýp), nhãn hiệu: MISUMI, code: M-AMPX-S-14000 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán viền xanh (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Vinyl gốc Acrylic Ardex aF178 SE, 15 lit/thùng, 1 UNK/1 PAIL, dùng để dán sàn nhựa Vinyl, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Vinyl SH 8000,mới 100%/ JP (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán X66 500ml An Thái Khang (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán X66, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán xúc tác- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 4 của TK: 103241997020 (04/04/2020). (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán YELLOW CONTACT ADHESIVE(#828H) (RoHS) hàng mới 100% thuộc tờ khai 101821869333, dòng 30 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán zoăng(100g/tuýp) các loạidùng cho xe tải <10tấn(nsx:LIR) mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DAN/ Keo dán dụng cụ FS100-01(10g/hop) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DAN/ Keo dán kim loại((trọng lượng 20g) Aron Alpha#601PF); Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán(Keo dính có tp từ Polyme Silicone 3-1944HP,Chất độn vô cơ (Dimethyl siloxane, trimethoxysilyterminated, Dimethyl Siloxa),Đóng gói 18KG/Pail dùng để ghép nối các sản phẩm điện tử) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, (Dùng cho máy bay), P/n: LOCTITE INITIATOR NO.1, (Thuộc phân nhóm 98200000), Số CC: R19J24, Ngày hết hạn: 26/10/2020, 35Ml/Tu, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, 1 tuýp 2gr, Circuit Bond Pack_115-3302, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, 115-3322 Circuit Bond Packs, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, 50 g/ống (Three Bond) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, Adhesive, AS-5335 250g, hàng mẫu sử dụng dán vào linh kiện điện tử, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Asec Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, dùng để cố định mối nối trong hệ thống đo độ rung đảo tổ máy phát điện nhà máy thủy điện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, dùng để dán giấy dán tường, làm từ nhựa polyetylen và phụ gia. Ký hiệu: RTV-625, đóng gói 25kg/thùng. Mới 100% TQ sx. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, linh phụ kiện bếp từ,dùng để dán, hàn dính các vật liệu với nhau, kích thước 220*50*50mm, (200g/tuyp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, mã XD21-405 1/2", LOW PROFILE, MEDIUM TACK, 5000 dots/roll, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, mã XD31-405 1/2", HIGH TACK, LOW PROFILE, 5000 dots/roll, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, model 11,dùng để dán ván ép, 50kg/ bao, nhà SX: Lanyu Company, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, sử dụng làm kín vỏ máy.1tube80gr,Hiệu: Hylomar. Material: 060917003. Code: 3063-03. Nhà sx: Hylomar. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán, thành phần (DG GC8 4,2 kg, GLUE GC8 4.2 kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN, TUÝP 175 ML (A012989297112). PHỤ TÙNG XE ÔTÔ MERCEDES-BENZ 5 CHỖ (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN, TUÝP 175ML (A012989297112). PHỤ TÙNG XE ÔTÔ MERCEDES-BENZ 5 CHỖ (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. P/N: G17. (20ml/tuyp) Hàng vật tư máy bay thuộc phân nhóm 9820, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. P/N: MOLYKOTE P37. (500R/can) Hàng vật tư máy bay thuộc phân nhóm 9820, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: FLOORSIL 2-8-15 (310ml/lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: LOCTITE 221 (50ml/tuýp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: Loctite 641. (50ml/ tuýp). VTMB thuộc nhóm 9820 có COC số 62377 và tài liệu khai thác. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1422B1/2. Vật tư máy bay thuộc chương 9820 có COC số S23169 kèm theo. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1428B1/2. (1 bộ đóng trong 1 xylanh dung tích 6oz). Vật tư máy bay thuộc nhóm 9820 có COC số S22206 và tài liệu khai thác tàu bay. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1773B2. Vật tư máy bay thuộc chương 9820 có COC số S23169 kèm theo. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1782B2. Vật tư máy bay thuộc chương 9820 có COC số S23091 kèm theo, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1784B1/2. (1 bộ đóng trong 1 xylanh). VTMB thuộc nhóm 9820 có COC số S12546 và tài liệu khai thác. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PR1828B1/2.(1 bộ đóng trong 1 xylanh). Vật tư máy bay thuộc nhóm 9820 có COC (số: S23139) và tài liệu khai thác tàu bay. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PS870B1/2. Vật tư máy bay thuộc chương 9820 có COC số S23091 kèm theo, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: PS890A2. (1 bộ đóng trong 1 xylanh). VTMB thuộc nhóm 9820 có COC số S22935 và tài liệu khai thác tàu bay. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán. PN: RTV732 (CLEAR). (3oz/tuýp). Vật tư máy bay thuộc chương 9820 có COC số 62224 kèm theo. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán/ 881873 CEMENT K18+HARDNER-H1 TR540G. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán/Instant Adhesive/9924580700 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán:PN:EA9321A/B (1 bộ gồm 2 lọ part A và part B) VTMB thuộc nhóm 9820 có COC số 62301 và tài liệu khai thác tàu bay. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán_Loctite #7649, 500ml/S.H, (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán_Loctite 326, 1L (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán-ADHESIVE,SILICON,W.,TSE3975-W,345G(NVL phụ sản xuất bơm dầu điện động xe ô tô,mới 100%);Chuyển tiêu thụ nội địa theo mục số 6 của TK:102833807640/E31 (26/08/19);P/N:F5518-833-00-003 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng bột Prepared Adhesives (MSG) 3AP+, dùng để dán giấy. đóng bao 500kg/bao. Nhà SX: QINGDAO TIANHUICHENG INTERNATIONAL TRADE CO.,LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng lỏng (có nguồn gốc từ nhựa epoxy nguyên sinh) dùng để dán nhựa, kính. Hiệu: AZOCOL PolyPlus S. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng lỏng dùng để dán nhựa, kính. Nhà sản xuất: GuangDong XiongSu Technology Group Co.,LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng lỏng màu trắng SL420H (333ml/Tuýp) sử dụng để gắn cụm bản mạch điều khiển cho cụm cảm biến tốc độ xe máy VNSC-00065-90-00-00 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng nóng chảy dùng để dán nẹp nhựa của đồ nội thất, đóng gói 25kg/bao, nsx: WUXI OUYIJIA PLASTIC INDUSTRY CO.,LTD,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dạng sệt/Coating Agent KR-251 (Thùng 15 kg) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán-Glue (10ML EACH)-Phụ tùng của máy sợi-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DẦU. HIỆU: HH-817 (DÙNG CHO MỰC IN). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DB1112C (15kg/thùng), thành phần chính: Toluene 20-30%, Ethylacetate 20-30%. Dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo để dán phớt đánh bóng dùng cho dây chuyền đánh bóng. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đen liên kết 2 khung cánh Schueco Flex2 Black, mã 298900, 0.54kg/PCE, xuất xứ Đức, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DG-8602-3/ Keo DG-8602-3, dùng trong sản xuất ván sàn nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo điểm 10 G08 (30 ml, G08) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính (ADHESIVE SHC 107-84 A), dùng để dán các tấm PUF chống co dãn nhiệt lạnh vào đường ống dẫn dầu khí, trọng lượng tịnh 23.4 kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính (thành phần: bisphenol-A-(epichlorhydrin) epoxy resin 50-100%, Aliphatic Glycidyl Ether 10-25%), 3.4kg/can (EpoxyMount Resin) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính 0201-003142. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính 29-FT118B dạng thành phẩm (4kg/lọ) dùng để dính sản phẩm của bộ lọc dầu.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính 29-FT11A dạng thành phẩm (4kg/lọ) dùng để dính sản phẩm của bộ lọc dầu.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính 4g JIS S 6040 6 A, hãng sx TOAGOSEI CO., LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ADHESION PROMOTER, SILANE A174, 500ML/Bottle,dùng trong công đoạn tạo lớp phủ nano cho bo mạch điện tử(thành phần:3-Trimethoxysilylpropyl methacrylate 100%), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính- ADHESIVE OMNIFIT 50 M 50G., mã: 888207000, phụ tùng cho máy rót sữa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANAC-0317A (Nitrile Butadiene Rubber 6-12%, MBS 4-8%, Methyl Methacrylate 30-40%, 2-Hydroxyethyl Methacrylate 15-25%, 2-Ethylhexyl Methacrylate 10-20%, Dioctyl adipate 5-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANAC-0317B (Nitrile Butadiene Rubber 6-12%, MBS 4-8%, Methyl Methacrylate 30-40%, 2-Hydroxyethyl Methacrylate 15-25%, 2-Ethylhexyl Methacrylate 10-20%, Dioctyl adipate 5-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANAC-0324A (Methyl Methacrylate 25-40%, 2-Hydroxyethyl Methacrylate 20-35%, Acrylic Oligomer 5-20%, Trioctyl Trimellitate 5-10%, Paraffin Wax 1-1.5%, Silica 2-4%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANAC-0324B (Methyl Methacrylate 25-40%, 2-Hydroxyethyl Methacrylate 20-35%, Acrylic Oligomer 5-20%, Trioctyl Trimellitate 5-10%, Paraffin Wax 1-1.5%, Silica 2-4%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANSI-7300L (Carbon Black 0.1-1%, Calcium Oxide 5-15%, Aminosilane 1-5%, Organic tin compound 0.1-1%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ANSI-8008LQ (Organic tin compounds 1-5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ASBR-1135WB (Methyl cyclohexane 20-30%, Ethyl acetate 20-30%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ASCR-1600ULB (Chloroprene Rubber 10-20%, Alkyl phenolic resin 10-20%, Zinc oxide & Magnesium oxide 1-5%, Toluene 30-40%, Cyclohexane 5-15%, Acetone 1-5%,...), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính bond-7 dùng để sản xuất loa tai nghe điện thoại,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính cao su CEMEDINE 575F (1kg/can) có chứa C3H6O và C6H12 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính cao su, kim loại sử dụng trong sản xuất và lắp ráp xe máy HAMATITE WELLBOND SUPER UN (15KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính CARBODILITE CAF-F4 (1 Kg/can) (Bisphenol A epoxy resin 32-42%, Bisphenol F epoxy resin & Multifunctional Polycarbodiimide 35-45%, Hardener 5-15%, Silicon dioxide 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính chịu nhiệt dùng gắn ống cách nhiệt của máy xử lý nhiệt dao cạo râu, loại 1kg/ tuýp- Refractory Bonding Mortar, do Dorco Co cung cấp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính có chức năng tản nhiệt Corsair TM30/ CT-9010001-WW, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính côn trùng (1set5pcs, hàng mới 100%) Catching tape S-20 5pcs (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính dạng miếng, kích thước: 10.5*3.2mm, T181300000070(062-0001-514)(870-08850). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính dạng viên nhỏ, đường kính 5mm, dùng để dán lên hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính DN233(18KGUN) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính DSAC-3014 (Cyclohexane 10-20%, Toluene 28%, Ethyl acetate 10-20%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính DSAC-5508 (Cyclohexane 10-20%, Toluene 28%, Ethyl acetate 10-20%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính DSBR-9002 (Butyl Rubber 10-30%, Synthetic Resin 10-30%, Toluene 73%, Xylene 4.1 %, Ethylbenzene 4.1%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính dùng nối ống gốm của máy xử lý nhiệt lưỡi dao, 25Kg/túi- Cement GP400, do Dorco cung cấp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính GP100(UN) 14KG (1 thùng 14 kgs) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính gre L32 (KLUBER LUBRICATING GREASE ISOFLEX TOPAS L32), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Khang da (Linh kiện sản xuất bộ phát điện xe máy C100, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính khuôn (620gram/ tuýp) dùng để dính khuôn cát, thành phần gồm bột khoáng và sodium- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Loctite Cat 9M (3,6,9-Triazaundecamethylenediamine 60-100%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Loctite Stycast 2057 (Calcium carbonate 30-60%, bisphenol-A-(epichlorhydrin); epoxy 30-60%, Butyl 2,3-epoxypropyl ether 1-10%, Phenol polymer with formaldehyde 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính nhựa dùng trong lắp ráp mô hình (Cement 20ml), thể tích 20ml/lọ, mã hàng: 87012-600, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính nhựa thành phần từ silicone Cemedine Super X No.8008 Black (170g/tuýp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính phủ bản mạch HAYACOATMARK AY-302Y (290ml/can). TP chính: Ethanol 64-17-5 (60%), n-propyl alcohol 71-23-8 (10%), Acetone 67-64-1 (3%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính phủ bề mặt sản phẩm,chống thấm nước,làm giảm tác động ngoại lực,HC-290YH(Siloxanes and Silicones, di-Me 75-80%,Siloxanes and Silicones, di-Me, hydroxy-terminated 15-20%)50g/ống.mới 100%-MMTB (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính ren 272-50. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính SA2242SN, UV Curable Resin 10g, chứa Acrylic esters 80-90%, Synthetic resins 10-20%, dùng để dính sản phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính SE-9189L White, 330ml/ lọ (Vinyltrimethoxysilane treated aluminum hydroxide 20-30%, Methyltrimethoxysilane 1-10%, Organo Titanate 1-10%, Carbon black 0.1-1%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính silicon (DOWSIL 7657) dùng trong sản xuất băng dính, thành phần: Xylene (30-40%), Ethylbenzene (2.5-10%),.... Hàng mới 100%.(Đang đợi kết quả PTPL theo TK: 10301021630/A12) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính silicone KE-45-T, 1 tuýp 100g (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính SUPER X NO.8008R WHITE 333ml (333ml/PC). TP chính: Canxi cacbonat 471-34-1 (40%), Aminosilne (1-5%), Hàng Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Super XG No777 màu trắng (135ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dinh WR-610 (Flouro Polymer 8-12%, Water 88-92%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính X-8008 màu trắng (333ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính YO-CF-101TP2 (Isopropyl alcohol 80-90%, Diethylene glycol monobutyl ether 5-15%, Cyclohexylamine hydrobromide 2-3%, Adipic acid 0.5-1.5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính, trọng lượng tịnh 12.55 kg- ADHESIVE SHC 107-77 C (12.55kg/bag). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ 3629C (30ml/lọ),TP: reaction product: bisphenol-A-(epichlorhydrin) 30-50%,1,3-Isobenzofurandione, reaction products with diethylenetriamine 25-30%, dùng để dán linh kiện điện tử.Hàng mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ 408 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đổ đầu cáp 500cc,MSDS, UK origin". Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đổ đầu cáp nhãn hiệu Wire Lock, dung tích 500CC, date 2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DOG X-66 ADHESIVES 15KG/Hộp- Dùng trong dán Tôn, nhựa (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DOWSIL EA4100 RTV White, thành phần: Unsaturated Fatty Acids treated Calcium Carbonate 21.0- 25.0 %,Dimethyl siloxane,trimethoxysilyl terminated 26.66- 31.5 %, Aluminum hydroxide 17-23%, (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/BOND_GB50001A (GB-508B) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng dán đồ (không hiệu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để bôi lên chân cực linh kiện của Pin (mục đích là để bảo vệ chân cực và làm mát) Model: ES2031W, 333ml/1 lọ. Hàng mới 100%. 325511360005 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để cố định linh kiện điện tử CAD0201-002778, ADHESIVE-EPOXY;HT-1331S (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để dán các linh kiện của tivi, 2600ml/tuýt. Hàng mới 100%,code:166100037 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để dán gạch lót nền nhà, MK-606, nhà sản xuất RUI HONG MEI TRADING CO.,LTD,không nhãn hiệu, (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để dán giấy hoa văn lên sản phẩm gốm sứ, nhà sx:RENBISHI, Hàng do Trung Quốc sản xuất mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để dán ống PVC (1kg/lon) mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để phủ lên bề mặt linh kiện điện tử giúp bảo vệ, tránh va đập (Model: HB-2U1S-04, trọng lượng: 300ml)- Hàng mới 100%. 325422070002 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng để quét trên bề mặt lõi thép- EPOXY RESIN FOR CORE- EPOXY HARDNESS 2B (6211-2B) (20kgs 1Thùng 18 Lít). (Cty cam kết hàng không thuộc tiền chất, hóa chất nguy hiểm) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dùng trong lắp ráp sofa 25x25x34 cm (13kg/thùng), hiệu Triphen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DURABOND HM 3376VN DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- DURABOND HM 3376VN (25KG/BAG) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DURABOND HM 882 DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- DURABOND HM 882 (25KG/BAG) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DURABOND PC 8841A DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- DURABOND PC 8841A (210KG/RUM) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DURABOND PC 8866 DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- DURABOND PC 8866(200KG/DRUM) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ép cánh (Steel glue),KH:KEC, Dùng dán cánh cửa thép lõi cửa thép bằng: giấy tổ ong, MGO,nguyên liệu chính polyethelene. trọng lượng tịnh 25kg/ thùng.Mới 100% do TQSX (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy (SW-860HF) (10%C6H10O2, 5%SiO2, 15%NH2C(NH)NHCN, 40%(C11H12O3)n,16%CaCO3) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy 511. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy ADHESIVE dùng để gắn cố định chân linh kiện vào bản mạch điện tử, thành phần chính: CAS No 25068-38-6 (45~55%), 11070-44-3 (40~45%), nsx MisungChemical, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY ADHESIVE FOR METAL MASK dùng trong công đoạn sản xuất khuôn in. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY BOND 3300ZH, 1kg/hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY BOND H907, 1kg/hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY BOND H907-2, 1kg/hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY BOND H907-HF, 1kg/hộp. Hàng mớii 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy dán thép SELSIL T171- STEEL EPOXY 5MIN SYRINGE 24ML, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy DC-734,silicon, dạng lỏng, 300ml/lo. Hàng mới 100%. 1 pip1 lọ (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy dùng để tạo khuôn mẫu, gồm 2 chai: EpoFix Resin (1lit/ chai, CAS No:25068-38-6 (80%); 68609-97-2 (20%)) và EpoFix Hardener (130ml/chai, CAS No: 90640-67-8 (100%), nsx Struers, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy EM-EP07 (PT-1120KH) dạng lỏng, 1kg/ ống. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy NTC-660W, dạng lỏng, 30kg/thùng, dùng để kết dính trong ngành vải, (1 thùng G.W: 32kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy resin cho máy phát NBT 401839P0003. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Epoxy Resin dùng để đổ cọc bình Ắc quy- loại 4225A1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy,màu xanh, tỷ trọng 1.4-1.5g/cm3. Độ nhớt 9000-150000 cps, 30kg/thùng, nsx: BH.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EXP3G 0344L (dạng nước), dùng để sản xuất tấm giấy bay hơi làm mát, Urea formaldehyde resin EXP3G 0344L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo expoxy dùng để dính kim loại HUNTSMAN ARALDITE 2011 (RESIN + HARDENER) (50MLX6lọ/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo FRP/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo G17, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn đá dạng dung dịch đặc (MIAOJIE). 1 thùng 4 hộp, 1 hộp 4000ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn đá hiệu TEENIAX (trọng lượng:1 thùng carton10.323kg) (1 thùng carton 12 hộp + 12 tuýp) (1 hộp 0.86025kg) (1 tuýp 35ml) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn đá không màu dạng dung dịch đặc hiệu TEENIAX (1 thùng 4 hộp + 4 tuýp làm cứng keo mỗi tuýp 125ml,1thùng 14 kg, 1 hộp 3,5Kg). Hàng mới 100 %.Do Wuhan Keda Marble sản xuất (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn kim loại Chemlock 205, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO GẮN KÍNH CHẮN GIÓ, TUÝP 310 ML (A0009894905). PHỤ TÙNG XE ÔTÔ MERCEDES-BENZ 5 CHỖ (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn Lamen, HistoMount Aqua, mã: 01BMA30, qui cách: Lọ 30ml, dùng trong y tế, hãng sản xuất: Histoline-Italia. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn linh kiện điện tử ADHESIVE G02-2002 (1KG X 100 CHAI, Ethyl cyanoacrylate 60-80%(cas no:7085-85-0), Polymethylmethacrylate: 20-35%(cas no:9001-14-7). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn linh kiện TSE392-W-333ML (333ml/tuýp, Thành phần hóa học Gamma- Aminopropyltriethoxysilane, Dibutyltin Dilaurate, Quartz) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn lót vành (màu vàng), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn sắt hiệu AB (1 vỉ gồm 2 chai) 100gr/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn socket và nẹp- Akemi Fast- Curing Putty, Mã hàng: 636K91 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn tay cầm thân gậy gôn hãng DYNACRAFT, loại GRIP SOLVENT, dung tích 32OZ 946.24ml, 2 lọ/bộ, mã hàng ACM021, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn thân gậy gôn hãng DYNACRAFT loại FAST SETTING SHAFTING EPOXY KIT, 2 lọ/bộ, dung tích 8OZ 236.56ml, mã hàng ACM058, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn thấu kính đèn Led (có chứa epoxy), dạng tube, model: EFL- 525A dùng sx đèn LED, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn van (màu trắng), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo GB 282Z, dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/BOND_GB40001A (GB-282Z) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo GB-282M dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/BOND_GB40007A (GB-282M) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO GIÁN GIẤY ADHESIVE, DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT ỐNG HÚT GIẤY, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO GIÁN GIẤY GLUE, DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT ỐNG HÚT GIẤY, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gián gioăng các loại (100g/tuýp)(nsx: DF)mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo- GLUE TC-2500 (4.5K) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo H2 100G/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hai thành phần kết dính trên bề mặt đường ống nhựa, Model WSP500, 500 gram, bao gồm 1 hộp keo và 1 chai chất chộn hoạt hóa PLUS. Manufacturer: SEALXPERT-1. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hàn nhiệt: HOT MELT PRESSVRE ADHESIVE (982F)-Đã kiểm hóa tk:103004534363 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hàn nhiệt-HOT MELT PRESSURE ADHESIVE (PR-6801K) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hàn vết hở miệng lò 989 (MgO, SiO, CaO, other),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hardener dùng để đổ cọc bình Ắc quy- loại 4225B2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hoà dùng để dán tăm bông Bansei Suzuki OSC-67A, 20kg/ctn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo HY1406 (20g/lọ) dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo HY-8706 (50g/lọ), TP: Epoxy resin confidential 70-90%, silica 2-10% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo in, dạng lỏng (Printing paste), 18kg/thùng, dùng trong nghành in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO IPACOLL LP 2613/3A DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- IPACOLL LP 2613/3A (25KG/JAR) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết cấu DP460-50ml (51000-3104151) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính (Linh kiện sản xuất máy phát điện loại 160, côngg suất 2.8 KW) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính 9GL000299 LB8797 Cas No: 9003-20-7 (Dùng để bồi giấy) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính AB-PLUS KEL5, dùng trong sản xuất nhựa và kim loại (1 kg/ chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính ACCEL_F, dùng trong pha chế mực in,14kg/1thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính LB 8797 9GL000299 Cas No: 9003-20-7 (Dùng để bồi giấy) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính mực AGILITY ADHESIVE (P11) Cas No: 64742-82-1 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính tiếp điểm Pelnox ME-268 Type BK (5Kg/can), dùng cho cụm cảm biến tốc độ xe máy VNSC-00058-90-00-00 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO KẾT DÍNH: ACTIVATOR RE, thùng 12 chai, 1 chai 40GR,dùng nối đầu băng tải (HÀNG MỚI 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: KEO KẾT DÍNH: CONTI SECUR BFA ADHESIVE 1 thùng 12 lon, 1 lon 0.8 LTR, dùng nối đầu băng tải (HÀNG MỚI 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: Keo khóa ốc vít CHEMI SEAL L-391C (1KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo khóa ren 5071 (50ml/ lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm khô siêu nhanh bằng phương pháp kép. DELO DUALBOND OB786. 1 Lọ 15g/9.6 ml. Mã hàng: 1778618. Hãng sản xuất DELO-GERMANY. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín bề mặt, kín ren Loctite 384, thành phần: Acrylic biến tính. Lọ 25ml (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín đầu ren của ống khí nén (100772-001) Dạng tuýp 42.5g, hãng sx: ABB, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín được điều chế từ nhựa thông F2, 2kg/1 hộp dùng để dán và nối băng tải cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín ren đường ống 50ml hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín ren hiệu Loctite 243, sử dụng cho máy phát điện khu vực năng lượng của nhà máy giấy, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm kín, sử dụng làm kín tua bin. 1 hộp 960g. nhà sx: Bremer & Leguil GmbH. Material: 097000812. Code: 1063-04. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo làm sạch công nghiệp, 25g/lọ, dùng để làm sạch bề mặt kim loại, hàng mới 100%.Hàng gia công bên china (nk)
- Mã HS 35069900: Keo LC-101 dùng để dán giấy, cố định dây đồng bện, làm từ hợp chất Methanol 37.8%, m-Cresol 10%, n-Butanol 13%, Xylene 15%, nước 24.2%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 3623(1kg/thùng), dùng để dán linh kiện. Thành phần: 2-Hydroxyethyl methacrylate 20-30%, High boiling methacrylate 10-20%...Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 401 lọ 20gram. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO LOCTITE 414, 20g/Pc (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 435 (20gr/lọ). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 460 (20g/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 460 (500g/lọ), thành phần chính (Bis(3-ethyl-5-methyl-4-maleimidophenyl)methane 1-10%; Bis(2-hydroxy-3-tert-butyl-5-methylphenyl)methane 0.1-1%; Hydroquinone <0.1%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 50ml638, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 518 dùng để dán kim loại trong qt sửa chữa máy bơm chân không,TP: Acrylic acid, cumene hydroperoxide,1 lọ 50ml,hãng sx: HENKEL. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo LOCTITE 97207 Material#88656 10ml/pc, 40pcs/bag (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite DSP 190024 BO1.08KG, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite thay thế gioăng 518 loại 50ml/lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctitie 770, làm tăng sự kết dính của bề mặt sản phẩm, đóng gói 50gram/lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo lót, đã điều chế SH,H1139 dùng để bọc rulo của hệ thống băng tải cao su công nghiệp (0.735kg/hộp); UN1133. Hàng mới 100% do Nilos sản xuất (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ma sát dạng bột đã điều chế, dùng để dán ma sát cho bộ ly hợp xe máy (MU558-EFM, aramid, barium sulfate, potassium titanate, cashew dust, hexamethyl, elastomer), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo màu trắng làm từ nhựa (Denim white paste), keo chuyên dùng in trên vải jean, dệt kim,nsx Guangdong, mã CAS: 9009-54-5; đóng gói 20kg/bucket, model GP-958W. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo màu trong làm từ nhựa (Denim clear paste), Keo chuyên dùng in trên vải jean, dệt kim,nsx Guangdong, mã CAS: 9009-54-5; đóng gói 20kg/bucket, model GP- 958C. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo màu xám dùng để chà ron và kết dính nền gạch, hiệu Ardex WA, được đóng gói ở dạng thùng, 4kg/bộ (1 bộ 2 thùng). Hàng mới 100% (Hàng cho tặng) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Micro Cover Layer LOCTITE DSP 3319M để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài (Thành phần Isobornyl acrylate, Camphene, 1,7,7-Trimethyltricyclo[2.2.1.02,6]heptane), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Model: DV-16626, maker: ITW PPF Japan, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến 11mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến làm từ nguyên liệu keo tổng hợp màu trắng, nhiệt độ nóng chảy từ 85 độ C, dùng để cố định vị trí các chùm cell của bình ắc quy. NSX: ShangHai Zhengye; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến PC, làm từ polymer nhựa, khối lượng tịnh: 10g/cái. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến phi 10 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến phi 10,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến to ĐK 10mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến/ Keo n?n nóng ch?y-10mm*220mm. M?i 100% TP:POLYPROPYLENE,HYDROCARBON RESIN,STYRENE-BUTADIENE POLYMER,ETHYLENE-PROPYLENE POLYMER,POLYETHYLENE,POLYOLEFIN WAX (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến, chất liệu silicon, chiều dài 260mm, đường kính 7mm, dùng để gắn kết các linh kiện điện tử, đóng gói 10 cái/túi, trọng lượng 0.5kg/gói, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ngắn nhựa pvc típ to (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt 704, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt nóng chảy dạng hạt. 30 bao, mỗi bao 25kg Công dụng: dùng gắn kết làm đầy bề mặt. Nhà sản xuất: Wanxing. Không nhãn hiệu. Hàng mới 100%. (30bao 30pce) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt, Model EDGEBANDING, 25kg/bao, dùng để dán ván ép,nhà SX: Lanyu Company, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nhựa PVC (50g/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy 367, hàng mới 100%. Hàng đóng trong 24 thùng, 20 kg/thùng. Nhà sản xuất: MIGHTRICH INDUSTRIAL CO., LTD. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy 709-4. Dùng trong sản xuất giày. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy dán vải (dạng hạt)- hot melt adhesive, 25 kg/ kiện, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy dạng rắn, ADINO HM PU 9045.0, loại 2kg/bao, dùng trong trang trí nội thất, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy dùng cho ván lạng composite, thành phần: copolyme ethylene-vinyl acetate 65%, polyetylen terephthalate 12%, nhựa rosin 10%, chip polyester 7%, sáp parafin 6%, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy PUR 4663 dùng gắn kết tơ sợi hoặc nhựa (2kg/ túi) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Novec 3M 2704 (5kg/chai) TP: Ethyl nonafluoroisobutyl ether 45-60%;Ethyl nonafluorobutyl ether 25-40%, Fluorinated polymer 3-5%, 1-Methoxy-2-propyl acetate 1-3%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nung- Hotmelt (SB-432H), Hàng mới 100% NLSX tấm lọc khí. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nước 1080 dùng để dán mút xốp với màng APET thành phần: Polyacrylates emulsion 80%,Polyethylene-vinyl acetate emulsion 18%,Defoamer 0.2%,Water1.8% (1.5.1.01031) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nước dùng trong sản xuất ván ép sàn (phenol-formaldehyde resin 14L962; thành phần: phenol-formadehyde polymer:30-60%, free formaldehyde <1%, phenol<1%,sodium hydroxide:5-10%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nước KA2, dùng phá màng và giấy, thành phần PVA, EA, VAC, ROSIN, nước, đóng đồng nhất 25kg/can, nsx WENZHOU DANNUO, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nước KCM2, dùng cán màng, đóng đồng nhất 50kg/phuy, nsx WENZHOU DANNUO, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo nước- Không nhãn hiệu-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Okong 501 (20g), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ống ngắm, TAPE EYE SENSOR, (FBB26592-100), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO P66/3KG (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ bề mặt kim loại-TB2907D (1L/Lon) / JP (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ bề mặt mối hàn bản mạch mã HC-288GTCYH gồm Dimethylsiloxane type silicone,Dimethylsiloxane type silicone, Hydroxyl-terminated, 50g/una. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ mạch điện- 3-1953 BLADDER PAK 18.1 KG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ mạch điện- DOWSIL 1-2577 Conformal Coating, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ mạch điện LOCTITE 380 BLACK MAX 1OZ/25ML, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ mạch điện tử FREKOTE 800-NC 1GA EN (1GAL/can) 1GAL3,7855L. Hãng sx: Henkel. CAS: 64742-47-8, 74-98-6. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phun T-211 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phun T-211, hàng mới 100%. Hàng đóng trong 791 thùng, trọng lượng tịnh: 15 Kg/Thùng. Nhà sản xuất: LIGAO RESIN LIMITED- Chi nhánh Quảng Đông, Trung, Quốc. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phun T-236 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phun T-236, hàng mới 100%. Hàng đóng trong 400 thùng, trọng lượng tịnh: 15 Kg/Thùng. Nhà sản xuất: LIGAO RESIN LIMITED- Chi nhánh Quảng Đông, Trung, Quốc. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo phun T-236. Dùng trong sản xuất giày. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Polyurethane hiệu KLEIBERIT React.PURHM 707.9 (707.9 0022), dùng dán sản phẩm gỗ, 20kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo PSA30000(G0117) (ITW30000) (30g/lọ), thành phần: High Boiling (Meth)acrylate monomers, Polyurethane Acrylate Resin, Proprietary adhesion system, Acrylate Monomer, Photoinitiator. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo PU tổng hợp K151 60g, Dùng trong sửa chữa xe Hiệu Forch Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin FC6002, dẻo, 120kgs/thùng, dùng để dán vải, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin NX-530H dùng để dán giày dép, 180kgs/thùng, dạng lỏng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin NX-530H, dùng để dán giày dép, 180kgs/thùng, dạng lỏng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin NX-68 dùng để dán giày dép, 25kgs/thùng, dạng lỏng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin NX-68, dùng để dán giày dép, 25kgs/thùng, dạng lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin TP10, dẻo, 20kgs/thùng, dùng để dán vải, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin ZX-2729, dùng để dán giày dép, 180kgs/thùng, dạng lỏng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo resin, dẻo, dùng để dán vải, trọng lượng 18kg/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo SG Cellogen WS-C,dùng sản xuất sứ vệ sinh. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo siêu dính Super Glue (AXIA 231) 1 TUÝP20 gram. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silica dùng trong sản xuất giấy, dạng rắn, Đóng bao: 20KG/bao TQSX mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silica TT-130, mã CAS:112926-00-8 (SiO2.NH20) dùng trong lĩnh vực sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silica TT-130W mã CAS:112926-00-8 (SiO2.NH20).dùng trong lĩnh vực sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO SILICON (nk)
- Mã HS 35069900: KEO SILICON (5KG/ BÌNH) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (dạng thanh) dùng để đóng gói hàng hóa-GLUES. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (keo nến) dạng cây, dùng để dán bộ phận nhựa của máy hút bụi, kt 250*11mm, mã Z1110000003, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (Model: PAS-7700S, 300gr, thành phần chính: Poly siloxane, di-Me, Hydroxy-terminated, CAS No: 70131-67-8)- Hàng mới 100%. 315232460005 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (tuýp/280g), SILICONE HANSIN-1100, TP: Distillates (petroleum), hydrotreated middle 1-<10%, Calcium carbonate treated with stearic acid 40-<50%, Silicon dioxide 1-<10%..., mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon 2 thành phần, màu đen, mã SS616B (1 thùng 19 lít) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon A 500,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A200 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon A500 (300ml/ tuýp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon A500, 300ml, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A600, 300ml/tuyp, dùng để dán dính chịu nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon Apollo A500 (300ml/ tuýp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo silicon dán khuôn- vật tư-HEAT RESISTANT SILICON-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon dán ron P/N: VOP 1161231 trọng lượng 0.377kg/ ống dùng cho động cơ máy thủy nội địa hiệu Volvo model D13 MH Công suất 550hp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon dạng lỏng để bảo vệ bản mạch điện tử của máy giặt chống oxi hóa(thành phần chính toluene,methyltrimethoxysilane, Siloxanes, Silicones, di-Me, Me methoxy, methoxy Ph, etc), loại PAS-7800 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon dạng nến D11, kích thước: W250mm, dùng để dính linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon dùng để bịt khe hở trong lò xử lý nhiệt(hàm lượng silicon 69%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon dùng để dán mạch điện tử PAS-7700, gồm:Poly siloxane, di-Me,Hydroxy-terminated; Methyltrimethoxy silane; Titanate; Trimethylated silica), 0.304kg/ lọ, mới 100%, 5ET-TK0042 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon ghi A500 nhãn hiệu apalo (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon S501 (300ml/lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon SC102 C3-0136-410 (1 kg/can; 2 can/1 box). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon SE 9186L Clear, Dung tích 330ml (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon TB1215 Threebond 200g/set (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon trắng A500, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon trắng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon XTRASIL 280ml (VCA05-00178- 280 ml, SA-107, X'TRASEAL) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon, sử dụng cho máy phát điện khu vực năng lượng của nhà máy giấy, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon/ LK & PTSX xe 24 chỗ ngồi trở lên. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone 2*2mm, nhãn hiệu WD6600, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone A300, dùng để dán các vật liệu mà không cần sơn lót. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone A500, dung tích 300ml (500g/1 lọ), 100% thành phần keo silicone (chất trám trét, lưu hóa axit), không pha trộn phụ gia hay tạp chất (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone A500. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone APOLLO A300. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone chit mạch STANDARD SILICON GREASE COUPLANT-40F TO 150F: CPL-1. Hiệu: Dowcorning. 1 pce 300ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone chít mạch WHITE SILICONE SEALANT-11 OZ CARTRIDGE: DYN 49285. Hiệu: DYNATEX. 1 pce 300ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone dùng chống dột (1 chai 300 ml/ 1 UNA1BT)-SILICONE(DAWOO) DAWOOSIL 792 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone dùng để dán tem mã vạch lên Pin (Model: LDC7091, trọng lượng tịnh: 330ml/TUYP, hãng sản xuất: DOW CORNING)- Hàng mới 100%. 316112050007 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone ELASTOSIL SOLAR 2020 FC A- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 1 của TK: 103242067610 (04/04/2020). (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone KE-441R 50*28mm/Sealant KE-441R (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone Solarsil Oxime S501, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone SS9100 dùng để sx băng dính, tp:Xylene (1330-20-7):38-38.8%,Silicic acid sodium (68988-56-7): 30-40%,Siloxanes and Silicones (68083-18-1):20-30%,Secret 1-10%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone, 300ml/chai, hàng sử dụng làm mẫu. Nsx: SHANDONG SANZE SILICONE SEALANT CO.,LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone, dùng để dán silicone vào thép trong quá trính sản xuất Ru lô công nghiệp (Silicone adhensive wacker primer G 790), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Silion (1 tuýp350gr, thùng 20 tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa 705 dùng dán hộp, 1kg/lọ (Nguyên liệu để sản xuất hộp giấy)-Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa có kích thước 370*300*300mm/thùng, dùng trong nhà xưởng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa VNP 276. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa WHITE COATING GLUE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Super X8008 Clear 333ml. Hàng mới 100%. 314111094113 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Swanco 901 (260 kg/ thùng) dùng để dán ống. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO SWIFT THERM 7C5768 DÙNG ĐỂ DÁN GIẤY- SWIFT THERM 7C5768 (20 KG/CARTON) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt 50ml/lọ, mã hàng: 01.06.15.209, NSX: Coosea, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt COOLER MASTER (Thermal Grease (HTK-002), COOLER MASTER(TW)) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt dùng cho bo mạch đèn xe gắn máy EA9189 (1túyp 330 ML). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt kyyf8 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt máy tính xách tay 0,45cc M04850-001- SPS-LCD ADHENSIVE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt NOCTUA NT-H2 3.5g THERMAL PASTE, hiệu Noctua, model: NT-H2 3.5g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt TS1009, 1kg/lọ. Thành phần: BPA 35-62%, Talcum Power 21-30%, Calcium Carbonate 15-20%...Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt YW-302 dùng để tản nhiệt cho chip IC, 1kg/lọ. Thành phần chính: Silicon dioxide <10%, dimethyl hydroxy-terminated >50%...Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tạo độ cứng (Mã số 400), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tạo giăng 1215/ TH (nk)
- Mã HS 35069900: Keo thay thế gioăng hylomar M-80ml/ tuýp (100 tuýp- 1 thùng), Hiệu: Hylomar, hàng tiêu dùng đã đóng gói bán lẻ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo tổng hợp dạng lỏng (NEOPRENE RUBBER ADHESIVE), Mã: A8, dùng dán tấm veneer, laminate, acrylic, mica lên tấm gỗ MDF, nhựa, 0.7 L/thùng (NW: 0.5 Kgs/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo TR-377 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo trải bàn 666A 20kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo trải bàn 888A 20kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Trám D-210, dùng để bịt khe hở của gỗ sàn xe, đóng gói 17 kg/ can,nsx & nhãn hiệu Deaheung Chemical Co., LTD xuất xứ Hàn Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo trám khe, dạng 300ml/lọ,12 lọ/carton,Gravit 630 (black)- dùng trong xưởng sửa chữa ô tô,(CAS:1330-20-7;101-68-8;584-84-9),nhà sx:NOVOL,Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo trắng HY 903 (901) (4kg/lọ) dùng để dán linh kiện, thành phần: Water 50%, Acrylic Resin 30-40% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo TSE-3941-W 300ml. Hàng mới 100%. 315511360009 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo từ GL-APG816 (Ferrosoferric oxide 10.2-44.5%, Oil soluble dispersant 6.4-62.4%, Synthetic hydrocarbon 7.8-65.3%, Oil soluble addtive 2.5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo từ GL-REN1150 (Ferrosoferric oxide 11.2-30.1%, Oil soluble dispersant 10.1-47%, Synthetic hydrocarbon 23.4-64.6%, Oil solube additive 4.6-9.2%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Tuffy 20928-25T-10 để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài (Thành phần chính Urethane Acrylate Oligomer, Acrylate Monomer, Modified Acrylamide), nhà sản xuất Henkel,mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UM106B CPS1500 700-1200, thành phần: synthetic rubber 28-32%, Water 44-48%..dùng để dán linh kiện điện tử, (15kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV (1 litre/1pcs) Loctitle (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV (UV Bond) G01-1001, để cố định dây điện liên kết với bảng mạch bên trong của bộ sạc (hộp/10EA, (1KG X 50EA), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo uv 301 dùng trong công nghệ in, 50kg/thùng (Nguyên liệu để sản xuất hộp giấy)-Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV 6526 (8815) quy cách 1 lít/lọ, dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV MC-TJ12 (TP: Urethane acrylate oligmer 52 %, Acrylate monomer 42%, Photoinitiatort 6%), làm tăng độ dính trong quá trình mạ vỏ điện thoại,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV, loại LPD-4057 (Hydroxyethyl methacrylate; Isobomyl acrylate; Methacrylic acid, monoester with propane-1,2 diol; siloxanes and silicones, di-Me, reaction product with silica; Acrylic acid) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo UV, thành phần: Urethane Polymer (25-45%), Methylene acrylate (5-15%), Acrylate monomer (20-35%), Substituted silane(1-5%), Photoinitiator(2-6%), 5KG/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo vá vỏ bồn, dùng bít kín, xử lý chống rò rỉ hoặc dột nước (1 hộp 2 chai)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo vá xe dành cho vỏ không ruột, Hiệu là Muc-Off- MUC-OFF TUBELESS SEALANT, 140ML KIT 827, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo vải. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo van năng từ cao su silicon WNJ RoHS, linh kiện lắp ráp máy điều hòa nhiệt độ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Vecni U.V.Varnish 6121 (S) J dùng trong công nghiệp in, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo X8008L (170g/lọ), TP: Modified silicone 50-60%, Paraffin 1-10%, filler 30-40%, hydrocacbon resin 1-10%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Xilicol A500. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo xịt dán nhựa làm chân giả- Spray Multi-Purpose Adhesive, Mã hàng: 636K41 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo xịt vải đa năng, dạng chai xịt (600ml/chai), không hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Y-0209HS-19 CLEAR (để dán màng chống thấm với vải lại với nhau), chứa 40-50% Dimethylformamide CAS no. 68-12-2; 1-10% Ethylacetate CAS no. 141-78-6. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo YH-120A (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo YW-8501W-19 dùng để sản xuất màn hình cảm ứng, 2600ml/chai. Thành phần chính: Silicon dioxide <10%, Vinyltris(methylethyLketoxime)Silane <10%... Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo/ Keo (A-323J), hàng mới 100%. (Đơn giá đúng: 34206.12 vnd) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo/ Keo (AE-126), hàng mới 100%. (Đơn giá đúng: 66438.81 vnd) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo C-02 (thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán C-04, thành phần chính là Synthetic resin 90%, (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán giày (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán NX-103H keo dán dùng trong sản xuất giày da (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán NX-169F keo dán dùng trong sản xuất giày da (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán NX-858N keo dán dùng trong sản xuất giày da (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo dán NX-LX keo dán dùng trong sản xuất giày da (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo/ C-04 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO/ Keo/ HD-216F (nk)
- Mã HS 35069900: Keo, nhãn hiệu Apolo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo/Binder VB-20 Lot:5pcs/Neis/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 35069900: Keo/Binder VB-25(500g) Lot:6/Neis/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 35069900: Keo: loại 383D. thành phần nhựa polytetramethylene ether glycol 95.3%, dùng để dán khuôn chày sản xuất gạch men.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo: loại 8315A,thành phần nhựa Polytetrametylen nguyên sinh dạng lỏng 45%, dùng để dán khuôn chày sản xuất gạch men, 50 kg/ thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo: loại 900,thành phần nhựa polytetramethylene ether glycol 95.2%, dùng để dán khuôn chày sản xuất gạch men.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo: loại 903,thành phần nhựa polytetramethylene ether glycol 94.5%, dùng để dán khuôn chày sản xuất gạch men.20 KG/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo: loại MOCA, dạng bột, thành phần nhựa Polytetrametylen nguyên sinh dạng lỏng 90%, 50kg/thùng, dùng để dán khuôn chày sản xuất gạch men. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO_FHC/ Keo dán da các loại (nk)
- Mã HS 35069900: KEO01/ Keo A/B, (2 lọ/ box, 80gam/box)TP: Ethyl Acetate 20-25% CAS: 9002-86-2, PU Resin 25-30% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO01/ Keo cách điện, thành phần: polyester 30%, filler 25%...dùng để gắn động cơ. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO01/ Keo HY819 dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO01/ Keo HY-8706 (50g/lọ), TP: Epoxy resin confidential 70-90%, silica 2-10% dùng để gắn linh kiện điện tử. Hàng mới 100%./ CN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO02/ Keo TS 1535 (310ML/lọ), thành phần: Polydimethylsiloxane 10-20% CAS70131-67-8, Aluminium Oxide-70-90% CAS: 1344-28-1. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO060- Keo dán kính Apollo Sealant-A500 300ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo C-04, thành phần chính là Synthetic resin 90%, dùng trong ngành SX giày da (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ A817W ADHESIVE (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ A817W PU (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ A823 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ A825 SB PU ADHESIVE (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE 3760T (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE 768N (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE A420 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE HM-101B (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE M400(S) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE NP-200 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ Adhesive of kind C-01 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE UE-8SF (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE VNP-100 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ ADHESIVE WR-15 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ Adhesives of kind C-04 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ NP-585(A) PRIMER (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ NP-85 SB PU ADHESIVE (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ PRIMER VNP-129FN (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ TREATMENT ADHESIVE 2010B (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-585(A) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-85 (A) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-85 SB PU ADHESIVE (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-85(A) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-A810 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-HM-189A (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ VNP-M-400 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ADHESIVE A23 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ADHESIVE A817W (nk)
- Mã HS 35069900: KEO09/ Keo/ADHESIVE VNP-585(A) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO243/ Keo dán Loctite 243 (nk)
- Mã HS 35069900: KEO-3096BK/ Keo UV (K-3096BK) đã điều chế từ hợp chất hữu cơ (1 tuýp 0.01kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO-7623NB/ Keo (DHUV-7623NB) đã điều chế từ hợp chất hữu cơ (1 tuýp 0.05kg) (Urethane acrylate oligomer 100%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO7782/ Keo dán Superglue ThreeBond 7782 (Dạng lỏng, dùng để kết dính các linh kiện nhựa lại với nhau, Thành phần: Ethyl 2-cyanoacrylate) (20g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO80/ Keo dán ron 80ml/chai (nk)
- Mã HS 35069900: KEOCACLOAI/ Keo các loại 376, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEOCACLOAI/ Keo dán PU 7300S/ VN, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keodan/ Keo Starbond dùng trong sản xuất túi xách, ví da(làm từ epoxy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEOE21VN108/ Keo phun 108 (15kg/thùng) (Thành phần: Rubber solvent 30-40%, Ethyl acetate 10-15%,DMC 10-15%, Synthetic rubber 15-20%,Resin 30-35%). Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEOE21VN388L/ Keo vàng chống nước 388L(15kg/thùng) (TP: MCH 18-22%, EAC 36-40%, Butyl acetate 12-16%, Chloroprene Rubber 15-19%, Resin 5-10%,MMA 4-8%). Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEOE21VN881/ Keo PU chống nước 881 (15kg/thùng) (TP:Ethyl Acetate:30-35%,DMC:20-25%,Methyl ethyl ketone:5-10%,Methyl Acetate:20-30%,Polyurethane:10-15%). Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEOE21VN88NT/ Keo PU 88NT (15kg/thùng) (TP:Ethyl Acetate:35-42%,Acetone:20-25%,Methyl ethyl ketone:10-18%,Methyl Acetate:5-9%,Polyurethane:13-16%). Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keokết dính linh kiện sảnphẩm epoxy(resin epoxy),số lô:RAA32876601,mã:EPA 580,tpchính: diglycidyl ether of bisphenol,12thùngx15kg/thùng và 2thùngx15kg/thùng,nsx: Epandu co., Ltd,k nhãn hiệu.mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keokg/ Keo dán (Ghi chú: 20 gam x 33 tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: KEOP/ KEO PHIM NÓNG CHẢY- HOTMELT- KHỔ 58'' (nk)
- Mã HS 35069900: KEO-RE3440/ Keo nhãn hiệu DELO-RE3440 (1 tuýp 0.011kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO-TT/ Keo dùng để tráng thảm (RADITEX EX- 6909A) (thành phần gồm 50% Acrylic polymer, 8% Aluminum Hydroxide, 42% nước) (nk)
- Mã HS 35069900: KEOTU-1900F/ Keo dính định vị linh kiện camera Loctite DSP 190024 BO1.08KG- số lượng: 15 boxes15 UNA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO-UC-1003B/ Keo UC-1003B đã điều chế từ hợp chất hữu cơ (1 tuýp 0.01kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ FA-1150, 0.03MM, 44"-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ FA-2010, 0.035MM, 54"-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ Keo ép thermoplastic polyrethan-NASA (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ Keo ép-HOT MELT ADHESIVE FILM-FA-2150/7400/7400P/3050/6750 (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ Keo ép-WINMELT PLUS 47" (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-G3, 0.1MM, 44", PP/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-LQ, 0.15MM, 44", PP/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-LQ, 0.1MM, 44", PP/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-LQ, 0.2MM, 47", PP/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-Q, 0.2MM, 47", PA/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-V, 0.17MM, 47", PA/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-V, 0.25MM, 47", PA/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-V, 0.35MM, 47", PA/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-V, 0.4MM, 47", PA/CLEAR(91B)-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KEP/ NASA-V, 0.5MM, 47", PA-Keo ép (nk)
- Mã HS 35069900: KG001/ Keo gián gỗ(bonding) KR-190H 1,100kg/ibc conterner (nk)
- Mã HS 35069900: KH0001/ Chất dính adhensive (nk)
- Mã HS 35069900: KK07 Keo dán má phanh (Thành phần chính là: Isopropy Alcohol: 50%, phenol resin: 26%) A-344-B 17kg/thùng A-344-B 001-Y01-505 nguyên liệu sản xuất phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Kl/ Keo Latex, thành phần: Natural latex 60~62%, Ammonia 38~40%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KL3/ Keo dán chế phẩm BL-98 điều chế từ Polime, cao su và chất phụ gia, dùng cho lưới lụa tạo ảnh (bản in) trong nghành in lưới, (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KM-33/ Keo: ADHESIVE MAX BOND GLUE 1603HFR-HS (nk)
- Mã HS 35069900: KM-33/ Keo: CEMEDINE SUPER-X NO.8008, đơn giá: 3.453,453 VNĐ, Trị giá: 11.500.000 VNĐ (nk)
- Mã HS 35069900: KMSASF00001/ Keo dán linh kiện cho mạch in (nk)
- Mã HS 35069900: KNC/ Keo nóng chảy dạng tấm (nk)
- Mã HS 35069900: KNC/ Keo nóng chảy FA 6750 54'' (nk)
- Mã HS 35069900: KNC/ KEO NÓNG CHẢY; (KHỔ 54") (nk)
- Mã HS 35069900: KNC-140/ Keo nóng chảy đã điều chế khổ 140CM (nk)
- Mã HS 35069900: KP07/ Chất kết dính dùng để cố định đầu dây (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 35069900: KP08/ Chất kết dính dùng để cố định đầu dây thành phần Polyurethane Methacrylate Resin,Polyglycol dimethacrylate,Acrylic acid (nk)
- Mã HS 35069900: KP-85/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: KR017/ Tuýp keo dạng bút (Dùng cho sản phẩm gỗ) (nk)
- Mã HS 35069900: KR-134L/ Keo dùng dán gỗ (Isocyanate Adhes Ive) (nk)
- Mã HS 35069900: KR-136R/ Keo dùng dán gỗ (Isocyanate Adhes Ive) (nk)
- Mã HS 35069900: KROEM-SILICONE-02/ Keo Silicone gắn hộp đấu nối JS606, 270KG/barre, mã liệu: BD102080100001,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KR-VE/10/ Keo silicone dùng cho tấm pin năng lượng mặt trời, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KR-VE/11/ Keo silicone,270kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KR-VE/12/ Keo silicone (pottant A)dùng cho tấm pin năng lượng mặt trời, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KSD00113/ Keo giữ cố định (nk)
- Mã HS 35069900: KSM0162102 A00/ Keo dán LOCTITE 3108 UV ADHESIVE 1L (1L/CAN), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KT/ Keo nến dạng thanh NO.705AT (25x2005Kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KT236/ Keo phun T-236 (nk)
- Mã HS 35069900: KTD3711442 B42A/ Keo dán 325UV SPEED BONDER 1L (1L/CAN), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KVNL110/ Keo dán Aron Alpha #201 (20g/tuýp), thành phần Ethyl-2cyanoacrylate C6H7NO2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0176/ Keo silicon (9226A) (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0177/ Keo silicon (9226B) (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0239/ Keo silicon (ECC3050S) (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0286/ Keo elastosil RT756 (Tăng cường độ cứng cho sản phẩm) (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0286/ Keo SEMICOSIL987 GR (Tăng cường độ cứng cho sản phẩm) (nk)
- Mã HS 35069900: KVP0329/ Keo epoxy XM-5866 (nk)
- Mã HS 35069900: KVPD0107/ Keo Unique 3810DE(Tăng cường độ cứng cho sản phẩm) (từ nhựa epoxy-C21H25CLO5) (nk)
- Mã HS 35069900: KW4/ Keo nhựa (dùng sản xuất cuộn cảm của cầu giao tự ngắt) (nk)
- Mã HS 35069900: KY-KEO/ Keo dán (EE-6S) (nk)
- Mã HS 35069900: L0029/ Keo dán đĩa TB 2084 (Bisphenol A, Iron powder, Silica, Iron oxide), 1kg/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: L0030/ Chất làm khô keo TB 2084 (thành phần:Polyamideamine, Triethylene tetramine),1kg/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: L035/ Keo (Expoxy bond) DIE ADHESIE T-3200 (nk)
- Mã HS 35069900: L1034/ Keo dính Cemedine Super X No.8008 Black, 170g/lọ (silicone modified polymer 60-70%) (1 lọ/1 pc) (nk)
- Mã HS 35069900: L1035/ Keo dính no.5341L (250g/lọ), thành phần Acrylic oligomer 20-30%,Monomer 30-40%,chất kết dính 30-40 % (nk)
- Mã HS 35069900: L1036/ Keo dính Silicone gel C TUQ 3500-NU1, thành phần: silicone derivative 97% (500g/btl). (nk)
- Mã HS 35069900: L1074/ Keo dính AUX-O010L3 (50g/lọ) (Polyurethane acrylate oligomer 50%, Silica 10%), (50gx20pc). (nk)
- Mã HS 35069900: L180704/ Keo dính no.8840H (250g/lọ), thành phần: modified Acrylic oligomer 10-20%, UV curable Monomer 20-30%, fillers 50-60%. (nk)
- Mã HS 35069900: L200309/ Keo dính no.5342, 250g/lọ, thành phần acrylate oligomers 20-30%, UV curable monomer 30-40%, fillers 30-40%, other additive agents <5% (nk)
- Mã HS 35069900: L377/ Keo dán HOTMELT NORMAL (nk)
- Mã HS 35069900: LC-NL011/ Keo THREEBOND 7786C, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LED- OPT-07/ Keo silicone cố định linh kiện đèn Led (nk)
- Mã HS 35069900: LEONGC-022.2018/ Keo nhanh khô. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0005/ Keo Finishing CTNS-100L dùng để phủ viền màn hình (Thành phần chính: Urethane Acrylate Oligomer 45%-55%,2-propenoic acid 20%-30%, Methanone 1%-10%) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0013/ Keo Tuffy UC-2U12 dùng để phủ chân linh kiện (Thành phần chính Oligomer 64%,1-Hydroxy-Cyclohexyl Phenyl Ketone 2%,Diphenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl) phosphine oxide 1,5%) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0040/ Keo Micro Cover Layer LOCTITE ECCOBOND EN3410 dùng để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi những tác động bên ngoài (Thành phần Isobornyl acrylate,Acrylic Ester,Acrylic acid) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0069/ Keo Micro Cover Layer**HC-370A để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài... (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0090/ Keo Tuffy ** LOCTITE ECCOBOND DFB 3321 dùng để phủ chân linh kiện (Thành phần Acrylate monomer; Urethane acrylate oligomer; Acrylate ester; Acrylic ester; Propyl acrylate) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0090/ Keo Tuffy** HENKEL 9J-1 dùng để phủ chân linh kiện (Thành phần Acrylic monomer,Urethane acrylate oligomer, Acrylic hydrocarbons, Acrylic acid, Propyl acrylate). (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0104/ Keo dính Resin ** ThreeBond, 1538B dùng trong công đoạn lắp ráp TV OLED (Thành phần chính: Carbon black,Tin compounds,Silyl group terminated polymer, inorganic filler,Silica) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0138/ Keo Tuffy EX-R325HS để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài.(Thành phần chính Urethane Acrylate Oligomer) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0227/ Keo Tuffy 20928-25T-10 để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài (thành phần chính Urethane acrylate oligomer, Acrylate monomer, Modified acrylamide) (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0227/ Keo Tuffy để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài (nk)
- Mã HS 35069900: LGD_0227/ Keo Tuffy HC-305 để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài thành phần chính Urethane acrylate, Isobornyl acrylate, Lauryl Acrylate (nk)
- Mã HS 35069900: LGOEM-SILICONE-01/ Keo gắn khung nhôm của tấm module năng lượng mặt trời (mã hàng 883001000000).hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LGOEM-SILICONE-01/ SILICONE-01/ Keo gắn khung nhôm của tấm module năng lượng mặt trời 400ml/1 hộp (mã liệu 883001000000). hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LGOEM-SILICONE-02/ Keo gắn khung nhôm của tấm module năng lượng mặt trời (mã liệu 883002000000). hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LGOEM-SILICONE-03/ Keo gắn hộp dây nối loại 1521 A (thành phần không có chất độc hại) (mã liệu 883103000003) (nk)
- Mã HS 35069900: LGOEM-SILICONE-04/ Keo gắn hộp dây nối loại 1521 B (thành phần ethyl silicate) (mã liệu 883104000003) (nk)
- Mã HS 35069900: Linh kiện sản xuất loa: Keo dán loa các loại (thành phần chủ yếu là polyeste tổng hợp) 319B; 1001-2AB (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: LINH KiỆN VI TÍNH: KEO DÁN QuẠT TỎA NHIỆT AG, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LK06/ Keo dán đã điều chế cho đồ chơi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LK4-CX/ Chất cảm quang CPS-500. Công dụng: dùng để quét lên tấm lưới in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LK4-CX/ Keo chụp bảng CPS-500T (dùng để quét lên tấm lưới in lụa). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: LK4-CX/ Keo quét bàn ST 630. Công dụng: Để quét lên tấm lưới in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LL092/ Keo bọt 274.5*12.7*1.575mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LOCTITE ECCOBOND UV9060F/ Keo phủ bề mặt mối hàn trên bản mạch mã LOCTITE ECCOBOND UV9060F, thành phần gồm:Polyisocyanate, acrylate monomer,modified acrylamide (55G/una).Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LOCTITE/ Keo UV (dùng trong nhà xưởng) 19737 LOCTITE 3311 1L GBBCHUVAD-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: lớp keo phủ bo mạch Vexos-001 (nk)
- Mã HS 35069900: LS-H-003/ Keo UV, SR1030F dùng để bảo vệ mối hàn,095-0009-0138H (nk)
- Mã HS 35069900: LS-H-004-2/ Keo dán sản phẩm, (0.8kg/chai), 48A000000027 (nk)
- Mã HS 35069900: LS-H-009/ Keo silicon (800g/ống), 482-00009, 240-R00000-488H (nk)
- Mã HS 35069900: LS-H-009/ Keo silicon, 240-R00000-488H (nk)
- Mã HS 35069900: LS-H-009-1/ keo dán sản phẩm,095-0032-9186H (nk)
- Mã HS 35069900: LT-601/ Keo dán (Loctite 601, 250ml/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: LT-638/ Keo dán Loctite #638 (250ml/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: LVN08/ Keo dán, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: LW- KEO/ KEO Nguyên liệu dùng làm ván sản. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: LX-14/ LS-H-003-1 Keo UV,55G/Tuýp 095-0009-0128 (nk)
- Mã HS 35069900: LX-18/ LS-H-003-1 Keo UV 095-0009-0197H (nk)
- Mã HS 35069900: M0035/ Keo nhựa CL900 x 24 (200kgs/drum) (nk)
- Mã HS 35069900: M023/ Keo dính OP-1020M (100 gam/lọ) thành phần gồm (tris(2-hydroxyethylisocyanurate)-tris-3mercaptopro 70-80%, diallyl maleate 20-30%, tris(B-methoxyethoxy)vinylsilane 1.0%>,benzoin ethylether 1.0%> (nk)
- Mã HS 35069900: M0253/ Keo nhựa CL9906H (nk)
- Mã HS 35069900: M039/ Keo nóng chảy dạng tấm (nk)
- Mã HS 35069900: M042/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: M06AA02/ keo locitite, 0.25kg/ bình/M06AA02. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M1191089/ Keo silicone KR-2042<18KG> (nk)
- Mã HS 35069900: M1371525/ Keo silicone KR-2047 <18KG> (nk)
- Mã HS 35069900: M1737/ Keo dán (50g) 411(50g) (nk)
- Mã HS 35069900: M2029900002,Epoxy Resin,Keo Epoxy Resin làm khuôn trong thử nghiệm độ tin cậy,BISPHENOL A-EPICHLOROHYDRIN RESIN60-80%,POLYOXYPROPYLENE DIGLYCIDYL ETHER10-20%,NA-160,4KG/BT,NSX: ND CHEMICAL,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M2029900002,Keo Epoxy Resin làm khuôn trong thử nghiệm độ tin cậy,chứa BISPHENOL A-EPICHLOROHYDRIN RESIN 60-80%,POLYOXYPROPYLENE DIGLYCIDYL ETHER 10-20%,NA-160,4KG/BT,NSX: ND CHEMICAL,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M2415396/ Keo silicone X40-4177 (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(GLUE 510A; 20-25% Ethyl acetate: C4H8O2, 20-25% Methyl Acetate C3H6O2, 150 PKG 2250kg, 15kg/1 PKG; dùng để dán giày)(2250kg thuộc dòng hàng 3 của TK:103066636850) (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(GLUE 510G; 20-25% Ethyl acetate: C4H8O2, 20-25% Methyl Acetate C3H6O, 200 PKG3000kg, 15kg/1 PKG; dùng để dán giày)(3000kg thuộc dòng hàng 2 của TK:103202886620) (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(GLUE 850; 20-25% Ethyl acetate: C4H8O2, 20-25% Methyl Acetate C3H6O2, 200 PKG3000kg, 15kg/1 PKG; dùng để dán giày)(3000kg thuộc dòng hàng 5 của TK: 103314332810) (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(GLUE: GE-888 Ethyl cyanoacrylate:(C6H7NO2);80- 100%, Methyl methacrylate polymer (C5O2H8):0- 20%,dùng để dán các phối kiện của giày) (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(GLUE:321T, có chứa Toluene-C7H8,75%, dùng để dán các phối kiện của giày) (nk)
- Mã HS 35069900: M25/ Keo dán(keo phun)(Tên thương mại:SPRAY GLUE(T-211)Methyl acetate: C3H6O2, 150PKG2250kg, 15kg/1 PKG; dùng để dán giày)(2250kg thuộc dòng hàng 1 của TK:103232122450) (nk)
- Mã HS 35069900: M2694826/ Keo silicone NIPOL LX854E (nk)
- Mã HS 35069900: M300711091/ Keo kết dính linh kiện sản phẩm (Epic Resins S7302-01A), dạng lỏng, thành phần chính Calcium Carbonate 49-51%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M300711092/ Keo kết dính linh kiện sản phẩm(Epic Resins S7302-01B),dạng lỏng, thành phần chính Calcium Carbonate 49-51%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M300711109/ Keo tản nhiệt TIS420CM (Momentive), dùng trong sản xuất đèn Led ô tô. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: M4093/ Keo silicone TSR-171 (nk)
- Mã HS 35069900: M5999904019/ Keo nến Hot Melt Stick, Sử dụng khi chế tác giá đỡ (ETHYLENE-VINY 60-70%, PETROLEUMHYDROCARBON RESIN 30-35%). NSX sungwon general trading company, 700g/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: M621Z2022A/ Chất kết dính (8KG/ CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: M621Z2022B/ Chất kết dính (16KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: M-7081/ Keo chống rò dầu-Adhesive Agent SE9176 (nk)
- Mã HS 35069900: M-7082/ Keo gắn kim loại- Adhesive Agent (No 675) (nk)
- Mã HS 35069900: M886457/ Keo silicone TSE322 RTV *BK (nk)
- Mã HS 35069900: MA0000105370/ Keo dán (170g) TB1535 170g (nk)
- Mã HS 35069900: MA0000105705/ Keo dán LOCTITE 495-20N (nk)
- Mã HS 35069900: MA017215/ Keo dán (200ml) 1401B (nk)
- Mã HS 35069900: MA047126/ Keo dán (50g) TB1374-50g (nk)
- Mã HS 35069900: MA060040/ Keo dán 242-50 (nk)
- Mã HS 35069900: MA07080056/ TEXTILE PRINTING PASTE 3D 20KG/DR- Keo nền trong suốt dùng trong công đoạn in, thành phần CAS: 25035-69-2, 7631-86-9, 8002-74-2, 57-55-6, 8042-47-5, 37335-03-8, 7732-18-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MA07080058/ TEXTILE PRINTING WHITE PASTE 397 25KG/DRUM- Keo nền trắng sữa dùng trong công đoạn in, thành phần CAS: 25035-69-2, 13463-67-7, 7732-18-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MA07080063/ TEXTILE PRINTING PASTE 8811C 20KG/DRUM- Keo nền dùng trong công đoạn in, thành phần CAS: 9009-54-5, 57-55-6, 25035-69-2, 7732-18-5., hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MA-CHE-004/ Chất keo tụ- Hóa chất Polymer Cation dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 35069900: MA-CHE-006/ Chất keo tụ- Hóa chất Polymer Anion dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 35069900: MANGKEO/ Màng keo khô (dùng cho sản phẩm gỗ), hàng không nhãn hiệu (nk)
- Mã HS 35069900: Mc-007040005/ Keo đính- Mc-007040005 (nk)
- Mã HS 35069900: Mc-007040006/ Keo dính- Mc-007040006 (nk)
- Mã HS 35069900: Mc1277/ Keo dán dùng cho sản xuất hộp giấy (TP: Water- 50%, Poly Vinyl Alcohol-5%, BA-45%), JB958 Glue, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Mc1643/ Keo nến dùng cho sản xuất hộp giấy (TP: Resin ester: 20-30%, Hydrocarbon resin: 20-30%, polyolefin: 10-20%, Waxes: 5-15%, styrene-butadiene rubber: 5-15%), Hot melt adhesive, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ME00_03/ Decal ép nhiệt khổ rộng 35cm (nk)
- Mã HS 35069900: ME-0397/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: M-FM-4-001-AA/ Keo silicon tạo gioăng Forming material NIC-8817A (nk)
- Mã HS 35069900: M-FM-4-002-AA/ Keo silicon tạo gioăng Forming material NIC-8817B (nk)
- Mã HS 35069900: Miếng dính bẫy chuột, chất liệu: Polybutene heat-soluble synthetic adhesive, Paper, kích thước: 22x16.8x0.8cm, NSX: SANADA, hiệu Sanada sekio. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Miếng ép nhiệt cắt sẵn (nk)
- Mã HS 35069900: Miếng keo sống (Silicone--30A yellow GS-30A3006O01) (nk)
- Mã HS 35069900: MIẾNG NHỰA NỐNG CHẢY LÓT GIÀY, KÍCH THƯỚC: 0.45MM*1.5M*1M (nk)
- Mã HS 35069900: Mi-P11/ Keo dán (CEMEDINE Super X No8008 Clear AX-139(1 tuýp 135ml)) (nk)
- Mã HS 35069900: MISC35069900/ Chai keo silicon A300 trắng trong, 300ml/chai, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: MISC35069900/ Keo 502 (nhỏ) 100ml/chai, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: MISC35069900-ODM/ Keo dán con chó X-66 (600g)/hộp, hàng mới 100% / VN (nk)
- Mã HS 35069900: ML74-00120A/ Keo Silicon dùng sản xuất tấm tản nhiệt (nk)
- Mã HS 35069900: MLC-165/ Keo dán màu vàng HST50, dùng làm vỏ loa thùng(keo không có thành phần tiền chất, hóa chất phải xin giấy phép).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MMCSM0018032090002/ Keo bạc Ag Epoxy dùng để hàn gắn linh kiện trong sản xuất Micro điện thoại di động (Ag EPOXY (ADHESIVE STAMPING: CCD-1B)) (nk)
- Mã HS 35069900: MMCSM0019021090001/ Keo kết dính mối hàn điểm linh kiện sản xuất Micro điện thoại (Solder (OM338T#5 10CC)) (nk)
- Mã HS 35069900: MMS033/ Keo dán khuôn (50ml/chai), code: LOC638-250/ JP (nk)
- Mã HS 35069900: mỡ bò bôi trơn cho lõi motor_Cemedine EP-138, 1kg (nk)
- Mã HS 35069900: MỠ BÒ Dream Weight AB Type, 2kg/set, E-Type (nk)
- Mã HS 35069900: Mold_Screen Printer_Grease_Vacuum-Keo, thành phần: Silicon dioxide (CAS:7631-86-9), dùng cho máy gạt phosphor tự động, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MQ140000047/ Keo HD-216F (nk)
- Mã HS 35069900: MQ140000050/ Keo/ A810 SB PU ADHESIVE (nk)
- Mã HS 35069900: MQ140000050/ Keo/ ADHESIVE VNP-A810 (nk)
- Mã HS 35069900: MQ140000050/ Keo/ADHESIVE VNP-A810 (nk)
- Mã HS 35069900: MS24/ Keo dán dùng trong sản xuất bộ sạc nguồn silicol;8854W UL94V-0 (nk)
- Mã HS 35069900: MSLI02/ Keo silicon dùng để làm khuôn- SILICON/ FSNO1407-A TYPE(PINK) NOSEW (nk)
- Mã HS 35069900: MSLI02/ Keo silicon Polyurethane 1065A dùng để làm khuôn (18kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: MS-NVL34/ Keo 6010H, keo nước, 5KGM, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MT00000046/ Keo dán giấy (nk)
- Mã HS 35069900: MT10/ Chất kết dính- P7119001- CAF-F4 (nk)
- Mã HS 35069900: MVCM-0010/ Keo dính ASSR-4747X5 (Styrene-butadiene-rubber 10-20%, Carbon Black 0-1%, n-Hexane 28%, Ethyl acetate 20-30%, Aliphatic hydrocarbons 10-20%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MVCM-0010/ Keo dính DX-1600WB (Chloroprene Rubber 15-25%, Phenolic Resin 15-20%, Toluene 35-40%, Ethyl Acetate 35-40%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MVCM-0010/ Keo dính HT-765E (TRA-238) (Fluoro Polymer 2-5%, Acrylic Polymer 10-20%, Ethyl Acetate 40-50%, Butyl Acetate 30-40%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MW31410005-G42/ G42_3: Keo phủ epoxy dạng lỏng, dùng để chống tác động của tia UV, hàng đóng trong 1 carton, N.W 3kg, G.W 4kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MZCBD-0002NA-DI/Keo dính dùng để cố định linh kiện trên bản mạch điện tử/SMT-GLUE, HT-130DL.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MZCBD-0004NB/Keo dùng để cố định linh kiện trên bản mạch điện tử/1603HFR-HS (nk)
- Mã HS 35069900: MZCBD-0010NB-DI/Keo dính dùng để cố định linh kiện trên bản mạch điện tử/SMT-SCREEN-GLUE,HT-130DL 300g.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: MZCBS-0006NB-DI/Keo dính dùng để cố định linh kiện trên bản mạch điện tử/PAS-7800.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: N0003/ Keo dán linh kiện bo mạch (Glue). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: N001/ Keo dán gỗ KONY SUPER G SPRAY Z (nk)
- Mã HS 35069900: N001/ Keo dán gỗ SOLAR 310-F (nk)
- Mã HS 35069900: N103/ Chất chống dính trong quá trình rút ống (nk)
- Mã HS 35069900: N123/ Keo 4970(AXIA 025) quy cách 1kg/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: N166/ Keo LOCTITE 680 dùng để quét vào linh kiện lắp ráp của khung xe đạp (LOCTITE 680 RC known as Loctite 680 RC BO250ML EN/CH/JP) (nk)
- Mã HS 35069900: N20/ ACRYLIC RESIN (AD-752SE) (nk)
- Mã HS 35069900: N20/ ETHYLENE VINYL ACETATE (AD-5500H) (nk)
- Mã HS 35069900: N51/ Keo dán bù lon (nk)
- Mã HS 35069900: N9/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: N9/ Keo dán (566P GLUE) (nk)
- Mã HS 35069900: N9/ Keo dán (806N GLUE) (nk)
- Mã HS 35069900: NC06/ Keo dán: WB8275-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NCG005/ Keo dán dạng lỏng đóng bằng thùng 1 thùng 173.08kgs thành phần Polyurethane Prepolymer 100%, dùng để sản xuất giấy gói quà, hộp túi giấy, đồ trang trí. mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Nguyên liệu sản xuất bộ dây điện ô tô: Keo dán từ nhựa polyamide((9X15MM)) (nk)
- Mã HS 35069900: Nguyên liệu sản xuất đèn LED- Keo chuyên dụng dùng cho đèn LED, mã hàng TKLK610019-1, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Nguyên liệu sản xuất gạch men- Chất kết dính hữu cơ (BB-01 ORGANIC BODY BINDER), NSX: XINHUANG ADVANCED MATERIAL CO.,LIMITED (nk)
- Mã HS 35069900: Nguyên liệu sản xuất mực in bao bì: chất kết dính POLYURETHANE ADHESIVE AN-1100 (190 KGS/drum). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NH-640(A)/ Hỗn hợp keo NH-640(A) dạng lỏng dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm: Acetic acid ethyl ester 21~31 %, Toluene 24~34%, Acetone 1~11 % (nk)
- Mã HS 35069900: Nhám film màu xanh dùng để nối giấy ráp có kích thước khổ rộng là 19mm và chiều dài là 100M hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NHS1022/ Keo chống phồng vải (Polyethylene waxCAS:9002-88-4;Primary alcobol ethoxylateCAS:68213-23-0;Deionized waterCAS:7732-18-5) (nk)
- Mã HS 35069900: Nhựa dán chân vịt-PIC16-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Nhựa tẩy Novatec HD HF111, 25kg/bag (nk)
- Mã HS 35069900: nhựa thông Nihon Superior Soldering Flux NS-334, 20kg/S.H/can (nk)
- Mã HS 35069900: NK098/ Keo dán giấy (1 chai 15ml) (nk)
- Mã HS 35069900: NK-KVN01/ Keo chống lộ cốt QMK1, hàng mới 100% (PO:GS20050027) (nk)
- Mã HS 35069900: NK-KVN01/ Keo nhựa urea Formaldehyde (E0) chống nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL_ HOT MELT ADHESIVE/ Keo dán- Hot Melt Adhesive, hiệu: RURGA, dùng để dán phong bì thư, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL0068/ Keo gắn linh kiện(1500200002) (nk)
- Mã HS 35069900: NL011/ Keo 7091.3000001793 (nk)
- Mã HS 35069900: NL011/ Keo G-125.3030001677 (nk)
- Mã HS 35069900: NL011/ Keo SP-23.3000002363 (nk)
- Mã HS 35069900: NL011/ Keo UV-113.3030001677 (nk)
- Mã HS 35069900: NL012/ Miếng keo nhiệt- Hotmelt sheet, khổ 100cm, độ dày 0.4mm, dùng trong sản xuất giày (nk)
- Mã HS 35069900: NL012/ Miếng keo nóng chảy- Hotmelt sheet, khổ 100cm, độ dày 0.4mm,dùng trong sản xuất giày (nk)
- Mã HS 35069900: NL017/ Keo POLY (nk)
- Mã HS 35069900: NL03/ Keo dính (dạng khô) (nk)
- Mã HS 35069900: NL058/ Keo dán dây điện (nk)
- Mã HS 35069900: NL10/ Keo dán silicon dùng trong quá trình sản xuất thiết bị viễn thông, điện tử,SILICONS SH1520Z,1490-00057 (nk)
- Mã HS 35069900: NL11/ Keo dán- GLUE (711); 31-00005 (nk)
- Mã HS 35069900: NL12/ Keo dán (AD-752S), được điều chế từ Acrylic Styrene Copolymer, đóng đồng nhất 200kg/thùng (78 thùng), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL12/ Keo dán(DA-102H), thành phần: Vinyl acetate-ethylene copolymer (CAS:24937-78-8) > 55% + 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl- mixt with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone (CAS:55965-84-9)< 0.003%. (nk)
- Mã HS 35069900: NL127 Keo GB-282M-TF (3000g/can) (Cas 108-87-2 Metyl cyclo hexan) (Mục 01, TK:102471489261/E31 Ngày 01/02/2019) (nk)
- Mã HS 35069900: NL127/ Keo GB-282M-TF (Cas 108-87-2: 50-60% Metyl cyclo hexan) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NL127/ Keo GB-8080-TF (3000g/lọ) (mã CAS; 9003-55-8/15-25%, 64742-16-1/15-25%, 108-87-2/15-25%, 110-82-7/30-40%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NL127/ Keo TB 1549B (4000g/can) (Cas:7732-18-5, 9003-04-7,80488-00-2) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NL14/ Keo cách điện (nk)
- Mã HS 35069900: NL16/ Chất kết dính (xử lý da thuộc C-38), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: NL16/ Chất kết dính dùng trong sản xuất da (Acrylic acid homopolyme, nước- B-145), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL16/ Chất kết dính FS-803, (thành phần Warbante Cas 78776-06-4, Nuớc Cas 7732-18-50) dùng đế dán da, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL2/ Keo silicone dạng lỏng bôi phủ bề mặt mối hàn trên bản mạch của điện thoại di động, đóng gói theo lọ(39g/lọ), mã 0703-000085 (nk)
- Mã HS 35069900: NL33/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: NL37/ Keo dán đã điều chế LT438 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: NL38/ Keo dán (dùng để dán từng chi tiết trên thân mũ giày) (nk)
- Mã HS 35069900: NL54/ Keo nến. Hàng mới 100%, Code 38.01377.001 (nk)
- Mã HS 35069900: NL61/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: NL65-PSG/ Keo dán dạng lỏng dùng để gắn linh kiện điện tử UF3915 (30CC/EA) (nk)
- Mã HS 35069900: NL66/ Keo nước. Hàng mới 100%, Code 38.01363.001 (nk)
- Mã HS 35069900: NL68/ Chất kết dính ADHESIVE-EPOXY,HT-1331S,RED,900-1200,Metal Mask 300g GA0301-0113A.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL68/ Chất kết dính BONDING,BOND.HT-130DM,30CC GA0301-0107A.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NL86/ Keo nóng chảy HOT MELT GLUE (dung sx giay da) (nk)
- Mã HS 35069900: NLCƯ-AM02/ Keo dán, gắn khung thân máy chơi game/HGU0700-880010 (SMX-8713) (nk)
- Mã HS 35069900: NLCƯ-AM03/ Keo dán, gắn khung thân máy chơi game/HGU0700-870010 (SMX-8685) (nk)
- Mã HS 35069900: NLGH015/ Keo dán, dùng để dán các tấm bìa carton (nk)
- Mã HS 35069900: NLN027/ Keo dán các loại (nk)
- Mã HS 35069900: NLN063/ Keo chịu nhiệt, nguyên liệu sản xuất nồi cơm điện. Mới 100% Thermal grease (nk)
- Mã HS 35069900: NLSXFB001/ Keo dán chuyên dùng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện thiết bị viễn thông,thành phần silicon lỏng+nhựa epoxy,model(OPTOCAST 3410VM) (nk)
- Mã HS 35069900: NLVS0005/ Keo Silicone Adhesive Sealant dùng để gắn khung nhôm Và hộp đầu nối HT906Z PV Module RTV Sealant (White) 270KG/DRUM (nk)
- Mã HS 35069900: NOV462/ Keo khóa ren JH262 10ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NOV464/ Keo Gog X6 (600ml/lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-33A-968D-LV/ Keo dán linh kiện 33A-968D(LV), thành phần Silver,Acrylate origomer.,Acrylate monomer,Initiator, Additive.hãng SX ThreeBond, Mới 100%. (1EA 100G) (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-5CHJ00222A/ Keo dán linh kiện XV6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-5CHJ00222B/ Keo dán linh kiện UVCOAT XV6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-5CHJ00319A/ Keo dán linh kiện UVCOAT 6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-5CHJ00321A/ Keo dán linh kiện AH8456-531, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPI-CHIPCOAT 8480-40/ Keo dán linh kiện CHIPCOAT 8480-40, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL 016/ Keo, 9X6G1102UL01 (nk)
- Mã HS 35069900: NPL 019/ Keo dính cố định, TP chính là Acrylate resin, 9X6G029001A4, quy cách 0.6MM (nk)
- Mã HS 35069900: NPL 08/ Keo H907-HF dính dùng để dính linh kiện (nk)
- Mã HS 35069900: NPL 08/ Keo SW-860HF dính dùng để dính linh kiện (nk)
- Mã HS 35069900: Npl 09/ Keo (nk)
- Mã HS 35069900: NPL 14/ Chất cố định WEVONAT 300 M, QADH-00041-W0C, 250KG/1 thùng,thành phần gồm: Oligomeric MDI: oligomeric reaction products of formaldehyde with aniline and phosgene. CAS:32055-14-4, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Npl 45/ Keo (nk)
- Mã HS 35069900: Npl 48/ Keo nóng chảy (nk)
- Mã HS 35069900: NPL001/ UV Epoxy (code 8530) (Keo UV dùng để gắn màng lọc), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL002/ Keo các loại (hàng mới 100%)- 258H S/B UV PRIMER (theo GPNK: 3766TCCN/GP-HC do CHC cấp ngày 07/05/2020; CHỨA 29% methyl ethyl ketone; CAS:78-93-3; CT: C4H8O)(KQGD:2919/N3.12/TD) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL002/ Keo nhiệt dùng để gắn module camera điện thoại di động, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL01/ Keo dán (thành phần: Cadmium, Lead, Mercury, Hexavalent Chromium, Sum of PBBs, Sum of PBDEs,Dibutyl phthalate, Bulty Benzyl phthalate...) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL011-18/ Keo loại HJJ260(GLUES HJJ260) thành phần gồm Ethylene vinyl acetate copolymer(52%), Polyvinyl alcohol(45%), rosin emulsion(1%), Water(2%). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL011-18/ Keo loại SG9071(256)(GLUES SG9071(256)) thành phần gồm Ethylene-vinylacetate copolymer (36%),water (60%),TXIB (4%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL05/ Keo #830 (dạng nước) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL06/ Keo #1430 (dạng nước) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL106/ Keo nóng chảy NX5105 20kg/kiện (TP: Petroleum resin C5 50%, Styrene/Butadiene Copolymer 30%, Oil 20%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL107/ Phenol-phormadehyde Resin HP-002A (nk)
- Mã HS 35069900: NPL-109/ Keo tản nhiệt AV-100 nhà sản xuất ALPHAMATERIALS INC, trọng lượng 20KG/ 1 kiện, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: NPL110/ Synthetic Resin (nguyen lieu san xuat keo). (nk)
- Mã HS 35069900: NPL129/ Keo dán gia nhiệt Technomelt 434-2783_Technomelt DM ME100 (Henkel) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL13/ Keo dán 420, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL13/ Keo sữa (keo dán V-LP5981) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL136/ Keo dán 1-132 BT (Red/801c/10,000cPs-1kg), đã đóng gói bán lẻ 1kg/tuýp dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại di động, nsx DONG- A HI TECH (KOREA), [CBCAA-00027]. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL136/ Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại di động F-318N [CBCAA-00013]. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL142/ Keo dán loại khô nhanh, TP: Dichloromethane 40%, 18-crown ether-6 52%, Hydroquinone 0.003%, Phosphorus oxide 0.009%,...(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL212_K/ Keo cố định linh kiện Bonic model 707B, TRỌNG LƯỢNG 3.5KG/PCS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL23/ Keo Dán giày(keo nóng chảy) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL27/ Keo dán Dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP: 2-Propenoic acid, 2-methyl-,methyl ester, polymer withethenylbenzene and 2-propenoic acid 42-44%, Water 56-58% (hàng mới 100%)" (nk)
- Mã HS 35069900: NPL28/ Keo dán giày dạng lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL31/ Nguyên liệu sản xuất đồ chơi:Keo điều chế từ chất phụ gia, nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng (nk)
- Mã HS 35069900: NPL35/ Keo dán GLUE 502 Dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP:alpha cyano ethyl acrylate 7085-85-0 (99.90%) Dimethyl carbonate 616-38-6 (0.001-0.005) Cyclohexane 110-82-7 (0.045-0.055%)..(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL35/ Keo dán SG 28630(502) dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP: alpha cyano ethyl acrylate cas 7085-85-0 (99.9%), Dimethyl carbonate cas 616-38-6 (0.001-0.005%)..(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL35/ Keo dán SG 8343(H799) dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP:Methylbenzene,Toluene 108-88-3(14-19%) Gum rosin 8050-09-7(8.91-12.87%)SBS resin 9003-55-8 (35-45%)..(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL35/ Keo dán SG 8628(H1800) dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP: Ethyl acetate cas 141-78-6 (47.52-55.44%), Acetone cas 67-64-1 (15.99-23.96%), MEK cas 78-93-3 (10-15%),... (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL35/ Keo dán SG 9071(4518M) dùng trong lắp ráp sản phẩm, TP: Water cas 7732-18-5(49-52%),Acrylicacid,methyl methacrylate,butylacrylate polymer cas 26300-51-6(37-40%),....(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL49/ Keo dùng để dán lên sản phẩm EPOXY/ RX439N-1 GY (4.6621 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL49/ Keo dùng để gắn bản mạch in CONFORMAL COATING 1-2577LV_DOWSIL (nk)
- Mã HS 35069900: NPL59/ Keo dẫn nhiệt (dạng miếng 1*1 Cm) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL66/ Keo kết dính dùng để gắn các linh kiện trong mối hàn UM-6060RT (Ethyl acetate:20%; n-Butyl acetate 15%; Methylcyclohexane 13%). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NPL66/ Keo kết dính sản phẩm được làm từ Polyme LOCTITE 435 (200 bottle x 454MTL))- gồm:Ethyl 2-cyanoacrylate 0- < 100 %,Phthalic anhydride:0.1- < 1 %,Hydroquinone:< 0.1 % (nk)
- Mã HS 35069900: NPL68/ Tấm keo nóng chảy tăng cường 1.83m*0.81m (nk)
- Mã HS 35069900: NPL90/ Keo dán WX-12 (Thành phần: Cyclohexanone 22.5%,Synthetic resin 44.5%,Additive11%,Pigmen22%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL90/ Keo dán YX-12 (Thành phần: Cyclohexanone 22.5%, Synthetic resin 44.5%,Additive11%,Pigment22%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL90/ Keo GE-577NT3 15kg/thùng (TP: Methyl Cyclohexane 40-45 %, MEK 3-8 %, MMA 2-6 %, Dimethyl Carbonate 15-20 %, Diacetone Alcohol 1-5%) (nk)
- Mã HS 35069900: NPL90/ Keo TD-001 200kg/thùng (TP: Dry rubber Content 60.39%, H2O 38.15%, Alkalinity (NH3)0.6%, pH Value 10.85%, Non rubber solid 0.86% (nk)
- Mã HS 35069900: nplg30/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: nplg35/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: NPL-KDN/ Keo dán CEMEDINE SUPER X-8008 (135ml/tuyp), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: NR01/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: NR01/ Keo dán TY-168, thành phần chính: Ethylene-vinylacetate copolymer, water (nk)
- Mã HS 35069900: NS041/ Keo dán linh kiện (nk)
- Mã HS 35069900: NT-3200/ Chất kết dính NT-3200 dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim,TP gồm: N-butyl acrylate 10%, Toluene 10%,Methanol 5%,Acrylic acid 5%, Ethyl acetate 45%,2-ethylhexyl acrylate 25%. (nk)
- Mã HS 35069900: NTB-0305/ Keo Silicol A500. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Nước dán meka 500ml/lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Nút đóng (nk)
- Mã HS 35069900: NVCTD3817/ Keo 2 thành phần DP-190, (Maker: 3M), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: NVL0022/ Keo dán (361203). 18kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVL0022/ Keo dán (564133),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVL0022/ Keo dán (599153).250g/chai (nk)
- Mã HS 35069900: NVL0022/ Keo dán 270080 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (002921). 1 Tuýp 20Gam (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (037349,G-55-03A),30kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (056067,G-64-02A),30kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (059865),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (363702). 1 lọ 1 lít 1000gam (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (376947),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (439091),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (448322),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (449782). 17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (452385),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (457018). 1 lọ 1 lít 1000gam (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (474772),20kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (516746). 17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (530392). 1 lọ 1 lít 1000gam (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (531178),17kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán (621358,G-65UV04B),30kgs/can (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 037305 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 037313 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 037530 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 462105 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 528501 (nk)
- Mã HS 35069900: NVLSP04/ Keo dán 546940 (nk)
- Mã HS 35069900: O6007004-004256/ Keo Silicon A500, là chất trám lưu hóa trung tính, 300ml, TP chính: Hydrotreated middle petroleum distillates 30% (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: OE4510000505/ Keo dán/ Adhesive (1ea 20 gram) (nk)
- Mã HS 35069900: OE4510002702/ Keo 2702/ Silicone rbr cmpd,2-pt,1:1,dk A and B 1 PL/50LB/5GL, (pl/22.68 kg) (nk)
- Mã HS 35069900: Ống keo kết dính chịu lực Nhãn hiệu Fischer, RM II 12 (Dùng trong kết nối bê tông)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: OPP FILM LAMINATING ADHESIVE CH-20406(NPL SX keo dán,hợp chất kết dính làm tăng độ kết dính cho keo) (nk)
- Mã HS 35069900: P1048127/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: P140-000001/ Chất kết dính dùng cho máy cắt kính HM-BINK (thành phần: Diethyleneglycol monobutyl ether C8H18O3, Phenoxy resin C54H60O9X2, Zinc oxid ZnO) (nk)
- Mã HS 35069900: P15/ Keo tiêu, (Dạng thỏi, 10g/chiếc), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: P21/ Keo dán A067 (thành phần: Methyl Cyclohexane 45-55%, Ethyl Acetate 5-10%, CR Resins 40-45%) (nk)
- Mã HS 35069900: P21/ Keo dán NR-8 (thành phần: Rubber Solvent 85-90%, Natural rubber (3L) 10-15%) (nk)
- Mã HS 35069900: P2157/ Keo bôi trơn GS-10 (nk)
- Mã HS 35069900: PAS-7700(SM)/ Keo dính dùng trong sản xuất bảng mạch điện tử(thành phần:Poly siloxane, di-Me, Hydroxy-terminated, METHYLTRIMETHOXYSILANE,Titanate,Trimethylated silica)(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: PA-SLC/ Keo hàn dính linh kiện (330 ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: PELG/ Keo sấy khô có thể bóc PM-570B#302 (nk)
- Mã HS 35069900: PGS-1001/ Keo- TB1743 (20g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: PH KS/ Keo sữa (chất kết đính đã được điều chế, đã đóng gói để bán lẻ, trọng lượng tịnh không quá 1kg), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ gia kết dính dùng sơn gỗ, Formaldehyde-JB Feed Binder for Aquatic, ngày sx: 05/04/2020, HSD: 04/04/2021, NSX: HUZHOU JINGBAO FEED ADDITIVE CO.,LTD.Mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ kiện bồn nước công nghiệp size 5 x (2+2) x 4mH: Keo silicon 270 mL/lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ kiện lắp đặt: Keo silicon (300ml/ lọ, 14 lọ/ gói), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ liệu sản xuất thuốc lá Virginia Gold International Keo bao (CIEPAK 329) đã điều chế hàng mới 100% dạng thùng,quy cách đóng gói 20kg/thùng (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ tùng loa gồm: Keo dán loa các loại. nhà sản xuất: DONGGUAN YUYI TRADING CO., LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ tùng máy chế biến,rót sữa:Keo dán (25kg/bao) Tetra Pak TrayFix 300, 25 kg;1606013-0250;NSX:Henkel Adhesive Technologies Norden.Mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ tùng ô tô cho xe tải 550 kg.Keo dán roăng mặt máy các loại, trọng lượng 100G.Không modem,không hiệu,Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Phụ tùng ôtô 4 chỗ, hiệu: Volkswagen, Keo dán các nắp trên thân máy (D 000600A2; SEALANT). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PK021/ Keo dán UV Glue, loại KDP-1002(PA), mới 100% (4kg/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: PK021/ Keo dán UV loại TPR WS-0125, mới 100% (4kg/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: PK021/ Keo dán UV TRANSFER ADHESIVE, loại BT-639-50, mới 100% (5kg/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: PL sx Thuốc lá Seven Diamonds Silver: Keo bao (mã 233-3005) đã điều chế dạng thùng,quy cách đóng gói 20kg/thùng, hàng mới 100%(TS ƯĐĐB theo NĐ158/2017NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 35069900: PL00029/ Chất kết dính dùng trong ngành CN dệt nhuộm NICCA SILICONE H-89 (dầu silicone,chất hđ bề mặt cation,glycol (0.5%),acetic acid (<0.5%),methanol (<0.5%),dạng lỏng),Nh hiệu NICCA, 19kg/dr,VN (nk)
- Mã HS 35069900: PL03/ Keo dán 7649, thành phần:Acetone 60-100%, Propane 10-30%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PL04/ Keo dán UV326 Blue 1 L, thành phần:Polyurethane 30-60%, Hydroxyalkyl 10-30%, High boiling 10-30%, Acrylic acid 1-5%, Photoinitiator 1-5%, 1-acetyl-2-phenylhydrazine 0.1-1%.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PL07/ Keo dán GLUE DH-333N(đã điều chế). Size: 15 kg. Dùng để phục vụ sản xuất bao bì. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PL10/ Keo dán giấy, No. 1173, thành phần: Polyvinyl alcohol (5%), Ethylene-vinyl Acetate (10%), Vinyl acetate (25%), Nhựa Tackifying (15%), Nước khử ion (45%). Made in China. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PL10/ keo dán loa: Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PL3/ Keo ép các loại (nk)
- Mã HS 35069900: PL31/ Keo dính EPOXY MG-151 BLACK (TP: Bisphenol A type epoxy resin,arbon black), dùng gắn linh kiện lắp ráp bộ phận của thiết bị sử dụng ga (nk)
- Mã HS 35069900: PL31/ Keo dính, dùng gắn linh kiện lắp ráp bộ phận của thiết bị sử dụng ga (nk)
- Mã HS 35069900: PL44/ Keo 577NT. (nk)
- Mã HS 35069900: PL44/ Keo 98N1. (nk)
- Mã HS 35069900: PL44/ Keo. (nk)
- Mã HS 35069900: PL76/ Keo Resin (nk)
- Mã HS 35069900: Plastic bond (Keo nến kích thước: 10x300mm) (nk)
- Mã HS 35069900: PLSX Thuốc lá Seven Diamonds Keo dán bao (CIEPAK 329) đã điều chế dạng thùng, quy cách đóng gói 20kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PM0178/ Keo dán S/W 3789Q, 11pound/hộp (nk)
- Mã HS 35069900: Polyurethane resin: Chất kết dính đi từ nhựa Polyurethane,thành phần:Polyurethane 35% Số cas:471-62-5, Water: 65%, số cas: 7732-18-5, dạng lỏng dùng trong ngành sản xuất mực in, đóng gói 120kgs/drum (nk)
- Mã HS 35069900: POXY/ Keo hàn- Adhesive DE281W-Dover-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: POXY/ Keo hàn-Epoxy-EM71-GUL005A-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: POXY/ Keo hàn-HI-POXY 9600W(50M/50cc/60GR) 1 cái 0.06kgm,600 pce 36 kgs- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS 870 C 336 PART A/ Keo bịt khe hở cho máy bay loại PS 870 C 336 PART A (Hỗn hợp Manganese Dioxide (15-40%), Terphenyl Hydrogenated (10-30%), Magnesium chromate (10-30%), Zeolites (3-7%) (nk)
- Mã HS 35069900: PS 870 C 336 PART B/ Keo bịt khe hở cho máy bay loại PS 870 C 336 PART B (Hỗn hợp Calcium carbonate (5-10%), Toluene (5-10%), Titanium dioxide (5-10%) (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo khổ 1450mm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo khổ 1524mm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo khổ 42"- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo khổ 450mm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo khổ 58"- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PS82/ Băng keo loại 450mm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PSI178/ Phụ kiện đồ chơi trẻ em lọ keo nhũ dạng gel (nk)
- Mã HS 35069900: PT-4716LVF A/ Hợp chất kết dính PT-4716LVF A dùng để tạo lớp phủ trên khuôn dập bằng thép (nk)
- Mã HS 35069900: PU101/ Keo PU, dng kết dính vãi đế với sợi cỏ cho thảm cỏ nhân tạo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PU101/ Keo PU, dùng kết dính vãi đế với sợi cỏ cho thảm cỏ nhân tạo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: PU-200A/ Keo dán PU-200A dùng cho lớp phủ chất lỏng của màng phim, TP gồm: Methyl Ethyl Ketone 73%, Hexanedioic acid polymer with 27%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Q028410TD/ KEO ECOSTICK 9015ST (nk)
- Mã HS 35069900: Q028470TD/ Keo ACRYLIC GLUE 489S (15 Kg/ Thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: Q1401NP72KMN00/ KEO/ ADHESIVE 72KMN (nk)
- Mã HS 35069900: Q310-725074 KEO SILICON KCC, SL999, 500ML, DÙNG ĐỂ HÀN GẮN CÁC KHE HỞ. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: QJ4600000002-8/ Keo dán vỏ bọc dây tai nghe.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: QT0045/ Keo nóng chảy dạng hạt (nk)
- Mã HS 35069900: R2002001-001402/ Keo Silicon A500 SLT-7460 Sealant (chất trám lưu hóa trung tính), đóng gói: 300ml/lọ (Thành phần chính: Limestone 50%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: R2002001-001586/ Keo gắn linh kiện Camera (MSC 1176-N11,10ml/ lọ,TP:Reaction product of Epichlorohydrin and Bisphenol F 20-30%,BISPHENOLA-EPICHLOROHYDRIN RESIN 15-25%,MERCAPTAN 30-40%...) (nk)
- Mã HS 35069900: R2004006-004460/ Keo TB1560B(800g/lon), sử dụng để gắn linh kiện điện tử trong sản xuất điện thoại, sản xuất tại Nhật Bản. TP chính: n-Heptane 75-85%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: R60321204028/ Keo dán gỗ dạng hạt- Glue No 7881,Cas:24937-78-8,64742-16-1,40% Ethylene-Vinyl Acetate Copolymer, 40% Petroleum Resin,10% Polybutebe, 10% Wax, dùng trong sản xuất đồ nội thất,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: R60343205001/ Keo dán gỗ, dạng que Glue 7814, 60-80% Etylen-Vinyl axetat Copolymer, CAS: 4937-78-8, 20-40% Hydrogenated hydrocarbon Resin, CAS: 69430-35-9, dùng trong sản xuất đồ nội thất, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: RAF-08/ Keo dán/CHEM SILRUB DOW C 567 A&B (9KG/KIT-1KIT)-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: RBS0001/ Chất mạ lên sản phẩm Blocks of Solder, có tác dụng dẫn điện, dạng khối đông đặc. Trọng lượng 21gram/pce (nk)
- Mã HS 35069900: RI008009-008530/ Keo nến dài 250mm đường kính 7mm màu trong suốt (hàng đóng gói bán lẻ để tiêu dùng)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: RLS.144/ Chất kết dính Rikidyne AR-2426 (Acrylic resin, C6H12O3 (CAS: 108-65-6), C8H16O3 (CAS:112-07-2), Phenolic resin, C6H14O2 (CAS:111-76-2), Silicon dioxide, C4H6O2 (CAS:108-05-4)) (nk)
- Mã HS 35069900: RM12/ Chất kết dính CEMEDINE Y618M (A) 2KG, đóng gói 2kg/hủ (nk)
- Mã HS 35069900: RMC54./ Keo dán (có chứa,20% methyl ethyl ketone 50,20% toluene dùng trong sản xuất theo giấy phép số 4519TCCN/GP-HC) (nk)
- Mã HS 35069900: RO-A-81/ Keo dán sản phẩm #556-320ml 1PC435.2G (nk)
- Mã HS 35069900: RT577-250CC/ Keo dán Loctite 577 (nk)
- Mã HS 35069900: S010/ Keo có nguồn gốc từ nhựa epoxy (Epoxy (PT-8130) (1 xilanh20gram) (nk)
- Mã HS 35069900: S029/ Keo dính thành phần từ nhựa (dùng để dán linh kiện vào bản mạch) (HI-POXY 4210F) (MA300002812) (nk)
- Mã HS 35069900: S030/ Keo chống thấm bảo vệ linh kiện điện tử dạng lỏng S0300000070/MC-XY08-5-5B UV Curable Liquid (1 Lọ 1000 gam) (nk)
- Mã HS 35069900: S030-003561/ Keo silicone trắng sữa A500 (Quy cách 25 lọ/ 1 thùng, dùng để bịt khe hở) (nk)
- Mã HS 35069900: S060000004/ Keo dán Three Bond Pando 5211C (330ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 35069900: S2200003/ Keo dán cạnh túi P4052, 1000kg/thùng (1 thùng)/ Glue(water based)/Side (nk)
- Mã HS 35069900: S2200015/ Keo dán đáy túi DY-45, 1000kg/thùng (1 thùng)/ Glue(water based)/ Bottom (nk)
- Mã HS 35069900: S2400001/ Keo dán cạnh túi KC-390NA, 1000kg/thùng (1 thùng)/ Glue(water based)/Side (nk)
- Mã HS 35069900: S2400003/ Keo dán đáy túi KP-30, 13.5kg/thùng (50 thùng)/ Glue(water based)/bottom (nk)
- Mã HS 35069900: S7204-A-5PTR/ keo dáng dạng lỏng S7204-A-5PTR (nk)
- Mã HS 35069900: S7204-B-5PTR/ keo dáng dạng lỏng S7204-B-5PTR (nk)
- Mã HS 35069900: SA/ Keo Silicon A (nk)
- Mã HS 35069900: SAC2-020/ Keo đã điều chế GTI-001, 5kg/pcE, 322000600163 (nk)
- Mã HS 35069900: SADHISIVE/ Keo dạng lỏng dùng cho sản xuất_Adhisive_SAD1CL00-00_Super glue 3s (nk)
- Mã HS 35069900: SAW-RAK/ Chất tạo hạt trên bề mặt sản phẩm- Sanwarack. 1 can4.25kg (nk)
- Mã HS 35069900: SB510/ Keo silicone SS4191A dùng để sx băng dính, tp: Toluene >60- <80%, Octamethylcyclotetrasiloxane >0.1- <1%. (178.422KG/ 1 thùng) Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SB511/ Keo silicone SG6040Z thành phần: Xylene 40-50%, Silicic acid sodium salt 30-40%, Siloxanes and Silicones, di-Me,hydroxy-terminated 20-30%,Ethylbenzene1-10%,Secret 0-1%.180kg/ thùng.Hàng mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: SB514/ Keo Silicone SYL-OFF(R) SL 7028 Crosslinker. Thành phần: Heptane, 0.5kg/ 1 hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SB518/ Keo silicone Dow corning (R) 7652 adhesive dùng để sản xuất băng dính, thành phần:(Toluene 30-60%, Xylene <10%), nguyên sinh dạng lỏng. 180kg/1 thùng. (nk)
- Mã HS 35069900: SB519/ Keo Dow corning (R) 7660 adhesive, thành phần:(Xylene 1-10%, 1-Ethynylcyclohexanol 0.1-1%,Dimethyl Methylvinyl siloxane 30-40%,Trimethylated silica 1-10%,nguyên sinh dạng lỏng. 180kg/1 thùng. (nk)
- Mã HS 35069900: SB521/ Keo A-0070 dùng để sản xuất băng dính, thành phần:Polyester polyol 55-60%, Hexamethylene diisocyanate2-5%,Toluene 10-15%, Ethyl Acetate 15-25%,Methyl Ethyl Ketone 5-10%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SB522/ Keo SG6501A dùng để sản xuất băng dính, thành phần: Xylene 30-38.7%, silicic acid sodium salt 30-40%, Siloxanes and silicones, di-Me 20-30%, secret 1-10%. 180kg/ thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SB525/ Keo DOW CORNING(R) 7269 ADHESIVE dùng để sản xuất băng dinh, thành phần: Toluene20-25%,Xylene 1-10%,Ethylbenzene 1-2.5%, Propan-2-ol 1-10%,Trimethylated silica 30-40%,Dimethyl 20-30%. (nk)
- Mã HS 35069900: SB529/ Keo SG3951C dùng để sản xuất băng dính, thành phần: Xylene 50-60%, silicic acid sodium salt reaction products with 50-60%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SB541/ Keo CPU-2000-42(A) dùng để sản xuất băng dính, TP: URETHANE MODIFIED RESIN: 50~60%, BUTYL ACETATE: 40~50%. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SC608Z2-180/ Keo (180 ml/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: SD033/ Keo TR-378, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SD123/ Keo phun T-211, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SD124/ Keo phun T-236, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SDD-140 new/ Keo SDD-140 đã điều chế, tp: HYDROFLUOROETHER>70%,METHAXYLENEHEXAFLUORIDE<20%,ACRYLPOL YMER<10% (nk)
- Mã HS 35069900: SDV40/ Keo dán 202 (thành phần: ethyl cyanoacry late 98.2%, Poly methacrylate 1.5%, 18-Crown-6 0.3%) 1Kg/1 chai 50 chai, hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 35069900: SDV40/ Keo dán 260 (thành phần:ethyl cyanoacry late 98.2%, PolyMethacrylate1.5%, 18-Crown-6 0.3%) 1Kg/1 chai 33 chai, hàng mới 100 % (nk)
- - Mã HS 35069900: SDV40/ Keo dán MEK (thành phần: ethyl cyanoacry late 97.6%-99%, Poly methacrylater 1%-2.4%) 1 kg/1 chai 120 chai, hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 35069900: SDV40/ Nguyên liệu sản xuất đồ chơi: Keo nhanh khô, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SELG/ Keo gắn miệng bảng mạch mềm và kính W0252 (8008Clear) (nk)
- Mã HS 35069900: SELG/ Keo gắn miệng của bảng mạch mềm và kính W0295 (nk)
- Mã HS 35069900: SEMCG-MR-00450-LF/ Keo silicon (nk)
- Mã HS 35069900: SEMCP-GL-02793-VLF/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo dính 1-2577-RTV-COATING. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo dính CARBODILITE CAF-F4 (1 Kg/can) (Bisphenol A epoxy resin 32-42%, Bisphenol F epoxy resin & Multifunctional Polycarbodiimide 35-45%, Hardener 5-15%, Silicon dioxide 1-10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo Dính EPOXY RESIN XNR3622 (thành phần: Bisphenol A/F type liquid epoxy resin). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo Dính FC-HARD XA-1189-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo Dính HIBON-3520. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo Dính XNR3667SR(thành phần: Bisphenol A/F type liquid epoxy resin, Silica, Calcium silicate;Dicyandiamide;Carbon Black;Modified epoxy resin;Modified aliphatic polyamine). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo dính-TB3062Q (250g/chai, 4 chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SET-006/ Keo&Alpha,HT-130DL (1 ống 300 gam) &X07-001044&hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SET-006/ Keo&SIS-H-828(W1)&X07-001025&hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEV006/ Keo Dính CARBODILITE CAF-F4(thành phần: Bisphenol A epoxy resin, Bisphenol F epoxy resin and Multifunctional Polycarbodiimide; Hardener; Silicone dioxide). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SEV006/ Keo Dính CEMEDINE-SX720WH+ (thành phần: Silica, tetraethyl orthosilicate; Silicone modified polymer;Fillers;Paraffin;Organic tin compund) (nk)
- Mã HS 35069900: SEV006/ Keo Dính ECCOBOND G-757 (thành phần: Epoxy resin;Poly(oxypropylene)diamine;1,3-Propanediol, 2-ethyl-2-(hydroxymethyl)-, polymer with (chloromethyl)oxirane;)) (nk)
- Mã HS 35069900: SEV006/ Keo Dính EPOXY RESIN XNR3622SR (thành phần: Bisphenol A/F type liquid epoxy resin,Silica,Modified amine) (nk)
- Mã HS 35069900: SHIV-00000265/ Keo làm kín vết nứt sản phẩm trong qua trình gia công Three bond TB1206D(250g/tuýp)(thành phần chứa Titanium dioxide 5% và nhựa silicon 95%) (nk)
- Mã HS 35069900: Si li côn màu xám A500, là keo silicone dùng để làm kín khe hở, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon A500/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon A500/ Keo dán Silicon A500. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon dán dạng tuýp màu đỏ 1, dung tích 310ml, dùng trong sản xuất lọc khí. Xuất xứ Hàn Quốc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon dùng đễ kết dính bề mặt kim loại (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon PG-A, 800g/can,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon PG-B, 800g/can,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SILICONE ADHESIVE/ KEO SILICON, 330ML (nk)
- Mã HS 35069900: Silicon-SP115/ Keo silicone dùng để bôi trơn pittong trong ống tiêm/Silicon-SP115-30kg/box*4 (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán (Keo dính có tp từ Polyme Silicone 3-1944 HP,Chất độn vô cơ (Dimethyl siloxane, trimethoxysilyterminated,Dimethyl Siloxa),Đóng gói 18KG/Pail dùng để ghép nối các sp điện tử)). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán((Keo dính có tp từ Polyme Silicone 3-1944HP,Chất độn vô cơ (Dimethyl siloxane, trimethoxysilyterminated, Dimethyl Siloxa),Đóng gói 18KG/Pail dùng để ghép nối các sp đtử). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán(Keo dính có tp từ Polyme Silicone 3-1944HP,Chất độn vô cơ (Dimethyl siloxane, trimethoxysilyterminated, Dimethyl Siloxa),Đóng gói 18KG/Pail dùng để ghép nối các sp điện tử). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán, TP (Aluminum hydroxide CAS: 21645-51-2, Dimethyl siloxane CAS: 68083-19-2, Methyltrimethoxysilane CAS: 1185-55-3). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán, TP (Quartz CAS: 14808-60-7). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dán. TP:Aluminum hydroxide(CAS:21645-51-2),Hydrozincite(CAS:12122-17-7).Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keo dánThành phần:Bisphenol F Diglycidyl Ether (Epoxy Resin)(54208-63-8),Amine Adduct(134091-76-2),Talc(14807-96-6),Fumed Silica(67762-90-7),Fluorescent Pigment(25067-00-9) và Secre.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SL-002/ Keodán.Thànhphần:Quartz(CAS:14808-60-7).Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: S-LEC BX-5(Z)/ Keo dán(Vinyl acetal polymer) (nk)
- Mã HS 35069900: SLS.028/ Chất kết dính Diabond DC6009SP (dùng kết dính mút xốp; thành phần chứa Toluene 30%, n-Hexane 40%, Acetone 15%, Methyl ethyl ketone 5%, 3 kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: SM0001/ Keo dán dùng cho cáp quang, sử dụng để kết dính và bảo vệ lớp phủ cho sợi quang EPO TEK 353 ND mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SM021/ Keo dán (dang long, moi thung chua 18.1 kg/pail, 96 pail) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SM021/ Keo dán (dạng lỏng-chứa bằng thùng nhựa) (Chất kết dính làm từ polyme AQ-200) (192 Thùng, 18kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: SM021/ Keo dán. Hàng mới 100% phục vụ cho giao công túi xách (nk)
- Mã HS 35069900: SMK-0001/ Keo dán ID_Spot Mark LOCTITE MCC 1000S B (nk)
- Mã HS 35069900: SMNB11010011/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond GB-282M (nk)
- Mã HS 35069900: SMNB11013011/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond S-1663. (nk)
- Mã HS 35069900: SMNB18005011/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond SUPER X NO.8008L (nk)
- Mã HS 35069900: SPK14/ Keo đã điều chế (thành phần: monome acrylic: 50-70%; acryl monomer: 10-20%; Isobornyl acrylate: 10-20%)322000600418 (nk)
- Mã HS 35069900: SQ-FL-00026/ Keo silicon trắng, dạng keo dán đàn hồi, dùng để dán linh kiện lên bản mạch PCB, thể tích 2600ml/hộp, (thành phần:a,w-Dihydroxypolydimethylsiloxane và phụ gia) (nk)
- Mã HS 35069900: SSC-Y950-000848/ Keo dính Epoxy- Henkel LOCTITE 3220 Type 50cc/Y950-000848. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SSV-ADH/ Chất tạo dính SH 0315 PROMOTOR, TP:N-(2-aminoethyl)-3 aminopropyltrimethoxy 95-100% (1760-24-3), dùng để sản xuất tấm chắn điện thoại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ST00001/ Keo đa năng 2 thành phần (1 lọ15ML), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ST00001/ Keo Silicon (1 lọ280gram), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ST00001/ Keo Silicon vàng (1 lọ280gram), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ST00001/ Keo Silicone(300ml/Tuýp), Hàng phục vụ bảo trì bảo dưỡng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ST00125/ Keo Silicon (0.5KG300ml/Tube) Apollo A500. Hàng sửa dụng bảo trì bảo dưỡng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: STA-KOU-025/ Chất làm đặc sơn- STA Coat V2 Hardner 0.25kg (Silicone resin70%) (nk)
- Mã HS 35069900: STF07/ Keo Threebond 7786 C (thành phần gồm: ECA, tackifier, Ethyl) dùng dán nối, 100gram/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: STM20/ Keo nhiệt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SUB 009/ Keo dán KE-4896-W (0.330L/TUÝP (nk)
- Mã HS 35069900: SUN128/ Keo dán giấy 1030 (nk)
- Mã HS 35069900: SUN136/ Keo dán 2033(dùng để tráng, phủ lên mặt hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: SUN136/ Keo dán 8350(dùng để tráng, phủ lên mặt hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: SUN136/ Keo dán UV 968(dùng để tráng, phủ lên mặt hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: SUNDRIES-GLUE MODIFIED SILANE BK--% 350 Keo dán thanh đèn LED, mới 100%, NL sx TV model 43SF1 (nk)
- Mã HS 35069900: SUP1423/ Keo dán- ACRYSUNDAY ADHESIVE 131001 (1 cái 30 ml), dùng để dán cửa lò diedbond, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN21/ Chất kết dính 1,4-BUTANEDIOL (1,4 butanediol, 1,4 butylene glycol 99.5 %), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN21/ Chất kết dính ADEKA RS107 glycol ether 99%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN21/ Chất kết dính DY39-067 Heptane 90-100% C7H16, Allytrimethoxysilane 1-10% CH2CHCH2Si(OCH3)3, Tetrabutyl titanate 1-10% Ti(OC4H9)4, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN21/ Chất kết dính NIPPOLAN 980R polycarbonate polyol 99%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN21/ Chất kết dính TODI (4,4'-Diisocyanato-3,3'-dimethyl-1,1-biphenyl > 99.5%, O-Tolidine 0.005%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVN24/ Chất kết dính dùng cho con lăn tích điện REC-HV-01 UN (Methyl isobutyl ketone 50-60%, Xylenes 1-10%, Ethylenzene 1-10%, Silica 1-10%, Carbon Black 1-10%, Titanium dioxide 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán (N-960W) (thành phần chính: Terpene thin phenolic resin 1-10%,Ethyl Acetate 10-30%,Grude Oil 20-25%,Mek 20-30%) (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán 118 (thành phần chính:Ethyl Acetate 20-30%,Grude Oil 25-35%, PER-100L 10-20%,Styrene- butadiene triblock copylymer10-20%), quy cách đóng gói: 15kg/ kiện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán N-960B (thành phần chính: Mek, 1,2- Dicloropropane, Cyclohexane, Methyl acetate, Petroleum resin), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán VNP-72KMN (thành phần có chứa Methyl Ethyl Ketone, Acetone, Ethyl Acetate, PU Resin, Methyl Acetate) quy cách đóng gói: 15kg/ hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán VNP-766N (thành phần chính:Methyl Cyclohexane, Methyl Ethyl Ketone, Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Methyl Acetate, Modified CR Resin) quy cách đóng gói: 15kg/ hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SVNL31/ Keo dán Y-216 (thành phần chính:Mek20-28%,Diethylene glycol phthalic anhydride polymer10-12%,Ethyl Acetate 25-29%,Acetone1-5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: SX22/ Keo dán giấy 1305, 20KG/Thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SX22/ Keo dán giấy NHJ-1A991, 50KG/ Thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SX22/ Keo dán giấy XBOND608A, 50KG/Thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SX22/ Keo dán, 250*500*7MM, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: SY40004/ keo dán giày (nk)
- Mã HS 35069900: T0016/ Keo Loctite 243 250ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Tấm keo dán có một mặt bằng giấy và một mặt còn lại đã được phủ lớp keo dính, dùng để bẫy côn trùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TB-1344J/ Keo dán TB-1344J (50g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: TB-1743F/ Keo dán TB-1743F (4g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: TB2081D (200g)/ Keo dán Threebond TB2081D được cấu tạo từ nhựa Epoxy, tuýp 200g, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TC0023/ Keo Silicon KKC-SL907 (7.5 kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: T-DS2-BOND JS615/ Keo dán JS615 (30ml/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TF-0100CSM0008270-AS/ Keo dán G641-200g (nk)
- Mã HS 35069900: tfe1660000096/ Keo/ Colle DOW CORNING 732 noire tuýp/90ml (nk)
- Mã HS 35069900: TH/ AGL650H-AOL143-Keo dán các loại (nk)
- Mã HS 35069900: TH/ AOL143-Keo dán bản in (nk)
- Mã HS 35069900: TH/ Chất cảm quang XL (keo chụp bản in cao) (nk)
- Mã HS 35069900: TH/ EAX16-Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: TH/ Keo chụp bản in SP 1400 (nk)
- Mã HS 35069900: TH/2MTV0709000/ VG0000432- Keo 502S (nhỏ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TH/2MTV2486500/ keo Silicon. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TH0002/ Keo chống dính CH-006 (nk)
- Mã HS 35069900: TH0002/ Keo dán silicon các loại- SILICONE RUBBER/SH-9555 (nk)
- Mã HS 35069900: TH0002/ Keo silicon Polyurethane 1065A (nk)
- Mã HS 35069900: TH0002/ Keo silicone dùng để đúc khuôn (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0033/ Keo 406 (20G/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0033/ Keo dẫn nhiệt PX706W (2600ml/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0033/ Keo UV (20G/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0033/ Keo UV, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0033/ Keo UV. thành phần: monomer,Epoxy acrylate, polyurethane acrylate, polyether acrylate (20g/UNA) (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0038/ Keo dính tổng hợp Thành phần chính Chloroprene LN-2250 (nk)
- Mã HS 35069900: TH-0133/ Keo SG 809 (20G/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Thảm dính bụi 60x90 cm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Thanh keo dính dùng để gắn linh kiện điện tử loại bé (0.7gam/pcs) (100pcs/hộp),TP: Epoxy polycarbonate resin 95%, dùng trong phòng sạch. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Thanh keo L27 cm, phi 1.1 cm. Hàng mới 100%. 315422060003 (nk)
- Mã HS 35069900: Thanh keo nến 1.1mm*30cm (29g/pcs), TP:EVA copolymers 53%, Hydrogenated resin 47%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Thanh silicon nFRN-500 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Thiết bị vật tư ngành khoan dầu khí: Keo dùng để dán ống, (1 hộp/2 lọ/300gr), hiệu PSX 60. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Thiết bị vệ sinh hiệu Kohler, hàng mới 100%, Keo dán phụ kiện phòng tắm R76605T-NA (nk)
- Mã HS 35069900: Thixon 814-2/ Hóa chất dùng cho việc trộn chất kết dính Thixon 814-2 (nk)
- Mã HS 35069900: Thixon P-6-EF/ Hóa chất dùng cho việc trộn chất kết dính Thixon P-6-EF (nk)
- Mã HS 35069900: TOF-CR-3520/ Keo dán linh kiện CR-3520, dùng cho sản xuất camera module, không chứa tiền chất, hãng sx: Kaken Tech Co.,Ltd. Mới 100%. (1 PCS 5 GRM) (nk)
- Mã HS 35069900: TOF-HENKEL 2035SC/ Keo dán linh kiện HENKEL 2035SC, dùng cho sản xuất module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Henkel Korea Limited. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Tool-20-087/ Miếng keo dính dùng trong đèn diệt côn trùng Bio, kích thước: (46cmx30)cm (nk)
- Mã HS 35069900: TOOL5/ Keo dán IR-200 (1L1CAN) (1.2kg/can), Hàng mới 100%/IR-200/41019791 (nk)
- Mã HS 35069900: TORQUE-SEAL|DM/ Keo chống trôi màu cam loại Dykem Cross, 1 tube 1 OZ (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính ANAC-0063A,thành phần chứa Methyl methacrylate, Acrylic digomer, Nitrile butadien rubber, Aceton, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính ANSI-7100,thành phần chứa Methyl methacrylate, Acrylic digomer, Nitrile butadien rubber, Aceton, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính ASBR-1105TCN (DX-1105T) (Denatured Butyl Rubber 15-25%, Petroleum Resin 15-25%, Toluene 25-35%, Ethyl Acetate 25-35%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính ASCR-0677B (DX-677FRB) (Chloroprene Rubber 15-20%, Phenolic Resin 15-20%, Antioxidant 0.1-0.2%, Inorganic Filler 2-4%, Carbon Paste 0.5-1.5%, Methyl Ethyl Ketone 10-20%), (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính DSAC-3014,thành phần chứa Methyl methacrylate, Acrylic digomer, Nitrile butadien rubber, Aceton, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính DSBR-9002,thành phần chứa Methyl methacrylate, Acrylic digomer, Nitrile butadien rubber, Aceton, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVB01/ Keo dính YO-P88 (DX-P88) (Chloride Propylene Resin 7-11%,Petroleum Resin 2-5%,Toluene 60-70%, Methyl Ethyl Ketone 20-30%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVL26/ Keo từ GL-APG1116 thành phần chứa Oil solution dispersant, synthetic hidrocacbon, iron oxide. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVL26/ Keo từ GL-APG816 thành phần chứa Oil solution dispersant, synthetic hidrocacbon, iron oxide. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TPVL26/ Keo từ GL-REN1150 thành phần chứa Oil solution dispersant, synthetic hidrocacbon, iron oxide. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TQ-SON-47/ Keo dùng để pha sơn S-A18E (20kg/can x 10 can) (thành phần: Propan-1-ol: 10-15%, N-methyl-2-pyrrolidone: 5-10%, Adipic acid: <4%, 4-tert-butylbenzoic acid: <0.3%) (nk)
- Mã HS 35069900: TRINA-SILICONE-02/ Keo silicon 7A001445. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TSE399-C/ Keo silicon (1 tuýp 126g)TSE399-C (nk)
- Mã HS 35069900: TSTD100515/ Keo dán định vị trong ngành thêu TAKTER 650 VERDE. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: TT004/ Keo 401 (nk)
- Mã HS 35069900: TT005/ Keo 438 (nk)
- Mã HS 35069900: TT012/ Keo 435 (nk)
- Mã HS 35069900: TTB-VT/ Keo dán Asec AC-3102 (20g/btl) (nk)
- Mã HS 35069900: TTB-VT/ Keo dán Loctite #326 (1L/btl) (nk)
- Mã HS 35069900: TTB-VT/ Keo dán Three Bond TB-2215 1kg/can (nk)
- Mã HS 35069900: TTB-VT/ Keo Three Bond chống gỉ Three Bond TB-1401B 200g/S.H (nk)
- Mã HS 35069900: TU-1904 J/ Keo TU-1904 J đã điều chế, tp: Modified epoxy resin 25-35%; Polythiol resin 25-35%; Hydrated Alumina 32-42% (nk)
- Mã HS 35069900: TU-1904 R61/ Keo TU-1904 R61 đã điều chế, dùng để gắn kết vỏ camera và nắp phủ, tp: Modified epoxy resin 25-35%,Polythiol resin 25-35%,Modified polyamine resin 1-5%,Hydrated Alumina 32-42% (nk)
- Mã HS 35069900: TU-1904JF/ Keo TU-1904JF ?ã ?i?u ch?, tp: Modified epoxy resin 15-25%,Epoxy resin 25-35%,Polythiol 35-45%; Calcite 1-10% (nk)
- Mã HS 35069900: TZB17/ Keo dán sản phẩm. EPOXY RESIN XN1244SR (thành phần có chứa: Bisphenol a type liquid epoxy resin 50-60%; Silica <10%; Dicyandiamide). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UAC/ Keo trét khuôn (KE41W),mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UF 1352/ Keo dán gỗ UF 1352, dùng trong chế biến gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UF3808/ Keo phủ bề mặt mối hàn LOCTITE ECCOBOND UF 3808, thành phần gồm:Epoxy resin Proprietary, naphthalenediylbis(oxymethylen), (50ML/una). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UV001/ Keo EPOXY (2173H) (06-00-BON-30004). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UV001/ Keo EPOXY (AD-1368) (06-00-BON-30012). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UV001/ Keo UV (LS 3106P). Loctite LS 3106P. Hàng mới 100%. 1000 cc 1.0kg, đơn giá 6.960 vnđ/cc (nk)
- Mã HS 35069900: UV-3091F/ Keo UV-3091F đã điều chế, tp: Urethane acrylate resin 65-75%,Acrylate resin 15-25%,Fumed silica 4-6%; Photo initiator 4-6% (nk)
- Mã HS 35069900: UVL-0141/ Keo dán linh kiện trong điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: UVL-0158/ Keo dán linh kiện trong điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: UXA600200-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại HS-318B, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA601400-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại TB-1211, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA601500-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại G-53-05A, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA601600-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại G-53-05B, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA601700-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại GP 1025HD(A)&[212AW], hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA601800-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại GP 1025HD(B)&[212BW], hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA602600-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại HS-515W, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA602700-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa) BOND 7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA607200-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại DX-4378FB, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA635800-X048/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại Y-358A, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA635800-X049/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại Y-358B, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA643780-X010/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại DX-4378FY, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA656630-X043/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại DJ-5663B, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: UXA692600-X031/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại DX-9A26, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: V06/ Keo polyurethane phủ màng TPU (dạng cuộn) 36", hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: V1900602/ Keo dính 1739 20g (nk)
- Mã HS 35069900: V2383875/ Keo dán EP-330 (có kèm theo chất xúc tác) (Polythiol 80-90%, Tertiary amine 1-10%, silica 1-5%, 2-Ethylhexanoic acid 2.6 %) (nk)
- Mã HS 35069900: V2478048/ Keo dán, model: SUPER X NO.8008 *BK # (nk)
- Mã HS 35069900: V2731362/ Keo dán THREE-BOND 3732 (nk)
- Mã HS 35069900: V3421203/ Keo dán THREE BOND 3059D (nk)
- Mã HS 35069900: V3421963/ Keo dán THREE BOND 3114 (nk)
- Mã HS 35069900: V3426657/ Keo dán ABLESTIK 2116 BIPAX (nk)
- Mã HS 35069900: V350104440/ keo gắn nhựa 1739, 1 hộp/20 gram, Thành phần Acrylic esters (nk)
- Mã HS 35069900: V3518339/ Keo dán LOCTITE 406 20G (nk)
- Mã HS 35069900: V3518354/ Keo dán LOCTITE AA3751 (nk)
- Mã HS 35069900: V3902236/ Keo dán GLUE 1727 1KG (nk)
- Mã HS 35069900: V5-15/ Keo dán/GLUE CAF 30(310ml/tub-2tub)-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: V5-15/ Keo dán/LOCITE 406 20GR/TUB-2TUB/mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: V800010521/ Keo silicone TSE3331K-EX (B) dùng trong bo mạch. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Bộ keo dán kiếng chắn gió (gồm 2 chai lớn 200ml; 3 chai nhỏ 20,15,10ml), part no: 00004330535, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Chất làm dính kính (chai 10ml), part no: D00920002. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Keo dán 50ml (keo silicon), part no: D176501A1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Keo giữa 2 bề mặt tiếp xúc (tuýp 300ml), part no: 00004330532, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Keo làm kín bề mặt tiếp xúc (1 Tuýp 106 g), Part no: 00004330510, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Vật tư tiêu hao: Keo vá lốp xe (1 bình 0,6 kg), part no:9A701261902, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VATTU/ Keo con chó 600gr/ hộp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VDHP-5-0090/ Keo dán gia nhiệt GS-1085- HOT MELT GS-1085 (hộp7kg) (đã kiểm hóa tại tờ khai số: 102121919102/E31 ngày 18.07.2018) (nk)
- Mã HS 35069900: VINY POLYMER AV-765N (keo dán dùng dán hộp bột giặt) (trọng lượng: 18kg/can) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: VITRALIT X-631591 MV/ Keo dính sử dụng trong sản xuất bảng mạch điện tử (thành phần:Bis(3,4-epoxycyclohexylmethyl) adipate;2-hydroxyethyl ricinoleate;Bisphenol-A epoxy resin)Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VLP-NK013/ Keo dán (dùng để dán sửa chữa các công cụ dụng cụ thiết bị trong xưởng,BOND), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VNSL--SILICONE-01/ Keo silicon HT906Z PV Module RTV Sealant (White),(mã liệu:VS1201001), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VNSL--SILICONE-02/ Keo silicon 1527 Silicone Sealant For PV Modules(400ml White) 60pce 24000 ml), 0.4kg/ tuýp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VT01/ Keo dán đã điều chế GB508B, dùng để dán loa điện thoại, (nk)
- Mã HS 35069900: VT0140/ Keo dán Silicon A500-500ml, phục vụ trong nhà xưởng, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: VT03/ Keo dán đã điều chế 6010H, dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT03/ Keo hai thành phần D512-A, dùng để dính tấm silic, mới 100% (02.01.0181) (nk)
- Mã HS 35069900: VT08/ Keo dán đã điều chế DELO-PHOTOBOND AD484 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT16/ Keo dán đã điều chế QUICK5006 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT1841/ Keo dán sắt, 20g/tube-INSTANT ADHESIVE[#31701] (nk)
- Mã HS 35069900: VT19/ Keo dán đã điều chế Bond 282M dùng để dán loa điện thoại, (nk)
- Mã HS 35069900: VT22/ Keo dán đã điều chế AD414 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT25/ Keo dán đã điều chế G01-1009 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT26/ Keo dán đã điều chế SW-160HF dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT29/ Keo dán đã điều chế MF4990 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT32/ Keo dán đã điều chế B13/B24/PT-810MU V1 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT34/ Keo dán đã điều chế Silicone Adhesive SL220LB dùng để dán loa điện thoại. làm từ Polyme vinyl, quy cách: 330g/ EA, số lượng: 200 EA, 1 EA 27.5217USD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: VT36/ Keo dán đã điều chế DB133 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT37/ Keo dán đã điều chế PT1000 P6 dùng để dán loa điện thoại, (nk)
- Mã HS 35069900: VT45/ Keo dán đã điều chế B32(CP7690) dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT49/ Keo dán đã điều chế B36 dùng để dán loa điện thoại, (nk)
- Mã HS 35069900: VT50/ Keo dán đã điều chế SR4126 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT53/ Keo dán đã điều chế MF4055 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT55/ Keo dán đã điều chế B85 dùng để dán loa điện thoại, (nk)
- Mã HS 35069900: VT59/ Keo dán đã điều chế HSF-630 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT60/ Keo dán đã điều chế KSX 008008(super-X) dùng để dán loa điện thoại. (nk)
- Mã HS 35069900: VT63/ Keo dán đã điều chế AD-1620 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT67/ Keo dán đã điều chế GE4919 dùng để dán loa điện thoại (nk)
- Mã HS 35069900: VT82/ Keo đã điều chế Weldbond 2129, dùng để dán loa điện thoại di động (1EA30ML) (nk)
- Mã HS 35069900: VT87/ Keo đã điều chế KH431(B115) dùng để dán loa điện thoại di động (1EA/30ml) (nk)
- Mã HS 35069900: VTGC3A2006/ Keo các loại (nk)
- Mã HS 35069900: VTGC8058/ Keo nóng chảy (nk)
- Mã HS 35069900: VTPK005/ Keo ép lạnh dùng để dán lớp mặt gỗ lát sàn công nghiệp. Loại EPI EMULSION POLY-ISOCY ANATE P-8122, thành phần Synthetic co-polymer emulsion, Poly-vinyl alcohol, Filler. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VTPK006/ Keo ép lạnh dùng để dán lớp mặt gỗ lát sàn công nghiệp. Loại EPI HARDENER P-6657, thành phần Diphenylmethane-diisocyanate- monomeric & polymeric. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: VULKAFIX GLUE- Keo dùng để dán 2 đầu nối vòng nhám. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: W00102/ Keo tản nhiệt 746 (thành phần: Alumina trihydrate, Tetrahydrofurfuryl methacrylate, Elastomer, Hydroxyalkyl Methacrylate, Cumene Hydroperoxide, Saccharin) mới 100%. ERP: 8027500001 (nk)
- Mã HS 35069900: WATERBORNE PLATE ADHESIVE.MODEL:FZ-81(Keokết dính model FZ-81,không màu,chưa đóng gói thành phẩm,hàngđóng25kg/thùng.Sử dụng trong ngành invải.Hàngmới100%.nsx guangzhou bolin,nhãn GZB,mã CAS25133-97-5 (nk)
- Mã HS 35069900: WATERPROOF GLUE- TUFFY T650QVR09 GUV-1400B: Keo dán chống thấm nước,dùng dán mạch điện tử tích hợp IC với màn hình, màu xanh, dạng chai, thể tích 2000g/chai, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: WEC0046/ Chất kết dính để giữ chặt linh kiện trên bản mạch điện tử, PN: 82434982R2F, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: WF016/ Chất kết dính đã điều chế, dùng để dán các sản phẩm nhựa làm thiết bị lọc gió ôtô (Kí hiệu IA-100, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: WF032/ Chất kết dính (màu xanh) đã điều chế- Polyol JBR, dùng để dán các sản phẩm nhựa làm thiết bị lọc gió ôtô. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: WHITE GLUE/ Keo silicone KE-3497W dùng để dính bản mạch điện tử (1 tuýp 100g). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XAAC05254/ Keo epoxy để tạo khuôn mẫu,gồm 2 chai:EpoFix Resin (1lit/ chai,CAS No:25068-38-6 (80%); 68609-97-2 (20%)) và EpoFix Hardener(130ml/chai,CAS No:90640-67-8 (100%),nsx Struers,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XAAC07171/ Keo dán mẫu Epoxy Bond 110 (loại 71-10000), gồm 2 chai: part A(mã CAS: 25085-99-8), part B (mã CAS: 288-32-4), hoà với nhau sẽ đông lại, 15ml/chai, NSX ALLIED HIGH TECH, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XNL000006-0002/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại VY-LOK3260P, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XNL000006-0003/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại VY-LOK3260P, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XNL500001-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại 382S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XNL500003-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại 103 L1201, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: XNL500006-0001/ Keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), loại DS808S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Y 4310/ Keo dán cao su với kim loại Chemlok Y 4310, chứa toluen, 1 chai 0.8 kgm) (nk)
- Mã HS 35069900: Y0286930G/ Keo dán dùng để dán hộp giấy(thành phần: Polyvinyl alcohol 5%, BA 45%, Water 50%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YC15V021A46AB- Keo dán mái trụ A, linh kiện lắp ráp cho xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YC15V54382AB- Keo dán mái thay điểm hàn, linh kiện lắp ráp cho xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YF00021-1/ Chất kết dính (POLYURETHANE MIX MATERIAL), đã điều chế, CAS: 9016-87-9, dùng sản xuất thảm cỏ hoặc cỏ nhân tạo, Không nhãn hiệu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YG019/ Keo dán màu đen (Adhesive Super-X No 8008LL) thành phần:silicon modified polymer, filler, paraffin, organic tin compound(CASno:CBI/ not registered); carbon black (CAS no: 1333-86-4) 1PC333ml (nk)
- Mã HS 35069900: YG76/ Keo dán Epoxy resin AS-301403 ((15S2114) 1 PCE 320 gram(Bisphenol F type Liquid Epoxy resin Cas No. 9003-36-5 và Bisphenol A type Liquid Epoxy resin Cas 25068-38-6)) (nk)
- Mã HS 35069900: YG77/ Keo epoxy AS3014(15S2120) từ nhựa epoxit (thành phần hóa học: nhựa epoxit dạng lỏng loại bisphenol F Cas no:9003-36-5 và bisphenol A Cas no: 25068-38-6, 1 chiếc250ml) (nk)
- Mã HS 35069900: YHTB51/ Keo nến loại to (nk)
- Mã HS 35069900: YHV-35/ Vật liệu gắn kết(keo, dung dịch pha keo) trọng lượng tịnh trên 1 kg/thùng, thương hiệu HAIBARA hoặc INABATA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YJ35/ Keo dán Latex trắng đã điều chế làm từ cao su(Rubber Solvent 75-85%, Rubber 10-15%) (nk)
- Mã HS 35069900: YKCT0033/ Glue 3317/201-Keo dính nước các loại (TP chính: Butyl acetate(CAS no: 123-86-4), Isopropanol, Acrylic resin).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: YP13/ Keo dán giày- GLUE (8250L) (nk)
- Mã HS 35069900: YRV121/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: YT13/ Keo dán 718 (22kg/thùng) (305017652) (nk)
- Mã HS 35069900: YT13/ Keo UV (22kg/thùng) (303023052) (nk)
- Mã HS 35069900: YU0079/ Keo Epoxy (phần A- chất gắn kết) trong suốt, dạng lỏng dùng để gắn kết sản phẩm (nk)
- Mã HS 35069900: YU0079/ Keo HG-636 thành phần: Vinyl ester 10%, chất nhũ hóa 20%, nước 70% (nk)
- Mã HS 35069900: Z0000000-043224/ Keo làm kín ren Loctite 542, 250ml Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Z0000000-219312/ Keo gắn linh kiện camera (10ml/12g/BT,Thành phần: Phenol: 2.5%-10%,Polymer: 70%-90%,hexamethylene-di-isocyanate: <1%,aliphatic polyisocyanate: 2.5%-10%). (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Z0000000-464412/ Keo dán SX720W, đóng 200g/tuýp (Dùng để dán linh kiện điện tử) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: Z0040/ Chất kết dính (nk)
- Mã HS 35069900: Z0040/ Chất kết dinh- Keo TB 1220G(100g/tuýp) / JP (nk)
- Mã HS 35069900: Z00A027A01/ Chất kết dính (nk)
- Mã HS 35069900: Z00A074A01/ Chất kết dính (1 lít/pce) (nk)
- Mã HS 35069900: Z00A320A02/ Chất kết dính (200G/PCE) (nk)
- Mã HS 35069900: Z00A344A10/ Chất kết dính (1KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: Z00A400A01/ Chất kết dính (250ML/BTL) (nk)
- Mã HS 35069900: Z0204001301A/ keo dính Z0204001301A (nk)
- Mã HS 35069900: Z0204001301A/ Keo Silicone 0204-004295,CP-1 (1 tube 1 Pcs 5g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ZB029/ Keo trắng (White crystalline), dùng trong sản xuất bộ nguồn, Model: SLD-8854W- 1320014 (nk)
- Mã HS 35069900: ZD3EPA502D17/ Keo(200g/ hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: ZDY-TB3923/ Chất kết dính (nk)
- Mã HS 35069900: ZDY-TB3928/ Chất kết dính (nk)
- Mã HS 35069900: ZG04/ Keo dùng để cố định linh kiện H907-HF-G(RoHS), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ZG30XXS-1/ Keo (100ml/tube) (nk)
- Mã HS 35069900: ZH400041/ Chất keo dính làm từ polyme NE7200H A Syringe (ND) 30CC (dùng trongThiết bị liên lạc nội bộ)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ZH400042/ Keo dán linh kiện IR-130 IUV 30 (30CC/Tube), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ZZ0125/ Keo #3322(1L)BL *MADE IN CHINA (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003072/ KEO DÁN WARF-25 (1 LỌ 50G). Tái xuất mục hàng số 1 TK 103299516830/E21 (xk)
- Mã HS 35069900: 021-0688/ Uniglue 10g Instant adhesive Cyanoacryl (Tái xuất từ TKN: 103262432600/A12- ngày 15/04/2020- Mục số: 01) (xk)
- Mã HS 35069900: 239291601/ Chất tạo màu LOCTITE AQUACE D-TONER BLACK (TH) 21KG (xk)
- Mã HS 35069900: 29/ Keo dán (NK) (xk)
- Mã HS 35069900: 315422060003/ Thanh keo L27 cm, phi 1.1 cm. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: 34/ Keo dán (xk)
- Mã HS 35069900: 7101-0027/ Keo xúc tác SH001, ST15 (xk)
- Mã HS 35069900: AD0006C(KEO DÁN SIÊU DÍNH 228) (xk)
- Mã HS 35069900: AD0006C(KEO PHUN SIÊU DÍNH 228) (xk)
- Mã HS 35069900: Adhesive (Glue)- Keo greco 393A5 (15 Kgs/package) (xk)
- Mã HS 35069900: ANYONE-NAA104201/AN10/ Keo NH-640(A) (thành phần: Acetic acid ethyl ester 21~31 %, Toluene 24~34%, Acetone 1~11 %). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: ANYONE-NUU102001/AN10/ Keo PU-200(A) (Thành phần: Methyl ethyl Ketone 73%, hexanedioic acid polymer with 27 %). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Băng keo 3M 3/4, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Băng keo 3M, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Băng keo chống thấm nước Nhật Bản KNB5,.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Bitum/ sikagroof Mambrane,thương hiệu:Sika,năm sản xuất:2019-2020.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: BOND (KEO dán nhựa PVC) dùng để lắp đặt đường ống gió thải Chất liệu hóa chất keo PVC, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: BỘT CHÀ RON TA-1501 HIỆU TAIMA(5 HỘP, 20KG/HỘP), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất bám dính- AS 150, chai 1 lít, xuất xứ Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: CHAT CAM QUANG XL (KEO CHUP BAN IN CAO) (xk)
- Mã HS 35069900: Chất chèn khe hở PU Foam Multi Purpose Magicseal, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất dính TB1359 (250g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Chất đông cứng HARDENER, hiệu SUNFAD, mã sản phẩm HRF-1000, thành phần chính: Solvent Polylsocyanate, dùng để dán đế dày, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất keo tụ cho hệ thống xử lý nước thải PFS 15%, đóng gói: 1000 Kg/bồn, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất keo tụ- Hóa chất Polymer Anion dùng để xử lý nước thải (xk)
- Mã HS 35069900: Chất làm cứng 352 (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất xử lý EVA 795E2 (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Chất xử lý PU, PVC 792H (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Dung dich keo dùng cho sơn phủ màu, hiệu Jotun. 4 lít/ thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: gel đính đá, 10ml/hộp, nsx: DAISY NAIL PROD, INC (xk)
- Mã HS 35069900: GHS6516/ Keo dán GHS65 (3 túi/hộp) (xk)
- Mã HS 35069900: GLUE (KEO) (xk)
- Mã HS 35069900: GLUE NX-169F KEO DÁN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GIÀY DA HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: GLUE NX-62N KEO DÁN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GIÀY DA HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: GLUE NX-858N KEO DÁN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GIÀY DA HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: GLUE NX-LX KEO DÁN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GIÀY DA HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: HD-216F...Keo Dán HD-216F.... (15 KGS/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069900: Hộp keo PVC (xk)
- Mã HS 35069900: K-144/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-716 (xk)
- Mã HS 35069900: K-145/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-7055 (xk)
- Mã HS 35069900: K-169/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-705A (xk)
- Mã HS 35069900: K-170/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-707 (xk)
- Mã HS 35069900: K-171/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-708 (xk)
- Mã HS 35069900: K-172/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-716 (xk)
- Mã HS 35069900: K-173/ Keo nóng chảy cho ngành giày GH-7055 (xk)
- Mã HS 35069900: K205006/ Keo dán (chất kết dính) 3760T (xk)
- Mã HS 35069900: K205006/ Keo dán(chất kết dính) 3760T (xk)
- Mã HS 35069900: K205009/ Keo dán (chất kết dính) 768N (xk)
- Mã HS 35069900: K205022/ Keo dán (chất kết dính) A817W (xk)
- Mã HS 35069900: K205024/ Keo dán (chất kết dính) A825 (xk)
- Mã HS 35069900: K205024/ Keo dán(chất kết dính) A825 (xk)
- Mã HS 35069900: K205090/ Keo dán (chất kết dính) NP-200 (xk)
- Mã HS 35069900: K205116/ Keo dán (chất kết dính) UE-8SF (xk)
- Mã HS 35069900: K205144/ Keo dán (chất kết dính) VNP-100 (xk)
- Mã HS 35069900: K205144/ Keo dán(chất kết dính) VNP-100 (xk)
- Mã HS 35069900: K205169/ Keo dán (chất kết dính) VNP-56 (xk)
- Mã HS 35069900: K205169/ Keo dán(chất kết dính VNP-56 (xk)
- Mã HS 35069900: K205172/ Keo dán (chất kết dính) VNP-585 (xk)
- Mã HS 35069900: K205172/ Keo dán(chất kết dính) VNP-585 (xk)
- Mã HS 35069900: K205173/ Keo dán (chất kết dính) VNP-585(A) (xk)
- Mã HS 35069900: K205173/ Keo dán(chất kết dính) VNP-585(A) (xk)
- Mã HS 35069900: K205191/ Keo dán(chất kết dính) VNP-766N (xk)
- Mã HS 35069900: K205194/ Keo dán (chất kết dính) VNP-768N(A) (xk)
- Mã HS 35069900: K205204/ Keo dán (chất kết dính) VNP-A409 (xk)
- Mã HS 35069900: K205204/ Keo dán(chất kết dính) VNP-A409 (xk)
- Mã HS 35069900: K205290/ Keo dán (chất kết dính) WR-15 (xk)
- Mã HS 35069900: KD09/ Keo dính dạng bột, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KD-1/ Keo dán (Keo09) (ĐM: 1915) (xk)
- Mã HS 35069900: KD20001/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) 72KMN (xk)
- Mã HS 35069900: KD20003/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) A823 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20005/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) HM-101 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20007/ KEO (chất kết dính) HM-101B (xk)
- Mã HS 35069900: KD20014/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) HM-102S(F) (xk)
- Mã HS 35069900: KD20016/ KEO (chất kết dính) HM-167 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20017/ KEO (chất kết dính) HM-170 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20019/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) HM-177 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20021/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) HM-189A (xk)
- Mã HS 35069900: KD20043/ KEO (chất kết dính) M400(S) (xk)
- Mã HS 35069900: KD20048/ KEO (chất kết dính) NP-71KMN (xk)
- Mã HS 35069900: KD20063/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-71KN (xk)
- Mã HS 35069900: KD20065/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-72KN (xk)
- Mã HS 35069900: KD20068/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-85 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20070/ KEO (chất kết dính) VNP-88 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20071/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-A810 (xk)
- Mã HS 35069900: KD20073/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-HM-401 (xk)
- Mã HS 35069900: KD-3/ Keo dán (Keo09) (ĐM: 1917) (xk)
- Mã HS 35069900: KDSX2002/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-HM-401 (xk)
- Mã HS 35069900: KDSX2003/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-M400 (xk)
- Mã HS 35069900: KEO (CHẤT KẾT DÍNH) HM-401(P) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-85(A)(Methyl Ethyl Ketone-Ethyl Acetate-Nhựa PU) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 03S (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 102 (50kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 1600BN dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 178, đóng gói 50kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 2 bê tông vàng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 2 thành phần- 3M DP190 GRAY 48.5ML, ID: 62355314360, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 262, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 401 màu trắng (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 401*20g (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 406 (20G/lọ), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 420 (1 una 20 grams)-IDH 186978 LOCTITE 420 SIZE 20G(GLUE).(M.1176519) (xk)
- Mã HS 35069900: keo 46/ Keo 685(T/phần gồm:Cao su Chloroprene;Toluene;Methyl Ethyl Ketone;Methyl Methacryl Ate;Chất chống ôxy hóa, ổn định cao su;Nhựa Phenolic nguyên sinh;Cleaning Naphtha;Nhựa Petrol) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 460 lọ 20gram Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 495, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 4970 (AXIA 025) quy cách 1kg/lọ, dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (150ml/hộp) (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (20 hộp/thùng) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (6g/lọ) làm từ polyme. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 30gr/lọ (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502/Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502S (nhỏ) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 502S,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 648, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo 704- 45g.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo A-323J, hàng mới 100%. (Đơn giá đúng: 34206.12 vnd). (xk)
- Mã HS 35069900: keo A500, hiệu Xingfa, dùng trong xây dựng, (30tuyp/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo AB (HY808) (61V-130-0169R). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo AB, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo AE-126, hàng mới 100%. (Đơn giá đúng: 66,438.81 vnd) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Aquence 825: Keo PVA dùng trong công nghiệp đóng gói sản phẩm, mã Adhesin Core Tite 825, hãng sản xuất Henkel, hàng mới 100%, đóng gói 200kg/thùng. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bắn chốt gỗ CH33ZZHV Prefere6258 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bảo dưỡng EpoFix Kit, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Bao Glue 639, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Belzona 1111, 1 set gồm 1 hộp lớn dung tích 1.666L và 1 hộp nhỏ dung tích 0.334L, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bồi nhiệt 509, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt Apollo Foam (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bột Huashi HS-500, 500 gram/ gói. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt vạn năng.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo BUGJO S-1900/1 (Hồ dán dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo các loại/ Kony Bond CV3007KH. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo cách điện, thành phần: polyester 30%, filler 25%...dùng để gắn động cơ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo cảm quang 8000, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo cảm quang Ulano 660 (Dùng để phản quang) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo cấy thép RAMSET EPCON G5/65ml (thành phần: thành phần gồm nhựa (resin) Epoxy và chất làm cứng (hardener), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo CH50W/KONY BOND CH50W. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo CH77/KONY BOND CH77. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo CH77LV/KONY BOND CH77LV. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chít mạch (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chịu nhiệt dùng cho khuôn Glue 638. Đóng gói 50ml/chai (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chống dính CH006 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chống lộ cốt QMK1, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chống lộ cốt, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo chống trôi màu cam loại Dykem Cross, 1 tube 1 OZ,Part No: TORQUE-SEAL, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO CHUP BAN IN SP1400 (xk)
- Mã HS 35069900: KEO CHỤP BẢN IN XL (KEO CHỤP BẢN IN CAO) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Clean PVC dạng lỏng, tác dụng gắn kết đường ống, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó (xk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó (1 hộp 3kg). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó 600gr, dùng để dán biểu mẫu lên máy (1 hộp 600gram) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó 600gr/ hộp, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo con voi(keo 502) (1 thùng 20 lọ),mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo CU3- KONY BOND CU3 (thành phần chính: Poly Vinyl Alcohol, Vinyl CoPolymer, Filler, Nước). Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế, nhãn hiệu AE-402, xuất xứ Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đa năng (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đa năng 2 thành phần (1 lọ15ML), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: keo dán (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (chất kết dính) A420 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 1031, đóng gói 50kg/ thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 15R, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 202 (thành phần: ethyl cyanoacry late 98.2%, Poly methacrylate 1.5%, 18-Crown-6 0.3%) 1Kg/1 chai 50 chai, hàng mới 100 % (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 206 (50kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 260 (thành phần:ethyl cyanoacry late 98.2%, PolyMethacrylate1.5%, 18-Crown-6 0.3%) 1Kg/1 chai 33 chai, hàng mới 100 % (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 4475 5 OZ/ống, 147.8ml/5OZ, hãng sản xuất 3M. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 502 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 502 Thuận Phong (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 529, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 620, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 638HW, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 705H, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 718 (22kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 8350, đóng gói 50kg/ thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 8360, đóng gói 50kg/ thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 93H, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 96L-3, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 973, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 976, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán A 067, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán A067, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Dán Acrylic Resin (AD-752SE) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Araldite AY103-1 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bao bì/ Adhesive Mybond-1033/ ADH0003 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bảo ôn (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bê tông Ramset, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán cạnh PVC 553/15 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán chế phẩm BL-98 điều chế từ Polime, cao su và chất phụ gia, dùng cho lưới lụa tạo ảnh (bản in) trong nghành in lưới, (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán CJY222 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán con chó X-66 (600g)/hộp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán công nghiệp 401 (20g/1 hộp) làm từ polyme. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá 2 thành phần màu đen 0.8 lít/hộp.Nhãn hiệu TEENIAX. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế Loctite 243, (250ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế từ Polime,cao su và chất phụ gia,dùng để cố định tấm cao su trong quá trình in logo (loại WX-12).(Cyclohexanone 22.5%,Synthetic resin 44.5%,Additive11%,Pigmen22%) mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN DA GRECO 323 (15KG/Thung) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN DA GRECO 888 (20G/Hop) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đa năng hiệu DOG X-66, hộp 600ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá nhân tạo đồng màu H02 70 ml/lọ,nhãn hiệu Markspia,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đinh 369, đóng gói 50kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán định vị ngành thêu TAKTER 650 VERDE (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DP125 48.5ml 12 chai/ hộp (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DP-490 B/A 50ML/ống (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Ecostick 9015ST (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Epoxy AB (40g/lọ) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Epoxy Epotek 353ND 453g/bộ (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Dán Ethylene Vinyl Acetate (AD-550T) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN GẠCH TA-400, HIỆU TAIMA(25KG/BAO), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy 104. Thành phần chính: N,N-diethyl-Formamide & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy 110. Thành phần chính: N,N-diethyl-Formamide & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy 308.Thành phần chính:N,N-diethyl-Formamide & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày 8250, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày 8250BS, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày 8250TFS, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy 907NT, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy 96L-2 hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày A-531, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày A-588TF, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày A-610TF(I), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- A-610TF(L) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giấy AICA 367PVC/G (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- AW 3080(F) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- AW-100 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- AW-100(F) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- AWH-40 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy C-01. Thành phần chính: aqueous solution & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy C-02. Thành phần chính: aqueous solution & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy C-11. Thành phần chính: aqueous solution & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy C-11088P. Thành phần chính: aqueous solution & Synthetic resin 35%. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giấy CH45SS Prefere6257 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giầy CX-031A. Thành phần chính: N,N-diethyl-Formamide & Synthetic resin. Dùng trong ngành SX Mực in công nghiệp. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- HRF-2000 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- HRF-E, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày HSA-531, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày HSA-610TF, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- JH-02 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- L-75N, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-124, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-124TF, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PR-550 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PR-552(i) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PR-700F-2, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-708, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-730TF(I), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PR-735TF (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-760TF, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PR-900TF (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày PR-910(I), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PW-1040S (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PW-1070 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- PW-700(I) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày U-5STF(I), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày U-5STF(V), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- U-7STF (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày U-7STF, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Giày- XP-2612, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Glue 243, đóng gói 50ml/chai (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ 1A&1B dùng để dán gỗ không thấm nước, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ 4661 Prefere6322N (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ KR-190H- 1,100 Kgs/ IBC container (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ KR-190H- 20 Kgs/ Carton Case (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ KR-560- 1,200 Kgs/ IBC container (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Greco 317H (15 Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán greco 420. 15kgs/pkg. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán HM-102P, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Hoa Thái (1 lọ10ml), Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Hoàng Quân (1 lọ10ml), Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán IPS 711, 1kg/hộp, thành phần: Cyclohexanone, Tetrahydrofuran. Hàng mới 100%, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán khuôn (50ml/chai), code: LOC638-250 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Konishi Bond G350 (Keo dính Konishi Bond G350) (1kg/can) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện- Keo TB2206V (1kg/Lon) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện trong điện thoại- Keo TB1220G (100g/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN LINH KIỆN, 0201-002973, kt: 2.00*2.00mm (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Loctite 401(20g/cái) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán lưới 420, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mẫu Epoxy Bond 110 (loại 71-10000), gồm 2 chai: part A(mã CAS: 25085-99-8), part B (mã CAS: 288-32-4), hoà với nhau sẽ đông lại, 15ml/chai, NSX ALLIED HIGH TECH, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán MEK (thành phần: ethyl cyanoacry late 97.6%-99%, Poly methacrylater 1%-2.4%) 1 kg/1 chai 120 chai, hàng mới 100 % (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán mi (xk)
- Mã HS 35069900: keo dán mi, 5ml/chai, nsx: Wishlashes Eyelash Extensions (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhãn sữa đặc (Milk Label Tape) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dẫn nhiệt K-5203, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhiệt, dùng để dán giấy, đóng gói 25kg/thùng mới 100 % (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhiệt. Hàng mới 100% (Adhesive Full-care 5216SZP) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa Aron Alpha #201 (20g/tuýp). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa PVC 30g/lọ. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa PVC dùng để lắp đặt đường ống gió thải, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán nhựa PVC, Chất liệu hóa chất keo PVC,dùng để lắp đặt đường ống gió thải, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán NR-8, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống (20g/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống 1kg/hộp (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống nhựa 50g/ tuýp; T.P (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC (1Kg/lọ) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC 1kg, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC(500gr/ hộp), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC, 50g, Tiền Phong, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ống PVC, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: keo dán ống uPvc,thương hiệu:Đệ Nhất,năm sản xuất:2019-2020.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN- PEGAR ED-3Y. hang do cong ty san xuat, hang moi 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán PVC (50g/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán QT-972, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán sắt 7ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Silicon Apolo A500 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán silicone Catalist Y (50g/cái), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Soudal Fix All High Tack Black 290ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán TT-206, dùng trong sản xuất ghế sofa. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán vết xước 500 gram/hộp, sử dụng cho máy chạy bộ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán xây dựng 296ml/ chai, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán(chất kết dính) VNP-585(A) (thành phần: Nhựa PU và nước) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dán/881873 CEMENT K18+HARDNER-H1 TR 540G. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Delo Dualbond OB6786 dùng để gắn linh kiện điện tử, 29.5ml/1pce, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Delo Dualbond RE3440 dùng để gắn linh kiện điện tử, 29.5ml/1 pce, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính (silicone làm kín) Silicon Glue Type KE-3418 (330ml/chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính bảo ôn (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính CU-H (5 kg/ thùng) (thành phần: 4,4'-Diphenylmethane diisocyanate, Polymethylene polyphenyl polyisocyanate) (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Glue (từ polyisobutylene) dùng để sản xuất bẫy dính côn trùng. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính gỗ soudal fix all high tack 290ml, dùng trám và dán khe trong xây dựng. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Kony bond CH135 (20 kg/ Carton) (thành phần: Poly Vinyl Acetate, Poly Vinyl Alcohol, Plasticizer) (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Kony bond CU10 (20 kg/ Carton) (thành phần: Poly Vinyl Alcohol, Vinyl copolymer, Filler) (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính và phụ gia- Chockfast orange PR 610 TCF c/w Hardener (1 bộ 1 thùng và 1 chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo dính. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ (NE8800T/FUJI 40g) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ 408 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ 9601045H004 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ để dán linh kiện điện tử vào bản mạch pcb, mã 3611 (300ml/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ K-800N (xk)
- Mã HS 35069900: Keo đỏ Loctite 3629C dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo DOG X-66 3Kg (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Đúc Khuôn CY 230 (25 kg/ 1 can) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO ECOSTICK 9015ST (xk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY AE-3000, màu trắng, NSX: Cty Cổ phần Ngôi sao Châu Á. Xuất xứ: Việt Nam (xk)
- Mã HS 35069900: Keo ergo ergo/5800 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo EW2030 1kg (1kg 1can) (Keo cách điện dùng trong sản xuất linh kiện điện tử),hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo FRP (xk)
- Mã HS 35069900: Keo G-424F [CBCAA-00015] quy cách 1kg/lọ (Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc 1262 màu đỏ (xk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc 50ml (xk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc DL0609 dung tích: 50ml/lọ, HSF (xk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc DL0609,dung tích: 50ml/lọ;HSF (xk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc Loctite 435 dung tích:20g/PCS (xk)
- Mã HS 35069900: Keo GB-282M quy cách 3kg/lọ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo GE-577NT3 15kg/thùng (TP: Methyl Cyclohexane 40-45 %, MEK 3-8 %, MMA 2-6 %, Dimethyl Carbonate 15-20 %, Diacetone Alcohol 1-5%, chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo ghép màng CAT-1600-VN, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo ghép ngang SL3316 PREFERRE 6176 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Giấy Vấn Glue 63, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO GLUE 8815A (20KG/DRUM) đặc tính dạng keo sữa gốc nước, công dụng dùng để dán giấy- XUẤT XỨ VIỆT NAM (xk)
- Mã HS 35069900: KEO GLUE 8815BT (20KG/DRUM) đặc tính dạng keo sữa gốc nước, công dụng dùng để dán giấy- XUẤT XỨ VIỆT NAM (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Gog X6 (600ml/lon). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Greco 303 (15 kg/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Greco 393A5 (15 kg/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo H2 100G/lọ (xk)
- Mã HS 35069900: Keo H-3183 [CBCAA-00014] quy cách 15kg/thùng (Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo HM-102P, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo hóa chất tecfi, dùng để cấy thép gốc epoxy,1kg/1 cặp,hiệu Tecfi. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo HY819 dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính mực(Dung dịch tạo độ kết dính)Màu vàng/trong suốt, Hàm lượng rắn 99.5%, XR-2500(25)Ma Cas: 64265-57-2, Mới 100%)Công thức hóa học:C24 H41 N3 O6 25kg/container tkn 103044082300 dòng 1 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo khóa ren JH262 10ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo KM26 Sealer. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo lắp ráp KL472 (AICA 6261) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Latex, thành ph?n: Natural latex 60~62%, Ammonia (CAS No: 1336-21-6): 38~40%. Hàng m?i 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Latex, thành phần: Natural latex 60~62%, Ammonia (CAS No: 1336-21-6): 38~40%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo loctile No.638, 250ml (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 243 250ml. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 272 250ml. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 326B(1 lít/lọ), dùng để dán linh kiện điện tử. Thành phần chính: 2-Hydroxyethyl methacrylate 20-30%, exo-1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]hept-2-ylmethacrylate 10-20%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 3623, dùng để dán linh kiện. Thành phần: 2-Hydroxyethyl methacrylate 20-30%, High boiling methacrylate 10-20%...Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 366 (1 lít/lọ), thành phần chính: Ethyl 2-cyanoacrylate 60-100%. Dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 401 Korea, 20g mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 435 (1 chai 20g) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 435 (20g/lọ), hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 435(20gr/lọ) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 460 quy cách 20g/lọ dùng dể dán linh kiện điện tử trong sản xuất điện tử, Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 680, 250ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 7649, thành phần chính: Acetone 60-100% (1 gallon1 lọ). Dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite 9432NA (0.9KG/HOP), hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Loctite E-214HP(1KG/HOP), hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo lót chống thấm- WATERPROOF SEALANT (xk)
- Mã HS 35069900: Keo mã VNP 328T-1, dùng để dán nguyên liệu trong quá trình in tem nhãn công nghiệp. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Melamine, mã BR9502N, 1200 Kgs/ thùng nhãn hiệu BETTER RESIN, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo mối hàn UB-3802 (50ML/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến 11*250 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến 8MM*4.7MM*4.3MM/170~180/513PY000356/906001011 (HOT MELT GLUE GRANULE\ FOR GLUE-MACHINE\ LOW COST) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến dài 250mm đường kính 7mm mầu trong suốt (Hàng mới 100%)(RI008009-008530) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến dùng để dán sản phầm 8MM*4.7MM*4.3MM/170~180/513PY000356/906001011 (HOT MELT GLUE GRANULE\ FOR GLUE-MACHINE\ LOW COST) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến đường kính 5mm, dài 1000mm (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến nhỏ (ĐK: 07mm, L:30cm), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến nóng chảy-10mm*220mm. Mới 100% TP:POLYPROPYLENE,HYDROCARBON RESIN,STYRENE-BUTADIENE POLYMER,ETHYLENE-PROPYLENE POLYMER,POLYETHYLENE,POLYOLEFIN WAX (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến phi 10 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến phi 11mmx200mm (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến to (ĐK: 1cm, L: 25 cm), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nến, L250mm (dùng để dán mặt bàn)(Hàng mới 100%)(RI008009-008530) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt dạng cây màu trắng đục (hot melt adhessive 806),mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt dùng để dán sản phẩm 8MM*4.7MM*4.3MM/170~180/513PY000356/906001011 (HOT MELT GLUE GRANULE\ FOR GLUE-MACHINE\ LOW COST) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt NX5105 20kg/kiện (TP: Petroleum resin C5 50%, Styrene/Butadiene Copolymer 30%, Oil 20%, chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt YX 583 20kg/kiện (TP: Petroleum resin C5 50%, Styrene/Butadiene Copolymer 30%, Oil 20%, chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhiệt YX-583 20kg/kiện (TP: Petroleum resin C5 50%, Styrene/Butadiene Copolymer 30%, Oil 20%, chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhựa hàn dính linh kiện 918A, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nhựa Urea Formaldehyde (E0), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy 2003 35*30CM, dùng trong ngành giày, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy 3M 3748Q (5kg/hộp) TP:POLYPROPYLENE,HYDROCARBON RESIN,STYRENE-BUTADIENE POLYMER,ETHYLENE-PROPYLENE POLYMER,POLYETHYLENE,POLYOLEFIN WAX. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy GU-711FT 35*30CM (15kg/thùng), dùng trong ngành giày, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo nóng chảy MINERVA 1101. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO P66/3KG (xk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ bề mặt-TB2907(1kg/lon) (1kg 0,83)kgs (xk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ bo mạch DOW CORNING 1-2620LV (15KG/BOT),Part no: 8ZC000185BGEN-LF1, Xuat theo HOA don VAT: 0000234.Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo phủ G661(Silicone 98%, Dimethyl 2%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo phun 108 (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO PLUS 7000 (KEO CHỤP BẢN IN) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Prefere 6264 đóng chốt máy Koch (xk)
- Mã HS 35069900: Keo PU 88NT (15kg/ thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo PU chống nước 881 (15kg/ thùng).Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo PU Foam Protite P20 (750ml/1 chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo RTV 732, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Sáp Glue 54, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicol A500. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon (0.5KG300ml/Tube) Apollo A500. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon (1 lọ280gram), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon (trắng trong) loại APOLLO A500 hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon 593.00058.005 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A200 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500 (500ml/Lọ), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500 hiệu Apollo 500gr/lọ (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500 trắng trong (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon A500, 30mml/lọ (dùng trong nhà xưởng), hiệu Apolo, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon A500, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon Apollo trắng sữa A300, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon Apolo A500. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon chịu nhiệt màu trắng A500 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon KCC, SL999, 500ml, dùng để hàn gắn các khe hở. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicon Polyurethane 1065A (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon vàng (1 lọ280gram), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon vàng(1 lọ280gram), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicon X66 (xk)
- Mã HS 35069900: keo Silicon. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone APL-Plus A500 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo silicone trắng sữa A500 (Quy cách 25 lọ/ 1 thùng, dùng để bịt khe hở) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Silicone(300ml/Tuýp),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo sillicon A500 màu trắng (Keo silicol) (xk)
- Mã HS 35069900: KEO SỮA (CHẤT KẾT DÍNH ĐÃ ĐƯỢC ĐIỀU CHẾ) MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa (chết kết dính đã được điều chế, đã đóng gói để bán lẻ, trọng lượng tịnh không quá 1kg), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO SỮA BỒI GIẤY (20KG/THÙNG) CDS 115, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo sữa dán gỗ.Kích thước (300x300x200)cm.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo SX720W, 200G/Tube.Hàng mới 100% xuất xứ JAPAN (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt 746, 300ml/Lọ mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt K-5202, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt X-23-7762 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tản nhiệt X23-7762 1kg/ hộp (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tạo giăng 1215 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tạo gioăng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB 1220G (100g/ tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB 1373B (50g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB 1373N (250g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB 2222P (1kg/lon) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB1373B (50g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB1401B (200ml/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB1560B(800g/lon), sử dụng để gắn linh kiện điện tử trong sản xuất điện thoại, sản xuất tại Nhật Bản. TP chính: n-Heptane 75-85%. Hàng mới 100%. Material code: R2004006-004460 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB1743 (20g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB2001 (1kg/lon) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TB7738 (20g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TD-001 200kg/thùng (TP: Dry rubber Content 60.39%, H2O 38.15%, Alkalinity (NH3)0.6%, pH Value 10.85%, Non rubber solid 0.86%, chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo thế ron Alpha Grey 85g hiệu Sparko, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo thời tiết SS811 (xk)
- Mã HS 35069900: Keo THREE BOND 3059D (250g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo THREE BOND 3114 (250g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo THREE BOND 3732 (200g/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Three Bond-TB1533 (150g/tuýp) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Threebond 1533 (460g/tuýp) / JP (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tibon, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo tổng hợp, hiệu SUNFAD, mã sản phẩm 8250(A) thành phần chính: Chloroprene Rubber, dùng để dán dày, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo trám A22 460g/ống.Model no A22.Nhãn hiệu Ultrasil. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo trắng dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo TS 1535 (310ML/lọ), thành phần: Polydimethylsiloxane 10-20% CAS70131-67-8, Aluminium Oxide-70-90% CAS: 1344-28-1. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO TS6603, 3.6 kg/ lọ. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Tuffy EX-R325HS để phủ phần tiếp xúc giữa các linh kiện khỏi tác động bên ngoài.(Thành phần chính Urethane Acrylate Oligomer), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Tuffy** LOCTITE ECCOBOND DFB 3321 dùng để phủ chân linh kiện (Thành phần Acrylate monomer; Urethane acrylate oligomer; Acrylate ester; Acrylic ester; Propyl acrylate), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo UM-106 [CBCAA-00018] quy cách 15kg/thùng (Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069900: Keo UM-700 [CBCAA-00016] quy cách 15kg/thùng (keo dán dùng trong sản xuất tai nghe điện thoại). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: KEO UREA FORMANDEHYDE RESIN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GỖ DÁN, ÉP CÔNG NGHIỆP MỚI 100% SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM. TỔNG CỘNG 20 THÙNG (1 THÙNG 1,2TẤN).HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo UV (22kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo UV, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo vạn năng (13kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo vàng chống nước 388L (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Weldon 605,1 hộp 946ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo Weldon C-65, 946ml (xk)
- Mã HS 35069900: Keo xám (Thành phần gồm: Ethylbenzene, 2-Butoxyethanol, 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol, Xylenes (o-, m-, pisomers), Chlorosulfone polyethylene, Inorganic filler,...) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo xử lý da S-48, thành phần:Hydroxypropylmethylcellulose, Sodium Sulfate Natri Sunfat, Sodium Carbonate Natri Cacbonat, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo ZG30XXS-1 (100ml/tube),hãng Anpin Silicone, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Keo, nhãn hiệu Apolo (xk)
- Mã HS 35069900: Keo: ADHESIVE MAX BOND GLUE 1603HFR-HS (xk)
- Mã HS 35069900: Keo: CEMEDINE SUPER-X NO.8008, đơn giá hóa đơn 3.453,453 VNĐ, Trị giá 11.500.000 VNĐ (xk)
- Mã HS 35069900: KEO006- Keo 502S (nhỏ) (xk)
- Mã HS 35069900: Keo-Threebond 3036 (500g/chai) (xk)
- Mã HS 35069900: M-009007 Plastic bond (Keo nến),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: MA086796/ Keo dán #201 (xk)
- Mã HS 35069900: MA086798/ Keo dán EP330 (xk)
- Mã HS 35069900: Miếng dán chịu nhiệt vật liệu polyimide, chịu nhiệt tới 360 độ C/ 50 phút, 400 miếng/ cuộn, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Miếng keo dính (dùng trong đèn diệt côn trùng Bio, kt: 46cmx30cm) (xk)
- Mã HS 35069900: N9/ Keo dán (xk)
- Mã HS 35069900: NHS1022/ Keo CRINKALON HT-LF (Methoxymethylated 4,5-dihydroxy ethane urea CAS:136-84-5, Filtered water CAS: 7732-18-5)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: NHS1022/ Keo REAFIXUM 3D PLUS- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: NHS1022/ Keo RESIN DY (Dimethylol di hydroxy-ethylene urea and derivates CAS: 1845-26-8, polyvinyl alcohol CAS: 25213-24-5, diethylene glycol CAS: 111-4-66)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: NHS1022/ Keo TONFINISH 601S (GLYOXAL RESIN CAS: 107-22-2)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Que chấm bụi màu xanh, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: SEQ006/ Keo Dính ECCOBOND(TM) G-757. Hàng mới 100% (Hàng xuất trả cho mục 2 tờ khai số: 103236649500 ngày 01/04/2020) (xk)
- Mã HS 35069900: SEV006/ Keo Dính XNR3667SR(thành phần: Bisphenol A/F type liquid epoxy resin, Silica, Calcium silicate;Dicyandiamide;Carbon Black;Modified epoxy resin;Modified aliphatic polyamine)(3/102568196030) (xk)
- Mã HS 35069900: Sikagrount 214-11,thương hiệu:Sika,năm sản xuất:2019-2020.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Sikalastic 632R chất phủ dùng trong công nghiệp, từ polyme tổng hợp tác dụng chống thấm tường, gồm 120 thùng; 21 kg/ thùng.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Silicon 500A (xk)
- Mã HS 35069900: Silicon A500 (xk)
- Mã HS 35069900: Silicon A500 làm từ các polyme (300g/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Silicon A500-500ml (xk)
- Mã HS 35069900: Silicone dạng keo, dùng để hàn gắn sản phẩm, dung tích 1 hộp 7,500ml, nhãn hiệu apollo (TP: Silicone Sealant 100%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: SP 032/ Keo dán (EE-6S) (xk)
- Mã HS 35069900: SP043/ Keo dán C-04, thành phần chính là Synthetic resin 90%, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP043/ Keo dán-C-04(Keo làm giaỳ- M026), thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP045/ Keo dán T-1100, thành phần chính là Synthetic resin 90%, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP046/ Keo dán C-05(Keo làm giaỳ- M026), thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP058/ Keo dán C-01, thành phần chính là Synthetic resin 90%, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP059/ Keo dán C-01D, thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP061/ Adhesives of kind (Keo dán) C-02, thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP061/ Keo dán C-02, thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP065/ Keo dán-CX-015(Keo làm giaỳ- M026), thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP066/ Keo dán CX-011A, thành phần chính là Synthetic resin 90%, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069900: SP092/ Keo dán PU 7300S (xk)
- Mã HS 35069900: SPKD0009/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-85(A) (xk)
- Mã HS 35069900: SPKD0020/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-72KN (xk)
- Mã HS 35069900: SPKD0027/ KEO (CHẤT KẾT DÍNH) VNP-71A (xk)
- Mã HS 35069900: Tem tròn chịu nhiệt (băng keo chịu nhiệt dạng tem), chất liệu polyimide, chịu nhiệt tới 360 độ C/ 50 phút, đường kính 12mm, 10000 tem/ cuộn, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Thanh silicol 1-4-115 (hàng dùng trong nhà xưởng)/68630 (xk)
- Mã HS 35069900: Tủ điều khiển hợp sử dụng cho động cơ 11 kw hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: V5-15/ Keo dán/GLUE EC2216 (A+B1.6KG/LOT)14LOT- Xuất trả theo TKNK:101909455060/E11(19/03/2018)-MỤC 11 (xk)
- Mã HS 35069900: Vữa chống thấm SikaTop Seal 107 AB (25kg/1 bao) (xk)
- Mã HS 35069900: Winmelt Plus/ Màng phim nhựa winmelt Plus, size 0.20mm (KEO EP) Khổ 47'' (xk)
- Mã HS 35079000: 004E/ Chế phẩm hoạt động bề mặt (enzym cellulase)- CAT-001. Cthu so: 1891/TB-PTPL- 25.07.16 (Cty cam ket NLNK không chứa tp tiền chất) (nk)
- Mã HS 35079000: 10065-10G-Amylase from Aspergillus oryzae Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9001-19-8 (nk)
- Mã HS 35079000: 10109169001 RNase A, 100MG Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS (nk)
- Mã HS 35079000: 10165921001 Pronase Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9036-06-0 (nk)
- Mã HS 35079000: 2-E-Sunsoft/ Enzyme (Men) Sunsoft 760-C- phụ gia dùng trong thực phẩm (16KG/Can) (nk)
- Mã HS 35079000: 50428731-NATUPHOS E 10000 G 20KG 4G-Thức ăn chăn nuôi bổ sung enzyme phytase cho gia súc gia cầm, nhà sx: BASF SE, NSX:26/12/2019, HSD:18 tháng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: 50430020-Natuphos E 5000 G 20KG 4GL-DungDịch Enzyme Phytase sx bởi Aspergillus niger,phụ gia vàchất mang bổ sung enzyme Phytase trongTACN,hạng hạt,màu vàng,nâu.Nhà sx:BASF SE, NSX:16.10.19,HSD18 tháng (nk)
- Mã HS 35079000: A3176-1MU-Amylase from porcine pancreas Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS (nk)
- Mã HS 35079000: A6338-100UN Aldehyde Dehydrogenase, potassium) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9028-88-0 (nk)
- Mã HS 35079000: A9647-50g B albumin Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9048-46-8 (nk)
- Mã HS 35079000: A9731-1G Albumin Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 70024-90-7 (nk)
- Mã HS 35079000: ACTIVA TG-BP-MH- Enzyme, dùng làm chất kết dính trong CN thực phẩm NSX:21/04/2020 HSD:20/10/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: ACTIVA TG-SR-MH- Enzyme, dùng làm chất kết dính trong thực phẩm NSX: 27/04/2020 HSD: 26/04/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: Aldehyde dehydrogenase: Hoá chất khử hydro dùng trong phòng thí nghiệm..Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Alpha Chymotrypsin USP42. TC 03cartons 21kien x 1kg. So lo: 200506. NSX: 05/2020- HD: 05/2024. (nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 35079000: alpha-Chymotrypsin (from bovine pancreas) cryst. lyophilized 350 U/mg dùng trong nghiên cứu và phân tích hóa sinh trong phòng thí nghiệm EC 3.4.21.1 (1G/ONG)(CAS9004-07-3) (nk)
- Mã HS 35079000: Avizyme 1502 (Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi)-Hàng nhập khẩu số FP-513-4/02-KNKL/17 theo Thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25Kg/bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Axtra Phy 10000 TPT (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), Hàng nhập khẩu số 19-01/16-CN theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25 kg/bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Bổ sung cac enzyme có lợi cho đường tiêu hóa trong TĂCN- ROVABIO ADVANCE T-FLEX 25KG/BAO,NSX: Innov'ia, France (SX cho Adisseo France S.A.S),Batch No:222007101,NSX:11/03/2020,HSD:10/09/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: Bổ sung enzyme trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm: OPTIPHOS LIQUID (200 liter/drum, lô: 20041070007, HD: 04/2021)- Nhà sản xuất: Biovet Joint Stock Company- Bulgaria (nk)
- Mã HS 35079000: Bột Enzyms (Cellulase Enzymes L860) Dùng Trong Sản Xuất Vải,100 BARREL, 30kg/BARREL.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: BREWERS CLAREX, Chất phụ gia (enzyme) dùng trong sản xuất bia. (nk)
- Mã HS 35079000: Bromelain _ Bro-01 (Bromelain>5.0 FIP-u/mg;>2500 GDU/g _ nguyên liệu sx thuốc chống viêm); Batch No: 19211; HSD: 04/2020- 04/2022; Sản xuất: Biozym GmbH- Germany (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35079000: C0626-500G NZ Amine A Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 91079-40-2 (nk)
- Mã HS 35079000: C10/ Chế phẩm enzyme dùng trong quá trình tạo họa tiết vải trong sản xuất quần Jean.(thành phần sodium percarbonate- CAS: 15630-89-4, Hydroxyiminobarbituric acid- CAS: 87-39-8, adipic acid) (nk)
- Mã HS 35079000: C1184-5KU Cellulase from Aspergillus niger Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9012-54-8 (nk)
- Mã HS 35079000: CHANNEL 28 40KG/DRUM. Enzyme dùng trong sản xuất bột giặt. Tham khảo theo kết quả phân tích số 694/TB-KĐ4 Chi Cục Kiểm Định Hải Quan 4 ngày 20.05.2020 (nk)
- Mã HS 35079000: Chất hỗ trợ chế biến Filtrase Sprint (Enzyme), 20kg/drum. Dùng trong sản xuất bia. Hàng mới 100%. NSX: 04/2020. HSD: 04/2023. Nhà sản xuất: DSM Food Specialties France SAS (nk)
- Mã HS 35079000: Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm: BIOPECTINASA-L 25 KG/ BAO, NSX: 04/11/2019, HSD: 04/11/2021, BATCH NO: 59052510 (nk)
- Mã HS 35079000: Chất hỗ trợ chế biến: Veron 292. Quy cách: 25kg/bag. Hạn sử dụng: 01/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: Chất phụ gia tăng độ nở của sản phẩm:Sternzym GA 5071, mã hàng:MY0110004-H, nhà sx: Sternmaid Asian pacifficsdn.bhd,dạng bột,đóng gói 0.025kg/gói, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chất phụ trợ nghành dệt EXPRESS 95- mã CAS 9012-54-8 (Chế phẩm chứa enzym- 40kg/thùng- dùng trong công nghiệp dệt- mới 100%) (nk)
- Mã HS 35079000: Chất tẩy trắng, chế phẩm enzyme (Asukd 8051) (nk)
- Mã HS 35079000: Chất trợ dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm ACID CELLULASE C8 (Enzymes for textile). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chất xử lý ao đìa nuôi tôm: COMPOZYME (25KG/BAG) (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm bổ sung nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (BIOMIN BIOSTABIL PLUS). Hàng mới 100%. Lot No: 3315881 (05/2020-11/2021). Thành phần không chứa nguồn gốc động vật (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt nonionic và enzym, dạng hạt dùng sản xuất bột giặt, EFFECTENZ P 2000 (20KG/CRTN), theo PTPL số: 46/KĐ3-TH ngày 11/01/2018, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm chứa emzym cellulase, dạng bột- enzyme TS-918, đóng gói 40kg/1 drums,xuất xứ Trung Quốc,mới 100% (KQ PTPL: 08/TB-KD5 ngày 21/01/2020) (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm chứa enzym dùng trong ngành dệt HA-555 (30Kg/Drum) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm chứa enzyme Cellulase, dạng lỏng, dùng trong quá trình sản xuất giấy. Banzyme L90R. Hàng mới 100%. Theo Phân loại 603/TB-KĐ3 12/4/2018 dựa theo phân loại số 3857/TB-TCHQ 25/4/2015. (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm chứa enzyme, dạng bột dùng trong chế biến thực phẩm, ALPHAMALT BK5020 (20KGS/CTN), PTPL số: 1479/TB-KĐHQ ngày 11/12/2017, NSX: 26/02/2020 HSD: 26/08/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm dùng để sản xuất bánh chứa enzym lipase,tinh bột, dạng bột (PREMIX Q-320), hàng mới 100%. PTPL: 5191/TB-TCHQ, ngày: 08/06/2015 (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm dùng trong chăn nuôi: CTCZYME. 5kg/ bag. Dạng hạt màu vàng đến nâu. ML: 14200501. SX: 5/2020. HD: 5/2021. NSX: CTCBIO INC (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm ECOSCOUR chứa enzyme, dạng lỏng (Theo kết quả của thông báo PTPL số: 117/TB-KĐ1 ngày 08/3/2018) được dùng để tẩy rửa bột hồ trong quá trình giũ hồ, mới 100%; số CAS: 9015-75-2 hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzim dạng bột, dùng trong quá trình làm bóng vải (tên thương mại: Cellulase NEF2100),cas no:9012-54-8, qui cách đóng gói:35kg/thùng, nsx BAICO BIOTECH (ZHUHAI) CO.,LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzym Catalase Enzyme XH-1926, dạng lỏng, đóng gói 25kg/kiện, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzym trên nền chất mang vô cơ, bổ sung enzyme protease trong TĂCN,Nguyên liệu sản xuất TĂCN (RONOZYME VP (CT)),GPLH số 1853. theo theo công văn số 47/KĐ3-TH (06/01/2020) Theo TB số 6839 (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm Enzyme (PREMIX SOFT'R SWEET) dạng bột, nguyên liệu sản xuất bánh, theo kết quả phân tích 469/TB-KĐ3, (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzyme cellulase Indozyme 8000L, dạng lỏng, đóng gói 25kg/kiện, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm Enzyme đã chế biến, dùng trong TĂTS- RONOZYME WX (L), KQ PTPL: 1300-KQ/PTPLMN. GPLH: 1853/CN-TĂCN. (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzyme phytase dùng trong chăn nuôi, dạng bột (Axtra PHY 10000 TPT2)- Nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. NSX: Crown Pacific Biotechnology Pte Ltd- Singapore (nk)
- Mã HS 35079000: Chế Phẩm ENZYME- VERON AX 25KG Bag, 200KG 8PC,NLSX phụ gia thực phẩm PVSX nội bộ cty, KQ PTPL: 1040/TB-KĐ4 ngày 10/07/2019 & 280/TB-KĐ4 ngày 28/02/2017, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Chế phẩm enzyme, dạng bột dùng trong chế biến thực phẩm, STERNZYM LQ4020 (20KG/CARTON), theo PTPL số: 392/TB-TCHQ ngày 11/11/2020, NSX:08/05/2020,HSD:08/11/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: CHYMOTRYPSIN DĐVN IV. (Nguyên liệu dược thuộc nhóm kháng viêm). NSX: Shanghai Linzyme Biosciences Ltd. Số lô: N20200314. SX: 03/2020, HD: 03/2023. SĐK thuốc: VD-23997-15 (nk)
- Mã HS 35079000: Danisco Xylanase 40000 G(Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo số 175-6/12-CN/17 theo thông tư 26 BNNPTNT(26/5/12), 25KG/BAO (nk)
- Mã HS 35079000: DEPILASE F1 MAX: Enzyme đã qua chế biến dùng trong ngành dệt may, thành phần: Cellulase (2-5%), Calcium carbonate (50-60%), Citric acid (10-20%), Polyethylene glycol polyester (10-20%),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: DIGEGRAIN DELTA L: chế phẩm enzym hỗ trợ cho phân hủy chất thải hữu cơ,Ngày SX: T4/2020, HSD: T3/2022,Hàng đóng 30kg/can, tổng 48 can.Hãng sx ADVANCED ENZYME TECHNOLOGIES LIMITED, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Dung dịch nước ổn định B-Glucuronidase/aryl sulfatase (from Helix pomatia) dùng trong nghiên cứu và phân tích hóa sinh trong phòng TN EC 3.2.1.31 + EC 3.1.6.1 (2ML/ONG) (nk)
- Mã HS 35079000: E1250-25MG Elastasa Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 39445-21-1 (nk)
- Mã HS 35079000: ECONASE XT 25 (Chế phẩm enzyme, dùng trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột) Số DKNK: 238-8/08-CN/19.(25KG/BAG) (nk)
- Mã HS 35079000: Econase XT 25 bổ sung enzyme xylanase trong thức ăn chăn nuôi quyết định số: 241/CN-TĂCN ngày 26/02/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. (nk)
- Mã HS 35079000: ECONASE XT 25 L (Chế phẩm enzyme, dùng trong thức ăn chăn nuôi,dạng lỏng)Số DKNK: 62-02/11-CN/19.(220KG/DRUM) (nk)
- Mã HS 35079000: Econase XT 25 L bổ sung enzyme xylanase trong thức ăn chăn nuôi quyết định số: 241/CN-TĂCN ngày 26/02/2019, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. (nk)
- Mã HS 35079000: Econase XT 25-Enzyme Xylanase hoạt lực 160000BXU/g bổ sung cho TĂCN,25kg/bao,số lô:R193536ST,hsd:25/11/2021,số đăng ký NK:238-8/08-CN/19 theo CV số241/CN-TĂCN-26/2/2019- Cục CN.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: ECONASE XT 25L (Chế phẩm enzyme, dùng trong thức ăn chăn nuôi- dạng lỏng).(220kg/drum) (nk)
- Mã HS 35079000: Econase XT 25L-Enzyme Xylanase hoạt lực160000 BXU/g bổ sung cho TĂCN,220kg/thùng,lôR204145ST,HSD:06/07/2021,lôR204812ST,HSD:09/09/2021,sđk NK:62-02/11-CN/19theoCV số241/CN-TĂCN-26/2/2019-CụcCN.Mới100% (nk)
- Mã HS 35079000: EFINOL WT 19: Chất xử lý nước thải, số CAS: 9000-90-2, 20kg/hộp, NSX: 05/06/2020, HSD: 05/06/2022 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35079000: Elipse Dilute Enzyme(Enzyme dùng để sử dụng làm mẫu trong phòng thí nghiệm bột giặt), 50ml/ lọ, NCC: GEODIS WILSON LIMITED (P&G TECH, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym AHA-100MT (Ferment Essence- Angel Thermo-Stable Alpha-Amylase AHA-100T), sử dụng làm mẫu trong quá trình lên men sản xuất cồn, HSX: ANGEL YEAST CO.,LTD, 250g/ 1 gói, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym cho phản ứng PCR, 5 U/ul, 20 U, mã: BR0100100, dùng cho phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym chống kết dính trong sản xuất giấy-Papyrase LIL. CAS: 9001-62-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym dùng trong ngành dệt nhuộm:Ultranox GLX (Hàng mới 100%). CAS:9001-05-2 (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym GA-260 (Ferment Essence- Angel Gluco-Amylase GA-260), sử dụng làm mẫu trong quá trình lên men sản xuất cồn, HSX: ANGEL YEAST CO.,LTD, 250g/ 1 gói, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym khử mực-Papyrase IL 403. CAS 9012-54-8. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym transglutaminase dùng trong chế biến thực phẩm: Stabizym TGPS (transglutaminase, maltodextrin); Hàng mới 100%; 200 thùng (10kg/thùng); NSX: 05.2020, HSD: 11.2021. (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym, đệm cho phản ứng PCR, 2 200 rxn of 50ul, mã: BR0200205, dùng cho phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym, đệm phản ứng PCR, 210 rxn, mã: BR0200200, dùng cho phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym, đệm phản ứng Realtime PCR, 4 200 rxn of 20ul, mã: BR0502001, dùng cho phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzym, đệm phản ứng RT-PCR, 5 rnx, mã: BR0400100, dùng cho phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme (TG-B Transglutaminase), dùng trong chế biến thực phẩm,Nhà SX: JIANGSU YIMING BIOLOGICAL CO.,LTD, Quy cách: 100 x 20Kgs/ Carton. Batch No: 2020051903; Expiry Date: 2021.05.18; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme ACCUZYME DNA Polymerase, Cat # BIO-21052, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme Acetolactate Decarboxylase (Beer enzyme), dạng lỏng, phụ gia dùng trong quá trình sản xuất bia. Ngày sx: 07.05.2020. HSD: 07.05.2021,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme- Alpha-amylase LT2000TG, hàng dùng trong công nghiệp giặt nhuộm. 200kgx25 drum. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme BIOTAQ DNA Polymerase, Cat # BIO-21040, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme chiết xuất từ quả đu đủ, dạng bột: PAPAIN USP 25KG/DRUM. BATCH: EPR010620. NSX: 06/2020- HSD: 05/2022 (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme đã chế biến (PREMIX SOFT'R SWEET 2.0) dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. PTPL: 1309/TB-TCHQ, ngày: 10/02/2015 (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme đã qua chế biến- DEPILASE F1 MAX- (CAS No:9012-54-8/471-34-1/77-92-9/9016-88-0)- dùng trong ngành dệt may- (25 kg/ thùng)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng để xác định biến đổi gen trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử (1tube125ul-1ml,3tube/hộp). Code: RR042A. Lot: AIF0921A- TaKaRa LA Taq DNA Polymerase Hot-Start Version 125 Units. Mới 10 (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng trong bột giặt: SAVINASE EVERIS 900L (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng trong dệt nhuộm BROADASE ABRA N779-6 (50KG/ thùng), MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng trong ngành chế biến thực phẩm (PANLYVE B2S), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng trong sản xuất bột giặt: MEDLEY S 313 T (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme dùng trong thực phẩm ALCALASE 2.5L PF 25KG/JC. HSD: 22/05/2022 (nk)
- Mã HS 35079000: ENZYME- Enzyme dùng để xúc tác các phản ứng hóa học sử dụng trong công nghiệp sản xuất hóa chất; Hàng mới 100%. 1 Drum 1 Pail (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme- EZ-540 Alpha amylase (0.2kg/túi), dùng trong chế biến thực phẩm, hiệu Novamyl 1000BG (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme Fermgen 2.5X, dùng làm mẫu trong sản xuất cồn công nghiệp. Hsx: GENENCOR. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: ENZYME KBM- (Dùng xử lý nước thải), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme làm mềm vải dạng bột dùng trong nghành dệt KALETEX ZSM-D (50kg/thùng), TP: Cellulase <1%, Starch 40-55%, sodium sulfate 40-45%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme Lava Cell NLG dùng trong ngành dệt (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq DNA Polymerase, Cat # BIO-21105, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq HS DNA Polymerase, Cat # BIO-21112, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 1000 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq HS Mix, 2x, Cat # BIO-25045, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 200 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq HS Red Mix, 2x, Cat # BIO-25048, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 1000 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq Mix, 2x, Cat # BIO-25041, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 200 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme MyTaq One-Step RT-PCR Kit, Cat # BIO-65049, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 100 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: ENZYME PROTEASE INHIBITOR (PI),KÈM GPYT SỐ 330/DP-TC (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme RiboSafe RNase Inhibitor, Cat # BIO-65028, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 10,000 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme RNase A- RB0473, 100 mg/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme SensiFAST cDNA Synthesis Kit, Cat # BIO-65054, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), 250 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme SensiFAST HRM Kit, Cat # BIO-32005, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme SensiFAST Probe Lo-ROX Kit, Cat # BIO-84020, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 2000 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme SensiFAST SYBR Hi-ROX Kit, Cat # BIO-92005, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme SensiMix II Probe Kit, Cat # BIO-83005, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 500 reactions/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme Stargen 002 FG, dùng làm mẫu trong sản xuất cồn công nghiệp. Hsx: GENENCOR. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme Tetro Reverse Transcriptase, Cat # BIO-65050, (dùng trong lĩnh vực nghiên cứu thực vật, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, không dùng trong y tế), 10,000 units/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme TG-B101 dùng trong chế biến thực phẩm. Transglutaminase TG-B101. Hàng mới 100%. Qui cách: 20kg/thùng. Nhà SX: Taixing Dongsheng Bio-Tech Co.,Ltd. NSX: 14-05-2020. HSD: 13-05-2021. (nk)
- Mã HS 35079000: Enzyme xử lý nước trong thủy sản (PALU), Quy Cách Đóng Gói: 1 thùng20.25kgs, Lot Code: 821003, NSX: 12/04/2020; HSD: 2 năm; NSX: ASTER BIO, INC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Enzymes dùng trong ngành CN dệt nhuộm- BIOGENACE ACT (30kg/drum). Cas no: 9012-54-8 (nk)
- Mã HS 35079000: Enzymes, làm mịn vải và nổi các vân vải, sử dụng trong giặt công nghiệp, mã cas: 9012-54-8, model: GJ-8, nsx: ALTERNATIVE BIOTECH CO., LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Fermented Honey-Enzyme loai khác (3cartonx 10kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS 1375969-44-0 (nk)
- Mã HS 35079000: FN4 Dilute Enzyme (Enzyme dùng để sử dụng làm mẫu trong phòng thí nghiệm bột giặt), 50ml/ lọ, NCC: GEODIS WILSON LIMITED (P&G TECH, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: G0660-750UN Maltase from yeast Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9001-42-7 (nk)
- Mã HS 35079000: G0660-750UN-Glucosidase from Saccharomyces cerevisiae Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9001-42-7 (nk)
- Mã HS 35079000: Genophos 5000G (Chất bổ sung enzym trong thức ăn chăn nuôi gia cầm). Hàng nhập khẩu số 423-10/10-CN/19 theo thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 20Kgs/ Bao. (nk)
- Mã HS 35079000: HA-17/ Enzyme cắt lông vải (vật tư tiêu hao) Cellusoft Combi Cellulase (aep) (CAS:9012-54-8), 1,2- Benzisothiazolin-3(2H)-one (CAS: 2634-33-5) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Hóa chất chạy máy tách chiết Chemagic Poly(A) RNA(CMG-842), thành phần chứa enzymes, 350ug/ống, 6 ống/hộp, dùng trong phòng thí nghiệm, HSX: Perkin Elmer, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm- Enzym dã chế biến loại khác (OPTISIZE NEXT) (Cas: 9000-90-2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: A-Amylase From From Aspergillus Oryzae &, mã hàng: 10065-10G, số CAS: 9001-19-8 (nk)
- Mã HS 35079000: Hoá chất Proteinase K (từ Tritirachium album) chromatographically purified lyophilized 30 mAnson-U/mg dùng cho sinh hoá và sinh học phân tử EC 3.4.21.14 sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS39450-01-6) (nk)
- Mã HS 35079000: Hoá chất tinh khiết Lysozyme(từ lòng trắng trứng)>30000FIP-U/mg tinh thể(hydrochloride)-enzyme, dùng phân tích nghiên cứu, sử dụng trong phòng thí nghiệm(10G/ONG)(CAS9001-63-2) (nk)
- Mã HS 35079000: Hóa chất tinh khiết-TYROSINASE,T3824-25KU,CAS:900210-2,25 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: HTP LC-88A: Enzyme trung tính dạng bột dùng trong nghành Washing (1 THÙNG50KG).HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35079000: HTP PL164: Enzyme trung tính dạng nước sệt dùng trong nghành Washing (1 THÙNG30KG).HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Improvers Gel Max(101)-(Phụ gia thực phẩm:Enzyme dùng trong CNTP)15kg/carton,ngày sx:05/2020- hạn sd:05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD (nk)
- Mã HS 35079000: JEC01/ Phụ gia thực phẩm: Biopectinase Jec (Enzyme dạng bột) (nk)
- Mã HS 35079000: Kemzyme MAP Dry- Chất bổ sung hổn hợp enzyme trong TĂCN. Đóng gói: 25Kg/Bao. (F.o.c: 600 Kg) (nk)
- Mã HS 35079000: Kemzyme V Dry- Chất bổ sung men tiêu hóa trong TĂCN. Đóng gói: 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Kemzyme VP Dry- Chất bổ sung men tiêu hóa trong TĂCN. Đóng gói: 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 35079000: KMJ336/ Keo kiểm tra vết nứt 5675-400P 1tuýp 330CC(MOQ:10PCS) (nk)
- Mã HS 35079000: L6876-10G Lysozyme from chicken egg white Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 12650-88-3 (nk)
- Mã HS 35079000: Lipolase Dilute Enzyme(Enzyme dùng để sử dụng làm mẫu trong phòng thí nghiệm bột giặt), 50ml/ lọ, NCC: GEODIS WILSON LIMITED (P&G TECH), mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: M68/ ECOSIZE CLD- Enzyme dùng trong ngành dệt nhuộm (01 thùng- 120 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35079000: M70/ ECOZYME VMAX30- Enzyme dùng trong ngành dệt nhuộm (01 thùng- 50 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35079000: MEDLEY S 410 T- Enzyme dùng trong sản xuất bột giặt, Số Batch PX7X701901 (0000506095): 7.480 Kgs; Số Batch PX7X701902 (0000506096): 3.320 Kgs, đóng gói: 40KG/DRUM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Men vi sinh: Transglutaminase-AD- hàm lượng 85-95 u/g (1cnt/10kg. NSX: 01/06/2020 Hạn dùng 12 tháng); Hàng sử dụng sản xuất nội bộ công ty (nk)
- Mã HS 35079000: MICORTECH 10000 (Mini-granular): Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,bổ sung enzyme Phytase trong TACN do hãng Guangdong VTR Biotech sản xuất. (nk)
- Mã HS 35079000: MICROTECH 5000 (Mini- Granular): Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, bổ sung men tiêu hoá trong TACN do hãng Guangdong VTR Biotech sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: MICROTECH L5000 (Liquid): Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,bổ sung men tiêu hoá trong TACN do hãng Guangdong VTR Biotech sản xuất. (nk)
- Mã HS 35079000: M-zyme AS100 (Phụ gia thực phẩm: Enzyme dùng trong CNTP)25kg/carton,ngày sx: 05/2020- hạn sd: 05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD (nk)
- Mã HS 35079000: Natalase Dilute Enzyme (Enzyme dùng để sử dụng làm mẫu trong phòng thí nghiệm bột giặt), 50ml/ lọ, NCC: GEODIS WILSON LIMITED (P&G TECH, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NATUGRAIN TS L 125KG 1H1-Bổ sung hỗn hợp enzyme (Endo-1,4-- xylanase; Endo-1,4--glucanase) trong TACN lợn và gia cầm.Mới 100%.Nhà sx:BASF SE, NSX:06.12.2019,HSD:12 tháng (nk)
- Mã HS 35079000: Natugrain TS-Thành phần ngliệu bổ sung hỗn hợp Enzyme (Endo-1,4--xylanase; Endo-1,4--glucanase) trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm, dạng bột, mầu nâu. Mới 100%(số 113/CN-TĂCN ngày 18.01.18) (nk)
- Mã HS 35079000: NATUPHOS E 10000 G 20KG 4G-Thức ăn chăn nuôi bổ sung enzyme phytase cho gia súc gia cầm, nhà sx: BASF SE, NSX:05/02/2020, HSD:18 tháng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NATUPHOS E 5000 COMBI G- Hỗn hợp Enzyme bổ sung các Enzyme (Phytase, Xylanase, Glucanase) trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm, dạng hạt màu vàng. Hàng mới 100% (số 1185/CN/-TAWCN NGÀY 17.07.2018 (nk)
- Mã HS 35079000: Natuphos E 5000 G 20KG 4GL-DungDịch Enzyme Phytase sx bởi Aspergillus niger,phụ gia và chất mang bổ sung enzyme Phytase trong thức ăn chăn nuôi,hạng hạt, màu vàng,nâu.Mới100%(1186/CN-TĂCNngày17.7.18). (nk)
- Mã HS 35079000: NATURAL THERMOSTABLE PHYTASE 10000 U/g (Phụ gia bổ sung enzyme trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số 195-6/16-CN theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/kiện. (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu chế biến men rượu: Amyloglucosidase, màu nâu, dùng làm nguyên liệu trong chế biến men rượu, dạng bột, 25 kg/bao, nsx GUANGXI RONGTAILONG INTERNATIONAL TRADE CO.,LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: Axtra PHY 5000L (1000 kg/thùng) (mã CAS: 9001-89-2)- NK theo số đăng ký 188-6/16-CN hiệu lực đến 30/6/2021 (DM điện tử) (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Rovabio Max Advance L (200 lít/drum) (Mã CAS: 622 13 14 3)- NK theo số đăng ký 426-11/16-CN hiệu lực đến 28/11/2021 (DM điện tử) (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu dược CHYMOTRYPSIN USP42,số lô N20200406,sản xuất 14/04/2020,HSD: 13/04/2023.Cam kết không có nguồn gốc từ tự nhiên.Nsx SHANGHAI LINZYME BIOSCIENCES LTD (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu sản xuất dược: BROMELAIN, TCSX: NSX, Số lô: 19211, NSX: 10/2019, HSD: 09/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu sản xuất TĂCN: KINGPHOS 10000. Chất phụ gia bổ sung enzyme phytase có lợi đường tiêu hóa TĂCN. Hàng nhập khẩu theo số ĐK: 68-01/16- CN.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyen lieu san xuat thuoc:ALPHA AMYLASE IP2010-Lo:EFD010420-NSX:04/2020-HD:03/2023-Nha SX:-BIOCON LIMITED-INDIA (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu SX TĂCN: Bổ sung enzyme Phytase trongTĂCN gia súc,gia cầm,RONOZYME HIPHOS GT 20kg/bao (stt: 4692 danh mục 2019 CCN,NSX:NOVOZYMES A/S), mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: MICROTECH 10000(Mini- granular) (20kg/drum), Bổ sung men tiêu hóa trong TACN, hàng mới 100%.(mã số công nhận lưu hành tại VN: 050-2/20-CN). (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu SX thuốc Alpha Chymotrypsin:TC. USP42. Số lô.GYCT-20200404.NSX:04/2020.HD:04/2023. NSX:BEIJING GEYUANTIANRUN BIO-TECH CO.,LTD: ĐG.NW.10KG/CARTON (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu sx thuốc thú y: ALPHACHYMOTRYPSIN, LSX: GYCT-20200502, NSX: 18/05/2020; HSD: 17/05/2023, HSX: Beijing Geyuantianrun Bio-Tech Co.,Ltd, 10kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NGUYÊN LIỆU SX THUỐC: ALPHA CHYMOTRYPSIN USP41. LOT: N20200406. NSX: 04/2020. HSD: 04/2023. NSX: SHANGHAI LINZYME BIOSCIENCES LTD (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu thực phẩm- BIODIASTASE 2000 (Công dụng: Enzyme dùng trong thực phẩm). Hàng FOC (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu thực phẩm enzym NewBind 1, dùng chế biến thực phẩm (25kg/thùng), NSX: NewIngredients GmbH, số CB: 01/NPC/2020, NSX-HSD: 10/04/2020- 12/10/2021, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Nguyên liệu thực phẩm: Cao đậu tương lên men- Enzyme Nattokinase 20,000 FU/gr. Dạng bột. Hàng mới. Batch No: NK_20200603. NSX: 06/2020. HSD: 06/2022 (nk)
- Mã HS 35079000: NHS1022/ Enzym dạng bột- Lava sperse KTG (powder)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NHS1022/ Enzym- Lava cell BFX conc (cellulase CAS: 9012-54-8) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NL Thức ăn chăn nuôi- ROVABIO ADVANCE T-FLEX 25- ADISSEO ASIA PACIFIC PTE LTD. Sản xuất (Bổ sung enzyme trong TĂCN) (nk)
- Mã HS 35079000: NL11/ Enzym loại khác, dùng trong dệt nhuộm: DAZYME HR, Cas: 9001-02-2, dạng lỏng, không nhãn hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NL14/ Chất hỗ trợ quá trình thuộc da thành phần chính: acid proteinase (mixed enzyme) Cas 9025-49-4-ALE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NLSX bánh kẹo: Chế phẩm enzyme đã chế biến, dạng bột- DOUGH IMPROVER V-BHC-F- 4281/TB-TCHQ (12/05/2015)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NLSX TP Chức năng:PANCREATIN POWDER (Men enzyme PANCREATIN). Batch no:3047P. hạn SD: 12.2023.NSX; ZEON-HEALTH INDUSTRIES. mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NLSX TP Chức năng:PEPSIN 2000 IU(Men enzyme PEPSINE). Batch no:10074PEP. hạn SD: 01.2022.NSX; ZEON-HEALTH INDUSTRIES. mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: NLSXTACN gia súc gia cầm: Econase XT 25. Bổ sung enzyme xylanase trong thức ăn chăn nuôi. số lượng 54 bao, 25kg/bao. Theo quyết định số 241/CN- TĂCN ngày 26/02/2019. (nk)
- Mã HS 35079000: NOVOPRIME A 966 (ENZYME)- Enzyme dùng trong nhành dệt nhuộm (01 thùng- 20 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35079000: P1750-100G PANCREATIN, ACTIVITY EQUIVA Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 8049-47-6 (nk)
- - Mã HS 35079000: P4716-5KU Pectinase Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9032-75-1 (nk)
- Mã HS 35079000: P7000-100G PEPSIN FROM PORCINE GAST Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9001-75-6 (nk)
- Mã HS 35079000: P8170-250UG Protein GPeroxidase Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 35079000: Pancreatine powder-Hàm lượng 190 CFU/g- Nguyên liệu sản xuất thuốc (nk)
- Mã HS 35079000: PGTP: Enzyme dùng trong chế biến thực phẩm: CELLUCLAST 1.5L 30KG/JERRYCAN- Batch: CCN03185- NSX 20/02/2020 HSD: 19/02/2022 (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia TACN Smizyme phytase 5000U/g powder(feed grade),20kg/bao,mới 100%.Lot:0114052004(14/4/2020-13/4/2021).Bổ sung enzyme phytase trong thức ăn chăn nuôi.Phù hợp với mã số công nhận:330-10/11-CN/17 (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thức ăn chăn nuôi (bổ sung enzym) QUANTUM BLUE 5G, Đóng gói 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thức ăn thủy sản hỗ trợ tiêu hóa Superzyme-CS NSX: CANADIAN BIO SYSTEMS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm- Bột men làm bánh mì- Unipan Concentrate Vietnam Bromate (Free Bread Improver)- (Enzym đã pha chế)- Code: 300506, lot sx: 0091009, hsd: 04/2021, (25kgs nett/bao). (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm Enzyme Amylex 6T, sử dụng làm mẫu để thử nghiệm, nghiên cứu sản phẩm, nhà cung cấp: MIDWEST REFRIGERATED SERVICES, 2 can/ 50kg. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm- Enzyme dùng trong thực phẩm- FUNGAMYL 800L (30KG/JC) (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm: Enzym Veron M4. Quy cách: 20kg/bag. Hạn sử dụng: 03/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm: Papain dùng cho thực phẩm, nhãn hiệu PANGBO, dạng bột. dùng làm hương liệu trong ngành công nghiệp thực phẩm, (không dùng để chế biến rượu thơm và đồ uống có cồn), mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm: Veron RL. Quy cách: 25kg/bag. Hạn sử dụng: 11/2021, 12/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ gia thực phẩm-Enzyme dùng trong thực phẩm TERMAMYL SC DS 30KG/JERRYCAN. HSD: 23/10/2021 (nk)
- Mã HS 35079000: Phụ kiện máy phân tích sữa: Chất chuẩn máy phân tích sữa: chất xúc tác Enzyme Mini, 36x5ml/hộp. Thiết bị phòng thí nghiệm. Hàng mới 100%. Hãng s/x FOSS (nk)
- Mã HS 35079000: Phytase 10.000 U/g dùng trong thức ăn chăn nuôi (0.1kg/túi) (nk)
- Mã HS 35079000: Phyzyme XP 10000 TPT (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số đăng ký số 85-3/11-CN/18 theo theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/ Bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Porzyme TP-100HP (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi),Hàng nhập khẩu số 273-7/10-CN/19 theo thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25 kg/bao. (nk)
- Mã HS 35079000: Preferenz (R) P2084-C (Enzyme)-Chế phẩm chứa Enzyme và chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng hạt dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt (nk)
- Mã HS 35079000: QUANTUM BLUE 5G (Chế phẩm enzyme, dùng trong thức ăn chăn nuôi,dạng bột)Số DKNK: 390/11/16-CN.(25KG/BAG) (nk)
- Mã HS 35079000: Quantum Blue 5G bổ sung enzyme phytase trong thức ăn chăn nuôi lợn,gia cầm phù hợp QD: 864/QĐ-CN-TĂCN ngày 24/11/2016, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. Hàng F.O.C. (nk)
- Mã HS 35079000: Quantum Blue 5G-Enzyme Phytase hoạt lực 5000FTU/g bổ sung cho thức ăn chăn nuôi,25kg/bao,số lô:200222234,hsd:22/08/2021- số đăng ký NK:390-11/16-CN theo QĐ số:864/QĐ-CN-TĂCN-24/11/2016 Cục CN.Mới100% (nk)
- Mã HS 35079000: QUANTUM BLUE 5L (Chế phẩm enzyme, dùng trong thức ăn chăn nuôi- dạng lỏng).(220kg/drum) (nk)
- Mã HS 35079000: Quantum Blue 5L bổ sung phytase trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm phù hợp QD:440/QĐ-CN-TĂCN ngày 27/06/2016, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. (nk)
- Mã HS 35079000: Quantum Blue 5L-Enzyme Phytase hoạt lực 5000FTU/g bổ sung cho TĂCN,220kg/thùng,số lô:R193412ST,hsd 14/05/2021- số đăng ký NK:182-6/16-CN theo QĐsố:440/QĐ-CN-TĂCN-27/06/2016 Cục CN.Mới100% (nk)
- Mã HS 35079000: RM-0107/ Chế phẩm enzyme đã chế biến, dạng bột- DOUGH IMPROVER V-BHC-F (nk)
- Mã HS 35079000: RONOZYME HISTARCH (CT)- Chế phẩm Enzyme dã chế biến, dùng trong thức ăn chăn nuôi.(Kết quả giám định: 47/KĐ3-TH) (nk)
- Mã HS 35079000: RONOZYME VP (CT)- Chế phẩm Enzyme dã chế biến, dùng trong thức ăn chăn nuôi.(Kết quả giám định: 47/KĐ3-TH) (nk)
- Mã HS 35079000: SAE0020-50ML Cellulase, enzyme blend Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 35079000: Sản phẩm xử lý cải tạo môi trưởng nuôi trồng thủy sản Power Pack NSX: 19/05/2020- 2022 NSX: Bio-Cat Microbials LlC. (nk)
- Mã HS 35079000: SAPRONA TEXTURE S25- Enzyme tạo liên kết protein trong chế biến thực phẩm (1kg/bao), Số lô: 20056047- NSX: 19/5/2020- HSD: 18/5/2022- Nha SX: C&P Group GmbH (nk)
- Mã HS 35079000: SAPRONA TEXTURE S30- Enzyme tạo liên kết protein trong chế biến thực phẩm (1kg/bao). Batch: 20066071- NSX: 8/6/2020- Best before: 7/6/2020- Nha SX: C&P Group GmbH (nk)
- Mã HS 35079000: SAPRONA TEXTURE S50- Enzyme tạo liên kết protein trong chế biến thực phẩm (1kg/bao). Batch: 20066072- NSX: 8/6/2020- Best before: 7/6/2020- Nha SX: C&P Group GmbH (nk)
- Mã HS 35079000: STERNZYM LQ 4020- Chế phẩm enzyme, dạng bột dùng trong chế biến thực phẩm, 20kg/carton, NSX: 02.04.20, 08.05.20, HSD: 02.10.21, 08.11.21, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: T3449-100ML TrypZean Solution Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 35079000: T4799-5G Trypsin Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 9002-07-7 (nk)
- Mã HS 35079000: Thức ăn chăn nuôi Lumiphytase 5XG. Dạng bột, 25 kg/bao, dùng bổ sung hỗn hợp enzyme trong thức ăn chăn nuôi, phù hợp cv 573/CN-TĂCN ngày 4/4/19. BN: LP5XG/20/05/01. HSD: 05/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: Thức ăn chăn nuôi-ENDO-POWER BETA (20kg/bag), Batch: 20-0418-342215J, HSD: 10/2021, Sản phẩm không có nguồn gốc từ động vật (nk)
- Mã HS 35079000: TN009/ Chế phẩm Enzym trong môi trường nước,hàm lượng rắn gần6% DESIZING ENZYME 9800L,CAS:9012-54-8, 2634-33-5,9001-05-2. KQ:2616/TB-TCHQ(27/03/2015),Hiệu:không, dùng để nhuộm vải.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: TN009/ Chế phẩm enzym, dạng lỏng, hàm lượng rắn 6,4%- DEOXIDIZED ENZYME DTX. CAS: 9001-05-2, 7732-18-5, KQ: 2038/TB-TCHQ (13/3/15), Hệu:không, dùng nhuộm vải. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35079000: TOPBAKE F 21125 FLOUR IMPROVER- Chế phẩm chứa enzyme, dạng bột dùng trong chế biến thực phẩm, 25kg/carton, NSX: 11.05.20, HSD: 11.11.21, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: TOPSWEET FC PLUS 24052- Enzyme dùng trong thực phẩm, thành phần là bột mì đã xử lí và enzyme Alpha Amylase, 20kg/ carton, NSX: 17.02.20, HSD: 17.08.21, mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: VALORASE 241: enzyme hỗ trợ chế biến biến thực phẩm (25kg/ thùng) (nk)
- Mã HS 35079000: VERON 2000 (Baking enzyme- anpha amylase, NSX 17/01/20-HSD 17/01/2022) Enzymes dùng trong ngành chế biến thực phẩm (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35079000: Vi sinh dùng trong công nghiệp xử lý nước thải (POND FRESH TW 50) (nk)
- Mã HS 35079000: VTNEST A: Nguyên liệu sản xuất Thức ăn chăn nuôi, bổ sung Tributyrin trong thức ăn chăn nuôi do hãng Guangdong VTR Bio-tech Co., Ltd., China sx. Hàng F.O.C (nk)
- Mã HS 35079000: YIDUOZYME 9180: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, bổ sung men tiêu hoá trong TACN do hãng Guangdong VTR Biotech sản xuất. (nk)
- Mã HS 35079000: YIDUOZYME 9680: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, bổ sung men tiêu hoá trong TACN do hãng Guangdong VTR Biotech sản xuất. (nk)
- Mã HS 35079000: YIDUOZYME818 (Phụ gia bổ sung enzyme trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số 009-7/04-NN/19 theo thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/kiện. (nk)
- Mã HS 35079000: YIDUOZYME868 (Phụ gia bổ sung enzyme trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số 010-7/04-NN/19 theo thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/kiện. (nk)
- Mã HS 35079000: ZC010/ Cellusoft combi-Chất enzyme trợ tẩy lông sợi cotton (nk)
- Mã HS 35079000: ZJ016/ Thuốc phụ trợ nhuộm màu (Enzyme nước trung tính đậm đặc (Enzyme LEK-108A, dùng trong sản xuất vải)) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: ZYMPEX 006 (Bổ sung enzyme trong thức ăn chăn nuôi vật nuôi dạ dày đơn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35079000: 2-E-Funga1/ Enzyme Fungamyl 800L (xk)
- Mã HS 35079000: Chất phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi: Endopower- cung cấp men tiêu hoá, dạng bột, Nhãn hiệu: Endopower, hàng mới 100%, (xk)
- Mã HS 35079000: ECOSIZE CLD- Enzyme dùng trong ngành dệt nhuộm (01 thùng- 120 kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35079000: ECOZYME VMAX30- Enzyme dùng trong ngành dệt nhuộm (01 thùng- 50 kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35079000: Enzym loại khác, dùng trong dệt nhuộm: DAZYME HR (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35079000: Enzyme nước trung tính đậm đặc (Enzyme LEK-108A, dùng trong sản xuất vải) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35079000: ENZYME- PHYTASE PREPARATION MICROTECH 5000-Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi. 20kg/ bao, nhà sản xuất: Guangdong VTR Bio-Tech, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 36020000: BI-Directional Booster W/0.6G HMX/ Mồi nổ đệm 2 chiều 0.6G HMX.BOOSTER-HMX-600-T.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Charge 2"-7G HMX SDP/ Đạn bắn vỉa 2.0 in 7G HMX SDP.RTG-2107-421T.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Charge 4-1/2" 38.5G HMX SDP/ Đạn bắn vỉa 4 1/2in 38.5G HMX SDP.EXP-4539-425T.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Charge 4-5/8" 23G HMX BH CFLD (Box of 50)/ Đạn bắn vỉa 4-5/8" in HMX BH CFD.FLO-4623-411CFZ.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Cutter CSG 3.500" DIA.55.8G RDX/ Đạn cắt ống ống 3,5 in 55.8G RDX.HJC-3500-3001.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Hunting #20 Power Charge/ Đầu tạo áp Hunting #20.HPC-0020-511.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Igniter "GO" Setting Tools/ Mồi nổ "GO".DET-2700-0742-DB.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: JET Cutter 2.500" 28.6G RDX/ Đạn cắt ống 2,5 in 28.6G RDX.HJC-2500-3001.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Power CHG 3 5/8" Compact/ Đạn tạo áp 3 5/8in Compact.DB-HDO-3625-100.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36020000: Thuốc nổ công nghiệp: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ MegaMEX, đường kính 32mm, mới 100%. NSX:Hanwha Corporation. (nk)
- Mã HS 36020000: Thuốc nổ ANFO bao 25kg; được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCT CN hóa chất mỏ- MICCO), được đóng gói đồng nhất bao 25kg,40 bao/pallet; khối lượng NET 30T, xuất xứ Việt Nam, (xk)
- Mã HS 36020000: Thuốc nổ nhũ tương lò đá D80; được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCT CN hóa chất mỏ- MICCO), được đóng gói đồng nhất 1 thỏi nặng 2kg,1thùng12 thỏi; nặng 25 kg/thùng,; (xk)
- Mã HS 36020000: VT55UH160T0/VD/ Bộ chuyển đổi nguồn và xử lý tín hiệu của TV (BN96-50973G). Mới 100% (xk)
- Mã HS 36030020: DET.Cord 80 Grain HMX XHV LS (1 Roll500 Ft)/ Dây dẫn nổ 80 grain HMX XHV LS.CORD-80HMX-LS-XHV-AIR-DT.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030020: DET.Cord;40 Grain LS HMX Ribbon (1 Roll500Ft)/ Dây dẫn nổ 40 grain LS HMX Ribbon.CORD-40HMX-LS-RIB-AIR-EB.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030020: Detonator;80GR 15 KSI Crimp-On/ Kíp nổ điện 80gr 15 KSI.DETO-A105-AP.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030020: Initiator Percussion Box of 10/ Kíp nổ cơ.DETO-INIT-072120-1.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030020: Top Fire Initiation Cartridge Assy/ Bộ thiết bị kích nổ gắn trên.DETO-TF-CFC-A140F-TV1.8.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030020: Tubing Cutter Detonator/ Kíp nổ điện dùng cho đạn cắt ống.DETO-D1208-T.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36030090: Đạn nổ loại 2-3/4 nt4 sdp hmx superhero (Perf. 2-3/4 NT4 SDP HMX-SUPERHERO PLUS+) mã hiệu SDP-2750-411NT4 (nk)
- Mã HS 36030090: Dây nổ loại 17/80 HMX LS XHV 1.4D Airpack 500/CS (fireline 17/80 HMX LS XHV 1.4D AIRPACK 500/CS mã hiệu A572015 (nk)
- Mã HS 36030090: Kíp nổ an toàn (RF-SAFE Detonator) mã hiệu 2-300750-1 (nk)
- Mã HS 36041000: 6.0PH16/ Pháo hoa loại hoa cúc hai màu có nhụy (xk)
- Mã HS 36041000: 7PH15/ Pháo hoa loại hoa cúc hai màu (xk)
- Mã HS 36041000: 8PH15/ Pháo hoa loại hoa cúc hai màu (xk)
- Mã HS 36041000: CM4X/ Cốm M4X (xk)
- Mã HS 36041000: CM5X/ Cốm M5X (xk)
- Mã HS 36041000: CTM025/ Cốm lấp lánh (xk)
- Mã HS 36041000: M2X-TS/ Cốm M2X nhân thuốc đen (xk)
- Mã HS 36041000: PF50mm/ Ngòi phụ 50mm (xk)
- Mã HS 36041000: R18-18/ Túi 18g, OYA18mm (xk)
- Mã HS 36041000: R18-27/ Túi 18g, OYA27mm (xk)
- Mã HS 36041000: R18-40/ Túi 18g, OYA40mm (xk)
- Mã HS 36050000: Diêm an toàn, nhãn hiệu con chuột, (1 bao diêm đóng 40 que, KT bao diêm: 51x35x14 (mm),10 bao diêm/1 gói, 10 gói/phong, 10 phong/carton (1.000 bao/carton)hàng mới 100%,nhà sản xuất Yessar export (nk)
- Mã HS 36050000: OTH9261/ Hộp diêm (Sunni Match) (nk)
- Mã HS 36050000: que diêm an toàn đã có đầu thuốc, kích thước hộp 375*305*260mm, 1 hộp 5kg,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36061000: Bình ga nhỏ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 36061000: Bình gas mini 0.5kg 220g (0.5 kg 220g, NAMILUX) (nhiên liệu lỏng dùng để nạp lại ga bật lửa 'hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 36069020: 11/ Đá lửa (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 36069020: Đá lửa- FLINTS, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 36069020: Đá Lửa Zippo (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 36069020: Linh kiện không đồng bộ của bật lửa bỏ túi, dùng gas không thể nạp lại được: Đá lửa (dùng trong SX Bật lửa, hàng mới 100%,Nhà SX, Công ty TNHH TM TONGXING, PINGXIANG, GUANGXI, CHINA) (nk)
- Mã HS 36069090: Cây đánh lửa 7940, bằng thép dùng cho du lịch cắm trại, KT: 12cm, mới 100%. Hiệu Coghlan's (nk)
- Mã HS 36069090: Miếng đánh lữa 7870 bằng Magnesium dùng cho du lịch cắm trại, KT: 8 cm, mới 100%. Hiệu Coghlan's (nk)
- Mã HS 37011000: 55BK1 CP-GU M Phim X Quang y tế size: 24*30cm (100 tấm/hộp) Nhà SX: AGFA mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: EKL38 Drystar DT 2B 8*10" Phim X Quang y tế size: 20*25cm (100 tấm/hộp) Nhà SX: AGFA mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: EKL9M Drystar DT 2B 14*17" Phim X Quang y tế size: 35*43cm (100 tấm/hộp) Nhà SX: AGFA mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim chụp hình laser DRYVIEW DVE Laser Imaging Film 20X25CM (8X10IN), dùng cho máy X-quang, code:6569370, 125 tấm/hộp, HSX: Carestream Health, Inc.-USA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim chụp X Quang dùng để chụp ảnh phóng xạ trong công nghiệp IX80, 8.5 x 30.5cm, không dùng trong y tế, 100 cái/hộp, 10 hộp/thùng, 20 hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim chụp X-quang chưa phơi sáng, dùng trong y tế (100 tấm/hộp) Medical Digital Imaging Film (203x254mm) PM-B-210, hiệu: Allecard, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim chụp X-Quang khô Konica SD-Q (10*12 inch) (125 tờ/hộp) dùng trong y tế, dạng tấm, chất liệu bằng plastic, đã phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng. hãng SX: Konica Minolta Inc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim dùng cho chụp X- quang y tế (100 tấm/thùng)-15861760-MEDICAL DRY IMAGING FILM DI-HT 26x36 100 SH (nk)
- Mã HS 37011000: Phim dùng cho chụp X-quang trong công nghiệp (100 tờ/hộp). 11042976 Fuji Industrial X-rayfilm NIF 50, 10 x 40cm 100 SH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim khô Laser X-quang y tế TRIMAX TXE, 125SH TXE (20X25CM) 8X10'' CE, 125 tờ/hộp, 4 hộp/thùng, chủng loại 1735943, dùng cho chụp X-quang trong y tế, mới 100%, hãng sx:Carestream Health, Inc.,USA. (nk)
- Mã HS 37011000: Phim khô X- Quang y tế direct vista blue film 500 tờ/ thùng.dùng cho máy chụp X-Quang, sử dụng trong y tế,11x14 inch. Item: 1HZJ-BF233-K. Hãng sx: CODONICS. Xuất xứ: USA. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X Quang dùng để chụp ảnh phóng xạ trong công nghiệp IX100, 4 1/2" x 8 1/2" (100 cái/hộp, 10 hộp), không dùng trong y tế. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X Quang Y tế DRYSTAR DT 2B (20x25cm) 8*10 inch, code EKL38 Hãng AGFA NV Bỉ. Chất liệu nhựa, hộp 100 tờ, dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-quang độ nhạy cao GAFChromic EBT3, kích thước 20.32*25.4cm, 25c/hộp, mới 100%. Hãng sản xuất: Ashland (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-quang dùng trong y tế (loại SD-Q, kích cỡ: 10x12", dạng tấm, chất liệu bằng nhựa, chưa phơi sáng, 125 tờ/ hộp, dùng để in phim X-Quang chẩn đoán y tế), HSX/Hiệu: Konica Minolta, mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-quang nha khoa rửa nhanh. Mã sản phẩm: Ergonom-x, (1 hộp 50cái). Hãng sx: Dentalfilm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-quang UPT-510BL, hộp 125 tấm, hiệu Sony, mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-quang UPT-512BL, hộp 125 tấm, hiệu Sony, mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Phim X-Quang Y Tế AGFA Drystar DT 2B kích thước phim 14 x17 inch dùng cho chụp X-Quang (hộp 100 tấm, 5 hộp thùng) chuyên dùng cho y tế, Hiệu AGFA NV, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37011000: Tấm phim X-quang CL-Xposure (34090) dùng cho các bảng gel lai Western Blot. hàng mới 100% dùng trong phòng thí nghiệm, hãng Thermo Fisher Scientific sản xuất (nk)
- Mã HS 37012000: Bảng phim đóng dấu sản phẩm- STENCIL LCB (nk)
- Mã HS 37012000: Film dùng để in trên sản phầm nhựa/ Positive film (TAKAHATA). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37012000: FILM M/ Film dùng in trên sản phẩm nhựa (Film M)/ Case M Hanabi (nk)
- Mã HS 37012000: FILM/ Film in lên sản phẩm nhựa/ Animal place Donburi forest (nk)
- Mã HS 37012000: FOIL_T_20MM_BLBZ_OM0000/ Phim in nhiệt 20MM_BLBZ_OM0000 (nk)
- Mã HS 37012000: FOIL_T_640MM_2BSV_OM0000/ Phim in nhiệt T_640MM_2BSV_OM0000 (nk)
- Mã HS 37012000: HM0021/ Phim in ngay dạng thẳng, có lớp phủ chất nhạy, dùng trong may mặc (nk)
- Mã HS 37012000: Phim chụp ảnh lấy ngay hiệu Fujifilm mini airmail(10t/hop)(Hàng mới 100%, chưa phơi sáng) (nk)
- Mã HS 37012000: Phim in ngay Zin Zp-2030-20(xấp 20 tờ) (nk)
- Mã HS 37012000: Tấm film in ngay dạng phẳng, dùng trong sản xuất hàng điện tử, kích thước:23mm*10mm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: 0203011/ Tấm bản nhôm ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, dùng trong ngành công nghiệp in LH-PJA (0.3x650x550mm), (50Tấm/1Hộp) (nk)
- Mã HS 37013000: 0203012/ Tấm bản nhôm ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, dùng trong ngành công nghiệp in LH-PJA (0.3x1030x770mm), (30Tấm/1Hộp) (nk)
- Mã HS 37013000: 0203013/ Tấm bản nhôm ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng dùng trong ngành công nghiệp in LH-PJA (0.3x1055x811mm), (20Tấm/1Hộp). (nk)
- Mã HS 37013000: 096832/ Bản in Polymer (300mm x 400 mm) (WS73W 096832) 01 hộp 20 tấm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: 12/ Film in Film (khổ 40cm ~ 70cm) (nk)
- Mã HS 37013000: 18/ Phim in (1PC37M2) (nk)
- Mã HS 37013000: Bản CTP cảm nhiệt (dùng cho công nghiệp in chồng màu). Model: TP-A. KT: 1140x1410x0.3mm (71 hộp; 2130 tấm; trọng lượng 45kg/hộp). Hàng mới 100% do TQ sản xuất. (nk)
- Mã HS 37013000: Bản CTP, bằng nhôm dạng phẳng, đã phủ lớp nhạy sáng chưa phơi sáng, kt: 0,745*0,605(m2)/1pcs, (50pcs/1hộp), dầy: 0.3mm, dùng trong công nghệ in CTP, Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: BAN IN/ Bản in polymer dùng để dán bản in (nk)
- Mã HS 37013000: Bản kẽm chưa in hình chưa in chữ dùng trong ngành in mới 100%- CTP PLATE-NTC(double layer, thickness:0.27mm,size: 800 x 1030mm (40 sheets/Pkt) (250 Packets) (nk)
- Mã HS 37013000: Bản kẽm CTP-G khổ 800 x 1030 x 0.3mm dùng trong ngành in công nghiệp hàng mới 100% (10000 Tấm) chưa có nội dung không dùng để in tiền (nk)
- Mã HS 37013000: Bản kẽm CTP-I khổ 800 x 1030 x 0.3mm dùng trong ngành in công nghiệp hàng mới 100% (3000 tấm) chưa có nội dung không dùng để in tiền (nk)
- Mã HS 37013000: Bản kẻm ở dạng phẳng có phủ chất nhạy, chưa phơi sáng. dùng trong ngành mực in offset(TPU (1050X1320X0.30m)). (nk)
- Mã HS 37013000: Bản nhôm dùng để chụp ảnh ở dạng phẳng, chưa phơi sáng, dùng trong công nghiệp in CTCP 400x510x0.15mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bản phim polime màu đen, dùng để chế bản in trong công nghiệp in bao bì, DFUV045 900mm x 1200mm, (1 hộp 20 tấm). mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bảng in dạng tấm chưa phơi sáng (1524 X 1067 X 3.94 MM)(6 PCS/BOX), MODEL: R394-II, dùng cho máy in công nghiệp- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bảng kẽm Double layer CTP Plate (Dùng trong máy in ảnh lên bảng kẽm),(1030X800X0.3) mm không có nội dung. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bảng kẽm dùng để in nhãn lên vải (100x260x0.25)mm Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bảng kẽm Single layer CTP Plate (Dùng trong máy in ảnh lên bảng kẽm),(0.3X1030X800) mm không có nội dung. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Chế bản nhôm chế tạo dùng trong ngành công nghiệp in (dùng trong in offset, bề mặt được phủ lớp chất nhạy)/CTP DOUBLE LAYER PLATES/1060x795x0.3 mm (50 tấm/hộp)-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Chế bản nhôm dùng trong ngành công nghiệp in (dùng trong in offset, bề mặt được phủ lớp chất nhạy) Fuji Digital plate CP-SA-30 ST 1030X790MM 30SH (30 tấm/hộp, độ dày 0.3mm)-16606260-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Đế bản nhôm CTP-G, dạng phẳng, đã phủ lớp nhạy sóng, chưa phơi sóng, thường được sử dụng trong công nghiệp in, kích thước:1030x800(mm), độ dày: 0.3mm, Hàng mới 100%-THERMAL PLATES (nk)
- Mã HS 37013000: Đế bản nhôm CTP-S, dạng phẳng, đã phủ lớp nhạy sóng, chưa phơi sóng, thường được sử dụng trong công nghiệp in, kích thước:400x360(mm), độ dày: 0.15mm, Hàng mới 100%-THERMAL PLATES (nk)
- Mã HS 37013000: Đế bản nhôm UV-CTP-L, dạng phẳng, đã phủ lớp nhạy sóng, chưa phơi sóng, thường được sử dụng trong công nghiệp in, kích thước:1030x800(mm), độ dày: 0.3mm, Hàng mới 100%-UV-CTP-L PLATES(CTCP BLUE COLOR) (nk)
- Mã HS 37013000: Film màu trắng dùng để in hình sản phẩm, kích thước: 1080*200. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim chế bản dùng trong công nghiệp in Nyloflex FAC 284 D (7 pieces/box) p/n NU50-0002-0101 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 37013000: Phim chế bản in CTP AIYINDA 803 27 1030*790MM (302991503)hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim chế bản in CTP,1030*790MM,mới 100%,(302991503) (nk)
- Mã HS 37013000: Phim chế bản in CTP,1460*1180MM(302991504),mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim chế bản in LH-PE, 1030*800MM(302991502),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim in ảnh (có phủ lớp chất nhậy để in màn hình điện thoại di động), loại MS-15, kích thước: (640 mm x 30m)/cuộn, độ dày 15 microns, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim nâu dùng để chụp PCB đã phủ lớp chạy sáng trên vật liệu Polyester (rộng 406.4 x dài 508 x dày 0.08)mm- Brown film16x20inch, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 785/PTPLMN-NV(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 37013000: Phim polymer dạng tấm dùng trong ngành công nghệ in bề mặt đã có tráng, phủ hóa chất- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Phim tạo đường mạch dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử model: HG HPR-7S kích thước: 20 inch * 16 inch (100 tấm/hộp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Polymer chụp bản Toyobo QF95JC T75 Khổ 500*600mm, 20 tấm/ hộp, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in bằng nhôm đã phủ lớp nhậy sáng, chưa phơi sáng dùng trong công nghệ in (CTCP PLATES SINGLE LAYER) KT: 1030x800x0.3mm, mới 100%(không dùng để in tiền, sản xuất bản phẩm) (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm Bản in bằng nhôm, chưa phơi sáng dùng trong công nghiệp in (175x305mm), hiệu Toray, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in bằng nhôm,đã phủ chất nhạy sáng dùng trong công nghiệp in- size: IRIS-STAR 608mm x 914mm x0.3mm(50 shts/box). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in bằng nhựa Polyme có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng dùng trong công nghiệp in. Mã: R394-III. KT: 2032x1270x3.94mm (2 hộp; 12 tấm; trọng lượng 300kg/hộp). Hàng mới 100% do TQ sản xuất. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in CTP Double Layers hiệu NGE, dùng cho máy in offset. Kích thước: 503 x 580 mm x 0.3 mm (50tấm/hộp), Mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in CTP hiệu KODAK AEM, dùng cho máy in offset. Kích thước: 790 x 1030 mm x 0.3 mm (30tấm/hộp), Mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in CTP hiệu NGE, dùng cho máy in offset. Kích thước: 560 x 670 mm x 0.3 mm (50tấm/hộp), Mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in Flexo bằng nhôm, chưa phủ chất nhạy sáng dùng trong công nghiệp in- FLSRCK 39 1067 x 1524 (5Shts/Box).P/N: 7801632. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in Flexographic Cyrel DPC 155 1270x2032mm(50x80") 6 tấm/hộp, đã phủ lớp nhạy sáng, dùng trong CN in, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm Bản In- Nhãn Hiệu Toray Đóng gói 20 Tấm/Hộp. WS83HK2CR (Khổ 175mm X 305mm) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in offset TP-A 790 x 1030 x 0.30MM dùng trong công nghiệp in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in offset TP-U 790 x 1030 x 0.30MM dùng trong công nghiệp in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản in tạo ảnh Flexographic, dạng phẳng có phủ lớp chất nhạy. Chất liệu Polyme Melamin, dùng trong in ấn bao bì carton. KT: 1320x2032x3.94(mm), 60 tấm/thùng.Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm Bản In. Nhãn Hiệu: Toray. DS83K2TB-172 (172mm x 365mm x 0.83mm) Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bản nhôm dùng trong ngành công nghiệp in, Kích cỡ: 0.3x1030x800mm (1Hộp/30 tấm) (F-DG LH-PJ2 ST) (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm bạt in flexo model R394Q-II,cỡ 1270 x2032mm, dày 3.94mm. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm chụp ảnh có một chiều trên 255mm có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng dùng trong công nghiệp in- AFP DSE 3.94 BL 1067mm X 1524mm, 6PCS/Box, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm dùng chụp ảnh có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, Model: KF-43GA A3. Kích thước: (297 X 420) mm, (1 hộp 20 tấm). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm dùng chụp ảnh dạng phẳng (1Hộp 10 tấm). CYREL DSR 067 1270X2032 50X80 10P. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm Film dùng trong công nghiệp (bản kẽm PS) có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (L1030mm*W800mm*H0.01mm) dùng để in sảm phẩm mẫu của thùng carton. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm hợp kim nhôm dạng phẳng,dày 0.3 mm,KT (510~1030)x(400~800)mm, đã phủ 2 lớp nhạy sáng, chưa lộ sáng, chuyên dùng cho máy in offset nhiều màu trong ngành công nghiệp in theo công nghệ CTP. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm in bản kẽm dùng để in ấn nhãn hàng hóa lên lon nhôm, kích thước: 762mm X 914mm- PN: NC82-1008-0101. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm in offset để tạo ảnh, dùng cho ảnh màu (đa màu) loại phù hợp dùng cho công nghiệp in hiệu PMC-F size (0.3X1130X900) mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm làm bản in có phủ chất nhạy quang (420mmx594 mm)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm nhôm phẳng một mặt phủ lớp 2 chất nhạy, chưa phơi sáng, dùng trong công nghệ in, hiệu CTP. KT(1030x800)mm, dày 0,27mm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm phim bản in trực tiếp của máy in 4 màu,model:CTP GT, quy cách: 1030*790mm, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm phim có phủ lớp chất nhạy trên vật liệu copolyme styrene-butadiene, chưa phơi sáng (1Hộp 6 tấm).CYREL HDC 155 1321X2032 52X80 6P. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm phim để tạo ảnh ở dạng phẳng,có phủ lớp chất nhạy,chưa phơi sáng,chất liệu aluminium,kích thước:1030*770*0.3mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: tấm phim DS-83 chưa phơi sáng kích thước 0.83mm*190mm*330mm,(20 tấm/ hộp), dùng cho máy in, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Tấm phim làm bản in (có 1 chiều trên 255mm, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, 1 hộp 20 tấm, 900cm x 1200cm)/ D15392844/ Mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: TP-A Printing Plate thickness 0.30mm_Đế bản nhôm, đã phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng dùng trong công nghệ in, bề dày 0.30mm, có một chiều trên 255mm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 37013000: Trục in nổ (khắc lõm) làm bản in ống đồng phụ kiện đi kèm máy in, mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Vật tư dùng cho công nghiệp in, bản in chưa lộ sáng đã tráng phủ Nyloflex ACE 114, chất liệu nhựa Polyme khổ (920 X 1200MM) NJOA-0003-0101, hiệu Flint.mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Yupo/ Polymer chụp bảnToyobo- LF95GC.KT:420*594mm*140 tấm,.Là VT phụ trực tiếp tham gia vào quá trình SXSP nhưng không cấu thành thực thể SPXK nên KXĐĐM.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37013000: Bản in bằng polymer, kích thước 21-101*5-140cm2/bản, mới 100% (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 1030x800 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 370x450 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 510x400 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 510x410 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 520x400 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 520x410 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 560x670 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 650x550 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 730x600 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in kẽm CTP 770x1030 50SH (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 37013000: Bản in Polymer (300mm x 400 mm) (WS73W 096832) 01 hộp 20 tấm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37013000: Bản nhôm dùng trong ngành công nghiệp in LH-PJA; Kích cỡ: 0.3x1030x770mm (30Tấm/1Hộp). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37013000: Tấm Bản In. WF95CHII (420mm x 594mm x 0.95mm) (xk)
- Mã HS 37013000: Tấm Bản In. WF95DY3 (420mm x 594mm x 0.95mm) (xk)
- Mã HS 37019110: Bản in Miraclon DS-83, kích thước 0.83mm x 175mm x 305mm- (20 tấm/Hộp). Dùng trong công nghiệp in. Made in Japan. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019190: 709190020466/ Tấm phim, chất liệu nhựa PE, kt 191*254mm, hàng mới 100% 709190020466 (nk)
- Mã HS 37019190: Tấm bản in CTP hiệu Kodak- TP-G (XM), dùng cho máy in offset. Kích thước: 800 x 1030 mm x 0.3 mm (30tấm/hộp), Mới 100%. (nk)
- Mã HS 37019910: Phim A51_5MFF_BOKEH_AT1, dùng trong công nghiệp in,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: Phim A51-12M UW, dùng trong công nghiệp in,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: Phim A51-5MFF_BOKEH_CL400_90D, dùng trong công nghiệp in,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: Phim SSY03A05_100(MTF), dùng trong công nghiệp in,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: Phim SSY03A05_900_0.7F_CL400_90D_PRD, dùng trong công nghiệp in,mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: ./ Bản in POLYMER 3.94MM BS 3779769L 56*62, bản in thùng carton/ VN (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in bằng polymer 3.94MM (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in POLYMER 3.94MM 20200427001 134*33+19*12 (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in Polymer chân đỡ Display Halloween 27ct stand up.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in Polymer kệ Display Halloween 27ct power wing.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in POLYMER3.94 MM 20200509001 (42*16)+(60*31) (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in POLYMERR 3.94MM 20200506001 50*52 (nk)
- Mã HS 37019910: Bản kẽm ghi ảnh dùng trong công nghiệp in (Hộp 6 Tấm), (Q4428A), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: FIQF95JC/ Bản in- Polymer chụp bản Toyobo QF95JC-J47 (0.95 x 420 x 635mm),(1hộp 20 tấm) (dùng cho máy ghi CTP) (nk)
- Mã HS 37019910: HGH12/ Tấm phim âm bản chống nước(610 mm x 295 mm) dùng để sản xuất đĩa quang học. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: JT211/ Bản in Polymer dùng để in trên bề mặt thùng carton, dày 1.7mm (nk)
- Mã HS 37019910: K025/ Phim A4, dạng phẳng, dùng trong công nghiệp in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: MISCTOP13/ Phim in chế bản 10.000dpi, 7*8", hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: NVT-PLATE / Bản kẽm (tấm tạo ảnh dạng phẳng, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng kim loại, loại phù hợp dùng cho công nghiệp in), kích thước: 100*100*10mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: PFFDT002/ Bản kẽm Max CTP TU (800x 1030x 0.3mm) (nk)
- Mã HS 37019910: Phim (17 inchX30meter)của Máy làm bản in (plastics) nhãn hiệu Star Plate, Model CTF-610; series: S005072-U84E-N19Y04R19). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37019910: Phim in chế bản (10.000dpi, 20*24'') (Chất liệu nhựa Plastic). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37019910: Phim in chế bản (25.000dpi, 20*24") (Phim âm bản, H8579E-G2-P200611-8079) (nk)
- Mã HS 37019910: Phim in chế bản (5.000dpi, 20*24") (Phim âm bản, A774C-G2-P200610-8078) (nk)
- Mã HS 37019910: Phim in chế bản 16.000dpi, 20*24". Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Phim in dạng tấm, loại phù hợp cho công nghiệp in, bề mặt có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (Dài 61 cm, rông 50.8cm, 100 tấm/hộp)/ Fuji Plotter Film HG HPR-7S 50.8x61CM 100SH SG (nk)
- Mã HS 37019910: PL.06/ Tấm phim có phủ chất nhạy sáng, chưa phơi sáng kích thước 50.8x61cm (Plotter film 20"x24"). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: PL.07/ Tấm phim có phủ chất nhạy sáng, chưa phơi sáng kích thước 61x76.2cm (Plotter film 24"x30"). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: RSE101/ Film in chế bản (1.998 cm2/tấm)(dùng để tạo ảnh trên bề mặt khung lưới in, phục vụ cho mục đích in ấn trong ngành công nghiệp in) (nk)
- Mã HS 37019910: Tấm phim có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (Dùng cho máy in thiếc)-Cyrel Plate (Size: 1100 x1325mm). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Tấm phim dạng phẳng của bộ sấy dùng cho máy in công nghiệp C1000i/ CWAA0804. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Tấm phim dạng phẳng dùng cho của máy photocopy đa chức năng Beni/ 064K94660. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Tấm phim tạo ảnh dạng phẳng dùng cho máy in công nghiệp C1000i hiệu Fuji xerox, mới 100%(CT400028) (nk)
- Mã HS 37019910: TSTD900/ Bản in dày- tấm phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (dán lên khung nhôm-dùng cho ngành in lụa) (26x38) PB/100ye xéo 45, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: TSTD900/ Bản in- tấm phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (dán lên khung nhôm-dùng cho ngành in lụa) (26x38) PB/140ye xéo 45, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Z3NOHQ009/ Phim in chế bản 10.000dpi, 20*24", hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019910: Z3NOHQ010/ Phim in chế bản 25.000dpi, 20*24", hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Film dùng để kiểm tra vị trí in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm in 10*10*1 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in (25*36) cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in (33*33) cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 16*21 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 25*36 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 30*45 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 30*70 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 36*47 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: ./ Lưới in 50*70 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: 121/ Film lót đầu dây kéo (nk)
- Mã HS 37019990: 3DENK6000/ Phim in hoa văn DAIYA ST-1 97-210 (nk)
- Mã HS 37019990: 3DEOF0003/ Phim in hoa văn TA-M #16 No5 GOLD (nk)
- Mã HS 37019990: 4A82438000-01/ Thanh có đường chia vạch bằng phim AGFA EPF7 (nk)
- Mã HS 37019990: 7049904270/ Giấy tráng bạc khổ 12 Micron 100mm x 1500m (nk)
- Mã HS 37019990: A0096/ Bản phim in bo mạch/Film Mask: 4C11USA-G-PSR-S (nk)
- Mã HS 37019990: Bản kẽm CTP bằng nhôm, có 1 lớp sơn cảm quang, dùng làm khuôn in trong in offset, dày 0.3mm, kích thước 1310mm x 1050mm, 515mm x 400mm, 50 tấm/ hộp, nsx WENZHOU DANNUO, mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Bộ tấm nhận ảnh X-quang kỹ thuật số bản phẳng (Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế), Model: PIXX1717 Hsx: PIXXGEN CORPORATION/ Hàn Quốc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: CUT-196/ Tấm phim bảo vệ- Protecive film (nk)
- Mã HS 37019990: LK0252/ Tấm phim [UPLM040256]/ Linh kiện sản xuất thiết bị dùng cho động cơ loại nhỏ/ LIGHT ABSORBENT SHEET (nk)
- Mã HS 37019990: Màng film 20L dùng cho máy in nhiệt- TSG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Phim (P/N: 0408101) dùng kiểm tra chất lượng vẽ phim của máy LDI, mầu đỏ LCF, kích thước 24*22.5inch, (10 tấm/ hộp, chất liệu nhựa, có tráng một lớp cảm quang, chưa phơi sáng).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Phim in chất liệu bằng PE dùng để in ảnh đen trắng. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 37019990: Phim in laser trắng trong, không màu A4 (1 tập gồm 200 chiếc). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: PM-04-0001/ CAM FILM XPR-7S- Tấm phim dùng để cụ thể hóa rõ bản đồ mạch điện đã được mạ (tạo ra) trên tấm bảng mạch điện tử (tấm đồng), kích thước 22*26 (nk)
- Mã HS 37019990: PM-04-0002/ CAM FILM XPR-7S- Tấm phim dùng để cụ thể hóa rõ bản đồ mạch điện đã được mạ (tạo ra) trên tấm bảng mạch điện tử (tấm đồng), kích thước 28*32 (nk)
- Mã HS 37019990: RH004009-000067/ Giấy cảm áp (film kiểm tra áp lực bằng plastics) dùng khi đo lực ép lên bề mặt màn hình điện thoại, kích thước: 90x180mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: RH004009-000068/ Giấy cảm áp (film kiểm tra áp lực bằng plastics) dùng khi đo lực ép lên bề mặt màn hình điện thoại, kích thước: 180x240mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tám cảm biến phẳng cố định 17" x 17")Dùng trên hệ thống X-Quang chuẩn đoán) model: FDX4343R. Hãng sản xuất: Canon Electron Tubes & Devices Co., Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm Film cảm quang dùng để hỗ trợ chụp film trong quá trình tạo mạch bản mạch in nhãn hiệu Kodak KT 20*24cm (1 hộp 100 tấm),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm in bằng nhựa dùng cho máy in công nghiệp, Hàng mới 100%- CYREL HDC 155 1321X2032 52X80 6P PRINTING PLATES(1 box 6 pce)- đã kiểm hoá tk: 103181476642/A12 (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm nhận ảnh X-Quang Kỹ thuật số (FLAT PANEL DETECTOR), sử dụng trong y tế, Model: PIXX1717, S/n: A711207F0 ~ A711207F3, hãng sản xuất: PIXXGEN Coporation, Hàn Quốc. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm phim in bằng nhựa, kích thước 10*10*0.1 (cm)dùng cho máy in sơn lên đồ chơi, dùng trong xưởng sản xuất đồ chơi, mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: Tấm phim in số hiệu lên sản phẩm GAZ141A1, kích thước 155x185x0.175mm, mới 100% (nk)
- Mã HS 37019990: TH/ LOGO FILM- Film in logo (FOC) (nk)
- Mã HS 37019990: YU0059/ Tấm phim nhựa mã YH0116-A (nk)
- Mã HS 37019990: YU0059/ Tấm phim nhựa, kích thước 3.5x4 cm (nk)
- Mã HS 37019910: Bản in (26 x 38)PB/120ye xéo 45,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Bản in (26x38)PB/140Ye xéo 45,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Bản in bằng polyme dùng để in trên bề mặt thùng carton, dày 1.7mm. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Bản in dày (26 x 38)PB/120ye xéo 45,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Bản in dày (26x38)PB/100ye xéo 45,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Bản kẽm MAX CTP TU dùng trong máy in công nghiệp, kích thước 800*1030*0.3 (mm). Hàng mới 100 (xk)
- Mã HS 37019910: BẢNG IN 300 45*50, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 37019910: BẢNG IN 380 45*50, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 37019910: BẢNG IN 380 75*75, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 37019910: BẢNG IN 420 45*50, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 37019910: PHIM A4 dạng phẳng DÙNG CHO IN LỤA. MỚI 100% (xk)
- Mã HS 37019910: Phim in chế bản, 20*24" (Chất liệu nhựa Plastic). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Bản in polymer 3,94mm, hàng mới 100 (xk)
- Mã HS 37019990: Lưới in 15*25 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Lưới in 25*36 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Lưới in 35*70 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Lưới in 40*50 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Lưới in 60*60 cm dùng làm khuôn in trên bề mặt sản phẩm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Phim in chế bản 5.000DPI,20x24, mới 100% (xk)
- Mã HS 37019990: Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế Model: PaxScan4336Wv4, Serial: Z9-C10S13-1302 dùng cho máy X-quang di động kỹ thuật số. Hãng sản xuất: Varex Imaging Corporation. Hàng đã qua sử dụng. (xk)
- Mã HS 37019990: Tấm nhận kỹ thuật số bản phẳng FLAT PANEL DETECTOR, model: FDX4343R, s/n: 19M520., Hãng sản xuất CANON ELECTRON TUBES & DEVICES CO.,LTD. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 37023100: Phim chup anh Lomography 100/36 Colorneg 3-pack, chieu rong 35mm moi 100% (F3361) (nk)
- Mã HS 37023900: Phim in ART chuyển tiếp ChromXpert máy in thẻ XID8300/8600/93xx (PR000839), mới 100% (nk)
- Mã HS 37023900: VT030-1/ Tấm phim Kodak (26" x1181") dùng để in hình dạng bo mạch- nguyên liệu dùng để sản xuất (nk)
- Mã HS 37023900: Ruy băng màu cho máy in thẻ (xk)
- Mã HS 37024290: PM-04-0003/ DRY FILM- Tấm phim cảm quang (dạng cuộn) dùng để tạo ảnh mạch điện trên tấm bảng mạch (PCB), loại RD-1625, kích thước 506mm X 200m (nk)
- Mã HS 37024290: PM-04-0004/ DRY FILM- Tấm phim cảm quang (dạng cuộn) dùng để tạo ảnh mạch điện trên tấm bảng mạch (PCB), loại SL1329, kích thước 613mm X 200m (nk)
- Mã HS 37024290: PM-04-0005/ DRY FILM- Tấm phim cảm quang (dạng cuộn) dùng để tạo ảnh mạch điện trên tấm bảng mạch (PCB), loại DI-2540, kích thước 609m X 180m.Hàng đóng 10kg/cuộn (nk)
- Mã HS 37024300: HAM-0051/ Cuộn phim chưa phơi sáng bằng nhựa dùng cho máy tráng phim (kích thước 900mmx9m) (nk)
- Mã HS 37024300: Màng phim bằng nhựa PET dạng cuộn-chiều rộng: 61CM-chiều dài:60M dùng làm bảng khuôn in lụa.Mới 100% (1 thùng2 cuộn) (nk)
- Mã HS 37024300: MHQTH012/ Phim cuộn HNS (Phim dùng trong công nghiệp in (làm từ polyethylene) đã phủ chất nhạy sáng, chưa phơi sáng, dạng cuộn), Khổ 660mmx60m, dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024300: Phim bóng bằng nhựa PET dạng cuộn-chiều rộng: 1.2M-chiều dài:100m, dùng trong khung in lụa.Mới 100% (1 thùng2 cuộn) (nk)
- Mã HS 37024300: Phim khô cảm quang Dry film photoresist DI3030 mã D15548228 dùng để tạo đường mạch lên trên bo mạch, dạng cuộn, khổ 603mm x 152.4m, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024300: VT137/ Phim chế bản chế tạo dùng trong ngành in- HG XPR-7S (61 cm x 76.2 cm x 50 sheet)/box (nk)
- Mã HS 37024300: Phim in dạng tấm dùng trong công nghiệp in FujiFilm HG XPR-7S. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37024300: Phim in dùng trong công nghiệp in (làm từ Polyethylene) đã phủ chất nhạy sáng, chưa phơi sáng, dạng cuộn, mới 100%. Khổ 660mm*60m (xk)
- Mã HS 37024400: 3/ Phim đo lường áp lực LLLW, kích thước Rộng 270mmx dài 5M, 2 cuộn/bộ (nk)
- Mã HS 37024400: 3M-3470-1220/ Màng phim bảo vệ-Masking film (1220x50m) (nk)
- Mã HS 37024400: FIL-RIT-CL/ Phim trong suốt (500mm x 50m)- transparent peelable application film (nk)
- Mã HS 37024400: FS-15881/ Phim đo lường áp lực LLLW R270x5M, kích thước: 270mmx5m (2 cuộn/hộp) (nk)
- Mã HS 37024400: Màng phim KS8740 kích thước 510mm*180m (loại không có dãy lỗ, dùng để chụp ảnh đường mạch in lên bản mạch in). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: NPL 19/ Băng cắt ép nhiệt (nk)
- Mã HS 37024400: Phim dạng cuộn RL-M dùng trong công nghiệp in, có chiều rộng 558mm, dài 60m, code: 6072BD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim để tạo ảnh dạng cuộn,có phủ lớp chất nhạy,chưa phơi sáng,bằng vật liệu nhựa:FILM (chiều rộng 558mm x 60m). Hàng mới 100% (1 cuộn 60m) (nk)
- Mã HS 37024400: Phim đo lường áp lực Prescale LLLWPS của hãng Fujifilm, rộng 270 mm, dài 5 m (5 cuộn/ hộp) (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô (xanh dương) để tạo ảnh dạng cuộn,có phủ chất nhạy,chưa đc phơi sáng, chất liệu bằng plastic dùng trong sx bản mạch in AQ-209A; KT 248mmx210m (không có dãy lỗ kéo phim), mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô cảm quang AQ-209A dùng để tạo ảnh dạng cuộn, chiều rộng 498 mm, chiều dài 200m,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô cảm quang Dry film FM830, dùng để tạo đường mạch lên trên bo mạch, dạng cuộn, khổ 410mm x 152.4m, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô cảm quang Hitachi FL-2025A, Kích thước: 498mm x 200m, mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô để tạo ảnh dạng cuộn,có phủ chất nhạy,chưa đc phơi sáng, chất liệu bằng plastic dùng trong sx bản mạch in AQ-209A; kích thước rộng 498mm x dài 210m (không có dãy lỗ kéo phim), mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô Dry Film AF-5050 23.75" x 500FT dùng trong sản xuất bảng mạch in, mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô Dry Film FF9040S 23.75" x 500FT dùng trong sản xuất bảng mạch in, mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: Phim khô, dạng cuộn, không có dãy lỗ kéo phim, có phủ lớp chất nhạy sáng trên plastic, chưa phơi sáng 10.25 inch * 600 ft- Dry film HT-120T(rộng 260.35mm x dài180m x dày0.08mm)(NLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 37024400: Phim làm bản in có phủ Niken (dạng cuộn; có phủ lớp chất nhạy; chưa phơi sáng; không có dãy lỗ kéo phim; phụ tùng thay thế máy in nhãn)/ RP340305S/ Mới 100% (nk)
- Mã HS 37024400: SP-14002/ Phim Prescale dùng để đo áp lực của máy đục lỗ đĩa kích thước 270MM x 5M(2 cuộn/ hộp) (nk)
- Mã HS 37024400: P20224800210001/ Phim khô-Dry Film AQ-209A size 248mm x 210m (xk)
- Mã HS 37024400: P23749800180001/ Phim khô-Dry Film YQ-40SD size 498mm x 180m (xk)
- Mã HS 37024400: Phim đo lường áp lực LLLW, kích thước Rộng 270mmx dài 5M, 2 cuộn/bộ (xk)
- Mã HS 37024400: T20249800210006/ Phim khô-Dry Film AQ-209A size 498mm x 210m (xk)
- Mã HS 37025520: Phim RL 35 MM 2254 BH Y 2000 SP239 đã phủ lớp nhạy sáng nhưng chưa qua phơi sáng dùng trong điện ảnh khổ rộng 35 MM của Hãng Kodak (610 mét/cuộn), mới 100% (nk)
- Mã HS 37025520: Phim RL 35mm 2378 E KS K2150 SRF6686 đã phủ lớp nhạy sáng nhưng chưa qua phơi sáng dùng trong điện ảnh khổ rộng 35mm của Hãng Kodak (122 mét/cuộn), mới 100% (nk)
- Mã HS 37025520: Phim RL 35mm 5219 500T BH U 400 SP718 đã phủ lớp nhạy sáng nhưng chưa qua phơi sáng dùng trong điện ảnh khổ rộng 35mm của Hãng Kodak (122 mét/Cuộn), mới 100% (nk)
- Mã HS 37025520: Phim RL35MM 2383 KS EE 2000 VCP666 đã phủ lớp nhạy sáng nhưng chưa phơi sáng dùng trong điện ảnh khổ rộng 35mm của Hãng KODAK (610 mét/cuộn), mới 100% (nk)
- Mã HS 37025520: Phim RL35MM 5213 200T BH U 400 SF718 đã phủ lớp nhạy sáng nhưng chưa phơi sáng dùng trong điện ảnh khổ rộng 35mm của Hãng KODAK (122 mét/Cuộn), mới 100% (nk)
- Mã HS 37025590: Cuộn phim màu dùng cho máy quay phim, hiệu Fujifilm- Model: Eterna Vivid 500, loại 35mm, độ dài 400 ft, là hàng quà tặng của cá nhân. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37025690: Phim màu- Hiệu Kodak 5 135-36 PROIMAGE 100 (5 CUỘN/HỘP; 20 HỘP NHỎ/01 HỘP TO).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37025690: Phim màu- Hiệu Kodak GB135-36 GOLD 200WW (01 CUỘN/HỘP; 100 HỘP NHỎ/HỘP TO). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37025690: Phim màu- Hiệu Kodak VR135-36 COLORPLUS 200 WW (01 CUỘN/HỘP, 100 HỘP NHỎ/HỘP TO). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029690: Film thử độ nhám bề mặt kim loại sau khi phun làm sạch X-Coarse. Quy cách: 50 miếng/cuộn, 3cm/miếng. Model: E122-C (XC). Nhà SX: Testex, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029690: Phim chụp ảnh. Hiệu: Berrggerr Panccrro. Loại: Bergger Pancro 400 Black and White Negative film(4x5,50 sheet) chưa chụp. Mã: BEPC4004550. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37029690: Phim chụp ảnh. Hiệu: ILFORD. Loại: Ilford FP4 Plus Black and white Negative Film (4x5'',25 sheet) chưa chụp. Mã: ILFP4P4525. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37029690: Phim đo điểm ảnh bằng Polypropylene.Nhà sản xuất:Sra.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506035Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506085Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506139Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/188*112*5.5 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506242Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506624Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/138*128*30 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506644Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/138*128*30 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506782Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506883Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506967Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022506968Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/202*125*97 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022507090Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022507192Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/310*223*70 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022507248Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/200*150*39 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022507254Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/156.5*101.5*89 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7022507282Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/202*125*97 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500174Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/430*126*58 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500176Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/204*179*125 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500190Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/84*81.5*64 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500200Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/154*108*68 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500215Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/206*133*60 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500223Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/136*135*66 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500241Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/118*81*68 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500272Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/136*90*52 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500294Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/340*95*48 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500336Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/136*90*62 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7026500345Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/136*90*52 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7082500012Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/110*109*73.5 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7082500022Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/202*125*97 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7086500034Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/171*118*65 (nk)
- Mã HS 37029690: VT08/ 7086500039Dải màu dùng trong thiết bị wifiColor box/160*130*70 (nk)
- Mã HS 37029830: 04010692/ Phim khô-Dry Film ADV-253 size 506mm x 200m (dùng để tạo đường mạch trên bo mạch) (nk)
- Mã HS 37029830: 04010698/ Phim khô-Dry Film ADZ-151 size 508mm x 200m(dùng để tạo đường mạch trên bo mạch) (nk)
- Mã HS 37029830: 04020556/ Phim khô-Dry Film ADV-253 size 500mm x 200m(dùng để tạo đường mạch trên bo mạch) (nk)
- Mã HS 37029830: 05110206/ Phim bảo vệ bo mạch 15MIC, kích thước 0.64x50M/cuộn (nk)
- Mã HS 37029830: 10201618/ Phim khô AQ-209A (nk)
- Mã HS 37029830: 103018/ Phim khô nguyên liệu AQ-3096 khổ 1830mm (nk)
- Mã HS 37029830: 104018/ Phim khô nguyên liệu AQ-4038 khổ 1830mm (nk)
- Mã HS 37029830: 10501618/ Phim khô nguyên liệu AQ4088 khổ 1600mm đến 1830mm (nk)
- Mã HS 37029830: 106018/ Phim khô nguyên liệu AQ-4096 khổ 1830mm (nk)
- Mã HS 37029830: 12001618/ Phim khô AQ-3088 (nk)
- Mã HS 37029830: 12501618/ Phim khô ADV-356 (nk)
- Mã HS 37029830: 21201618/ Phim khô AQ-4588 (nk)
- Mã HS 37029830: 21801618/ Phim Khô ADV-406 (nk)
- Mã HS 37029830: 21901618/ Phim khô ADV-253 (nk)
- Mã HS 37029830: 22201618/ Phim khô AKC-252 (nk)
- Mã HS 37029830: 22801618/ Phim khô AKC-202 (nk)
- Mã HS 37029830: 23001618/ Phim khô AKC-302 (nk)
- Mã HS 37029830: 23401618/ Phim khô ADV-307 (nk)
- Mã HS 37029830: 23701618/ Phim khô YQ-40SD (nk)
- Mã HS 37029830: Film dạng cuộn CHAS-P028DB, kích thước 1030mm*200M, NSX: K-WON CORPORATION, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029830: J03547/ Phim khô- Dry film AKC-152 248mm x 240m (nk)
- Mã HS 37029830: J03550/ Phim khô- Dry film SPG-102 248mm x 240m (nk)
- Mã HS 37029830: J03552/ Phim khô- Dry film SPG-102 498mmx240m (nk)
- Mã HS 37029830: J03779/ Phim khô- Dry film AKC-152 248mm x 324m (nk)
- Mã HS 37029830: J03780/ Phim khô- Dry film AKC-152 258mm x 324m (nk)
- Mã HS 37029830: J03781/ Phim khô- Dry film AKC-152 498mm x 324m (nk)
- Mã HS 37029830: J03782/ Phim khô- Dry film SPG-102 248mm x 324m (nk)
- Mã HS 37029830: Màng film đã phủ lớp nhậy sáng dùng để sản xuất linh kiện điện tử Dry film 7229, kích thước: 497MM*200M.mới 100% (nk)
- Mã HS 37029830: MM04-006642/ PHIM KHÔ DẠNG CUỘN (nk)
- Mã HS 37029830: MM04-007207/ PHIM KHÔ DẠNG CUỘN (nk)
- Mã HS 37029830: MM04-007214/ PHIM KHÔ DẠNG CUỘN (nk)
- Mã HS 37029830: MM04-007336/ PHIM KHÔ DẠNG CUỘN (nk)
- Mã HS 37029830: Phim khô dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng FK-2525(kích thước 508MM x 220M)(202 Roll 22575.52M2),hãng sản xuất KOLON INDUSTRIES INC, xuất xứ Hàn Quốc (phim chưa ghi dữ liệu).Mới 100% (nk)
- Mã HS 37029830: Phim khô model ADZ-151 kích thước 0.508m x 100m (nk)
- Mã HS 37029830: Phim khô_Dry Film AQ_3088 Size 300mmx200mm (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-ADV-406-594/ Phim khô-Dry film- 594mm X 180M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-ADV-406-605/ Phim Khô-Dry film- 605mm X 180M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-AQ3096-605/ Phim Khô-Dry film- 605mm X 200M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-AQ3096-606/ Phim Khô- Dry film- 607mm X 200M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-AQ4096-594/ Phim Khô- Dry film- 595mm X 180M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-AQ4096-605/ PHIM KHÔ-DRY FILM 605mmX180M (nk)
- Mã HS 37029830: PSIB-FX940M/ Phim Khô-Dupont Dry film- 593mm X 500M (nk)
- Mã HS 37029830: SD-DFL-001/ P20413700160001/ Phim khô-Dry Film AQ-4038 size 137mm x 160m (nk)
- Mã HS 37029830: YM730-620x100M/ Phim- film (Protection film) (620x100m)/cuộn x (96 cuộn), nguyên liệu sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029890: ./ Màng phim POLYIMIDE, 1 cuộn 200m, rộng 510cm, POLYIMIDE FILM/ HGCS-A105L(Y) 200M (nk)
- Mã HS 37029890: Cuộn phim nhựa dùng để in ảnh, phim chưa phơi sáng, dùng cho máy in ảnh màu, kích thước: 914 mm x 40 m, dày: 100 um, chất liệu: nhựa JC-K400914 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029890: FM/ Film dát mỏng S-NTF1026-N06T (NITTO), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029890: KC00H10256XR/ Màng cảm quang khô H-W626 256mm x 200m (KC00H10256XR) (dùng để hỗ trợ chụp phim trong quá trình tạo mạch) (nk)
- Mã HS 37029890: KC05610256XR/ Màng cảm quang khô H-Y920 256mm*200m (KC05610256XR) (dùng để hỗ trợ chụp phim trong quá trình tạo mạch) (nk)
- Mã HS 37029890: KC20090258XR/ Màng cảm quang khô SPG202 258XR (SUNFORT SPG202 258XR), dùng để hỗ trợ chụp phim trong quá trình tạo mạch, rộng 258mm (nk)
- Mã HS 37029890: LK5-CX/ Phim băng- PVC Film (ICE). Công dụng: dùng để chụp bản in lụa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029890: MT376/ Phim cứng (PET TAPEPET 75X1-A3-ASI5 376X50M) (dùng dán lên khuôn để chống dính sản phẩm,không tham gia vào quá trình trực tiếp sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 37029890: PHIM CHỤP ẢNH, HÀNG HÀNH LÝ CÁ NHÂN, KÈM VÉ MÁY BAY, PASSPORT (nk)
- Mã HS 37029890: Phim đo lường áp lực LLLLW 310mm x 3m, 1 hộp 2 cuộn, dải đo từ 7.25-29 psi, dùng để kiểm tra áp lực tác động lên bề mặt linh kiện trong quá trình sản xuất chíp, nhãn hiệu Fujifilm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37029830: Cuộn phim khô- Dry Film model ADZ-151 kích thước 508mm x 200m (200m/cuộn). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 37029830: P20413700160001/ Phim khô-Dry Film AQ-4038 size 137mm x 160m (xk)
- Mã HS 37029830: P21130000200001/ Phim khô-Dry Film AQ-3088 size 300mm x 200m (xk)
- Mã HS 37029830: P21859400180001/ Phim khô- Dry film ADV-406 size 594mm x 180m (xk)
- Mã HS 37029830: P21860500180007/ Phim khô-Dry Film ADV-406 size 605mm x 180m (xk)
- Mã HS 37029830: P21950000200001/ Phim khô-Dry Film ADV-253 size 500mm x 200m (xk)
- Mã HS 37029830: P21950600200001/ Phim khô-Dry Film ADV-253 size 506mm x 200m (xk)
- Mã HS 37029830: P22624800240002/ Phim khô-Dry Film AKC-152 size 248mm x 240m (xk)
- Mã HS 37029830: P22624800324001/ Phim khô- Dry film AKC-152 kích thước 248mm x 324m (xk)
- Mã HS 37029830: P22625800324001/ Phim khô AKC-152 kích thước 258mm x 324m (xk)
- Mã HS 37029830: P22649800324001/ Phim khô AKC-152 kích thước 498mm x 324m (xk)
- Mã HS 37029830: P22724800240002/ Phim khô-Dry Film SPG-102 size 248mm x 240m (xk)
- Mã HS 37029830: P22724800324001/ Phim khô SPG-102 kích thước 248mm x 324m (xk)
- Mã HS 37029830: P22749800240003/ Phim khô-Dry Film SPG-102 size 498mm x 240m (xk)
- Mã HS 37029830: Phim khô dạng cuộn chưa phơi sáng LM-8838(kích thước 604MM x 180M) (phim chưa ghi dữ liệu).hàng tái xuất theo mục hàng số 1 thuộc tk số:103211525911/A41 ngày 19/03/2020 (xk)
- Mã HS 37029830: T20360500200003/ Phim khô-Dry Film- 605mm x 200m psib AQ3096-605 (xk)
- Mã HS 37029830: T20360700200005/ Phim khô-Dry Film- 607mm x 200m psib AQ3096-606 (xk)
- Mã HS 37029830: T20659500180005/ Phim khô-Dry Film AQ-4096 size 595mm x 180m (xk)
- Mã HS 37029830: T20660500180007/ Phim khô-Dry Film AQ-4096 size 605mm x 180m (xk)
- Mã HS 37029890: Phim băng- PVC Film (ICE) (xk)
- Mã HS 37031010: Giấy in ảnh màu hiệu Lucky SA-26, nhạy sáng, chưa phơi sáng, cỡ 62.2cmx86m, loại mặt bóng, đóng gói 01 cuộn/thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37031090: MTI095/ Phim in các loại (nk)
- Mã HS 37031090: PHIM IN LUA (xk)
- Mã HS 37032000: Giấy ảnh màu kỹ thuật số- Hiệu Kodak 10.2CMX186M ECLR EDGE F PAPER SP224 (2 CUỘN/THÙNG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37032000: GIẤY ĐÃ PHỦ LỚP TRÁNG NHẠY, CHƯA PHƠI SÁNG (GIẤY NHẠY SÁNG). Kích cỡ (12,7cm X 186m). GLOSSY, DÙNG TRONG CHỤP, IN ẢNH MÀU. Chưa in. Hàng mới 100%. XUẤT XỨ CHINA (nk)
- Mã HS 37032000: Giấy in ảnh hiệu Epson, mã sản phẩm: C13S042003-PROOFING PAPER WHITE SEMIMATTE 17"X30.5M, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37032000: Giấy in ảnh màu hiệu Lucky SA-26, nhạy sáng, chưa phơi sáng, cỡ 12.7cmx183m, loại mặt bóng, đóng gói 02 cuộn/thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37032000: Phim tráng ảnh bằng giấy đã phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng khổ 12.7 cm * 172 m, Glossy dùng cho chụp ảnh màu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37039000: Giấy in ảnh mới 100% (nk)
- Mã HS 37039000: GIẤY IN ẢNH. PAPER KP- 108IN COLOR INK. (HỘP 108 TỜ, KÍCH THƯỚC 10cm X15cm). hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37039000: Giấy kiểm tra năng lượng laser, code: 15887 dùng cho máy phẩu thuật lasik Amaris. (kích thước 67 x 34mm, 1 bộ 27 tờ. Hàng mới100%, hiệu: Schwind). (nk)
- Mã HS 37039000: giấy phim 0.2mm(giấy có kích thướt 1000mm),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37039000: PVM-LABEL-AUT-PC Nhãn dán automatic Paper Hiệu PEDRO, mới 100% (nk)
- Mã HS 37039000: Z0000000-605388- Phim đèn chiếu Excell A4 kt 21x29.7cm, 100 tờ/ hộp, dùng cho máy đèn chiếu overhead phục vụ giảng dạy, hội họp, thao giảng, thuyết trình, in phun, thiết kế. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37040090: 13050107/ Film in HG loại XPR-7S, kích thước 61x76.2cm (50 tấm/hộp) (nk)
- Mã HS 37040090: AGFA Film HPF, chất liệu nhựa, dùng để in phim, kích thước 610*711mm, 1 set50 tấm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37040090: Giấy ảnh size a4, dùng in ảnh, in menu, có phủ một lớp hóa chất, đã phơi sáng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 37040090: Phim âm bản- NEGATIVE (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 37040090: Phim đã phơi sáng chưa tráng phủ 0.914x30m mới 100%; không nhãn hiệu. (nk)
- Mã HS 37040090: RH004009-000060./ Film cảm áp (Kích thước: 300MM X 205MM) (nk)
- Mã HS 37040090: RH004009-000147/ Tấm film cảm áp (nk)
- Mã HS 37040090: TSTD900/ Bản in dày- tấm phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (dán lên khung nhôm-dùng cho ngành in lụa) (26x38) PB/140ye xéo 45, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: ./ Phim (Film) 12.000 DPI (dùng để chụp bản lên khuôn in). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: 0/ Phim in dùng cho công nghiệp in ấn (được làm từ polyethylene), đã phủ chất nhạy sáng, đã phơi sáng, dạng cuộn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: 16/ Bản in (nk)
- Mã HS 37050090: Film in lụa (FIL)- dùng in hình ảnh lên bề mặt da giày khổ 20cm x 30cm-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Nhựa dùng làm phim in lụa (nk)
- Mã HS 37050090: NLTH-FILM/ Phim (Film) 12.000 DPI (dùng để chụp bản lên khuôn in). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: nplg78/ Film chế bản in lụa (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film) 20"*24" (Sản phẩm là tấm phim dùng trong bảng mạch in PCB, đã tráng, đã phơi sáng, dùng để chụp bản lên khuôn in, chất liệu nhựa Polyetylen). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: PHIM (FILM) 20"*24", dùng trong bản mạch in PCB. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film) 30"*24" (Sản phẩm là tấm phim dùng trong bảng mạch in PCB, đã tráng, đã phơi sáng, dùng để chụp bản lên khuôn in, chất liệu nhựa Polyetylen). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: PHIM (FILM) 30"*24", dùng trong bản mạch in PCB. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film) 5.000 DPI (dùng để chụp bản lên khuôn in). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: PHIM (FILM) tấm phim có phủ chất nhạy sáng, đã phơi sáng dùng trong bản mạch in PCB. KT: 20"*24" (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film), 20*24, 10000 DPI, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film), 20*24, 25000 DPI, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film), 20*24, 5000 DPI, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim 12.500 DPI dùng để chụp bản lên khuôn in (Sản phẩm là tấm phim dùng trong bảng mạch in PCB, đã tráng, đã phơi sáng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim đã phơi sáng, đã tráng dùng để in logo bao bì đóng gói dao cạo râu- Film ST-300 10papr, 2015-343-3 (5C), mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim hình ảnh gia đình APS FILM (nk)
- Mã HS 37050090: Phim in (Bằng nhựa, kích thước 10*15cm, dùng để đối chiếu sản phẩm) (nk)
- Mã HS 37050090: Phim in lụa (dùng in lên mặt giày) phi 80mm, 8cm+/-0.5cm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 37050090: Phim in QL2-7705-A01 REV01 (Kích thước A4) (Phim đã tạo ảnh, Đã tráng và phơi sáng, 1 chiếc/ bộ) (nk)
- Mã HS 37050090: Phim in(Bằng nhựa dùng để đối chiếu sản phẩm)kích thước 100*100MM, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim phủ (Film coating) 20"*24" (Sản phẩm là tấm phim dùng trong bảng mạch in PCB, đã tráng, đã phơi sáng, dùng để chụp bản lên khuôn in, chất liệu nhựa Polyetylen). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: Phim tạo ảnh, k/thước: 4*5inch, 10 tấm/hộp, nhãn hiệu: Kodak, model: E100, item No: KOE100G45102. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: PHIM/ Phim in (vât tư của ngành in công nghiệp nhưng không cấu thành thực thể SP xuất khẩu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37050090: PHỤ TÙNG TRONG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT LON NHÔM- TẤM IN BẢN KẼM- PRINTING PLATE: CTP SANEST GOLD 200ML. HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 37050090: Tấm phim nhựa, kt: 780x910mm, dùng làm mẫu đối chiếu hàng hóa, nsx: Watada Printing, mới 100%. (nk)
- Mã HS 37050090: Ảnh cá nhân/ (xk)
- Mã HS 37050090: Film dùng cho máy ảnh,nhà sản xuất:ROLLEI,xuất xứ:Đức,hàng mẫu,mới 100%/ (xk)
- Mã HS 37050090: Film in lưới dùng để tạo ký tự trên khuôn in QL2-7705-A01 REV01, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37050090: P2024/ PHIM (FILM) 20"*24" (xk)
- Mã HS 37050090: P3024/ PHIM (FILM) 30"*24" (xk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film) 12.000 DPI (dùng để chụp bản lên khuôn in). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37050090: Phim (Film) 32.000 DPI (dùng để chụp bản lên khuôn in). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37050090: Phim in (Bằng nhưa, kích thước 10*15cm, dùng để đối chiếu sản phẩm) (xk)
- Mã HS 37050090: Phim in dùng cho công nghiệp in ấn (được làm từ polyethylene), đã phủ chất nhạy sáng, đã phơi sáng, dạng cuộn (xk)
- Mã HS 37050090: PP2024/ PHIM PHỦ (FILM COATING) 20"*24" (xk)
- Mã HS 37050090: PP3024/ PHIM PHỦ (FILM COATING) 30"*24" (xk)
- Mã HS 37071000: ./ Keo cảm quang (dạng nhũ tương) Kiwo Azocol 1Kg/lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: CC2006008/ Bột cản quang,nhãn hiệu SANXINGKUN,model PLUS 6000,6001,6002, dạng nhũ tương(là hỗn hợp của base resin,link material,paint) để bảo dưỡng lưới in mực,chỉ sử dụng tại nhà máy,mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: Chất cảm quang Emulsions Hardener MA. sử dụng trong nghành công nghiệp in lụa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: Chất cảm quang One Pot XL, 1 chai 1kg (nhủ tương nhạy sáng) dùng trong sản xuất gốm sứ mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: Chất tẩy mực, 1kg/lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: Chế phẩm hóa chất dùng để rửa ảnh, dạng nhũ tương nhạy(CLEAN OUT SOLUTION(20L.BTL). dùng trong ngành mực in (nk)
- Mã HS 37071000: Chế phẩm hóa chất tạo ảnh dạng nhũ tương nhạy, dùng trong dây chuyền sản xuất mạch in điện tử, qui cách đóng gói 1kg/ hộp.Mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: Dung dịch nhũ tương cảm quang (dùng để hỗ trợ tạo hình ảnh,độ sáng và nét cho hình ảnh dùng trong sản xuất màn hình điện thoại di động) loại: Azocol PCB,5 kg/ hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37071000: EX-03-00030/ Azofix- Là dung dịch có tính cảm quang, dùng để tẩm lên các tấm phim hoặc giấy in ảnh để các tấm phim hoặc giấy in ảnh này có phản ứng với ánh sáng. Hoá chất dạng lỏng đóng 5 lit/can (nk)
- Mã HS 37071000: Keo cảm quang dạng lỏng (Photosensitive Emulsion)) dùng để chụp bản in lụa in hình trên quần áo. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37071000: Keo cảm quang Kiwo Azocol, 1kg/lọ. Hàng moiwss 100% (nk)
- Mã HS 37071000: RSE066/ Dung dịch nhũ tương Additive (dùng để quét trên bề mặt khung lưới in nhằm tạo ảnh trên bề mặt sản phẩm, phục vụ cho mục đích kỹ thuật in) (nk)
- Mã HS 37071000: VLP-NK003A/ Chế phẩm dùng trong in (Emulsion).Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37071000: Chất cảm quang CPS-500, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37071000: Chất tẩy mực, 1kg/lọ (xk)
- Mã HS 37071000: Keo quét bàn ST 630, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37071000: Nhũ tương tạo ảnh (CP TEX EMUL 50 GL D, W/O SEN) 200 kgs/1 thùng. Mới 100%. Nhãn hiệu Ikonic (xk)
- Mã HS 37071000: Nhũ tương tạo ảnh (IM DC 521 50 GL W/O SEN,) 200 kgs/1 thùng. Mới 100%. Nhãn hiệu Ikonic (xk)
- Mã HS 37079010: Chất bắt sáng dùng trong ngành in Diazo 51 Powder Sensitizer- 0.005 Kg, 1 gói 0.005 kg (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 37079010: Chất làm phản quang bóng ảnh của máy in 4 màu,thành phần: nước 85%,natri silicat 10%,chất hoạt động bề mặt 5%, 20L/pc, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079010: Nước hiện thị cho bản CTP (20kg/can), dùng để kết hợp với bản CTP sử dụng trong quá trình in ấn, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Hóa chất công nghiệp dùng cố định ảnh trên phim trong ngành in UR-F1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Hóa chất công nghiệp rửa phim trong ngành in QR-D1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: 0201043/ Dung dịch hiện chế bản LH-D2WS 1L (25lít/can; thành phần là: Nước, Glucitol, Potassium hyđroxide, Citrate) (nk)
- Mã HS 37079090: 0201044/ Dung dịch hiện chế bản LH-D2RWS 1L (25lít/can; thành phần là nước, Glucitol, Potassium hydroxide). (nk)
- Mã HS 37079090: 05060001/ Dung dịch cảm quang plus 2000/2200/5000/8000 chứa acrylates <20%, chloromethylisothiazolinone <15 ppm, Chloracetamide <0.1% (1 lít/can) (nk)
- Mã HS 37079090: 07040101/ Dung dịch định hình trên film Fuji Fixer Repl UR-F1 2X5L(Gồm:Acetic Acid,Sodium Thiosulphate,Sodium Acetate,Sodium Sulfite,Ammonium Thiosulfate;Nước) (10 lít/hộp) (nk)
- Mã HS 37079090: 07040101/ FUJI FIXER REPLENISHER UR-F1 2X5L:Dung dịch dùng trong quá trình in vi mạch cho bảng mạch(10/lít/hộp)-(H8N203S2:20-40%;CH3COONa:3-7%; Na2SO3:3-7%;CH3COOH:1-5%;Na2S2O3:1-5%;Al2(S04)3. (nk)
- Mã HS 37079090: 07040102/ DEVELOPER REPL QR-D1 2X5L:Dung dịch tẩy rửa dùng trong quá trình in vi mạch cho bảng mạch(10/lít/hộp)-(K2SO3:5-10%;Na2SO3:5-10%; C4H10O3:3-7%;C6H6O2:3-7%;KBr:0.5-1.5%). (nk)
- Mã HS 37079090: 07040102/ Dung dịch định hình trên film Deverloper Relp QR-D1 2X5L(Thành phần:Diethyleneglycol, Sodium Sulfite, Potassium Sulfite, Potassium Carbonate và nước) (10 lít/hộp) (nk)
- Mã HS 37079090: 30001395/ Chất cản quang âm dùng trong sản xuất module quang điện (1 ROLL 416.38784 L (nk)
- Mã HS 37079090: Bột từ máy in (dạng hạt, dùng để chuyển tải mực lên giấy in) dùng cho máy in loại:MT-F75A TYPE, (425 gam/gói), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Bột từ Type 26(dùng cho máy photocopy Ricoh) hàng mới 100% (520gr/cái) (nk)
- Mã HS 37079090: 'Chất bắt sáng dùng trong in lụa SAATIGRAF HSX + D41 (6 kit-5,421kg), hàng F.O.C mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chất cản quang âm dùng trong sản xuất module quang điện- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 1 của TK: 103241665920 (03/04/2020). (nk)
- Mã HS 37079090: Chất định hình phim KC-3000F thành phần gồm (citric acid: 3.0-5.0%, sodium sulfite:10%-30%Ammonium thiosulfate50%-70% dùng trong in xoa hoa văn lên mũ giầy,Mới 100%,5 lít/thùng,2 PAIL) (nk)
- Mã HS 37079090: Chất gom bản (dùng để bảo vệ mặt bản CTP- cho công nghiệp in); đóng gói: 5 lít/1 can. Hàng mới 100% do TQ sản xuất. (nk)
- Mã HS 37079090: Chất hiện bản in CTP DEVELOPER thường được sử dụng trong công nghiệp in bao bì carton, 20% là Sodium Silicate, 80% là nước, Hiệu: ShangHai, Can 20 Lít, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chất rửa phim KC-3000D gồm (Sodium sulfite5%-100%,hydroquinone 4%-6%,diethylene glycol6%-8%,DisodiumEDTA 5%-8%Potassium bromide1%-5% dùng trong in xoa hoa văn lên mũ giầy,Mới100%,5 lít/thùng,2PAIL) (nk)
- Mã HS 37079090: Chất tẩy rửa làm sạch không chứa chất hoạt động bề mặt, dùng trong công nghệ in (DEVELOPER (S)), dạng lỏng, 1kg/lon, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37079090: Chất tráng phim- FIXER UR-F1 (thùng6.8kg) (nk)
- Mã HS 37079090: Chất tráng phim- HUNT QR-D1 (thùng7.3kg) (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm để tạo hình ảnh trên bề mặt giấy, dạng lỏng, màu trắng, thành phần: Ketone Aldehyde Resin, Surfactant- KR550 ADDITIVES (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm dùng để tạo ảnh UB-240 (100 set 100 box UB-240 (G.W: 5 kg/box) &100 bag Diazo (25 g/túi) (T/phần:Polyvinyl Alcohol: 9,1%;Polyvinyl acetate: 9,6%;Acrylic esters:14%;Emulsion:3%,Water: 64,3%) (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh có màu đen,dạng bột được đựng trong ống mực (thành phần: Polyester Resin,Pigment) cas:25135-73-3, 67990-05-0, hiệu FUJI XEROX,năm SX 2020,mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành nhiếp ảnh:LH-D2RWS 25L (1thùng20kg) (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa chất tạo ảnh/ Chế phẩm hóa chất tạo ảnh (103107641560, 15/01/2020, mục 4) (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa học chứa natri metasilicate và phụ gia, dạng dung dịch nước, dùng làm chất hiện bản trong công nghiệp in. Nhãn hiệu CTP Developer,(20 lít/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa học dùng trong nhiếp ảnh, TP chính gồm Kali hydroxit, kali sulfit, natri sulfit, kali carbonat, kali bromua,hydroquinone, ở dạng lỏng- Developer and Replenisher QR-D1.Theo KQPTPL số 1007/ (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hoạt động bề mặt chứa natri metasilicat và phụ gia trong nước, chuyên dùng để hiện ảnh cho tấm bản in theo công nghệ PS, CTCP và CTP, dạng lỏng, 5~20 lít/can. Sử dụng được ngay. Mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm tạo ảnh CTP DEVELOPER(S) dùng trong công nghệ in, thành phần chính Sodium Sulfite(Cas 7757-83-7), mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm tạo ảnh dạng bột PS POWER, 1KG/Túi, dùng cho công nghệ in, thành phần chính Sodium sulfite(Cas: 7757-83-7), mới 100% (không dùng để in tiền và sản xuất bản phẩm) (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm tạo ảnh PS POWDER dùng trong công nghệ in, thành phần chính Sodium Sulfite(Cas 7757-83-7), mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: chế phẩm tráng phim dùng trong ngành in công nghiệp- G101C Developer (10ltr/can). Hàng mới 100%- Hydroquinone-(C6H6O2 CAS:123-31-9) + Potassium carbonate (CAS: 584-08-7) (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện hình ảnh CTP Developer (dùng trong ngành in) (20L/1 chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện hình PDEV dùng cho máy hiện hình phim, 1 hộp4can*5 lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện hình PFIX dùng cho máy hiện hình phim, 1 hộp4can*5 lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện hình phim dùng để tráng phim (1 thùng 20kg), trong sản xuất khuôn in, mã CAS 7757-83-7, 584-08-7, 123-31-9, 111-46-6.Mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện, hãm phim- Hiệu Kodak TO MAKE 10L PRIME SP B/F REPL LORR (2 LỌ/THÙNG, 5L/LỌ).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hóa chất DEVELOPER AND REPLENISHER dùng cho công đoạn hiện ảnh và rửa phim trong sản xuất tấm mạch in mềm (TP chính là K2CO3, K2SO3,Na2SO3, H2O, C4H10O3, C6H6O2, KBR), (1 can 5 Lít) (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hóa chất FIXER AND REPLENISHER dùng cho công đoạn tạo ảnh trong sản xuất tấm mạch in mềm thành phần chứa CH3COOH (axetic acid 1-5%), hàng mới 100%(1 can 5 Lít) (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dich tạo ảnh CTCP DEVELOPER dùng cho công nghệ in, thành phần chính Sodium Sulfite(Cas 7757-83-7), mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch tạo ảnh CTCP Developer dùng trong công nghệ in, thành phần chính Sodium Sulfite(Cas 7757-83-7), 5 lít/can, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch tạo ảnh Thermal CTP Developer dùng trong công nghệ in, thành phần chính Sodium Sulfite(Cas 7757-83-7), 20 lít/can, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch tráng Film dùng trong nhiếp ảnh, CTCP Developer, 5lit/can (Cas No: 7732-18-5, 1312-16-1,1310-58-3,866-84-2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch tráng film loại 500ML dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: EF19G EOS Developer Hóa chất rửa phim X Quang dùng trong y tế 11.5 lít/ carton Nhà SX: AGFA mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: EF2AL EOS Fixer Hóa chất rửa phim X Quang dùng trong y tế 12.5 lít/ carton Nhà SX: AGFA mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: EX-03-00028/ CAM CHEMICAL QR- D1- Hóa chất dùng để cố định hóa mạch điện đã được tạo ra trên tấm bảng mạch (nk)
- Mã HS 37079090: EX-03-00029/ CAM CHEMICAL UR- F1- Hóa chất dùng để hiện ảnh mạch điện đã được tạo ra trên tấm bảng mạch (nk)
- Mã HS 37079090: Hóa chất dùng trong công nghiệp in offset- dung dịch hiện bản in: THERMAL DEVELOPER A320, dạng lỏng 20L/can, tp chính:Proprietary Modifier,... nsx:RIEF CHEM SRLS, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: MHQTH013/ Hóa chất tráng phim Developer, dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: MHQTH014/ Hóa chất định phim Fixer, dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: MHQTH015/ Nhũ tương SEY 063/3 Emulsion Plus 7000, dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: MTV-883/ Nhũ tương SEY 063/3 (BC10) (dùng để in sản phẩm, phục vụ cho mục đích kỹ thuật in ấn)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo MP4054 (1000gram)_MP4054 TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo MPC6501B đen (500gram)_ MPC6501B TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo MPC6501C xanh (500gram)_ MPC6501C TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo MPC6501M đỏ (500gram)_ MPC6501M TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo MPC6501Y vàng (500gram)_ MPC6501Y TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo Ricoh AF1075 (1000gram)_ AF1075 TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo Sharp AR560 (500gram)_ AR560 TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực gói photo Toshiba E550 (1000gram)_ E550 TONER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Mực khô- Carbon nanotube, dùng cho máy in. Ncc: HUIZHOU MINGFENGYUAN INTELLIGENT T. 0.5kg/gói- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương Azocol Poly Plus S (0.9KG/SP).Hàng dùng trong nhiếp ảnh (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương dùng để trộn trong tạo ảnh mã DC521, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương Kiwobond 1000 HMT (0.7kg/hủ).Hàng dùng trong nhiếp ảnh.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương Kiwobond 930 (4.5KG/tin).Hàng dùng trong nhiếp ảnh (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương SEY 063/3 (Emulsion Autotype 7000) (dùng để tạo ảnh trên bề mặt sản phẩm, phục vụ cho mục đích kỹ thuật in) (nk)
- Mã HS 37079090: Nhũ tương SEY 063/3 (GEL RETARDER), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Nước định hình AGFA FIXER, dùng để tráng phim.(1 thùng 5 lít). Nhà SX: AGFA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Nước hiện hình AGFA DEVELOPER, dùng để tráng phim.(1 thùng 10 lít). Nhà SX: AGFA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: NƯỚC RỬA ẢNH MODEL CN16L N3R (4 CHAI X 2L)/BOX, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 37079090: NƯỚC RỬA ẢNH MODEL NEGA BL/REPL RA-N2R (2 CHAI X 5L)/BOX, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 37079090: OCHW00038/ Chế phẩm hóa chất NNBP-103T tạo ảnh khuôn trên bề mặt tấm bán dẫn wafer tại công đoạn mạ.Thành phần chính:Propylene glycol methyl ether acetate 30~40;Acrylic resin 30~40, (nk)
- Mã HS 37079090: P16/ Chế phẩm dạng nhũ tương ADVANCE AX-81(4.5 kg/thùng) quét lên lưới in tạo lớp cảm quang để chụp phim trong khuôn in màn hình điện thoại.TP:polyvilyn acetate emulsion:12%,polyvilyn alcohol,mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Phủ keo cảm quang khung lưới in 950*950mm, lưới P150. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: RH006003-013833/ Nhũ tương SEY 063/3 (TP chính: Mesh additive 95-99%), dùng để quét trên bề mắt lưới in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: SAATIGRAF HSX 4 + Diazo 41 Dual Cure Emulsion (Kit- 0.9044Kgs), hàng F.O.C mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: STPD-S thuốc hiện bản in CTP dùng trong công nghiệp in hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Thuốc hãm phim (FILM FIXER) HG-2000.Thành phần:Sodium hyposulfite 20%(CAS code 7772-98-7),nước:80%(CAS code 7732-18-5),5 lít/can (15 lit/3 can/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Thuốc hiện ảnh dùng trong in offset dạng nước. Thùng 20 lit. Hàng FOC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: 'Thuốc hiện bảng kẽm dùng trong ngành in CTP Developer chemical-20liter/bucket, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Thuốc hiện phim (FILM DEVELOPER) HG-2000.Thành phần:Sodium sulfite 25%(CAS code 7757-83-7), nước:75%(CAS code 7732-18-5),5 lít/can (15 lit/3 can/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Thuốc rửa tráng hiện bản kẽm dùng cho ngành in công nghiệp (Chất hiện bản) Agfa Energy Elite Developer THD200 20L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Vật tư dùng cho công nghiệp in, dung dịch hiện bản in NYLOSOLV A, (30 lit/can) SZ-82-ONAD-10LF, hiệu Flint.mới 100%. (nk)
- Mã HS 37079090: VT135/ Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành ảnh Developer Relenisher QR-D1(5 lit/can, 2 can/box) (nk)
- Mã HS 37079090: VT136/ Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành ảnh Fixer Replenisher UR-F1 (5 lit/can, 2 can/box) (nk)
- Mã HS 37079090: X-OMAT MX Developer and Repl- Dung dịch rửa phim X-Quang dùng trong y tế, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: X-OMAT MX Fiex and Repl- Dung dịch rửa phim X-Quang dùng trong y tế, mới 100% (nk)
- Mã HS 37079090: Chế phẩm hóa chất YSP-210 dùng trong nhiếp ảnh, in ấn có thành phần chính là muốn cacbonat của Kali, Natri, chất nhạy sáng và phụ gia, dạng lòng (KQPTPL số 2049/TB-KĐ2 16/12/2019), mới 100% (xk)
- Mã HS 37079090: DEVELOPER REPL QR-D1 2X5L:Dung dịch tẩy rửa dùng trong quá trình in vi mạch cho bảng mạch(10/lít/hộp)-(K2SO3:5-10%;Na2SO3:5-10%; C4H10O3:3-7%;C6H6O2:3-7%;KBr:0.5-1.5%). (xk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch chế bản LH-D2RWS 1L (25lít/can; thành phần là: Nước, Glucitol, Potassium hydroxide). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch định hình trên film Deverloper Repl QR-D1 2X5L(Thành phần:Diethyleneglycol 3-7%, Sodium Sulfite 5-10%, Potassium Sulfite 5-10%, Potassium Carbonate 7-15% và nước 50-70% (10 lít/hộp) (xk)
- Mã HS 37079090: Dung dịch hiện chế bản LH-D2WS 1L (25lít/thùng; thành phần là nước, Glucitol, Potassium hyđroxide, Citrate). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 37079090: FUJI FIXER REPLENISHER UR-F1 2X5L:Dung dịch dùng trong quá trình in vi mạch cho bảng mạch(10/lít/hộp)-(H8N203S2:20-40%;CH3COONa:3-7%; Na2SO3:3-7%;CH3COOH:1-5%;Na2S2O3:1-5%;Al2(S04)3. (xk)
- Mã HS 37079090: Hóa chất định phim Fixer mới 100%, sử dụng ngay (xk)
- Mã HS 37079090: Hóa chất tráng phim Developer mới 100%, sử dụng ngay (xk)
- Mã HS 37079090: SEY 063/3/ Nhũ tương SEY 063/3 (dùng để tạo ảnh trên bề mặt sản phẩm, phục vụ cho mục đích kỹ thuật in) (xk)
- Mã HS 38011000: 112-1054/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (120*75*10) mm (nk)
- Mã HS 38011000: 112-1059/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước; phi (11*25*160) mm (nk)
- Mã HS 38011000: 112-1069/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (11*25*160) mm (nk)
- Mã HS 38011000: 112-1107/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (11*31*160) mm (nk)
- Mã HS 38011000: 112-1109/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (160*50*9.9) mm (nk)
- Mã HS 38011000: 112-1152/ Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (220*50*10) mm (nk)
- Mã HS 38011000: E40-1 BLOCK/ Graphite nhân tạo dạng khối dùng làm nguyên liệu chế tạo khuôn mẫu, loại E40-1 BLOCK, hàng mới 100% (920 * 308 * 610mm) (nk)
- Mã HS 38011000: G5 BLOCK/ Graphite nhân tạo dạng khối dùng làm nguyên liệu chế tạo khuôn mẫu, loại G5 Block, hàng mới 100% (920 * 308* 610mm) (nk)
- Mã HS 38011000: G5-1 BLOCK/ Graphite nhân tạo dạng khối dùng làm nguyên liệu chế tạo khuôn mẫu, loại G5-1 BLOCK, hàng mới 100% (920 * 308* 610mm) (nk)
- Mã HS 38011000: G535 BLOCK/ Graphite nhân tạo dạng khối dùng làm nguyên liệu chế tạo khuôn mẫu, loại G535 BLOCK, hàng mới 100% (304*640*1273mm) (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo dạng khối FE250. Kích thước: (500*250*1850) mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo HK-0 (dạng thanh). Kích thước (300*300*100) mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo HK0. Kích thước: (46 x 320 x 320)mm (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo HK15. Kích thước (46 x 320 x 320)mm (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo, dùng chống bám chống dính, dạng bột với độ mịn 100MESH, 25kg/bao- GRAPHITE POWDER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38011000: GRAPHITI NHÂN TẠO, DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT GANG. (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 38011000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Graphite, mã hàng: 282863-1KG, số CAS: 7782-42-5 (nk)
- Mã HS 38011000: NS07/ Bột graphit nhân tạo (Graphite Powder P-1, Cas No.7782-42-5) (nguyên liệu sản xuất tấm nhựa PTFE)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38011000: Q310-533642/ Tấm than chì, dùng gia công khuôn ép kính màn hình điện thoại, kích thước: 24*205*205mm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38011000: Q310-533643/ Tấm than chì, dùng gia công khuôn ép kính màn hình điện thoại, kích thước: 24*100*205mm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38011000: Q310-739753/ Tấm than chì, dùng gia công khuôn ép kính màn hình điện thoại, kích thước: 30*205*205mm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38011000: Tấm graphite nhân tạo (đã phủ PVC) 21-670-0070 KT:0.07T 90MM NSX:JONES NSX:JONES (nk)
- Mã HS 38011000: TGS25-0.025T/ Tấm grafit để sản xuất linh kiện điện tử (nk)
- Mã HS 38011000: Graphite nhân tạo FE-250 (dạng thanh). Kích thước: (120*75*10) mm. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38012000: A001/ Nguyên liệu sản xuất pin- Graphite dạng keo, dùng để phủ bề mặt dẫn điện của pin kiềm, GRAPHITE (COATING- SOLUTION). hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38012000: AS42/ Hóa chất dùng để sản xuất sản phẩm lọc khí (Carbon Cement S-1F) (thành phần chính là Graphite Powder chiếm 45~50%,Cas No. 7782-42-5, Phenol Resin chiếm 35~44%, Cas No.9003-35-4) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38012000: CM-00057/ SHADOW CONDUCTIVE COLLOID 3: Graphite dạng keo: 8%, ammonium hydroxide: 1%, Nước: 91% (19lít/can) dùng cho bể mạ cacbon (nk)
- Mã HS 38012000: M0120333-10/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 2" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120333-11/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 3" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120333-12/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 4" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120333-13/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 6" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120334-4/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 3" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120339-6/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 2" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: M0120339-7/ Gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 4" ASME #150 RF (Flexitallic Style"CG")(mm). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38012000: Nguyên liệu để sản xuất khuôn: chất kêt dính Graphite Form (HOLCOTE 110) ở dạng keo, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38012000: NPL130/ Graphite dạng keo Shadow Conductive Colloid3 (Graphite, Natural (Carbon) 7.5 %, Water 92.5 %) (nk)
- Mã HS 38013000: Electrode Paste (Carbonaceous Pastes For Electrodes). Bột nhão carbon dùng làm điện cực. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38019000: 3/ Bột Cefbon CMA UPF-3301, 1Kg/túi (Bột graphite fluoride có thể hòa tan dùng để bôi trơn linh kiện). (nk)
- Mã HS 38019000: Bột Cefbon CMA UPF-3301, 1Kg/túi (Bột graphite fluoride có thể hòa tan dùng để bôi trơn linh kiện). (nk)
- Mã HS 38019000: C0077/ Than Cacbon dạng viên dùng để giữ nhiệt, KT: 30x65x114mm (100 viên/hộp); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Cana(chất đánh bóng bề mặt sản phẩm) (nk)
- Mã HS 38019000: Carbon block được luyện từ hỗn hợp than graphit, hàm lượng carbon >90%, lưu huỳnh <6%,dùng để luyện và đúc kim loại, không dùng trong sản xuất điện, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38019000: Carbon dạng khối, hàm lượng carbon 94 % (cỡ 10cm-30cm), dùng để luyện kim. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38019000: Chế phẩm làm từ graphit dạng bột (carbon powder PB401H) dùng để sx chổi than. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 38019000: 'Chế phẩm làm từ graphit, dạng bột (carbon powder CBL0989R) dùng để sx chổi than. Mới 100%. Mã NPL: CBL0989R. Đã kiểm hóa TK102951203722ngày 28/10/2019. (nk)
- Mã HS 38019000: Dây tết chèn bằng graphite kích thước 10mm kiểu số 78 hiệu Spitmaan dùng cho van hơi 100ata, 550 độ C (10mm non-metalic graphite gland packing rope,style no:78,Spitmaan make)-mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: FILLER-G/ Dây độn than chì- graphite cho vòng đệm xoắn KT:0.38mmTx4.8mmWx75mL,SYFLEX 150-N, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-10968A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-10968A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-12286A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì dùng cho điện thoại di động (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-14846A/ TẤM TẢN NHIỆT BẰNG THAN CHÌ GH02-14846A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-17218A/ TẤM TẢN NHIỆT BẰNG THAN CHÌ (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-17941A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-17941A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-19494A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-19561A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-19561A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-19601A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-19601A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-20019A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-20019A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-20254A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-20254A (nk)
- Mã HS 38019000: GH02-20531A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-20531A (nk)
- Mã HS 38019000: Graphit SATDB-06U sử dụng để tráng màng film (TP: Normal-propyl alcohol (71-23-8), Synthetic graphite (Single wall carbonnanotub) (7782-42-5). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: KEO DẪN ĐIỆN SHADOW CONDUCTIVE COLLOID 3 (nk)
- Mã HS 38019000: Khối than chì có rãnh, kích thước 42*35*24.5 mm, dùng để lắp tạo thành các tấm Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030108, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Khối than chì, kích thước 42*35*24.5 mm, dùng để lắp tạo thành các tấm Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030109, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: M175/ TẤM TẢN NHIỆT BẰNG THAN CHÌ (nk)
- Mã HS 38019000: MBN045/ Tấm tản nhiệt bằng than chì. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: MD61-00063F/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/Graphite. Kích thước: 0,037 x 69 x 110,14 (mm). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: MD61-00063J/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/Graphite. Kích thước: 0,114 x 69 x 110,14 (mm). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: MD61-00067A/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/ Graphite, kích thước 64.05(+0.15,-0.2)mm X 49.95(0.15)mm x 13413.4um. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: NL073/ Miếng tản nhiệt bằng graphit.1030029757 (nk)
- Mã HS 38019000: PPG1/ Graphit nhân tạo dạng cuộn khổ 24" (1 cuộn 17LB 7.2KG) (nk)
- Mã HS 38019000: SM-G973F WPC GRAPHITE SHEET/ Tấm graphit từ bột than chì ép loại SM-G973F WPC để bọc bên tấm mạch in dùng trong sản xuất ăng ten điện thoại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: SM-G981B WPC GRAPHITE SHEET/ Tấm graphit từ bột than chì ép loại SM-G981B WPC để bọc bên tấm mạch in dùng trong sản xuất ăng ten điện thoại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: SM-N976B WPC GRAPHITE SHEET/ Tấm graphit từ bột than chì ép loại SM-N976B WPC để bọc bên tấm mạch in dùng trong sản xuất ăng ten điện thoại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Tấm than chì graphite dùng tản nhiệt L110XW50XT0.3(mm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Tấm than chì, kích thước L42*W80*H24.5 mm, dùng để cố định vị trí các Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030113, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Tấm vách ngăn thiết bị tách khí làm từ graphit, kích thước 14x60cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: TD A100/ Than chì dùng cho sản xuất lõi chì đen (nk)
- Mã HS 38019000: THAN ĐIỆN CỰC LÀM TỪ CACBON. HÀM LƯỢNG CÁC BON > 76%, S< 1,7% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh Boat dưới (loại 280), kích thước 1370*195*2.5mm, chất liệu than chì, dùng để cố định vị trí Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030172, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh Boat giữa ngắn (loại280), kích thước 1370*195*2.5mm, chất liệu than chì, dùng để cố định vị trí Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030174, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh Boat mặt ngoài (loại 280), kích thước 1370*195*2.5mm, chất liệu than chì, dùng để cố định vị trí Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030170, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh Boat trên (loại 280), kích thước1370*195*2.5mm, chất liệu than chì, dùng để cố định vị trí Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030171, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh Boat trên ngắn (loại 280), kích thước 1370*195*2.5mm, chất liệu than chì, dùng để cố định vị trí Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030173, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: Thanh than chì, đường kính 8 mm, dài 322 mm, dùng để cố định vị trí các tấm Boat tại trạm CVD (tạo lớp khúc xạ cho tấm pin năng lượng mặt trời)/53030123, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: WP201001ACS/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/Graphite. Kích thước: 0,037 x 55,8 x 110,14 (mm). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: WP201002ACS/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/Graphite RC707. Kích thước: 0,069 x 50,06 x 121,12 (mm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: WP201006ACS/ Tấm than chì có lớp dính 1 mặt/Graphite RC707/ WP201006ACS. Kích thước: 0,069 x 50,06 x 121,12 (mm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38019000: C2-GRAPHITE-AUTO/ Băng dính Graphite dùng trong bảng mạch điện thoại C2-GRAPHITE TAPE-AUTO, mới 100% (xk)
- Mã HS 38019000: C2-GRAPHITE-SHEET/ Băng dính Graphite dùng trong bảng mạch điện thoại C2-GRAPHITE TAPE-SHEET, mới 100% (xk)
- Mã HS 38019000: DOT290003-0001/ Tấm than chì graphite dùng tản nhiệt L110XW50XT0.3(mm), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38019000: GH02-09802A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-09802A, TX từ mục 7, TK số 103248559260/E21 (07/04/2020) (xk)
- Mã HS 38019000: GH02-16038A/ TẤM TẢN NHIỆT BẰNG THAN CHÌ (Tái xuất từ mục hàng số 38 của TK 103254937700) (xk)
- Mã HS 38019000: GH02-20365A/ Tấm tản nhiệt bằng than chì, mã GH02-20365A, TX từ mục 43, Tk số 103299612840/E21 (07/05/2020) (xk)
- Mã HS 38019000: Tấm tản nhiệt bằng than chì (GH02-15173A) (xk)
- Mã HS 38019000: Than Carbon dạng viên dùng để giữ nhiệt KT: 30 x 65 x 114mm, 100 viên/hộp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38019000: Z3-AUTO-2/ Tấm Graphite dùng để tản nhiệt trong điện thoại di động, Z3 MFC ANT BZ-40 PV R03A-AUTO TYPE, mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: ./ Than hoạt tính, 5 lạng/1 túi, một hạt cỡ 10mm, độ cứng vừa phải, dùng để khử mùi phòng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: 06010911/ Calgon carbon Model: Carbsorb 30 Than hoạt tính, dạng hạt (0.6-2.36), packing 25Kg/bag (nk)
- Mã HS 38021000: 06010912/ Calgon carbon Model: Carbsorb 30 Than hoạt tính, dạng hạt (0.6-2.36), packing (nk)
- Mã HS 38021000: 1000000059/ Carbon hoạt tính BLACK PEARLS, dạng bột màu đen dùng trong nghành sản xuất sợi cỏ nhân tạo hoặc thảm cỏ nhân tạo. Không nhãn hiệu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: 10258 Carbopack Adsorbent matrix Carbopack C Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS (nk)
- Mã HS 38021000: 1405/ Chất làm tăng Carbon (Carbon hoạt tính- Carbon raiser) (dạng bột). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: 3/ Than hoạt tính dạng hình trụ size: 1.5mm, dùng cho xử lý nước (nk)
- Mã HS 38021000: 3/ Than hoạt tính MP-ADH, dạng bột màu đen dùng để thu hồi Pd, dùng cho máy thu hồi nguyên tố Pd (nk)
- Mã HS 38021000: 3/ Than hoạt tính/ Anthrcate 0,8-1.2mm (dùng để lọc nước thải) (nk)
- Mã HS 38021000: 3-C-Shira A/ Than họat tính Shirasaghi AW-50 (20KG/Bao) (nk)
- Mã HS 38021000: 3-C-Shira/ Than họat tính Shirashahi (1KG x 10) (nk)
- Mã HS 38021000: 3HC0036/ Than (Carbon) hoạt tính đóng bao, quy cách 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: 5982-4482 Carbon hấp thu mẫu sắc ký SPE Bulk Sorbent, (25g/lọ) (Phụ kiện máy sắc ký dùng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38021000: A0102906/ Carbon hoạt tính dùng để lọc khí thải (dạng dung dịch) 1L520G, mã NTG-R (nk)
- Mã HS 38021000: Activated carbon (than hoạt tính) C 98%min, dạng hạt, đóng gói 25kg/bao. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38021000: ACTIVATED CARBON- Carbon hoạt tính (83-KQ/TCHQ/PTPLMN) (nk)
- Mã HS 38021000: ACTIVE CARBON/ Hóa chất cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, than hoạt tính 50% (nk)
- Mã HS 38021000: Aquasorb/ Than hoạt tính Aquasorb 1000, size 8 x 16 mesh. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: AS07/ Nhông xích Dia.4000-230L cho sản phẩm lọc khí, chất liệu bằng thép SS400 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38021000: AS47/ Thanh carbon chịu nhiệt mã A dáng thẳng 460mmL (dùng để lắp vào sản phẩm lọc khí) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38021000: Bột carbon hoạt tính dùng trong sản xuất mỹ phẩm CHARCOAL POWDER T, 15KG/DRUM, CAS: 7440-44-0 (CARBON BLACK) (nk)
- Mã HS 38021000: Bột than carbon hoạt tính KMAQ2 8*25 (MACS11G1,320Kg/túi) dùng để sản xuất bộ lọc mùi xăng xe máy,(Cas No7440-44-0,Activated Carbon:100%),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Bột than Carbon màu đen 29-RC03 (N-774) dùng để sản xuất gá cao su,(Cas No:1333-86-4,thành phần:2-4 (oxidized carbon black) and 4-11 (non-oxidized carbon black).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Bột than hoạt tính: Activated Carbon Powder (60%)- Dùng để xử lý nước thải của nhà máy dêt, nhuộm. (nk)
- Mã HS 38021000: các hạt carbon hoạt hóa thành phần 100% carbon. CAS:7440-44-0. mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Cacbon hoạt tính 0816 mesh iodine 1000 pH 6-8, thành phần chính là than Gáo Dừa, dùng trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, đóng 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Cacbon hoạt tính dùng cho hệ thống xử lý nước/ ACTIVATED CARBON of Water treatment Plant. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Cácbon hoạt tính PK-D màu đen- dạng bột, 20kg/1túi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính A8009-14, Coconut Shell 12x40 mesh dùng làm nguyên liệu lọc nước 12.5 Kg/bao mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính CGC-41 12x40 iodine No.1200, dùng trong xử lý nước thải (25kg/bao), mới 100%/ 10.125TNE/ 25.312.50USD (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính dùng cho bản cực bình ắc quy, hàng mới 100%- Additive for Paste Activated carbon- ACS20 (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính HT-VV (dùng lọc dung dịch sản xuất bột ngọt) (nk)
- Mã HS 38021000: carbon hoạt tính lọc nước dùng trong hệ thống xử lý nước thải (hàng mới 100%) ACTIVATED CARBON (4mm) (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính NORIT RB4 (1 túi 22.5 Kg) dùng cho bộ lọc khí. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính YL-100 (dùng lọc dung dịch sản xuất bột ngọt) (nk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính, hiệu NORIT SA 5 PAH HF, 20 kg/ bao, mới 100%. Hàng nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 38021000: CARBON/ Chất làm tăng Carbon GRAPH- HEX 99,carbon hoạt tính- Carbon raiser, thành phần gồm: 99% carbon (C) và 1%: tro, N2, H2, O2, S,dạng hạt. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Dung dịch than hoạt tính CNT,dung dịch lỏng của carbon trong dung môi NMP, LB156-42 chứa 5.6% carbon, sử dụng để pha trộn vật liệu điện cực dương cho Pin Lithium, mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: DVLCT5643/ Lõi lọc NBDC 10 inch bằng than hoạt tính dùng để lọc chất lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: E-1240-1050 AW/ Than hoạt tính, model: E-1240-1050 AW, mã thiết bị: AC-1101, đóng gói: 50L/bao, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38021000: FS-12298/ Than hoạt tính (activated carbon), dùng trong hệ thống xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 38021000: FS-16260/ Than hoạt tính Aquasorb 5000, kích cỡ 12x40 mesh, công dụng để xử lý nước (mesh là đơn vị đo số lỗ/ inch). (nk)
- Mã HS 38021000: FS-16525/ Than hoạt tính Aquasorb 6300, kích thước 8x18 mesh (25 kg/bao); Jacobi (nk)
- Mã HS 38021000: GAPOCA-006/ Carbon hoạt tính loại CEP21KSN, mã CAS 7440-44-0, 10kg/box, CEP21KSN (PCT), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: GK-A/C/ Carbon hoạt tính (than hoạt tính)- dùng trong hệ thống xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 38021000: Hạt Carbon hoạt tính dùng tách nitor trong khí nén của máy lưu hoá cao su, nguyên vật liệu sản xuất (Activated Carbon). (nk)
- Mã HS 38021000: Hạt than hoạt tính- Carbon(2.5mm), hàng mới 100%, Dùng sx tấm lọc khí (nk)
- Mã HS 38021000: Miếng lọc nước bằng than hoạt tính chứa nano bạc kháng khuẩn, được lắp trong ngăn chứa nước Tủ lạnh, KT 4,5*28,8*30,5 mm/ARAHFA605010 (nk)
- Mã HS 38021000: Muội carbon dùng trong ngành cao su-SEAST G-SVH- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành dược: CARBON A (NSX: 18/01/2020, HSD: 17/01/2021; Lot No: M18MS2), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: NK-NVL-0030/ Than hoạt tính các loại.. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: ống carbon hoạt tính cho máy hấp thu nguyên tử B3000641 (hộp 5 cái) mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Ống hút ẩm than hoạt tính- Mistcatcher list(Meas) (Dạng ống chứa viên than hoạt tính, đường kính 22mm, dài 100mm) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 38021000: ống hút mẫu cho bơm sắc ký lỏng bằng carbon hoạt tính dùng trong PTN 228-45707-91 (gói 1 cái) mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Phụ tùng máy hút mùi- Than hoạt tính tròn CLA 72K00S,mới 100%,code:B15-TF08-097-JB (CHARCOAL FILTER). Hàng F.O.C (nk)
- Mã HS 38021000: SFV053/ Cacbon hoạt tính(C)-dùng xi mạ sản phẩm (nk)
- Mã HS 38021000: Than carbon hoạt tính dùng để lọc nước thải trong nhà máy các khu công nghiệp. Kích thước: (100*100*100)mm +/-5%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính (Activated carbon YL-303). Dùng để sản xuất mì chính. (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính (Carbon hoạt tính- Activated carbon BA) 330kg/flexible container bag, phục vụ cho SX nội bộ công ty (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính- (làm chất trợ lọc, khử mùi trong xi mạ)- Plating Deodorant (Activated Carbon) (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính (Norit E Supra USP), đóng gói: 15 kg/kiện, dùng để kiểm tra khả năng loại bỏ độc tố trong nước. hàng mẫu.hsx:CABOT. mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính _ 8-20 mesh [LCD0006204] (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính AP3-60, dùng làm xử lý nước thải công nghiệp, đóng bao 20kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính CAR4MM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính Carbon MODISORB, dạng hạt 4x8 L dùng lọc cặn trong hệ thống xử lý nước công nghiệp,25kg/1 bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính đá (than đá hoạt tính). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dạng bột (Activated carbon), không sử dụng trong sản xuất thực phẩm. Trọng lượng 20kg/bao, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dạng hạt- 600, kích thước 8x16 Mesh,đóng gói 25 kgs/túi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dạng ống,phi.35*100 mm, for wire approx 5mm, Q1000, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính để lọc nước cho bể cá cảnh (CARBON 400g), 400g/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: THAN HOẠT TÍNH ĐỂ SẢN XUẤT BỘ LỌC KHÍ, 350K/BAO, HÀNG MỚI 100%, (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dùng cho lọc nước dạng hạt, model: GAC750, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dùng để xử lý khí thải sử dụng trong máy xử lý nhiệt_Anti carbon 700/ PL (1 box 4pcs), mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dùng trong lọc hóa dầu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính làm bằng gáo dừa dùng để lọc nước trong hệ thống xử lý nước thải, Kích thướt hạt: Mesh 20x8,Đóng gói: 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính làm từ than gáo dừa (cở hạt 6 x 12, hàng đóng thống nhất trong bao 40 bao PP, mỗi bao 500kg).Hàng mới Việt Nam sản xuất. (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính lọc nước (dùng cho hệ thống lọc nước), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính mã B-100 (dùng cho thiết bị lọc nước trong công nghiệp) đóng gói 50 lit/bao.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính mẫu, dùng thử nghiệm lọc nước của phòng thí nghiệm (Bao gồm cước: 220 AUD) (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính Modicard 8x16 (dùng cho thiết bị lọc nước trong nhà xưởng),hàng mới 100%/ IN (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính- part no: ARD AP4-60 (1bao 20kg) (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính- Puriblend # 8- 23318008. 1 drums 125 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính Silcarbon S835 Spezial, dùng để lọc nước, 25kg/bao, tổng số: 40 bao, hãng sx: SILCARBON AKTIVKOHLE GMBH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính TB6 0408 đã qua xử lý, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính WPH 600 OS, dùng làm xử lý nước thải công nghiệp. Hàng mới 100%. Hàng FOC (nk)
- Mã HS 38021000: THAN HOẠT TÍNH, DÙNG ĐỂ CẢI TẠO ĐẤT. HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính, kích thước(6X12)mm 600 IV MIN. Dùng để lọc nước. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính, Size: 6-10 mesh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính,Kích thước hạt: 3-6 mesh,Tỷ trọng: 520-550 kg/m3,Dạng hạt màu đen, khô, rời, có góc cạnh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính/ Activated carbon, model: AQUASORB (R) 6300, đóng gói 25 kgs/Bag, size: 8x16 mesh, dùng cho xử lý nước thải. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: Than lọc hoạt tính, kích thước 3*15 cm, chất liệu than hoạt tính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38021000: THAN/ Than hoạt tính (Dùng để lọc nước rửa hàng) (nk)
- Mã HS 38021000: TM-\MAS000002-002/ Than hoạt tính 6x12 (nk)
- Mã HS 38021000: UAC/ ACTIVATED CARBON TBW-4/ U 200 MESH (Than Hoạt tính) (nk)
- Mã HS 38021000: ZCI07/ Cacbon hoạt tính (Carbon IP-W50, Cas No.7740-44-0) (nguyên liệu để sản xuất tấm lọc khí) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38021000: ZCI07/ CCacbon hoạt tính (Carbon F-300WA, Cas No.7740-44-0) (nguyên liệu để sản xuất tấm lọc khí) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38021000: (532.90.337)- Than hoạt tính ACK62260 2 case 24x248x92mm cho máy hút mùi, hiệu HAFELE, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: 6x12-JJ/ Than hoạt tính (dạng hạt) (xk)
- Mã HS 38021000: ACTIVATED CARBON TBW-4/ U 200 MESH (Than Hoạt tính). (xk)
- Mã HS 38021000: Carbon hoạt tính (than hoạt tính)- dùng trong hệ thống xử lý nước thải (xk)
- Mã HS 38021000: Chất làm tăng Carbon GRAPH- HEX 99,carbon hoạt tính- Carbon raiser, thành phần gồm: 99% carbon (C) và 1%: tro, N2, H2, O2, S,dạng hạt. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Hộp lọc khí, KFH-01-102, chất liệu carbon hoạt tính, mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Lõi lọc NBDC 10 inch bằng than hoạt tính dùng để lọc chất lỏng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Sản phẩm xử lý Nhiệt sản xuất từ Anthracite đã được xử lý nhiệt, đã bị biến đổi cấu trúc bề mặt (Phù hợp là một dạng Carbon hoạt tính). Size 0-2mm. Mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Sản phẩm xử lý nước sản xuất từ than Anthracite đã được xử lý nhiệt, đã bị biến đổi cấu trúc bề mặt (Phù hợp là một đạng Carbon hoạt tính). Size 1.0-1.8 mm. Mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Sản phẩm xử lý nước, sản xuất từ than Anthracite, đã được tuyển chọn, xử lý nhiệt, phù hợp để làm vật liệu lọc dạng hạt xử lý nước- Cở hạt: 0.6mm- 1.2mm. (xk)
- Mã HS 38021000: Than (Carbon) hoạt tính đóng bao, quy cách 25kg/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính (1 bao 20Kg). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính (dạng hạt)- 14x35 (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính 3x 6 mesh, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính 6x12 (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính 8-20 mesh dùng xử lý nước thải công nghiệp (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính AC36, dùng hấp thụ chất hữu cơ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính Aquasorb 1000, size 8 x 16 mesh. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính đã qua xử lý, dùng cho máy lọc nước, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính đá. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính dạng hình trụ size: 1.5mm, dùng cho xử lý nước (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính TBU 60A; 25kg/bag; hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính từ than gáo dừa-- ACTIVATED CARBON VinaSorbNines A60 Model No. XW-0016 MS 30*60 Particles size (U.S mesh): 90% Mean Particle Diameter, mm: 0.25mm-0.60mm pH: 8-11 (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính, 5 lạng/1 túi, một hạt cỡ 10mm, độ cứng vừa phải, dùng để khử mùi phòng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính, model: E-1240-1050 AW, mã thiết bị: AC-1101, đóng gói: 50L/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính, sử dụng để xử lý nước, 1kg/bao, mới 100% (xk)
- Mã HS 38021000: Than hoạt tính/ Anthrcate 0,8-1.2mm (dùng để lọc nước thải) (xk)
- Mã HS 38029020: ATV-001/ Gói hạt hút ẩm Super Clay (được làm từ đất sét hoạt tính) (4g/gói)/ Desicant: Super Clay (nk)
- Mã HS 38029020: Bentonite hoat tính, phụ gia dùng trong ngành bột giặt. LAUNDROSIL 212. 1000KG/pallets. Hàng mới 100%(Đất sét họạt tính) (nk)
- Mã HS 38029020: Chất hỗ trợ chế biến: Đất tẩy hoạt tính hiệu Taiko Supreme 1B (Taiko Supreme 1B Activated Bleaching Earth), đóng gói 25 kg/ bao, dùng để tẩy màu dầu thực vật, phục vụ trong sản xuất nội bộ công ty. (nk)
- Mã HS 38029020: CLAYTONE-40 Đất sét hoạt tính dùng trong sơn,CAS:14808-60-7 (nk)
- Mã HS 38029020: Đất hoạt tính hiệu Galleon Earth V2 Special, 25 kg/bao, dùng tẩy màu dầu thực vật, mới 100%. (Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp). (nk)
- Mã HS 38029020: Đất hoạt tính hiệu Leping, model 1060#, dùng tẩy màu dầu ăn thực vật, 25kg/bao, mới 100%. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ Doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 38029020: Đất hoạt tính hiệu Taiko Supreme 1B, 1000 kg/ bao, dùng tẩy màu dầu thực vật, mới 100%. Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp. (nk)
- Mã HS 38029020: Đất sét hoạt tính Bentonil,dạng bột,dùng thi công cọc khoan nhồi(Hòa với nước thành đất sét lỏng ngăn nước tràn vào lỗ khoan),không dùng trong thực phẩm. Model: Bentonil GTC4. NSX: Clariant. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 38029020: Đất sét hoạt tính- OPTIGEL-WX (dùng trong ngành sơn) CAS No. 1302-78-9, 14808-60-7 (nk)
- Mã HS 38029020: Đất sét hoạt tính VOLCLAY SPV dùng làm khuôn đúc sản phẩm gang thép, hãng sx: AMCOL INTERNATIONAL (THAILAND) LIMITED, Thái Lan, 50kg/bao,120bao, hàng mới1 00% (nk)
- Mã HS 38029020: Đất sét họạt tính, phụ gia dùng trong ngành bột giặt. LAUNDROSIL 2.2KV 414.(Green Speckle VN) 1000KG/pallets.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029020: Đât tây hoat tinh (Bleaching earth), mơi 100%, dung loc dâu, mơ ca (nk)
- Mã HS 38029020: Dây hút ẩm hicargo sorb 1250 gram (Trọng lượng 1250gr/dây, 1 set 1 dây 5 gói, TC: 600 set) (Hàng mới 100 %), vật tư tiêu hao, dùng để hút ẩm cho hàng hóa (nk)
- Mã HS 38029020: GALLEON EARTH V2. Đất hoạt tính dùng trong xử lý nước, hàng mới 100%, 25Kg/ Bao. (nk)
- Mã HS 38029020: Hạt chống ẩm (thành phần đất sét hoạt tính) MATERIAL HIGH ADSORPTION ACTIVATED CLAY, nhà sx Shanghai Eshare Houseware Co., LTD, hàng mới 100%, bao 25kg (không dùng trực tiếp trong thực phẩm) (nk)
- Mã HS 38029020: Hạt chống ẩm (từ đất sét): ACTIVAED CLAY, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029020: Hạt hút ẩm clay, thanh phần đất sét hoạt tính. Sử dụng trong công nghiệp (điện máy, gỗ). Đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38029020: HCA/ Gói hạt chống ẩm Natural Clay, dùng để hút ẩm, loại 5gr/ túi (nk)
- Mã HS 38029020: Hutam/ Gói hút ẩm-Clay 20 gram (25kg/bao) Dùng để đóng gói sản phẩm xuất khẩu, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029020: LAUNDROSIL (R) 18P 414 (SPECKLE PINK), Thành phần đất hoạt tính phụ gia dùng trong ngành sản xuất bột giặt,25Kg/Bag, Hàng mới 100%,Không mã cas. (nk)
- Mã HS 38029020: LAUNDROSIL (R) 40R 414 (SPECKLE RED), Thành phần đất hoạt tính phụ gia dùng trong ngành sản xuất bột giặt,25Kg/Bag, Hàng mới 100%,Không mã cas. (nk)
- Mã HS 38029020: LOCDAU/ Đất hoạt tính (nk)
- Mã HS 38029020: SILICAGEL/ Gói hút ẩm Clay 5gram/gói (nk)
- Mã HS 38029020: ST00001/ Đất sét nito Túi 1kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029020: TONSIL OPTIMUM 237 FF HABE CIL- Đất tẩy hoạt tính dùng trong thực phẩm (25kg/bag). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38029090: ./ Than hoạt tính hạt (100%- % theo trọng lượng) (nk)
- Mã HS 38029090: 20199-U Celite 545 AW Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 68855-54-9 (nk)
- Mã HS 38029090: Bentonit đã hoạt hóa MAXICARB 50- BBV, dạng bột, làm khuôn cát trong ngành đúc KL, 1000 KGS/BG, NSX: AMCOL INTERNATIONAL (THAILAND) LIMITED, Hàng mới 100%(cas: 1302-78-9) (nk)
- Mã HS 38029090: Bentonite đã hoạt hóa, dạng hạt- Tonsil CO 636 GSL, do Clariant adsorbent Indonesia sản xuất. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38029090: Bột đá trân châu- Europerl 50 (Perlite) (KQGĐ:1124/PTPLHCM-NV(16/04/2013))- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 38029090: Bột than Carbon màu đen 29-RC02W (N-550) dùng để sản xuất cao su,(Cas No:1333-86-4,thành phần:2-4 (oxidized carbon black) and 4-11 (non-oxidized carbon black), 50 g/l water.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Bôt than dùng trong đúc kim loại (carbon hoạt tính) MAXICARB 30- SPV 73 (I), 1000Kg/bao, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Bột trợ lọc Celatom FP4,20kg/bao- Chất HTCB dùng trong SX bia, Diatomaceous Earth-Celatom FP4. TP:100% Diatomite đã hoạt hóa. Hàng mới100%. NSX: 04/2020-HSD:vô thời hạn. NSX: EP Minerals LLC (nk)
- Mã HS 38029090: Bột trợ lọc Celatom FW14, 20kg/bao- Chất HTCB dùng trong SX bia, Diatomaceous Earth-Celatom FW14. TP: 100% Diatomite đã hoạt hóa. Hàng mới100%. NSX: 04/2020-HSD:vô thời hạn. NSX: EP Minerals LLC (nk)
- Mã HS 38029090: Bột trợ lọc CelatomFW14,20kg/bao-Chất hỗ trợ chế biến dùng trongSXbia.TP:100% Diatomite đã hoạt hóa.Diatomaceous Earth-Celatom FW14.Hàng mới100%.HàngFOC.NSX:03/2020-HSD:vô thời hạn.NSX:EP Minerals LLC (nk)
- Mã HS 38029090: Bột trợ lọc để lọc bia- CELATOM FW14. Dùng để trực tiếp phục vụ sản xuất bia. Hàng mới 100% (22.68 kgs/bao) (nk)
- Mã HS 38029090: Bột trợ lọc nước chế tạo từ đá hoá thạch silic hoạt tính đã được nung với tác nhân kiềm (NaCl, Na2CO3), hiệu chữ Trung Quốc, mới 100%. (nk)
- Mã HS 38029090: Đất sét CELITE 545 KÍCH THƯỚC HẠT 0.02-0.1 MM, dùng làm thuốc thử trong phân tích sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất(1KG/CHAI)(CAS68855-54-9) (nk)
- Mã HS 38029090: Đất trợ lọc/ Diatomite Product (Flux-Calcined) 545RVS. Hàng sử dụng nội bộ nhà máy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Hạt Carbon hoạt tính dùng xử lý hấp thu tạp chất trong khí nén của máy lưu hoá cao su, nguyên vật liệu sản xuất (Carbon Molecular Sieve-280). (nk)
- Mã HS 38029090: Hạt chống ẩm 5 x 5.5cm 5g,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Hạt chống ẩm 5g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Hợp chất khoáng dùng để lọc nước hiệu Birm A8006 16.82 kgs/bao mới 100% (Gm Silica 40-70%, MnO2 7-15%, Aluminium Silicate 15-40%) (nk)
- Mã HS 38029090: Khoáng chất tự nhiên hoạt tính dùng để xử lý nước thải công nghiiệp (không dùng trong y tế và sinh hoạt) PERLITE POWDER DICAMOL 4154 FILTERAID. (275 Bao- 20kg/bao). (nk)
- Mã HS 38029090: N-CACO3/ Chất chống ẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Nhôm hoạt tính, dùng trong phòng thí nghiệm, PN: 3200044431 90g/chai, hàng mới 100%, hãng sản xuất Horiba (nk)
- Mã HS 38029090: SBX020/ Bột xử lý nước thải công nghiệp Aqua refine AR-2000 (20 Kg/thùng) (nk)
- Mã HS 38029090: Than hoạt tính Modi 8x16(Than gáo dừa, 25kg/bao, vật liệu dùng để lọc nước sạch cho hệ thống lọc nước RO), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029090: Vật liệu lọc nước chế tạo từ các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính khác (Al2O3; Fe2O3; TiO2; CaO;SiO2; MgO; Na2O; K2O; P2O5), GoldFish&KilliFish, 12 gói/1 hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38029020: Đất sét nito Túi 1kg (xk)
- Mã HS 38029020: Đất sét Nitto Neoseal B3 (xk)
- Mã HS 38029020: Gói hạt chống ẩm Clay, dùng để hút ẩm, loại: 5gr/túi. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38029020: Gói hạt chống ẩm Natural Clay, dùng để hút ẩm, loại: Natural Clay 10gr,nonwoven bag (400 EA/bag). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38029020: Gói hạt chống ẩm super clay (được làm từ đất sét hoạt tính) (4g/ gói) (xk)
- Mã HS 38029020: Gói hút ẩm (Desiccant clay) 5gram/ gói, 200 Kg 40000 gói. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38029020: Gói hút ẩm- clay 20 gram (25kg/bao) (xk)
- Mã HS 38029020: Túi hút ẩm Cargo Bag 1500 gram (Cargo bag desiccant 1500 gram), thành phần đất sét hoạt tính, sử dụng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38029090: Bàn chải cán gỗ, sợi cước mềm B20-5-47 (xk)
- Mã HS 38029090: Than hoạt tính hạt (100%- % theo trọng lượng) (dạng hạt) (xk)
- Mã HS 38030000: 10/ Dầu hàn (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 38030000: 2012019 Nhựa thông ASAHI AGF-780DS-AA (UN) 14KG/ CAN, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38030000: AGF-780DS-AA/ Nhựa thông 14Kg/ can (nk)
- Mã HS 38030000: Dầu Tall (tall oil đã hoặc chưa tinh chế)- TOQ1, Mã CAS: 8002-26-4 (200kg/thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38030000: Dầu tall, dùng để dẫn dụ côn trùng, hương trái cây tự nhiên, hiệu Provecta, thành phần: polymer, số Cas: 67674-67-3, dung tích 1L, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38030000: Hạt nhựa thông (dùng hàn điện)-Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 38030000: Nhựa thông hỗ trợ hàn linh kiện trên bo mạch điện tử. P/N: EF-6808HF (20 lít/thùng, 09 thùng, chất dầu tall hổ trợ hàn linh kiện) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 38030000: OIL/ Dầu hàn (100ml/chai), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 38030000: Phu gia dâu nhơt DISTILLED TALL OIL 25-30 (CAS number: 8002-26-4). Phụ gia chống ăn mòn, phụ gia bôi trơn (nk)
- Mã HS 38030000: SUM-00471/ Nhựa thông dùng để gắn linh kiện (20ml/ lọ) (nk)
- Mã HS 38040090: #7 BODY COMPOUND GLAZE (Chất phụ gia trong sản xuất gạch granite-7#)- Đã kiểm hàng thực tế tại tờ khai số 102626607751 (nk)
- Mã HS 38040090: 57/ Gói chóng ẩm (1g) (nk)
- Mã HS 38040090: Bột LignosulphonateBD601 (Dùng làm chất phụ gia tăng độ cứng cho xương, trong công nghệ sản xuất gạch ốp lát Granite)- 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38040090: Bột Vanillex loại V- Vanillex V, màu nâu, phụ gia có tác dụng khử nước trong cao trát chì của tấm điện cực bình ắc quy, 500 Kg/Pallet, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38040090: Canxi Lignin sulfonate, dạng bột._BORRESPERSE CA- SA (600Kg/bag) (Hàng mới 100%)._ PTPL: 1250/TB-KĐ4 ngày 22/09/2017. (nk)
- Mã HS 38040090: Chất R-8L là hóa phẩm dùng trong khoan dầu khí, làm chậm đông cho xi măng chứa lignin sulphonat trong môi trường nước, dạng lỏng,55 gallon/thùng. Hàng mới 100%. PTPL 735/TB-KĐ3 ngày 19/5/2017 (nk)
- Mã HS 38040090: Chất tăng độ bền của giấy Borresperse (dùng trong sản xuất giấy), sử dụng tại bộ phận tráng phủ của máy giấy, mã số hàng hóa áp theo kết quả PTPL số: 1500/TB-KĐ3 ngày 26/08/2019, mới 100% (nk)
- Mã HS 38040090: Lignin sunphonat, dạng bột (dùng trong xây dựng)._HANSA 201 (S) Sodium Ligno Sulphonate Powder (600Kg/Bag)._Đã kiểm hàng tại tk 102165411461 (13/08/2018),mã CAS. 8061-51-6, hàng không năm trong NĐ113. (nk)
- Mã HS 38040090: Muối Natri của Lignin sulfonat, nguyên liệu sản xuất dùng trong xây dựng- SODIUM LIGNOSULPHONATE (DOMSJO LIGNIN DS 10),(Cas#8061-51-6) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38040090: Natri Lignosulphonate, dạng bột_ULTRAZINE NA (25kg/bag)_PTPL: 3734/TB-PTPLHCM-13 ngày 25/11/2013, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38040090: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: Lignobond DD (Calcium Lignosulphonate) (25 kg/bao) (Mã CAS: 8061-52-7)- NK theo số đăng ký 119-4/11-CN/17 hiệu lực đến 14/6/2022 (DM điện tử) (nk)
- Mã HS 38040090: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: LIGNOBOND DD (Calcium Lignosulphonate), 25kg/bao. Hàng NK theo số ĐK: 119-4/11-CN/17 Công văn 674/QĐ-CN-TĂCN (14/6/2017). (nk)
- Mã HS 38040090: Nguyên liệu sử dụng trong ngành gạch men: SODIUM LIGNOSULPHONATE- Chất tăng cứng xương dùng trong gạch men- hàng mới 100 (nk)
- Mã HS 38040090: NL59/ Túi chống ẩm, miếng chống mốc PRESERVATIVE (dung sx giay da) (nk)
- Mã HS 38040090: NPL005/ Chất phụ gia Aron A-7075 dùng để tăng độ kết dính cao su (Thành phần chính Polyacrylic nguyên sinh dạng phân tán trong nước) (nk)
- Mã HS 38040090: Sodium Lignin Sulfonate dạng bột, màu nâu-(PTPL số: 12607/TB-TCHQ ngày 16/10/2017)-CAS no: 8061516- LIGNIN VANILLEX TYPE N (500kgs/pallet) (nk)
- Mã HS 38040090: SODIUM LIGNOSULFONATE DẠNG BỘT, MÀU NÂU._DOMSJO LIGNIN DS10 (600KG/BAG)._PTPL: 12607/TB-TCHQ ngày 16/10/2014._Đã kiểm hàng tại tk 102147638831 ngày 06/08/2018. Mã CAS 8061-51-6 không nằm trong NĐ 113 (nk)
- Mã HS 38040090: Vật tư sản xuất ắc quy-Phụ gia trộn bột-Lignin Vanillex loại HWM-Thành phần chính Ligninsulphonat-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38051000: Dầu thông (Gum turpentine) gồm320 thùng, 180 kg/thùng tịnh, sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: Dầu thông gồm 160 thùng, đóng trong 2 cont 20ft, 180kgs/thùng tịnh, 190 kgs/thùng tổng, sản phẩm của cây thông, xuất xứ việt nam, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38051000: DCA08.02.20KE/ Dầu thông (Gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DCA10.03.20KE/ Dầu thông (Gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL23.04.20SA/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL24.04.20SA/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL31.04.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL32.04.20AR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL33.05.20AR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38051000: DEL34.05.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL35.05.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38051000: DEL36.06.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL38.06.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL39.06.20AR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: DEL40.06.20BR/ Dầu thông (gum turpentine), sản phẩm của nhựa thông. Hàng không nằm trong danh mục Cites. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: Tinh dầu thông (GUM TURPENTINE OIL), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: Tinh dầu thông (HeavyTurpentine), dạng lỏng đóng trong tank, hàng Việt Nam sản xuất, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 38051000: Tinh Dầu thông Được chế biến từ nhựa thông (xk)
- Mã HS 38051000: Tinh dầu thông- GUM TURPENTINE OIL. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 38059000: 1877-172/ Nhựa thông/ Liquid Activated Rosin Flux (nk)
- Mã HS 38059000: 3/ Nhựa thông OM- 338- PT để kiểm tra độ kết dính của bề mặt sản phẩm dùng cho phòng thí nghiệm (100g/ lọ) (nk)
- Mã HS 38059000: Dầu Thông công nghiệp, dạng lỏng, dung trong ngành sơn, 190 lít/ thùng sắt. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38059000: Dung môi: TEC-DA-050. Thành phần: Alpha- terpineol. CAS no: 98-55-5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38059000: GS-19/ Nhựa thông nhân tạo (Poly(oxyethylene oxypropylene)glyceryl ether 100%). Hàng mới 100%. SANNIX FA-703 (nk)
- Mã HS 38059000: Nhựa thông nhân tạo (thành phần hóa học: Poly(oxyethylene oxypropylene)glyceryl ether 100%) Sannix FA-703, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38059000: Nhựa thông Superkle Flux ES-1061, 1kg/Pc (nk)
- Mã HS 38059000: NT K90/ Hỗn hợp dầu nhựa thông K-90 và nhựa alkyl dùng để sản xuất mực bút (nk)
- Mã HS 38059000: Dầu chuối (ALL THINNER) (xk)
- Mã HS 38059000: GUM TURPENTINE (Dầu thông đã chế biến): hàng đóng trong 02 cont 20' trọng lượng 28800kilogram. HĐXK:TUR/10/2020 ngày 3/6/2020.Hàng sản xuất tại Việt Nam, không chứa chất Safrole, Isosafrole (xk)
- Mã HS 38061000: 0042/ NATURAL WOOD ROSIN WW-ROSIN (Axit nhựa cây (gum Rosin) dạng khối rắn) (nk)
- Mã HS 38061000: 2811340/ Axit nhựa cây (Gum resin WW) (làm keo dán) (1 bao 25 kg) (nk)
- Mã HS 38061000: 2811590/ Axit nhựa cây (1 bao 20 kg)-Gum Rosin WW (nk)
- Mã HS 38061000: 3002640 Axit nhựa cây/U-HI, hàng mới 100%, mã CAS 64742-16-1 (nk)
- Mã HS 38061000: 3002640/ Axit nhựa cây/U-HI, hàng mới 100%, mã CAS 64742-16-1 (nk)
- Mã HS 38061000: Axit nhựa cây-Gum Rosin WW, PTPL số 767/PTPLMN-NV dùng để làm chất xúc tác, thay đổi MĐSD dòng hàng số 8 tờ khai số 103295673830/E31 ngày 05/05/2020 (nk)
- Mã HS 38061000: Colophan (TP chính là Gum rosin)- (ACN33202V) GUM ROSIN W.W [Cas:8050-09-7; C20H30O2](KQ:130/BB-HC12-25/10/2019) (nk)
- Mã HS 38061000: COLOPHAN/ Nhựa thông cô đặc (COLOPHAN) đã qua chế biến.Sản phẩm của nhựa thông (không thuộc danh mục Cites) được đóng 225 kg/ thùng. Đóng 176 thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38061000: Hạt trao đổi ion dùng cho máy cắt dây EDM, làm từ nhựa thông 5L/BAG SP-9MB, hãng sx Tradeasia.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 38061000: N3315/ Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất làm mềm (làm từ nhựa cây thông)- N3315 Chinese Gun Rosin (Mã CAS: 8050-09-7) (nk)
- Mã HS 38061000: NATURAL WOOD ROSIN WW-ROSIN (nhựa cây) GĐ: 683/TB-TCHQ (26/01/2016) (nk)
- Mã HS 38061000: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất làm mềm (làm từ nhựa cây thông)- N3315 Chinese Gun Rosin (Mã CAS: 8050-09-7) (nk)
- Mã HS 38061000: RO-B-0/ Nhựa thông tổng hợp dùng cho robot hàn BS-75B (rosin, isopropyl alcohol, activator) 1pc20ml, hàng mới (nk)
- Mã HS 38061000: Côlôphan Được chế biến từ nhựa thông (xk)
- - Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông (colophan)- nhựa thông đã chế biến, cô đặc cứng, hàng mới 100% (xk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 39019090: Bột chống nứt #CPE135A dùng cho nhựa PVC).hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh (Chlorinated Polyethylene 135A),40Bag/1Pallet,1Bag25Kg phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh CHLORINATED Polyethylene(CPE) mã CPE6325,dùng trong sx nhựa PVC để tăng chống va đập, không phân tán, mới100%(25kg/Bag).CAS:64754-90-1,471-34-1,1592-23-0 (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh POLYETHYLENE RESIN(LLDPE) GRADE: M10DBM1P, dùng để SX bồn nhựa.NSX: SCG ICO POLYMERS CO., LTD, 25KG/Bao, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE- CPE135A Chlorinated Polyethylene-Phụ gia nhựa- Mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE màu trắng, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylen nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo trong xi mạ- Plastic Powder (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylene dạng nguyê
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -