Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 29054500: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH GLYCEROL 85% THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG EMSURE REAG. PH EUR(1L/CHAI) (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất:Glycerine, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C3H8O3, CAS: 56-81-5, 1UNA1 chai1L, tổng cộng50lít./ KR (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất-GLYCEROL. GR (GLYCERINE)CAS No. 200-289-5 (Dung môi công nghiệp, chất phụ gia dùng trong sản xuất chất chống dính trong sản xuất lốp xe). PTPL số: 1726/PTPLHCM-NV (07/10/2011).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: Hợp chất hữu cơ dùng để giải mã DNA sử dụng trong phòng thí nghiệm trên thực vật (không dùng trong Y Tế)- BrilliantDye Terminator (v3.1) Cycle Sequencing kit, 100 rxn (nk)
- Mã HS 29054500: Inagel VV OP-Glycerin(25kg/chai) cas no. 7732-18-5;56-81-5; 9003-01-4; 1117-86-8; 122-99-6;- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: L020/ Chất xúc tác (Catalyst C-006), Glyxerin. Ở dạng lỏng, Dùng để sản xuất đế giày. (nk)
- Mã HS 29054500: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Antiva (Glycerin), NSX: 9/4/2020, HSD: 9/4/2023, cas: 56-81-5, 7732-18-5, 94167-05-2, 164288-52-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: Nguyên liệu thuốc thú y: PALMERA G995U (GLYCERINE USP 99.5%), số lô: 3D0020A,3C0010A. Quy cách: 250Kg/thùng. NSX: KL-KEPONG OLEOMAS SDN BHD.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29054500: Phụ gia thực phẩm- REFINED GLYCERINE 99.7% (Dạng lỏng) Nguyên liệu nhập khẫu trực tiếp dùng để sản xuất cà phê- Hàng mới 100%, 250 Kg/ Drum. HSD: 12/05/2022 (nk)
- Mã HS 29054500: PU.009/ Hóa chất Glycerin Moon K dùng trong sản xuất mút xốp (thành phần chứa: 1,2,3-Propanetriol, công thức hóa học: C3H8O3, số CAS: 56-81-5) (nk)
- Mã HS 29054500: REFINED GLYCERINE WILFARIN USP 99.7%- Nguyên liệu trong công nghiệp và thực phẩm. NSX-HSD: 06/20- 06/22. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: Yellow Glycerine sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa alkyd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: GLYCERINE- WILFARIN USP 99.7%- Nguyên liệu trong công nghiệp và thực phẩm, đóng phuy 250kg. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất Glyxerin CN,(Dung môi Glycerol dùng cho sản xuất mút xốp), (Tên thương mại: Glycerin Moon K) (công thức hóa học: C3H8O3); 250 kg/1 phi,Hàng mới 100%,xuất xứ:Malaysia (xk)
- Mã HS 29054500: Nguyên liệu thực phẩm: REFINED GLYCERINE WILFARIN USP 99.7%, hàng mới 100%, Batch Lot:G200423-3W,250kg/phuy, nhà sản xuất:PT. WILMAR NABATI INDONESIA, xuất xứ: INDONESIA (xk)
- Mã HS 29054500: Phụ gia thực phẩm: REFINED GLYCERINE 99,7%, (250 Kg/Drum). Batch lot: G200409-3W. Nhà sản xuất: PT.Wilmar Nabati Indonesia. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29054900: 02906168: Xylitol (Xylitol, dạng bột, hàm lượng trên 99% dùng để lau mặt in bình và ngâm lá chì âm chống oxy hóa, 25KG/BAO).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054900: Dung dịch Xylitol, hàm lượng trên 70% tính theo trọng lượng/ Xiylitol liquid, hàng mới 100%. KQGĐ số: 689/TB-KĐ4 (25/05/2017) (nk)
- Mã HS 29054900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Meso-Erythritol, mã hàng: E7500-100G, số CAS: 149-32-6 (nk)
- Mã HS 29054900: K-339/ GELL ALL D (Bột C20H22O6 màu trắng) (nk)
- Mã HS 29054900: Nguyên liệu Sx Thực Phẩm: XYLITOL. Batch no:XC20061001 Ngày Sx: 06.2020 hạn SD: 06.2022.NSX: Zhejiang Huakang Pharmaceutical co.,ltd. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29054900: NGUYÊN LIỆU SX THUỐC- MALTITOL LIQUID/ SOLUTION- TIÊU CHUẨN: EP8.0/USP40- SỐ LOT: ML20200022- HẠN DÙNG: 08/05/2022 (nk)
- Mã HS 29054900: Phụ gia thực phẩm XYLITOL, số lô XC20052101 nsx 21/05/2020 hd 20/05/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054900: Phụ gia thực phẩm:Chất tạo ngọt (đường rượu),ERYTHRITOL 18-60 MESH (25kg/1bao), nguyên liệu được sử dụng để sản xuất.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054900: Phytantriol-Rượu đa chức khác-loại khác(3,7,11,15-tetramethylhexadecane-1,2,3-triol, C20-H42-O3) (05kg/thùng),Cas no. 74563-64-7- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: 1,1,1-Trichloro-2-Methyl-2-Propanol 1/2-hydrate; Lọ 1kg. C4H7Cl3O * 1/2 H2O, Hàm lượng 98,0-100,5%, hsd 27.02.2024; Dùng trong Kiểm nghiệm; Số CAS 6001-64-5 (nk)
- Mã HS 29055900: 512874/ Chất bảo quản (tiêu diệt các loại vi khuẩn, nấm men, mốc, chống côn trùng) SANAI BAC SA, thành phần: C3H6O4NBR, cas: 52-51-7 (nk)
- Mã HS 29055900: BRONOPOL- Chất xử lý nước dùng trong công nghiệp, (25kg/drum,TC:80 Drum), Công thức HH: C3H6O4NBr, Mã CAS: 52-51-7, Lot no.: 20200424, NSX:24/4/2020 HSD:23/4/2022 (nk)
- Mã HS 29055900: Chlorobutanol (Chlorobutanol _921/PTPL mục 12)- NPL SX Thuốc (nk)
- Mã HS 29055900: Decontamination Solution (chất Propylene Glycol dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy)-Batch:DS191209 HSD:10/03/2021-PTN:170001485/PCBA-HCM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: Dung môi AS SLC100 (20 lít/ can) (dung môi dùng để tẩy rửa máy móc) hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29055900: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Formaldehyde-sodium bisulfite adduct CAS: 870-72-4 Công thức: HOCH2SO3Na Mã hàng: 112704-100G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: Hóa chất Isopropyl Alcohol IPA (Dùng để tẩy rửa máy móc), 20 lít/ 1can, hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 29055900: Hóa chất làm sạch Ethanol, công thức hóa học: C2H6O (14KG/18L/Can) (09-00-CHE-00001). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: Hóa chất: BRONOPOL, Mã Cas: 52-51-7 KBHC, dùng để xử lý nước thải trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: Isopropyl Alcohol- IPA (Dùng để tẩy rửa máy móc), 20 lít/ 1can, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29055900: Isopropyl Alcohol IPA (Dùng để tẩy rửa máy móc), 20 lít/ 1can, hàng mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 29055900: Nguyên liệu thuốc thú y: Bronopol (Số lô: 202005126; 202005127; 202005128; NSX: 05/2020; HSD: 05/2022; Quy cách: 25kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29055900: Dung môi AS-TGC815 (20 lít/ can) (dung môi dùng để tẩy rửa máy móc) hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29055900: Hóa chất tẩy rửa máy móc AS-SFC721 (20Kg/can),Isophorone >25%, DI.Water >70%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29061100: 03000059/ Chất làm mát-Menthol Crystals (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm)-Hàng mới 100%, KQGD: 597/TB-KD4 ngay 28/04/2017. CAS:2216-51-5 (nk)
- Mã HS 29061100: 50281559-L-MENTHOL FLAKES FCC 20KG 4G 6-Chất bay hơi tạo mùi bạc hà trong s.phẩm có tdụng làm mát lạnh, trộn với các t.phần mùi khác, sd làm ng.liệu trong các hỗn hợp tạo mùi cho hóa phẩm tỉ lệ 1-20% (nk)
- Mã HS 29061100: 971140/ MENTHOL JP (TAB) COS 20KG CN- Menthod- Rượu mạch vòng (hóa chất hữu cơ) có nhiều công dụng KQGĐ: 704/TB-KD4 ngày 26.05.2017.đã kiểm tk 102590932621/A12 (16.04.19). số cas:2216-51-5 (nk)
- Mã HS 29061100: A05-0029/ Cồn 90 độ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: Bột menthol (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Mentolo T1 529.00284 (Mã NL 200828) (nk)
- Mã HS 29061100: Chất làm mát dùng trong sản xuất dầu gội MENTHOL (USP 39 NF 34).CAS:2216-51-5.BATCH:TLMC-200514.(25KG/DRUM). (nk)
- Mã HS 29061100: Cồn 70 độ, mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: Cồn Ethanol 500ml (nk)
- Mã HS 29061100: Cồn IPA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: Corum 9230-Menthol(01kg/chai) cas no.59259-38-0-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: DU090003- Cồn công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: Hóa chất methanol sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm (100G/CHAI)(CAS2216-51-5) (nk)
- Mã HS 29061100: Hóa chất Tinh thể bạc hà, Menthol Large Crystals BP/EP/USP, dùng trong hóa mỹ phẩm (đóng gói 25kg/Drums), Mã CAS: 2216-51-5, Khai báo hóa chất số: HC2020027325, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29061100: L-Menthol (L-Menthol _921/PTPL mục 30)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29061100: L-Menthol (L-Menthol-JP _921/PTPL mục 30)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 29061100: L-MENTHOL dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (25kg/drum), Hàng mới 100%. CAS: 2216-51-5 (nk)
- Mã HS 29061100: Menthol (Menthol Crystals _542/PTPL mục 1)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29061100: MENTHOL, TINH THỂ BẠC HÀ DÙNG TRONG THỰC PHẨM, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 29061100: Phụ gia thực phẩm MENTHOL LARGE CRYSTAL.Hiệu SNOWPEAK (25kg Net/drum).Hàng mới 100%.Bacth:200143.NSX:13/05/2020.HSD:13/05/2025. Công bố số: 9123/2018/ĐKSP ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 29061100: Phụ gia thực phẩm: L-Menthol- Hàng mới 100%. Ngày sản xuất: 06/04/2020. Hạn sử dụng: 05/04/2023. Cas No.: 2216-51-5 (nk)
- Mã HS 29061100: Tinh thể bạc hà- Menthol Crystal (dùng trong ngành chế biến thực phẩm), Cas no: 2216-51-5, HSD: 05/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061100: Cồn 90 độ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29061200: VESTASOL IP (01 kg/ lọ)- (3,5,5-Trimethylcyclohex-2--enone)- dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%- Số CAS: 78-59-1. Nhà SX Evonik (DE) (nk)
- Mã HS 29061300: Chất Cholesterol, Mã: C781, Lot: LC57736, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C27H46O; Lọ 100g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061300: Cholesterol (Chất bổ sung) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản;Dạng bột; 25kg/thùng; Nhà sản xuất: Anhui Chem Bright Bioengineering Co., ltd. (nk)
- Mã HS 29061300: Cholesterol Feed Grade Nguyên liệu dùng cho sản xuất thức ăn thủy sản.Hàng nhập theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. (nk)
- Mã HS 29061300: INOSITOL FEED GRADE (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Hàng nhập khẩu số 321-10/07-CN/17 theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/ drum (nk)
- Mã HS 29061300: Inositol- Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061300: Nguyên liệu thực phẩm: INOSITOL- dùng trong chế biến thực phẩm(25kg/ thùng), NSX: 15.04.20, HSD: 15.04.23, nhà sx: Tsuno Rice Fine Chemicals Co.,Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 29061300: NLSX thực phẩm chức năng: D-Chiro Inositol. HSX: Amicogen Inc, Lô sx: 5461440, NSX: 29/04/2020, HSD: 28/04/2022, Đóng 5kg/túi. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29061300: Phytosterol-Dạng bột- Hàm lượng: 95.58%- Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng- Tên:CHOLE CAPSULE (nk)
- Mã HS 29061900: BORNEOL CP2015 (nguyên liệu sản xuất thuốc) batch no. 20200512 nsx 05/2020 hd 05/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061900: Cyclohexylmethanol dùng trong tổng hợpsử dụng trong phòng thí nghiệm(250ML/CHAI)(CAS 100-49-2) (nk)
- Mã HS 29061900: d-Borneol (d-Borneol _821/PTPL mục 2)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 29061900: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Cyclohexanemethanol CAS: 100-49-2 Công thức: C6H11CH2OH Mã hàng: C105805-5G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061900: Hóa chất hữu cơ dùng trong xử lý nước công nghiệp năng. Octacosanol (CAS # 557-61-9). (nk)
- Mã HS 29061900: Hóa chất hữu cơ- rượu mạch vòng dùng trong mỹ phẩm chăm sóc da để làm dịu da LIPO BISABOLOL, 5KG/PAIL (nk)
- Mã HS 29061900: KOKO ML PLUS II (INCI: METHOL AND METHYL LACTATE)-Chất làm mát dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm (20Kg/drum).CAS:89-78-1/59259-38-0.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29061900: Nguyên liệu dược Terpin hydrate (xk)
- Mã HS 29062100: 0068/ Benzyl Alcohol (bza) (hóa chất), hàng mới 100%, thành phần chính: Rượu benzyl (loại thơm)- rượu mạch vòng- hóa chất hữu cơ dùng làm dung môi trong sản xuất tụ điện (nk)
- Mã HS 29062100: 2811722/ Rượu benzyl (benzyl alcohol C6H5-CH2-OH) (nk)
- Mã HS 29062100: BENZYL ALCOHOL hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn, keo, mực in... Mã CAS: 100-51-6. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29062100: Benzyl Alcohol.- drum/ 25 lít- C7H8O.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm.- HSD: 18/10/2021.- Hàng mới 100%.- Cas: 100-51-6 (nk)
- Mã HS 29062100: Benzyl Alcohol. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 02/2020-08/2022 (nk)
- Mã HS 29062100: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Benzyl alcohol CAS: 100-51-6 Công thức: C6H5CH2OH Mã hàng: 29062100 70mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29062100: Hóa chất Benzyl alcohol, Cas:100-51-6, CT:C7H8O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,1kg/lọ (nk)
- Mã HS 29062100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Benzyl alcohol CAS: 100-51-6 Công thức: C6H5CH2OH Mã hàng: PHR1019-1G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29062100: Hoá chất dùng trong sản xuất sơn: BENZYL ALCOHOL PURE (210 KG/DRUMS), Mã Cas: 100-51-6 (nk)
- Mã HS 29062100: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzyl Alcohol, Anhydrous, 99.8%, mã hàng: 305197-100ML, số CAS: 100-51-6 (nk)
- Mã HS 29062100: Rượu benzyl (benzyl alcohol C6H5-CH2-OH), PTPL số 767/PTPLMN-NV,dùng để làm chất xúc tác, thay đổi MĐSD dòng hàng số 17 tờ khai số 103295673830/E31 ngày 05/05/2020 (nk)
- Mã HS 29062100: Rượu benzyl- Benzyl Alcohol (dùng trong ngành mỹ phẩm) CAS No. 100-51-6 (nk)
- Mã HS 29062900: 510515/ dung môi để pha mực in BENZYL ALCHOHL thành phần C6H5CH2OH, cas: 100-51-6 (nk)
- Mã HS 29062900: Chất 2-Nitrobenzyl alcohol, Mã: F154, Lot: 51212B, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H7NO3; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29062900: Hóa chất phòng thí nghiệm N-12290-100MG,Dicofol CTPT C14H9Cl5O, CAS 115-32-2 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29062900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Dẫn xuất của rượu mạch vòng Benzyl alcohol dùng trong hóa mỹ phẩm- Sensicare C 3300, Batch: TB00162; HSD: 06/2022, Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29062900: Nguyên liệu mỹ phẩm: Chất bảo quản- AE Preserve PCG, 20kg/thùng, NSX 03/06/2020, HSD: 03/06/2023, Lot: AE2006031-200, hảng mới 100% (nk)
- Mã HS 29062900: RPS66-023-2/ Rượu mạch vòng loại thơm (RPS66-023-2- EUXYL PE 9010) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. Cas: 122-99-6 (nk)
- Mã HS 29062900: TPVB06/ Ethyl Acohol YO-YEA (nk)
- Mã HS 29071100: 2300314 Dung dịch Kishida Phenol (90%), 20kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp chế biến keo dán gỗ. Phenol (C6H5OH), 99.85% min, hãng sx: TPCC(taiwan prosperity chemical corporation), hàng đóng 200 kg/thùng, mới 100%, (nk)
- Mã HS 29071100: Hóa chất Phenol (C6H5OH),AR500ml/chai- CAS:108-95-2- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: Hóa chất thí nghiệm: Phenol GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur (C6H6O; C6H5OH), 250 g/chai, Batch: A1554806, HSD: 28.02.23, CAS: 108-95-2 (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol (C6H5OH), mã CAS: 108-95-2, hóa chất dùng trong công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol 95%, dạng lỏng. Công thức hóa học C6H5OH, mã CAS 108-95-2. Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất keo chịu nước sử dụng trong ván ép. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol 95%. Dạng lỏng. Công thức hóa học C6H5OH, mã CAS 108-95-2. Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất keo chịu nước sử dụng trong ván ép (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol 99,9%, công thức hóa học C6H5OH, mã CAS: 108-95-2, mặt hàng dùng làm nguyên liệu để sản xuất keo tráng phủ phim mặt gỗ, giấy, có tác dụng ngăn thấm nước và giảm trầy xước. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol, công thức hóa học C6H5OH, độ tinh kiết 99,85%, mã CAS: 108-95-2, mặt hàng dùng làm nguyên liệu để sx keo tráng phủ phim mặt gỗ, giấy, có tác dụng ngăn thấm nước và giảm trầy xước, mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: Phenol; Cas No.: 108-95-2 (dùng sản xuất tấm Laminate)- [Theo KQ PTPL SO: 400/KD94-TH NGAY (03/04/2019)]- Mới 100% (nk)
- Mã HS 29071100: RMM030003/ ADK STAB 1178- Phenol, nonyl-, phosphite- Chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa (Thành phần chính: Phenol, CAS 108-95-2, CTHH C6H6O) (nk)
- Mã HS 29071200: Hóa chất: m-Cresol (Dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%),0.5kg/chai, tổng cộng 5kg./ KR (nk)
- Mã HS 29071300: Hóa chất giúp rửa dung dịch khoan ra khỏi thành giếng Chem-Dual Spacer Surfactant B, Tote Tank;MN:101396175. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071300: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 4-Octylphenol, 99%, mã hàng: 384445-1G, số CAS: 1806-26-4 (nk)
- Mã HS 29071300: NONYL PHENOL (Công thức: C9H19C6H4OH, số Cas: 84852-15-3), 190kgs/thùng, dùng làm dung môi trong công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29071300: RE-985-1(Dodecylphenol Premium):Dodecylphenol Premium. Kết quả PTPL 96 BB/HC12 (nk)
- Mã HS 29071500: Beta Naphthol chất hữu cơ tổng hợp. Dạng bột màu trắng, dung trong ngành khai khoáng,25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071500: Hóa chất 2-Naphthol dùng trong tổng hợp trong phòng thí nghiệm (250G/CHAI)(CAS135-19-3) (nk)
- Mã HS 29071500: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc: 1-Naphthol công thức C10H8O cas 90-15-3 mới 100% (nk)
- Mã HS 29071500: hoá chất tinh khiết 1-NAPHTHOL, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS 90-15-3) (nk)
- Mã HS 29071900: 180781/ 3-methyl-4-isopropylphenol: ISOPROPYL METHYL PHENOL(KQ: 1415/TB-PTPLHCM-14 ngay 13.6.2014) đã kiểm 102777612932/A12(25.07.2019). Số cas: 3228-02-2 (nk)
- Mã HS 29071900: 2,6-Di-Tert-Butyl-4-methyl phenol/ H-BHT đã có KQPTPL số2348/TB-KĐ3, mục 3,CAS No. 128-37-0/H-BHT đã có KQPTPL số2348/TB-KĐ3 mục 3 (nk)
- Mã HS 29071900: 4-12707/ Isopropylmethylphenol (Isopropyl methyl phenol, C10H113-OH, CAS: 3228-02-2)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29071900: 71/ Chất phụ gia tổng hợp-BHT (P) CHEMICAL PRODUCTS(Theo CV 405/CT-NV ngày 04/05/2017) CAS: 68610-51-5 (nk)
- Mã HS 29071900: 786724/ ISOPROPYL METHYL PHENOL: 3-methyl-4-isopropylphenol (KQ: 1415/TB-PTPLHCM-14 ngay 13.6.2014) Đã kiểm tk 103058568761/A12 ngày 25.12.19, Số cas: 3228-02-2. (nk)
- Mã HS 29071900: A/20-7/ A/20-7/ Monophenol có nhiều công dụng (chất xúc tác làm đế bht)-SUMILIZER BHT(GĐ: 1982/N3.12/TĐ, 25/07/2012, hàng không thuộc TC,HCNH)(CLH của TK 103246545250/E31, ngày 07/04/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 29071900: A/20-7/ Monophenol có nhiều công dụng (chất xúc tác làm đế bht)- SUMILIZER BHT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 25/07/2012, hàng không thuộc TC,HCNH)(CLH của TK 103201192030/E31, ngày 16/03/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 29071900: A/20-7/ NPL sx Giày: Monophenol có nhiều công dụng (chất xúc tác làm đế bht)- SUMILIZER BHT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 25/07/2012, hàng không thuộc tiền chất, hóa chất nguy hiểm) (nk)
- Mã HS 29071900: A/20-7/ NPL SX Giày:A/20-7/ Monophenol có nhiều công dụng(CXT làm đế bht)- SUMILIZER BHT(GĐ: 1982/N3.12/TĐ 25/07/2012, hàng không thuộc TC,HCNH)(CLH của TK 103246545250/E31, 07/04/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 29071900: AD000357/ Chất phụ gia dạng bột, ULTRAT (EUSORB UV-P), ((2-(2'-hydroxyl-5'-methylphenyl benzotrialzol), Hạn chế hiện tượng thoái hóa sản phẩm, CAS no 2440-22-4), 25Kgs/ Box,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: AJOD00/ Hợp chất làm ổn định cao su hoặc plastic (Chất Monophenol)- ANTI-OXIDISING PREPARATIONS(BHT)/C15H24O-CAS CODE NO:128-37-0(VULKANO BHT SOLID) (nk)
- Mã HS 29071900: B/16-3 Chất xúc tác chống oxi hoá, chống vàng cao su- sumilizer BHT (CLH của TK số 103324933500/E31 ngày 23/05/2020 mục 6) (nk)
- Mã HS 29071900: B/16-3/ Chất xúc tác chống oxi hoá, chống vàng cao su- SUMILIZER BHT(GĐ 0238/N3.13/TĐ, 02/03/2013, CAS:128-37-0 không thuộc đối tượng khai báo hóa chất theo113/17/NĐ-CP, không thuộc TCCN)(NPL sx Giày) (nk)
- Mã HS 29071900: BHT (2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol) (Cas: 128-37-0).KQ 1120/TB-PTPL (03/09/2014).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 103173316261/A12 (02/03/2020) (nk)
- Mã HS 29071900: Butyl hydroxy toluen (BHT) dùng làm chất chống oxi hóa trong thực phẩm- IONOL CP (BHT), 25kg/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: Butylhydroxytoluene,Lọ 1kg. C15H24O, Hàm lượng >99%; Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm- hóa phân tích;hsd:22.02.2026 Số CAS 128-37-0 (nk)
- Mã HS 29071900: Chất chống oxy hóa dùng trong sản xuất dầu gội đầu BIOSOL (ISOPROPYLMETHYLPHENOL).CAS:3228-02-2.LOT:004201.(0.5KG/BAG).NSX:OSAKA KASEI.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: Chất ổn định cao su (gia công đế) BHT-R011 dòng hàng thứ 4 TKN số 102723209300 sd cho 4729 đôi đế, 1 đôi sd 0.0014kg, đơn giá 5.355 usd (nk)
- Mã HS 29071900: Chất phụ gia ANCAMINE K54 dùng trong quá trình sản xuất sơn đi từ Phenol, 2,4,6-tris[(dimethylamino)methyl] > 90 %- < 100 %. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: Chất Sodium 5- Công thức hóa học: C7H6NO4Na..Hàng mới 100%,CAS No.:67233-85-6. Dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 29071900: Chất Sodium ortho- Công thức hóa học: C6H4NO3Na. Cas số: 824-39-5.Hàng mới 100% Dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 29071900: CPG/ BHT BUTYLATE HYDROXYTOLUENE(2,6-di-tert-butyl-p-cresol>99.5) (Phụ gia cao su BHT) dạng bột, dùng để sản xuất gia công đế giầy, 5PALLET (nk)
- Mã HS 29071900: CPG/ Butylated hydroxytoluen (2,6-di tert-butyl-4-methyl phenol) (Phụ gia cao su BHT),25KG/BAG, dạng bột, dùng để sản xuất gia công đế giầy (nk)
- Mã HS 29071900: CPG/ Phụ gia cao su ANTIOXIDANT BHT (thành phần: 2,6-di-tert-butyl-4-hydroxytoluene: 128-37-0) dùng để gia công sản xuất giầy) (nk)
- Mã HS 29071900: Dibutylhydroxytoluene (2,6-di-tert-butyl-p-cresol)(GPQLD432020009452;GD844/TB-PTPL (1/7/2016)- Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (12/7/2019) (nk)
- Mã HS 29071900: DSC121/ BHT (2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol) (Cas: 128-37-0).KQ 1120/TB-PTPL (03/09/2014).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 103283542831/A12 (27/04/2020) (nk)
- Mã HS 29071900: Hóa chất dùng để sản xuất thuốc nông dược OSBP (2-Sec-ButylPhenoll) (Mã CAS: 89-72-5), Công thức hóa học: C10H14O, ngày sản xuất 05/2020, hạn sử dụng 05/2022 (nk)
- Mã HS 29071900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: T0501-100G Thymol 98.5% C10H14O (nk)
- Mã HS 29071900: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- BHT (TP: 2,6-di-tert-butyl-p-cresol), mã CAS: 128-37-0, (25kg/Bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: Isopropyl methylphenol-Rượu Phenol(0.5kg/gói)(Casno..3228-02-2)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29071900: Menophenol/ Menophenol (103107641560, 15/01/2020, mục 3) (nk)
- Mã HS 29071900: MOI 505A ANTIOXIDANT-20KG- Butylated Hydroxytoluene (~23%), trong dầu khoáng (~77%), (dầu khoáng là dung môi hòa tan). GĐ 11740/TB-TCHQ (11/12/15) Cas 139-37-0,64742-13-8 (nk)
- Mã HS 29071900: MP/ Menophenol/ ANTIOXIDANTH-BHT (AGIDOL-1(H-BHT)(Gđ số1367-14/08/2013)) (nk)
- Mã HS 29071900: NLSX KEO: o-Phenylphenol (o-Phenylphenol) (KQGĐ SỐ: 5150/TB-TCHQ-13/05/2014) (Da kiem hoa tai TK 101482749101/A12) (50347) (CAS 90-43-7) (nk)
- Mã HS 29071900: NPL081/ Dẫn xuất phenol (monophenol)- SUMILIZER BHT (mục 1 của tờ khai nhập khẩu số: 103215658450/E31, NPL chưa qua gia công sản xuất) (nk)
- Mã HS 29071900: PHENOL/ BHT(Monophenol) (nk)
- Mã HS 29071900: Phụ gia thực phẩm- Chất chống oxi hóa (Purolan BHT)- NSX:02/2020- NHH:02/2022- CAS: 128-37-0 (2,6-di-tert.-butyl-p-cresol)- (25kg/bag) (nk)
- Mã HS 29072100: 30004645/ Chế phẩm tăng độ liên kết của nhựa latex (Resorcinol-99%(1,3-Dihydroxubenzen- Mã Cas: 108-46-3,công thức hóa học: C6H6O2).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29072100: Resorcinol dạng vẩy- RESORCINOL (Dùng làm chất xúc tác kết dính cho vải mành- hàng mới 100%) (KQGĐ số: 7907/TB-TCHQ) (nk)
- Mã HS 29072200: Hydroquinone USP, tiêu chuẩn USP 41, nhà sản xuất: Medilux laboratories Pvt.ltd, dùng để nghiên cứu sản xuất thuốc, NSX: 03/2019, HSD: 02/2022, batch: HYD/045/18-19, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29072200: Hydroquinone-Hàm lượng 99.67%- Nguyên liệu sản xuất thuốc (nk)
- Mã HS 29072200: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất chống tạo sệt, Hydroquinone, Yapox 2245 (D512).Mã Cas:88-58-4 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 29072910: Chất phụ gia công nghiệp: TOLUHYDROQUINONE dùng sản xuất keo. Hàng mới 100%. (CAS: 95-71-6, không KBHC) (nk)
- Mã HS 29072910: Hóa chất dùng sản xuất cao su: Phenol. CAS No: 108-95-2, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29072990: 2310482 Chất tẩy rửa 14kg/S.H, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29072990: 659899/ Chất phụ gia dùng để chống oxy hóa TITAN OXIDE HA101.VF thành phần chính C15H24O mã cas: 128-37-0 (nk)
- Mã HS 29072990: BTMVD0075/ Sáp từ poly phenol, dùng cho sản xuất lốp xe (VULKANOX BKF)- DMCH000023 (nk)
- Mã HS 29072990: Chất tẩy rửa_Yamaichi I.P.A, 160kg/S.H (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc: 2-Methylresorcinol công thức C7H8O2 cas. 608-25-3 mới 100% (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Nonidet P 40 Substitute CAS: 9016-45-9 Công thức: C15H23O.(C2H4O)n Mã hàng: 74385-1L/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Orcinol Monohydrate, Colorimetric&, mã hàng: O1875-5G, số CAS: 6153-39-5 (nk)
- Mã HS 29072990: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT PYROGALLOL, LÀ HỢP CHẤT POLYPHENOL, DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(250G/CHAI)(CAS 87-66-1) (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất tinh khiết-2,7-Dihydroxynaphthalene,D116408-5G,CAS:582-17-2,5 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất tinh khiết-Bisphenol F,51453-100MG,CAS:620-92-8,100 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29072990: Hóa chất vệ sinh sản phẩm lắp ráp_***Yamaichi Acetone 160kg/S.H (nk)
- Mã HS 29072990: Methylenebis (4-ethyl-6-tert-butylphenol) (NL SX trong CN dệt)- KEMINOX 9425 (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) Theo BBTM: 60 ngày 04/02/2020.GĐ:5685/TB-TCHQ Ngày 21/05/2014 (nk)
- Mã HS 29072990: Nonipure (IPMP)- 4-Isopropyl-3-Methylphenol- Dẫn xuất của rượu phenol dùng làm chất sát khuẩn trong sản xuất mỹ phẩm,(25kg/drum), CAS: 3228-02-2.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29072990: SUMILIZER BBM-S (4,4'-Butilidene-bis(6-tert-butyl-3-methylphenole)). CAS No: 85-60-9. Nguyên liệu dùng để sản xuất chất ổn định cho nhựa (nk)
- Mã HS 29081900: Hóa chất tinh khiết-Bisphenol AF,90477-100MG,CAS:1478-61-1,100 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29089900: 19 HC/Metasu AM/ Axit alkyl sulfonic(CTHH: RS(0)2-OH)/ Metasu AM 20kg UN3265 (nk)
- Mã HS 29089900: 4-HydroxyNitrobenzene- CAS: 100-02-7 (Hoa chat co ban dung trong cong nghiep san xuat phan bon) (Hàng mới 100%) (Dong goi: 50kg/bao) (nk)
- Mã HS 29089900: 91100576100/ SODIUM PHENOLSULFONATE- KQGĐ: 535/TB-PTPLHCM-14-19/03/2014 (CAS: 825-90-1) (nk)
- Mã HS 29089900: AD000297/ chất phụ gia dạng mảnh, TPP,(Triphenyl phosphate, C18H15O4P, Làm giảm quá trình cháy, CAS no 115-86-6), 25kg/bag, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29089900: AD000308/ Chất phụ gia dạng bột, 120G (Tetrabromobisphenol A, C15H12Br4O2, Chất làm giảm quá trình cháy, CAS no 79-94-7), 25kg/bag, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29089900: AD000359/ Chất phụ gia dạng bột, PX-200,(CAS no 139189-30-3), 25Kgs/ bag, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29089900: AD000365/ Chất phụ gia dạng bột, PRATHERM EC-20(CAS no 158725-44-1), 25Kgs/ Bao,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29089900: D198501-5G 2,4-Dinitrophenol moistened Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (O2N)2C6H3OH CAS 51-28-5 (nk)
- Mã HS 29089900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 27150-10G-F Chromotropic acid disodium salt dihydrate (HO)2C10H4(SO3Na)22H2O (nk)
- Mã HS 29089900: Hóa chất hữu cơ dùng trong xử lý nước công nghiệp nặng. Sodium Nitrophenolate (CAS # 61233-85-6). (nk)
- Mã HS 29089900: sodium nitrophenolate- hóa chất hữu cơ dùng trong xử lý nước công nghiệp mã (CAS: 61233-85-6 không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP) (25kg/drum), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29091100: 112-1461/ Diethyl ether GR (Ethyl ether) (Dùng trong thí nghiệm) (CH3CH2)2O, 4.0L/chai, CAS: 60-29-7 (nk)
- Mã HS 29091100: 3/ Dung dịch Diethyl Ether 99.5% (CH3CH2)2O (AR). (nk)
- Mã HS 29091100: Diethyl ether (Dietyl ete, 99%, C2H5OC2H5), 500ml/chai (nk)
- Mã HS 29091100: Diethyl Ether(2)/ Diethyl Ether (Ether Etylic)(C4H10O)(phuy 160 lit) (nk)
- Mã HS 29091100: DIETHYL ETHER, AR dung tích 1L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 60-29-7) mới 100% (nk)
- Mã HS 29091100: Hóa chất Diethyl Ether (C2H5)2O/ VN (nk)
- Mã HS 29091100: Diethyl Ether (Ether Etylic)(C4H10O)(phuy 160 lit) (xk)
- Mã HS 29091100: Dung dịch Diethyl Ether 99.5% (CH3CH2)2O (AR) dùng để lau chùi sản phẩm. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29091100: Hóa chất: Diethyl ether GR (Ethyl ether) (Dùng trong thí nghiệm), (CH3CH2)2O, 4.0L/chai, CAS: 60-29-7, tổng cộng300 lít. Hàng mới 100%. P/N: 112-1461 (xk)
- Mã HS 29091900: 500029003/ HFE-7500, 3.25GAL, 40LB PAIL (nk)
- Mã HS 29091900: Dẫn xuất ete đã halogen hóa KLIN AS 2015 (thành phần: 1,1,2,2-Tetrafluoroethyl-2,2,2-trifluoroethyl ether 99.9%), 200L/ Drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29091900: ETHANOL/ Ethanol (0.5 kg/bình) (nk)
- Mã HS 29091900: ETHANOL/ Ethanol (15kg/bình) (nk)
- Mã HS 29091900: Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp điện tử 3M Novec 7100 12LB/1GAL, cas: 163702-07-6, 3M ID số 98021189414 (nk)
- Mã HS 29091900: Hóa chất thí nghiệm: Diisopropyl ether for analysis EMSURE ACS,Reag. Ph Eur (C6H14O; (CH3)2CHOCH(CH3)2), 1 L/chai, Batch: K51928467, HSD: 31.12.22, CAS: 108-20-3 (nk)
- Mã HS 29091900: Hóa chất:tert-Butyl Methyl Ether(Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C5H12O, 2.5 L,/chai, tổng cộng50lit./ KR (nk)
- Mã HS 29091900: METHYL TERT BUTYL ETHER, HPLC dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 1634-04-4) mới 100% (nk)
- Mã HS 29091900: SmarTflow-BB61-Ete mạch hở- Loại khác(1kg/drum), cas no. 163702-07-6; 1603702-08-7- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29093000: Chất 2-Methyl-5-nitroanisole, Mã: I237, Lot: I02008, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C8H9NO3; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29093000: CHẤT CHỐNG TĨNH ĐIỆN CHO NHỰA POLYVINYL ALCOHOL, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 29093000: Chất Diphenyl ether, Mã: A609, Lot: EX816, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C12H10O; Lọ 100g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29093000: Hóa chất Phyllanthin; Công thức: C24H34O6, cas: 10351-88-9 dùng trong phòng thí nghiệm; 5mg/lọ; Hàng mới 100%, Hãng: Carbosynth limited (nk)
- Mã HS 29093000: Vanillyl Butyl Ether- chất làm nóng, dùng trong mỹ phẩm, Cas No: 82654-98-6 (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: 10091480/ Nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: Chất khử mùi DIETHYLENE GLYCOL (DEG) (rượu ete- hóa chất hữu cơ) (Hang co chung thu giam dinh so 2354/N3.10/TD ngay 08/07/2010)/10091480 (nk)
- Mã HS 29094100: Di Ethylene Glycol (C4H10O3) (nk)
- Mã HS 29094100: Diethylene glycol (C4H10O3) dạng lỏng, phụ gia dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy melamine. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: DIETHYLENE GLYCOL (DEG)- Nguyên liệu dùng để sản xuất dầu phanh; mã CAS:111-46-6; mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: DIETHYLENE GLYCOL- Nguyên liệu dùng để sản xuất dầu phanh; mã CAS:111-46-6; mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: DIETHYLENE GLYCOL, Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, tải lạnh.. công thức hóa học C4H10O3, mã CAS: 111-46-6, đóng 225kg/phuy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094100: Dietylen glycol, công thức hóa học: C4H10O3, mã số CAS: 111-46-6, hóa chất dùng trong sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: Dietylen glycol: chất chống dính, dạng lỏng, mới 100% do TQSX (nk)
- Mã HS 29094100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Diethylene glycol CAS: 111-46-6 Công thức: (HOCH2CH2)2O Mã hàng: H26456-25G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: Hóa chất hữu cơ Dietylen glycol/ Hóa chất hữu cơ Dietylen glycol (103087604910, 03/01/2020, mục 3) (nk)
- Mã HS 29094100: Hóa Chất Hữu Cơ Dùng Trong Ngành Nhựa,in DI ETHYLENE GLYCOL (DEG) (C4H1003)(225 Kg/ Drums, Dạng Lỏng)(CAS:111-46-6 KHÔNG THUỘC DANH MỤC KHAI BÁO HÓA CHẤT THEO NĐ 113) (nk)
- Mã HS 29094100: Hóa chất hữu cơ ngành sơn, nhựa. DIETHYLENE GLYCOL (235Kg/Drum). Dạng lỏng. Hàng có mã CAS: 111-46-6, CTHH: C4H10O3, không KBHC theo NĐ:113, Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094100: Nguyên liệu sản xuất vòng đệm cao su- Dietylen glycol dạng lỏng (DEG) PTPL:1200/TB-KD3 ngày 04/07/2019, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094100: PR26/ diethylene glycol(sdkqgđ:172/TB-PTPL; 02/02/2016)/EG (nk)
- Mã HS 29094300: Hoá chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: BUTYL CARBITOL (TM) SOLVENT, (C8H18O3), CAS:112-34-5, (80 thùng x 200 kg). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094300: ./ DIETHYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER (THINNER) HÀM LƯỢNG 99% (CAS NO 112-34-5), Công thức hóa học C8H18O3. Dùng trong sản xuất tấm tế bào quang điện.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: 06090507/ Butyl Cellosolve, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: 2-(2-n-Butoxyethoxy) ethanol (96%) (nk)
- Mã HS 29094300: Butyl Cellosolve (BCS); mã CAS: 111-76-2. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. Đóng gói: 185kg net/drum. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094300: Chất dung môi S-210A(là Ete monobutyl của etylen glycol(2-Butoxy ethanol), dùng trong dây chuyền sơn điện ly ôtô, hàng mới 100% xuất xứ TQ (nk)
- Mã HS 29094300: Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng,làm từ Butoxyethanol,màu trong suốt,1 hộp 18(kg)dùng làm nguyên liệu sản xuất,hàng mới 100%-Surface active agent.(PTPL số:432/TB-KD3(19/03/2018) (nk)
- Mã HS 29094300: Diethylen glycol mono butyl ete- (AAF15075V) BUTYL CARBITOL(BDG)[Cas:112-34-5; C8H18O3](KQ:97/TB-KĐ4-22/01/2019) (nk)
- Mã HS 29094300: Dung dịch 2-butoxyethanol/ VT-01 THINNER (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn).Thành phần: 2-butoxyethanol: 100%. Theo TBKQPL số: 19/TB-KĐHQ ngày 08/01/2018 (nk)
- Mã HS 29094300: Dung môi pha sơn- Additive B 2-Butoxyethanol.15 kgs/can. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094300: Ete mono butyl của etylen glycol- rượu ete- Glycol Ether EB (dùng trong ngành sơn)- 160 x 185 kg/Drum-hàng mới 100%-công thức hóa học: C6H14O2- CAS Number: 111-76-2; NSX: Equistar Chemicals, LP, USA (nk)
- Mã HS 29094300: Ete monobutyl của ethylen glycol-ETB SOLVENT SWASOLVE (180kg/thùng)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 29094300: Ete monobutyl của etylene glycol hoặc của dietylen glycol- (AAF15037V) BUTYL CELLOSOLVE/ BUTYL GLYCO [Cas:111-76-2;C6H14O2](KQ:113/KĐ-TH-29/01/2019) (nk)
- Mã HS 29094300: Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa- (AAF15037V) [Cas:111-76-2;C6H14O2](KQ:113/KĐ-TH-29/01/2019) (nk)
- Mã HS 29094300: Ethylene glycol monobutyl ether (BUTYL CELLOSOLVE) (Công thức: C6H14O2), (số CAS:111-76-2), 185kg/thùng, dùng làm dung môi công nghiệp. Mới100% (nk)
- Mã HS 29094300: Glycol ether EB (Butyl Glycol)- C6H14O2- 185kg/phuy. mới 100% dùng trong ngành sản xuất sơn, mã CAS 111-76-2. Nhà sản xuất: LYONDELLBASELL. Không dùng trong y tế (nk)
- Mã HS 29094300: Glycol ether EB- Ete monobutyl của etylen glycol, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn, đóng trong 80 drum, 185kg/drum, hàng mới 100%. Mã CAS: 111-76-2 (nk)
- Mã HS 29094300: Hóa chất BUTYL CELLOSOLVE (ETHYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER HÓA CHẤT DÙNG CHO NGÀNH SƠN,KEO CAS NO 111-76-2, HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 29094300: Hóa chất dùng trong công nghiệp sơn: (BUTYL CARBITOL SOLVENT, C8H18O3, CAS NO. 112-34-5). 200KG/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: Hóa chất hữu cơ- BUTYL CELLOSOLVE (C6H14O2), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 111-76-2 (nk)
- Mã HS 29094300: Hóa chất hữu cơ Butyl Cellosove-Butyl Cellosolue BCS, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 289/PTPLMN-NV(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 29094300: Hoá Chất Hữu Cơ Dùng Trong Ngành Nhựa,in BUTYL GLYCOL (C6H14O2) (185 kg/ drum,Dạng Lỏng) (Hàng có mã CAS:111-76-2: Không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo NĐ 113.) (nk)
- Mã HS 29094300: M2020200028, Chất tẩy rửa Cleaner,làm sạch bể hiện ảnh,2-(2-BUTOXYETHOXY)ETHANOL 30-40%,DIPROPYLENEGLYCOL 1-5%,GLUCONIC ACID,SODIUM SALT 5-10%, 200L/drum, NSX: COSEAL.,CO.LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: M2020200028,Cleaner,Chất tẩy rửa Cleaner,để tẩy rửa khuôn in sơn,2-(2-BUTOXYETHOXY)ETHANOL 30-40%,DIPROPYLENEGLYCOL 1-5%,GLUCONIC ACID,SODIUM SALT 5-10%, 200L/drum, NSX: COSEAL, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: M2020200032, Chất tẩy rửa Cleaner IC-1600, Tẩy rửa khuôn in sơn,Dyethylene glycol monomethyl ether 60% (34590-94-8), 20L(20kg)/BT, NSX: iichemi, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: M2020200032,Cleaner IC-1600,Chất tẩy rửa Cleaner IC-1600,dùng để làm sạch bể hiện ảnh,Dyethylene glycol monomethyl ether 60% (34590-94-8), 20L/BT, NSX: iichemi, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: Mẫu thử của hóa chất dùng để tách dầu và nước (Deformer) thành phần (Ethylene Glycol Monobutyl Ether- CAS: 111-76-2), 0.05kg/ lọ thủy tinh, sản xuất bởi: SCHLUMBERGER, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094300: METAL SURFACE ADDITIVE BCS- Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất hóa chất phục vụ cho công nghiệp xi mạ. (nk)
- Mã HS 29094300: MM02-00191S/ HÓA CHẤT SECURIGANTH P SWELLER (DIETHYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER >40-<60%,ETHYLENE GLYCOL>15-<30%, DÙNG TRONG QUÁ TRÌNH XI MẠ (nk)
- Mã HS 29094300: Nguyên liệu sản xuất sơn: Butyl Cellosolve (Ethylen Glycol Monobutyl Ether) (KQ PTPL 1435-KQ/PTPLMN) (nk)
- Mã HS 29094300: NL52L/ Ete monobutyl của dietylen glycol,dùng pha chế chất làm trắng vải trong ngành dệt nhuộm, CAS:112-34-5, CTHH:C8H18O3, không chứa thành phần tiền chất chất cấm/LYOCOL BC LIQ (nk)
- Mã HS 29094300: PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (2- Butoxyethanol.111-76-2.,(C6H14O2))- SX SƠN (nk)
- Mã HS 29094300: PT002/ Dẫn xuất (Etylen glycol)- BCS-001.Thong bao so:1285/TB-KD3- 30.12.16 (Cty cam ket NLNK không chứa tp tiền chất) (nk)
- Mã HS 29094300: BCS (BUTYL CELLOSOLVE), công thức: C4H9OCH2CH2OH. Dùng pha sơn và chất phủ bề mặt, sản phẩm tẩy rửa và các loại mực... Đóng phuy sắt 188 Kg/phuy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29094300: Butyl cellosolve. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29094300: Dung môi công nghiệp EB Solvent (185 kgs/thùng), cas no: 111-76-2, CTHH: C6H14O2. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29094300: Hóa chất hữa cơ ETHYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER (Butyl Cellosolve) (C6H14O2), dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%.Số cas: 111-76-2 (xk)
- Mã HS 29094300: Hóa Chất- Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,BUTYL CARBITOL Diethylene glycol monobutyl ether 99 % (xk)
- Mã HS 29094400: 128246/ ETHYL DI GLYCOL-NSK 200kg DM 2-(2- Ethoxyethoxy ethanol,dạng lỏng KQGĐ: 0278/TB-KD4 (26.03.2018). Đã kiểm tk 102539372351/A12 ngày (19.03.19). Số cas:111-90-0 (nk)
- Mã HS 29094400: CM2001000-ODM/ Hóa chất Butyl Carbitol (1 bottle 20 kg) CTHH: C4-H9-O-(CH2)2-O-(CH2)2-O-H, số CAS: 112-34-5 hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094400: Dung môi Ete monoalkyl của dietylen glycol dùng trong các ứng dụng tiêu dùng và công nghiệp CARBITOL(TM) SOLVENT, LOW GRAVITY.CAS:111-90-0.(206.84KG/DRUM). (nk)
- Mã HS 29094400: Dung môi hữu cơ ETHYLENE GLYCOL MONOPROPYL ETHER, 190KG/DRUM, CAS: 2807-30-9 (Ethylene glycol monopropyl ether) (nk)
- Mã HS 29094400: Ethylene glycol monopropyl ether/Eastman EP solvent Hàng giống hệt Propyl Cellosolve Solvent đã có KQPTPL số10141/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 29094400: NL28/ EDG- Ethyl Diglycol (2-(2-Ethoxyethoxy) Ethanol- (KQ PTPL 675/TB-KĐ3) (nk)
- Mã HS 29094400: Phụ gia hóa chất dùng cho sản xuất sản phẩm tẩy rửa nhà cửa (Etylen glycol hexyl ete)- ETHYLENE GLYCOL N-HEXYL ETHER (336032)- TB:5595/TB-TCHQ (03/09/2019) (nk)
- Mã HS 29094400: PL08/ Chất pha loãng mực THINNER (TP: Ethylene Glycol Monoethyl Ether), dùng lắp ráp bộ phận của thiết bị sử dụng ga, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094400: Hóa chất Butyl Carbitol (1 bottle 20KG) CTHH: C4-H9-O-(CH2)2-O-(CH2)2-O-H, số CAS: 112-34-5 hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29094400: Hóa chất Ethyl Cellosolve; công thức: C4H10O2; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29094900: ./ Dung môi Ethanol (Thành phần: Ethanol 100%) (1 can 20L). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: 01002-THUAF-001/ Chất phủ bề mặt chống bám bụi linh kiện điện thoại, model AS- COAT TABLET AS-700, (16 viên/gói), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: 08607107/ Hóa chất Propylene Glycol Monomethyl Ether (PGM) 99.5% dùng để pha loãng sơn trong công đoạn phủ sơn 3F (nk)
- Mã HS 29094900: 156902/ PENETOL GE-EH 190kg DM- 2-Ethylhexyl glyceryl ether (KQGĐ:708/TB-KĐ4 ngày 26.05.17). đã kiểm tk 102129574631/A12(23.07.18) số cas:7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29094900: 1-Methoxy-2-propanol.- (AAC13167V) DOWANOL PM [Cas:107-98-2;C4H10O2](KQ:1172/TB-KĐ-10/10/2018) (nk)
- Mã HS 29094900: 2/ Hoá chất triethylene glycol (nk)
- Mã HS 29094900: 2715099100/ Ethanol absoiute (nk)
- Mã HS 29094900: 36/ Chất xử lý da- Propylene glycol monomethy ether (nk)
- Mã HS 29094900: 785234/ Neolone PH100 20.41 kg CN (Rượu ete (hóa chất hữu cơ) 2-phenoxyethanol KQGĐ: 704/TB-KD4 ngày 26.05.2017.đã kiểm: 102590932621/A12(16.04.19) số cas:122-99-6 (nk)
- Mã HS 29094900: 91100185201/ DIPROPYLENE GLYCOL- Rượu ete- Loại khác (CAS: 25265-71-8) (nk)
- Mã HS 29094900: ALKYL(C12-C14)GLYCIDYL ETHER- Alkyl (C12-C14) Glycidyl Ether (LS-AGE) (dùng trong ngành sơn) CAS No. 68609-97-2 (nk)
- Mã HS 29094900: Butyl glycidyl ether (BGE)- Hóa chất BGE dùng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện, điện tử (0.1L/Chai). NSX: FUKUDA METAL FOIL&POWDER CO.,LTD.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: C01467/ Chất tẩy rửa Butyl Cellosolve(BCS), thành phần Ethylene glycol monobutyl ether > 99% (nk)
- Mã HS 29094900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Guaifenesin CAS: 93-14-1 Công thức: C10H14O4 Mã hàng: 29094900 120mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Chất Propylene Glycol Mono Methyl Ether, CTHH: C4H10O2, mã Cas: 107-98-2, 190 kgs/phuy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Diethylene glycol butyl ether- Glycol Ether DB (dùng trong ngành sơn) CAS No. 112-34-5 (nk)
- Mã HS 29094900: Dipropylene Glycol (Dipropylene Glycol (DPG-FC)_1672/PTPL mục 1- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29094900: Dipropylene Glycol dung môi dùng trong ngành sản xuất nhựa polyester chưa no và chất dẻo bezoate... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094900: DM PM/ Dung môi PGM(Propylene Glycol Monomethyl Ether). Mục 8 thuộc TK 103181181500/C11, mục 8 thuộc TK 103232356951/C11 (nk)
- Mã HS 29094900: DOWANOL(TM) DPNB GLYCOL ETHER, chất tạo màng cho keo, Hàng mới 100%. (CAS No, 34590-94-8, không KBHC) (nk)
- Mã HS 29094900: DPMA/ Chất dung môi DIPROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER, mã CAS: 34590-94-8,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: DPMA/ Chất dung môi làm nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Dung môi dùng trong ngành hóa mỹ phẩm (3-Methyl-3-Methoxy-1-Butanol (MMB), C6H14O2, mã CAS 56539-66-3, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29094900: Dung môi hữu cơ PROPYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER, 180KG/DRUM, CAS: 1569-02-4 (PROPYLENE GLY MONOETHYL ETHER) (nk)
- Mã HS 29094900: Dung môi MMB dùng trong sản xuất ngành hóa mỹ phẩm (16kg/túi), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Eco/ Kem hàn vi mạch linh kiện điện tử (chế phẩm làm sạch bề mặt mối hàn) (ECO SOLDER PASTE) CL20BLT5/05 L20-BLT5-T7F 500G/Hộp (nk)
- Mã HS 29094900: Ete dùng trong CN sản xuất thuốc BVTV: GLYCOL ETHER PM SOLVENT (1-Methoxy-2-propanol; CAS:107-98-2; Công thức hóa học: C4H10O2) (nk)
- Mã HS 29094900: Ete mono butyl của etylen glycol- rượu ete- Glycol Ether EB (dùng trong ngành sơn) CAS No. 111-76-2, 107-21-1 (nk)
- Mã HS 29094900: Ethylene Glycol Monobutyl Ether (Glycol Ether EB) hoá chất dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in (CAS:111-76-2 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: GUAIFENESIN(Nguyên liệu sản xuất thuốc tây). Hàm lượng 99.8%. (nk)
- Mã HS 29094900: Hóa chất- 1- METHOXY-2- PROPANOL (CH3CH(OH)CH2OCH3): METHOXY PROPANOL (dạng lỏng) (Mã CAS: 107-98-2) (kết quả giám định số: 1295/TB-KĐ4 (31/10/2018) (nk)
- Mã HS 29094900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 77699-250ML 2-Phenoxyethanol 99% C6H5OCH2CH2OH (nk)
- Mã HS 29094900: Hóa chất hữu cơ- Dipropylene glycol Monomerthyl Ether: Dowanol DPM Glycol Ether (mã hàng: 7G026) (nk)
- Mã HS 29094900: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn: PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER (PME) C4H10O2 CAS:107-98-2, công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất, hóa chất độc hại. (nk)
- Mã HS 29094900: Hỗn hợp các glycols trong Phenoxyethanol- Iscaguard PEHG (dùng trong ngành mỹ phẩm) Cas no. 122-99-6; 70445-33-9 (nk)
- Mã HS 29094900: Methoxy-2-propanol/ Rượu ete-Methoxy propanol. Công dụng rửa và lau chùi khung (nk)
- Mã HS 29094900: Nguyên liệu dược MEPHENESIN Tiêu chuẩn NSX; Lot: 027; 028; 029; 030; 031; 032; 033; 034; 035/MP/19; Mfg date:08.2019- Exp date: 07.2022- Ex: Unilab (nk)
- Mã HS 29094900: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- GUAIFENESIN (glyceryl Guaiacolat)- Lot: GFN/2004214P;GFN/2004217P NSX: 04/2020 HSD: 03/2025 (nk)
- Mã HS 29094900: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Dipropylene Glycol Fragrance Grade) (220KG/DRUM)- NSX: 03/2020- NHH: 1năm (nk)
- Mã HS 29094900: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: GUAIFENESIN USP 41, Lot: GG/2002019; GG/2002018, Hạn SD:01/2025. 25kg/thùng. Hàng mới 100%. Nhà sx: PAN DRUGS LIMITED. (nk)
- Mã HS 29094900: NL18/ Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa,làm dung môi trong ngành dệt nhuộm,(1-Methoxy-2-propanol) CAS: 107-98-2, CTHH:C4H10O2, không phải tiền chất/MFG(PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER) (nk)
- Mã HS 29094900: NLSX chùi rửa gia dụng (Rượu Ete&các dẫn xuất halogen hóa,suiphonate hóa,nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng)- Dowanol(TM)PNP Glycol Ether (RM Propylene Glycol N-Propyl Ether),CAS No. 29911-28-2 (nk)
- Mã HS 29094900: PHENOCHEM NIB (Phenoxyethanol, paraben chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm, CAS 122-99-6, 99-76-3, 120-47-8, 94-13-3, 94-26-8) (nk)
- Mã HS 29094900: Phenoxyethanol (2- Phenoxyethanol _469/PTPL mục 35)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29094900: PHENOXYETHANOL P10-Chất bảo quản dùng trong sx mỹ phẩm(35kg/pail).CAS:122-99-6.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Phụ gia (innosei PHE) cas no: 5343-92-0, dùng để sản xuất khăn ướt, dạng lỏng trong, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Phụ gia (innosei) cas no: 5343-92-0, dùng để sản xuất khăn ướt dạng lỏng trong, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Propylene glycol monoethyl ether (dung môi dùng trong sản xuất mực in) (KQ PTPL số 1258/TB-KĐ3 mục 3) (CAS: 1569-02-4, CTHH: C5H12O2)- ETHOXYPROPANOL (EP)/ 960-2.2504 (nk)
- Mã HS 29094900: Propylene Glycol Monomethyl Ether (PM)- Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. Số CAS: 107-98-2. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Rượu Ete (1-propoxypropan-2-ol)- SUPER CLEAN- CLW0-0100-404N, cas: 1569-01-3 dùng để vệ sinh mực in, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Rượu ete dùng trong nhiều ngành công nghiệp (trừ ngành công nghiệp thực phẩm)- Ritacet 22 (Tên hóa học: Ceteareth-22; Cas No: 68439-49-6) (nk)
- Mã HS 29094900: Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa,sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng,(1-(2-Butoxyethoxy) ethanol- Leavening Agent 472, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 10008/TB-TCHQ('NPLSX bo mạch đi (nk)
- Mã HS 29094900: Rượu ete-PHENOXY ETHANOL (SEPICIDE LD)-New 100%-Kiểm hàng theo TK số 102096747322 ngày 04/07/2018-Số CAS:122-99-6 (nk)
- Mã HS 29094900: Saliguard EHGP-Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa(25kg/drum)(Cas no.122-99-6;71445-33-9)-Nguyên liệu cho sx mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Saliphenesin- nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm- tác dụng kháng lại sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: STP/ Dung dịch tẩy màng (Stripper C0171(SX-01))(Thành phần:Potassium Hydroxide (CAS No:1310-58-3)20-40%;N-Methyl-2-Pyrrolidone(CAS No:872-50-4)10-20%; Ethanolamine(CAS No:141-43-5) 20-30% (nk)
- Mã HS 29094900: Tri (Propylene Glycol) Butyl Ether- Ceramic Medium EVL 03344 LV Dung môi đã pha chế dùng để sản xuất màu men sứ, CAS: 29911-28-2; khai báo theo KQ PTPL:5899/TB-TCHQ ngày 18/09/2019, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094900: Tri Ethylenne Glycol (TEG), chất làm khô khí, sử dụng trong khoan dầu khí, 1 phuy x 225kg/ phuy, Cas: 112-27-6, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29094900: TRIETHYLENE GLYCOL- dạng lỏng, CAS: 112-27-6, công thức hóa học: C6H14O4, không nhãn hiệu, dùng vệ sinh hệ thống thiết bị sản xuất polyester, mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: WATER-BASED COLOR CONCENTRATE B-04C-1- Tinh màu gốc nước dùng trong công nghiệp sơn; màu xanh đen (dùng trong CN sơn cho gỗ); số CAS: 107-98-2 (thành phần chính PGME chiếm 80%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29094900: Z0000000-318962/ Chất phủ bề mặt chống bám bụi linh kiện điện thoại, model AS- COAT TABLET AS-700, thành phần chính: Methoxytriethyleneoxyunde 97-100% (16viên/gói) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29094900: Chất dung môi DIPROPYLENCE GLYCOL METHYL ETHER ACETATE(DPMA) mã CAS: 88917-22-0, xuất trả hàng nhập khẩu từ tờ khai nhập số 103320578060 ngày 20/05/2020 (xk)
- Mã HS 29094900: Dipentaerythritol/ Chất Dipentaerythritol (xk)
- Mã HS 29094900: Dung môi Ethanol, loai 20 Lit/ Can (xk)
- Mã HS 29094900: Hóa chất Dipropylene Glycol Fragrance (DPGF) (xk)
- Mã HS 29094900: Methoxy-2-propanol- 1-methoxy-2-propanol (dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 29094900: MMTSP19/ Chất phủ bề mặt chống bám bụi linh kiện điện thoại, model AS- COAT TABLET AS-700, (16UNV/PKG)hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29095000: Butylated hydroxy anisole mẫu được sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, mới 100% (nk)
- Mã HS 29095000: Chất Vanillyl Butyl Ether.Nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm (, CAS No. 82654-98-6). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29095000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: G5502-100G Guaiacol oxidation indicator C7H8O2 (nk)
- Mã HS 29095000: Hotflux-Phenol ete(01kg/chai)(Cas.no:82654-98-6)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29095000: Phenol rượu ete dùng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm- SALIGUARD EHGP (Tên hóa họ: Phenoxyethanol; Cas No: 122-99-6, 71445-33-9) (nk)
- Mã HS 29095000: Hóa chất Nonylphenol Polyoxyethylene Ether, (40N), 1250 kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29096000: 122002-Hóa chất hữu cơ PERKADOX BC-FF (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017)80-43-3 (nk)
- Mã HS 29096000: 24/ Chất đông kết (LUPEROX F FLAKES-14S-FL(PERKADOX 14S-FL) dùng sản xuất tấm nhựa xốp EVA,.Kèm theo giấy xác nhận khai báo hóa chất nhập khẩu số: 003122/GXN-VPHCM, ngày 07/05/2017,1 bag 20 kg. (nk)
- Mã HS 29096000: 3L07003/ Peroxit hữu cơ hóa chất trường nở LUPEROX F FLAKE (nk)
- Mã HS 29096000: 6/ Dicumyl perocide (Chất đông kết) (nk)
- Mã HS 29096000: 71/ Chất phụ gia tổng hợp-LUPEROX F FLAKES (CAS: 25155-25-3) (Hàng nhập KNQ thuộc tk 103254063400/stt01) (nk)
- Mã HS 29096000: A/16.5/ Hóa chất hữu cơ-PERKADOX 14S-FL CROSS LINKING AGENT(dùng để ổn định ít bị co rút đế)(cty cam kết hàng không thuộc tiền chất,HCNH) (nk)
- Mã HS 29096000: AHLK00/ Chất liên kết làm từ peroxit ete (hàng mới 100%)-CROSS LINKING AGENT-DCP (nk)
- Mã HS 29096000: C10 MY/ Dung môi pha keo phủ biến áp sạc điện thoại C10 MY (Tert-butyl Peroxy Benzoate 98%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: CCA001./ Peroxit hữu cơ, dùng làm chất xúc tác cao su (PERKADOX BC-FF), dạng rắn, thành phần chính là Dicumyl peroxide, dùng trong điều chế cao su (dòng hàng 1 TK 102786476112/E31 ngày 30/07/2019) (nk)
- Mã HS 29096000: Chất làm đông cứng nhựa MEPOXE A, dùng trong sx sản phẩm nhựa FRP. Có chứa thành phần: Methyl Ethyl Ketone Peroxide và Hydrogen Peroxide. 1 thùng/ 20kg.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29096000: Chất lưu hóa nhựa: Trigonox V388 dùng trong ngành nhựa composite (hàng mới 100%) CT(C8H18O6). (Methyl ethyl ketone peroxide được bảo quản trong dimethyl phthalate). (nk)
- Mã HS 29096000: Chất phụ gia (tăng độ bền dùng cho cao su và hạt nhựa) PERKADOX 14S-40B-GR-S 25 KG BOX CN/UNG, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chất phụ gia PERKADOX 14S-FL (1,3-Bis(tert-butylperoxyisopropyl)benzene)- nguyên liệu dùng trong ngành nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chất phụ gia trợ xúc tiến lưu hoá cao su FARIDA BIPB-96 (Tên hàng PTPL: Di-tert-butyl peroxy isoproylbenzen, PTPL số: 187/TB-KĐ4 ngày 09/11/2019) dùng để SX đế giày. (nk)
- Mã HS 29096000: Chất xúc tác dùng trong sản xuất nhựa công nghiệp Mekpo(Methyl Ethyl Ketone Peroxide)-A. Công thức hóa học C8H18O6. Mã số CAS:1338-23-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chế phẩm có thành phần chính là methyl ethyl ketone peroxit và chất bảo quản dimethylphthalat/ Mekpo. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29096000: Chế phẩm DC40P-SP2, thành phần Dicumyl Peroxide ~45%;4-Hydroxy-2,2,6,6-tetramethylpiperidinoxyl ~ 5 %,Bột trắng, Cas no 80-43-3, dùng phối trộn trong sản xuất sp cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chế phẩm DCP(Perkadox BC-FF), thành phần Dicumyl peroxide ~99% và phụ gia,chất rắn mầu trắng, Cas no: 80-43-3, hãng sx: Akzo Nobel (Asia) Co., Ltd, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chế phẩm F40P, thành phần Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene ~40%, hạt trắng ngà, Cas: 25155-25-3, Silicon dioxide 1-10% cas 7631-86-9,hãng sx: Akzo Nobel (Asia), dùng phối trộn cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Chế phẩm F40P-SP2, thành phần Di-(2-tert-butylperoxyisopropyl)benzene) ~41% Cas no:25155-25-3, bột trắng. hãng sx ARKEMA, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: CPG/ Peroxit hữu cơ PERKADOX 14S-FL 20KG. Hàng mới 100% (Di-tert-butyl peroxy isopropylbenzen, Cas: 025155-25-3), dùng trong SXGC giày dép (nk)
- Mã HS 29096000: CR14/ Chất lưu hóa cao su (nk)
- Mã HS 29096000: CR98/ Peroxit hữu cơ LUPEROX F FLAKES (nk)
- Mã HS 29096000: DCUP (4 kg/box)- Este Dicumyl peroxide-Bis(alpha,alpha-dimethylbenzyl) peroxide- phụ gia dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS: 80-43-3 (nk)
- Mã HS 29096000: Dicumyl peroxide dùng làm phụ gia trong ngành cao su: DCP 40G (18KG/Carton). PTPL số: 955/TB-TCHQ (01.02.2016) (nk)
- Mã HS 29096000: EA2303/ Chất xúc tác các loại (PERKADOX 14S-FL) CAS NO: 25155-25.3 (Đã kiểm hóa tại tờ khai số:102562470511(01.04.2019) (nk)
- Mã HS 29096000: HC11/ Dicumyl peroxide dùng để sản xuất đế giày (theo kết quả PTPL số 1200/TB-KĐ3 ngày 21/12/2016)- DCP (DICUMYL PEROXIDE) (nk)
- Mã HS 29096000: Hóa chất công nghiệp dùng để sản xuất tấm nhựa: Hardnox (MEKPO) (thành phần: Methyl ethyl ketone <10% (CAS 78-93-3); Hydrogen peroxide <10% (CAS 7722-84-1)) 5l/can; 4 can/thùng carton; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: Hóa chất hữu cơ PERKADOX BC-FF (20KG/CTN) (nk)
- Mã HS 29096000: KS10/ Chất xúc tác Dicumyl Peroxide PX14-SFL (nk)
- Mã HS 29096000: LUPEROX F FLAKES E/ Peroxit hữu cơ LUPEROX F FLAKES E (nk)
- Mã HS 29096000: M018/ Chất xúc tác Mekpo (nk)
- Mã HS 29096000: MLAC00001/ Chất làm trương nở PERKADOX 14S-FL (nk)
- Mã HS 29096000: NDSEQ072/ Chất liên kết (hàng mới 100%)- BIPB-40BPD LINKING AGENT (nk)
- Mã HS 29096000: Nguyên phụ liệu sx nhựa: Chất tạo liên kết ngang- PEROXIDE "A.A-BIS (T-BUTYLPEROXY) DIISOPROPYL BENZENE (PERBUTYL P) (CAS: 15188-09-7; 252321-09-9). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: NL-24-05-01/ Chất dẫn xuất (DCP-14S (C20H34O4)) (nk)
- Mã HS 29096000: NL33/ Chất xúc tác cao su và EVA (CATALYSTS RUBBER, EVA DCP DICUMYL PEROXIDE- PERKADOX BC-FF) (99% Dicumyl Peroxide- CAS: 80-43-3) (Dạng rắn- 25KG/Thùng carton) (nk)
- Mã HS 29096000: PERKADOX 14S-FL (Alcohol peroxides) (Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene),dùng trong công nghiệp sản xuất đế giày. (Cas. 025155-25-3).Nhập khẩu lần đầu, dùng để s/x, Tạm áp MST. (nk)
- Mã HS 29096000: PERKADOX 14S-FL/ PERKADOX 14S-FL 20KG_Peroxit hữu cơ, dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 29096000: Peroxit ete/ Peroxit ete (103207328710, 18/03/2020, mục 8) (nk)
- Mã HS 29096000: Peroxit ete-hóa chất hữu cơ-CC1-029 CHEMICAL (S)PERBUTYL P (KQGĐ 2913/TB-TCHQ) (nk)
- Mã HS 29096000: Peroxit hữu cơ dạng rắn, LUPEROXF FLAKES nguyên liệu để sản xuất đế giầy,hàng mới 100%.(Ma Cas: 25155-25, CTHH: C20H34O4).(hàng gồm 245 carton đóng trên 7 pallet) (nk)
- Mã HS 29096000: Peroxit hữu cơ PERKADOX 14S-FL 20KG, tên hoá học: Dicumyl Peroxide, mã CAS: 025155-25-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29096000: PEROXIT/ DCP(AKZO)/NONE-Perkadox BC-FF (DCP 99%) (Dicumyl Peroxide) hóa chất peroxit (nk)
- Mã HS 29096000: PGDT07/ Peroxit hữu cơ (DICUMYL PEROXIDE, So CAS 80-43-3, Chất phụ gia sản xuất đế giày) (nk)
- Mã HS 29096000: Phụ kiện đi kèm ống chuyên dụng BOP: chế phẩm có thành phần chính là methyl ethyl ketone peroxit và chất bảo quản dimethylphthalat/ LAMINATION KIT(MEKPO). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29096000: R1701231XL40A0/ PEROXIT HỮU CƠ LUPEROX 231XL40/ LUPEROX 231XL40 A 1,1-DI-(TERT-BUTYLPEROXY)-3,3,5-TRIMETHYLCYCLOHEXANE-5O (IN SOLID), CAS NO: 6731-36-8, 64742-48-9 (nk)
- Mã HS 29096000: TBHP-70-AQ (25 kg/can)- Este Tert-butyl hydroperoxide- phụ gia dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS: 75-91-2 (nk)
- Mã HS 29096000: TEC9637-0.16/ Chất làm cứng (Hardener) (thành phần chính:Organic peroxide 67.5- 72.5%;AliphaticHydrocarbon 26.5- 31.5%;Cyclohexanone < 2%) (nk)
- Mã HS 29096000: TMCH-90-AL (04 kg/box)- Este Di-tert-butyl 3,3,5-trimethylcyclohexylidene di-peroxide- phụ gia dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS: 6731-36-8 (nk)
- Mã HS 29096000: VS-DCP-UN3110/ BỘT DCP (PERKADOX DCP-UN3110) DÙNG TRONG NGHÀNH CÔNG NGHIỆP (GIÀY DÉP).HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29096000: BỘT DCP (PERKADOX DCP-UN3110) DÙNG TRONG NGHÀNH CÔNG NGHIỆP (GIÀY DÉP).HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29096000: Bột DCP dùng trong ngành công nghiệp giày dép. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29096000: Chất Xúc tác TRIGONOX V388. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29096000: PGDL04/ Peroxit hữu cơ (DICUMYL PEROXIDE, So CAS 80-43-3, sản xuất đế giày) (xk)
- Mã HS 29101000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Ethylene oxide solution CAS: 75-21-8 Công thức: C2H4O Mã hàng: 48838 1ml/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29101000: Khí Ethylen Oxide (Ethylene Oxide, C2H4O, mã CAS: 75-21-8) đựng trong 14 drums (700kg x 14 drums), độ tinh khiết 99.9% (nk)
- Mã HS 29101000: Khí Ethylene Oxide (13 bình 300kg, 1 binh 600 kg), mã Cas: 75-21-8. dùng để tiệt trùng trong y tế, đóng trong bình áp suất, Áp suất làm việc: 1,0 Mp, HS code Bình khí: 73110029, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29101000: Khí Ethylene Oxide tinh khiết (C2H4O), 99.9%, mới 100%, CAS: 75-21-8, đóng trong bình thép ko gỉ V1000L, 750kg/thùng,hình trụ, 4 thùng, dùng để tiệt trùng các thiết bị, vật tư trong y tế. hàng mới 10 (nk)
- Mã HS 29101000: Khí Etylen Oxit (nồng độ 99.9%),Mã CAS: 75-21-8,chứa trong phương tiện xoay vòng ISO Tank Cont số: TMEU2016134/Cont S.O.C của TOMOE ASIA Co,.Ltd.Hãng sx: Reliance Industries Ltd-India. mới 100% (nk)
- Mã HS 29101000: Khí oxirane (ethylene oxide) dùng làm nhiên liệu cho máy tiệt khuẩn Steri 4-100, 100 gram/ bình, 12 bình/hộp, 3M ID số 70200783770 (nk)
- Mã HS 29101000: Khí oxirane(ethylene oxide) dùng làm nhiên liệu cho máy tiệt khuẩn Steri 4-100, 100 gram/ bình, 12 bình/hộp, cas:75-21-8, 3M ID số 70200783770 (nk)
- Mã HS 29103000: 6/ Epichlorohydrin (phụ gia để sản xuất chất pha loãng) (Căn cứ theo kết quả phân tích phân loại 9676/TB-TCHQ) (nk)
- Mã HS 29109000: A/ Epoxy-Thành phần A là các hạt tạo màu siêu mịn, các chất gia cường, chất hoạt động bề mặt, dung môi, phụ gia, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29109000: B/ Epoxy-Thành phần B là chất đóng rắn tạo ra các liên kết bền vững, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29109000: Dung dịch tẩy rửa/Fluorination Reagents_Gellannic R(32kg/cn)/Kansokan/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 29109000: Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy có 1 vòng 3 cạnh và các dẫn xuất halogen hóa- (RE7001A) CRE00336 [Cas:68413-24-1;(C3H5ClO)](KQ:1183/KĐ4-TH-04/09/2019)"CO" (nk)
- Mã HS 29109000: Epoxy (dạng lỏng), HIPOL PA-185H, 1kg/thùng,hàng F.O.C, mới 100% (nk)
- Mã HS 29109000: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất phụ gia cho nhựa epoxy, glycidylether. Epodil 748, 180 kg/phuy (E124). Mã Cas: 68609-97-2. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29110000: Dung môi T-25 (tên thương mại:Dimethoxymethane)dùng trong sản xuất sơn, dạng lỏng, 175KG/kiện. Mới 100%.TP cần KBHC.Hàng có KQ PTPL theo CV số 479/TB-KĐ1 ngày 14/11/2019 (nk)
- Mã HS 29110000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN 1,1,3,3-Tetramethoxypropane CAS: 102-52-3 Công thức: (CH3O)2CHCH2CH(OCH3)2 Mã hàng: 108383-100ML/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29110000: Methylal. Công thức hóa học (CH3-O-CH2-O-CH3).Dung môi công nghiệp (dùng cho ngành sơn, gỗ, keo) dạng lỏng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29121110: 0/ MJH H-CUPRUM R1: Chất phụ gia mạ đồng t/p: Formaldehyde 28%, Methanol 11%, còn lại là nước. Đóng gói 20kg/can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29121110: Chất khử trong công nghiệp mạ Formalin,tp:Formaldehyde 36- 38%,Methyl Alcohol 10%;20 lit/thùng;hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121110: Formalin dùng làm phụ gia trong quá trình mạ bản mạch (33-37% Formaldehyde/:CAS 50-00-0, 12-13% Methyl alcohol), đóng trong 72 thùng, 20kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121110: Formaline_37/ Formalin (Formaldehyde) 37%, code: 1040031000. Nsx: Merck. Đóng gói 1000ml/lọ. Hàng mới 100%/ DE (nk)
- Mã HS 29121110: GAS LPG/ Khí hóa lỏng LPG (Gas) (9 bình) (nk)
- Mã HS 29121110: Hóa chất formaldehyde 37% dùng để sản xuất keo dán gỗ, đóng trong thùng, 220kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121110: Hóa chất thí nghiệm Formalin: Formaldehyde solution min. 37% GR for analysis stabilized with about 10% methanol ACS,Reag. Ph Eur (HCHO), 1 L/chai, Batch: K52456803, HSD: 30.04.22, CAS: 50-00-0 (nk)
- Mã HS 29121110: Khí hóa lỏng LPG (Gas) 1 bình, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121110: MM04-007490/ Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61+/-5%) dùng trong mạ đồng (nk)
- Mã HS 29121110: MM04-007518/ HÓA CHẤT MJH V-CUPRUM R1 (CHỨA Formaldehyde 28%, Methanol 11%) DÙNG ĐỂ PHỤ GIA MẠ ĐỒNG (nk)
- Mã HS 29121190: 06120501/ Dung dịch Formaldehyde 30%, hàm lượng 25-35% dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 29121190: CM-00283/ Dung dịch FORMALDEHYDE (CH2O: 30%, Nước: 70%) dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 29121190: Dung dịch Formaldehyde, hàm lượng 30% dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 29121190: ELF LIQ/ Dung dịch chất hoàn tất chống nhầu vải, chống co vải ERIOPON R LIQ DRUM 120KG, để xử lý trong công đoạn hoàn tất vải, chi tiết theo MSDS, nhà sản xuất Huntsman. (nk)
- Mã HS 29121190: Khí chuẩn thành phần 6D 2.5% CH4 (50%LEL) trong nền O2, dung tích: 103 lít.(Chứa trong bình bằng thép mã HS 73110027). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121190: PSCB225/401-FORMALDEHIDE/ Hóa chất formaldehyde 30%-formaldehyde 30%. (2675/N3.12/TĐ 09/11/2012). Formalin (Hóa chất hữu cơ), dùng trong công nghiệp. (HC2020028924) (nk)
- Mã HS 29121110: Formaldehyde 37% CH2O (xk)
- Mã HS 29121110: Formalin (Formaldehyde) 37%, code: 1040031000. Hãng sản xuất: Merck. Đóng gói: 1 lít/ chai. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29121110: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 (chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5%) dùng trong mạ đồng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29121110: Hóa chất MJH V-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde 28%, Methanol 11% còn lại là nước. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29121110: MJH H-CUPRUM R1: Chất phụ gia mạ đồng t/p: Formaldehyde 28%, Methanol 11%, còn lại là nước. Đóng gói 20kg/can. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29121190: Hoá chất dùng để sản xuất keo dán gỗ- formaldehyde (hàng mới 100%), (xk)
- Mã HS 29121190: Hóa chất dùng để sản xuất keo dán gỗ-FORMALDEHYDE (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29121190: MJH H-CUPRUM R1: Chất phụ gia mạ đồng t/p: Formaldehyde 28%, Methanol 11%, còn lại là nước. Đóng gói 20kg/can. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29121200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 00070-100ML Acetaldehyde puriss. p.a., anhydrous, 99.5% (GC) C2H4O (nk)
- Mã HS 29121900: 115606-100Ml Hexanal Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)4CHO CAS 66-25-1 (nk)
- Mã HS 29121900: Hóa chất Glutaraldehyde 50%, sử dụng trong phòng thi nghiệm, nhà cung cấp: TOUSIMIS, 100ml/ chai, 10 chai/thùng, đơn vị tính: thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29121900: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: CITRAL, CAS: 5392-40-5, Lot: 10715200529, HSD: 05/2021, hiệu BEIJING LYS. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 29121900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Glutaraldehyde Grade I, mã hàng: G5882-50ML, số CAS: 111-30-8 (nk)
- Mã HS 29121900: Nguyên Liệu thuốc thú y Glutaraldehyde,đóng gói 220kg/thùng,NSX: 05/2020, HSD: 05/2021,nhà sản xuất: Hubei Jinghong Chemical Co., ltd, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29122100: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: B1334-250ML Benzaldehyde ReagentPlus, 99% C7H6O (nk)
- Mã HS 29122100: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: 5-METHYL-2-PHENYL-2-HEXENAL, CAS: 21834-92-4, Batch: 78168, HSD: 03/2021, hiệu Riverside (nk)
- Mã HS 29122900: Andehyde mạch vòng để tạo mùi hương dầu quế dùng trong xà bông và nhang đèn (không dùng cho SX thực phẩm và đồ uống)- Cinnamic Aldehyde 654040 (220kg/drum) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 29122900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Benzaldehyde CAS: 100-52-7 Công thức: C6H5CHO Mã hàng: 29122900 150mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29122900: hoá chất tinh khiết PHTHALDIALDEHYDE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP trong phòng thí nghiệm(10G/ONG)(CAS643-79-8) (nk)
- Mã HS 29122900: Hợp chất Aldehut chiết xuất từ cây quế, dùng làm hương liệu trong một số thực phẩm, gia vị nước hoa có nguồn gốc tự nhiên. 0.5kg/ gói, Ncc: BERJE INC. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 29122900: Nguyên liệu sản xuất dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế: O-Phthalaldehyde, cas: 643-79-8, hàng mới 100%, sx: 14/03/2020, hsd: 3 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 29122900: Tinh dầu quế tổng hợp 210Kg/Thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29124100: VANILLIN BOURBON POWDER-(Vanillin dùng trong CNTP),20kg/thùng, ngày sx:04/2020,hạn sd:04/2022, nhà sx:Tokos B.V (nk)
- Mã HS 29124100: VANILLIN HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (100G/CHAI)(CAS 121-33-5) (nk)
- Mã HS 29124200: ETHYL VANILIN- Ethyl vanilin, KQ PTPL: 7754/TB-TCHQ, ngày 11/08/2016 (nk)
- Mã HS 29125000: Povidon K-90 (PVP-K 90). Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 02/2020-02/2023 (nk)
- Mã HS 29126000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Paraformaldehyde, Reagent Grade, mã hàng: P6148-500G, số CAS: 30525-89-4 (nk)
- Mã HS 29130000: Chất 2-Chloro-5-nitrobenzaldehyde, Mã: F168, Lot: TC44591, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H4ClNO3; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29130000: Chất 3-Nitrobenzaldehyde, Mã: A237, Lot: LC30316, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H5NO3; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29130000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: N10802-2G 2-Nitrobenzaldehyde 98% O2NC6H4CHO (nk)
- Mã HS 29130000: Hoá chất MP-309E là chất phụ gia sử dụng trong quá trình mạ niken chống ăn mòn cao, dạng lỏng, thành phần chính là dẫn xuất halogen hoá Chloral hydrate 1.2% (100ml/Bottle) (nk)
- Mã HS 29130000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT NITROBENZALDEHYDE DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS552-89-6) (nk)
- Mã HS 29130000: Chất lắng kẽm không xyanogen RC-NCY, tp hóa học NaOH 1310-73-2, Zn3(PO4)2 7779-90-0. Chế phẩm dùng phủ lớp lắng kẽm lên bề mặt nhôm sau đó trực tiếp mạ niken, thiếc. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: 0613016551/ Dung dịch Acetone GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 1L/chai, CAS 67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: 08430101/ Acetone C3H6O AR 500ml/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: 111-1289/ Aceton HPLC C3H6O (Chai 4L) (nk)
- Mã HS 29141100: 111-1290/ Aceton A.R C3H6O (Thùng 25L) (nk)
- Mã HS 29141100: 201-01-001|DM/ Dung dịch Axeton dùng cho kĩ thuật (nk)
- Mã HS 29141100: 2716467100/ Acetone, hợp chất làm sạch bề mặt cuộn cảm. Đóng trong thùng sắt, 202 lit/ Thùng (nk)
- Mã HS 29141100: 3/ Dung môi Aceton 96% C3H6O (nk)
- Mã HS 29141100: 500170610/ ACETONE 500ML (nk)
- Mã HS 29141100: 800600000000/ Hóa chất acetone 99-100% (160kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: A0100447/ Dung môi Acetone dùng để tẩy rửa (CH3COCH3). (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone (160kg/drum)/Yamaichi Acetone 160kg/S.H (dùng trong nhà xưởng) (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone (chất pha loãng, thành phần chính là Acetone, tiền chất sử dụng cho ngành công nghiệp). Mã CAS: 67-64-1. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE (Thành phần: ACETONE 98-100%)(18L/Box). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone 98%, (C3H6O),(số CAS: 67-64-1), 160kg/thùng, dùng làm dung môi công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone 99.8% (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone- C3H6O/ Hóa chất Acetone- C3H6O (20lit/can) (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE dùng trong thí nghiệm ACETON (Thành phần: ACETONE 98-100%)(1L/EA). Hàng mới 100%.Số 1949/TB-PTPL (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE- Hóa chất dùng trong ngành sơn, ngành nhựa.Moi 100% KET QUA GIAM DINH SO: 1267/TB-PTPL ngay 10/06/2016 to khai kiem hoa so: 102767276951 ngay 19/7/2019 (nk)
- Mã HS 29141100: acetone industrial grace-hóa chất dung trong cong nghiệp(6drum1062kgs) hàng mới 100% cas:67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone/ Chất Acetone dạng lỏng,dùng để tẩy rửa các dụng cụ công nghiệp,Aceton 99%.Cas:67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE/ Dung môi Acetone (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE(axeton) (C3H6O) (dung moi cong nghiep dang long, 160kg/phi, dung de ve sinh may trong san xuat) (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE, AR dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 67-64-1 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone, C/thức: CH3COCH3 (20Lit/Can) (nk)
- Mã HS 29141100: Acetone, hàng mới 100% (1 can 30 lít), dung đê rưa hang linh kiên điên tư va vê sinh phu tung, may moc. (nk)
- Mã HS 29141100: ACETONE, HPLC dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 67-64-1 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: ACT/ Acetone C3H6O cas 67-64-1 (Acetone 100% dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: AVN00199/ Axeton 90 độ. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 29141100: axe/ Axeton (C3H6O)(Hợp chất hữu cơ ACETON, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29141100: Axeton (Acetone CH3COCH3) 98%, tạp chất 2%, CAS No. 67-64-1 (1 chai 500ml) (nk)
- Mã HS 29141100: Axeton (AcetoneCH3COCH3); (1 chai 01 lít)(98%) (nk)
- Mã HS 29141100: Axeton (Acetone-UN- (CH3COCH3); (1 can 14 kg)(99%) (nk)
- Mã HS 29141100: Axeton (Acetone-UN- CH3COCH3); (1 can 14 kg)(98%) (nk)
- Mã HS 29141100: Axeton, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29141100: C.NLCTN018/ Chất tẩy rửa Acetone (công thức HH: C3H6O). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141100: C3H6O/ Hóa chất Acetone,Công thức: C3H6O,160 kg/1 phi,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Chất tẩy rửa 718 (thành phần: Acetone 100%, quy cách: 20L/thùng). Nhà sx: Công ty TNHH công nghệ Noberfer Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: D0188/ Hóa chất Acetone- CH3COCH3 (2,5 lít/ chai (Dung môi tẩy rửa))- Merck, tổng cộng 50 lít. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: D0LAC001C/ Axeton (AcetoneCH3COCH3); (1 can 14Kg)(99%) (nk)
- Mã HS 29141100: Dung dịch aceton dùng trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 29141100: Dung dịch Acetone (Dung môi pha sơn VT-17 THINNER). Thành phần: Acetone: >99.9%, khác: 0.1% (Hàng mới 100%) (Theo TBKQPL số: 476/TB-KĐHQ ngày 20/08/2018) (nk)
- Mã HS 29141100: Dung dịch Axetone, dùng để tẩy rửa các thiết bị điện tử, 30 lít/ can (nk)
- Mã HS 29141100: Dung môi Acetone (2-Propanone C3H6O, Hóa chất vô cơ, dạng lỏng, tẩy rửa bề mặt kim loại) (Số CAS:67-64-1 không khai báo hóa chất) (nk)
- Mã HS 29141100: Dung môi Acetone dùng để pha sơn sử dụng ngành công nghiệp (hàng mới 100%) tên thương mại: Acetone- 67-64-1; C3H6O (80drum * 158kgs/drum) (nk)
- Mã HS 29141100: Dung môi công nghiệp Acetone (160 kgs/thùng), mã cas: 67-64-1, dùng trong tẩy rửa, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Dung môi CT-Acetone(160kg/phuy) (nk)
- Mã HS 29141100: Dung môi pha sơn Tokyo Paint URTC-Thinner, 16L/S.H (nk)
- Mã HS 29141100: dungcu/ Sản phẩm hóa chất Aceton- C3H60 (Dạng lỏng, dùng để tẩy rửa kim loại), Hàng mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 29141100: Giấy phép tiền chất 4875TCCN/GP-HC: Dung môi pha sơn Axeton (THINNER), CAS 67-64-1 (100%), số lượng 4kg.- NBT 400407P0001. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Aceton (30 lít/can) (nk)
- Mã HS 29141100: Hoá chất Aceton-C3H6O, công thức hóa học C3H6O, 20L/Can, hàng mới 100%./ TW (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone (dung môi dùng cho vệ sinh máy móc). Đóng gói 160kg/phuy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone (Số cas 67-64-1) CTHH C3H6O. Dùng để xử lý nước thải trong nhà máy, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur c thức: C3H6O (2.5 Lít/chai) Batch No: K52273214, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất ACETONE FOR GAS CHROMATOGRAPHY SUPRASOLV, c thức: C3H6O (2.5 Lít/chai) Batch No: I1078912, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất thí nghiệm: Acetone for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur (C3H6O; CH3COCH3), 2.5 L/chai, Batch: K52273214, HSD: 28.02.25, CAS: 67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất. Acetone dùng cho phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,HSX:Wako. 014-08681, 1L/ chai. CAS:67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất: Acetone, GR (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C3H6O, CAS: 67-64-1, 1UNA1 chai3.8L, tổng cộng1520lít (nk)
- Mã HS 29141100: Hỗn hợp dung môi hữu cơ dạng lỏng.THINNER(BAK-1030), Acetone 85-95%, n-Butyl acetate 5-15%,dùng trong quá trình sản xuất sơn, đang đi PTPL tk 102773027822 ngày 23.07.19 (nk)
- Mã HS 29141100: MT11/ Chất tẩy rửa- M7000007- Acetone (nk)
- Mã HS 29141100: MT309/ Aceton, dùng để vệ sinh rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 29141100: NL006/ Acetone- Nguyên liệu sx keo (nk)
- Mã HS 29141100: NPL002/ Acetone HP-201(có chứa Acetone) (nk)
- Mã HS 29141100: NPL02/ Dung dịch Acetone 99-100% (160kg/thùng), dùng để sản xuất sơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: NPL021/ Hóa chất acetone 99-100% (160kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29141100: NPL021/ Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: Acetone (RE-COND DRUM), (CH3COCH3), (30 DRUMS x 160 KGS), mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: NPL05/ Acetone (nk)
- Mã HS 29141100: Nưóc Acetone 500Ml/Bình(thành phần:Acetone >99.5%);dùng để vệ sinh máy bắn keo;mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: Nước Acetone 500Ml/Bình;(thành phần:Acetone>99.5%)dùng để vệ sinh máy bắn keo;mới 100% (nk)
- Mã HS 29141100: RSE024/ Dung môi Acetone (160kg/drum, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...) (nk)
- Mã HS 29141100: TC Acetone-C3H6O-CAS:67-64-1 hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (Dùng trong công nghiệp sơn, keo), dung sai khối lượng 5%. (nk)
- Mã HS 29141100: THVT000002/ Acetone nguyên chất, dùng để tẩy rửa (nk)
- Mã HS 29141100: V3672409/ Acetone 99% CH3COCH3 (nk)
- Mã HS 29141100: VM1009110-ODM/ Hóa chất Acetone 99.5% (C3H6O) dùng trong công nghiệp (202 lít/drum) 67-64-1 (nk)
- Mã HS 29141100: VN00404/ Hóa chất Acetone for washing; Công thức: C3H6O; hàng mới 100%. Đóng gói 160kg/phuy (nk)
- Mã HS 29141100: VTTH13/ Acetone (CH3COCH3) (nk)
- Mã HS 29141100: VTTH-17/ Chất tẩy rửa Aceton (Vật tư tiêu hao) (nk)
- Mã HS 29141100: XAAD00956/ Dung dịch ACETONE, dùng để tẩy rửa thiết bị trong nhà máy, độ tinh khiết 99.6%, dung tích 20 lít/can, nhà sản xuất Y and M International Corp., MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29141100: ZDY-ACETONE/ Chất tẩy rửa ACETONE (nk)
- Mã HS 29141100: Aceton (xk)
- Mã HS 29141100: Aceton (nồng độ 99%), công thức HH: C3-H6-O, dạng lỏng, đóng gói 160kg/phuy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Aceton C3H6O (500ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone (C3H6O) nguyên chất, dùng để tẩy rửa, mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone (CH3COCH3) (xk)
- Mã HS 29141100: ACETONE 500ML (500ML/CHAI) (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone 99% CH3COCH3 (Dùng để rửa gỉ sắt trên máy móc). Mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone- Duksan (dùng làm dung dịch đệm và tẩy rửa) (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur. 1L/chai (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone techical ((CH3)2CO, Cas: 67-64-1, hàm lượng 99,5%, dùng cho kỹ thuật, hàng mới 100%, 25 lit/1 thùng) (xk)
- Mã HS 29141100: Acetone, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...Mã CAS: 67-64-1. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141100: Axeton 90 độ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Axeton, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Chất Acetone dạng lỏng,dùng để tẩy rửa các dụng cụ công nghiệp, 160 KG/DRUM, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Chất tẩy rữa Acetone (xk)
- Mã HS 29141100: Chất tẩy rửa Acetone (xk)
- Mã HS 29141100: Chất tẩy rửa- Acetone (xk)
- Mã HS 29141100: Cồn Aceton 1 lít/ lọ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Dung dịch Aceton (xk)
- Mã HS 29141100: Dung dịch ACETONE, dùng để tẩy rửa thiết bị trong nhà máy, độ tinh khiết 99.6%, dung tích 20 lít/can, nhà sản xuất Y and M International Corp., MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Dung môi (Linx 3501) dùng để pha mực (ACETONE 60-100%) dung tích 500mml/bình (xk)
- Mã HS 29141100: Dung môi Aceton 96% C3H6O (xk)
- Mã HS 29141100: Dung môi Aceton C3H6O (xk)
- Mã HS 29141100: Dung môi Acetone (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa Chất Aceton AR C3H6O- 111-1290 (Thùng 25 Lít) Tây Ban Nha (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Aceton for washing, Dùng để tẩy rửa, Công thức: C3H6O. Đóng gói 160kg/phi. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa Chất Aceton HPLC C3H6O- 111-1289 (Chai 4 Lít) Thái Lan (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Aceton, Dùng để tẩy rửa, Công thức: C3H6O. Đóng gói 160kg/phi. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone (C3H6O), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone 99.5% C3H6O 67-64-1 (202 lít/drum) (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất acetone 99-100% (160kg/thùng) (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone C3H6O (1 lit/ chai) (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone- CH3COCH3 (2,5 lít/ chai (Dung môi tẩy rửa))- Merck, tổng cộng 50 lít. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone, đóng gói 20 lít/thùng. Hàng mới 100%,dùng để lau máy móc thiết bị, tổng trọng lượng hàng 60 lít (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone, Dung tích: 20l/can. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất Acetone,Công thức: C3H6O,160 kg/1 phi,Hàng mới 100%,Xuất xứ:Singapore (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất hữu cơ ACETONE (C3H6O), dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 67-64-1 (xk)
- Mã HS 29141100: Hóa chất hữu cơ- ACETONE(C3H6O), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 67-64-1 (xk)
- Mã HS 29141100: Hợp chất hữu cơ- ACETONE, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141100: Primer ABRS-31AB(15kg/pail) Axeton chất xúc tác dùng trong ngành giày (chất tẩy rửa) (xk)
- Mã HS 29141200: 0/ (M32100725) Nước rửa keo (Methuyl Ethuyl Ketone) (thành phần: Butanone 99,9% mã cas: 78-93-3) (Đơn vị tính bình chai, 450mlbình), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 0/ Dung môi (Solvent 77001-00070)(đóng gói 950ml/chai), CTHH: C4H8O. Dùng để hòa mực in trong xưởng in công nghiệp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 03-08-0038/ Hóa Chất Methyl Ethyl Ketone (200/ phuy) (nk)
- Mã HS 29141200: 10/ Dung môi METHYL ETHYL KETONE, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: 2715899100/ MEK (Methyl ethyl ketone), công thức: CH3COCH2CH3, dùng làm dung môi pha sơn, hòa tan nhựa, sơn mài...Đóng trong phuy sắt, 205 lít/phuy., hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 2905902 Dung môi Butanone MEK dùng để tẩy vết mực in trên sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 2905907 Dung môi Methyl ethyl ketone (2-Butanol) 14kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 291412000011/ Methyl Ethyl Ketone (C4H8O) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29141200: 2-Butanone (Chai 1 lít) (51102-3015772) (nk)
- Mã HS 29141200: 72000314/ Hóa chất Methyl Ethyl Ketone, dùng làm dung môi trong công nghiệp, Nhà sản xuất: Sasol. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: 8/ Dung môi Methyl ethyl ketone, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: butanone (Methyl Ethyl Ketone) (nk)
- Mã HS 29141200: C.NLCTN006/ Chất đóng rắn nhựa (Methyl Ethyl Ketone Peroxide). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: CS-MEK/ Hóa chất Methyl Ethyl Ketone (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 29141200: Dung dịch Methyl ethyl ketone (Dung môi pha sơn VT-13 THINNER). Thành phần: Methyl ethyl ketone: 100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi (77001-00070), thành phần chủ yếu: butanone (>95%), dùng để hòa tan mực máy in, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi (Solvent 77001-00070) (đóng gói 950ml/ chai) bao gồm: Methyl Ethyl Ketone (CAS: 78-93-3).(Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi 5191 dùng pha mực, mã CAS: 78-93-3. Hàng mới 100% (1 lít/ống nhựa, 40 LTR 40 Óng) (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi để pha mực in (thành phần hóa học: Methyl ethyl ketone > 90%, Acetone 5-10%) MK-20, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi Methy ethyl ketone (2-Butanol (14 kg/can)), dùng trong quá trình sản xuất ống phanh dầu cao su. (thành phần: Methyl ethyl ketone (2-Butanol)-C4H8O 99%); (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi Methyl ethyl ketone 5100J(mã CAS:78-93-3, công thức hóa học:C4H8O, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 1L), P/N: 5100J-4, mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi pha mực A188 (1 ống 0,8 lít) thành phần 90%-100% Methyl ethyl ketone (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29141200: Dung môi pha mực A188, mã CAS: 78-93-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: EIP-01/ Mực in MB175 800ml/bình dạng lỏng, thành phần: Butanone80-90% (mã cas: 78-93-3), nitrocellulose 5-10% (mã cas: 9004-70-0)... Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: EIP-02/ Dung môi pha mực in A188 800ml/bình, dạng lỏng, thành phần Butanon (Methyl ethyl ketone 90-100% mã cas: 78-93-3).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: EIP-03/ Nước rửa 5100J 1000ml/bình, dạng lỏng dùng để rửa máy in, thành phần: Butanone (90-100%), Acetone(5-10%), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: GS-28/ Chất bảo vệ bề mặt (thành phần có chứa methyl ethyl ketone 99%). Hàng mới 100%. MEK (nk)
- Mã HS 29141200: GS-63/ Dung môi để pha mực in (Methyl Ethyl Ketone > 90%, Acetone 5-10%). Hàng mới 100%. MK-20 (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất (Solvent TIK-00070A). (Thành phần chính Butanon 75 ~ 89%)CTHH: C4H8O. Đóng gói 950ml/chai. Dùng để rửa máy marking (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất bao bì, hàng mới 100%, Độ tinh khiết > 90% METHYL ETHYL KETONE (C4H8O), Mã CAS-NO 78-93-3 (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất hữu cơ Methyl Ethyl Ketone (C4H8O),không sử dụng sản xuất thực phẩm, phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm.Hàng mới 100%,dung sai +/- 5% theo HĐ.Số cas:78-93-3.Cv trả mẫu:309/KĐ4-TH (20/03/20) (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất hữu cơ- METHYL ETHYL KETONE, hàng mới 100%, (dung sai +-5%). HD: KLS-0100/20 ngày 22/05/2020. KQGD:1349/KD4-TH 29/10/2019 tham khảo KQPT: 2358/TB-TCHQ 10/03/2014. (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất hữu cơ: METHYL ETHYL KETONE (CH3COC2H5) (nk)
- Mã HS 29141200: Hóa chất Methyl ethyl ketone (165kg/thùng). Hàm lượng 99.5-100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Hỗn hợp dung môi hữu cơ dạng lỏng, THINNER(BAE-1062), thành phần 2-Butoxyethanol, 'n-Butyl acetate, đang đi PTPL TK 102757129861 NGÀY 15.07.19. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: JIS-K-1524, 18l/can/ Dung môi tẩy rửa Methyl Ethyl ketone nguyên chất, nồng độ 100% (MEK THINNER (JIS-K-1524)-18L), phục vụ gia công hàng xuất 737. (nk)
- Mã HS 29141200: KRS-Metaloc N15/ Chất kết dính cao su Metaloc N15, thành phần chính là Methyl Ethyl Ketone 40-50% C4H8O Cas No: 67-56-1; 67-63-0; 108-10-1; 107-98-2; 34590-94-8; 78-93-3; 108-95-2; 1319-77-3; 50-00-0 (nk)
- Mã HS 29141200: M18/ Hóa chất MEK (tự cung ứng) (C4H8O:Methyl ethyl Ketone,CAS:78-93-3.) (nk)
- Mã HS 29141200: MEK (Methyl ethyl ketone)- Công thức: C4H8O (20Lit/Can)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: MEK/ Hóa chất dùng cho việc trộn chất kết dính mek (Methyl ethyl ketone).TPHH:2-Butanone (nk)
- Mã HS 29141200: MEK/ Hóa chất Methyl Ethyl Ketone 99.5-100% (165kg/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: MEK/ Methyl Ethyl Keton (MEK) 100% dùng để kết dính vải thủy tinh và giấy Mica.CAS:78-93-3 (nk)
- Mã HS 29141200: MEK1/ Methyl Ethyl Ketone C4H8O cas 78-93-3 (Methyl Ethyl Ketone 99.7%,dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: MEK-Metiletilcetona/ Dung môi làm sạch bề mặt kim loại- MEK (Methyl Ethyl Ketone), 18.93 lít/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Methy Ethyl Ketone (C4H8O) (nk)
- Mã HS 29141200: METHYL ETHYL KETONE 99.7%, Công thức: C4H8O,số CAS: 78-93-3, dùng làm dung môi công nghiệp. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: Methyl Ethyl Ketone CH3COC2H5- Sản phẩm hóa chất hữu cơ (Dung môi dùng cho ngành sơn,mực in,Da,keo) (nk)
- Mã HS 29141200: Methyl ethyl ketone- dung môi MEK,công thức hóa học C2H5COCH (C4H8O), sử dụng trong công nghiệp sơn, giày và nhựa,dạng lỏng,đóng trong 2 tank,19 tấn/tank. mới 100%.Mã CAS: 78-93-3. (nk)
- Mã HS 29141200: Methyl Ethyl Ketone- MEK (20L/Bottle)- Hóa chất tẩy rửa công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Methyl Ethyl Ketone(Butanone) Tiền chất công nghiệp- chất chống cháy giọt sơn khi sơn- hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%. Mã CAS: 78-93-3. (nk)
- Mã HS 29141200: MT11/ Chất tẩy rửa- P7505302- Methyl Ethyl Ketone (MEK) CH3COC2H5 (nk)
- Mã HS 29141200: Nguyên liệu sản xuất keo, nước xử lý, chất pha keo METHYL ETHYL KETONE 99.5%(hóa chất hữu cơ C4H80),CAS # 78-93-3 Đóng gói 165kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: NL055/ Methyl Ethyl Keton (MEK)- Nguyên liệu sx keo (nk)
- Mã HS 29141200: NL10/ Chất Methyl Ethyl Ketone (MEK), hang moi 100% (nk)
- Mã HS 29141200: NPL034/ Hóa chất Methyl ethyl ketone (165 kg/thùng),Hàm lượng: 99.5-100% (nk)
- Mã HS 29141200: NPL04/ Methyl ethyl ketone (nk)
- Mã HS 29141200: NPL15/ Hợp chất hóa học (2-Butanone-C4H8O)-Methyl Ethyl Ketone (nk)
- Mã HS 29141200: NPL6/ Butanon(Methyl Ethyl Keton)/MEK, dạng lỏng (công dụng trong nghành thuộc da)(Đã kiểm tra hàng hóa thực tế và thông quan tờ khai số:101609332641) (nk)
- Mã HS 29141200: NPLVN041/ Chất phụ gia Methyl Ethyl Ketone (Cas no. 78-93-3, C4H8O) (nk)
- Mã HS 29141200: PR-MC-000938/ Mực in 800ml/bình MB175 thành phần: Butanone 90%, dạng lỏng (cas: 78-93-3), nitrocellulose 5-10% (cas: 9004-70-0), Hàng mới 100%/ US (nk)
- Mã HS 29141200: PR-MC-000939/ Dung môi pha mực in 800ml/bình A188 thành phần: Butanon 90-100%(Methyl ethyl ketone) dạng lỏng, mã cas: 78-93-3.Hàng mới 100%/ ZA (nk)
- Mã HS 29141200: PR-MC-000940/ Nước rửa 1000ml/bình 5100J, dạng lỏng dùng để rửa máy in, thành phần: Butanone 90-100%), hàng mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 29141200: QU-2842/ Dung dịch chứa METHYL ETHYL KETONE 15-25%, ALIPHATIC URETHANE ACRYLATE 75-85% dùng trong sx băng keo công nghiệp, 180KG/phi (nk)
- Mã HS 29141200: SEQ046/ Dung môi (16-5905 dùng để pha mực, Thành phần chính 2-Butanone 50-65%, C2H5COCH3/C4H8O), 1ml 1g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: SL/ Dung môi 1096-H (methyl ethyl keton)C2H5COCH (nk)
- Mã HS 29141200: SL/ Dung môi EO100 (methyl ethyl keton)C2H5COCH (nk)
- Mã HS 29141200: SV506/ Methyl Ethyl Keton (MEK) (C4H8O) 99.5-100% (165kg/thùng)/ CN (nk)
- Mã HS 29141200: SVN53/ Dung dịch làm cứng bề mặt cao su MEK (Methyl Ethyl Ketone 100%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141200: Teroson PU 8519 P BO10ML: Dung dịch dạng lỏng có chứa butanone 30-60% (778-93-3) dùng để sơn lót cho keo dán kính oto, đóng gói 10ML/Lọ, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141200: Tiền chất METHYL ETHYL KETONE (C4H8O) Số CAS: 78-93-3, dung sai +/- 5 %, Dung môi dùng trong ngành keo, sơn. (nk)
- Mã HS 29141200: W-3000-0002/ Dung môi 8158(0.8 lít/ống nhựa),công thức C2H 5COCH 3/C4H8O dùng pha mực in (nk)
- Mã HS 29141200: W-3000-0003/ Dung môi làm sạch 5100- Có chứa Methy Ethyl Ketone (nk)
- Mã HS 29141200: Butanon có trong Dung môi pha mực in A188 800ml/bình, dạng lỏng, thành phần Butanon (Methyl ethyl ketone 90-100% mã cas: 78-93-3).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Butanon có trong Mực in MB175 800ml/bình dạn lỏng, thành phần: Butanone 90% (mã cas: 78-93-3), nitrocellulose 5-10% (mã cas: 9004-70-0), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Butanon có trong Nước rửa 5100J 1000ml/bình, dạng lỏng dùng để rửa máy in, thành phần: Butanone 90-100%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Chất bảo vệ bề mặt MEK (thành phần chứa Methyl ethyl ketone 99%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Chất đông rắn (Methyl ethyl ketone nồng độ 3-7%), dạng lỏng, đóng gói 5kg/can,công thứ HH: C4H8O hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Chất tẩy rửa- Methyl Ethyl Ketone (MEK)- CH3COC2H5 (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi 1096-H (hoà tan, methyl ethyl ketone) (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi 77001-00080, thành phần chủ yếu: butanone (>95%), dùng để hòa tan mực máy in, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: DUNG MÔI 8158 (có chứa Methy ethyl ketone, công thức C2H 5COCH 3/C4H8O, dùng pha mực in) (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi- Butanone, dùng để pha mực in của máy in phun MAKE UP 112 BLACK (1chai/ 800ml), Mới 100% do ZANASI S.R.L sản xuất. (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi công nghiệp Methyl Ethyl Ketone, CTHH: C4H8O, mã cas: 78-93-3-3, 165 kgs/thùng. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141200: Dung moi E0100 (hoà tan, methyl ethyl ketone) (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi MEK (Methyl Ethyl Ketone) (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi MEK- METHYL ETHYL KETONE (R) (165KG/DRUM) (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi MEK: Tên thương mại: Methyl Ethyl Ketone- Hóa chất MEK, công thức C4H8O, Cas: 78-93-3 (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi- METHYL ETHYL KETONE (MEK) BULK (xk)
- Mã HS 29141200: Dung môi pha mực in 800ml/bình A188 thành phần: Butanon 90-100%(Methyl ethyl ketone) dạng lỏng, mã cas: 78-93-3.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Methuyl Ethuyl Ketone, (nước rửa keo) (thành phần: Butanone 99,9% mã cas: 78-93-3) (Đơn vị tính bình chai, 450mlbình), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: Methyl Ethyl Keton (MEK)(dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 29141200: Methyl Ethyl Ketone (C4H8O) (xk)
- Mã HS 29141200: Methyl ethyl ketone dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, bao bì, mực in...Mã CAS: 78-93-3. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141200: Mực in 800ml/bình MB175 thành phần: Butanone 90%, dạng lỏng (cas: 78-93-3), nitrocellulose 5-10% (cas: 9004-70-0), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141200: NƯỚC RỬA (DUNG MÔI) 5100 (xk)
- Mã HS 29141200: Nước rửa 1000ml/bình 5100J, dạng lỏng dùng để rửa máy in, thành phần: Butanone 90-100%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29141300: Dung dịch Methyl isobutyl ketone (Dung môi pha sơn VT-03 THINNER). Thành phần: Methyl isobutyl ketone: 100% theo KQ PTPL số: 19/TB-KĐHQ ngày 08/01/2018. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141300: Dung môi công nghiệp Methyl Isobutyl Ketone, CTHH: C6H12O, mã cas 108-10-1, Dung sai +/- 5%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141300: Hóa chất hữu cơ METHYL ISO BUTYL KETONE (C6H12O), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%, số cas: 108-10-1 (nk)
- Mã HS 29141300: Hóa chất ISOBUTYL METHYL KETONE FOR EXTRACTION ANALYSIS EMSURE ACS,REAG. PH EUR; c thức: C6H12O; Batch: K50407146 (1lit/chai); dùng trong phòng t/no hàng mới 100%; hãng sản xuất Merck (nk)
- Mã HS 29141300: Hợp chất METHYL ISOBUTYL KETONE (MIBK). BATCH NO: 0420KE-SC. HSD: 05.04.2022. CAS NO: 108-10-1 (dùng trong công nghiệp hóa chất, pha chế sơn) (nk)
- Mã HS 29141300: METHYL ISOBUTYL KETONE. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in.... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29141300: S140-000016/ Hóa chất Methyl Isobutyl kentone (MIBK) 1CAN 15KG) (nk)
- Mã HS 29141300: SVN27/ Dung môi MIBK (Methyl isobutyl keton 100%),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141300: MIBK (Methyl iso butyl ketone), Công thức: CH3COCH2CH(CH3)2, Dùng làm dung môi pha sơn, sản xuất keo dán, xi măng...Đóng 165 Kg/Phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29141900: ./ Dung dịch tẩy máy, thành phần chính: 2-Butoxyethanol >40%, Butyl Carbitol <40%, Ethanol<20%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29141900: 800023- 5ML Acetylacetone for synthesis Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- C5H8O2;CAS-No. 123-54-6 (nk)
- Mã HS 29141900: Amyl Methyl Keton- (AAE14058V) METHYL N-AMYL KETONE [Cas:123-19-3;C7H14O](KQ:97/TB-KĐ4-22/01/2019) (nk)
- Mã HS 29141900: Amyl Methyl Ketone- (AEE00048V) H3BO3 99% (76/BB-HC12, 30/03/2020) (nk)
- Mã HS 29141900: Chất Eastman (TM) MAK Methyl N-Amyl ketone_EASTMAN (TM) MAK, NLSX sơn theo pt 12878/TB-TCHQ ngày 23/10/2014 (nk)
- Mã HS 29141900: Dung môi Acetyl Acetone dạng lỏng, màu vàng, không mùi, dùng để sản xuất sơn. NSX: Akzonobel Industrial Coatings Korea Ltd. Hàng mới 100%. C5H8O2. (nk)
- Mã HS 29141900: EASTMAN (TM) MAK (METHYL N-AMYL KETONE) (Amyl Methyl Ketone) (CAS số: 110-43-0) (XN KBHC Số: PQ2020006178; Số tiếp nhận: 2020-0006271) (KQGĐ số 12878/TB-TCHQ ngày 23/10/14) NVL SX Sơn gỗ) (nk)
- Mã HS 29141900: Hóa chất Acetylacetone for analysis c thức: C5H8O2; Batch no: S7751823 (250 ml/chai); dùng cho phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; hãng sản xuất: Merck (nk)
- Mã HS 29141900: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí Y0000818 Clotrimazole impurity E 15MG ClC6H4COC6H5 (nk)
- Mã HS 29141900: Hóa chất hữu cơ METHYL UNDECYL KETONE (25%) 7037201 (C13H26O); Số CAS: 593-08-8; số Lot: CU00241100; HSD: 02/04/2020; Sản phẩm dùng trong sản xuất hương liệu nội bộ công ty. (nk)
- Mã HS 29141900: Hóa chất hữu cơ- Xeton mạch hở không có chức Oxy khác: Eastman (TM) Mak (Mã hàng: 7K015) dùng để sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 29141900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 2,2,6,6-Tetramethyl-3,5-Heptanedione, mã hàng: 155756-5G, số CAS: 1118-71-4 (nk)
- Mã HS 29141900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT DL-CAMPHOR, DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(250G/CHAI)(CAS 76-22-2) (nk)
- Mã HS 29141900: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BỘT SƠN TĨNH ĐIỆN (L107 Texture Agent "Chất tạo vân bề mặt sơn").HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 29141900: Xeton mạch hở không chức oxy hoá-SOLVENT ACETYL ACETONE(18kg/hộp)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 29141900: Dung dịch tẩy máy, thành phần chính: 2-Butoxyethanol >40%, Butyl Carbitol <40%, Ethanol<20%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29142200: 09/ Cyclohexanone (CAS#108-94-1) đóng 190 kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Chất Cyclohexanone (C6H10O)-chất lỏng dùng trong ngành công nghiệp sơn 190kg/thùng. Số CAS 108-94-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Chất Cyclohexanone, CTHH: C6H10O, mã Cas: 108-94-1, 190 kgs/phuy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29142200: Cyclohenxanone- CYCLOHEXANONE (Nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất sơn) (KQ GĐ số: 12/TB-KĐ4, ngày 03/01/17) (Khác xuất xứ) (nk)
- Mã HS 29142200: CYCLOHEXANONE (C6H10O- CAS CODE: 108-94-1)- Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: CYCLOHEXANONE (C6H10O) (Mã CAS: 108-94-1)- Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giầy. (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29142200: Cyclohexanone (Công thức: C6H10O, số Cas: 108-94-1), 190kgs/thùng, dùng làm dung môi trong công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Cyclohexanone- Hóa chất hữu cơ, dung môi dùng để pha chế sơn/ SOLVENT-CYC (Quá hạn GĐ: 787/TB-KĐ4 09/06/2017) (nk)
- Mã HS 29142200: CYCLOHEXANONE, dung môi dùng trong ngành sơn, keo, mực in,... mã CAS: 108-94-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Cyclohexanone, THINNER(BAK-1035), (KQ PTPL số 398/TB-KĐHQ ngày 13.11.2019) (nk)
- Mã HS 29142200: CYONE/ Cyclohexanone C6H10O cas 108-94-1(Cyclohexanone hơn 99%,dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Dầu ông già (Dung môi Cyclohexanone), (thành phần chính: Cyclohexanone: 99%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Dung dịch Cyclohexanone/ VT-14 THINNER. Thành phần: Cyclohexanone:99-100%. Hàng mới 100%, dùng để pha sơn. Theo TBKQPL số: 369/TB-KĐHQ ngày 12/06/2018 (nk)
- Mã HS 29142200: Dung môi dùng trong keo dán ống nhựa PVC CYCLOHEXANONE (mã CAS 108-94-1) (nk)
- Mã HS 29142200: Hóa chất CYCLOHEXANONE (99.95%) dùng trong sản xuất keo, số CAS: 108-94-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Hóa chất hữu cơ CYCLOHEXANONE (CYC) (C6H10O), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%, số cas: 108-94-1 (nk)
- Mã HS 29142200: Hoá Chất Hữu Cơ Dùng Trong ngành Nhựa,in CYCLOHEXANONE 99.8 PCT MIN (C6H10O)(Dạng Lỏng) (190 Kg/ drums)(Purity 99.8 PCT Min) (Mã CAS:108-94-1) (nk)
- Mã HS 29142200: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành nhựa: CYCLOHEXANONE (190 kg/drum), mới 100%, mã CAS 108-94-1 (nk)
- Mã HS 29142200: Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng: Cyclohexanone (ANONE) C6H10O CAS: 108-94-1 dùng trong công nghiệp sơn, keo, công ty cam kết hàng hóa không thuộc danh mục tiền chất, hóa chất độc hại. (nk)
- Mã HS 29142200: NPL067/ Cyclohexanone HP-217 (nk)
- Mã HS 29142200: S010-000238/ Sản phẩm hóa chất Cyclohexanone, công thức: C6H10O (190Kg/Drum) (nk)
- Mã HS 29142200: SSTHIN100/ Dung môi NK 100 (WT-1 or equivalent): (Methyl ethyl ketone 20%, Cyclo hexanone 1-5%, toluen 10-20%) (nk)
- Mã HS 29142200: YKCT0122/ Thinner Cyclohexanone C6H10O (Chất pha loãng và tẩy sơn;tp: Cyclohexyl ketone; Anone; Hexanon; Ketohexamethylene; Pimelic ketone; Pimelin ketone);(CAS: 108-94-1).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142200: Chất tẩy rửa Xyclohexanone C6H10O, thành phần gồm Carbon, Hydro, Oxy (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29142200: Cyclohexanone 99% (C6H10O), dung dịch lỏng, trong suốt, dùng để pha mực in, đóng phuy sắt: 192.78 kg/phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29142200: Cyclohexanone(Hóa chất dung môi DÙNG SX KEO, NƯỚC XỬ LÝ CHO NGÀNH GIẦY DÉP đóng 190kg/phuy), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29142910: D004/ Dung môi Isophorone (A3: 78-59-1) (nk)
- Mã HS 29142910: DL-camphor(Long não. Dạng bột)(GP 3570/QLD-DK (27/3/2017);GD7678/TB-TCHQ (10/8/2016)- TK 10090811685/A12 (17/6/2016) (nk)
- Mã HS 29142990: ./ Dung môi tẩy rửa IPR (Isophorone), 18 lít/ thùng; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142990: 02030802: Dung môi (SOLVENT, S-709,thành phần chính:Isophorone,dùng để pha mực in, 1kg 1lon).Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29142990: Camphor (D-camphor _19-06/PTPL mục 1)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 29142990: Dung môi tẩy rửa IPR (Isophorone), 18 lít/ thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29142990: Hóa chất Chloramphenicol, Cas:56-75-7,CT:C11H12Cl2N2O5,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,5G/lọ (nk)
- Mã HS 29142990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN 5,5-Dimethyl-1,3-cyclohexanedione CAS: 126-81-8 Công thức: (CH3)2C6H6(O)2 Mã hàng: 38490-50G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142990: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: DAMASCENONE, CAS: 23696-85-7, Batch: 78296, HSD: 04/2022. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 29142990: Hóa chất hữu cơ METHYL CYCLOPENTENOLONE (C6H802); Dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm; Số CAS: 765-70-8;Số Lot:10375200606 HSD:06/06/2021;Sản phẩm dùng trong sản xuất nội bộ công ty (nk)
- Mã HS 29142990: Hóa chất p-Benzoquinone, Cas:106-51-4,CT:C6H4O2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,25G/lọ (nk)
- Mã HS 29142990: MH03/ Dung môi ISOPHORONE (nk)
- Mã HS 29142990: NPL029/ Hóa chất Isophorone 100% (số cas: 78-59-1), 195kg/thùng (nk)
- Mã HS 29142990: SO-05(ISOPHORONE) Isophorone dạng lỏng trong suốt (Tạm áp) (nk)
- Mã HS 29142990: VESTASOL IP (ISOPHORONE, Hóa chất dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in, 190kg/phuy). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29142990: Xeton cycloterpenic không có chức oxy khác, (hóa chất hữu cơ), TP chính là isophorone;-isophorone- (AAB14096V) ISO-PHORONE [Cas:78-59-1; C9H14O](KQ: 0377/TB-KD4 20/4/2018) (nk)
- Mã HS 29142910: Long não- Comphor, nhãn hiệu MISC (100g x 100 pack/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29142910: Long não Con gián 2106 hiệu TY TY. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29142910: Long não nhựa xéo 2109 hiệu TY TY. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29142990: YFV 022/ Chất pha loãng dung dịch YFV 022 (dùng để pha mực trong ngành công nghiệp in ấn) (xk)
- Mã HS 29143900: AD-158- DIBENZOYLMETHANE- NL dùng trong sản xuất chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, CAS: 120-46-7 (nk)
- Mã HS 29143900: BENZOPHENONE-4 chất chống nắng dùng cho mỹ phẩm, Cas no: 4065-45-6, (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm), mới 100% (nk)
- Mã HS 29143900: Chất phụ gia STEARONE FK-95 (hợp chất xeton: 95% DIHEPTADECYL KETONE, 5% HEPTADECYL KETONE), công thức hóa học: C35H70O. nguyên liệu dùng để sản xuất bút sáp màu, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29143900: Hóa chất dùng trong cn sản xuất nhựa, ko dùng chế biến thực phẩm và vật dụng chứa đựng thực phẩm: RHODIASTAB 50, 25 kg/hộp, tổng cộng 48 hộp trên 3 pallet.CAS No.57-11-4.Nsx:RHODIA Operations.Mới100% (nk)
- Mã HS 29143900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1146-500MG Ibuprofen Related Compound C C12H16O (nk)
- Mã HS 29143900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 4-Isobutylacetophenone, mã hàng: PHR1146-500MG, số CAS: 38861-78-8 (nk)
- Mã HS 29143900: Hóa chất Tetracycline base, Cas:60-54-8,CT:C22H24N2O8xH2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,10G/lọ (nk)
- Mã HS 29143900: hóa chất tinh khiết Benzil dùng trong tổng hợpsử dụng trong phòng thí nghiệm(5G/CHAI)(CAS 134-81-6) (nk)
- Mã HS 29143900: NLSX KEO: Benzophenone powder (Benzophenone) (KQGĐ SỐ: 12949/TB-TCHQ- 27/10/2014) (Da kiem hoa tai TK 103226934161) (1321882) (CAS 119-61-9) (nk)
- Mã HS 29143900: Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng- BENZOPHENONE, Công văn trả mẫu số: 457/KĐ4-TH, ngày 23/04/2019. (nk)
- Mã HS 29144000: (AEG02244)1-hydroxycyclohexyl phenyl ketone X-CURE PI-184 (1-Hydroxycyclohexyl)phenylmethanone: 99%) KQPTPL: 488/TB-KĐHQ ngày 28/08/2018 (nk)
- Mã HS 29144000: (AEL52120) BENZOIN (2-HYDROXY-1,2-DIPHENYL ETHANONE:100%) dạng rắn (nk)
- Mã HS 29144000: 1- Hydroxy-cyclohexyl phenyl ketone, 1 bag 20kg, (Mã CAS: 947-19-3), nguyên phụ liệu trong ngành sơn, hàng mới 100%, theo BBCN số: 148/BB-HC12 (08/6/2020) (nk)
- Mã HS 29144000: A50882164_Hoá chất PERTEX KDA (PROPER SHIPPING NAME: DIACETONE ALCOHOL) sử dụng tẩy rửa dụng cụ in, pha mực in;dạng lỏng không màu dùng trong nhà máy dệt may công nghiệp;CAS:123-42-2;Mới 100% (nk)
- Mã HS 29144000: AD01/ Chất chống tạo bọt BENZOIN dùng để sản xuất bột sơn tĩnh điện (nk)
- Mã HS 29144000: AD-195 (UV-204, MICURE CP-4) 1-Hydroxycyclohexyl phenyl keton.PTPL số 699/PTPL-NV ngày 05/5/2011 (nk)
- Mã HS 29144000: BENZOIC ACID (2-hydroxy-1,2 di (phenyl) ethanone) GĐ:2022/TB-PTPL (11/09/2015) (nk)
- Mã HS 29144000: Chất 1-hydroxycyclohexyl phenylketone MICURE CP-4. NSX: MIWON SPECIALTY CHEMICAL CO., LTD. Hàng mới 100%. PTPL: 428 ngày 14/05/2012. (nk)
- Mã HS 29144000: Diacetone alcohol THINNER(BAZ-1170), (KQ PTPL số 364/TB-KĐHQ ngày 24.10.19) theo số 3319/TB-TCHQ ngày 20/04/2016 (nk)
- Mã HS 29144000: Dung dịch Hydroxycyclohexyl phenyl ketone/UA-01 (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn). Theo TBKQPL số: 369/TB-KĐHQ ngày 12/06/2018 (nk)
- Mã HS 29144000: HC29144000/ Hợp chất Diacetone Alcohol (C6H12O2) dùng trong sản xuất tròng kính (15kg/can) (Cas No: 123-42-2)- Diacetone Alcohol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29144000: HOÁ CHẤT 1-HYDROXYCYCLOHEXYLPHENY KETONE-C-807 DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT MỰC IN, DẠNG BỘT (nk)
- Mã HS 29144000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: E5750-1G Ergocalciferol C28H44O (nk)
- Mã HS 29144000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Tropolone, 98%, mã hàng: T89702-5G, số CAS: 533-75-5 (nk)
- Mã HS 29144000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH NINHYDRIN GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR,SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(10G/ONG)(CAS485-47-2) (nk)
- Mã HS 29144000: Hỗn hợp đồng phân của 2-hydro-2-methylpropiopheno (BBCN 244/BB-HC-12 (29/05/2020) (nk)
- Mã HS 29144000: IRGACURE 184 (Hydroxy cyclohexyl phenyl ketone).PTPL số 1013/PTPL-NV ngày 10/11/2010 (nk)
- Mã HS 29144000: NLSX KEO: Omnirad 184 D (1- Hydroxycyclohexyl phenyl ketone) (132/TB-PTPLHCM- 17/01/2014)(1319530) (CAS 947-19-3) (nk)
- Mã HS 29144000: OMNIRAD 1173/ Hóa chất hữu cơ(xeton) dùng trong CN nhựa OMNIRAD 1173 (nk)
- Mã HS 29144000: OMNIRAD 819-/ Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành CN nhựa: OMNIRAD 819 (nk)
- Mã HS 29144000: OMNIRAD TPO-L/ Hóa chất hữu cơ(xeton)dùng trong CN nhựa: OMNIRAD TPO-L (nk)
- Mã HS 29144000: Phụ gia mực in giúp thúc đẩy quá trình polyme hóa UV ADDITIVE INITIATOR FOR WHITES & VARNISH- UAI0-1038-103R, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29144000: Primer (2-Hydroxy-2- methylpropiophenone) (nk)
- Mã HS 29144000: PRIMER 8514 (CAS 513-86-0,2-Hydroxy-2-methylpropiophenone) GĐ:11741/TB-TCHQ(11/12/2015) (nk)
- Mã HS 29144000: PRIMER 8626 (CAS 513-86-0,2-Hydroxy-2-methylpropiophenone) GĐ:11741/TB-TCHQ(11/12/2015) (nk)
- Mã HS 29144000: PRIMER 8626 V2 (CAS 513-86-0,2-Hydroxy-2-methylpropiophenone) GĐ:11741/TB-TCHQ(11/12/2015) (nk)
- Mã HS 29144000: PRIMER 8713 (CAS 513-86-0,2-Hydroxy-2-methylpropiophenone) GĐ:11741/TB-TCHQ(11/12/2015) (nk)
- Mã HS 29144000: RM1506031/ Hợp chất Diacetone Alcohol (C6H12O2) dùng trong sản xuất tròng kính (15kg/can) (Cas No: 123-42-2)- Diacetone Alcohol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29144000: RM2003111/ Chất khơi màu cho phản ứng bảo vệ bề mặt của kính dạng rắn dùng trong công nghiệp OMNIRAD 184, CAS: 947-19-3; HOC6H10COC6H5- OMNIRAD 184 (20kg/bag), mới 100% (nk)
- Mã HS 29144000: SONG CS-184 (Hydroxy cyclohexyl phenyl ketone, dạng hạt), căn cứ kết quả ptpl số 5152/TB-TCHQ ngày 13/5/2014 (nk)
- Mã HS 29144000: Hóa chất hữu cơ (xeton) dùng trong ngành CN nhựa: OMNIRAD 1173. Xuất xứ: Italy. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29144000: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp nhựa: OMNIRAD 1173 (20kg/Jerrican) hàng mới 100% xuất xứ: Italy (xk)
- Mã HS 29145000: 2-isopropoxy-2-phenyl-acetophenone-RESIN SEIKUOL BIP(10kg/gói)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 29145000: 91100698100/ Parsol 1789- xeton có chức oxy khác (xeton)- hóa chất hữu cơ- KQGĐ: 0412/N3.12/TĐ-16/02/2012 (nk)
- Mã HS 29145000: Benzophenone-12 là hợp chất hữu co Phenol Xeton, dạng bột, dùng trong công nghiệp, ngành nhựa (CAS: 1843-05-6), đóng gói: 25kg/drum (không tiền chất) thẩm định TT3, số 1496/N3.7/TĐ ngày 31/5/2007 (nk)
- Mã HS 29145000: Chất 4-Benzyloxy-3-nitroacetophenone, Mã: I325, Lot: LC29214, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C15H13NO4; Lọ 1g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29145000: CHẤT CHỈ THỊ 1-NAPHTHOLBENZEIN THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(CAS145-50-6) (nk)
- Mã HS 29145000: Chất dẫn sáng dùng cho ngành công nghiệp sản xuất sơn dùng để làm khô sơn JRCURE 1104, Cas: 947-19-3, (1-HYDROXYCYCLOHEXYL PHENYL KETONT, có chứa phenyl xeton) NSX: TIANJIN JIURI NEW MATERIAL CO., LTD (nk)
- Mã HS 29145000: Chất xúc tác cho màng sơn đóng rắn PI900, CAS number: 162881-26-7, 7473-98-5 (nk)
- Mã HS 29145000: Chế phẩm chống oxy hóa 2-Hydroxy-4-Octyloxy Benzophenone UV-531 dùng trong ngành nhựa,25kg/thùng,mã CAS: 1843-05-6, nsx: XIANGYANG KING SUCCESS FINE CHEMICAL CO.,LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29145000: Hóa chất alpha-Naphtholbenzein, Cas:145-50-6, CT:C27H18O2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,10g/lọ (nk)
- Mã HS 29145000: Là chất phụ gia dạng bột, nguyên liệu sản xuất Mực in, Hợp chất hữu cơ PI 659, có công dụng làm sơn khô nhanh hơn-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29145000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Chất chống oxi hóa, thành phần chính: hydroxyaxetophenone, dạng bột, 979940 SYMSAVE H (20KG/BAG), theo PTPL số: 637/TB-TCHQ ngày 31/01/2018, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29145000: UV ABORB TC-12- Chất chống tia tử ngoại trong ngành CN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29146200: Hóa chất hữu cơ Coenzyme Q10-SINOWHITE HCP-WS-New 100%-Kiểm hàng theo TK số 102578105452 ngày 08/04/2019-Số CAS:73049-73-7,814-80-2, 5743-47-5,6920-22-5, 107-88-0 (nk)
- Mã HS 29146200: Nguyên liệu SxTP, Thực Phẩm chức năng: COENZYME Q10. Batch no:51-2004128 hạn SD: 04.2023. nhà Sx: XIAMEN KINGDOMWAY GROUP COMPANY.Qui cách 5 kg/tin, 2 tin/carton. mới 100%. (nk)
- Mã HS 29146200: Nguyên liệu thực phẩm (COENZYME Q10)- 05Kg/thùng- Lot: 200402- NSX: 04/2020- NHH: 04/2023 (nk)
- Mã HS 29146900: 4-10925/ Hoạt chất của Decaquinon là ubidecarenone lớn hơn 98% (KANEKA COENZYME Q10, CTHH: C59H90O4, CAS: 303-98-0)- NL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29146900: Nguyên liệu dược: Sodium Camphorsulphonate (Natri Camphosulfonat). Số lô: 20200501, Hạn dùng: 07/05/2025. Hàng đóng đồng nhất 25 kgs/ drum. (nk)
- Mã HS 29147900: 2-HYDROXY-4-METHOXY-BENZOPHENONE-5-SULFONIC ACID- Eusorb UV-284 (dùng trong ngành sơn) CAS No. 4065-45-6 (nk)
- Mã HS 29147900: Chất 2-Bromo-4'-methoxyacetophenone, Mã: D734, Lot: 60912D, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H9BrO2; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29147900: Chất 4-(Trifluoromethyl)acetophenone, Mã: K199, Lot: TC24157, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H7F3O; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29147900: Chất 4'-Fluoro-3'-nitroacetophenone, Mã: N604, Lot: 28I9L1I, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C8H6FNO3; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29147900: Chất 4'-METHOXY-3'-NITROACETOPHENONE, 97%, Mã: 6984AE, Lot: EX1778, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H9NO4; Lọ 1g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29147900: Chất 5'-Chloro-2'-hydroxy-3'-nitroacetophenone, Mã: G344, Lot: AL54445, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C8H6ClNO4; Lọ 1g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29147900: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí Y0001397 Voriconazole impurity E CRS 50MG C10H16O4S (nk)
- Mã HS 29147900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 1,2-Naphthoquinone-4-Sulfonic Acid, Sodi, mã hàng: 226017-10G, số CAS: 521-24-4 (nk)
- Mã HS 29147900: Hoá chất tinh khiết p-Chloranil, là dẫn xuất halogen hoá của ketone, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(5G/CHAI)(CAS118-75-2) (nk)
- Mã HS 29147900: M12005/ Chất chống tia UV. (UV Absorbers For Polymer TL-UV-5411) dạng bột. (Dẫn xuất Nitro hóa: C20H25NO3) Mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: 0084-2/ Hỗn hợp chất phụ gia có tên thương mại ENTEK PLUS CU-106A ADDITIVE; thành phần chứa tiền chất Formic acid (HCOOH 52.50%, CAS 64-18-6) (nk)
- Mã HS 29151100: 0085-2/ Hỗn hợp chất chống sét có tên thương mại ENTEK PLUS CU-106A REPLENISHER, thành phần chứa tiền chất Formic acid (HCOOH 35%, CAS 64-18-6) (nk)
- Mã HS 29151100: 291511000011/ Axit formic (CH2O2) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29151100: 31/ Chất xử lý da- Acid formic (nk)
- Mã HS 29151100: 50035260,FORMIC ACID 85% CAL 100% 35KG 3H1-Axit formic 85%, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu...hàng mới 100%, CAS:64-18-6,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29151100: 50035260-FORMIC ACID 85% CAL 100% 1200KG 31HA 5-Axit formic 85%, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu...hàng mới 100%, CAS#64-18-6,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29151100: 50077233-FORMIC ACID 85% CAL 100% 1200KG 31HA 5-Axit formic 85%, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu. Hàng mới 100%. Cas: 64-18-6,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29151100: ACID FORMIC 85% (HCOOH) MÃ CAS: 64-18-6 HÀNG MỚI 100%,TỔNG CỘNG 720 CAN, MỖI CAN 35KG, SẢN XUẤT TẠI TRUNG QUỐC (nk)
- Mã HS 29151100: AXIT FOMIC 85% (FORMIC ACID 85%) 35KG/CAN, PHỤC VỤ TRONG SX MỦ CAO SU. (nk)
- Mã HS 29151100: CATALYST/ Chất xúc tác Axit Formic (dùng để pha với men gốm chống dính lên nồi, chảo inox các loại) #705705 (nk)
- Mã HS 29151100: Chất acid formic 85% (FORMIC ACID 85%MIN),dùng trong sx dệt nhuộm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: Chất dùng để xử lý bề mặt sản phẩm sau mạ đồng SFCOAT Cu W Plus II A(NF), thành phần Formic acid <8%, còn lại là nước, NSX: Sun Faith Chemical co.,ltd. Hàng mới 100% ! (nk)
- Mã HS 29151100: DH Acid BCV-Dùng bổ sung hỗn hợp axit hữu cơ, muối axit hữu cơ, axit vô cơ trong thức ăn chăn nuôi lợn nhằm kiểm soát vi khuẩn có hại. Nguyên liệu dùng trong sản xuất TĂCN. (nk)
- Mã HS 29151100: for/ Axit Formic (HCOOH) (dung dịch axit formic (hàm lượng lớn hơn 90% theo khối lượng) (nk)
- Mã HS 29151100: Formic acid (1l/chai)-HCOOH/CH2O2, cas:64-18-6, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: FORMIC ACID 85% (Acid formic- HCOOH/CH2O2) Hóa chất ngành cao su. Đóng gói: 35Kg/drum-TC:1152 drum. Hàng mới 100%. CAS: 64-18-6. (nk)
- Mã HS 29151100: FORMIC ACID 85% (Axit Formic- Methamoic acid:HCOOH/CH2O2- Hóa chất ngành cao su) Packing: 26 tấn/ISOTank. Hàng mới 100%. CAS: 64-18-6 (nk)
- Mã HS 29151100: FORMIC ACID 85% CAL 100% 1200KG 31HA 5-Axit formic 85%, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu...hàng mới 100%, CAS#64-18-6,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29151100: Formic Acid 85%- Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp cao su, hàng đóng trong IBC (1 IBC1200 kg), tổng cộng 40 IBCS 48,000 kg, CAS: 64-18-6 (nk)
- Mã HS 29151100: FORMIC ACID 85PCT (Methamoic acid- HCOOH/CH2O2) (Axit Formic- Hóa chất ngành cao su). Packing: 35kg/Drum. CAS: 64-18-6. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: Formic acid, CAS# 64-18-6_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29151100: HA-04/ Formic acid (Dạng lỏng, dùng để cố định màu trên da)(1200kgs/pk), (CAS: 64-18-6, CTHH: CH2O2)- Mới 100%- nhãn: STAHL (nk)
- Mã HS 29151100: HCOOH (Dung dịch axit formic hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29151100: Hóa chất Formic acid 98-100% for analysis EMSURE ACS,Reag. Ph Eur, (1 lít/chai) Batch No: K52331264, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: Luvipur FM 85- Axit Fomic(Cas no. 64-18-6)(1200kg/drum)-Nguyên liệu cho sx mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: N011/ Formic Acid (dung dịch axit formic trong nước) (nk)
- Mã HS 29151100: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: CALCIUM FORMATE, (Bổ sung axit hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi). Mã số công nhận: 01-01/17-CN (nk)
- Mã HS 29151100: NL9/ Axit formic (HCOOH) 85%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151100: Sản phẩm hóa chất Formic Acid 85%- HCOOH, dùng trong công nghiêp (35 kg/drum). Mã CAS: 64-18-6 (nk)
- Mã HS 29151100: Acid Formic (HCOOH) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29151100: Axit formic-chất xúc tác trong phản ứng sx keo để kiểm soát độ PH (xk)
- Mã HS 29151100: Chế phẩm thuộc da Formic Acid (Dạng lỏng),(1200kgs/pk), (CAS: 64-18-6, CTHH: CH2O2)- Mới 100%- nhãn: STAHL (xk)
- Mã HS 29151100: FORMIC ACID 85% (Hóa chất đánh đong mủ cao su) Đóng gói: 35Kg/drum. NW: 10500Kg- GW: 10950 Kg. Hàng mới 100%. Xuất xứ: Germany (xk)
- Mã HS 29151100: HÓA CHẤT FORMIC ACID 85%MIN (HCOOH), HÀNG MỚI 100%. Dạng lỏng. (xk)
- Mã HS 29151100: Luvipur FM 85(A6P-4514402351/GCAS#10070013)- Axit Fomic(Cas no. 64-18-6)(1200kg/drum)-NLSX mỹ phẩm- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29151200: 10052625/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt: Chất nền SODIUM FORMATE S GRADE (Muối của axit formic)/10052625 (nk)
- Mã HS 29151200: 11/ Chất làm mềm da- Sodium formate (nk)
- Mã HS 29151200: 156264-500G Ammonium formate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HCO2NH4 CAS 540-69-2 (nk)
- Mã HS 29151200: AMMONIUM FORMATE FOR LC/MS HCO2NH4 (100g/chai)-, cas:540-69-2 Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29151200: Calcium formate- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Đóng bao 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29151200: CALCIUM FORMATE,Bổ sung Calcium Formate để làm chất bảo quản trong thức ăn chăn nuôi gia súc,gia cầm.GPNK số 1487/CN-TACN,ngày 12/09/2018 (nk)
- Mã HS 29151200: CALCIUM FORMATE: NL bổ sung khoáng trong TĂCN, do Kirns Chemical Ltd.- China sản xuất, nhập khẩu theo ĐK số 380-9/18-CN của CCN, hàng mới 100%, số lô 04320-063 ngày sx: 09/05/2020, HSD 2 năm (nk)
- Mã HS 29151200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: Ammonium formate for HPLC, #99.0%, cas: 540-69-2, 100%, 250g/ chai, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29151200: KS026/ Hoá chất Formic Acid dạng lỏng dùng xử lý da thuộc (nk)
- Mã HS 29151200: KS051/ Sodium Formate- Hoá chất dùng để xử lý da bò thuộc dạng rắn (nk)
- Mã HS 29151200: NL28/ SODIUM FORMATE (HCOONA), hang moi 100% (nk)
- Mã HS 29151200: HÓA CHẤT FORMIC ACID 85%MIN (HCOOH), HÀNG MỚI 100%. Dạng lỏng. (xk)
- Mã HS 29151200: HÓA CHẤT SODIUM FORMATE (HCOONA), HÀNG MỚI 100%. Dạng rắn. (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất dùng trong CN dệt: ACETIC ACID GLACIAL 99.85 PCT MIN (TECHNICAL GRADE),(1344 CANS x 30 KGS). CAS: 64-19-7, NSX: 04/2020, HSD: 04/2022. NSX:Lotte BP Chemicals Co., Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29152100: Phụ gia thực phẩm: ACETIC ACID GLACIAL 99.85 PCT MIN (FOOD GRADE) (1344 CANS X 30 KGS), CAS: 64-19-7, NSX: 04/2020, HSD: 04/2022. NSX: Lotte BP Chemicals Co., Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29152100: (1601156) Dung dịch Acid Acetic 99/100%, nguyên liệu sản xuất dịch truyền, loại 25kg/can.Tiêu chuẩn EP6., Nhà SX: Chemicals Limited Hull, U.K. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: (NLSX Maggi) Phụ gia thực phẩm Axit Acetic- Glacial Acetic Acid (Hàng đồng nhất 30Kg/thùng). KQGĐ: 2813/TB-PTPLHCM (14/11/2014). Đã kiểm hóa tại tk: 102034190861(30/05/2018) (nk)
- Mã HS 29152100: 0131-A/ Dung dịch axit axetic-ch3cooh 99% (nk)
- Mã HS 29152100: 06040201/ Axit Acetic CH3COOH 98% (chất lỏng dùng vệ sinh nhà xưởng), 30 kg/can (nk)
- Mã HS 29152100: 06040201/ CH3COOH Acetic acid 98%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: 1100002700/ Hóa chất Glacial Acetic Acid (C2H4O2), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: 1210910046/ Hóa chất phân tích Acetic acid (glacial) 100% anhydrous GR for analysis ACS, ISO,Reag. Ph Eur (1L/Chai) (nk)
- Mã HS 29152100: 62010990/ Hóa chất Acid Acetic CH3COOH 99%, dạng lỏng, dùng trong quá trình sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: 71251-5ML-F Acetic acid analytical standard Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3CO2H CAS 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: 867-0047-001/ Acid Acetic CH3COOH (can/30kg) (nk)
- Mã HS 29152100: Acetic acid (tên hóa học Acid Acetic), hàm lượng Acetic acid 98%, Công thức hóa học: CH3COOH/C2H4O2, CAS No.: 64-19-7, hàng mới 100% (30kg/Rum) (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID 99.8% (glacial acetic acid Ethanoic acid CH3COOH/C2H4O2), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID 99.8% MIN (Hóa chất trong ngành dệt nhuộm vải). CAS: 64-19-7. (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID 99.85% MIN (CAN) (Hóa chất trong ngành dệt nhuộm vải) (CAS: 64-19-7). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: Acetic Acid 99.85%Min (CH3COOH)- Hoá chất dùng trong ngành cao su-Mã CAS 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID GLACIAL 100% ANALAR ACS/R.PE (2,5l/chai)-CH3COOH/C2H4O2-, cas:64-19-7, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID GLACIAL 99.8% HOA CHAT DUNG TRONG NGANH CAO SU- SO CAS:64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID GLACIAL, AR dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 64-19-7 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: ACETIC ACID- TECH GRADE- CH3COOH 99.85% MIN (Ethanoic acid- CH3COOH/C2H4O2- Acid Acetic- Hóa chất ngành cao su) Packing: 30kg/ Can. Số CAS: 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: Axit acetic 99.5%, 1 kg/ chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: Axit axetic C2H4O2 (Acetic acid 99%) (1 chai 500ml) (nk)
- Mã HS 29152100: CH3COOH 99%- GLACIAL ACETIC ACID 99%- (AXIT AXETIC 99%).CAS Number: 64-19-7. Dùng phụ gia cho ngành cao su (nk)
- Mã HS 29152100: CH3COOH 99.8%- ACETIC ACID 99.8%- (AXIT AXETIC 99.8%).CAS Number: 64-19-7. Dùng phụ gia cho ngành cao su (nk)
- Mã HS 29152100: Chất trợ nhuộm trong nghành nhộm: GLACIAL ACETIC ACID 99.8%, Số CAS:64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: Dung dịch Axit Acetic, dung tích 2.5l/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: Dye002/ Glacial acetic acid CH3COOH (dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%)/ KR (nk)
- Mã HS 29152100: E-01013/ Hóa chất Acid acetic- CH3COOH 500ml/chai dùng trong phòng thí nghiệm/ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: GLACIAL ACETIC ACID 99% CH3COOH Mã CAS 64-19-7 (Hóa chất dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 29152100: HA-9/ Chất cân bằng, Axit Acetic (99.85%) dạng lỏng, đóng can 30kg, công thức hóa học: CH3COOH. Mới 100% (vật tư tiêu hao) (nk)
- Mã HS 29152100: HC13/ Hóa chất trog ngành dệt nhuộm- ACID ACETIC 99.8% (CH3COOH) CAS: 64-19-7.Dạng lỏng. Dùng xử lý nước thải. Nhãn hiệu: Tân Phú Cường (nk)
- Mã HS 29152100: HC20034/ ACID ACETIC (CH3COOH)-Là chất xúc tác điều chỉnh độ PH trong bể nhuộm trong quá trình giặt nhuộm tại nhà máy (TP:Có chứa tiền chất Acid acetic 99.85% CAS: 64-19-7) (nk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur, (1 lít/chai) Batch No: K52205763, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; (nk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Acetic acid glacial (CH3COOH),Cas No:64-19-7- AR500ml/chai- dùng trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt nhuộm GLACIAL ACETIC ACID 99% MIN (CH3COOH), (30 KG x 1280 POLYCAN) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất xử lý nước thải dùng để vệ sinh phòng sạch Acid Acetic glacial CH3COOH/ KR (nk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất:Acetic Acid glacial(Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C2H4O2, 2.5 L,/chai, tổng cộng80lit./ KR (nk)
- Mã HS 29152100: Nguyên liệu tá dược: ACETIC ACID 99/100%, hàng mới 100%, nhà sx: CG CHEMIKALIEN, đóng gói 01 can nhựa 2.09 kg (nk)
- Mã HS 29152100: NLC0011/ Hóa chất ACID ACETIC 99,8% (CH3COOH). CAS: 64-19-7. Dạng lỏng. hiệu: Tân Phú Cường. Dùng trong ngành dệt nhuộm (nk)
- Mã HS 29152100: NPLVN067/ Chất điều chỉnh ph cho quá trình nhuộm màu- (Acid Acetic, CTHH: CH3C00H- KR, Cas No. 64-19-7) (nk)
- Mã HS 29152100: Phụ gia thực phẩm Acetic Acid 99,85%.Hạn sử dụng: 01/06/2022. Mã CAS 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: Sản phẩm hóa chất Acetic Acid 99,85%, dùng trong công nghiệp. Mã CAS 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: Sản phẩm hóa chất Glacial Acetic Acid 99%- CH3COOH, dùng trong công nghiệp. Ma CAS: 64-19-7 (nk)
- Mã HS 29152100: ZH014/ Hóa chất Acid Acetic (CH3COOH) (nk)
- Mã HS 29152100: ZJ010/ Thuốc phụ trợ nhuộm màu GLACIAL ACETIC ACID 99.8% Số CAS: 64-19-7. Mới 100% (CH3COOH) (nk)
- Mã HS 29152100: 0131-A/CH3COOH 99% Acid Acetic (Nguyên phụ liệu sản xuất mạch in dẻo) (xk)
- Mã HS 29152100: Acetic acid (glacial) 100% anhydrous GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, 1L/chai (xk)
- Mã HS 29152100: Acetic acid 98% CH3COOH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29152100: Acid Acetic (CH3COOH) 99,8%. CAS: 64-19-7. Dạng lỏng. Nhãn hiệu: Tân Phú Cường. Dùng xử lý nước trong ngành dệt nhuộm (xk)
- Mã HS 29152100: ACID ACETIC (CH3COOH)- là chất xúc tác điều chỉnh độ PH trong bể nhuộm trong quá trình giặt nhuộm tại nhà máy (TP:Có chứa tiền chất Acid acetic 99.85% CAS: 64-19-7) (xk)
- Mã HS 29152100: Acide Acetic (xk)
- Mã HS 29152100: Axit Acetic (99.85%) dạng lỏng, đóng can 30kg, công thức hóa học: CH3COOH. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29152100: Axit acetic 99.5%, 1kg/chai. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29152100: Axit Acetic CH3COOH 98% (chất lỏng dùng vệ sinh nhà xưởng), 30 kg/can (xk)
- Mã HS 29152100: Glacial acetic acid CH3COOH (dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Acetic acid- CH3COOH 99%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Acid Acetic (CH3COOH) (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất ACID ACETIC 99,8% (CH3COOH). CAS: 64-19-7. Dạng lỏng. Nhãn hiệu: Tân Phú Cường. Dùng xử lý nước trong ngành dệt nhuộm (xk)
- Mã HS 29152100: Hoá chất Acid acetic- CH3COOH (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Acid Acetic CH3COOH 99% MIN. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất Glacial acetic acid 99% (CH3CO2H) (xk)
- Mã HS 29152100: Hóa chất, thuốc thử cho phòng thí nghiệm: Hóa chất acetic acid- CH3COOH (500ml/chai) (xk)
- Mã HS 29152400: ACETIC ANHYDRIDE- Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, Loại 220 kg/ Drum, Lot no: AA-AE-K254 Ngày sx: 29/05/2020- hsd:29/05/2023 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29152400: Chất Acetic Anhydride (Hóa chất hữu cơ) (nk)
- Mã HS 29152400: EASTMAN (TM) ACETIC ANHYDRIDE, BULK. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152400: Hóa chất Acetic anhydride for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur, (1 lít/chai) Batch No: K51641142, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 29152400: Nguyên liệu trong sản xuất phụ gia thực phẩm: Eastman(TM) Acetic Anhydride, Bulk. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152910: 08405105/ Hóa chất Sodium axeta trihydrate,Công thức: CH3COONa * 3 H2O (nk)
- Mã HS 29152910: 500230207/ SAT,BAGS,SET (nk)
- Mã HS 29152910: 6201019/ Hóa chất Sodium Acetate (CH3COONa). Dùng ổn định pH trong bể nhuộm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29152910: Hóa chất Sodium acetate (C2H3NaO2)- Cas No: 127-09-3- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152910: Natri Acetate Trihydrate (Sodium acetate trihydrate C2H9NaO5, 500g/chai) (nk)
- Mã HS 29152910: Natri axetat loại 25 kg/bao. CAS: 6131-90-4 Sodium Acetate (nk)
- Mã HS 29152910: Nguyên liệu dược CALCIUM ACETATE. TCCL: USP41. Số lô CAEUS992003A. Ngày sx: 03/2020. Hạn SD: 02/2023. Nhà sx: West Bengal Chemical Industries Limited- India. (nk)
- Mã HS 29152910: Phụ gia thực phẩm: Natri Acetat (Sodium Acetate). Quy cách: 20kg/bag. Hạn sử dụng: 04/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29152910: Sodium Acetate (Natri axetat) dạng bột (Sodium acetate anhydrous), hóa chất dùng trong công nghiệp, 2640 bao x 25kg/ bao, số CAS: 127-09-3- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: 26/ Chất trung hoà- Sodium acetate (nk)
- Mã HS 29152990: AMMONIUM ACETATE, AR khối lượng 500G hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 631-61-8 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: Chất AMMONIUM ACETATE, CAS: CAS: 631-61-8/ NH4(C2H3O2) làm đông cứng khuôn thạch cao./ AMMONIUM ACETATE (nk)
- Mã HS 29152990: Hóa chất Ammonium acetate (CH3COONH4)- Cas No: 631-61-8- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: Hóa chất phòng thí nghiệm- Lead(II) acetate trihydrate (250g/chai), CAS: 6080-56-4, CTHH: C4H6O4Pb * 3 H2O, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: Hóa chất tinh khiết phân tích Ammonium acetate Gr theo chuẩn chất lượng EMSURE(R)ACS,Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(500G/CHAI)(CAS631-61-8) (nk)
- Mã HS 29152990: hoá chất tinh khiết phân tích Zinc acetate dihydrate, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS5970-45-6) (nk)
- Mã HS 29152990: Hoá chất tinh khiết Sodium acetate trihydrate theo chuẩn chất lượng ACS,ISO,Reag. Ph Eur, là muối của axit axetic, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS6131-90-4) (nk)
- Mã HS 29152990: Kẽm axetat dạng dung dịch nước (hàm lượng 3,5%) (nk)
- Mã HS 29152990: METAL SURFACE ADDITIVE 612- Đồng Acetat (27/PTPLHCM-NV, ngày 07/01/2011) (nk)
- Mã HS 29152990: Muối Zirconium Acetate ZA-30 (CH3CO2)nZr, nguyên liệu để tạo chất xúc tác cho việc tráng phủ bề mặt của lõi ống xả khí thải của xe máy, dạng bột, 400 kg/16 hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- FERROUS FUMARATE- Lot: 010520 NSX: 05/ 2020 HSD: 04/ 2023 (nk)
- Mã HS 29152990: NK41/ Sodium Acetate anhydrous- Hóa chất Sodium Acetate anhydrous thành phần 100%, mã CAS:127-09-3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: PH137/ NAAC (CH3COONa)-Chất trợ (nk)
- Mã HS 29152990: Provian A (Phụ gia thực phẩm:chất bảo quản dùng trong công nghiệp thực phẩm),20kgs/bag,ngày sx: 04/2020-hạn sd: 04/2022,Batch:2000073738,nhà sx: NIACET B.V. (nk)
- Mã HS 29152990: Provian NDV (Nguyên liệu thực phẩm:Giấm khô trung hòa Kali dùng trong công nghiệp thực phẩm),20kgs/bag, ngày sx:12/2019-hạn sd:12/2021, Nhà sx: Niacet B.V. (nk)
- Mã HS 29152990: SODIUM ACETATE 3H2O ANALAR NP R.PE/ACS (1KG/chai)-H3CCOONa.3H2O-, cas:6131-90-4, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29152990: SODIUM ACETATE TRIHYDRATE 99% MIN- CH3COONA.3H2O- CHẤT DÙNG TRONG NGÀNH DỆT NHUỘM. MÃ CAS 6131-90-4 MẶT HÀNG KHÔNG KHAI BÁO HOÁ CHẤT (nk)
- Mã HS 29152910: Hóa chất Acetate Natri. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29152910: Hóa chất Sodium axeta trihydrate,Công thức: CH3COONa * 3 H2O,Xuất xứ:CN (xk)
- Mã HS 29152910: Natri Acetat (xk)
- Mã HS 29152990: Hóa chất Sodium Acetat Natri- CH3COONa (xk)
- Mã HS 29153100: 044DSC/ Nước pha bột cách ly mão, thành phần chính methyl methacrylate (15ml/chai) (1 ml1gram->300ml300gram) (nk)
- Mã HS 29153100: 08815205/ Ethyl Acetate 99.9% CH3C00C2H5 (nk)
- Mã HS 29153100: 142M/ Etyl acetat (theo kqPTPL 7918/TB-TCHQ (20/12/13)) (dung môi VNP-29: vệ sinh mặt giày, đế giày) (nk)
- Mã HS 29153100: 7/ Dung môi (Ethyl Acetate) CH3COOC2H5 (nk)
- Mã HS 29153100: C3H7CL3Si/ Ethyl acetate (C4H8O2 đóng trong thùng 180kg/thùng x 13 thùng) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: Chất chống trầy xước, thành phần chính là ethyl acetate, phụ gia dùng trong sản xuất mực in- ADDITIVE W 99/ 10-451314-8.2260 (nk)
- Mã HS 29153100: Chất Ethyl Acetate(D.sai +/-5% theo HĐ). Theo KQPTPL: 2609/TB-PTPLHCM(24/10/2014). mã Cas: 141-78-6. CTHH: C4H8O2. Không sử dụng sản xuất thực phẩm, phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm. (nk)
- Mã HS 29153100: D001/ Dung môi Ethyl Acetate (E2000: 141-78-6) (nk)
- Mã HS 29153100: DC11/ DUNG MÔI (Công thức hóa học: ETHY ACETATE C4H8O2) (nk)
- Mã HS 29153100: DMPS ETHYL/ Ethyl acetate(Dung moi dung de pha son) (nk)
- Mã HS 29153100: Dung dịch Ethyl acetate/VT-02 THINNER (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn). Thành phần: Ethyl Acetate: 99.8%. Theo TBKQPL số: 19/TB-KĐHQ ngày 08/01/2018 (nk)
- Mã HS 29153100: E/ Chât trơ tan EAC (Ethy acetate C4H8O2) (nk)
- Mã HS 29153100: EA/ Ethyl Acetate, C4H8O2 (EA hàm lượng 99.8%) (180 kg/ 1 thùng), dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29153100: EAC/ EAC: (Ethyl Acetate-C4H8O2, trang thai long, ham luong 100%, 12 phi x 180Kg/phi 2.160Kg) (nk)
- Mã HS 29153100: EAC/ Ethyl acetate (C4H8O2 đóng trong thùng 180kg/thùng x 14 thùng) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: EAC/ Ethyl Acetate/C4H8O2 (nk)
- Mã HS 29153100: EAC-DM/ Dung môi ETHYL ACETATE (C4H8O2) (CAS: 141-78-6) (nk)
- Mã HS 29153100: EAT/ Ethyl axetat C4H8O2 cas 141-78-6(Ethyl acetate hơn 99.5%),dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý, mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: Ethyl acetate (C4H8O2) (số CAS: 141-78-6), 180kg/thùng, dùng làm dung môi công nghiệp. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153100: ETHYL ACETATE (EAC) (nguyên phụ liệu dùng để sản xuất keo, công thức hóa học:CH3COOC2H5, Cas:141-78-6) (nk)
- Mã HS 29153100: Ethyl Acetate (EAC)- C4H8O2-CAS:141-78-6 Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (Dùng trong CN mực in, sơn, bao bì), dung sai khối lượng 5%, công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29153100: Ethyl Acetate YO-DRE (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29153100: Ethyl acetate/ Hóa chất Ethyl acetate- C4H8O2. (180kg/drum). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: Ethyl Acetate, C4H8O2 (EA hàm lượng 99.8%) (180 kg/ 1 thùng), dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29153100: ETHYL ACETATE, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, bao bì, keo, mực in....Hàng mới 100%. PTPL: 0260/KĐ4-TH ngày 25/06/2018 (nk)
- Mã HS 29153100: ETHYL-ACETATE/ Ethyl-acetate/ ACETOXYETHANE, CAS NO: 141-78-6 (nk)
- Mã HS 29153100: Etyl acetat THINNER(BAE-1040), (KQ PTPL số 276/TB-KĐHQ ngày 13.09.19) (nk)
- Mã HS 29153100: ETYL ACETAT-SOLVENT ETHYL ACETATE(EAC)(180kg/thùng)CAS NO:141-78-6 (nk)
- Mã HS 29153100: Etyl axetat (hóa chất hữu cơ) TP chính Ethyl acetate (100%)- (AAD13017V) ETHYL ACETATE (KQ: 67/TB-KĐ4 ngày 04/02/2020) (nk)
- Mã HS 29153100: Finetack CT-5020/ Chất làm keo nhanh khô CT-5020 (thành phần chính Ethyl acetate 45-55% CAS:141-78-6,Acrylic resin 35-45%,Hexane 5-15%.CAS:110-54-3) (nk)
- - Mã HS 29153100: FNS002/ ETHYL ACETATE (CH3COOC2H5) (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất bao bì, hàng mới 100%, Độ tinh khiết > 90% ETHYL ACETATE (CH3COOC2H5). Mã CAS-NO141-78-6 (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất Ethyl acetate (C4H8O2)- Cat No: 141-78-6- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất hữa cơ ETHYL ACETATE (C4H8O2), (không sử dụng sản xuất thực phẩm, phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm. Dung sai+/-5% theo hợp đồng, hàng mới 100%). Số cas: 141-78-6 (nk)
- Mã HS 29153100: Hoá Chất Hữu Cơ dùng trong ngành nhựa,in ETHYL ACETATE (C4H8O2) (180 Kg/ drum)(Dạng lỏng) (Mã CAS:141-78-6) (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất hữu cơ- Etyl axetat ETHYL ACETATE, (Dung sai +- 5%). HD: KLS-0102/20 22/05/2020. KQGD: 1221/KĐ4-TH 19/09/2019 tham khảo TB số 963/TB-PTPL 27/07/2016. (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất hữu cơ: ETHYL ACETATE- (C4H8O2) (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất phòng thí nghiệm- Ethyl acetate, (1 lít/chai), Cas: 141-78-6, CTHH: C4H8O2, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất thí nghiệm: Ethyl acetate for gas chromatography (C4H8O2; CH3COOC2H5), 1 L/chai,Batch: I1058472, HSD: 30.11.22, CAS: 141-78-6 (nk)
- Mã HS 29153100: Hỗn hợp dung môi DECOMET 2104/10-C4H8O2. Là bán thành phẩm của sơn đi từ Ethyl acetate (thành phần gồm: ethyl acetate 80%, isopropyl acetate 10%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: M007/ Hóa chất Ethyl Acetate, công thức hóa học: CH3COOC2H5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: M0436/ Dung môi Yamaichi Ethyl Acetate(có chứa Ethyl Acetate 99%),180kg/Drum, vệ sinh và bôi trơn lõi dây điện,nhà sx:Yamaichi Chemical (nk)
- Mã HS 29153100: Nguyên liệu sản xuất sơn: Ethyl Acetate (Etyl Acetate) (KQ PTPL 1574/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29153100: NL02/ ETHYL ACETATE (Ethyl Acetate- HCHC)- (KQ PTPL 1574/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29153100: NL02/ Etyl axetat (Solvent 02NK) có chứa Aceton (nk)
- Mã HS 29153100: NL03/ Etyl axetat (Solvent 2B) (nk)
- Mã HS 29153100: NL030/ Ethyl Actate (EAC)- Nguyên liệu sx keo (1522/PTPLHCM-NV,19/10/2010) (nk)
- Mã HS 29153100: NL04/ Etyl axetat (Solvent 07S-TF) có chứa Methyl ethyl ketone (nk)
- Mã HS 29153100: NLP-02/ Ethyl Acetate (CH3COOC2H5, cas: 141-78-6, hàm lượng 99,9%, dùng cho làm sạch sản phẩm, 180 kg/1phi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153100: NPL03/ Dung môi hữu cơ dùng để pha chế-Ethyl Acetate (nk)
- Mã HS 29153100: NPL070/ Ethyl Acetate HP-203 (nk)
- Mã HS 29153100: NPL09/ Ethyl Acetate (nk)
- Mã HS 29153100: NVL11/ Dung môi pha phẩm Ethyl Acetate (nk)
- Mã HS 29153100: O5/ Dung môi ETHYL ACETATE (C4H8O2) (EAC) hàng mới 100%, sử dụng in màng nhựa BOPP (nk)
- Mã HS 29153100: SV502/ EAC Ethyl Acetate (180kg/ thùng)/ CN (nk)
- Mã HS 29153100: TPVB15/ Dung môi pha loãng keo ETHYL ACETAT (YO-DRE) (nk)
- Mã HS 29153100: 7/ Ethyl Acetate (dung môi) CH3COOC2H5 (xk)
- Mã HS 29153100: Acetate de Ethyle (Ethyl Acetate) (EAC)-Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (dùng trong ngành sơn) (xk)
- Mã HS 29153100: Chất xử lý (etyl acetat) VNP-29 (xk)
- Mã HS 29153100: Dung môi công nghiệp Ethyl Acetate, CTHH: C4H8O2, mã cas: 141-78-6, 180 kgs/thùng. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29153100: DUNG MÔI ETHYL ACETATE (C4H8O2) (CAS: 141-78-6) (xk)
- Mã HS 29153100: DUNG MÔI- ETHYL ACETATE BULK (xk)
- Mã HS 29153100: ETHYL ACETATE (CH3COOC2H5) (xk)
- Mã HS 29153100: Ethyl Acetate 99.9% CH3C00C2H5 (xk)
- Mã HS 29153100: ETHYL ACETATE, công thức hóa học C4H8O2, dùng trong công nghiệp. Dạng lỏng. không màu, 180Kg/thùng. Xuất xứ Trung Quốc. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153100: Ethyl axetat, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153100: Hóa chất hữu cơ- ETHYL ACETATE (180KG/DRUM) (xk)
- Mã HS 29153100: SP021-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB3 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 29153200: Chất phụ gia công nghiệp: VINYL ACETATE MONOMER dùng để nấu keo. Hàng mới 100%.(Số CAS: 108-05-4, có KBHC), (TB KQ PTPL số: 38/TB-KĐ 3 ngày 07/09/2016) (nk)
- Mã HS 29153200: Chất Vinyl Acetate Monomer (Hóa chất dùng để sản xuất tinh bột biến tính) (nk)
- Mã HS 29153200: Hóa chất hữu cơ: Vinyl acetate monomer- dạng lỏng (CAS:108-05-4, CTHH: C4H6O2), dùng trong ngành công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153200: Hoá chất tinh khiết Vinyl acetate (stabilised), hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS108-05-4) (nk)
- Mã HS 29153200: NPL130/ Polyvinyl Acetate HP-30D (nk)
- Mã HS 29153200: V1503-25ML Vinyl acetate contains 3-20 ppm hydroquinone Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3CO2CHCH2 CAS 108-05-4 (nk)
- Mã HS 29153200: VINYL ACETATE MONOMER (C4H6O2), dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153200: VINYL ACETATE MONOMER- Dạng chất lỏng không màu được sử dụng trong ngành công nghiệp, bao bì, dệt may, đóng sách, tráng giấy. (nk)
- Mã HS 29153200: VINYL ACETATE MONOMER:chất lỏng không màu,là một monomer có thể polyme hóa thành polyvinyl axetat và được polyme hóa.Công dụng là chất kết dính trong quá trình sản xuất keo.Cas:108-05-4.CTHH:C4H6O2 (nk)
- Mã HS 29153300: 291533/ Chất phủ ngoài bản mạch (nk)
- Mã HS 29153300: 32/ Chất xử lý da- Butyl acetate (nk)
- Mã HS 29153300: 87/ N-Butyl Axetate hóa dẻo cao su (123-86-4; C3H12O2), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: ALM-CREH-SYU/ Keo phủ bảo vệ lớp sơn (n-butyl acetate 35%)- Alumiban Clear Bace Hard (n-butyl acetate 35%) (nk)
- Mã HS 29153300: ALM-CRE-KOU-A/ Chất làm đặc keo (n-butyl acetate 5%)- Multitop Hardner (n-butyl acetate 5%) (nk)
- Mã HS 29153300: BAT/ N Butyl acetate C6H12O2 cas 123-86-4 (N-Butyl acetate 99%-100%,dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: BUTYL ACETATE dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo.. Hàng mới 100%. PTPL:1361/TB-KĐ4 (23/11/2018). (nk)
- Mã HS 29153300: Butyl axetat-C6H1202, dùng cho thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: BUTYL-ACETATE/ Butyl-acetate/ BUTYL ACETATE, CAS NO: 110-19-0, 123-86-4 (nk)
- Mã HS 29153300: C00024-01/ Butyl axetate C6H12O2 99.5% (20 lít/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: Chất phụ gia BUTYL ACETATE (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29153300: D002/ Dung môi Nomo Butyl Acetate (A18: 123-86-4) (nk)
- Mã HS 29153300: Dầu chuối NC (dung môi BUTYL).Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: DP_HCBUTY/ Hóa chất butyl Acetate (nk)
- Mã HS 29153300: Dung môi BUTYL ACETATE (dùng trong công nghiệp) (Số CAS:123-86-4) (nk)
- Mã HS 29153300: Este của axit axetic: N- Butyl acetate (CH3COOC4H9) 98.56%, phụ gia dùng trong ngành sơn, CAS NO: 123-86-4 180kg/thùng, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153300: Hóa chất Butyl acetate CTHH: C6H12O2. Số Cas: 123-86-4. Dùng để xử lý nước thải trong nhà máy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: Hóa Chất Hữu Cơ dùng trong ngành nhựa,in N- BUTYL ACETATE (C6H12O2) (180 Kg/ Drum, Dạng Lỏng) (mã CAS: 123-86-4) (nk)
- Mã HS 29153300: Hóa chất hữu cơ ngành sơn, nhựa. N-BUTYL ACETATE (C6H12O2)- (180kg/drum), Dạng lỏng. Mã số CAS: 123-86-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: Hóa chất hữu cơ- NORMAL BUTYL ACETATE, hàng mới 100% (Dung sai +- 5%) HD: KLS-0103/20 22/05/2020. Số PTPL: 0082/TB-KĐ4 ngày 22/01/2018 (nk)
- Mã HS 29153300: Hỗn hợp dung môi isobutyl axetat và n-butyl axetat, hàm lượng n-butyl axetat trên 95%. THINNER(BAE-1045) (KQ PTPL số 427/TB-KĐHQ ngày 12.12.2019) (nk)
- Mã HS 29153300: Methyl Acetate (C3H6O2) 99.5%min (Hóa chất dạng lỏng dùng trong CN sx sơn). Chỉ số CAS: 79- 20- 9. Hàng mới 100%. Trọng lượng: 697,294 MT, đơn giá: 439,00 USD/ MT, tổng trị giá: 306.112,07 USD (nk)
- Mã HS 29153300: N- Butyl Acetate (C6H12O2) 99.5% Min (Hóa chất dạng lỏng dùng trong CN sx sơn). Chỉ số CAS: 123- 86-4 Hàng mới 100%. Trọng lượng: 1.003,176 MT, đơn giá: 690,00 USD/ MT, tổng trị giá: 692.191,44 USD (nk)
- Mã HS 29153300: N-Butyl Acetate (BAC)- C6H12O2-CAS:123-86-4 Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (Dùng trong CN sơn), dung sai khối lượng 5%, công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29153300: N-Butyl Acetate (C6H12O2) (số CAS: 123-86-4), 180kg/thùng, dùng làm dung môi công nghiệp, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153300: N-Butyl acetate/ SOLVENT-BAC, dung môi dùng để pha chế sơn (Mục 1, KQGĐ:1417/TB-KĐ4 ngày 28/11/2018, TK: 10224710091/A12 ngày 28/09/2018) (nk)
- Mã HS 29153300: N-Butyl Acetate-Dung môi hữu cơ, dùng trong ngành in sơn: 180kg/thùng(mới100%); Mã CAS: 123-86-4 (nk)
- Mã HS 29153300: Nhựa lỏng acetate H1174 (tên TM: resin), dùng trong SX sơn, 200 KG/ kiện. TP cần KBHC.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: NL16/ BUTYL ACETATE (HCHC)- (KQ PTPL 27/ PTPLHCM- NV) (nk)
- Mã HS 29153300: NPL016-1/ Chất xúc tác (hàng mới 100%)- RS-1501 WATER REPELLENT SPRAY (Chứa 89% acetic acid butyl ester: CAS: 123-86-4; CT: C6H12O2; 11% FLOURINE POLYMER)-GDKHC: HC2020028811(2020-0029061) (nk)
- Mã HS 29153300: NPL027/ Hóa chất Normal Butyl acetate (N-Butyl acetate, số cas: 123-86-4), 180kg/thùng (nk)
- Mã HS 29153300: NPL10/ N.Butyl acetate (nk)
- Mã HS 29153300: O5/ Dung môi BUTYL ACETATE (C6H12O2) (BAC) sử dụng in màng nhựa BOPP, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: OFX-KOU/ Chất làm đặt sơn (butyl acetate 20%)- olefix hardner (butyl acetate 20%) (nk)
- Mã HS 29153300: OFX-KOU-7900/ Chất làm đông- Olefix Hardner No7900 (Butyl acetate 20%) (nk)
- Mã HS 29153300: SVN14/ Butyl acetate, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: SVN14/ Chất phụ gia các loại Butyl acetate, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153300: 110003: Dung môi-BUTYL ACETATE (180Kg/Thùng) (xk)
- Mã HS 29153300: Acetate de Butyle (Butyl Acetate) (BAC)-Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (dùng trong ngành sơn) (xk)
- Mã HS 29153300: Butyl acetate (C6H12O2), là chất làm sạch, dung môi cho nhựa, cao su và keo dán... Đóng 180 kg/phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29153300: Butyl acetate C6H12O2 99.5% (20 Lít/can), mới 100% (xk)
- Mã HS 29153300: BUTYL ACETATE, (BAC, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo180kg/phuy) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153300: Dung môi công nghiệp Butyl Acetate, CTHH: C6H12O2, mã cas: 123-86-4, 180 kgs/thùng. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29153300: Hóa chất hữa cơ Butyl Acetate (C6H12O2), dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số Cas: 123-86-4 (xk)
- Mã HS 29153910: Iso Butyl Acetate (C6H12O2), số CAS: 110-19-0, 180kg/thùng, dùng làm dung môi công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153910: ISOBUTYL ACETATE-Este của acid acetic. Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp.Hàng mới 100%. Số CAS: 110-19-0. (nk)
- Mã HS 29153920: ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE (C6H12O3; CAS CODE: 111-15-9)- Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: (1-Methoxy-2-propyl) acetate (stabilised with 2,6-di-tert-butyl-4-methyl-phenol) dùng trong tổng hợp sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS 108-65-6) (nk)
- Mã HS 29153990: ./ Hóa chất Methyl Acetate, 190kg/thùng, mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 29153990: 0303/ Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate(PMA) (nk)
- Mã HS 29153990: 1-methoxy-2-propyl acetate- (AAF00279V) SR-60 [Cas:108-65-6;C6H12O3](KQ:1183/KĐ4-TH-04/09/2019) (nk)
- Mã HS 29153990: 2-Butoxyethanol acetate THINNER(BAE-1055), (KQ PTPL số 43/TB-KĐHQ ngày 11.02.2020) (nk)
- Mã HS 29153990: A0004/ Dung môi PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (PMA) số cas 108-65-6, CTHH: C6H12O3, dùng để làm sạch khuôn in bóng- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Chất dẫn xuất ESTER HARDENER HQG20, chứa Glycerin triacetate >98%, Acetic acid < 0.5%, Glycerol < 0.5%, dùng trong đúc gang, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Chất làm dẻo đầu lọc (este của axit axetic) (Nguyên liệu sản xuất thuốc lá)- 41801244, Mã số CAS: 102-76-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Chất làm đông cứng (glycerol 1,2-diacetate)- phụ gia dùng trong công đoạn gắn kết khuôn đúc thép, model: FO-0324, đóng gói: 240kg/thùng, giấy phân tích phân loại số: 6853/TB-TCHQ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Chất Propylene Glycol Mono Methyl Ether Acetate 98%, CTHH: C6H12O3, mã Cas: 108-65-6, 200 kgs/phuy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: D005/ Dung môi Monomethyl Ether Acetate (A19: 108-65-6) (nk)
- Mã HS 29153990: Dung dịch 1-Methoxy-2-Propyl Acetate/ PM.ACE (PMA) dùng để pha sơn. Theo KQ PTPL số 394/TB-KĐHQ ngày 21/06/2018. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Dung dịch DE ACETATE dạng lỏng (Mã hàng: 7E027): 2-(2-ethoxyethoxy)ethyl acetate, phân tán trong môi trường nước- 210.9KG/DRUM. Mã CAS: 112-15-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Dung dịch pha loãng dùng trong ngành công nghiệp- Propylene glycol monomethyl ether acetate- (195 kg/thùng) (Este khác của axit axetic), Mã CAS: 108-65-6- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Dung môi Propylene glycol Monomethyl Ether Acetate (P.M.A),(số CAS 108-65-6, hàm lượng 99.9%) dùng làm sạch máy móc, hàng mới 100%/ TW (nk)
- Mã HS 29153990: Este của axit axetic- Hóa chất hữu cơ Methyl Acetate, dạng lỏng, không màu, hàng mới 100%, (METHYL ACETATE) (dung sai +-5%). HD: KLS-0101/20 22/05/2020. KQGD: 0241/KĐ4-TH ngày 06/06/2018 (nk)
- Mã HS 29153990: ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE ((hóa chất ether acetate)-NPL sản xuất sơn, Mới 100%). Theo kết quả ptpl số: 723/PTPLHCM-NV, 200kgs/drum,hieu:ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE (CAC) (nk)
- Mã HS 29153990: EVC-PT-005/ Dung môi pha sơn các loại IST DILUENT AMK (tp: Ethyl acetate, Methyl ethyl ketone) (nk)
- Mã HS 29153990: HC 1-methoxy-2-propyl acetate- (AAF00279V) SR-60 [Cas:108-65-6;C6H12O3](KQ:1183/KĐ4-TH-04/09/2019) (nk)
- Mã HS 29153990: Hoá chất dùng trong ngành nhựa,in PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (C6H12O3)(190 Kg/drum,Dạng Lỏng)(Mã CAS:108-65-6 không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo NĐ 113) (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN (1R)-()-Menthyl acetate CAS: 2623-23-6 Công thức: C12H22O2 Mã hàng: 45985-1ML-F/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn: Este của axit acetic- PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (PMA) C6H12O3 CAS:108-65-6, công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ- Este của Axit axetic (4-(P-ACETOXYPHENYL)-2-BUTANONE) 200 kg/ drum- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ N-PROPYL ACETATE (NPAC) (C5H10O2), Dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%, số cas: 109-60-4 (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ- PROPYLENE GLYCOL MONO METHYL ETHER ACETATE (PMA) (C6H12O3), số cas: 108-65-6. Dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ, Sec Butyl acetate, hàng mới 100%- SEC-BUTYL ACETATE. HANG KHONG KBHC THEO NGHI DINH SO 113/2017/ND-CP 09/10/2017.MA CAS:105-46-4 (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ: METHYL ACETATE (CH3COOCH3) (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất NORMAL PROPYL ACETATE (99.906%) dùng trong sản xuất mực in, số CAS: 109-60-4, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất Propylene Glycol methyl Ether Acetate (PMA) dùng trong sản xuất chip gốm, CAS 108-65-6, đóng gói 200 lít/thùng, tổng 4 thùng, nsx Chemtronics Co., mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất thí nghiệm: Propyl acetate for synthesis (C5H10O2; CH3COOCH2CH2CH3), 100 ml/chai, Batch: S7110583, HSD: 28.02.25, CAS: 109-60-4 (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất tinh khiết- ISOAMYL ACETATE,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm,thành phần chính:Isoamyl acetate >97%, Code:W205532-20KG-K,CAS:123-92-2, mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Hóa chat:PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE:Dung môi dùng trong nghành sơn.CTHH:C5H10O2:CAS:109-60-4:Hàng moi 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: Methyl ACetate (C3H6O2). Mã CAS 79-20-9. Dung môi dùng trong công nghiệp sơn. Đóng gói net 190kg/phuy. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: Methyl acetate (MAC) là một ester carboxylate có công thức C3H6O2,CAS: 79-20-9 dùng trong công nghiệp sơn làm dung môi pha sơn, dung sai khối lượng 5% (nk)
- Mã HS 29153990: Nguyên liệu sản xuất keo, chất pha keo: Methyl Acetate (Hóa chất hữu cơ CH3COOCH3), thành phần Methyl Acetate 100%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Nguyên liệu sản xuất sơn: PMA-Propylene Glycol MonoMethyl Acetate (1-methoxy- 2- propyl acetate) (KQ PTPL 1861/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29153990: Nguyên liệu sản xuất thuốc: Imidapril Hydrochloride JP17. Nhà sx: Yonsung Fine Chemicals (50g/túi) (nk)
- Mã HS 29153990: Nguyên liệu sx sơn: Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate (PMA), CTHH: C6H12O3, mã CAS: 108-65-6, giám định số: 675/TB-PTPL, ngày: 10/11/2015. (nk)
- Mã HS 29153990: NL130/ Methyl acetate (MEAC)- Nguyên liệu sx keo (nk)
- Mã HS 29153990: NL162/ Hoá chất hữu cơ 1-Propyl acetate- Nguyên liệu sx keo (nk)
- Mã HS 29153990: NL21/ PMA-Propylene Glycol MonoMethyl Acetate (1-methoxy- 2- propyl acetate)- (KQ PTPL 1861/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29153990: NL288/ Propylene Glycol Diacetate- Nguyên liệu sx keo (1208/TB-KĐ3,04/07/2019) (nk)
- Mã HS 29153990: NL289/ Propylene glycol methyl ether acetate- Nguyên liệu sx keo (8446/TB-TCHQ,08/07/2014) (nk)
- Mã HS 29153990: Normal Propyl Acetate (N-Propyl Acetate) (CAS: 109-60-4). Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in (180kg net/drum). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: NPL028/ Hóa chất Propylene Glycol Mono Methyl Ether Acetate (PMA) (200 kg/ thùng) (nk)
- Mã HS 29153990: NPL092/ Methyl Axetate HP-213 (nk)
- Mã HS 29153990: NPL125/ Methyl acetate (nk)
- Mã HS 29153990: N-Propyl Acetate (NPAC)-C5H10O2 CAS:109-60-4-Hóa chất hưũ cơ nhiều công dụng(dùng trong ngành sơn và bao bì), công ty cam kết hàng hóa không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29153990: O5/ Dung môi N-PROPYL ACETATE (C5H10O2) (NPAC) (hàng mới 100%), sử dụng in màng nhựa BOPP (nk)
- Mã HS 29153990: OCHW00048/ Dung dịch NET-7030 dùng loại bỏ phần dung dịch phủ ở phần cạnh tấm Wafer. Thành phần:Propylene glycol methyl ether 65~70%, Propylene glycol methyl ether acetate 30~35% (nk)
- Mã HS 29153990: OCHW00049/ Dung dịch NET-0100 loại bỏ chất Coating TMMR-S2000 trên bề mặt WAFER sau khi chiếu tia UV. Thành phần:Propylene glycol methyl ether acetate 100% (nk)
- Mã HS 29153990: Phụ gia đã điều chế dùng cho dầu bôi trơn (dầu cắt) AD-1398, có thành phần chính là 2-butoxyethyl acetate. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- DM-25 (TP: Dipropyglene Glycol Monomethyl ether), Mã CAS: 034590-94-8 (15kg/pail), hàng FOC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29153990: PLASTICIZER 527LB (EASTMAN TRIACETINE-C9H14O6): Cas no 102-76-1(este của axit axetic), phụ liệu sản xuất thuốc lá (Hàng không thuộc Nghị định 113/2017/NĐ-CP). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29153990: PRIACETINE 1579 (TRIACETINE)- Este của axit axetic, C9H14O6, Cas no 102-76-1. Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp nhựa, sơn..(Hàng không thuộc nghị định 113/2017 ĐN-CP) Qui cách: 240kg/drum (nk)
- Mã HS 29153990: Propylene glycol 1-methyl ether 2-acetate, dung môi dùng để pha chế sơn/ SOLVENT-PMA (Quá hạn GĐ: 1994/TB-PTPL ngày 02/08/2016) (nk)
- Mã HS 29153990: Propylene Glycol Monomethy Ether Acetate-Dung môi hữu cơ, dùng trong ngành in sơn: 190kg/thùng(mới100%); Mã CAS: 111-15-9, Công thức hóa học: C6H12O3. (nk)
- Mã HS 29153990: Triacetin (Este của axit axetic) 4 thùng (240kg/thùng). Phụ liệu Craven "A" Demi Slim (nk)
- Mã HS 29153990: Triacetin (Glycerol Triacetate) chất làm mềm dẻo sợi tô để làm cây đầu lọc thuốc lá, CAS NO.:102-76-1, 240kg/drum,NSX:Foundrychem International Development, Batch no.:200526,NSX:26/5/2020,HSD:1 năm (nk)
- Mã HS 29153990: Triacetin tẩm đầu lọc thuốc lá, 220kg/ thùng (Eve Virginia King size 20's) (nk)
- Mã HS 29153990: Triacetin, công thức hóa học C9H14O6, Cas: 102-76-1. Dùng sản xuất đầu lọc thuốc lá (nk)
- Mã HS 29153910: IBAC (Iso butyl acetate)- Công thức: C6H12O2, dùng làm dung môi hòa tan nhiều loại vật liệu như sơn, các loại nhựa tạo màng cho sơn, mực in..., đóng 180 kg/phuy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153990: CAC (Ethyl Glycol Acetate) là chất lỏng không màu, có mùi quả, hòa tan tốt nhiều loại nhựa, ứng dụng trong nghành sơn, thuộc da, nhuộm màu... 200 kg/phuy, hàng mới % (xk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ- METHYL ACETATE, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất hữu cơ- NORMAL PROPYL ACETATE (Công thức hoá học:C5H10O2; CAS: 109-60-4), hàng mới 100% (Dung sai +- 5%), hàng được đóng trong cont bồn 1 ISO TANK (xk)
- Mã HS 29153990: Hóa chất Methyl Acetate, 190kg/thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 29153990: Methyl Acetate (xk)
- Mã HS 29153990: PMA- PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (PM ACETATE, PMA, Este của axit axetic. Hóa chất dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in 200kg/phuy). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29153990: PROPYL ACETATE ESTE CỦA AXIT AXETIC NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT SƠN, 180Kg/ Drums.HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29154000: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C17683500- Trichloroacetic acid- 250 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29154000: Hóa chất thí nghiệm: Chloroacetic acid for synthesis (C2H3ClO2; ClCH2COOH), 100 g/chai, Batch: S7836112, HSD: 31.08.24, CAS: 79-11-8 (nk)
- Mã HS 29154000: Hóa chất Trichloroacetic acid, Cas No: 76-03-9- AR500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 29154000: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- Pure Mix II (TP: Axit Tricloaxetic & muối), Mã Cas: 143-07-7 (25kg/bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29154000: T6399-250G Trichloroacetic acid Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm Cl3CCOOH CAS 76-03-9 (nk)
- Mã HS 29155000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: EASTMAN(TM) PROPIONIC ACID, FEED GRADE, (160 Drum x 195 Kg), CAS: 79-09-4, NSX: 03/2020, HSD: 03/2022 (nk)
- Mã HS 29155000: 51716-100ML Propionate Standard 1000mgL Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS (nk)
- Mã HS 29155000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: W292400-1KG-K Propionic Acid CH3CH2COOH (nk)
- Mã HS 29155000: Hóa chất tinh khiết-SODIUM PROPIONATE,P1880-100G,CAS:137-40-6,100 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29155000: Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sản xuất keo, mực in... (Methotate, PMP, 1-Methoxy-2-Propanol Propionate, CAS: 148462-57-1). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29156000: 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate (KYOWANOL-M) (NLSX SƠN)- CT 505/TB-KĐ3 ngày 14/03/2019 (nk)
- Mã HS 29156000: BINDER C-12 hỗn hợp đông phân của trimethyl pentanediol monoisobutyrate dạng lỏng(200kg/drum), Theo KQ PTPL số: 22/BB-HC12, ngày: 30/03/2020.hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29156000: Butanoic acid. CAS#107-92-6_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29156000: EASTMAN (TM) IBIB 176.9KG/DRUM Este xenlulo- Dung môi pha sơn có thành phần là ISOBUTYL ISOBUTYRATE. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29156000: Eastman Optifilm (TM) Enhancer 300- 2,2,4-Trimethylpentane-1,3-diol diisobutyrate (NVL dùngSXsơn)- GĐ1889/PTPLHCM-NV(01/08/12)-ĐãKH,TQ tạiTK103039468601-A12(10/12/2019)- CAS# 6846-50-0(90A13EASOE300) (nk)
- Mã HS 29156000: Eastman Texanol (TM) Ester Alcohol (2,2,4-Trimethyl-1-1, 3-pentanediol Monoisobutyrate)- C12H24O3- Este của Axit Butanoic- dùng để sản xuất sơn, đóng phuy- 200kg/phuy, mới 100%.Mã CAS:25265-77-4. (nk)
- Mã HS 29156000: Este của acid butanoic dùng làm dung môi hỗ trợ tạo màng trong sản xuất sơn EASTMAN TEXANOL ESTER ALCOHOL, 200KG/DRUM, CAS: 25265-77-4, 246-771-9, 6846-50-0, 229-934-9 (nk)
- Mã HS 29156000: Este của axit butanoic (hóa chất hữu cơ)- (AEA65625V) TXIB [C16H30O4; Cas:6846-50-0] (KQ:0797/N3.14/TĐ-15/01/2015) (nk)
- Mã HS 29156000: Este của axit pentanoic C- 12 (2,2,4-trimethyl- 1,3- pentanediol monorsobatyrate C12H24O3), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn, 200kg/thùng,cas no: 25265-77-4, mới 100% (nk)
- Mã HS 29156000: Hóa chất Butyric acid, Cas:107-92-6,CT:C4H8O2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100ml/chai (nk)
- Mã HS 29156000: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: BUTYRIC ACID, CAS: 107-92-6, HSD: 02/2021. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 29156000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Isovaleric Acid, mã hàng: 78651-1ML, số CAS: 503-74-2 (nk)
- Mã HS 29156000: Hóa chất tinh khiết- BUTYL BUTYRATE,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm,thành phần chính:Butyl butyrate >98%, Code:W218618-9KG-K,CAS:109-21-7, mới 100% (nk)
- Mã HS 29156000: Hóa chất tinh khiết- ISOAMYL BUTYRATE,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm,thành phần chính:Isoamyl butyrate >98%, Code:W206008-9KG-K,CAS:106-27-4, mới 100% (nk)
- Mã HS 29156000: KYOWANOL-M (Axit Butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng), không dùng trong dược phẩm và thực phẩm (80x190 kg/drum).Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29156000: Nguyên liệu, Phụ gia bổ sung Axit Butyric đã được este hóa trong thức ăn chăn nuôi: Prophorce SR 730. Nhà sản xuất: Perstorp Waspik B.V.- Netherlands. Mã công nhận: 204-4/20-CN. (nk)
- Mã HS 29156000: NL07/ dầu trộn nhựa làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu, TP: 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol diisobutyrate 100% (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NL10/ Dầu trộn nhựa D81K làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu TP:Epoxidised Soybean Oil CAS 8013-07-8 (99,9%),Moisture (0,01%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NL10/ Dầu trộn nhựa DINCH làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu TP:1,2-Cyclohexanedicarboxylic acid, diisononyl ester cas166412-78-8 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NL10/ Dầu trộn nhựa E99 làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu, TP: TP:Polydimethylsiloxane CAS 63148-62-9 (60-70%),Stearic acid stearyl ester CAS 2778-96-3 (30-40%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NL10/ Dầu trộn nhựa HW2016 làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu, TP: Fatty acid ester cas 91051-34-2 (100%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NL10/ Dầu trộn nhựa TXIB làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu TP:2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol diisobutyrate cas 6846-50-0 (Theo kqptpl số 11675/TB-TCHQ ngày 25/9/2014)(hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29156000: NPL068/ Chất phụ gia kyowanol m (Axit Butanoic, axit Pentanoic, muối và este của chúng, CAS:25265-77-4; C12H24O3) (nk)
- Mã HS 29156000: TEXANOL ESTER ALCOHOL (Hỗn hợp đồng phân Ester của axit Isobutyric)- Nguyên liệu sản xuất keo. (PTPL số: 1269-KQ/TCHQ-PTPLMN) (nk)
- Mã HS 29156000: Chất phụ gia kyowanol,- KYOWANOL M, loại 190kg/thùng mới 100% (xk)
- Mã HS 29157010: 380120/ LUNAC P-95 20kg BG- Axit Palmitic,dạng hạt KQGĐ:747/TB-KĐ4 ngày 31.5.2017.đã kiểm tk 102129574631/A12(23.07.18) so cas: 57-10-3 (nk)
- Mã HS 29157010: 4-12629/ Axít Palmitic dạng hạt (NAA-160, CTHH: Mixture, CAS: 57-10-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29157010: 4-29985/ Hóa chất- Axít Palmitic dạng hạt (MASCID 1698- Palmitic acid 98%, CTHH: C16H32O2, CAS: 57-10-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29157010: 764373/ PALMAC 98-16 25KG BG Axit Palmitic dạng bột (KQ 1908/TB-PTPLHCM Ngày 21.8.2014) Đã kiểm ở tk 101873250031/A12 (24.02.2018) số cas:57-10-3 (nk)
- Mã HS 29157010: Axit Palmitic 98% MIN, EDENOR C16-98 MY BD, Mã CAS: 57-10-3, dùng trong hóa mỹ phẩm. (25kg/BAG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157010: Axít Palmitic dạng bột (Palmac 98-16 Flakes (Palmitic acid _ 10971/TB-TCHQ (CV: 2901/KĐ3-TII)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29157010: Axit palmitic,muối và este của chúng dùng trong ngành nhựa: FINALUX GF67 (25 kg/bag) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29157010: Chất chống oxy hóa dùng trong sản xuất kem mỹ phẩm NIKKOL VC-IP.CAS:183476-82-6.LOT:0555.NSX:30/05/2020.HSD:30/05/2021.NHÀ SX:NIKKO CHEMICALS CO.,LTD.MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 29157010: Chất nhũ hóa để SX bánh: Ekolite PE 02 P (Este của Polyglycerol với acid béo), BN: 00107-1918. NSX: 7/1/2020. HSD: 6/7/2021 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 29157010: Chất phụ gia tăng độ bám góc cho sơn tĩnh điện (Glycerol 1-palmitate): SA 2483, Charge enhancing agent for powder coatings, PTPL số 1593/TB-KĐ 3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157010: EDENOR C16-98 MY BD (Axit Palmitic, muối và este của nó- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm)-25Kg/Bag (nk)
- Mã HS 29157010: EMEREX EH 2660 (Axit Palmitic, muối và este của nó- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm)-180Kg/drum. (nk)
- Mã HS 29157010: TÁ DƯỢC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC SP CRODAMOL CP EXP MBAL-PA-(SG) CURRENT EP(CETYL PALMITATE);NSX:CRODA SINGAPORE PTE;LOT:45461A;SX:04/2020;HD:04/2022 (nk)
- Mã HS 29157020: 21/ Axit stearic (1810) (C18H36O2-CAS: 57-11-4) (nk)
- Mã HS 29157020: 764610/ PALMAC 98-18 25KG BG Axit Stearic dạng bột (KQ 1908/TB-PTPLHCM Ngày 21.8.2014) đã kiểm tk 101873329501/A2 (24.02.2018),số cas:57-11-4 (nk)
- Mã HS 29157020: 91100359100/ SUNSOFT 30- Hóa chất SX mỹ phẩm- Glyceryl monostearate (nk)
- Mã HS 29157020: A12001/ STEARIC ACID-0.65 (nk)
- Mã HS 29157020: Axít stearic dạng bột (Palmac 98-18 Flakes (Stearic acid _ 10972/TB-TCHQ (CV: 2901/KĐ3-TII)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29157020: AXIT/ PH100/NONE-Strearic Acid (nk)
- Mã HS 29157020: Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế)-axit stearic SA-1801-R009 dòng số 12 TKN: 103089361211 sd cho 7775 đôi đế, 1 đôi sd 0.0014KG, đơn giá 1.085 usd/kg (nk)
- Mã HS 29157020: H6/ Axit Stearic Acide SA1801, dùng trong sx tấm nhựa Eva, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157020: Hoá chất tinh khiết Stearic acid, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(500G/CHAI)(CAS 57-11-4) (nk)
- Mã HS 29157020: K001/ Axit stearic (nk)
- Mã HS 29157020: KS14/ Chất xúc tác axit stearic (C17H35COOH) (nk)
- Mã HS 29157020: KS14/ Chất xúc tác Zinc stearate(Assister AT-95) (nk)
- Mã HS 29157020: M006/ Acid béo ZINC STEARATE (C36H7OO4Zn) MÃ CAS: 557-05-1 (nk)
- Mã HS 29157020: M027/ Stearic Acid SA-1810 (C18H3602) MÃ CAS: 57-11-4 (nk)
- Mã HS 29157020: NL004/ Chất bôi trơn PVC LUBRICANT TYPE DL-60 (Acid stearic), thành phần: Pentaerythritol tetrastearate 99%, mã CAS: 115-83-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157020: NPL05/ Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất cần gạt nước ô tô: Phụ gia cao su (model stearic acid). CAS: 57-11-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157020: PGSDC01/ Acid Stearic (SA-1801, SA-1840 So CAS 57-11-4, SX đế giày) (nk)
- Mã HS 29157020: SUNSOFT NO.30C-Glyceryl monostearat dùng trong sản xuất mỹ phẩm.CAS:11099-07-3.Hàng mới 100%.PTPL số 2806/PTPLHCM-NV(23/08/2013) (nk)
- Mã HS 29157020: SZ-210/ Chất rửa khuôn kẽm Stearate, dùng để rửa khuôn kim loại, CAS no: 557-05-01 (nk)
- Mã HS 29157020: Tá dược: Kolliwax S Fine (Acid Stearic)- Lot: 0021595914- Retest date: 09/2021- Nsx: Basf Personal Care and Nutrition GmbH.Germany (nk)
- Mã HS 29157030: 15/ Kẽm stearat, công thức hóa học (C17H35COO)2Zn. Made in china, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: 20100000023/ Tá dược Magnesium Stearate Vegetable, (giấy phép nk số: 22437/QLD-KD- mục 9) (nk)
- Mã HS 29157030: 20100000024/ Tá dược Magnesium Stearate Vegetable (LIGHT), (giấy phép nk số: 22437/QLD-KD- mục 10) (nk)
- Mã HS 29157030: 55/ Chất Stearic Acid Magnesium- ANTITACK BTO-31LF (nk)
- Mã HS 29157030: 764294/ COSMOL 41V:Axit palmitic KQ:705/TB-KD4 ngày 26.05.2017. đã kiểm tk102590932621/A12(16.04.19).số cas:73296-86-3, 81752-33-2 (nk)
- Mã HS 29157030: 93/ Chất Magnesium Stearate-ANTITACK BTO-31LF (CTHH:C36H70O4Mg) (nk)
- Mã HS 29157030: AD000029/ Chất phụ gia dạng bột, FUROMIX (magnesium stearate 50%, CAS no 557-04-0/ 9002-84-0),20Kgs/ Bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: A-X-059/ Chất phụ gia (EXCEL S-95 POWDER; tên hóa học: Glycerol monostearate; CTHH: C21H42O4; CAS no.: 31566-31-1) (nk)
- Mã HS 29157030: Bột Canxi stearate (Ca Ste): Nhà sản xuất: Akishima chemical Industries co., ltd. dùng để pha vào nhựa, sau đó đúc ra vỏ ngoài của dây (ga, phanh), tức là tăng liên kết vỏ, đóng gói 10kgs/bao (nk)
- Mã HS 29157030: Bột kẽm stearate dùng trong sản xuất đế giày Zinc Stearate, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Bột nở dùng cho ngành nhựa và cao su DISTILLED GLYCERIDE MONOSTEARATE (C21H42O4), hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo NĐ113/CP, đóng gói 25kg/bag, mã CAS#: 31566-31-1. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: CALCIUM STEARATE- Chế phẩm hóa học dùng trong ngành công nghiệp nhựa (Muối canxi của axit béo). Hàng mới 100%- Mã Cas: 1592-23-0 (nk)
- Mã HS 29157030: Canxi stearat dùng trong ngành sản xuất nhựa CALCIUM STEARATE MFLOW-20 (15kg/1 bao), mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Chất chống kết dính cao su (nk)
- Mã HS 29157030: Chất nhũ hóa EM-131 (5kg/túi), hiệu Emergy MM-100 (nk)
- Mã HS 29157030: Chất ổn định nhựa Canxi stearat Ca-ST, dùng trong sản xuất cát bọc nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Chất phụ gia bôi trơn trong sx nhựa INNER LUBRICANT (G-60), mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Chế phẩm hóa học Barium Stearate dùng cho ngành nhựa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Corum 5041-Ester của axit stearic(18kg/drum)(Cas no.:62125-22-8)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: ESTER CỦA AXIT STEARIC DÙNG LÀM SÁP NHỦ HÓA TRONG CNSX MỸ PHẨM, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 29157030: Finamul NC 9110- Chất nhũ hóa dùng trong CN thực phẩm (t/p: polyglycerol ester của axit béo) (17kg/drum) (nk)
- Mã HS 29157030: HARI 95 (Glycerin Monostearate GMS95)- Hỗn hợp ester của các axit béo Palmitic và Stearic, dùng trong ngành nhựa. 25kg/bao. CAS no.: 91052-47-0 (nk)
- Mã HS 29157030: Hóa chất dùng trong công nghiệp, không dùng trong công nghiệp thực phẩm, hàng mới 100% (Barium Stearate; Ba-St; Ba(C18H35O2)2; 20kg/bao) (nk)
- Mã HS 29157030: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1114-1G Stearic Acid analytical standard C18H36O2 (nk)
- Mã HS 29157030: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- SSO (TP: Pentaerythritol distearate), Mã CAS: 13081-97-5, (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Hóa chất Potassium Stearate dùng làm mẫu trong sản xuất chất tẩy rửa công nghiệp, nhà sản xuất: HUZHOU CITY LINGHU XINWANG CHEMICAL CO., LTD; mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Hỗn hợp muối của axit béo FACI L100, số CAS: 31566-31-1, phụ gia dùng trong ngành nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Kẽm stearat có độ tinh khiết > 99%, dạng bột/ ANTI-STICK POWDER, hàng mới 100%, mã CAS 557-05-1 (nk)
- Mã HS 29157030: Kẽm stearate (ZN-55) dạng bột có số CAS 557-05-1 dùng để sản xuất hạt phụ gia ngành nhựa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: KẼM ZINC STEARATE (ZN-55) (Powder Form) (C36H70O4ZN) DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP NHỰA. ĐÓNG 20 & 25 KG/BAO HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 29157030: LU00001/ Chất phụ gia dạng bột, SAK-MS-P, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: LU00002/ Chất phụ gia dạng bột, SAK-ZS-P, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: MAGNESIUM STEARATE BP2019/USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no. C037155 nsx T6/2020 hd T6/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: MAGNESIUM STEARATE SAK-MS-P 20KG/BAG Muối và este của axit stearic dùng trong ngành nhựa (magnesium stearate). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: MJAQ00004/ Hóa chất Zinc stearate ZN-8595 dạng bột (nk)
- Mã HS 29157030: Muối kẽm Stearate L502P, dạng bột, dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hãng SX: Chemplasa Technology, CAS No: 557-05-1, 25kg/túi, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Muối Kẽm ZINC STEARATE HI-FLOW (LP GRADE) (kẽm stearat có độ tinh kiết >99%,dạng bột),20kg/bags/8 pallets,dùng trong ngành sản xuất nhựa.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Muối và este của axit stearic dùng trong ngành nhựa: CALCIUM STEARATE SAK-CS-3 (25 Kg/bag) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29157030: N111/ Kẽm stearate dạng bột (25kg/bao) dùng để làm lá rèm cửa bằng plastic Calcium zinc stearate (nk)
- Mã HS 29157030: NBR14/ Canxi stearat (CTF- 3B) (nk)
- Mã HS 29157030: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BỘT SƠN TĨNH ĐIỆN (L5281 Charge Enhance Agent For Tribo Gun "Chất tăng tích điện bề mặt sơn"). HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 29157030: NL-24-10/ Stearate kẽm (ZN/ST(DZ-974), (C36H70O4ZN)) (nk)
- Mã HS 29157030: NPL003/ Kẽm Axit stearic (ZINC STEARATE)ZN(C18H35O2)2. dùng trong sản xuất hạt nhựa.Hàng mới 100%(MSKB:17XIASEN001) (nk)
- Mã HS 29157030: NPL05/ Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất cần gạt nước ô tô: Phụ gia cao su (model zinc stearate). CAS: 557-05-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: PGDT04/ Phụ gia Kẽm Stearic ZNS.T (SX đế giày) (nk)
- Mã HS 29157030: Phụ gia bôi trơn gốc muối stearic (model: IKALUB MC1)- dùng trong sản xuất ống nhựa PVC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Phụ gia thực phẩm: Muối của axit Stearic Magnesium Stearate PALMSTA MGST 325.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: RC10009/ Chất phân tán dạng bột chế phẩm từ axit stearic, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 557-05-1/91051-01-3, 67701-03-5)(SAK ZS-P) (nk)
- Mã HS 29157030: RC30006/ Chất phân tán dạng bột chế phẩm từ axit stearic, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 557-04-0, 2601-98-1)(DAIWAX M W26) (nk)
- Mã HS 29157030: RCH0035/ Chất phân tán dạng bột chế phẩm từ axit stearic, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng H-476-S(Fatty acids, C16-18, esters with pentaerythritol).CAS No.85116-93-4 (nk)
- Mã HS 29157030: RMM030010/ ADK STAB AP-546- Zinc Stearate- Chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa Zn(C18H35O2)2 CAS 557-05-1 (nk)
- Mã HS 29157030: RMM030011/ ADK STAB LS-8- Chất ổn định trong sản xuất hạt nhựa- Butyl searate- CTHH C22H44O2 CAS 123-95-5 (nk)
- Mã HS 29157030: RMM030013/ CA-ST- Chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa CAS: 1592-23-0 (nk)
- Mã HS 29157030: STEAR ZINCO/ Chế phẩm hóa học STEAR ZINCO:muối kẽm của axit stearic, CAS: 557-05-1/ 91051-01-3, dùng để tạo độ bóng trong sản xuất hạt nhựa EVA tổng hợp,dạng bột 20kg/bao,nsx: FACI S.p.A, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: Stearate kẽm (Muối và este của axit stearic) dùng trong công nghệ ngành sơn:ZINC STEARATE 1062 (P2),mã CAS:557-05-01. Mặt hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: S-X-571/ Chất phụ gia (Calcium Stearate H; tên hóa học: Calcium stearate (Fatty acids, C16-18, calcium salts), CTHH: Ca(C17H35COO)2, CAS No: 1592-23-0 (85251-71-4)) (nk)
- Mã HS 29157030: S-X-700/ Chất phụ gia (MG-ST(MEP); tên hóa học: Octadecanoic Acid, Magnesium Salt, Magnesium Stearate; CTHH: Mg(C18H35O2)2; CAS No.: 557-04-0) (nk)
- Mã HS 29157030: S-X-701/ Chất phụ gia (ZINC STEARATE SAK-ZS-P; tên hóa học: Fatty acids, hydrogenated, Zinc salts (>99%); CTHH: Zn(C18H35O2)2, CAS no: 557-05-1/ 91051-01-3) (nk)
- Mã HS 29157030: S-X-702/ Chất phụ gia (MAGNESIUM STEARATE SAK-MS-P; tên hóa học: Fatty acids, hydrogenated, Magnesium salts (> 92.5%); CTHH: Mg(C18H35O2)2; CAS no: 557-04-0/91031-63-9) (nk)
- Mã HS 29157030: T010/ Stearic Acid (dùng sản xuất đế giày) (SA1810 STEARIC ACID) (nk)
- Mã HS 29157030: Tá dược dùng để sx thuốc: Ligamed MF-2-V (Magnesium Stearate) EP10. Lô: C032827. Năm sx: 04/2020. Hạn dùng: 04/2024 (nk)
- Mã HS 29157030: Tá dược- Nguyên liệu dùng trong sx thuốc: SAK-MS-P/USP (MAGNESIUM STEARATE) 20KG/BAG, BATCH 0672 (04/2020-04/2023), BATCH 0719/20/21/22/23 (05/2020-05/2023). NSX: SUNACE KAKOH PTE LTD- SINGAPORE (nk)
- Mã HS 29157030: Ta dược: PALMSTAR MGST 325-USP (Magnesium Stearate); Số lô: C037153, NSX:28/05/2020, HSD:28/05/2023; NSX: Peter Greven Asia SDN.BHD. Quy cách: 20Kg/bao (nk)
- Mã HS 29157030: Zinc (kẽm stearate), mã hàng MFLOW-30, mới 100%, dùng để sản xuất hạt phụ gia CaCO3 (nk)
- Mã HS 29157030: ZINC STEARATE (ZN-55), muối và este của axit stearic-hóa chất phụ gia ngành nhựa (công thức hóa học: Zn(C18H35O2)2). Đóng bao 20 kg/ bao. Sử dụng để sản xuất hạt nhựa, dạng bột. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: ZINC STEARATE AZT 271, muối kẽm của axit stearic, 20 kgs/bao, dùng trong ngành công nghiệp nhựa hàng mới 100%. CAS No.557-05-1. (nk)
- Mã HS 29157030: ZINC STEARATE/ Kẽm Stearat (C17H35COO)2Zn (nk)
- Mã HS 29157030: ZINC/ Bột kẽm (TANNAN WAX FZ(V) (nk)
- Mã HS 29157030: Zinc/ Kẽm Stearate, mã hàng ECOA, dùng để sản xuất hạt phụ gia CaCO3, mới 100% (nk)
- Mã HS 29157030: ZINE STEARATE (Kẽm stearate)- SX SƠN (nk)
- Mã HS 29157030: ZN-8595/ Muối kẽm Zinc Stearate (ZN-8595). Nguyên liệu sản xuất hạt phụ gia nhựa. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29157020: 91100359100-SUNSOFT NO.30-Glyceryl monostearat dùng trong sản xuất mỹ phẩm. Hàng mới 100% (xuất theo mục 4 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 29157030: Chất phụ gia (MAGNESIUM STEARATE SAK-MS-P, CTHH: Mg(C18H35O2)2, Tên HH: Fatty acids, hydrogenated, Magnesium salts (> 92.5%), CAS no: 557-04-0/91031-63-9, dùng trong sản xuất hạt nhựa) (xk)
- Mã HS 29157030: Chất phụ gia (ZINC STEARATE SAK-ZS-P; tên hóa học: Fatty acids, hydrogenated, Zinc salts (>99%); CTHH: Zn(C18H35O2)2, CAS no: 557-05-1/ 91051-01-3) (xk)
- Mã HS 29157030: Chế phẩm hóa học- CALCIUM STEARATE Ca (C17H35COO)2 (xk)
- Mã HS 29157030: Chế phẩm hóa học- LEAD STEARATE Pb (C17H35COO)2 (xk)
- Mã HS 29157030: kẽm Stearat (C17H35COO)2Zn (xk)
- Mã HS 29157030: Kẽm Stearate CS-40, hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1) (xk)
- Mã HS 29157030: Kẽm Stearate KZS-68, hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1) (xk)
- Mã HS 29157030: Kẽm Stearate TS-36, hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1) (xk)
- Mã HS 29157030: Kẽm Stearate TS38, hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1) (xk)
- Mã HS 29157030: SAK-ZS-P 20KG/BAG-Muối và este của axit stearic dùng làm chất bôi trơn trong ngành nhựa (zinc stearate), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29157030: WB-18K/ Hỗn hợp chất Metallic Soap WB-18K (xk)
- Mã HS 29157030: WZ-103/ Hỗn hợp chất Metallic Soap WZ-103 (xk)
- Mã HS 29159020: 03000045/ KORTACID 1299 LAURIC ACID 99% MIN (EDENOR C12 98-100MY)- Là axit lauric dạng vảy, dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Giám định số: 313/TB-KĐ4-10/3/2017. CAS: 143-07-7 (nk)
- Mã HS 29159020: 03000047/ KORTACID 1499 MYRISTIC ACID 99% MIN (EDENOR C14 99-100MY)- Là axit myristic, dạng vảy, dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Giám định số: 313/TB-KĐ4-10/03/2017. CAS: 143-07-7 (nk)
- Mã HS 29159020: 380107/ LUNAC L-98 20kg BG- Axit Lauric,dạng hạt KQGĐ:747/TB-KĐ4 ngày 31.5.2017. đã kiểm tk 102129574631/A12(23.07.18) số cas 143-07-7 (nk)
- Mã HS 29159020: 380116/ LUNAC MY-98 20kg BG- Axit Myristic, dạng hạt KQGĐ:747/TB-KĐ4 ngày 31.5.2017. đã kiểm tk 102129574631/A12(23.07.18) số cas:544-63-8 (nk)
- Mã HS 29159020: 786517/ Palmera A9814 Myristic Acid 98% Flake: Axit Myristic, dạng vẩy(KQ: 10737/TB-TCHQ Ngày 14.11.2016) Số cas:143-07-7. Đã kiểm tk 103204870051 (17.03.19) (nk)
- Mã HS 29159020: 786629/ Palmera A9812 Lauric Acid 98% Flake: Axit lauric tinh khiết (KQ: 10738/TB-TCHQ Ngày 14.11.2016). Số cas: 143-07-7, 124-07-2. Đã kiểm tk 103204870051 (17.03.19) (nk)
- Mã HS 29159020: 91100252100/ Lauric acid- hóa chất dùng sx mỹ phẩm (KQGĐ: 580/KD4-NV-07/11/2017) (nk)
- Mã HS 29159020: 91100265800/ IPM- R- Isopropyl Myristate (ester của axit béo) (nk)
- Mã HS 29159020: Acid carboxylic đơn chức (Acid lauric)-LAURIC ACID-New 100%-Thông quan theo TK số 103042121452 ngày 11/12/2019-Số CAS:143-07-7 (nk)
- Mã HS 29159020: Axít Lauric 99% dạng hạt (Palmac 98-12 Flakes (Lauric acid _ 10454/TB-TCHQ (CV: 2901/KĐ3-TII)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159020: Axit Lauric 99% MIN, EDENOR C12-99 MY FL, mã CAS: 143-07-7, dùng trong hóa mỹ phẩm. (560BAGS, 25kg/BAG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159020: Axit Myristic 99% MIN, EDENOR C14-99 MY BD, mã CAS: 544-63-8, dùng trong hóa mỹ phẩm. (25kg/BAG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159020: Axít Myristic dạng hạt (Palmac 98-14 Flakes (Myristic acid _ 10737/TB-TCHQ (CV: 2901/KĐ3-TII)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159020: Dung dịch rửa dùng trong công nghiệp gốm sứ, hàng mới 100% (CI-6000 Cleaner). 5kg/bình. NSX: Endeka (nk)
- Mã HS 29159020: Este của axit lauric (Isoamyl Laurate), ở dạng lỏng dùng làm nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm MACKADERM LIA, 42KG/DRUM, CAS: 6309-51-9 (Dodecanoic acid, 3-methylbutyl ester) (nk)
- Mã HS 29159020: Este của Axit myristic dùng trong nhiều ngành công nghiệp (trừ ngành công nghiệp thực phẩm)- Rita IPM (Tên hóa học: Isopropyl Myristate; Cas No: 110-27-0) (nk)
- Mã HS 29159020: IPM-R-Isopropyl Myritate dạng lỏng dùng trong sản xuất mỹ phẩm.CAS:110-27-0.Hàng mới 100%.PTPL 2715/TB-KĐ3(25/10/2018). (nk)
- Mã HS 29159020: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Lauric Acid Palmac 98-12 Beads, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%. Công thức Hóa học: C12H24O2, mã CAS: 143-07-7. (nk)
- Mã HS 29159020: Palmac 99-12 Beads (Lauric acid). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159020: REM31-005-2/ Chất este của axit myristic (REM31-005-2- ISOPROPYL MYRISTATE) dùng sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100%. Cas: 110-27-0 (nk)
- Mã HS 29159020: Zinc Laurate- Muối kẽm của axit lauric(Zinc laurate)- NL dùng trong sản xuất chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa. CAS: (2452-01-9) (nk)
- Mã HS 29159030: ESTE CỦA CAPRYLIC, CAPRIC DÙNG LÀM CHẤT DƯỠNG ẨM TRONG CNSX MỸ PHẨM, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 29159030: Nguyên liệu thực phẩm: hỗn hợp este của axit caprylic WITARIX MCT 60/40, hạn dùng: 01/2022, đóng gói 190kg/Thùng (nk)
- Mã HS 29159030: Nguyên liệu thuốc thú y: hỗn hợp este của axit caprylic PALMSURF MCT 60/40 (MEDIUM CHAIN TRIGLYCERIDES), hạn dùng: 13/04/2022, đóng gói 190kg/Thùng (nk)
- Mã HS 29159030: Tá dược IMWITOR 988, lot: 910054, hsd: 10/2022. Nhà SX: IOI Oleo Gmbh (nk)
- Mã HS 29159030: Tá dược MIGLYOL 812 N, lot: 200214, hsd: 02/2023. Nhà SX: IOI Oleo Gmbh (nk)
- Mã HS 29159090: 148768/ ESTEMOL N-01 16kg CN, dùng cho sản phẩm chống nắng. Sô cas 27841-06-1. Đã kiểm 103000866142/A12 (23.11.19), Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 29159090: 4-11422/ Cetyl Ethylhexanoate dạng lỏng (Nikkol CIO-JP, CTHH: C24H48O2, CAS: 59130-69-7)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159090: 4-11476/ Neopentyl Glyceryl tri(2-ethylhexanoate), dạng lỏng (KAK NDO, CTHH: C21H40O4, CAS: 28510-23-8)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159090: 4-13911/ Lauric acid (Naa-122, CTHH: C12H24O2, CAS: 143-07-7)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159090: 4-29986/ Hóa chất- Axít Myristic (MASCID 1499- Myristic acid 99%, CTHH: C14H28O2, CAS: 544-63-8)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29159090: 50207269-CETIOL MM 20KG 5H4-Axit myristic, muối và este của chúng-dùng sx hóa mỹ phẩm.hàng mới 100%(Cas#3234-85-3),(không dùng trong lĩnh vực thực phẩm) (nk)
- Mã HS 29159090: 723193-5G Pentaerythritol tetrakis(2-bromoisobutyrate) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C21H32Br4O8 CAS 243991-62-0 (nk)
- Mã HS 29159090: 91100262700/ Ra-pe-408- ester của axit carboxylic đơn chức đã bão hòa, mạch hở- hóa chất hữu cơ, KQGĐ: 251/TB-PTPL- 04/03/2016 (CAS: 7299-99-2) (nk)
- Mã HS 29159090: 91100262800/ RA-G-308/MYRITOL GTEH- Este của axit carboxylic đơn chức đã bão hòa mạch hở (nk)
- Mã HS 29159090: 91478-1G Methyl tricosanoate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)21COOCH3 CAS 2433-97-8 (nk)
- Mã HS 29159090: Acid carboxylic đơn chức- DIS-1550 (TP: Octanoic acid), Mã CAS: 124-07-2 (201.90kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: ADDITION Q806 (Q86AB) Triethyl orthoformate KQGĐ số 544/TB-KĐ3 (22/03/2019)-NPLSX sơn phủ gỗ (nk)
- Mã HS 29159090: ATORVASTATIN CALCIUM USP40. (Nguyên liệu làm thuốc). NSX: Morepen Laboratories Limited. Số lô: ATU10-0026. SX: 03/2020, HD: 02/2022. Số Visa: VD-24581-16 (nk)
- Mã HS 29159090: Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit- (ACE30641V) CARDURA E-10P [Cas:26761-45-5;C13H24O3](KQ:1350/KĐ9-TH-29/10/2019) (nk)
- Mã HS 29159090: Butyl di glycolac etatet-SOLVENT BUTHYLDIGRICOL ACETATE(BDGAC)(190kg/thùng)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 29159090: Chất hổ trợ chế biến thực phẩm- BIRLOX 12P (PER ACETIC ACID 12%). Số lượng: 268 DRUMS X 30 KG NET.NSX: 16/02/2020,HSD: 16/02/2021. Mã CAS:79-21-0.HĐNK số:STHP-23219 ngày 20/12/2019. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Chất xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản: AQUALISAN, 140x22kg, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29159090: Chế phẩm hữu cơ tổng hợp dạng lỏng dùng làm chất xúc tác tạo bột trong ngành sản xuất bột nhựa PVC-Ethyl Chloroformate- CAS 541-41-3-(200kg/drum x 40 drums)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Dẫn xuất halogen hóa Organic SK-C (thành phần: Axit 10-hydroxy-2decenoic, 99%), 15 Kgs/ Can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: DUB B1215-Este của hydrocacbon mạch hở(25kg/drum)(cas no. 68411-27-8)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: DUB HELIOPTIMA/MB-Este của hydrocacbon mạch hở(25kg/drum)(cas no. 68411-27-8;6938-94-9;7491-02-3;68583-51-7)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Ester Of Fatty Acid- Printojet C28, Dung môi dùng trong sản xuất màu men sứ, Nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ, NSX: Lamberti SPA, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Methyl heneicosanoate CAS: 6064-90-0 Công thức: CH3(CH2)19COOCH3 Mã hàng: 51535-1G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- CLS (TP: Decanoic acid), Mã Cas: 334-48-5 (180kg/ thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 3-(4-Hydroxyphenyl)propionic acid, mã hàng: 94425-1ML-F, số CAS: 501-97-3 (nk)
- Mã HS 29159090: hoá chất tinh khiết axit Heptafluorobutyric,dùng trong các phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm(25ML/ONG)(CAS 375-22-4) (nk)
- Mã HS 29159090: Hoá chất tinh khiết Octanoic acid, là axit carboxylic đơn chức no mạch hở, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS124-07-2) (nk)
- Mã HS 29159090: Hóa chất tinh khiết-UNDECANOIC ACID METHYL ESTER,U0250-5G,CAS:1731-86-8,5 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29159090: Hỗn hợp axit béo hữu cơ (Axit lauric, axit butyric) dùng trong thức ăn thủy sản- AlphaGuard P (25kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Hỗn hợp muối axit (Calcium Formate, Calcium Propionate) và khoáng dùng trong thức ăn thủy sản- ALPHAGRO (10kg/bucket). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Isopropyl laurate Mã hàng:TH3001 (nhóm sản phẩm: Cleaner), số CAS: 10233-13-3. Dung môi dùng trong pha chế màu men sứ, Nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: ISOPROPYL MYRISTATE (IPM)/ RSPO MB- Nguyên liệu sản xuẩt sản phẩm chăm sóc cá nhân (180kg/Phuy thép), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29159090: Lexol GT-865 (Chất dưỡng ẩm- Nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). Hàng mới 100%- CAS No 65381-09-1 (nk)
- Mã HS 29159090: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc, SODIUM VALPROATE EP9, Batch:454468, Mfg:04/2020, Exp:04/2025. NSX: Katwijk Chemie BV. The Netherlands (nk)
- Mã HS 29159090: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: LABRAFAC LIPOPHILE WL 1349 200G/PCS (10PCS), KÈM GIẤY PHÉP SỐ 132E/QLD-KD (nk)
- Mã HS 29159090: Nguyên liệu làm thuốc: ATORVASTATIN CALCIUM USP42, Lot: 201912004, SX:12/2019,HD:12/2021, NSX: Zhejiang Lepu Pharmaceutical Co., Ltd.- China. (nk)
- Mã HS 29159090: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- IBUPROFEN- Lot: 4050-4143; 4050-4145 NSX: 04/2020 HSD: 04/2024 (nk)
- Mã HS 29159090: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: AMITRAZ SOLUTION Batch no: EAB-ZL-001(151)-01; HSD: 05/05/2023 (nk)
- Mã HS 29159090: Nguyên liệu thuốc tân dược: Atorvastatin Calcium UPS42; lô: M113408; năm sx: 04/2020; HD: 03/2025 (nk)
- Mã HS 29159090: Propanoic acid. CAS#79-09-4_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29159090: Sodium Valproate(Nguyên liệu làm thuốc; Lô SX: SV/20/006; NSX: 4/2020; HD: 3/2025; Roaq Chemicals Pvt. Ltd.) (nk)
- Mã HS 29159090: Triethyl orthoformate dùng sản xuất sơn- HARTTIVE TEO. Số CAS 122-51-0 (nk)
- Mã HS 29159090: Trimethyl orthoacetate- (AEJ06127V) TMOA [Cas:1445-45-0;C5H12O3](KQ:1441/TB-KĐ4-20/09/2019) (nk)
- Mã HS 29159020: 91100265800-IPM-R-Isopropyl Myritate, dạng lỏng dùng trong sản xuất mỹ phẩm. Hàng mới 100% (xuất theo mục 11 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 29159090: 50227797- 91100262800/ RA-G-308- Myritol GTEH 180KG 1A1-Este của axit carboxylic đơn chức đã bão hòa mạch hở.Hàng mới 100%(Cas#7360-38-5) (xk)
- Mã HS 29159090: Tá dược làm thuốc Magnesium Stearate (xk)
- Mã HS 29159090: ZN-12K/ Hỗn hợp chất Metallic Soap ZN-12K (xk)
- Mã HS 29161100: ./ Hóa chất RO chống cáu cặn NCEV-CP-1310 Mã: MHA00801(20kg/thùng) dùng để tẩy rửa, 1-Hydroxyethylidene, (1~20%),2-Phosphono butane(1~30%),3-Acrylic copolymer (1~80%),water... (nk)
- Mã HS 29161100: 10204/ Chế phẩm xúc tác (muối kẽm diacrylate) dùng trong sx banh golf (CAS: 14643-87-9, CTHH: C6H6O4Zn), hàng chuyển mục đích sử dụng theo mục 1 TK: 103256167010/E31 (nk)
- Mã HS 29161100: Acrylic Acid (AA), CAS No. 79-10-7- Nguyên Liệu dùng trong sản xuất Nguyên liệu phụ gia bê tông Polycarboxylate- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161100: ACRYLIC ACID dùng để sản xuất phụ gia bê tông, 200kgs(N.W)/210kgs (G.W)/thùng x 80thùng,Lot No: 2020-06-15-1, xx:China. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29161100: Axit acrylic- MONOMER PY0339 KG0110, dùng để sx keo nước, Mã CAS: 79-10-7. Khai báo HC số: 2020-0026664. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29161100: AXIT ACRYLIC, dạng lỏng._ACRYLIC ACID (200KG/DRUM), mới 100%, KQPTPL C/V: 574/KD4-TH (06/11/17) & TB số: 8783/TB-TCHQ (11/07/14), mã CAS: 79-10-7. (nk)
- Mã HS 29161100: GAA-Hóa chất GAA-200 PPM MEHQ (Glacial Acrylic Acid) (1 thùng 204kgs)-hóa chất dùng trong ngành sơn. CAS NO 79-10-7, 150-76-5, 24615-84-7. C3H4O2 (nk)
- Mã HS 29161100: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 147230-5G Acrylic acid anhydrous, contains 200 ppm MEHQ as inhibitor, 99% CH2CHCOOH (nk)
- Mã HS 29161100: Keo dán chip, 36-1036 (nk)
- Mã HS 29161100: Keo dán chip, 36-956 (nk)
- Mã HS 29161100: NLC0012/ Chất trợ nhuộm để hãm màu SUMETEX-102A, (C3H4O2)n, Acrylic acid polymer,dạng lỏng,dùng trong ngành dệt nhuộm,Cas no: 25085-34-1,Hiệu: PT.SUMEI. (nk)
- Mã HS 29161100: Chất trợ nhuộm để hãm màu SUMETEX-102A, (C3H4O2)n, Acrylic acid polymer,dạng lỏng,dùng trong ngành dệt nhuộm,Cas no: 25085-34-1,Hiệu: PT.SUMEI. (xk)
- Mã HS 29161100: Hóa chất RO chống cáu cặn NCEV-CP-1310 Mã: MHA00801 (20kg/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29161200: (ADE00550)Trimethylolpropane triacrylate SM631 (trimethylolpropane triacrylate (TMPTA) 100%). KQ:1058/TB-PTPL ngày 16/06/2016 (nk)
- Mã HS 29161200: (ADE00574)Pentaerythritol tritol triacrylate SM634(Pentaerythritol triacrylate (PETA) 100%).KQ:6651/TB-TCHQ ngày 14/07/2016 (nk)
- Mã HS 29161200: (ADE00600) Di(trimethylolpropane) tetraacrylate KOMERATE-M003; KQPTPL: 1450/TB-PTPL ngày 28/07/2016 (nk)
- Mã HS 29161200: (ADE41502)1,6-hexandiol diacrylate MIRAMER M200/HDDA(hexandiol diacrylate 100%). KQ: 6652/TB-TCHQ ngày 14/07/2016 (nk)
- Mã HS 29161200: 2-ETHYL HEXYL ACRYLATE (2-EHA, Este của axit acrylic), nguyên liệu sản xuất keo dán, 180 kgs/ phuy. Mã CAS: 103-11-7. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161200: 2-HEA, 2-Hydroxyethyl Acrylate, CAS No. 818-61-1, C5H8O3, Este của Acid Acrylic- Nguyên liệu dùng trong sản xuất nguyên liệu phụ gia bê tông Polycarboxylate- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161200: 2-HYDROXYETHYL ACRYLATE (200kg/ package), (Mã CAS: 818-61-1), nguyên phụ liệu trong ngành sơn. Hàng mới 100%, theo BBCN số: 148/BB-HC12 (08/6/2020) (nk)
- Mã HS 29161200: 2-PHENOXY ETHYL ACRYLATE EM210 KQGĐ 161/PTPLHCM-NV ngày 13/01/2012-NPLSX sơn phủ gỗ (nk)
- Mã HS 29161200: Butyl Acrylate_Nguyên liệu dùng sản xuất chất cảm quang sử dụng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29161200: Chất phụ gia công nghiệp: 2-ETHYL HEXYL ACRYLATE dùng để sản xuất nhựa nhũ tương. Hàng mới 100% (KQ PTPL số 240/TB-KĐ 3 ngày 22/09/2016), (CAS number: 103-11-7, không KBHC). (nk)
- Mã HS 29161200: Chất phủ TPGDA- Tripropylene Glycol Diacrylate (1drum 200 kgs) (Mã CAS: 42978-66-5), nguyên phụ liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161200: Chất TMPTA Trimethylopropane Triacrylate (1 drum 200 kgs) (Mã CAS: 15625-89-5), nguyên phụ liệu dùng trong ngành sơn, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161200: DC-516B/ DC-516B- Ethyl Acetate 52- 56%, N-Hexane 2 ~4%, Acrylic ester co-polymer 41 +/- 1%, dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp, 180KG/phi (nk)
- Mã HS 29161200: Dung dịch trimethylol propane triacrylate/ US-100 (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn).Theo TBKQPL số: 19/TB-KĐHQ ngày 08/01/2018 (nk)
- Mã HS 29161200: EM231-TF (Trimethylolpropane Triacrylate),PTPL số 351/TB-KĐHQ ngày 04/06/2018 (nk)
- Mã HS 29161200: Este của Axit Acrylic (Butyl Acrylate),công thức hóa học C7H12O2,dạng lỏng, dùng trong sản xuất keo dính,không dùng trong sản xuất thực phẩm,Mã số CAS 141-32-2 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161200: Este của axit acrylic- Miramer M4004 (dùng trong ngành sơn) CAS No. 51728-26-8 (nk)
- Mã HS 29161200: Este của axit acrylic(hóa chất hữu cơ)-Butyl acrylate monomer BAM- Theo KQGĐ số 2840/TB-PTPLHCM ngày 18/11/2014- Mã số CAS 141-32-2 (nk)
- Mã HS 29161200: HDDA chất phụ gia để tăng độ bám dính cho sơn. TP: 1,6-Hexandiol diacrylate 100% (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa chất 2EHA- 2-Ethylhexyl Acrylate. Số lượng chênh lệch cho phép trên HD số 4958563523 ngày 03/06/2020 là +/-5%. CTHH: C11H20O2. PTPL: 0294/KĐ4-TH 04.07.2018 theo TB số 11206/TB-TCHQ 15/09/2014 (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa chất BA- Butyl Acrylate, Este của axit acrylic. Số lượng chênh lệch cho phép trên HD số 4958563526 ngày 03/06/2020 là +/- 5%. CTHH: C7H12O2. PTPL:0416/KĐ4-TH 25.10.2018 theo TB số 11201/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa Chất BUTYL ACRYLATE MONOMER (ESTE CUA AXIT ACRYLIC CH2CHCOOC4H9 Hóa Chất Dùng Cho Ngành Sơn, KEO, CAS 141-32-2, Nồng độ 99.7%) (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa chất dùng trong ngành nhựa N-Butyl Acrylate (BA).(Cas:141-32-2) (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 76130-5ML-F Ethyl acrylate analytical standard CH2CHCOOC2H5 (nk)
- Mã HS 29161200: Hoá chất PETA (MIRAMER M-340)-Là pentaerythriol triacrylate. Hàng mới 100% (mục 2 PTPL 659). (nk)
- Mã HS 29161200: Hoá chất T.P.G.D.A (MIRAMER M-220)-Là tripropylene glycol diacrylate. Hàng mới 100% (mục 3 PTPL 659) (nk)
- Mã HS 29161200: Hoa chat: Butyl Acrylate (Este cua axit acrylic), phân tích phân loại: 0796/TB-KĐ4 ngày 25/07/2018 (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa chất:2-ETHYL HEXYL ACRYLATE.Công Thức Hóa Học.C11H20O2.Mã Số CAS 103-11-7:180 KGS/Drum: Nguyên liệu sản xuất ngành keo.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161200: Hóa Chất:BA-15 PPM MEHQ BULK((Butyl Acrylate) Este cua axit acrylic):(Hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn) (nk)
- Mã HS 29161200: Hoa Chat:Butyl Acrylate (Este cua axit acrylic),Kết quả phân tích phân loại số 0795/TB-KĐ4 ngày 25/07/2018 (nk)
- Mã HS 29161200: Miramer M3130 (TMP(EO)TA) là Trimethylolpropane Triacrylate, dùng để sản xuất sơn. NSX: MIWON SPECIALTY CHEMICAL CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161200: MO-107(MIRAMER M4004) là Pentaerythritol(EO)n Tetraacrylate, chất phụ gia giúp tăng độ bám dính cho sơn,lấy mẫu ở TK 102571548221 ngày 04/04/2019 (nk)
- Mã HS 29161200: MO-108(MIRAMER M410) Di(trimethylolpropane) tetraacrylate.PTPL số 248/TB-KĐHQ ngày 26.08.2019 (nk)
- Mã HS 29161200: MO-23(M.A.M) Methyl acrylate, chất phụ gia tăng độ bám dính cho sơn. TP: Methyl acrylate 100% (nk)
- Mã HS 29161200: MO-49 (Isobomyl Acrylate (IBOA)), là isobornyl acrylate (este của axit acrylic).PTPL số 812/PTPL-NV ngày 20/05/2011 (nk)
- Mã HS 29161200: MO-81(MIRAMER M320) Glycerol propoxylat triacrylat.TP: GLYCERINE(PO)3TRIACRYLATE 100%.PTPL số 3393/TB-TCHQ ngày 26/05/2020 (nk)
- Mã HS 29161200: Nguyên liệu sản xuất sơn: Uv Monomer (Ester của Axit Acrylic) (KQ PTPL 865/06-KQ/TCHQ-PTPLMN) (nk)
- Mã HS 29161200: Nguyên liệu sx sơn: Acrylic Acid Ester (KM21-025) GĐ sô: 11854/TB-TCHQ ngày 15/12/2015); CTHH: C12H18O4; Mã CAS: 13048-33-4 (nk)
- Mã HS 29161200: Nhựa monomer (MIRAMER M220) TPGDA nguyên sinh dạng lỏng (Tripropylene Glycol Diacrylate) dùng sản xuất sơn. NSX: MIWON SPECIALTY CHEMICAL CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161200: Nhựa monomer Miramer-M410 nguyên sinh dạng lỏng (Dimethylolpropane Tetraacrylate C24H34O9). NSX: MIWON SPECIALTY CHEMICAL CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161200: NLSX Hoá chất ngành dệt- 2 EHA (2 Ethyl Hexyl Acrylate). CAS NO: 103-11-7. (nk)
- Mã HS 29161200: NPL dùng trong ngành sản xuất sơn- Tripropylene Glycol Diacrylate- GM62A00 (TPGDA). Mã Cas:42978-66-5. Hàng mới 100%. KQGĐ số:1319/TB-KĐ3 ngày 25/07/2019 (nk)
- Mã HS 29161200: Phụ gia tăng độ truyền mực- Sicura Nutri Add SL 1020 (hàng giống hệt Sicura Nutri Add S133- Trimethylolpropane ethoxylate triacrylate- KQ PTPL số 2416/TB-KĐ3)/ 81-471177-6.2420 (nk)
- Mã HS 29161200: RM2003071/ Chất phủ nền của kính dạng lỏng dùng trong công nghiệp- LIGHT ACRYLATE PO-A (18kg/can),Cas no: 48145-04-6,cthh: C11H12O3 (nk)
- Mã HS 29161200: TMPTA Trimethylolpropane Triacrylate, dùng trong sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 29161200: TPGDA (thành phần Dipropylene glycol + Diacrylate) nguyên liệu dùng để sản xuất sơn mới 100% (nk)
- Mã HS 29161200: TRIMETHYLOLPROPANE TRIACRYLATE ETERMER 231-TF TMPTA KQGĐ 2324/KĐ3-TH ngày 11/10/2019-NPLSX sơn phủ gỗ (nk)
- Mã HS 29161200: TRIPROPYLENE GLYCOL DIACRYLATE ETERMER 223-TF TPGDA KQGĐ 2324/KĐ3-TH ngày 11/10/2019-NPLSX sơn phủ gỗ (nk)
- Mã HS 29161300: 1218A/ A xít metacrylic để sx banh golf (mã CAS: 79-41-4, công thức hóa học: C4H6O2) (nk)
- Mã HS 29161300: EB2205-5/ Axit metacrylic và muối của nó-ZDMA/GRCAS NO. 24937-78-8 (nk)
- Mã HS 29161300: METHACRYLIC ACID (MAA)- chất phụ gia dùng để tăng thêm độ kết dính và độ bằng phẳng của bề mặt liệu- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161300: METHACRYLIC ACID MONOMER (Axit metacrylic)- Nguyên liệu sản xuất keo. (PTPL số: 2098/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29161300: VISIOMER# GMAA (METHACRYLIC ACID) (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme); Mã Cas: 79-41-4; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161410: 0/ Bột đúc dùng để kiểm tra bản mạch in, chứa: METHYL METHACRYLATE POLYMERIZED 95%, 2.9KGM/1UNA. (Acryl Mold Powder(phi 210*180)mm) (CG020100004), mới 100% (nk)
- Mã HS 29161410: 0/ Hóa chất pha với bột đúc dùng để kiểm tra bản mạch in, chứa: METHYL METHACRYLATE INHIBITED 50%, BETA HYDROXYETHYL METHACRYLATE 40%, (1,2KG/Lọ). (Acryl Mold Liquid) (CG020100044), mới 100% (nk)
- Mã HS 29161410: 001/ Nhựa lỏng chính phẩm- MMA- Methyl Methacrylate Monomer (MÃ CAS: 80-62-6, CTHH: C5H8O2) (nk)
- Mã HS 29161410: Foaming Regulator (902): Chất điều tiết bọt dùng trong sản xuất tấm nhựa PVC. Thành phần: Methyl methacrylate-Butyl acrylate Copolymer (97-99%)- Mã CAS: 25852-37-3 (25kg/ bao). (nk)
- Mã HS 29161410: GMA GLYCIDYL METHACRYLATE- Hóa chất dùng trong ngành sơn,ngành nhựa (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29161410: Hóa chất hữu cơ- MMA (Methyl Methacrylate); Mã CAS: 80-62-6; Công thức hoá học: C5H8O2, Nguyên liệu sản xuất keo, sơn và mica. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161410: HÓA ChẤT METHYL METHACRYLATE MONOMER (C5H8O2 NGUYÊN LIỆU SX NGÀNH KEO, MIKA) (nk)
- Mã HS 29161410: Hóa chất MMA- Methyl Methacrylate Monomer (dung sai +- 5%), hàng mới 100%. CTHH: CH2C(CH3)COOCH3 (nk)
- Mã HS 29161410: Hóa chất MMA- Metyl methacrylate Monomer (Hóa chất dùng trong ngành sơn), công thức hóa học: C5H8O2, mã CAS: 000080-62-6. (nk)
- Mã HS 29161410: METHYL MATHACRYLATE MMA (metyl methacrylic,dạng lỏng)GĐ:1220-KQ/PTPLMN(14/11/2005) (nk)
- Mã HS 29161410: Methyl Methacrylate (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme); Hàng mới 100%; Mã Cas: 80-62-6 (nk)
- Mã HS 29161410: METHYL METHACRYLATE (MMA), Mã CAS: 80-62-6 (nguyên liệu để SX tấm nhựa Mica) mới 100% (nk)
- Mã HS 29161410: Methyl Methacrylate Monomer (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme); Hàng mới 100%; Mã Cas: 80-62-6 (nk)
- Mã HS 29161410: Metyl metacrylat-Methyl Methacrylate monomer(MMA)-Theo KQGĐ số 929/TB-PTPL ngày 21/07/2016 (nk)
- Mã HS 29161410: MMA METHYL METHACRYLATE MONOMER (Metyl metacrylic- HCHC)- Nguyên liệu sản xuất keo. (Số CTGĐ 1867/N3.5/TD) (nk)
- Mã HS 29161410: mma/ Methyl Methacryl Ate (C5H8O2) (metyl metacrylat) (nk)
- Mã HS 29161410: MMA-Hóa chất MMA- Metyl metacrylate, 50 ppm AO-30 bulk, C5H8O2, CAS No: 80-62-6/ 97-63-2 (nk)
- Mã HS 29161410: MT10/ Chất kết dính- P7119701- DENKA ADHESIVE C-316 (A) (nk)
- Mã HS 29161410: Nhựa lỏng chính phẩm- MMA- Methyl Methacrylate Monomer.(MÃ CAS: 80-62-6, CTHH: C5H8O2) (nk)
- Mã HS 29161410: Nhựa Methyl Methacrylate monomer (NL dùng để sản xuất tấm nhựa)(C5H8O2), SỐ CAS:80-62-6 (nk)
- Mã HS 29161410: Nhựa Polyester nguyên sinh dạng lỏng-Methyl Methacrylate Monomer (MMA),công thức hóa học:C5H8O2,CAS: 80-62-6, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161410: NLSX KEO: Methyl methacrylate (Metyl matacrylic) (KQGĐ SỐ: 513/PTPLMN-NV- 10/04/2009) (1358403) (CAS 000080-62-6) (nk)
- Mã HS 29161410: NPL-001/ Nhựa MMA nguyên sinh (dạng nhủ tương) (C5H8O2), SỐ CAS: 80-62-6 (nk)
- Mã HS 29161490: 2-HEMA/ Hydoxylethyl Methacrylate 2-HEMA (NPL SX keo dán giầy), mới 100%, CAS# 868-77-9 (nk)
- Mã HS 29161490: 2-hydroxyethyl methacrylate (BBCN 244/BB-HC-12 (29/05/2020) (nk)
- Mã HS 29161490: chất xúc tác SR350- Phụ gia trong ngành cao su- Hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 29161490: Dung dịch acrylic (1 can 1.9 lit) thành phần: (97-86-9) isobutyl methacrylate 50-100%, (150-76-5) mequinol <10% (nk)
- Mã HS 29161490: GMA/ Methacrylic Acid 2,3-Epoxypropyl ester (Glycidyl methacrylate) GMA (NPL SX keo dán giầy), CAS # 106-91-2 (nk)
- Mã HS 29161490: Hóa chất Antiscale chống cặn ZI-CHEM 6560- 2-Phosphonobutane-1,2,4-Tricarboxylic acid, (dùng trong xử lý nước sinh hoạt), CAS# 37971-37-1, hàng mới 100%, (25kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29161490: Keo Esters of methacrylic acid(Poly) đi từ methacrylic acid, Model: TSP99. Hiệu& Nhà sản xuất: Teknoseal.Dùng trong công nghiệp sản xuất keo.Hàng mới: 100%.Thành phần chính: Methacrylate. (nk)
- Mã HS 29161490: MO-62-1(MIRAMER M600) Là monome đi từ acrylate.TP: Dipentaerythritol Hexaacrylate 100% (nk)
- Mã HS 29161490: n-Butyl Methacrylate_Nguyên liệu dùng sản xuất chất cảm quang sử dụng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29161490: Nguyên liệu chất kết dính 2-HYDROXYETHYL METHACRYLATE- Chemical Material 2-HYDROXYETHYL METHACRYLATE, đã kiểm hóa tại tk 103138266711/A12 (07/02/2020), hàng chưa đi giám định (nk)
- Mã HS 29161490: NLSX hóa chất ngành dệt- N-BMA (Butyl metacrylat). CAS NO: 97-88-1 (nk)
- Mã HS 29161410: METHYL METHACRYLATE- Hóa chất lỏng, Mã CAS: 80-62-6, NSX: CTY TNHH NHỰA PMMA CHÂU ÂU, dùng để sản xuất các loại nhựa, có dán tem, đóng trong thùng nhựa 1 thùng/200l, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29161500: Acid oleic- PSO (Acid oleic), Mã CAS: 112-80-1 (180 kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161500: Axit carboxylic- OS (TP: Oleic acid), Cas: 112-80-1 (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161500: BERUFORM STO 5- Axit béo Methylester dùng để tạo hình và gia công kim loại nhỏ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161500: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Glycerol monocaprylocaprate CAS: 26545-74-4 Công thức: C21H38O4 Mã hàng: 29161500 500mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161500: Cosmol 82-Este của axit oleic(5carrtonx17kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-Hàng mới-CAS 8007-43-0 (nk)
- Mã HS 29161500: Hóa chất có nhiều công dụng- TMO (TP: Trimethylpropan trioleate), Mã CAS: 57675-44-2, (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161500: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: OLEIC ACID NATURAL, CAS: 112-80-1, Lot: 3063IA, HSD: 08/2021, 5 thùng x 1 kg và 1 thùng x 5 kg, hiệu Vigon. (nk)
- Mã HS 29161500: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Oleic Acid, Standard For Gc, Natural, mã hàng: 75090-5ML, số CAS: 112-80-1 (nk)
- Mã HS 29161500: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- OS-75P (TP: Oleic Acid/ Fatty Acids, C16-C18 and C18-unsaturated), Mã Cas: 67701-08-0 (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161900: (NLSX Maggi) Chất bảo quản kali sorbat (INS 202)- Potassium Sorbate Granular (hàng đồng nhất 25 kg/thùng). KQGĐ: 15/TB-PTPLHCM (09/01/15). CAS: 24634-61-5. Đã KHTK 102708781011 (19/06/19) (nk)
- Mã HS 29161900: Chất phụ gia thực phẩm- Potassium Sorbate (Granular; CAS:24634-61-5 NSX:15/06/2020; HSD: 14/06/2022; mới 100%, 25kg/ carton, NSX: Ningbo Wanglong Technology Co., Ltd) (nk)
- Mã HS 29161900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1278-1G Potassium sorbate analytical standard C6H7KO2 (nk)
- Mã HS 29161900: Hóa chất K-Humate CN, dùng trong công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS Number 68514-28-3 (nk)
- Mã HS 29161900: Muối Potassium Sorbate của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 0,17 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 29161900: Phụ gia thực phẩm- Axít Sorbic dùng trong thực phẩm. SORBIC ACID. Quy cách: 25Kg/ Cartons. NSX: 24/05/2020, HSD: 23/05/2022. Mã CAS:110-44-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161900: Phụ gia thực phẩm POTASSIUM SORBATE GRANULAR FCC, 25kg/thùng, công thức hóa học C6H7KO2, mã CAS 24634-61-5 do NINGBO WANGLONG TECH CO.,LTD SX, ngày SX: 14.05.2020,hạn SD 13.05.2022. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161900: Phụ gia thực phẩm: Chât bảo quản (Sorbic Acid)- SHIELD SA DRY dùng làm phụ gia trong sản xuất thực phẩm, (20kg/box), Lot no: 2005109026, NSX: 06/2019-HSD: 06/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161900: Phụ gia thực phẩm: NUTRINOVA (R) POTASSIUM SORBATE GRANULES-POTASSIUM SORBATE,100% E202 (Mã 20008710) dùng trong công nghiệp thực phẩm (25Kg/box).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161900: Phụ gia thực phẩm: Potassium Sorbate Granular, nhà sản xuất: Ningbo Wanglong Technology Co.,Ltd, số TCB: 04/lâm hải đăng/2019 ngày 22/08/2019, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29161900: Potassium sorbate 99.0-101.0%, granules Ph. Eur. (1kg/chai)-CH3CHCHCHCHCOOK-, cas:24634-61-5 (590-00-1), Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29161900: PS/ Phụ gia thực phẩm: Potassium Sorbate (C6H7KO2), dùng sản xuất thức ăn thú cưng (nk)
- Mã HS 29161900: SABOMEL A-Hỗn hợp dầu fatty acid béo và muối của acid béo (Pyrus Malus (Apple) Seed Oil và Coco-Caprylate/Caprate và Caprylic/Capric Triglyceride) dùng trong sản xuất mỹ phẩm(20kg/can).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29162000: Chất đóng rắn Anhyrit dạng lõng: HARDENER EPOTEC TH 7356 P (Mã CAS: 85-42-7, 25550-51-0)- dùng cho sản xuất PT và CT Trung thế trong nghành điện- hàng mới 100%- 40 thùng- 1 thùng 200 kg (nk)
- Mã HS 29162000: Chế phẩm trung gian dùng sx bình xịt muỗi- PERMETHRIN (RICHPERME 90TG)- KQGĐ số 653/TB-PTPLHCM-14 ngày 26/03/2014 (mã CAS 52645-53-1)- đã kiểm tại TK 103083457261/A12 (02/01/2020) (nk)
- Mã HS 29162000: Chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ sâu Permethrin technical min 92-94%. Kết quả giám định số: 1546/TB-TCHQ ngày 8.12.2015 và Tk kiểm số 102691732512/A12 ngày 10.06.2019. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29162000: Hóa chất dùng làm nguyên liệu sản xuất chế phẩm diệt côn trùng D-Phenothrin-Áp theo mặt hàng tương tự CT:176-KQ/TCHQ/PTPLMN (23/01/2006) (nk)
- Mã HS 29162000: Isotretinoin: nguyên liệu sản xuất thuốc, tiêu chuẩn USP 41, Nhà SX: Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co.,Ltd, Số lô: C014-200107, NSX: 13.01.2020, HSD: 12/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29162000: Nguyên liệu thuốc tân dược: Oseltamivir Phosphate USP42; lô: 41161219003; năm sx: 12/2019; HD: 11/2020; NSX: Arene Lifesciences Limited-Ấn Độ (nk)
- Mã HS 29162000: PERMETHRIN TECH 93%, (nguyên liệu dùng để sản xuất chế phẩm diệt ruồi, muỗi dùng trong y tế, gia dụng). (nk)
- Mã HS 29163100: Phụ gia thực phẩm: PROBENZ (TM) SG SODIUM BENZOATE, FOOD GRADE, KOSHER, CAS: 532-32-1,(800 bao x 25 kgs). HSD: 04/2020- 04/2022, NSX: EastmanSpecialties OU. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29163100: 124019-Axít benzoic- Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- BENZOIC ACID (3198/N3.12/TĐ 25/12/2012)65-85-0(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 29163100: 4-10141/ Sodium Benzoate (Sodium Benzoate, CTHH: C7H5NaO2, CAS: 532-32-2)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29163100: 502-892 Viên acid benzoic 100 G/ chai, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: 777855/ SODIUM BENZOATE (35%)- Chất bảo quản. Đã kiểm tk103000866142/A12 (23/11/2019). số cas:532-32-1, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 29163100: Acid Benzoic (hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng, dạng bột lẫn mảnh nhỏ, màu trắng đục (SDKQ: 526/KD4-TH)(CTHH: C5H5COOH)/ ACID BENZOIC (cam ket khong phaitien chat chat cam) KBHC (nk)
- Mã HS 29163100: Axít benzoic- Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- BENZOIC ACID (10 kg/bao) (nk)
- Mã HS 29163100: Axit Benzoic, muối và este (dùng sx dầu bôi trơn)- BENZO (TP: Sodium Benzoate), Mã Cas: 0000532-32-1 (25kg/bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: Axit carboxylix đơn chức- axit benzoic, muối và este của nó (SDKQ: (SDKQ: 1707/TB-KĐ4, NGAY 30/11/2019;3727/TB-TCHQ)/ VELATE 368 COALESCENT (nk)
- Mã HS 29163100: Benzy alcohol benzoic ester (NL SX trong CN dệt)- BENZYL BENZOATE (GĐ: 11547/TB-TCHQ ngày 08/12/2015) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 29163100: Chất bảo quản dùng trong sản xuất thực phẩm: Sodium benzoate (Purox S), mã CAS: 532-32-1, ngày sản xuất: 06/04/2020, hạn sử dụng: 06/04/2023. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: Chất chuẩn Benzoic aciddùng trong phân tích nguyên tố, sử dụng trong phòng thí nghiệm (5G/CHAI) (CAS65-85-0) (nk)
- Mã HS 29163100: Chất chuẩn đối chiếu thứ cấp Benzoic acid, Certipur, dùng trong chuẩn độ thể tích độ kiềm, chất thử dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không sử dụng trong lĩnh vực y tế(60G/CHAI)(CAS65-85-0) (nk)
- Mã HS 29163100: CTC/ Muối CTC (trung hòa dung dich diệt khuẩn T6) (nk)
- Mã HS 29163100: Dipropylene glycol dibenzoate D917, quy cách 225KG/kiện, mới 100%, dùng trong ngành sản xuất sơn(TB 547/TB-KĐ2 ngày 15/5/2020) (nk)
- Mã HS 29163100: Dung dịch Natri Benzoat trong nước- Hàng mới 100%-SODIUM BENZOATE-New 100%-KQGĐ số 8831/TB-TCHQ ngày 15/09/2016-Số CAS:532-32-1,7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29163100: ERCAREL AB- Chất làm mềm da sử dụng trong mỹ phẩm, 1kg/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: J30141/ Nhựa A-69 (1pcs 0.72kg), hợp chất gồm 55% t-Butyl peroxybenzoate số cas 614-45-9 và 45% Butadiene homopolymer số cas 69102-90-5 (nk)
- Mã HS 29163100: J30141/ Nhựa A-69, hợp chất gồm 55% t-Butyl peroxybenzoate số cas 614-45-9 và 45% Butadiene homopolymer số cas 69102-90-5 (nk)
- Mã HS 29163100: Muối Sodium Benzoat của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 1,755 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29163100: Muối Sodium Benzoate của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 0,595 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 29163100: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Benzoic Acid Tech. Grade, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%. (Theo kết quả PTPL số: 442/TB- KĐ4, ngày: 28/03/2019). Công thức hóa học: C7H6O2, mã CAS: 65-85-0. (nk)
- Mã HS 29163100: Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: VEVOVITALL (Acid benzoic). Nhập khẩu theo CV 1065/CN-TACN, ngày 11/07/2017. Hạn sử dụng: 01/2022, mã số sản phẩm:233-4/05-NN/17, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: NLSX KEO: Benzoic acid (Axit benzoic, dạng mảnh) (KQGĐ SỐ: 258/TB-KĐ4- 24/11/2016) (32531) (CAS 65-85-0) (nk)
- Mã HS 29163100: NPL104/ Axit benzoic (hàng mới 100%)- BENZOIC ACID (có KQGD: 1246/N3.13/TD của tờ khai 11325/NSX01) (nk)
- Mã HS 29163100: Phụ gia thực phẩm Sodium Benzoate. Hạn sử dụng đến 05/05/2022. Mã CAS: 532-32-1 (nk)
- Mã HS 29163100: PT008/ Axit sodium benzoate- SOB-001.Tbao so: 1285/TB-KD3- 30.12.16 (Công ty cam kết NLNK không chứa thành phần tiền chất) (nk)
- Mã HS 29163100: SOBE/ Muối SODIUM BENZOATE. CAS 532-32-1 (nk)
- Mã HS 29163100: SODIUM BENZOATE (C6H5COONa), (Số CAS: 532-32-1); dùng làm phụ gia thực phẩm và trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: Sodium benzoate and sodium dehydroacetate- Aquaguard 9093 (dùng trong ngành mỹ phẩm)- CAS No. 532-32-1, 4418-26-2 (nk)
- Mã HS 29163100: SODIUM BENZOATE BP2019 (tá dược sản xuất thuốc) batch no. 20200508 nsx08/05/2020 hd 07/05/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163100: SODIUM BENZOATE NF/FCC DENSE, phụ gia thực phẩm. Đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%. mã cas 532-32-1, CTHH: C7H5NaO2 NSX: Emerald Kalama NSX: 01/2020-HSD 24 tháng (nk)
- Mã HS 29163100: SODIUM BENZOATE POWDER (Phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm) (C7H5NaO2, mã CAS: 532-32-1) (nk)
- Mã HS 29163100: SODIUM BENZOATE PRILL (Phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm) (C7H5NaO2, mã CAS: 532-32-1) (nk)
- Mã HS 29163100: Tá dược: Sodium Benzoat Powder (Số lô: KASBP04210: NSX: 18/04/2020, KASBP04211: NSX: 21/04/2020HSD: 02 năm) NSX: Emerald Kalama Chemica LLC; Quy cách: 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 29163100: TBPB-HA-M3 (25 kg/box)- Este Tert-butyl perbenzoate- phụ gia dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS: 614-45-9 (nk)
- Mã HS 29163200: BENZOYL CH. (Benzoyl chloride) (Cas: 98-88-4)KQ 11454/TB-TCHQ (19/09/2014)Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 103173316261/A12 (02/03/2020) (nk)
- Mã HS 29163200: Chất xúc tác dùng trong sản xuất nhựa công nghiệp Benzoyl Peroxide Wet(Benzoxe)-N. Hàng mới 100%. Hàng FOC (nk)
- Mã HS 29163200: DI-BENZOYL PEROXIDE WET- N (BPO75W)- CAS No: 94-36-0. Nguyên liệu dùng sản xuất hạt nhựa. (nk)
- Mã HS 29163200: Hóa chất Benzoyl peroxide 99%; Công thức: C14H10O4; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29163990: 10100000048/ Nguyên liệu dược Zaltoprofen (IPCA), (giấy phép nk số: 19235/QLD-KD- mục 1) (nk)
- Mã HS 29163990: 121258-100G 3,5-Dinitrobenzoic acid Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm(O2N)2C6H3CO2H CAS 99-34-3 (nk)
- Mã HS 29163990: Adapalene- Hàm lượng: 100%, Nguyên liệu sản xuất thuốc (nk)
- Mã HS 29163990: Butylbenzoic acid (dạng bột)(P-TERT-BUTYL BENZOIC ACID (P.T.B.B.A))(20Kg/1túi) (nk)
- Mã HS 29163990: Cetarol AB- Alkyl Benzoate- chất làm mềm da, Cas no: 68411-27-8, dùng trong mỹ phẩm (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163990: Chất chuẩn dùng trong phòng thí nghiệm: Cefotaxime sodium, 500mg/lọ. Nhà sản xuất:USP.- Mỹ (nk)
- Mã HS 29163990: Chất nhũ hóa để sản xuất nội bộ bánh mì (BICO): Ervesa DATEM-4000, thành phần: (80% Diacetyl Tartaric Acid Esters of mono-and diglycerides (INS 472e), 20% Tricalcium Phosphate(INS 341iii)), mới 100% (nk)
- Mã HS 29163990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Benzoic acid CAS: 65-85-0 Công thức: C6H5COOH Mã hàng: 47849 1g/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29163990: Hoá chất MP-303 là chất phụ gia sử dụng trong quá trình mạ niken chống ăn mòn cao, dạng lỏng, thành phần chính là dẫn xuất sulphonat của axit carboxylic (100ml/ Botlle) (nk)
- Mã HS 29163990: Hoá chất tinh khiết 1-Naphthylacetic acid, là axit carboxylic đơn chức mạch vòng, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS86-87-3) (nk)
- Mã HS 29163990: Nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc xuất khẩu-IBUPROFEN, NSX: 04/2020; HSD: 03/2025. Batch No. 4001/1101/20/A-1208 & 4001/1101/20/A-1209 (nk)
- Mã HS 29163990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc: IBUPROFEN BP2020-Lo: 4001/1201/20/A-12(81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88;89) 4001/1201/20/A-0170M- NSX:04/2020-HD:03/2025- NHA SX:IOL CHEMICAL & PHARMACEUTICAL LTD (nk)
- Mã HS 29163990: Nguyên liệu mẫu dùng kiểm nghiệm, nghiên cứu trong tân dược: Ibuprofen (EP10). Lô: C100-2001085M. NSX: 01/2020. HD: 01/2025. NSX: Hubei Granules-Biocause Pharmaceutical Co., Ltd.. (nk)
- Mã HS 29163990: Nguyên liệu sản xuất thuốc:Adapalene USP42.Batch No.: 150131912002. MFG date: 12/2019. EXP date: 06/2024. Nhà sản xuất: BAL PHARMA LIMITED (nk)
- Mã HS 29163990: Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Ibuprofen EP10. Lô: 2005 1374, 1390, 1396, 1401, 1402, 1403. Năn sx: 05/2020. Hạn dùng: 05/2024 (nk)
- Mã HS 29171100: 13/ Chất làm sáng da- Oxalic acid (nk)
- Mã HS 29171100: 38/ Oxalic acid (CAS: 144-62-7) (nk)
- Mã HS 29171100: 98/ Oxalic acid-OXALIC-ACID (nk)
- Mã HS 29171100: AHAO00/ Axit oxalic- RELEASING AGENT FOR PU MOLD-OXALICACID/CAS CODE NO:144-62-7(OXALIC ACID) (nk)
- Mã HS 29171100: Axit Oxalic (C2H2O4) (MÃ CAS:144-62-7)(kết quả PTPL:2765/TB-PTPLHCM ngày 07/11/2014), mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: Axit Oxalic 99,6%Min(Oxalic Acid Dihydrate, H2C2O4.2H2O) là hóa chất dùng trong ngành xi mạ, đóng bao 25 kg,Dạng bột. hàng mới 100%. Mã CAS: 144-62-7 (nk)
- Mã HS 29171100: Axit oxalic 99.6 % MIN (Oxalic acid, C2H2O4), 25kg/bao, 40 bao/pallet, dạng bột. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29171100: Axit oxalic/ Axit oxalic (103133959940, 05/02/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 29171100: C002/ Chất tẩy rửa WHITE AXIC OXALIC PRIMER (KQ PTPL: 11493/TB-TCHQ- axit oxalic, hàm ẩm 28%, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29171100: Chất phụ gia dùng trong công nghiệp tẩy vải OXALIC ACID 99,6%, mã CAS: 6153-56-6 (25kg/bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: CRLN5008/ Axit Oxalic, mã CAS: 6153-56-6, CTHH: C2H2O4.2H20 (1 bag 25 kgs) (nk)
- Mã HS 29171100: D0479/ Hóa chất Di-Ammonium oxalate C2H8N2O4*H2O (250g/chai)- Merck, tổng cộng: 0.75 Kgs. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: di-Ammonium oxalate monohydrate theo chuẩn EMSURE(R) ACS,ISO,Reag. Ph Eur thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm, hoặc sản xuất hoá chất (CAS 6009-70-7) (nk)
- Mã HS 29171100: Dung dịch đệm (Potassium tetraoxalate), muối của axit oxalic, theo dõi SRM từ NIST và PTB, pH 1.68 (25 độ C), chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm.(CAS 127-96-8) (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất (Dung dịch tiêu chuẩn) oxalat pH 1.68(Oxalate pH standard solution pH 1.68 KH3(C2O4)2.2H2O, 500ml/chai). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất (Oxalic Acid- (COOH)2.2H2O, dùng trong công nghiệp) (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất công nghiệp: Oxalic acid 99.6% min C2H2O4 (CAS: 144-62-7); dùng trong công nghiệp tẩy rửa; 25kg/bao; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất di-Potassium oxalate.H2O [1.05073.1000] 1kg/chai, số CAS:6487-48-5,dùng phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: HOÁ CHẤT DI-SODIUM OXALATE CERTIPUR-MUỐI CỦA AXIT OXALIC, CHẤT CHUẨN ĐỐI CHIẾU THỨ CẤP DÙNG TRONG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH OXI HOÁ KHỬ DÙNG PHÂN TÍCH TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(60G/CHAI)(CAS 62-76-0) (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Oxalic Acid, 98%, mã hàng: 194131-250G, số CAS: 144-62-7 (nk)
- Mã HS 29171100: Hoá chất tinh khiết Axit oxalic dihydrate Gr, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS 6153-56-6) (nk)
- Mã HS 29171100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT AXIT OXALIC DIHYDRATE GR, DUNG TRONG PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,ISO,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 6153-56-6)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất tinh khiết di-Potassium oxalate monohydrate,ứng dụng làm hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm1KG/CHAI(CAS6487-48-5) (nk)
- Mã HS 29171100: Hoá chất tinh khiết di-Sodium oxalate EMSURE(R), dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS 62-76-0) (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất tinh khiết-OXALIC ACID, 98%,194131-1KG,CAS:144-62-7,1 kg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29171100: KS050/ Oxalic Acid- Hoá chất dùng để xử lý da bò thuộc dạng rắn (nk)
- Mã HS 29171100: Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất đất hiếm, chất mài, chất tảy, OXALIC ACID 99,6% Min (C2H2O4). Dạng hạt tinh thể màu trắng đóng gói 25kg/bao hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29171100: NL012/ Axit oxalic- Nguyên liệu sx keo (267/TB-KĐ3,31/01/2019) (nk)
- Mã HS 29171100: NPL010/ Axit oxalic- OXALIC ACID (ETHANEDIOIC ACID) (tương tự KQGD 1611/N3.11/TD của tờ khai 7005/NSX) (hàng mới 100%)- OXALIC ACID (ETHANEDIOIC ACID) (nk)
- Mã HS 29171100: OxaAcid/ A xít Oxalic 99.6% (COOH)2-2H2O (Dùng trong quá trình tách hợp chất đất hiếm từ bột nam châm) (nk)
- Mã HS 29171100: OxaAcid/ A xít Oxalic/ (COOH)2.2H2O (Dùng trong quá trình tách hợp chất đất hiếm từ bột nam châm) (nk)
- Mã HS 29171100: Oxalic acid (Oxalic acid Dihydrate,dạng tinh thể,267/TB-KĐ3,31/01/2019) NL sx keo (nk)
- Mã HS 29171100: OXALIC ACID 99,6 % MIN- C2H2O4.2H2O; Dạng rắn, đóng gói: 25 kgs/bao. Hóa chất dùng trong nghành xi mạ, hàng mới 100%.Hàng không thuộc danh mục KBHC theo nghị định 113/2017/NĐ-CP CAS: 6153-56-6 (nk)
- Mã HS 29171100: Oxalic Acid 99.6% (H2C2O4- Hóa chất dùng cho ngành dệt nhuộm) (CAS: 144-62-7). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: R2004006-008280/ OXALIC ACID Dihydrate (Đóng gói: 25Kg/Bao) (thành phần: Ethanedioic acid, dihydrate). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171100: Sản phẩm hóa chất- OXALIC ACID 10% BLEND, CAS: 144-62-7, CTHH: C2H2O4. (1 UNIT 1 DRUM 200 LIT) (nk)
- Mã HS 29171100: Sản phấm hóa chất Oxalic Acid, dùng trong công nghiệp. Mã CAS: 6153-56-6 (nk)
- Mã HS 29171100: VTTHK2C2O4H2O/ Kali oxalate, Dùng để phân tích hóa chất axit tự do trong xi mạ thiếc Potassium Oxalate,cthh:K2C2O4.H2O. CAS: 6487-48-5 (nk)
- Mã HS 29171100: Hóa chất Di-Ammonium oxalate C2H8N2O4*H2O (250g/chai)- Merck, tổng cộng: 0.75 Kgs. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29171100: HÓA CHẤT OXALIC ACID (C2H2O4), HÀNG MỚI 100%. Dạng rắn. (xk)
- Mã HS 29171210: 125002-Dioctyl Adipat (este của axit adipic)-Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- DOA (3099/N3.12/TĐ 12/12/2012)103-23-1(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 29171210: Dioctyl Adipat-Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- DOA (15kg/can) (nk)
- Mã HS 29171210: Dispersant- KC- 710 (Số CAS 7732-18-5, 577-11-7, 107-21-1) thành phần chính là chất dẫn xuất sulphonate dạng lỏng dùng làm phụ gia trợ tan trong sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171210: DOAD10/ Dioctyl adipat dùng làm chất hóa dẻo trong ngành sản xuất màng nhựa PVC (Hóa chất dạng lỏng, không phải và không chứa TP tiền chất)/ DOA (DIOCTYL-ADIPATE)/ DOA (DIOCTYL-ADIPATE) (nk)
- Mã HS 29171210: E01051/ Nguyên liệu SX hạt nhựa: Dioctyl adipat, Cas no: 103-23-1 (DI-OCTYL ADIPATE (DOA)), CV trả lại mẫu & hồ sơ số: 0417/KĐ4-TH (25/10/2018), KQ PTPL số: 15105/TB-TCHQ (19/12/2014). (nk)
- Mã HS 29171210: HC9/ Axit didctyl adipste, để chộn với mủ cao su, dùng cho SX găng tay, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171210: Hóa chất phụ trợ Dioctyl Adipate(dạng lỏng) dùng trong ngành CN sơn, mạ, hãng SX: Shanghai Ninglvkemao, CAS No: 123-79-5, mới 100% (nk)
- Mã HS 29171210: Hợp chất hóa dẻo- Dioctyl Adipate(DOA) (CAS: 103-23-1). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29171210: Nguyên liệu SX hạt nhựa: Dioctyl adipat, Cas no: 103-23-1 (DI-OCTYL ADIPATE (DOA)), CV trả lại mẫu & hồ sơ số: 0417/KĐ4-TH (25/10/2018), KQ PTPL số: 15105/TB-TCHQ (19/12/2014), (nk)
- Mã HS 29171210: NPL32/ Chất hóa dẻo cho vải tráng PVC DOA (dioctyl adipat), theo GĐ: 807/TB-KĐ4 ngày 15/06/2017. Cas No: 103-23-1 (nk)
- Mã HS 29171290: 0013/ Adipic acid (ad) (hóa chất), hàng mới 100%, thành phần chính: adipic acid- hóa chất hữu cơ, dùng làm dung môi trong sản xuất tụ điện. (nk)
- Mã HS 29171290: 0014/ Ammonium adipate (ada) (hóa chất), hàng mới 100%, thành phần chính: amoni adipat dùng làm dung môi trong sản xuất tụ điện (nk)
- Mã HS 29171290: 125019-Este của axit adipic- Loại khác- Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- SR-86A (267/TB-KĐ4 28/02/2017)141-17-3(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 29171290: 2811300/ Adipic Acid- 500ml/ bottle mã cas 124-04-9 (nk)
- Mã HS 29171290: A26357-500G Adipic acid 99% Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HOOC(CH2)4COOH CAS 124-04-9 (nk)
- Mã HS 29171290: AA/ ADIPIC ACID (mã CAS: 124-04-9, Là nguyên liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: ADIPIC ACID (AXIT ADIPIC) (CAS:124-04-9) (KQGD 302/TB-KT4 ngày 02/12/2016.)Đã nhập và thông quan tại TK số 1103244056901/A12 ngày 06/04/2020 (nk)
- Mã HS 29171290: Adipic Acid mã cas 124-04-9, PTPL số 767/PTPLMN-NV, dùng để làm chất xúc tác, thay đổi MĐSD của dòng hàng số 14 tờ khai số 103295673830/E31 ngày 05/05/2020 (nk)
- Mã HS 29171290: Bis (2-(2-butoxyethoxy) ethyl) adipate, dạng lỏng- CF1-008 RS-107 COMPOUND PLASTICISERS (KQGĐ số: 11369/TB-TCHQ(18/09/14) (nk)
- Mã HS 29171290: Bis(2-(2-Butoxyethoxy)Ethyl) Adipate, dạng lỏng,dùng để trộn với nguyên liệu cao su,mã hàng: TP-95(A183),KQPTPL số: 31/TB-KĐ 1 (20/01/2020),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: Bis[2-(2-butoxyethoxy)ethyl] adipate, dạng lỏng,dùng để trộn với nguyên liệu cao su,mã hàng: TP-95,KQPTPL số: 139/TB-KĐ 1 (19/03/2020),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: BN301/ Hợp chất hoá dẻo cao su-RS-107-GĐ số:2772/n3.12/tđ(25/10/2012) (nk)
- Mã HS 29171290: Chất hóa dẻo cao su TP Bis (2-2(butoxyethoxy)ethyl)adipate, dạng lỏng (Plasticizer Monocizer W-260) (Kết quả PTPL số 517/TB-KĐ1) (nk)
- Mã HS 29171290: Chất xúc tiến lưu hoá cao su 29-RO01G (là Bis (2-(2butoxyethoxy) ethyl) adipate)) dùng để sản xuất linh kiện cao su (thông báo số 449).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: Diisononyl Adipate- FORTIMO CAT DINA 2%. Cas. 33703-08-1, ứng dụng trong ngành cao su và nhựa. Hàng mới 100%. Hàng mẫu không thanh toán. (nk)
- Mã HS 29171290: DSC001/ ADIPIC ACID (AXIT ADIPIC) (CAS:124-04-9) (KQGD 302/TB-KT4 ngày 02/12/2016).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 1103244056901/A12 ngày 06/04/2020. (nk)
- Mã HS 29171290: ERCAREL DCA- Chất làm mềm da sử dụng trong mỹ phẩm, 1kg/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: Phụ gia thực phẩm Adipic Acid: Chất điều chỉnh độ acid, 25kg/bao., NSX: Yangmei Chemical New Material Co., Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171290: Succinic acid. CAS#110-15-6_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29171300: 0015/ Ammonium sebacate (tas) (hóa chất), hàng mới 100%, thành phần chính: Amoni Sebacate dùng làm dung môi trong sản xuất tụ điện (nk)
- Mã HS 29171300: Axit Sebacic dùng bôi trơn cho quá trình lưu hóa cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171300: Azeclair-Este của axit Azelaic(10kg/pail) cas no.477773-67-4-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171300: Azelaic acid-Axit Azelaic(01kg/chai), cas no. 123-99-9-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171300: GV1412010/ DIBUTYL SEBACATE, dạng lỏng KDBS. Cas No: 109-43-3 (nk)
- Mã HS 29171300: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Azelaic acid CAS: 123-99-9 Công thức: HO2C(CH2)7CO2H Mã hàng: 95054-100MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171400: Maleic Anhydride (Anhydride Maleic,1012-KQ/TCHQ/PTPLMN,20/10/2005)NL sx keo (nk)
- Mã HS 29171400: MALEIC ANHYDRIDE (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%; Mã Cas: 108-31-6 (nk)
- Mã HS 29171400: MALEIC ANHYDRIDE, Dùng để sản xuất phụ gia trong ngành sơn. Mã CAS: 108-31-6. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171900: 323586-500G Dioctyl sulfosuccinate sodium salt Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCH3(CH2)3CH(C2H5)CH2O2CCH2CH(SO3Na)CO2CH2CH(C2H5)(CH2)3CH3 CAS 577-11-7 (nk)
- Mã HS 29171900: 99462460/ Maleic Acid Solution 30%(A6P-4514352355/GCAS#99462460)-Axit carboxylic đa chức mạch hở- loại khác (Axit maleic(Cas no.110-16-7; 7732-18-5) (220kg/drum)-NLSX mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171900: Axit Succinic dùng trong tổng hợp (1KG/CHAI) sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS110-15-6) (nk)
- Mã HS 29171900: Chất đóng rắn cho nhựa epoxy Methylhexahydrophthalic anhydride trong sản xuất đá ốp lát nhân tạo. (nk)
- Mã HS 29171900: CK-308 (Bis(2-ethylhexyl) maleate. Dẫn xuất của axit carboxylic đa chức mạch hở-Loại khác) (Cas: 142-16-5)KQ 11450/TB-TCHQ(19/9/2014)Đã kiểm hóavàthông quan tại TK103173316261/A12 (02/03/2020) (nk)
- Mã HS 29171900: D4422-100G Docusate sodium salt Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C20H37NaO7S CAS 577-11-7 (nk)
- Mã HS 29171900: Dioctyl sodium sulfosuccinate, dạng hòa tan trong nước, hàm lượng rắn ~ 70% (SDKQ: 465/TB-KD4, ngay 29/03/2019)/ ASCO-DOSS (Cam ket khong phai va khong chua TP tien chat chat cam) (nk)
- Mã HS 29171900: DSC119/ CK-308 (Bis(2-ethylhexyl) maleate.Dẫn xuất của axit carboxylic đa chức mạch hở-Loại khác) (Cas:142-16-5)KQ 11450/TB-TCHQ (19/09/2014).Đã kiểmhóa vàTQ tạiTK103283542831/A12 (27/4/2020) (nk)
- Mã HS 29171900: HC29171900-ODM/ Hóa chất Dibasic este DBE 220 lít/thùng, Công thức hóa học: CH3OOC(CH2)nCOOCH3 n2,3,4, Cas no: 95481-62-2, hàng mới 100% / CN (nk)
- Mã HS 29171900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 276111-25G Diethyl nitromalonate O2NCH(CO2C2H5)2 (nk)
- Mã HS 29171900: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: DIETHYL SUCCINATE, CAS: 123-25-1, Lot: 5357JA, HSD: 02/2023, 1 thùng x 50 kg, hiệu Vigon. (nk)
- Mã HS 29171900: Itaconic acid sử dụng trong quá trình sản xuất giấy. Dựa theo thông báo số 295/KĐ3-TH ngày 14/02/2019 phân loại theo TB số:10780/TB-TCHQ ngày 17/11/2015. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29171900: Nguyên liệu thực phẩm SUCCINIC ACID, số lô 20200421 ngày sx 21.4.2020, hạn sử dụng 20.4.2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29171900: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM: DISODIUM SUCCINATE DÙNG LÀM CHẤT ĐIỀU VỊ, 200G/GÓI, HÀNG MẪU DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29171900: NL181/ Hổn hợp dung môi hữu cơ N-258- Nguyên liệu sx keo (nk)
- Mã HS 29171900: Hóa chất Dibasic este DBE 220 lít/thùng, Công thức hóa học: CH3OOC(CH2)nCOOCH3 n2,3,4, Cas no: 95481-62-2, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29171900: Maleic Acid Solution 30%(A6P-4514352355/GCAS#99462460)-Axit carboxylic đa chức mạch hở- loại khác (Cas no. 110-16-7; 7732-18-5) (220kg/drum)-NLSX mỹ phẩm- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29172000: 50528771-HEXAMOLL DINCH 200KG 1A1-Chất hóa dẻo không chứa phthalate, dùng trong ngành công nghiệp nhựa, sơn, mực in.Hàng mới 100%- (Số Cas: 166412-78-8)- KQGĐ số 4214/TB-TCHQ ngày 20/05/2016. (nk)
- Mã HS 29172000: KBS35/ Axit carboxylic đa chức cyclanic, các dẫn xuất của chúng (Hóa chất hữu cơ), CAS: 166412-78-8 (PLASTICIZER DINCH (UN899)) (nk)
- Mã HS 29172000: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Hexahydrophthalic anhydride (Rikacid HH), đóng gói 220kg/phuy, hàng mới 100%. Công thức hóa học: C8H10O3. (Theo kết quả PTPL số: 6823/TB-TCHQ, ngày: 30/10/2019). (nk)
- Mã HS 29172000: NP08/ Chất hoạt tính, dạng hột, màu be-VulcaMix #5-GR (nk)
- Mã HS 29172000: T00001/ Chất hoạt tính, dạng hột, màu be nhạt-VulcaMix #2-GR. Mã CAS: 120-78-5, Công thức hóa học: C14H8N2S2 (nk)
- Mã HS 29172000: T00002/ Chất hoạt tính, dạng hột, màu be-VulcaMix #5-GR (nk)
- Mã HS 29173200: 5201/ Chất làm dẻo sanso cizer dop (Cas: 117-81-7, CTHH: C24H38O4) (nk)
- Mã HS 29173200: A0100446/ Hóa chất DOP gồm C24H38O4 (nk)
- Mã HS 29173200: Chất DIOCTYL PHTHALATE dùng để làm mềm cao su trong sản xuất ủng cao su, nhà sx: XIAMEN JINGTUO CHEMICAL CO. LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173200: Dẫn xuất của Axit Carboxylic: Chất hóa dẻo Dioctyl phthalate (DOP) dùng trong ngành nhựa, công thức hóa học C24H38O4, mã cas 117-81-7, 200kg/thùng. (nk)
- Mã HS 29173200: Dầu hóa dẻo dùng trong sản xuất hạt nhựa- DOP (DI-2-ETHYLHEXYL PHTHALATE), C24H38O4, mã CAS: 117-81-7, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173200: DEHP-A1/ Axit carboxylic đa chức, dioctyl orthophthalates (Hàng đã kiểm tại Tk: 103205350030/E31 ngày 17/03/20)- DI-2-ETHYLHEXYL PHTHALATE (DEHP) (nk)
- Mã HS 29173200: DOP (DI OCTYL PHTHALATE), dùng trong ngành nhựa. Hàng mới 100%, dạng lỏng, đóng trong thùng phi, 200kg/thùng, Tổng số 160 thùng. Cas no: 117-81-7. (nk)
- Mã HS 29173200: DOP (DIOCTYL PHTHALATE) được sử dụng làm chất hóa dẻo nhựa dùng trong CN sản xuất nhựa. 80 thùng/ cont (200 kgs/ thùng tịnh). Mã CAS: 117-81-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173200: DOP/ Chất hóa dẻo DOP (C24H38O4) (nk)
- Mã HS 29173200: Hóa chất dùng trong nghành sản xuất nhựa: chất hóa dẻo Dioctyl Phthalate (DOP) công thức C24H38O4 cas 117-81-7 mới 100% (nk)
- Mã HS 29173200: Hóa chất hữu cơ Di-2-Ethylhexyl Phthalate (DOP) (C24H38O4); Cas: 117-81-7, Dùng làm chất hóa dẻo cho PVC, nhựa,cao su,Công văn PTPL số 1217/KD9-TH (19/9/19) hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173200: Hóa Chất Hữu Cơ Dioctyl orthophthalates dùng trong ngành nhựa,in DIOCTYL PHTHALATE (DOP) (C24H38O4) (200 Kg/ Drum,Dạng Lỏng) (mã CAS: 117-81-7) (nk)
- Mã HS 29173200: Hóa chất hữu cơ ngành sơn, mực in. DI OCTYL PHTHALATE (DOP). 200KG/DRUM, Dạng lỏng. Mã CAS: 117-81-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173200: Hóa chất: Dioctyl Phthalate (DOP). Công thức hóa học: C24H38O4. Mã CAS: 117-81-7. Dùng để hóa dẻo nhựa PVC. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173200: MM-PL01/ Chất hóa dẻo bột PVC dùng trong sản xuất bạt in, băng rôn- DI OCTYL PHTHALATE (DOP) (nk)
- Mã HS 29173200: Nguyên liệu SX nhựa: DIOCTYL PHTHALATE (DOP), Chất hóa dẻo cho nhựa, Cas no: 117-81-7, KQ PTPL: 383/TB-KĐ4 (21/03/2017) (nk)
- Mã HS 29173200: NL058/ Dung môi pha nhựa lỏng (thành phần chính di-"isononyl" pathalate 50-57%) Dùng để làm tay kìm nhựa. 20kg/ thùng.Hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 29173200: RMM020004/ DOA- Dung dịch DOA (Di (2-ethylhexyl) Adipate (Abbr.DEHA)-DOA) C22H42O4 không màu, không mùi CAS: 103-23-1 (nk)
- Mã HS 29173200: Chất hóa dẻo DOP (chất làm mềm dẻo trong công nghiệp nhựa). Hàng đóng trong phuy sắt 200kg/phuy. Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29173200: CHẤT HÓA DẺO DOP (DIOCTYL PHTHALATE) (xk)
- Mã HS 29173200: DOP: Chất Hóa Dẻo DOP (Hàng đóng trong phuy sắt 200kg/phuy) (xk)
- Mã HS 29173300: Chất DINP (Di-isononyl phthalate), mã CAS: 28553-12-0, dùng cho sản xuất hạt nhựa PVC, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173300: Chất hóa dẻo: Jayflex DINP (Mã hàng: 4P110)- Dùng để sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 29173300: Dầu hóa dẻo dùng trong sản xuất hạt nhựa- DINP (DI-ISONONYL PHTHALATE),C26H42O4, mã CAS: 28553-12-0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173300: DI-ISONONYL PHTHALATE (DINP) C26H42O4.CAS NO: 28553-12-0. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong ngành nhựa, dạng lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173300: DINP-A1/ Axit carboxylic đa chức, diisononyl orthophthalate (Hàng mới 100%; ko thuộc phụ lục V, NĐ113; CAS No.28553-12-0)- DI-ISONONYL PHTHALATE (DINP) (nk)
- Mã HS 29173300: E01011/ Nguyên liệu SX hạt nhựa: Hóa chất hữu cơ: DI-ISODECYL PHTHALATE (DIDP) (Đã kiểm hóa ở TK 102424265641 (05.01.2019), GĐ: 2164/TB-TCHQ NGÀY 04/03/2014) CAS NO: 26761-40-0 (nk)
- Mã HS 29173300: III.11/ Chất hoạt tính: Di(2-propylheptyl) phthalate (DPHP); SỐ CAS: 111-46-6; TÊN KHOA HỌC: DOP (DPHP); CTHH: O (nk)
- Mã HS 29173300: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa PVC- Chất hóa dẻo DINP (Di-Isononyl Phthalate, dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29173300: Nguyên liệu SX hạt nhựa: DI-ISONONYL PHTHALATE (DINP) 103252074660/E31 09/04/2020 Mục 1, KQPTPL: 314/TB-KĐ4 (10/03/2017) (nk)
- Mã HS 29173300: R38/ Dầu DINP (Chất hoá dẻo cho nhựa PVC),DI-ISONONYL PHTHALATE CAS NO 28553-12-0 99.9%,ISONONYL ALCOHOL CAS NO 27458-94-2 0.05%,WATER(MOISTURE) CAS NO 7732-18-5 0.05%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173300: RMG020001/ DINP- Dung dịch DINP (Di-isononyl phthalate- DINP) không màu, không mùi C26H42O4 (nk)
- Mã HS 29173300: CHẤT HOÁ DẺO DINP(DI-ISONONYL PHTHALATE), MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29173410: 12-PM35/ 12-PM35 Chất tạo dẻo/ Di Butyl Phthalate (DBP)(số CAS 84-74-2)qui cách nw: 200 kg/Drum) (nk)
- Mã HS 29173410: A0100443/ Dung dịch DIBUTYL PHTHALATE C16H22O4 hàm lượng 99% trở lên (nk)
- Mã HS 29173410: Hoá Chất Hữu Cơ Dùng Trong ngành Nhựa,in DI BUTYL PHTHALATE (DBP)(C6H22O4) (240 Kg/ Drum,Dạng Lỏng) (Mã số:84-74-2) (nk)
- Mã HS 29173490: B1210024/ Hóa chất Dioctyl phthalate,> 99.0% dùng trong công đoạn trộn để sản xuất chip gốm (nk)
- Mã HS 29173490: Chất hóa dẻo DOP (số CAS 117-81-7 hàm lượng >99.5%), dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 29173490: DOTP/ Dầu hóa dẻo NEO-T (DOTP) (nk)
- Mã HS 29173490: Dung dịch chống đông sơn Graco 206995 30 oz, dùng cho bơm Graco. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173490: Hóa chất tinh khiết-MONO-BUTYL PHTHALATE,75958-10G,CAS:131-70-4,10 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173490: Hóa chất tinh khiết-Phthalic acid mono-2-ethylhexyl ester,796832-500MG,CAS:4376-20-9,500 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173490: M19/ Dâu hoa deo DOP (công thức hóa học: C24H38O4) (nk)
- Mã HS 29173490: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược: Diethyl Phthalate (DEP) USP39 (Sản xuất thuốc trị bệnh ngoài da), Lô: DEP0001119, NSX: 05/2020, HD: 05/2023. Nhà Sx: GSP Crop Science. (nk)
- Mã HS 29173490: NLSX Sơn: chất hóa dẻo dùng để pha sơn Dimethyl Phthalate Cas no:131-11-3, mới 100% (nk)
- Mã HS 29173490: TP-95/ Dầu hóa dẻo cao su Plasticizer TP-95 (Tên hóa học: DIBUTOXYETHOXYETHYL ADIPATE) dùng trong sản xuất sản phẩm cao su (nk)
- Mã HS 29173490: VS-B01/ Chất dẻo tổng hợp-Di-isononyl phthalate (JAYFLEX DINP), KQPTPL là Hỗn hợp các đồng phân của Diisononyl orthphthalate. CAS NO:28553-12-0. CTHH: C26H42O4. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173410: Hóa chấtDi Butyl Phthalate (DBP) (C6H4(COOC4H9) Mã NPL (12-PM35)(chất tạo dẻo)(qui cách nw: 200 kg/Drum)(số CAS 84-74-2) (xk)
- Mã HS 29173490: CHẤT HÓA DẺO DIISONONYL PHTHALATE (DINP), (CTHH:1,2-Benzenedicarboxylic acid, di- C8-10-branchedalkyl esters, C9- rich) MÃ CAS: 68515-48-0 hàng mẫu không thanh toán, mới 100% (xk)
- Mã HS 29173490: CHẤT HOÁ DẺO DINP(DI-ISONONYL PHTHALATE), MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29173490: Chất hóa dẻo DOP (số GAS 117-81-7 hàm lượng >99.5%), dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29173500: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Phthalic anhydride CAS: 85-44-9 Công thức: C8H4O3 Mã hàng: 320064-25G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173500: Hóa chất phòng thí nghiệm- Phthalic anhydride, (100g/chai), Cas:85-44-9, CTHH: C8H4O3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173500: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Phthalic Anhydride, đóng gói 500kg/bao, hàng mới 100%. (Theo kết quả PTPL số: 514/TB- KĐ4, ngày: 10/04/2019). Công thức hóa học: C8H4O3, Mã CAS: 85-44-9. (nk)
- Mã HS 29173500: PHTHALIC ANHYDRIDE (HÓA CHẤT HỮU CƠ, LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT CHẤT HÓA DEO DOP)) (nk)
- Mã HS 29173500: PHTHALIC ANHYDRIDE (PA) (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%, Mã Cas: 85-44-9 (nk)
- Mã HS 29173500: PHTHALIC ANHYDRIDE sử dụng trong ngành sơn, dạng bột. Công thức hóa học C8H4O3, mã CAS 85-44-9, hàm lượng 99.5%. Mới 100% đóng gói 25Kg/bao. (nk)
- Mã HS 29173600: Axit terephthalic dạng bột- PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (PTA-nguyên liệu chính sản xuất polyester) (Hàng có kqgd số: 614/TB-KĐ4 ngày 15/5/2017)(tk kiểm:103021890640/A12 ngày 02/12/2019) (nk)
- Mã HS 29173600: Axit terephthalic, dạng bột (KQGD: 614/TB-KD4 & Hàng kiểm TK: 103021890641/A12 ngày 02/12/2019)- PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (PTA) (nk)
- Mã HS 29173600: Axit Terephthalic, dang bột, theo KQPTPL số 1243/TB-KĐ3 ngày 2/7/2018.(PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (PTA), dùng trong sản xuất hạt nhựa), mới 100% (nk)
- Mã HS 29173600: Axit Terephthalic,dang bột, theo KQPTPL số 1243/TB-KĐ3 ngày 2/7/2018.(PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (PTA), dùng trong sản xuất hạt nhựa),mới 100%.Đơn giá tạm tính410USD/MT;Đơn giá chính thức417.5USD/MT (nk)
- Mã HS 29173600: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Terephthalic Acid, 98%, mã hàng: 185361-500G, số CAS: 100-21-0 (nk)
- Mã HS 29173600: PET-01/ Axit terephthalic dạng bột, mới 100%, dùng trong sản xuất hạt nhựa, mới 100%. (1.2MT/BAG), (PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (PTA)- CAS: 100-21-0) (nk)
- Mã HS 29173600: PURIFIED TEREPHTHALIC ACID (Axit terephthalic)- Nguyên liệu sản xuất nhựa resin. (PTPL số: 263/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29173600: YL0001/ Axit Terephthalic (PTA) dạng bột công thức hóa học: C8H6O4, mã CAS: 100-21-0, nguyên liệu sản xuất polyester, hiệu: HENGLI PETROCHEMICAL, mới 100% (nk)
- Mã HS 29173600: YL0001/ AxitTerephthalic (PTA) dạng bột công thức hóa học: C8H6O4, mã CAS: 100-21-0, nguyên liệu sản xuất polyester, mới 100% (nk)
- Mã HS 29173910: Dẫn xuất ester của Axit carboxylic thơm đa chức 1,2,4-BENZENETRICARBOXYLIC ACID dùng trong ngành nhựa TRIOCTYL TRIMELLITATE, 200KG/DRUM, CAS: 3319-31-1 (nk)
- Mã HS 29173910: HCV022-M/ Chất làm dẻo hạt nhựa (CTHH: C33H54O6) (nk)
- Mã HS 29173910: Hoá chất dùng trong ngành cn sx nhựa, không dùng trong chế biến thực phẩm và những vật dụng chứa đựng thực phẩm: TRI-2-ETHYLHEXYL TRIMELLITATE (TOTM), dạng lỏng. Công thức: C6H3(COOC8H17)3. Mới100% (nk)
- Mã HS 29173910: Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic TOTM (Tri-Octyl Trimellitate), C33H54O6 (cas no: 3319-31-1, không khai báo hóa chất). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173910: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa PVC- Chất hóa dẻo TOTM (Tris (2-Ethylhexyl) Trimellitate, dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29173910: TOTM (TRIS(2-ETHYLHEXYL) TRIMELLITATE), chất hóa dẻo dùng trong sản xuất nhựa, C33H54O6, mã CAS: 3319-31-1, hàng mới 100%, PTPL theo TB số 264/TB-KĐHQ 20/4/18; 8169/TB-TCHQ. (nk)
- Mã HS 29173910: TRI-(2-ETHYLHEXYL) TRIMELLITATE (TEHTM)- Chất hóa dẻo cho nhựa. 200kg/phuy. CAS no.: 3319-31-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173910: TRI-2-ETHYLHEXYL TRIMELLITATE (TOTM), chất hóa dẻo dùng trong sản xuất nhựa, C33H54O6, mã CAS: 3319-31-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173910: Trioctyl trimellitate 99.6% (TOTM) ma cas: 3319-31-1, hàng đóng trong 1 FLEXIBAG, 21 tấn, hàng dùng sản xuất hạt nhựa pvc hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (PLASTICIZER-UN488-DI-2-ETHYLHEXYL TEREPHTHALATE) theo kết quả 1047/TB-KD3(6/6/2018) (nk)
- Mã HS 29173920: Chất hóa dẻo Dioctyl Terephthalate (DOTP) dùng trong ngành nhựa, dạng lỏng 200kg/thùng, số CAS: 6422-86-2, công thức hóa học: C24H38O4 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29173920: Chất hóa dẻo: DOTP (Di-octyl terephtalate), dùng cho vải tráng nhựa PVC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Chất phụ trợ-Dioctyl terephthalate,được dùng làm chất hóa dẻo,dạng lỏng(PLASTICIZER-UN488-DI-2-ETHYLHEXYL TEREPHTHALATE)chờ kết quả giám định theo tờ khai số 102311491331/A12 ngày 03/11/2018. (nk)
- Mã HS 29173920: Dầu hóa dẻo-DOTP(NEO-T)-(Dioctyl terephalate). Bis(2-ehtylhexyl)Terephthalate, dạng lỏng, được dùng trong CN sản xuất nhựa. 80 thùng/ cont (200 kgs/ thùng tịnh). Số CAS 6422-86-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: DOTP (DIOCTYL TEREPHTHALATE), dầu hóa dẻo, ứng dụng trong ngành cao su, NSX: CHEMBUD CORPORATION, 200 kg/phuy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: DOTP/ Chất hóa dẻo DIOCTYL TEREPHTHALATE (DOTP) dùng trong công nghệ sản xuất hạt nhựa PVC. Mới: 100% (nk)
- Mã HS 29173920: DOTP/ Chất hóa dẻo EASTMAN 168(TM) NON-PHTHALATE PLASTICIZER, dùng trong sản xuất hạt nhựa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Hóa chất DOTP: chất hóa dẻo dùng cho ngành nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Hóa chất dùng trong ngành cn sx nhựa, không dùng chế biến thực phẩm và vật dụng chứa đựng thực phẩm: DOTP, dạng lỏng 2 bao, CAS No.6422-86-2, công thức: C24H38O4. Mới100% (nk)
- Mã HS 29173920: Hóa chất hóa dẻo dùng trong sản xuất hạt nhựa: Dioctyl Terephthalate (DOTP), mã CAS: 6422-86-2, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173920: Hóa chất: Dioctyl Tere Phthalate (DOTP). Công thức hóa học: C24H38O4. Mã CAS: 6422-86-2. Dùng để hóa dẻo nhựa PVC. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic Dioctyl Terephthalate (DOTP) (cas no.: 4654-26-6, hàng không thuộc danh mục KBHC) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29173920: Hợp chất hóa dẻo NEO-B, (Thành phần: Dioctyl terephthalate, CAS: 6422-86-2). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: Hợp chất hóa dẻo OLICIZER 20N, (Thành phần: OLICIZER-20N (CAS: 24937-93-7)). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: NL030/ Chất hóa dẻo Dioctyl terephthalate (DOTP) (có tác dụng làm dẻo sản phẩm), thành phần: Bis(2-ethylhexyl) terephthalate: 100%, CAS: 6422-86-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: NPL07/ Dầu hóa dẻo (Bis (2-ethylhexyl) terephthalate, dạng lỏng- DIOCTYL TEREPHTHALATE (DOTP)- CAS NO. 6422-86-2/ C24H38O4, theo KQGD số: 47/TB-KĐ3 thuộc TK:100967315961/E31 28/07/2016 (nk)
- Mã HS 29173920: NPL15/ Chất hoá dẻo vải tráng pvc DOTP (nhóm các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hóa dẻo). theo GĐ: 0126 của TT3 và đã kiểm tại TK: 103320527811/E31. CAS NO.6422-86-2 (nk)
- Mã HS 29173920: PIA/ PURIFIED ISOPHTHALIC ACID (mã số CAS: 121-91-5, là nguyên vật liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173920: UN488/ Chất hóa dẻo Dioctyl terephthalate (UN488) (nk)
- Mã HS 29173990: 08805315/ 'Dung dịch chuẩn pH4,Buffer solution pH 4,00 (20 độ C) (1L/bot), 100% chất tan. / ES (nk)
- Mã HS 29173990: 1063643700/ Chất hóa dẻo Plasticizer G-260. Thành phần: Alkyl Ester 96,5%, nước 3,5%. Sử dụng trong quá trình sản xuất cuộn cảm, không dùng trong y tế (nk)
- Mã HS 29173990: 125040-Triisononyl trimellitate- ADK CIZER C-9N(8815/TB-TCHQ 14/07/2014)53894-23-8(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 29173990: 3/ Dầu hóa dẻo sản xuất hạt nhựa PVC- DIOCTYL TEREPHTHALATE (DOTP). Mã CAS 6422-86-2. Công thuc hóa học:C24H38O4 (nk)
- Mã HS 29173990: 36735-1G Bis(2-ethylhexyl) phthalate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C24H38O4 CAS 117-81-7 (nk)
- Mã HS 29173990: Axit carboxylic thơm đa chức năng- Lgflex GL500, phụ gia dùng trong sản xuất màng bọc nilon. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: Axít isophthalic (dạng bột), mới 100%. sử dụng trong sản xuất hạt nhựa PET. PURIFIED ISOPHTHALIC ACID mã CAS: 121-91-5 (nk)
- Mã HS 29173990: Axit isophthalic, dạng bột- PURIFIED ISOPHTHALIC ACID (PIA-nguyên liệu sản xuất sợi)(CTHH: C8H6O4)(Hàng có kqgd tại số: 2660/TB-TCHQ ngày 20/4/2017;tk kiểm:102485474600/A12 ngày 15/2/2019) (nk)
- Mã HS 29173990: AXIT PURIFIED ISOPHTHALIC ACID Công thức hóa học: C8H6O4 Cas No 121-91-5 (Dùng sản xuất hạt nhựa), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: Chất hóa dẻo DOTP không dùng trong công nghiệp thực phẩm, hàng mới 100% (Dioctyl Terephthalate; C24H38O4; CAS 6422-86-2; 200kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29173990: Chất hóa dẻo dùng cho ngành nhựa. DIOCTYL TERPHTHALATE (DOTP), Dạng lỏng, Đóng gói 1 FLEXIBAG/CONT. Hàng mới 100%. MÃ CAS: 117-81-7 (nk)
- Mã HS 29173990: chất hóa dẻo sản xuất hạt nhựa PVC- DIOCTYL TEREPHTHALATE (DOTP). Mã CAS 6422-86-2. Công thừa hóa học:C24H38O4 (nk)
- Mã HS 29173990: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C16173620- Phthalic acid, diisononyl ester- 100 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: CHUẨN ĐỐI CHIẾU THỨ CẤP, POTASSIUM HYDROGEN PHTHALATE, CERTIPUR, DÙNG TRONG CHUẨN ĐỘ THỂ TÍCH ĐỘ KIỀM (80G/CHAI)(CAS 877-24-7) (nk)
- Mã HS 29173990: Dầu DOTP (Dioctyl terephthalate), Công thức hóa học: C24H38O4, mã CAS: 6422-86-2, dùng làm chất xúc tác hóa dẻo PVC,nhà sản xuất: AEKYUNG PETROCHEMICAL CO.,LTD- KOREA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: DOTP (DI OCTYL TEREPHTHALATE), dùng trong ngành nhựa. Hàng mới 100%, dạng lỏng, đóng trong thùng phi, 200kg/thùng, Tổng số 160 thùng. Cas no: 6422-86-2 (nk)
- Mã HS 29173990: Dung dịch tiêu chuẩn Phthalat; (Phthalate pH standard solution); C6H4(COOK)(COOH); (1 chai 500ml) (nk)
- Mã HS 29173990: Hóa chất (Dung dịch tiêu chuẩn) Phthalat, pH 4.01; (Phthalate pH standard solution, pH 4.01); C6H4(COOK)(COOH); (1 chai 500ml). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29173990: Hoá chất Potassium hydrogen phthalate-muối của axit carboxylic thơm đa chức,pH(S) 4.005(25oC)Certipur;pH(S)4.005(25oC)(DIN 19266),chất thử dùng phân tích trong phòng TN(25G/ONG)(CAS877-24-7) (nk)
- Mã HS 29173990: Hoá chất tinh khiết Potassium hydrogen phthalate, theo chuẩn EMSURE(R) Reag. Ph Eur, dùng trong phân tích, thí nghiệm (1KG/CHAI)(CAS877-24-7) (nk)
- Mã HS 29173990: NK06/ NEO-T- Chất tăng dẻo được sử dụng trong sản phẩm nhựa polyvinyl clorua (PVC), thành phần: 1,4-Benzene dicarboxylic acid Bis(2-ethylhexyl) ester 100%, CAS:6422-86-2, hàng mới 100%(80MT) (nk)
- Mã HS 29173990: NL12/ Dầu hóa dẻo DOTP (dùng hóa dẻo bột Pvc để sản xuất dây viền giày, chưa hàm lượng KOH 0.01 %) (nk)
- Mã HS 29173990: NL27/ Dầu hóa dẻo DI (2-ETHYLHEXYL) TEREPHTHALATE (DOTP), CAS: 6422-86-2(99.5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: NPL015/ Chất hóa dẻo Plasticizer EASTMAN 168, bis(2-ethylhexyl) terephthalate(CAS:6422-86-2)> 98%, 2-ethylhexyl methyl terephthalate(CAS:63468-13-3)<2%, mới 100% (nk)
- Mã HS 29173990: Triisononyl trimellitate- ADK CIZER C-9N (17KG/CAN) (nk)
- Mã HS 29173990: YL0011/ Purified Isophthalic Acid (PIA) (Axit carboxylic thơm đa chức) dạng bột, mã CAS: 121-91-5, nguyên liệu sản xuất hạt nhựa Pet Chip, mới 100%, Hiệu FCFC (nk)
- Mã HS 29173990: CHẤT HOÁ DẺO DINP(DI-ISONONYL PHTHALATE), MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29173990: Dung dịch chuẩn pH4,Buffer solution pH 4,00 (20 độ C) (1L/bot), 100% chất tan (xk)
- Mã HS 29181100: ./ Dung dịch mạ 168B-Axit 2-hydropropanonic C3H6O3 85%; H20 15%, số CAS No: 625-45-6, dùng trong xưởng mạ.25Kg/barrel.nhà sx ZHONGLIAN CHEMICAL ENGINEERING PLATING MATERIAL CO.,LTD Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181100: 2-A-LAC/ Phụ gia thực phẩm- AXIT LACTIC dùng trong thực phẩm- PURAC FCC 88 (25KG/Drum) (nk)
- Mã HS 29181100: 91100582200/ Sodium lactate solution- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- muối của acid lactic (nk)
- Mã HS 29181100: Acid Lac Liquid- Bổ sung acid hữa cơ trong TĂCN. (25kg/Drum) (nk)
- Mã HS 29181100: Acid Lac Premium Dry-Bổ sung hổn hợp acid hữa cơ trong TĂCN,nhằm giảm cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.NSX:20/04/20.HSD:04/22.HSX:Kemin Industries(Asia)Pte Limited.25Kg/Bao.STT:7,CV:218/CN-TĂCN.26/02/19 (nk)
- Mã HS 29181100: Axit lactic dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm: PURAC HS 90. CAS 79-33-4 không thuộc NĐ 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181100: Dung môi pha sơn Ethyl- L- Lactate, dạng lỏng PURASOLV ELECT, 215KG/DRUM, CAS: 687-47-8 (Ethyl-2-hydroxypropionate) (nk)
- Mã HS 29181100: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 71720-5G Sodium DL-lactate ReagentPlus, 99.0% (NT) CH3CH(OH)COONa (nk)
- Mã HS 29181100: Hoá chất tinh khiết (S)-Lactic acid 90% EMPROVE, theo chuẩn chất lượng pH EUR,BP,E 270, dùng làm nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm(2,5L/CHAI)(CAS79-33-4) (nk)
- Mã HS 29181100: LACTIC ACID- Hàm lượng: 88.7%- Nguyên liệu sản xuất Thực phẩm chức năng (nk)
- Mã HS 29181100: L-MENTHYL LACTATE- (muối của Axit lactic)- chất tạo cảm giác mát, Cas No: 185915-25-7, dùng làm nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181100: Mẫu axit lactic bacterium mã 35N, dạng bột, dùng cho cà phê hòa tan, mới 100%. Dùng để thử nghiệm và nghiên cứu công thức, không kinh doanh buôn bán ra thị trường (15g/ túi; CAs code: 79-33-4). (nk)
- Mã HS 29181100: Muối Lactate dùng trong thực phẩm: PURASAL S (25KG/DRUM). BATCH: 7500020351. NSX: 30/04/2020- HSD: 30/04/2022. CAS 867-56-1 không thuộc NĐ 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181100: Nguyên liệu dùng để sản xuất kimchi- LEUCONOSTOC CITREUM CJGN34 (nhóm axit lactic), quy cách: 5 Kgs/bao, dạng bột, NSX: MEDIOGEN Co., Ltd (nk)
- Mã HS 29181100: Nguyên liệu sản xuất thuốc: Magnesium Lactate Dihydrate EP,NSX:03-05/2020; HSD:02-04/2025.Lot No. MgL-EP2005014-15-16-17-18-19.Theo dk số: VD-29363-18 CV số: 5203/QLD-ĐK (ngày 26.03.18) của Cục QLD (nk)
- Mã HS 29181100: Nguyên liệu sx dược: PURACAL PP/USP(Calcium Lactate Penta-Hydrate) Lô:1905004162(NSX:28/05/2019,HSD:26/05/2024).Mã CAS: 814-80-2. NSX: PURAC BIOCHEM BV; Quy cách: 20Kg/bao (nk)
- Mã HS 29181100: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM: LACTIC ACID DẠNG BỘT, 200G/GÓI, HÀNG MẪU DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm- Axit lactic dùng trong thực phẩm: PURAC BF S/30 25KG/DRUM. BATCH: 7500015869. NSX: 03/03/2020- HSD: 01/03/2025. CAS 79-33-4/867-56-1/ 996-31-6 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm- Chất điều chỉnh độ axit (L(+)-Lactic Acid 88% food grade (Heat Stable))- (25Kgs/ thùng)-NSX: 02/2020- NHH: 02/2023 (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm chất ổn định, GALAXIUM PEARLS EXCEL (Calcium Lactate Pentahydrate)- 25kg/bag x 240bags 6,000kgs, Hạn dùng 03/2024- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm: Axit lactic dùng trong thực phẩm: PURAC BF S/35 255KG/DRUM. BATCH: 1909001747. NSX: 12/09/2019- HSD: 11/09/2021. CAS 79-33-4/867-56-1/ 996-31-6 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm: GALAXIUM PRARLS EXCEL (Calcium Lactate Pentahydrate), 20kg/bao. Nhà SX: GALACTIC. NSX-HSD: 23/03/2020- 22/03/2024. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29181100: Phụ gia thực phẩm: PURAC FCC 88(Acid Lactic) Lô 7500020338(NSX:30/04/2020,HSD:29/04/2025) NSX: Purac (ThaiLand) Ltd; Quy cách: 25Kg/Thùng (nk)
- Mã HS 29181100: R200400E-000397/ Dung dịch axit Lactic (dùng cho công đoạn kiểm tra độ tin cậy vỏ điện thoại, 500g) (Acid Lactic 90-100%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29181100: Sodium lactate dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm: PURASAL S/HQ60. CAS 867-56-1 không thuộc NĐ 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181100: SODIUM LACTATE SOLUTION- Dung dịch Sodium lactic dùng trong sx mỹ phẩm.CAS:72-17-3.Hàng mới 100%.PTPL 2715/TB-KĐ3(25/10/2018) (nk)
- Mã HS 29181100: SSL- Chất nhũ hóa dùng trong CN thực phẩm (t/p: Sodium stearoyl-2-lactylate- muối của axit lactic) (25kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29181100: Tá Dược: GALAXIUM PEARLS PHARMA (CALCIUM LACTATE PENTAHYDRATE),25kg/bao, Lot: G-2006-008,ngày sx: 06/2020-hạn sd: 06/2024,nhà sx: GALACTIC- Belgium (nk)
- Mã HS 29181100: 91100582200-SODIUM LACTATE SOLUTION-Dung dịch sodium lactate 51%. Hàng mới 100% (xuất hết mục 13 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 29181200: Axit tactric (C4H6O6),(dùng trong xi mạ),(dạng bột), Tartaric acid:Số CAS No: 000087-69-4 (nk)
- Mã HS 29181200: Hoá chất tinh khiết L(+)-Tartaric acid theo chuẩn chất lượng ACS,ISO,Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS87-69-4) (nk)
- Mã HS 29181200: L(+)-TARTARIC ACID GR HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,ISO,REAG. PH EUR Thuốc thử để phân tích (250G/CHAI)(CAS 87-69-4) (nk)
- Mã HS 29181300: Baker's mate MA 80 (Phụ gia thực phẩm:chất nhũ hóa),ngày sx: 05/2020- hạn sd: 05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD- Sample (F.O.C) (nk)
- Mã HS 29181300: Baker's mate MA 80E (Phụ gia thực phẩm:chất nhũ hóa),ngày sx: 05/2020- hạn sd: 05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD- Sample (F.O.C) (nk)
- Mã HS 29181300: Baker's mate Super Rise SSL (50)- (Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa),25kg/carton,ngày sx:05/2020- hạn sd:05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD (nk)
- Mã HS 29181300: Hóa chất kali natri Tartrate / VN (nk)
- Mã HS 29181300: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Potassium Sodium Tartrate Tetrahydrate, mã hàng: 217255-100G, số CAS: 6381-59-5 (nk)
- Mã HS 29181300: Hoá chất Sodium tartrate dihydrate, là muối của axit tartaric, dùng trong chuẩn độ Karl Fisher, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS6106-24-7) (nk)
- Mã HS 29181300: Hoá chất tinh khiết di-Sodium tartrate dihydrate, chất thử dùng cho phân tích theo chuẩn EMSURE(R), sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS6106-24-7) (nk)
- Mã HS 29181300: Kali Natri Tartrate (nk)
- Mã HS 29181300: Muối Rochelle, Rochelle salt, dùng trong công nghiệp mạ, t/p: potassium sodium tartrate tetrahydrate 100%. NSX: KPM TECH. Hàng mới 100% (20kg/pack) (nk)
- Mã HS 29181300: Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa Datem (INS 472e)(Diacetyl Tartaric Acid Esters of Mono and Diglycerides). Quy cách: 20kg/carton. Hạn sử dụng: 05/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181300: POTASSIUM ANTIMONY(III) OXIDE TARTRATE TRIHYDRATE EMPLURA(R), HÓA CHẤT TINH KHIẾT DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU TRONG ỨNG DỤNG KỸ THUẬT (CAS 28300-74-5)(250G/CHAI)(CAS28300-74-5) (nk)
- Mã HS 29181300: POTASSIUM SODIUM TARTRATE TETRAHYDRATE GR HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS6381-59-5) (nk)
- Mã HS 29181300: Super Rise SSL- (Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa),ngày sx:05/2020- hạn sd:05/2021, Nhà sx: AIC Ingredients SDN BHD- Sample (F.O.C) (nk)
- Mã HS 29181300: Kali Natri Tartrate (xk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm- CITRIC ACID ANHYDROUS (C6H8O7), CAS: 77-92-9, (2000 BAGS X 25 KG), NSX: 05/2020, HSD: 05/2023, NSX: RZBC (JUXIAN) CO., LTD, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181400: Hỗn hợp axit hữu cơ hàm lượng 4-5%/ ICN-100 BRIGHTENER-E, Organic acid 4~5% (Cas 77-92-9- Citric acid). Nsx: Electroplating Engineers of Japan Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: (1601067) Dung dịch Citric Acid H20- Nguyên liệu sản xuất dịch truyền, lô sx: 0003118019, ngày sx: 07/08/2019; ngày hết hạn: 27/07/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: ./ Citric acid C6H8O7 (25kg/barrel), dùng trong xưởng mạ. nhà sx ZHONGLIAN CHEMICAL ENGINEERING PLATING MATERIAL CO.,LIMITED. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 07010122/ Hóa chất Acid Strike Density Adjusting Salt-Thành phần có chứa potassium citrate (C6H7K3O8) 65%; citric acid (C6H10O8) 35% (nk)
- Mã HS 29181400: 07010127/ Hóa chất Orobright-HS2 Replenisher- thành phần có chứa Potassium Citrate (C6H7K3O8) 20%, Cobalt Sulfate (CoSO4.(7H2O)) 3,6%, L-Aspartic acid (C4H7NO2) 5% và nước. (500ml/chai) (nk)
- Mã HS 29181400: 08307102/ Hóa chất Citric acid (C6H8O7). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 10060076/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải- Phụ Gia Thực Phẩm- Chất điều chỉnh độ Axit- (Citric Acid Anhydrous BP/USP 30- 100 Mesh)- 25kg/bao- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 155809/ &CITRIC ACID MONOHYDRATE: Axit citric (KQ 2155/TB-PTPLHCM Ngày 12.09.2014) đã kiểm tk 102590932621/A12 (16.04.19) số cas:5949-29-1 (nk)
- Mã HS 29181400: 155809/ CITRIC ACID MONOHYDRATE: Axit citric (KQ 2155/TB-PTPLHCM Ngày 12.09.2014) đã kiểm tk 102590932621/A12 (16.04.19) số cas:5949-29-1 (nk)
- Mã HS 29181400: 20100000001/ Tá dược Anhydrous Citric Acid (SATUMA) (giấy phép nk số: 22437/QLD-KD- mục 1- 540.0Kg; giấy phép nk số: 391e/QLD-KD- 800.0Kg) (nk)
- Mã HS 29181400: 2-A-CI/ Phụ gia thực phẩm (Chất điều chỉnh độ axit) (Citric Acid Anhydrous CAA F6000), 25kg/bao, Batch: 1256164, 1255966 NSX: 02/2020, NHH: 02/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 41000010/ Chất hoạt động- Citric acid Anhydrous, mã CAS: 77-92-9 (nk)
- Mã HS 29181400: 4-10802/ Hóa chất Axit citric (Citric acid monohydrate, C6H10O8, CAS: 5949-29-1)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29181400: 6201016/ Hóa chất Acid Citric C6H8O7, dạng bột, dùng trong quá trình sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 91004/ Axit Citric >99%,công thức hóa học C6H8O7, mã Cas 77-92-9 (nk)
- Mã HS 29181400: 91100517400/ Citric acid- hóa chất dùng sx mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29181400: A0330008/ Hóa chất Axit citric (C6H8O7) dùng để rửa màng lọc nước (nk)
- Mã HS 29181400: Acid Citric (C3H4(OH)(COOH)3) của Evervess Tonic concentrate (1 unit 12,67Kgs Net) (2 unit đóng trong 2 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: Acid citric Anhydrous của Pepsi Max Dry F0000006477 (1 unit 0,209 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: Acid Citric Anhydrous, dùng làm nguyên liệu sản xuất nước giải khát. Quy cách đóng gói: 25Kg net/bao; 200 bao/ 5 pallets. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181400: Acid citric của Mirinda Green Cream (1 unit 1,588 kgs Net) (4 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: Acid citric của Sting Energy drink concentrate (1 unit 11,89 Kgs Net/ 1,5 unit 17,835 Kgs Net) (1,5 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: Axit chanh dạng tinh thể dùng trong phụ gia thực phẩm(Citric Acid Anhydrous BP2012/(30-100mesh)) C6H8O7, đóng bao 25kg, hàng mới 100%. Hạn sử dụng tháng 03 năm 2023.Mã CAS: 77-92-9 (nk)
- Mã HS 29181400: Axit citric dạng bột (Citric acidmonohydrate _12002/TB-TCHQ)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29181400: Axit citric, dạng bột dùng trong sản xuất mực in (CAS: 77-92-9)- CITRIC ACID (ANHYDOURS)/ 980-1.2933 (nk)
- Mã HS 29181400: Axit citric, nguyên liệu sản xuất keo.mã CAS: 77-92-9 công thức hóa học: C6H8O7. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181400: Bột tinh thể dùng trong mạ kim loại pH ADJUSTMENT ACID. Tp: Organic acid >99%- CAS 5949-29-1. NSX Electroplating Engineers of Japan Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Bột tinh thể trắng dùng trong mạ kim loại CITRIC ACID MONOHYDRATE. Tp: Citric Acid Monohydrate 100%-CAS 5949-29-1.NSX OCI Company Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid (C3H4(OH)(COOH)3) của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 5,783 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid Anhydrous (Axit Citric)- Nguyên liệu sản xuất bột giặt (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid- C6H8O7 (dùng trong xi mạ). CAS: 77-92-9. (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 0,715 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid của Twister Orange Concentrate 93339.01.38 (1 unit 5,246 Kg) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181400: CITRIC ACID MONOHYDRATE 8-40 MESH (Phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm) (C6H8O7.H2O, mã CAS: 5949-29-1) (nk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid: C6H8O7 (Thành phần: Cirtic Acid, Cirtic Acid monohydrat)(1KG/EA) (Hàng mới 100%).Số: 12002/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 29181400: CITRIC ACID-Axit citric dạng tinh thể dùng trong sản xuất mỹ phẩm.CAS:5949-29-1.Hàng mới 100%.PTPL 1943/TB-PTPL(27/07/2016) (nk)
- Mã HS 29181400: Dung dịch mạ kim loại pH ADJUSTMENT ACID thành phần chứa Organic acid >99% CAS No.: 5949-29-1 (Citric acid monohydrate). NSX: Electroplating Engineers of Japan Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Dye002/ Citric acid monohydrate, C6H8O7.H2O, dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 29181400: FS-10187/ Axit Citric monohydrate C6H8O7 dùng trong hệ thống xử lý nước (nk)
- Mã HS 29181400: FS-16829/ Hóa chất citric acid crystals sử dụng trong công đoạn đánh bóng bề mặt đĩa (25kg/ túi) (nk)
- Mã HS 29181400: Hàng phụ gia dùng trong thực phẩm: CITRIC ACID MONOHYDRATE. Batch lot: AM-20040068-P, (25KG/bao). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Hàng phụ gia thực phẩm: CITRIC ACID ANHYDROUS FINE GRANULAR (25KG/BAO). BATCH LOT: AA-20040698-FG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: HC/ C6H8O7 (Axit Citric) (Để xử lý bề mặt kim loại) (nk)
- Mã HS 29181400: HC20015/ ACID CITRIC (C6H8O7)- Là hóa chất khử màu dùng trong ngành nhuộm, in vảiy. (TP:C6H8O7.H2O 99% CAS: 5949-29-1) (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất (Citric Acid- C3H4OH(COOH)3,dùng trong công nghiệp)/ VN (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất Acid Citric- C6H8O7 (25 kg/ bao). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất Acid Citric C6H8O7. Dùng điều chỉnh độ pH trong bể nhuộm. (TK:102551545020/A12, NPL của SP Vải dệt kim 100% cotton đã nhuộm khổ 36.5", định lượng 175 g/m2 RBW649000DYEXW53O) (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất DK: Citric Acid thành phần chính là Axit citric- hóa phẩm dùng kiểm soát độ PH của dung dịch khoan. 25kg/BAG. Hàng mới 100%.80BAG2T. TM 11 (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm-axít Citric (CITRIC ACID MONOHYDRATE)-CAS Number: 77-92-9. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất làm sạch HMV 203, thành phần chính là axit citric (45-55%), dạng lỏng dùng trong công nghiệp, 20kg/can;nhà sx:Hoimyung Waterzen;mới100%/ VN (nk)
- Mã HS 29181400: HÓA CHẤT TINH KHIẾT CITRIC ACID MONOHYDRATE GR DÙNG TRONG PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 5949-29-1)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 29181400: Mycelium (Beta Glucan): phụ phẩm trong quá trình sản xuất acid citric, sử dụng trong thức ăn bổ sung cho thủy sản (nk)
- Mã HS 29181400: Nấm men Beta Glucan, Tên thương mại: Micelium Dry, làm phụ phẩm trong quá trình sản xuất acid citric, sử dụng trong thức ăn bổ sung cho thủy sản (nk)
- Mã HS 29181400: NC ACID W-70/ Axit cho bể nhuộm- NC ACID W-70 (gồm thành phần hóa học là axit citric và nước(H2O)). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Nguyên liệu sản xuất của công ty nước giải khát Coca-Cola Việt nam: Phụ gia thực phẩm hương concentrate Fuze lemongrass Part 1D- Citric acid (E330). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Nguyên liệu sản xuất sản phẩm bột giặt- Citric acid monohydrate (nk)
- Mã HS 29181400: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Citric Acid Anhydrous (CAS: 77-92-9; Hàng mới 100%; NSX: tháng 04/2020 & HSD: tháng 04/2023; 25kg/ bao. NSX: Weifang Ensign Industry Co., Ltd.) (nk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm (Chất điều chỉnh độ axit) (Citric Acid Anhydrous CAA F6000)--(25Kgs/ bag) NSX: 03/2020- NHH:03/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm (Citric Acid Anhydrous) (25kg/ bao)- NSX: 05/2020- NHH:05/2023- Nhà sx: COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD (nk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm- Axit citric, dạng bột, 25kg/bao- CITRIC ACID ANHYDROUS 25KG/BAG (nk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm- Chất điều chỉnh độ axit (Citric Acid Monohydrate (INS330) (BP2009/ E330 8-40 Mesh))- NSX: 05/2020- NHH: 05/2023- Nhà sx: Weifang Ensign Industry Co., Ltd (nk)
- Mã HS 29181400: Phụ gia thực phẩm Citric Acid Anhydrous 30-100 Mesh. Hạn sử dụng: 05/2023. Mã CAS: 5949-29-1 (nk)
- Mã HS 29181400: PL00001/ Axit citric. (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 29181400: Thức ăn thủy sản MICELYUM DRY (1kg/túi), thành phần Beta Glucan (nk)
- Mã HS 29181400: TM3/ Thuốc nhuộm citric acid (dùng để nhuộm sợi)-CAS NO: 77-92-9 Axit 2-Hydroxypropan-1,2,3-Tricacboxylic C6H8O7- Mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: VTTHC6H8O7/ Hóa chất Citric Acid Monohydrate (Axit citric- C6H8O7) Mã CAS: 5949-29-1, dùng trong công nghiệp mạ điện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181400: 91100517400-CITRIC ACID-Axit citric dạng tinh thể dùng trong sản xuất mỹ phẩm. Hàng mới 100% (xuất hết mục 10 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 29181400: ACID CITRIC (C6H8O7)- Hóa chất điều chỉnh độ PH trong bể nhuộm trong quá trình giặt nhuộm tại nhà máy. (TP:C6H8O7.H2O 99% CAS: 5949-29-1) (xk)
- Mã HS 29181400: Acide Citric (xk)
- Mã HS 29181400: Axit cho bể nhuộm (gồm thành phần hóa học là axit citric và nước(H2O))- NC ACID W-70 (xk)
- Mã HS 29181400: C6H8O7 (Axit Citric) (Để xử lý bề mặt kim loại) (xk)
- Mã HS 29181400: Citric Acid thành phần chính là Axit citric- hóa phẩm dùng kiểm soát độ PH của dung dịch khoan. 25kg/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29181400: Hoá chất Acid citric 99.5 %, công thức: C6H8O7 (xk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất Citric Acid (C6H8O7), dùng trong hệ thống xử lý nước thải (xk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất Citric Acid, công thức: C6H8O7 (25KG/BAG). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất Citric Acid,Công thức:C6H8O7,Xuất xứ:CN (xk)
- Mã HS 29181400: Hóa chất tẩy rửa màng RO HMV 203 (Citric acid, CT: C6H8O7; Water H2O); 20kg/ can, nhà sx: Hoimyung waterzen, mới 100% (xk)
- Mã HS 29181400: Nguyên liệu dược Acid citric anhydrous (xk)
- Mã HS 29181590: 10100000044/ Nguyên liệu dược Potassium Citrate (SATUMA) (giấy phép nk số: 22436/QLD-KD- mục 2- 2,840.0Kg; giấy phép nk số: 385e/QLD-KD- 1,700.0Kg) (nk)
- Mã HS 29181590: 10100000046/ Nguyên liệu dược Sodium Citrate Hydrate (SATUMA) (giấy phép nk số: 22436/QLD-KD- mục 3- 3,400.0Kg; giấy phép nk số: 388e/QLD-KD- 720.0Kg) (nk)
- Mã HS 29181590: 3/ Chất xúc tác CATALYTIC AGENT (Additive PS 94807) Số CAS: 77-90-7 (nk)
- Mã HS 29181590: 50423509-HYDAGEN CAT 10KG 3H1-Este của axit citric- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm (Cas#77-93-0)-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: 71635-250G Sodium citrate dibasic sesquihydrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HOC(COOH)(CH2COONa)2 1.5H2O CAS 6132-05-4 (nk)
- Mã HS 29181590: 91100517500/ SODIUM CITRATE- Hóa chất dùng SX mỹ phẩm- Muối của acid Citric (nk)
- Mã HS 29181590: A0100072/ Dung dịch kali xitrat monohydrat, nồng độ tối thiểu 99% (C6H5K3O7.H2O) (nk)
- Mã HS 29181590: ammonium iron (III) Citrate, khoảng 18% Fe DAC,dùng Làm nguyên liệu mỹ phẩm(1KG/CHAI)(CAS1185-57-5) (nk)
- Mã HS 29181590: Bột dùng trong mạ kim loại pH ADJUSTMENT BASIC A. Tp: Organic acid salt >99%- CAS 6100-05-6. NSX Electroplating Engineers of Japan Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: C3674-500G Citric acid trisodium salt Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmC6H5O7Na3 CAS 68-04-2 (nk)
- Mã HS 29181590: CHẤT BỔ SUNG FRASER LISTERIA AMMONIUM IRON(III), SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(10VIALS/HOP)(CAS 1185-57-5) (nk)
- Mã HS 29181590: CM-00008/ Muối điều chỉnh tỷ trọng trong bể mạ vàng ACID STRIKE DENSITY ADJUSTING SALT (C6H5K3O7(H2O): 65%; C6H8O7(H2O): 35%) (nk)
- Mã HS 29181590: CM-00116/ Muối điều chỉnh tỉ trọng trong bể mạ vàng Im-gold IB DENSITY ADJ SALT (C6H5K3O7(H2O): 60%, C6H8O7(H2O): 20%, COOHCH2CH2COOH:20%) (nk)
- Mã HS 29181590: CM-00180/ Dung dịch hỗ trợ hòa tan vàng của bể mạ vàng OROBRIGHT-HS2 Replenisher C6H5K3O7(H2O): 20%;CoSO4.7H2O: 5.2%; C4H7O4N:5%, H2O:69,8%) (nk)
- Mã HS 29181590: Este của axit citric (loại khác- hóa chất hữu cơ)- ADDITIVE MONOCIZER ATBC (18kg/hộp)Hàng không thuộc NĐ 113) (nk)
- Mã HS 29181590: Este của axit citric- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, 50221299- HYDAGEN CAT 65KG 1H2, Cas#77-93-0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: Este của axit citric ở dạng bột dùng làm nguyên liệu trong sx mỹ phẩm: ZINC CITRATE TRIHYDRATE. CAS 546-46-3 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181590: Hoá chất di-Sodium hydrogen citrate 1,5-hydrate sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm. (CAS 6132-05-4)(500G/CHAI) (nk)
- Mã HS 29181590: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm-Muối natri của axit citric (TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE)-CAS Number: 6132-04-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: Hoá chất tinh khiết phân tích di-Ammonium hydrogen citrate-muối của axit citric, theo chuẩn chất lượng EMSURE(R) ACS,Reag. Ph Eur,chất thử dùng cho phân tích trong phòng TN(500G/CHAI)(CAS3012-65-5) (nk)
- Mã HS 29181590: HÓA CHẤT TINH KHIẾT TRI-SODIUM CITRATE DIHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,ISO,REAG. PH EUR, DÙNG LÀM THUỐC THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 6132-04-3) (500G/CHAI) (nk)
- Mã HS 29181590: Hóa chất Trisodium citrate dihydrate (C6H5Na3O72H2O)- Cas No: 6132-04-3- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: Muối của Axit Citric dùng trong thực phẩm. TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE. Số lượng: 80 BAO X 25 KG NET. Sản xuất: 23/05/2020; hết hạn: 22/05/2023. (nk)
- Mã HS 29181590: Muối Sodium Citrate (Na3C6H5O7.2H2O) của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 2,297 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 29181590: Muối Sodium Citrate của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 2.862Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181590: Muối Sodium Citrate Dihydrate của Pepsi Max Dry F0000006477 (1 unit 3,095 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181590: Muối Sodium Citrate(Na3C6H5O7.2H2O) của Sting Energy drink concentrate (1 unit 2,390 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181590: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Trisodium Citrate Dihydrate (CAS: 6132-04-3; Hàng mới 100%, NSX: tháng 04/2020; HSD: tháng 04/2023; Quy cách đóng gói: 25kg/ bao. NSX: Weifang Ensign Industry Co., Ltd) (nk)
- Mã HS 29181590: NLSX Nước giải khát: Chất điều vị Kali Citrat- Potassium Citrate- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: Phụ gia thực phẩm (Chất điều chỉnh độ axit)- (Trisodium Citrate Dihydrate TSC N1560 (Medium))- (25kg/bag)- NSX: 04/2020- NHH:04/2023,hàng không thuộc điều 6 của 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181590: Phụ gia thực phẩm (Tripotassium Citrate G2040)- NSX: 02/2020, NHH: 02/2025- (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 29181590: Phụ gia thực phẩm Muối Trisodium citrate dihydrate dạng bột, 25kg/bao- TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE BP/EP/USP/JSFA/FCC/E331 30-100MESH, (nk)
- Mã HS 29181590: Phụ gia thực phẩm- Muối Trisodium citrate dihydrate, dạng bột: TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE 25KG/BAG. BATCH: 00520132. NSX:12/05/2020- HSD: 11/05/2023 (nk)
- Mã HS 29181590: -Phụ gia thực phẩm-Chất điều chỉnh độ axit (INS 331iii- TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE (C6H5O7Na3.2H2O), CAS: 6132-04-3 (1000 BAGS X 25 KG), NSX:02/2020, HSD:02/2023, NSX:TTCA Co Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181590: SODIUM CITRATE-Muối và este của axit citric dạng tinh thể.CAS:6132-04-3.Hàng mới 100%.PTPL 6790/TB-TCHQ(19/07/2016). (nk)
- Mã HS 29181590: SRM1005/ Tripotassium Citrate E332- Kali Citrat, dạng bột, dùng làm chất phụ gia sản xuất giấy vấn thuốc lá, (nk)
- Mã HS 29181590: SRM1006/ Trisodium Citrate E331 Trinatri Citrat dùng làm chất phụ gia sản xuất giấy vấn thuốc lá. (nk)
- Mã HS 29181590: Tri- sodium citrate 2- hydrate.- drum/ 25 kg- C6H5Na3O7*2H2O.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm.- HSD: 09/03/2026..- Cas: 6132-04-3 (nk)
- Mã HS 29181590: TRIBUTYL CITRATE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (100ML/CHAI)(CAS 77-94-1) (nk)
- Mã HS 29181590: TRISODIUM CITRATE DIHYDRATE 25KG/BAG: Phụ gia thực phẩm Muối Trisodium citrate dihydrate, dạng bột. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181590: TRI-SODIUM CITRATE DIHYDRATE CRYST., EMPROVE, HÓA CHẤT TINH KHIẾT SẢN XUẤT, THEO CHUẨN PH EUR,BP,JP,USP,E 331, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU MỸ PHẨM (5KG/CHAI)(CAS6132-04-3) (nk)
- Mã HS 29181590: VTTHC6H5COOH/ Muối điều chỉnh tiêu chuẩn OROBRIGHT BAR 7 CRYSTAL ADJUSTING SALT (PRO),100g/btl,CTHH:C6H5COOH,CAS:5949-29-1,citric acid,benzoic acid,Concentration (1UNA 1 Btl), dùng trong xi mạ (nk)
- Mã HS 29181590: 91100517500-SODIUM CITRATE-Muối và este của axit citric dạng tinh thể. Hàng mới 100% (xuất hết mục 9 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 29181590: Nguyên liệu dược Natri citrate (xk)
- Mã HS 29181590: Nguyên liệu làm thuốc Sodium Citrate (xk)
- Mã HS 29181590: Tá dược làm thuốc Polyethylen Glycol 6000 (xk)
- Mã HS 29181590: Tá dược làm thuốc Propylen Glycol (xk)
- Mã HS 29181600: 51523196-Sodium Gluconate (Natri Gluconate), nguyên liệu dùng sản xuất hóa chất xây dựng, dạng bột, số Cas #527-07-1, hàng mới 100%(KQGĐ:252/TB-KĐ6 ngày 12-09-2018) (nk)
- Mã HS 29181600: Chất xúc tác dùng để mạ Thiếc UTB NB-YR (muối natri của axit Gluconic) (nk)
- Mã HS 29181600: Hóa chất dùng làm phụ gia để sản xuất bêtông SODIUM GLUCONATE #FCC 25kg/BG# mới 100% do QINGDAO GRECHI INTERNATIONAL TRADE CO., LTD sản xuất (nk)
- Mã HS 29181600: Hóa chất dùng trong ngành xây dựng SODIUM GLUCONATE dạng bột, màu trắng, 25kg/bao.CAS No.: 527-07-1. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: Hóa chất Sodium glucoheptonate, Cas:31138-65-5, CT: C7H13NaO8.2H2O,HSX: Glentham, mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,5kg/thùng (nk)
- Mã HS 29181600: Hợp chất Sodium Gluconate (công thức hóa học NaC6H11O7, số CAS 527-07-1), dạng bột, dùng làm chất phụ gia bê tông. đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Microcare CHD-Ester của axit glucomic(25kg/drum), cas no. 18472-51-0- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Muối của Axit gluconic (Hoá chất hữu cơ) dùng trong ngành công nghiệp xây dựng (Sodium Gluconate 98%), CAS: 527-07-1, CTHH: C6H11NaO7 (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu điều chế chất phụ gia bê tông dạng bột- Sodium Gluconate Tech Grade (muối của axit Gluconic). Thành phần chủ yếu: Sodium Gluconate. Độ pH: 10+-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu dùng sản xuất hóa chất xây dựng (Sodium Gluconate 99%), Mã Cas: 527-07-1, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y: CALCIUM GLUCONATE. SỐ LÔ: 20200326, NSX: 26.03.2020 HSD: 25.03.2022. PACKING: 25KG1BAG. TỔNG: 500KG20BAG (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu dược chất: muối sắt của axit gluconic Ferrous Gluconate GIVOBIO Fe 601, số lot: 2000000104, hsd: 19/01/2020. tiêu chuẩn EP mới nhất (EP9), Nhà SX: Givaudan-Lavirotte (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: CALCIUM GLUCONATE, Lot: 3202004055, 3202004052, NSX: 04/2020, HSD: 04/2022; Quy cách: 25Kg/Thùng. (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu sản xuất-Axit gluconic, muối và este-GLUCONIC ACID (Cas# 526-95-4)- Dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu Sx Thực Phẩm: ZINC GLUCONATE. Batch no: 202005003 Ngày Sx: 05.2020 hạn SD: 05.2022.nsx: SHANDONG XINHONG PHARMACEUTICAL CO.,LTD. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu thực phẩm (thành phần cấu tạo: Calcium lactate, calcium gluconate)- PURACAL XPRO (20KG/BOX). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Nguyên liệu thực phẩm: ZINC GLUCONATE- 20kg/bao, Lot Number: S9100810. NSX:05/02/2019,HSD:04/02/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: SODIUM GLUCONATE (C6H11NAO7). Hóa chất dùng trong sản xuất phụ gia bê tông và xi măng, 25kg/bao, gồm 960 bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: Sodium Gluconate 98% MIN- White crystal powder (C6H11O7Na, CAS: 527-07-1) 25 kg/ bao.Dùng trong công nghiệp mạ điện, xây dựng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: Sodium Gluconate 99% MIN- White crystal powder (C6H11O7Na, CAS: 527-07-1) 25 kg/ bao.Dùng trong công nghiệp mạ điện, xây dựng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181600: SODIUM GLUCONATE C6H11NaO7 Nguyên liệu dùng sản xuất phụ gia trong ngành xây dựng, đóng bao 25kg, hàng mới 100%. Mã CAS 527-07-1 (nk)
- Mã HS 29181600: SODIUM GLUCONATE- Nguyên liệu để sản xuất phụ gia bê tông, mã CAS No. 527-07-1, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181600: Sodium Gluconate, đóng gói 25kg/bao, gồm 1040 bao. Dùng trong ngành công nghiệp, mã CAS: 527-07-1, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29181900: 43000034/ Chất trung hoà glyocilic acid (dùng để sản xuất dầu gội) (nk)
- Mã HS 29181900: 43000241/ Chất trung hòa lauric acid 50 (nk)
- Mã HS 29181900: 43000391/ Chất trung hòa decahydrate borax (nk)
- Mã HS 29181900: 43000668/ Chất tạo ngọt Xathan gum (nk)
- Mã HS 29181900: 45000764/ Bột xà bông poult to bulk bath cogit inc. (nk)
- Mã HS 29181900: Acid Malic của Seven Up (Boost) Concentrate (1 unit 1,814 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29181900: Acid Malic dùng trong thực phẩm- COATMALIC A 1000 HS 25KG/BOX. BATCH: 08052020/CM1000HS. NSX 08/05/2020- HSD 05/2022. CAS 6915-15-7/ 8001-21-6 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29181900: ADD-3/ Phụ gia phân tán, làm đẹp bề mặt (DP7018), thành phần: Magnesium 12-hydroxyl-stearate (C36H70O6Mg), số CAS 40277-04-1 (nk)
- - Mã HS 29181900: Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit- LS (TP: Ricinoleic acid), Mã CAS: 141-22-0 (200kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181900: Axit citric monohydrat (Citric acid monohydrate), C6H8O6.H2O, 1 Hộp15Kg) (nk)
- Mã HS 29181900: Axít malic- DL MALIC ACID, Công văn trả mẫu số: 457/KĐ4-TH, ngày 23/04/2019. KQPT: 2258/PTPLHCM, 19/09/2014 (nk)
- Mã HS 29181900: Chât phụ gia thực phẩm- Malic Acid Fuso (Mã CAS: 6915-15-7; Hàng mới 100%, NSX: 13 & 14/04/2020 & HSD: ngày 12 &13/04/2025; quy cách đóng gói: 25kg/ bao. NSX: Fuso Chemical Co., Ltd) (nk)
- Mã HS 29181900: Chất phụ gia thực phẩm Non (Poly) phosphate EUROPE NON (Mã CAS: 144-55-8) (nk)
- Mã HS 29181900: Chất tạo chua (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo) bột malic- Coated Malic acid MF-8502S (nk)
- Mã HS 29181900: Cosmol 222-Chế phẩm hoá học(10cartonx16kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới-CAS 81230-05-9 (nk)
- Mã HS 29181900: D6750-100G Sodium deoxycholate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C24H39NaO4 CAS 302-95-4 (nk)
- Mã HS 29181900: DUB ESTOLINE-Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, cas no. 1423155-00-3 (25kg/drum)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181900: Dùng trong thực phẩm: DL-MALIC ACID (MALIC ACID FUSO)- Công dụng: Chất điều chỉnh độ acid, tạo phức kim loại-NSX: Fuso Chemical Co.,Ltd-Hạn dùng:18/03-09/04/2020 đến17/03-08/04/2025 (nk)
- Mã HS 29181900: FS-00100/ Citric acid monohydrate (Công thức: C6H8O7.H2O) (15kg/hộp) (nk)
- Mã HS 29181900: GLYCOLIC ACID (Acid glycolic dùng làm chất dưỡng da trong mỹ phẩm, CAS 79-14-1) (nk)
- Mã HS 29181900: GLYCOLIC ACID(Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, Nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm). Số cas: 79-14-1. Đóng gói: 25kg/ thùng, hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 29181900: GV1410010/ Acetyl tributyl citrat, dạng lỏng-ATBC (nk)
- Mã HS 29181900: Hóa chất DL-Malic acid, Cas:6915-15-7,CT:C4H6O5,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250G/lọ (nk)
- Mã HS 29181900: Hoá chất DL-Tropic acid, là axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS529-64-6) (nk)
- Mã HS 29181900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: H7002-1G Methyl 12-hydroxystearate 99% (GC) C19H38O3 (nk)
- Mã HS 29181900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Chenodeoxycholic Acid 96%, mã hàng: C9377-100MG, số CAS: 474-25-9 (nk)
- Mã HS 29181900: Hoá chất tinh khiết Axit Glycolic, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS79-14-1) (nk)
- Mã HS 29181900: MALIC ACID/ Axit malic dạng bột- Malic acid (NPL SX keo dán giầy) (nk)
- Mã HS 29181900: METHYL PARABEN NF.- carton/ 25 kg.- C3H8O3.- Nguyên liệu sản xuất thuốc- tá dược.- lot no: HE1811.- HSD: 19/05/2020-17/05/2025.- USP 38, NSX: UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTD. (nk)
- Mã HS 29181900: Muối của Axít Sorbic dùng trong thực phẩm. POTASSIUM SORBATE GRANULES. Quy cách: 25Kg/ Cartons. NSX: 11/05/2020, HSD: 10/05/2022. Mã CAS:24634-61-5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181900: Nguyên liệu dươc: Dược chất Pravastatin Sodium Ph.Eur. Tiêu chuẩn chất lượng: EP8. Lot No: BS19004612/BF20001020. Nsx: 05/2019, Hsd: 04/2022. Nhà Sx: Biocon Limited- INDIA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29181900: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Pravastatin Sodium, Ph.Eur.9 (EP9.0), Batch no: BS19004612/BF19006915,BS19004612/BF20000060, NSX:05/2019, HD: 04/2022, NSX: Biocon Limited- India (nk)
- Mã HS 29181900: Nguyên liệu sản xuất thuốc: CALCIUM GLUCOHEPTONATE, NSX: 03/2020; HSD: 03/2024. Nhà SX: Givaudan Lavirotte. Lot: 2000000535,594,595,655,656,681,731,732 (nk)
- Mã HS 29181900: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM DL-MALIC ACID. HÀNG MỚI 100%. NSX:02/06/2020. NHH: 02/06/2022 (nk)
- Mã HS 29181900: NL007/ Phụ gia (Malic acid), CAS NO: 6915-15-7, chống lão hóa da, loại bỏ tế bào chết trên da; dạng bột màu trắng; dùng để sản xuất khăn ướt, mới 100% (nk)
- Mã HS 29181900: PHỤ GIA KHỬ MÙI CHO NHỰA: TEGO SORB PY88 T.Q. HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29181900: Phụ gia thực phẩm:DL-MALIC ACID FUSO(TYPE S) Axít Malic dùng trong ngành thực phẩm. Hạn sử dụng:02/2022.Mặt hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP, 09/10/2017 (nk)
- Mã HS 29181900: PROPYL PARABEN NF.- carton/ 25 kg.- C10H12O3.- Nguyên liệu sản xuất thuốc- tá dược.- Lot no: GK2511.- HSD: 26/11/2019-24/11/2024. USP 38.NSX: UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTD. (nk)
- Mã HS 29182100: 91100514400/ Sodium salicylate- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- muối của acid salicylic, KQGĐ: 0412/N3.12/TĐ-16/02/2012 (nk)
- Mã HS 29182100: Bismuth Subgallate: nguyên liệu dùng để sản xuất viên đặt Tricare. Số lô 92330506 Nhà sản xuất: OCB PHARMACEUTICAL. HSD: 08/2023. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182100: Hoá chất hữu cơ dùng để sản xuất dầu gội đầu ZINC SALICYLATE, Batch No: S003/2005/01, Ngày sx: 05/2020, HSD: 05/2022, Đóng 50 kg/thùng. Hãng sx: New Alliance Dye Chem Pvt, Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT phân tích SODIUM SALICYLATE GR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 54-21-7) (250G/CHAI) (nk)
- Mã HS 29182100: Hoá chất tinh khiết Salicylic acid, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm (100G/CHAI)(CAS69-72-7) (nk)
- Mã HS 29182100: Hoá chất tinh khiết Sodium salicylate, là muối của axit salicylic, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS 54-21-7) (nk)
- Mã HS 29182100: Muối Natri salicylic dùng trong mỹ phẩm SODIUM SALICYLATE, 25KG/BAG, CAS: 54-21-7 (Sodium salicylate) (nk)
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm CURCYLIC 40 (FOC) (nk)
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu sản xuất sơn: chất xúc tác epoxy. Epoxy Accelerator RHODIA INDUSTRIAL SPECIALTIES (D074), mã CAS: 69-72-7 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Axit salicylic- N4013 Salicylic acid (Mã CAS: 69-72-7) (nk)
- Mã HS 29182100: NL SX thuốc thú y:SODIUM SALICYLATE. Batch no:NC2003021 HD 03.2023.nhà SX: JQC (HUAYIN) PHARMACEUTICAL CO.,LTD.., mới 100% (nk)
- Mã HS 29182200: Hoá chất công nghiệp: Acetylsalicylic acid- C9H8O4 (CAS 50-78-2), dùng trong ngành thép, 25kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182200: Ng/ liệu chuẩn dùng trong K.nghiệm:ACETYLSALICYLIC ACID FOR PEAK IDENTIFICATION CRS,EP,1 lọ10,30mg,L05.EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE QUALITY OF MEDICINES&HEALTHCARE(EDQM)- France. (GPNK:20351/QLD-KD) (nk)
- Mã HS 29182200: Nguyên liệu dược chất: ACETYLSALICYLIC ACID 3118, lô: FRH2003131, FRH2007231, hạn dùng: 31/01/2023, 12/03/2023, tiêu chuẩn EP9. Nhà sx: Novacyl. (nk)
- Mã HS 29182200: Nguyen lieu san xuat thuoc ASPIRIN-USP43-Lo:A2005019- NSX:05/2020-HD:05/2023- Nha SX:JQC (HUAYIN) PHARMACEUTICAL CO., LTD- CHINA (nk)
- Mã HS 29182300: Este của axit salicylic dùng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm- SALISOD (Tên hóa học: Sodium Salicylate; Cas No: 54-21-7) (nk)
- Mã HS 29182300: Este khác của axít salicylate và muối của nó (C8H8O3)- METHYL SALICYLATE BP. Số CAS: 119-36-8. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29182300: Ester của axit salicylic dùng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm- METHYL SALICYLATE (Tên hóa học: O-Hydroxybenzoic acid, methyl ester, synthetic wintergreen oid, salicylic acid; Cas: 119-36-8) (nk)
- Mã HS 29182300: Glycol salicylate-Glycol salicylate dạng lỏng(GP3570/QLD-KD (27/3/2017);GD7639/TB-TCHQ (9/8/2016)- Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (12/7/2019) (nk)
- Mã HS 29182300: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: METHYL SALICYLATE, CAS: 119-36-8, Lot: L4426405, HSD: 05/2022. Công ty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 29182300: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Methyl Salicylate, mã hàng: PHR1214-3.2ML, số CAS: 119-36-8 (nk)
- Mã HS 29182300: METHYL SALICYLATE BP2019 (nguyên liệu sản xuất thuốc) batch no. 2005060nsx T5/2020 hsd T5/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182300: Nguyên liệu dược chất: YMS-METHYL SALICYLATE PHARMA DR50KG/P450, số lô: RMS2002411, RMS2003411, hd: 23/01/2025, 02/02/2025, Nhà sx: Novacyl. (nk)
- Mã HS 29182300: Phụ gia thực phẩm:Chất tạo hương tổng hợp METHYL SALICYLATE STANDARD GRADE.Số lô RMS2011201 NSX:21/04/2020.HSD:21/04/2025 (nk)
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19) 1076 CP; ANTI OXIDANT(S);CRYST-Octadecyl-3-(3,5-di-tertiary-butyl-4-hydroxyphenyl) propionate, dạng bột,kq PTPL: 0655/TB-KĐ4 (21/06/2018) (nk)
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19) AO-50, ANTI OXIDANT(S);SONGNO X-1076;CRYST-Octadecyl-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) propionate, dạng bột, kq PTPL: 0956/TB-KĐ4 (23/08/2018) (nk)
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19), AO-50-Octadecyl-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) propionate, dạng bột, CAS: 2082-79-3; kq PTPL: 0956/TB-KĐ4 (23/08/2018) (nk)
- Mã HS 29182990: 2811470/ Propyl- p hydroxybenzoate, mã Cas 94-13-3, C10H12O3 (nk)
- Mã HS 29182990: 4-10235/ Axít Isostearic (Isostearic Acid 874, C18H36O2, CAS: 30399-84-9)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29182990: 4-13403/ Methyl 4-hydroxybenzoate (Mekkins-M, CTHH: C7H7COO-OH, CAS: 99-76-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29182990: 50375087-Chất chống oxy hoá từ este của các axit-phenol- dùng trong ngành nhựa- IRGANOX 1010 36X20KG 5H4.Hàng mới 100%(Cas#6683-19-8) (nk)
- Mã HS 29182990: 56387696-IRGANOX L 135 180KG 1A1-Phụ Gia cải thiện tính năng cho dầu khoáng. HÀNG MỚI 100% (CAS #125643-61-0;125643-61-0;6386-38-5) (nk)
- Mã HS 29182990: 91100642100/ Propyl paraben- mekkins-p (c) (nk)
- Mã HS 29182990: 91100643200/ Mekkins-b- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- butyl 4-hydroxybenzoate, (nk)
- Mã HS 29182990: 91215-100MG GALLIC ACID Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (HO)3C6H2CO2H CAS 149-91-7 (nk)
- Mã HS 29182990: AO60/ Pentaerythritol tetrakis[3-(3',5'-di-tert-butyl-4'-hydroxyphenyl)propionate)- AO-60. Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ: 1101/TB-KD4 (23/08/2017). (nk)
- Mã HS 29182990: A-X-019/ Chất phụ gia (ADK STAB AO-60; tên hóa học: Tetrakis methylene-3-(3',5'-di-t-butyl 4'-hydroxyphenyl) propionate methane; CTHH: C73H108O12; CAS No.: 6683-19-8). (nk)
- Mã HS 29182990: A-X-041/ Chất phụ gia (SONGNOX 1010 PW; tên hóa học: Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate] methane; CTHH: C73H108O12; CAS No.: 6683-19-8) (nk)
- Mã HS 29182990: BK-15/ NL SX chất dẻo Polyurethane (Resin)-Dẫn xuất của Axit carboxylic có chức phenol Bis (3-tert-butyl-4-hydroxy-5-methylphenyl) propionate,dạng bột BK-15,CAS: 36443-68-2, CTHH: C34H50O8,mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Bột salicylic acid dùng kết tinh tạo màng hữu cơ cho kem dưỡng da,quy cách đóng gói:12.5kg/thùng,nhà sản xuất:Sinobio chemistry Co.,limited,mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Chất chống oxi hóa 1010- Antioxidants 1010,CTHH: C73H108O12, CAS: 6683-19-8 dùng để bảo vệ vòng đời sợi cước. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Chất chống oxi hóa RIANOX 1076 tên hóa học OCTADECYL 3-(3,5-DI-TERT-BUTYL-4-HYDROXYPHENYL)PROPIONATE, CAS NO: 2082-79-3, CTHH: C35H62O3, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Chất chống Oxy hóa cơ bản dùng cho hợp chất nguyên vật liệu ngành nhựa (Primary Antioxidant-Anox20) hàng mới 100% Mã số theo biên bản chứng nhận:247/BB-HC12/LBT-NV ngày 23/11/2018. (nk)
- Mã HS 29182990: Chất ổn định plastic (Octadecyl 3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate)BENZENEPROPANOIC ACID-ADK STAB AO-50/50F/50RG A-9043 làm nguyên liệu sx mực in,40kgs/bao, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29182990: Chất ổn định plastic(Octadecyl 3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamatepropionate) TRANDE NAME:DUSIL MA (ALL GRADES)-6050 A-9044 dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29182990: Chất phụ gia dùng sản xuất nhựa: ANTI OXIDANT AO-60,Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tertbutyl-4-hydroxyphenyl)propionate] methane,C73H108O12, min 95%,hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29182990: Dẫn xuất của axit carboxylic có chức phenol dùng trong sản mỹ phẩm- SALIGIN MP (Tên hóa học: Methyl p-hydroxyl benzoate; Cas No.: 99-76-3) (nk)
- Mã HS 29182990: EB2205-2/ Este sulphonic alkyl của phenol- AO-50 (nk)
- Mã HS 29182990: ETHYL PARABEN (Chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm, CAS 120-47-8) (nk)
- Mã HS 29182990: Ethyl Paraben dùng trong sx hoá mỹ phẩm, dạng bột, thành phần chính: Ethyl Paraben, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: G7384-100G Gallic acid (HO)3C6H2CO2H (nk)
- Mã HS 29182990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Chlorogenic Acid Crystalline, mã hàng: C3878-250MG, số CAS: 327-97-9 (nk)
- Mã HS 29182990: Hoá chất tinh khiết 5-Sulfosalicylic acid dihydrate, là dẫn xuất của axit carboxylic có chức phenol, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 5965-83-3) (nk)
- Mã HS 29182990: IRG1010/ Chất phụ gia dùng trong quá trình sản xuất mực in màn hình điện thoại di động IRGANOX-1010 (nk)
- Mã HS 29182990: Methyl Paraben dùng trong sx hoá mỹ phẩm, dạng bột, thành phần chính: Methyl Paraben, theo PTPL số: 11766/TB-TCHQ ngày 26/09/2014, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: METHYL PARABEN USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no. 20200524 nsx 24/05/2020 hd 23/05/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Methyl Paraben,Phụ gia dùng trong thực phẩm (25Kg/thùng.Ngày sản xuất: 23/05/2020 Hạn sử dụng 22/05/2023), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Nguyên liệu làm thuốc- dược chất: Ursodeoxycholic Acid. Theo tiêu chuẩn EP9.0, Lot: IF-UR-200506, NSX: 05/2020, Date: 05/2023, IFFECT CHEMPHAR CO LTD.,- China sản xuất (nk)
- Mã HS 29182990: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa XLPE: Songnox 1024- dạng bột trắng, số CAS 32687-78-8, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: Nguyên phụ liệu sx nhựa: Chất chống oxy hóa- CHINOX 1010(P), C/ thức hóa học- C73H108O12; CAS 6683-19-8; Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate]methane (20 kgs/ bao). (nk)
- Mã HS 29182990: Nomcort TAB-Ethyhexyl Methoxycinnamate(1cartonx16kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS 5466-77-3 (nk)
- Mã HS 29182990: Pentaerythritol tetrakis[3-(3',5'-di-tert-butyl-4'-hydroxyphenyl)propionate)- AO-60. Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ: 1101/TB-KD4 (23/08/2017). (nk)
- Mã HS 29182990: Phân nhóm axit carboxylic có chức phenol nhưng không chứa oxy khác- loại khác (hóa chất hữu cơ)- (AEJ55079V) IRGANOX 1010 [Cas:6683-19-8](Tạm áp mã HS Chưa GĐ) (nk)
- Mã HS 29182990: PROPYL 3,4,5-TRIHYDROXYBENZOATE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (500G/CHAI)(CAS 121-79-9) (nk)
- Mã HS 29182990: PROPYL PARABEN USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no. 20200516 nsx 16/05/2020 hd 15/05/2023, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: RCH0021/ Chất ổn định dạng bột chế phẩm từ axit carboxylic, làm phụ gia cho sản xuất nhựa, mã hàng MBS RESIN EXL2620. CAS No.2082-79-3 (nk)
- Mã HS 29182990: RM2003041/ Chất sử dụng cho phản ứng tổng hợp của chất phủ đổi màu của kính sử dụng trong công nghiệp dạng lỏng NK ESTER DCP (18kg/can), CAS 43048-08-4, C20H28O4, mới 100% (nk)
- Mã HS 29182990: S0058 _ Chất ANTIOXIDANT _ Pentaerythritol Tetrakis (3-(3,5-di-tert, butyl-4-hydroxyphenyl) propinoate) _ Npl sx mực in (180B PTPL MN) (nk)
- Mã HS 29182990: Sodium Methylparaben. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 03/2020-08/2022 (nk)
- Mã HS 29182990: STAB/ Chất ổn định làm nến CS 5000 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29183000: (AEG02118)Methyl benzoylformate JRCURE MBF (Methyl benzoylformate: >99%) (nk)
- Mã HS 29183000: Chất 2-Acetylbenzoic acid, Mã: W2009, Lot: NM53216, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H8O3; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29183000: Chất Ethyl 2-methylacetoacetate, Mã: S855, Lot: TL34818, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H12O3; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29183000: DAROCUR MBF(X-CURE PI MBF) là chất phụ gia dùng để sản xuất sơn (Methyl benzoylformate). NSX: BASF. Hàng mới 100%. PTPL: 06/TB-KDHQ ngày 10/01/2019. (nk)
- Mã HS 29183000: Dung dịch Methyl benzoylformate/ UA-09. Thành phần: Methyl benzoylformate: 99%. (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn). Theo TBKQPL số: 369/TB-KĐHQ ngày 12/06/2018 (nk)
- Mã HS 29183000: Hoá chất Pyruvic acid sodium, là dẫn xuất của axit carboxylic có chức xeton, chất thử cho nghiên cứu và phát triển, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(50G/CHAI)(CAS113-24-6) (nk)
- Mã HS 29183000: Nguyên liệu dược Ketoprofen EP (nk)
- Mã HS 29183000: Nguyên liệu thuốc thú y: Ketoprofen (Số lô: 201400M200360; NSX: 03/2020; HSD: 02/2025; Quy cách: 25 Kg/Thùng) (nk)
- Mã HS 29183000: OMNIRAD MBF (Methyl benzoylformat). (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sx Thuốc Thú Y- (+)- CLOPROSTENOL SODIUM- Mục 4- GPNK: 915/TY-QLT. Số lô: 1909S021, hạn sử dụng: 09/2021. Hàng mới 100%. NSX: CAYMAN PHAMA S.R.O. (nk)
- Mã HS 29189900: 4-10188/ Chất hoạt động bê mặt dạng anion. Sức căng bê mặt của dung dịch 0.5% trong nước 27.2dyn/cm (Alanon ALE, CTHH: C11H23CON(CH3)CH2CH2COONa, CAS: 21539-58-2)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29189900: 4-10812/ Hóa chất Ethylhexyl 4-methoxycinnamat (Glytinon K2 (Dipotassium Glycyrrhizinate, CTHH: C42H60K2O16, CAS: 68797-35-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29189900: 4-12506/ Uvinul MC80 (Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit của chúng (là Octyl methoxycinnamate hoặc ethylhexyl methoxycinnamate), CAS: 5466-77-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29189900: 57073035-UVINUL MC 80 200KG 1H1-Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit của chúng- loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm-Hàng mới 100%- (Số Cas: 5466-77-3) (nk)
- Mã HS 29189900: 80043015/ MCPA 2-EHET (MIN 93.3%)- Nguyên liệu sản xuất thuốc trừ cỏ Buctril Super EC600 để xuất khẩu sang Pakistan. Co KQPTPL 10446/TB-TCHQ (04/11/2017) (nk)
- Mã HS 29189900: 91100698300/ PARSOL MCX- 2-Ethylhexyl 4-Methoxycinnamat, KQGĐ: 699/TB-PTPL- 02/06/2016 (CAS: 5466-77-3) (nk)
- Mã HS 29189900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Ascorbic acid impurity C CAS: 21675-47-8 Công thức: C6H10O7 Mã hàng: 29189900 20mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29189900: Chất khử mùi trong công nghiệp sản xuất hoá mỹ phẩm- POLYFIX ZRC 25 GP (25kg/drum). Không có mã CAS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29189900: CPG12/ Chất phụ gia carboxylic acid (nk)
- Mã HS 29189900: Dung dịch mạ kim loại PRECIOUSFAB HG-ICN100 BRIGHTENER E. Tp: Organic compound 4%-5%- CAS 59-67-6; Water 95%-100%- CAS 7732-18-5. NSX Electroplating Engineers of Japan Ltd.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29189900: Hóa chất công nghiệp- ALDEHYDE C-16 (ETHYL METHYLPHENYLGLYCIDATE), Mã cas: 77-83-8- Phụ gia dùng trong ngành sơn công nghiệp, loại 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu dược dùng sản xuất thuốc: DEXIBUPROFEN. Số lô: C102-1907011M;NSX:08/07/2019. Ngày retest: 07.07/2021.NSX:HUBEI BIOCAUSE HEILEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc FENOFIBRATE EP9,Batch:034102M01E,Mfg:07/2017,Exp:07/2022, Batch:034102M02E,Mfg:10/2019,Exp:10/2024. NSX: Derivados Quimicos. Spain. (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu làm thuốc: Diacerein. Theo tiêu chuẩn IP2018. Lot: DCN/40090220, NSX: 02/2020, Date: 01/2025, Ami Lifesciences Pvt. Ltd- India sản xuất (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên Liệu Sản Xuất Dược: FENOFIBRATE, TCSX: EP9, Số lô: W-F51-20200419-01, NSX: 17/05/2020, HSD: 03/2022. (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sản xuất thuốc Ursodeoxycholic acid EP 10. Batch no:C043C190907. MFG date:04/09/2019. EXP date: 03/09/2022.Nhà sản xuất: SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sx thuốc: Fenofibrate, tiêu chuẩn: EP10, lô: W-F51-20200420-01, ngày SX: 18/05/2020, HD: 03/2022, nhà SX: Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd, China (nk)
- Mã HS 29189900: Nguyên Liệu Thực Phẩm: GAMMA ORYZANOAL, 1 kg/ túi; NSX: 03/04/2020: HSD 03/04/2022, Số lô: B-003, Hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 29189900: Phụ gia điều chế cho dầu bôi trơn- IRGACOR NPA/50kg Steel Drum (nk)
- Mã HS 29189900: Sodium Cholate. CAS#361-09-1_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29189900: UVINUL MC 80 (Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit của chúng- loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 5466-77-3 (xk)
- Mã HS 29199000: 2500053 (ZZ12-X41), PX-200; PHOSPHIDE-Chất phụ gia hợp chất este phosphat, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0612/TB-KD9 (08/06/2018); cas: 139189-30-3 (nk)
- Mã HS 29199000: 2500054 (ZZ12-X45), FLAME RETARDANT CR741-Hợp chất este phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 1015/TB-KĐ4 (08/07/2019) cas: 181028-79-5; cthh: C15H18O8P2 (nk)
- Mã HS 29199000: 2500055 (ZZ12-X45A), BDP; PHOSPHIDE;LIGHT YELLOW LIQUEFIE-Hợp chất este phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 138/ TB-KĐ4 (29/01/2019); cas: 5945-33-5 (nk)
- Mã HS 29199000: 2500055 (ZZ12-X45A), WSFR-BDP, PHOSPHIDE, LIGHT YELLOW LIQUEFIE--Hợp chất este phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 138/ TB-KĐ4 (29/01/2019) (nk)
- Mã HS 29199000: AD-525-1(WSFR-590) Este phosphoric và muối của chúng dùng làm chất chống cháy trong bọt polyurethane linh hoạt(KQ PTPL TK 10265854492 (23/5/2019) (nk)
- Mã HS 29199000: AG100/ Chất kháng khuẩn cao su, Novaron AG100 thành phần: Silver sodium zirconium phosphate 100%, mới 100% (nk)
- Mã HS 29199000: CALCIUM GLYCEROPHOSPHATE EP9.0- Tá dược sản xuất thuốc; Số lô: CGP0330120; NSX: 01/2020; HD: 12/2024; Nhà SX: Sri Vyjayanthi Labs Pvt. Ltd- India (nk)
- Mã HS 29199000: chất chống cháy DAIGUARD-880 (FLAME RETARDANT) mới 100%, Mã CAS: 809242-48-6, CTHH: C16H34O7P2 (nk)
- Mã HS 29199000: Chất phụ gia dùng sản xuất nệm mousse- FR BS5858.(KQGĐ 1021/KĐ4-TH ngày 4/7/2019) (nk)
- Mã HS 29199000: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C17893000- Triphenyl phosphate- 250 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29199000: CPG8/ Chất phụ gia PHOSPHORIC ESTERS (nk)
- Mã HS 29199000: DẪN XUẤT HALOGEN HÓA CỦA PHOTPHAT DÙNG TRONG SẢN XUẤT NHỰA: FLAME RETARDANT TPP (CAS-NO: 115-86-6) (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 29199000: Disflamoll TKP- (CAS: 1330-78-5 80%) Tricresyl Phosphate dạng lỏng. Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100% (08 phuy x 240kg/phuy). (nk)
- Mã HS 29199000: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- TCP (TP: Tricresyl Phosphate), Mã Cas: 1330-78-5 (240kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29199000: Hợp chất este photphat, dạng lỏng- WSFR-BDP (Mã cas: 181028-79-5). Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ số: 872/TB-KĐ3 ngày 07/06/2017. (nk)
- Mã HS 29199000: L-X-200/ Chất phụ gia (CR-733S; tên hóa học: Phosphoric trichloride, polymer with 1,3-benzenediol, phenyl ester; CTHH: C30H24O4P2; CAS no.: (125997-21-9, 172589-68-3: 97~99%); 115-86-6: 1~3%) (nk)
- Mã HS 29199000: Nguyên liệu thực phẩm: muối calci của axit phosphoric: GIVOCAL (Calcium Glycerophosphate),hsd: 05,24/02/2023, 01/03/2023. Nhà SX: GIVAUDAN LAVIROTTE (nk)
- Mã HS 29199000: NPL052/ Chất phụ gia KR-73A-8 dùng để pha mực in logo (thành phần chính calcium zinc complex stabilizel, Mã CAS: 8013078, 128370) (nk)
- Mã HS 29199000: PFLETC0036/ Diphenyl phosphate loại PFLETC0036 (BPADP), ở dạng chất lỏng nhớt, 250kg/thùng, CAS: 181028-79-5, nhà sản xuất: Shandong Moris Tech Co., LTD, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29199000: RCH0017/ Chất chống cháy dạng bột chế phẩm từ phosphat, làm phụ gia cho sản xuất nhựa, mã hàng HOSTANOX P-EPQ(Aryl phosphonite).CAS No.119345-01-6 (nk)
- Mã HS 29199000: RCH0024/ Chất ổn định dạng lỏng chế phẩm từ phosphat, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng STABILIZER TMP(Trimethyl phosphate).CAS No.512-56-1 (nk)
- Mã HS 29199000: SYNTHROPON 9 TDK: Este phosphoric nguyên liệu dùng cho ngành sản xuất sơn. 25 phuy. 120 kg/phuy. Hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 29199000: Triisobutyl Phosphate/Tibp (C12H27O4P, CAS No: 126- 71- 6) chất phá bọt dùng làm nguyên liệu trong sản xuất phụ gia bê tông, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29199000: Trimethyl Phosphate (TMP), công thức hóa học: C3H9PO4, mã số CAS: 512-56-1, dùng để kiểm soát tốc độ phản ứng của quy trình sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29201900: 35/ Chất xử lý da- Methoxy propanol (nk)
- Mã HS 29201900: AMMONIUM DIBUTYL DITHIOPHOSPHATE 93% (C4H9O)2PSSNH4,hàm lượng 93%,mã CAS:53378-51-1,dùng trong công nghiệp khai khoáng, 40kg/bao.Nsx: Hunan Mingzhu Flotation Reagents Limited Company- China.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29201900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 33399-100MG Bromophos-ethyl PESTANAL, analytical standard C10H12BrCl2O3PS (nk)
- Mã HS 29202900: 50526844-IRGAFOS 168 36X20KG 5H4.Chất chống oxy hóa dạng bột, có thành phần từ Phenol, 2,4-bis(1,1-dimethylethyl)-, phosphite (3:1). HÀNG MỚI 100% (CAS#6683-19-8) (nk)
- Mã HS 29202900: CPG9/ Chất phụ gia distearyl pentaerythritol diphosphite (nk)
- Mã HS 29202900: Diphenyl isodecyl phosphite, loại khác dùng làm chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (stabilizer); theo TB: 2044/TB-KĐ 4 (30/3/20) (nk)
- Mã HS 29202900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT DODECYL SULFATE SODIUM SALT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS151-21-3) (nk)
- Mã HS 29202900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT SODIUM DODECYL SULFATE,dùng trong phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm, nguyên liệu mỹ phẩm(1KG/CHAI)(CAS151-21-3) (nk)
- Mã HS 29202900: Hợp chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (diphenyl isodecyl phosphite, loại khác) (stabilizer); theo TB: 2044/TB-TCHQ ngày 30/03/2020 (nk)
- Mã HS 29209000: 2500109 (ZZ12-S25),PEP-36;ANTI OXIDANT(S);POWDER- Chất phụ gia este phosphit, dạng bột, dùng trong sxt hạt nhựa các loại, công dụng chống oxi hóa, kq PTPL: 2767/TB-TCHQ (09/05/2019) cas: 80693-00-1 (nk)
- Mã HS 29209000: 2500112 (ZZ12-S28), ALKANOX 240-Tris (2,4- ditert-butylphenyl) phosphite, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, CAS: 31570-04-4; kq PTPL: 0655/TB-KĐ4 (21/06/2018) (nk)
- Mã HS 29209000: 32051-100MG Propargite Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C19H26O4S CAS 2312-35-8 (nk)
- Mã HS 29209000: 71726-10G-F Sodium dodecyl sulfate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCH3(CH2)11OSO3Na CAS 151-21-3 (nk)
- Mã HS 29209000: AD000302/ Chất phụ gia dạng Bột, ADEKA 2112 (chất chống oxy hóa, Tris(2,4-ditert-butylphenyl) phosphite, CAS no 31570-04-4), 20kg/bag, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29209000: AD000344/ Chất phụ gia dạng bột, SUMILIZER GP (6-[3-(3-t-Butyl-4-hydroxy-5-methylphenyl)propoxy]-2,4,8,10-tetra-t-butyldibenz[d,f][1,3,2]dioxaphosphepin, CAS: 203255-81-6), 20KG/BAO,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: ADK2112/ Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại và muối của chúng;các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên-loại khác-ADK STAB 2112.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29209000: BE-7090:Phụ gia mạ nickel,có thành phần chính là hợp chất hữu cơ đã sulphonate hóa dùng trong ngành công nghiệp xi mạ.30kg/can.Mã CAS:7732-18-5,68424-85-1,25155-30-0,2495-39-8,15471-17-7.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: BE-7091:Phụ gia mạ nickel,có thành phần chính là hợp chất hữu cơ đã sulphonate hóa dùng trong ngành công nghiệp xi mạ. 30kg/can. Mã CAS: 68411-30-3, 139-05-9, 7732-18-5. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29209000: Bis(2,4-dicumylphenyl) Pentaerythritol Diphosphite dạng bột, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa- Stabilizer 9228PC (Mã cas: 154862-43-8). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29209000: CE-101/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo Polyurethane (Resin) Polyurethan-Este của axit vô cơ của các phospho Triisodecyl phosphite, dạng lỏng CE-101, CAS: 25448-25-3, CTHH: C30H63O3P. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: Chất chống oxy hóa thứ cấp dạng bột dùng cho hợp chất nguyên vật liệu ngành nhựa (Secondary Antionxidant-Alkanox240) hàng mới 100%.Mã số theo biên bản chứng nhận:22/BB-HC11/LBT tháng 02/2020 (nk)
- Mã HS 29209000: CPG9/ Chất phụ gia distearyl pentaerythritol diphosphite (nk)
- Mã HS 29209000: DMCS/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo polyurethane (resin)-DIMETHYL CARBONATE, CAS No: 616-38-6, CTHH: C3H6O3, nhà sản xuất SHANDONG SHIDA SHENGHUA CHEMICAL GROUP CO.,LTD, không hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: DOVERPHOS 6LP/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo Polyurethan-Triisodecyl phosphite Doverphos 6LP CAS 25448-25-3,CTHH:C30H63O3P hàng mới 100%. TheoTB số 498/TB-TCHQ ngày 23/01/2017 (nk)
- Mã HS 29209000: Dung dịch điện ly VD-1 (T/phần: Dimethyl Carbonate 52%,Ethylene Carbonate:19%,Lithium Hexafluorophosphate: 17%, Ethylmethyl Carbonate: 7%, other: 5%)sử dụng làm Pin Lithium, hãng sx: Dongwha,mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: Dung dịch điện ly VD-2 (T/phần: Dimethyl Carbonate 51%,Ethylene Carbonate:18%,Lithium Hexafluorophosphate: 17%, Ethylmethyl Carbonate: 8%, other: 5%)sử dụng làm Pin Lithium, hãng sx: Dongwha,mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: Dung dịch dùng để hàn (Trimethyl borate), dung tích: 4 lít/chai, CAS: 121-43-7, hiệu: HW. Số khai báo: 2020-0027341. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29209000: Ethyl silicate- (ACZ42574V) DYNASYLAN SILBOND CONDENSED [Cas:78-10-4] (KQ:1570 TB-KĐ4, 134 BBHC12,Ngày 19/06/2020) (nk)
- Mã HS 29209000: Ethyl Silicate,dạng lỏng- (ACZ42574V) DYNASYLAN SILBOND CONDENSED [Cas:78-10-4] (KQ:1570/TB-KĐ4,129 BB-HC12,Ngày 17/06/2020) (nk)
- Mã HS 29209000: Etyl Silicat-Siligate ES-40 (dùng để làm khuôn đế giầy, hàng mới 100%) (GĐ:0001/TB-KĐ4, 03/01/2018) (Số KBHC: 2019-0011733) (nk)
- Mã HS 29209000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Tris(nonylphenyl) phosphite CAS: 26523-78-4 Công thức: (C9H19C6H4O)3P Mã hàng: 441805-250ML/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Diethyl Pyrocarbonate, mã hàng: D5758-5ML, số CAS: 1609-47-8 (nk)
- Mã HS 29209000: Hóa chất: Sodium Lauryl Sulfate, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C12H25NaO4S, CAS: 151-21-3, 1UNA1 chai0.3kg, tổng cộng45kg./ KR (nk)
- Mã HS 29209000: Hợp chất DEPC- DB0154, 25 ml/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29209000: KOLLIPHOR SLS- FINE.- bag/ 15 kg.- C12H25NaSO4.- USP 38.- Nguyên liệu SX thuốc (tá dược).- Lot no: 0022607076.- HSD:23/03/2020-23/03/2022.- NSX: BASF (nk)
- Mã HS 29209000: MBAS1000-500ML Surfactant (MBAS) 1000mg/L Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 29209000: NL169/ Dimethyl carbonate (DMC)-PTPL so 2158/PTPLHC-NV ngay 16.12.2011-NL san xuat Keo (nk)
- Mã HS 29209000: NPL13/ Dimethyl Carbonate (nk)
- Mã HS 29209000: Phụ gia pha loãng cho sản xuất sơn, mực in- Jeffsol AG 1555, số CAS: 108-32-7 (propylene carbonate) (nk)
- Mã HS 29209000: Sodium n-dodecyl sulfate(Natri n-dodecyl sunphat, 1 chai 250g), CH3(CH2)10CH2oSO3Na (nk)
- Mã HS 29209000: Tá dược: Kolliphor SLS Fine- Lot: 0021414019- Retest date: 08/2021- NSX: BASF Personal Care And Nutrition GmbH- Germany (nk)
- Mã HS 29209000: Tetraphenyl dipropylene glycol diphophite(KQ: 315/KĐ4-TH; 11455/TB-TCHQ)/ JPP-100 (nk)
- Mã HS 29209000: Triphenyl phosphite, (TPP) Cas 101-02-0, mới 100%, theo công văn trả mẫu số 131/KĐ-TH (19/4/2018), thuộc BBLV 039/BB-HC11/LBT (5/12/2018). Thông báo KQPTPL 12446/TB-TCHQ (14/10/2014) (nk)
- Mã HS 29209000: Bột Tert-butyl peroxide dùng để điều chế keo dính, mã CAS 3731-36-8 (xk)
- Mã HS 29211100: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Metformin impurity F CAS: 506-59-2 Công thức: (CH3)2NH HCl Mã hàng: 29211100 2ml/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29211100: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: TRIMETHYL AMINE, NATURAL, 10% I NEOBEE, CAS: 75-50-3, Batch: 78470, HSD: 04/2021, hiệu Riverside (nk)
- Mã HS 29211100: Hoá chất Trimethylammonium chloride, là muối của trymethylamine, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS593-81-7) (nk)
- Mã HS 29211900: 219703-5ML Hexylamine Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCH3(CH2)5NH2 CAS 111-26-2 (nk)
- Mã HS 29211900: 2811370/ Muối của diethylamine (1 chai 500 ml)-Diethylamine Hydrochloride- 500g bottle mã Cas 66068-4, C2H52NH-HC1 (nk)
- Mã HS 29211900: Amin đơn chức mạch hở (hóa chất hữu cơ) TP chính triethylamine- (AED52256V) TRI ETHYL AMINE [Cas:121-44-8; C6H15N](KQ:03/KĐ4-TH-3/1/2019, 32 BBHC12,20/02/2020) (nk)
- Mã HS 29211900: Amin đơn chức mạch hở- MOIPA (TP: Methoxy Isopropylamine), mã CAS: 78-96-6 (195kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29211900: AMIN- Phụ gia chống đóng bánh trong sản xuất phân bón,(sử dụng để các hạt phân bón không dính vào nhau) Indocoat NR-12, Bath no: 040/INR-12/19-20, mới 100% (nk)
- Mã HS 29211900: Amin thứ cấp tổng hợp từ ethanol(thành phần:Diethylenetriamine),(DIETHYLENETRIAMINE (DETA)), dạng lỏng,nguyên liệu kết hợp với nhựa epoxy dùng trong sx sơn, đóng gói 190kg/thung. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29211900: Chất tản nhiệt 3M FC-40 dùng trong công nghiệp điện tử, SỐ CAS: 86508-42-1, 3M ID số 98021139724 (nk)
- Mã HS 29211900: HEGRECAT DMCHA được xem là amin đơn chức mạch hở dùng làm chất xúc tác trong quá trình polyme hóa quy cách, đóng gói 172kgs/thùng. Mã cas 98-94-2. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 471291-1L Isopropylamine 99.5% (CH3)2CHNH2 (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- DCHA (TP: Dicyclohexyl amine), Mã CAS: 101-83-7, (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất hữu cơ TEA(Triethyl Amine), theo 58/PTPL (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Triethylamine Hydrochloride, >99.0% (A&, mã hàng: 90350-50G, số CAS: 554-68-7 (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất thí nghiệm: Dibutylamine for synthesis (C8H19N; (CH3CH2CH2CH2)2NH), 1 L/chai, Batch: S7807022, HSD: 30.06.24, CAS: 111-92-2 (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất tinh khiết-TAURINE SYNTHETIC,T0625-10G,CAS:107-35-7,10 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29211900: Hóa chất Triethylamine for synthesis, c. thức: (C2H5)3N; (1Lit/chai); Batch no: S7784534; (6 l/chai); dùng cho phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; hãng sx Merck (nk)
- Mã HS 29211900: Hợp chất chứa amin- Amin đơn chức mạch hở; hổn hợp tridecylamine isomer- (AEJ00943V) TRIDECYLAMINE [Cas:863766-30-7](KQ:0067/N3.14/TĐ-12/03/2014) (nk)
- Mã HS 29211900: Hợp chất chức Octadecylamine (dùng phụ trợ cao su) DISMO 18D-đã nk tại tk:102295383741/a12(26/10/18) (nk)
- Mã HS 29211900: MẪU NATURAL TAURINE DÙNG TRONG THỰC PHẨM- DÙNG LÀM MẪU THỬ NGHIỆM (nk)
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu dùng để sản xuất nước giải khát: TAURINE CAS: 107-35-7, Hàng mới 100%. Hàng dùng để sản xuất sản phẩm tiêu thụ nội địa. (nk)
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm TETRADECYLDIMETHYLAMINE (FENTAMINE DMA1497), CAS: 112-75-4 (N,N-Dimethyltetradecan-1-ylamine) (nk)
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu thực phẩm: STERNVIT TAURINE (FINE)- Amin đơn chức mạch hở Taurine (2-Aminoethanesulfonic acid) dạng bột, đóng gói 25kg/carton,nsx: 28.05.2020, hsd: 2023, mới 100% (nk)
- Mã HS 29211900: Phụ gia hóa chất Diethylamine, dùng trong ngành công nghiệp sơn công nghiệp,hàng mới 100%, hàng mẫu không thanh toán, Mã CAS: 109-89-7 (nk)
- Mã HS 29211900: Taurine (Aminioethylsulfonic acid) Amin đơn chức mạch hở. Dùng làm NL sx, nk chỉ dùng để sx nội bộ của tổ chức. theo khoản 2 điều 4; khoản 7 điều13 NĐ15/2018 NĐ-CP ngày 2/2/18.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29211900: Thuốc nhuộm cho nhôm (12 kg/can) dùng để nhuộm màu nhôm- TRIETHYLAMINE(TEA), CAS: 121-44-8, hàng mới, (kết quả PTPL:445/PTPLMN-NV) (nk)
- Mã HS 29211900: Tridecylamine- (AEJ00943V) TRIDECYLAMINE [Cas:863766-30-7](KQ:1569 TB-KĐ4,129 BBHC12,Ngày 17/06/2020) (nk)
- Mã HS 29211900: Triethylamin (dạng lỏng)(TRI ETHYL AMINE)(140Kg/1thùng) (nk)
- Mã HS 29212100: 0/ 0.1M ethylene diaminetetraacetic acid disodium salf (thành phần: 0.1M EDTA, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212100: 91100677500/ CLEWAT OH#300 (KUREWATTO OH300)- N-(2-hydroxyethyl) ethylenediamine-N,N',N'-triacetic acid trisodium salt- KQGĐ: 3856/PTPLHCM-NV-02/12/2013 (CAS: 139-89-9) (nk)
- Mã HS 29212100: Copper EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14025-15-1 (nk)
- Mã HS 29212100: Disodium Calcium EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 62-33-9 (nk)
- Mã HS 29212100: Disodium Magnesium EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14402-88-1 (nk)
- Mã HS 29212100: Disodium Manganese EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 15375-84-5 (nk)
- Mã HS 29212100: Disodium Zinc EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14025-21-9 (nk)
- Mã HS 29212100: Dung dịch Ethylenediamine dùng cho máy phân tích xi mạ U0005,tp:ethylenendiaminetetraacetic acid nhỏ hơn 5%, 10L/chai,mới 100%. Hàng FOC (nk)
- Mã HS 29212100: EDTA Disodium muối của Ethylenediamine, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 139-33-3 (nk)
- Mã HS 29212100: Etylendiamin và muối của nó-Conc.M.M.4 (Tetrasodium ethylene diamine tetraacetate và Sodium hydroxide)- (Cas# 64-02-8; 1310-73-2), dùng trong công nghiệp- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212100: Hóa chất Clean Guaed 51M03 dạng hợp chất hữu cơ, công dụng dùng tẩy rửa đường ống, dùng trong xử lý nước, P/N: 51M03-06, 31kg/cal, Mã CAS 1310-73-2. Hiệu Culligan, Hàng mới 100%.,GXN số:HC2020025207 (nk)
- Mã HS 29212100: Hóa chất công nghiệp TRILON B POWDER (Tetrasodium ethylenediaminetetraacetate). MÃ CAS: 64-02-8 không KBHC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212100: Hóa chất dùng trong thú y- thủy sản: EDTA-4NA (TETRAHYDRATED), Lot: 20191205, NSX: 12/2019; HSD: 12/2021; Quy cách: 25 Kg/Bao (nk)
- Mã HS 29212100: Hóa chất sản xuất cao su TRIETHYLENE-TETRAMINE (TETA). CAS No: 90640-67-8. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29212100: Tá dược DISODIUM EDETATE, tiêu chuẩn IP/BP/USP, số lô: KEE00120, NSX: 23/4/2020, HSD: 22/4/2025, dùng để SX thuốc, nhà SX: KRONOX LAB SCIENCES PVT.LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 29212100: TTL910/ Hóa chất Ethylene glycol (nk)
- Mã HS 29212100: VTTHE.D.T.A/ Axit Ethylendiaminetetraacetic,Dùng để phân tích thành phần hóa chất thiếc trong xi ma Ethylendiaminetetraacetic Acid Tetrasodium Salt Tetrahydrate,cthh:C10H12N2Na4O8.xH2O,CAS:194491-31-1 (nk)
- Mã HS 29212100: 0.1M ethylene diaminetetraacetic acid disodium salf (thành phần: 0.1M EDTA, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng) (xk)
- Mã HS 29212100: Chât hỗ trợ tẩy rửa MIX LEG, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29212100: Hóa chất Ethylene glycol (xk)
- Mã HS 29212900: 08105604/ Dung dịch chuẩn độ Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O (1L/Chai) (nk)
- Mã HS 29212900: 08105604/ 'Dung dịch chuẩn độ Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O, EDTA 1.9%,H2O 98.1% (1L/Bot)/ ES (nk)
- Mã HS 29212900: 112720-5G N,N-DIETHYLETHYLENEDIAMIN Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (C2H5)2NCH2CH2NH2 CAS 100-36-7 (nk)
- Mã HS 29212900: 2-METHYLPENTAMETHYLENEDIAMINE (Dytek A amine)- Lớp phủ dùng chống ăn mòn trong ngành xây dựng, 1 chai/1 lít, có 2 chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: 442305-1L Bis(ethylenediamine)copper(II) hydroxide solution Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCu(H2NCH2CH2NH2)2(OH)2 CAS 14552-35-3 (nk)
- Mã HS 29212900: 50066377-Diethylenetriamine 0,44kg 4G 1-hợp chất hữu cơ amine dùng trong sản xuất keo epoxy-hàng mới 100%- Nhà sx: BASF ANTWERPEN NV,SLD/M-BELGIUM (nk)
- Mã HS 29212900: 64.000000011/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa) DHE-20-1A (Đỏ), (Dietylen triamin- C4H13N3),(đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: 64.000000012/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa) DHE-20-1A (Đen), (Dietylen triamin- C4H13N3), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: 64.000000013/ Chất kết dính đã điều chế (chất đóng rắn), DHE-20-1B, (Dietylen triamin- C4H13N3), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: AMINE DHDC-9600 Hardener_Hợp chất amine (4,78Kg/Can) dùng trong công nghiệp sản xuất Sơn. Mã CAS 100-41-4 có KBHC. (nk)
- Mã HS 29212900: COLESEVELAM HYDROCHLORIDE- Hợp chất Amin đa chức mạch hở, là nguyên liệu sản xuất thuốc; TCCL: in-house; Batch no:H20P0012;NSX:03/2020; HSD:05/2022.Hàng mới 100%../. (nk)
- Mã HS 29212900: Hóa chất phòng thí nghiệm- N,N,N',N'-Tetramethyl ethylenediamine (100ml/chai), Cas: 110-18-9. CTHH: C6H16N2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Hóa chất sản xuất cao su DIETHYLENETRIAMINE (DETA), dạng lỏng, CAS No: 111-40-0, NSX: Huntsman (Singapore) Pte Ltd, 1 lít/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Hóa chất Urea, là hợp chất polyamine, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS57-13-6) (nk)
- Mã HS 29212900: Hóa phẩm DK TRIETHANOLLAMIEE (Ecco-Temp). TPC:hỗn hợp amine denvatives. CD:duy trì tính ổn định của dung dịch ở điều kiện nhiệt độ cao trong GKDK, tăng khả năng chịu nhiệt của dung dịch.20PAIL 4.6T (nk)
- Mã HS 29212900: Hợp chất amine đa chức dùng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm- SALIDINE 20% (Tên hóa hoc: Chlorhexidine Gluconate 20% Solution; Cas: 18472-51-0) (nk)
- Mã HS 29212900: Hợp chất amine làm chất xúc tác trong quá trình sản xuất mút xốp gồm Bis(2-dimethylaminoethyl)ether (65- 80%,CAS 3033623),Polyhydridicalcohol (20- 35%),dạng lỏng-AMINE CATALYST HGDA-81.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Hợp chất EDTA, Disodium Salt, Dehydrate- EB0185, 500 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Hợp chất EDTA, free acid- EB0107, 500 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Hợp chất vô cơ- hữu cơ loại khác (Dùng cho ngành CN dệt nhuộm)- AVCOTRYL PN 300 (1250kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29212900: J30270/ Nhựa ER-6503B- hỗn hợp aliphatic polyamine gồm 5-25% Bisphenol A type liquid state epoxy resin, 1.8% Butyl glycidyl ether, 4.6% Nonylphenol, 1% Carbon black (nk)
- Mã HS 29212900: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất phụ gia hỗ trợ phân tán. Diethylaminopropylamine (DEAPA), Mã CAS: 104-78-9 (D376) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 29212900: NK-NVL-0009/ Chất làm khô keo các loại.. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29212900: Dung dịch chuẩn độ Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O (1L/Chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29212900: Hóa phẩm khoan dầu khí TRIETHANOLLAMIEE (Ecco-Temp). Thành phần chính hổn hợp amine denvatives, chức năng duy trì ổn định của dung dịch ở điều kiện nhiệt độ cao trong GKDK. (xk)
- Mã HS 29213000: 1,2-DIAMINOCYCLOHEXANE (DCH-99 amine): Lớp phủ dùng chống ăn mòn trong ngành xây dựng, 1 chai/1 lít, có 1 chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: 64.000000009/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa) DHM-480-1A, (Isophoron diamin- C9H8N2O), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: 64.000000010/ Chất kết dính đã điều chế (Chất đóng rắn) DHM-480-1B, (Isophoron diamin- C9H8N2O), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: Chế phẩm hóa học dùng làm nguyên liệu sản xuất phụ gia tẩy rửa trong công nghiệp mạ, dạng lỏng, thành phần gồm 100% cyclohexylamine, kí hiệu hàng COMP.11521, 175Kg/Drum, mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: Hóa chất dùng trong ngành sơn- EDA ADDUCT 1977 CURING AGENT, KBHC; HC2020029402. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: Hóa chất phòng thí nghiệm- Cyclohexylamine (1Lit/chai), CAS: 108-91-8, CTHH: C6H13N, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk)
- Mã HS 29213000: Hợp chất amine HARDENER R-3217, dùng trong sản xuất sơn, CAS NO: 501-24-6, 9046-10-0, 68910-05-4. Hãng sx: Rich New Material (Guangzhou) CO., LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29213000: Isophorone diamine (dùng để sản xuất mực in) đã có KQPTPL số 13186/TB-TCHQ/ Vestamin IPD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29213000: Thành phần chính bảo dưỡng lạnh và nhiệt của hệ thống nhựa epoxy-4,4'-Diaminodicyclohexylmetan, diamine cycloaliphatic/Vestamin PACM (tạm áp) (nk)
- Mã HS 29213000: VESTAMIN A 139 (01 kg/lọ)- (Hợp chất chức amin- cyclohexanemethanamine)- dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS: 54914-37-3. Nhà SX Evonik (DE) (nk)
- Mã HS 29213000: VESTAMIN IPD (180 kg/thùng)- Hợp chất chức amin (este) chứa Diaminodicyclohexylmethane- dùng trong sản xuất sơn- Hàng mới 100%. Số CAS: 1761-71-3 (nk)
- Mã HS 29213000: VESTAMIN PACM (1 kg/ lọ)- 4,4'-diaminodicyclohexylmethane- Phụ gia dùng trong nghành sản xuất sơn. Hàng mới 100%. Số CAS: 1761-71-3 (nk)
- Mã HS 29214100: Hóa chất thí nghiệm: Aniline for synthesis (C6H7N, C6H5NH2), 100 ml/chai, Batch: S5807456, HSD: 28.02.23, CAS: 62-53-3 (nk)
- Mã HS 29214200: Chất 2-Fluoroaniline, Mã: D628, Lot: LC36193, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H6FN; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214200: Chất 3-Fluoroaniline, Mã: E870, Lot: AG45950D, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H6FN; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214200: HEGRECAT BDMA là dẫn xuất của aniline dùng làm chất xúc tác trong quá trình polyme hóa, quy cách đóng gói 180kgs/thùng. Mã cas 103-83-3 Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29214200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 515124-1L N,N-Dimethylaniline ReagentPlus, 99% C8H11N (nk)
- Mã HS 29214200: Hóa chất ngành dệt nhuộm Methyl Phenyl Amine hàm lượng trên 95% (hợp chất chức amin dạng lỏng, Công thức hóa học C7H9N, CAS No. 100-61-8), mới 100%. (nk)
- Mã HS 29214200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT phân tích AXIT SULFANILIC THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, sử dụng TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS121-57-3) (nk)
- Mã HS 29214400: 820528- 100G DIPHENYLAMINE FOR SYNTHESIS Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- C12H11N;CAS-No. 122-39-4 (nk)
- Mã HS 29214400: Chế phẩm chống oxy hóa cao su STALITE S có chứa 100% Benzenamine (P,P-dioctyldiphenylamine). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214400: Hóa chất phòng thí nghiệm- Diphenylamine (100g/chai), CAS: 122-39-4, CTHH: C12H11N, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214400: JS20/ Chất chống lão hóa cao su Antioxidant NOCRAC CD (Diphenylamine, C30H31N, Cas No. 10081-67-1) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế) (nk)
- Mã HS 29214400: OD-3/ Chế phẩm chống oxy hóa NONFLEX OD-3 (thành phần là Octylated diphenylamine) Cas no: 101-67-7, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 29214400: Hóa chất 1.5-Diphenyl Carbazide, 25g/chai, công thức C13H14N4O (xk)
- Mã HS 29214500: 1-NAPHTHYLAMINE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, ứng dụng trong các phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS134-32-7) (nk)
- Mã HS 29214500: Axit 4-Aminonaphthalene-1-sulfonic dùng trong tổng hợp sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 84-86-6) (nk)
- Mã HS 29214500: Hóa chất Beta Naphthoxy Acetic Acid (BNOA 98%), đóng gói 25kg/thùng, là hóa chất hữu cơ có mã CAS 120-23-0 được dùng trong công nghiệp. (nk)
- Mã HS 29214500: Hóa chất Naphthalene Acetic Acid (NAA 99%), đóng gói 25kg/thùng, là hóa chất hữu cơ có mã CAS 86-87-3 được dùng trong công nghiệp. (nk)
- Mã HS 29214500: NBR13/ Muối của axit naphthalenesulfonic (TAMOL NN 9104 25KG PAPER BAG) (nk)
- Mã HS 29214900: 445(ODP)/ Bis [4-(2-phenyl-2-propyl)phenyl]amine,dùng để trộn với nguyên liệu cao su,mã hàng: Naugard 445,KQPTPL số: 31/TB-KĐ 1 (20/01/2020),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214900: Bis{4-(2-phenyl-2-propy)phenyl}amine, dùng SX LK xe gắn máy-CA1-004 NAUGARD 445 ACID (KQGĐ số: 3564/TB-TCHQ (21/04/15) (nk)
- Mã HS 29214900: Hợp chất chứa amin- chất chống oxi hóa cho cao su,loại khác- ANOX 405 (25Kg/Bao) (nk)
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu chuẩn dùng trong kiểm nghiệm: ALVERINE IMPURITY D CRS, EP,1 lọ 10mg, L01.01. EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE QUALITY OF MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK: 3085e/QLD-KD) (nk)
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu dược,dùng sản xuất thuốc AMITRIPTYLINE HYDROCHLORIDE BP2019.Batch:2050000968,Mfg:04/2020,Exp:04/2025.NSX:Olon S.p.A.DN cam kết hàng hóa không có nguồn gốc từ thực vật,động vật,khoáng vật. (nk)
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu dươc: Dược chất Alverine citrate. TCCL: EP9 Batch No: 0000310375. Nsx: 26/03/2020, Hsd: 26/03/2025. Nhà Sx: Procos S.p.A- Italy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu sx thuốc: Alverine Citrate, t.chuẩn: EP8, lô: 20200501, ngày SX: 03/05/2020, HD: 02/05/2023, nhà SX: Yancheng Chemhome Chemical Co.,Ltd, China (nk)
- Mã HS 29214900: Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-410, có tác dụng chống oxy hóa, thành phần gồm Bis(nonylpheny)amine. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: 1N101/ Chế phẩm chống oxy hóa 6PPD (N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-p-phenylenediamine) (SIRANTOX/ANTIOXIDANT 6PPD) CTHH:C18H24N2.CAS:793-24-8,nguyên liệu sản xuất lốp xe, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: 2/ Chất chống ôxy hóa 4020 (N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-phenyl-phenylenediamine), KQPTPL: 236/TB-PTPLHCM (26/01/2015), hàng mới (nk)
- Mã HS 29215100: 3000385 Hợp chất N,N'-diphenyl-p-phenylenediamine/NOCRAC-DP(F), hàng mới 100%, mã CAS 74-31-7, CTHH: C18H16N2 (nk)
- Mã HS 29215100: 3005009 Hợp chất N-Isopropyl-N'-phenyl P-phenylene diamine/ANTIOXIDANT 4010NA, hàng mới 100%, mã CAS 101-72-4, CTHH: C15H18N2 (nk)
- Mã HS 29215100: 3005009/ Hợp chất N-Isopropyl-N'-phenyl P-phenylene diamine/ANTIOXIDANT 4010NA, hàng mới 100%, mã CAS 101-72-4, CTHH: C15H18N2 (nk)
- Mã HS 29215100: 87890-5G N,N,N',N'-Tetramethyl-p-phenylenediamine Dihydrochloride Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H4[N(CH3)2]22HCl CAS 637-01-4 (nk)
- Mã HS 29215100: Chất chỉ thị DPD (diethyl-p-phenylen diamine) dùng kiểm tra nồng độ gốc Clo trong nước (500 gói/hộp) _ DPD Plus OYWT-11-04 4987038235009 500 [CHE0027] (nk)
- Mã HS 29215100: Chất chống oxy hóa cao su (Antioxidant DTPD3100), nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (nk)
- Mã HS 29215100: Chất gia tốc cao su 3C là N-isopropyl-N-phenyl-p-phenylenediamine theo PTPL số 390/TB-KĐ1 ngày 28/08/2018, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: Chất xúc tiến lưu hoá cao su 29-RA02B (là N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-P-phenylenediamine) (thông báo số 113).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: chế phẩm chống ô xy hóa, làm ổn định cao su: 6PPD- GRS, dùng để sản xuất sản phẩm cao su, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: Chế phẩm chống oxy hóa 6PPD (N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-p-phenylenediamine) (SIRANTOX 6PPD).CTHH: C18H24N2.CAS#793-24-8. (nk)
- Mã HS 29215100: Dẫn xuất của amin thơm đa chức, hóa chất hữu cơ, thường được dùng trong sản xuất cao su (chất chống lão hóa cao su)- ANTIOXIDANT 6PPD (gd: 2103/N3.13/TD, ngay: 25/11/13) (nk)
- Mã HS 29215100: Dẫn xuất của P-Phenylenediamin dùng trong ngành cao su- SANTOFLEX 6PPD- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: Hóa chất phòng thí nghiệm- 1,2-Phenylenediamine, (50g/chai), CAS: 95-54-5, CTHH: C6H8N2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215100: Hoá chất tinh khiết N,N,N`,N`-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(10G/ONG)(CAS 637-01-4) (nk)
- Mã HS 29215100: Hợp chất chức amin 6PPD (4020) (CAS No. 793-24-8). Chất chống oxy hóa cao su, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất cao su. (nk)
- Mã HS 29215100: Hợp chất chức Amin,dùng SX LK xe gắn máy- CA1-005 RUBBER ANTIOXIDANT 6PPD (4020) (KQGĐ số: 6399/TB-TCHQ (15/07/15) (nk)
- Mã HS 29215100: N,N-di-2-naphthyl-p-phenylenediamine- NOCRAC WHITE (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 29215100: N-Isopropyl-N-phenyl P-Phenylenediamin- Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng- NOCRAC 810-NA (20KG/BAO) (nk)
- Mã HS 29215100: NL38/ Dẫn xuất của N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-Phenyl-p-Phenylenediamine, dạng vảy (chất phụ gia dùng lưu hóa cao su) SIRANTOX 6PPD (4020), CAS: 793-24-8, CTHH: C18H24N2 (nk)
- Mã HS 29215100: UOP-5 (N-N-Di-sec-butyl-p-phenylenediamine): Phụ gia chống oxy hoá cho xăng, sử dụng trong công nghiệp lọc dầu. Mã CAS: 101-96-02, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29215900: Chất xúc tiến lưu hóa cao su (Vulcanized Agent) VULNOC-PM (C14H8N2O4) chứa 98% N,N'-m-Phenylenedimaleimide. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215900: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- SR-1 (TP: Dioctyldiphenyl amine), Mã CAS: 101-67-7, (20kg/bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29215900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, 99+%, mã hàng: 860336-1G (nk)
- Mã HS 29215900: Hoá chất tinh khiết N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride GR, là dẫn xuất của amin thơm đa chức, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS 1465-25-4) (nk)
- Mã HS 29215900: Hợp chất chứa amin (NORAMINE V15) (NLSX sơn) (nk)
- Mã HS 29215900: Hợp chất chức amin (AMINEADDUCT MPMD HV 74BOH (DRUM) (08707DR)) (NLSX sơn) (nk)
- Mã HS 29215900: J33020/ Nhựa Achmex ER-8760 B: 1-10% 4,4-Methylene dianiline C13H14N2, 90-99% modified aromatic polyamine số cas 101-77-9 (nk)
- Mã HS 29215900: J34021/ Nhựa catalyst 11J (1pcc 0.1kg), hợp chất 70-75 % m-phenylenediamine số cas 108-45-2, 25-30 % N-Methyl-2-pyrrolidone, làm chất xúc tác cho nhựa epoxy (nk)
- Mã HS 29215900: Nguyên liệu thuốc thú y: Bromhexin Hydrochloride (Số lô: 20200427; NSX: 04/2020; HSD: 04/2023; Quy cách: 25kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29215900: T8533-25G o-Tolidine Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm [-C6H3(CH3)-4-NH2]2 CAS 119-93-7 (nk)
- Mã HS 29221100: 0/ Chất tẩy dầu mỡ kiềm HD-250 (thành phần Monoethanolamine 6-10%, Water 75-83%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: Chất Monoethanolamine (MEA), mã Cas: 141-43-5, 210 kgs/phuy, sử dụng trong công nghiệp.Nhà sản xuất: GC Glycol. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221100: Chất ổn định PH, code: DF504, hãng sản xuất WELLS PRINTING MATERIALS CO.,LTD (ethanolamine 100%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: FSV-BH/ Dung dịch mạ chống rỉ (BH-) (C2H7NO) (nk)
- Mã HS 29221100: Hóa chất công nghiệp- MONOETHANOLAMINE, chất phụ gia dùng trong sản xuất sơn, loại 213kg/drum. Mã CAS: 141-43-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Ethanolamine CAS: 141-43-5 Công thức: NH2CH2CH2OH Mã hàng: E9508-500ML/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng: Monoethanolamine (MEA), mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, sơn. MONOETHANOLAMINE (210 Kg/drum), dạng lỏng. Hàng có mã số CAS: 141-43-5. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221100: Hóa chất phòng thí nghiệm- Ethanolamine (1 lít/chai), CAS: 141-43-5, CTHH: C2H7NO, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: Hợp chất hóa học làm tăng hiệu xuất truyền nhiệt của máy sấy KURITA PJ-1102,TPHH: 2-Aminoethanol 10-25% 141-43-5, Cyclohexylamine 2.5-10% 108-91-8, Alkyl diamine, Nonionic surfactant (nk)
- Mã HS 29221100: MM04-007171/ HÓA CHẤT TẨY RỬA ORC-220JA CHỨA MONOETHANOLAMINE 14-19% (nk)
- Mã HS 29221100: Monoethanolamine (MEA) chất làm ổn định trong khoan mùn, sử dụng trong khoan dầu khí, 01 phuy x 210kg/phuy, Cas: 141-43-5, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221100: MONOETHANOLAMINE (MEOA, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp tẩy rửa, dệt nhuộm, 210kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221100: MONOETHANOLAMINE, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp tẩy rửa, dệt nhuộn..., 210kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221100: Monoethenolamine- Monoethanolamine pure (MEOA) (dùng trong ngành mỹ phẩm) CAS No. 141-43-5- KBHC số 2020-0027716 (nk)
- Mã HS 29221100: Muối của Monoetanolamin (RXX56-001-2- TRIETHANOLAMINE, 99%) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. Cas: 102-71-6 (nk)
- Mã HS 29221100: NPL004/ Monoethanolamine-mono ethanol amine, hàng được đóng trong drum nhựa, 210 kgs/drum, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221100: R2004006-001130/ Monoethanol lamine: C2H7NO 99% (MEA), dung dịch lỏng, đóng ra can, 20Kg/can, dùng để tẩy rửa (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29221100: Chất Mono Ethanol Amine ((CH2CH2OH)NH2),hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29221100: Chất tẩy dầu mỡ kiềm HD-250 (thành phần Monoethanolamine 6-10%, Water 75-83%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29221100: VIAKING CONDITIONER DS 280 M: Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là Monoetanolamin và muối của nó, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29221200: 50502058-Hợp chất hữa cơ Diethanolamine từ 2,2'-iminodiethanol ứng dụng để sản xuất đế giầy- ADDITIVE PX 9317 18KG 3H1. Hàng mới 100% (Cas#111-42-2) (nk)
- Mã HS 29221200: Chất phụ gia dùng sản xuất nệm mousse- AMINE 8009. (KQGĐ 1021/KĐ4-TH ngày 4/7/2019) (nk)
- Mã HS 29221200: Diethanolamine Hợp chất Amino chứa Oxy nguyên liệu dùng sản xuất vật liệu xây dựng (CAS:111-42-2 không thuộc danh mục KBHC), mới 100% (nk)
- Mã HS 29221200: Ethanoldiisopronolamine (EDIPA) 85%, nsx: Greenfield Chemicals, dùng làm phụ gia trợ nghiền xi măng, mới 100% (nk)
- Mã HS 29221200: Hóa chất hữu cơ ngành sơn, nhựa. DIETHANOLAMINE (228Kg/Drum). Dạng lỏng. Mã CAS:111-42-2 không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo NĐ 113. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221500: Hoá chất dùng trong công nghiệp sản xuất Xi măng, bê tông, dầu nhớt, mực in, dệt nhuộm.: TRIETHANOLAMINE 99% (C6H15NO3), CAS: 102-71-6, (01 ISOTANKS x 23010 kg). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221500: 50051884-TRIETHANOLAMINE PURE 230KG 1A1-Hợp chất hữu cơ Triethanolamine ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, sơn, mực in, mỹ phẩm.hàng mới 100% (Cas#102-71-6) (nk)
- Mã HS 29221500: AMINE SD- Hợp chất Amino chức oxy- dùng trong ngành công nghiệp xây dựng (Triethanolamine 95%- TEA), mới 100% (nk)
- Mã HS 29221500: Chất Triethanolamine (TEA), CTHH: C6H15NO3, mã Cas: 102-71-6, 220 kgs/phuy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221500: Chất xúc tác dùng để pha sơn Z-6011 (3-Aminopropyltriethoxysilane 90-100%, Ethanol 0.1-1%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221500: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, xi măng. TRIETHANOLAMINE 99% (232 Kg/drum), dạng lỏng. Mã CAS: 102-71-6. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221500: Hoá chất tinh khiết Triethanolamine ứng dụng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS102-71-6) (nk)
- Mã HS 29221500: Hơp chất Triethanolamine pure, công thức hóa học: C6H15NO3, mã CAS: 102-71-6, dùng để sản xuất chất trợ nghiền xi măng, nhà sản xuất: BASF, hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 29221500: SVN60/ Chất xúc tác dùng để pha sơn Z-6011 (3-Aminopropyltrietthoxysilane 90- 100%, Ethanol 0.1- 1%) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221500: Triethanolamine 99% Hợp chất Amino chứa Oxy nguyên liệu dùng sản xuất vật liệu xây dựng (CAS:102-71-6 không thuộc danh mục KBHC), mới 100% (nk)
- Mã HS 29221910: 239844-10G 3-Amino-1-propanol Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HO(CH2)3NH2 CAS 156-87-6 (nk)
- Mã HS 29221910: Nguyên liệu dùng sản xuất tân dược: ETHAMBUTOL HYDROCHLORIDE (BP2019), Lô: N0022063/54/55/56/57/58/59/60/61. NSX: 04/2020. HD: 03/2025. NSX: LUPIN LIMITED- INDIA. (nk)
- Mã HS 29221990: 06220808/ Hóa chất tẩy rửa bề mặt cho thành lò hàn thiếc, 20L/drum, mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: 07050201/ Dung dịch Blackhole AF Conditioner có chứa Aminoethylethanolamine (C4H12N2O) 40-45% là hóa chất dùng để xử lý dẫn điện trước mạ (nk)
- Mã HS 29221990: 07050209/ Dung dịch Eclipse Cleaner LE chứa aminoethylethanolamine (C4H12N2O) 15-25% là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ (nk)
- Mã HS 29221990: 20000964/ 2-(Diethylamino)ethyl methacrylate-dạng lỏng DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-mã cas 105-16-8-KQGD1954/TB-TCHQ-12/04/2018 (nk)
- Mã HS 29221990: 20000964-2-(Diethylamino)ethyl methacrylate-dạng lỏng DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-mã cas 105-16-8-KQGD1954/TB-TCHQ-12/04/2018 (nk)
- Mã HS 29221990: 50345397,N-METHYLETHANOLAMINE 180KG 6HA1,Hợp chất hữa cơ methyldiethanolamine với công thức hóa học CH3N(C2H4OH)2, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp,hàng mới 100%,Cas:109-83-1 (nk)
- Mã HS 29221990: 91100526800/ AMP- ULTRA PC1000- 2-amino-2-methylpropanol (CAS: 124-68-5) (nk)
- Mã HS 29221990: AMBROXOL HCL (AMBROXOL HYDROCHLORIDE) EP9.0 (dược chất sản xuất thuốc) batch no. 200306 nsx T03/2020 hd T03/2025, 200502 nsx T05/2020 hd T05/2025,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: AMP-ULTRA PC 1000#Amine- Chất chống lắng dùng cho sản xuất hóa mỹ phẩm- AMP-ULTRA PC 1000, Cas No: 77-86-1. (nk)
- Mã HS 29221990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Ethambutol for system suitability CAS: 1070-11-7 Công thức: C10H24N2O2 2HCl Mã hàng: 29221990 10mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Chất điều chỉnh pH- Diisopropanolamine- dùng trong sản xuất các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc cá nhân DIISOPROPANOLAMINE LFG 85.CAS:110-97-4.(205KG/DRUM). (nk)
- Mã HS 29221990: Chất sản xuất phụ gia bê tông DEIPA 85% (Diethanolisopropanolamine 85%),Dạng Lỏng, #Mã CAS: 6712-98-7, NINGBO LUCKY CHEMICAL INDUSTRY CO. LTD sản xuất mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Chắt thử thí nghiệm- 2-AMINO-3,5-DIBROMO-BENZALDEHYDE- Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc trong lĩnh vực y tế. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221990: Chắt thử thí nghiệm- CIS-AMBROXOL HYDROCHLORIDE- Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc trong lĩnh vực y tế. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221990: Chế phẩm hóa học- PREDATOR MR2517 AP (thành phần có Dimethylaminoethanol), dùng điều chỉnh độ pH cho dong nước thải từ thiết bị tách muối. Hàng mới 100%. (Hàng không thanh toán). (nk)
- Mã HS 29221990: CURING AGENT A100: N-Methylol acrylamide (CAS No.: 924-42-5)- Chất phụ gia dùng trong sản xuất sơn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: DEIPA: Diethanolisopropanolamine 85%, CTHH (C7H17NO3), không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu cho phụ gia xi măng. Hàng mới 100%. (CAS: 6712-98-7) (nk)
- Mã HS 29221990: DIETHANOLISOPROPANOLA MINE 85% (C7H17NO3) nguyên liệu dùng trong ngành xây dựng (CAS: 6712- 98-7), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: DIETHANOLISOPROPANOLAMINE (DEIPA) 85%. CAS: 6712-98-7. Hóa chất dùng làm nguyên liệu trong sản xuất phụ gia bê tông và xi măng, 23000kg/ bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Diphenhydramin dạng lỏng (Diphenhydramine)_424/PTPL mục 3- NPL thuốc (nk)
- Mã HS 29221990: Dung dịch 2-Amino-2-methyl-1-propanol trong nước (dùng sx tấm Laminate) [THEO KQ PTPL SỐ: 1659/TB-KĐ4 NGÀY 20/11/2019]/ Aminoalcohol derivatives UMA02M- Mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: EDIPA: Ethanoldiisopropanolamine 85%, CTHH (C8H19NO3), không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu cho phụ gia xi măng. Hàng mới 100%. (CAS: 10353-86-3) (nk)
- Mã HS 29221990: Ethanoldiisopropanolamine 85% (EDIPA- C8H19NO3; Mã CAS: 10353-86-3). Dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc: HC Yellow 2 (N-hydroxyethyl-O-nitro-aniline) công thức C8H10N2O3 cas. 4926-55-0 mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất dạng lỏng DIETHANOLISOPROPANOLAMINE 85%,dùng làm chất trợ nghiền trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng. Mỗi thùng nặng 215 kgs, CAS NO: 6712-98-7; 111-42-2; 7732-18-5.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất dạng lỏng TRIISOPROPANOLAMINE 85%,dùng làm chất trợ nghiền trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng. Mỗi thùng nặng 215 kgs, CAS NO: 122-20-3; 7732-18-5.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất dùng trong công nghiệp- Dung môi dùng cho tẩy rửa công nghiệp DIMETHYL ETHANOLAMINE (DMEA) Mã Cas 108-01-0, loại 181kg/ thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 01887-1ML-F 3-Amino-1-propanol analytical standard HO(CH2)3NH2 (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp trợ nghiền xi măng. TRIISOPROPANOLAMINE 85 PCT.215 kg/drum,dạng lỏng.Hàng mới 100%. Hàng có mã số CAS:122-20-3 không thuộc danh mục khai báo hóa chất NĐ113 (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 2-Amino-1-Butanol, 97%, mã hàng: A43804-100ML, số CAS: 96-20-8 (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM1172.00 Adiphenine Hydrochloride 250MG C20H25NO2.ClH (nk)
- Mã HS 29221990: Hoá chất tinh khiết 3-Amino-1-propanol, là hợp chất rượu- amino, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250ML/CHAI)(CAS156-87-6) (nk)
- Mã HS 29221990: Hoá chất tinh khiết Tris(hydroxymethyl)aminomethane theo chuẩn ACS,Reag. Ph Eur, là rượu- amino, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS77-86-1) (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất tinhk hiết Tris(hydroxymethyl)aminomethane TRIS LAB, dùng làm thuốc thử, hoặc sản xuất hóa chất (500G/CHAI)(CAS77-86-1) (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất Tris(hydroxylmethyl)aminomethane, CAS 77-86-1,Item code: BI2888, 0,5 kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: hóa chất Tris(hydroxymethyl)aminomethane (Trometamol) theo chuẩn EMPROVE(R) exp Ph Eur,BP,USP (1KG/CHAI) dùng trong sản xuất mỹ phẩm thô(CAS77-86-1) (nk)
- Mã HS 29221990: Hoạt chất dưỡng tóc (D-erythro-Dihydrosphingosine) dùng trong sản xuất dầu gội- SPHINGONY, NSX: Evonik Specialty Chemicals (Shanghai) Co., Ltd, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hợp chất amino chức oxy- Hóa chất hữu cơ- Amietol M21- 2- Dimethylaminoethanol (DMAE) cas no:108-01-0- Dùng trong ngành CN sản xuất sơn, mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hợp chất CTAB (Hexadecyltrimethylammonium bromide)- CB0108, 100 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Hợp chất Tris- TB0196, 2.5 kg/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu chất kết dính AMP-90- Chemical Material AMP-90, đã kiểm hóa tại tk 103138266711/A12 (07/02/2020), hàng chưa đi giám định (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu chuẩn dùng trong k.nghiệm:BISOPROLOL FOR SYSTEM SUITABILITY CRS, EP,1 lọ 1,0030mg,L04.00.EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE QUALITY OF MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK:20351/QLD-KD) (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc TRIMEBUTINE MALEATE JP17-Lo: DC-006-2005031; DC-006-2005032-NSX:05/2020-HD: 05/2024-Nha SX: ZHEJIANG EAST-ASIA PHARMACEUTICAL CO., LTD- CHINA (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu dược: Trimebutine Maleate- JP17, Batch no: RX2020053Y002, MFG date: 11/05/2020, EXP date: 10/05/2022, NSX: Luna Chemicals Co.,Limited- China. (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu hóa chất dùng trong xây dựng.(1-(N,N-Bis (2-hydroxyethy) amino)-2-propanol, dạng lỏng)-Diethanol Isopropanolamine(Deipa) 85% Cas#6712-98-7.Hàng mới 100%,(KQGĐ: 902/TB-KĐ2 ngay10.6.2019) (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Ambroxol Hydrochloride,BP 2018 Batch no: AMX/40010120, NSX:01/2020, HD:12/2024, NSX: Ami Lifesciences Ptv Ltd- India. (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu mẫu dùng kiểm nghiệm, nghiên cứu trong tân dược: AMBROXOL HYDROCHLORIDE (EP9). Lô: 17C0462004003, NSX: 04/2020. HD: 04/2022. NSX: Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin...Co., Ltd.. (nk)
- Mã HS 29221990: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THUỐC: MECLOFENOXATE HCL JP17. BATCH NO: 1912008. NSX: 12/2019- HSD: 12/2021. NSX: SHANGHAI WONDER PHARMACEUTICAL CO.,LTD (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu SX thuốc tân dược-BISOPROLOL FUMARATE,NSX: UNICHEM LABORATORIES Ltd.- India; Batch:PBFUP90002,SX: 10/2019,HD: 09/2022; Tiêu chuẩn CL: USP42 (nk)
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu thuốc tân dược: Bisoprolol Fumarate Ph. Eur. 10; lô: 274; năm sx: 05/2020; HD: 05/2025 (nk)
- Mã HS 29221990: N-polyoxyethylene ethylenediamine- EDA-3-70- Nguyên liệu sản xuất dùng trong xây dựng 220kg/drum, hàng mới 100% (KQ PTPL:3150/TB-TCHQ ngày 21.05.2019) (nk)
- Mã HS 29221990: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: PHYTOSPHINGOSINE HCL, NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Phụ gia hóa chất dùng cho sản xuất sản phẩm tẩy rửa nhà cửa 1- AMINO-2-PROPANOL- (MONOISOPROPANOLAMINE (MIPA), 99%) (TB: 8577/TB-TCHQ- ngày 06/09/2016) (nk)
- Mã HS 29221990: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- AMP75 (TP: hỗn hợp của Amino Methyl propanol và nước), Mã Cas: 000124-68-5, (190.51kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: Piroxicam, tiêu chuẩn USP 41, nhà sản xuất: ALCON BIOSCIENCES PVT.LTD, dùng để nghiên cứu sản xuất thuốc, NSX: 04/2020, HSD: 03/2025, batch: PCM-1028/20, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: TRIISOPROPANOLAMINE (TIPA 85%)._Triisopropanolamine, dạng lỏng (HÓA CHẤT DÙNG TRONG XÂY DỰNG)._Số CAS:122-20-3 không nằm trong nghị định 113. TB: 3227/TB-TCHQ (15/05/17). PTPL: 495/TB-KĐ4 (18/04/17). (nk)
- Mã HS 29221990: Triisopropanolamine 85% (TIPA- CTHH: C9H21NO3; Mã CAS: 122-20-3). Dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29221990: TRIISOPROPANOLAMINE TIPA 85% [ CH3CHOHCH2]3N nguyên liệu dùng trong ngành xây dựng,(CAS: 122-20-3) nhà sản xuất: NANJING HBL ALKYLOL AMINES CO, LTD, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29221990: TRIMEBUTINE MALEATE (JP17) TC 03drum x 25kg. So lo: DC-006-2004015. NSX: 04/2020- HD: 04/2024. (Nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 29221990: WAS107/ 140041:N-Methyl diethanolamine dạng lỏng- MDA (18 Kg/ can) (nk)
- Mã HS 29221990: Hóa chất tẩy rửa bề mặt Promoclean Oven 4 cho thành lò hàn thiếc, 20L/drum, mới 100% (xk)
- Mã HS 29222100: 1-AMINO-2-HYDROXY-4-NAPHTHALENESULFONIC ACID, HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG PHÂN TÍCH PHOSPHATE (100G/CHAI)(CAS 116-63-2) (nk)
- Mã HS 29222100: A0001958/ Muối Natri của a xít hữu cơ Naphthalene KEEA100 TETRA-ETCH A (nk)
- Mã HS 29222100: Hóa chất 4-Aminophenol, Cas:123-30-8, CT:C6H7NO,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100g/lọ (nk)
- Mã HS 29222900: AD-66(CURING AGENT K-54) Hợp chất amino chức oxy. 2,4,6-Tris-(dimethylaminomethyl)phenol (Kết quả PTPL 0902/TB-KĐ 4) (nk)
- Mã HS 29222900: Amino- phenol: ANCAMINE K54 (Mã hàng: 8A035). dùng để sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 29222900: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc: 2,4-Diamino phenoxyethanol-sulfate công thức C8H14N2O6S cas.70643-20-8 mới 100% (nk)
- Mã HS 29222900: Hóa chất dùng trong ngành sơn, Ancamine K54.mới 100%,200kg/drum (nk)
- Mã HS 29222900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: D9143-5G O-Dianisidine C14H16N2O2 (nk)
- Mã HS 29222900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Metol, For Photographic Purposes, mã hàng: 69750-100G, số CAS: 55-55-0 (nk)
- Mã HS 29222900: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất xúc tác epoxy. Ancamine K54, 200 kg/ phuy (E140). Mã Cas: 90-72-2, 71074-89-0. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29222900: Phụ gia pha xăng làm tăng RON- N-METHYL-P-ANISIDINE 95% (AMINO-COMPOUNDS). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29223900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 156477-25G 4-(Dimethylamino)benzaldehyde (CH3)2NC6H4CHO (nk)
- Mã HS 29223900: Hóa chất tinh khiết 4-(Dimethylamino)benzaldehyde GR theo chuẩn chất lượng Reag. Ph Eurtheo, là amino- aldehyt, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS 100-10-7) (nk)
- Mã HS 29223900: Hoá chất tinh khiết 4-(Dimethylamino)benzaldehyde, là amino-aldehyt, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 100-10-7) (nk)
- Mã HS 29223900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH UREA GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM500G/CHAI(CAS57-13-6) (nk)
- Mã HS 29223900: Hóa chất tinh khiết-4-(Dimethylamino)benzaldehyde,156477-25G,CAS:100-10-7,25 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224100: 4-10445/ Dẫn xuất của L-serine (L-serine, CTHH: C3H7NO3, CAS: 56-45-1)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29224100: Acid amine bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm: L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE 98.5% FEED GRADE; Lot: 3200508, NSX: 05/2020, HSD: 05/2022. Quy cách: 25Kg/Bao. NSX: Xinjiang Meihua Acid Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 29224100: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE 98,5% FEED GRADE. Lot: 3200329/413/422/428, sx: 03/2020, hsd: 03/2022, nsx: Xinjiang meihua amino acid co.,ltd. (nk)
- Mã HS 29224100: Chất bổ trợ thức ăn chăn nuôi (L-Lysin Monobydrochloride 98% Feed Grade)-Lysin- Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi (3343/ PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29224100: GLYCINE (1 loại amino axit, CTHH:C2H5O2,CAS:56-40-6,NPL SX keo dán,dạng rắn) (nk)
- Mã HS 29224100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN L-Lysine hydrochloride CAS: 657-27-2 Công thức: C6H14N2O2 HCl Mã hàng: W384712-100G-K/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: Hoá chất tinh khiết L-Lysine monohydrochloride, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS657-27-2) (nk)
- Mã HS 29224100: L- lysine (L- Lysine HCL 99.5% food grade) Dùng làm hương liệu phụ gia thực phẩm, xuất xứ Trung quốc (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29224100: L- Lysine HCL 98,5% (Nguyen Lieu SX Thuc an chan nuoi. 720 bao X 25 kg/bao. Hãng sx: Shandong Shouguang Juneng Golden Corn Co Ltd, China. NSX: 24/04/2020, HSD: 23/04/2022 (nk)
- Mã HS 29224100: L- LYSINE MONOHYDROCHLORIDE 98,5% FEED GRADE, Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng không chịu thuế GTGT theo Luật số 71/QH13/2014. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L- LYSINE SULPHATE- Chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN (CV 38/CN-TĂCN), Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 29224100: L- Lysine Sulphate: Nguyên liệu bổ sung axit amin trong TĂCN do hãng Inner Mongolia Eppen Biotech Co.,Ltd sản xuất. NK đúng theo TT21/2019/BNNPTNT. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224100: L-LYSINE (Monohydrochloride 98,5% Feed Grade)- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Nhập khẩu theo mục II.1.3 công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. Qui cách: 25kg/bao (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Theo KQPTPL 409/PTPLMN-NV, 25/03/2009. Thuộc mục 2.1.7 TT02/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 29224100: L-lysine (SEWON L-LYSINE HCL 99% FEED GRADE): axit amin tổng hợp dùng chế biến thức ăn chăn nuôi (25kg/bao). (nk)
- Mã HS 29224100: L-LYSINE (SULPHATE) (Axit amin đơn tổng hợp dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, phụ gia sản xuất thúc ăn chăn nuôi) (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Hcl 98.5% Feed Grade, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25 kg/ bao.Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019 ngày 14/01/2020,mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L-lysine HCL 99% (nhãn hiệu Sewon). Dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Xuất xứ: Hàn quốc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L-lysine HCL Feed Grade (Nguyen lieu SXTĂ Thủy Sản, phù hợp với thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngay 15/11/2018). (nk)
- Mã HS 29224100: L-LYSINE HCL: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi..NK đúng theo TT 21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng 25kg/bao.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Monohydrochloride (Feed Additive) (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulfate Feed Grade (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số 38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25 kg/bao (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate (cung cấp acid amin dạng muối Sulphate trong TACN, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, Phụ lục VI, mục 3) (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate (Feed Additive): Axit amin đơn tổng hợp, nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 29224100: L-LYSINE SULPHATE (LYSINE bổ sung trong thức ăn chăn nuôi). Nhập theo CV38/CN-TACN ngày 20/1/2020 (25kg/bao). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số 38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25kg/bao (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate 70% Feed Additive: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.NK đúng theo TT 21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng 25kg/bao.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate Feed Additive (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc), Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số 38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25Kg/ Bao. (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate- Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu phù hợp STT II.1.3 theo công văn số 38/CN-TĂCN. (20/01/2020). PTPL: 3036/TB-PTPL HCM (10/12/2014) (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate, Feed grade, (axits amin đơn dùng trong TĂCN), hàm lượng lysine>55.0%, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao. Hàng phù hợp TT21/2019 BNNPTNT (nk)
- Mã HS 29224100: L-LYSINE SULPHATE: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.NK đúng theo TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 do hãng Jilin Meihua Amino Acid Co.,Ltd sản xuất.25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine, CA#56-87-1_Chất phụ gia dùng trong ngành in (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu đơn dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi: L-Lysine, sử dụng làm mẫu cảm quan sản phẩm, nhà cung cấp: PROMOIS INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: L-Lysine (Sewon L-Lysine HCL 99% Feed Grade) (25kg/bao) (Mã CAS: 56-87-1)- NK theo TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 29224100: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: L-LYSINE ACETATE, KÈM GP 2888E/ QLD- KD (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi: L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE FEED ADDITIVE, mã số công nhận: II.1.3 (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành dược: L-Lysine Acetate (Mã CAS: 57282-49-2; NSX: 06/02/2020, HSD: 05/02/2023, Lot No: 191168), hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi L-LYSINE MONO HYDROCHLORIDE,(25KG/BAG) hàng mới 100%. (Phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT).Nhà sx Shandong Shouguang Juneng Golden Corn Co.,Ltd-China (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu SX TĂCN:SEWON L-LYSINE HCL 99% FEED GRADE (phụ gia bổ sung axit amin vào thức ăn chăn nuôi). Hàng mới 100%.Hàng phù hợp công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020 của Cục chăn nuôi. (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi L-Lysine Monohydrochloride 98,5% feed grade 25kg/bao, Hàng phù hợp với TT: 21/2019/TT-BNNPTNT, mới100% (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thực phẩm Epsiliseen-H Bổ sung dinh dưỡng, acid amin cho thực phẩm, HSD:trước 17/02/2020. Batch: SBR108200218, hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thực phẩm: SEWON L-LYSINE.HCL 99.5% F PWD: SEWON L-LYSINE HCL 99.5% FINE POWDER. 25kg/box. Mã CAS: 657-27-2. HSD: 18/05/2023 (nk)
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thuốc tân dược: L--Lysine Acetate USP 42; lô: P024E013; năm sx: 02, 03/2010; HD: 02,/2022; NSX: AJNOMOTO CO., INC (nk)
- Mã HS 29224100: Phụ gia bổ sung axit amin dùng trong thức ăn chăn nuôi: L- Lysine Sulphate (Feed Grade)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: Phụ gia thức ăn chăn nuôi L- LYSINE HCL. Hàng mới 100%. JILIN MEIHUA AMINO ACID CO., LTD- China (nk)
- Mã HS 29224100: SANTOQUIN MIXTURE 6 phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng trong bao, 25 kg/bao. Hàng phù hợp với TT 26/2012/BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 29224100: Sewon L-Lysine Hcl 99% Feed Grade, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25 kg/ bao.Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019 ngày 14/01/2020,mới 100% (nk)
- Mã HS 29224100: SEWON L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 29224100: Chất phụ gia dùng trong Sản xuất thức ăn chăn nuôi: Lysine Suphate (70%),Dạng bột,(25kg/Bao) Nhãn hiệu: Lysine 70, hàng mới 100%, (xk)
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate 70%(nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi,hàng đóng gói 760 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025kg/bao) (xk)
- Mã HS 29224100: Lysine (L- Lysine sulphate). Mã CAS:60343-69-3, công thức hóa học:C6H16N2O6S. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Shouguang Juneng Golden Corn (xk)
- Mã HS 29224210: Glutamic acid Purity 97PCT Min (+/-5PCT) (dùng để sản xuất bột ngọt) (nk)
- Mã HS 29224210: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT L-GLUTAMIC ACID, DÙNG CHO NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH HOÁ SINH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS56-86-0) (nk)
- Mã HS 29224210: L-Glutamic acid hydrochloride dùng trong tổng hợp trong phòng thí nghiệm (250G/CHAI)(CAS138-15-8) (nk)
- Mã HS 29224210: Nguyên liệu sản xuất mì chính axit glutamic Recrystallization C3H5NH2(COOH)2. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224210: Phụ gia thực phẩm L-GLUTAMIC ACID, số lô H20051801 ngày sx 18.5.2020, hạn sử dụng 17.5.2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: (NLSX Maggi) Chất điều vị- Monosodium Glutamate. Hàng đồng nhất 25kg/thùng. / 75.5,33 (nk)
- Mã HS 29224220: Beksul Aimi bột ngọt- Beksul all purpose seasoning (1KG*12EA)/CT, NSX: 04.02.2020, HSD: 03.02.2025. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt (mì chính) AJINOMOTO 1kg/bịch. Nhà SX: AJINOMOTO. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt dùng trong SX thực phẩm-Monosodium Glutamate 99 PCT 40-80 mesh, HSD: 04/2023, mới 100%. Hàng miễn kiểm tra theo K.7 Đ.13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt hiệu Ajinomoto, nhà sản xuất: J-OIL MILLS Inc, 1000g/ túi, 12 túi/ thùng, nsx: 05/2020, hsd: 5 năm kể từ ngày sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Mi-Poong Monosodium L-Glutamate (đóng gói 25kg/bag), Phụ gia thực phẩm- hàng mới 100%(HSD: 21/03/2023), hiệu: Mi-Poong, Nhà sản xuất: PT.CHEIL JEDANG INDONESIA) (nk)
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT MONOSODIUM L-GLUTAMATE 99%, HÀNG MÓI 100%,sản phẩm của HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD, MỖI BAO 25KG(HSD 17/05/20-16/05/23). (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt nhãn hiệu AJINOMOTO, loại: 1 kg/túi, 12 túi/thùng, NSX: Công ty cổ phần Ajinomoto, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Topvalu- Topvalu Umami Seasoning (1 gói60g). Nhãn hiệu: Topvalu. Code: 4901810972906.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Chất điều vị Monosodium Glutamate, 25kg/bao,hạn sử dung: 24/01/2023, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224220: Mẫu Monosodium glutamate để đánh giá chất lượng sản phẩm, dùng trong sản xuất mì chính (11.55kg/túi) (nk)
- Mã HS 29224220: Monosodium Glutamate 99% 40-80 mesh, brand: Meihua-Phụ gia thực phẩm: Bột Ngọt, nguyên liệu cho sản xuất nội bộ công ty, không tiêu thụ trong nước (NW:25 kg/bao), hiệu Meihua. HSD:14/05/2023, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Monosodium Glutamate: (Bột ngọt) MSG Dùng trong SX gói nêm bỏ trong gói mì, nước chấm, gia vị. NSX: 05.2020, HSD 05.2023, Đóng gói 25kg/bao, Hàng mới 100%, DN chỉ sd trong sx nội bộ công ty (nk)
- Mã HS 29224220: Mỳ chính Ajinomoto, nhà SX Ajinomoto, 1kg/ gói; 12 gói/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Mỳ chính Ajinomoto, NSX: Ajinomoto Co., Inc, HSD: 24 tháng, loại 1kg/túi, 12 túi/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Mỳ chính hiệu Ajinomoto, NSX: Ajinomoto Group, HSD: Tháng 10/2021, Thành phần: Mật mía đường và tinh bột khoai mỳ, trọng lượng: 1000g/ gói, 12 gói/ thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Mỳ chính, hiệu Ajnomoto,nhà SX: công ty cổ phần Ajinomoto, 1kg/ gói; 12 gói/ thùng, hàng mới 100%.HSD: 36 tháng kể từ ngày sx (nk)
- Mã HS 29224220: Nguyên liệu sản xuất mì chính (mì chính nguyên liệu) MONOSODIUM GLUTAMATE 99% 20-60 MESH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi- Monosodium Glutamate (mì chính) (mới 100%, ngày SX: 05/05/2020, HSD:04/05/2023; 25kg/ bao. NSX: Hulunbeier Northeast Fufeng Biotechnologies Co., Ltd) (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia th.phẩm: Bột ngọt hiệu MEIHUA, Monosodium Glutamate 99% INS 621, 40-80MESH, 25Kg/Bag, Batch: X6 200501 & X6 200502, HSD: 30/04/23, C5H8NO4Na, Nsx: Xinjiang Meihua Amino Acid Co., Ltd, China (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm- Chất điều vị (INS 621) (Monosodium Glutamate)- NSX: 02/2020- NHH: 02/2023 (25kg/ bag)- Nhà sx: COFCO BIO CHEMICAL ENERGY (LONGJIANG) CO.,LTD (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm chất điều vị Monosodium Glutamate > 99%, hiệu FU RUI đựng trong bao PE, 1 bao 25 kg, HSD từ năm 2020 đến năm 2023. Nhà SX: HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: Bột ngọt hiệu MEIHUA, Monosodium Glutamate 99%, 40- 80MESH, 25Kg/Bag HSD: T4/2023, C5H8NO4Na, nhà sx: Tongliao Meihua Biological Sci-Tech Co., Ltd, China. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: chất điều vị Monosodium Glutamate MSG (Bột ngọt) sản xuất 17/4/2020, 18/4/2020, 2/5/2020, 4/5/2020, 5/5/2020, 7/5/2020, hạn sử dụng 5 năm,đóng gói 25 kg/bao, cỡ hạt: "L" mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: Mỳ chính (Monosodium Glutamate 10-30 mesh), đóng gói 25kg/ 1 bao,NSX: Xinjiang Meihua Amino Acid Co., Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm-Bột Ngọt-Monosodium Glutamate 99% 40-80 mesh, nguyên liệu sản xuất nội bộ công ty, không tiêu thụ tại thị trường trong nước (NW:25 kg/bao),hiệu Meihua Group,HSD: 14/04/2023, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224210: Axit glutamic, 25kg/bao (xk)
- Mã HS 29224210: Glutamic acid (axit glutamic);25kg/bao (xk)
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT (xk)
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT (40 BAGS X454GR/CTN), SEASONING AJI-NO-MOTO; HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 1kg (12 gói/ thùng) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 1kgx12bags/CTN (Monosodium Glutamate) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 250gx50bagsx2/CTN (Monosodium Glutamate) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 400gr (30 gói/ thùng) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 454gr (40 gói/thùng) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 500gx25bagsx2/CTN (Monosodium Glutamate) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (01 kg x 12 gói), mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (02 kg x 10 gói), mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (100g x 120 gói), mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (12 bịch x 1kg)/thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (40 bịch x 454g)/thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (4bịch x 5kg)/thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 1.8kg (10 gói/ thùng) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ạjinomoto 1kg (12 gói/ thùng) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 1kg/gói x 12 gói/thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 400gr/gói x 30 gói/thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt AJI-NO-MOTO PLUS ENHANCED UMAMI SEASONING (1KGX12/CARTON) (xk)
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT AJINOMOTO/ 1KG X 12/ HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Miwon L (2kgx6gói/thùng): 20thùng (xuất xứ: Việt Nam) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt SANWA BRAND MONOSODIUM GLUTAMATE PURITY 99% UP FINE CRYSTAL(F60BB), MESH: 60 ~ 140 20KGS/PAPER BAG(EO), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (100g*120gói/thùng)(150thùng)(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (1kg x 12 gói)/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (1kgx12gói/thùng): 50thùng (xuất xứ: Việt Nam) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (400g x 30 gói)/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan 100g x 120 gói x 30 thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt VeDan 100gam (120gói/thùng) 30 thùng; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan 400g x 30 gói x 5 thùng (xk)
- Mã HS 29224220: Bột ngọt VeDan 400gam (30gói/thùng) 10 thùng; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MÌ CHÍNH (1 BAG25KG) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG/ Mì chính MIWON. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224220: MSG(20)-20/ Bột Ngọt, loại 20kg/bao (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG(20)-21/ Bột Ngọt, loại 20kg/bao (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG(25)-20/ Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG(25)-21/ Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG12-20/ Bột Ngọt, loại 12kg/thùng (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG1CPC-21/ Bột Ngọt,loại 100Gx120bags/CTN(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG20-20/ Bột Ngọt, loại 20kg/thùng(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG20-21/ Bột Ngọt, loại 20kg/thùng(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG22.5-20/ Bột Ngọt, loại 22.5kg/thùng (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG22.68-20/ Bột Ngọt, loại 22.68kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG22.68-21/ Bột Ngọt, loại 22.68kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG250CPC-21/ Bột Ngọt,loại 250Gx50bagsx2/CTN(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG25-20/ Bột Ngọt, loại 25kg/thùng (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG25-21/ Bột Ngọt, loại 25kg/thùng (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG27.216-21/ Bột Ngọt, loại 27.216kg/thùng(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG45.36-21/ Bột Ngọt, loại 45.36kg/thùng (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG500-20/ Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG500-21/ Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG500CPC-21/ Bột Ngọt,loại 500Gx25bagsx2/CTN(Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG800-21/ Bột Ngọt, loại 800kg/bao (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224220: MSG900-21/ Bột Ngọt, loại 900kg/bao (Muối natri của axit glutamic) (xk)
- Mã HS 29224300: A89855-25G ANTHRANILIC ACID, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm 2-(H2N)C6H4CO2H CAS 118-92-3 (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu SX Thuốc Thú Y- L-PHENYLALANINE, Mục 1- GPNK 894/TY-QLT. Số lô: 200411, Hạn sử dụng: 25/04/2022 (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất 0.1 mol/L-EDTA Disodium (C10H14N2Na2O8), dùng cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: (1620193) Disodium Edetate- dùng cho sản xuất dịch lọc thận, tiêu chuẩn chất lượng EP8- Hãng sx: Merck S.L.U- Spain.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: (NLSX Maggi) Axit amin L-alanine. Mã CAS: 56-41-7. Chất điều vị sản phẩm. Đã kiểm hóa TK: 102892723731 ngày 26 tháng 9 năm 2019 (nk)
- Mã HS 29224900: 0/ EDTA-2Na Dyhydrate (thành phần: C10H14N2Na2O8.2H2O, Lọ 500g, dạng: Bột), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: 040B/ Muối (EDTA Natri)- EDT-200.NLNK ko chua tp tien chat (NĐ:113/2017/NĐ-CP, Phụ lục V (kh thuộc dmuc khai bao hc)Tbao so:1285/TB-KD3-30.12.16 (nk)
- Mã HS 29224900: 3/ Dung dịch Glycine (C2H5NO2),250g/chai dùng trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: 3/ Tinh thể màu trắng D-Manitol (Merck)500g/chai C6H14O6, (dùng trong các quá trình tổng hợp công nghiệp, tổng hợp sinh học),dùng cho phòng thí nghiệm mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: 317810-250G Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate 99% Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (NaOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COO)2Mg xH2O CAS 14402-88-1 (nk)
- Mã HS 29224900: 317810-50G Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm(NaOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COO)2Mg xH2O CAS 14402-88-1 (nk)
- Mã HS 29224900: 4-10805/ Muối dinatri của axit Ethylenediamine tetraacetic dehydrate (CHELEST 2B-SD, CTHH: C10H14N2Na2O8, CAS: 139-33-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29224900: 91100677100/ EDTA-2NA 2H2O- Muối EDTA Natri- KQGĐ: 699/TB-PTPL- 02/06/2016 (CAS: 60-00-4) (nk)
- Mã HS 29224900: AA-150/ Chất điều vị DL-Alanine (20kgs/case x 2ctns) (nk)
- Mã HS 29224900: AA-171/ Chất điều vị GlycineC (20kgs/case x 3ctns) (nk)
- Mã HS 29224900: Amino Acid powder- Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp cao su và nhiều ngành công nghiệp khác. Cas# 79793-312-2 (nk)
- Mã HS 29224900: Amino acid- R190 (TP: 2,4,6-tri-(6-aminocaproic acid)-1,3,5-triazine và nước), Mã CAS: 80584-91-4, (25kg/bao), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: C10H16N208LO/ EDTA- C10H16N208, 0.05m0l, 500ml/lọ, dùng cho thí nghiệm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Pregabalin CAS: 148553-50-8 Công thức: C8H17NO Mã hàng: 29224900 260mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Chất Diclofenac-d4; Cat: D436452; dùng trong phòng thí nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C14H7D4CI2NO2; Lọ 1mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: CHẤT ĐIỀU VỊ GLYCINE, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Chất L-Alanine (Hóa chất hữu cơ) dùng cho sản xuất bột ngọt (nk)
- Mã HS 29224900: Chất làm mềm vải Transoft Glycine, dùng trong nghành dệt, có thành phần chính là glycine, dạng tinh thể màu trắng, đóng gói 25kg/kiện, mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Chất làm tăng độ bền bỉ của bột hút ẩm DIHYDROXYALUMINUM AMINOACETATE (hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP) Đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Chất tạo phức dùng trong sản xuất mỹ phẩm- VERSENE 220 CRYSTALS CHELATING AGENT. CAS:13235-36-4 (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 29224900: Chất Tranexamic Acid. Nguyên liệu dùng trong nghành sản xuất mỹ phẩm (CAS No. 1197-18-8). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: CLEWAT N (Ethylenediaminetetraacetic acid, di sodium salt dihydrate)- Chất tạo ổn định cho sản xuất hóa mỹ phẩm- CLEWAT N 20KG (EN), Cas No: 139-33-3. (nk)
- Mã HS 29224900: Diclofenac Sodium USP42. TC 03pallets 60drums x 25kg. So lo: 301200521-51. NSX: 05/2020- HD: 05/2024 (nguyen lieu duoc- cong bo truc tuyen) (nk)
- Mã HS 29224900: Diclophenac Sodium. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 01/2020-12/2024 (nk)
- Mã HS 29224900: DIS/A2B/ Nguyên liệu Diclofenac Sodium (micronised) (Mục 1- GPNK số: 1530e/QLD-KD ngày 07/10/2019; Hàng NK theo LH NGC TCU với HĐTM số: POMFE20/00102 ngày 27/02/2020) (nk)
- Mã HS 29224900: Disodium EDTA (Dissolvine NA2) (ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt) lô N2220140E nsx T5/2020 hd T5/2023,tác nhân chelat hoá, có tác dụng chống oxy hoá cho các sp mỹ phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Dissolvine NA (Tetrasodium EDTA)- Nguyên liệu sản xuất dầu gội: Hợp chất amino chứa oxy (Hóa chất hữu cơ) (Mã CAS: 64-02-8 & Mã CAS:1310-73-2) (nk)
- Mã HS 29224900: DISSOLVINE NA 25 PE(Tetrasodium EDTA), hợp chất amino chức oxy (hữu cơ)- nguyên liệu SX sản phẩm chùi rửa gia dụng.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch chuẩnTitriplex(R) III dùng để chuẩn độ kim lọai c(Na2-EDTA-2 H2O) 0.1 mol/l TitriPUR(R), hoá chất phân tích sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS139-33-3) (nk)
- Mã HS 29224900: dung dịch ĐỒNG DI-AMMONIUM TITRIPLEX, Cu(NH4)2-EDTA 0.1 mol/l, sử dụng trong phòng thí nghiệm(500ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch EDTA 2Na (0.05M) (EDTA 2Na solution(0.05M)), 1 chai 500ml, C10H14N2Na2O82H2O (nk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch muối Dinatri Magie của axit Ethylenediamine tetraacetic, dạng lỏng (NL SX trong CN dệt)- EDTA-Mg (GĐ: 1111/TB-TCHQ ngày 27/01/2014) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch muối natri của axit dietylen triamin pentaacetic (NL SX trong CN dệt)- DTPA (GĐ: 12977/TB-TCHQ ngày 27/10/2014) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 29224900: E-aminocaproic acid (E-aminocaproic acid _921/PTPL mục 17)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 29224900: Edetate disodium, dihydrate dùng trong thí nghiệm (0.1M EDTA) (Thành phần:Edetate disodium, dihydrate) (1KG/EA).Hàng mới 100%.Số: 4396/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 29224900: EDTA- Ca 10% (ethylenediaminetetraacetate calcium disodium) dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón(25kg/bag), (mã CAS: 39208-14-5, không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP)Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: EDTA-2Na (Ethylene diamine tetraacetic acid-Disodium Salt) (25kg/bag), (mã CAS: 139-33-3, không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP)Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Ethyl Aminobenzoate (Ethyl Aminobenzoate _4239/TB-TCHQ)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 29224900: Glycine USP39 Số lô:202003221 Ngày SX: 22.3.2020 HSD: 3.2023 (Nhà SX:Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemicals Share Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất công nghiệp: EDTA-2NA (Ethylene diamine tetraacetic acid disodium), Mã CAS: 6381-92-6 không KBHC,Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 319945-100G trans-1,2-Diaminocyclohexane-N,N,N,N-tetraascetic acid onohydrate ACS reagent, for complexometry, 98% C14H22N2O8.H2O (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất EDTA disodium salt dihydrate, Cas:6381-92-6, CT:C10H14N2Na2O8.2H2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,1kg/lọ (nk)
- Mã HS 29224900: Hoá chất ETHYLENEDINITRILOTETRAACETIC ACID DISODIUM SALT DIHYDRATE sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm (1KG/CHAI)(CAS6381-92-6) (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất Glycine ultra pure, CAS 56-40-6,Item code: BIG0503, 0,5 kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất hòa tan kết tủa trong lòng giếng dầu mỏ; DISSOLVINE D-K5-40 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất hữu cơ Fulvic Acid, dùng trong công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS Number 479-66-3 (nk)
- Mã HS 29224900: Hoá chất L-Ornithine monohydrochloride, là muối của axit- amino, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS3184-13-2) (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzocaine, mã hàng: PHR1158-1G, số CAS: 94-09-7 (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM0330.04 4-(Aminomethyl)benzoic acid 100 MG C8H9NO2 (nk)
- Mã HS 29224900: Hoá chất tinh khiết GLYCINE, ứng dụng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS 56-40-6) (nk)
- Mã HS 29224900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT TITRIPLEX III GR, DÙNG LÀM THUỐC THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(250G/CHAI)(CAS 6381-92-6) (nk)
- Mã HS 29224900: Hoá chất tinh khiết Titriplex(R)III(ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate)-muối của axit-amino,làm nguyên liệu mỹ phẩm;sp diệt khuẩn(1KG/CHAI)(CAS6381-92-6) (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất Titriplex III Solution for 1000ml, C(NA2-EDTA 2 H2O) 0.01 mol/l Titrisol, (0.055 kg/Ống), Batch No: HC853707, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Hóa chất:EDTA-2Na dihydrate, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)C10H14N2Na2O8.2H2O, CAS: 6381-92-6, 0.5kg/chai, tổng cộng20kg./ KR (nk)
- Mã HS 29224900: HOA CHAT_SALT HYDRATE/ Hóa chất Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate 99% (50g/chai) (nk)
- Mã HS 29224900: Hợp chất L-Ascorbic acid- AB0021, 100 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: ISOLEUCINE FEED GRADE, mã CAS: 73-32-5 (Nguyên liệu sản xuất trong thức ăn chăn nuôi), Hàng nhập khẩu theo số đăng ký II.1.3 theo Công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020, 20Kg/ bao (nk)
- Mã HS 29224900: Là chất phụ gia dạng rắn, nguyên liệu sản xuất Mực in, Hợp chất hữu cơ ETHYL 4-DIMETHYLAMINO BENZOATE, có công dụng làm sơn khô nhanh hơn-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: L-Arginine Số lô:200304 Ngày SX: 04.3.2020 HSD: 3.2022 (Nhà SX: Ningdu Huike Technology Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk)
- Mã HS 29224900: L-Aspartate Potassium. Nguyên liệu để sản xuất trang thiết bị y tế HEXA NOSE. Tiêu chuẩn EP7. Nhà sx: Shaoxing Hantai Pharmaceutical Co., Ltd. NSX: 05.2020, HSD: 05.2022. Lô: 20200520. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: L-Leucine (Chất trung hòa- Nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). Hàng mới 100%- CAS No 61-90-5 (nk)
- Mã HS 29224900: M2020101474, Hóa chất 0.1mol/L-EDTA disodium salt solution(N/10), làm dung dịch chuẩn độ Cu bể SE Mạ vàng,EDTA disodium salt 3-4%, 1L/BT, NSX:SAMCHUN PURE CHEMICAL, mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Magnesium L-Aspartate. Nguyên liệu để sản xuất trang thiết bị y tế HEXA NOSE. Tiêu chuẩn EP7. Nhà sx: Shaoxing Hantai Pharmaceutical Co., Ltd. NSX: 06.2020, HSD: 06.2022. Lô: 20200605. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Muối axit Amino, hóa chất hữu cơ- Trilon B Powder (dùng trong ngành mỹ phẩm) CAS No. 64-02-8 (nk)
- Mã HS 29224900: Muối Calcium Disodium Edetate của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 0,102 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 29224900: Muối natri ethylen diamin tetraaxetat (muối EDTA natri)- nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm/ dầu gội/ sữa tắm-EDTA-4NA (Tetrasodium EDTA)-New 100%-Thông quan theo TK số 103042121452 ngày 11/12/2019-Số C (nk)
- Mã HS 29224900: Muối tetra acetate/ Edta 2na solution(0.05M)(PM000343) (Chai 500 ml) (nk)
- Mã HS 29224900: N0128-100G Nitrilotriacetic acid disodium salt Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H7NO6Na2 CAS 15467-20-6 (nk)
- Mã HS 29224900: N9877-100G Nitrilotriacetic acid Sigma Grade, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmN(CH2COOH)3 CAS 139-13-9 (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Hợp chất amino chức oxy và muối của chúng- NEUTRAZEN, Batch: 828018295L, HSD: 04/2023, Mới 100%. Packing: 1kg/drum (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu dược- dược chất: Pregabalin- IP2014, Batch no: PREGFPA20032A, MFG Date: 03/2020, EXP Date: 02/2022, NSX: Zeon-Health Industries- India. (nk)
- Mã HS 29224900: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: AXÍT L-ASPARTIC, KÈM GP 2888E/ QLD- KD (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu Dược: PREGABALIN; EP 9.0; VD-31033-18; Batch No:20PG001; 20PG002; 20PG003; NSX:01/2020; HSD:12/2022; RUDOLF LIETZ, INC., Philippines (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sản xuất mút xốp: chất STABILIZER CHISORB SUV-5270 (Ester cùa Axit amino),PTPL 1050/06-KQ/TCHQ-PTPLMN, Ngày 26/6/2006 dùng để sản xuất mút xốp. Cas No: 57834-33-0 (80%), 80584-85-6 (20%). (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành dược: L-Alanine (Mã CAS: 56-41-7; NSX: 11/02/2020, HSD: 11/02/2023, lot no 20021223, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sx thuốc: Aceclofenac, t.chuẩn: BP2018, lô: ACE/2002/0014A, ngày SX: 02/2020, HD: 01/2025, nhà SX: Amoli Organics Pvt.Ltd, India (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu SX TP, Thực phẩm chức năng: GAMMA AMINOBUTYRIC ACID (GABA). Batch no: XL20200320. Ngày sx: 03.2020 Hạn sd: 03.2022. QC- 25 kg/Thùng, dạng bột. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm- Amino axit (L- Arginine HCL)- (25kg/drum)- NSX: 05/2020- NHH:05/2022- Nhà sx: Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm L-ISOLEUCINE, số lô HY2005016 ngày sx 15.5.2020, hạn sử dụng 14.5.2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm: N,N-Dimethyl glycine. Dạng bột. Hàng mới. Batch No: 20200520. NSX: 05/2020. HSD: 05/2022 (nk)
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thuốc tân dược: Orlistat Pellets USP 40; lô: 20030001; năm sx: 03/2020; HD: 02/2022 (nk)
- Mã HS 29224900: ỐNG CHUẨN TITRIPLEX III, DÙNG PHA CHẾ 1000ML DUNG DỊCH CHUẨN, C(NA2-EDTA 2 H2O) 0,1 MOL/L TITRISOL, Dùng làm chất thử sử dụng trong phòng thí nghiệm (CAS 139-33-3)(1AMP/ONG)(CAS139-33-3) (nk)
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm- Chất điều vị (Amino axit) (Glycine (Food grade))- 20 Kgs/ Bao, NSX: Showa Denko K.K- NSX: 05/2020- NHH: 05/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm DL-ALANINE (INS 639), HSD: 01/2023, mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm- GLYCINE (AMINO ACID) (PRO: 04/05/2020- EXP: 03/05/2022), mã CAS:56-40-6 (nk)
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm GLYCINE (INS640), mã CAS 56-40-6. Đóng bao: 25kg/bao. Hạn sd: 04/05/2022. SX: SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm-GLYCINE (AMINO ACID), (Pro.date: 21/05/2020; 26/05/2020; 29/05/2020, Exp.date: 20/05/2022; 25/05/2022; 28/05/2022), Mã CAS: 56-40-6) (nk)
- Mã HS 29224900: PRG/A2K/ Nguyên liệu Pregabalin (Mục 4- GPNK số: 23286/QLD-KD ngày 20/12/2018; Hàng NK theo LH NGC TCU với HĐTM số: POMFE20/00020 ngày 14/02/2020 và POMFE20/00086 ngày 27/02/2020) (nk)
- Mã HS 29224900: Sản phẩm hóa chất Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium- EDTA 2Na (Dissolvine 2NA), dùng trong công nghiêp. mã CAS: 6381-92-6 (nk)
- Mã HS 29224900: TH-107/ Dung dịch EDTA 2Na (0.05M) (EDTA 2Na solution(0.05M)), 1 chai 500ml, C10H14N2Na2O82H2O. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Tranexamic Acid BP2017 (nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược); Batch No: F0022320221; HSD: 05/2020- 05/2025; Sản xuất: Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd. China (nk)
- Mã HS 29224900: Tranexamic Acid. Nguyên liệu sản xuất thuốc, tiêu chuẩn EP 9, Nhà Shilpa Medicare LTD. Số lô: TXAE200136. NSX: 04/2020. HSD: 03/2024. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: VALINE (C5H11NO2). Axít amin đơn tổng hợp- Chất phụ gia trong thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29224900: Valine Feed Additive 98%, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: VALINE FEED GRADE (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), Hàng nhập khẩu số II.1.3 theo phụ lục Công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020, 25kg/ bao. (nk)
- Mã HS 29224900: VERSENE 100 (axit amino- loại khác- dùng trong ngành xi mạ)- 1 Lít/Can. CAS-No: 7732-18-5, 64-02-8, 2836-32-0, 1310-73-2, 5064-31-3 (nk)
- Mã HS 29224900: VNAC0001/ Dung dịch chuẩn EDTA 0.1N. Tên hóa chất: Titriplex III solution Công thức: Na2-EDTA 2 H2O; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29224900: Axit muối hợp chất amino- Base G (VN), 1 Carton 10 kg, 207 Carton và 2 carton lẻ) (xk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch chuẩn EDTA 0.1N; Chai 1 lít; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224900: Dung dịch Glycine (C2H5NO2),250g/chai dùng trong phòng thí nghiệm,mới 100% (xk)
- Mã HS 29224900: EDTA-2Na Dyhydrate (thành phần: C10H14N2Na2O8.2H2O, Lọ 500g, dạng: Bột) (xk)
- Mã HS 29224900: L-Valine-Bổ sung Axit amin cho thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29224900: Polymer. CTHH: (-CH2CHCONH2-)n. Hàng mới 100%. Dùng trong thí nghiệm, công nghiệp. Đóng gói: 25kg/bao. (xk)
- Mã HS 29224900: Tinh thể màu trắng D-Manitol (Merck)500g/chai C6H14O6, (dùng trong các quá trình tổng hợp công nghiệp, tổng hợp sinh học),dùng cho phòng thí nghiệm mới 100% (xk)
- Mã HS 29225090: 10100000071/ Nguyên liệu dược Rebamipide (JIANGXI), (giấy phép nk số: 386e/QLD-KD) (nk)
- Mã HS 29225090: 4-11435/ Crystaline (CERAMIDE 3, Mixture. CAS: 100403-19-8)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29225090: Acid amin bổ sung thức ăn chăn nuôi- THREAMINO(R)- (L- THREONINE FEED GRADE 98.5%), số thứ tự II.1.3 trong danh mục thuộc thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 29225090: Acid amine bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm: L-THREONINE FEED GRADE; Lot: 4200331, 4200402, Quy cách: 25Kg/Bao. NSX: XINJIANG MEIHUA AMINO ACID CO., LTD (nk)
- Mã HS 29225090: Axít Amin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (L-Threonine- Feed Grade 98.5%) (nk)
- Mã HS 29225090: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: L-THREONINE 98.5% FEED GRADE. Lot: 4200422, sx: 04/2020, hsd: 04/2023, nsx: Xinjiang meihua amino acid co.,ltd. (nk)
- Mã HS 29225090: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Levodopa CAS: 59-92-7 Công thức: (HO)2C6H3CH2CH(NH2)CO2H Mã hàng: 29225090 20mg/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Chất thử thí nghiệm- Tranexamic acid impurity standard- Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc trong lĩnh vực y tế.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29225090: EDTA 2NA2 Dùng trong thí nghiệm(EDTA 2NA2) (1KG/EA) (Thành phần: Ethylenediaminetetraacetic acid, disodium salt dihydrate). Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 29225090: Glycine. Nguyên liệu dùng để làm mẫu nghiên cứu sản xuất thuốc, dạng bột. Tiêu chuẩn USP39. NSX: 01/2020. HD: 01/2023. Số lô: 202001051. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí Y0001816 Sodium Aminosalicylate dihydrate for equipment qualification 5000MG C7H6NNaO3.2H2O (nk)
- Mã HS 29225090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN 4-Aminosalicylic acid CAS: 65-49-6 Công thức: H2NC6H3-2-(OH)CO2H Mã hàng: PHR1746-500MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: J30040/ Nhựa Gel trên 95% Polyoxy alkylene amine (nk)
- Mã HS 29225090: L- ARGININE- axit amin tổng hợp, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao. Hàng phù hợp TT21/2019 BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 29225090: L- THREONINE 98,5% FEED GRADE, Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. hàng mới 100% Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13. Hàng mới (nk)
- Mã HS 29225090: L- Threonine 98.5% feed grade (bổ sung axít amin),nguyên liệu SX TACN. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. Hàng mới 100%, hàng đóng bao 25kg/bao (nk)
- Mã HS 29225090: L- Threonine Feed Grade: Phụ gia,nguyên liệu sản xuất TĂCN, hàng phù hợp vớiTT21/2019- BNNPTNT, hàng mới 100%.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/ (nk)
- Mã HS 29225090: L-ORNITHINE L-ASPARTATE- Tiêu chuẩn dược chất NSX(In-house) (nguyên liệu sản xuất thuốc Hepeverex, Số ĐK VD-25231-16) lô số C402-202005016/5017/5019/5025 nsx T5/2020 hd T5/2022, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29225090: L-THREONINE (Phụ gia bổ sung trong thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập khẩu số II.1.3 theo Công văn 38/CN-TA8CN ngày 20/01/2020, 25kg/ kiện (nk)
- Mã HS 29225090: L-Threonine 98.5% Feed Grade (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Hàng nhập khẩu phù hợp CV38-TT21/2019,Theo KQPTPL 1293/TB-KĐ4,ngày 31/10/2019 (nk)
- Mã HS 29225090: L-Threonine Feed Additive (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo dòng II.1.3 TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.Kết quả PTPL số; 2731/TB-PTPLHCM ngày 31/10/2014 (nk)
- Mã HS 29225090: L-Threonine Feed Grade (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi)Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư 21/2019/BNNPTNT (nk)
- Mã HS 29225090: L-THREONINE, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: L-THREONINE: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Batch no: DTP2004-106C. NSX: 26/04/2020, HSD: 25/04/2023. NK đúng theo TT 21/2019/TT- BNNPTNT. 25kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: L-Tryptophan Feed Grade 20 kg/bao (axit amin L- tryptophan) dùng bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, nhập khẩu theo công văn số 38/CN-TĂCN, mã số sản phẩm II.1.3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Mesalamine USP, nguyên liệu dùng để nghiên cứu thuốc, Tiêu chuẩn USP41. Nhà sản xuất D.K.Pharmachem Pvt.Ltd. số lô 19ESA034, HD: 10/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: L- Threonine 98.5% feed grade (25 kg/bao) (số CAS: 72-19-5)- NK theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược- dược chất: Mesalamine- USP42, Batch no: MSA-2004552, MFG Date: 02/2020, EXP Date: 01/2025, NSX: Bec Chemicals PVT.,LTD- India. (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu Dược.PHENYLEPHRINE HCL USP.Batch No:2-IL-D-0530320 NSX:03/2020 HSD:02/2025.Nhà SX:Divi"s Laboratories Limited.đóng gói 25 kg Net/Drums. (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược: L-Ornithin L-Aspartat-In House, Batch no: C402-202005011, MFG date: 09/05/2020, EXP date; 08/05/2022, NSX: United Pharma Industries Co.,ltd- China. (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược:Dược chất REBAMIPID JP17.VD-27748-17 Batch no:05-20200420C,Mfg date:16/04/2020,EXP date:15/04/2022.(NSX:Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd)TC:20 Drum,NW 200Kg,GW 250Kg,Mới 100 % (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược-dược chất: Venlafaxine Hydrochloride- BP2009, Batch no:VFH/FP/20001, MFG date:01/2020, EXP date:12/2024, NSX:Ami Lifesciences Pvt.Ltd- India. (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành dược: L-Serine (Mã CAS: 56-45-1; NSX: 04/08/2019, HSD: 04/08/2022, lot no 19080823, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi L-Threonine 98,5% Feed Grade, dạng bột. phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT.Bổ sung Lysin cho vật nuôi.B/N:4200419.HD:18/04/2023, B/N:4200422.HD:21/04/2023.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: L- THREONINE 98.5% FEED GRADE) (25kg/bao), hàng mới 100%. (Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT tại mục 2.1.12).Nhà sx:Qiqihar Longjiang Fufeng Biotechnologies Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thuốc có số DK: VD-33418-19:DICLOFENAC SODIUM BP2020-Lo:DFS/10040051; DFS/10040052; DFS/10040053; NSX:04/2020-HD:03/2025-Nha SX::AARTI DRUGS LIMITED-INDIA (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu SX thuốc GABAPENTIN USP42. Số lô: GAA-2005005. NSX:05/2020. Hd: 04/2023. Đóng gói 25kgs/drum.Nhà SX: Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co.,ltd (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thuốc: Diclofenac Sodium, t.chuẩn: BP2018, lô: DS/3/2001/0042A, DS/3/2001/0043A, ngày SX: 01/2020, HD: 12/2024, nhà SX: Amoli Organics Pvt.Ltd, India (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu thực phẩm L-THREONINE, số lô 2012240503 ngày sx 03.5.2020, hạn sử dụng 02.5.2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu thuốc tân dược: L-Threonine USP42; lô: 20TH11B017; năm sx: 03/2020; HD: 03/2024; NSX: Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 29225090: Nhựa dùng trong sản xuất sơn- DESMOPHEN NH 1420, dạng lỏng, Batch no.:LP1900079 (1Kg/Chai). NXS: Convestro Deutschland AG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29225090: Phenol-axit- amino và các hợp chất amino khác có chức oxy- loại khác- TERBUTALINE SULPHATE- NL SX thuốc. NSX: 03/2020, HSD: 02/2023, Batch: TS (D)/20001. Công bố online SĐK VD-21334-14 (nk)
- Mã HS 29225090: Phenylephrine HCl (Lô SX: 2-IL-D-0600320; NSX: 3/2020; HD: 3/2025; TC: USP41; Divi's Laboratories Ltd.; Nguyên liệu làm thuốc) (nk)
- Mã HS 29225090: Phenylephrine HCl. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 01/2020-01/2025 (nk)
- Mã HS 29225090: Phenylephrine Hydrochloride EP9. TC 02pallets 08kien x 25kg. So lo: 20152081. NSX: 04/2020- HD: 04/2025. (Nguyên liệu dược- Công bố trực tuyến) (nk)
- Mã HS 29225090: Phụ gia thức ăn chăn nuôi L-Threonine. Hàng mới 100%. Cơ sở sản xuất: HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD- China (nk)
- Mã HS 29225090: RACECADOTRIL EP10- Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược (không có nguồn gốc động vật, thực vật, khoáng vật). Lô: 2RAC0120220, NSX: 03/2020; HD: 02/2025; Nhà sản xuất: SYMED LABS LIMITED- India (nk)
- Mã HS 29225090: SEWON L-Arginine 98.5% Feed Grade- Chất phụ gia bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- Hàng NK theoThông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng không chịu thuế VAT theo Thông tư 26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 29225090: T1503-500G Trizma base Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmNH2C(CH2OH)3 CAS 77-86-1 (nk)
- Mã HS 29225090: T3754-50G L-Tyrosine reagent grade, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm 4-(HO)C6H4CH2CH(NH2)CO2H CAS 60-18-4 (nk)
- Mã HS 29225090: TERBUTALINE SULFATE, Tiêu chuẩn: PH.EUR10. Nguyên liệu sx thuốc tân dược, hàng mới 100%. Lô: TER 119. Ngày sx: 2/2019. Hạn dùng: 2/2024. Nhà sx: LUSOCHIMICA SPA- ITALY (nk)
- Mã HS 29225090: Terbutaline Sulphate(Terbutaline Sulfate).Nguyên liệu sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn USP41. Nhà SX: Shimoga Chemicals. Số lô TBS/057/19-20. NSX: 12/2019. HD: 11/2024. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29225090: Hợp chất hòa tan dùng trong ngành nhựa(MSDS: HONNYHILL LS-100-M SOLUTION (ED)) WATER SOLUBLE AMINO-ACRYLIC RESIN SOLUTION HONNYHILL LS-100 Solution, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29225090: L-Threonine 98,5%(nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi,hàng đóng gói 80 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025 kg/bao) (xk)
- Mã HS 29225090: L-THREONINE- axit amin tổng hợp, phụ gia chế biến thức ăn chăn nuôi. 25 kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Qiqihar Longjiang Fufeng biotechnologies (xk)
- Mã HS 29225090: L-Tryptophan (Phụ gia để sản xuất thức ăn chăn nuôi,hàng đóng gói 40 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025kg/bao) (xk)
- Mã HS 29225090: Threonine-Bổ sung Axit amin cho thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29231000: Choline Chloride 75% Liquid Feed Grade (bổ sung Choline Chloride trong TĂCN gia súc, gia cầm) phù hợp mã công nhận số 202-4/20-CN ngày 27/04/2020, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk)
- Mã HS 29231000: Choline Chloride USP. Nguyên liệu chế biến sữa. (nk)
- Mã HS 29231000: Choline Chloride75% liquid Feed Grade(phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi, bổ sung vitamin nhóm B cho thức ăn chăn nuôi.) Hàng nhập khẩu theo số đăng ký nhập khẩu: 40-3/15-CN tháng 03/2015. (nk)
- Mã HS 29231000: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Taminizer C L (Choline Chloride 75% Aqueous Solution)(221 lít/drum)(mã CAS: 67-48-1)- NK theo số đăng ký 145-5/13-CN/18 hiệu lực đến 29/5/2023 (DM điện tử) (nk)
- Mã HS 29231000: Nguyên liệu thực phẩm- Muối của Choline (Choline L (+) Bitartrate Conditioned)- (25Kg/ Bao)- NSX: 04/2020- HSD: 3 năm- Nhà sx: Balchem Italia SRL, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29232010: AJ8124/ LECITHIN-Phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm (Ultralec P-Soy lecithin), đóng gói 20kg net/Box. Nguyên liệu trực tiếp sản xuất. (nk)
- Mã HS 29232010: Bột J Lecithin CL 18kg- Lecithin 18kg (18kg/can)(Đã kiểm hóa theo TK102964994203-05/11/19) (nk)
- Mã HS 29232010: Bột Lecithin 2070R- BASIS LP-2070R Powdered Lecithin (10kg/ctn) (Đã kiểm hóa theo TK 102964994203- 05/11/19) (nk)
- Mã HS 29232010: Chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy vi sinh vật ChromoCult (R) Listeria Agar, là hỗn hợp Lecithin trong nước, chất thử dùng cho nghiên cứu và phát triển, sử dụng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 29232010: Chất nhũ hóa dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm- LECIPRIME 1400 IPM, HSD 12/2021, NET 200KG/DRUM X 2DRUM 400KG, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29232010: Chất nhũ hóa Lecithin được chiết xuất từ đậu nành, dùng trong công nghiệo thực phẩm. ULTRALEC P- (SOY LECITHIN). Số lượng: 972 BOXES X 20 KG NET.NSX:Tháng 03/2020,HSD:Tháng 03/2022.Mã CAS: 8030-76-0. (nk)
- Mã HS 29232010: Chất phụ trợ Lecithin dùng trong sản xuất vò nang rỗng LECICO F600 IPM (Lecithin), hàng mới 100%., Hàng chưa có kết quả giám định. (nk)
- Mã HS 29232010: Feed Soybean Lecithin Oil (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi).Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. Hàng nhập theo số giấy phép NK số: 118-4/18-CN tháng 4/2018. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin (Soy Lecithin) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản; Dạng lỏng; Khoảng 24 tấn/flexitank; Nhà sản xuất:Meridional TCS Industria E Comercio De Oleos S/A. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin (Soya Lecithin) là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản; Dạng lỏng; Khoảng 24 tấn/flexitank; Nhà sx:Bunge Argentina S.A. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin (thành phần chính là Lecithin 100%), (SOYABEAN LECITHIN) phụ gia chống oxy hóa trong sản xuất sơn, đóng gói 200 kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin- Chất nhũ hóa dùng làm nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT và Nghị định 74/2018/NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin dung lam nguyên liêu trong san xuât sơn & mưc in LIPOTIN DB, hang mơi 100% (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản.NK đúng theo TT: 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. Mới 100% Nhà sx: Qingdao Haidabaichuan Biological Engineering Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập theo công văn 487/CN-TACN ngày 21/03/2019 (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin, chiết tách từ hạt đậu nành, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, nhà sản xuất: THAI VEGETABLE OIL PUBLIC COMPANY LIMITED. Hàng nhập khẩu, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin, chiết xuất từ hạt đậu tương, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin, phục vụ cho việc sx nội bộ, không tiêu thụ tại thị trường trong nước, hàng mới 100%- Sunlecithin VA-1(KC). (Cas: 8002-43-5). (GĐ: 109/TB-KĐ4) (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin/ Lecithin "Basis LP-20" (Nguyên liệu SX bột mì trộn) (nk)
- Mã HS 29232010: Nguyên liệu chế biến thức ăn thủy sản: Lecithin (200 kg/drum) (mã CAS: 8002-43-5)- NK theo TT 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 (nk)
- Mã HS 29232010: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Lecithins đã xác định về mặt hóa học- SILIGEL, Batch: 2008003, HSD: 03/2021, Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29232010: Phụ gia thực phẩm- Lecisoy 400- batch # 9.0.6.511 NSX 18.04.2020 HSD 17.04.2022 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29232010: Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa Soya Lecithin(INS 322i) (Soya Lecithin). NSX: Bunge Alimentos S.A. Quy cách: 200kg/drum. NSX: 02/03/2020. Hạn sử dụng: 01/09/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29232010: Soy Lecithin AGD IQ- Chất nhủ hóa bổ sung chất béo dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 29232010: Soya Lecithin (NLSX TĂTS), nhập khẩu theo thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT (nk)
- Mã HS 29232010: SOYA LECITHIN AGD IQ- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (nk)
- Mã HS 29232010: SOYA LECITHIN- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,thủy sản. Hàng phù hợp TT26/2018/TT-BNNPTNT, Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 29232010: TCLecithin (Hóa chất hữu cơ)- (AEJ55086V) (STANDARD) SOY LECITHIN FLUID [cas:8030-76-0; C40H80NO8P]"Acetone62.31"(KQ:551/TB-KĐ4-22/04/2019) (nk)
- Mã HS 29232010: Thức ăn chăn nuôi- LIPIDOL (20kg/bao), Batch: 20-0413-265055, HSD: 10/2021, Sản phẩm không có nguồn gốc từ động vật (nk)
- Mã HS 29232090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN L--Phosphatidylcholine CAS: 8002-43-5 Công thức: Mã hàng: P5638-500G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29232090: NPL12/ Chất tán sắc (Dispersion Agent)- CAS: 31570-04-08 (nk)
- Mã HS 29232090: P5638-1KG L--Phosphatidylcholine from soybean, Type II-S, 14-29% choline basis hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk)
- Mã HS 29232010: Lecithin TS (Lecithin TS) (xk)
- Mã HS 29239000: 13380-10G-F Benzyldimethyldodecylammonium chloride) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)11N(Cl)(CH3)2CH2C6H5 CAS 139-07-1 (nk)
- Mã HS 29239000: 292796-25G Benzyldimethyltetradecylammonium chloride dihydrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)13N(Cl)(CH3)2CH2C6H5 2H2O CAS 147228-81-7 (nk)
- Mã HS 29239000: 4-10173/ Hóa chất Betaine(Ahydrous) (Betafin BP 20, CTHH: C5H11NO2, CAS: 107-43-7)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29239000: 689599-5G Benzyldimethyloctylammonium chloride Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C17H30ClN CAS 959-55-7 (nk)
- Mã HS 29239000: 86854-500ML Tetrabutylammonium hydroxide Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm(CH3CH2CH2CH2)4N(OH) CAS 2052-49-5 (nk)
- Mã HS 29239000: 91100615500/ AMINOCOAT- Trimethylglycin- KQGĐ: 673/TB-PTPLHCM-14-27/03/2014 (CAS: 107-43-7) (nk)
- Mã HS 29239000: B4136-25G Benzyldimethylhexadecylammonium chloride cationic detergent Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)15N(Cl)(CH3)2CH2C6H5 CAS 122-18-9 (nk)
- Mã HS 29239000: B8879-100G Benzethonium chloride Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C27H42ClNO2 CAS 121-54-0. (nk)
- Mã HS 29239000: B8879-500G Benzethoniumchloride97%(titration), 98%(HPLC) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C27H42ClNO2 CAS 121-54-0. (nk)
- Mã HS 29239000: BETAINE ANHYDROUS 98%- (dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh NMSX bột ngọt) phục vụ sản xuất nội bộ công ty CAS No.107-43-7 (nk)
- Mã HS 29239000: Bột nhựa H1611 (tên TM: resin), tp 100%Quaternary ammonium compounds, bis(hydrogenated tallow alkyl)dimethyl, salts with montmorillonite (cas 68911-87-5) dùng trong sx sơn, 25 kg/ kiện, mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: CAL-PJ01040005-V000001/ Muối amoni hữu cơ bậc 4 (dùng để chống ăn mòn vật liệu), NSX: DÉCOR/VCI Décor-600 White 5 kg/bag (nk)
- Mã HS 29239000: Chất bổ sung môi trường nuôi cấy ChromoCult (R) Listeria Agar (10VIALS/HOP) (nk)
- Mã HS 29239000: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Chlormequat-1,1,2,2-d4 Chloride CAS: 999-81-5 Công thức: C5H9D4Cl2N Mã hàng: D-6499-50MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải (Water Decoloring Agent 028) (CAS: 55295-98-2 không thuộc danh mục KBHC), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: DUNG DỊCH CHUẨN HYAMINE 1622, TITRIPUR, DÙNG TRONG PHÂN TÍCH XÁC ĐỊNH ANIONIC TENSIDES 0.004 MOL/L, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1L/CHAI) (nk)
- Mã HS 29239000: Dung dịch methacryloyloxyethyltrimethyl ammonium chloride, dạng lỏng, dùng xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, Mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: GS-PJ01040005-V000001/ Muối amoni hữu cơ bậc 4 (dùng để chống ăn mòn vật liệu), NSX: DÉCOR/VCI Décor-600 White 5 kg/bag (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm-KATAX CT (Cetrimonium chloride trong nước)- Cas Number: 112-02-7 203-928-6. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 86854-500ML Tetrabutylammonium hydroxide solution 40% in water, for ion chromatography (CH3CH2CH2CH2)4N(OH) (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzyldodecyldimethylammonium Bromide, &, mã hàng: 13373-10G-F, số CAS: 7281-04-1 (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất sát khuẩn Didecyl dimethyl ammonium chloride, dùng để sx dd sát khuẩn,Quy cách:180kg/thùng, Số lô: 20200519, NSX:19/05/2020,HSD:18/05/2022. CAS No:7173-51-5,7732-18-5,64-17-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất Tetraheptylammonium bromide ((CH3(CH2)6)4NBr), CAS:4368-51-8), code: 204-16712 (25 G/Chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất Tetramethylamonni hydroxide C4H13ON (500ml/chai), sử dụng trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Hoá chất Tetrapropylammonium bromide, là muối amoni bậc 4, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS1941-30-6) (nk)
- Mã HS 29239000: Hoá chất tinh khiết Benzethonium chloride, là muối amoni bậc 4, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS 121-54-0) (nk)
- Mã HS 29239000: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT TETRA-N-BUTYLAMMONIUM HYDROGEN SULFATE, LÀ MUỐI AMONI BẬC 4, DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS 32503-27-8) (nk)
- Mã HS 29239000: Hoá phẩm khoan dầu khí: MAX-GUARD. TPC: Polyamine, quaternary Ammonium Chloride Derivative, Công dụng chống trương, nở sét giếng khoan. 55 Gal/ Drum. 1000L IBC TANK5 DRUM. 20IBC TANK100DRUM20 tấn (nk)
- Mã HS 29239000: Hợp chất Ampicillin sodium- AB0028, 25 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Hợp chất Ampicillin, sodium salt solution (10mg/ml)- BS722, 10 ml/ chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu dược- dược chất: Levocetirizine Dihydrochloride- In House, Batch no: 20LV0004, MFG Date: 01/2020, EXP Date: 12/2024, NSX: Zeon-Health Industries- India. (nk)
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu làm thuốc: lidocaine hydrochloride (tiêu chuẩn BP 2014/EP-8.5). Lô số: LDH/119014. 100g/gói. Hạn sử dụng: 01/2024. Hãng SX: Swati Spentose PVT.Ltd. UNIT-I-Ấn Độ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu sx thuốc thú y: BERBERINE HYDROCHLORIDE, LSX: 190905, NSX: 30/09/2019; HSD: 29/09/2021, HSX: Sichuan Province Yuxin Pharmaceutical, 25kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu thực phẩm chức năng: L-CARNITINE FUMARATE. Số lô:LCF20052302; HSD:22/05/2022. KLT: 25kg/thùng. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 29239000: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: TEGO NATURAL BETAINE, NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Polymer dạng lỏng. Phụ gia dùng trong ngành sơn-ADDITOL VXW 6387 coating additives (0.1lít/chai), cas: 133934-18-6, 107-98-2, 1589-47-5, hàng mới 100%, NSX: Allnex Austria GMBH (nk)
- Mã HS 29239000: Polyquta 400-Hydroxit amoni bậc 4(25kg/drum) Cas no. 68610-92-4-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Quarternary ammonium salt- Muối amoni hữu cơ bậc 4. Dạng lỏng. Dùng để sx keo AKD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29239000: R2004006-004892/ Hóa chất chống xước kính HS-70, 5.5lit/can. Thành phần: Ester Quaternary Ammonium Salt, Polyethylene Glycol Monooleyl Ether, D.I Water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: Tetrabutylammonium hydrogen sulphate 98% for synthesis.(100g/chai)-C16H37NO4S-, cas:32503-27-8, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29239000: TETRADECYLTRIMETHYLAMMONIUM BROMIDE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (100G/CHAI)(CAS 1119-97-7) (nk)
- Mã HS 29239000: VISTABET 91 (bổ sung Betaine trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm) Kết quả PT số: 200TB-KĐ 4 ngày 13/02/2020 (nk)
- Mã HS 29239000: Hóa chất chống xước kính HS-70 (R2004006-004892), 5.5lit/can. Thành phần: Ester Quaternary Ammonium Salt, Polyethylene Glycol Monooleyl Ether, D.I Water, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29241910: 2811310/ Acetamide- 500ml/ bottle mã cas 60-35-5 (nk)
- Mã HS 29241910: N,N-Dimethyl Formamide- C3H7NO; mã CAS: 68-12-2. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp nhựa, sơn (190kg net/drum). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29241990: 0324/ Dung môi DEF(N,N-DIETHYLFORMAMIDE) (nk)
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), (HI-LUB B-50; LUBRICANT(S))-N,N-Ethylene di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas: 110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ4- TH (13/09/2018) (nk)
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), EBS (HI-LUB B-50), LUBRICANT(S)-N,N-Ethylene di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas: 110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ 4- TH (13/09/2018) (nk)
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), HI-LUB B-50- N,N-Ethylene di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas: 110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ 4- TH (13/09/2018) (nk)
- Mã HS 29241990: 40 HST- hóa chất FLOCRYL ACRYLAMIDE 40 HST (ACRYLAMIDE 40% SOLUTION)-Hóa chất dùng trong ngành sơn, C3H5NO, CAS no. 79-06-1/ 7732-18-5. (nk)
- Mã HS 29241990: 9-Octadecenamide (Oleamide) (OM), CAS 301-02-0, mới 100%, theo kết quả PTPL số 3130/TB-TCHQ (21/5/2019) (nk)
- Mã HS 29241990: Acrylamide-chất tăng độ bền của giấy Acrylamide 98% MIN.Hàng mới 100%.DN cam kết chỉ dùng trong sản xuất giấy,không dùng cho mục đích kinh doanh.Phân loại theo Thông báo 1936/TB-TCHQ ngày 04/04/2019. (nk)
- Mã HS 29241990: AD000315/ Chất phụ gia dạng bột, EBISAM (Octadecanamide, N,N'-1,2-ethanediylbis(Ethylene bis stearamide), chất trợ phân tán, CAS no 110-30-5), 20Kgs/ Bao,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: AD-802 (ADDITIVE) Erucamide, dạng bột.PTPL số 2980(29/12/2017).NPL dùng để pha chế mực in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: ADD-1/ Phụ gia chống vón cục (DP7011), thành phần: Octadecanamide, N,N'-1,2-ethanediylbis- (C38H76N2O2), số CAS 110-30-5 (nk)
- Mã HS 29241990: Amit mạch hở- Hóa chất dùng trong ngành sơn- ACYCLIC AMIDE SUNMIDE 50, CAS: 63428-84-2, 20kg/bag, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29241990: ARMOSLIP HT POWDER/ Hợp chất chức carboxyamit,hợp chất chức amit của axit carbonic-amit mạch hở và các dẫn xuất của chúng (CV 059/KD4-TH ngày 12/02/2018) (nk)
- Mã HS 29241990: Beta-hydroxyalkylamide dạng bột dùng làm chất đóng rắn cho sơn bột tĩnh điện: SA3120, Curing agent for polyester based poeder coating, PTPL số: 8097/TB-TCHQ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Bột làm bóng Oleamide 1618 dùng trong ngành nhựa, Công thức hóa học: CH3(CH2)7CHCH-(CH2)7CONH2, mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Chất Acrylamide 30% dùng trong công nghệ sản xuất sơn và keo (Số CAS: 79-06-1; 1000Kg/ Thùng), Khai báo hóa chất số: HC2020029031; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Chất Acrylamide 50% dùng trong công nghệ sản xuất sơn và keo (Số CAS: 79-06-1; 200Kg/ Drum), Khai báo hóa chất số: HC2020029020; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Chất Amit mạch hở của axit oleic OA-98 (mã CAS: 301-02-0), dạng hạt mịn, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (không tiền chất), đóng gói: 25kg/bao giấy (nk)
- Mã HS 29241990: Chất hóa dẻo- DIMETHYLFORMAMIDE(DMF), Mã CAS: 68-12-2; Công thức hóa học: C3H7NO; Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo & sơn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29241990: Chất làm mịn (KD-05SLIP AGENT) (Gồm:Carnauba wax CAS NO: 8015-86-9, Peregai0-25 CAS NO: 9002-92-0 và 75% nước),dạng lỏng, đựng trong thùng nhựa, phục vụ cho ngành vệ sinh công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Chất làm mịn (SLIP AGENT) (Gồm:Carnauba wax CAS NO: 8015-86-9, Peregai0-25 CAS NO: 9002-92-0 và 75% nước),dạng lỏng, đựng trong thùng nhựa, phục vụ cho ngành vệ sinh công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: CHẤT PHỤ GIA ERUCAMIDE-KA-502, DÙNG SẢN XUẤT MỰC IN, DẠNG HẠT (nk)
- Mã HS 29241990: Chất thử chuẩn dùng trong phòng thí nghiệm Formamide >99.5% (Gc), Bioreagent For, (HCONH2), hàng mới, Nsx: SIGMA-ALDRICH, (Code: F9037-100ML, 100ml/lọ) (nk)
- Mã HS 29241990: Dẫn xuất của amit mạch hở- hợp chất chức carboxyamit-Số CAS: 68-12-2, công thức hóa học: HCON(CH3)2 (SD KQ: 486/TB-KD3; CV:572)/DIMETHYLFORMAMIDE (DMF) (CC KP, KC TIEN CHAT CHAT CAM) (nk)
- Mã HS 29241990: Dẫn xuất ethyl sulfate của amit mạch hở, ở dạng lỏng dùng để chống tĩnh điện trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc LIPOQUAT R, 181.44KG/DRUM, CAS: 112324-16-0 (1-Propanaminium) (nk)
- Mã HS 29241990: DIMETHYLFORMAMIDE (DMF, hợp chất chức amit của axit carbonic, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, keo, cas: 68-12-2, TKN: 103208621130. KBHC: HC2020013149, mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: DIMETHYLFORMAMIDE, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, keo....Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: DMF/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo polyurethane (resin)- N,N-DIMETHYL FORMAMIDE, CAS No: 68-12-2, CTHH: C3H7NO, nhà sản xuất BAIKSAN VIETNAM CO., LTD, không hiệu, mới 100% (Theo KQ PTPL 631/TB-KĐ3) (nk)
- Mã HS 29241990: DSC056/ DIMETHYL FORMAMIDE (DMF) (CAS 68-12-2) (nk)
- Mã HS 29241990: DSC056/ N,N-DIMETHYLFORMAMIDE (CAS 68-12-2) (KQGD 570/TB-KĐ4 ngày 28/04/2017).Đã nhập và thông quan tại TK số 103223620140/A12 ngày 26/03/2020. (nk)
- Mã HS 29241990: EBS/ Ethylene bis stearamide (EBS),Palmowax EBS SF Ethylene Bis-Stearamide mã DP-DPSG-17, nguyên liệu dùng trong sản xuất hạt phụ gia trong ngành nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Erucamide, dạng bột (Armoslip E), Cas 000112-84-5, mới 100%, theo kết quả PTPL số 1418/TB-KĐ4 (28/11/2018) (nk)
- Mã HS 29241990: HA03/ Chất tạo độ cứng Jietonda SA3120A (100% Hydroxyalkyl amide) (nk)
- Mã HS 29241990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Acrylamide CAS: 79-06-1 Công thức: CH2CHCONH2 Mã hàng: 23701-100MG-F/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Hoá Chất Hữu Cơ Dùng trong ngành nhựa,in N,N- DIMETHYL FORMAMIDE 99.9% MIN (C3H7NO) (190 Kg/Drum, Dạng lỏng) (Mã CAS:68-12-2) (nk)
- Mã HS 29241990: Hóa chất hữu cơ- N,N-DIMETHYLACETAMIDE (DMAC). Dùng để pha chế keo. CAS NO:127-19-5. (nk)
- Mã HS 29241990: hóa chất N,N-Dimethylformamide LAB (2,5L/CHAI) thuốc thử để phân tích và sản xuất hóa chất(CAS68-12-2) (nk)
- Mã HS 29241990: Hóa chất phòng thí nghiệm- Acrylamide (1kg/chai), CAS: 79-06-1, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk)
- Mã HS 29241990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH N,N-DIMETHYLFORMAMIDE THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG EMSURE(R) ACS,ISO,REAG. PH EUR (CAS 68-12-2)(1L/CHAI)(CAS68-12-2) (nk)
- Mã HS 29241990: Hợp chất chức carboxyamit (amit mạch hở)- phụ gia dùng để sản xuất chất tẩy rửa công nghiệp- TEGOTENS AM VSF, hàng mới 100%. Cas No: 64265-45-8. (nk)
- Mã HS 29241990: Hợp chất EVYAP OLEO S-1845, STEARICACID 45% BEAD dạng hạt dùng làm nguyên liệu sản xuất ngành nhựa. Mã Cas:110-30-5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Hợp chất hữu cơ ethylene bis stearamide, model 167A, nhãn hiệu HCL, dạng bột, dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29241990: Hợp chất phân tán nhựa, mã HBS-205. Dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29241990: N,2,3- TRIMETHYL- 2-ISOPROPYLBUTAMIDE- chất tạo cảm giác mát, Cas no: 51115-67-4, dùng trong ngành mỹ phẩm(nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: N,N-DIMETHYLFORMAMIDE (CAS 68-12-2) (KQGD 570/TB-KĐ4 ngày 28/04/2017).Đã nhập và thông quan tại TK số 103223620140/A12 ngày 26/03/2020. (nk)
- Mã HS 29241990: N-Acetyl-DL-Leucine (Acetyl Leucine): Nguyên liệu sản xuất thuốc, Nhà SX: Flamma S.P.A, tiêu chuẩn nhà sản xuât, số lô: 0020001249, NSX: 15.04.2020, HSD: 20.03.2025, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: N-ACETYL-DL-LEUCINE, Nguyên liệu sx thuốc tân dược, GP Lưu hành số:VD-27160-17.Lô:0018001582+0020001249. Ngày SX:17/5/2018+15/4/2020. Hạn dùng:21/4/2023+20/3/2025. Nhà sx: FLAMMA S.P.A (nk)
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: N-ACETYL-DL-LEUCINE. NHÀ SX: FLAMMA S.p.A. CHIGNOLO D'ISOLA. HÀNG MẪU, MỚI 100% (GPNK SỐ: 4138e/QLD-KD) (nk)
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU LINEZOLID-R-TSOMER, OP-LIZ-STAGE-2 R-ISOMER, CHẤT CHUẨN DÙNG ĐỂ LÀM MẪU KIỂM NGHIỆM SẢN XUẤT THUỐC TÂY--- KÈM GP SỐ 10356/QLD-KD NGÀY 28.06.2019 (nk)
- Mã HS 29241990: Nguyên liệu sản xuất Dược N-ACETYL DL-LEUCINE, TCSX: IN-HOUSE, Sô lô: 20200512 & 20200513, NSX: 12 &13/05/2020, HSD: 11&12/05/2022. (nk)
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THUỐC: N-ACETYL-DL-LEUCINE (TCNSX). BATCH NO: 0020001249. NSX: 04/2020- HSD: 03/2025. NSX: FLAMMA S.p.A (nk)
- Mã HS 29241990: Nguyên liệu thực phẩm: L-CITRULLINE(axit amin), thành phần: 100% L-CITRULLINE,số lô: BUOD190929, NSX: 09/2019, HSD:3 năm.Nhà sản xuất: PT. Cheiljedang Indonesia. (nk)
- Mã HS 29241990: NL192/ Hợp chất chức carboxyamit (Amit mạch hở) N-Dimethylacetamide (DMAC)- Nguyên liệu sx keo (9261/TB-TCHQ,24/07/2014) (nk)
- Mã HS 29241990: PALMOWAX EBS SF ETHYLENE BIS STEARAMIDE- Hợp chất carboxyamit (phụ gia dùng trong ngành nhựa). 25 kg/bao. CAS no.: 110-30-5 (nk)
- Mã HS 29241990: Phụ gia dạng bột KAO WAX EB-FF, dùng để bôi trơn hạt nhựa (chống vón cục) trong quá trình sản xuất túi bóng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: CERAMIDE IIIB, NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Phụ gia phân tán dùng trong sản xuất nhựa (modified ethylene bis stearmide-TAF) Mã: TAF 636, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29241990: Sáp dạng bột PALMOWAX EBS SF(N,N'-Ethylenebis(stearamide)). CAS 110-30-5. Dùng trong ngành sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao (nk)
- Mã HS 29241990: S-X-710/ Chất phụ gia (EBISAM; tên hóa học: Ethylene bis stearamide, CTHH: C38H76N2O2, CAS no:110-30-5) (nk)
- Mã HS 29241990: TPVB22/ Chất thử độ thẩm thấu của keo dính Wetting Tension Test Mixture No.56.0 (50ml/pcs), có chứa Formamide (99.1%). Hàng mới 100%; GPNK 2459TCCN/GP-HC ngày 19/03/2020 (nk)
- Mã HS 29241990: DEF (N,N-diethylformamide)Tái xuất thanh lý củaTKNK số 103092900150/A12 (07/01/2020).Hàng chưa qua sản xuất, gia công,chế biến, sữa chữa hoặc sử dụng tại VN. (xk)
- Mã HS 29241990: DMF-1/ hợp chất chứa carboxyamit-amit mạch hở- Ma Cas: 68-12-2 (Dimethyl formamide-DMF) (xk)
- Mã HS 29241990: N,N-DIMETHYLACETAMIDE (DMAC) HỢP CHẤT CHỨC CARBOXYAMIT, MÃ CAS: 127-19-5, NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT KEO. HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 29242910: Aspartame Granular (Phụ gia thực phẩm)CAS: 22839-47-0; CT: C14H18N2O5 Số lô: APM08503G(NSX:09/04/2020;HSD:08/04/2023) (nk)
- Mã HS 29242910: ASPARTAME POWDER (EP9/USP41). TC 10pallets 180cartons x 25kg. So lo: T202210. NSX: 02/2020- HD: 02/2025. (Nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 29242910: Chất ngọt Aspartame của new Diet Pepsi 35009-22-14-01 (1 unit 4,19 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29242910: Chất ngọt Aspartame Granular của Pepsi Max Dry F0000006477 (1 unit 2,468 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 29242910: Chất phụ gia thực phẩm- Aspartame (Granular 20-60 mesh) (CAS: 22839-47-0; NSX: 06/06/2020, HSD: 05/06/2023, mới 100%, 20kg/drum. NSX: Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd.) (nk)
- Mã HS 29242910: Chất tạo ngọt Aspartame Regular Granular dùng trong thực phẩm, hàng mới 100%, Hạn sử dụng: 19/04/2023. (nk)
- Mã HS 29242910: Hàng phụ gia thực phẩm: Chất tạo ngọt tổng hợp Aspartame, 25kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242910: Nguyên liệu dùng trong sản xuất nước giải khát: Chất Tạo Ngọt- Aspartame Granular 20-60 MESH (nk)
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm- Chất tạo ngọt (INS951) (Aspartame Granular)- NSX:04/2020- NHH: 04/2023- 25kg/ drum (nk)
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm/ ASPARTAME REGULAR GRANULAR (pro date: 13/05/2020- exp: 12/05/2023), mã CAS: 22839-47-0 (nk)
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm: ASPARTAME POWDER chất điều vị, tạo ngọt dùng trong sx thực phẩm, hàng mới 100%, 20Kg/Drum. (nk)
- Mã HS 29242930: NGUYÊN LIỆU DÙNG SX TÂN DƯỢC: MICROENCAPSULATED ACETAMINOPHEN (ACETAMINOPHEN). DASAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. Số lô: 20029, SX: 05/2020, HD: 05/2023, SĐK THUỐC: VD-29818-18 (nk)
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu dược PARACETAMOL BP2018; Lot: 2030296; 2051339; 2030303; Mfg date: 06/2020; Exp date: 06/2024; EX: Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu làm thuốc thú y- Paracetamol số lô:Y2005045,Y2005046, NSX: 05/2020,HSD: 05/2025, Nhà SX:TIANJIN BOFA PHARMACEUTICAL CO., TLD (nk)
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu SX tân dược: PARACETAMOL BP2018.NSX: ANQIU LU'AN PHARMACEUTICAL CO., LTD, Số lô: 2010261, 230, 2030018 (SX:02/2020, HD:02/2024), 2010493 (SX: 04/2020, HD: 04/2024). SĐK thuốc: VD-32228-19 (nk)
- Mã HS 29242930: PARACETAMOL EP9; nguyên liệu sản xuất thuốc giảm đau, hạ sốt; mới 100%; batchno:FP-192590,FP-200097; ngày sx: 11/2019-01/2020; hạn sd: 10-12/2024; nhà sx: Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt.Ltd (nk)
- Mã HS 29242990: A5000-100G Acetaminophen Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3CONHC6H4OH CAS 103-90-2 (nk)
- Mã HS 29242990: ACETANILIDE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (100G/CHAI)(CAS 103-84-4) (nk)
- Mã HS 29242990: Chất Acetochlor; Cat: A162500; dùng trong phòng thí nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C14H20CINO2; Lọ 100mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN (R)-(-)-Metalaxyl-d6 (2,6-dimethyl-d6) CAS: 1398112-32-7 Công thức: C15H15D6NO4 Mã hàng: D-7345-10MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: Chất làm mát- Cooling Agent (WS_23), (dùng trong ngành chế biến thực phẩm), Mã CAS: 51115-67-4, TPHH: N,2,3-Trimethyl-2-isopropyl Butanamide, HSD: 03/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: Chất ngọt tổng hợp-Sucralose 17C01SUC của 7up Revive salted lemon Concentrate (1 unit 0,51 Kgs Net) (9 unit đóng trong 1 plastic drum) (nk)
- Mã HS 29242990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 77440-50G Phenacetin CH3CONHC6H4OC2H5 (nk)
- Mã HS 29242990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzamide, 99%, mã hàng: 135828-100G, số CAS: 55-21-0 (nk)
- Mã HS 29242990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc DRE-C13084280 Doxycycline hyclate 100MG 2C24H33N2O10.2Cl (nk)
- Mã HS 29242990: hoá chất tinh khiết 4-Chloroacetanilide,ứng dụng trong các phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm(50G/CHAI)(CAS 539-03-7) (nk)
- Mã HS 29242990: Hoạt chất BUTACHLOR để sản xuất thuốc Trừ cỏ Heco 600EC ngày SX:20/03/2020 (thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT điều 39 mục 3 khoản a;7549/BTC-CST ngày03/06/2016;Thuộc DMTBVTV được phép sử dụng tại VN) (nk)
- Mã HS 29242990: IPBC (Carbamate mạch hở dùng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm, CAS 55406-53-6) (nk)
- Mã HS 29242990: LIDOCAINE, số batch: 1546, nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. NSX: 11/2019, HSD: 10/2024. Nhà sx: Gufic Biosciences Limited. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: Lidocaine: nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế viên đặt VNP Lada supp, tiêu chuẩn EP9.0, Nhà SX Hangzhou Hyper Chemicals Ltd, Số lô: 20031207, Ngày SX: 12/03/2020, HD: 11/03/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: METOCLOPRAMIDE HYDROCHLORIDE BP2019, Nguyên liệu sx thuốc tân dược.Số lô: 19007M4RII. Ngày SX: 6/2019. Hạn dùng: 6/2024. Nhà SX: IPCA LABORATORIES LIMITED (nk)
- Mã HS 29242990: NEPAFENAC WORKING STANDARD: nliệu ncứu sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn EP 9. Nhà sx: Sichuan Long March Pharmaceutical Co.,Ltd. Số lô: M20478. HD: 24.02.2024. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: NEPAFENAC: nliệu ncứu sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn EP 9. Nhà sx: Sichuan Long March Pharmaceutical Co.,Ltd. Số lô: H20302. HD: 14.02.2023. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dùng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu trong sản xuất tân dược: Methocarbamol (USP 41). Lô: B/MC-IPA/03/20/004. NSX: 03/2020. HD: 03/2025. NSX; SYNTHOKEM LABS PRIVATE.,LTD (UNIT II)- INDIA. (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược chất: PARACETAMOL/ACETAMINOPHEN DENSE POWDER, lô: 20052001, 20052201, hsd: 05/2025, NSX: Novacyl, đóng gói 50kg/thùng. (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược phẩm: PARACETAMOL Batch no: 012005192, 012005210, 012005242, Exp: 05/2024, NSX: Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd- China (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc:PARACETAMOL BP2018-Lo:2030276; 2030278;2051293- NSX:05/2020;-HD:05/2024; NHA SX: ANQUI LU'AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc, PARACETAMOL EP 10.1, Batch:784520D282, Mfg:04/2020, Exp:04/2025. NSX: SPECGX LLC. USA (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược: Atenolol EP9.1- Lot: ALU/P2003006; ALU/P2003007; ALU/P2003009- HSD: 02/2025- NSX:Kopran Research Laboratories Limited.India (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược: PARACETAMOL. Số lô: APAP/MP/20020001.NSX: 02/2020 HSD: 01/2025.Nhà sản xuất:Granules India Ltd (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Bezafibrate (Bezafibrat), EP9.0/ BP2019, VD-21893-14, Batch no: 205100AM200405, NSX: 04/2020, HD:03/2023, NSX: Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd- China. (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu làm thuốc Prilocaine, tiêu chuẩn chất lượng EP10, nsx: Benechim SPRL, hàng mẫu nghiên cứu thử nghiệm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu làm thuốc; Methocarbamol (Lô SX: MCM-2003008; NSX: 3/2020; HD: 2/2025; TC: USP41; NSX: Stellar Chemical Laboratories Pvt. Ltd.) (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu ngành Dược- PARACETAMOL BP2018. BATCH NO.2051285, 2030276 & 2010789. HSD: 05/2024 (25 Kg/Drum). Nhà SX: Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd- China. (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- LABETALOL HCL Lot: 170106 NSX: 10/2019 HSD: 10/2024 (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược (sản xuất thuốc giảm đau hạ sốt): Paracetamol BP2018, Lô: 2030275, 2051266, NSX: 05/2020, HD: 05/2024. Nhà sx: Anqiu Lu'an Pharrma (nk)
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Paracetamol EP10. Lô: APAPE2020030220, APAPE2020030219, APAPE2020030221. Năm sx: 03/2020. Hạn dùng: 02/2025 (nk)
- Mã HS 29242990: NLSX KEO: Chisorb 1033 (2-Ethyl-2-ethoxy-oxalinide, dạng bột) (KQGĐ SỐ: 3077/TB-TCHQ- 13/04/2016) (CAS 23949-66-8) (1966570) (nk)
- Mã HS 29242990: NLSX thuốc PARACETAMOL BP-2019; SĐK: VD-31574-19; Số lô: FP-200905; Ngày SX: 05/2020; Hạn SD: 04/2025. (nk)
- Mã HS 29242990: Otilonium Bromide In-house; nguyên liệu nghiên cứu sx thuốc; mới 100%; batchno: 29190402; ngày sx: 04/2019; hạn sd: 03/2024; nhà sx: Khandelwal Laboratories Pvt Ltd (nk)
- Mã HS 29242990: Paracetamol BP2018 (nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược); Lot No: 012005273; 012005275; 012005276; HSD: 05/2020- 05/2024; Sản xuất: Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd- China (nk)
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL- BP2018- Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược; Lô 2051210/2051234/2051235; NSX: 05/2020; HD:05/2024; Nhà SX: Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.- China (nk)
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL BP2018- Nguyên liệu SX thuốc tân dược; Lô: 012005242; 012005214;012005215; NSX: 05/2020; HSD: 05/2024; Nhà sản xuất Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LTD- China (nk)
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL NL sản xuất thuốc có số DK: VD-32079-19. Hàng mới 100%. tiêu chuẩn: BP2018 Lo: 2010781; 2030270; 2030271; 2051255; 2051265; NSX:05.2020;HD:05.2024; NSX: ANQIU LU'AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD- (nk)
- Mã HS 29242990: Paracetamol, Light. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 06/2019-06/2024 (nk)
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL. Nguyên liệu sản xuất thuốc tây. Hàm lượng 100%. (nk)
- Mã HS 29242990: PHR1530-200MG Acetaminophen Related Compound D Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCH3CONHC6H5 CAS 103-84-4 (nk)
- Mã HS 29242990: PHR1531-200MG Acetaminophen Related Compound C Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCH3CONHC6H4OH CAS 614-80-2 (nk)
- Mã HS 29242990: PHR1642-50MG Acetaminophen Related Compound B Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmC9H11NO2 CAS 1693-37-4 (nk)
- Mã HS 29251100: Chất phụ gia thực phẩm: Sodium Saccharin (5-8 mesh;8-12 mesh;20-40 mesh;CAS: 128-44-9; mới 100%; NSX:13;14&15/05/2020; HSD: 12; 13&14/05/2023; 25kg/ drums. NSX: Hebei Yunsheng Biotechnology Co., Ltd) (nk)
- Mã HS 29251100: Dung dịch có thành phần chủ yếu là muối natri sacarin trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30% NICKEL ADDITIVE A-5 (4X), cas no 50-00-0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29251100: Natri sacarin, trong môi trường nước- SEAL NICKEL HCR-K-1 (CAS: 128-44-9). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29251100: Pectin (Type B). Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 02/2020 (nk)
- Mã HS 29251100: Phụ gia thực phẩm SODIUM SACCHARIN, batch no. 20200428; 29 NSX T4/2020 HD T4/2023; 25kg/drum, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29251900: 3000376 N-cyclohexylthio phtaimide-Hợp chất chức carboxyimide/CTPI, hàng mới 100%, mã CAS 17796-82-6, CTHH C14H15O2SN (nk)
- Mã HS 29251900: Chất xúc tiến lưu hóa cao su Retarder CTPI (C14H15NO2S) có chứa N-(Cyclohexylthio) phthalimide. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29251900: Chế phẩm trung gian dùng làm nguyên liệu sx thuốc trừ côn trùng D-Tetramethrin- CT: 2297/TB-TCHQ (18/03/2013) (nk)
- Mã HS 29251900: CHLORHEXIDINE GLUCONATE (20% SOLUTION W/V), CTHH: C22H30Cl2N10+2C6H12O7 (Cas: 18472-51-0)- Hóa Chất Công Nghiệp, ứng dụng trong ngành xử lý nước thải. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29252900: 1K901/ Chất xúc tiến DPG (DIPHENYLGUANIDINE (DPG)). cas: 102-06-7, CTHH: C13H13N3.Hiệu: SHANDONG SUNSINE,mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Chất 1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-ethylcarbodiimide hydrochloride, Mã: A299, Lot: LC58718, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C8H17N3.HCl; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Chế phẩm DPG-80, thành phần 1,3-Diphenylguanidine ~ 80% và phụ gia, dạng hạt mầu tím, Cas no: 102-06-7, hãng sx: Atman Chemical, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: DK-418 (N-(4-Ethoxycarbonylphenyl)-N'-phenylformamidine)(Dẫn xuất của Imin-) (Cas: 57834-33-0)KQ 11449/TB-TCHQ (19/09/2014)Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 103083862121/A12 (02/01/2020) (nk)
- Mã HS 29252900: DSC120/ DK-418 (N-(4-Ethoxycarbonylphenyl)-N'-phenylformamidine)(Dẫn xuất của Imin-) (Cas: 57834-33-0)KQ 11449/TB-TCHQ (19/09/2014).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 103283542831/A12 (27/04/2020) (nk)
- Mã HS 29252900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: B21250, Guanidine thiocyanate, 99%, 2500g, 593-84-0, C2H6N4S, Hàng mới 100%, hàng của hãng FISHER SCIENTIFIC KOREA (nk)
- Mã HS 29252900: Hóa chất Guanidine hydrochloride, 99%, Cas:50-01-1, CT:CH5N3.HCl,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,1kg/lọ (nk)
- Mã HS 29252900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: L-Arginine, Reagent Grade, > 98%, mã hàng: A5006-100G, số CAS: 74-79-3 (nk)
- Mã HS 29252900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT AZOMETHINE H, DÙNG ĐỂ XÁC ĐỊNH BORON, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, SẢN XUẤT HÓA CHẤT(10G/ONG)(CAS5941-07-1) (nk)
- Mã HS 29252900: Hoá chất tinh khiết Guanidinium chloride LAB, là dẫn xuất của imin, chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hóa chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(5KG/CHAI)(CAS50-01-1) (nk)
- Mã HS 29252900: Hoá chất tinh khiết L-Arginine monohydrochloride, là muối của imine, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS1119-34-2) (nk)
- Mã HS 29252900: hợp chất chức imin XR-5525 (Dạng lỏng), (CAS: 623-84-7, CTHH: C7H12O4) (5kgs/drum)- dùng trong công nghiệp thuộc da Mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Hợp chất Guanidine hydrochloride- GB0242, 100 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Hợp chất Guanidine thiocyanate- GB0244, 250 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Hợp chất L-Arginine, monohydrochloride- AB0206, 100 g/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: L-ARGININE HCL USP42 dược chất sản xuất thuốc) batch no, 200525 nsx 25/05/2020 hd 24/05/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: METFORMIN HCL BP 2018.Dược trị tiểu đườngNSX:Auro Laboratories Limited.Số lô:2020MPC0027, 31 (SX: 01/2020, HD: 12/2024), 2020MPC0077, 78 (SX: 02/2020,HD: 01/2025), ĐK:VD-32001-19, VD-32002-19 (nk)
- Mã HS 29252900: Metformin Hydrochloride (EP9). TC 04pallets 123drums x 25kg. So lo: 2001275. NSX: 03/2020- HD: 02/2025. (Nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm Amitose R 1 lọ- 100g (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu dược: Metformin Hydrochloride EP10- Lot: ME03010520; ME03020520; ME03030520; ME03040520; ME03050520- HSD: 04/2025- NSX: Wanbury Limited. (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Metformin HCL, BP 2018, Gdk: VD26252-17, BN:2020MPC0237,2020MPC0238,2020MPC0239,2020MPC0240,2020MPC0241,NSX:05/2020,HD:04/2025, NSX: Auro Laboratories Limited-INDIA (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành dược: L-Arginine (Mã CAS: 74-79-3; NSX: 09/01/2020, HSD: 09/01/2023, lot no 20013128, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi:L- Arginine (axit amin đơn tổng hợp) mục số II.1.3 công văn số 38/CN-TĂCN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Metformin Hydrochloride EP9. Lô: ME0316 0520-> ME0324 0520. Năm sx: 05/2020. Hạn dùng: 04/2025 (nk)
- - Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm L-ARGININE HYDROCHLORIDE, số lô H20200518001 ngày sx 18.5.2020, hạn sử dụng 17.5.2022, hàng mới 100% (nk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông(Colophan)- nhựa thông đã chế biến, Cô đặc cứng, Mới 100% hàng do Việt nam sản xuất, đóng thùng 225 kg/ thùng (xk) - Mã HS 38061000: Gôm nhựa thông, colophan gum rosin ww pinus massoniana, hàng Việt Nam sản xuất, net 225kg/thùng, g.w 231.5kg/thùng, hàng mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: GUM ROSIN (COLOPHAN-Nhựa thông tinh chế). Hàng đóng trong bao KP, trọng lượng 25kg/bao; đóng 640 bao, hàng mới 100%. Hàng sản xuất tại Việt Nam/ VN (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (colophan), gồm 800 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc (GUM ROSIN WW GRADE), gồm 80 thùng, 225kg/thùng,sản phẩm của nhựa thông (chiết xuất từ cây thông nhựa, không thuộc danh mục cites), mới 100% (xk) - Mã HS 38061000: Nhựa thông cô đặc gồm 100 thùng đóng trong 1 cont 20ft, 225 kgs/thùng tịnh,
- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -