Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 28323000: 08202102/ 'Dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate 0,1 mol/l-Na2S2O3.5H2O gồm 1.6% Sodium thiosulfate, 98.4% nước, (nk)
- Mã HS 28323000: 08202102/ Dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate solution 0,1 mol/l (0,1 N), Na2S2O3.5H2O (0.125L/Tuýp) (nk)
- Mã HS 28323000: 1210910072/ Dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate solution for 1000 ml c(Na2S2O3) 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol, 56.5ml/ống/hộp (nk)
- Mã HS 28323000: 3/ Dung dịch Sodium Thiosulfate Na2S2O3 0.1N, dùng cho phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: Dung dịch chuẩn Na2s2O3 (Natri thiosunfat)-0.1N. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: Dung dịch Natri thiosulphat 0.1mol/L (0.1mol/l Sodium Thiosulfate solution), (1 chai 500ml), Na2S2O3 (nk)
- Mã HS 28323000: Hóa chất thí nghiệm: Sodium thiosulfate anhydrous, 250 g/chai, Batch: K51748112, HSD: 31.08.24, CAS: 7772-98-7 (nk)
- Mã HS 28323000: Hóa chất tinh khiết Sodium thiosulfate dạng khan, dùng làm nguyên liệu cho trong các ứng dụng kỹ thuật(250G/CHAI)(CAS 7772-98-7) (nk)
- Mã HS 28323000: Hoá chất tinh khiết Sodium thiosulfate pentahydrate theo chuẩn ACS,ISO,Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS10102-17-7) (nk)
- Mã HS 28323000: Hóa chất: SODIUM THIOSULPHATE (SODIUM THIOSULPHATE CRYSTAL A), MÃ CAS: 7772-98-7, KHÔNG KBHC, (CTHH: Na2S2O3), dùng trong các ngành công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: Natri Thiosulphat dạng dung dịch/ 0.025mol/l Sodium thiosulfate solution(PM000334) (Chai 500 ml) (nk)
- Mã HS 28323000: Natri thiosulphate (Sodium thiosulphate) Na2S2O3.5H2O >99% (công dụng: Trung hòa Chlorine dư thừa trong quá trình xử lý nước và kết tủa kim loại nặng),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: ỐNG CHUẨN SODIUM THIOSULFATE, DÙNG PHA CHẾ 1000ML DUNG DỊCH CHUẨN NA2S2O3 0,1 MOL/L (0,1 N) Titrisol, Dùng làm chất thử sử dụng trong phòng thí nghiệm(1AMP/ONG) (nk)
- Mã HS 28323000: SODIUM THIOSULFATE (PENTAHYDRATE), AR khối lượng 1KG hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 7772-98-7 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: SODIUM THIOSULPHATE- Muối dinatri thiosulphat, KQ PTPL: 1805/TB-PTPL, ngày 15/07/2016. (nk)
- Mã HS 28323000: SODIUM THIOSULPHATE PENTAHYDRATE (SUGAR CRYSTAL) (Na2S2O3-5H2O dùng trong công nghiệp xử lý nước,25 kg/bao, mã CAS NO; 10102-17-7 không có khai báo hóa chất), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: TGGold-Additive/ Dung dịch chất mạ vàng TG gold additive. Sodium sulfite 30%- CAS: 7757-83-7, sodium gold thiosulfate 40%- CAS: 15283-45-1, water 30%-CAS: 7732-18-5 (1000gram/ lít) (nk)
- Mã HS 28323000: TH-102/ Dung dịch Natri thiosulphat 0.1mol/L (0.1mol/l Sodium Thiosulfate solution), (1 chai 500ml), Na2S2O3. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28323000: Dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate 0,1 mol/l-Na2S2O3.5H2O gồm 1.6% Sodium thiosulfate, 98.4% nước, mới 100% (xk)
- Mã HS 28323000: Dung dịch Sodium Thiosulfate Na2S2O3 0.1N, dùng cho phòng thí nghiệm,mới 100% (xk)
- Mã HS 28323000: Nguyên liệu dược Sodium thiosulfate (xk)
- Mã HS 28323000: Sodium thiosulfate solution for 1000 ml c(Na2S2O3) 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol (xk)
- Mã HS 28331100: 02900662: SODIUM SULPHATE, Na2SO4,dạng bột,màu trắng,nhà sx:Nippon chemical,30kg/bao,dùng sản xuất ắc quy.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28331100: 20148/ Muối Natri sulphat (Na2SO4) dùng làm trong sản xuất ắc quy, (ANHYDROUS SODIUM SULFATE 99%-CAS:7757-82-6) (nk)
- Mã HS 28331100: Bột dinatrisunphat (SODIUM SUNPHATE 99% MIN) Na2SO4 làm nguyên liệu để sản xuất bột giặt,1000kg/bao, nhập mới 100%.Mã CAS No: 7757-82-6.Nhà SX: HUBEI ZHENHUA CHEMICAL CO., LTD. (nk)
- Mã HS 28331100: Bột hoá chất sodium sulfate công nghiệp (Na2SO4/CAS 7757-82-6 1)(Dùng sản xuất axit bình ắc quy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28331100: Bột hóa chất Sodiumsulfate anhyrous công nghiệp (Na2SO4 Số CAS:7757-82-6 1) (Dùng sản xuất axit bình ắc quy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28331100: Chất Natri Sulphat Na2SO4 99% (Công thức hóa học: Na2SO4, CAS#: 7757-82-6), dùng trong công nghiệp dệt. 50kg/bao. NSX: Guangzhou Zhangdi Imp&Exp Trading Co.,Ltd. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: Dinatri sulfat (Sodium sulphate) (Kết quả PTPL số 1292/TB-PTPL ngày 10/06/2016) (nk)
- Mã HS 28331100: DUNG DỊCH CHUẨN SULFATE CERTIPUR, CHUẨN THEO SRM TỪ NIST NA2SO4 TRONG H2O 1000 MG/L SO42-, THUỐC THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH,SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(500ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 28331100: Dye002/ Sodium sulfate anhydrous (CTHH: Na2SO4) dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: FS-00552/ Natri sunphat (Sodium sulfate, Na2SO4; 1 Bao 20 kg) (nk)
- Mã HS 28331100: FS-00552/ Sodium sulfate Na2SO4 (Natri sunphat) (nk)
- Mã HS 28331100: Hóa chất AL- 104 dùng trong công đoạn sơn lót nhôm (thành phần Na2SO4 <30%), mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (NA2SO4)- SODIUM SULPHATE ANHYDROUS 99% MIN (1000 kg x 135 bao), SỐ CAS: 7757-82-6, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH SODIUM SULFATE KHAN GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR (CAS 7757-82-6)(1KG/CHAI) (nk)
- Mã HS 28331100: Hoá chất tinh khiết Sodium sulfate anhydrous 99.99 Suprapur(R), chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm (50G/CHAI)(CAS7757-82-6) (nk)
- Mã HS 28331100: IC 52/ Hoá chất sodium sulphate (NA2SO4),CAS:7757-82-6,thành phần:sodium sulfate,dùng làm đều màu khi nhuộm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: LT501/ Hóa chất dùng cho nhuộm sợi- Dinatri Sulphat (SODIUM SULPHATE ANHYDROUS 99%); TP: NA2SO4 99% CAS: 7757-82-6 (Qui đổi đơn giá 119USD/1 MT 0.119 USD/1kg).TB: 1382/TB-PTPL (20/06/2016).Mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: Muối natri sunfat,SODIUM SULPHATE ANHYDROUS 99% MIN (CTHH: NA2SO4) đóng dạng bao (50kg/bao) Dùng trong các ngành: sản xuất các chất tẩy rửa, như: bột giặt, xà phòng; CAS No:7757-82-6, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28331100: Muối Sodium Sulphate (Na2SO4) 99% dùng trong công nghiệp. 50kgs/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: Muối SODIUM SULPHATE ANHYDROUS 99% (Na2SO4). CAS: 7757-82-6 (Dùng trong ngành dệt nhuộm) (nk)
- Mã HS 28331100: Muối Sulphate dùng trong công nghiệp xử lý nước- SODIUM SULPHATE ANHY DROUS 99% (NA2SO4- MÃ CAS: 7757-82-6),đóng gói 50kg/ bao, hàng mới 100% do QINGDAO- Trung Quốc sản xuất (nk)
- Mã HS 28331100: Natri sunphat (Sodium sulfate, Na2SO4; 1 Bao 20 kg) (nk)
- Mã HS 28331100: Nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất xà phòng- Sodium Sulphate Anhydrous 99% Min Na2So4. (nk)
- Mã HS 28331100: NLC001/ Hóa chất Dinatri sulphat- SODIUM SULPHATE ANHYDROUS 99% (NA2SO4). dạng bột, không nhãn hiệu. Mã CAS: 7757-82-6., dùng trong dệt nhuộm, mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: R200400E-000617/ Hóa chất Na2SO4 (Sodium sulfate 100%) dùng làm tăng độ pH cho dung dịch mạ màu vỏ điện thoại trong bể mạ, đóng gói: 1kg/lọ (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28331100: Sản phẩm hóa chất Sodium Sulphate Anhydrous (PH 6-8), dùng trong công nghiêp. Mã CAS: 7757-82-6 (nk)
- Mã HS 28331100: SODIUM SULFATE- ANHYDROUS (NA2SO4), Dùng trong công nghiệp dệt nhuộm.(Kết quả PTPL số 451/TB-KDD4, ngày 7/4/2017) (nk)
- Mã HS 28331100: SODIUM SULFATE ANHYDROUS 99% Na2SO4. CAS: 7757-82-6. Hóa chất để sản xuất bột giặt, dạng bột, đóng bao 1000kg/bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28331100: Sodium sulphate (Na2SO4 >99%), dạng bột, dùng trong sản xuất thủy tinh, kính, 50kg/ bao, mã CAS: 7757-82-6.Hàng mới 100%, nsx: HUAIAN PENGLI INDUSTRIAL AND TRADING CO.,LTD (nk)
- Mã HS 28331100: SODIUM SULPHATE (Nguyên liệu dùng sản xuất bột giặt) (Na2SO4 (không thuộc trong danh mục hoá chất phải khai báo theo nghị định số 113/2017/NĐ-CP, ngày 09/10/2017)) (nk)
- Mã HS 28331100: SODIUM SULPHATE 99% MIN (NA2SO4) MUỐI SUNPHAT NATRI DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP VÀ THỦY TINH. CAS: 7757-82-6. 50KGS/BAG. TC: 5400 BAGS (nk)
- Mã HS 28331100: SODIUM SULPHATE ANHDROUS 99% (Nguyên liệu dùng sản xuất bột giặt) (Na2SO4 (không thuộc trong danh mục hoá chất phải khai báo theo nghị định số 113/2017/NĐ-CP, ngày 09/10/2017)) (nk)
- Mã HS 28331100: Sodium Sulphate Anhydrous (Na2SO4 99% Min), dạng bột, dùng trong dệt nhuộm, đóng đồng nhất 50 kg/ bao. Số CAS: 7757826. Hàng mới 100%. Nhà sản xuất:Huaian Pengli Industrial and trading Co., Ltd (nk)
- Mã HS 28331100: Sodium Sunlphate anhydrous (Na2SO4), Bao 50 kg. Nguyên liệu dùng trong sản xuất bột giặt. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: TN011/ Sodium sulfate anhydrous NA2SO4 (DINATRI SULPHAT) KQPTPL: 2962/TB-PTPLHCM (27/11/2014) CAS: 7757-82-6, Nhãn hiệu: Không, dùng để nhuộm vải. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28331100: ZJ001/ Thuốc phụ trợ nhuộm màu- nhuộm màu nhanh- Sodium sulphate anhydrous 99%MIN (NA2SO4); NaCl 0.02%; Ca & Mg 0.03%.... Mới 100%. Mã CAS: 7757-82-6. (nk)
- Mã HS 28331100: ZN001/ NA2SO4-Muối, chất điện ly, trợ nhuộm (nk)
- Mã HS 28331100: Hoá chất sodium sulphate (NA2SO4),CAS:7757-82-6,thành phần:sodium sulfate,dùng làm đều màu khi nhuộm,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28331100: Hóa chất SODIUM SULPHATE ANHYDROUS- (NA2SO4). CAS: 7757-82-6. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28331100: Sodium Sunphate- NA2SO4 (xk)
- Mã HS 28331900: C18694/ Muối Sodium bisulfate- GP Dry Acid Salt (nk)
- Mã HS 28331900: M2020100833, Dung dịch 0.1N-Sodium Thiosulfate Pentahydrate dùng chuẩn độ dung dịch mạ hóa: Basic,chất khử,Cu,chứa EDTA, DISODIUM DIHYDRATE 2.5%,cas: 10102-17-7,1L/chai, NSX: OCI,mới 100% (nk)
- Mã HS 28331900: MM04-004894/ HÓA CHẤT HVF PRE-DIP 3 (CHỨA SODIUM BISULFATE 7.5 +/- 2.5%), LÀM SẠCH BỀ MẶT SẢN PHẨM TRONG CÔNG ĐOẠN (nk)
- Mã HS 28331900: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SODIUM BISULFATE PET GRADE, mã CAS 7681-38-1 (NaHSO4). Lô hàng nhập theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk)
- Mã HS 28331900: NPL086/ Chất phụ gia PELEX (thành phần chính natri sulfat), Mã CAS: 68988-69-2,7732-18-5_Pelex TA(Kao) (nk)
- Mã HS 28331900: SODIUM SULFATE ANHYDROUS, AR khối lượng 500G hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 7757-82-6 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28331900: Hóa chất HVF PRE-DIP 3 chứa Sodium Bisulfate 7.5 +/- 2.5%, còn lại là nước. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332100: Magiesunphat (MgSO4) dùng để test mẫu thử trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28332100: 0141/ Dung dịch Magnesium Sulfate- MgSO4 (nk)
- Mã HS 28332100: 746452-500G Magnesium sulfate anhydrous Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm MgSO4 CAS 7487-88-9 (nk)
- Mã HS 28332100: CHẤT BỔ SUNG MAGIE: MAGNESIUM SULPHATE HEPTAHYDRATE, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU SX THỰC PHẨM CHỨC NĂNG, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28332100: HÓA CHẤT DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP MAGNESIUM SULPHATE MgSO4- 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28332100: Hóa chất Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO7(H2O))- Cas No: 10034-99-8- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH MAGNESIUM SULFATE HEPTAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, REAG.PH EUR (CAS 10034-99-8)(1KG/CHAI) (nk)
- Mã HS 28332100: Hóa chất: MAGNESIUM SULPHATE HEPTAHYDRATE, mã Cas 7487-88-9 không KBHC, dùng xử lý nước trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: Magie sulphat ngậm 1 phân tử nước (MAGNESIUM SULPHATE MONOHYDRATE) dùng trong sản xuất phân bón. 50Kg/Bao. Mã CAS: 7487-88-9; 1309-48-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: Magie sulphat ngậm 7 phân tử nước (MAGNESIUM SULPHATE HEPTAHYDRATE) dùng trong sản xuất phân bón. 25Kg/bao. Mã CAS: 10034-99-8. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: MAGNESI SULFAT HEPTAHYDRAT EP 10 (NGUYÊN LIỆU DƯỢC: LOT NO: MSH 0073, HD: 05/09/2019- 05/09/2021, HÀNG MỚI 100%), SO DANG KY LH: VC-19567-13 (nk)
- Mã HS 28332100: Magnesium Sulfate (Epsom Salt).nhà SX: K+S KALI GmbH. Germany. Nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc thú y. Số Lô: 2119000015. HSD: 07/03/2024 (25kgs/Bao). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: MAGNESIUM SULFATE HEPTAHYDATE (MGSO4.7H2O) CAS: 7446-20-0. (nk)
- Mã HS 28332100: Magnesium sulfate, (dùng trong thí nghiệm kiểm tra thành phần của tấm cực, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332100: Magnesium sulfat-Magie sunfat, CT: MgSO4.7H2O 99.5%, dạng bột, dùng cho xử lý nước trong công nghiệp sản xuất giấy. Đóng bao 25kg/bao. CAS No. 10034-99-8. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332100: MAGNESIUM SULPHATE HEPTAHYDRATE (Epsom Salt technical MGSO4.7H2O) dùng để điều chỉnh độ nhớt trong CNSX nước rửa chén (đóng gói 25kg/bao),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332100: Magnesium Sulphate ngậm 7 nước MgSO4.7H2O (Hóa chất dùng trong sản xuất cao su, gốm sứ...). Mã CAS: 10034-99-8 (nk)
- Mã HS 28332100: MnSO4/ HOÁ CHẤT- Mangansulphate-MnSO4, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng xuất khẩu (nk)
- Mã HS 28332100: Nguyên liệu sản xuất chùi rửa gia dụng- Sulfat của magie- Epsom Salt technical (Magnesium Sulphate Heptahydrate) (nk)
- Mã HS 28332100: Nguyên liệu sản xuất phân bón: MAGNESIUM SULPHATE (WOPRO MAGFERT). Đóng trong bao 25kg/ bao. CAS: 10034-99-8; Công thức hóa học: MgSO4. (nk)
- Mã HS 28332100: Phân bón Magnesium Sulphate Monohydrate Hai Binh, đóng gói 50kg/bao, Hàm lượng Mg 16%, S 20%. (nk)
- Mã HS 28332100: Dung dịch Magnesium Sulfate- MgSO4 (xk)
- Mã HS 28332100: Phân bón trung lượng Magnesium Sulphate Heptahydrate (MgS04), hàng đồng nhất bao 25kg, xuất xứ Trung Quốc (xk)
- Mã HS 28332100: Phân MgS04.7H20 Trung Quốc. (xk)
- Mã HS 28332100: Phân MgS04.7H20, xuất xứ Trung Quốc. (xk)
- Mã HS 28332210: Dung dịch phèn nhôm lỏng Al2(SO4)3 40% dùng để xử lý nước thải, đóng gói IBC tank, số lượng 5.385 lít, tỷ trọng 1 lít 1.3 kg.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332210: Nhôm sulphat dạng bột loại 500g/chai (nk)
- Mã HS 28332210: Phèn nhôm dạng bột, dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Tổng khối lượng hàng 900 kg đóng gói thành 1 kiện hàng.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: 0/ Aluminum Sulfate (Al2(S04)3- CAS: 7784-31-8),(25.1kg/bag), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: 07030221/ Hóa chất Entek Microetch ME-1020 thành phần có chứa Proprietary Monopersulfate Compound 80-100%, Persulfate compound 1-10%, Proprietary carbonates compound 1-10%, Sulfate salt 0,1-1% (nk)
- Mã HS 28332290: Aluminium sulfate- Al2(SO4)3 6% (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 28332290: ALUMINUM SULFATE-CÔNG THỨC HÓA HỌC: Al2(SO4)3, CAS: 10043-01-3, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28332290: C18578/ Aluminium Sulphate- Al2(SO4)3 (nk)
- Mã HS 28332290: Chất xử lý nước thải dùng trong công nghiệp- Aluminium Sulfate (Kibble form),CAS: 16828-12-9, hàm lượng FE là 1,5 %,50kg/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: FSV-HC10/ Phèn sắt sunphat (FeSO4) (nk)
- Mã HS 28332290: HOA CHAT ALUMINIUM/ HÓA CHẤT ALUMINIUM SULPHATE (nk)
- Mã HS 28332290: Hóa chất nhôm sunfat Al2(SO4)3 dùng trong xử lý nước thải (chứa nhôm sulfat 100%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: Hóa chất Zinc sulfate heptahydrate (ZnSO4.7H2O)- Cas No: 7446-20-0- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: Nhôm sun phát dạng vảy- Aluminium sulphate (dùng xử lý nước thải trong dây chuyền sx giấy) theo kq PTPL số 4231/TB-TCHQ- mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: Nhôm sunphat/Aluminum sulfate powder, nguyên liệu sản xuất keo, CAS: 7784-31-8, CTHH:Al2(SO4)3,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: Phèn nhôm Al2(SO4)3, 18H2O. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332290: TC Nhôm Sulphat 6%- Aluminium Sulfate 6%, chứa H2SO4 (nồng độ axit 3M). (Hàng có KQGĐ số 11932/TB-TCHQ ngày 17/12/2015). (nk)
- Mã HS 28332290: VTTHAL2(SO4)3/ Nhôm Sunfat 7.5% (Al2(SO4)3 7.5%), thành phần chính: Nhôm Sunfat và nước CAS: 7784-31-8/ VN (nk)
- Mã HS 28332290: Aluminum Sulfate (Al2(S04)3- CAS: 7784-31-8), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332290: Hóa chất Aluminium sulphate 17%, AL2(SO4)3, dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332290: Hóa chất phèn nhôm SULPHATE AL2(SO4)3 17%, 50kg/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332290: NCEV-N-1010 (Dung dịch muối Al2(SO4)3- Aluminum Sunfat), mã CAS:10043-01- 3 (Hóa chất cho hệ thống xử lý nước công nghiệp) (xk)
- Mã HS 28332290: Nhôm Sunfat 7.5% (Al2(SO4)3 7.5%), thành phần chính: Nhôm Sunfat và nước CAS: 7784-31-8 (xk)
- Mã HS 28332290: SR091200/ Nhôm Sulphat 6%- SR091200/ Aluminium Sulfate 6% (xk)
- Mã HS 28332290: SR091200/ Nhôm Sunfat 6%- SR091200/ Aluminium sulfate 6% (xk)
- Mã HS 28332400: ./ Chất phụ gia cho mạ hợp kim (Ni-P) ENF-A, dùng trong công nghiệp xi mạ, dạng lỏng, 20L/can; TP: Nickel sulfate hexahydrate 40-50%, Lactic acid 3-8%, Borax 3-8%; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: ./ Dung dịch mạ 168A-Nikel Sulfat hexahydrat, (NiSO4 88%, H2O 12%), CAS: 10101-97-0, dùng trong xưởng mạ,đóng gói 25Kg/barrel. nhà sx ZHONGLIAN CHEMICAL ENGINEERING PLATING MATERIAL CO.,LTD (nk)
- Mã HS 28332400: 0/ CF 300A-10: Dung dịch Nickel(II) sulfate hexahydrate 40%, còn lại là nước dùng để mạ Niken kim loại. Đóng gói 20l/can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: 00002/ Niken sulfat dùng làm tăng độ điện ly của dung dịch trong quá trình xi mạ kim loại(20 kiện,23kg/1 kiện)(NiSO4.6H2O-CAS:1010-97-0),(Có KQ PTPLhàng hóa số: 781/PTPLMN-NV,29/05/2009) (nk)
- Mã HS 28332400: 001-008/ Hoá chất dùng trong xi mạ- nickel sulphate Sunfat Niken NiSO4 (3207026003) (nk)
- Mã HS 28332400: 008000130W/ Niken Sulphat/ Niken Sulphate (20KG/BAG) Số CAS: 10101-97-0 (nk)
- Mã HS 28332400: 031/ Muối Niken sulphat, dạng hạt tinh thể (Nickel Sulphate, NiSO4.6H2O) dùng để xi mạ.Npl dùng trong sx sp nột thất bằng sắt. (nk)
- Mã HS 28332400: 07010115/ Hóa chất KG-531 chứa Niken Sulfate < 13% (NiSO4) là hóa chất mạ Niken là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28332400: 07010117/ Hóa chất KG-531A chứa Niken Sulfate< 35% (NiSO4) là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28332400: 07030204/ Dung dịch Nimuden NPR-8-A là dung dịch Niken Sulfate (NiSO4.6H2O) 45% (nk)
- Mã HS 28332400: 07050607/ Hóa chất KG-536-1 chứa Nickel(II) sulfate hexahydrate (NiSO4.6H2O) 35%, Organic acid 6%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28332400: 438140000000188/ Muối niken sulfat dạng bột (dùng để xi mạ sản phẩm)- NICKEL SULFATE (CAS No:10101-97-0 không thuộc quản lý của nghị định 113/2017/NĐ-CP) (nk)
- Mã HS 28332400: Chất mạ niken 100 A (tên thương mại: MID LT NICKEL 100A, 113550), thành phần: nickel sulfate hexahydrate (NiSO4.6H2O, 15-25%), mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Chất Nickel Sulphate (Seoan Chemtec) Mã CAS: 10101-97-0) dùng trong ngành công nghiệp xi mạ (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332400: Chất Niken Sulfamate dùng trong mạ Niken Murata SN Conc185 (15L/can) (nk)
- Mã HS 28332400: Chất phụ gia dùng cho điện phân Nickel ENF-100A, thành phần: Nickel Sulfate. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Chế phẩm hóa học NI- STAR MP PART 1, CAS 7786-81-4,phụ gia cho ngành công nghiệp xi mạ, model: IN557014(25 lít/ thùng)HSX: PMD, mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Dung dịch bổ trợ mạ Nickel không điện KEN-531A, dùng cho công nghiệp mạ bản mạch in, t/p: Nickel sulfate 35%, và nước 65%. Hàng mới 100% (20L/can), NSX: KENSCO, Korea. (nk)
- Mã HS 28332400: Dung dịch mạ Nickel không điện KEN-531, dùng cho công nghiệp mạ bản mạch in, t/p: Nickel sulfate 13%, và nước 87%. Hàng mới 100%. (20L/can), NSX: KENSCO, Korea. (nk)
- Mã HS 28332400: Dung dịch mạ Niken ELN-3000A (Niken Sulfate 38%) (20L/Can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Dung dịch Niken sulfate NDL-5A, chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ, thành phần: Nickel sulfate 40% và nước. Hàng mới 100% (Theo kq PTPL số 096/TB-KĐHQ, ngày 28/12/2018) (20L/can) (nk)
- Mã HS 28332400: FSV- HC2/ Niken sunfat (NiSO4) (NISO4.6H2O) (nk)
- Mã HS 28332400: FSV-HC14/ Niken sunfat (NiSO4) (NISO4.6H2O) (nk)
- Mã HS 28332400: HC40/ HỢP CHẤT NICKEL SULPHATE DÙNG TRONG XI MẠ CÔNG NGHIỆP, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28332400: HC65/ Chế phẩm thuốc nhuộm axit TAC YELLOW RHM201(YELLOW201) (nk)
- Mã HS 28332400: Hóa chất dùng cho hệ thống mạ NI 72H PART 1. Thành phần chính Nickel (II) sulphate 40% (mã CAS: 7786-81-4) và nước 60% (mã CAS: 7732-18-5) (nk)
- Mã HS 28332400: Hóa chất KG-531 chứa Niken Sulfate < 13% (NiSO4) là hóa chất mạ Niken là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (20 Lít/Can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Hóa chất KG-536-1 chứa Nickel(II) sulfate hexahydrate (NiSO4.6H2O) 35%, Organic acid 6%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (20 lít/can)-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Hóa chất Nikel Sulphate- NiSO4, dùng trong công nghiệp mạ Niken, t/p: Nickel sulfate hexahydrate 100%. NSX: Norilsk Nickel Harjavalta Oy-Finland. Hàng mới 100% (20kg/pack) (nk)
- Mã HS 28332400: MM04-003281/ HÓA CHẤT NICKEL SULFAMATE SOLUTION65%, DÙNG TRONG QUÁ TRÌNH MẠ VÀNG (nk)
- Mã HS 28332400: ND3055/ CF 300A-10 Dung dịch Nickel(II) sulfate hexahydrate 40%, dùng để mạ Niken kim loại (đóng gói 20l/can) (nk)
- Mã HS 28332400: Nickel sulfate dạng tinh thể thành phần chủ yếu là NISO4,cas 10101-97-0, dùng để xi mạ khuôn đúc nhựa 25kg/ bao, hàng mới 100% (Theo KQPTPL số:104/TB-KĐ ngày 15/02/2019) (nk)
- Mã HS 28332400: Nickel sulfate thành phần chủ yếu là NISO4,cas 10101-97-0, dạng bột trộn chất hóa học khác với nước dùng để xi mạ, dùng trong nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em, 25kg/ bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: Nickel Sulphate (NiSO4, mã CAS: 10101-97-0). 25 kg/bag. Dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/ DE (nk)
- Mã HS 28332400: NICKEL SULPHATE- Mã CAS 10101-97-0- 25kg/bao-40 bao/1Pallet- (HIGH PURITY GRADE) Niken sunphat- hóa chất dùng trong công ngiệp mạ,mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332400: NICKEL SULPHATE- NISO4- Mã CAS 10101-97-0- 25kg/bao-40 bao/1 Pallet- (HIGH PURITY GRADE) Niken sunphat- hóa chất dùng trong công ngiệp mạ,mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332400: Niken sunphat NiSO4 (hóa chất dùng trong xi mạ) (nk)
- Mã HS 28332400: NISO4/ Sulphat Nikel; dùng để xi mạ sản phẩm thép, đồng;20KG/EA; Mã CAS: 10101-97-0 (nk)
- Mã HS 28332400: NISULPHATE/ Ni ken sun phát- NISULPHATE (nk)
- Mã HS 28332400: NL7/ Hóa chất TOP NICORON SA 98 1LF (200LTS)- Niken Sunphat 36% trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30%, nước 64% (nk)
- Mã HS 28332400: RO-ND-98/ Niken Sunphat trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30%- Chế phẩm dùng trong xi mạ- TOP NICORON SA 98 1LF (20LTS), dạng lỏng, mới 100% (10.5USD1LTR) (nk)
- Mã HS 28332400: SFV037/ Niken sunphat (NiSO4.6H2O)-dùng xi mạ sản phẩm (nk)
- Mã HS 28332400: SVN28/ Chất phụ gia mạ Sumer SE-660-1, (Nicken sulfate 33-37%, Organic acid 3-5%, Water 58-64%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332400: TRM003/ Dung dịch mạ H-15A- Electroless Nickel Solution H-15A (97-G07) < Mạ Nickel >/ Nguyên liệu sử dụng sản xuất động cơ loại nhỏ (nk)
- Mã HS 28332400: TRM004/ Dung dịch mạ H-15B- Electroless Nickel Solution H-15B (97-G09) > < Mạ Nickel >/ Nguyên liệu sử dụng sản xuất động cơ loại nhỏ (nk)
- Mã HS 28332400: YY-819A/ Hóa chất dùng cho hệ thống mạ YY-819A (Nickel (II) Sulfate) (NiSO4(H2O)6 (nk)
- Mã HS 28332400: CF 300A-10: Dung dịch Nickel(II) sulfate hexahydrate 40%, còn lại là nước dùng để mạ Niken kim loại,20l/can. Mới 100% (xk)
- Mã HS 28332400: Hoá chất dùng trong xi mạ- nickel sulphate Sunfat Niken NiSO4 (3207026003) (xk)
- Mã HS 28332400: Hóa chất TOP NICORON SA 98 1LF (200LTS)- Niken Sunphat 36% trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30%, nước 64% (xk)
- Mã HS 28332400: HỢP CHẤT NICKEL SULPHATE DÙNG TRONG XI MẠ CÔNG NGHIỆP, HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 28332400: Niken Sunphat trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30%- Chế phẩm dùng trong xi mạ- TOP NICORON SA 98 1LF (20LTS), dạng lỏng, mới 100% (xk)
- Mã HS 28332500: 0187-1/ Muối ngậm nước Đồng (II) sulfat, dạng tinh thể màu xanh dương, dùng trong quá trình mạ Cu lên mạch in dẻo (CuSO4.5H2O 100%, CAS 7758-99-8) (nk)
- Mã HS 28332500: 07050508/ Dung dịch CONDUCTRON(TM)DP ACCELERATOR EX PART A CONC. (J) chứa nước 85-95% và Copper sulfate 5-15% dùng trong công nghiệp mạ đồng (nk)
- Mã HS 28332500: 08206122/ hóa chất Copper(II) sulfate solution, CuSO4.5H2O 0.01mol/l, 8.23% Copper sulfate pentahydrate, 91.8% nước. (nk)
- Mã HS 28332500: 19 HC/Metasu FCB-71A/ Phụ gia mạ thiếc đồng loại A (CTHH: (CH3)2CHOH, C6H4(OH)2, R-SO3H)/ 29716211I METASU FCB-71A UN2924 (nk)
- Mã HS 28332500: A0330003/ Hoá chất Copper Sulfate 99% (CuSO4) (nk)
- Mã HS 28332500: Chất bổ sung muối khoáng trong thức ăn chăn nuôi: COPPER SULFATE PENTAHYDRATE, CTHH: CuSO4.5H2O, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: COPPER SULFATE PENTAHYDRATE CUSO4.5H2O. Lot: B200612, sx: 06/2020, hsd: 06/2022, nsx: Max chemicals co.,ltd. (nk)
- Mã HS 28332500: Chất Copper Sulphate (Seoan Chemtec) (Mã CAS: 7758-99-8) dùng trong ngành công nghiệp xi mạ (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332500: CM-00064/ Hóa chất dùng để phân tích các thành phần trong dung dịch của dây truyền mạ đồng COPPER SULFATE CuSO4.5H2O >99% (nk)
- Mã HS 28332500: CM-00172/ Dung dịch đồng sulfate dùng để phân tích các thành phần trong dây chuyền mạ đồng(CuSO4.5H2O: 18%, Nước: 82%) OPC HIGH PURITY COPPER SULFATE SOLUTION (nk)
- Mã HS 28332500: Copper Sulphate Pentahydrate (CuSO4.5H2O), hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 28332500: COPPER(II) SULFATE KHAN GR HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(250G/CHAI)(CAS 7758-98-7) (nk)
- Mã HS 28332500: CUSO4/ Copper Sulphate- CuSO4 (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28332500: CuSO4/ Đồng sulfat- CuSO4 (25KG/Bao) (nk)
- Mã HS 28332500: CuSO4.5H2O/ Sunfat đồng-Copper sulfate. Công dụng cung cấp ion Cu2+ (nk)
- Mã HS 28332500: Đồng hóa học không điện phân (Dung dịch Sunfat đồng)- Electroless Copper 568A, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 468/PTPLMN-NV(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 28332500: Đồng Sulphat (CuSO4), tinh thể rắn, màu xanh, không mùi, hòa tan trong nước, hàm lượng 95- 99% theo khối lượng (1200 kg/bao) dùng làm chất tập hợp trong quá trình tuyển nổi quặng; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Đồng Sulphate (Copper Sulfate)(Thành phần: copper sulfate pentahydrate)(20KG/BAG)(Hàng mới 100%).Số 180/TB-KĐHQ (nk)
- Mã HS 28332500: ĐỒNG SUNPHAT (HÓA CHẤT VÔ CƠ DÙNG TRONG CN XI MẠ, MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28332500: Đồng sunphat CuSO4 (hóa chất dùng trong xi mạ) (nk)
- Mã HS 28332500: Dung dịch đồng sulphat,0.01M Copper(II) sulfate solution, 500ml/btl, mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Dung dịch mạ đồng ELC-500B (SODIUM HYDROXIDE 30%,Stabilizer 5%) (20L/Can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: EX-02-00003/ CUPRIC SULFATE- Bột đồng sulfat dùng trong công đoạn mạ đồng.Tp: copper sulfate pentahydrate 100%.Hàng đóng 20 kg/ bao (nk)
- Mã HS 28332500: HOA CHAT COPPER SULPHATE PENTAHYDRATE 24.5% MIN (CuSO4.5H2O). (25 KG/BAO). DUNG TRONG NGANH XU LY NUOC THAI. HANG MOI 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Hóa chất Copper(II) sulfate pentahydrate (CuH10O9S); AR500g/ chai- CAS:7758-99-8- dùng trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Hoá chất tinh khiết Copper(II) sulfate anhydrous, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS7758-98-7) (nk)
- Mã HS 28332500: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH COPPER(II) SULFATE PENTAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS7758-99-8) (nk)
- Mã HS 28332500: M2020700083/ Dung dịch Copper Solution dùng để sửa lớp mạ của sản phẩm lỗi,chứa Sulfuric Acid, <0.02-0.035%,Copper sulfate 35%;Polypropylen Glycol 5-15%; Hydrochloric Acid 0.002 % 1L/BT. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: MM02-00191N/ HÓA CHẤT PRINTOGANTH U COPPER CHỨA SULFURIC ACID >1.5-<3%, DÙNG TRONG QUÁ TRÌNH XI MẠ (nk)
- Mã HS 28332500: MM04-007514/ HÓA CHẤT MJH V-CUPRUM A1 (CHỨA Sulfuric acid 3 +/- 2%) DÙNG ĐỂ MẠ ĐỒNG (nk)
- Mã HS 28332500: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Copper Sulfate Pentahydrate CuSO4.5H2O (Cu:25%) (Đồng Sun phát); 960 bao (25kg/bao); Hàng mới 100%; Nhà sản xuất: Max Chemical Co., Ltd, Taiwan (nk)
- Mã HS 28332500: Phụ gia TACN Copper sulphate pentahydrate(CuSO4.5H2O) Cu:25%,mã CAS: 7758-99-8,25kg/bao,mã sốTACN:II.1.2.1 theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019,nsx:BENEUT ENTERPRISE CO.,LTD-TAIWAN.Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332500: Phụ gia thức ăn chăn nuôi đồng Sulfat-Copper Sulfate Feed Grade I Type,Bổ sung khoáng Đồng vô cơ trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm (dạng tinh thể, màu xanh, mã số công nhận: 411-7) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332500: SFV036/ Đồng sunphat(CuSO4.5H2O)- dùng xi mạ sản phẩm (nk)
- Mã HS 28332500: TD-CHU-351/ Hóa chất cho hệ thống làm lạnh AC-104, Đồng Sulfat CuSO4.5H2O (20kg/can), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28332500: Copper sulfate- CuSO4.5H2O- hóa chất vô cơ (dạng bột) (xk)
- Mã HS 28332500: Copper Sulphate- CuSO4 (25kg/bao), (xk)
- Mã HS 28332500: Đồng sunfat dạng tinh thể màu xanh (công thức hóa học CuSO4.5H2O), đóng 25kg/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332500: Hóa chất cho hệ thống làm lạnh AC-104, Đồng Sulfat CuSO4.5H2O (20kg/can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332500: Hóa chất đồng Sulphat(Copper Sulfate 99%), công thức: CuSO4 (xk)
- Mã HS 28332500: Hóa chất MJH V-CUPRUM A1 (Sulfuric acid 3+/-2%,Copper (II) sulfate,pentahydrate 12+/-5%,Nickel sulfate,hexahydrate 0.5+/-0.4%,Cobalt(II) sulfate heptahydrate 0.09+/-0.07%) dùng để mạ đồng,Mới100% (xk)
- Mã HS 28332700: 3.02.05/ Bari sunfat (BaSO4) siêu nhỏ (Muối bari sulphat, dạng bột). KQGĐ số: 1798/TB/KĐ4 (27/12/2017). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332700: 510084/ Muối vô cơ Barium Sulfate, thành phần BaSO4, cas: 7727-43-7 (nk)
- Mã HS 28332700: 510084/ Muối vô cơ RYUSAN BARIUM BA(Barium Sulfate) thành phần BaSO4, cas: 7727-43-7 (nk)
- Mã HS 28332700: Bari sulfat (dạng bột) (BASOFIX T);Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Bari sulphat (dạng bột)(BARIUM SULFATE (BARIACE B-34))(25Kg/1túi) (nk)
- Mã HS 28332700: Bari Sulphat B-NM300 (BaSO4), dạng bột, màu trắng, không mùi, không tan trong nước, mã CAS 7727-43-7, dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 25kgs/bao (nk)
- Mã HS 28332700: Bari sulphat kết tủa (25kg/bao) cas: 7727-43-7, CTHH:BaSO4, nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn tỉnh điện (mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332700: Bari sulphat, dạng bột- (BBE00431V) BSM-MC [Cas:7727-43-7;BaSO4](KQ: 666 TB-KĐ4,117 BBHC12,Ngày 26/05/2020) (nk)
- Mã HS 28332700: Barisunphat (BaSO4)- chất phụ gia trong sản xuất mút xốp, dạng bột.50 kg/bao (540 bao: 27,000 kg). Hàng mới 100%, Mã CAD:7727-43-7 (nk)
- Mã HS 28332700: BARIUM SULFATE (BARITE) (mã CAS: 7727-43-7, CTHH: BaSO4, dùng trong ngành sx mút xốp, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332700: BARIUM SULFATE (BASO4)- QY- 616.NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BỘT SƠN TĨNH ĐIỆN.HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Barium sulfate- nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Barium sulfate, dạng bột, mã Cas: 7727-43-7, Hàng mới 100%- BLANC FIXE MICRO (nk)
- Mã HS 28332700: BARIUM SULPHATE W44HB (BaSO4) (muối Bari sulphat dạng bột)- dùng để sản xuất bột sơn- ptpl số: 1802/TB-KĐ3- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: BARIUM SULPHATE/ BLANC FIXE BRILLIANT- Muối Bari Sulfat, làm chất độn trong sản xuất sơn, sản xuất pin (25kg/bag). Mã CAS: 7727-43-7. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332700: BLANC FIXE CK: Muối Bari Sulphat, dạng bột (25kg/bag x 960 bags). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332700: Bột Bari Sulfat (nk)
- Mã HS 28332700: Bột bari sunfat, dùng làm chất độn trong sơn nước, quy cách đóng gói: 25kg/bao, mã CAS: 7727-43-7, hãng sản xuất: CIMBAR Performance Minerals(Beijing) Limited, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Bột BARIUM SULFATE, HX-44HB- dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Bột BARIUM SULPHATE PRECIPITATED, CTHH: BaSO4 (98%), NL dùng trong sản xuất sơn tĩnh điện. Ma CAS:7727-43-7. 25Kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Bột PRECIPITATED BARIUM SULPHATE XM-PB02,Dùng để sản xuất sơn,25kgs/bag. CAS No.: 7727-43-7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Chất độn và làm mờ (Barium sulfate), dạng hạt siêu mịn, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện, đóng gói 25kg/bao, Model HX-44HB, mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Chất nở JS4204.Negative compound expander. Thành phần Barium Sulfate +Carbon black+ Sodium lignosulphonate (BaSo4), số CAS:7727-43-7 (Nguyên liệu để sản xuất ắc quy) (nk)
- Mã HS 28332700: Chất nở JSS4301.Negative compound expander. Thành phần Barium Sulfate +Carbon black+ Sodium lignosulphonate (BaSo4), số CAS:7727-43-7 (Nguyên liệu để sản xuất ắc quy) (nk)
- Mã HS 28332700: Muối bari sulfat, dạng bột BLANC FIXE MICRO (giám định số: 588/TB-KĐ4 ngày 24/04/2019) (BaSO4; CAS NO 7727-43-7) (nk)
- Mã HS 28332700: Muối Bari sulphat BaSO4 dùng trong ngành CN nhựa. NANO MODIFIED PRECIPITATE BARIUM SULPHATE. AY-F300.NSX:FOSHAN ONMILLION NANO MATERIAL CO.,LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Muối Bari Sulphat HD-80 (BaSO4)- Barium Sulphate (HD-80), dùng để trộn bột chì thành cao trát chì, 1000 Kg/Pallet, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Muối Bari Sulphat(PTPL số: 4905/TBTCHQ ngày 07/05/2014)-CAS no: 7727-43-7-BASO4/ CN- BARIUM SULFATE BaSO4 #300 (800kgs/pallet) (nk)
- Mã HS 28332700: Muối tổng hợp Bari Sun phát BARIUM SULPHATE BSP1 (25KG/B) dùng trong ngành sơn. Mã CAS: 7727-43-7. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332700: PG-08-11(BSP-L) Barium sulfate được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn (Tạm áp) (nk)
- Mã HS 28332700: Precipitated Barium Sulfate SUP100: muối barisulfat tổng hợp (98.11%) (BaSO4), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas no: 7727-43-7, 25kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: STY-105/ Muối Bari sulphat STY-105, 15 kgs/bao, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332700: Barium Sulfate SAIKA100 (BASO4 >97%) dạng bột dùng để sản xuất linh kiện cao su, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332700: Bột Precipitated BaSO4 XM-PB02,dùng để sản xuất sơn.hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332700: Muối bari sulphat STY-105, 15Kg/bag (Phụ gia mạ STY-105). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332920: Chất ổn định nhựa PVC- STABILIER TLS dùng trong công nghiệp nhựa- 3PbO.PbSO4.H2O, hàng mới 100%, Nhà sx: Dansuk Industrial Co, ltd (nk)
- Mã HS 28332920: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH ZINC SULFATE HEPTAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 7446-20-0)500G/CHAI (nk)
- Mã HS 28332920: Hóa chất tinh khiết-Iron(II) sulfate heptahydrate,215422-250G,CAS:7782-63-0,250 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332920: ỐNG CHUẨN KẼM SULFATE DÙNG PHA CHẾ 1000ML DUNG DỊCH CHUẨN ZnSO4 0,1 MOL/L (0,1 M),Dùng làm chất thử sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS 7733-02-0),1AMP/ONG (nk)
- Mã HS 28332920: Tribasic Lead Sulphate (TLS) dùng trong ngành sản xuất nhựa (40 bao,25 kg/bao, hàng mới 100%. Cass: 12202-17-4 (nk)
- Mã HS 28332920: ZINC SULFATE HEPTAHYDRATE EMPROVE THEO CHUẨN PH EUR,BP,USP,FCC, NGUYÊN LIỆU MỸ PHẨM (CAS 7446-20-0)(5KG/CHAI) (nk)
- Mã HS 28332930: HA-12/ Sulphate của crom- Chromium Sulphate; đã kiểm tra tại TK số: 102469430931/E21; Ngày: 29/1/2019 (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ironsulphate powder FeSO4.7H2O (25Kg/bao) (nk)
- Mã HS 28332990: ./ Chất xử lý bề mặt Tra Coat-Zn(A) dùng trong công nghiệp mạ,20L/can (thành phần Nickel Sufate hexahydrate <15%, Zinc Sulfate <30%, Proprietary <5%, Inoganic compounds & D.I Water >60%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: ./ Ferrous sulphate heptahydrate FeSO4.7H2O, dùng trong xưởng mạ, 25kg/bag, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: ./ Hóa chất FeSO4, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28332990: ./ Phosphoric acid(H3PO4), hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28332990: 0/ Hóa chất Ferrous Sulfate heptahydrate(FeSO4.7H2O-CAS: 7782-63-0),(),(25.1kg/bag), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: 06060202/ Desposition aid chemical TTP- 01- Chất trợ lắng TTP- 01(FESO4 Từ 18%-22%.H2SO4 từ 5%-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: 07030231/ Hóa chất Ormecon CSN 7004 R1 V3 chứa Tin salt 10-20% là hóa chất dùng trong mạ điện (nk)
- Mã HS 28332990: 08312104/ Hóa chất Mercury (II) sulfate solution 200g/l (1l/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: 08424301/ FeSO4.7H2O (Phen Sat (II) Sulphat 97% 25kg/bag (nk)
- Mã HS 28332990: 08424301/ Hóa chất Ferrous II Sulfate 97%,Công thức: FeSO4.7H2O (nk)
- Mã HS 28332990: 3/ CM-00192: Hóa chất phân tích nồng độ đồng của bể ăn mòn bảng mạch Potassium sulfate (C8H4N5O6.NH4:< 1%, K2SO4:> 99%, 25gam/chai) (nk)
- Mã HS 28332990: 3/ Dung dịch Amoni Iron (II) sulphat (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (500g/chai); Merck-Germany, dùng cho phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: 307718-100G IRON(III) SULFATE Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmFe2(SO4)3 xH2O CAS 15244-10-7 (nk)
- Mã HS 28332990: 4503070223/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (nk)
- Mã HS 28332990: 4503073798/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (nk)
- Mã HS 28332990: 4503080918/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (nk)
- Mã HS 28332990: 4503090047/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (nk)
- Mã HS 28332990: 4503096428/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (nk)
- Mã HS 28332990: A0100050/ Muối Coban sunfat ngậm 7 phân tử nước CoSO4.7H2O. (nk)
- Mã HS 28332990: A267/ 'Ferrous sulphate heptahydrate 98% (FESO4.7H2O) (dùng cho hệ thống xử lý nước thải), không tham gia vào quá trình sản xuất. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Bổ sung Khoáng trong thức ăn chăn nuôi: MANGANESE SULFATE MONOHYDRATE, Lot: 11220-006, NSX: 05/2020, HSD: 05/2022, Quy cách: 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 28332990: Bột sulfat chì-Tetrabasic lead sulfate (AddiBatt-Tetra L2) (PbSO4/CAS: 7446-14-2)(Dùng sản xuất bình ắc quy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332990: C18064/ Ferro Sulphate- FESO4.6H2O (nk)
- Mã HS 28332990: Calcium Sulfate Dihydrate, CAS:10101-41-4, CaSO4.2H2, dùng để đúc khuôn (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28332990: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: FERROUS SULPHATE MONOHYDRATE FEED GRADE. Lot: H20194, sx: 05/2020, hsd; 05/2022, nsx: Guangxi hezhou chemland co.,ltd. (nk)
- Mã HS 28332990: Chất phụ trợ cho quá trình mạ Nickel ko điện MPX-2A, t/p: Nickel sulfate hexahydrate 39~44%, Lactic acid 4~6%, Borax 1~5% và nước 43~53%. NSX: KPM TECH. Hàng mới 100% (20L/can) (nk)
- Mã HS 28332990: Chế phẩm trong chăn nuôi: Manganese Sulphate Monohydrate Feed Grade (MnSO4); Dạng bột; Bao 25kg; ML: NH200515. SX: 5/2020. HD: 5/2022. NSX: Lingshan Changan Chemical Plant&Mine Co., Ltd. (nk)
- Mã HS 28332990: CM-00081/ Sắt sulphát (FeSO4) (nk)
- Mã HS 28332990: Dung dịch kẽm sulphat 0.1mol/l (0.1mol/l Zinc sulfate solution; 1 chai 500ml), ZnSO4.7H2O (nk)
- Mã HS 28332990: FEED GRADE COBALT SULPHATE: Nguyên liệu bổ sung khoáng vi lượng cho thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%. Lot No: 202005111 (11.05.2020- 11.05.2022). Thành phần không chứa nguồn gốc động vật (nk)
- Mã HS 28332990: Ferrous Sulfate Heptahydrate- Hàng dùng trong công nghiệp xử lý nước thải (đóng gói 1000Kg/bao). Hàng mới 100%. Hàng không thuộc danh mục 113 nên không khai báo hóa chất. (nk)
- Mã HS 28332990: Ferrous Sulphate Monohydrate (Phụ gia trong sản xuất thức ăn chăn nuôi) Kết quả PTPL số: 563/TB-KĐ 4 ngày 28/04/2017 (nk)
- Mã HS 28332990: FeSO4/ HOÁ CHẤT-FeSO4, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng xuất khẩu (nk)
- Mã HS 28332990: FeSO4-7H2O (NEW)/ Hóa chất vô cơ-Ferrous sulfate. Công dụng cung cấp ion Fe3+ cho bể mạ và xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28332990: HC10/ FERROUS SULFATE (FeSO4 98%). CAS: 7782-63-0. Dạng bột. Không nhãn hiệu. Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm. Dùng xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ammonium sulfate (NH4)2SO4 (500g/bottle), hiệu KANTO. Không phải khai báo hóa chất theo nghị định 113/NĐ-CP ngày 09/10/2017 (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất cho hệ thống xứ lý nước NCEV-J-4098A (Poly Ferric Sulfate, Fe2(SO4)3), 25kg/bao. mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Cobalt sulfate heptahydrate (II) (CoSO47H2O)- Cas No: 10026-24-1- AR 100g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất dùng trong công nghiệp mạ: Sodium Lauryl Sulfate- C12H25NaO4S (CAS 151-21-3) Active matter 94% min, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ferrous sulfate heptahydrate (FeSO47H2O)- Cas No: 7782-63-0- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ferrous sulphate công thức: FeSO4.7H2O 98% (sử dụng trong xử lý nước thải). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất HAMMOND SURECURE 100, chì Oxit Sunfat tetrabazơ- 4PbO.PbSO4- 4Kgs/túi x 196 Bags/PALLET x 03 PALLETS- dùng sản xuất lá cực ắc quy- hàng mới 100%.Số CAS:12065-90-6 (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Iron (III) sulfate hydrate Mã:307718-500G (500g/Chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Methanol- CH3OH 99%- dùng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Polytetsu (Poly ferric sulfate) dùng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Polytetsu 20%, công thức: [Fe2(OH)n(SO4)3-n/2]m, 989 Kg/Tank 1m3. Dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28332990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT LITHIUM SULFATE MONOHYDRATE, THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, dùng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá(250G/CHAI)(CAS10102-25-7) (nk)
- Mã HS 28332990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT MANGANESE(II) SULFATE MONOHYDRATE ĐƯỢC SẤY PHUN GR DÙNG TRONG PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (250G/CHAI)(CAS10034-96-5) (nk)
- Mã HS 28332990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH COBALT(II) SULFATE HEPTAHYDRATE GR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS10026-24-1) (nk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất ZINC SULPHATE MONOHYDRATE POWDER. ZnSo4-H2O; Zn:35%; Cas: 7446-19-7.Dạng bột màu trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất (nk)
- Mã HS 28332990: Iron (III) sulfate Fe2(SO4)3, CAS số:10028-22-5, đóng gói: 500g/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Dầu thủy lực: MOBIL DTE 25, 208LT, DR (208 litres/phuy) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Hàng mới 100%. / SG (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Hóa chất Acetone, đóng gói 20 lít/thùng. Hàng mới 100%,dùng để lau máy móc thiết bị, tổng trọng lượng hàng 60 lít/ TH (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Hóa chất Axit Sunfuaric 98%- H2SO4 98% dùng để xử lý nước thải. tỉ trọng 1lit 1.8kg,đóng gói IBC tank, trong đó có 6 tank* 1800kg 10.800kg, 1 tank 1.200kg/ VN (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Hóa chất Javen NaOCL dùng để xử lý nước thải, đóng gói vào IBC tank, số lượng 20.868 lít, tỷ trọng 1 lít 1,198kg/ VN (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Hóa chất Oxy Già H2O2- Hydrogen peroxide hàm lượng 50%, dạng lỏng, hàng mới 100% dùng để xử lý nước thải/ CN./ CN (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Hoá chất Sắt sunfat (FERROUS SULFATE HEPTAHYDRATE) (FeSO4.7H2O)- dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/bao, hàm lượng min 98%./ CN (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Polyacrylamide anionic (CTHH: (C3H5NO)n),dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28332990: KDM01/ Sắt sunphat FeSO4.7H2O dùng để xử lý nước thải, thành phần hóa học: Ferrous Sulphate >99.0%,CAS:7782-63-0, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332990: Manganese Sulphate Monohydrate (Bồ sung Mangan (Mn) thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm) Kết quả PTPL số:564/TB-KĐ4 ngày 28/04/2017 (nk)
- Mã HS 28332990: MM04-000648/ Dung dịch CF 300M (SODIUM HYPOPHOSPHITE 8 +/- 3%, LACTIC ACID 5 +/- 2%, SODIUM ACETATE TRIHYDRATE 3 +/- 1%) dùng để bổ sung niken điện phân (nk)
- Mã HS 28332990: MM04-000649/ Dung dịch CF-300A CHỨA ACETIC ANHYDRIDE <2% dng để mạ niken khng điện (nk)
- Mã HS 28332990: MM04-000650/ Dung dịch CF 300B (CHỨA SODIUM HYPOPHOSPHITE 40 +/- 5%, SODIUM ACETATE TRIHYDRATE <2%) dùng để mạ niken không điện (nk)
- Mã HS 28332990: Muối FERROUS SULPHATE HEPTAHYDRATE (FeSO4.7H2O2- Hóa chất trong ngành dệt nhuộm). CAS: 7782-63-0. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Muối kẽm Sunfat- Zinc Sulphate heptahydrate (Pure/Ar) Oral Grade- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 28332990: NCE02/ Hóa chất NCEV-J-4010K PolyFerric Sulfate (Fe2(OH)n(SO4)3-(n/2) mã CAS: 10028-22-5 (dùng xử lý nước) (nk)
- Mã HS 28332990: NCEV-J-4010/ Hóa chất cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: NCEV-J-4010: Polyferric (Fe2(OH)n(SO4)3-(n/2)) (nk)
- Mã HS 28332990: Nguyên liệu sản xuất TĂCN Ferrous sulphate Monohydrate Feed Grade (FeSO4.H2O)-Fe: 30%,mã CAS:13463-43-9,dạng bột,25kg/bao,số công nhậnTĂCN:09-01/19-CN. NSX:PROMISING CHEMICALS CO., LTD,China.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28332990: Nguyên liệu sx hóa chất xử lý bề mặt kim loại: Thiết Sulphat Stannous Sulfate SnSO4. (Hàng không thuộc danh mục tiền chất). Số CAS:7488-55-3. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Nguyên liệu thực phẩm.FERROUS SULFATE 7-HYDRATE.Batch No:3083741 NSX:04/2020 HSD:03/2021 Nhà SX:Dr.Paul Lohmann.đóng gói,25kg Nét/Bao. (nk)
- Mã HS 28332990: NW-IM12282/ Hóa chất Phèn sắt sunfat (FESO4.7H2O), dạng bột, không nhãn hiệu, dùng trong xử lý nước thải. Mã CAS: 7782-63-0., mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Phèn sắt Sulphate dạng lỏng. Tên thương mại: KOFERIS (POLY FERRIC SULFATE. CTHH: Fe2(SO4)3).Sử dụng trong công nghiệp xử lý nước thải. Số Cas: 10028-22-5 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Phụ gia thực phẩm: Calcium Sulphate Dihydrate (CaSO4.2H2O),25kg/bao, chất làm rắn chắc, chất tạo phức cho kim loại, thức ăn cho nấm men, chất điều hòa bột nhào, hàng mới 100%.NSX: 05/2020;HSD: 05/2021 (nk)
- Mã HS 28332990: POLY FERRIC SULFATE FPS 21%, hàng đóng 25 kg/bao, lượng hàng là 40 tấn, sử dụng trong xử lý nước thải hàng mới 100%, mã cas: 1327-41-9 (nk)
- Mã HS 28332990: PolyFerric Sulphat/ Poly Ferric Sulphat (chất khử dùng trong xử lý nước công nghiệp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: POLYTETSU/ Hóa chất keo tụ Polytetsu 40%, CT: Fe2(OH)n(SO4)3-n/2)m, 208 lít/ thùng, 280kgs/thùng, dùng cho xử lý nước thải mạ, mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Polytetsu_Chất keo tụ xử lý nước (có chứa Poly frerric sulfate ([Fe2(OH)n(SO4)3-n/2]m)) (nk)
- Mã HS 28332990: Potassium Persulphate (dùng trong ngành sơn) CAS No. 7727-21-1; số KBHC: 2020-0027754 (nk)
- Mã HS 28332990: SẮT SULPHAT (DÙNG CHO XỬ LÝ CHÂT THẢI CÔNG NGHIỆP). THÀNH PHẦN CHÍNH: FERROUS SULFATE (FESO4. 7H2O) 91.6% (CAS NO: 7782-63-0). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Sắt sunfat (FeSO4. 7H2O), dạng rắn. Thành phần: FERROUS SULFATE HAPTAHYDRATE: 98%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: Sắt sunfat dùng để lọc nước và loại bỏ nước thải trong quy trình sản xuất giấy- Ferrous Sunlphate- hàng mới 100%- CTHH: FESO47H2O, CAS NO. 7782-63-0 (nk)
- Mã HS 28332990: SF001/ Chất Potassium Sulfate (K2SO4), dạng bột trắng,(CAS7778-80-5.không nằm trong danh mục khai báo hóa chất theo PL5, NĐ113)nguyên liệu sản xuất glucosamine,(không làm nguyên liệu sản xuất thuốc) (nk)
- Mã HS 28332990: Sodium bisulfate- NaHSO4- dùng trong xi mạ. CAS: 7681-38-1 (nk)
- Mã HS 28332990: STANNOUS SULFATE- Chất xử lý bề mặt kim loại, thành phần chính là muối sulfate thiếc. (9795/TB-TCHQ ngày 05.08.2014) (nk)
- Mã HS 28332990: Sulphat Sắt (Ferrous Sulphate Heptahydrate) FeSO4.7H2O hàm lượng >98%, dạng hạt mịn, Trung Quốc SX mới 100%, đồng nhất đóng bao 25KG/bao. Dùng trong CN xử lý nước thải. (nk)
- Mã HS 28332990: TFS-1/ Muối sắt sun phát ngậm 7 phân tử nước (FeSO4. 7H2O) TYPE-C (nk)
- Mã HS 28332990: Thiếc sunphat (Stannous sulfate) SnSO4;, 10kg/hộp (nk)
- Mã HS 28332990: Thuốc thử 0.05M ZINC SOLUTION, dùng trong phòng thí nghiệm, t/p: Zinc sulfate heptahydrate 1-2% và nước 98-99%. NSX: Deajung. Hàng mới 100% (1L/chai) (nk)
- Mã HS 28332990: VTTHFeSO4/ Sắt Sunfat 10% (FeSO4 10%) thành phần chính: sắt sunfat và nước: CAS: 7782-63-0/ VN (nk)
- Mã HS 28332990: Zinc Sulfate Heptahydrate Hoá chất dùng trong ngành xi mạ (CAS: 7446-20-0 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28332990: ZINC SULPHATE MONOHYDRATE (Kẽm sulphate), phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng trong 25 kg/bao. Hàng phù hợp với TT 26/2012/BNNPTNT. (nk)
- Mã HS 28332990: Deposition aid chemical TTP- 01- Chất trợ lắng TTP- 01 (xk)
- Mã HS 28332990: Dung dịch Amoni Iron (II) sulphat (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (500g/chai); Merck-Germany, dùng cho phòng thí nghiệm,mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Dung dịch CF 300A: Dung dịch mạ Nickel(II) sulfate hexahydrate 42 +/- 3%; LACTIC ACID 5 +/- 2%; Acetic acid < 2% dùng để mạ Niken kim loại đóng gói 20l/can, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Dung dịch CF 300B chứa Sodium phosphinate 40 +/- 5%, 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid diammonium salt < 2%, Acetic acid, sodium salt < 2%, đóng gói 20l/can hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Dung dịch CF300M (Sodium phosphinate 8+/-3%;Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid diammonium salt 5+/-2%;LACTIC ACID 5 +/- 2%,Acetic acid,sodium salt,trihydrate 3 +/- 1% dùng trong CN mạ.Mới100% (xk)
- Mã HS 28332990: FERROUS SULFATE (FeSO4 98%). CAS: 7782-63-0. Dạng bột. Không nhãn hiệu. Dùng xử lý nước trong ngành dệt nhuộm (xk)
- Mã HS 28332990: Ferrous sulfate- FeSO4.7H2O (dạng bột) (xk)
- Mã HS 28332990: FERROUS SULPHATE HEPTAHYDRATE (FeSO4.7H2O) (1 bao/25kg) (Sắt Sulphat) (xk)
- Mã HS 28332990: Hoá chất FERRO SULPHATE-FESO4.7H2O, 25kg/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ferrous (II) Sulphate 97% (FeSO4.7H2O) (FeSO4.7H2O (Phen Sat (II) Sulphat 97% 25kg/bag). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Ferrous II Sulfate 97%,Công thức: FeSO4.7H2O,Xuất xứ:CN (xk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất keo tụ Polytetsu 40% (CT: Fe2(OH)n(SO4)3-n/2)m (208 lít/ thùng, 280kgs/thùng, dùng trong xử lý nước thải). Mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Hóa chất Mercury (II) sulfate solution 200g/l (1l/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Hoá chất Sắt sunfat (FERROUS SULFATE HEPTAHYDRATE) (FeSO4.7H2O)- dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/bao, hàm lượng min 98%. (xk)
- Mã HS 28332990: Hoá chất xử lý nước NCEV-N-1215 (Fe2(SO4)3 15%) (xk)
- Mã HS 28332990: NCEV-J-4010K (Polyferric (Fe2(OH)n(SO4)3-(n/2))(hóa chất cho hệ thống xử lý nước công nghiệp) (xk)
- Mã HS 28332990: Phân Kẽm vina german (ZnSO4), xuất xứ Việt Nam. (xk)
- Mã HS 28332990: Phân ZnS04. (xk)
- Mã HS 28332990: Phèn sắt sunphat 10% (FeSO4.7H2O) (200kg/ thùng), mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Poly Ferric Sulphat (chất khử dùng trong xử lý nước công nghiệp). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: POLYTETSU- Chất keo tụ xử lý nước (có chứa: Poly frerric sulfate- (Fe2(OH)n(SO4)3-n)m) (xk)
- Mã HS 28332990: Sắt sulphát (FeSO4; Mã CAS 7782-63-0). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28332990: Sắt Sunfat 10% (FeSO4 10%) thành phần chính: sắt sunfat và nước: CAS: 7782-63-0 (xk)
- Mã HS 28333000: Poly Aluminium chloride; 10-11% (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28333000: ./ ./ Aluminium Chloride PAC 30%[Al2(OH)nCl6-nXH2O]m, 25kg/bag; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28333000: 0/ Ammonium iron III Sunfate dodeca hydrate (thành phần: (NH4)Fe(SO4)2, Lọ 500g, Dạng: Bột), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28333000: Bột phèn (ALUMN MEAL/ 25kg) để xử lí nước thải dùng cho dây chuyền đúc, TP: Aluminum potassium sulfate 100%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28333000: DP_PHEN/ Phèn công nghiệp (nk)
- Mã HS 28333000: DR0127-TH/ Sắt Sunphat- FeSO4 98% (2% H2O), 7782-63-0 (nk)
- Mã HS 28333000: Hóa chất Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate, Cas:7783-83-7, CT:H4FeNO8S2.12H2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250g/lọ (nk)
- Mã HS 28333000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT DÙNG TRONG PHÂN TÍCH AMMONIUM IRON(III) SULFATE DODECAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR (500G/CHAI)(CAS 7783-83-7) (nk)
- Mã HS 28333000: JS07/ Hợp chất dùng làm chất xúc tác trong quá trình lưu hóa cao su gồm: canxi sulphat chiếm 44.5~50.8% Cas No.7778-18-2, hydroxit kẽm chiếm 38.5~43.9% Cas No.12122-17-7,...(MULTI-Z) (nk)
- Mã HS 28333000: PĐ/ hóa chất xử lý nước Phèn nhôm/ phèn đơn(2,000.00KG2,000.00KGM) (nk)
- Mã HS 28333000: SULPHAT LOẠI KHÁC DÙNG TRONG SẢN XUẤT NHỰA(PHÈN): ALUMINIUM POTASSIUM SULPHATE (CAS NO:10043-67-1)(HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28333000: Ammonium iron III Sunfate dodeca hydrate (thành phần: (NH4)Fe(SO4)2, Lọ 500g, Dạng: Bột) (xk)
- Mã HS 28333000: Hóa chất phèn (xk)
- Mã HS 28333000: PHEN CHUA (30KG/BAO) (xk)
- Mã HS 28333000: Phèn chua 1000g/gói x 15 gói, sản xuất bởi công ty Điền Hưng, sản xuất mới 100%, (xk)
- Mã HS 28333000: PHÈN CHUA- KAL(SO4)2-(Hóa chất dùng để xử lý nước thải công nghiệp cao su) 15.000 Kg. Đóng gói 25kg/bag. Tổng cộng 600 bao. CAS: 10043-67-1.Xuất xứ: Việt Nam (xk)
- Mã HS 28333000: Phèn chua KAL(SO4)2, xuất xứ việt nam,mới 100% (xk)
- Mã HS 28333000: Phèn đơn- Al2(S04)3x18H2O (xk)
- Mã HS 28333000: Sắt Sunphat- FeSO4 98% (xk)
- Mã HS 28334000: 0/ CAROAT: t/p muối Potassium peroxymonosulfate 100% dùng trong công nghiệp mạ. Đóng gói 25kg/can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28334000: 07020129/ Hóa chất Sodium persulfate (Na2S2O8) > 98% là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ (nk)
- Mã HS 28334000: A3678-25G Ammonium persulfate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm(NH4)2S2O8 CAS 7727-54-0 (nk)
- Mã HS 28334000: AMMONIUM PERSULPHATE (APS)- HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP TẨY RỬA, SỐ CAS: 7727-54-0. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28334000: CM-00289/ Muối Natri dùng để làm sạch bề mặt sản phẩm trong dây chuyền Micro Etching,Sodium persulphate Na2S2O8 99% (nk)
- Mã HS 28334000: Dinatri Peroxodi Sulphat (dạng bột)-sodium persulfate (Na2S2O8); 25kg/bag. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất công nghiệp: Potassium Monopersulfate Compound (màu đỏ), 25KGS/BAG, MÃ CAS: 70693-62-8, KHÔNG KBHC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất dùng trong công nghiệp- Phụ gia dùng cho ngành công nghiệp hóa keo AMMONIUM PERSULPHATE (A.D), Mã cas: 7727-54-0; loại 25kg/ bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất Potassium sulfate, Cas:7778-80-5,CT:K2SO4,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100g/lọ (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất SODIUM PERSULFATE (chứa Natri persulfate >99%) dùng làm phụ gia trong quá trình mạ bản mạch PCB (25kg/túi).số CAS: 7775-27-1, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất thí nghiệm: Amoni peroxodisulfat: Ammonium peroxodisulfate for analysis ACS,Reag. Ph Eur ((NH4)2S2O8; H8N2O8S2), 1 Kg/chai, Batch: K52334101, HSD: 31.03.22,CAS:7727-54-0 (nk)
- Mã HS 28334000: Hóa chất vô cơ dùng trong công nghiệp AMMONIUM PERSULFATE (APS). Số lượng: 400 BAO X 25 KG NET 10.000 KG NET.Sản xuất: Tháng 04/2020, hết hạn: Tháng 04/2023. Mã số CAS: 7727-54-0. (nk)
- Mã HS 28334000: Kali persulphat loai 25 kg/bao. CAS 7727-21-1. KBHC số:HC2020028079 ngày 16/6/2020. Potassium Persulphate (nk)
- Mã HS 28334000: Kali persulphate ALUMSEAL ACTIVATOR BD, cas no 70693-62-8, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28334000: MM02-00253A/ HÓA CHẤT TẨY RỬA BỀ MẶT SẢN PHẨM;OXONEPS-16 CHỨA DIPOTASSIUM PEROXODISULPHATE<10%,POTASSIUM HYDROGEN SULPHATE<10% (nk)
- Mã HS 28334000: MM04-005435/ HÓA CHẤT SODIUM PERSULFATE 30% (nk)
- Mã HS 28334000: Na2S2O8/ Soldium persulfate (na2s2o8)- sodium persulfate. Công dụng làm sạch bề mặt đồng trước khi mạ (nk)
- Mã HS 28334000: ND3059/ CAROAT: Muối Potassium peroxymonosulfate, dùng trong công nghiệp mạ (đóng gói 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28334000: NEO/ Hoá chất xử lý đầu: Neo MSPS.Thành phần chính:2-Propenoic acid, homopolymer, sodium salt20%(CAS no 9003-04-7). (nk)
- Mã HS 28334000: Potassium Monopersulfate Compuond Số lô: 20200521 Ngày SX:21.5.2020 HSD: 05.2021 (Nhà SX: Shaoxing Shangyu Jiehua Chemical Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk)
- Mã HS 28334000: POTASSIUM PERSULPHATE (KPS)-HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP TẨY RỬA, SỐ CAS: 7727-21-1. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28334000: Sodium Persulphate (NA2S2O8)- Peroxosufat (persulfat- hóa chất vô cơ) (Dạng bột) (Kết quả giám định số 829/TB-PTPL,Ngày 09-12-2015) (Mã CAS: 7775-27-1) (nk)
- Mã HS 28334000: CAROAT: t/p muối Potassium peroxymonosulfate 100% dùng trong công nghiệp mạ,25kg/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28334000: REAL in IBC sodium persulphate dùng trong công nghiệp, Đóng trong IBC 31HA1, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28334000: Sodium persulfate- Na2S2O8- hóa chất vô cơ (dạng bột) (xk)
- Mã HS 28341000: ./ Chất phụ gia dùng để xử lý bề mặt kim loại.CELLUBE 1600,có thành phần bao gồm sodium nitrite: 10-20% Water: 80-90%,Mới 100% (nk)
- Mã HS 28341000: 910100041/ Bột chống rỉ (Sodium nitrite HQ untreated (non-food grade), Cas no 7632-00-0, dùng để chống rỉ cho sản phẩm dụng cụ làm vườn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28341000: AC-131/ Sản phẩm xử lý bề mặt ACCELERATOR 131 có chứa NaNO2 (7632-00-0) 15-40%, còn lại là H2O (7732-18-5) (nk)
- Mã HS 28341000: Chế phẩm chống cáu cặn, ăn mòn (hệ kín) cho hệ thống nóng lạnh tuần hoàn (20Kg/thùng) _ Green CC 340 [LCD0000844] (nk)
- Mã HS 28341000: DUNG DỊCH CHUẨN NITRITE CERTIPUR, CHUẨN THEO SRM TỪ NIST NANO2 TRONG H2O 1000 MG/L NO2-, DÙNG LÀM THUỐC THỬ PHÂN TÍCH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(500ML/CHAI)(CAS 7632-00-0) (nk)
- Mã HS 28341000: Dung dịch Natri nitrit dùng trong công nghiệp sơn CHEMFOS LIQUID ADDITIVE CFLA, mới 100%, 25 kg/thùng (S829-A8013/25K). Công thức: NANO2 (nk)
- Mã HS 28341000: H0040024/ Dung dịch điện phân 72 cho máy in lôgô(5L/CAN) Thành phần NNaO2< 5% và H20 CAS No.7632-00-0 (nk)
- Mã HS 28341000: Hóa chất công nghiệp SODIUM NITRITE (NANO2 99PCT MIN) Dùng trong nghành tẩy rửa,mã CAS 7632-00-0,đóng gói 25kg/bao.NSX:XIANGYANG ZEDONG CHEMICAL GROUP CO.,LTDHàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28341000: Hóa chất Sodium nitrite, Cas:7632-00-0, CT:NaNO2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250g/lọ (nk)
- Mã HS 28341000: Hóa chất xử lý nước GREEN CX 341 (T.Phần chính bao gồm: 1,2,3 Benzotriazole, Natri Nitorit, Acumer 1110 và Isothiazolione) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28341000: NP-T30H/ Dung dịch dùng để làm sạch bề mặt TONER 30H-26KG (26 Kg/Can)(TP:Sodium Nitrite Na(NO2),Water H20) (nk)
- Mã HS 28341000: RM12-051/ Natri nitrit/ NaNO2 (Kết quả giám định số 1532/N3.13/TĐ ngày 07/10/2013) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28341000: SODIUM NITRITE NaNO2 99%min. Đóng gói: 25kg/bao. Hóa chất dùng trong công nghiệp luyện kim và cao su. hàng mới 100%. CAS số: 7632-00-0. (nk)
- Mã HS 28341000: Sodium Nitrite. Hàm lượng 99% min, dùng trong công nghiệp xi mạ, 25kgs/bag, hàng mới 100%. Ma so CAS: 7632-00-0 (nk)
- Mã HS 28341000: Dung dịch dùng để làm sạch bề mặt TONER 30H-26KG (26 Kg/Can)(TP:Sodium Nitrite Na(NO2),Water H20) (xk)
- Mã HS 28341000: Sản phẩm xử lý bề mặt ACCELERATOR 131 có chứa NaNO2 (7632-00-0) 15-40%, còn lại là H2O (7732-18-5) (25KG/CAN) (xk)
- Mã HS 28342100: AS140/ Hỗn hợp muối AS140G dạng hạt dùng trong xử lý nhiệt có chứa 50% KNO3 và 50% NaNO2 (Salt AS140G) (20 kg/bao) (nk)
- Mã HS 28342100: Dung dịch châm điện cực Clo, model: 500-CL-IFS, P/N: 3200697169, thành phần: 10% Kali nitrat, mã CAS: 7757-79-1, 500ml/chai. Hãng sản xuất Horiba, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28342100: Dung dịch điều chỉnh cường độ ion cho điện cực Clo, model: 500-CL-ISA, P/N: 3200697170, thành phần: 10% Kali nitrat, mã CAS: 7757-79-1, 500ml/chai. Hãng sản xuất Horiba, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28342100: FS-00005/ Muối Potassium Nitrate (KNO3) (25 kg/ bao) (nk)
- Mã HS 28342100: Kali Nitrat (KNO3), số cas: 7757-79-7, Hàm lượng KNO3 > 99.8. Hàng đóng bao 25 kg/bao. Tiền chất thuốc nổ không sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, dùng để tôi cứng kính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342100: P8394-500G Potassium nitrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm KNO3 CAS 7757-79-1 (nk)
- Mã HS 28342100: Phân bón- Multi K GG- EXIM (Potassium Nitrate 13.5-0-46.2). Đóng gói 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 28342100: Potassium Nitrate 99.7% (Kali Nitrat- KNO3) dùng cho sản xuất kính công nghiệp(25 kg/1 bao),mới 100%,mã CAS: 7757-79-1 (nk)
- Mã HS 28342100: Potassium Nitrate N13,.5%:K2O46% (nk)
- Mã HS 28342100: R2004006-001641/ Kali Nitrat KNO3 Hàn Quốc (20kg/bao) (TP: Kali Nitrat: 99.8%)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342100: R2004006-002124/ Hóa chất Potassium Nitrate (KNO3 hàm lượng 99,5%). Đóng gói 25Kg/bao. Mục đích sử dụng: Ứng dụng trong sản xuất kính màn hình điện thoại. Cas: 7757-79-1, Dạng rắn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342100: R2004006-001641. Kali Nitrat KNO3 Hàn quốc, 20kg/bao. (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28342990: 008000167D/ Electrolyte 500 ml K-54/Chất điện phân K-54 (500 ml/UNA) (nk)
- Mã HS 28342990: 01-CH-00062/ Calcium salt- Muối Canxi Nitrat, hàm lượng 99%, hàng không phải là muối ăn. mới 100%. Khai theo kết quả PTPL: 1958/TB-PTPL ngày 31/08/2015. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: 144/ Chất ổn định (BIOCIDE MV-K9) Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 101890509230/E31 07/03/2018 (nk)
- Mã HS 28342990: 228621-100G Lead(II) nitrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmPb(NO3)2 CAS 10099-74-8 (nk)
- Mã HS 28342990: 52/ Chất tạo đông (Calcium Nitrate LQ 54-56%) Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 102023497700/E31 24/05/2018 (nk)
- Mã HS 28342990: Aluminum nitrate nonahydrate Al(NO3)3.9H2O, CAS số:7784-27-2, đóng gói: 500g/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28342990: CALCIUM NITRATE/ Chất tạo đông (CALCIUM NITRATE LQ 54-56%) (nk)
- Mã HS 28342990: CALCIUM SALT (CALCIUM NITRATE TETRAHYDRATE- dạng bột nguyên liệu dùng trong sản xuất phân bón 25kg/bao (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342990: Chất Lithium Nitrate 99% (LiNO3) là chất dẫn động Ion dùng trong công đoạn tôi cứng kính, (25kg/thùng), mã CAS: 7790-69-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: Chất tạo đông cao su: Calcium Salt- Batch no: 20200405. 25 Kgs/Bag. (Không thuộc danh mục nghị định 113 và 73). Dùng trong SX găng tay cao su. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28342990: Chất tạo đông dùng trong sản xuất găng tay cao su (CALCIUM NITRATE LQ 54-56%), 10124-37-5 (nk)
- Mã HS 28342990: Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất, thành phần chính Calcium Nitrate dùng trong xử lý nước NALCO CC392 (35kg/Thùng). Cas: 10124-37-5. Code: CC392/35. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28342990: Copper(II) nitrate trihydrate dùng trong phân tích theo chuẩn EMSURE(R) hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS 10031-43-3) (nk)
- Mã HS 28342990: CS-NCEV-N-1325/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: NCEV-N-1325: Nutrient 25%, không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 28342990: DIPC800/ Phụ gia đông kết cho dung dịch phủ lên bề mặt găng tay- Dipcal (nk)
- Mã HS 28342990: Dung dịch magie nitrate trong nước INTERLOX 5705 B, cas no 10377-60-3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: Ferric Nitrate/ Sắt (III) nitrat nonahydrat, dạng tinh thể (Làm NLSX HC xử lý bề mặt kim lọai. Chống ăn mòn, gỉ sét) (Mã CAS: 7782-61-8)(PTPL 1206,06/02/15) (nk)
- Mã HS 28342990: FS-00070/ Muối Sodium Nitrate (NaNO3) (25 kg/bao) (nk)
- Mã HS 28342990: HC000145(HC000025)(24)/ Chất tạo đông (Calcium Nitrate LQ 54-56%) (nk)
- Mã HS 28342990: HC4/ Hóa chất Sodium Nitrate (NaNO3 hàm lượng 99.5%), mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: Hóa chất Copper(II) nitrate trihydrate (Cu(NO3)23H2O)- Cas No: 10031-43-3- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 63547-100G Manganese(II) nitrate tetrahydrate Mn(NO3)2.4H2O (nk)
- Mã HS 28342990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Bismuth(III) Nitrate Pentahydrate, Acs &, mã hàng: 383074-500G, số CAS: 10035-06-0 (nk)
- Mã HS 28342990: Hóa chất Sodium Nitrate (NaNO3 hàm lượng 99.5%). Đóng gói 25Kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT ALUMINIUM NITRATE NONAHYDRATE GR H TINH KHIẾT DÙNG TRONG PHÂN TÍCH KIỂM NGHIỆM(500G/CHAI)(CAS 7784-27-2) (nk)
- Mã HS 28342990: Hoá chất tinh khiết Cobalt(II) nitrate hexahydrate, chất thử dùng cho phân tích theo chuẩn EMSURE(R), sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS10026-22-9) (nk)
- Mã HS 28342990: Hoá chất tinh khiết MAGNESIUM NITRATE HEXAHYDRATE GR ứng dụng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm(500G/CHAI)(CAS13446-18-9) (nk)
- Mã HS 28342990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH BISMUTH(III) NITRATE BASIC GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS1304-85-4) (nk)
- Mã HS 28342990: Lithium Nitrate (LiNO3) (25Kg/Paper Barrel) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342990: Lithium nitrate LiNO3 (1 chai 1KG) (nk)
- Mã HS 28342990: Lithium nitrate, anhydrous, 99%, CAS-No.: 7790-69-4_Muối Nitrate dùng sản xuất mực in (nk)
- Mã HS 28342990: Natri Nitrat (NaNO3), số cas: 7631-99-4, Hàm lượng NaNO3 > 99. Hàng đóng bao 25 kg/bao. Tiền chất thuốc nổ không sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, dùng để tôi cứng kính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28342990: NBR16/ Canxi nitrat, CAS: 10124-37-5, CTHH: Ca(NO3)2 (CALCIUM SALT) (nk)
- Mã HS 28342990: Nickel Nitrate 20% Ni/ Nickel Nitrate (Làm NLSX HC xử lý bề mặt kim lọai. Chống ăn mòn, gỉ sét) (Mã CAS: 13478-00-7) (PTPL 3720, 04/05/16) (nk)
- Mã HS 28342990: Niken Nitrate 20% Ni (Niken Nitrate- Ni(NO3)2.6H2O (),PTPL:3720/TB-TCHQ (04/2/2016) (nk)
- Mã HS 28342990: NL-SRT-0500/ Phụ gia ngăn ngừa ngộ độc Sodium Nitrite, NaNo2 (nk)
- Mã HS 28342990: R2004006-001548/ Natri Nitrat NaNO3 Hàn Quốc (20kg/bao) (TP:Natri Nitrat: 99,3%)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342990: R2004006-004802/ Hóa chất Lithium Nitrate(LiNO3) (25Kg/thùng) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342990: Sodium Nitrate, Natri nitrat (NaNO3 >99,3%), dạng hạt đóng bao PP/PE 50kg/bao. Mã số CAS: 7631-99-4. dùng để xử lý nước, Không sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp. (nk)
- Mã HS 28342990: Z0000000-377604/ Hóa chất Lithium Nitrate (LiNO3) (25Kg/Paper Barrel) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28342990: Hoá chất cho hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: NCEV-N-1325: Nutrient 25%, không tham gia sản xuất sản phẩm (xk)
- Mã HS 28342990: Muối diêm- Sodium Nitrate HQ free flowing (non-food grade) (Mã CAS:7631-99-4) (xk)
- Mã HS 28342990: R2004006-001548. Natri Nitrat NaNO3 Hàn quốc, 20kg/bao. (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28351000: ./ Chất phụ gia cho mạ hợp kim (Ni-P) ENF-B, dùng trong công nghiệp xi mạ, dạng lỏng, 20L/can; TP: Sodium hypophosphite monohydrate 45-55%, Ammonium hydroxide Solution 1-2%, Lactic acid 1-3%; mới 10 (nk)
- Mã HS 28351000: 07010118/ Hóa chất KG-531B chứa Sodium Hypophosphite < 60% (NaPO2H2) là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28351000: 07050606/ Hóa chất KG-536-0 chứa Sodium hypophosphite (NaH2PO2.H2O) 15%, Organic acid 12%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28351000: 07050608/ Hóa chất KG-536-2 chứa Sodium hypophosphite (NaH2PO2.H2O) 60%, Organic acid 1%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (nk)
- Mã HS 28351000: Chất mạ niken 100B (tên thương mại: MID LT NICKEL 100 B, 113551), thành phần: Sodium hypophosphite (NaPO2H2,15-25%), mới 100%. (nk)
- Mã HS 28351000: Chất phụ gia dùng cho điện phân Nicke ENF-100B, thành phần: Sodium Hypophosphite. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28351000: FSV-HC14/ Sodium HypophosPhite (NaH2PO2 H2O) (nk)
- Mã HS 28351000: Hóa chất dùng cho hệ thống mạ NI 70H MAKE UP. TPC: Sodium Hypophosphite 10% (CAS: 7681-53-0), Lactic Acid 20% (CAS: 50-21-5), Sodium Hydroxide 10% (CAS: 1310-73-2), nước 60% (CAS: 7732-18-5) (nk)
- Mã HS 28351000: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm-MPHS (phosphinat hypophosphit & phosphonat phosphit) Cas number: 10039-56-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28351000: Hóa chất KG-536-0 chứa Sodium hypophosphite (NaH2PO2.H2O) 15%, Organic acid 12%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (20 lít/can)-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28351000: Hóa chất KG-536-2 chứa Sodium hypophosphite (NaH2PO2.H2O) 60%, Organic acid 1%, hóa chất dùng trong công nghiệp mạ Niken (20 lít/can)-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28351000: Hóa chất xử lý nước thải mạ E27WTN. Thành phần chính: nước 75% (CAS: 7732-18-5), Sodium carbonate 8% (CAS: 497-19-8), Sodium metasilicate 12% (CAS: 6834-92-0) và Sodium Hydroxide 5% (CAS: 1310-73-2) (nk)
- Mã HS 28351000: RCH0041/ Phụ gia chống oxi hóa, mã hàng ADK STAB 2112(Tris(2,4-di-tert-butylphenyl) phosphite).CAS No.31570-04-4 (nk)
- Mã HS 28351000: SODIUM HYPOPHOSPHITE MONOHYDRATE (WET GRADE) (25KG/ BAG)._ NATRI HYPOPHOSPHIT. PTPL: 6439/TB-TCHQ ngày 03/06/2014. Mã CAS: 10039-56-2 không nằm trong NĐ 113. (nk)
- Mã HS 28351000: YY-819B/ Hóa chất dùng cho hệ thống mạ YY-819B (Sodium Hypophosphite) (NaPO2H2(H2O) (nk)
- Mã HS 28351000: YY-819C/ Hóa chất dùng cho hệ thống mạ YY-819C (Sodium Hypophosphite)) (NaPO2H2(H2O) (nk)
- Mã HS 28352200: 08805312/ 'Dung dịch chuẩn pH Standard solution pH 6.86, KH2PO4 0.34%, Na2HPO4 0.36%, H2O 99.3% (0.5L/bot) (nk)
- Mã HS 28352200: 08805313/ Dung dịch chuẩn pH Standard solution pH 9.18, Na2H20B4O17 0.2%,H2O 99,8%(0.5L/bot) (nk)
- Mã HS 28352200: 08805314/ 'Dung dịch chuẩn pH7, Buffer solution pH 7,00 (20 độ C) (1L/bot), 1.8% chất tan, 98.2% nước./ ES (nk)
- Mã HS 28352200: 08805316/ Dung dịch chuẩn pH Standard solution pH 4.01 KHP 1%,H2O 99% (0.5L/bot) (nk)
- Mã HS 28352200: Dinatri hydrogenphotphat (Disodium hydrogenphosphate); Na2HPO4; (1 chai 500g) (nk)
- Mã HS 28352200: Dinatri hydrophosphat Na2HPO4 (Nori Tobara- Sodium hydrogen phosphate _9014/TB-TCHQ)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 28352200: DISODIUM PHOSPHATE- (Na2HPO4). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%.NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS THAILAND LTD. NSX: THAILAND. NSX: 05/2020. HSD: 05/2022 (nk)
- Mã HS 28352200: Disodium phosphate Na2HPO4 98%min dạng bột, đóng gói 25kg/bao. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352200: FH040/ NAH2PO4-Chất điều chỉnh pH (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất di-Sodium hydrogen phosphate dạng rắn chai 1kg, dùng trong phòng thí nghiệm Lab, Code: 1065860500, NSX: Merck. CAS number: 7558-79-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: Sodium phosphate dibasic dihydrate for HPLC, 98.5%, 250g/ chai, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất Sodium dihydrogen phosphate dihydrate theo chuẩn chất lượng Ph Eur,BP,USP,JPE,FCC,E 339, nguyên liệu mỹ phẩm (CAS 13472-35-0)(1KG/CHAI) (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất Sodium dihydrogen phosphate dihydrate theo chuẩn chất lượng Ph Eur,BP,USP,JPE,FCC,E 339, nguyên liệu mỹ phẩm (CAS 13472-35-0)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất tinh khiết di-Sodium hydrogen phosphate dạng khan theo chuẩn chất lượng EMPROVE (R) ESSENTIAL Ph Eur,BP,USP,JPE,E 339, dùng làm nguyên liệu mỹ phẩm (CAS 7558-79-4) (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất tinh khiết DI-SODIUM HYDROGEN PHOSPHATE DIHYDRATE, ứng dụng làm hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm5KG/CHAI(CAS10028-24-7) (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất tinh khiết Na2HPO4 khan dùng để phân tích đạt tiêu chuẩn chất lượng ACS,Reag. Ph Eur, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS7558-79-4) (nk)
- Mã HS 28352200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH DI-SODIUM HYDROGEN PHOSPHATE DODECAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ISO,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 10039-32-4)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất tinh khiết phân tích SODIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE DIHYDRATE P.A. THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG REAG. PH EUR (CAS 13472-35-0)(1KG/CHAI) (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất tinh khiết Sodium dihydrogen phosphate dihydrate EMPROVE(R) bio Ph Eur,BP,USP,JPE, dùng làm nguyên liệu mỹ phẩm(5KG/CHAI)(CAS13472-35-0) (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất tinh khiết SODIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE MONOHYDRATE GR, theo chuẩn chất lượng ACS, REAG.PH EUR, ứng dụng làm hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm1KG/CHAI(CAS10049-21-5) (nk)
- Mã HS 28352200: Hoá chất tinh khiết tri-Sodium phosphate dodecahydrate, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS10101-89-0) (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất:Sodium dihydrogen phosphate dihydrate (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)NaH2PO42H2O, CAS: 13472-35-0, 1UNA1 chaiAR500g, tổng cộng2000kg./ CN (nk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất:Sodium Phosphate dibasic 12-water, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)Na2HPO4.12H2O, 1.0kg/chai, tổng cộng30kg./ KR (nk)
- Mã HS 28352200: KDM01/ Hóa chất Di-sodium hydrogen phosphate dodecahydrate Na2HPO4.12H2O, (500ml/chai). Mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28352200: Monocalcium Phosphate- Bổ sung canxi và photpho trong thức ăn chăn nuôi.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352200: MONOSODIUM PHOSPHATE- (NaH2PO4). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%.NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS THAILAND LTD. NSX: THAILAND. NSX: 04/2020. HSD: 04/2022 (nk)
- Mã HS 28352200: Monosodium phosphate anhydrous NaH2PO4 98%min, dạng bột, đóng gói 25kg/bao. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352200: NA3PO4/ Phosphat Natri NA3PO4 dùng để xi mạ sản phẩm thép; 25KG/EA; Mã CAS:10101-89-0 (nk)
- Mã HS 28352200: Nguyên liệu dùng để sản xuất kem thực vật: Muối Natri hydrogen phosphate, batch no. 20050701, NSX: 07/05/2020 HSD 06/03/2022. (nk)
- Mã HS 28352200: Nguyên liệu sản xuất-natri phosphonate (dạng lỏng)- CONC KTA2 (Cas# 22042-96-2; 526-95-4)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352200: Nguyên liệu thực phẩm.DIBASIC POTASSIUM PHOSPHATE.Batch No:3081034 NSX:11/2019 HSD:10/2022 Nhà SX:Dr.Paul Lohmann.đóng gói,25kg Nét/Bao. (nk)
- Mã HS 28352200: NPLVN057/ Chất làm ổn định monosodium phosphate- (Natri dihydrophosphate 99%, NaH2PO4, Cas no. 13472-35-0) (nk)
- Mã HS 28352200: PH6.86/ Dung dịch chuẩn pH Standard solution pH 6.86 (0.5L/bot), mới 100% (nk)
- Mã HS 28352200: Phụ gia thực phẩm PRAYPHOS TM DSP 2 FG- Disodium phosphate dihydrate,chất nhũ hóa dùng làm phụ gia trong sx và chế biến thực phẩm(25kg/bag).Batch No:2004851.Nsx:02/2020.Hsd: 02/2022.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352200: PHỤ GIA THỰC PHẨM: DISODIUM PHOSPHATE ANHYDROUS, FOOD GRADE, 25KG/BAO. (nk)
- Mã HS 28352200: Phụ gia thực phẩm-Điều chỉnh độ pH dùng trong thực phẩm DISODIUMPHOSPHATE ANHYDROUS, GRANULAR, FOOD GRADE. 25kg/bag. HSD: 26/03/2022 (nk)
- Mã HS 28352200: Sodium dihydrogen phosphate dihydrate NaH2PO4.2H2O, CAS số:13472-35-0, đóng gói: 500g/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352200: Sodium Phosphate Dibasic.12H2O. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 04/2020-04/2022 (nk)
- Mã HS 28352200: Surfix MN643: Chế phẩm tẩy rửa bề mặt kim loại, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp xi mạ, 40 KG/thùng, mã CAS: 7558-79-4,598-62-9,13138-45-9,7732-18-5, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352200: ZNT/ Sản phẩm xử lý bề mặt PREPALENE ZNT có chứa Na2HPO4 (7558-79-4) 30-60%, NaNO2 (7632-00-0) 1-5%, Na4P2O7 (7722-88-5) 10-30 %,Titanium compound 1-5% (nk)
- Mã HS 28352200: Dung dịch chuẩn pH Standard solution pH 4.01 KHP 1%,H2O 99% (0.5L/bot) (xk)
- Mã HS 28352200: Dung dịch chuẩn pH7, Buffer solution pH 7,00 (20 độ C) (1L/bot), 1.8% chất tan, 98.2% nước (xk)
- Mã HS 28352200: Hóa chất Natridihydro Phosphate 99% (NaH2PO4)Xuất xứ: Việt nam (xk)
- Mã HS 28352200: Sản phẩm xử lý bề mặt PREPALENE ZNT có chứa Na2HPO4 (7558-79-4) 30-60%, NaNO2 (7632-00-0) 1-5%, Na4P2O7 (7722-88-5) 10-30 %,Titanium compound 1-5% (20KG/BAG) (xk)
- Mã HS 28352400: CNO010/ Phụ gia thực phẩm: Potassium citrate dạng bột (nk)
- Mã HS 28352400: Dikali Hidrophotphat 3PTNC 1kg/BT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352400: DIPOTASSIUM PHOSPHATE ANHYDROUS (DIPOTASSIUM HYDROGEN PHOSPHATE) Phụ gia dùng trong thực phẩm (25 Kg/Bag), NSX: 07/05/2020, HSD:06/05/2022), Hàng mới 100% NSX: REEPHOS FOOD INGREDIENTS CO.,LTD (nk)
- Mã HS 28352400: DUNG DỊCH CHUẨN PHOSPHATE CERTIPUR, CHUẨN THEO SRM TỪ NIST KH2PO4 TRONG H2O 1000 MG/L PO43-,THUỐC THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH,SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(500ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 28352400: Hoá chất di-Potassium hydrogen phosphate khan đạt chuẩn ACS,Reag. Ph Eur, dùng trong phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS7758-11-4) (nk)
- Mã HS 28352400: Hóa chất HK2O4P-3H2O dùng trong phân tích, đóng gói 1kg trong chai nhựa, Sử dụng trong phòng thí nghiệm1KG/CHAI(CAS16788-57-1) (nk)
- Mã HS 28352400: Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate a.r. P/N: CL00.1146.1000 (1kg/ chai), mã CAS: 7778-77-0. Moi 100% (nk)
- Mã HS 28352400: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH POTASSIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE GRTHEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ISO (250G/CHAI), SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 7778-77-0) (nk)
- Mã HS 28352400: Hoá chất tinh khiết Potassium dihydrogen phosphate (< 0.005% Na) EMSURE(R) ACS,ISO,Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS7778-77-0) (nk)
- Mã HS 28352400: Hóa chất Tripotassium phosphate (K3PO4) dùng để sản xuất kính, 25 Kg/bao (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352400: Hóa chất: Potassium phosphate monobasic, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)KH2PO4, CAS: 7778-77-0, 1UNA1 chai1.0kg, tổng cộng100kg./ KR (nk)
- Mã HS 28352400: K4P2O7/ Chất tẩy rửa Tetra Kali Pyrophosphate(TKPP),chủ yếu được áp dụng cho mạ điện mà không có cyanate, K4O2P7 (mã CAS:7320-34-5),dạng bột màu trắng hoặc dạng hạt, 25kg/ bao.Mới 100% (nk)
- Mã HS 28352400: Kali dihydrogenphotphat (Potassium dihydrogenphosphate), 500g/chai (nk)
- Mã HS 28352400: Muối Monopotassium Phosphate của 7Up Revive Isotonic Concentrate (1 unit 1,531 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk)
- Mã HS 28352400: MUOIKP/ Kali Photphat(K3PO4),Muối Kali Photphat dạng tinh thể,Dùng sản xuất chất trợ nhuộm cho thuốc nhuộm hoạt tính CAS NO: 7778-53-2.KQ PTPL: 389/TB-KĐ3 (nk)
- Mã HS 28352400: P0662-25G Potassium phosphate monobasic Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmKH2PO4 CAS 7778-77-0 (nk)
- Mã HS 28352400: Phân bón Monokali Phosphate MKP (YaraTera Krista MKP) dạng bột. Hàm lượng: P2O5: 52.2%. K2O: 34.6%. Đóng gói: 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 28352400: Phụ gia thực phẩm- DIPOTASSIUM PHOSPHATE- K2HPO4. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND)LTD;XX: THAILAND;NSX 05/2020;HSD 05/2022;SỐ CAS: 7758-11- 4 (nk)
- Mã HS 28352400: Phụ gia thực phẩm: DIPOTASSIUM PHOSPHATE ANHYDROUS, hàng mới 100%, 25Kg/Bao, Batch: 20-04-29/670, NSX: 29/04/2020, HSD: 29/04/2022. (nk)
- Mã HS 28352400: Z0000000-470745/ Hóa chất Tripotassium phosphate (K3PO4) (dùng để sản xuất kính, 25 Kg/bao), (TP: Potassium Phosphate: > 98%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate (DCP); P>17%; Ca>20%. Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, do Trung quốc sản xuất đóng bao 50kg.Nơi sản xuất: YUNNAN SUNWARD CHEMICALS CO., LTD- China (nk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium phosphate (feed grade) (CaHPO4). Hàm lượng: P>17%, Ca>20%, F<1800mg/kg, As<20mg/kg. Đóng gói: 50kg/bao. Nhà sản xuất: Yunnan lilong chemical industry Co., LTD. (nk)
- Mã HS 28352510: DICALCIUM PHOSPHATE 17% FEED GRADE, Nguyên liệu SX Thức ăn chăn nuôi, 50 Kg/Bao, (Phù hợp NK theo TT: 21/TT- Bộ NT PTNT) (nk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate CaHPO4 P>17%, Ca>21% dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, do Trung quốc sản xuất đóng bao 50kg. Nhà SX: YUNNAN FUMIN SHIXIANG FEEDSTUFF ADDITIVE LTD (nk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium phosphate- Dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi, thủy sản (nk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate Feed Grade 18%: Hỗn hợp vô cơ có thành phần chính là Canxi Phospate dùng để bổ sung khoáng chất trong thức ăn chăn nuôi (nk)
- Mã HS 28352510: FEED GRADE MONOCALCIUM PHOSPHATE (MCP 22):Chất phụ gia bổ sung trong TACN.Mã số công nhận TACN: II.1.2.2.Hàng mới 100%.Cơ sở SX:SICHUAN STAR KENZO INTERNATIONAL CO.,LTD. (nk)
- Mã HS 28352510: MONOCALCIUM PHOSPHATE FEED GRADE- bổ sung canxi trong thức ăn chăn nuôi- Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT(CV 38/CN-TĂCN), Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk)
- Mã HS 28352510: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: MONOCALCIUM PHOSPHATE (MCP). Hàng nhập theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk)
- Mã HS 28352510: PHOSPHATE BICALCIQUE (DICALCIUM PHOSPHATE-DCP)-Bổ sung canxi và photpho trong thức ăn chăn nuôi.(NSX:FAR.PRO.MODENA S.P.A) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352510: Sinophos Brand Feed Grade Dicalcium Phosphate DCP 21:bổ sung canxi,phopho trong TĂCN.Hàng đóng 50kg/bao.Nhà SX:Sinochem YunLong Co.,Ltd.Số DKNK:582-10/17-CN.Mới 100% (nk)
- Mã HS 28352590: (NLSX milo) Dicalcium Phosphate (INS 341ii)- Dicalcium Phosphate Dihydrate (hàng đồng nhất 25Kg/Bao). Đã kiểm hóa thực tế tại tờ khai số: 10179723924 (03/01/2018) (nk)
- Mã HS 28352590: CHẤT KHOÁNG Dicalcium phosphate Anhydrous.Nhà Sản xuất: CHEMISCHE FABRIK BUDENHEIM/ GERMANY. (nk)
- Mã HS 28352590: Dicalcium Phosphate Anhydrous (nguyên liệu sản xuất nước giải khát) (nk)
- Mã HS 28352590: DICALCIUM PHOSPHATE DIHYDRATE DENTAL GRADE Bột calcium phosphate(Mã hàng: 5C069) dùng để sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 28352590: Nguyên liệu tá dược: A-TAB ((Dicalcium Phosphate, Anhydrous), số lot: 683999,740514, hsd: 05/07/2022, 15/10/2022, tiêu chuẩn EP9, nhà sx: INNOPHOS, đóng gói 50kg/thùng (nk)
- Mã HS 28352590: Nguyên liệu tá dược: CALIPHARM A (Dicalcium Phosphate, Anhydrous), số lô: 768396, hạn dùng: 12/12/2022, tiêu chuẩn EP9, nhà sx: INNOPHOS, đóng gói 25kg/bao (nk)
- Mã HS 28352590: Phụ gia thức ăn chăn nuôi: DICALCIUM PHOSPHATE (DCP 17%). Hàng mới 100%. NHÀ CUNG CẤP:TIANBAO ANIMAL NUTRITION TECHNOLOGY CO., LTD.- China (nk)
- Mã HS 28352510: Di Canxi Phosphat (nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng đóng gói gồm 600 bao TL tịnh 50 kg/bao) (xk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate- POWDER (Dicanxi Photphat dùng cho thức ăn gia súc, hàm lượng phosphorus (P): 18%, calcicum (CA): 23%) xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate,(Dicanxi Photphat dùng cho thức ăn gia súc, hàm lượng phosphorus (P): 18%, calcicum (CA): 23%) xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28352510: Dicalcium Phosphate,Dicanxi Photphat dùng cho thức ăn gia súc, hàm lượng phosphorus (P): 18%, calcicum (CA): 23% xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28352600: 12-PM55/ Bot canxi photphat/Calcium phosphoric acid powder KQGD: 1458/n3.12/TD NA24.08.12 TK: 10276 MA CAS: 7664-38-2 (nk)
- Mã HS 28352600: Apatite-TCP, triclinic (Canxi photphat), Ca3(PO4)2, 25g/chai (nk)
- Mã HS 28352600: Canxi phosphat dùng trong thức ăn chăn nuôi MONOCALCIUM PHOSPHATE.25kg/bag. HSD: 15/03/2023 (nk)
- Mã HS 28352600: MCP (Monocalcium phosphate) (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Bổ sung Canxi và Photpho trong thức ăn chăn nuôi.Theo KQPTPL 1354/PTPLMN-NV,ngày 08/09/2009 (nk)
- Mã HS 28352600: Monocalcium Phosphate (CaHPO4)2.H2O; P>22%, 18%>Ca>15% dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, do Trung quốc sản xuất đóng bao 25kg. Nhà SX: YUNNAN PHOSPHORUS CHEMICALS GROUP CORPORATION LIMITED (nk)
- Mã HS 28352600: MONOCALCIUM PHOSPHATE(MCP) (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) theo TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28.11.2019, STT: II 1.2.2,50kgs/bao/1040 bao.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352600: Monocalcium phosphate, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp với TT21/2020/TT-BNNPTNT, mục 2.2. Hàng mới 100%, hàng đóng bao 25kg/bao. Nhà sx: GLOBAL FEED, S.L.U (nk)
- Mã HS 28352600: Nguyên lệu thực phẩm: TRI CALCIUM PHOSPHATE M-3 (dùng làm chất ổn định, chất chống đông vón, chất đệm trong chế biến thực phẩm), Lot number: 20110269, 25kg/1 bao. HSD: 03/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352600: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: MONOCALCIUM PHOSPHATE,bổ sung khoáng canxi và photpho trong thức ăn chăn nuôi mã sản phẩm 2.3.3 (nk)
- Mã HS 28352600: Nguyên liệu tá dược: CALIPHARM T (Tricalcium Phosphate), lot: 754361, hsd: 11/03/2025,.tiêu chuẩn NF 37, nhà sx: INNOPHOS, đóng gói 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 28352600: Nguyên liệu thực phẩm- Muối canxi photphat (Tricalcium Phosphate (Powder NF FCC))- (20kg/bao)- NSX 03,04/2020, HSD 03,04/2025 (nk)
- Mã HS 28352600: NLSX phụ gia thực phẩm: Chất điều chỉnh độ acid- Monocalcium Phosphate (25 kg/bag), (dùng phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp,không tiêu thụ tại thị trường trong nước)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352600: Phụ gia thức ăn thủy sản Monocalcium Phosphate. Hàng mới 100%. NHÀ CUNG CẤP: KUNMING CHUAN JIN NUO CHEMICAL CO., LTD, China (nk)
- Mã HS 28352600: Phụ gia thực phẩm (Monocanxi phosphate monohydrate- Regent 12XX (Monocalcium Phosphate Monohydrate (MCPM)))- 25kg/ bao- NSX: 02,03/2020- NHH: 02,03/2022- hàng không thuộc điều 6 của 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28352600: Phụ gia thực phẩm (Versacal (R) MP Tribasic Calcium Phosphate)- NSX: 02/2020, NHH: 02/2025- (15kg/bag)- hàng không thuộc điều 6 của 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28352600: Phụ gia thực phẩm: CAFOS M (25 KG BAG).CAS:12167-74-7,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352600: Tá dược: Dicalcium Phosphate Anhydrous (A-TAB) USP 41, lô: 748660, sx: 11/2019, hd: 11/2022. Nsx; The United States of America (USA) (nk)
- Mã HS 28352910: Hóa chất Trisodium Phosphate (NA3PO4) (20Kg/Plastic Paper Bag) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352910: N364ST/ Sản phẩm xử lý bề mặt PALKLIN N364ST chứa Na2CO3 (497-19-8) 10-30%,Na3PO4 (7601-54-9) 30-60%, Na2SiO3 (6834-92-0) 10-30% còn lại là Surfactant. (nk)
- Mã HS 28352910: R2004006-003220/ Hóa chất Trisodium Phosphate (NA3PO4) (20Kg/Plastic Paper Bag) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352910: Sản phẩm xử lý bề mặt PALFOS 1077T1 20kg/can, thành phần: Sodium dihydrogen phosphate 10-30% CAS 7558-80-7, surfactant 5-10%, còn lại là nước. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352910: SODIUM PHOSPHATE (25 Kg/Bag)(Thành phần:SODIUM PHOSPHATE 100%).Hàng mới 100%. Số 1912/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 28352910: TRISODIUM PHOSPHATE (Na3PO4). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD; NSX: THAILAND.NSX:05/2020. HSD:05/2022 (nk)
- Mã HS 28352910: TRISODIUM PHOSPHATE (TSP) ANHYDROUS NA3PO4: Muối NATRI TRIPHOSPHATE dạng bột, sử dụng để sơn ô tô, đóng 25kg/bao, NSX GUIZHOU LVYIN BIOTECH CO.LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28352910: Trisodium Phosphate Anhydrous- Na3PO4- dùng trong xi mạ. CAS: 7601-54-9. (nk)
- Mã HS 28352910: Trisodium Phosphate- Na3PO4, dùng trong xi mạ. CAS: 7601-54-9 (nk)
- Mã HS 28352910: Z0000000-422024/ Hóa chất Trisodium Phosphate (NA3PO4) (20Kg/Plastic Paper Bag) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352990: Hoá chất Sodium ammonium hydrogen phosphate tetrahydrate EMSURE(R), là hợp chất phosphate, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS7783-13-3) (nk)
- Mã HS 28352990: HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC DOVITREAT 1030 (NA6P8O18) (25KG/CAN) (nk)
- Mã HS 28352990: Hóa chất: Ammonium Phosphate dibasic, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%), CAS: 7783-28-0, 1UNA1 chai0.5kg, tổng cộng5kg./ KR (nk)
- Mã HS 28352990: Hợp chất hữu cơ Phosphoramidite, để tổng hợp chuỗi ADN nhân tạo- Ac-dC Phosphoramidite, mới 100% (nk)
- Mã HS 28352990: Kẽm photphat dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sơn. Công thức: H3-O4-P.3/2Zn; CAS N0. 7779-90-0;(25%-50%); VBRC/PL/4GAL VERSA BOND RINSE CONDITIONER;Hàng mới 100%. Đóng gói: 4GAL~15.1416 LIT/thùng. (nk)
- Mã HS 28352990: L3150/ Sản phẩm xử lý bề mặt PALBOND L3150 Replenishing V:Zn(H2PO4)2(13598-37-3)10-30%,H3PO4(7664-38-2)5-10%,Mn(H2PO4)2(18718-07-5)1-5%,H2SiF6(16961-83-4)1-5%,Nickel compound 5-10%,H2O:40% (nk)
- Mã HS 28352990: Mangan hydrogen phosphat, dạng bột_PL-55A (Manganese dihydrogen phosphate CAS 10124-54-6; 80~90%),PTPL:143/TB-TCHQ (07/01/2020) (nk)
- Mã HS 28352990: Monoammonium phosphate NH4H2PO4 98%min dạng bột, đóng gói 25kg/bao. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352990: Muối Sodium Acid Pyrophosphate SAPP28- Sodium Acid Pyrophosphate SAPP28 (25kg/bag) (Đã kiểm hóa theo TK 102964994203-05/11/19) (nk)
- Mã HS 28352990: Natri Hexametaphosphat loại 25 kg/bao. CAS: 68915-31-1 Sodium Hexamethaphosphate. (nk)
- Mã HS 28352990: Nguyên liệu dược Aluminium phosphate gel (nk)
- Mã HS 28352990: Nguyên liệu dược: ALUMINIUM PHOSPHATE EP 8.0. BATCH NO: 20-122-30, NSX: 03/2020, HSD: 03/2021.Nhà Sản Xuất: ELEMENTIS PHARMA GMBH (nk)
- Mã HS 28352990: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất chống ăn mòn, phosphate de Zinc PZ 20. P.W.32 (P101),Mã CAS: 7779-90-0, 1314-13-2 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 28352990: Nguyên liệu sx thuốc tân dược (tá dược): N 52-06 Disodium Phosphate 12-hydrate (Disodium Phosphate Dodecahydrate) EP10. Lô: C92433A. Năm sx: 01/2020. Hạn dùng: 01/2021 (nk)
- Mã HS 28352990: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM: TRICALCIUM PHOSPHATE DẠNG BỘT, 200G/GÓI, HÀNG MẪU DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28352990: Nhôm Dihydrogen Phosphate (Al(H2PO4)3,ALUMINUM DIHYDROGEN PHOSPHATE) làm chất phụ gia có tác dụng kết dính trong quá trình đúc chì trong sản xuất bình ắc quy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352990: Nhóm dihyrophosphat dạng hoà tan trong nước(25kgs/can)-(PTPL sô: 2456/TB-KD3 ngày 15/11/2017)-CAS no: 13530-50-2- MONO ALUMINIUM (nk)
- Mã HS 28352990: NLSX KEO: Diammonium phosphate technical (Các phosphat khác: Diammonium hydrogenorthophosphate) (Đã kiểm hóa tại TK 103093905611/A12) (CAS: 7783-28-0) (969234) (nk)
- Mã HS 28352990: Phosphat (loại khác-hóa chất vô cơ); TP chính zinc phosphate- (BBZ53642V) ZINC PHOSPHATE [Cas:7779-90-0;Zn3(PO4)2](KQ:0377/TB-KĐ4-20/04/2018) (nk)
- Mã HS 28352990: Phốt phát nhôm: Aluminlum Phosphate. 5000ml/lọ. Số lô: P/B05/19/001.NSX: 20.12.2018. HSD: 31.01.21. HSX: Brenntag,Đan Mạch. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352990: Phụ gia thực phẩm: TRISODIUM PHOSPHATE ANHYDROUS, 25Kg/ Bao, hàng mới 100%, Batch: 20-04-13/588, NSX: 13/04/2020, HSD: 13/04/2022. (nk)
- Mã HS 28352990: SURCON 322 A: Chất định hình trong quy trình PHOSPHAT MANGAN, 1kg/bao, mã CAS: 10124-54-6, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28352990: SVN28/ Chất phụ gia mạ Sumer SE-660-B, NaH2PO2.H2O, (sodium hypophosphite 45-49%, Organic acid 7-10%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352990: Tri-Sodium Phosphate Dodecahydrate (1kg/chai) Na3PO4. 12H2O-, cas:10101-89-0, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352990: VTTH-CHEMICALSA102/ Hóa chất A 102, thành phần chính: Natri Hexametaphotphat (Na6P6O18) dùng để xử lý nước trong lò hơi, 25kg/ can. Mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 28352990: Zinc Phosphate ZP 409-1- (CAS: 7779-90-0) Phốt phát kẽm dạng bột. Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100% (480 bao x 25 kg/ bao). (nk)
- Mã HS 28352990: ZINC PHOSPHATE: Kẽm phosphate dùng trong ngành sơn, 20kg/bao, hóa chất dùng trong công nghiệp, mã Cas: 7779-90-0,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28352990: Hóa chất A 102, thành phần chính: Natri Hexametaphotphat (Na6P6O18) dùng để xử lý nước trong lò hơi, 25kg/ can. Mới 100%. (xk)
- Mã HS 28352990: Sản phẩm xử lý bề mặt PALBOND L3150 Replenishing V:Zn(H2PO4)2(13598-37-3)10-30%,H3PO4(7664-38-2)5-10%,Mn(H2PO4)2(18718-07-5)1-5%,H2SiF6(16961-83-4)1-5%,Nickel compound 5-10%,H2O:40%(25KG/CAN) (xk)
- Mã HS 28353100: 72061-100G Sodium triphosphate pentabasic Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệma5P3O10 CAS 7758-29-4 (nk)
- Mã HS 28353100: Chất điều chỉnh độ nhớt cho hồ gốm sứ dùng để sản xuất gốm sứ (SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE) STPP công nghiệp, công thức hóa học: Na5P3o10, Hàng mới 100%, quy cách đóng gói 25kg/túi. mã CAS:7758-29-4. (nk)
- Mã HS 28353100: Chất Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate), mới 100%(Hàng chưa có KQGĐ, cty tạm áp HS code)/ STPP 94% INDUSTRY GRADE (Ma CAS 7758-29-4) (nk)
- Mã HS 28353100: Chế phẩm SODIUM TRIPOLY PHOSPHATE (STPP-G) dùng cho sản xuất men gạch ceramic với thành phần chính muối silicat, photphat của natri và phụ gia (Na5P3O10). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Sodium triphosphate pentabasic CAS: 7758-29-4 Công thức: Na5P3O10 Mã hàng: 72061-100G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353100: Hóa chất phụ gia thực phẩm: SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE (STPP).Số CAS: 7758-29-4.Là đơn chất, không thuộc điều 6 Nghị Định 15/2018/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28353100: Muối Sodium Tripolyphosphate (STPP), nguyên phụ liệu dùng sản xuất gạch men (nk)
- Mã HS 28353100: Nguyên liệu dùng trong sx gạch ceramic: Hóa chất Sodium tripoly phosphat STPP- A2409 (Na5P3O10), dạng bột, hàng mới 100%. (25kg/ bao) (nk)
- Mã HS 28353100: Nguyên liệu Sodium Tripolyphosphate LKS (Na5P3O10), trọng lượng 25kg/bao, là nguyên liệu sản xuất gạch men. Max CAS: 7758-29-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353100: Nguyên liệu STPP- Deflocculant (Body STPP- CS-J2190)- Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men. (Công thức hóa học là Na5P3O10) CAS NO. 7758-29-4 (nk)
- Mã HS 28353100: PGTP-Sodiumtripolyphosphate trong ngành thực phẩm: SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE (STPP) FS66 25KG/BAG. BATCH: 150505001, NSX 05/05/2020 HSD 04/05/2022. CAS 7758-29-4 thuộc phụ lục V-KBHC NĐ113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28353100: Phối liệu dùng trong sản xuất gạch Ceramic: Code DF-210 Deffloculant (SodiumTripolyphosphat) quy cách đóng gói 25kg/bao, số CAS:7758-29-4, nhà cung cấp Kerafrit,S.A Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia (dùng trong sx gạch granite) STPP(203) STPP FOR GLAZE (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia dùng trong sản suất gạch men STPP Natri triphosphat CODE: CHUAN DONG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia thực phẩm (chất tạo kết cấu trong chế biến thực phẩm, hiệu Carfosel, nhà Sx Prayon SA, bao 25 kg)- thành phần chính Natri tripolyphosphate: Carfosel 990. Hàng NK đăng ký kiểm tra CL NN. (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia thực phẩm: CARFOSEL 990- Pentasodium triphosphate, dùng làm phụ gia trong sản xuất và chế biến thực phẩm, (25kg/bag), Bacth no: 20068157, NSX: 03/2020-HSD: 03/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia thực phẩm: Pentasodium Triphosphate- FST (FAST SOLUBLE TRIPOLYPHOSPHATE- STPP based), hàng mới 100%, 25Kg/ Bao, Cas: 7758-29-4, Bath: FSTD200423, NSX: 23/04/2020, HSD: 23/04/2022. (nk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia thực phẩm: STPP FS66 (SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE), 25 Kg/ Bao. Mã CAS: 7758-29-4 (nk)
- Mã HS 28353100: Sodium tripoliphosphate (STPP); công thức hóa học: Na5P3O10; mã sản phẩm: DF-210; đóng gói: 25 kg/bao (Dùng trong sản xuất gạch men) (nk)
- Mã HS 28353100: SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE (STPP) Dùng trong công nghiệp gốm sứ, gạch men, dệt; 26kg/bao; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353100: STPP FOR BODY (Phụ gia dùng trong sản xuất gạch granite)- Đang chờ kết quả giám định tại tờ khai số 102641397133 (nk)
- Mã HS 28353100: STPPM/ Hóa chất ngâm tôm STPP (Sodium Tripolyphosphate LKS). (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28353100: TSC001/ Phụ gia thực phẩm: Sodium citrate dạng bột (nk)
- Mã HS 28353100: U01I20010118/ Hóa chất ức chế ăn mòn VCS_C44 (20kg/can), hàng mới 100%, 720040110197 (nk)
- Mã HS 28353100: Hóa chất ức chế ăn mòn VCS_C44 (20kg/can) (xk)
- Mã HS 28353100: Phụ gia gạch men: Chất làm giảm độ kết dính của đất sét sản xuất gạch men (STPP 1 (Glaza Frit)), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28353910: BLL002ND/ Phụ gia thực phẩm TSPP:Tetrasodium Pyrophosphate (Na4P2O7), 25kg/bao, hàng mới 100% dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 28353910: Chất phụ gia thực phẩm (Poly) phosphate KING COOK (Mã CAS: 7722-88-5) (nk)
- Mã HS 28353910: Hóa chất Tetra natri pyrophosphate dùng chế biến thực phẩm TARI K215 (1KG/BAG) theo PTPL 1900/TB-TCHQ ngày 10/03/2020, NSX: 11/05/2020 HSD: 11/05/2022 (nk)
- Mã HS 28353910: Phụ gia thực phẩm dùng trong chế biến thực phẩm- Tetrasodium Pyrophosphate (E-450iii); 40 bao (25kg/bao). Hàng mới 100%; NSX: 05.2020, HSD: 05.2023. (nk)
- Mã HS 28353910: PHỤ GIA THỰC PHẨM- TETRASODIUM PYROPHOSPHATE FOOD GRACE (CTHH Na4P2O7, 25KG/ BAO, HSD: 28/04/2022, C/O: E203236993030125 NGÀY: 12/06/2020. ĐÃ KBHC: 2020-28188,) (nk)
- Mã HS 28353910: PHỤ GIA THỰC PHẨM: HAMIFOS 331, FOOD GRADE, 25KG/BAO (nk)
- Mã HS 28353910: Phụ gia thực phẩm: TETRASODIUM PYROPHOSPHATE, hàng mới 100%, 25Kg/ Bao, Cas: 7722-88-5, Batch: TSPP200424, NSX: 24/04/2020, HSD: 24/04/2022. (nk)
- Mã HS 28353910: TETRASODIUM PYROPHOSPHATE- (Na4P2O7). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%.NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS THAILAND LTD. NSX: THAILAND. NSX: 04/2020. HSD: 04/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: (NLSX các SP Milo,Nesvita,Mgi)-Ferric (III)Pyrophosphate 20-22% FE (Iron pyrophosphate-Poly phosphate loại khác)(Hàng đồng nhất 25kg/bao).KQGĐ:13261/TB-TCHQ ngày31/10/2014, NSX:08/01/20-HSD:07/01/23 (nk)
- Mã HS 28353990: ./ Chất dùng trong công nghiệp mạ Potassium pyro phosphate K4P2O7, thành phần: Potassium Pyro Phosphate >95%, dạng bột, 20kg/bao, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28353990: 221368-100G Sodium pyrophosphate decahydrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệma4P2O7 10H2O CAS 13472-36-1 (nk)
- Mã HS 28353990: 2710899096/ Tetrapotassium pyrophosphate >99%, công thức hóa học K4P2O7, mã Cas 7320-34-5 (nk)
- Mã HS 28353990: 512-PLUS/ Chất phụ gia thực phẩm POLYPHOSPHATE (NEW 512 PLUS) (nk)
- Mã HS 28353990: 91100547300/ Sodium metaphosphate- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- KQGĐ: 3393/PTPLHCM-NV-04/12/2012 (nk)
- Mã HS 28353990: Apatite HAP, monoclinic (Hydroxyapatite), Ca10(PO4)6(OH)2, 25g/chai (nk)
- Mã HS 28353990: Bột Amoni Polyphosphate. Mã: JLS-APP DO. Nhà sản xuất: HANGZHOU JLS FLAME RETARDANTS CHEMICAL CO., LTD. Dùng làm mẫu phụ gia trong sản xuất sơn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Chất giữ nước- POLYMIX K2201, (25 Kgs/ bag), Lot: 200211-12-13 Nsx: 16/04/2020 Hsd: 15/04/2022, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Chất giữ nước-Meat Phosphate (1 Kg/pkt;20 pkts/ ctns) Lot 200420 NSX 20/04/2020 HSD 20/04/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Chất phụ gia chống cháy APP Masterbatch AUMWTB01, dạng hạt, dùng trong ngành nhựa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Chất phụ gia thực phẩm (Poly) phosphate NEW512PLUS (Mã CAS: 7758-29-4) (nk)
- Mã HS 28353990: CNO02/ Phụ gia thực phẩm: Sodium PolyPhosphate dạng bột (nk)
- Mã HS 28353990: Copper Pyrophosphate (Đồng Pyrophosphate Cu2P2O7.4H2O, CAS: 10102-90-6), 25 kg/bag. Dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353990: Disodium disphophate, dạng bột, dùng để chế biến thực phẩm bánh (OPUS LENTO), mới 100%. PTPL: 4062/TB-TCHQ, ngày: 06/05/2015 (nk)
- Mã HS 28353990: Đồng pyrophosphate (Cu2P2O7) dùng trong xi mạ,(dạng bột) Số CAS-No:10102-90-6 (nk)
- Mã HS 28353990: FS-00140/ Chất chống kết tủa bột mài trong quá trình mài đĩa Sodium hexametaphosphate (thành phần có chứa (NaPO3)n (nk)
- Mã HS 28353990: FS-00553/ Trisodium phosphate 12-water Na3PO4.12H2O (trinatri photphat) (nk)
- Mã HS 28353990: GUSTO M53 (Blended phosphates)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAI LAN. NSX: 06/2020;HSD: 06/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: H-6 Natri Polyphosphate- NL dùng trong sx keo dán gỗ. Cas: 10361-03-2 (nk)
- Mã HS 28353990: HC/ NaH2PO2 Muối (Để xử lý bề mặt kim loại) (nk)
- Mã HS 28353990: HEUCOPHOS ZPA- Zinc phosphate dùng trong ngành sơn, (25kg/bag), CAS: 7779-90-0/1314-13-2. Hàng (nk)
- Mã HS 28353990: Hóa chất Ammonium polyphosphate KYLIN APP201, mã CAS 68333-79-9, dùng trong sản xuất sơn (không dùng trong thực phẩm) (25kg/bag), NSX: SHIFANG CHANGFENG CHEMICAL CO., LTD.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH AMMONIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, REAG.PH EUR, Dùng làm Thuốc thử để phân tích, Sản xuất hóa chất (500G/CHAI)(CAS 7722-76-1) (nk)
- Mã HS 28353990: Hoá chất tinh khiết Sodium polyphosphate extra pure (Graham`s salt), nguyên liệu dùng trong các ứng dụng kĩ thuật, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS10361-03-2) (nk)
- Mã HS 28353990: Hợp chất Lithium sắt phốt phát LiFePO4 (nk)
- Mã HS 28353990: HYDROFLUX SM 407- Sodium hexametaphosphate, dạng bột (Dùng trong SX gạch men)- Khai báo căn cứ theo kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa 498/TB-KĐ1 ngày 20/11/2019 của Chi cục kiểm định hải quan 1 (nk)
- Mã HS 28353990: Kali pyrophosphate (nk)
- Mã HS 28353990: Kali pyrophosphate trihydrate dạng bột- Nab-Brown #2-P 25Kg/Bag- 1041-KĐ4-TH TKGĐ:418/TB-KĐ4 (nk)
- Mã HS 28353990: MA-CHE-030/ Hóa chất diệt vi sinh cho hệ thống giải nhiệt Orgatrol 2200 (nk)
- Mã HS 28353990: muối dẫn xi vàng, kali pyrophosphat, dạng bột sản xuất bởi grauer and weil (india) limited. dùng để làm muối dẫn trong dung dịch xi mạ.tên thương mại Growel Additive, Mã hàng P. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Muối Sodium Hexamtaphosphate của 7up Revive salted lemon Concentrate (1 unit 1,363 Kgs Net) (nk)
- Mã HS 28353990: Natri pyrophosphat dạng bột (Na4P2O7.10H2O), dùng chống sự co dãn biến dạng của khuôn thạch cao, 500g/chai (nk)
- Mã HS 28353990: Nguyên liệu thực phẩm.FERRIC PYROPHOSPHATE SOLUBLE.Batch No:3076332-1 NSX:04/2020 HSD:03/2023 Nhà SX:Dr.Paul Lohmann.đóng gói,25kg Nét/Drum. (nk)
- Mã HS 28353990: Nguyên liệu thực phẩm: FERRIC PYROPHOSPHATE, 24-26% Fe- 25kg/bao, Lot number: 3065236, NSX: 01/03/2019, HSD: 28/ 02/2022. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: NLSX phụ gia thực phẩm: Chất chống ôxi hóa- Sodium Acid Pyrophosphate 28 (25kg/bag), (dùng phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp,không tiêu thụ tại thị trường trong nước)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: PEARL P06 (BLENDED PHOSPHATES)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX:06/2020. HSD:06/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PEARL P06(BLENDED PHOSPHATES)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX:05/2020. HSD:05/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PEARL P14L(BLENDED PHOSPHATES)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX:02/2020. HSD:02/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PEARL P898(BLENDED PHOSPHATES)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX:05/2020. HSD:05/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PEARL P89E(BLENDED PHOSPHATES)- Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX:05/2020. HSD:05/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PGTP-Sodium hexametopphosphate trong ngành thực phẩm: SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE (SHMP) HS01 25KG/BAG. BATCH: 20012201, NSX 22/01/2020 HSD 21/01/2022. CAS 68915-31-1 không thuộc NĐ 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28353990: PGTP-Sodium pyrophosphate dùng trong ngành thực phẩm- SODIUM ACID PYROPHOS (SAPP) SS28 25KG/BAG. BATCH 170407001. NSX: 07/04/2020- HSD: 06/04/2022, CAS: 7758-16-9 không thuộc NĐ 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia dùng trong thực phẩm FROFOS 211(TRISODIUMDIPHOSPHATE),Sản phẩm nhập về để phục vụ SX nên được miễn kiểm tra nhà nước theo Điều 13 của Nghị Định 15/2018, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm (chất tạo kết cấu trong chế biến thực phẩm, Hiệu Carfosel, Nhà sx: Prayon SA, Bỉ, bao 25 kg)- thành phần chính là hợp chất Di-triphosphotphate: Carfosel 900. Hàng Nk đký ktra CL NN. (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm (Natri Polyphosphat-Vitrafos (R) Sodium Polyphosphate (SHMP Powder) (SHMP RC FCC Grade, Powder))- NSX: 11/2019- NHH: 11/2021- (50lbs- 22.7kg/bag) (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm- Blended Phosphate (25kg/carton), (1 Carton 1 bao), Batch No: 210520, Nsx: 21.05.2020, Hsd: 20.11.2021 (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm dùng trong chế biến thực phẩm- Bailing 220 New (Hỗn hợp phosphate: E-450iii, E-451i, E-452i); 1600 bao (25kg/bao). Hàng mới 100%; NSX: 05.2020, HSD: 05.2023. (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm hỗn hợp (Chất giữ nước hỗn hợp WP3000), thành phần gồm Natri tripolyphosphate, Dipot kali phosphate, Muối thực phẩm, dùng để xử lý hải sản đông lạnh,Mã CAS: 7758-29-4 hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm- LEVALL 28 (Chất điều chỉnh độ Acid dùng trong chế biến thực phẩm,25KG BAG), CAS:7758-16-9, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm- Sodium Acid Pyrophosphate 15 (SAPP15), Batch: 125200415T2, NSX: 15/4/2020, HSD: 14/4/2022, nhà SX: Hubei Xingfa 25kg/bao, DNCK hàng NK chỉ để phục vụ SX nội bộ, mới 100% (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm: SODIUM ACID PYROPHOSPHATE 15, 25Kg/ Bao, hàng mới 100%, Batch: 20-04-09/557, NSX: 09/04/2020, HSD: 09/04/2022. (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm: Tetranatri diphosphat (Tetrasodium Pyrophosphate). Quy cách: 25kg/bag. Hạn sử dụng: 04/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353990: Phụ gia thực phẩm:Chất tạo phức kim loại- Sodium Hexametaphosphate (SHMP) Food Grade;25kg/ bao;Hàng mới 100%;Lot BP202005, NSX:08/5/2020-HSD:07/5/2022. NSX: Xuzhou Hengxing Chemical Co.,Ltd (nk)
- Mã HS 28353990: POLYPHOS GUSTO- Phụ gia trong chế biến thực phẩm (25kg/bao). Hàng mới 100%, NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS (THAILAND) LTD. NSX: THAILAND. NSX: 04/2020. HSD: 04/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: POLYPHOSPHATE PEARL (BLENDED PHOSPHATES). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%.NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS THAILAND LTD. NSX: THAI LAN. NSX: 04/2020. HSD: 04/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: PYROPHOSPHATE TETRAPOTASSIUM Hóa chất cơ bản K2P2O7 Pyrophosphate Tetrapotassium (nk)
- Mã HS 28353990: SFV033/ Đồng pyro photphat(Cu2P2O7.3H2O)- dùng xi mạ sản phẩm (nk)
- Mã HS 28353990: SHMP/Sodium Hexamethaphosphate (Tech Grade) Số lô: CX200505 Ngày SX:05.05.2020 HSD: 05.2022 (Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk)
- Mã HS 28353990: SODIUM ACID PYROPHOSPHATE- (Na2H2P2O7). Phụ gia thực phẩm.Hàng mới 100%.NSX:ADITYA BIRLA CHEMICALS THAILAND LTD. NSX: THAILAND. NSX: 05/2020. HSD: 05/2022 (nk)
- Mã HS 28353990: Sodium Trimetaphosphate (Na3P3O9)- Phụ gia thực phẩm, chất hổ trợ chế biến. Hàng mới đồng nhất 100%. NSX 02/2020 NHH:02/2022, HUBEI XINGFA CHEMICALS GROUP CO., LTD. XX: TRUNG QUỐC; (nk)
- Mã HS 28353990: SPM/ACA/ Nguyên liệu SODIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE DIHYDRATE (SODIUM BIOPHOSPHATE) (Mục 1- GPNK số: 1324e/QLD-KD(06/03/20);NK theo LH NGCTCU với HĐTM số: EMD200428S06 (25/05/2020) (nk)
- Mã HS 28353990: Stannous Pyrophosphate- Sn2P2O7-dùng trong xi mạ. CAS: 15578-26-4 (nk)
- Mã HS 28353990: SURCON 322 B: Chất định hình trong quy trình PHOSPHAT MANGAN, 1kg/bao, mã CAS: 7722-88-5, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28353990: TD-CHU-352/ Hóa chất cho hệ thống làm lạnh, lò hơi AC-002 Natri photphat Na6(PO3)6 (20kg/can), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28353990: Thiếc pyrophosphat dùng trong công nghiệp mạ kẽm- Stannous Pyrophosphate LL- 20kg/Can- GD:6781/TB-TCHQ KH:102785686951/A12- 7461335 (nk)
- Mã HS 28353990: Vitrostrand 1304, dùng làm phụ gia độn cho sơn chống cháy, 25kg/ hộp (nk)
- Mã HS 28353910: Phụ gia thực phẩm TSPP:Tetrasodium Pyrophosphate (Na4P2O7), 25kg/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28353990: (NLSX các SP Milo, Nesvita, Maggi)- Ferric (III) Pyrophosphate 20-22% FE (Iron pyrophosphate- Poly phosphate loại khác)(Hàng đồng nhất 25kg/bao). KQGĐ: 13261/TB-TCHQ ngày 31/10/2014 (xk)
- Mã HS 28353990: Hóa chất cho hệ thống làm lạnh, lò hơi AC-002 Natri photphat Na6(PO3)6 (20kg/can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28353990: LCP420-TU4-CT/ Hợp chất Lithium sắt phốt phát LiFePO4 (xk)
- Mã HS 28353990: Lithium Iron Phosphate- CJ/ Hợp chất Lithium sắt phốt phát LiFePO4 (xk)
- Mã HS 28353990: NaH2PO2 Muối (Để xử lý bề mặt kim loại) (xk)
- Mã HS 28362000: Phụ gia thực phẩm: SODIUM CARBONATE IPH (SODA ASH IPH)- Dinatri carbonate- NA2CO3, CAS: 497-19-8,(450 BAO x 25KG). NSX: 04/2020, HSD: 04/2022. (nk)
- Mã HS 28362000: 003/ Bột Soda (Soda Ash Dense in bulk, Natri bicarbonat- Na2CO3),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: 003/ SODA ASH (Bột Soda) dùng làm nguyên liệu để sản xuất kính (003), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: 008000107W/ Sodium carbonate- Na2CO3-Dinatri carbonate(hóa chất vô cơ) (dạng bột) (nk)
- Mã HS 28362000: 0139-1/ Sodium Carbonate-Na2CO3 (nk)
- Mã HS 28362000: 06080204/ Soda ash Dense 99.2% min 1000kg/bag- Na2CO3 (nk)
- Mã HS 28362000: 06080207/ Soda ash Dense 99.2% min 25kg/bag- Na2CO3 (nk)
- Mã HS 28362000: 06080208/ Hóa chất Soda ash Dense 99.2% (Na2CO3) (Soda ash Dense 99.2% min 200kg/bag- Na2CO3). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28362000: 3/ Dung dịch chuẩn Sodium Carbonate Na2CO3, 500g/chai (nk)
- Mã HS 28362000: 976861/ SODIUM CARBONATE (DENSE): Dinatri carbonat. Đã kiểm ở tk102590932621/A12 (16.04.19) số cas:497-19-8, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 28362000: Bột soda ash dense(Dinatri carbonat), hàng mới 100%(1,25tấn/01bao)- sử dụng trong công nghiệp sản xuất kính,hóa chất, sản xuất giấy,xà phòng và chất tẩy rửa,nước và xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28362000: Bột SODA ASH LIGHT,bột soda nhẹ (Na2CO3)- hàm lượng 99.2%, số CAS: 497-19-8,làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ, ko dùng trong chế biến thực phẩm,bao 40kg/bao.NSX: 05/2020.HSD: 05/2022.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28362000: Bột soda dinatricacbonat (SODA ASH DENSE, MIN 99.2%) Na2CO3 làm nguyên liệu để sản xuất kính, 1250kg/bao. Mã CAS: 497-19-8, nhập mới 100%. Nhà SX: LIANYUNGANG SODA ASH CO.,LTD. (nk)
- Mã HS 28362000: Bột Soda nặng (Na2CO3) dùng trong sản xuất kính, không dùng trong ngành thực phẩm (nk)
- Mã HS 28362000: Chất Natri cacbonat (Soda) 99.2% (Công thức hóa học: Na2CO3), CAS No: 497-19-8. Dùng trong công nghiệp. 50kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: CM-00307/ Hóa chất natri cacbonat (Sodium carbonate- Na2CO3) (Na2CO3: 99%) dùng trong dây chuyền ăn mòn bản mạch (nk)
- Mã HS 28362000: Dinatri carbonat (Hóa chất vô cơ) SODIUM CARBONATE NA2CO3 (DENSE)- 25KGS/BAO theo GĐ số 1091/TB-PTPLHCM-14 (16/05/2014). (nk)
- Mã HS 28362000: Dinatri carbonat- Soda Ash Light 99.2% MIN (Na2CO3), CAS NO 497-19-8, hoá chất dùng trong công nghiệp dệt may, đóng gói 50kg/bao, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28362000: Dinatri carbonat- Sodium Carbonate, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 1915/TB- PTPL(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 28362000: HC20013/ SODA (NATRI CACBONAT- NA2CO3)- Là chất xúc tác dùng để tạo môi trường Ion trong bể nhuộm trong ngành nhuộm, in vải. (TP: NA2CO3 99% CAS: 497-19-8)/ CN (nk)
- Mã HS 28362000: HC54/ Dinatri carbonat, dạng bột- SODA ASH LIGHT Na2CO3. Nhãn hiệu: Không. KQPTPL: 157/TB-PTPLHCM (22/01/2015) (Dùng để tẩy rửa nồi hơi), CAS: 497-19-8. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất công nghiệp: SODA ASH DENSE (Na2CO3 99.2% min), CAS Number. 497-19-8, không thuộc danh mục khai báo hóa chất, dạng bột, 25kg/bao, dùng để sản xuất chất tẩy rửa, mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (NA2CO3)- SODA ASH LIGHT 99.2% MIN (1000 kg x 80 bao), Hàng mới 100% SỐ CAS: 497-19-8, (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất natri cacbonat (Sodium carbonate- Na2CO3), 25kg/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất Soda Ash light (Na2CO3), 50kg/ bao, Nguyên liệu sản xuất chất tẩy công nghiệp. NSX: GUANGZHOU BEWIN CHEMICAL TECHNOLOGY CO.,LTD, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: HOA CHAT SODA/ HÓA CHẤT SODA ASH LIGHT (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất Sodium carbonate (Na2CO3)- Cas No: 497-19-8- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH SODIUM CARBONATE KHAN GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ISO (CAS 497-19-8) (nk)
- Mã HS 28362000: Hoá chất tinh khiết Sodium carbonate, là chất chuẩn đối chiếu thứ cấp dùng trong phương pháp chuẩn độ axit, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm (80G/CHAI)(CAS 497-19-8) (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất vô cơ- CB1-036 ANTIMONY TRIOXIDE (SB203) GM-F (Đang chờ KQGĐ tại TK: 102085288544) (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa Chất xử lý nước thải công nghiệp: Soda Solvay Light- Sodium Carbonate Light min 95%, công thức hóa học: Na2CO3, mã cas: 497-19-8. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất:SODA ASH DENSE 99.2%, dùng cho tẩy rửa bản mạch điện tử,công thức Na2CO3 99.2%,1000 kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: IC 57/ Hoá chất Soda Ash Light 99.2% (NA2CO3).CAS:497-19-8,thành phần: sodium carbonate,dùng để điều chỉnh PH trong quá trình nhuộm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: MAGADI DENSE SODA ASH, NATURAL SODIUM CARBONATE 95%- Hóa chất Na2Co3 dùng trong sản xuất chai thủy tinh, 50 Kg/ Bao, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: MAGADI DENSE SODA ASH-TPH GỒM: Na2O, NA2CO3, NACL, NAF, NA2SO4, FE2O3-NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP GỐM SỨ-DẠNG BỘT (nk)
- Mã HS 28362000: MM04-005433/ HÓA CHẤT SODIUM CARBONATE 99.2% (nk)
- Mã HS 28362000: Muối cacbonate (Sodium carbonate light Na2CO3)- Dùng trong sản xuất Công nghiệp- không dùng trong thực phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: NA/ So đa (Na2CO3-Dinatri carbonat- Dạng rắn, dùng trong CN chế biến quặng). (nk)
- Mã HS 28362000: NA2CO3/ Hóa chất NA2CO3 soda ash light 99.2%(Dinatri carbonat). Dạng bột. Hiệu: HUPEI. Dùng sản xuất hóa chất trong ngành dệt nhuộm CAS No:497-19-8. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Natri carbonate dạng bột (nguyên liệu sản xuất sản phấm sứ vệ sinh trong phòng tắm,hàng không thuộc danh mục hóa chất sản xuất,kinh doanh có điều kiện theo113/2017/nđ-cp): SODIUM CARBONATE,MỚI100% (nk)
- Mã HS 28362000: Nguyên liệu sản xuất bột giặt SODA SOLVAY LIGHT- SODIUM CARBONATE LIGHT- Na2CO3, mã CAS: 497-19-8, 50 kg net bao x 3840 bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất xà phòng: Soda Ash dense (nk)
- Mã HS 28362000: NL142/ Hóa chất Natri carbonate Na2CO3- SODA ASH LIGHT. dạng bột, không nhãn hiệu,. Mã CAS: 497-19-8. dùng trong dệt nhuộm, mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: NLB010036/ SODA SOLVAY DENSE- SODIUM CARBONATE DENSE. Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất bột giặt. nhập mới. (nk)
- Mã HS 28362000: ỐNG CHUẨN SODIUM CARBONATE, TITRISOL, DÙNG PHA CHẾ 1000 ML, C(NA2CO3) 0,05 MOL/L (0,1 N), DÙNG LÀM THUỐC THỬ PHÂN TÍCH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1AMP/ONG)(CAS497-19-8) (nk)
- Mã HS 28362000: Sản phẩm hóa chất Soda Ash Light- Na2CO3, dùng trong công nghiêp. mã CAS: 497-19-8 (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Dense (DINATRI CARBONATE, Na2CO3 99.2% min, SỐ CAS 497-19-8, HÓA CHẤT DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT THỦY TINH VÀ TẨY RỬA...) (nk)
- Mã HS 28362000: Soda ash dense (J-635)- Chất dùng trong công nghiêp sản xuất thủy tinh, Batch no: HTSW0905, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH DENSE (Na2CO3)- Dinatri Carbonat, dạng bột- Dùng trong sản xuất chai thủy tinh (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH DENSE 99.2% MIN (Nguyên phụ liệu sản xuất bột giặt) NA2CO3. (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Dense 99.2% NA2CO3 (DINATRI CARBONAT)(Nguyên liệu dùng cho sản xuất kính) (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH DENSE- Dinatri carbonat (Sodium carbonate)- dùng sản xuất bột giặt, kính. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH DENSE Na2CO3 (dinatri carbonate, bột soda hóa chất vô cơ dùng trong công nghiệp hóa chất), hàm lượng Na2CO3 99,2% min, hàng rời, mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH DENSE-Dinatri carbonat (Sodium carbonate) Na2CO3: 99.5%. Mới 100% sử dụng trong kinh doanh hóa chất công nghiệp, sản xuất bột giặt, kính, xử lý nước thải. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Light (Na2CO3) (Dạng bột, dùng trong nghành công nghiệp xi mạ) (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH LIGHT (Nguyên liệu dùng sản xuất bột giặt) (Na2CO3 (không thuộc trong danh mục hoá chất phải khai báo theo nghị định số 113/2017/NĐ-CP, ngày 09/10/2017)) (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH LIGHT (sodium cacbonate) Na2CO3 99.2% min. Đóng gói: 1000kg/bao. Hóa chất dùng trong sản xuất bột giặt. hàng mới 100%. CAS số: 497-19-8. (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Light 99,2% MIN (Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất bột giặt) NA2CO3. 50kgs/ bao (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH LIGHT 99.2% (Na2CO3 99.2%- Dùng trong công nghiệp). CAS: 497-19-8. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Light 99.2% min (DINATRI CARBONATE Na2CO3, SỐ CAS 497-19-8, HÓA CHẤT DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP DỆT NHUỘM, TẨY RỬA...) (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Light Na2CO3 99.2 PCT min. Hoá chất phục vụ trong ngành công nghiệp luyện kim. Đóng bao đồng nhất 50Kg/bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28362000: SODA ASH LIGHT- Na2CO3 99.2% MIN. Mã CAS: 497-19-8. Hóa chất công nghiệp dùng trong ngành xử lý nước thải, cam kết không xử lý nước sinh hoạt (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Ash Light Na2CO3.Hóa chất dùng để sản xuất giấy. Số CAS: 497-19-8. Đóng bao đồng nhất 40kg/bao. NSX: Shandong Haitian Bio-Chemical Co.,Ltd, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: Soda ash light(Na2CO3) 99,2%MIN, đóng 40kgs/bao, dùng trong sản xuất keo dán gương, thủy tinh lỏng, làm dung môi, mới 100%. Mã CAS: 497-19-8 (nk)
- Mã HS 28362000: Soda Na2CO3 có dạng tinh thể, màu trắng bột, hút ẩm.- Tan trong nước có độ kiềm mạnh trong dung dịch nước.- Hàm lượng Na2CO3: 99.2% (nk)
- Mã HS 28362000: Soda nặng- Dinatri carbonat (Na2CO3-Soda Ash Dense) dùng để sản xuất thủy tinh trong công nghiệp, đóng gói đồng nhất 1 tấn/bao, dạng bột, hàng mới 100%, số CAS: 497-19-8 (nk)
- Mã HS 28362000: Soda nặng, (natri cacbonat, Na2CO3 > 95%-dạng hạt) để sản xuất thủy tinh bình phích, DVT: USD/Tấn. hàng mới 100%, hãng sx: TATA CHEMICALS KENYA. (nk)
- Mã HS 28362000: Soda nhẹ- Dinatri carbonat (Na2CO3-Soda Ash Light) dùng để sản xuất Frit, dạng bột, đóng gói 40kg/bao, hàng mới 100%.(Không dùng làm chất phụ gia, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm) (nk)
- Mã HS 28362000: SODA SOLVAY DENSE(IN 230 X 1250 KG BULK BAG) Chất trợ chảy tạo Thủy tinh trong sản xuất Kính (Na2CO3 99%min, Hàng mới 100%, Dùng để sx Kính) Số CAS: 497-19-8. Nhà sx SOLVAY CHEMICALS INTERNATIONAL. (nk)
- Mã HS 28362000: SODA-NK-AUAG/ Bột Soda (Na2CO3) Natri cacbonat 98-99.9%, dùng để luyện antimon (nk)
- Mã HS 28362000: Sodium Carbonate (Soda)Soda Ash Light (Na2CO3), dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. Hàng mới 100%. Nhà sản xuất: Lianyungang Soda Ash Co. (nk)
- Mã HS 28362000: Sodium carbonate anhydrous.- drum/ 25 kg- Na2CO3.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm.- HSD: 22/03/2026..- Cas: 497-19-8 (nk)
- Mã HS 28362000: Sodium carbonate-25kg/ Sodium carbonate- Na2CO3- hóa chất vô cơ. Công dụng tạo môi trường kiềm, lột dry film và lớp solder mask (nk)
- Mã HS 28362000: T16/ Natri carbonat (NA2CO3), dùng sản xuất sản phẩm Vonfram, Vanadium mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: ZJ002/ Chất phụ trợ trong nghành dệt nhuộm: Soda Ash light: thành phầnn: NA2CO3, nước, NaCl, FE,CAS nuber: 497-19-8, mới 100% (nk)
- Mã HS 28362000: ZN002/ NA2CO3-Tăng pH dung dịch nhuộm (nk)
- Mã HS 28362000: Dung dịch chuẩn Sodium Carbonate Na2CO3, 500g/chai (xk)
- Mã HS 28362000: Hóa chất Soda ash Dense 99.2% (Na2CO3) (Soda ash Dense 99.2% min 1000kg/bag- Na2CO3). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28362000: Hoá chất Soda Ash Light 99.2% (NA2CO3).CAS:497-19-8,thành phần: sodium carbonate,dùng để điều chỉnh PH trong quá trình nhuộm,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28362000: Na Carbonnat (Soda) (xk)
- Mã HS 28362000: SODA (NATRI CACBONAT- NA2CO3)- Là chất xúc tác dùng để tạo môi trường Ion trong bể nhuộm trong ngành nhuộm, in vải. (TP: NA2CO3 99% CAS: 497-19-8) (xk)
- Mã HS 28362000: Sodium Carbonate CAS 497-19-8 (Na2CO3). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28362000: Sodium carbonate- Na2CO3- hóa chất vô cơ (dạng bột) (xk)
- Mã HS 28362000: Sodium Carbonate-Na2CO3 (xk)
- Mã HS 28363000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: BICAR Z (SODIUM BICARBONATE). CAS: 144-55-8. (5880 Bao x 25 Kg). Nsx: 04/2020. Hsd: 04/2023, Nhà sx: SOLVAY CHIMICA ITALIA S.P.A, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28363000: Nguyên liệu SX TACN: BICAR Z (SODIUM BICARBONATE), (7840 bao x 25 KG). CAS: 144-55-8. Hàng mới 100%. DN có CV miễn kiểm số: MKT.00109.20 NGÀY 07/04/2020. (nk)
- Mã HS 28363000: Phụ gia thực phẩm: BICAR FOOD 27/50 SODIUM BICARBONATE (BICAR FOOD- SODIUM BICARBONATE), (980 BAO x 25 KG). CAS: 144-55-8, NSX: 04/2020, HSD: 04/2022. NSX: SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED. (nk)
- Mã HS 28363000: Tá dược: BICAR PHARMA EXCIPIENT (BICAR PHARMA EXCIPIENT 13/27 SODIUM BICARBONATE), (882 BAO X 25 KG). (NaHCO3), CAS: 144-55-8, NSX: 03/2020, HSD: 03/2023. (nk)
- Mã HS 28363000: (1614398)Nguyên liệu sản xuất dịch lọc thận Sodium Bicarbonate(NaHCO3),loại 25kg/1 bao.Tiêu chuẩn EP 9.Hãng SX:CIECH SODA DEUTSCHLAND GMBH&CO.KG,GERMANY.Lô sx:030117110042020,expiry date:10.04.2022 (nk)
- Mã HS 28363000: 064/ Chất ngâm da (SODIUM BICARBONATE) (dạng bột) (nk)
- Mã HS 28363000: 27/ Chất trung hoà- Sodium bicarbonate (nk)
- Mã HS 28363000: 777002/ SODIUM BICARBONATE: Natri Hydrogencarbonat (natri bicarbonate) Đã kiểm ở tk102590932621/A12 (16.04.19). Số cas:144-55-8, Chưa KQGĐ (nk)
- Mã HS 28363000: Bicar Food- Sodium Bicarbonate NaHCO3 (mã CAS:144-55-8). Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX: SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED. XX: THAILAND, NSX:T06/2020 NHH: T06/2022 (nk)
- Mã HS 28363000: BICAR TEC 0/50 SODIUM BICARBONATE, (NATRI HYDROCARBONATE: NaHCO3, DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP TẨY RỬA, KHÔNG DÙNG TRONG THỰC PHẨM, ĐÃ KBHC: 2020- 0027440, C/O D; 2020-0132401 NGÀY: 15/06/2020. (nk)
- Mã HS 28363000: BICAR Z (SODIUM BICARBONATE mã CAS: 144-55-8) (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc),Hàng NK theo stt 467-12/16-CN Thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 5 năm 2012, 25kg/Bao (nk)
- Mã HS 28363000: Bổ sung khoáng trong thức ăn gia súc gia cầm: SODIUM BICARBONATE, Lot: 20200315, NSX: 03/2020, HSD: 03/2022, Quy cách: 25Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 28363000: Bột Bicarbonate: Bột natri bicarbonate khô HB001, dùng để kết nối với máy chạy thận nhân tạo để sản xuất và chuẩn bị dung dịch natri bicarbonate thẩm tách, nsx Vital, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Bột khô pha dich đậm đặc dùng cho máy chạy thận nhân tạo GRANUDIAL BI 84, (1 UNK 1 box 34 kg, thành phần chính NaHCO3), (508861C). Chất vô cơ hidrocacbonat (nk)
- Mã HS 28363000: Bột rửa BK Soda- A&H BK soda 12/32oz (12x907g) (nk)
- Mã HS 28363000: Cát dùng vệ sinh khuôn- Sanding Sand No.120 (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 28363000: Chất bổ sung thức ăn dùng trong nuôi trồng thủy sản: BICAR Z 0/50 SODIUM BICARBONATE, 25KG/BAGX2940BAG, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28363000: D0268/ Hóa chất Soda Ash Light- Na2CO3 99.2% (nk)
- Mã HS 28363000: DD Basic Bicarbonate Hemodialysis solution dùng trong y tế,10L/hộpdùngtăngđộkiềmổnđịnh pH chonước,CodeDIASOL B35,TP:Sodium BiCarbonate và nước R.O,mới100%,10,6KG/hộp,10600kg10000lít,1000pce1000hộp (nk)
- Mã HS 28363000: EFFER-SODA (R) 12. TC 08pallets 40drums x 100kg. So lo: 122000193. NSX: 04/2020- HD: 04/2022. (Nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 28363000: Evervess Club Soda (Sodium Hydrogen Carbonate dùng SX nước giải khát) (1 unit 6,378 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất công nghiệp: SODIUM BICARBONATE 99% MIN (NaHCO3),MÃ CAS: 144-55-8 KBHC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất DK: Sodium Bicarbonate thành phần chính là Natri bicarbonat- hóa phẩm điều chỉnh dung dịch khoan, tránh để nhiễm bẩn bởi xi măng, 25KG/BAG. Hàng mới 100%. 80BAG2T. TM11 (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Sodium Bicarbonate Solution, Eluent Conc, mã hàng: 36486-1L, số CAS: 144-55-8, KBHC số: HC2020027274 (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất Sodium hydrogen carbonate UNIVAR (natri hydrocarbonat UNIVAR)(NaHCO3), 500g/chai (nk)
- Mã HS 28363000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH SODIUM HYDROGEN CARBONATE GR PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR,SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 144-55-8)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 28363000: Hoá chất tinh khiết Sodium hydrogen carbonate Gr theo chuẩn chất lượng ACS,Reag.Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS144-55-8) (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất: KH Bufer(NaHCO3) Natri bicacbonat 100% Chất xúc tác duy trì độ cứng carbonat trong nước biển.CAS: 144-55-8 mới 100%. 1200g/bao,100 bao (nk)
- Mã HS 28363000: KS048/ Sodium Bicarbonate- Hoá chất dùng xử lý da bò thuộc Cas:144-55-8 (nk)
- Mã HS 28363000: Muối nở (Baking soda),hiệu Bob's Red Mill,tp:natri bicarbonat,454g/1 gói,6 gói/1 thùng,dùng trong sản xuất bánh.Mới 100%. HSD:24/2/2022 (nk)
- Mã HS 28363000: N021/ Sodium bicarbonate dạng bột (Theo kết quả PTPL số 723/TB-KĐ 3 28/10/2016) (nk)
- Mã HS 28363000: Natri Bicarbonat, dạng bột, sử dụng trong thực phẩm, phục vụ cho việc sx nội bộ, không tiêu thụ trong nước- SODIUM BICARBONATE USP#1 (GĐ: 423/TB-KĐ4) (nk)
- Mã HS 28363000: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) dùng trong xử lý nước thải công nghiệp- SODIUM BICARBONATE 99PCT MIN (NaHCO3) (25Kg/Bao), (Số Mã CAS: 144-55-8)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Nguyên liệu bổ sung vào thức ăn thủy sản cho tôm, cá- SODIUM BICARBONATE (25kg/bao),CAS:144-55-8,số lô:20200511, NSX:11/05/2020,HSD:11/05/2022 (nk)
- Mã HS 28363000: Nguyên liệu dược SODIUM BICARBONATE theo tiêu chuẩn USP41, Số lô: 20E/SB/002, Ngày SX: 05/2020, HSD: 04/2025.Cam kết không có nguồn gốc từ tự nhiên.Nhà SX: SUDEEP PHARMA PVT.LTD (nk)
- Mã HS 28363000: Nguyên liệu sản xuất dùng để sản xuất nước giải khát của Công ty nước giải khát Coca-Cola Việt Nam: Hỗn hợp chế phẩm hương liệu thực phẩm-SCHWEPPES SODA BEVERAGE BASE.HSD:01.06.2021. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: NGUYEN LIEU THUC AN CHAN NUOI SODIUM BICARBONATE BICAR Z (NaHCO3) DANG BOT, HANG MOI 100% (25 KG/BAO). HANG THUOC TRONG DANH MUC KBHC.CAS: 144-55-8. NXS: SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED. GPLH: 467-12/16-CN (nk)
- Mã HS 28363000: NL005/ Chất trung hòa Sodium Bicarbonate (Natri bicarbonate, dạng bột)(CAS# 144-55-8). KQPTPL: 34/TB-TCHQ ngày 03/01/2014. KBHC: HC2020025414 ngày 01/06/2020 (nk)
- Mã HS 28363000: NL29/ SODIUM BICARBONATE (NAHCO3) (KBHC: HC2020029010, 22.06.2020), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: NLSX của Công ty NGK Coca-Cola Việt Nam: Hỗn hợp chế phẩm thực phẩm- SCHWEPPES SODA BEVERAGE BASE; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: NLSX phụ gia thực phẩm: Chất ổn định- Sodium Bicarbonate (25kg/bag), (dùng phục vụ sản xuất nội bộ doanh nghiệp,không tiêu thụ tại thị trường trong nước)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: PGTP-Natri bicarbonate trong thực phẩm: BICAR FOOD 0/13 SODIUM BICARBONATE (25KG/BAG). BATCH MTP12720. NSX 06/05/2020-HSD 06/05/2022. CAS 144-55-8 thuộc Phụ lục V-KBHC của 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28363000: Phụ gia chế biến thực phẩm- Bicar Food 0/13 Sodium Bicarbonate NaHCO3 (25 kg/bao), mã CAS: 144-55-8, hàng sản xuất nội bộ không kinh doanh (nk)
- Mã HS 28363000: Phụ gia thức ăn chăn nuôi:Sodium bicarbonate nhà sx: INNER MONGOLIA IHJUCHEMICAL, 25kg/bao, dạng hạt nhỏ,mịn màu trắng (STT1016-Danh mục NK-TĂCN 2019).Mới 100%. Hàng chưa có quy chuẩn kỹ thuật (nk)
- Mã HS 28363000: PHỤ GIA THỰC PHẨM- BICAR FOOD 0/13 SODIUM BICARBONATE (NATRI HYDROCARBONATE, CTHH: NaHCO3- HSD: 05/2022, C/O:D2020-0134715, NGAY: 17/06/2020, KBHC SỐ: 2020-0028688) (nk)
- Mã HS 28363000: Phụ gia thực phẩm SODIUM BICARBONATE, lô 4300D50082020082 nsx 03/2020 hd 03/2022, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium Bicarbonate (Công thức: NaHCO3; ma CAS: 144-55-8; Nguyên liệu sản xuất thực phẩm viên bổ sủi, Lô sản xuất: 20200525, Ngày sx: 25/05/2020, Hd: 24/05/2022) (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium bicarbonate (Hóa chất hữu cơ) được dùng sản xuất nhũ tương, sơn nước. PTPL Số 1991/N3.5/TĐ Ngày 30/06/2005 (nk)
- Mã HS 28363000: SODIUM BICARBONATE 99% MIN FEED GRADE (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc), Mã CAS: 144-55-8,Hàng NK số II.1.2.2 theo công văn số 38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25kg/Bao. (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium bicarbonate dạng bột dùng xử lý khí thải trong dây chuyền sản xuất kính SODIUM BICARB SORBENT X FINE. Số Cas: 144-55-8 (Hàng mới 100%). DN da KBHC (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium Bicarbonate Feed Grade- NaHCO3 99% min bổ sung thức ăn chăn nuôi. 25kgs/bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium Bicarbonate- Food Grade (NaHCO3- Phụ gia thực phẩm), mã CAS: 144-55-8,25kg/bao X 1.000 bao. NSX: 11/04/2020, HSD: 11/04/2022, Lot No: E20 (102) 25 SBC- G (nk)
- Mã HS 28363000: SODIUM BICARBONATE Food Grade FCC Phụ Gia Thực Phẩm 25 Kg/1 Bao Nhà SX:NATURAL SODA LLC.HSD:08/2022 (nk)
- Mã HS 28363000: SODIUM BICARBONATE- NaHCO3, Mã CAS: 144-55-8. Hóa chất công nghiệp, dùng trong ngành xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28363000: Sodium formate thành phần chủ yếu là HCOONA, cas 141-53-7, dạng bột trộn chất hóa học khác với nước dùng để xi mạ, dùng trong nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em, 25kg/ bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Tá dược dùng để sản xuất thuốc Effersoda (Effer-Soda (R) 12) (100kg/drum)- NSX: 04/2020- NHH: 4/2022- Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28363000: -Tá dược: BICAR PHARMA EXCIPIENT 0/13 SODIUM BICARBONATE (980 Bao x 25 Kg), NaHCO3, CAS 144-55-8, NSX: 05/2020, HSD: 05/2022, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Tá dược: Sodium Bicarbonate USP grade 5 (Số lô: WW0119 NSX:28/04/2020, HSD: 03 năm); NSX: Church & Dwight Co.,Inc; Quy cách: 50LB/22.68Kg/Bao. (nk)
- Mã HS 28363000: TSTD100834/ Hóa chất Sodium Bicarbonate Foodgrade, mới 100% (nk)
- Mã HS 28363000: Hóa chất Soda Ash Light- Na2CO3 99.2%. (xk)
- Mã HS 28363000: HÓA CHẤT SODIUM BICARBONATE (NAHCO3), HÀNG MỚI 100%. Dạng rắn. (xk)
- Mã HS 28363000: Sodium Bicarbonate thành phần chính là Natri bicarbonat- hóa phẩm điều chỉnh/ đề phòng dung dịch bị nhiễn bẩn bởi xi măng, 25KG/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28364000: Chất phụ gia tăng độ bám dính của men POTASH P-C, thành phần: Kali carbonat (K2CO3), CAS: 584-08-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: Bột Kali, (Potassium Carbonates), CAS No: 584-08-7, dùng sản xuất viết tự tiêu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: C18410/ KALIDICROMATE- K2CO3 (25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28364000: Dung dịch bảo quản điện cực, mã 205217, LỌ 50ml, mới 100%, hãng WTW, thành phần: potassium carbonate, (nk)
- Mã HS 28364000: Dung dịch kali carbonat DE-300 (Hàng theo KQ PTPL số: 236/TB-PTPL), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: Hóa chất Potassium carbonate (K2CO3)- Cas No: 584-08-7- AR 500g/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: Hoá chất tinh khiết Potassium carbonate theo chuẩn chất lượng ACS,ISO,Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS584-08-7) (nk)
- Mã HS 28364000: IS-DE 300 Dung dịch mạ đồng IS-DE 300 (Kali carbonat loại hơi loãng dùng trong công nghiệp mạ). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28364000: IS-DE311 Dung dịch mạ đồng IS-DE 311 (Kali carbonat loại hơi loãng dùng trong công nghiệp mạ). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28364000: IS-RS513 Dung dịch mạ đồng IS-RS513 (Kali carbonat loại hơi loãng dùng trong công nghiệp mạ). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28364000: Kali Cacbonat (Potassium Carbonate) K2CO3, là hóa chất dùng trong nghành thủy tinh gốm sứ, đóng bao 25kg, hàng mới 100%. Mã CAS: 584-08-7 (nk)
- Mã HS 28364000: Kali Cacbonat 1kg/BT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: Kali carbonate (Potassium carbonate- K2CO3), đóng gói đồng nhất 1 tấn/ bao, dạng bột, dùng sản xuất thủy tinh lỏng (hàng mới 100%), số CAS: 584-08-7 (nk)
- Mã HS 28364000: KDM01/ Hóa chất Potassium carbonate K2CO3, (500ml/chai). Mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28364000: Phụ gia thực phẩm: Kali Carbonat(Potassium Carbonate). Quy cách: 25kg/bag. Hạn sử dụng: 04/2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28364000: Phụ gia thực phẩm: POTASSIUM CARBONATE 99.5% (K2CO3), hàng mới 100%, 25KG/BAG. (nk)
- Mã HS 28364000: Potassium Carbonate (K2CO3 99.3%), hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS Number 584-08-7 (nk)
- Mã HS 28364000: Potassium Carbonate (TPHH gồm: K2CO3, Na2CO3, CL, SO4). Dùng sản xuất men frit. Hàng mới 100% / 42.256 (nk)
- Mã HS 28364000: POTASSIUM CARBONATE 99.5%(K2CO3 99.5%) dùng sản xuất phân bón, (mã CAS: 584-08-7, không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP) (25kgs/bag), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: POTASSIUM CARBONATE- công thức hóa học: K2CO3, đóng gói: 25kg/bao (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men) (nk)
- Mã HS 28364000: POTASSIUM CARBONATE dùng trong công nghệ mạ (Thành phần: POTASSIUM CARBONATE)(25KG/BAG)(Hàng mới 100%).Số: 847/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 28364000: POTASSIUM CARBONATE- TPH GỒM: K2CO3, NA2CO3, K2O, CL, SO4, AL2O3, CR2O3- KALI CARBONATE- DÙNG TRONG CN GỐM SỨ- DẠNG BỘT / 41,824 TẤN (nk)
- Mã HS 28364000: POTASSIUM CARBONATE(K2CO3).TPH GỒM: K2CO3,K2O,NA2CO3,CL,SO4,FE2O3,AL2O3,CR2O3-KALI CARBONATE-DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP GỐM SỨ.DẠNG BỘT/ 41,904 TẤN (nk)
- Mã HS 28364000: Potassium Carbonate. TPHH: K2CO3 99.3%;NA2CO3 0.25%;CL 0.01%;SO4 0.1%;FE2O3 0.001%;AL2O3 0.06% CR2O3 0.0002%. Hàng mới 100%. Nguyên liệu dùng để sản xuất men frit. (nk)
- Mã HS 28364000: Tinh thể Potassium Hydrohen Carbonate, hàng mẫu, dùng làm phụ gia trong sản xuất thực phẩm, cas 298-14-6, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28364000: Hoá chất Kalidicromate, K2CO3, 25kg/bao, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28365010: Bột canxi (dùng trong ngành thực phẩm)- Calcium carbonate Calcitec puro M/1, HSD: 3/2022 (nk)
- Mã HS 28365010: CALCIUM CARBONATE (CALCY-F NO.6402) Phụ Gia Thực Phẩm 25 Kg/ Bao-Nhà SX:SANKYO SEIFUN CO.,LTD HSD:04/2021 (nk)
- Mã HS 28365010: Canxi carbonat dạng bột dùng làm phụ gia thực phẩm CALCIUS CALCIUM CARBONATE P70. Số CAS: 471-34-1. HSD: 10/03/2023. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365010: HJ0011/ PHỤ GIA THỰC PHẨM Omya Calcipur 70-KP), (CACO3), DẠNG BỘT, MÀU TRẮNG, 25KG/BAO, HÀNG MỚI 100%, CÔNG DỤNG: BỔ SUNG CANXI dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 28365010: Nguyên liệu Sx Thực Phẩm: CALCIUM CARBONATE HEAVY. hạn SD: 04.2022. NSX: Lianyungang Dongtai Food Ingredients co.,ltd.Qui cách 25 kg/bao. mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365010: Nguyên liệu thực phẩm. CALCIUM CARBONATE,HEAVY. Batch No:3084528 NSX:04/2020 HSD:04/2022 Nhà SX:Dr.Paul Lohmann.đóng gói,25kg Nét/Bao. (nk)
- Mã HS 28365010: Phụ gia thực phẩm Omya Calcipur 70-KP. (Thành phần chính: Bột canxi carbonate). Đóng bao 25kg/bao. Lot: 00305 NSX: 05/03/2020 HSD: 05/03/2023 (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 28365010: Precipitated calcium carbonate (Canxi carbonate dạng bột)(GPQLD432020009454;GD844/TB-PTPL (1/7/2016)- Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (12/7/2019) (nk)
- Mã HS 28365090: 105/ Chất độn dùng để sản xuất găng tay cao su (calcium carbonate hitenxile lx) Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 102031671450/E31 29/05/2018 (nk)
- Mã HS 28365090: 11067/ Canxi carbonat (CC) (CaCO3) (Độ tinh khiết của canxi cacbonat là 99%),(Nhãn hiệu:CP; 25kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe). (nk)
- Mã HS 28365090: 130115 _ Bột tan màu trắng, hóa chất vô cơ _ TALCUM POWDER _ Npl sx mực in (1458 TTKT TCDLCL 3) (nk)
- Mã HS 28365090: 15650/ Canxi carbonate sx banh da (nk)
- Mã HS 28365090: 157/ Calcium carbonate- ATNEN CACO3-50- (CTHH: CaCO3) (nk)
- Mã HS 28365090: 27/ Chất chống dính NEOLIGHT PASTE 50% Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 102006798350/E31 15/05/2018 (nk)
- Mã HS 28365090: 32/ Túi chống ẩm (BIODRY, chứa canxi carbonat, dạng hạt) 15g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: 35/ Gói chống ẩm (canxi carbonat) micr-pak dạng rắn Montmorillonite19.84%,Sodium Polyacrylate 19.84, Calcium carbonate 59.52%, anti mildew powder 0,8% (nk)
- Mã HS 28365090: 4/ Cacbonat canxi (Chất làm mịn) (nk)
- Mã HS 28365090: 4/ Chất độn dày màu trắng CACO3- Canxi carbonat- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: 55/ Chất độn Slurry Calcium Carbonate Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 102012851950/E31 17/05/2018 (nk)
- Mã HS 28365090: 580/ Chất phụ gia cao su (Canxi carbonat CaCO3) hàng công nghiệp (nk)
- Mã HS 28365090: 657703/ bột màu trắng RYUKO SS.VF dùng kết tủa tạo bút sáp, chất làm nhạt các sản phẩm màu khác, tên: Canxi cacbonat- CaCO3 dạng tổng hợp; CAS: 471-34-1 (nk)
- Mã HS 28365090: 71/ Chất phụ gia tổng hợp- Additive- LIGHT CALCIUM CARBONATE (Thành phần: canxi carbonat, Hàng mới, dùng trong ngành giày) (nk)
- Mã HS 28365090: 77/ Chất tạo đông CaCO3 (SCHAEFER PRECARB 100-GLOVE) Mã hàng GLOVE_PT-10 TKNK NPL 101965116040/E31 19/04/2018 (nk)
- Mã HS 28365090: 9/ Hạt taical (Calcium Carbonate Masterbatch)- đã kiểm hóa tại tờ khai số 101462166152 (nk)
- Mã HS 28365090: 92/ Canxi carbonat-COLLOIDAL CALCIUM CARBONATE (CACO3) (nk)
- Mã HS 28365090: A-005/ CARBONATE (CaCo3) Hóa chất dùng trong ngành cao su để sản xuất bóng thể thao (nk)
- Mã HS 28365090: BCX/ Bột Canxi carbonat (CALCIUM CARBONATE AC-MLT02). Dùng để tạo màu cho hạt nhựa PVC. Mới: 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: BN93/ Chất phụ trợ CaCO3-GĐ số:3022/n3.11/tđ(13/09/2011) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột Calcium carbonate: GRADE IMERCARB 1(25KG/ bag) (Mã hàng: 6K854) dùng để sản xuất keo. Mã CAS: 471-34-1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Bôt Calcium carbonate: IMERCARB 1(25KG/ bag) (Mã hàng: 6K854) dùng để sản xuất keo. Không mã CAS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Bột Canxi carbonat SOCAL R11 (25KG/BAG) giúp tăng độ bóng và chống kết tủa dùng trong ngành mực in và sơn. Mã CAS: 471-34-1. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: Bột Canxi Carbonate (thành phần chính là Canxi Carbonate 97%), (Neolight SP), dùng trong sản xuất sơn, hàng đóng gói 25kg/tui. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Bột canxi carbonate Calcigloss- IP (phụ gia ngành sơn) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột canxi carbonate- Calcium Carbonate, HITENXILE LX (Phụ gia cho ngành cao su) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột canxi carbonate Omyacarb 1T- LR (Phụ gia cho ngành cao su) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột đá (Canxi carbonat) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột đá vôi (chất phụ gia xúc tác cho giấy vấn thuốc lá:PRECIPITATED CALCIUM CARBONATE- Schaefer Precarb 110 (500 Kg/ bag) (mã NPL: MRM4002 cấu thành SP theo mục số 1 TK 102732692750/E31-02/07/2019) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột đá vôi-Canxi carbonate ESCALON #800 (NEW), đang chờ kết quả giám định TK 103306403651/A12 (11/05/2020),C/O FORM JV: 200038395278701809 (04/06/2020) (nk)
- Mã HS 28365090: Bột độn Calcium Carbonate: CALCIUM CARBONATE OMYCARB 2SM (Mã hàng: 6K694). Dùng để sản xuất keo dán gỗ. Không có mã CAS.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Bột thạch cao (Calcium Carbonated Powder)- Nguyên liệu dùng để trám các sản phẩm bằng gỗ. Quy cách: 50 Kg/Bao, Số lượng: 337 Bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: C0011/ Bột tách khuôn (canxi cacbonat CaCO3 dạng bột) SCP-E #45, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Cacbonat Canxi FP-102 (nk)
- Mã HS 28365090: CACM/ Túi chống mốc (thành phần CaCO3) (nk)
- Mã HS 28365090: CACO3.GC6-NK/ Bột đá Caco3 (bột canxit- Calcium Carbonate) dùng làm nguyên liệu sản xuất hạt nhựa PVC (nk)
- Mã HS 28365090: CALC09/ Calcium Carbonate (Hóa chất)/ CALCIUM CARBONATE HK-313 (CAS:471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: Calcium Carbonate (Đá vôi)- DIA CAL CC (dạng bột, màu trắng) dùng làm khuôn thành phẩm đồ chơi chó mèo (Giấy đăng ký thẩm định số: 1760/N3.9/TĐ) (nk)
- Mã HS 28365090: Calcium carbonate 99.95 Suprapur (R), HÓA CHẤT SIÊU TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH VẾT (50G/CHAI)(CAS 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: CALCIUM CARBONATE CaCo3- CAS#: 471-34-1- Nguyên liệu dùng sản xuất hạt nhựa (nk)
- Mã HS 28365090: Calcium Carbonate G325A/ Canxi cacbonat (CaCo3) dạng bột dùng để sản xuất sản phẩm nhựa. (nk)
- Mã HS 28365090: Calcium Carbonate LH-90 (CACO3) không tẩm Acid béo nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:471-34-1 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi cacbonat- CALCIUM CARBONATE DM-18A, dùng trong sản xuất hạt nhựa. Cty cam kết nhập khẩu mặt hàng tương tự tại tk nhập số 101867976601 (21/02/2018) (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi Cacbonat dạng bột 29-RF01 dùng để sản xuất bán thành phẩm cao su(thông báo 503).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi cacbonat tổng hợp dạng bột, model: MLT-818C, nhãn hiệu MEILI, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn và mực in, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi cacbonat, dùng trong sản xuất hạt nhựa- CALCIUM CARBONATE DM-17A (Container bag). Hàng mới 100%. Cty cam kết nhập khẩu mặt hàng tương tự tại TK nhập số 101867976601 (21/02/2018). (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat (CC) (CaCO3) (Độ tinh khiết của canxi cacbonat là 99%).(Nhãn hiệu:CP; 25kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe).Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 08 TK 103130641240/E31 (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi Carbonat (YB-5 Special materials for radial tire),làm nguyên liệu sản xuất lốp cao su Radial. (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat CaCO3 (nguyên liệu làm nấm), 25kg/bao (N.W) PRECIPITATED CALCIUM CARBONATE.Mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat- CALCIUM CARBONATE, số CAS: 1317-65-3, công thức hóa học: CACO3, dùng trong ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat- HAKUENKA TDD (thành phần chính gồm: calcium carbonate và rosin dùng trong sản xuất mực in-319998010926. Cas#471-34-1, 8050-09-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat- LIGHT CACO3 (có KQGD 1245/N3.13/TD của tờ khai 11328/NSX) (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat nhẹ, mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat, dùng sản xuất vỏ, ruột xe-COLLOID CALCIUM CARBONATE (KQGD số: 302/TB-PTPL (28/07/2015), (Hàng đã kiểm hóa tại tk: 101854090921/A12 (05/02/2018) (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi carbonat,dạng bột,màu trắng,dùng để sx bánh xe cao su, mới 100%- NANO-GRADE CALCIUM CARBONATE CC-601 (40 bag/pallet*8 pallet, 320 bags) và (45 bag/pallet*8 pallet,360 bags) không nhãn hiệu (nk)
- Mã HS 28365090: Canxi Carbonat-dạng bột (nhãn hiệu:LM3003; nhà sản xuất: LIH HSIANG INDUSTRIAL CORP; quy cách: 1 bao: 25 kg (NW), 25.2 kg(GW). PTPL số:66/TCHQ-PTPLMN ngày 10/01/2006. (nk)
- Mã HS 28365090: CAP/ Hạt phụ gia Calpet (dạng Carbonat dùng làm chất phụ gia), 25KG/01 túi, hãng sản xuất: Jeil CPT co.,ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: CARBITAL N700/ Chất độn Slurry Calcium Carbonate Carbital N700 (75%) (nk)
- Mã HS 28365090: Chất bổ sung (canxi carbonat) dùng để sản xuất- CACO3 CALCIUM CARBONATE 808 (gd: 407/TB-PTPL, ngay: 12/04/16) (nk)
- Mã HS 28365090: Chất độn dùng để sản xuất găng tay cao su (calcium carbonate hitenxile lx) mã CAS: 1317-65-3 (nk)
- Mã HS 28365090: Chất độn Slurry Calcium Carbonate Carbital N700 (75%) Mã CAS: 471-34-1 (nk)
- Mã HS 28365090: Chất phụ gia để gia tăng trọng lượng NON WOVEN POLYPROPYLENE FILLING MASTERBATCH dùng trong sản xuất vải không dệt (thành phần 80% Calcium carbonate, 19.5% Polypropylene và 0.5% phụ gia khác) (nk)
- Mã HS 28365090: Colloidal Calcium Carbornate Pai Ian Hua CC-301 dùng trong sản xuất mực in- mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: CPG/ Bột canxi cacbonate (CACO3) thành phần gồm: calcium carbonate:100% (nk)
- Mã HS 28365090: D031# Canxi carbonat mahacarso (CaCO3), 25 kg/bao, (PTPL số: 142/TCHQ-PTPLMB) D031, 001-Y01-070 nguyên liệu SX phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: D066# Canxi carbonat NN#200 (CaCO3), 30 kg/bao D066, 001-Y01-093 nguyên liệu SX phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: DM-18A/ Canxi cacbonat- CALCIUM CARBONATE DM-18A, dùng trong sản xuất hạt nhựa. Cty cam kết nhập khẩu mặt hàng tương tự tại tk nhập số 101867976601 (21/02/2018) (nk)
- Mã HS 28365090: FILLERCHIM/ Chất khoáng phụ gia FILLERCHIM,tp: Natural calcium carbonate, stearic acid,dạng bột 25kg/bao,dùng để sản xuất hạt nhựa EVA tổng hợp,nsx: Umbria Filler S.r.l,mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: GLT65/ Túi chống mốc gói 15g (thành phần CaCO3), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: GV1439010/ Canxi carbonat (hóa chất vô cơ) MAMACARSO (nk)
- Mã HS 28365090: HC02/ Canxi carbonat (loại DIA-CAL CC dạng bột dùng làm giày) (nk)
- - Mã HS 28365090: HCV041-M/ Bột canxi carbonate (CaCO3) (nk)
- Mã HS 28365090: HITENXILE LX/ Chất độn dùng để sản xuất găng tay cao su (calcium carbonate hitenxile lx) (nk)
- Mã HS 28365090: HK13/ Chất hỗ trợ cao su dùng để sản xuất đế giày- LIGHT CALCIUM CARBONATE (nk)
- Mã HS 28365090: HÓA CHẤT TINH KHIẾT CALCIUM CARBONATE PRECIPITATED GR, CHẤT THỬ DÙNG CHO PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: Hoá chất tinh khiết Calcium carbonate, là chất chuẩn đối chiếu thứ cấp dùng trong phương pháp chuẩn độ tạo phức, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(50G/CHAI)(CAS 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: Hỗn hợp lưu hóa định hình cao su: Zancarb Z-80 (75TSC)- Canxi carbonat, Công thức hóa học. CaCO3, Batch: 2005020, 01 DRUM/1,900 Kgs. Dùng trong SX găng tay cao su. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: J30131/ Nhựa Polybec T-2459, hỗn hợp 30% 1,2-Polybutadien acrylate số cas 68441-49-6, 22% Styrene số cas 100-42-5, 48% Calcium carbonete số cas 471-34-1 (nk)
- Mã HS 28365090: JS16/ Bột canxi carbonat (Cas No. 471-34-1, CaCO3) (Micron 200) (là nguyên liệu sản xuất tấm gioăng đệm) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28365090: K-334/ CALCIUM CARBONATE(WHI B) (Bột Calcium carbonate màu trắng) (nk)
- Mã HS 28365090: M004/ Bột canxi cacbonat (nk)
- Mã HS 28365090: M138/ Túi chống mốc (nk)
- Mã HS 28365090: MA20/ Hạt chống ẩm, thành phần từ canxi carbonat (nk)
- Mã HS 28365090: Men (dùng để tráng men sản phẩm) W-277 Compound glaze (nk)
- Mã HS 28365090: MRC 200N75/ Chất độn dùng sản xuất găng tay cao su (MRC 200N75- PREMIUM ULTRAFINE GROUND CALCIUM CARBONATE SLURRY) (nk)
- Mã HS 28365090: MRM4002/ Bột đá vôi (chất phụ gia xúc tác cho giấy vấn thuốc lá: PRECIPITATED CALCIUM CARBONATE- (500 Kg/ Bag) (nk)
- Mã HS 28365090: N2070/ Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất độn (Calcium carbonate)- N2070 Calcium carbonate Precipitate MSK-V (Mã CAS: 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: CALCIUM CARBONATE, A-158. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: Nguyên liệu sản xuất vòng đệm cao su-CANXI CARBONAT (A-101), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất độn- N2070 Calcium Carbonate precipitate MSK-V(Mã CAS: 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: Nguyên liệu thực phẩm CALCIUM CARBONATE (Grade:Heavy). Batch no.: 200510. Ngày sx: 05.2020. HSD: 05.2022. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28365090: NK37/ Gói hút ẩm, thành phần canxi carbonat. Mới 100% (3,561 PKG 53,15 KGM) (nk)
- Mã HS 28365090: NL33/ Chất xúc tác cao su và EVA (CC-101) (>98% Calcium Carbonate-CAS: 471-34-1) (Dạng rắn- 25kg/Pkg)- Dùng để gia công giày- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: NL62/ Bột Calcium Carbonate (A-9009), 25 kgs/ bag, dùng sản xuất bánh màu, sáp cây (nk)
- Mã HS 28365090: NLSX sơn: Bột đá canxi carbonat (tạo hiệu ứng trong sơn) JF-1 (21 bag, 20kg/bag)- CAS No. 471-34-1 (nk)
- Mã HS 28365090: NPL086/ Canxi carbonat (hàng mới 100%)- LIGHT CALCIUM CARBONATE (Mặt hàng đã được kiểm hóa viên xác định mã số thuế của tờ khai: 101634012651/E31 ngày 30/09/2017) (nk)
- Mã HS 28365090: NS1000/ Carbonate canxi (NS#1000) CACO3 Số cas 471-34-1 làm nguyên liệu để sản xuất tẩy (nk)
- Mã HS 28365090: NS11/ Canxi Carbonat dạng bột (nk)
- Mã HS 28365090: OKYUMHWA BK-07/ Canxi carbonat (Hàng không thuộc tiền chất,hóa chất nguy hiểm,dùng trong ngành giày,kiểm hóa tk 102398277552 (20/12/18) (nk)
- Mã HS 28365090: Omyacare HP 900-OG (Hydrocarb 80-OG)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 28365090: P00037/ Chất làm dẻo cao su TRANSPARENT ZNO(H) (nk)
- Mã HS 28365090: PGOD/ Phụ gia ổn định nhựa, Tên khoa học: KY-205, (màu trắng, dạng bột), thành phần canxicar bonat: 60~ 80%, có công dụng làm sạch bề mặt và tăng tốc độ đùn của nhựa PVC (nk)
- Mã HS 28365090: Phụ gia để sản xuất keo Canxi carbonate nhẹ 4001-Calcium carbonate LIGHT 4001.PTPL: 744/TB-KĐ3 (28/10/2016),C/O FORM JV: 200038395278701809 (04/06/2020) (nk)
- Mã HS 28365090: PREPARED RUBBER ADDITIVE YB-5 (Canxi carbonat YB-5 dùng sản xuất lốp xe) (nk)
- Mã HS 28365090: PW 007/ Nguyên liệu sản xuất mực in và sơn phủ: Bột Canxi Carbonat đã được tráng phủ polyme hữu cơ, dùng làm phụ gia trong sản xuất mực in- Calcium Carbonate SS (PW 007)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: PW 060/ Nguyên liệu sản xuất mực in và sơn phủ: Bột Canxi Carbonat đã được tráng phủ polyme hữu cơ, dùng làm phụ gia trong sản xuất mực in- Calcium Carbonate (SA300)- PW 060- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: RMG040006/ VIGOT-10- Calcium carbonate- Phụ gia sản xuất nhựa (CTHH: CaCO3 CAS: 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: RMG040009/ BS-O Phụ gia sản xuất hạt nhựa (CTHH: CaCO3 CAS: 471-34-1) (nk)
- Mã HS 28365090: SD117/ Chất phụ gia calcium carbonate- caco3(nguyên liệu dùng trong nghành sản xuất giày) (nk)
- Mã HS 28365090: SVN62/ Chất làm tăng độ cứng của cao su SOFTON 2200, thành phần: Canxi carbonate (nk)
- Mã HS 28365090: SVNL16/ Gói chống ẩm 15 gram, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: SXLT57/ Túi chống mốc gói 15g (thành phần CaCO3) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: TL1000/ Dung dịch chứa Calcium Carbonate >96% dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp. 20kg/túi. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: VS32/ Túi chống mốc 15g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: VS32/ Túi chống mốc 2g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365090: W119/ Hạt hút ẩm (canxi cacbonat>98%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28365010: CALCIUM CARBONATE- Phụ gia Calcium Carbonate (xk)
- Mã HS 28365090: 92/ Canxi carbonat-ATNEN CACO3-50- (CTHH: CaCO3) (xk)
- Mã HS 28365090: Bột nhẹ (CaCO3 đã kết tủa)- Light Precipitated calcium carbonate., mã MP5. Loại bao 25kg/bao x 800 bao 20.00MT/cont. Xuất xứ Việt Nam. (xk)
- Mã HS 28365090: Bột nhẹ Canxi Cacbonat siêu mịn mã MP4 (xk)
- Mã HS 28365090: Bột nhẹ Precipitated Calcium Carbonate Light Caco3 industrial use, siêu mịn. Grade: K600, đã kết tủa: 1000bao x 25kg/bao, giá FOB: 170 USD/tấn. (xk)
- Mã HS 28365090: Chất phụ gia cao su (Canxi carbonat CaCo3)hàng công nghiệp (580) (xk)
- Mã HS 28365090: LATH-GHA05/2020/ Gói hút ẩm, thành phần canxi carbonat (mới 100%), (16,710 gói) (xk)
- Mã HS 28365090: MPEVE-GHA02/2020/ Gói hút ẩm (gói chống mốc), thành phần canxi carbonat (mới 100%), (24,821 gói) (xk)
- Mã HS 28365090: PD170901129/ Túi chống mốc 2g. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28365090: PD170901130/ Túi chống mốc 15g. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28365090: PD180700872/ Túi chống mốc (anti-mold desiccant) 10g.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28365090: RG-GHA03/2020/ Gói hút ẩm, thành phần canxi carbonat (mới 100%), (32,479 chiếc) (xk)
- Mã HS 28365090: VIC-GHA02/2020/ Gói hút ẩm, thành phần canxi carbonat (mới 100%), (3,561 gói) (xk)
- Mã HS 28366000: Bari Cacbonat (BaCO3) dùng trong xi mạ,(dạng bột) Số CAS-No:513-77-9 (nk)
- Mã HS 28366000: Bari Carbonat, dạng bột (tên thương mại: Barium Carbonate powder, TPHH: BaCO3 99,56%; HCL 0,045%, SO4 0,2%, FE2O3 0,0013%) dùng để sản xuất gạch men,gốm sứ. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28366000: Bari carbonate (hàm lượng BaCO3 >99% theo khối lượng),dạng bột (hàng không thuộc danh mục hóa chất sản xuất,kinh doanh có điều kiện theo 113/2017/nđ-cp):BARIUM CARBONATE,Theo kqgd 1598/TB-KĐ4,mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Barium Carbonate (BaCO3),mã CAS: 513-77-9, dạng bột, màu trắng, hàm lượng: 99.2%, dùng trong sản xuất gạch men, gốm sứ, 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Barium Carbonate dùng trong công nghiệp gốm sứ, thủy tinh do AGRISKY CO., LTD sản xuất và cung cấp, đóng bao 25kg, Số CAS: 513-77-9, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Barium carbonate Powder (dạng bột,TPHH: BaCO3: 99.12%, S04: 0.22%, MOISTURE: 0.16%, HCL:0.24%, Fe: 0.0027%)- Nguyên liệu sản xuất men frit- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Bột cacbonat bari/Barium carbonate precipitated powder CH SAMPLE (hộp10 kg) (nk)
- Mã HS 28366000: Hóa chất Barium carbonate GF-15,dạng bột (tên thương mại Barium carbonate,BACO3 99% Min) dùng để sản xuất men frit, Men frit dùng để sản xuất gạch men, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28366000: Nguyên liệu dùng sản suất men frit BARIUM CARBONATE (BACO3, 99.2% MIN), 25KG/BAG (81 MT3240 BAGS), dạng bột, CAS No. 513-77-9. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Nguyên liệu dùng sản xuất men frit BARIUM CARBONATE (BACO3, 99.2% Min), 25KG/BAG (81.00MT 3240BAGS), dang bột, CAS No: 513-77-9. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28366000: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: BARIUM CARBONATE, A-154, CAS: 513-77-9.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28369200: Bột stronti carbonat (TPHH: SrCO3, BaCO3, CaCO3, MgCO3, SO3, Na2O, Fe2O3). Nguyên liệu sản xuất men frit- Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28369200: Stronti cacbonnat, dạng bột: thành phần hóa học SrCO3 97.75%, dùng để sx men gạch trong ngành công nghiệp gốm sứ, 25 kg/ bao.theo kết quả ptpl số 485/TB-KDD1. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28369200: Stronti carbonat dùng trong công nghiệp gốm sứ- SrCO3 (STRONTIUM CARBONAT), CAS No.: 1633-05-2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369200: STRONTIUM CARBONATE- SRCO3- DÙNG TRONG CN GỐM SỨ- DẠNG BỘT (TPH GỒM: SRCO3,BACO3,CACO3,NA2O,FE2O3,CL,SO4,H2O,CR2O3). (nk)
- Mã HS 28369200: STRONTIUM CARBONATE, Type: M; công thức hóa học: SrCO3; đóng gói: 1250 kg/bao (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men) (nk)
- Mã HS 28369920: Bộ phận thay thế máy tàu Development trên 3000HP (mới 100%): Chổi than các bon (nk)
- Mã HS 28369990: (NLSX Milo) Magnesium carbonat (phụ gia thực phẩm)- Magnesium carbonate TT (Food Grade) (Hàng đồng nhất 25 Kg/bao). KQGĐ: 1518/TB-TCHQ ngày 14/02/2015, NSX:12/03/2020- HSD:12/03/2022. (nk)
- Mã HS 28369990: ./ Natri cacbonat Na2CO3, thành phần chủ yếu là natri, dạng lỏng, 20kg/barrel, dùng trong xưởng mạ, nhà sản xuất: ZHONGLIAN CHEMICAL. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: ./ Natri orthophotphat Na3PO4, 25kg/bao, dùng trong xưởng mạ, nhà sx ZHONGLIAN CHEMICAL ENGINEERING PLATING MATERIAL CO.,LIMITED. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: 51468448-Zinc Oxide Solution No.1-Kẽm carbonat dạng lỏng, phụ gia dùng cho sản xuất sơn và mực in.Hàng mới 100%(Cas#1066-33-7,1111-78-0,1314-13-2,1336-21-6).NSX:BASF SE, Quy cách: 1 box (nk)
- Mã HS 28369990: A/16.5/ Chất xúc tác(vô cơ kẽm carbonate)- Zinc carbonate(đã kh ở tk 101632374802 ngày 02/10/2017)nguyên liệu sx giày (nk)
- Mã HS 28369990: A/20-11/ NPL sx Giày: Chất trộn đế (cácbonát)- SL CACO3 COLLOID CALCIUM (kiểm hóa tại TK:102703368241/E31,ngày 17/06/2019, hàng không thuộc tiền chất, hoá chất nguy hiểm) (nk)
- Mã HS 28369990: Ammonium Bicarbonate (NH4HCO3), hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS Number 1066-33-7 (nk)
- Mã HS 28369990: AMMONIUM BICARBONATE 99.3% MIN- NH4HCO3- WHITE POWDER- FOOD GRADE- PHỤ GIA THỰC PHẨM- MÃ CAS 1066-33-7- MẶT HÀNG KHÔNG KHAI BÁO HOÁ CHẤT (nk)
- Mã HS 28369990: CARBURIZING INHIBITOR/ Chất cách nhiệt BOTAN CARBON KILLER NO.2 (Boron oxide 60%, Ethyl benzen 20%, Xylene 15%) (nk)
- Mã HS 28369990: Chế phẩm hóa chất TNS-100 có thành phần là Magnesium aluminum hydroxide carbonate >97% Cas no: 11097-59-9, dạng bột, 20kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: Chế phẩm TNS, thành phần Cabonato(2-)]hexadecahydroxybis (aluminium)hexamagnesium ~97% và phụ gia, bột trắng. Cas no 11097-59-9, hãng sx TONG NAN SHIN TRADING, dùng cho sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: DVL/ Chất hiện hình thị ảnh DEVELOPER C0240(DF-299) (Thành phần: Potassium carbonate CAS: 584-08-07, 40~50%; Sodium carbonate, CAS: 497-19-8, 5~10%...) (nk)
- Mã HS 28369990: H1/ Kẽm Zinc Carbonate HA-18, dùng trong sx tấm nhựa Eva, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: Hàng phụ gia dùng trong thực phẩm: Ammonium Bicarbonate (25 kg/bao). Batch lot no: 53052468E0, 01276475L0, hàng mới 100%. Công bố Cục ATTP- Bộ Y Tế số: 959/2017/ATTP-TNCB ngày 09/01/2017 (nk)
- Mã HS 28369990: HCVC/ Hóa chất vô cơ/ ATNEN ZNCO3-80 (đã nhập tại tờ khai số: 103268995320/E31, ngày 17/04/2020) (nk)
- Mã HS 28369990: Hóa chất- carbonate kẽm_ ZnCO3_ CAS 51839-25-9 (nk)
- Mã HS 28369990: Hóa chất DK: Soda Ash.TPC: Natri carbonat, dạng bột, màu trắng, hóa phẩm khử độ cứng của nước, 25kg/BAG, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH AMMONIUM CARBONATE THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS 1066-33-7) (nk)
- Mã HS 28369990: Hóa chất vô cơ/ Hóa chất vô cơ (102709254540, 20/06/2019, mục 2) (nk)
- Mã HS 28369990: Hóa chất: SODIUM PERCARBONATE GRANULAR (2NA2CO3.3H2O2), MÃ CAS:15630-89-4 KHÔNG KBHC, dùng trong các ngành công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: K-824/ Ammonium Carbonate (NH4)2CO3 (Dung dịchAmmonium Carbonate) (nk)
- Mã HS 28369990: KS049/ Amonium Bicarbonate- Hoá chất dùng xử lý da bò thuộc dạng rắn (nk)
- Mã HS 28369990: MAGNESIUM CARBONATE LIGHT. Hóa chất vô cơ, Carbonate Magie, dùng làm chất độn trong cao su. CAS#23389-33-5. (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 28369990: Muối Carbonate kẽm (Transparent Zinc Carbonate ZnCO3) hàng mới 100% CAS 1314132 (nk)
- Mã HS 28369990: Nguyên liệu dùng sản xuất nước giặt,nước tẩy rửa-Nhóm Peroxocarbonate(Percarbonate)-Hóa chất vô cơ-Sodium carbonate peroxyhydrate coated-C2H6Na4O12,CAS:15630-89-4. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28369990: Nguyên liệu sản xuất sản phẩm bột giặt- Sodium Percarbonate Q30 (nk)
- Mã HS 28369990: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: COBALT CARBONATE, HSD:07/04/2022, (miễn kiểm tra chất lượng theo điều 11, TT18/2018/TT-BNNPTNT bổ sung điều 34, TT13/2016/TT-BNNPTNT) (nk)
- Mã HS 28369990: Nickel carbonate, basic, (Niken carbonat bazơ hydrat, NiCO3.2Ni(OH)2.nH2O), 500g/chai (nk)
- Mã HS 28369990: Niken (II) cacbonat_xNiCO3.yNi(OH)2.zH2O,dùng sản xuất sản phẩm xử lý bề mặt kim loại và chống ăn mòn (Nickel (II) carbonate basic CAS: 39430-27-8: >99%),PTPL:886/PTPLMN-NV (31/07/2008) (nk)
- Mã HS 28369990: NPL085/ Kẽm carbonate (hàng mới 100%)- ZINC CARBONATE MASTER BATCH (tương tự KQGD: 0458/N3.13/TD của tờ khai 3357/NSX01) (nk)
- Mã HS 28369990: NPL085/ Kẽm carbonate- ZINC CARBONATE (mục 22 của tờ khai nhập khẩu số: 103135223330/E31, NPL chưa qua gia công sản xuất) (nk)
- Mã HS 28369990: Phụ gia thực phẩm AMMONIUM BICARBONATE FOOD GRADE 99% MIN-NH4HCO3,mã CAS:1066-33-7,dạng bột tinh thể màu trắng,25kg/bao,làm chất ổn định thực phẩm.NSX: LINYI CHANGHONG FOOD ADDITIVES LIMITED.Mới100%. (nk)
- Mã HS 28369990: PHU GIA THUC PHAM AMMONIUM BICARBONATE FOOD GRADE 99.2% MIN (NH4HCO3), DUNG TRONG NGANH PHU GIA THUC PHAM. HANG MOI 100%. NHA SAN XUAT: LINYI CHANGHONG FOOD ADDITIVES LIMITED (nk)
- Mã HS 28369990: Phụ gia thực phẩm- Chất ổn định Amoni hydro carbonat AMMONIUM BICARBONATE. 25kg/bag. HSD: 01/06/2022 (nk)
- Mã HS 28369990: PTA08S04/ Dung dịch phân tích A-08-S04: Kali oxalate K2(CO2)2 (nk)
- Mã HS 28369990: Sodium percarbonate (2Na2CO3.3H2O2), 5kg/bao, 25kg/thùng carton- Dùng trong xử lý nước thải. mã CAS: 15630-89-4 (nk)
- Mã HS 28369990: Sodium Percarbonate Granular: Chất xử lý nước thải- dạng bột, số CAS: 15630-89-4, công thức hóa hóa học: 2Na2CO3.3H2O2, 25kg/bao, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28369990: Sodium Percarbonate Tablet (2Na2CO3.3H2O2, Cas No. 15630-89-4)- Hóa chất dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28369990: 202006-U002/ SUPERIOR CALCIUM CARBONATE U002(Hạt độn CACO3 được làm từ calcium cacbonate, nhựa LLDPE và các chất khác) (xk)
- Mã HS 28369990: 202006-U-EVA80/ SUPERIOR CALCIUM CARBONATE U-EVA80(Hạt độn CACO3 được làm từ calcium cacbonate, nhựa LLDPE và các chất khác) (xk)
- Mã HS 28369990: Chất bổ sung Oxy, cải thiện môi trường nuôi trồng thủy sản OXY-BESTOT(01kg/bao), mới 100% (xk)
- Mã HS 28369990: CPJ120/ Phấn chống trơn (đựng trong hủ nhựa) dùng để thoa tay khi leo núi (xk)
- Mã HS 28369990: CPMS120/ Phấn chống trơn (đựng trong bọc bằng vải) dùng để thoa tay khi leo núi (xk)
- Mã HS 28369990: Muối đồng cacbonat bazo, không ở dạng tự nhiên (xk)
- Mã HS 28371100: A0100026/ Natri Xyanua NaCN (Tối thiểu 97%) (nk)
- Mã HS 28371100: NACN/ Hóa chất Natri xyanua- NaCN 98% (50Kg/Thùng) (nk)
- Mã HS 28371100: NaCN/ Sodium Cyanide (CTHH: NaCN, mã CAS: 143-33-9). Dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371100: NACN-CAS/ Sodium Cyanide(NaCN), mã CAS: 143-33-9, đóng gói 50kg/drum, dùng trong công nghiệp mạ điện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371100: Natri Cyanide (CTHH: NaCN, CAS: 143-33-9), 50 kg/Drum. Dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28371100: NPL86/ SODIUM CYANIDE 98% TABLET TYPE (Thành phần: Sodium cyanide, sodium hydroxide, sodium carbonate)(50Kg/1 Thùng) (nk)
- Mã HS 28371100: SFV030/ Natri xyanua (Sodium Cyanide- NaCN)- Dùng trong xi mạ (nk)
- Mã HS 28371100: Sodium Cyanide (NaCN), Cas: 143-33-9. Dùng trong công nghiệp xi mạ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371100: Sodium Cyanide Purity Min 98% (Natri xyanua-NaCN),mã CAS: 143-33-9, 50 kg/ Steel Drum. Dùng trong công nghiệp mạ điện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371100: Hóa chất Natri xyanua- NaCN 98% (50Kg/Thùng) (xk)
- Mã HS 28371100: Hóa chất Sodium Cyanide (CTHH: NaCN), mã CAS: 143-33-9. Dùng trong công nghiệp, 50 kg/Drum. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28371100: SODIUM CYANIDE 98% TABLET TYPE (Thành phần: Sodium cyanide, sodium hydroxide, sodium carbonate) (Thuộc mục 1 giấy phép 728/GP-BCT ngày 05/10/2017)(50KG/DRUMS)(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28371100: Sodium Cyanide(NaCN), mã CAS: 143-33-9, đóng gói 50kg/drum, dùng trong công nghiệp mạ điện. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28371100: Sodium Cyanide-(NaCN)-Natri Xyanua- Dùng trong xi mạ. (xk)
- Mã HS 28371900: Hóa chất dùng trong công nghiệp mạ kali xyanua 99%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: ./ Hóa chất KCN (25kg/ bao). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: ./ HỢP CHẤT CYANIDE: MUỐI BẠC CYANIDE 80.5% (SILVER CYANIDE 80.5%). DÙNG TRONG NGÀNH XI MẠ KIM HOÀN. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28371900: 104967- 1KG POTASSIUM CYANIDE FOR ANALYSIS EMSURE ACS,REAG. PH EUR Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- KCN;CAS-No. 151-50-8 (nk)
- Mã HS 28371900: 104967- 250G POTASSIUM CYANIDE FOR ANALYSIS EMSURE ACS,REAG. PH EUR Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- KCN;CAS-No. 151-50-8 (nk)
- Mã HS 28371900: 867-0232-001/ Potassium Cyanide (Kali Cyanua) Công thức hóa học:KCN, mã CAS: 151-50-8, dùng trong công nghiệp mạ điện (1 kg/ chai) (nk)
- Mã HS 28371900: A0100025/ Kali Xyanua (KCN tối thiểu 98%) (nk)
- Mã HS 28371900: A0100029/ Niken kali xyanua độ tinh khiết 95,4%, gồm K2Ni(CN)4.H2O 95%, KCN 0,5% (nk)
- Mã HS 28371900: A0100034/ Kali vàng xyanua/ POTASSIUM GOLD CYANIDE, K[AU(CN)2] (nk)
- Mã HS 28371900: BV/ POTASSIUM GOLD CYANIDE (Kali vàng xyanua). Thành phần: POTASSIUM GOLD CYANIDE 100%. (nk)
- Mã HS 28371900: Copper Cyanide (CTHH: CuCN, CAS: 544-92-3), 15 kg/box. Dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28371900: FBC001/ Muối vàng kali cyanide (KAu(CN)2, dùng cho công đoạn mạ trong sản xuất bản mạch in, (Potassium Gold Cyanide (P.G.C) (đường kính 43*70)) (SB010300001) (nk)
- Mã HS 28371900: GKFV20190602/ Hóa chất Copper Cyanide (CTHH: CuCN, CAS: 544-92-3), 15 kg/Box. Dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: GOLD POTASSIUM CYANIDE 100% (hàm lượng Au hơn 68%), (100g/ EA), dùng trong sơn mạ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: Gold Potassium Dicyanyde (100g/EA)(Thuộc mục 10 theo giấy phép số 728/GP-BCT ngày 05/10/2017) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28371900: HỢP CHẤT CYANIDE: KALI VÀNG (I) DIXYANUA- Potassium Gold Cyanide 68.3% (KAu(CN)2) (1 HỦ 100 GM), Dùng trong ngành Xi Mạ Kim Hoàn. Hàng mới 100%. Mã số CAS: 13967-50-5 (Các hợp chất Xyanua) (nk)
- Mã HS 28371900: HỢP CHẤT CYANIDE: MUỐI BẠC CYANIDE- Silver Cyanide 80.5% (AgCN) (1 Bịch/1 Kg), Mã số CAS: 14263-59-3 (Các hợp chất Xyanua). DÙNG TRONG NGÀNH XI MẠ KIM HOÀN. HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 28371900: Hợp chất Kali xyanua vàng dạng bột- Thành phần: KAu(CN)2: 100%. Dùng để mạ vàng bảng mạch điện thoại di động, phục vụ sản xuất, 1 lọ 100g. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: Kẽm Cyanide (CTHH: Zn(CN2), CAS: 557-21-1), 15 kg/box. Dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28371900: Muối bạc (Potassium Silver Cyanide KAg(CN)2, dùng trong sản xuất mạ bạc (10kg/túi), thành phần: Potassium Silver Cyanide 100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: ND2909/ Potassium Gold cyanide 68.3%, Muối vàng kali cyanide (KAu(CN)2, dùng trong ngành xi mạ (nk)
- Mã HS 28371900: NPL88/ Gold Potassium Dicyanyde sử dụng trong công nghệ mạ vàng (100g/EA)(TP: Gold Potassium Dicyanyde 100%)(Muối vàng) (nk)
- Mã HS 28371900: POTASSIUM/ POTASSIUM CYANIDE 98% GRANULAR (Thành phần: Potassium cyanide, Potassium hydroxide, Potassium carbonate) (50KG/DRUMS)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28371900: XT/ Chế phẩm xi các loại, POTASSIUM CYANIDE 98% GRANULAR (Thành phần: Potassium cyanide, Potassium hydroxide, Potassium carbonate, 50KG/DRUMS), mới 100% (nk)
- Mã HS 28371900: Zinc Cyanide (CTHH: ZnCN, Mã CAS: 557-21-1,15kg/ Box. Dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28371900: (Potassium Gold Cyanide 68.3%) Muối vàng PGC 68,3% (100gr/chai) (xk)
- Mã HS 28371900: Hóa chất KCN (25kg/ bao). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28371900: Potassium Cyanide (Kali Cyanua) Công thức hóa học: KCN, mã CAS: 151-50-8, dùng trong công nghiệp mạ điện, đóng gói: 1Kg/chai, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28371900: POTASSIUM CYANIDE 98% GRANULAR (Thành phần: Potassium cyanide, Potassium hydroxide, Potassium carbonate) (50KG/DRUMS)(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28371900: Potassium Gold cyanide 68.3%, Muối vàng kali cyanide (KAu(CN)2, Dùng trong ngành xi mạ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28372000: C06012/ Muối Cyanua phức [KAu(CN)2] dùng trong xi mạ (nk)
- Mã HS 28372000: C18355/ Phụ gia xi mạ- Brass coat clear (nk)
- Mã HS 28372000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 244023-5G Potassium hexacyanoferrate(III) ACS reagent, 99.0% C6FeK3N6 (nk)
- Mã HS 28372000: Hóa chất Sodium nitroprusside dihydrate, Cas:13755-38-9, CT:Na2[Fe(CN)5NO].2H2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100g/lọ (nk)
- Mã HS 28372000: Hoá chất tinh khiết SODIUM NITROPRUSSIDE DIHYDRATE theo chuẩn chất lượng ACS,REAG. PH EUR, dùng làm thuốc thử để phân tích (100G/CHAI)(CAS13755-38-9) (nk)
- Mã HS 28372000: Hóa chất tinh khiết-Potassium hexacyanoferrate(III),P8131-500G,CAS:13746-66-2,500 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28372000: MM02-00034A/ HÓA CHẤT Potassium Gold Cyanide; KAU(CN)2 100% (nk)
- Mã HS 28372000: Muối giả vàng- Imitation Gold [ Xyanua phức Zn(CN)2 (Mã CAS:557-21-1) + CuCN (Mã CAS: 544-92-3) + NaCN(Mã CAS: 143-33-9)] dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28372000: RM-02-00001/ Muối kali vàng Xyanua K(Au(CN)2), POTASSIUM GOLD CYANIDE dùng để mạ vàng bảng mạch điện tử (PCB) (nk)
- Mã HS 28372000: Muối Cyanua phức [KAu(CN)2] dùng trong xi mạ: Muối PGC 68.3% (100gr/chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28391100: 8-33-008-01/ Hóa chất tẩy dầu-SODIUM METASILICATE Na2sIO3. 9H20 (20 KG/ BAO) (nk)
- Mã HS 28391100: Chất tẩy nhờn siêu âm dùng cho các sản phẩm bằng nhựa Clean-200, thành phần: Natri Metasilicate Pentahydrate (<5%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391100: Chất tẩy rửa Natri metasilicat của máy in 4 màu phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch,20L/pc,mới 100% (KBHC số: HC2020025390 ngày 01.06.2020) (nk)
- Mã HS 28391100: Hóa chất Corro Guard 33L05 dạng hợp chất vô cơ, công dụng chống ăn mòn cho hệ thống kín trong xử lý nước. Mã 33L05-06, thùng 28 kg, Mã CAS 6834-92-0. Hiệu Culligan, Hàng mới 100%. GXN số HC2020025207 (nk)
- Mã HS 28391100: Sodium metasilicate- Na2SiO3 dùng trong xi mạ. CAS: 6834-92-0. (nk)
- Mã HS 28391100: Sodium metasilicate Penrahydrate- Na2SiO3. 5H2O- dùng trong xi mạ. CAS: 10213-79-3. (nk)
- Mã HS 28391100: Thủy tinh lỏng biến tính dùng để sản xuất vật liệu chống cháy GREENPEAK, CAS: 7732-18-5, 1344-09-8, mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Chất phụ gia tăng độ bám dính của men ZIRCONIUM SILICATE Z-SB, thành phần: Natri silicat (ZRSIO4), CAS: 1494 0-68-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: 1000000233/ Chất làm khô Sodium Alumino silicate (DESICCANT). Mã CAS 1344-00-9, dùng trong sản xuất cỏ nhân tạo, không nhãn hiệu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: 3100024/ Natri Silicate dạng lỏng, CAS:[1344-09-8], CTHH:Na2O.nSiO2.xH2O_NO.1 SODIUM SILICATE,không phải hóa chất nguy hiểm,tiền chất CN.Hàng mới 100% (Hàng chưa có kết quả giám định) (nk)
- Mã HS 28391910: A2036/ Natri silicat (Na2O.NSiO2) dùng để xây lò hơi, mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Chất làm loãng có chứa thành phần Natri silicat (Na2SiO3) dùng làm nguyên liệu sản xuất gạch (THINNERS TK-200). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Chất Sodium Silicate (CS-4E)- Thủy tinh cục, màu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất chất chống thấm cho bê tông. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Chất tẩy rửa Natri Silicate dạng lỏng 35% là Sodium Silicate 65% là nước(Sodium Silicate) Mã CAS: 1344-09-8, 7732-18-5 sử dụng trong ngành vệ sinh công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Hóa chất dùng cho bể mạ,chất phụ gia Alk Zinc Water Conditioner (là chế phẩm hóa học chứa hỗn hợp chất, và có chứa thành phần natri silicat, dạng lỏng). 25L/can, CAS: 1344-09-8. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: HYPERSOFT/ Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia dùng để điều chỉnh độ bóng của sản phẩm Hypersoft (là dung dịch có chứa thành phần natri silicat), đóng gói 20kg/can (nk)
- Mã HS 28391910: I097/ Miếng chống ẩm (nk)
- Mã HS 28391910: KY-GRJ01/ Natri Silicat, dạng lỏng (dùng trong công đoạn làm khuôn) (nk)
- Mã HS 28391910: LSM-000123/ Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia Hypersoft (có chứa thành phần là Na4O4Si Sodium silicate, H2O nước), 20kg/can (nk)
- Mã HS 28391910: METAL SURFACE ADDITIVE 862- Phụ gia xử lí bề mặt kim loại 862- Natri silicat (2107/PTPLHCM-NV, ngày 21/08/2012) (nk)
- Mã HS 28391910: MS081/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28391910: Natri Silicat (Nước thủy tinh)Na2O:9.63%;SiO2: 28.49 %; Mới 100%; miễn phí (nk)
- Mã HS 28391910: Natri silicat dạng cục (theo tên của nhà sản xuất: Phụ gia (dùng trong sx gạch granite))W-10 BODY COMPOUND GLAZE (KQGD: 4434/TB-TCHQ 23/05/16) (nk)
- Mã HS 28391910: Natri silicat dạng lỏng dùng để trộn vữa chịu nhiệt 25Kgs/can, 50 can, số CAS: 1344-09-8, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: Natri silicat hòa tan trong môi trường nước, dạng bộtCTHH:Na2SiO3;mã Cas:1344-09-8 không thuộcNĐ113/17/NĐ-CP)(GĐ:2284/TB-PTPL(đã kiểm hóa tại tk:102553942412)1chai198.44g- SODIUM SILICATE(7 OZ BOTTL) (nk)
- Mã HS 28391910: Natri Silicat- SODIUM SILICATE ORAL- Nguyên liệu SX kem đánh răng (nk)
- Mã HS 28391910: Natri Silicat trong môi trường nước- SODIUM SILIGATE (dùng để làm khuôn đế giầy,hàng mới 100%) (GĐ: 866/TB-PTPL 05/07/2016) (nk)
- Mã HS 28391910: Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch: Chất làm loãng (Ceramic deflocculant SB- 520). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: NP10/ Bột tẩy dầu Ugel (287-4997) (6 Kg/ thùng) (nk)
- Mã HS 28391910: Silicat kim loại, chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất 25 kg/bao. Mã CAS 1344-00-9 Aluminium Silicate (nk)
- Mã HS 28391910: SODIUM/ Dung dịch Natri Silicate dạng lỏng, Na2SiO3,hàng đựng trong 3 bồn, VN (nk)
- Mã HS 28391910: TH0005/ Silicate dạng keo dùng để đúc khuôn (nk)
- Mã HS 28391910: THUYTINH-LONG/ Thủy tinh lỏng (sodium silicate) được sử dụng như chất kết dính trong hệ thống tháp khử lưu huỳnh, thành phần bao gồm: Na2ONSiO2 và K2ONSiO2, hiệu: không- Water glass. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: ./ Hạt chống ẩm Silica Gel 20g/gói.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: 59/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28391990: 61/ Giấy chống ẩm (nk)
- Mã HS 28391990: Băng keo 2 mặt 10mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: Băng keo 2 mặt 15mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: Băng keo 2 mặt 20mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: Băng keo 2 mặt 5mm, MỚi 100% (nk)
- Mã HS 28391990: Băng keo 2 mặt 8mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28391990: Dung dịch Hoá chất tinh khiết SODIUM SILICATE, THUỐC THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH, SẢN XUẤT HÓA CHẤT.(2,5L/CHAI) (nk)
- Mã HS 28391990: HSO Superclean EFB-I- là hỗn hợp hóa chất chứa SODIUM SALT và SODIUM SILICATE- CAS: 1344-09-8 dùng trong công nghiệp mạ. Bao gói: 25Kg/bao, hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 28391990: M00050-01/ Chất tẩy rửa máy Summer K-330 (Sodium silicate 47-53%, Sodium hydroxide 2-4%, Sodium carbonate 36-40%, Ethoxylatednonylphenol 3-5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28391910: NATRI SILICATE Dạng lỏng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28391910: Nước thuỷ tinh hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28391910: Sodium Silicate No.1 CTHH:Na2O.nSiO2.xH2O_NO.1 SODIUM SILICATE,không phải hóa chất nguy hiểm,tiền chất CN.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28391910: Túi hạt hút ẩm silica gel 5 gram, màu trắng trong, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: 111/ Chống ẩm (silicat) (hàng phụ trợ may mặc) (nk)
- Mã HS 28399000: 182A/ Túi hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: 204lk/ Chống ẩm (silicat) (nk)
- Mã HS 28399000: 2249/ Gói hút ẩm Silicagel 10 gram để sử dụng trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: 34/ Chất hút ẩm (129020 BAG 666.7 KGM) (nk)
- Mã HS 28399000: 34/ Chất hút ẩm (Super Dry Sac 25G(8L). Qui cách: 25g/gói; 40 gói/kg- mới 100%) (nk)
- Mã HS 28399000: 53/ Túi hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: 55/ Gói hút ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: 61.B0.GW01710A/ Túi hút ẩm 10g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: A23/ Gói chống ẩm sử dụng cho ngành may mặc (silica gel dạng hạt) (nk)
- Mã HS 28399000: ANV-0074/ Hạt chống ẩm dạng túi. Mới 100%_VPD1A001 (nk)
- Mã HS 28399000: BCA/ Bọc chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: BO-03/ Bột Silicate T800 (bột Talc)- nguyên liệu dùng để sản xuất túi khí xe ô tô, đóng gói 20Kg/Bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Bột hút ẩm- ACTIVATED CLAY DESICCANT SIZE: 2-4 MM, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28399000: C000013A/ Hạt chống ẩm Silicagel (0.05 kg/gói)/SILICAGEL(0.05 kg) (nk)
- Mã HS 28399000: CA02/ Chống ẩm 50g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: CA-SI 1/ Hợp kim Canxi Silicat, dạng viên 3-10mm (cho công đoạn nấu), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Chất chống ẩm dạng hạt (SILICAGEL DESICCANT) (1057 thùng 26630Kgs 1001500 gói), CAS: 7631-86-9. Hàng hóa không thuộc danh mục phải kiểm tra hóa chất. (nk)
- Mã HS 28399000: Chất chống ẩm/ Chất chống ẩm SILICAGEL 5g (nk)
- Mã HS 28399000: Chất chống thấm cho bê tông. Inorganic Binder CB L55(Lithium silicate). 20kg/pail (16 pail). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28399000: Chất hỗ trợ chế biến (Bột lọc dầu máy chiên dùng để lọc và xử lý cặn dầu sau khi chiên, rán): Magnesol R XL (Frying Oil Saver) (18.10 kg/ thùng).- Filtering aid,magnesol,40lb/cs Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Chất silicat, ETHYL SILICATE-40,CAS 11099-06-02 (nl làm khuôn nghành da giày) mới 100%,hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất, không phải xin giấy phép theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (09/10/17) (nk)
- Mã HS 28399000: Chống ẩm 300g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: CS-DESICCANT-1/ Chất hút ẩm (1kg/gói), dùng để hút ẩm khi đóng gói mô tơ điện/ DESICCANT_PO IP013676 (nk)
- Mã HS 28399000: CV SIRIKGR 1/ Túi chống ẩm 5992440, 10g/chiếc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: DA034/ Gói chống ẩm sử dụng cho ngành may mặc (silica gel dạng hạt). Chất liệu: Silicagel (nk)
- Mã HS 28399000: DTVT-0013-071/ Túi hạt chống ẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Dung dịch Kali silicat (C2 Hard Blend). Code C2HB-200, dùng trong công nghiệp xây dựng(tp:cas7732-18-5: 60-100%,cas1312-76-1:5-10%,cas31795-24-1:-5%,..)đóng gói 200 lít/thùng.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Fengsil-180/ Hợp chất Silica dạng hạt, nhà sản xuất Saming Fengrun, 20kg/bao (nk)
- Mã HS 28399000: FLORISIL (0,150-0,250 MM) DÙNG TRONG SẮC KÝ CỘT(CAS1343-88-0) (nk)
- Mã HS 28399000: FS-00062/ Bột mài FO#1000 (thành phần gồm ZrSiO4 60% và Al2O3 40%) (nk)
- Mã HS 28399000: Gel 0625 Rheological Additive: Hóa chất từ silicat, sản xuất tại Đài Loan. Mới 100%. (sản phẩm đựng trong lọ mẫu) (nk)
- Mã HS 28399000: GHA/ Gói hút ẩm dùng trong ngành may mặc. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28399000: Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: Hạt chống ẩm (20g/túi) (nk)
- Mã HS 28399000: Hoá chất FLORISIL (0,150-0,250 MM) DÙNG TRONG SẮC KÝ CỘT(100G/CHAI)(CAS1343-88-0) (nk)
- Mã HS 28399000: KALI/ Thủy tinh lỏng Kali (Silica Potassium Liquid), VN (nk)
- Mã HS 28399000: Magie Silicat, dạng bột-Men sứ được dùng trong công nghệ gốm sứ Engobe glaze BF-108 (KQGD số 12092/TB-TCHQ Ngày06/10/14, đã kiểm hóa theo TK 101659006151/E31 ngày 16/10/2017) (nk)
- Mã HS 28399000: MB-5/ Chất Potassium Silicate MB-5 (dùng trong sản xuất que hàn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Men sứ được dùng trong công nghệ gốm sứ Engobe glaze BF-108:Magie Silicat, dạng bột(KQGD số 12092/TB-TCHQ Ngày06/10/14, đã kiểm hóa theo TK 101659006151/E31 ngày 16/10/2017) (nk)
- Mã HS 28399000: Nguyên liệu sản xuất sơn: Silikat kép (Sodium aluminium silicate). L-Powder Eco (D514).Mã Cas: 1318-02-1 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 28399000: Nguyên liệu trong sản xuất sơn xây dựng: Phụ gia Lithium silicate INOCOT 611. Hàm lượng Liti hydroxit (mã CAS 1310-65-2) nhỏ hơn 5%,hàng mới 100%, NSX:VanBaerle Silicates Taiwan Co LTD (nk)
- Mã HS 28399000: NLSX chất tạo đặc dùng trong mỹ phẩm- Magnesium Aluminum Silicate-Veegum HV Granules;INCI name: Magnesium Aluminum Silicate;Cas:12199-37-0,14808-60-7 Nsx: 19/11/2019, HSD: 17/11/2024. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: NPL-10/ Hợp chất Silicat SiO2; 20KG/BAG; Hiệu: YC-180; Mã CAS: 7631-86-9 (nk)
- Mã HS 28399000: PK0100/ TÚI CHỐNG ẨM SECCO L5- SECCO POWDER DESICCANT 1000GRS,FABRIC BAG-3 BAGS/PC,VN (nk)
- Mã HS 28399000: PKDARISSILGEL5KG/ Túi hạt chống ẩm 5g (5kg/gói) dùng để hút ẩm hàng hóa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: RC30015/ Chất gia cường dạng bột chế phẩm từ silicate, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 13983-17-0)(WOLLASTONITE KTP-H02S) (nk)
- Mã HS 28399000: RCH0020/ Chất gia cường dạng bột chế phẩm từ silicate, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng WOLLASTONITE SH-1250(Wollastonite,Silica). CAS No.13983-17-0 (nk)
- Mã HS 28399000: S3/ Silic dioxit vn-3 số cas 112926-00-8 làm nguyên liệu dùng để sản xuất tẩy (nk)
- Mã HS 28399000: SAM39/ Hạt chống ẩm silicagel (5g/túi)/ VN (nk)
- Mã HS 28399000: SILICA/ SILICA (Hợp chất silica) dạng hạt, nhà sản xuất HAOBO(HONGKONG), 20KG/1 Bag (nk)
- Mã HS 28399000: SILICA/ Túi hút ẩm dạng hạt, dùng để hút ẩm khi đóng gói mô tơ điện (1goi 50gr, 1goi1PCE)_ORDER_489528 (nk)
- Mã HS 28399000: SLG01/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: SLG01/ Gói chống ẩm(82.8kg69000pce), mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: ST00001/ Hạt hút ẩm silicagel 50gram, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: TÁ DƯỢC DÙNG TRONG NGÀNH DƯỢC- FLORITE R (CALSIUM SILICATE, NF). NHÀ SX: TOKUSHIMA PLANT (TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD). HÀNG MẪU, MỚI 100% (GPNK SỐ 1391e/QLD-KD) (0.2KGx25BAGS) (nk)
- Mã HS 28399000: THA-SS/ Túi hút ẩm dùng trong đóng gói SP (nk)
- Mã HS 28399000: Túi hút ẩm bằng gel silica trọng lượng 180g, mã hàng 4986614242752, hãng sx Senshu Co Ltd, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Túi hút ẩm dạng hạt, dùng để hút ẩm khi đóng gói linh kiện mô tơ điện/ SILICAGEL, hàng mới 100%, PO IP013663 (nk)
- Mã HS 28399000: VPSA-007/ Túi chống ẩm (Silica Gel) 25gr. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Wollastonite 325 MESH WSN-80(CASIO3) bột canxi silicat, nguyên liệu sản xuất gốm sứ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: YJ29/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28399000: YP-NPL125/ Hat chong am SPK0573 SILICA GEL (5CM *5.5CM)3GR nguyên liệu sản xuất nón. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28399000: Chất hút ẩm Ethylene Absorber 5gr.(5grs/unit) 15kg/ thùng. (xk)
- Mã HS 28399000: Chống ẩm 300g (xk)
- Mã HS 28399000: Chống ẩm 50g (xk)
- Mã HS 28399000: DESICCANT 1000GRS: Chất hút ẩm (1kg/1 gói), dùng để hút ẩm khi đóng gói mô tơ điện- Mã NPL TOSHIBA: SILICAGEL (xk)
- Mã HS 28399000: DESICCANT 50GRS: Túi hút ẩm dạng hạt, dùng để hút ẩm khi đóng gói mô tơ điện (1 gói 50gr; 1 gói 1PCE)- Mã NPL TOSHIBA: SILICAGEL. PO:000038873 (xk)
- Mã HS 28399000: Gói hút ẩm Silicagel (50gam) hàng mới 100%, 1 chiếc 1 gói (xk)
- Mã HS 28399000: Gói hút ẩm Silicagel 10 gram để sử dụng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: Gói hút ẩm/ (xk)
- Mã HS 28399000: Hạt chống ẩm Silicagel, dùng để đóng gói mô tơ điện (0.02kg/gói (xk)
- Mã HS 28399000: HẠT HÚT ẨM SILICA GEL A3- SILICA GEL SL004 1KG 100 BỊCH, (ITEM CODE: 0210_0599) (xk)
- Mã HS 28399000: Hạt hút ẩm silicagel 50gram, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: Thủy tinh lỏng Kali (Silica Potassium Liquid) (xk)
- Mã HS 28399000: Túi chống ẩm 5g (5kg/gói)dùng để hút ẩm hàng hóa, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: TÚI CHỐNG ẨM SECCO L5- SECCO POWDER DESICCANT 1000GRS,FABRIC BAG-3 BAGS/PC,VN (ITEM CODE: PK0100) (xk)
- Mã HS 28399000: Túi hạt chống ẩm 5g (5kg/gói) dùng để hút ẩm hàng hóa, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: Túi hạt chống ẩm, bằng silicagel, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28399000: Túi hút ẩm (20gr/ túi)/ (xk)
- Mã HS 28399000: Túi hút ẩm dạng hạt, 50gr/ gói, dùng để hút ẩm khi đóng gói mô tơ điện (xk)
- Mã HS 28399000: TUI HUT AM SILICAGEL- 25GR (xk)
- Mã HS 28399000: Túi hút ấm/ (xk)
- Mã HS 28401100: 3HC0016/ Hàn the (Borax) (dạng khan) hàm lượng 99%min, dùng để trộn keo dán thùng,tấm carton. (nk)
- Mã HS 28401100: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Sodium Tetraborate, 99%, mã hàng: 221732-500G, số CAS: 1330-43-4, KBHC số: HC2020027274 (nk)
- Mã HS 28401100: Hóa chất Sodium tetraborate, anhydrous, Cas:1330-43-4,CT:B4Na2O7,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250G/lọ (nk)
- Mã HS 28401100: Hàn the- Borax (dạng khan) (xk)
- Mã HS 28401900: 1210910078/ Dung dịch định chuẩn Buffer solution 9.22 (20C), 1L/chai (nk)
- Mã HS 28401900: 40000041-Dinatri tetraborat,dạng ngậm nước BORAX PENTAHYDRATE mã cas 11130-12-4,12267-73-1,12179-04-03-NPL sxxk mới 100%-KQGD2231/TB-PTPL-19/08/2016-NPL dùng để sxxk (nk)
- Mã HS 28401900: Borax Decahydrate (Na2B4O7.10H2O). Mã CAS là 1303-96-4 (hàng không thuộc đối tượng khai báo hóa chất), 2 cont, 20pallet/cont, 42bao/pallet, 25kg/bao. Công dụng: dùng trong xi mạ, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28401900: Borax Decahydrate dùng trong công nghiệp sản xuất kính Mã CAS: 1303-96-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28401900: BORAX DECAHYDRATE- TECHNICAL GRADE- GRANULAR- NA2B407.10H2O- CHÂT DUNG TRONG NGANH THUY TINH- MÃ CAS 1303-96-4- MẶT HÀNG PHẢI KHAI BÁO HOÁ CHẤT (nk)
- Mã HS 28401900: Borax Pentahydrate (Na2B4O7.5H2O), Cas# 12179-04-3- Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp cao su, (nk)
- Mã HS 28401900: Borax Pentahydrate dùng trong công nghiệp sản xuất kính Mã CAS: 12179-04-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28401900: BORAX/ Chế phẩm hóa chất Borax (Na2B4O7),5H20 hóa chất hổ trợ tự động xữ lý nước thải, mới 100% (nk)
- Mã HS 28401900: Dinatri tetraborat (Sodium Borate (From MFG: Kozakai)_1941/PTPL mục 3- NPL SX Thuốc (nk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất (Dung dịch tiêu chuẩn) Tetraborate pH 9.18 (Tetraborate pH standard Solution pH 9.18 Na2B4O7.10H2O, 500ml/chai). hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28401900: HOA CHAT NEOBOR BORAX PENTAHYDRATE,TECHNICAL GRADE, GRANULAR, 25KG BAG (BORAX), (NA2B4O7.5H2O), DUNG TRONG NGANH THUY TINH. HANG MOI 100%. HANG THUOC TRONG DANH MUC KBHC. MA CAS: 1330-43-4 (nk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất ngành sứ BORAX DECAHYDRATE, TECHNICAL GRADE, GRANULAR, CAS: 1303-96-4, không KBHC theo NĐ: 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất ngành sứ NEOBOR BORAX PENTAHYDRATE, TECHNICAL GRADE, GRANULAR, 25 KGS/BAG, CAS: 12179-04-03, NA2B4O7, 5H2O, không KBHC theo NĐ: 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 28401900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT phân tích DI-SODIUM TETRABORATE DECAHYDRATE GR,THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,ISO,DƯỢG. PH EUR(1KG/CHAI)(CAS1303-96-4) (nk)
- Mã HS 28401900: NATRI TETRABORATE DECAHYDRATE(BORAX DECAHYDRATE)- NA2B407.10H2O- CHÂT DUNG TRONG NGANH SX CÔNG NGHIỆP- 784 BAO, 25KG/BAO, HÀNG MỚI 100%. MÃ CAS. 1303-96-4 (nk)
- Mã HS 28401900: NATRI TETRABORATE PENTAHYDRATE (NEOBOR BORAX PENTAHYDRATE)- NA2B4O7.5H2O- CHÂT DUNG TRONG NGANH SX CÔNG NGHIỆP- 1.568 BAO- 25KG/BAO- HÀNG MỚI 100%. MÃ CAS 12179-04-3 (nk)
- Mã HS 28401900: NEOBOR BORAX PENTAHYDRATE- TECHNICAL GRADE- GRANULAR- NA2B4O7.5H20- DẠNG NGẬM NƯỚC- DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP GỐM SỨ (nk)
- Mã HS 28401900: NEOBOR- Borax Pentahydrate, công thức hóa học: Na2B4O7.5H2O, dạng hạt, đóng gói: 1000 kg/bao (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men) (nk)
- Mã HS 28401900: RM11-003/ Hàn the BORAX, Na2B4O7 (Kết quả giám định số 1532/N3.13/TĐ ngày 07/10/2013) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28401900: Tetraborate pH standard Solution, (Dung dịch tiêu chuẩn Tetraborate), (500ml/chai), Na2B4O7 (nk)
- Mã HS 28401900: Chế phẩm hóa chất Borax (Na2B4O7),5H20 hóa chất hổ trợ tự động xữ lý nước thải (xk)
- Mã HS 28401900: Dung dịch định chuẩn Buffer solution 9.22 (20C), 1L/chai (xk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất Borax Decahydrate (Disodium Tetraborate Decahydrate)- Na2B4O7.10H2O. mã CAS 1303-96-4. Quy cách đóng gói:25 kg/bao. Gross weight: 25,20 kg/bao. (xk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất Borax- Na2B4O7; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28401900: Hóa chất Borax Pentahydrate (Disodium Tetraborate Pentahydrate)- Na2B4O7.5H2O. mã CAS 12179-04-3. Quy cách đóng gói:25 kg/bao. Gross weight: 25,20 kg/bao. (xk)
- Mã HS 28402000: Chất tăng độ phụ gia bám dính của men Borax, thành phần: Borax (Na2B4O7.10H2O) > 99%, CAS: 1330-43-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28402000: Borax Decahydrate Technical Grade Granular nguyên liệu dùng trong sản xuất gốm sứ và thủy tinh (CAS:1303-96-4 không thuộc danh mục KBHC) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28402000: Borax Pentahydrate, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS Number 12179-04-3 (nk)
- Mã HS 28402000: Chất nung chảy mẫu lithium tetraborate/metaborate/bromide 49.75/49.75/0.5, code: 1008500MB, sx: XRF Chemical/ Úc, hàng mới 100%, đóng gói 1kg/ chai (nk)
- Mã HS 28402000: Chất phụ gia dùng trong sản xuất nhựa: Calcium Borate (CB-2500), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28402000: Disodium Octaborate Tetrahydrate- Hóa chất dùng trong ngành xử lý nước thải công nghiệp, cas# 12280-03-4 (nk)
- Mã HS 28402000: Liti tetraborat loại II dạng hạt nghiền nhỏ, đựng trong lọ 500 gam, hiệu Fujifilm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28402000: Nguyên liệu sản xuẩt hạt nhựa PVC- Chất ổn định ZINC BORATE (Dạng bột) (nk)
- Mã HS 28402000: RMG050018/ ALCANEX FRC-500- Zinc borate Chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa CTHH:2ZNO3B2O33.5H2O CAS:1332-07-6 (nk)
- Mã HS 28403000: Hóa chất tinh khiết phân tích Sodium Preoxoboat tetrahydrate, sử dụng trong phòng thí nghiệm (CAS 10486-00-7)1KG/CHAI (nk)
- Mã HS 28403000: Hoá chất tinh khiết Sodium perborate tetrahydrate, chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS10486-00-7) (nk)
- Mã HS 28415000: Ammonium dichromate (NH4)2Cr2O7, CAS số:7789-09-5, đóng gói: 500g/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28415000: HABICOR SR ATD (STRONTIUM CHROMATE ATD) Stronti cromat- NLSX Sơn. Số 825/KQ/PTPLMN, ngày 12/07/2007. (nk)
- Mã HS 28415000: Hóa chất công nghiệp kỹ thuật- Potassium dichromate K2Cr2O7- CAS CODE: 7778-50-9 (Dùng trong mạ điện, dạng hạt, 25Kg/Bao, mới 100%) (nk)
- Mã HS 28415000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Lead(II) chromate CAS: 7758-97-6 Công thức: PbCrO4 Mã hàng: 15327-100G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28415000: Hóa chất phòng thí nghiệm- Potassium dichromate solution, (ống/hộp), Cas: 7778-50-9, CTHH: K2Cr2O7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: ./ Hóa chất Potassium permanganate solution 0.1N (KMnO4) (1lit/bot). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: 06090512/ Dung dịch chuẩn Potassium permanganate 0,02 mol/l (0,1 N), KMnO4~3,1% (0.08L/Tuýp) (nk)
- Mã HS 28416100: Chế phẩm dùng cho ngành sản xuất thuộc da(Kali Permanganate)- POTASSIUM PERMANGANATE; CAS: 7722-64-7; CTHH: KMnO4 (dạng rắn), (50kg/drum, nhãn: Hanghai)- Mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: CM-00184/ Thuốc tím dùng để làm sạch bàn chải Brushing Patassium permanganate solution (KMnO4: 0,02 mol/L) (nk)
- Mã HS 28416100: Dung dịch 0.1N POTASSIUM PERMANGANATE (KMnO4)(1L/EA)(nhập:10EA)(Thành phần:Potassium Permanganate,Water) (nk)
- Mã HS 28416100: Dung dịch chuẩn potassium permanganate standardised against oxalate, C(KMNO4) 0,02 MOL/L TitriPUR (R) (0,1 N), dùng làm Thuốc thử để phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm1L/CHAI(CAS7722-64-7) (nk)
- Mã HS 28416100: Dung dịch hóa chất Potassium permanganate KMnO4 0.02 mol/L (500mL/bottle), hàm lượng 0,3% không phải khai báo tiền chất theo nghị định 113/NĐ-CP ngày 09/10/2017 (nk)
- Mã HS 28416100: Dung dịch phân tích dùng trong thí nghiệm, Potassium permanganate 0.1N (KMnO4-0.1N)- Thuốc tím (dung dịch pha loãng), t/p: Potassium permanganate 0.48% và nước 99.52%. NSX: Samchun. Mới 100% (1L/chai) (nk)
- Mã HS 28416100: Hóa chất Potassium permanganate solution (0,1 N) [1.09122.1000] 1L/chai, dùng phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: Hóa chất xử lý nước thải công nghiệp: POTASSIUM PERMANGANATE 99%, mã cas: 7722-64-7.Công thức hóa học KMnO4. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28416100: Kali Permanganate (POTASSIUM PERMANGANATE- KMnO4) 99.3%,số CAS: 7722-64-7, 50 kg/ thùng, dùng trong công nghiệp xử lý môi trường và xử lý nước thải công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: KMNO4/ Hoá chất Potassium permanagenate (KMNO4) dùng xử lý da thuộc dạng lỏng (nk)
- Mã HS 28416100: M2020101470,Dung dịch 0.02Mol/L-Potassium Permanganate Solution (N/10) Hiệu chuẩn hóa chất mạ bản mạch,chứa Potassium permanganate 0- 1%,Số CAS:7722-64-7,1L/chai, NSX: SAMCHUN, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: MM02-00190Z/ HÓA CHẤT POTASSIUM PERMANGANATE KMNO4 99~100% (nk)
- Mã HS 28416100: Potassium Permanaganate (KMnO4),cas: 7722-64-7: Hóa chất dùng trong công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28416100: Potassium Permanganate (kali permanganat) (KMnO4); (Số CAS: 7722-64-7), dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, xử lý nước.đóng gói: 25 KG/DRUM Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28416100: Sản phẩm hóa chất Potassium Permanganate 99,3%- KMnO4, dùng trong công nghiệp. mã CAS: 7722-64-7 (nk)
- Mã HS 28416100: Sản phẩm Potassium Permanganate (KMnO4), hóa chất công nghiệp, đóng gói 50kg/thùng. CAS Number 7722-64-7 (nk)
- Mã HS 28416100: Z0000000-318965/ Dung dịch 0.1N POTASSIUM PERMANGANATE (KMnO4)(1L/EA)(Thành phần:Potassium Permanganate,Water) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28416900: 0/ Dung dich Sodium permanganate 35-45% circuposit (tm) mlb promoter 213A-1 dùng trong công nghiệp điện tử, mới 100% (nk)
- Mã HS 28416900: 07020111/ Dung dich Sodium permanganate 35-45% circuposit (tm) mlb promoter 213A-1 dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 28416900: CCDC-181228-3/ 0.02mol/L Potassium permanganate solution 500mL/KMnO4, Cas: 77-22-64-7 (sử dụng kiểm tra sản phẩm trong phòng thí nghiệm) (nk)
- Mã HS 28416900: CCDC-181228-3/ 0.1mol/L Potassium permanganate solution 500mL/KMnO4, Cas: 77-22-64-7 (sử dụng kiểm tra sản phẩm trong phòng thí nghiệm) (nk)
- Mã HS 28416900: Desmear solution PTH-1200Na- Sodium Permanganate, dạng lỏng (Kết quả giám định số 829/TB-PTPL, Ngày 09-12-2015) (Hàng mới 100 %) (Mã CAS: 10101-50-5) (nk)
- Mã HS 28416900: Dung dich Sodium permanganate 35-45% circuposit (tm) mlb promoter 213A-1 dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 28416900: PSCB225/405-PTH1200Na/ Desmear solution PTH-1200Na- Natrium permanganate- hóa chất vô cơ. Công dụng ăn mòn nhựa, làm sạch đáy lỗ và thành lỗ mạ (nk)
- Mã HS 28417000: Ammonium Heptamolybdate Tetrahydrate (100g/chai)-(NH4)6Mo7O244H2O-, cas:12054-85-2, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28417000: DUNG DỊCH CHUẨN MOLYBDENUM CERTIPUR, CHUẨN THEO SRM TỪ NIST (NH4)6MO7O24 TRONG H2O 1000 MG/I MO, SỬ DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (nk)
- Mã HS 28417000: Dung dịch molybdate, item code: ABB-RK641/002, đóng trong chai 2.5L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28417000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH AMMONIUM HEPTAMOLYBDATE TETRAHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR (250G/CHAI)(CAS 12054-85-2) (nk)
- Mã HS 28417000: Hoá chất tinh khiết Sodium molybdate dihydrate, dùng làm nguyên liệu cho các ứng dụng kĩ thuật(1KG/CHAI)(CAS 10102-40-6) (nk)
- Mã HS 28417000: GC201-Na2MoO4/ Muối Natri Molybdate (Sodium Molybdate) (xk)
- Mã HS 28417000: Mo-2020-005/ Ammonium Molybdate (Molipdat) (xk)
- Mã HS 28417000: Molipdat (Sodium Molybdate MO >39%), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28418000: Dung dịch hỗn hợp ammonium COVEROSS-F màu xanh, có thành phần chính là Ammonium tungstate CAS#11120-25-5, có tác dụng kháng khuẩn, dùng trong công đoạn phun ngoài bề mặt sản phẩm may mặc. (nk)
- Mã HS 28418000: Dung dịch tiêu chuẩn vonfram (W 1000) (Tungsten Standard Solution (W 1000)), H2O, H4Na2O6W, 100ml/chai. Hàng mới 100%. (Dòng hàng 19 của TKNK KNQ 103340965600) (nk)
- Mã HS 28418000: Tungsten Standard Solution (W 1000), Dung dịch tiêu chuẩn vonfram (W 1000), H2O, H4Na2O6W, 100ml/chai (nk)
- Mã HS 28418000: Amoni tungstat (Ammonium Paratungstate), dạng bột, hàm lượng WO3: 89.34%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28418000: CaW-4/ Calcium tungstate (Canxi Vonfram CaWO4) (xk)
- Mã HS 28418000: Muối Ammonium Paratungstate (Hàm lượng WO3 89.42%); Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28418000: Muối Natri Vonframat, hàm lượng WO3: 71.39%, H2O: 2.85%, dạng bột, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28419000: hất tăng độ phụ gia bám dính của men Natri aluminat NaAlO2, thành phần: Aluminate (AlO21-),sodium (1:1) > 99%, CAS: 1302-42-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28419000: 13404-2.5KG-R Sodium aluminate technical, anhydrous Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 11138-49-1 (nk)
- Mã HS 28419000: 398128-50G Ammonium metavanadate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm NH4VO3 CAS 7803-55-6 (nk)
- Mã HS 28419000: 43000268/ Muối hoạt tính sodium methyl cocoyl taurate (nk)
- Mã HS 28419000: Bột sắt BMXF-4D2/ Ferrite powder BMXF-4D2. So CAS: 12023-91-5; 60676-86-0. Hàng đã kiểm tra thực tế theo tk 103183497062/A12 ngày 05/03/2020 (nk)
- Mã HS 28419000: Bột sắt Strontium Ferrite RF-10/Ferrite RF-10. Số CAS: 12023-91-5. Hàng đã kiểm tra thực tế theo tk 101963966162/A12 ngày 19/04/2018. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28419000: Calcium Aluminate (CaO.Al2O3) dùng trong ngành công nghiệp sản xuất hóa chất xử lý nước, (mã CAS: 12042-68-1, không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28419000: cuong.manh-0303-01/ SK-101 (Dung dịch Sodium Aluminate) (dùng trong xử lý nước thải) (Tp: Natri aluminate (NaAlO2) 8-24%, Sodium Carbornate, Sodium hydroxide và nước) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28419000: Hóa chất rửa sản phẩm Kishida Chemical Sodium Anuminale 500g Cas No. 1302-42-7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28419000: Hóa chất tinh khiết phân tích Ammonium monovanadate Gr theo chuẩn chất lượng Reag. Ph Eur, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS7803-55-6) (nk)
- Mã HS 28419000: MUỐI CỦA BARIUM DÙNG TRONG SẢN XUẤT NHỰA: BARIUM TITANATE BT-803 (CAS NO: 12047-27-7) (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28419000: Natri aluminat, dạng tinh thể_Sodium Aluminate, extra pure_NaAlO2 (Sodium aluminate 31~35%),PTPL:TB:4612/TB-TCHQ (17/7/2019) (nk)
- Mã HS 28419000: Sodium Aluminate liquid SK-101 (Dung dịch Aluminat Natri dạng tinh thể (SK-101) NaALO2), Cas No:1302-42-7. mới 100%,(tổng 18 thùng, 1.22 tấn/ thùng,dùng để xử lý nước thải trong các nhà máy). (nk)
- Mã HS 28419000: Sodium Stannate (H6Na2O6Sn): Natri Stannate Dùng trong công nghiệp mạ (Thành phần: Sodium Stannate Tryhydrate)(20KG/BOX)(Hàng mới 100%). Số 793/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 28419000: 2020NH4VO3-011/ Bột Amoni Vanadi (xk)
- Mã HS 28419000: 2020NH4VO3-012/ Bột Amoni Vanadi (xk)
- Mã HS 28419000: AMV-01/ Ammonium Metavanadate (xk)
- Mã HS 28419000: NHV-7/ Muối Ammonium metavanadate dạng bột (Ammonium metavanadate) (xk)
- Mã HS 28419000: SK-101 (Dung dịch Sodium Aluminate; công thức NaAlO2); Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28421000: (Q400-189660) ĐÁ VỤN ZEOLITE BAO GỒM CÁC SILICAT NHÔM, DÙNG ĐỂ LÀM SẠCH BỘ LỌC, MODEL ZEO-13000 (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28421000: 076/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28421000: A0102274/ Gói chống ẩm (thành phần chính là Al2SiO5), kích thước 55*35mm, CP2 (1 SET6000 PCS/BOX). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: ADVERA 401PS- Natri nhôm silicat- NL sx chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, CAS: 1318-02-1 (nk)
- Mã HS 28421000: Aluminosilicate dùng trong ngành nhựa (A-401PS). 25 Kgs/Bao. Mã số CAS: 1318-02-01 (nk)
- Mã HS 28421000: Bột hút ẩm,mã cas: 7631-86-9, 1 túi lớn gồm 10 gói, mỗi gói khoản 100g dùng trong công tác lấy mẫu giám định, mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Bột nhẹ có thành phần nhôm silicate giúp làm tăng độ cứng, chống trầy xước dùng trong quá trình sản xuất khuôn mẫu (WG Light Powder, 10 kg/bag x 9 bags 90 kg), mã CAS: 61132-18-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Chất hút ẩm Delsorb-HQ-SB-WS, dạng hạt (40kgs/ Drum), NSX: SPX Netherlands, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Chất kháng khuẩn dùng cho cao su silicone Bactekiller BM-102TG, Mã CAS 1318-02-1, 65997-17-3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Chất phụ gia kháng khuẩn để sản xuất sản phẩm nhựa kháng khuẩn (thành phần chủ yếu là alumino-silicat): WHW10NS (1 gói 500g) (hàng mẫu, mới 100%, hãng sx SINANEN ZEOMIC) (nk)
- Mã HS 28421000: EXP-000570-01/ Túi hút ẩm_ DESSICANT,DESI-PAK,1/6UNIT,1X2.5IN (nk)
- Mã HS 28421000: GOICAM-1/ Gói chống ẩm dùng để bảo quản thấu kính (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 28421000: Hạt hút ẩm 250 Gr, dùng trong phòng thí nghiệm, mã 62811000, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Hạt sàng phân tử Sodium aluminium silicate 0.4 nm đạt chuẩn Reag. Ph Eur, chất thử cho nghiên cứu và phát triển, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS1318-02-1) (nk)
- Mã HS 28421000: Hợp chất Aluminium Silicate, dạng bột dùng trong ngành sơn- SYLOWHITE SM405. Không CAS (nk)
- Mã HS 28421000: Hợp chất dùng trong công nghiệp xử lý nước thải ZEOLITE 70. CAS: 1318-02-1 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: M2221810/ Chất xúc tác ZEOMIKKU ZAW10D (nk)
- Mã HS 28421000: Muối nhôm silicat sắt, dùng trong xử lý nước thải- [NakFexAly(SiOR)z(SO4)p.nH2O]m, (chưa có thông tin CAS)- Polyaluminum Ferric Silicate (FE+) (nk)
- Mã HS 28421000: Nguyên liệu sản xuất bột giặt Valfor 100 Zeolite (Detergent Grade) (Sodium Aluminosilicate Na2O.Al2O3.2SiO2.4.5H2O). (25kg net bao x 5328 bao, mới 100%), KBHC kèm theo (nk)
- Mã HS 28421000: Nhôm silicat- Aluminiumsilicate P-820A (Chuyển kiểm tại TK số: 10175768983/A12, ngày 11/12/17, nhưng không giám định) (nk)
- Mã HS 28421000: Nhôm silicat Zeomic- AW10D, dạng bột, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: NL055/ Bột chống ẩm NBASS-B2. CAS: 1327-36-2 (90%), 25085-34-1 (10%).1030021854 (nk)
- Mã HS 28421000: NL055/ Bột chống ẩm. NBASS-B1. 1030025338 (nk)
- Mã HS 28421000: Phụ gia trong sản xuất sơn, silicat kép hay phức (Silicic acid, aluminum sodium salt) Sipernat 820A, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Sàng phân tử Lix Molecular sieve kích thước 0.4-0.8mm (Hạt Zeolite có công thức hóa học 20%Na2O, 20%Al2O3,35%SiO2,25%H20) dùng để hấp thu khí Nitơ trong máy lọc oxy bộ phận của máy ozon. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Silicat cục dùng để sản xuất que hàn (muối kép kali natri silicat K2O Na2O SiO2), xuất xứ Trung Quốc, đóng gói 50kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Silicat kép đã xác định về mặt hóa học (muối khác của axit)- Silicocell. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: SYLOWHITE SM 405: Hợp chất Aluminium Silicate, dạng bột dùng trong ngành sơn, đóng gói 25KG/BAG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28421000: Synthetic aluminum silicate- (Natri nhôm silicat, dạng bột)(QLD432020009499;GD945/TB-PTPL (26/7/2016)- Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (12/7/2019) (nk)
- Mã HS 28421000: ZEOCEM ECO 200 (Natural Zeolite)- Nguyên liệu cung cấp khoáng chất, xử lý cải tạo môi trường nước, hấp thụ làm giảm khí độc ammoniac trong ao nuôi thủy sản. Quy cách: 25Kgs/bao. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28421000: RS-C644Z000V/ Hạt hút ẩm màu trắng (xk)
- Mã HS 28429020: ./ Chất phụ gia ICR350 cho quá trình mạ điện, thành phần gồm: Chromic Sulfate 2-4%, water, 20kg/can, Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28429030: Potassium Thiocyanate (Kali thioxyanat), KSCN, 500g/chai (nk)
- Mã HS 28429090: Hợp chất NICKEL SULFAMATE SOLUTION chứa NICKEL SULFAMATE Sol-65% CAS 13770-89-3. Nsx: Incheon chemical, mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: 00034/ Amoni nikel sulfate dùng để xi mạ sản phẩm kim loại đồ nội thất (8 kiện,28kgs/1 kiện) (NH4)2Ni(SO4)2.6H2O, CAS:15699-18-0, (có KQ PTPL hàng hóa số: 1123/PTPLMN-NV, 23/07/2009) (nk)
- Mã HS 28429090: 10000891/ Cadimi selenua (CdSe Powder)-50/+170 Mesh; Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28429090: 19 HC/Nickel Sulfamate 65% Ni(NH2SO3)2.4H2O/ Dung dịch Nickel Sulfamate 65% Ni(NH2SO3)2.4H2O, 25kg/can, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: 4000043/ Nickel Sulfamate (CTHH: Ni(NH2SO3)2.H2O, Mã CAS: 13770-89-3; 29.5 Kg Net/ Drum), Dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: 43000421/ Muối soda ash light (nk)
- Mã HS 28429090: Bột điện phân (Electrolyte powder- dùng để pha vào nước, dùng ăn mòn kim loại khi kết hợp với nước và tĩnh điện) #E-245; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: Cadimi selenua (CdSe Powder)-50/+170 Mesh; Mới 100%.- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 2 của TK: 103250254700 (08/04/2020). (nk)
- Mã HS 28429090: Cadmium telluride (CdTe)- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 1 của TK: 103250254700 (08/04/2020). (nk)
- Mã HS 28429090: Chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm/Potassium thiocyanate hộp 500 g; CAS No. 333-20-0 (nk)
- Mã HS 28429090: Cuộn bia ZnTe, 2800mm, Q, của máy phủ lớp mỏng kim loại lên tấm mô đun quang điện; Mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: Dung dịch bảo vệ lớp mạ vàng_CE-AU702W. 20L/can (nk)
- Mã HS 28429090: DUNG DỊCH CHUẨN Ammonium thiocyanate solution c(NH4SCN) 0.1 mol/l (0.1 N) TitriPUR(R) thuốc thử dùng trong phân tích (1L/CHAI) (nk)
- Mã HS 28429090: Hóa chất Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, Cas:7783-85-9,CT:Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100g/lọ (nk)
- Mã HS 28429090: Hóa chất Ammonium thiocyanate, Cas:1762-95-4, CT:CH4N2S,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250g/lọ (nk)
- Mã HS 28429090: Hóa chất pha trộn dùng trong công nghệ mạ điện loại 60% Nickel Sulfamate Solution, thành phần gồm Nickel Sulfamate Solution 60%, Nước 40%, 25kg/can.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH AMMONIUM AMIDOSULFONAT ĐỂ PHÁT HIỆN SULFONAMIDE TRONG MÁU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS 7773-06-0) (nk)
- Mã HS 28429090: Hoá chất tinh khiết phân tích Sodium hexanitrobaltate (III), sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS13600-98-1) (nk)
- Mã HS 28429090: MAGNESIUM ALUMINUM HYDROXIDE CARBONATE HYDRATE (MAGCELER 1)- Hóa chất dùng sản xuất chất ổn định trong ngành nhựa. Hàng mới 100%- MÃ CAS: 11097-59-9 (nk)
- Mã HS 28429090: Muối của axit HCL, Enviro-Syn HCR-2000, số CAS 7647-01-0, dùng trong vệ sinh công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: Muối dẫn khác của axit vô cơ dùng trong công nghệ kim loai: Miralloy Tin Salt 2 (25Kg/thùng), hiệu Umicore, CAS: 12027-70-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: Muối khác của axit vô cơ- Hóa chất vô cơ, có nhiều công dụng- DHT-4A (20KG/BAO) (nk)
- Mã HS 28429090: NICKEL AMINOSULFONATE- Dung dịch Nickel sulfamate. (621/TB-KĐ3, ngày 08/04/2019) (nk)
- Mã HS 28429090: NL95/ Túi hút ẩm- SUPER DRY DESICCANT (nk)
- Mã HS 28429090: NLSX KEO: Bacote 20 (Loại khác, thành phần chính là diammonium bis[carbonato-O] dihydroxyzirconate) (Đã kiểm hóa tại TK 103284031541/A12- 29/04/2020) (178086) (CAS 68309-95-5) (nk)
- Mã HS 28429090: NPL45/ Chất Hydrotalcite DNT-09 (CAS: 11097-59-9)dạng bột, dùng cho nghành nhựa. (nk)
- Mã HS 28429090: ỐNG CHUẨN AMMONIUM THIOCYANATE TITRISOL, DÙNG PHA CHẾ 1000 ML, C(NH4SCN) 0,1 MOL/L (0,1 N), thuốc thử phân tích, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1AMP/ONG)(CAS1762-95-4) (nk)
- Mã HS 28429090: P009/ Cadmium telluride (CdTe) (nk)
- Mã HS 28429090: Phụ gia cho quá trình sản xuất hạt nhựa,dạng bột,màu trắng,không mùi,cas:11097-59-9,NSX:Kyowa Chemical Industry/DHT-4A (Magnesium Aluminum Hydroxide Carborate Hydrate), 20kgs/bao x245 bao,mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: Q2CH-0015/ Hóa chất Bạc- Silver Nitrate (Merck), 100g/chai (nk)
- Mã HS 28429090: Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản: GMW-SOO CHEONG (K: 3%, Mg: 30 mg/l, Fe: 10 mg/l), bổ sung khoáng chất, ổn định môi trường (Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: SODIUM SELENITE: Nguyên liệu bổ sung Selen trong thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%. Lot No: 20200406 (06.04.2020-05.04.2022). Thành phần không có nguồn gốc động vật. (nk)
- Mã HS 28429090: TAU325/ Dung dịch phân tích nồng độ hóa chất mạ đồng-Inner Solution Concentrate(50ML) (1 chai 50ml). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28429090: ZCI04/ Bột nhôm silicate (Alminum Silicate Hyroxide TA KAOLION, AL2O32SiO22H2O, Cas No.1332-58-7) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế) (nk)
- Mã HS 28429030: Chất dùng trong thí nghiệm POTASSIUM THIOCYANATE (1KG/EA)(Thành phần: Potassium thiocyanate 99%)(Hàng mới 100%).Số:4535/TB-TCHQ (xk)
- Mã HS 28429090: Chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa HT-P POWDER (xk)
- Mã HS 28429090: Dung dịch Nickel Sulfamate 65% Ni(NH2SO3)2.4H2O, 25kg/can, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28429090: Hóa chất Silver Nitrate,100g/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28429090: Natri Bisunfit- Sodium Bisulphite- NaHSO3 99% (xk)
- Mã HS 28429090: Nickel Sulfamate (CTHH: Ni(NH2SO3)2.H2O, Mã CAS: 13770-89-3; 29.5 Kg Net/ Drum), Dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28429090: SUPER MIX (Sản phẩm bổ sung vào môi trường nuôi trồng thủy sản, đóng gói trong bao BOPP, 10 kg), nhãn hiệu: SUPER MIX (xk)
- Mã HS 28432100: Hóa chất Bạc Nitrat AgNO3 0.05N dùng cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: ./ Dung dịch Silver Nitrate AGNO3.01N dùng trong công nghiệp mạ (thành phần Silver Nitrate 1-5%, còn lại là nước, 10 lít/hộp. Hàng mới 100% / KR (nk)
- Mã HS 28432100: 3/ Dung dịch Silver Nitrate solution AgNO3 Dạng lỏng, 50ml/ ống,dùng cho phòng thí nghiệm mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: 4000029/ Bạc nitrat dùng để điện phân bạc, AgNO3 (nk)
- Mã HS 28432100: AgNO3-1/ Dung dịch chuẩn độ bạc Silver Nitrate solution 0.1mol/l (0,1N),AgNO3 (1L/Bot), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: DD chuẩn bạc nitrat 0.1N: Silver nitrate solution 0.1mol/l (0,1 N) (AgNO3), 1 L/chai, Batch: HC02402281, HSD: 30.04.23, CAS: 7761-88-8 (nk)
- Mã HS 28432100: E-01503/ Hóa chất Silver nitrate, solution 0.1M, (0.1N), J/7330/15 dùng trong phòng thí nghiệm/ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: Hóa chất phòng thí nghiệm- Silver nitrate solution (1 lít/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: Hóa chất thí nghiệm: Silver nitrate solution for 1000 ml, c(AgNO3) 0.1 mol/l (0.1 N), 1 ống/hộp,Batch: HC907811, HSD: 30.09.24, CAS: 7761-88-8 (nk)
- Mã HS 28432100: Hóa chất:0.01N Silver Nitrate(Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)AgNO3, 0.5kg/chai, tổng cộng0.5kg./ KR (nk)
- Mã HS 28432100: IC 57/ Chất trợ nhuộm ANTIBACTERIAL AGENT dùng để gia công chống kháng khuẩn,gây mùi hôi trên khăn,Công thức:AGNO3,Thành phần:SILVER,WATER (KBHC: HC2020028808).hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: PTA13S07/ Dung dịch phân tích A-13-S07 Silver Nitrate AgNO3 18% (nk)
- Mã HS 28432100: VNAC0007/ Dung dich chuẩn AgNO3 0.1N (chai 1 lít); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432100: Dung dịch chuẩn độ bạc Silver Nitrate solution 0.1mol/l (0,1N),AgNO3 (1L/Bot), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28432100: Dung dịch chuẩn Silver Nitrate 0.1 N, dùng trong thí nghiệm. CTHH: AgNO3. Đóng gói 1Lít/Chai. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28432100: Dung dịch Silver Nitrate solution AgNO3 Dạng lỏng, 50ml/ ống,dùng cho phòng thí nghiệm mới 100% (xk)
- Mã HS 28432100: Hóa chất: Silver nitrate, solution 0.1M, (0.1N), J/7330/15: dùng cho phòng thí nghiệm; đóng gói 1 lit/chai (xk)
- Mã HS 28432900: 12-PM12/ Bột nhão bạc điện cực bobbin/ Resistance paste for bobbin (nk)
- Mã HS 28432900: 12-PM18/ Bột nhão bạc điện cực Drum core/ Silver paste for Drum core (nk)
- Mã HS 28432900: 12-PM5/ Bột nhão bạc điện trở Metal/ Resistance paste for Metal 0040A (KQGD số: 0450/N3.8/ TD, 80174/HQ/2003G NGÀY 29/02/08) tk: 2231/ nsx-cx 01/02/2008. (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471111/ Bạc dạng hồ M28-020 (7454B), thành phần chính Silver 85-95%, resins, additives, diethylene glycol monobutyl ether, terpineol, ester alcohol, diethyl phthalate, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471117/ Bạc dạng hồ dùng để mạ cuộn cảm (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471129/ Bạc dạng hồ dùng để mạ cuộn cảm. Tên thương mại 7392 M28-036, thành phần Silver, Diethylene glycol monobutyl ether acetate, Terpineol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471131/ Bạc dạng hồ dùng để mạ cuộn cảm (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471132/ Bạc dạng hồ dùng để mạ cuộn cảm. Tên thương mại: M28-039(IP3190CH-A). Thành phần: Solid content 89-91%, Resin 3-5%, Solvent 4-8% (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471134/ Bạc dạng hồ dùng để sản xuất cuộn cảm. Tên thương mại: IP3185CH metallic conductor paste. Thành phần: Silver, Ethylcellulose, Diethylene glycol monobutyl ether (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471135/ Bạc dạng hồ dùng để kết dính linh kiện điện tử, loại IP3180CH-L2. Thành phần: Silver, Ethyl cellulose, Diethylene Glycol Monobutyl Ether, Diethylene Glycol Monoethyl Ether (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471136/ Bạc dạng lỏng dùng để phủ bề mặt. Tên thương mại: LT7000CH silver conductive paste. Thành phần: Silver, Epoxy, Diethylene glycol monobutyl ether (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471137/ Bạc dạng hồ dùng để mạ cuộn cảm. Tên thương mại: IP3385CH-A. Thành phần: Silver, Ethyl cellulose, Diethylene glycol monobutyl ether (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471160/ Bạc dạng hồ M28-067 (JC6TY-S1), thành phần chính Silver 60-80%, Epoxy 20%, Diluents 10-30%, Dicyandiamide, Catalyst, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471917/ Bạc dạng hồ để mạ cuộn cảm. Tên thương mại: M28-024-AU (DP4364). Thành phần: Silver, Glass frit, Resins, Additives, Diethylene glycol monobutyl ether/ acetate, Terpineol, Benzyl alcohol (nk)
- Mã HS 28432900: 1500471931/ Bạc dạng hồ để mạ cuộn cảm. Tên thương mại: M28-038-AU(DP4340). Thành phần: Silver, Glass frit, Resins, Additives, Diethylene glycol monobutyl ether/ acetate, Terpineol, Benzyl alcohol (nk)
- Mã HS 28432900: 3002821.NVL/ Chất kết dính EPOP/C850-6L/5CC 6G(TP:Silver,Bisphenol A type epoxy resin,p-(2,3-epoxypropoxy)-N,N-bis(2,3-epoxypropyl)aniline,Modified epoxy resin,Imidazole derivative, Solvent),1lọ6 gr (nk)
- Mã HS 28432900: 3X0000021/ Nhũ tương bạc dùng để phủ lên mặt trước tấm năng lượng mặt trời/ Front side Silver Paste (nk)
- Mã HS 28432900: 3X0100012/ Nhũ tương bạc dùng để phủ lên mặt sau tấm năng lượng mặt trời/ Back side Silver Paste (nk)
- Mã HS 28432900: Bạc cyanua dạng bột dùng trong công nghệ mạ bạc,TP:Silver cyanide (mã CAS: 506-64-9) 100%.1 kg/túi (thuộc mục 5 GPNK: 822/GP-BCT ngay 19/11/2018).theo KQPTPL 3175/TB-TCHQ(15/05/2020) (nk)
- Mã HS 28432900: Bột nhão bạc/Silver powder HXR-Ag-2.5um(1kg)(PM001706) (nk)
- Mã HS 28432900: GR002/ Hợp chất Kali bạc Cyanua 54% (Potassium Silver Cyanide- PSC 54%; mã CAS: 506-61-6)-theo KQ PTPL 2792/TB-TCHQ ngày 01/04/2015 (nk)
- Mã HS 28432900: HN-002-YL-002A/ Dung dịch nhũ bạc (Silver conductor paste for font) (nk)
- Mã HS 28432900: HN-002-YL-004A/ Dung dịch nhũ bạc (Silver conductor paste for back) (nk)
- Mã HS 28432900: Hóa chất: Silver Sulfate, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)Ag2SO4, CAS: 10294-26-5, 1UNA1 chai0.1kg, tổng cộng1kg./ KR (nk)
- Mã HS 28432900: Hợp chất vô cơ của kim loại quý (PLATINUM W50) (1L/CAN) (Thành phần: Sulfuric acid 6%, Diammineplatium(II) nitrite 8.5%, water 85.5%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28432900: Mẫu bột bạc (Front Side Silver Paste), NSX: GIGA SOLAR MATERIALS CORPORATION, dùng làm chất dẫn điện cho tấm pin năng lượng mặt trời- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Hợp chất Bạc- Colloidal Silver Solution 36000ppm, Batch no: DPC3600020-0292, HSD: 07/05/2022, mới 100%. NSX: LABORATORIOS ARGENOL S.L. (nk)
- Mã HS 28432900: Nhũ tương bạc R&D HPT B-Layer Paste (mã: 5038134) dùng làm mẫu chất dẫn điện cho tấm pin năng lượng mặt trời, nhà sản xuất: Heraeus, mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: NPL-28/ Dung dịch Palladium (SUPER SENSITIZER SOLUTION) (nk)
- Mã HS 28432900: NPL86-01-00/ Nhũ bạc (dùng trong sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời) (nk)
- Mã HS 28432900: OSV-13/ Kem hàn linh kiện dùng sản xuất linh kiện bán dẫ/ Paste DA5118 D PbSn2Ag2.5-87D3, 100G/30CC EBR (nk)
- Mã HS 28432900: Silver Cyanide- Bạc xyanua- CTHH: AgCN, hàm lượng bạc chiếm 80.6%, 500 gam/1 chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28432900: Silver Oxide Solution-Nguyên liệu sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân (dung dịch oxit bạc, thành phần diệt khuẩn) (nk)
- Mã HS 28432900: 30000015/ Nhũ tương bạc dùng để phủ lên mặt trước tấm năng lượng mặt trời/ Front Side Silver Paste, xuất bán thanh lý theo TK 102393169910/E11 ngày 18/12/2018 (xk)
- Mã HS 28432900: 30100011/ Nhũ tương bạc dùng để phủ lên mặt sau tấm năng lượng mặt trời/ Back side Silver Paste, xuất bán thanh lý theo TK 102394551710/E11 ngày 18/12/2018 (xk)
- Mã HS 28432900: Bột nhão bạc PMB-3FY, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử- BOBBIN PASTE PMB-3FY, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28433000: 867-0035-001/ Hợp chất kali gold cyanua để sản xuất mạch in; Tp: Potassium gold xyanua 68.3 % (nk)
- Mã HS 28433000: Chế phẩm dùng trong sản xuất men sứ- Hợp chất có chứa Vàng Z21-20074 L, (CAS: 84625-32-1 (<25%)) Gold Nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28433000: G001-01/ Kali vàng cyanua- KAu(CN)2) (POTASSIUM GOLD CYANIDE- KAu(CN)2) (nk)
- Mã HS 28433000: HC001-2016/ Hợp chất mạ đầu nối-potassium gold cyanide- CTHH: KAu(CN)2. Số CAS: 13967-50-5 (nk)
- Mã HS 28433000: Hóa chất kali vàng xianua dùng trong công nghiệp mạ vàng, mã C.A.S: 13967-50-5, 1carton60can, 1can50g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28433000: KAUCN2/ Muối Kali Vàng Cyanua, KAu(CN)2- Au>68.3%, dùng trong công nghiệp mạ.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28433000: LFG001/ Hợp chất Vàng kali xyanua dùng trong xi mạ-GOLD POTASSIUM CYANIDE (I) KAu(CN)2 68%, mã CAS: 13967-50-5 (nk)
- Mã HS 28433000: Muối Xianat vàng Kali hóa chất vàng- Potassium Gold Cyanate, Hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 468/PTPLMN-NV(NPLSX bo mạch điện tử) (nk)
- Mã HS 28433000: NPL21/ Chất tráng phủ bảng mạch linh kiện điện thoại, điện tử chứa hỗn hợp Kali vàng xyanua dạng bột PGC (POTASSIUM GOLD CYANIDEX AU), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28433000: PGC-1/ Hợp chất vàng Gold Potassium Dicyanyde (100g/EA)(Thành phần:Gold Potassium Dicyanyde 100%) dùng để mạ vàng sản phẩm (PGC-1) (nk)
- Mã HS 28433000: Potassium Gold Cyanide- Hợp chất Kali Vàng Xyanua >68,2%- KAu(CN)2, dùng trong xi mạ. CAS: 13967-50-5. (PACKED: 5 BOT 500 GRAM) (nk)
- Mã HS 28439000: 8/ Dung dịch Rhodium (nk)
- Mã HS 28439000: 8042077/ Hỗn hống kim loại quý: Platuna N1 Replenisher Solution (1lit/chai) (nk)
- Mã HS 28439000: Dung dịch hóa chất xi mạ (250ml/chai). Code:RH2FXL. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28439000: Dung dịch kim loại quý Rhodium Decor S2-R (5g Rh/100ml/chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 28439000: Hóa chất Osmium tetroxide, Cas:20816-12-0,CT:OsO4,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,1G/lọ (nk)
- Mã HS 28439000: Hỗn hống kim loại quý: Auruna 502 Initial Concentrate (10lit/chai), hiệu Umicore, dùng trong công nghệ kim loai, CAS: 3012-65-5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28439000: Hỗn hống Rhodium Sulphate: Palluna 459 Initial Concentrate (10lít/chai), hiệu Umicore, dùng trong công nghệ kim loai, CAS: 10361-65-6. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28439000: Hợp chất kim loại quý Paladi Nitrat, (Palladium Solution) thành phần (Nitric Acid 20%, Palladium Nitrate 15%, nước 65%), dùng trong quá trình mạ bề mặt kim loại, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28439000: HỢP CHẤT KIM LOẠI QUÝ: HỢP CHẤT PALLADIUM: Metpal I PD Salt 40% (Palladium organic compound- Pd(NH3)4CL2, mã số Cas: 13815-17-3). Dùng trong ngành xi mạ kim hoàn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28439000: HỢP CHẤT TINH KHIẾT CỦA KIM LOẠI NẶNG PALLADIUM(II) NITRATE DIHYDRATE (40% PD), HÓA CHẤT DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1G/ONG)(CAS32916-07-7) (nk)
- Mã HS 28439000: HỢP CHẤT TINH KHIẾT PALLADIUM(II) CHLORIDE (59% PD) KHAN, LÀ MUỐI VÔ CƠ CỦA KIM LOẠI QUÝ PALLADIUM, DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(10G/ONG)(CAS 7647-10-1) (nk)
- Mã HS 28439000: J39190/ Hợp chất keo Au-4460 80-85% Gold, 1-5% Butyl benzyl phthalate, 1-5% Cyclohexanone, 0.1-1% Xylene (nk)
- Mã HS 28439000: Palladium Chloride (Paladi Clorua), CTHH: PdCl2, Pd 59.8%, 100gam/chai, dùng trong công nghiệp mạ điện-mạ vàng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28439000: Rhodium-White/ Dung dịch chất mạ Rhodium white; sulfuric acid 5%- CAS: 7664-93-9, water 80%-CAS:7732-18-5, Dirhodium trisulphate 15%, CAS: 10489-46-0, 01chai 100ml, 5g/lit (nk)
- Mã HS 28444010: Hóa chất phóng xạ dung cho y học: đồng vị Mo99 (phát Tecnitium)-Tc-99m hoạt độ 270 mCi(10GBq). Nhà sx: National Centre for Nuclear Research Radioisotope Centre POLATOM-Ba Lan. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28444010: Nguồn phóng xạ kín sử dụng cho thiết bị xạ đo mức thép lỏng, sử dụng cho công ty thép Pomina2. Seri 451-04-20,452-04-20,453-04-20,Model:19513-01,Tên đồng vị Co-60, hoạt độ20MBq. hiệu Berthold, Mới100% (nk)
- Mã HS 28444090: Đồng vị phóng xạ Co-57, dạng nguồn kín, hoạt độ 3.7 MBq (100 uCi), dùng để chuẩn thiết bị, S/N: S6-186, Mã SP: PP-057-100U. Hãng sản xuất: Eckert & Ziegler Isotope Products, INC. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28444090: Đồng vị phóng xạ Ir-192, loại nguồn kín, Model: IR3HCT, nhà sản xuất National centre for nuclear Research, hoạt độ: 100Ci. Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28444090: Đồng vị phóng xạ: I125-OCFD03-FT4 Kit/hộp Hoạt độ: 150KBq Dạng lỏng (Lot: 350A Date: 29/07/2020) Nguồn hở, dùng chuẩn đoán bệnh Hãng Cisbio Bioassay-Pháp sx (nk)
- Mã HS 28444090: Hóa chất phóng xạ dùng chẩn đoán và điều trị bệnh: Tc-99m/ Mo-99 Generator, hoạt độ 14,5 GBq (390 mCi)/ bình chì, Nhà sx: Samyoung Unitech Co.,Ltd- Hàn Quốc. (nk)
- Mã HS 28444090: Nguồn phóng xạ (nguồn kín) Ir-192 dùng trong xạ trị áp sát: Radioactive Source (Sêri: NLF 01 24-003-9346, Hoạt độ: >10Ci, Hàng mới 100%, NSX: Curium Netherlands B.V, Hà lan, CSSD: BV ĐK Lâm Đồng) (nk)
- Mã HS 28444090: Nguồn phóng xạ CS 137, dùng để đo mức nước thép cho máy đo nước thép, số seri: 1910564, 1910568, hãng HTA Co.,Ltd, nguồn kín, hoạt độ 4,5 mCi, NK hết theo GP: 2020.0129E/GP-ATBXH. mới 100% (nk)
- Mã HS 28444090: Nguồn phóng xạ dùng chẩn đoán, điều trị: Sodium iodide solution (I-131), hoạt độ 59.200 MBq (1.600 mCi). Số Serial: 020718I5260520. Nsx: 26/05/2020. Hd: 16/06/2020. Nsx: Institute of Isotopes Co. Ltd (nk)
- Mã HS 28444090: Nguồn phóng xạ Kr-85 (nguồn kín), mã hiệu: KAC.D3, số sê-ri: AO-2096, hoạt độ 9.62 GBq, sử dụng để đo độ dày vải, nsx: Eckert & Ziegler Nuclitec GmbH, Đức, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28444090: Nguồn phóng xạ nguồn kín dùng trong y tế Am-241 dùng chuẩn thiết bị. Hãng sx: Eckert& Ziegler, Nuclitec GmbH. Hoạt độ: 800Bq, mới 100% (s/n: AN-2952; AN-2951) (nk)
- Mã HS 28444090: Thuốc điều trị ung thư: QUADRAMET (SAMARIUM 153) 1Lọ/hộp Hoạt độ: 108.108 mCi Dạng lỏng (Lot: P021 Date: 12/06/2020) Hãng Cisbio International-France sx. (nk)
- Mã HS 28444010: đồng vị phóng xạ dùng cho y học; Capsule (I-131), hoạt độ 10 mCi. Code 063-A-002-99. Hàng mới 100% từ Việt Nam (xk)
- Mã HS 28451000: Hóa chất nước nặng H2(18)O, dạng lỏng. Số Lot: 200226002-3, HSD: 05/12/2021 dùng trong phòng thí nghiệm.Số CAS: 14314-42-2. Hãng sản xuất: ABX, mới 100% (nk)
- Mã HS 28459000: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Naphthalene-d8 CAS: 1146-65-2 Công thức: C10D8 Mã hàng: D-0026-5G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28459000: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-A23105100CY-100- Chloroparaffin C10-C13 51.5% Cl 100 ug/mL in Cyclohexane- 1 mL- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28459000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Fipronil-(pyrazole-13C3, cyano-13C) CAS: Công thức: 13C4C8H4Cl2F6N4OS Mã hàng: 79157-5MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28459000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Sodium deuteroxide solution, mã hàng: 415413-100ML, số CAS: 14014-06-3 (nk)
- Mã HS 28461000: 08206121/ Dung dịch chuẩn Tetra ammonium Cerium(IV) Sulfate 0.1mol/l, Ce(NH4)4(SO4)4.2H2O (0,5L/bot), 5-10% chất tan, 90-95% nước. (nk)
- Mã HS 28461000: Bột mài dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa SHOROX A-10 (KT) hợp chất xeri dioxit chiếm 45-70 %(thành phần có chứa: CeO2, La2O3, Pr6O11, Nd2O3, CeF3, LaF3) (1 Bao 20Kg) (nk)
- Mã HS 28461000: Cerium(IV) sulfate tetrahydrate hoá chất phân tích theo chuẩn EMSURE(R) sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS10294-42-5) (nk)
- Mã HS 28461000: Dung dịch amoni xeri sulphat, 0.1mol/l Tetra ammonium Cerium (IV) Sulfate solution (500ml/BTL), mới 100% (nk)
- Mã HS 28461000: Dung dịch chuẩn Tetra ammonium Cerium (IV) Sulfate solution 0.1mol/l, (500ml/BTL), mới 100% (nk)
- Mã HS 28461000: Dung dịch xeri sulphat nồng độ 0.1 mol/lit, đóng chai 500ml/chai dùng trong phòng thí nghiệm- CERIUM SULFATE, 500ML/CHAI, CAS: 13590-82-4, hàng mới, (kết quả PTPL:985/TB-KD3) (nk)
- Mã HS 28461000: FS-00003/ Bột mài SHOROX A-10(KT) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần có chứa: CeO2, La2O3, Pr6O11, Nd2O3, CeF3, LaF3) (20 kg/bao) (nk)
- Mã HS 28461000: FS-00048/ Bột mài dùng để mài mòn bề mặt đĩa Luminox TE-98 (thành phần hoá học: CeO2(60%), La2O3(30%),Pr6O11(4%), Nd2O3(1%), F(5%)) (nk)
- Mã HS 28461000: FS-00584/ Bột mài Mirek HL212 (Thành phần chính CeO2 (50-70%)) (nk)
- Mã HS 28461000: FS-16833/ Bột mài SHOROX HS18(KT) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần có chứa: CeO2, La2O3, Pr6O11, Nd2O3, CeF3, LaF3) (20 kg/bao) (nk)
- Mã HS 28461000: HC1/ Hóa chất GPP-100 Glass Polishing Powder (Cerium Oxide), công thức:CeO2 >96%,dạng bột, dùng để đánh bóng kính,(Hóa chất dùng cho sản xuất kính cường lực điện thoại di động), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28461000: HC1/ Hóa chất:WFP-H01(Cerium Oxide),thành phần: CeO2 (1306-38-3) 65-85%, LaOF (13825-07-5) 15-35%, dạng bột, dùng để đánh bóng kínH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28461000: Hóa chất Cerium(IV) sulfate anhydrous, 99%, Cas:13590-82-4, CT:Ce(SO4)2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,25g/lọ (nk)
- Mã HS 28461000: Hoá chất tinh khiết Ammonium cerium(IV) nitrate, chất thử dùng cho phân tích theo chuẩn chất lượng EMSURE(R) ACS,Reag. Ph Eur, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 16774-21-3) (nk)
- Mã HS 28461000: L0060/ Chất nghiền mài BAK-1660 (Bột đánh bóng thấu kính) (nk)
- Mã HS 28461000: L0061/ Chất nghiền mài BAK 230 (cerium dioxide, lanthanum oxide) (nk)
- Mã HS 28461000: LC/ Lanthanum-Cerium Oxide(La-Ce Oxide)Hợp chất vô cơ Ô xít đất hiếm (nk)
- Mã HS 28461000: M064/ Bột mài #120, (dùng để đánh bóng thấu kính) (nk)
- Mã HS 28461000: Muối Cerium Acetate (NYC), Ce(COOH)3.nH2O, nguyên liệu để tạo chất xúc tác cho việc tráng phủ bề mặt của lõi ống xả khí thải của xe máy, dạng bột, 220 kg/11 hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28461000: NPL-22/ Xeri Oxit (CeO) Dùng tráng gương bạc, CeO, mã CAS: 1306-38-3 (nk)
- Mã HS 28461000: SU-16268/ Bột mài HD-03 (Thành phần chính CeO2 65-85%) (nk)
- Mã HS 28461000: Bột mài #120 (cerium dioxide, lanthanum oxide) (xk)
- Mã HS 28461000: Chất nghiền mài BAK 1660 (bột mài, dùng để mài bóng sản phẩm, tp: cerium dioxide, lanthanum oxide, 20kg/1 bao) (xk)
- Mã HS 28461000: Chất nghiền mài BAK 230 (bột mài, dùng để mài bóng sản phẩmcerium dioxide, lanthanum oxide, 20kg/1 bao) (xk)
- Mã HS 28469000: 3001164/ Chất khuyếch tán ánh sáng EPOC D1, thành phần:Yttrium oxide(Y2O3),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28469000: 7-100-00795/ Vật liệu phủ Bột oxit Pr2O3 PR6011 (nk)
- Mã HS 28469000: Các hợp chất của Ytri, dùng trong công nghiệp Độ tinh khiết> 99, Dang bột 1 KG/CA-Yttrium oxide, IndustrialPurity99, Powder1 KG/CA (nk)
- Mã HS 28469000: Chất dạng hạt màu xám sẫm, ứng dụng làm chất phủ kính quang học- SUBSTANCE H4 HD GRANULES ABOUT 0.1-2 mm PATINAL, 1kg/bottle. Mã CAS: 66402-68-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28469000: DIO(H)/ Ô xít đất hiếm Di2O3 (Type H) DIDYMIUM OXIDE (DI203) (nk)
- Mã HS 28469000: DIO(MR)/ Ô xít đất hiếm Di2O3 (Type MR) (nk)
- Mã HS 28469000: DYFL/ Hợp chất Dysprosium Fluoride(DyF) (nk)
- Mã HS 28469000: DYO/ Ôxít đất hiếm Dysprosium Oxide(DyO) (nk)
- Mã HS 28469000: Hoá chất Lanthanum(III)oxide-Hợp chất vô cơ của kim loại đất hiếm Lanthanum, dùng trong phân tích quang phổ hấp thụ nguyên tử, chất thử dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS1312-81-8) (nk)
- Mã HS 28469000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Lanthanum(II) Oxide, For Aas, >99.9%, mã hàng: 289205-50G, số CAS: 1312-81-8 (nk)
- Mã HS 28469000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT HOLMIUM(III) OXIDE LAB, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(5G/CHAI)(CAS12055-62-8) (nk)
- Mã HS 28469000: Hoá chất tinh khiết phân tích LANTHANUM(III) CHLORIDE HEPTAHYDRATE 98%,SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS 10025-84-0) (nk)
- Mã HS 28469000: M049/ Chất H4 HD dạng viên 0.1-2 mm (Lanthanum Titanate, công thức hóa học LaTiO3), 1kg/chai (nk)
- Mã HS 28469000: Neodymium Oxide (Ô-xít đất hiếm)/ VN (nk)
- Mã HS 28469000: NO/ Neodymium Oxide (Nd2O3) Ô xít đất hiếm (nk)
- Mã HS 28469000: NPL-52/ O-xít Praseodymium-Neodymium (PrNd)2O3 (nk)
- Mã HS 28469000: PN1/ Pr-Nd Oxide(Didymium Oxide DI2O3), OXIT ĐẤT HIẾM (nk)
- Mã HS 28469000: PRO/ Ô xít đất hiếm Praseodymium Oxide (Pr Oxide) (nk)
- Mã HS 28469000: TB/ Ô xít đất hiếm (TB-OUU-HP-1467,1468,1469,1470,1471,1472) (nk)
- Mã HS 28469000: Chất H4 HD dạng hạt 0.1-2 mm (Lanthanum Titanate, LaTiO3), 1kg/chai. (Thuốc phủ H4HD dạng hạt màu xám sử dụng để phủ lên bề mặt thấu kính).Mới100% (xk)
- Mã HS 28469000: GC-DIO/ Ô xít đất hiếm Di2O3 (High grade) (xk)
- Mã HS 28469000: PRNDO02/ Mixed Rare Earth Oxide (Hõn hợp Ô-xít đất hiếm) (Sản phẩm có giá trị tài nguyên khoáng sản cộng chi phí năng lượng chiếm dưới 51% giá thành) (xk)
- Mã HS 28469000: ReCl3 (002)/ Mixed Rare-Earth Chloride Sollution (xk)
- Mã HS 28469000: ReCl3 (003)/ Mixed Rare-Earth Chloride Sollution (xk)
- Mã HS 28470010: Chất hỗ trợ chế biến dùng trong thực phẩm: HYDROGEN PEROXIDE 50% (INTEROX FG 50) (H2O2). CAS: 7722-84-1. (1280 JERRICANS x 30 KG). Nsx: 04- 05- 06/2020. Hsd: 04- 05- 06/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28470010: Chất hỗ trợ chế biến- tẩy rửa bao bì dùng trong ngành thực phẩm: HYDROGEN PEROXIDE (INTEROX AG BATH 35), H2O2, CAS:7722-84-1, (144 Jerricans x 30 Kg), NSX: 05/2020, HSD: 05/2021. Hàng Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt (tẩy vải), dạng lỏng: HYDROGEN PEROXIDE (H2O2 50PCT MIN), (2160 Cans x 30 Kg). CAS: 7722-84-1, NSX: TAEKWANG INDUSTRIAL CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28470010: ./ Hóa chất HYDROGEN PEROXIDE (H2O2) (EL) 29%-31%, dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (51000111) (nk)
- Mã HS 28470010: ./ Oxy già H2O2 50%, dạng lỏng, hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28470010: 0/ Hydrogen Peroxide Oxy già (H2O2- CAS:7722-84-1) dạng lỏng (Can), (35kg/can),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: 0066-1/ Dung dịch Hydrogen Peroxide (nk)
- Mã HS 28470010: 0613016667/ Dung dịch hóa chất Hydrogen Peroxide- H2O2 35% (APTF) (Mã CAS: 7722-84-1) (không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 28470010: 08308103/ Dung dịch Hydrogen peroxide 35% (H2O2 35%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: 08308112/ Dung dịch Hydrogen peroxide 35% (H2O2 35%) (nk)
- Mã HS 28470010: 08817101/ H2O2 35% Industrial grade Tank lorry (nk)
- Mã HS 28470010: 08817103/ Hóa chất Hydrogen Peroxide 35%,Công thức:H2O2 (nk)
- Mã HS 28470010: 2356009 Oxi già Hydrogen Peroxide 083-10081 Wako 1kg/btl, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: 43101068/ Hydro peroxit dạng lỏng (Hóa chất vô cơ)- Hydrogen Peroxide- H2O2 35% (240 Kgs/Drum) (nk)
- Mã HS 28470010: 6206001/ Hóa Chất Hydrogen Peroxide (H2O2) nồng độ 50%, dang lỏng, dùng trong quá trình sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: 88597-100ML-F Hydrogen peroxide Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmH2O2 CAS 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: A297/ Hóa chất Hydrogen Peroxide 50%- Oxy già (H2O2 50%, dạng lỏng, dùng xử lý nước thải, không tham gia vào quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 28470010: C0176/ Hóa chất Hydrogen Peroxide (H2O2) dùng làm chất tẩy trắng [V612030048] (nk)
- Mã HS 28470010: CH00032/ Hóa chất Hydro peroxid H2O2- Oxi già (dạng lỏng) (72 can,30kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: -Chất hỗ trợ chế biến- tẩy rửa bao bì: Hydrogen Peroxide (Interox Ag Bath 35), (H2O2), (240 thùng x 30 kgs). NSX: 05/2020, HSD: 05/2021. SP trên không thuộc điều 6 NĐ 15/2018/NĐ-CP, (nk)
- Mã HS 28470010: Chất phụ trợ trong ngành nhuộm: HYDROGEN PEROXIDE: H2O2, dùng tẩy trắng vải, số CAS:;7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: Chất trợ nhuộm HYDROGEN PEROXIDE 50 % MIN dạng lỏng (theo kết quả PTPL 237/TB-PTPL ngày 08 tháng 07 năm 2015) (nk)
- Mã HS 28470010: CM-00306/ Dung dịch hydrogen peroxit H2O2 35% (nk)
- Mã HS 28470010: CM0910100-ODM/ Hóa chất Oxy Hydrogen Perroxide (H2O2) 50% CAS NO: 7722-84-1/ VN (nk)
- Mã HS 28470010: Dung dịch Hydro Peroxit 35% (Hydrogen peroxide 35%, H2O2),dạng lỏng. 1.050 KG/IBC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Dung dịch vệ sinh lõi lọc,ống 50ml (gồm Sodium Hypochlorite >0,5%,Hydrogen peroxide>0,5%,Sodium Chlor <5%,Hypochlorous acid<5%) dùng trong máy lọc nước siêu sạch, mã 611CDS1, mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: FS-00563/ Hóa chất Hydrogen peroxide (H2O2), nồng độ 50%, (35kg/can) (nk)
- Mã HS 28470010: H2O2/ Oxy già (H2O2) nồng độ 50%, dùng để tẩy trăng sản phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: HC15/ Hóa chất trong ngành dệt nhuộm- HYDROGEN PEOXIDE 35% (H2O2) CAS: 7722-84-1. Dạng lỏng. Dùng xử lý nước thải. Nhãn hiệu: Tân Phú Cường (nk)
- Mã HS 28470010: HC20009/ Hydro peroxit (Oxy già- H2O2)- Là chất xúc tác dùng để tẩy trắng cho vải trắng trong quá trình giặt nhuộm (TP: H2O2 50% CAS: 7722-84-1, nước 50% CAS: 7732-18-5)/ TH (nk)
- Mã HS 28470010: HJ018/ Hydrogen Peroxide- H2O2-35% (dạng lỏng), hàng mới 100%, Dùng làm chất tẩy rửa (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất dạng lỏng HYDROGEN PEROXIDE 50%. Công thức hóa học H2O2. dùng trong công nghiệp dệt may. (Mã CAS 7722-84-1). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất Hydro Peroxide (H2O2 50PCT): Dùng trong xử lý bề mặt kim loại (30Kg/Can) (Thành phần: Hydro peroxide).Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa Chất Hydrogen Peroxide (H2O2) nồng độ 50%, dạng lỏng. (dùng để xử lý nước thải) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất Oxy già H2O2 50% (Hydrogen Peroxide) dạng lỏng(CAS No: 7722-84-1)- dùng để xử lý nước thải, đóng đồng nhất: 30kg/can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất thí nghiệm: Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol) for analysis ISO (H2O2), 1 L/chai,Batch: K52021409, HSD:31.01.23, CAS: 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: Hoá chất trong ngành dệt nhuộm vải HYDROGEN PEROXIDE 50% (CAS: 7722-84-1). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất xử lý nước thải Hydrogen Peroxide- H2O2 35%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất. Hydrogen Peroxide dùng cho phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,HSX:Wako. 086-07445, 500mL/ chai. CAS: 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: Hydro peroxit dạng lỏng (Hóa chất vô cơ), Dùng trong xử lý nước thải công nghiệp- HYDROGEN PEROXIDE 50% (INTEROX ST 50)- (H2O2 50%)- (35KG/ CAN), (Số Mã CAS: 7722-84-1)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hydro peroxit, dạng lỏng dùng trong xử lý nước thải: BM CLEAN (1 Can x 5 lít 5 Lít),PTPL số: 2466/TB-KĐ 2, hàng PMD, không thanh toán. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: HYDROGEN PEROXIDE (H2O2 50PCT MIN) dạng lỏng mã CAS: 7722-84-1, CTHH: H2O2. Số xác nhận KBHC: 2020-0025913. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen peroxide 50% (H2O2), sử dụng trong ngành công nghiệp,mã CAS: 7722-84-1, trạng thái: dạng lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: HYDROGEN PEROXIDE 50%(INDUSTRIAL GRADE) Hóa chất dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. CAS: 7722-84-1. KBHC: 2020-0028890 (nk)
- Mã HS 28470010: HYDROGEN PEROXIDE 70% INTEROX ST70- Hydrogen peroxide 70%, dạng lỏng, Cas no: 7722-84-1, nồng độ 70%, mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen Peroxide dạng lỏng dùng trong công nghiệp EndoSan3 Trigger Spray, mã CAS 7722-84-1, 0.5L/chai, NSX ENDO ENTERPRISES (UK) LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen peroxide H2O2 (Oxy già) sử dụng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen peroxit H2O2(Hydrogen peroxide, 1 BINH 20KG) (nk)
- Mã HS 28470010: IC 55/ Hóa chất Hydrogen Peroxide 50% (H2O2)(KBHC:HC2020025573 ngày 01/06/2020),CAS:7722-84-1,dùng để tẩy trắng sợi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: INTEROX AG BATH 35 (Hydrogen Peroxide 35% WT)- Hóa chất (Oxi Già- CT: H2O2; CAS: 7722-84-1) dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 28470010: INTEROX ST 50 HYDROGEN PEROXIDE 50% (H2O2), DUNG TRONG NGANH DET NHUOM (35KG/CAN). HANG MOI 100%. HANG THUOC TRONG DANH MUC KBHC. MA CAS: 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: KDM01/ Hóa chất Oxy Già H2O2- Hydrogen peroxide hàm lượng 50%, dạng lỏng, hàng mới 100% dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28470010: KX0326/ Hóa chất Hydrogen peroxide H2O2 35% (Hydro Peroxit 35%, H2O2), Dạng dung dịch. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: LT20/ Hóa chất HYDROGEN PEROXIDE 50% (H2O2 50%, dạng lỏng, hàng hóa không có nhãn hiệu, dùng để xử lý vải, mới 100%) (nk)
- Mã HS 28470010: MM04-005561/ HÓA CHẤT HYDROGEN PEROXIDE H2O2 35% (nk)
- Mã HS 28470010: ND2821/ Hóa chất Hydrogen Peroxide 50% (H2O2), dạng lỏng trong suốt dùng để rửa kim loại trong ngành mạ điện (nk)
- Mã HS 28470010: NL34/ Hóa chất HYDROGEN PEROXIDE 27.5% (H2O2) CAS: 7722-84-1. Dạng lỏng. hiệu: Tân Phú Cường. Dùng trong ngành dệt nhuộm (nk)
- Mã HS 28470010: NPL05/ Hóa chất Hydrogen Peroxide H2O2 30% (PETRONIC R 300 G0.5 IBC 1.110) dùng trong quá trình sx tấm pin năng lượng mặt trời, mới 100% (1LTR1.11KGM) (nk)
- Mã HS 28470010: NPL05B/ Hóa chất Hydrogen peroxide H2O2- 35% dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (GPNK: 2020-0029461. Mã hồ sơ: HC2020029208) (nk)
- Mã HS 28470010: NPL122/ Chất làm sạch (hóa chất Oxy)- H2O2 50%- nguyên liệu dùng để sản xuất (nk)
- Mã HS 28470010: NPL204/ Hydrogen peroxide- H2O2 35%- dùng trong quá trình sản xuất FPC (nk)
- Mã HS 28470010: NPLVN059/ Chất tẩy trắng hydrogen peroxide- (Hydrogen peroxide 50%, H2O2, Cas no. 7722-84-1) (nk)
- Mã HS 28470010: Nước oxy già hydrogen peroxide H2O2, dùng trong phòng thí nghiệm, t/p: hydrogen peroxide 30-35% và nước 65-70%. NSX: OCI. Hàng mới 100% (1L/chai) (nk)
- Mã HS 28470010: NW-IM12219/ Hóa chất HYDROGEN PEROXIDE 50% (H2O2) CAS: 7722-84-1. Dạng lỏng. hiệu: Tân Phú Cường. dùng xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28470010: OXI già dùng trong công nghiệp.Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm: APTF (HYDROGEN PEROXIDE 35% APTF W/W).S/L:1.280 DRUMS X 30KG NET.NSX:20/05/2020,21/05/2020.HSD:20/05/2021,21/05/2021.Mã CAS: 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: Oxy già dạng lỏng HYDROGEN PEROXIDE H2O2 50% MIN, dùng trong ngành công nghiệp dệt, 30 kg/ can; nhà sản xuất TAEKWANG INDUSTRIAL. Số CAS: 7722-84-1. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 28470010: P43/ Hóa chất Hydrogen peroxide 50%- H2O2 50% (Oxy già 50%), dùng để tẩy trắng bông hoặc sợi, dạng lỏng, không ký mã hiệu, hiệu: INTEROX ST50, mã số CAS: 7722-84-1/ TH (nk)
- Mã HS 28470010: Phụ gia trong quá trình mạ bản mạch Hydrogen Peroxide 50% (H2O2 50%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: PSBB-H2O2-35%/ Oxy già-h2o2-35%-hydrogen peroxide-35%. Công dụng tạo môi trường oxi hóa ăn mòn nhẹ đồng (nk)
- Mã HS 28470010: PSBB-H2O2-35%(STD)/ Oxy già H2O2-Hydrogen peroxide 35%. Công dụng dùng tẩy rửa vệ sinh (nk)
- Mã HS 28470010: Sản phẩm hóa chất- CHEMICAL 31% HYDROGEN PEROXIDE, TECH. CAS: 7722-84-1, CTHH:H2O2.(1 UNIT 1 DRUM 200 LIT), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Sản phẩm hóa chất Hydrogen Peroxide 50%- H2O2 (INTEROX ST 50), dùng trong công nghiệp (35 kg/can). Mã CAS: 7722-84-1 (nk)
- Mã HS 28470010: VA093/ Hóa chất Hydrogen peroxide 50%- H2O2 50%(Oxy già 50%, dạng lỏng) dùng để xử lý nước thải.không có nhãn hiệu. Mã CAS: 7722-84-1. (nk)
- Mã HS 28470010: ZJ008/ Hóa chất Hydrogen Peroxide 50%- Oxy già (H2O2 50% dạng lỏng, dùng cho sản xuất vải). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28470090: H2O2/ chất tẩy trắng kim loại Hydro peroxid- H2O2, 30kg/can, mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28470090: ZH009/ H2O2-Chất tẩy (nk)
- Mã HS 28470090: ZH009/ H2O2-Chất tẩy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28470010: Dung dịch hóa chất Hydrogen Peroxide- H2O2 35% (APTF) (Mã CAS: 7722-84-1) (xk)
- Mã HS 28470010: Dung dịch Hydrogen Peroxide (xk)
- Mã HS 28470010: H2O2 50% Chất làm sạch Oxy già (xk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất H202 lỏng 50%,dùng cho xử lí nước thải, số CAS no:7722-84-1. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất Oxy Già H2O2- Hydrogen peroxide hàm lượng 50%, dạng lỏng, hàng mới 100% dùng để xử lý nước thải/ CN. (xk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất Oxy Hydrogen Perroxide (H2O2) 50% CAS NO: 7722-84-1 (xk)
- Mã HS 28470010: Hóa chất trong ngành dệt nhuộm- HYDROGEN PEOXIDE 50% (H2O2),Nhãn hiệu: SOLVAY, dạng lỏng,Đóng gói: 1.150 kg/1 tank,Xuất xứ: Thái Lan,dùng xử lý nước thải (xk)
- Mã HS 28470010: Hydro Peroxide dùng trong xử lý bề mặt kim loại(Hydro Peroxide H2O2) (30Kg/Can).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28470010: Hydro peroxit (Oxy già- H2O2)- Là chất xúc tác dùng để tẩy trắng cho vải trắng trong quá trình giặt nhuộm (TP: H2O2 50% CAS: 7722-84-1, nước 50% CAS: 7732-18-5) (xk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen peroxide- H2O2 35% (dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 28470010: Hydrogen Peroxide Oxy già (H2O2- CAS:7722-84-1) dạng lỏng (Can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28470010: Oxy già (H2O2) nồng độ 50%, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28470010: SP005-19/ Hóa chất HYDROGEN PEROXIDE (H2O2) (EL) 29%-31%, dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (xk)
- Mã HS 28470090: Chất tẩy trắng kim loại Hydro peroxid- H2O2, 30kg/can, mới 100% (xk)
- Mã HS 28470090: Hydro peroxid (H2O2), (35 Kg/Can), NSX: SOLVAY PEROXYTHAI. (xk)
- Mã HS 28491000: Canxi cacbua (đất đèn) 80- 120mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28491000: Canxium Cacbua (đất đèn). Size (50- 120)mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28491000: Hóa chất Calcium Carbide (CaC2), mã CAS: 75-20-7, sản lượng khí: 295L-304L/KG, kích thước: 80-120 mm, 100 KG/ thùng. Hàng mới 100%. (Sản xuất khí công nghiệp) (nk)
- Mã HS 28492000: A08003/ BỘT ĐÁ MÀI #150 EMERY POWDER. dùng đánh bóng bề mặt kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: A08004/ Bột đá mài-#180 EMERY POWDER, dùng đánh bóng bề mặt kim loại. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28492000: A08005/ BỘT ĐÁ MÀI #200 EMERY POWDER dùng đánh bóng bề mặt kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: A08006/ BỘT ĐÁ MÀI (YIPIN) #250-EMERY POWDER- dùng đánh bóng bề mặt kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: BT01/ Bột mài Silic-Cacbua dùng trong quá trình mài kính thạch anh.Mới 100%. NSX Fultech Technology (Suzhou) Co.,Ltd. (nk)
- Mã HS 28492000: Cacbua silic xanh nhân tạo dạng hạt (SiC > 98.5%), dùng để sản xuất đá mài, hàng đóng đồng nhất 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: Cát đen 24#_CARBORUNDUM, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: Cát đen 240#- BLACK CORUNDUM, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, hàng mới 100%. ĐG theo INV: 0.6618 USD (nk)
- Mã HS 28492000: Cát đen 60#- BLACK CORUNDUM, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, hàng mới 100%. ĐG theo INV: 0.6618 USD (nk)
- Mã HS 28492000: Cát đen- Black Silicon carbide No. 36- Nhãn hiệu White Dove, (dùng trong vệ sinh khuôn); Mới 100%, Xuất xứ: China (nk)
- Mã HS 28492000: CSC763/ Bột Silic CARBIDE OF SILICON, dùng cho máy bắn cắt (nk)
- Mã HS 28492000: Hạt Cacbua Silic màu xanh (Green Silicon carbide), dạng hạt cỡ 80, SiC>97%; Fe2O3 <0.27% dùng để sản xuất đá mài, đóng gói 25kg/bao- mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: Hạt mài Silicon carbide (nk)
- Mã HS 28492000: S032/ Bột mài GP#800, 20kg/paper bag (carbua silic) (nk)
- Mã HS 28492000: SILIC/ Cacbua silic: SILICON CARBIDE SIC W20, HĐ KNQ: IKV/19573/KNQ-SK-CH,TK nhập KNQ:103079878050/30.12.2019, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28492000: Bột mài GP#800 (S17000000069) (thành phần: SiC, Free Carbon, Fe2O3, SiO2, dùng cho máy mài để đánh bóng, 25kg/bao) (xk)
- Mã HS 28492000: Cacbua silic SiC85%min cỡ hạt 200F. Hàng bao loại 25kg x40 bao đóng trên pallet trong container. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 28492000: Cacbua Silicon dạng hạt- Black Silicon Carbide (Metallurgical Grade) Size: 0-10 mm,SiC: 88% Min, mới 100% (xk)
- Mã HS 28492000: Cát nâu cỡ hạt 60 dùng làm sạch bề mặt kim loại. Hàng mới 100%, xuất xứ Trung Quốc (xk)
- Mã HS 28492000: Hóa chất dùng trong công nghiệp gốm- Silicon Carbide, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28492000: Hợp kim cacbua silic đen SiC85%, cỡ hạt 100F. Hàng bao loại 1MT/bao, đóng trong container. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC 88%min, cỡ hạt 0-5mm90%min, hàng bao loại 1T/bao đóng trong container. Hàng mới 100%, xuất xứ VN (xk)
- Mã HS 28500000: ./ Khí Silane SiH4 (125kg/ cylinder) (KA000176) (nk)
- Mã HS 28500000: Hóa chất thí nghiệm:Sodium azide for synthesis (NaN3), 250 g/chai, Batch: S6013335, HSD: 30.04.24, CAS: 26628-22-8 (nk)
- Mã HS 28500000: Khí SIH4 DM, 440L,T,ESGP COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7803-62-5-880L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28500000: Khí SIH4 SILANE 99.9999% (SILANE 99.999%- 125KG/Y-TON CYLINDER) (nk)
- Mã HS 28500000: Khí SIH4, SILANE 99.999% (SILANE 99.999%- 125KG/Y-TON CYLINDER). Bình chứa khí khai theo tờ khai nhập khác, mã CAS: 7803-62-5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28500000: Khí Silane SiH4 99.9999% (125kg/ cylinder). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28500000: Natri azid (NaN3), mã cas: 26628-22-8, Sodium Azide, 25kgs/thùng, NSX Linyi Kemele Co., LTD, dùng làm nguyên liệu sản xuất chất tẩy rửa nấm mốc vi khuẩn trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28500000: Sodium azide, 25g/chai, NaN3 (nk)
- Mã HS 28521090: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 221090-25G Mercury(II) iodide ACS reagent, 99.0% HgI2 (nk)
- Mã HS 28521090: Hóa chất thí nghiệm: Thủy ngân bromua: Mercury(II) bromide GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur (HgBr2), 50 g/chai, Batch: K51426621, HSD: 31.05.24, CAS: 7789-47-1 (nk)
- Mã HS 28521090: M1136-25G Mercury(II) chloride Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HgCl2 CAS 7487-94-7 (nk)
- Mã HS 28529090: Hóa chất Mercury(II) thiocyanate for analysis EMSURE Reag. Ph Eur (1 kg/chai) c thưc: C2HgN2S2; Batch No: A1535225; dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100%; hãng sản xuất: Merck (nk)
- Mã HS 28531000: Lọ dung dịch electrolyte CLE (506270) (100ml/chai, 1 chai 1 cái) (xk)
- Mã HS 28539010: CC038/ Nước cất 2 lần (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 2 lần. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất Công nghiệp dùng cho sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất lần 1, dùng cho thí nghiệm, nghiên cứu, sản xuất, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất y tế. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất, 2,5 lít/ lọ, dùng cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: (Q120-015139) NƯỚC DÙNG CHO SẮC KÝ (LỚP LC-MS) LICHROSOLV. CAS 7732-18-5, CÔNG THỨC HÓA HỌC H2O (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28539090: ./ Bình chứa khí nén oxy, loại 25kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: ./ Nước phục vụ trong quá trình sản xuất/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: 068AQR/ Nước trộn bột sứ dùng trong nha khoa (C3 MODELING LIQUID E)- nước cất (100ml/chai) (nk)
- Mã HS 28539090: 08504312/ Khí trộn Laser gas (0.15%H2 + 5%CO + 14%CO2 + N2 18% in He balance), 40 lít/1 chai (nk)
- Mã HS 28539090: 1/ Nước vô khuẩn MKP Sterilized Water for Injection (WFI) (1000 ml/chai), dùng phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: 1213016646/ Nước cất Water for chromatography LiChrosolv, 2,5 lít/chai, CAS 7732-18-5 (nk)
- Mã HS 28539090: 3/ Nước cất (01 lít/ chai) (nk)
- Mã HS 28539090: 3/ Nước cất (20 lít/ can) (nk)
- Mã HS 28539090: 3/ Nước cất (Pure Water) (1 lít/chai) (nk)
- Mã HS 28539090: 3/ Nước cất 20L/Can (nk)
- Mã HS 28539090: 72000308/ Nước cất DI Water, dùng cho bộ phận làm mát của máy móc trong nhà xưởng, đóng gói 20 lít/can Nhà SX: Công Ty TNHH Dịch Vụ thương mại và xây dựng Lý Bạch. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Bình khí chuẩn (Moisture 500ppm mol, Nitrogen 99.95% mol), 47L/bình bằng nhôm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Bộ kit nước giải nhiệt (nước cất) dùng cho bóng phát tia máy X-Quang (5 Gallon) (Coolix water coolant kit- Distilled water ASTM-D1193 type II FRU)- Hàng mới (nk)
- Mã HS 28539090: Chất chuẩn Amonia HI93715-01 (1 lít/ chai/ hộp) (nk)
- Mã HS 28539090: Chất chuẩn Chrom HI93749-01 (1 lít/ chai/ hộp) (nk)
- Mã HS 28539090: Chất chuẩn Nikel HI93740-01 (1 lít/ chai/ hộp) (nk)
- Mã HS 28539090: Chất chuẩn Photphat HI93717-01 (1 lít/ chai/ hộp) (nk)
- Mã HS 28539090: CHTB5256/ Nước cất 2 lần (nước tinh khiết)/ Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Distilled water (Nước tinh khiết), H2O(1 chai 3L) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung dịch chuẩn pH4 (dùng để chuẩn độ PH) (1 lít/ 1 chai) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung dịch chuẩn pH7 (dùng để chuẩn độ PH) (1 lít/ 1 chai) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung dich hiệu chuẩn đầu đo PH4 (500ml/ 1 chai) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung môi rửa CL-88 (Hợp chất hữu cơ gồm nhiều thành phần dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung môi TH-18 (Hợp chất hữu cơ gồm nhiều thành phần dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28539090: Dung môi/ Dung môi nước làm mát (nk)
- Mã HS 28539090: DUNG MOI/ Dung môi S1018 (Dùng cho máy in phun công nghiệp 800 ml/bình)- Vật tư tiêu hao (nk)
- Mã HS 28539090: EKPV-137/ Nước cất Distilled Water- Kanto 11334-96. Nhà sản xuất: Kanto-Nhật Bản. Đóng gói: 18 Lít/Can (nk)
- Mã HS 28539090: GL27/ Hợp chất chống tĩnh điện (nk)
- Mã HS 28539090: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 04502-1KG Zinc phosphide 19% active phoshor (P) basis, powder Zn3P2 (nk)
- Mã HS 28539090: Hóa chất kiểm tra độ ăn mòn kim loại inox YM type MO (thành phần chứa H2S04, NaSCN, C6H8O6, H2O), 0.7 Kg/ 1 bộ. Hãng sản xuất Chemical Yamamoto. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Water, For IC, mã hàng: 00612-2.5L, số CAS: 7732-18-5 (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí CH4,O2,N2 chứa trong bình nhôm dùng để hiệu chuẩn máy dò khí trong công nghiệp (103L)- A0192409 (hàng mới 100%), hiệu: Calgaz (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí ga nén 24103686 ATL KRF030SZ DIN 14 COC AND 14008293 OUTRIGHT PURCHASE OF SZ030 CYLW/GAS (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí ga nén Premix gas for compensation hole_Mix98G-07-1000(60918-3110047) (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí H2S,N2 chứa trong bình nhôm dùng để hiệu chuẩn máy dò khí trong công nghiệp (58L)- A0199917 (hàng mới 100%), hiệu: Calgaz (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí HCN,N2 chứa trong bình nhôm dùng để hiệu chuẩn máy dò khí trong công nghiệp (58L)- A0200062 (hàng mới 100%), hiệu: Calgaz (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí hiệu chuẩn ở dạng nén gồm CO2, N2 và O2 dùng để hiệu chuẩn máy theo dõi khí máu (CDI506)(Khí được nén trong chai bằng nhôm,1 lit/1chai, áp suất bên trong bình là 135psi), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí nitrogen và không khí dùng test thiết bị đo, đựng trong chai nhôm. Áp suất làm việc định mức: 0.45bar. Part No: GASCH4-25-AIR-34. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí NO 469mg/m3;SO2 1043mg/m3;CO:369 mg/m3;N2 cân bằng,dùng để chỉnh tbị quan trắc không khí trong nhà máy nhiệt điện EVN Genco1;chứa trong bình nhôm 40L, hãng sx Baoding North Special Gases (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí O2 0,4%; N2 cân bằng, dùng để căn chỉnh tbị quan trắc không khíi trong nhà máy nhiệt điện EVN Genco 1; chứa trong bình nhôm 8L, hãng sx Baoding North Special Gases (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí O2 1-3 PPM; N2 cân bằng, dùng để căn chỉnh tbị quan trắc không khí trong nhà máy nhiệt điện EVN Genco 1; chứa trong bình thép mangan 40L, hãng sx Baoding North Special Gases (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí O2 20.01%; CO2: 8.02%; N2 cân bằng, dùng để căn chỉnh tbị quan trắc không khí trong nhà máy nhiệt điện EVN Genco 1; chứa trong bình thép mangan 40L, hãng sx Baoding North Special Gases (nk)
- Mã HS 28539090: Hỗn hợp khí O2 8%; N2 cân bằng, dùng để căn chỉnh tbị quan trắc không khí trong nhà máy nhiệt điện EVN Genco 1; chứa trong bình nhôm 8L, hãng sx Baoding North Special Gases (nk)
- Mã HS 28539090: KDM01/ Nước cất dùng trong phòng thí nghiệm, (20 lít/ thùng). Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: Khí hỗn hợp 80% Argon+20% CO2 (nk)
- Mã HS 28539090: Khí trộn (khí nén) công nghiệp(16% CO2 in N2 124-38-9/ 7727-37-9) dùng trong phòng thí nghiệm, đựng trong bình hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 08L.1Unit1Cyl1kg.Mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: NC/ Nước cất (1 lit1kg), dùng để rửa hàng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: NTD-598/ Nước cất Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (0.5 lít/ chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (10 lít/ thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (Nước cất dùng cho chạy máy, hàng mới 100%, 20 lít/can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần hiệu Tân Vi Thành, 30.5 kg/ thùng, dùng trong nhà xưởng, mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần, 20 lít/can, dùng cho sản xuất tai nghe điện thoại và dây sạc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 2 lần (dùng làm mát tủ điện). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 2 lần, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất B2000988 (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất châm ắc quy xe điện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất DI Water dùng xử lý làm sạch bề mặt(20lit/can), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất đổ ác qui, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất đổ bình ắc quy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất dùng cho ắc quy, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất làm mát (4393718) cho máy nhân gen 3500, chai 1000ml, hàng mới 100%, dùng trong phòng thí nghiệm/ HSX: Thermo Fisher (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, nhà sản xuất KANTO CHEMICAL CO., INC, 1 lít/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước cất:(DISTILLED WATER)(20L/CAN).(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28539090: Nước giải nhiệt (nước cất) làm mát động cơ xe nâng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước khử ion cho máy hàn laser Alpha, can 20 lít. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28539090: Nước làm mát cho máy đo khúc xạ, chai 20ml (92322), dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%, HSX: Fisher Chemical (nk)
- Mã HS 28539090: Nước làm mát Rocket (nk)
- Mã HS 28539090: Nước pha cỏc loại bột sứ loại 100ml CZR Forming Liquid.:Cerabien ZR Forming Liquid.Tạo phần cốt trong răng sứ. Kuraray Noritake Dental INC. sản xuất.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước phục vụ trong quá trình sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: NUOC RUA/ Nước rửa CL-88 (Dùng cho máy in phun công nghiệp)-Vật tư tiêu hao (nk)
- Mã HS 28539090: Nước siêu sạch (Ultrapure water) (nk)
- Mã HS 28539090: Nước tinh khiết CES001SK(04C035B1)/(02-1006). Dùng để hòa tan các tạp chất nếu có trong bản mạch, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước tinh khiết D.I Water, 20 lít/can, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: Nước tinh khiết(nước cất),đóng can 30 lít,nhãn hiệu Fuji.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: NƯỚC TINH KHIẾT, DÙNG TRONG ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH SẮC KÝ (grade LC-MS), ứng dụng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất(2,5L/CHAI)(CAS7732-18-5) (nk)
- Mã HS 28539090: Nước/ Nước tinh khiết (nk)
- Mã HS 28539090: TO122/ Nước cất dùng cho ắc quy xe nâng, dùng trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 28539090: TT006/ Nước trợ hàn (nk)
- Mã HS 28539090: VT0043/ Dung môi TH-Type A (nk)
- Mã HS 28539090: WATER, LC-MS dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 7732-18-5 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: XAAD00923/ Nước cất dùng để châm bình ắc quy xe nâng, dung tích 20l/can, nhà sản xuất Cemaco, mới 100% (nk)
- Mã HS 28539090: YHTB07/ Dung dịch đổ bình ắc quy (nk)
- Mã HS 28539090: Z00A077A02/ Nước pha mực (800ML X2BTLS/SET) (nk)
- Mã HS 28539010: Nước cất 2 lần (xk)
- Mã HS 28539090: 315551019178/ Nước cất 2 lần. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Bình chứa khí nén oxy, loại 25kg, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Chai rửa mắt khẩn cấp Plum 4694 Xuất xứ:DK (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi nước làm mát. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi S1018 (dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%. 01 bình 800ml) (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi TH-18 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi TH-23 (dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi TH-73 (Hợp chất hữu cơ gồm nhiều thành phần dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28539090: Dung môi TH-Type A (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28539090: Khí hỗn hợp (xk)
- Mã HS 28539090: Khí trộn Laser gas (0.15%H2 + 5%CO + 14%CO2 + 18%N2, in He balace), 40 lít/1 chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (01 lít/ chai) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (20 lít/ can) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất (Pure Water) (1 lít/chai) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 1 lần Once Distilled Water (10 Lít/can) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 2 lần (nướct tinh khiết) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất 20L/Can (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất DI Water, dùng cho bộ phận làm mát của máy móc trong nhà xưởng, đóng gói 20 lít/can Nhà SX: Công Ty TNHH Dịch Vụ thương mại và xây dựng Lý Bạch. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất Distilled water Kanto 11334-96 (18L/can). Đơn giá: 1 lit 215888 VND. (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất dùng để châm bình ắc quy xe nâng, dung tích 20l/can, nhà sản xuất Cemaco, mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất dùng trong phòng thí nghiệm, (20 lít/ thùng). Mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất xe nâng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất y tế (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất, dùng để rửa hàng, (1 Lít 1 Kg), mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước cất-H2O (xk)
- Mã HS 28539090: Nước rửa CL 88 (dùng cho máy in phun công nghiệp. Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28539090: Nước tinh khiết. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28539090: Nước uống Aquafina 5L. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28539090: Nước vô khuẩn MKP Sterilized Water for Injection (WFI) (1000 ml/chai) (xk)
- Mã HS 28539090: Water for chromatography LiChrosolv, 2.5L/chai (xk)
- Mã HS 29011000: 2,2,4-TRIMETHYLPENTANE ANALAR ACS/R.PE (1L/chai)-(CH3)2CHCH2C(CH3)3-, cas:540-84-1, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: 2308011 chất tẩy rửa bề mặt kim loại 14kg/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: 2992305 Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại TAIYOSOL G (18L/can) Iso-decane C10H22, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: 3/ Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/ chai, mã 515355. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: 4-12671/ Chế phẩm dầu có chứa hydrocacbon no và một ít phụ gia (Parleam 4, CTHH: Mixture, CAS: 68551-20-2)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29011000: 796805/ &PARLEAM 4: hydrocarbon mạch hở dạng no dùng sx mỹ phẫm,KQGĐ: 705/TB-KD4 ngay 26.05.2017.đã kiểm tk102590932621/A12 ngày 16.04.2019. số cas:68551-20-2 (nk)
- Mã HS 29011000: 8-85-011-02/ Chế phẩm rửa linh kiện sản phẩm kim loại-J CLEAN D (200 lít/thùng), mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: 91100119800/ Isododecane (KQGĐ: 1114/PTPL-22/05/2012) (CAS: 31807-55-3) (nk)
- Mã HS 29011000: 91108464100/ PRIPURE3759- 2,6,10,15,19,23-Hexamethyltetracosane (squalane) (CAS: 111-01-3) (nk)
- Mã HS 29011000: C01795-00/ N-Heptane (137 Kgs/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Chất chuẩn iso-Octane ASTM, drum 140 kgs nett Dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng trong dầu khí Mã CAS 111-65-9 C8H18 (nk)
- Mã HS 29011000: Chất Squalane, Mã: M924, Lot: TC48024, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C30H62; Lọ 100mL; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, Thành phần chính NaOH, nước 550ml/ chai, mã 515355. mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: D0HEXAN/ Hexan (Hexane C6H14, (1 can 12Kg) (nk)
- Mã HS 29011000: Decan (Hydrocacbon no, mạch hở) HC250- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Dung môi HEXANE, dùng để rửa sản phẩm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Dung môi tinh khiết n-Pentane (CH3(CH2)3CH3), chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(2,5L/CHAI)(CAS109-66-0) (nk)
- Mã HS 29011000: Gas lạnh R600a- HC (Isobutane- C4H10). Mã CAS: 75-28-5. Mỗi bình chứa 6.5Kgs. Dùng nạp gas cho tủ đông lạnh. tủ mát. Hàng mới 100%.(Hàng không thuộc nhóm HCFC không chịu thuế BVMT) (nk)
- Mã HS 29011000: HEP/ Hóa chất High Purity Normal Heptane 99% (137kg/thùng) Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29011000: HEPTANE/ Hóa chất Heptane dùng để rửa bột niken mạ vàng, công thức hóa học C17H16, hàng mới 100% (1 lít/chai, nhãn hiệu: JUNSEI) (nk)
- Mã HS 29011000: HEX/ Hóa chất N-Hexane (138KG/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29011000: Hexan (Hexane, 1 can 12Kg), CH3(CH2)4CH3 (nk)
- Mã HS 29011000: Hexan (Hexane, 1 chai 500ml), CH3(CH2)4CH3 (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất dung môi HIGH PURITY NORMAL HEPTANE, mã CAS: 142-82-5,Dùng cho ngành xi mạ, tẩy rửa bề mặt kim loại, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: Hexane, HPLC grade; 4Lít/ chai, 4 chai/ case; số cas:110-54-3; công thức hóa học: C6H14; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất Heptane-(n) a.r. CTHH: C7H16. P/N: CL00.0804.1000 (1 lít/ chai), mã CAS: 142-82-5. (Đã khai báo hóa chất trên cổng thông tin một cửa theo nghị định 113/2017/NĐ-CP). Moi 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất Hexane-(n) a.r. CTHH: C6H14. P/N: CL00.0802.2500 (2.5 lít/ chai), mã CAS: 110-54-3. (Đã khai báo hóa chất trên cổng thông tin một cửa theo nghị định 113/2017/NĐ-CP). Moi 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất N-HEXANE ECD FID SUPRASOLV 2,5 L; (2.5 lit/chai);Batch No: I1080471, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất N-HEXANE FOR LIQUID CHROMATOGRAPHY LICHR; (2.5 lit/chai);Batch No: I1083791, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; (nk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất thí nghiệm: n-Hexane for liquid chromatography (C6H14; CH3(CH2)4CH3), 4 L/chai, Batch: K52257891, HSD: 28.02.23, CAS: 110-54-3 (nk)
- Mã HS 29011000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT ISOOCTANE, UVASOL, DÙNG PHÂN TÍCH QUANG PHỔ (CAS 540-84-1)2,5L/CHAI (nk)
- Mã HS 29011000: Hoá chất tinh khiết Isooctane,ứng dụng làm hoá chất phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất(1L/CHAI)(CAS540-84-1) (nk)
- Mã HS 29011000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT N-DODECANE, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 112-40-3)(250ML/CHAI) (nk)
- Mã HS 29011000: Hoá chất tinh khiết n-Heptadecane-hydrocarbon no mạch hở, là chất chuẩn tham chiếu dùng trong phân tích sắc ký khí, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(5ML/ONG)(CAS629-78-7) (nk)
- Mã HS 29011000: Hydrocarbon S-415 (Hợp chất hữu cơ Hydrocarbon)NL sx keo (nk)
- Mã HS 29011000: M0438/ Dung môi Yamaichi IP-1016 (16L/can)(chứa Octan 85-95%,Nonane 1-10%,Butane 1-5%,Pentane 0.5-3%,hexane 1-5%,heptane 1-5%),vệ sinh và bôi trơn lõi dây điện,1pcs1can),nhà sx:Yamaichi Chemical (nk)
- Mã HS 29011000: M1726751/ Chất xúc tác (NAPHTHA) ISOOKUTAN 1KIYUU 12.0KG (C8H18 > 98%, CAS: 540-84-1) (nk)
- Mã HS 29011000: Marukasol R-hydrocarbon mach hơ no (150kg/drum)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS 13475-82-6. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm Parleam 4 1 bình 500g (nk)
- Mã HS 29011000: n-HEPTANE 99%, HPLC dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 142-82-5) mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: N-Hexane (C6H14- 138kg/phuy, Singapore) (CYCLOHEXANE 1-3%; Hexane 30-55%; n-Hexane 44-70%), dùng trong quá trình lau sạch cán chổi, mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: n-Hexane CH3(CH2)4 CH3, CAS số:110-54-3, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29011000: Nhựa Phenolic dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng- Phenolite NH Resin- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: NLSX KEO: PN-700 (Hydrocarbon mạch hở, no; Thành phần cyclo-hexane, Methyl cyclopentane) (2586097) (Đổ mẫu giam định thay thế tại TK 103273203243/H11) (nk)
- Mã HS 29011000: NPL025/ Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn:Dearomatised Hydrocarbons, TP: Cyclohexane (CAS:110-82-7)85%, METHYLCYCLOHEXANE (CAS:108-87-2)10%, n-Hexane (CAS:110-54-3) 5%, mới 100% (nk)
- Mã HS 29011000: NPL03/ Heptanes (nk)
- Mã HS 29011000: Octane 80 Blend, drum- 140kgs nett Dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng trong dầu khí Mã CAS 111-65-9 C8H18 (nk)
- Mã HS 29011000: OV34/ Dung dịch pha mực Hexane (nk)
- Mã HS 29011000: PENTANE (Nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa- đựng trong cont bồn) (nk)
- Mã HS 29011000: PENTANE: CAS # 78-78-4 (Nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa- đựng trong cont bồn) (nk)
- Mã HS 29011000: S-CHE0052/ Hydrocarbon mạch hở- no- hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (tp: hỗn hợp đồng phân alkan C9 (100%)) (16lít/can) _ Yamaichi CL-900, C9H2O [CHE0052] (nk)
- Mã HS 29011000: SHEXANE/ Dung môi tẩy rửa N-Hexane- C6H14 (13Kg/Can) (nk)
- Mã HS 29011000: Squalane (Hydrocacbon no, mạch hở)- Hàm lượng 99.8%-Hoạt chất sản xuất thuốc (nk)
- Mã HS 29011000: S-ZOHV03270009/ Hydrocarbon mạch hở- no- hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (tp: hỗn hợp đồng phân alkan C9 (100%) (145Kg/phuy/thùng) _ Yamaichi CL-900, C9H2O [ZOHV03270009] (nk)
- Mã HS 29011000: Taiyosol G 18L/Can/ 2992305: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại TAIYOSOL G 18L/ CAN (Iso-decane C10H22, 18Lít/Can) (nk)
- Mã HS 29011000: Dung môi HEXANE (xk)
- Mã HS 29011000: Dung môi tẩy rửa N-Hexane- C6H14 (13Kg/Can) (xk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất High Purity Normal Heptane 99% (137kg/thùng) (xk)
- Mã HS 29011000: Hóa chất N-Hexane (138KG/thùng) (xk)
- Mã HS 29011000: N-Heptane (137 Kgs/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012100: Khí Etylene C2H4- Ethylene gas(99.9% grade) (14.5kg/cyl) 31 cylinders 50L giá mua đã bao gồm chai.Mã CAS:74-85-1.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012200: Khí propylene-nguyên liệu chính dùng cho quá trình sx hạt nhựa, cas no: 115-07-1; 74-98-6_ PROPYLENE, hàng mới 100% (lượng: 2321.364 MT, đơn giá: 724.04 USD/MT) (nk)
- Mã HS 29012200: Propylen độ tinh khiết >99%, Khí Propylen lỏng, Công thức hóa học C3H6,số Cas: 115-07-1, R1270, 360 Kg/Cylinder dùng trong nhà máy lọc dầu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012200: X02PP99C3HA0001 Khí C3H6 chứa trong bình 46.4 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 29012300: Chai khí Butan (1 chai 12 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất (nk)
- Mã HS 29012910: 0/ Khí C2H2 (Axetylen);5kg/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: 1210912824/ Khí Axêtylen (Acetylen- C2H2), 40 Lít/chai (nk)
- Mã HS 29012910: 1NPL-06/ ACENTYLEN (C2H2) dạng khí, thành phần C2H2. Loại 54kg/chai (GW) (nk)
- Mã HS 29012910: 24000487/ Khí Acetylen (chi tiết P25(kg/cm2), chai 3m3, 41 lít/ chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: A0100656/ Khí Acetylene/C2H2 (40L) (nk)
- Mã HS 29012910: C0156/ Khí acetylen (Acetylene- C2H2)- 1 chai tương đương với 6 kg (nk)
- Mã HS 29012910: C2H2/ Khí Acêtylen-Acetylene gas. (6kg/chai) Vật tư tiêu hao.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: C2H2/ KHÍ AXETYLEN (NW 6kg/chai) (nk)
- Mã HS 29012910: C2H2/ Khí C2H2 axetylen (1 chai 28 lít) / VN (nk)
- Mã HS 29012910: Chai khí Acetylene- Acetylene Cylinder (40-41 lít, 6Kg) (nk)
- Mã HS 29012910: Chai khí Axetylen (1 chai 7,5 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất (nk)
- Mã HS 29012910: DP_FJAA04/ Khí axetylene (nk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (C2H2)/ độ tinh khiết >98.5% (nk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen 98.5% (C2H2) (đóng gói 40L/bình). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylene 98% (C2H2), (nk)
- Mã HS 29012910: KHÍ AXETYLEN (nk)
- Mã HS 29012910: Khí Axetylen chưa no (C2H2) sử dụng để cắt thanh nhôm trong quá trình đùn ép, 6kg/chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2 chứa trong chai 40L/6.5 kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: Khí SUP-C2H2 chai 41L/20B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012910: MM9001001/ AXETYLEN (C2H2)- 4KG/CHAI (nk)
- Mã HS 29012910: PM-Gase-2/ Khí Acetylen-C2H2. Loại 6kg/chai để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/C2H2 tank, PO IP013565 (nk)
- Mã HS 29012990: 'Gas lạnh R600A, (số CAS 75-28-5) Đựng Trong Bình Dùng Một Lần 6.5 kgs/Bình, dùng trong kho lạnh công nghiệp, Hiệu ICOOL, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 29012990: Gas lạnh R600A,(số CAS 75-28-5) Đựng Trong Bình Dùng Một Lần 3 kgs/Bình, dùng trong kho lạnh công nghiệp, Hiệu ICOOL, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 29012990: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- AO12 (TP: 1-Dodecene), Mã CAS: 112-41-4, (155kg/thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012990: Hydrocarbon mạch hở dùng trong nhiều ngành công nghiệp (Trừ ngành công nghiệp thực phẩm)- Ritacane IH (Tên hóa học: Isohexadecane; Cas: 4390-04-9, 60908-77-2) (nk)
- Mã HS 29012990: Hydrocarbon mạch hở Isohexadecane dùng làm chất giữ ẩm dùng trong sản xuất kem mỹ phẩm PUROLAN IHD.CAS:93685-80-4.BATCH:200122IHD1.(160KG/DRUM). (nk)
- Mã HS 29012990: Hydrocarbon mạch hở NV-FMR-DEVELOPER FMR-DEVELOPER (2L/CAN), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29012990: RCH0014/ Chất chống bám dính dạng bột,làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa,mã hàng DC30M(1-alkenes (C28-60)maleic anhydride copolymer,1-alkenes(C28-60),Maleic anhydride.CAS:68475-62-7,64743-02-8,108-31-6 (nk)
- Mã HS 29012990: XE17-A6345/ Dung môi làm khô mực in (1kg/can) (nk)
- Mã HS 29012910: Acetylene (C2H2) loại chai 41L, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012910: Axetylen C2H2 chai 42.5L/20B (NK) (xk)
- Mã HS 29012910: Chai khí ACETYLENE A-40 FILLING,sử dụng cho tàu biển (xk)
- Mã HS 29012910: Hơi AXETYLEN (C2H2)- 4KG/CHAI (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (Acetylen- C2H2). Loại 6 kg/chai. sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%, hàng đựng trong 6 chai, trọng lượng hàng 6kg/ 1 chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (C2H2)/0.985 (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (Chi tiết P25(kg/cm2), chai 3m3, 41 lít) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen (Loại 6 kg/chai). (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 29012910: KHÍ Acetylen (NW6 kg; GW 54 kg) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen. Loại 54kg/chai (GW) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylen. Loại 6kg/chai (xk)
- Mã HS 29012910: Khí Acetylene (C2H2), độ tinh khiết là 99.99%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012910: Khí ACETYLENE đựng trong chai thép A-40 loại 40 lít, hàng mới 100%, dùng cho ngành hàng hải (xk)
- Mã HS 29012910: Khí axetylen (xk)
- Mã HS 29012910: KHÍ AXETYLEN (NW6 kg/chai; GW54 kg/chai) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2 (Axetylen); hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2 3.0 (Axetylen) đựng trong bình 40 lít, Khối lượng nạp: 5 kg, Chất lượng: 99,9%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2 axetylen (1 chai 28 lít) (xk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2 dùng trong công nghiệp dung tích bình 40L/bình, độ thuần khiết 99.7%, trọng lượng vỏ bình 52kg/bình, trọng lượng khí 5kg/bình. Bình sơn trắng. (xk)
- Mã HS 29012910: Khí C2H2. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29021100: 2308012 dung môi pha loãng mực,CYCLOHEXANONE 16KG/CAN (ANONE) hãng sản xuất: YAMAICHI, hàng mới 100% (nk)
- - Mã HS 29021100: Dung dịch tẩy rửa C-09 7J-001-002-D (Dùng tẩy rửa khuôn in, rửa máy), thành phần Cyclohexane 100% (C6H12). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29021100: Dung môi pha chế keo-Cyclohexane (160kg/kiện), KBHC SỐ 2020-0027791 (13.06.2020).CTHH: C6H12,CAS: 108-94-1,TÊN IUPAC: Xyclohexan. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021100: Dung môi sử dụng trong ngành sơn CYCLOHEXANE, mã CAS:110-82-7, CTHH:(C6H12). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021100: F00711-02/ Chế phẩm chống dính khuôn Peli coat KP 420ml/lọ, (Hydrocarbon solven; LPG(Propane, Butane). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021100: Hóa chất Cyclohexane (C6H12)- Cas No: 110-82-7- AR 500ml/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021100: M0460/ Dung môi pha loãng mực Cyclohexanone (Anone) (có chứa Cyclohexanone 99%-C6H10O)- dùng làm dung môi pha mực đánh dấu vỏ dây điện,1p1 can/16kg),nhà sx:Yamaichi Chemical (nk)
- Mã HS 29021100: MT296/ Hóa chất Anon 500ml (dùng để rửa dụng cụ,máy móc trong nhà xưởng) (nk)
- Mã HS 29021100: NL023/ Cyclohexane (1415/PTPLHCM-NV ngay 04.10.2010) NL san xuat Keo (nk)
- Mã HS 29021100: NL023/ Cyclohexane- Nguyên liệu sx keo (1415/PTPLHCM-NV,04/10/2010) (nk)
- Mã HS 29021100: NPL58/ Cyclohexane (nk)
- Mã HS 29021100: Chế phẩm chống dính khuôn Peli coat KP 420ml/lọ, (Hydrocarbon solven; LPG(Propane, Butane). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29021100: Hóa chất Anon 500ml (xk)
- Mã HS 29021900: Chế phẩm trung hòa keo 3M(TM) ADHESIVE REMOVER, 1 gallon(3,78 lít)/ hộp, cas: 5989-27-5, 3M ID số 62445375306 (nk)
- Mã HS 29021900: CYCLOPENTANE- Cyclopentane (nk)
- Mã HS 29021900: CYCLOPENTANE dạng lỏng, 148kg/thùng, dùng để sản xuất tôn cách nhiệt, CAS 287-92-3 96.5%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021900: CYCLO-PENTANE hàm lượng 97%, nhóm hydrocarbon mạch vòng, phân nhóm xyclan,xyclen và xycloterpen-NPL sản xuất phụ tùng xe đạp (nk)
- Mã HS 29021900: DA02-40003A HYDROCACBON MẠCH VÒNG: CYCLO-PENTANE TK 103306547300/E31 (nk)
- Mã HS 29021900: DA02-40003A/ HYDROCACBON MẠCH VÒNG: CYCLO-PENTANE (nk)
- Mã HS 29021900: Dung môi sử dụng trong ngành sơn- MCH (METHYL CYCLOHEXANE), CTHH: C7H14, mã CAS:108-87-2. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29021900: Ethylcyclohexane/Swaclean Ech Ethyl Cyclohexane đã có KQPTPL số 811/TB-TCHQ,(Mã CAS: 1678-91-7)/Swaclean Ech Ethyl Cyclohexane đã có KQPTPL số811/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 29021900: Hóa chất Cyclopentane, (C5H10), Độ tinh khiết 95%,mới 100%, Để SX lớp xốp cách âm, nhiệt, Hãng SX: LG CHEM. Mã CAS# 287- 92- 3 (nk)
- Mã HS 29021900: Hóa chất dung môi khác- Cyclopentane- CYCLOPENTANE (GĐ: số 89/TB-KĐ4, ngày 19/1/2017), đã kiểm hóa tk:103134850711 (06/02/2020), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021900: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN 5--Cholestane CAS: 481-21-0 Công thức: C27H48 Mã hàng: C8003-100MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29021900: Hóa chất hữu cơ Methyl Cyclohexane (MCH). Hóa chất dùng trong CNSX sơn.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29021900: Hóa chất lỏng Cyclopentane C5H10(Cyclopentane 96 ~ 99%, 2,2-Dimethylbutane 1~3%) (nk)
- Mã HS 29021900: Methyl Cyclohexane MCH (CAS 108-87-2, Methyl cyclohexane, hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng)GĐ:10980/TB-TCHQ(09/09/2014) (nk)
- Mã HS 29021900: NPL096/ Methylcyclohexane HP-221 (nk)
- Mã HS 29021900: OV31/ Dung dịch pha mực Methyl cyclohexane (nk)
- Mã HS 29022000: 270709-1L Benzene for HPLC Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H6 CAS 71-43-2 (nk)
- Mã HS 29022000: Hóa chất Benzene (C6H6)- Cas No: 71-43-2- AR 500ml/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29022000: Benzen. (xk)
- Mã HS 29023000: ./ Dung môi Toluene (Thành phần: Toluene 100%) (20Lit/Can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: 12-PM44/ Toluene(dùng để trộn nguyên liệu trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử) (nk)
- Mã HS 29023000: 179418-1L Toluent Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H5CH3 CAS 108-88-3 (nk)
- Mã HS 29023000: 204-01866/ Toluene dùng để trộn keo (nk)
- Mã HS 29023000: 2875156 Dung dịch chống ẩm cho linh kiện đồng hồ đo ga (1kg/can) (Toluene, Methyl ethyl ketone, xylene, Acrylic resin, Ethylbenzene)/Moistuerproof agent TF-1141 (1kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: 2875157 Dung môi pha loãng (1kg/can) (Toluene, Xylene, Ethylbenzene)/Liquid diluent TFS-1000 (1kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: 290230000012/ Toluene (C7H8) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29023000: 3/ Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (nk)
- Mã HS 29023000: 52293014/ Dung dịch ve sinh giay Toluen (nk)
- Mã HS 29023000: 701/ TOLUENE (C6H5CH3) (PHA KEO) (3.000 lít) (nk)
- Mã HS 29023000: 7226/ Chất xúc tác TP chủ yếu Toluene >70-<80% (nk)
- Mã HS 29023000: A-A-59107, 1GL/CAN/ Toluene (99-100%)A-A-59107 (1GL/CAN). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: AVN00963/ Hóa chất toluene (100%), dùng trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: DM/ Dung môi Toluene. Dùng để phục vụ sản xuất in tem nhãn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Dung dịch Toluene (Dung môi pha sơn VT-04 THINNER). Thành phần: Toluene: 98-100% (Hàng mới 100%)(Theo TBKQPL số: 476/TB-KĐHQ ngày 20/08/2018) (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất bao bì, hàng mới 100%, Độ tinh khiết > 90% TOLUENE (C6H5CH3). CAS# 108-88-3 (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất hữu cơ Toluene (C7H8),(không sử dụng sản xuất thực phẩm, phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm). Dung sai +/- 5%, kết quả PTPL số:1794/TB-PTPL (15/07/2016). Số cas: 108-88-3 (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất hữu cơ: TOLUENE (C7H8) (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất thí nghiệm: Toluene for liquid chromatography LiChrosolv (C7H8; C6H5CH3), 1 L/chai, Batch: K51932427, HSD: 31.10.22, CAS: 108-88-3,(GP:4176,stt:5) (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene (178 kg/thùng), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene (179 kg/thùng),Hàm lượng:99.7%/ SG (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene (TO) dùng trong sản xuất chip gốm, CAS no. 108-88-3, đóng gói 200 lít/thùng, tổng 4 thùng, nsx DUKSAN PURE CHEMICALS, mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene C6H5CH3 500ml/BT,(thành phần:Toluene 99-100%); Dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur, (1 lít/chai) Batch No: K52240225, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Hỗn hợp dung môi hữu cơ dạng lỏng.THINNER(BAA-1000), thành phần Toluene 75-95%, n-Butyl acetate, 5-15%,đang đi PTPL TK 102762724741 ngày 17.07.19 (nk)
- Mã HS 29023000: JK018/ Dung môi pha sẵn Toluen (C7H8), 99.8% Toluen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: KDV/ Keo dính vải(HA-003) dùng để dính vải mành rèm. Công thức hh: C6H5CH3/C7H8- hàm lượng toluen chiếm 37%. Mã CAS: 108-88-3 (nk)
- Mã HS 29023000: NA-30/ NA-30-Dung dịch có chứa TOLUENE 83-91%, ISOPROPYL ALCOHOL 3- 5% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp, 15KG/thùng (nk)
- Mã HS 29023000: NA-301/ Dung dịch có chứa toluene 78- 80% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (Epoxy Resin 10%,+/-1%, Isopropyl 9% ~ 11%) 15KG/thùng (nk)
- Mã HS 29023000: Nguyên liệu sản xuất keo, chất pha keo: Toluene (Hóa chất hữu cơ C6H5CH3), thành phần Toluene 100%. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Nguyên liệu sản xuất sơn: Toluene (Toluene) (KQ PTPL 1634/PTPLMN-NV) (nk)
- Mã HS 29023000: NL29/ Toluene (Toluene) (KQ PTPL 1634/PTPLMN-NV) (nk)
- Mã HS 29023000: OFX-SYU-CUP/ Chất phủ ngoài lớp sơn- Olefix No6100 #983 Copper plating style Main agent (Toluene 8.5% Butyl acetate 10%), mục 2 GP 4115TCCN/GP-HC (nk)
- Mã HS 29023000: Polyacrylate trong dung môi hữu cơ, OLIGOMA RESIN CLEAR(CA-744-40) tp Toluene 55-65%, Methyl methacrylate, ethyl acrylate, 2-hydroxyethyl... 55-65% đang đi PTPL tk 102810401042 ngày 12.08.19 (nk)
- Mã HS 29023000: RNS0002/ Dung dịch Toluene C7H8 99,5% (5 Lít/can, CAS: 108-88-3) (nk)
- Mã HS 29023000: Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ dạng lỏng, MATTING AGENT(HI-MAT 110T) thành phần Toluene 95%, Polyethylene 15%, đang đi PTPL tk 102779959441 ngày 26.07.2019 (nk)
- Mã HS 29023000: STA-SHU-CL/ Chất làm mờ sơn- STA cort V2 topcoat Clear base (Toluen 25% N-butyl acetate8%), mục 9 GP 4115TCCN/GP-HC (nk)
- Mã HS 29023000: SV501/ Toluen (178 kg/thùng)/ TH (nk)
- Mã HS 29023000: TC TOLUENE- C7H8-CAS:108-88-3 Công dụng: Dung môi dùng trong công nghiệp sơn, dung sai khối lượng 5%. (nk)
- Mã HS 29023000: Toluen C6H5CH3 >99.5% (179kg/phuy), dùng cho sản xuất tai nghe điện thoại và dây sạc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUEN/ Hóa chất Toluen 4L/Can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene (C6H5CH3 >99.5%, 179kg/phuy, Singapore) (nước < 0.5%), dùng trong quá trình pha keo, pha mực, mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE (C6H5CH3) (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE (Dung dịch TOLUENE 98%) (170 kg/1 thùng), C7H8, dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene (UN) (1can 15 Kg; 99%) (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng để rửa hàng hóa). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE- Anti-Rust Preparation (600D)- (Nguyên Phụ Liệu SX Ống Thép)-157Kgs/Thùng. Mã CAS 108-88-3- tờ khai đã kiểm: 103132125241 (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene C6H5CH3, CAS số:108-88-3, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene- Công thức: C6H5CH3 (20Lit/Can), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene dung môi công nghiệp (C7H8),hàm lượng toluen 99.83%,hàng mới 100%. dùng cho ngành mực in và sơn, mã cas: 108-88-3, (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE nguyên liệu dùng để sản xuất keo, hàm lượng 99,84% (hóa chất hữu cơ C6H5CH3), Mã CAS 108883 Đóng gói: 172kg/thùng.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE/ Hóa chất Toluene (178 kg/thùng)/ SG (nk)
- Mã HS 29023000: Toluene/ Toluene >98.5%,dùng để kết dính vải thủy tinh và giấy Mica.CAS:108-88-3 (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE/ Toluene dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE(C7H8), SỐ CAS:108-88-3-Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in, nhựa (+/-5%) (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE, AR dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 108-88-3) mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE/ Dung môi hữu cơ, dùng trong sản xuất sơn; CAS: 108-88-3; 172kg/thùng. NSX: DAIGIN CHEMICAL CO.,LTD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29023000: TOLUENE:TCTHH:C7H8 Đồng phân hydrocacbon thơm,có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên,cất ở nhiệt độ 250doC,dùng trong công nghiệp.KQGĐ:269/TB-KĐ4 TKKH 102183971961/A12(INSULATION VARNISH SV02BC) (nk)
- Mã HS 29023000: tonu/ Toluene (C6H5CH3) (nk)
- Mã HS 29023000: VTTH0001/ Hóa chất Toluene, CTHH: C7H8, mã CAS no: 108-88-3.1LTR 0.868 KGM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene (179 kgs/thùng), mã cas: 108-88-3. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Dung moi pha sẵn in túi xuất khẩu Toluene- C7H8 (JP) hàm lượng chứa 100% Toluene. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Dung môi Toluen, loại 20Lit/Can (xk)
- Mã HS 29023000: DUNG MÔI TOLUENE- C7H8 Mã CAS: 108-88-3 (xk)
- Mã HS 29023000: DUNG MÔI: W00-0271 (TOLUENE 65%, ISO-PROPYL ALCOHOL 20%, ETHYL ACETATE 15%) DÙNG LÀM PHA LOÃNG SƠN, MỰC IN (xk)
- Mã HS 29023000: DUNG MÔI: W00-0310 (TOLUENE 60%, METHYL ETHYL KETONE 10%, ETHYL ACETATE 30%) DÙNG LÀM PHA LOÃNG SƠN, MỰC IN (xk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất hữu cơ- TOLUENE (C7H8), công dụng là rửa thiết bị, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluen 4L/Can (xk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene (179kg/ thùng) thành phần Toluene 100 % mã CAS: 108-88-3 (xk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene C.VLC0041, (Phi 179 kg). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Hóa chất Toluene công thức hóa học: C7H8, mã CAS: 108-88-3. 1 lít 0.87 kgs. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Toluen (C7H8).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Toluen C6H5CH3 > 99.5%, 179kg/phuy, nước sản xuất: Hàn Quốc. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene (179kg/phuy); CTHH: C7H8 số CAS: 108-88-3 (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene (C6H5CH3) (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene (C7H8) (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene (C7H8) là dung môi dùng để hòa tan nhiều loại vật liệu như: sơn, các loại nhựa, mực in... Đóng trong phuy sắt,179 kg/phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene (dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene C7H8 99,5% (5 Lít/can, CAS: 108-88-3), (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, bao bì....Mã CAS: 108-88-3. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29023000: Toluene, C/thức: C6H5CH3 (20Lit/Can), Hàng mới 100%, (xk)
- Mã HS 29024300: (Industrial Use Thinner NO. 27) Dung môi KANPE Industrial NO. 27: (Xylene 21%, Etyl benzen 19%, Butyl carbitol 20%, ETHYLENE GLYCOL MONO 25%) (nk)
- Mã HS 29024300: Hóa chất Xylene/ Dimethylbenzene (C8H10)- Cas No: 108-38-3- AR 500ml/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29024300: MC41/ Dung dịch pha mực Xylene (nk)
- Mã HS 29024300: SSTHINNO27/ Dung môi KANPE Industrial NO. 27: (Xylene 21%, Etyl benzen 19%, Butyl carbitol 20%, ETHYLENE GLYCOL MONO 25%) (nk)
- Mã HS 29024300: Benzen (xk)
- Mã HS 29024300: P-Xylen. (xk)
- Mã HS 29024400: ./ Dung môi Anone 30%, Xylene 70%, 16.46 lit/ thùng; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29024400: ./ Dung môi xylene. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29024400: 31021/ Hóa chất trộn chất kết dính xylene. TPHH:Xydol dimethylbenzene,xylene (C8H10) (nk)
- Mã HS 29024400: Dung môi pha sơn.Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29024400: Dung môi xylen pha sơn.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29024400: Xylene (UN), 15kg/can (nk)
- Mã HS 29024400: Xylene (UN), C6H4(CH3)2, C6H5C2H5, 15kg/can (nk)
- Mã HS 29024400: Xylene C8H10, CAS số:1330-20-7, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29024400: XYLENE, AR dung tích 2.5L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 1330-20-7 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29024400: Dung môi Anone 30%, Xylene 70%, 16.46 lit/ thùng; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29024400: Hóa chất Xylene (CTHH: C8H10-Hàm lượng: 40%-85%) (178 Kg/ thùng) (xk)
- Mã HS 29025000: Chất hữu cơ Styren(SM); (Mã CAS:100-42-5 tên IUPAC:Vinyl benzene(Styrene)công thức hóa học: C8H8, dạng lỏng, không nguy hiểm, dùng để sản xuất SX nút áo nhựa, đã khai báo 1 cửa quốc gia) (nk)
- Mã HS 29025000: FRP022/ Chất xúc tác nghành nhựa Styrenemonomer-dùng để đông cứng nhựa polyester (Styrene 99.7~99.9 %, cas:000100-42-5) (nk)
- Mã HS 29025000: Hóa chất phòng thí nghiệm N-13232-1G,Styrene CTPT C8H8, CAS 100-42-5 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29025000: Hóa Chất STYRENE MONOMER (Styren-C8H8 Nguyên Liệu SX Hạt Nhựa, CAO SU, KEO, CAS 100-42-5, Nồng độ 99.7%) (nk)
- Mã HS 29025000: MT12/ Chất làm bóng-P7202503- VARNISH TVB2180 (nk)
- Mã HS 29025000: RM13/ Dung môi dùng pha loãng chất làm bóng THINNER TTB7302 (14KG/CAN); Thành phần: Styren- Mã Cas 100-42-5 (100%)- đã khai báo hóa chất số GXN: HC2020026251 ngày 06/06/2020. (nk)
- Mã HS 29025000: SEV005_13_04/ Dung môi VARNISH-TTB7302 (thành phần chính: 100% Styrence C7H6) (nk)
- Mã HS 29025000: SEV005_13_07/ Dung môi VARNISH-TVB2180T (thành phần chính: Styrene, Unsaturated polyester resin) (nk)
- Mã HS 29025000: SM (Styrene Monomer) UNSATURATED POLYESTER RESIN. Styrene dạng lỏng (kết quả phân tích số 1572/TB-KĐ4) (nk)
- Mã HS 29025000: Styren (hóa chất hữu cơ) có nhiều công dụng 15 kg/thùng. CAS: 100-42-5. KBHC: HC2020026790 ngày 9/6/20 Styrene Monomer (Thinner for Putty) (nk)
- Mã HS 29025000: Styren Monomer, chất lỏng màu trắng là phụ gia sản suất nhựa Polyester trong công nghiệp Composite. Đóng 180kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29025000: STYRENE MONOMER (Nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa- Hàng xá, dung sai cho phép +/-5%). (nk)
- Mã HS 29025000: Styrene monomer (phụ gia nhựa polyester). Hàng mới 100 %, (mã CAS 100-42-5) (nk)
- Mã HS 29025000: STYRENE MONOMER- CAS. 100-42-5 (Nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa- Hàng xá, dung sai cho phép +/-5%). (nk)
- Mã HS 29025000: Chất xúc tác ngành nhựa Styrene monomer-C8H8 (xk)
- Mã HS 29025000: Phụ gia nhựa Polyester (Styrene Monomer-Enchuan). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29029020: IBBZ99.88/ Iso Butyl Benzene 99.88% (Nguyên liệu dùng sản xuất chất khơi mào). Hàng mới 100%.(đã kiểm hóa từ TK:103132190602(04/02/2020),hàng không thuộc danh mục khai báo tiền chất,hoá chất nguy hiểm (nk)
- Mã HS 29029020: Long não dùng để đuổi côn trùng và khử mùi nhà vệ sinh- REFINED NAPHTHALENE, (25kg/Bag); Mã CAS: 91-20-3; Hàng mới 100% (17MT17.000 KG) (nk)
- Mã HS 29029090: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Perylene-d12 CAS: 1520-96-3 Công thức: C20D12 Mã hàng: D-0670-100MG/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29029090: Dầu truyền nhiệt thành phần 99.9% hydrogenated terphenyl, 0.1% biphenyl, 200kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29029090: Dung môi T-115 (tên TM: 1,2,4,5-Tetramethylbenzene (solvent)) dùng trong ngành sản xuất sơn, 180KG/kiện. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29029090: Hóa chất làm sạch dùng trong sản xuất bột nhựa PVC: Alpha Methyl Styrene (PTPL 1058/TB-TCHQ, 27/02/2018, mã Cas: 98-83-9, 180kg/drum x 4drum720kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29029090: Hydro cacbon mạch vòng dùng trong sản xuất long não REFINED NAPHTHALENE C10H8 (Số CAS: 91-20-03).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29029090: REFINED NAPHTHALENE 99% Min, mã CAS: 91-20-3, CTHH: C10H8 (nguyên liệu sản xuất băng phiến) 25kgs/bag, nhà sx: Jinan Realong Chemical Co.,Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29029090: URE-KOU-ECO/ Chất làm đông 073-5110 hardner- Hirock eco Hardner/ 073-5110 hardner (n-butyl acetate 20%, Isobutyl acetate 25%) (nk)
- Mã HS 29031200: ./ Hóa chất Remover (100% Methylene chloride). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: 066001710000000003-ODM/ Hóa chất Methylene Chloride, CTHH: CH2Cl2, CAS: 75-09-2. dùng để tẩy rửa tròng mắt kính. (260kg/drum). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: 2221/ Methylene Chloride (Dichloromethane- CH2Cl2) (hóa chất dùng để thay đổi tính chất vật lý của mút xốp), 260kg/ thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: 290312000011/ Dichloromethane/methylene chloride (CH2CL2) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29031200: 6410103/ Hóa chất DICHLOROMETHANE (10 kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: A40/ Chế phẩm tẩy rửa, làm sạch tấm cao su (Diclorometan) dùng trong công nghiệp in. Hiệu HS, 12kg/thùng. Đơn giá 46666.6666666667đ/kg. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Chất Diclorometan(metylen clorua) tẩyrửa giànlạnh 400Ml/Lon,hiệu BigBanyan(dạng chếphẩm làm sạchvà tẩynhờn dùngcho dàn tảnnhiệt củamáy đ.hòa k.khí dạng lỏng),NSX:TO'S INDUSTRY CO,LTD,1PCE1lon,mới100% (nk)
- Mã HS 29031200: Chất làm sạch dây đồng Z-BT-101A-K (Methylene chloride 55-65%, Phenol 10-20%, Hydrogen fluoride 3-5%, Formic Acid 4-6%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Chất Methylene Chloride (MC), CTHH: CH2Cl2, mã Cas: 71-23-8, 270 kgs/phuy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: Chất tẩy rửa lớp mạ trên nam châm Z-DEPAINT-P-B-K (Dichloromethane 80-85%,Methyl alcohol 5-10%,2-mercapto ethanol 1-5%,Cellulose resin 1-5%,Surfactant 0.1-1%,Paraffin wax 1-5%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: CM0308010-ODM/ Chất tẩy rửa Methylene Cloride (CH2CL2), sử dụng tẩy rửa tròng mắt kính,(260KGM/Drum), CAS 75-09-2 (nk)
- Mã HS 29031200: D0METCLO/ Dung dịch hóa chất Methylene Chloride M-0.5 (CH2CL2) dùng để tẩy rửa, khử trùng dụng cụ sản xuất; gồm 22 can/1 pallet, 25kg/can (nk)
- Mã HS 29031200: Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon: METHYLENE CHLORIDE. 270KG/DRUM. Dùng để sản xuất keo. Số Cas: 75-09-2 (nk)
- Mã HS 29031200: DICHLOROMETHANE (AMYLENE), AR dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 75-09-2 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Dichloromethane (CH2Cl2) mã CAS: 75-09-2. HARDENER UT-R20. Chất đóng rắn dùng để làm rắn dung dịch keo- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Dichloromethane (methylene chloride- CH2CL2)- Trennmittel 9758/64 (phục vụ sản xuất giày, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29031200: Dichloromethane CH2Cl2, CAS số:75-09-2, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: Dung dịch dùng để vệ sinh súng sơn, Gun cleaner-Methylene chloride (Dichloromethane- CH2Cl2), cas: 75-09-2 (95%)/ 67-56-1(5%),20kg/can, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: Dung môi METHYLENE CHLORIDE, 270KG/DRUM, CAS: 75-09-2 (Methylene chloride (Dichloromethane) (nk)
- Mã HS 29031200: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành nhựa: METHYLENE CHLORIDE (Metylen Clorua) (260 kg/drum), mới 100%, mã CAS 75-09-2 (nk)
- Mã HS 29031200: Hóa chất hữu cơ METHYLENE CHLORIDE, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 75-09-2 (nk)
- Mã HS 29031200: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, mực in. METHYLENE CHLORIDE, TECHNICAL. Dạng lỏng. 270Kg/Drum. Mã CAS: 75-09-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Hóa chất Methylene Chloride (MC) (Dichlorometan) CH2Cl2, CAS: 75-09-2 (dùng trong công nghiệp sơn, keo,mút xốp), công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29031200: Hóa Chất Metylen Clorua dùng trong ngành nhựa in METHYLENE CHLORIDE (MC) (CH2Cl2) (260 kg/drums) (Dạng Lỏng)(Mã số CAS: 75-09-2) (nk)
- Mã HS 29031200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT DICHLOROMETHANE DÙNG TRONG PHÂN TÍCH SẮC KÝ, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM1L/CHAI(CAS75-09-2) (nk)
- Mã HS 29031200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH DICHLOROMETHANE, EMSURE (TM), THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR (CAS 75-09-2) (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLODRIDE (CH2Cl2) (CAS: 75-09-2)- Hoá chất dùng trong ngành SX giầy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: Methylene Chloride (CH2CL2), mã CAS: 75-09-2. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. (260kg net/drum). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE (Dichloromethane)(CAS: 75-09-2) 270 kg/drum-Nguyên liệu dùng trong sản xuất mút xốp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE 99,9%(Dichloromethane)(CAS: 75-09-2) 260 kg/drum-Nguyên liệu dùng trong sản xuất mút xốp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE 99.9% (Diclorometan) (CAS:75-09-2) 260 kg/drum-Nguyên liệu dùng trong sản xuất mút xốp PU.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE nguyên sinh dạng lỏng, Mã CAS 75-09-02, 270 kg/ drums, Được sử dụng làm mút xốp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE, dùng trong sản xuất thùng mốp xốp nhựa, 210Litters/ Drum. Mã CAS: 75-09-2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE, hóa chất dùng trong ngành keo, mút xốp, tẩy rửa công nghiệp... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: Metylen clorua (Diclorometan), hóa chất, nguyên liệu sản xuất mút xốp, 260kg tịnh/thùng, CTHH: CH2CL2, mã số CAS: 75-09-2, nhà sản xuất: Y AND M INTERNATIONAL CORP, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: N5/ chất xúc tác (nk)
- Mã HS 29031200: N5/ chất xúc tác (METHYLENE CHLORIDE) (nk)
- Mã HS 29031200: R60230000008/ Methylene chloride (METYLEN CLORUA, cas: 75-09-2, nguyên liệu sản xuất dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, keo đóng 260kg/phuy). TKN: 103261420250, KBHC: HC2020018163, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29031200: Sản phẩm hóa chất METHYLENE CLORIDE, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: SF.025/ Hóa chất Methylene chloride (Chất tạo bọt dùng trong sản xuất mút xốp, công thức hóa học: CH2Cl2) (nk)
- Mã HS 29031200: SLAS.038/ Hóa chất Methylene chloride (công thức hóa học: CH2Cl2), dùng để vệ sinh bồn đựng hóa chất (nk)
- Mã HS 29031200: TPVB14/ Chất làm sạch dây đồng STRIPS(Z-BT-101B-K) (Dichloromethane 60-65%, Aqueous Ammonia 5-10%, Acid Formic HCOOH/CH2O2 6% dạng lỏng..), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031200: VN004/ Chất Metylen clorua dạng lỏng (METHACLEAN-U).Theo ket qua PTPL Số 75/PTPLHCM-NV Ngày 13/01/2011. Cas No: 75-09-2, 75-56-9. (nk)
- Mã HS 29031200: Diclorometan- Chế phẩm làm sạch tấm cao su (nước lau tấm cao su) dùng trong công nghiệp in- PREPARATIONS FOR CLEANING (CLEANING FOR RUBBERISED BLANKET), hiệu HS, 12kg/barrel- hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29031200: Hóa chất Remover (100% Methylene chloride). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29031200: Methylen Chloride (chất làm mềm 31) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29031200: Methylene Chloride (MC), công thức: CH2Cl2, Dung môi sử dụng trong ngành sản xuất sơn, đóng trong phuy sắt: 270 kg/phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29031200: METHYLENE CHLORIDE (Metylen clorua, MC, METHYLENE CHLORIDE, hóa chất dùng trong ngành keo, mút xốp, tẩy rửa công nghiệp 260 kg/phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29031200: Methylene Chloride/ Dichloromethane (CH2CL2) (MC) (xk)
- Mã HS 29031200: N5/ chất xúc tác (xk)
- Mã HS 29031300: CHLOROFORM, EMSURE (TM)THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR, thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm hoặc sản xuất hoá chất (CAS 67-66-3)(1L/CHAI)(CAS67-66-3) (nk)
- Mã HS 29031300: Hoá chất Chloroform-d 99.8% 00405-500ml-003 (500ml/lọ). CAS no: 865-49-6, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031300: Hoá chất tinh khiết Chloroform dùng trong sắc kí lỏng, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS67-66-3) (nk)
- Mã HS 29031300: Hóa chất:Chloroform stabilized with Ethanol, HPLC (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)CHCl3, CAS: 67-66-3, 1UNA1 chai2.5L, tổng cộng80lít./ KR (nk)
- Mã HS 29031500: 3/ Hóa chất 1,2-Dichloroethane [1.00955.1000] (1L/chai), số CAS:107-06-2, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29031500: Hóa chất phòng thí nghiệm- 1,2-Dichloroethane, (1 lít/chai), Cas: 107-06-2, CTHH: C2H4Cl2, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk)
- Mã HS 29032100: Hóa chất dùng để sản xuất bột nhựa PVC: Vinyl clorua monome (VCM), tên tiếng anh: Vinyl chloride monomer. Số lượng thực tế: 2,303.390 MT, đơn giá thực tế: 437.50 USD/MT. (nk)
- Mã HS 29032100: Hóa chất phòng thí nghiệm S-13748M1-1ML,Vinyl chloride Solution CTPT C2H3Cl, CAS 75-01-4 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29032100: Nguyên liệu sản xuất bột nhựa PVC: Vinyl Clorua Monome/ Vinyl Chloride Monomer (VCM) (+/- 5%). Thông báo số 1981/TB-TCHQ ban hành ngày 24/03/2017 của Tổng cục Hải quan (nk)
- Mã HS 29032200: ./ Hóa chất Trichloroethylene TCE- C2HCL3 (290 kgs/drum). Mới 100%./ JP (nk)
- Mã HS 29032200: 001-002/ Tricloro Ethylen C2HCl3 99.5% Japan (290kg/Drum) (3207004001) (nk)
- Mã HS 29032200: A17001/ TRICHLORO ETHYLENE-H.C 80 (nk)
- Mã HS 29032200: Bình xịt #63 (Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no Tricloroetylen đã đóng gói trong chai Sprayway #63 dùng để làm sạch trong công nghiệp (12 chai/tá-454g(N.W)/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29032200: Bình xịt 63 (Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no Tricloroetylen dùng để làm sạch trong công nghiệp, C-60 Solvent Degreaser, (12 chai/tái).Sprayway TPR#63 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29032200: C2HCL3/ Hóa chất TrichloroEthylene TCE,Công thức:C2HCL3, 290 kg/1 phi,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29032200: C2HCl3/ Trichloroethylene- C2HCl3, CAS: 79-01-6. (290kg/phuy). Dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100%0 (nk)
- Mã HS 29032200: DP_HCTCE/ Hóa chất Trichloro ethylence (nk)
- Mã HS 29032200: Hóa chất Hóa chất TCE Tricloroethylene (C2HCl3) (nk)
- Mã HS 29032200: Hóa chất Trichloro Ethylene TCE,Công thức:C2HCL3, 290 kg/1 phi (nk)
- Mã HS 29032200: Hóa chất Trichloroethylene AL (TCE) có mã CAS 79-01-6, công thức hóa học CHClCCl2 (290kg/phuy), hàng mới 100% dùng trong công nghiệp tẩy rửa (không dùng trog công nghiệp thực phẩm),Nsx AGC Inc (nk)
- Mã HS 29032200: TRICHLORO ETHYLENE (C2HCl3)/ Hóa chất: TRICHLORO ETHYLENE (C2HCl3) (nk)
- Mã HS 29032200: Trichloroethylene- TCE (290Kg/Drum)- Hóa chất tẩy rửa công nghiệp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29032200: TRICHLOROETHYLENE, GP dung tích 200L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 79-01-6) mới 100% (nk)
- Mã HS 29032200: Hóa chất: TRICHLORO ETHYLENE AL (C2HCl3) (xk)
- Mã HS 29032200: Nước tẩy rửa chi tiết máy móc Triclo etylen, nhãn hiệu: ASAHI (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29032200: Tricloro Ethylen C2HCl3 99.5% Japan (290kg/Drum) (3207004001) (xk)
- Mã HS 29032300: 290323000011/ Perchloroethylene/Tetrachloroethylene (C2CL4) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29032300: Hóa Chất Hữu Cơ dùng trong ngành nhựa,in TETRACHLOROETHYLENE (C2Cl4)(300 Kg/ Drum,Dạng lỏng) (Mã CAS:127-18-4) (nk)
- Mã HS 29032300: Hóa chẩt Tetrachloroethylene (S) tên hóa học Perchloroethylene-S- dùng trong công nghiệp (300kg/phuy),có mã CAS số (127-18-4) hàng mới 100%.Hóa chất không thuộc phụ lục 2 theo NĐ 113 (nk)
- Mã HS 29032300: Perklone ext-(Perchloroethylene). (công thức hóa học: C2CL4) Clo hóa, hóa chất dùng trong công nghiêp lọc hóa dâu. Hàng mới 100%, 332kg/thùng. (nk)
- Mã HS 29032300: TETRACHLOROETHYLENE, AR dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS:127-18-4) mới 100% (nk)
- Mã HS 29032300: 1043/ Chất hoạt động bề mặt (TETRACHLOROETHYLENE)). Hàng mới 100% (C-A-S: 127-18-4) (xk)
- Mã HS 29032300: Hoá Chất tẩy rửa tetracloroethylene(C2Cl4),300kg/drum (xk)
- Mã HS 29032300: Tetrachloro ethylene/Perchloro ethylene (C2CL4) (PCE) (xk)
- Mã HS 29032300: Tetrachloroethylene (Perchloroethylene) C2C14 Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29032900: Gas R22 (13.6kg/bình) TKL loại 1, (1 bình 1 cái). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29032900: Gas R410 (11.43kg/bình)- Chemours, (1 bình 1 cái). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29032900: Ga lạnh R134A- 1,1,1,2-TETRAFLUOROETHANE (C2H2F4) loại 13.6kg/bình, hiệu Mexichem, hàng mới 100%. P max 18.3 Bar. Loại bình dùng 1 lần (nk)
- Mã HS 29033910: Gas lạnh 134A(134A, HONEYWELL) (nk)
- Mã HS 29033910: nước rửa dầu bánh răng_Solve 55, 22kg/can (nk)
- Mã HS 29033990: 0/ Khí CF4 99.999% chứa trong bình 40 lít, áp suất 130 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: 10026186/ Ga lạnh R134a (13.6 kg/chai) (nk)
- Mã HS 29033990: 148938-5G 2-Iodopropane Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CH3)2CHI CAS 75-30-9 (nk)
- Mã HS 29033990: 290339900011/ Gas HFC- 134a (1,1,1,2 Terafluoro Ethane) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29033990: 500055612/ DUPONT SUVA 134A REFRIGERANT (nk)
- Mã HS 29033990: BGASREFRI/ Gas lạnh dùng cho sản xuất_Refrigerant gas_GAS404_R404a 10.896kg/bình (nk)
- Mã HS 29033990: Chất chống đọng nước (thành phần bao gồm: 2-Propanol, Tetraethyl orthosilicate, hợp chất silica, Fluoropolymer, (HEPTADECAFLUORO-1,1, 2,2 TETRAHYDRODECYL) TRIMETHOXYSILANE), 100 viên/1 hộp. (nk)
- Mã HS 29033990: Chất tẩy rửa từ dung môi 1-bromopropane chiếm 99% ABZOL JG CLEANER (25KG/CAN) (có CTHH: C3H7Br) (nk)
- Mã HS 29033990: Dung môi (dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở) SOLKANE 365 MFC (23 Kg/Thùng) (nk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh điều hòa ô tô R-134A (CTHH: C2H2F4; 99,9%) ga được chứa trong 200 bình loại 13.6kg (loại dùng 1 lần). Hãng sản xuất Sinochem, hàng mới 100%,mã CAS:811-97-2 (nk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh điều hòa R32(CTHH: C2H2F2; 100%) ga được chứa trong 50 bình loại 3kg (loại dùng 1 lần). Hãng sản xuất SHANGHAI WULING ENVIRONMENTAL PROTECTION MATERIAL CO., LTD, hàng mới 100%,mã CAS:75-10-5 (nk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh R134A- NORFLURANE (C2H2F4) không chứ chất HCFC loại 13,6Kg/bình. Loại bình dùng 01 lần.HS code bình 73110026. Mã CAS: 811-97-2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh R32- Difluoromethane (CH2F2) loại 3kg/bình, dùng trong ngành lạnh. Loại bình dùng 1 lần, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29033990: Ga R32 nạp điều hòa 100,000BTU,mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas lạnh R134A (1,1,1,2 Tetrafluoroethane). Quy cách 13,6 Kg net/Bình.. Hàng mới 100%. Đóng gói đồng nhất. Hàng chứa trong 2300 bình có dung tích 13,40 lít/ bình. Mã HS của bình chứa là 73110092. (nk)
- Mã HS 29033990: Gas Lạnh R134a (3.00kg/bình) là môi chất dùng làm lạnh cho tủ lạnh.thành phần: 1,1,1,2-Tetrafluoroethane 100%(cas no: 811-97-2),không có chất HCFC,Loại bình dùng 1 lần; NSX:QINGDAO SHINGCHEN,mới100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas lạnh R134A, (số CAS: 811-97-2) Đựng Trong Bình Dùng Một Lần 3.4 kgs/Bình, dùng trong kho lạnh công nghiệp, Hiệu ICOOL, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas lạnh R134A-HFC, ko chứa HCFC (C/thức: CH2FCF3, dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở), chứa trong bình chịu lực mã HS:73110026, hiệu FOOSUNG, dùng cho điều hòa oto. Quy cách đóng:13,6kg/bình (nk)
- Mã HS 29033990: Gas Lạnh R32 (3.00 kg/bình) là môi chất dùng làm lạnh cho điều hòa, thành phần Difluoromethane 99.8% (Cas no: 75-10-5). Loại bình dùng 1 lần; không có chất HCFC, NSX:QINGDAO SHINGCHEN, mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas lạnh R32 (số CAS: 75-10-5), Đựng Trong Bình Dùng Một Lần 10 kgs/Bình, dùng trong kho lạnh công nghiệp, Hiệu BNF, Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas R32 (Ecoron R32-3kg) Số lượng 2.500 Chai 7.500kg (NW), Mã hs chai là 73110099. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Gas R32 (Refrigerant Gas R32 In Disposable Cylinder N.W7Kgs. Ecoron R32-7kg) Số lượng 1.150 chai 8.050kg (NW), Mã hs chai là 73110099. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Hóa chất. Iodomethane dùng cho phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,HSX:Wako. 130-02675, 500g/ chai. CAS:74-88-4 (nk)
- Mã HS 29033990: Khí Cacbon Tetrafluoride (CF4) 99.999% chứa trong 200 chai dung tích 40 lít, dùng trong công nghệ cắt Plasma; mã CAS: 75-73-0; hàng không chứa tiền chất công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Khí Carbon tetrafluoride (CF4) 99.999%- 25kg, sử dụng trong công nghiệp, sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Khí Gas hóa lỏng R32 hiệu Daikin (Difluoromethane HFC-32) dùng cho máy điều hòa không khí. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Khí gas lạnh dùng để làm khô chai thủy tinh, được đựng trong bình chứa khí hình trụ R152A, REFRIGERANT R152A (92KGS/CYLINDER)- Dùng trong dây chuyền sx chai thủy tinh. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29033990: Khí gas lạnh R134A (TETRAFLUOROETHANE), CTHH: CF3CH2F. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: Môi chất lạnh (Gas lạnh R134a) (1,1,1,2 TETRAFLUOROETHANE R-134a, mã CAS 811-97-2, công thức hóa học CH2FCF3, 100%) đựng trong bình 13,6kgs/bình, 125 bình (HS Code: 73110092)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29033990: N-Bromopropane (BC-200) (Dung môi 1-Bromopropane,hàm lượng trên 99%,509/TB-KĐ3,11/10/2016)NL sx keo (nk)
- Mã HS 29033990: SUM-00106/ Khí Carbon teraflouride (CF4) 99.999%- 25kg, sử dụng trong công nghiệp, sản xuất linh kiện điện tử. (nk)
- Mã HS 29033990: U27-23-003|Ga lạnh R32, 7kg/bình (nk)
- Mã HS 29033990: U27-23-005|Ga lạnh R134, 13.6kg/bình (nk)
- Mã HS 29033990: VN0983-10/ Gas lạnh R134A dùng cho máy điều hòa không khí (1 Bình13,62Kg); hàng mới 100%/ US (nk)
- Mã HS 29033990: VT-GAS-01/ Bình gas lạnh (nk)
- Mã HS 29033990: XPVN00005107/ Ga lạnh R134a (13.6 kg/ bình) (nk)
- Mã HS 29033990: Bình gas lạnh (xk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh R134, Freon 13.6kg/bình thành phần 100% 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (là môi chất dùng trong hệ thống làm lạnh hấp thụ nhiệt) (xk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh R134a (13.6 kg/chai) (xk)
- Mã HS 29033990: Ga lạnh R32, Supon 7kg/bình thành phần 100% CH2F2 Difluoromethane (là môi chất dùng trong hệ thống làm lạnh hấp thụ nhiệt) (xk)
- Mã HS 29033990: Gas Freon 404A (10.896 kg/ bình) (xk)
- Mã HS 29033990: Gas HFC- 134a (1,1,1,2 Terafluoro Ethane). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29033990: Gas lạnh R134A dùng cho máy điều hòa không khí (1 Bình13,62Kg); hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29033990: Khí CF4 99.999% chứa trong bình 40 lít, áp suất 130 bar (xk)
- Mã HS 29033990: Khí gas (Gas lạnh) Dupon R-134A (13,6 kg/bình) (Cam kết hàng không thuộc 38/2014/NĐ-CP và 54/2012/NĐ-CP) (xk)
- Mã HS 29033990: Khí gas lạnh R134A (norflurane), CTHH: C3H8. Hàng mới 100%. 18,000.00 KG/ container (xk)
- Mã HS 29033990: Khí gas lạnh R134A (REFRIGERANT GAS R134A), CTHH: CF3CH2F. Hàng mới 100%. Tờ khai nhập số: 103330323832, ngày: 26/05/2020 (xk)
- Mã HS 29037100: ./ Ga lạnh R22 (13.6 Kg/ 1 bình), (dùng để nạp vào hệ thống điều hòa). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: ./ Ga lạnh R22 (Chlorodifuoromethane HCFC22), 18kg/set, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: ./ Khí gas lạnh R22 (13Kg/ bình, dùng cho máy điều hòa AHU) (nk)
- Mã HS 29037100: ./ Nạp gas bổ sung (Gas lạnh R22) (nk)
- Mã HS 29037100: 3/ Gas lạnh R22 Refron Ấn Độ (13.6kg/bình), ga lạnh của máy điều hòa, thành phần chính CHCIF2 (G1-03-0000082) (nk)
- Mã HS 29037100: 4503073789/ Khí Agong (nk)
- Mã HS 29037100: Bình ga PETROLIMEX (nk)
- Mã HS 29037100: Bình ga PETROVIETNAM (nk)
- Mã HS 29037100: CHTB5144/ Bình gas R32 (7kg/1 bình, bình dùng 1 lần)/ Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: DLTP/ Gas lạnh R22(13.4 kg/bình, dùng cho máy lạnh) (nk)
- Mã HS 29037100: EQ1036/ Ga máy lạnh R22-13,6kg/ Ga máy lạnh R22-13,6kg (nk)
- Mã HS 29037100: Ga lạnh R22 (13.6kg/bình).Hàng mới 100%/ IN (nk)
- Mã HS 29037100: Ga lạnh R22, 1 bình 13.6kg, thành phần chủ yếu là HCFC22, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Ga máy lạnh R22*13.6Kgs (nk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh 134Đ (nk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 (nk)
- Mã HS 29037100: gas lạnh R22 (HCFC 22) (Chlorodifluoromethane). Quy cách 13,6 Kg/bình, tổng cộng 3465 bình mã HS của bình chứa là 73110092), hàng đóng gói đồng nhất, hàng mới 100%.Dung tích bình 13.61 lít. (nk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 (HCFC-22) 13.6kg/bình. Loại bình dùng 01 lần.Vỏ bình gas HS code:73110092 Nhãn hiệu TAISEI. Hàng mới 100%.Mã CAS 75-45-6.NSX: NAVIN FLUORINE INTERNATIONAL LIMITED (nk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R32.Nhà cung cấp: CNC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (dùng để nạp cho điều hòa). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (India) (thành phần: Clorodiflorometan) (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (Refron, Ấn độ) thành phần: Clorodiflorometan) (dùng cho máy điều hòa) (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (thành phần: Clorodiflorometan) (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (trọng lượng 13.6kg/bình)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 1 bình 1 chiếc (1 bình 16.5 kg) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Gas R410 (nk)
- Mã HS 29037100: GAS/ Gas lạnh R22 (Chlorodifluoromethane HCFC- 22; CHF2Cl)- dùng cho máy điều hòa không khi Daikin hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: GAS/ Gas R410A (Khí Gas là nhiên liệu dùng để nạp vào điều hòa), phục vụ hoat động nhà xưởng sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: GAS-R22/ Gas R22 máy lạnh (Bình 13.6kg) GAS-R22. Cài đặt lại điều hòa cũ cho khu vực WH (nk)
- Mã HS 29037100: HC29037100-ODM/ Bình gas lạnh 407C (dùng cho máy lạnh) (Clorodiflorometan) (11.35 Kg/Chai), hàng mới 100% / SG (nk)
- Mã HS 29037100: Khí gas lạnh 410 dùng bơm vào hệ thống máy nén khí.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Môi chất lạnh R22 (kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: Môi chất lạnh R22, trọng lượng 13.6Kg/bình (PCE BINH), mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: NA200866/ Gas R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29037100: NA200870/ Gas R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29037100: NA200872/ Gas R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29037100: NA200873/ Gas R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29037100: S030-003997/ Gas lạnh CF4 (33KG cả vỏ, đơn vị tính: BìnhCái), dùng nạp vào động cơ máy làm lạnh Polycold, (thành phần: Halocarbon 14,75-73-0,100%). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29037100: U27-23-001|Gas lạnh R22 Dupont, 13.62kg/bình (nk)
- Mã HS 29037100: Bình ga PETROLIMEX (xk)
- Mã HS 29037100: Bình gas lạnh 407C (dùng cho máy lạnh) (Clorodiflorometan) (11.35 Kg/Chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Bình Gas lạnh điều hòa R22 (xk)
- Mã HS 29037100: Bình gas lạnh Dupont R407C (dùng cho máy lạnh) (Clorodiflorometan) (11.35 Kg/Chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Bình gas R32 (7kg/1 bình, bình dùng 1 lần) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Dung môi làm lạnh loại R22. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Ga lạnh R22 (13.6 Kg/ 1 bình), (dùng để nạp vào hệ thống điều hòa). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Ga lạnh R22 (Chlorodifuoromethane HCFC22), 18kg/set, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Ga lạnh R22, Dupont, 13.62 Kg/bình thành phần 100% CHClF2 (Chlorodifluoromethane) (là môi chất dùng trong hệ thống làm lạnh hấp thụ nhiệt) (xk)
- Mã HS 29037100: Ga máy lạnh R22-13.6 KG,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Ga môi chất lạnh-R22(đóng chai,13,6kg/bình,dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 29037100: GAS LẠNH CF4 HALOCARBON 14,75-73-0,100%, STEEL,33KG,799mmHg-127,75-73-0,100%, (bình pce), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 (Chlorodifluoromethane HCFC- 22; CHF2Cl)- dùng cho máy điều hòa không khi Daikin hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng, 13.6 kg/bình) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R-22 (Difluorochloromethane dạng lỏng, dùng cho máy sấy khí)) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22 Refron Ấn Độ (13.6kg/bình), ga lạnh của máy điều hòa (Thành phần CHCIF2) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas lạnh R22(13.4 kg/bình, dùng cho máy lạnh) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (Difluorochloromethane dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 (dùng để bơm vào điều hòa). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 bổ sung cho giàn chiller, mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22 máy lạnh (môi chất lạnh chứa Clorodiflorometan 13.6kg/bình) (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R22, trọng lượng 13.6kg/bình, mới 100%. (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R410A (Khí Gas là nhiên liệu dùng để nạp vào điều hòa), phục vụ hoat động nhà xưởng sản xuất. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037100: Gas R410A (thành phần: Clorodiflorometan) (xk)
- Mã HS 29037100: Nạp gas bổ sung (Gas lạnh R22) (xk)
- Mã HS 29037200: 'Gas lạnh R22 (là chất Difluorochloromethane, Cas: 75-45-6, dùng cho máy điều hòa không khí, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29037200: Gas lạnh R22 (là chất Difluorochloromethane, Cas: 75-45-6, dùng cho máy điều hòa không khí, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29037200: Gas R22 (Khí gas, thành phần: Diflo clo metan CHClF2), dùng cho máy điều không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037300: Gas R32/ Gas R32, tên hóa học: Difuoromethane, công thức: CH2F2, dùng để nạp gas điều hòa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037600: Bình Gas R32 (3.4 kg) (dung môi dibromotetrafluoroethanes làm lạnh sử dụng trong máy lạnh) (nk)
- Mã HS 29037600: Ga máy lạnh R22*13.6Kgs (nk)
- Mã HS 29037600: Gas máy lạnh R410 (Chemours) (dung môi Bromochlorodifluoromethane làm lạnh sử dụng trong máy lạnh) (nk)
- Mã HS 29037600: Gas máy lạnh R410(Chemours) (dung môi Bromochlorodifluoromethane làm lạnh sử dụng trong máy lạnh) (xk)
- Mã HS 29037900: ./ Gas R407C (thành phần gồm Pentafluoroethane,1,1,1,2-tetrafluoroethane,Difluoromethane). Hàng mới 100%/ MY (nk)
- Mã HS 29037900: 2330100 Hóa chất Central Glass CELEFIN 1233Z, 22kg/can dùng để tẩy rửa., hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037900: Bình ga điều hòa Freon 410A/ US (nk)
- Mã HS 29037900: D01233Z/ Dung dịch tẩy rửa CELEFIN 1233Z (cis-1-Chloro-3,3,3-trifluoropropene) C3H2ClF3 (22 kg/Can), hàng không thuộc danh mục tại TT 47/2011/BTNMT-BCT và nghị định 113/2017/CP (nk)
- Mã HS 29037900: ga lạnh R22. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037900: Gas lạnh R410, dùng để nạp gas điều hòa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037900: Gas lạnh R410. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037900: Gas lạnh R600, là loại Gas Hidrocarbon, được ứng dụng vào ngành công nghiệp điện lạnh và điều hòa không khí, hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam. (nk)
- Mã HS 29037900: NTD-1173/ Bình ga điều hòa R22 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29037900: Viên kháng khuẩn thành phần Bromochloro-5.5-dimethylhydantoin, dùng cho dây chuyền thu hồi vàng.Hàng mới 100% (FOC) (nk)
- Mã HS 29037900: Bình ga điều hòa R22 (xk)
- Mã HS 29037900: Bình gas lạnh R410, model SRF410A (PENTAFLUOROETHANE- DIFLUOROMETHANE), khối lượng 11.3kg/bình, dạng lỏng, dùng cho điều hòa, đvt Bình (lọ), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037900: Ga lạnh 407C, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037900: Ga lạnh điều hòa R32 10kg (xk)
- Mã HS 29037900: Ga lạnh R22 REFRON 22,7 KG LOAI 1 (xk)
- Mã HS 29037900: Gas lạnh R600,Là loai Gas Hidrocarbon, Được ứng dụng vào ngành công nghiệp điện lạnh và điều hòa không khí, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037900: Gas R32 dùng để nạp gas điều hòa. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29037900: Gas R410 (xk)
- Mã HS 29037900: Gas R410a, trọng lượng 11.35kg/bình, mới 100%. (xk)
- Mã HS 29038900: ./ Bình gas lạnh R410, khối lượng 11.3kg/bình, dạng lỏng, dùng cho điều hòa, hàng mới 100%Đơn vị tính Bình (Lọ) (nk)
- Mã HS 29038900: Hóa chất phòng thí nghiệm N-12486-100MG,Mirex CTPT C10Cl12, CAS 2385-85-5 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29038900: VNAT1234/ Gas lạnh R404A (10.9 kg/bình); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29038900: Chai khí UNICOOL R-404A 45 KG REFRIGERANT,sử dụng trên tàu biển,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29038900: Gas lạnh R404A, Ấn Độ (1 bình 10,9 kg), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29039100: 36707-100MG 1,2-Dichlorobenzene Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmC6H4Cl2 CAS 95-50-1 (nk)
- Mã HS 29039100: Hóa chất phòng thí nghiệm N-11183-1G,Benzyl chloride CTPT C7H7Cl, CAS 100-44-7 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29039100: Hóa chất thí nghiệm: Chlorobenzene for synthesis (C6H5Cl), 1 L/chai, Batch: S7898391, HSD: 31.01.25, CAS: 108-90-7 (nk)
- Mã HS 29039900: 1-Chloronaphthalene dùng trong tổng hợpsử dụng trong phòng thí nghiệm(100ML/CHAI)(CAS 90-13-1) (nk)
- Mã HS 29039900: 4/ Bột nhựa Dix-C(500g/pcs)(dạng nguyên sinh)(Coating agent Dix-C (C16H14Cl2,CAS:28804-46-8),phủ lên bề mặt bảo vệ sản phẩm) (nk)
- Mã HS 29039900: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C12240600- 4,4'-Dibromooctafluorobiphenyl- 100 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29039900: Gas lạnh R22 (nk)
- Mã HS 29039900: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm-HYDROCHLOROTHIAZIDE- Lot: C01-20200403 NSX: 03/2020 HSD: 03/2023 (nk)
- Mã HS 29039900: Gas lạnh 407. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29039900: Gas lạnh R22 (xk)
- Mã HS 29041000: 2841-05 1-Pentanesulfonic Acid Sodium Salt (25g/chai) (CAS: 22767-49-3, C5H11NaO3S) (Hóa chất phân tích dùng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29041000: 4503067553/ Hợp chất hữu cơ Nitro/ Enstrip AU-78M (nk)
- Mã HS 29041000: Chất điện thấp trong mạ kim loại-Accelerating agent(liquid) (20kg/drum), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Chất đóng rắn cho sơn gỗ- P-TOLUENE SULFONIC ACID (D),CAS: 6192-52-5, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Chất làm cứng- HARDENER(H1802) (1000kg/drum), thành phần từ p-Toluenesulfonic acid monohydrate, Cas No: 6192-52-5, dạng lỏng- nguyên phụ liệu dùng trong ngành keo. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29041000: Chất phụ gia điều chỉnh độ pH cho nhựa trong sản xuất tấm melamine_p-Toluenesulfonic Acid, 60kg/fiber drum (nk)
- Mã HS 29041000: Chất trộn Nickel Y-17- Wetting agent(Y-17)(25kg/drum), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Chất xúc tác PTSA- P-Toluene Sulfonic Acid- GRADE D 95% (dùng trong công nghiệp sản xuất sơn). Số CAS: 104-15-4. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29041000: D3412-25G Sodium 1-decanesulfonate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)8CH2SO3Na CAS 13419-61-9 (nk)
- Mã HS 29041000: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng(CTHH: CH3C6H4SO3H)(dùng sx tấm Laminate)(THEO TBPTPL 1117/TB-TCHQ Ngay 27/01/2014)/p-Toluenesulfonic Acid, 60kg/fiber drum- Mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Dispersant- EFW (Số CAS 1258274-08-6, 577-11-7) chứa chất dẫn xuất sulfonated của hydrocarbons dạng bột dùng làm phụ gia phân tán, chống đặc trong sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Dung dịch methanesulfonic axit, mã hàng EBASOLDER 70A*, 20kg/polybtl, mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Hóa chất 1-Octanesulfonic acid sodium salt, HPLC grade, Cas:5324-84-5, CT:CH3(CH2)7SO3Na,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,25g/lọ (nk)
- Mã HS 29041000: Hóa chất 1-Pentanesulfonic acid sodium salt, HPLC grade, Cas:22767-49-3, CT:CH3(CH2)4SO3Na,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,25g/lọ (nk)
- Mã HS 29041000: Hóa chất hữu cơ P-Toluene Sulfonic Acid. Hóa chất dùng trong CNSX sơn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29041000: Hoá chất MP-301 là chất phụ gia sử dụng trong quá trình mạ niken chống ăn mòn cao, dạng lỏng, thành phần chính là Alkyl Sulfonat không bão hoà (100ml/Bottle) (nk)
- Mã HS 29041000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzenesulfonic Acid, Sodium Salt, 99%, mã hàng: 147281-25G, số CAS: 515-42-4 (nk)
- Mã HS 29041000: Hoá chất tinh khiết Heptane-1-sulfonic acid sodium salt-muối của dẫn xuất sulphonat hoá, dùng trong phân tích sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS22767-50-6) (nk)
- Mã HS 29041000: Hoá chất tinh khiết Octane-1-sulfonic acid sodium salt, là dẫn xuất hydrocarbon chỉ chứa nhóm sulpho, dùng cho sắc ký ghép gặp ion LiChropur(R) để phân tích trong phòng TN (25G/ONG)(CAS5324-84-5) (nk)
- Mã HS 29041000: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH TOLUENE-4-SULFONIC ACID MONOHYDRATE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(CAS6192-52-5) (nk)
- Mã HS 29041000: Ichthyol Pale (Chất kháng khuẩn- Nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). Hàng mới 100%- CAS No 1340-06-3 (nk)
- Mã HS 29041000: Muối Natri Pentane-1-sulfonic acid sodium dùng cho sắc kí cặp chromatography LiChropur(R) (25G/ONG) sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS22767-49-3) (nk)
- Mã HS 29041000: N20715D001/ Dung dịch axit metansulfonic NF-2019/ 2019 NF ACID 20L (1 THÙNG 20 LÍT) (theo KQGĐ số 474/TB-KĐ4 ngày 15/05/2018). (nk)
- Mã HS 29041000: Nguyên liệu sản xuất hóa chất tẩy rửa công nghiệp-NATRIUM CUMENE SULFONATE 40% (NaHCO3) (Cas# 15763-76-5)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: Nguyên liệu sản xuất-sulpho, muối và các etyl este- METHANE SULFONIC ACID 70%- (Cas# 75-75-2)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29041000: SSS-Hóa chất SODIUM STYRENE SULFONATE-Dùng trong ngành sơn. CAS no. 2695-37-6/ 7647-15-6 (nk)
- Mã HS 29041000: ST/ Dung dịch Metansulfonic Acid 80-100%, ký hiệu POLIGRAT E398, dùng để làm sạch bề mặt kim loại, 9kg/can, mới 100% (Vật tư phục vụ sản xuất dụng cụ y tế) Theo kết quả PTPL 213/TB-KĐHQ (nk)
- Mã HS 29041000: Dung dịch metansulfonic axit EBASOLDER 70A. Theo kết quả PTPL số 1995/TB-KĐ2 ngày 02/12/2019 (xk)
- Mã HS 29042090: HỢP CHẤT VÔ CƠ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SỬ LÝ BỀ MẶT KIM LOẠI (SODIUM 3-NITROBENZENE SULFONATE)- CAS NO: CAS 127-68-4.HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29042090: NIPAR S-10- Dẫn xuất nitro hóa của hydro cacbon dùng trong ngành sơn, NSX: Angus Chemical Company, 1 lít/chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29049900: AS43/ Hóa chất dùng để sản xuất sản phẩm lọc khí (Hardenner for Carbon Cement S-1F) (thành phần chính là Benzenesulfonic acid, 4-methyll chiếm 50~60%, Cas No.104-15-4) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29049900: Chất 1-Fluoro-3-nitrobenzene, Mã: K953, Lot: AL55005, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H4FNO2; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29049900: Chất làm cứng cát EF-55AT (KAO LIGHTNER EF-55AT) (Furfuryl Alcohol: 70-80%; Furfural: 0.7%,H2O; 19-20%) (nk)
- Mã HS 29049900: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C10735500- 1-Bromo-2-nitrobenzene- 100 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29049900: Keo dán dùng cố định các chi tiết lắp ráp FC-770, thành phần: 100% PERFLUORO COMPOUNDS, C5-18, 1 lọ/ 10kg, mới 100% (nk)
- Mã HS 29049900: Muối natri của axit 3-nitrobenzenesulfonic, dạng hạt, Số CAS: 127-68-4, sử dụng trong ngành dệt- Meropan XR Granulat (25kg/bag), mới 100%. (nk)
- Mã HS 29049900: NI12/ Chất bóc tách Ni12 (25kg/Bao. Thành phần chính là Sodium 3-nitrobenzenesulfonate) (nk)
- Mã HS 29049900: PTSPDP0006/ Kali perfluorobutanesulphonat (C4F9KO3S), CAS:9420-49-3, dạng tinh thể trắng làm phụ gia chống cháy sx hạt nhựa tổng hợp, loại HX98(RM-65), NSX Hubei Hengxin Chemical, mới 100% (nk)
- Mã HS 29049900: SA532/ Chất phụ gia FC-4400 3M(TM),44LB/20KG/thg, dùng để sx băng dính, TP:1-Butanaminium, N,N-dibutyl-N-methyl-, salt with 1,1,1-trifluoro-N- [(trifluoromethyl)sulfonyl]methanesulfonamide (nk)
- Mã HS 29049900: Chất bóc tách Ni12 (25kg/Bao. Thành phần chính là Sodium 3-nitrobenzenesulfonate), (xk)
- Mã HS 29049900: Phụ gia chống tĩnh điện FC-4400,44LB/20KG/thùng (xk)
- Mã HS 29051100: Cồn công nghiệp Ethanol 99.9%, dùng trong công nghiệp điện tử (nk)
- Mã HS 29051100: 08605101/ Methanol AR CH3OH 500ml/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: 08605101/ Methanol CH3OH (nk)
- Mã HS 29051100: 1210705888/ Dung dịch Methanol, dùng để xử lý nước thải công nghiệp (CH3OH 50%, CAS 67-56-1) (nk)
- Mã HS 29051100: 16093(VTTH)/ Methanol (14kg/can) dùng để tấy rửa sản phẩm (VTTH) (nk)
- Mã HS 29051100: 16094(VTTH)/ Methanol (14L/Can) dùng làm dung môi pha chất phản quang sơn lên sản phẩm (VTTH) (nk)
- Mã HS 29051100: 19 HC/MBF-16/ Hỗn hợp rượu methanol, isopropy alcohol, pyrocatechol (CTHH: CH3OH, (CH3) 2CHOH, C6H6O2)/ 29972033I MBF16 25KG UN1987 (nk)
- Mã HS 29051100: 19 HC/MST 502/ Hỗn hợp rượu methanol, isopropyl alcohol, pyrocatechol (CTHH: CH3OH, (CH3)2CHOH, C6H4-1,2-(OH)2)/ 29972059I MST-502 UN1230 (nk)
- Mã HS 29051100: 3/ Hóa chất Methanol 99 %- CH3OH 99%- dùng trong hệ thống xử lý nước, mới 100%, 20kg/can (nk)
- Mã HS 29051100: 3/ Methanol 99% (163kg/thùng) dùng cho hệ thống xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 29051100: 6/ Cồn (Methanol) CH3OH (nk)
- Mã HS 29051100: 8-32-010-01/ Methanol (CH3OH) (nk)
- Mã HS 29051100: AHTR02/ Chế phẩm giặt,tẩy rửa và làm sạch (hàng mới 100%)-METHYL ALCHOL (METHANOL)/C-H3-O-H-CAS CODE NO:67-56-1(METHYL ALCHOL)dạng lỏng,150kg/phy,SỐ:2019-0007768 (nk)
- Mã HS 29051100: AHTR04/ Rượu Metylic (Dùng tẩy rửa làm sạch khuôn)- METHYL ALCHOL (METHANOL)/C-H3-O-H-CAS CODE NO:67-56-1(METHYL ALCHOL) (nk)
- Mã HS 29051100: CH3OH/ Dung dịch Methanol- CH3OH 20%, dùng trong hệ thống xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 29051100: CH4O/ Methanol (ch3oh dùng cho việc pha nhũ đóng trong thùng 160kg/thùng x 53 thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Chất chống thấm dùng trong sản xuất đá nhân tạo, ký hiệu: BT-6000, Hiệu: GoodPower(thành phần: Methanol CH4O 95%-CAS 67- 56- 1)(NSX:Sichuan Hequan building materials Co., Ltd). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: CITRIC ACID C6H8O7.H2O gồm 100% Citric Acid loại Monohydrate, 25Kg/bag.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: CLI/ DUNG DỊCH HÒA TAN-CỒN CN (PRINTING STUFF) (nk)
- Mã HS 29051100: CM-Methanol/ Rượu Mê ty lic (Methanol) (Nồng độ 99.8%), 202 lít/ thùng, hãng sản xuất: Yamaichi. (nk)
- Mã HS 29051100: CO/ CO: Cồn(Methanol-CH4O,trang thai lỏng,ham luong 100%, 76 phi x 160Kg/phi12.160Kg) (nk)
- Mã HS 29051100: Cồn công nghiệp Methanol 99.5%, dùng trong công nghiệp điện tử, 4 lít/ chai (nk)
- Mã HS 29051100: DTB027-1/ Methanol-hóa chất hữu cơ CH3OH (nk)
- Mã HS 29051100: Dung dịch Methanol dùng cho nuôi cấy vi sinh xử lý nước thải, đóng gói 163kg/ phuy.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Dung môi Methanol _163Kg/Phuy (1phuy 163 KGM) (nk)
- Mã HS 29051100: Dung môi Methanol 99% (CH3OH). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Dung môi Methanol.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: FS-11710/ Hóa chất Methanol- CH3OH 10% dùng trong hệ thống xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 29051100: GOSHUKOHSAN003/ Hóa chất Methanol- CH3OH 99%- dùng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-2125 (Methanol 25%), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất công nghiệp Methanol 50%- Ruợu no đơn chức Metylic, 16kg/can, mới 100%. (dùng cho hệ thống xử lý nước) (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất dùng cho hệ thống xử lý nước: NCEV-N-2198 (Cồn công nghiệp: Methanol 98%) (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: HYDRANAL-WATER-IN-METHANOL 5.0, Methanol, cas: 67-56-1, 99.50 %, 1 lít/ chai, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Ethanol 99.5% (CAS 64-17-5), công thức hóa học:C2H6O. Hàng mới 100%. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất hữu cơ METHANOL (CH3OH), không sử dụng sản xuất thực phẩm, phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm.Kết quả PTPL: 1176/TB-KĐ4 (12/09/2017). Hàng mới 100%, dung sai +/- 5% theo HĐ. Số cas: 67-56-1 (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất hữu cơ- METHANOL (CH4O) (nguyên liệu sx các sản phẩm hóa chất formaline,không sử dụng sx thực phẩm,phụ gia và bao bì đóng gói thực phẩm).Hàng mới 100%,dung sai +/- 5% theo HĐ.Số cas: 67-56-1 (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Metanol/ CH3OH. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất methanol (CH3OH) 20% dùng trong hệ thống xử lý nước (gồm Methanol CH3OH 20%, nước H2O 80%) (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 20%. CTHH CH4O. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 50%, công thức: CH3OH, 30Kgs/Can, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 99 %- CH3OH 99%- dùng trong hệ thống xử lý nước (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 99% (20 Kg/can), dùng để xử lý nước thải. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hoá chất Methanol 99%- CH3OH (163kg/drum), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 99,5% dùng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol anhydrous for analysis (max. 0.003% H2O); c thức: CH4O; Batch no: I1074009; (100 l/chai); dùng cho phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; hãng sx Merck (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur; c thức: CH4O; Batch no: I1074009; (100 l/chai); dùng cho phòng thí nghiệm; hàng mới 100%; hãng sx Merck (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol-CH3OH (dùng để lau chùi, tẩy rửa máy móc, sản phẩm chống ôxy hóa) (nk)
- Mã HS 29051100: Hoá chất Methyl alcohol-d4 99.8% 01105-100ml-003 (100ml/lọ) CAS no: 811-98-3, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất N-11854-100MG,1,2,3,4,10,10-Hexachloro-6,7-epoxy-1,4,4a,5,6,7,8,8a-octahydro-endo,endo-1,4:5,8-dimethanonaphthalene CTPT C12H8OCl6, CAS 72-20-9 dùng trong PTN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất phòng thí nghiệm 05470-1G,Bovine serum albumin CTPT (C6H10O5)n, CAS 9048-46-8 dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất thí nghiệm: Methanol anhydrous for analysis (max. 0.003% H2O) (CH3OH), 1 L/chai, Batch: I1085012, HSD: 30.04.23 (CAS: 67-56-1) (nk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất xử lý nước thải công nghiệp Methanol-CH3OH 99% (cam kết không phải là tiền chất) (nk)
- Mã HS 29051100: HOA CHAT_METHANOL GR/ Hóa chất Methanol GR for analysis (2.5L/chai) (nk)
- Mã HS 29051100: HSM-000007/ Methanol CH3OH 99.9%, gồm 99.9% Methanol và 0.1% nước, 163 Kg/Drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: KDTC-4534/ Hóa chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-2150 (Cồn công nghiệp 50%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: KOHSAN-03/ Methanol 40% (CH4O), CAS: 67-56-1 (dùng cho máy xử lý nước thải trong nhà xưởng) (nk)
- Mã HS 29051100: M/ Methanol (ch3oh dùng cho việc pha nhũ đóng trong thùng 160kg/thùng x 34 thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: M/ Methanol (CH4O) (nk)
- Mã HS 29051100: Mẫu cồn công nghiệp Methanol, Cas: 67-65-1, P/N: K046, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: MEN/ Metanol (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 29051100: MET/ Methanol/CH4O (nk)
- Mã HS 29051100: Metanol (Methanol-Plus-); CH3OH; (1 chai 3L) (nk)
- Mã HS 29051100: Metanol CH3OH (Cas: 67-56-1, hàm lượng 99,7%, dùng để pha dung môi làm sạch, 200 lít/1phi, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29051100: Metanol, 0.1 mol/Lít, hiệu SAMCHUN, 1 lít1 kgs 1 bình, mới 100%. DN nhập khẩu lần đầu, chưa giám định/ 0.1N-hydrochloric acid in methanol (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol (chai/2,5L) CH3OH, cas: 67-56-1, dung môi dùng trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol 40% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol 99% (Can 30 Lít). mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol 99%- CH3OH (nk)
- Mã HS 29051100: METHANOL 99.9%: CHỈ DÀNH CHO CÔNG NGHIỆP, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol- CH3OH 50%- Dung môi tẩy rửa- 25 can(1can20kgs)/ VN (nk)
- Mã HS 29051100: METHANOL DRY REAGENT 34741 1L dung dịch METHANOL dùng trong phòng thí nghiệm máy KARL FISCHER (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol- dung dịch cồn Methanol dùng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện, điện tử (0.1L/Chai). NSX: RCI LABSCAN LIMITED. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol/ Dung môi Methanol (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol/ Hoá chất hữu cơ dùng trong nghành sơn,nhựa, giày... Methanoll>99.85% (nk)
- Mã HS 29051100: METHANOL(methanol dạng lỏng-NL hóa chất ngành keo.GĐ số: 175/PTPLHCM-NV) (nk)
- Mã HS 29051100: METHANOL, AR dung tích 1L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 67-56-1) mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: METHANOL, HPLC dung tích 4L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 67-56-1) mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Methanol. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: MT280/ Methanol 40%, dùng cho việc xử lý hệ thống nước thải công nghiệp tại nhà máy. (nk)
- Mã HS 29051100: NCE01/ Hóa chất NCEV-N-2125 Methanol CH3OH mã CAS: 67-56-1 (dùng xử lý nước) (nk)
- Mã HS 29051100: NPL02/ CHẤT LIỆU IN (CỒN CÔNG NGHIỆP- METHANOL) ĐỰNG TRONG 6 THÙNG PHI- 160KG/PHI- MỚI 100%- SỐ CAS: 67-56-1 XÁC NHẬN HÓA CHẤT 2020-0028258 (nk)
- Mã HS 29051100: NPLVN040/ Chất phụ gia methanol- (Mã Cas: 67-56-1, CTHH: CH4O) (nk)
- Mã HS 29051100: NTD-311/ Hóa chất Methanol 99% dùng trong xử lý nước thải. Packing 10Lit/can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: NVL09/ Chất methalon pha phẩm dạng lỏng (nk)
- Mã HS 29051100: RM1510000/ Hóa chất Methanol (Methyl Alcohol CH3OH) dùng trong phòng thí nghiệm (2.5 lít/chai), CAS 67-56-1 (nk)
- Mã HS 29051100: RSE028/ Dung môi Methanol (163kg/drum, dùng trong ngành công nghiệp mực in, sơn) (nk)
- Mã HS 29051100: S-CHE0010/ Cồn Methanol 99.5% (500ml/chai) _ [CHE0010] (nk)
- Mã HS 29051100: SUM-01758/ Axit acetic CH3COOH 99.8% dùng để phân tích (2.5LIT/chai) dùng để bổ sung PH cho máy Flux (nk)
- Mã HS 29051100: SUP0005/ Methanol 40%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: Thiết bị vật tư phục vụ dầu khí lô 06.1: Dung môi Methanol, 200 lit/thùng, trọng lượng 163kgs/thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051100: VLKC008/ Dung môi methanol,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: VLPC020/ Chất sơn khuôn OSK-592GV (dùng cho khuôn đúc)-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051100: VMMETHANOL/ Dung môi Methanol CH3OH (chất đốt gia nhiệt) (nk)
- Mã HS 29051100: 6/ Methanol (cồn) CH3OH (xk)
- Mã HS 29051100: Axit acetic CH3COOH 99.8% dùng để phân tích (2.5LIT/chai) dùng để bổ sung PH cho máy Flux,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Chất phụ gia Methanol (CH3OH)-Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Cồn ALCOHOL ETHANOL (ETHYL ALCOHOL) 96% dùng trong công nghiệp (xk)
- Mã HS 29051100: Cồn công nghiệp, 15kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Cồn Ethanol, (20 lít/ 1 thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Dung dịch Methanol 50%- CH3OH (980Kg/Tank) (xk)
- Mã HS 29051100: Dung dịch Methanol- CH3OH 20%, dùng trong hệ thống xử lý nước thải (xk)
- Mã HS 29051100: Dung môi công nghiệp chất- METHANOL- Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29051100: Dung môi công nghiệp Methanol (163 kgs/thùng), mã cas: 67-56-1. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Dung môi Methanol (xk)
- Mã HS 29051100: Dung môi Methanol, thành phần methanol 99.9%, sử dụng làm nguyên liệu chất đốt trong ngành công nghiệp, (163kg/drum), moi 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất dùng trong công nghiệp Methanol 99%(CH3OH) (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất hữa cơ Methanol (CH4O), dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 67-56-1 (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, giày...METHANOL > 99.85%. Xuất xứ: Malaysia (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol >99% (CH4O) (163kg/ thùng) (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 10%- hóa chất dùng trong xử lý nước, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 40% (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 40%, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 40%. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol 99%, công thức hóa học CH3OH, CAS No: 67-56-1. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol CH3OH (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol- CH3OH (xk)
- Mã HS 29051100: Hóa chất Methanol GR 99.8% [1.06009.2500]- 42010M. Chai/2.5L. Dùng trong phòng thí nghiệm (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol (CH3OH (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol 163Kg/ thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol 40% (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol 40% (CH4O), Thành phần Methanol và nước CAS: 67-56-1 (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol 99% (163kg/thùng) (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol CH3OH (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol CH3OH (500ml/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol CH3OH 99.9%, gồm 99.9% Methanol và 0.1% nước, 163 Kg/Drum. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol, công thức hóa học CH3OH để xử lý nhiệt. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: Methanol, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051100: NCEV-N-2125 (Methanol- CH3OH) mã CAS: 67-56-1 (hóa chất cho hệ thống xử lý nước công nghiệp) (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn công nghiệp IPA (isopropyl alcohol)- Dung môi tẩy rửa sản phẩm, thành phần: Propan-2-OL 99%, Water 1%, 1 can 20 Lít, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn IPA (20 lít/ thùng), chất tẩy rửa dùng trong công nghiệp, mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn IPA (Isopropyl Alcohol) dùng cho sản xuất, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ (Cồn isopropanol) thành phần là chất IPA; 18L/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ . / Hóa chất IPA (Iso propyl alcohol 99.8%) C3H8O. Mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Chế phẩm Neoclean IPA thành phần Isopropyl alcohol 99%.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Cồn công nghiệp IPA (isopropyl alcohol)- Dung môi tẩy rửa sản phẩm, thành phần: Propan-2-OL 99%, Water 1%, 1 can 20 Lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Cồn IPA (isopropyl alcohol) nồng độ 99%- Dung môi tẩy rửa (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Cồn Isopropanol (Thành phần là chất IPA, 20L/thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Hóa chất Isopropanol, 160kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ./ Iso propyl alcohol- IPA (cồn công nghiệp dùng để tẩy sạch bụi trên bề mặt kim loại hoặc kính) (1 can 14,5 kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 0378178/ Dung dịch vệ sinh máy laser Propanol 30ml, dùng trong máy laser TruLaser 3030, mã hàng 0378178,mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 06140102/ C3H8O Iso propanol (IPA) 99.7% Industry 18Kg/can (nk)
- Mã HS 29051200: 06140102/ Hóa chất Iso propyl alcohol 99.7%,Công thức:C3H8O (nk)
- Mã HS 29051200: 1-02-0014/ Dung môi Isopropyl alcohol (IPA) 100% (dùng để rửa nguyên vật liệu) (nk)
- Mã HS 29051200: 1210809610/ Cồn chai 2 Prpanol, 2,5lit/chai (nk)
- Mã HS 29051200: 12-PM34/ Isopropyl Alcohol(IPA) (dùng để trộn nguyên liệu trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử) (nk)
- Mã HS 29051200: 15959(VTTH)/ Isopropanol (16 lít/Can) dùng để tấy rửa sản phẩm (VTTH) (nk)
- Mã HS 29051200: 1RS0087/ Chất làm sạch bề mặt kim loại 952-S dùng trong sản xuất chip, 46-350 (tên hóa chất: Isopropyl alcohol; công thức: C3H8O; hàm lượng: 50%; mã CAS: 67-63-0)/ 121.1332/ 12.960016 USD (nk)
- Mã HS 29051200: 2- PROPANOL.- drum/ 25 kg- C3H8O.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm.- HSD: 15/03/2026-04/03/2026..- Cas: 67-63-0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 2710003100/ Dung môi Isopropyl alcohol M19-045(IPA), thành phần 100% Isopropyl alcohol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 2999101 Rượu Isopropyl Tamura Solder Flux S-36 15kg/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 2-propanol- 2.5l/chai-C3H8O.- Hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm..- Cas: 67-63-0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 2-Propanol; (CH3)2CHOH; (1 can 14Kg) (nk)
- Mã HS 29051200: 3/ IPA-Isopropyl Alcohol (Can 30 Lít) (nk)
- Mã HS 29051200: 3008741/ Chất tẩy rửa làm sạch bề mặt kim loại CHEM IPA ISOPROPYL ALCOCOL_200L, CAS: 67-63-0 (1 UNL200L), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 36/ Chất làm sạch bề mặt Y41-0184 (thành phần cấu tạo: Isopropanol > 90%, Fluoropolymer <10%) (nk)
- Mã HS 29051200: 4/ Hóa chất HYCARE HAND RUB (HAND PUMP) [XXXXHYC111-1.0P] (1L/chai), số CAS:67-63-0, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 400751A/ Isopropyl alcohol (JXTG, 160kg/drum) (chất tẩy rửa) (1 DRUM160 KG) (nk)
- Mã HS 29051200: 43000286/ Chất làm sạch da Isopropyl alcohol (ipa) (nk)
- Mã HS 29051200: 500242367/ IPA (ISOPROPYL ALCOHOL) (nk)
- Mã HS 29051200: 500242367/ IPA 500ML (ISOPROPYL ALCOHOL) (nk)
- Mã HS 29051200: 5755(VTTH)/ Chất tẩy rửa 2-Propanol 3 lít/ chai (VTTH) (nk)
- Mã HS 29051200: 5967-05 2-Propanol (1Gal # 3,785Lít/thùng) (CAS: 67-63-0, C3H8O) (Hóa chất dùng cho ngành vi mạch điện tử) (Giấy xác nhận khai báo hóa chất số: HC2020027658) (nk)
- Mã HS 29051200: 70% Isopropanol Wako for Disinfection, 500mL/chai, C3H8O (nk)
- Mã HS 29051200: 79315/ Hợp chất SOLDERGUARD 100 ADDITIVE, thành phần nước (CAS 7732-18-5) 85%-95%, propan-1-ol (CAS 71-23-8) 1%-10%, Organic compound 1%-10%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: 867-0051-002/ Isopropyl Alcohol C3H8O(1 KG 1.3 Lít) (nk)
- Mã HS 29051200: A01/ Hóa chất IPA (Isopropyl Alcohol) (19l/thùng),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: A0100020/ Cồn TOKUSO IPA-SE (C3H8O), nồng độ 99,9%, dùng để rửa bề mặt sản phẩm trong công đoạn cuối (sau nung và mạ), 190 lít/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: AHTR03/ Rượu propyl (dùng tẩy rửa làm sạch air bag) N-Propanol (NPA) (nk)
- Mã HS 29051200: AJDM01/ Dung môi hỗn hợp hữu cơ (N-Propanal NPA, C3H8O, CAS 71-23-8, Xac Nhan Hoa Chat: HC2020027215) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: B96/ Dung môi hỗn hợp (dùng để hỗ trợ trong việc hàn linh kiện cho sản phẩm điện tử) FLUX TF-800H (SC 6042-RH), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: C00025-01/ Iso propyl Alcohol (IPA) C3H8O 99.9% (20 Lít/Can) (nk)
- Mã HS 29051200: CA02900005/ Chất trợ hàn Sparkle Flux ESR-250T4, dạng lỏng dùng để phun lên sản phẩm cần hàn. Thành phần: Propan-2-ol (C3H8O) 80-90%; Rosin 10-16%; Activator 1-3% (nk)
- Mã HS 29051200: CCDC-30022N/ Cồn IPA. (ISO Propyl Alcohol) dùng tẩy rửa, vệ sinh máy móc. hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29051200: CH00017/ Hóa chất Iso Propyl Alcohol (IPA 99.9%) CH3CHOHCH3 dùng trong xi mạ (160kg/thùng), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: Chất làm sạch ARC 208- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 1 của TK: 103236048750 (01/04/2020). (nk)
- Mã HS 29051200: Chất làm tăng độ bám dính, thành phần chính là Isopropanol, phụ gia dùng trong sản xuất mực in- DIANAL LR-T904/ 10-090002-6.2260 (nk)
- Mã HS 29051200: CHEMICAL02/ Rượu Isopropyl (hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng #6200 Số CAS: 67-63-0 13 KG/CAN,dùng làm chất xúc tác, chống oxy hóa cho sản phẩm cuộn cảm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: CHEMICAL234/ Rượu Isopropyl (hóa chất hữu cơ) THINNER SO-500 Số CAS: 67-63-0 14,000 GAM/CAN,dùng làm chất xúc tác, chống oxy hóa cho sản phẩm cuộn cảm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: CHEMICAL260/ Rượu Isopropyl (hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng THINNER 425 (20LT/CAN), Dùng làm chất xúc tác, chống oxy hóa cho SP cuộn cảm (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29051200: CHEMICAL29/ Isopropanol (rượu) FLUX T-1 Số CAS: 67-63-0 14 KG/CAN,dùng làm chất xúc tác, chống oxy hóa cho sản phẩm cuộn cảm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: CNS0004/ Dung dịch Iso Propyl Alcohol 99,98%- C3H8O 99,98% (5 lit/can, CAS: 67-63-0) (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn 99.5 % (cồn công nghiệp) dung môi tẩy rửa sản phẩm (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn công nghiệp ALCOHOL, là nguyên dùng để chạy máy in 04 màu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn IPA (Iso Propyl Ahcohol) Dung môi tẩy rửa đồ gá- 1 lít IPA 0.788kg (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn Isopropanol 20 lít/ thùng (thành phần:Isopropanol Alcohol >99%);dùng để tẩy rửa các linh kiện điện tử;mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Cồn Isopropanol 70% 1000ML/ BT (thành phần: 2-Propanol >70-< 90%);dùng trong phòng thí nghiệm;mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: CS-ISOPROALCO/ Hóa chất Iso Propyl Alcohol (IPA) (dùng vệ sinh sản phẩm), không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 29051200: D02PROPAL/ 2-Propanol (CH3)2CHOH (1 can 14kg) (nk)
- Mã HS 29051200: DTVT-0010-009/ Cồn IPA 99.5 % 500ml/ Chai, 1 chai gồm 0.5 kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Dung dịch hữu cơ Isopropyl alcohol 99.5%, dùng trong phòng thí nghiệm, t/p: Isopropyl alcohol 100%. NSX: OCI. Hàng mới 100% (1L/chai) (nk)
- Mã HS 29051200: Dung dịch Isopropyl alcohol/ VT-09 THINNER. Thành phần: Isopropyl alcohol: 99.8%. (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn). Theo TBKQPL số: 369/TB-KĐHQ ngày 12/06/2018 (nk)
- Mã HS 29051200: Dung dich rửa mực Isopropylancol C3H7OH (IPA), mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Dung dịch tách khuôn công nghiệp TF-41A03 (dùng trong công nghiệp dệt, dạng lỏng, CAS: 67-63-0. Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi công nghiệp Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.8% (20 lít/can) NSX: LG chemical.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi hữu cơ ISOPROPYL ALCOHOL BULK, CAS: 67-63-0 (Isopropyl alcohol) (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi IPA (dùng để lau chùi, tẩy rửa máy móc, sản phẩm chống ôxy hóa) (mã CAS: 67-63-0) (3 phuy, 160kg/phuy) (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi Isopropylalcohol dùng cho nhựa resin, điều chỉnh độ lỏng của nhựa để đúc ổ mỏm cụt cho chân giả- Isopropyl Alcohol, Mã hàng: 634A58 (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi pha loãng để nhúng kim loại Solvent #6200 (Rượu Isopropyl (hóa chất hữu cơ) có nhiều công dụng #6200) 13KG/CAN- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Dung môi tẩy rửa ISO PROPYL ALCCHOL(IPA), dùng cho khuôn.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: dungcu/ Sản phẩm hoá chất Isopropyl Alcohol (IPA) (Dạng lỏng, dùng để tẩy rửa kim loại), Hàng mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 29051200: EA/A propan-1-ol (Rượu Propyl)- hóa chất hửu cơ- N-propanol or normal propyl alcohol,T3H8 71-23-8 C3H8O (dùng để hòa tan chất màu trong nhuộm màu túi khí) (KQGĐ số 2336/N3.13/TĐ ngày 11/01/2014) (nk)
- Mã HS 29051200: F0008/ Cồn Isopropyl Alcohol ((CH3)2CHOH 90%, 20 lit/can, Singapore) (1 lít 0,786 kg) (nk)
- Mã HS 29051200: FNS011/ Dung dịch Iso Propyl Alcohol 99,98%- C3H8O 99,98% (5 lit/can, CAS: 67-63-0) (nk)
- Mã HS 29051200: FS-00033/ Cồn IPA, nồng độ: >99.99%, công thức: (CH3)2CHOH) (160 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 29051200: HC19/ Cồn IPA- Isopropanol (CTHH: C3H8O) (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất 1-Propanol for analysis ACS,Reag. Ph Eur(1 lít/chai); c/thức:C3H8O; Batch:K52030497.dùng trong phòng t/no hàng mới 100%; hãng sản xuất Merck (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất 2-Propanol for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur; công thức C3H8O (1lit/chai); Batch No K51913434, dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100%; hãng sản xuất Merck (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất dùng làm nguyên liệu để sản xuất phụ gia mạ đồng dạng lỏng thành phần gồm 2-Propyn-1-ol 95%, Formaldehyde 1%, mã hàng COMP.10904*, 10kg/Polybtl, mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: ISO PROPYL ALCOHOL, 4Lít/ chai, 4 chai/ case; số cas:67-63-0, công thức hoá học: C3H8O, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất hữu cơ N-PROPANOL (C3H8O), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 71-23-8 (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IPA (Isopropyl Alcohol), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IPA, (Iso Propyl Alcohol) Công thức: C3H8O, xuất xứ:Korea (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất Iso propyl alcohol (160kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất Isopropanol (CH3CH(OH)CH3)- Cas No:67-63-0- AR 500ml/chai- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất Isopropyl Alcohol- (IPA- C2H8O) (dung môi dùng cho vệ sinh máy móc). Đóng gói 20 lít/can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IsoPropyl Ancohol (C3H8O), 20 lít/can, dùng để sát trùng, vệ sinh tại nhà máy (nk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất thí nghiệm: 2-Propanol for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur (CH3CH(OH)CH3), 1 L/chai,Batch: K51877934, HSD: 30.09.24, CAS: 67-63-0 (nk)
- Mã HS 29051200: IH0006A-TH/ Dung môi tẩy rửa là cồn IPA (Iso Propyl Alcohol) dùng để làm sạch lỗ nhựa CAS:67-63-0 (160KG/PHUY), CTHH: C3H8O (nk)
- Mã HS 29051200: IPA (C3H8O)- ISOPROPAN ALCOHOL SOLVENT IPA: Hóa chất hữu cơ sử dụng cho công nghiệp. đóng gói 18040kg/ iso tank. mã Cas: 67-63-0, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: IPA (Iso Propyl Alcohol)- Công thức: C3H8O (20Lit/Can), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: IPA/ Hóa chất Isopropyl Alcohol (IPA) (160kg/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: IPA. (NL SX trong CN dệt)- Isopropyl alcohol (cas:67-63-0) (Đề nghị lấy mẫu) (nk)
- Mã HS 29051200: IPA-Isopropyl Alcohol 99.8%(Can 30 Lít) (Rượu Isopropyl) (Dùng để rửa hàng hóa). Mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ISO PROPYL ALCOHOL (IPA)- Hoá chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. Số CAS: 67-63-0.Xuất xứ: Indonesia (nk)
- Mã HS 29051200: Iso Propyl Alcohol (quy cách: 163kg/phuy), hàng mới 100%, xuất xứ Singapore. (nk)
- Mã HS 29051200: ISO PROPYL ALCOHOL/ Hóa chất IPA (Iso Propyl Alcohol), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Iso propyl Alcohol, hàng mới 100% (1 can 30 lít), dung đê rưa hang linh kiên điên tư va vê sinh phu tung, may moc. (nk)
- Mã HS 29051200: ISO/ PROPAN-2-OL(RUOU ISO PROPYL) (nk)
- Mã HS 29051200: Isopropanol (rượu) FLUX T-1 (14KG/CAN)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ISOPROPYL ALCOHOL (IPA- C3H8O- CAS CODE: 67-63-0)- Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: ISOPROPYL ALCOHOL IPA-Dung môi hữu cơ, dùng trong ngành in sơn: 160kg/thùng(mới100%); Mã CAS: 67.63.0, Công thức hóa học: C3H8O. (nk)
- Mã HS 29051200: ISOPROPYL ALCOHOL(C3H8O). Mã CAS: 67-63-0. Hóa chất dùng trong công nghiệp nhựa hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl alcohol-162kg/ Cồn isopropyl- isopropyl alcohol. Hóa chất làm sạch bề mặt bo mạch. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl alcohol-hóa chất dung trong sản xuất ngành sơn (10drum1710kg)hàng mới 100% cas:67-63-0 (nk)
- Mã HS 29051200: KX0067/ Hóa chất Isopropyl Alcohol (IPA); 13 kg/can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: M1190_IPA/ IPA (Isopropyl Alcohol) (CH3)2CHOH (nk)
- Mã HS 29051200: MM04-004071/ HÓA CHẤT ĐỒNG CUCOAT GVIII-F (CHỨA Isopropyl alcohol <10%) TẠO LỚP TRÊN BỀ MẶT ĐỒNG (nk)
- Mã HS 29051200: MM04-007516/ HÓA CHẤT MJH V-CUPRUM K2 (CHỨA Isopropyl alcohol 0.5 +/- 0.3%) DÙNG ĐỂ ỔN ĐỊNH MẠ ĐỒNG (nk)
- Mã HS 29051200: MT11/ Chất tẩy rửa- P7506401- SOLVENT #6200- Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: MT13/ Dung môi-P7402501- SPARKLE FLUX NO.48M- Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: N- Propanol (N- Propyl Alcohol) dung môi dùng trong ngành công nghiệp mực in, sơn,.. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: N20717D001/ Chất hoạt động bề mặt dạng không phân ly/ 2544LF-P PRIMARY ADDITIVE 20L (1 thùng 20 lít);(KBHC:HC2020027418, ngày 12/06/2020) (nk)
- Mã HS 29051200: NLP-08/ Cồn Isopropy Alcohol 99% (propan-2-ol), CH3CHOHCH3, Cas: 67-63-0, hàm lượng 99,9%, 160 kg/1 phi, hàng mới 100%)/ KP (nk)
- Mã HS 29051200: N-Propanol (N- Propyl Alcohol) dung môi dùng trong ngành công nghiệp mực in, sơn..., mã CAS: 71-2-38. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051200: P-FLUX-01/ Chất tẩy rửa mối hàn thành phần chinh là: 2-propanol (C3H8O) 90% (nk)
- Mã HS 29051200: Propan-2-ol- (AAC12045V) ISO-PROPYL ALCOHOL[Cas:67-63-0; C3H8O](KQ: 508/KĐ4-TH ngày 22/05/2020) (nk)
- Mã HS 29051200: Propan-2-ol. THINNER(BAM-1078), thành phần 2-Propanol 85-95%, n-Butyl acetate 5-15%, (KQ PTPL Số 202/TB-KĐHQ ngày 19/07/2019) (nk)
- Mã HS 29051200: Propyl Alcohol- IPA- C3H8O/ Hóa chất Iso Propyl Alcohol- IPA- C3H8O 99.5% (20lit/can) (nk)
- Mã HS 29051200: RNS0001/ Dung dịch Iso Propyl Alcohol 99,98%- C3H8O 99,98% (5 lit/can, CAS: 67-63-0) (nk)
- Mã HS 29051200: Rượu Isopropyl (hóa chất hữu cơ) THINNER SO-500 (14KG/CAN)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: Rượu Isopropyl, hóa chất hữu cơ, Solder Flux R Thinner, 14KG/CAN 610/TB-KD4 25/04/2019 (nk)
- Mã HS 29051200: RƯỢU PROPYL (N-PROPANOL)- HÓA CHẤT HỮU CƠ DÙNG TRONG NGÀNH GIẦY. SỐ LƯỢNG: 34 PALLETS 136 DRUMS x 165 KG 22.440 KG (N.W) (nk)
- Mã HS 29051200: Sản phẩm hóa chất- ISOPROPYL ALCOHOL >99.8 wt% PURITY, U-CHEMIE. CAS NO:67-63-0, CTHH: C3H8O.(1 UNIT 1 DRUM 200 LIT); Mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: SEQ045/ Dung môi SPARKLE FLUX SR-104SD (dùng để làm sạch mặt lõi. Thành phần gồm: Propan-2-ol (90-100%), Rosin (3-4%), Activator < 1%, CAS No: 67-63-0). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: SEV005_13_05/ Dung môi SPARKLE FLUX-SR-104SD (thành phần chính: Isopropyl alcohol, rosin) (nk)
- Mã HS 29051200: SEX0001/ Isopropyl Alcohol 99.6%(C3H80),20 lít/can,d0.786 g/cm3, dùng trong công nghiệp (660043) (nk)
- Mã HS 29051200: SUB205387-Cồn Iso Propyl Alcohol (20L/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: SV503/ IPA isopropyl alcohol (160kg/thùng)/ KR (nk)
- Mã HS 29051200: THTD20/ Cồn ISO PROPYL ALCOHOL(1600gram),(Dùng để vệ sinh đồ dùng, thiết bị, phục vụ SXXK)(160kg/phi,thùng) (nk)
- Mã HS 29051200: THVT000006/ Cồn công nghiệp IPA (isopropyl alcohol) dùng để tẩy rửa (nk)
- Mã HS 29051200: TOKUSO IPA-SE, C3H8O, (Isopropanol, 1 thùng 190 lit) (nk)
- Mã HS 29051200: VN00344/ Dung dịch cồn tẩy rửa Isopropyl alcohol (2 propanol). CTHH: C3H8O dùng để tẩy rửa, đóng gói: 160kg/phuy; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: W000150 _ ISO-PROPYL ALCOHOL _ Propan-2-ol _ Npl sx mực in (371 PTPL MN) (nk)
- Mã HS 29051200: XAAD00926/ Cồn công nghiệp (Neozol IPA), dùng để tẩy rửa thiết bị trong nhà máy, độ tinh khiết trên 90%, dung tích 16.7l/can, nhà sản xuất TJS Pte Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 29051200: YAMACHI IPA/ Chất tẩy rửa I.P.A (Iso propyl Alcohol C3H8O (99.8%), CAS NO: 67-63-0) 160kg/ drum (nk)
- Mã HS 29051200: 1-02-0014: Dung môi Isopropyl alcohol (IPA) 100% (dùng để rửa nguyên vật liệu), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: 2-Propanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph EurCồn chai, 2.5L/chai (xk)
- Mã HS 29051200: Chế phẩm Neoclean IPA thành phần Isopropyl alcohol 99%.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn 99.5 %- dung môi tẩy rửa (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn công nghiệp (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn công nghiệp (Neozol IPA), dùng để tẩy rửa thiết bị trong nhà máy, độ tinh khiết trên 90%, dung tích 16.7l/can, nhà sản xuất TJS Pte Ltd, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn- Ethanol C2H50H 98 độ (30L/Can) (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn IPA 15 lít/ thùng. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn Iso Propyl Alcohol (20L/can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn Isopropanol (Thành phần là chất IPA, 18L/thùng) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn Isopropanol 20L/thùng, thành phần isopropyl alcohol >99%, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn ISOPROPYL ALCOHOL- NPL28/ TH(Số CAS 67-63-0) (Qui cách NW:160 kg/Drum) (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn Isopropylancol (IPA) C3H7OH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Cồn y tế Ngân Hà- 90 độ, 500ml (xk)
- Mã HS 29051200: Dung dịch IPA (X10-001010) dùng để rửa máy móc, thiết bị (thành phần chính là Isopropyl Alcohol) 1 can 14kg, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: DUNG MOI IPA (xk)
- Mã HS 29051200: Dung môi IPA (Iso Propyl Alcohol) tinh khiết. Mã DK. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Dung môi tẩy rửa IPA dùng để làm sạch lỗ nhựa CAS:67-63-0 (160KG/PHUY) công thức hóa học C3H8O (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất hữu cơ ISO PROPYL ALCOHOL (C3H8O), công dụng là rửa thiết bị, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IPA (Iso propyl alcohol 99.8%) C3H8O. Mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IPA(isopropyl Alcohol), 200 lit/ thùng (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất IPA,(Iso Propyl Alcohol) Công thức: C3H8O, xuất xứ:Korea (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất Isopropanol, 160kg/thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Hóa chất MJH V-CUPRUM K2 chứa Isopropyl alcohol 0.5+/-0.3%, Potassium sodium tartrate 0.5+/-0.4%, a,a'-Dipyridyl 0.5+/-0.4% dùng để ổn định mạ đồng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: IPA (ISOPROPYL ALCOHOL) (500ML/CHAI) (xk)
- Mã HS 29051200: IPA 500ML (ISOPROPYL ALCOHOL) (500ML/CHAI) (xk)
- Mã HS 29051200: Iso Propyl Alcohol 99,98%- C3H8O 99,98% (5 lit/can, CAS: 67-63-0), (xk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl Alcohol ((CH3)2CHOH 90%, 20 lit/can, singapore) (1 lít 0,786 kg), mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl Alcohol (C3H8O)(làm sạch bề mặt bo mạch) (Số CAS 67-63-0) (xk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl alcohol (propan-2-ol), CH3CHOHCH3, Cas: 67-63-0, hàm lượng 99,9%, 160 kg/1 phi, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 29051200: Isopropyl Alcohol 99.6%(C3H80),20 lít/can,d0.786 g/cm3, dùng trong công nghiệp (xk)
- Mã HS 29051200: ISO-PROPYL ALCOHOL Cồn công nghiệp (dùng trong công nghiệp sản xuất sơn hoặc mực in). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051200: PROPAN-2-OL(RƯỢU ISO PROPYL) (xk)
- Mã HS 29051200: TB-0034- Cồn IPA. (ISO Propyl Alcohol) dùng tẩy rửa, vệ sinh máy móc. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051300: 001-020/ N-Butanol C4H9OH 99.98% (3207005004) (nk)
- Mã HS 29051300: Dung môi công nghiệp Normal Butanol, CTHH: C4H10O, mã cas: 71-36-3, Dung sai +/- 5%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051300: EASTMAN (TM) N-BUTANOL, BULK (GMN-P00042S0) (N-Butanol- C4H10O; CAS CODE: 71-36-3)- Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051300: Hóa chất dùng trong công nghiệp sơn: (Rượu N-Butylic: BUTANOL, C4H9OH, CAS NO. 71-36-3). 167KG/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051300: Hóa chất hữu cơ N-BUTANOL (C4H10O), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. Số cas: 71-36-3 (nk)
- Mã HS 29051300: N- Butanol (NBA) C4H10O,CAS:71-36-3- Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (dùng trong ngành sơn), công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất (nk)
- Mã HS 29051300: N BUTANOL (NBA, Butan-1-ol, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, 167kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051300: N- Butanol C4H10O,CAS:71-36-3- Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (Dùng trong ngành sơn), công ty cam kết hàng không thuộc danh mục tiền chất. (nk)
- Mã HS 29051300: N BUTANOL, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in,..., đóng 167kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051300: N-Butanol (C4H10O); mã CAS: 71-36-3. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in (18.900 kg net/isotank). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051300: n-Butanol CH3(CH2)2CH2OH, CAS số:71-36-3, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051300: N-BUTANOL- Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, Số CAS: 71-36-3. Xuất xứ: SOUTH AFRICA. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051300: N-Butanol (C4H10O), dung môi sử dụng trong nghành sơn, thuốc nhuộm... Đóng trong phuy sắt: 167 kg/phuy, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 29051400: 2308015 Dung môi ALCOHOL 99% 200L/Drum, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051400: DM ISOBUTYL/ Dung môi ALCOHOL 99% (Isobutanol). mục 10 thuộc TK 103181181500/C11 (nk)
- Mã HS 29051400: Dung dịch Isobutyl alcohol/ VT-15 THINNER (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn) (Theo TBKQPL số: 476/TB-KĐHQ ngày 20/08/2018) (nk)
- Mã HS 29051400: Hóa chất dùng trong sản xuất sơn ISO-BUTANOL (99,85%), số CAS: 78-83-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051400: Hóa chất hữu cơ ISO BUTYL ALCOHOL (IBA) (C4H10O), số CAS: 78-83-1. Dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051400: HÓA CHẤT HỮU CƠ ISOBUTYL ALCOHOL, (tên thương mại:ISO BUTANOL), KQGĐ: 349/TB-PTPL, 25/03/2016 (nk)
- Mã HS 29051400: Hóa chất thí nghiệm: Isobutanol (isobutyl alcohol) EMPLURA (C4H10O; (CH3)2CHCH2OH), 2.5L/chai, Batch: K50196385, HSD: 30.04.23 (nk)
- Mã HS 29051400: ISO- BUTANOL, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in,.... Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051400: ISO-BUTANOL, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in..., đóng 165 kg/phuy. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29051400: Isobutyl alcohol (2-methyl-1-propanol), dung môi dùng để pha chế sơn/ SOLVENT-IBA (Quá hạn GĐ: 39/TB-KĐ3 ngày 07/09/2016) (nk)
- Mã HS 29051400: ISOBUTYL ALCOHOL (Butanol khác dạng lỏng)- SX SƠN (nk)
- Mã HS 29051400: Dung môi N-Butanol. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051400: Iso butanol, công thức: (CH3)2CHCH2OH, là một dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn bề mặt, có tính chất hoà tan tốt nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp. Đóng 165 kg/phuy, mới 100%. (xk)
- Mã HS 29051600: 2-ETHYL HEXANOL(2EH) (Rượu monohydric no),NL sxuất chất hóa dẻo DOP (+/-5%). NL nhập thường để pvụ sx.Hàng có cùng tên gọi,thành phần,công dụng theo 537/KĐ4-TH (19/06/2019), CAS 104-76-7. C8H18O (nk)
- Mã HS 29051600: ADDITIVE 2-EH (OCTANOL)_2-Ethyl Hexanol (160Kg/Drum) dùng trong ngành sản xuất sơn. Mã cas chính 104-76-7. theo biên bảng 27/BB-HC12 ngày 23/03/2020, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051600: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN 1-Octanol CAS: 111-87-5 Công thức: CH3(CH2)7OH Mã hàng: 472328-1L/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051600: Hoá chất tinh khiết 1-OCTANOL HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS111-87-5) (nk)
- Mã HS 29051600: Hóa chất tinh khiết,1-Octanol EMPLURA(R), chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hoá chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm1L/CHAI(CAS111-87-5) (nk)
- Mã HS 29051600: POLYSTEP B-29- Octanol dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, (204 kg/drum). Hàng mới 100%. CAS: 142-31-4/111-87-5/7757-82-6/7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29051600: Rượu no đơn chức (hóa chất hữu cơ) (TP chính là ethylhexanol)- (AAC12090V) 2-ETHYL HEXANOL [Cas:104-76-7;C8H18O](Chờ KQTK:103043398250) (nk)
- Mã HS 29051700: Tá dược: KOLLIWAX CSA 50, (5 thùng x 25 kg), CAS: 67762-27-0, LOT: 0022762787, NSX:04/2020, HSD: 04/2022,. Nhà sản xuất: Basf Personal Care and Nutrition GmbH- Germany. (nk)
- Mã HS 29051700: 4-10117/ Polyethylene oxide (ethane-1,2-diol) (Alkox E-30G, CTHH: (C2H4O)nH2O, CAS: 25322-68-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29051700: CETYL ALCOHOLS PS (Chất tạo đặc dùng trong sản xuất mỹ phẩm)- 25 Kg/Bag. CAS-No: 36653-82-4 (nk)
- Mã HS 29051700: Cồn béo công nghiệp:THAIOL 1698 (CETYL ALCOHOL) không dùng trong thực phẩm,CAS:36653- 82- 4 (nk)
- Mã HS 29051700: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN Cetyl Alcohol CAS: 36653-82-4 Công thức: CH3(CH2)15OH Mã hàng: PHR1133-1G/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: ./ Ethanol C2H5OH 99.7% (1000ml/bình).(02.01.0001) (nk)
- Mã HS 29051900: 06150202/ C2H5OH (Ethanol) 90% Industrial grade, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: 06150204/ Ethanol 70% C2H5OH, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: 06150301/ C2H5OH (Ethanol) 99.7% AR, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: 06150301/ Ethanol 99.7% (tên thương mại: Cồn công nghiệp C2H5OH) (1 lít/ chai) (nk)
- Mã HS 29051900: 244112-100G Titanium(IV) butoxide reagent grade Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmTi(OCH2CH2CH2CH3)4 CAS 5593-70-4 (nk)
- Mã HS 29051900: 3/ Ethanol 95%(tên thương mại: Cồn công nghiệp C2H5OH-95%) (nk)
- Mã HS 29051900: 806031- 100ML 2-METHYL-1-BUTANOL FOR SYNTHESIS Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- C5H12O;CAS-No. 137-32-6 (nk)
- Mã HS 29051900: 91100177400/ NJ COL 200A- 2-Octyldodecanol- rượu no đơn chức (CAS: 5333-42-6) (nk)
- Mã HS 29051900: AVN00964/ Hóa chất Ethanol 99.9%, dùng trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: Chất bôi trơn mạch hở ZB-60 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29051900: Dẫn xuất halogen hóa (20842.330 2-Propanol Analar, 2.5L/ chai) dùng cho máy trong phòng thí nghiệm, mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: DẦU DƯỠNG ẨM DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT MỸ PHẨM, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 29051900: ETHANOL(ten thuong mai: con cong nghiep dang long, C2H5OH), (20lit/ can). Dùng để vệ sinh máy trong sản xuất. (nk)
- Mã HS 29051900: Hoá chất để tổng hợp Methyl dodecylbenzene sulfonate surfactant tests, sử dụng trong phòng thí nghiệm (10ML/ONG) (CAS52319-06-9) (nk)
- Mã HS 29051900: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất ISO PROPYL ALCOHOL để vệ sinh bo mạch và máy móc,20 Lít/Can,mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 29051900: Hóa chất Ethanol 96% (20 lít/ thùng),dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 2-Methyl-2-Butanol, mã hàng: 152463-250ML, số CAS: 75-85-4 (nk)
- Mã HS 29051900: Hoá chất tinh khiết phân tích ISOAMYL ALCOHOL, EMSURE(R), theo chuẩn chất lượng ACS,REAG. PH EUR, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS123-51-3) (nk)
- Mã HS 29051900: ISOAMYL ALCOHOL (HỔN HỢP CÁC ISOMERS) DÙNG PHÂN TÍCH CHẤT BÉO THEO GERBER, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM1L/CHAI(CAS30899-19-5) (nk)
- Mã HS 29051900: Khí Argon (12kg/bình), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 29051900: Khí chuẩn thành phần 6D 130.3 PPM C2H5OH trong nền N2 dung tích: 103 lít:.(Chứa trong bình bằng thép mã HS 73110027). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: LUBRICANT G60: Chất bôi trơn dùng trong sản xuất tấm nhựa PVC. TP: Multi-alcoholization fatty acid ester 99%. Mã Cas: 105839-70-1. NSX: SHANDONG RUIFENG CHEMICAL CO.,LTD (nk)
- Mã HS 29051900: SÁP CETOSTEARYL DÙNG TRONG CNSX MỸ PHẨM, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 29051900: SM15/ Cồn (Ethanol) 95%. Công thức hóa học: C2H5OH,dùng để lau chùi sản phẩm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: SM15-1/ Cồn (Ethanol) 75%. Công thức hóa học: C2H5OH,dùng để lau chùi sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29051900: Cồn Công nghiệp 75%, C2H5OH (xk)
- Mã HS 29051900: Cồn Công nghiệp 95%, C2H5OH (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol 70% C2H5OH (1 lít/chai). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol 90% C2H5OH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol 95%(tên thương mại: Cồn công nghiệp C2H5OH-95%) (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol 99.7% (tên thương mại: Cồn công nghiệp C2H5OH) (1 lít/ chai) / VN (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol 99.7% C2H5OH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29051900: Ethanol C2H5OH (Cồn công nghiệp) (xk)
- Mã HS 29052200: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: GERANIOL EXTRA BASF, CAS: 106-24-1, Lot: L4426409, HSD: 05/2022, Cty cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk)
- Mã HS 29052900: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm: CIS-3-HEXENOL, NATURAL, CAS:928-96-1, Batch: 78007, HSD: 03/2022, hiệu Riverside. (nk)
- Mã HS 29053100: 0018/ Ethylene glycol (meg) (hóa chất), hàng mới 100%, thành phần chính: ethylene glycol- hóa chất hữu cơ dùng làm dung môi trong sản xuất tụ điện (nk)
- Mã HS 29053100: A/21-6/ Chế phẩm xúc tác dùng trong sản xuất nhựa pu (chất xúc tác làm cứng)- DSU-648RHD (mục này đã được giám định số: 0869/N3.13/TĐ,ngày15/06/2013) (nk)
- Mã HS 29053100: Chất chống đông Coolflow DTX 28%, thành phần chính Mono Ethylenen Glycol, phụ kiện dùng cho thiết bị tạo tia laser, số P/N: 1306268, NSX: COHERENT, 5 lít/ hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Chất làm khô sơn thành phần chính là Ethylene Glycol 225kg/thùng-MONO ETHYLENE GLYCOL,dùng trong công nghiệp SX sơn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Cồn 99 độ (nk)
- Mã HS 29053100: CPG/ Daltoped FO 00821(Daltoped AO 00003) (Ethylene glycol,cas no: 107-21-1), dùng trong sản xuất lót mặt giầy (nk)
- Mã HS 29053100: Dung dịch chống đông Ethylene glycol 99,9%, dùng trong phòng thí nghiệm, t/p: Ethylene glycol >95%. NSX: OCI. Hàng mới 100%. (1Kg/chai) (nk)
- Mã HS 29053100: E-00804/ Hóa chất Ethylene glycol (C2H6O2) dùng trong phòng thí nghiệm/ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylen glycol dạng chât lỏng (màu đỏ) dùng trong quá trình sản xuất hạt nhựa của dây truyền sản xuất hạt nhựa, mã Cas:107-21-1, mới 100%. 283-10068-2 GLOBAL PRT RED DISPERSION-2 (ETHYLEN GLYCOL) (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylen glycol loại 225 kg/thùng. CAS 107-21-1 Mono Ethylene Glycol (nk)
- Mã HS 29053100: ethylene glycol (anti sagging agent) dùng để sx mực in, hàng mới 100% (c6h6o2)- (so 26/ptplhcm-nv ngay 7/1/2011) 9204 (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylene Glycol (Mono Ethylene Glycol (MEG)). Theo KQGĐ số: 13/TB-KĐ4, ngày 05/01/2017. Dung sai +/- 1%. (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylene glycol C2H6O2 99.9%, không màu, không mùi, có vị ngọt. dùng để sản xuất dầu in cho sản xuất gạch men.Mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylene glycol, (MEG) Cas 107-21-1 (Dung môi-chất kết nối phản ửng) mới 100%, theo TB 13197/TB-TCHQ, mục 4 của BBLV 39/BB-HC11/LBT (05/12/2018). CV trả mẫu 131/KD4-TH (19/4/2018) (nk)
- Mã HS 29053100: Ethylene glycol; HOCH2CH2OH (1 can20 kg) (nk)
- Mã HS 29053100: Etylen glycol (ethanediol)- hoá chất hữu cơ, dùng trong công nghiệp (TP chính monoethylene glycol (100%)- (ADD41414V) EG/ MEG [Cas:107-21-1;C2-H6-O2](Tạm áp mã HS chưa GĐ) (nk)
- Mã HS 29053100: Etylen glycol (KQGD số: 1592/PTPL & Hàng đã kiểm tại TK: 101118381562/A12; hàng ko thuộc PL V- NĐ113, CAS No.107-21-1)- MONO ETHYLENE GLYCOL (MEG) (nk)
- Mã HS 29053100: ETYLEN/ Etylen glycol (ethanediol)- DSU-647RHD (nk)
- Mã HS 29053100: Glycol/ Etylen Glycol (Rượu mạch hở) DSU-647RHD (nk)
- Mã HS 29053100: HCHCE/ Hóa chất hữu cơ ethylene glycol/ 757-10E HARD (giám định số: 0017/N3.12/TĐ, ngày 16/01/2012) (nk)
- Mã HS 29053100: Hóa Chất Hữu Cơ Dùng Trong Ngành Nhựa,in MONO ETHYLENE GLYCOL (MEG) (C2H6O2) (225 Kg/ Drums, Dạng Lỏng)(Mã số CAS: 107-21-1) (CAS:111-46-6 KHÔNG THUỘC DANH MỤC KHAI BÁO HÓA CHẤT THEO) (nk)
- Mã HS 29053100: Hóa chất hữu cơ ethylene glycol/ Hóa chất hữu cơ ethylene glycol (103109671340, 15/01/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 29053100: Hóa chất hữu cơ- MONO ETHYLENE GLYCOL (MEG). CAS NO: 107-21-1, dùng để pha chế sơn và keo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, sơn. MONO ETHYLENE GLYCOL (235Kg/Drum). Dạng lỏng.Hàng có mã số CAS: 107-21-1 không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo Nghị Định 113. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH ETHYLEN GLYCOL, EMSURE,THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG REAG. PH EUR,REAG. USP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1L/CHAI)(CAS107-21-1) (nk)
- Mã HS 29053100: Hóa chất xử lý nước cho khai thác dầu khí WATER CLARIFIER WT-1445, (220kgs/drum). (nk)
- Mã HS 29053100: L004/ Chất Làm Cứng (EG JF-3007) Ethylene glycol. Ở dạng lỏng, dùng để sản xuất đế giày. (nk)
- Mã HS 29053100: MEG1/ Monoethylene Glycol (Mã CAS: 107-21-1, là nguyên vật liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: MONO ETHYLENE GLYCOL (MEG) (C2H6O2- CAS CODE: 107-21-1)- Dung môi hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp sơn; quy cách đóng gói: 225kg/drum x 240 drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Mono ethylene glycol, đóng 225kgs/thùng, dùng để tẩy rửa sơn, hàng mới 100%. Mã CAS: 107-21-1. NSX: GC GLYCOL CO., LTD. (nk)
- Mã HS 29053100: Mono Etylen glycol, công thức hóa học: C2H6O2, mã số CAS: 107-21-1, hóa chất dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%.Đơn giá tạm tính416USD/MT;Đơn giá chính thức409.4USD/MT (nk)
- Mã HS 29053100: Monoethylene Glycol- dạng lỏng, CAS: 107-21-1, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất polyester. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053100: NPL112/ Etylen glycol (rượu hai chức) (có KQGD 1894/N3.13/TD của tờ khai 15956/NSX01) (hàng mới 100%)- 648RHD HARDER (nk)
- Mã HS 29053100: PET-07/ Hóa chất Mono Ethylene Glycol, công thức hóa học: C2H6O2, Mã CAS: 107-21-1, hóa chất dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: POLYESTE DẠNG NGUYÊNSINH POLYOL MIXTURE DSU-648RHD (nk)
- Mã HS 29053100: YL0002/ Monoethylene glycol- dạng lỏng, CAS: 107-21-1, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất polyester. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053100: Cồn 99 độ (xk)
- Mã HS 29053100: Cồn Ethanol 96% (IDA)-HC18, C2H5OH. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29053100: Cồn IPA- Isopropanol (IPA)-HC19 C3H8O. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29053100: Hóa chất thuốc thử cho phòng thí nghiệm: Ethylene glycol- (CH2OH)2 dùng cho phòng thí nghiệm; đóng gói 1 LIT/chai (xk)
- Mã HS 29053100: P-020-20-AB1PUS000020/ P020-20-DSU-647RHD-Etylen glycol (xk)
- Mã HS 29053200: Hoá chất dùng trong CN sản xuất sơn (chất chống đông trong sơn): PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL GRADE (C3H8O2), CAS:57-55-6, (01 bulk x 22.050 KGS), Nhà SX: Dow Chemical Thailand Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Hoá chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn (chất chống đông trong sơn): PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL GRADE (C3H8O2), CAS: 57-55-6, (01 bulk x 20.050 KGS). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Phụ gia thực phẩm: PROPYLENE GLYCOL USP/EP (C3H8O2), CAS: 57-55-6, (160 DRUMS x 215 KG), NSX: 05/2020. HSD:05/2022. DN có CV miễn kiểm số: 2207/KT3-N3 NGÀY 27/08/2019. (nk)
- Mã HS 29053200: 4-12801/ Propylene Glycol (Propylene Glycol USP/EP, CTHH: C3H8O2, CAS: 57-55-6, KBHC: 2020-0029543)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29053200: 500120671/ PROPANEDIOL, K60800, 5GAL, MSDS REQ (nk)
- Mã HS 29053200: 784861/ SY-DP9: Propylen Glycol, chưa có KQGĐ đã kiểm tk 102590932621/A12 (16.04.19). số cas:137398-45-9, 61710-63-2 (nk)
- Mã HS 29053200: 91100184000/ Propylene glycol (KQGĐ: 796/PTPL-22/03/2013) (CAS: 57-55-6) (nk)
- Mã HS 29053200: Chất giữ ẩm Germaben II, Propylene Glycol 50-60%, dùng trong sản xuất ống nội soi, mới 100% (1 chai 16 fl oz 473ml) (nk)
- Mã HS 29053200: Chất phụ gia dạng lỏng dùng trong công nghiệp sản xuất Sơn.(PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL GRADE) hàng đóng 215kg/thùng, số CAS: 57-55-6, mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Dung môi PROPYLENE GLYCOL IND GR (PGI), đóng gói 215KG/DRUM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Hoá Chất Hữu cơ dùng trong ngành nhựa,in Propylene Glycol USP (PG USP) (C3H802) (215 Kg/ Drum,Dạng Lỏng, (Mã CAS: 57-55-6) (nk)
- Mã HS 29053200: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành phụ gia thực phẩm. Propylene Glycol USP/EP (INS 1520). (215kg/drum), dạng lỏng. CTHH: C3H8O2. Hàng mới 100%.Mã CAS: 57-55-6.Nhà SX: Dow Chemical Thailand. (nk)
- Mã HS 29053200: Hóa chất hữu cơ Propylene Glycol (PG) (C3H8O2), số cas: 57-55-6. Dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Hóa chất hữu cơ- PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER (PM) (C4H10O2), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, số CAS: 107-98-2, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Hóa chất PG-INDUSTRIAL có tên hóa học là Propylene Glycol Industrial Grade (215kg/phuy) mã CAS (57-55-6), có CTHH (C3H8O3) dùng trong công nghiệp sản xuất sơn nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Hóa chất Propylene Glycol loại công nghiệp (C3H8O2) dạng lỏng, đóng phuy- 215kg/phuy, dùng để sản xuất sơn, mới 100%. Mã CAS: 57-55-6. (nk)
- Mã HS 29053200: Hợp chất hữu cơ dùng trong sản xuất sơn PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL (PGI) (PROPAN-1,2-DIOL) (C3H8O2), Dạng lỏng, dùng làm phụ gia trong sản xuất sơn. Hàng mới 100%, (CAS: 57-55-6) (1 thùng215kg) (nk)
- Mã HS 29053200: Mẫu chất Propylene Glycol, hàng sử dụng để làm thí nghiệm trong sản xuất phân bón, 5kg/kiện. Ncc: QIRUI CHEMICAL TECHNOLOGY CO. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: MONO PROPYLENE GLYCOL (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%; Mã Cas: 57-55-6; 25265-71-8; 7732-18-5 (nk)
- Mã HS 29053200: MONO PROPYLENE GLYCOL, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sơn, tải lạnh,.... Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Nguyên liệu dùng trong CNSX Sơn- PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL (PGI)- (215kg/drum). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: PROPYLENE GLYCOL USP GRADE. BATCH NO: YF01200410 (HSD:10/04/2020-09/04/2022). NSX: DONGYING HI-TECH SPRING CHEMICAL INDUSTRY CO.,LTD. Hang moi 100% (nk)
- Mã HS 29053200: NLSX thuốc thú y: PROPYLENE GLYCOL, NSX: 28/05/2020, HSD: 27/05/2021, LSX: ACG/QD-200528A, NSX: Echem Incorporation Limited, Đóng 215 kg/thùng. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Nước rửa mạch điện BW100 (BW100, ABRO) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29053200: Phụ gia thực phẩm (Monopropylene Glycol USP/EP)- (220kg/ drum)- NSX: 04/2020- NHH: 24tháng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Phụ gia thực phẩm Propylene Glycol USP. hạn sử dụng: 16/06/2022. MÃ: 57-55-6 (nk)
- Mã HS 29053200: Propane-1,2-diol, CAS 57-55-6, C3H8O2 dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 29053200: Propylene Glycol _1691/PTPL mục 1- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29053200: PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL (C3H8O2- CAS CODE: 57-55-6)- Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Propylene Glycol RF0443, mới 100% (Hàng là phụ liệu sản xuất thuốc lá), CAS No. 57-55-6 (nk)
- Mã HS 29053200: PROPYLENE GLYCOL USP/EP HÓA CHẤT HỮU CƠ DÙNG TRONG SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM, HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: R60221259014/ DPG (Di Propylence glycol), Cas no: 25265-71-8- chất xúc tác của quá trình sản xuất mút hoạt tính (mút nhớ),215kg/drum, mới 100%. (nk)
- Mã HS 29053200: Vật tư tiêu hao xét nghiệm sinh hóa: dung dịch làm mát đèn ADVIA(R) Chemistry Lamp Coolant Additive,Code:10320912,1x50 ml,HSD:30.06.2021,NSX:Jeol Ltd,Mới 100% (nk)
- Mã HS 29053200: Dung môi ZQ-E2000 (nước rửa khuôn)-Propane-1,2-diol (C3H8O2) (8%+/-1%) (xk)
- Mã HS 29053200: Monopropylene Glycol-dùng trong ngành công nghiệp sơn (xk)
- Mã HS 29053200: Propylen glycol dùng trong ngành sản xuất sơn: PROPYLENE GLYCOL INDUSTRIAL GRADE. Dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29053900: 1,3- BG (COSMETIC QUALITY),Thành phần Butylene glycol dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,200Kg/Drum,Hàng mới 100%.Mã cas:107-88-0. (nk)
- Mã HS 29053900: 1,6 Hexanediol dạng rắn- 1.6 HDO (Hexandiol), Công văn trả mẫu số: 457/KĐ4-TH, ngày 23/04/2019. KQPT số: 935/TB-KĐ4, 21/8/2018. CAS 629-11-8 (nk)
- Mã HS 29053900: 4-29981/ Hóa chất Butylene glycol (1,3-BG (Cosmetic Quality), CTHH: Mixture; CAS: 107-88-0)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29053900: 741351/ 1,3 BUTYLENE GLYCOL P 200KG DRUM: 1,3- butanediol KQGĐ: 0278/TB-KD4 (26.03.2018). đã kiểm tk 102539372351/A12(19.03.19).Số cas 107-88-0 (nk)
- Mã HS 29053900: 91100185300/ 1,3-Butylene glycol- diols (loại khác)- rượu mạch hở (KQGĐ: 1547/PTPL-17/05/2013) (CAS: 107-88-0) (nk)
- Mã HS 29053900: Beer Extract- Rượu mạch hở (1carton x 1kg)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới (nk)
- Mã HS 29053900: Cetylpyridinium Chloride, Ethyl N2-dodecanoyl-l-argininate hydrochloride and Octane-1,2-diol- Iscaguard ECC (dùng trong ngành mỹ phẩm) Cas no. 60372-77-2, 6004-24-6, 1117-86-8 (nk)
- Mã HS 29053900: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt; Phụ gia dùng trong ngành pha chế sơn- (AEJ03209VJ) CARBOWET GA100 [Cas:1 26-86-3;Tetramethyl-5-decyne-4,7-diol, 2,4,7,9] (KQ: 44/KĐ4-TH ngày 14/01/2020) (nk)
- Mã HS 29053900: CM-00298/ Dung dịch chất chuẩn 2-Propanol (IPA), 99.98% (fisher) C3H8O,2.5 lít/chai dùng để vệ sinh bảng mạch (nk)
- Mã HS 29053900: Dipropylene Glycol- Dipropylene Glycol Fragrance (DPGF) (dùng trong ngành sơn) CAS No. 25265-71-8 (nk)
- Mã HS 29053900: Ethylene glycol Y-233 (1,3-Butanediol,127/PTPLHCM-NV,17/01/2011) NL sx keo (nk)
- Mã HS 29053900: HCHCR/ Hóa chất hữu cơ rượu hai chức/ 402HARD (giám định số: 2259/N3.13/TĐ, ngày 14/01/2014) (nk)
- Mã HS 29053900: NEOPENTYL GLYCOL (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme), Hàng mới 100%, mã CAS: 1115-20-4 (nk)
- Mã HS 29053900: Neopentyl Glycol Flake (NPG), (mã số CAS: 126-30-7, là nguyên vật liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053900: Nguyên liệu phụ gia sản xuất sơn, mực in SURFYNOL AD-01, NSX: Evonik Resource Efficiency GmbH, dạng lỏng (1 kg/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053900: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: MIGLYOL 840 (Propylene Glycol Dicaprylocaprate), số lô: 200331 Hạn dùng: 03/2023, đóng gói 190kg/Thùng (nk)
- Mã HS 29053900: Nguyên phụ liệu sản xuất sơn, mực in SURFYNOL 104, NSX: Evonik Resource Efficiency GmbH, dạng bột sáp (0.1 kg/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053900: NPG1/ Neopentyl Glycol Flake (mã số CAS: 126-30-7, là nguyên vật liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29053900: NPL48/ 1.6 Hexanediol (nguyen lieu san xuat keo). (nk)
- Mã HS 29053900: Propylen glycol- Propylene Glycol Industrial (PGI) (dùng trong ngành sơn) CAS No. 57-55-6; KBHC: 2020-0029686 (nk)
- Mã HS 29053900: Propylene Glycol Methyl Ether- Glycol Ether PM Solvent (dùng trong ngành sơn) CAS No. 107-98-2; 1589-47-5- số KBHC: 2020-0028542 (nk)
- Mã HS 29053900: R60221259013/ Chất tạo độ đàn hồi dùng trong sản xuất mút hoạt tính (mút nhớ)- Thamol TLR-1400, thành phần: Polyol (99.6%), Additives (0.4%), 200kg/drum, mới 100% (nk)
- Mã HS 29053900: Rươu hai chưc (alkane diol), dùng làm nguyên liệu trong sản xuất sơn & mưc in, SURFYNOL 104, hàng mới 100%.Cas: 126-86-3 (nk)
- Mã HS 29053900: Rượu hai chức loại khác, hóa chất hữu cơ..,co thành phần chính là BUTANEDIOL (SDKQ: 456/KĐ4-TH NGAY 23/04/2019)(CTHH: C4H10O2; cas 110-63-4)/ 1,4 BUTANEDIOL (CCKP: TIEN CHAT CHAT CAM) (nk)
- Mã HS 29053900: Rượu mạch hở-Hexylene-GLYCOL-New 100%-Kiểm hàng theo TK 103042121452 ngày 11/12/2019-Số CAS:107-41-5 (nk)
- Mã HS 29053900: Zemea propanediol- Diols(Rượu mạch hở)(100drum x40pound)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS: 504-63-2 (nk)
- Mã HS 29053900: Zemea select propanediol- Diols(Rượu mạch hở) (5 cartonsx18kg)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS 504-63-2 (nk)
- Mã HS 29053900: Dung dịch chất chuẩn 2-Propanol 99,98%,IPA (Fisher) C3H8O,2.5 lít/chai,mới 100% (xk)
- Mã HS 29054100: Chất lưu hoá cho nhựa polyurethane (TRIMETHYLOLPROPANE). CAS. 77-99-6, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054100: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Trimethylolpropane, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%. (Theo kết quả PTPL số: 372/TB- PTPL, ngày: 27/08/2015). Công thức Hóa học: C6H14O3, Mã Cas: 77-99-6. (nk)
- Mã HS 29054100: Rượu Trimethylolpropane Flakes (TMP), (mã CAS: 77-99-6, Là nguyên liệu để sản xuất các loại keo dùng trong công nghiệp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054200: AJOD00/ Hợp chất làm ổn định cao su hoặc plastic (chất phụ gia, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29054200: Chất Pentaerythritol micronised 98% micronised,Cas-115-77-5,dùng sản xuất sơn chất cháy.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054200: Chất xúc tiến lưu hóa cao su 29-RX03 (là Pentaerythritol) dùng để sản xuất linh kiện cao su (thông báo số 450),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054200: Micronized-Pentaerythritol 98%, (2.-bis (hydroxymethyl), 1,3-propanediol (C5H12O4)),dạng bột, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 115-77-5, 25kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29054200: Pentaerythritol 98%, (2.-bis (hydroxymethyl), 1,3-propanediol (C5H12O4)), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn, 25kg/bao, CAS: 115-77-5. Nhà sx: HUBEI YIHUA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 29054200: PENTAERYTHRITOL, MONO GRADE (Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%,mã CAS: 115-77-5 (nk)
- Mã HS 29054200: Pentaerythritol98- Pentaerythritol dạng bột (CAS: 115-77-5). Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100%. (2640 bao x 25 kg/bao). (nk)
- Mã HS 29054200: Phụ gia chống cháy Pentaerythritol JLS- PENTA 95% (2,2-Bis(hydroxymethyl)-1,3-propanediol), mã CAS: 115-77-5, 20kg/bao, nhà sản xuất HANGZHOU JLS FLAME RETARDANTS CHEMICAL. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: Hóa chất D Mannitol 99%, dùng cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: 06090515/ Hóa chất Mannitol,Công thức: C6H14O6 (nk)
- Mã HS 29054300: 1100000201/ Hóa chất D-Mannitol, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: 1210910080/ Hóa chất phân tích D(-)-Mannitol for microbiology, 500g/chai (nk)
- Mã HS 29054300: 3/ 63559-250G D-Mannitol BioUltra, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm,CAS: 69-65-8, mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: C06102/ Đường Mannitol (nk)
- Mã HS 29054300: Hoá chất D(-)-Mannitol dùng trong phân tích boric acid, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS69-65-8) (nk)
- Mã HS 29054300: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT D(-)-MANNITOL DÙNG TRONG PHÂN TÍCH VI SINH, DÙNG CHO NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH HOÁ SINH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(500G/CHAI)(CAS69-65-8) (nk)
- Mã HS 29054300: M4125-100G D-Mannitol Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H14O6 CAS 69-65-8 (nk)
- Mã HS 29054300: Nguyên liệu dược- PEARLITOL PF (MANNITOL). (nk)
- Mã HS 29054300: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: MANNITOL BP2019. Hàng mới 100%. BATCH NO: 2005012,2005014 (11/05/2020- 11/05/2022). NSX: SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO.,LTD. (nk)
- Mã HS 29054300: Nguyên liệu sx thuốc: Pearlitol 200 SD (Mannitol). Lô: EK25G. Năm sx: 12/2019. Hạn dùng: 12/2024 (nk)
- Mã HS 29054300: Nguyên liệu tá dược- Farmal (R) MN 5000 (Mannitol)- 25Kgs/ bao- NSX: 02/2019- NHH: 02/2022, Nhà sx: Ingredion Brasil ingredientes industriais LTDA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: Nguyên liệu thuốc: Mannitol (Pearlitol 400 DC-Mannitol), nhà sx: Roquette Freres, hạn sd: 29/09/2022,hàng mẫu nghiên cứu, mới 100% (nk)
- Mã HS 29054300: PEARLITOL 160C (MANNITOL) EP9/USP41. TC 320Bags x 25kg. So lo: E228R. NSX: 03/2020- HD: 03/2025. (Nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 29054300: Phụ gia thực phẩm- C*PharmMannidex 16700 (chất tạo ngọt Mannitol) dùng trong chế biến thục phẩm, Batch No: 05226143, 1 bao/25kg (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 29054300: Tá dược- Mannitol ở dạng bột dùng làm nguyên liệu trong sx thuốc: PEARLITOL 100 SD (MANNITOL) 20KG/BOX. BATCH: E099G, NSX: 13/01/2020- HSD: 13/01/2025, NSX: ROQUETTE FRERES- PHÁP (nk)
- Mã HS 29054300: Tá dược- Nguyên liệu dùng trong sx thuốc: PEARLITOL 200 SD- (MANNITOL BỘT) (25KG/CRT). BATCH: EK43G, NSX: 06/01/2020-HSD: 06/01/2025, NSX: ROQUETTE FRERES- PHÁP (nk)
- Mã HS 29054300: Tá dược: PEARLITOL 160C- MANNITOL EP9/USP41, Lot: E227D, SX: 02/2020, HD: 02/2025, NSX: Roquette Freres- France. (nk)
- Mã HS 29054300: 63559-250G D-Mannitol BioUltra, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 69-65-8 (xk)
- Mã HS 29054300: D(-)-Mannitol for microbiology, 500G/chai (xk)
- Mã HS 29054300: Đường Mannitol CH2(OH)(CHOH)4CH2OH AR100G (xk)
- Mã HS 29054300: Hóa chất Mannitol,Công thức: C6H14O6,Xuất xứ:CN (xk)
- Mã HS 29054400: Phụ gia thực phẩm: NEOSORB P20/60 (SORBITOL), (C6H14O6), CAS: 50-70-4, (1479 BAO x 25 kg), NSX: 03/2020; 03/2025. NSX: Roquette Freres. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29054400: Phụ gia thực phẩm: SORBITOL LTS POWDER 20M, (1750 BAO x 20 KG), (C6H14O6), CAS: 50-70-4. NSX: 05/2020; HSD: 05/2022. (nk)
- Mã HS 29054400: 540372/ Chất tạo ngọt- Sorbitol LTS Powder 20 Mesh, phụ gia thực phẩm (nk)
- Mã HS 29054400: 5A4B00179/ Hóa chất Sorbitol sử dụng trong quá trình mạ cuộn cảm (Thành phần: D-Glucitol 97%, nước 3%) (nk)
- Mã HS 29054400: BLL020ND/ Phụ gia thực phẩm: SORBITOL LTS POWDER 50M, (300 BAO x 20 KG), Hàng mới 100% dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 29054400: Chất tạo ngọt (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo)- Neosorb P60P- Sorbitol (Mã NL 200224) (nk)
- Mã HS 29054400: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN D-Sorbitol CAS: 50-70-4 Công thức: C6H14O6 Mã hàng: 47841/chai hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054400: Hóa chất. D-Sorbitol Maruishi dùng cho phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,HSX:Wako. 009-77000, 500g/ chai (nk)
- Mã HS 29054400: Neosorb P20/ 60 (Sorbitol.) EP9/USP41. TC 280bags x 25kg. So lo: E809H. NSX: 03/2020- HD: 03/2025. (nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 29054400: NEOSORB/ Phụ gia thực phẩm NEOSORB, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng xuất khẩu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054400: Nguyên liệu làm thuốc: NEOSORB P20/60 EP9.8, Lot: E671F, SX: 04/2020, HD: 04/2025, SX: Roquette Freres- France. (nk)
- Mã HS 29054400: Nguyên liệu sản xuất thuôc thú y: SORBITOL LIQUID, Lot: 24200512171, NSX:05/2020, HSD:05/2022, Quy cách: 25Kg/Thùng (nk)
- Mã HS 29054400: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi SORBITOL, lô F20040702 NXS 25.4.2020, HD 24.4.2022, 25kg/bag, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054400: Phụ gia thực phẩm: Chất tạo ngọt sorbitol, hàng mẫu (Bao gồm cước: 50.97 EUR) (nk)
- Mã HS 29054400: PT002A/ Dẫn xuất (Sorbitol)- SOR-001.Thong bao so:1285/TB-KD3- 30.12.16 (NLNK khong chua thanh phan tien chat) (nk)
- Mã HS 29054400: SORBITOL- Nl sx chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, CAS: 50-70-4 (nk)
- Mã HS 29054400: Sorbitol Special A-810 (D-Sorbitol)- D-Glucitol(Sorbitol)-Hàm lượng: 25.7%- Nguyên liệu sản xuất thuốc (nk)
- Mã HS 29054400: SORBITOL-13PL/ Phụ gia thực phẩm Sorbitol, chất tạo vị ngọt, dạng lỏng (nk)
- Mã HS 29054400: Tá dược- Nguyên liệu dùng trong sx thuốc: NEOSORB P 60 W (SORBITOL BỘT) (25KG/BAG). BATCH: E819H, NSX: 11/04/2020- HSD: 11/04/2025, NSX: ROQUETTE FRERES- PHÁP (nk)
- Mã HS 29054400: Phụ gia thực phẩm Sorbidex 71205, (Sorbitol 70% Liquid), thành phần SORBITOL 70% SOLUTION, 30% H20- 270kg/phuy, nhãn hiệu Cargill, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 29054500: 4-10801/ Glycerol (Refined Glycerine 99,7%, CTHH: C3H8O3, CAS: 56-81-5)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 29054500: 563018/ GLYCERIN A (COSMETIC GRADE) 250 kg DM- Glycerol (KQGĐ:707/TB-KĐ4 ngày 26.5.2017).đã kiểm tk 102129574631/A12(23.07.18) số cas:56-81-5 (nk)
- Mã HS 29054500: 776040/ &Glycerine- Glyxerin. KQGĐ: 733/TB-KD4 ngày 29.05.2017. Số cas 56-81-5 (nk)
- Mã HS 29054500: 776040/ Glycerine- Glyxerin. KQGĐ: 733/TB-KD4 ngày 29.05.2017. Số cas 56-81-5, đã kiểm tk 103355118201/A12 (09.06.20) (nk)
- Mã HS 29054500: 91100182100/ Refined glycerin- glycerol (rượu mạch hở- hóa chất vô cơ) (KQGD: 622/KD4-NV-04/12/2017) (nk)
- Mã HS 29054500: 99465357/ Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: GLYCERINE K SUPEROL USP FDGR BULK (Áp chứng thư theo Công văn số 61/KĐ3-TH ngày 05/01/2019) (nk)
- Mã HS 29054500: BLL018ND/ GLYCERINE- WILFARIN USP 99.7%- Nguyên liệu trong công nghiệp và thực phẩm. Hàng mới 100%, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 29054500: BLL018ND/ Phụ gia thực phẩm: REFINED GLYCERINE 99,7%, (250 Kg/Drum) dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 29054500: Chất phụ gia Celando (BBK_CELANDO_A). Hàng mới 100% (Thành phần chính: Glycerol),KQGĐ: 861/TB-KĐ4(27/06/17) (nk)
- Mã HS 29054500: CPG/ Daltoped AO 00006 (Glycerol (Glyxerin), cas no:56-81-5), dùng trong sản xuất lót mặt giầy (nk)
- Mã HS 29054500: DALTOPED AO 00006 dạng lỏng là thành phần của hệ sản phẩm Polyurethane (1KG/Drum) dùng để sản xuất đúc nhựa Polyurethane, mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: GLYCERIN(Refined Glycerine) USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no.D200606-13-1 nsx 06/2020 hd 06/2022, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 29054500: Glycerin, dạng lỏng, độ tinh khiết trên 95%, sử dụng rửa bản in cho máy in lụa.Concentrated Screen Refresher (5L/pack). 99-10-CSR-5.KQPTPL 98/TB-KDD,17/1/19 (nk)
- Mã HS 29054500: GLYCERINE 99.5% USP (Glycerol- C3H8O3) Hóa chất dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm- 250Kg/Drum. (nk)
- Mã HS 29054500: Glycerine RF4247, mới 100% (Hàng là phụ liệu sản xuất thuốc lá) (nk)
- Mã HS 29054500: GLYCERINE/ Phụ gia thực phẩm GLYCERINE, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng xuất khẩu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: HJ04/ GLYCERINE- WILFARIN USP 99.7%- Nguyên liệu trong công nghiệp và thực phẩm, đóng phuy 250kg. Hàng mới 100%, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 29054500: HJ04/ Nguyên liệu thực phẩm: REFINED GLYCERINE WILFARIN USP 99.7%, 250kg/phuy, hàng mới 100%,dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất chạy máy GlobalFiler PCR Amplification Kit (4476135), lọ 1ml, dùng cho máy phân tích gen, hàng mới 100%, dùng trong phòng thí nghiệm, HSX: Life Technologies (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất chạy máy Ion Plus Fragment Library Kit (4471252C/4471252), hộp gồm 6 lọ,lọ x1ml,mới 100%,dùng phòng thí nghiệm,HSD:31/1/2022/HSX: Life Technologies (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất Glycerine 99.7PCT Min.USP (C3H8O3), 250kg/drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 29054500: Hoá chất Glycerol (nguồn thực vật) sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm (CAS 56-81-5)(0/0)(CAS56-81-5) (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất Glycerol (nguồn thực vật) sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm (CAS 56-81-5)2.5L/CHAI (nk)
- Mã HS 29054500: Hóa chất Glycerol 99+% v.p. P/N: CL00.0701.1000 (1 lít/ chai), mã CAS: 56-81-5. Moi 100% (nk)
- - Mã HS 29054500: Hoá chất tinh khiết Glycerol anhydrous, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS56-81-5) (nk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 39019090: Bột chống nứt #CPE135A dùng cho nhựa PVC).hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh (Chlorinated Polyethylene 135A),40Bag/1Pallet,1Bag25Kg phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh CHLORINATED Polyethylene(CPE) mã CPE6325,dùng trong sx nhựa PVC để tăng chống va đập, không phân tán, mới100%(25kg/Bag).CAS:64754-90-1,471-34-1,1592-23-0 (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh POLYETHYLENE RESIN(LLDPE) GRADE: M10DBM1P, dùng để SX bồn nhựa.NSX: SCG ICO POLYMERS CO., LTD, 25KG/Bao, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE- CPE135A Chlorinated Polyethylene-Phụ gia nhựa- Mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE màu trắng, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylen nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo trong xi mạ- Plastic Powder (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylene dạng nguyê
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -