Chuyển đến nội dung chính
- Mã HS 27101983: ko/ Dầu hỏa K.O(Kerosen) (nk)
- Mã HS 27101983: SO-21(SOLVENT) Kerosine. CTHH CnH2n+2 (PTPL: 1288/TB-KĐ4) (CAM KET KHONG CHUA TP TIEN CHAT, HC DOC HAI)(06 can1080lit) (nk)
- Mã HS 27101989: 3005004 Dầu trung có nguồn gốc từ dầu mỏ/N-2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: 999624-Chế phẩm dầu chống gỉ có chứa >70 % là dầu khoảng có nguồn gốc từ dầu mỏ-RUSTILO DWX51 (20/TB-PTPLHCM 09/01/2015)(Không thuộc PLV NĐ 113/2017) (nk)
- Mã HS 27101989: A008/ Dầu khoáng sản LP-351 (Chế phẩm dẩu trung). White mineral oil (Petroleum).(NPL dùng để sản xuất keo nóng chảy.TP: Petroleum-dầu mỏ). CAS No: 8042-47-5 (nk)
- Mã HS 27101989: BYK 054: Chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ mỏ dầu, thuộc phân đoạn dầu trung. Số 296/TB-KĐ3, ngày 21/02/2020 (nk)
- Mã HS 27101989: Chế phẩm dầu có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung (Rust preventive), R-317DP, 200 lít/ 1 thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Chế phẩm dầu trung có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chủ yếu hàm lượng là các cấu tử không thơm dùng sản xuất dầu nhờn,dầu bôi trơn ESOL-P17, CAS: 64742-48-9 mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Chế phẩm làm sạch buồng đốt trong động cơ xe BMW (nguồn gốc dầu mỏ trên 70%)mới 100%, 300 Bình (100 ml/Bình), NK để bán trong nước, nộp thuế BVMT: 60.000 Đồng, tại địa phương_Mã số: 83 19 5 A07 750 (nk)
- Mã HS 27101989: Chế phẩm rửa Actrel 1178L (thành phần gồm: Distillates (Petroleum), hydrotreated light). Hàng mới 100%. 163 Kgs/ 1 Drum (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống ăn mòn RP7 (420ml/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ có nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn trung, hàm lượng bitum trên 70%. RUST PREVENTIVES NONRUSTER P307N (Phuy 200L) hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ dạng chế phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ DAPHNE SUPER COAT NR (200L/Thùng).kết quả phân tích hàng hóa:282/TB-PTPLHCM (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ Nonruster P307N,nguồn gốc từ dầu mỏ (1 thùng 200 lít) (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 (0.3 lít/ lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- Ketrul D80HN (dùng trong ngành sơn) (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu dùng đế sản xuất nến, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung, tên thương mại (Liquid Alkanes 13 CN),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu khoáng sản LP-351 (Chế phẩm dẩu trung). White mineral oil (Petroleum).(NPL dùng để sản xuất keo nóng chảy.TP: Petroleum-dầu mỏ). CAS No: 8042-47-5 (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu RP- 7 (Dầu chống rỉ sét và bôi trơn, (300ml/hộp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Dầu trục cao tốc MOBIL VELOCITE OIL NO. 6, 208L, DRUM, METAL (nk)
- Mã HS 27101989: DIEL MS 7000 167K TOT SG- DẦU CHO MÁY GIA CÔNG TIA LỬA ĐIỆN- 167KG/ PHY- 1 LÍT 0.9 KG, 1 UNK 183 KG, 11 UNK 2.013 KG. (nk)
- Mã HS 27101989: DTB066-1/ Chế phẩm làm sạch bề mặt sản phẩm/ ACTREL 1178L (206 L x 10 drum) (nk)
- Mã HS 27101989: Dung môi D-80 (Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung), hàng mới 100%, số cas: 64742-47-8. (nk)
- Mã HS 27101989: DUNG MÔI RỬA HÀNG HYDROCACBON- ACTREL 1178L. (NW:163KGS/GW:179.5KGS per Drum). (nk)
- Mã HS 27101989: F350-0006/ Dầu HD-150.mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: IDEMITSUVN03/ Dầu bôi trơn thành phẩm DAPHNE CLEANER NH DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, #32920316-20000E020 (nk)
- Mã HS 27101989: KBS25/ Chế phẩm dầu trung nguồn gốc dầu mỏ, chủ yếu hàm lượng là các cấu tử không thơm, hàm lượng cất được ở 210 độ C ~ 38%, 235 độ C 100%(Chưng cất theo PP ASTM D86) ISU D-SOL200; kq gđ:8806/TB-TCHQ (nk)
- Mã HS 27101989: KBS25/ Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung- D80; kq giám định số: 2710/TB-PTPL (nk)
- Mã HS 27101989: MA-2120K/ Dầu M-320ET.mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: MA-2120K/ Dầu MA-7168CF.mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: MA-2120K/ Dầu SA-7151F.mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: Mẫu dầu nặng B-heavy để phân tích, dùng cho thiết bị đo dầu trong nước, hãng Horiba,10ml/lọ; P/N: 3200043747, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: NL31/ Chất trợ (HYDROCAL 100) (100% Heavy Hydrotreated Naphthenic Distillates- CAS: 64742-52-5) (Dạng lỏng- 187KG/Thùng sắt) (Chất làm mịn liệu) (nk)
- Mã HS 27101989: NVCTD6224/ Dầu chống gỉ sét Buhmwoo VBC RUSTOP P-320V, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: OSYRIS HLS 4 208L TOT SG- DẦU CHỐNG RỈ- 208 LÍT/ PHY- 1 LÍT 0.9 KG, 1 UNK 189 KG, 2 UNK 378.74 KG (nk)
- Mã HS 27101989: SOLVENT 1420 (dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung) KQGĐ 544/TB-KĐ3 (22/03/2019)-NPLSX sơn phủ gỗ (nk)
- Mã HS 27101989: TB007/ Dầu chống gỉ NONRUSTER P307N (200L/phuy) (Giá bán đã bao gồm thuế Bảo vệ môi trường) (không trực tiếp tham gia vào sản xuất sp) (nk)
- Mã HS 27101989: TD244/ Dầu chống gỉ NONRUSTER P313 (200L/ Phuy), Dùng chống gỉ cho máy móc trong nhà xưởng,vật tư gián tiếp) (nk)
- Mã HS 27101989: VS-D08/ Chất hoá dẻo (Chemical Plasticizer) (CS-16) dùng trong sản xuất găng tay PVC.CAS NO: 6846-50-0. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: VTTH/ Dầu bôi trơn thành phẩm CVTF I-NS3 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: VTTH/ Dầu nhờn DAPHNE COAT ST DRUM 200L, 200 lit/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101989: ZDY-DD-S10-DR/ Dầu làm mát sản phẩm DAPHNE SUPER DRAW S10, 200L/Drum (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu mài tổng hợp TP SYN-210, dùng cho máy mài khuôn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: ./ Dầu chống gỉ sét S608, dung tích 420ml/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: ./ Dầu tách khuôn R2, dung tích 420ml/chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: ./ Dầu truyền nhiệt_mobil605-208L/thùng,Dùng để truyền nhiệt.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: [P100010] Dầu bôi trơn dùng cho dây chuyền sản xuất cánh quạt FX90DJ (200L/ thùng) (nk)
- Mã HS 27101990: 0/ Hóa chất Nabakem FC-1 (dầu chống rỉ) dùng chống rỉ kim loại,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: 003-002/ Dầu xử lý nhiệt DAPHNE HI-TEMP OIL X 200L/drum (3201006011) (nk)
- Mã HS 27101990: 003-006/ Dầu chống gỉ Rust prevention oil B-923 200L(1P200L) (4209085005) (nk)
- Mã HS 27101990: 007/ Dầu làm mềm cao su W-150 (nk)
- Mã HS 27101990: 03-08-0068/ Dầu chống gỉ RP7(350g/bottle) (nk)
- Mã HS 27101990: 03-08-0070/ Dầu chống gỉ RP7 (nk)
- Mã HS 27101990: 034/ Dầu hóa dẻo 150N (Dầu parafin), Mã CAS: 64742-54-7 (nk)
- Mã HS 27101990: 05/ Dầu hóa dẻo cao su 150 N, thành phần 100% dầu khoáng gốc paraffinic. (nk)
- Mã HS 27101990: 0903_1217/ Dầu chống rỉ sét RP7 300g (422ml)/pce- 12 pce/Thùng/ VN (nk)
- Mã HS 27101990: 10/ Dầu chế biến cao su MM105S (Dầu có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng) theo CV số 668/KĐ3-Đ1 ngày 04/05/2018, (39,460.00kgs 46,854.00 liter) (nk)
- Mã HS 27101990: 125023-Dầu hóa dẻo dùng trong cao su dạng lỏng, có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng dầu khoảng lớn hơn 70%-PW-380(Diana process oil) (1031/TB-PTPLHCM-18/05/2015)(Không thuộc PLV NĐ 113/2017) (nk)
- Mã HS 27101990: 150N-B/ Chế phẩm dầu khoáng (Base Oil 150N, 170 Kg/ Drum, Xuất xứ: TAIWAN) (nk)
- Mã HS 27101990: 18/ Dầu paraffin P-60 dùng để sx ống nhựa y tế, 172kg/ phi (nk)
- Mã HS 27101990: 18512-1L Paraffin oil Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 8012-95-1 (nk)
- Mã HS 27101990: 1U206/ Dầu có chứa 100% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn nặng, dùng làm dầu hóa dẻo, trong sản xuất lốp xe cao su (Naphthenic Oil) không nhãn hiệu, PTPL: 602/TB-KĐ3 (12/04/2018) mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: 2324291 Dầu chống rỉ MG-PRO, 18L/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: 2354006 Dầu tưới nguội làm mát sản phẩm dùng trong nguyên công dập dao mổ mắt, mã GS-5A, đóng gói 200 lít/thùng., hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: 2354011- Aqua solvent GF, 200L/Drum-Dầu rửa 200L/Drum (có hàm lượng >70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) (chỉ sử dụng trong nhà xường) (nk)
- Mã HS 27101990: 25/ Vịt dầu của máy khâu bằng nhựa (đã có dầu, dung tích 2.5ml, nhập khẩu để xuất cùng máy khâu, mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: 250022-669/ Dầu máy Sullair 250022-669 (18L/Thùng) (nk)
- Mã HS 27101990: 3/ Dầu paraffin KPO-50 dùng để sx ống nhựa y tế, 168,4kg/ phi (nk)
- Mã HS 27101990: 34/ Dầu hóa dẻo (thành phần chính là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ), dùng để làm mềm cao su trong sản xuất đế giầy, đóng gói 167kg/ thùng 6 thùng (nk)
- Mã HS 27101990: 39587910-37300E020/ Chế phẩm I-526 DRUM 173K, có hàm lượng dầu khoáng trên 70% dùng làm NL trong công nghiệp sx dầu bôi trơn, đóng gói 173 kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: 44/ Dầu hóa dẻo cao su 150N (thành phần 100% chiết xuất từ dầu khoáng gốc paraffinic) (nk)
- Mã HS 27101990: 50340566-Chất chống tạo bọt gốc:dầu khoáng,chất hoạt tính bề mặt không có ion.Dùng làm phụ gia phá bọt dầu khoáng trong sơn-FOAMASTER MO NDW AJ 180KG 1H1,mới 100%(CAS#25322-69-4) (KQGĐ: 512/TB-KĐ2) (nk)
- Mã HS 27101990: 50340566-FOAMASTER MO NDW AJ 180KG,Chất khử bọt được điều chế dựa trên hàm lượng dầu khoáng,chất hoạt tính bề mặt không có ion,phụ gia phá bọt dầu khoáng,Cas25322-69-4(PTPL:6788/TB-TCHQ ngày 10.04.20) (nk)
- Mã HS 27101990: 50340567-FOAMASTER MO NXZ AJ 180KG-Chất chống tạo bọt gốc dựa trên:hydrocacbons,chất hoạt tính bề mặt không có ion,silicon làm phụ gia phá bọt dầu khoáng,CAS:9004-96-0,(PTPL:6788/TB-TCHQ ngày10.04.20) (nk)
- Mã HS 27101990: 50340568-Chất chống tạo bọt gốc dựa trên: dầu khoáng, chất hoạt tính bề mặt không có ion-FOAMASTER MO 2150 AJ 180KG 1H1 dùng trong sơn, mực in, hàng mới 100%(KQGĐ: 512/TB-KĐ2) (nk)
- Mã HS 27101990: 50340568-FOAMASTER MO 2150 AJ 180KG-Chất chống tạo bọt gốc dựa trên:dầu khoáng,chất hoạt tính bề mặt không có ion,dùng làm phụ gia phá bọt dầu khoáng(SỐ CAS:9003-13-8)(PTPL:6788/TB-TCHQ ngày 10.04.20) (nk)
- Mã HS 27101990: 7-100-00025/ Dầu rửa kính Serutex S-11 (Sodium hydroxide, water) (20kg/can) (nk)
- Mã HS 27101990: 720010140320/ Mỡ bôi trơn, hiệu KUNLUN, dung tích 800g, hàng mới 100%,720010140320 (nk)
- Mã HS 27101990: 90000197/ Dầu mỡ (nk)
- Mã HS 27101990: 90000413/ Dầu mỡ (nk)
- Mã HS 27101990: 90000592/ Dầu mỡ (nk)
- Mã HS 27101990: 91100114200/ Kaydol- dầu khoáng (dầu trắng)- KQGĐ: 252/TB-PTPL-04/03/2016 (nk)
- Mã HS 27101990: 929/ Nhớt truyền nhiệt CASTROL PERFECTO HT5 (nk)
- Mã HS 27101990: 9600136/ Chế phẩm 9600136 dùng trong sản xuất dầu nhờn (Chi tiết hàng theo HYS đính kèm) (nk)
- Mã HS 27101990: 9600145/ Chế phẩm 9600145 dùng trong sản xuất dầu nhờn. Tên chi tiết theo HYS đính kèm. (nk)
- Mã HS 27101990: 9600145/ Chế phẩm chứa trên 70% trọng lượng dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng 9600145 (Chi tiết tên hàng theo HYS đính kèm) (nk)
- Mã HS 27101990: A0043/ Dầu thủy lực TP AW-68 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Antifoam agent chế phẩm phá bọt dạng lỏng,thành phần chính gồm dầu có nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng(ham luong xấp xỉ 82%)NL dùng SX băng keo(mới 100%)1458/TB-KĐ3 1KG1L (nk)
- Mã HS 27101990: B/20-7/ Dầu hoạt hóa- 637 Process oil (có KQGĐ 3111/PTPLHHCMNV của tk:2548/NKD05) (1 KG 1.78 LÍT) (nk)
- Mã HS 27101990: B/20-7/ Dầu hoạt hoá- 637 PROCESS OIL (KQPTPL số: 3111/PTPLHCM-NV của TK: 2548/NKD05) (1KG 1.78 L) (NPL sx giày) (nk)
- Mã HS 27101990: BASE OIL 2cSt- dầu gốc cơ bản có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dạng lỏng; dùng trong ngành sản xuất nến; nhà sx: GS CALTEX CORPORATION. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: CD90/ Dầu làm mát máy bơm (KF-300) (25KW, động cơ điện) (1 thùng 20 Lít), thành phần chứa 70-80% là dầu có nguồn gốc từ dầu khoáng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chất chống tạo bọt gốc: dầu khoáng, chất hoạt tính bề mặt không có ion. Dùng làm phụ gia phá bọt dầu khoáng trong sơn-FOAMASTER MO NDW AJ 180KG 1H1, hàng mới 100%(CAS#25322-69-4) (KQGĐ: 512/TB-KĐ2) (nk)
- Mã HS 27101990: CHÂT DÂU HỒ- OIL FOR TEXTILE WARPING PW (THANH PHAN: HAM LUONG DAU >70%,hang hoa phuc vu san xuat trong nganh det, hang moi 100%)- Tham khao sô 640/TB-PTPL TPHCM 15.04.2016. 1 LIT 0.86 KGM (nk)
- Mã HS 27101990: Chất làm dẻo cao su N4010, dùng để sản xuất keo, nhựa dẻo. Số CAS: 64742-52-5. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: CHẤT LÀM MỀM CAO SU RUBBER PROCESSING OIL P100 (1 LÍT 0.8710 KG) (nk)
- Mã HS 27101990: Chất lỏng thủy lực Hydol AW-46 (hàm lượng dầu khoáng > 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ) (200 lít/thùng/2 thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chất phá bọt gốc dầu khoáng dùng trong công nghiệp sản xuất cao su Rhodoline DF 642M (Cas: 64742-54-7; 8042-47-5. 1 thùng 18 kgs), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chất phá bọt PATADD AF11, chế phẩm chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đọan dầu nặng, dạng lỏng, dùng trong sản xuất sơn, Mã CAS: 8042-47-5, mới 100% (170kg/phuy) (nk)
- Mã HS 27101990: Chất pha trộn xúc tác Mineral Oil (Kaydol white mineral Oil) (nk)
- Mã HS 27101990: Chất tách lô dùng trong công nghiệp giấy AmiCoat TR 6112(dầu khoáng(tỷ lệ dầu khoáng và chất có tính chất tương tự dầu khoáng lớn hơn 70% khối lường)) (CAS:64742-52-5). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chất trợ gia công dùng trong sản xuất nhựa Liquid Paraffin White oil T-250, chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng. NSX: Michang. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm bôi trơn AQUAPRESS (MB-10R), hãng sản xuất AQUA CHEMICAL, (18L/thùng x30thùng), sử dụng để bôi trơn lõi tóp của thiết bị tạo hình ống xả xe máy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm bôi trơn SERVO GEAR SUPER 80W-90 có chứa hàm lượng khoáng Bi-tum > 70% dùng để bôi trơn bánh răng vận hành hộp số. 20 LÍT/ thùng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm chứa dầu khoáng- Chất khử bọt hệ nước: BYK-035 (Mã hàng: 8H217) dùng để sản xuất sơn (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, có thành phần chính là các hydrocacbon thuộc dãy paraffin,- CF1-002 PROCESS OIL P300 (4,000L3,480kg) (KQGĐ số: 293/TB-K4 (01/12/16) (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ TZ-1228, dạng lỏng, thuộc phân đoạn dầu nặng, làm phụ gia cho dầu bôi trơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dạng lỏng dùng làm đèn cầy (Liquid Paraffin A). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dạng lỏng HISOFT 8389R để xử lý vật liệu giấy trong công nghệ SX giấy tissue (tp chính dầu khoáng có hàm lượng dầu bitum trên 70%) (không phải dầu nhờn, mỡ nhờn, hàng NK để bán), mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dạng lỏng, nguyên liệu dùng trong việc làm đèn cầy (Liquid Alkanes). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu bôi trơn- G-6231FP,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu chống gỉ chứa hàm lượng dầu gốc dầu mỏ thuộc dầu trung>70% KL_Nox-Rust 311 HM(Mineral oil 64742-65-0,64741-89-5 10-11%,Solid paraffin 8009-03-8 1-10%;...),PTPL:467/PTPL-NV(30/01/2011) (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng (INDUSTRIAL PARAFFIN 150N), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu có chứa lớn hơn 70% khối lượng dầu hydrocarbon mạch thẳng, thuộc phân đoạn dầu nặng có nguồn gốc từ dầu mỏ- Defoamer HDW-892/DEE FO 97-3. Số CAS 64742-54-7 (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng (1 kg 1 lít) (chất giảm độ nhớt) (KQ PTPL số 2298/TB-KĐ3 mục 2)(CAS: 64742-46-7, CTHH: C11H24)-Printing Reducer (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phấm dầu có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng (phụ gia dùng để pha loãng mực in) (1 kg 1 lít) (KQ PTPL số 1405/TB-KĐ3)-LIQUID TACK REDUCER/ 65-650005-5.2390 (nk)
- Mã HS 27101990: CHẾ PHẨM DẦU CÓ NGUỒN GÓC TỪ DẦU MỎ (CHAT TRO NHUOM)- SIZING OIL M-920 (Thanh phan: dau nặng >70%; HANG MOI 100%)- CĂN CỨ THÔNG BÁO SỐ 2350/TB-KD3 NGÀY 07/11/2017 (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu dùng cho phòng thí nghiệm ASTM Fluid 101--đã được khv xác định mhs tại tk:101768670402/a12((18/12/17)-1Lít1kgs (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu gia công kim loại có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ.Hàng mới 100%(Foming oil) M-3128B,03 Thùng,(không dùng cho động cơ đốt trong) (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàm lượng dầu khoáng lớn hơn 70%. P-2(K). TUDALEN 11. (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm dầu làm mềm cao su (dạng lỏng)-Industrial White Oil (Processing Oil) W-30, dùng làm phụ gia hóa dẻo đế giày. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm I-526 DRUM 173K, có hàm lượng dầu khoáng trên 70% dùng làm NL trong công nghiệp sx dầu bôi trơn, đóng gói 173 kg/thùng, mới 100% #39587910-37300E020 (nk)
- Mã HS 27101990: Chế phẩm Paraffinic (SP-200) PD80 dùng để kết hợp với hóa chất khác sản xuất đế giày, Mã CAS: 8012-95-1(Dòng số 1-TKN 103128555020-Ngày 03/02/2020 (nk)
- Mã HS 27101990: CLEANER NM/ Dầu đánh bóng/ dùng đánh bóng tẩy rửa chi tiết máy (dạng chế phẩm, có nguồn gốc từ dầu mỏ) DAPHNE CLEANER NM (200 lít/thùng) (nk)
- Mã HS 27101990: CM01-002967/ Dầu làm mát dùng cho máy gia công, hàng mới 100%, 205 LIT/DRUM (nk)
- Mã HS 27101990: CPG/ Phụ gia cao suNA-80,chế phẩm dầu,có thành phần Distillates (petroleum), hydrotreated light naphthenic 40-60%,Distillates (petroleum), hydrotreated middle 20-40%,dùng để sản xuất gia công đế giầy, (nk)
- Mã HS 27101990: D069/ Chế phẩm có chứa >70% khối lượng dầu nhẹ có nguồn gốc từ dầu mỏ và phụ gia (loại không chứa chứa dầu diesel sinh học)/ CLEANSOLDER (nk)
- Mã HS 27101990: D-11/ Dầu rửa Aqua Solvent GF, 200L/DM (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU BASE OIL BS150 (đã qua xử lý tách phần nhẹ) dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dùng trong ngành công nghiệp nhựa.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn (Vật Tư Tiêu Hao) SEFT LUBRICATING OIL ZL18106-Y4A P2AO-60 (4LIT/CAN) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn cho máy làm mát OIL, DHB-006, P/N: 7101002006 hiệu DUNHAM-BUSH đóng trong thùng sắt, 04 thùng, thể tích 19 lít/ thùng, tổng 76 lít, dầu có hàm lượng bitum >70%, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn dùng trong gia công kim loại có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/ thùng). METAL WORKING OILS NC-31M. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn- G-6050S,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn IDEMITSU DAPHNE SUPER HYDRO 46A (20L/can) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn NT-333QE-UC 10, 1kg (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL 10W40 CG-4/SJ TS U 23.2-30802090 17.54 KGS/BOX (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL 20W50 CG-4/SJ 180 KGS (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL 5W30 SM/CF TS U 23.2-30802090 13.2 KGS/BOX (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL MOTO DRIVE 4T 10W40 TS U 23.2-36451680 8.16 KGS/BOX (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL OIL ATF III TS U 23.2 36451680-134 9.6 KGS/BOX (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-AGRINOL TAXI GAS 10W40 SG/CD TS U 23.2-30802090 17.2 KGS/BOX (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-ECOTHETIC GEAR OIL VG 220 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-FSTRO 6000 SAE 20W50 6X4L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-FSTRO 8000 SAE 10W30 6X4L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-FSTRO ATF DXIII 24X1L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-FSTRO BREAK FLUID DOT 4 24X375ML (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-GRIS EPI 2 DRUM 180KG (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HP AH020005 GEAR OIL 80W90 GL5 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HP AH20008 HEAVY DUTY 15W40 CH-4/SL 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HP AH20015 HYDRAULIC AW68 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HP HEAVY DUTY 15W40 CH-4/SL 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HP HYDRAULIC AW68 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-HYUNDAI XTEER GEAR OIL-5 80W90_200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-LUBE KETO 20W50 MINERAL SAE API CF4 DR 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-MAXPRO1 HYDRAULIC AW68 18L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-MAXPRO1 MX5500 SUPER 4T 20W50 API SL 24X1L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-MAXPRO1 PRIMA SUPER XP 20W50 CF-4 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-NSC B&G HYDRAULIC AWH 68 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-NSC HYDRAULIC AWH 68 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-PETRONAS HYDRAULIC 32 209L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-SOLO SYNTHETIC PLUS SAE 10W30 API SN 24X0.8L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-STEED 20W50 CI4 SYNTHETIC 18L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-STEED AW68 HYDRAULIC OIL 18L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-STEED S525 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-STEED ZHD 220 18L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-TOP STAR GEAR OIL 140 GL-5 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VARO ATF DEXTRON 3 24X1L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VARO BRAKE FLUID DOT 4 24X0.5L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VARO FULLY SYN 5W30 API SN/CF 6X5L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VARO LPG FULLY SYN 10W40 API SN/CF 6X5L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VARO SAE 20W50 API CF4/SG 4X6L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VINA DIESEL ENGINE OIL SAE 15W40 API CF-4 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu bôi trơn-VINA HYDRAULIC OIL 68AW 200L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu cắt gọt SILISOL DX-9. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu cắt gọt Texol Soluble Cutting Oil, loại 1000 lít/ thùng, hàm lượng Bitum chứa trên 70% khối lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu cắt KM557 (200 Lít/thùng) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: dầu chân không dành cho máy mạ Edowards H11028013 Ultra Grade 70 4Liter, 5can/ctn (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chân không Synthetic Vacuum Pump Oil (1L) dùng cho hệ thống sắc ký lỏng. Code 700012074.Mới 100%. Hãng sx: Waters/Mỹ (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống dính W-35- Jiadebao (450ml/ lọ) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống đông (200L/Phuy), dùng cho thiết bị máy móc trong nhà xưởng,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống đông silicon (1pc 1 bình, 1 bình 500ml) (Giám định số:4884/TB-TCHQ, ngày 31/05/2016)48WG30A556 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ BW COAT 3641A (trong đó 70-75% tính theo khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ), loại 200L/Drum, NSX Buhmwoo Institute of Technology Research, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ FANTIRUST V80 có chức năng chống gỉ, chống oxy hóa bề mặt kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ PRETON R-317M có chứa 90-99% dầu khoáng (200L/can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ xử lý bề mặt kim loại, hàm lượng dầu khoáng trên 70% tính theo khối lượng TECTYL 300G FT BLACK (200L/Phi), Hàng mới 100%. (1 DRUM 1 PAIL). Xuất xứ Hàn Quốc. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống rỉ sét (4.8L/10 chai)/Boron Coat 480ml ML/10PC/OKITSUMO/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 27101990: dầu chống sét (40L/2can)/Neutral Rust Preventor Alunion M5 20kg/CN/Yuken Kogyo/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- 637 PROCESS OIL(có KQGD: 463N2.11TD của tờ khai 13888/NSX01 (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu đánh bóng sản phẩm kim loại Syntilo 39 (Nhãn hiệu Castrol) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu để sản xuất nến, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng (tên thương mại: Liquid Alkanes 150N), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng cho máy bơm hút chân không (Rehm_XH220). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng để bôi trơn UNIPRESS PA5 (20lit/Can) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng để sản xuất nến, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng (tên thương mại: Liquid Alkanes 150N), mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng để sx nến,chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng(tên thương mại:Liquid ALkanes 150N),mới100%.Hàng nhập để kinh doanh.DN chịu thuế BVMT ở khâu bán sp (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng làm dầu tôi kim loại Marquench 722 dùng để làm nguội sản phẩm (1 thùng 200 lít) 0320.991.435- Hàng mới 100%- CKSDGD: 9810/TB-TCHQ-13/10/2016- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng làm nguyên liệu chế biến trong công nghiệp, loại Indus Oil A1, (có nguồn gốc từ dầu mỏ chứa hàm lượng > 70%, có nhiều công dụng: sản xuất nến, giày, nhựa,...). Mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) AW 68, 1thùng18lít (chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng dùng hệ thống thuỷ lực). Nhãn hiệu:HL Universal (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng trong bộ phận hãm thủy lực SHELL TELLUS S2M 32, nhà sản xuất SHELL Lubricants Japan K.K, hàm lượng bitum >70%, 200 lít/thùng, 10 thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su 150N KQGĐ số 107/TB-PTPL ngày 20/01/2016.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu đường trượt(dầu nhờn) VBC Hydro BSH- 68V (chứa trên 70% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gia công cao su không dùng cho động cơ đốt trong, có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum có hàm lượng 70% trở lên PROCESS OIL NYTEX 810-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gia công chế biến cao su ASE65 (Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng từ 70% trở lên)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gia công kim loại (T/200L) (LB73671)(CPC PREMIUM SOLUBLE OIL) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng). METAL WORKING OILS AB-170PT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gia công làm mát máy gia công sản phẩm_Makoto MI CUT 4032, 20L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu giải nhiệt RL (nhãn hiệu AMADA, 200 lit/thùng- dầu làm mát lưỡi cưa sử dụng trên máy cưa khi cắt kim loại, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu gốc PROCESS OIL DNM-UW có nguồn gốc từ dầu mỏ, phân đoạn dầu nặng hàm lượng dầu khoáng trên 70% khối lượng, nhà sản xuất:DESIGN AFRICA CO.,LTD, dùng sản xuất dầu cách điện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hoá dẻo cao su (không dùng cho động cơ đốt trong) có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum,có hàm lượng từ 70% trở lên: PROCESS OIL NYTEX 4700- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hóa dẻo cao su dùng trong sản xuất lốp xe, mới 100%- EXTENSOIL- 1996 (19350 lít) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hóa dẻo cao su Process Oil WH-500F- Phụ gia trong ngành cao su- Hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hoa dẻo cao su RPO 140 (chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân loại dầu nặng). Hàng mới 100%. (hàng nhập kinh doanh về để bán) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hóa dẻo cao su, Kixx Process 150 (200L/thùng), Hàng mới 100% (Hàng không chịu thuế BVMT theo CV số:1797/BTC-CST (14.02.2019)) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hóa dẻo dùng trong cao su dạng lỏng, có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng dầu khóang lớn hơn 70%-Diana process oil PW380(20kg/can) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu hóa dẻo làm mềm cao su, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (không dùng cho động cơ đốt trong), 1 FLEXIBAG/22,991L, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU INDUSTRIAL PARAFFIN 150N KO1(HSB 150N) (đã qua xử lý tách phần nhẹ) dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dùng trong ngành công nghiệp nhựa. không phải dầu nhờn, không phải dầu bôi trơn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khô nhanh dùng để làm mát trong quá trình gia công sản phẩm dập (SUNPRESS S-103JC LUBRICANT OIL) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng (Processing Oil), làm mẫu test thử, hiệu NYNAS, mã: NYTEX 8068, 1 lít/chai *5 chai 5 lít, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng chưng cất từ hắc ín than đá là chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng RPO 140, mới 100%.(Hàng NK để bán KD). (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng lỏng dùng trong sản xuất mực in YK-2831, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ (làm mềm cao su) (8106ND), 1 kg 1 lít,(PTPL số: 410/TB-KĐHQ ngày 20/11/2019) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng Parafin- WHITE OIL 12 CST dùng trong công nghiệp sản xuất hóa mỹ phẩm (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu khoáng Praffin Oil-KIXX600N, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu làm mềm (PETROLEUM HYDROCACBONS, là chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng, hàng thuộc dh1 của tknk ban đầu 101375721310 26/04/2017) (nk)
- Mã HS 27101990: DAU LAM MEM/ Dầu làm mềm cao su/ nhựa/ *PETROLEUM HYDROCARBONS (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu máy 40HD. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu máy hút chân không (Oil 100, 18l/can, APOIL) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu máy, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG ENDUROX LD SAE 10W/40/ RYMAX (4 LÍT/BÌNH, 4 BÌNH/ THÙNG, 108 THÙNG). HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhờn Spirax S2 G90 (Dầu truyền động dùng để bôi trơn hộp số xe nâng. Hàm lượng dầu mỏ chứa trên 70% tổng lượng) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhớt thủy lực (20 lít/can) _ Daphne super hydro 32A [ZSH608910009] (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhớt-HPDE RE SPL ENGINE OIL 20W50 10X1L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu Paraffin 150N, chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ và không có gốc hóa thạch dùng trong sản xuất nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu Paraffin công nghiệp (không phải dầu nhờn, không phải dầu bôi trơn), dùng để sản xuất nến, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng, mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU PARAFFIN HNP (đã qua xử lý tách phần nhẹ)dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dùng trong ngành CN nhựa,không phải dầu nhờn,không phải dầu bôi trơn,hàng đóng gói 1 FLEXIBAG/cont. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU PARAFFIN OIL KAN (đã qua xử lý tách phần nhẹ) dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dùng trong ngành công nghiệp nhựa.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu Paraffin white MA-350 dùng trong ngành nhựa, hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, đóng gói trong 1 Flexi bag. Mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu Parafin SLH-S-OIL (2 lít/chai x 6 chai/thùng) loại thường, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực (DOOSUNG HYDRAULIC AWS 68), dùng cho hệ thống thủy lực,có thành phần chứa trên 90% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ,Loại 200L/ thùng phuy,mới 100%.Hiệu DOOSUNG (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực 32AW (T/200L) (LA67032))(CPC HYDRAWLIC OIL 32AW) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực của máy ép túi nước sx đồ bảo hộ (hàng mới 100%, TP: Ethanol, 2,2-oxybis-; Morpholine; 1 PAL 214 KGM), mục 35 (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu Thủy Lực ECO68 dùng trong CN(CPC HYDRAULIC OIL ECO68)-Hàm lượng Bitum trên 70%, không dùng cho động cơ đốt trong; Thùng/200 Lít (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực H68. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực Kixx Hydro R&O 46_20L/thùng(chế phẩm có chứa trên 70% dầu khoáng nguồn gốc dâu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực L-HM 46, phuy 200 lít (hàm lượng bitum trên 70%),CAS:64742-65-0;68649-42-3, hiệu SINOPEC, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực L-HM 68, phuy 200 lít (hàm lượng bitum trên 70%),CAS:64742-65-0;68649-42-3, hiệu SINOPEC, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực MOBIL DTE 10 EXCEL 100, 20L, PAIL (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực Tellus S2 MX 22 1*209L (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực, Chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng,dùng cho thủy lực, Oil Gazpromneft Hydraulic HLP-68. 205L/Phuy.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu tra máy Idemitsu Daphne Mechanic Oil #150 (20L/can) (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, có chứa hàm lượng trên 70%)- BASE OIL 600N, nguyên liệu sản xuất hạt nhựa. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (Liquid paraffin white oil MA-350) là sản phẩm chứa hơn 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. Dùng trong ngành sản xuất hạt phụ gia cho ngành nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (Paraffin Oil) là chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc từ dầu mỏ,dùng làm chất trợ gia công trong ngành công nghiệp nhựa, mã hàng 500N. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (WHITE OIL 150N) dùng cho ngành công nghiệp nhựa, cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (White Oil 350), là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (WHITE OIL 60N) dùng cho ngành công nghiệp nhựa, cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (WHITE OIL EUP500),là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, Dùng trong sản xuất hạt nhựa. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (white Oil MA-350) là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng trong sản xuất ngành nhựa, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (WHITE OIL) dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Công dụng: Bôi trơn sản phẩm trong quá trình sản xuất hạt phụ gia nhựa. (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng- dầu parafin (Process Oil 600N), là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng dùng làm chất trợ gia công, mã hàng MA 350, chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng.Hàng mới 100%, đóng trong 1 kiện. Dùng để sx hạt nhựa (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng LIGHT WHITE OIL 8 (30 thùng, 172kgs/thùng, có hàm lựơng dầu mỏ > 70%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: DẦU TRẮNG PARAFFIN (PARAFFIN OIL), DÙNG TRONG SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng Paraffin B-500N, Dùng để hóa dẻo cao su, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng WHITE OIL LP-350, là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dùng trong ngành CN SX nhựa. Đóng túi lớn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt (Heat transfer oil) nhãn hiệu Paolube (1drum200L)(dầu công nghiệp) (70% trở lên có nguồn gốc từ dầu mỏ,không dùng cho động cơ đốt trong 2 kỳ, 4 kỳ), mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt có chứa lớn hơn 70% là dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ,15 lít/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt DR320k (1 Phuy 200 Lít), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt HTF-330 (18L/thùng), mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt MOBILTHERM 605, 208L, DRUM, METAL (nk)
- Mã HS 27101990: Dầu tuần hoàn sử dụng cho bơm chân không và các hộp giảm tốc,Dầu tuần hoàn chống mài mòn (không dùng cho động cơ đốt trong) 01 thùng (Rolling oil) L-190C, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: DAU/ Dầu trắng LIQUID PARAFFIN dùng làm chất trợ gia công,dung môi dùng trong quá trình sản xuất nhựa (có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) mã BASE OIL 600N, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: DAU_GIAINHIET/ Dầu giải nhiệt 68A LA66068 (T/200L) TKN số 102675896740 (nk)
- Mã HS 27101990: DAU_LA67068/ Dầu thuỷ lực68A WS LA67168 (T/200L) TKN số 102884308811 (nk)
- Mã HS 27101990: DHM-V100- Chế phẩm dầu có chứa 98% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dùng để sản xuất dầu nhớt bôi trơn, PTPL: 7943/TB-TCHQ ngày 23-12-2013 (nk)
- Mã HS 27101990: DLM/ Dầu làm mền cao su/ nhựa/ Lubricants W-30/CAS: 64742-54-7 (nk)
- Mã HS 27101990: DP_LB73671/ Dầu gia công kim loại LB73671 (T/200L) TKN số 102675896740 (nk)
- Mã HS 27101990: DPL09 Dầu hoạt hóa- 637 process oil (KQPTPL số: 3111/PTPLHCM-NV của TK: 2548/NKD05) (1KG 1.78 LÍT) (360 KG) (NPL sx giày) (nk)
- Mã HS 27101990: Dung dịch sục rửa động cơ xăng (thành phần có chứa dầu >75%), Part No: 0881480061, phụ tùng xe ô tô Toyota COROLLA/ALTIS, chất liệu Dung dịch, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: FD-347S/ Dầu cắt FD-347S (200 Lít/ thùng) (dùng cho máy làm ren của sản phẩm) (nk)
- Mã HS 27101990: FSV-DCR-1/ Dầu chống rỉ P3 (nk)
- Mã HS 27101990: G-6215FS/ Dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (20 lít/thùng). METAL WORKING OILS G-6215FS. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: H3-2300/ Chế phẩm ESOL D36S chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng,dùng làm phụ gia trong quá trình sản xuất nhựa thông, thành phần chính Hydrocarbon 100%. 1 KG 1.1235 Lít (nk)
- Mã HS 27101990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: HYDRANAL#- Water Standard Oil, White mineral oil (petroleum), cas: 8042-47-5, 100%, 80ml/ hộp, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Hóa chất Paraffin highly liquid Ph Eur,BP,NF,JP; công thức C3H8O (1lit/chai); Batch No K51593174, dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100%; hãng sản xuất Merck (nk)
- Mã HS 27101990: IK24/ Dầu chống gỉ RUST COAT 370(200L/thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: K036/ Dầu trục R12 LA76012 chứa hàm lượng 80% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng để bôi trơn các trục máy (nk)
- Mã HS 27101990: K037/ Dầu đường trượt 68 LA81068 chứa hàm lượng 80% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng để bôi trơn đường rãnh trượt của các máy công cụ (nk)
- Mã HS 27101990: K038/ Dầu thủy lực 32AW LA67032 chứa hàm lượng 80% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng cho các hệ thống thủy lực (nk)
- Mã HS 27101990: K039/ Dầu làm mát đặc biệt LB73675 chứa hàm lượng 80% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng để làm mát máy công cụ (nk)
- Mã HS 27101990: K230/ Chế phẩm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hàm lượng dầu lớn hơn 70% với khối lượng cấu tử thơm nhỏ hơn cấu tử không thơm, TUDALEN 65. (nk)
- Mã HS 27101990: K230/ Chế phẩm dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàm lượng dầu khoáng lớn hơn 70%. P-2(K). TUDALEN 11. (nk)
- Mã HS 27101990: KS-800M/ Dầu cắt (dùng cho máy tiện) (nk)
- Mã HS 27101990: LC25/ Isopar G (B) (Isoparaffinic Hydrocarbon, Cas No. 64742-48-9) (Dung môi hòa tan bột nhựa PTFE) (100% gốc dầu hỏa) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: LC-NZ-NP/ Dầu mài (dùng cho máy mài) (nk)
- Mã HS 27101990: LIGHT LIQUID PARAFFIN USP42/BP2019/EP 9.0 (tá dược sản xuất thuốc) batch no. TL-LLP-047/2020-21 nsx T05/2020 hd T04/2023, 165kg/phi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Liquid Alkanes 150N- dầu dùng để sản xuất nến, chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Liquid paraffin- (Chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng (1 kg1.25L))(QLD432020009665;GD368/TB-KĐ4 (19/12/2016)- TK 101092650302/A12 (24/10) (nk)
- Mã HS 27101990: Liquid Paraffin 150N- dầu gốc cơ bản có chứa trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dạng lỏng; dùng trong ngành sản xuất nến; nhà SX: Huyndai & Shell base oil. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: Liquid Paraffin chế phẩm có chưa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, phân loại dầu nặng dùng trong công nghiệp, Nhà phân phối: COSMO THRIVE LIMITED, mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: METAL SURFACE ADDITIVE SN-150- Phụ gia xử lý bề mặt kim loại- Dầu hydrocacbon mạch thẳng, thuộc phân đoạn dầu nặng (848/PTPLHCM-NV, ngày 20/05/2011) (nk)
- Mã HS 27101990: METAL WORKING OIL G-6215FS/ Dầu gia công kim loại, có thành phần cơ bản > 70% khối lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (200 lít/thùng). METAL WORKING OIL G-6215FS (nk)
- Mã HS 27101990: Mỡ bò Multemp AC-N,5can/ctn (nk)
- Mã HS 27101990: N3089/ Dầu hoá dẻo (Nytex 4700)- NLSX LỐP XE CAO SU (nk)
- Mã HS 27101990: N5/ Chế phẩm chống gỉ (nk)
- Mã HS 27101990: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm: Hỗn hợp các chất hữu cơ hydrocarbons và dầu khoáng có công dụng làm mềm da EMOGREEN L19, lô: 1141224012711, nsx: 22/10/2019, hd: 21/10/2022.nsx: Seppic. (nk)
- Mã HS 27101990: Nguyên liệu sản suất dầu thủy lực MOT-503 (hàm lượng dầu khoáng >70%),(180kg/ thùng/1 thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Nguyên liệu sản xuất lốp xe cao su: Dầu hoá dẻo cao su Nytex-4700. (nk)
- Mã HS 27101990: NK01/ Dầu trắng- dầu parafin (white oil MA350), là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: NL136/ Keo dạng mỡ MA#1 (Cas: 151006-63-2, 9003-27-4) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27101990: NL97/ Tinh dầu sáp-white oil 3032 (dầu hydrocarbon), 172kgs/ drum, dùng để sx sáp cây. PTPL số 2641/PTPLHCM-NV NGÀY 04/10/2012 (nk)
- Mã HS 27101990: Nox-Rust 580/ Chế phẩm dầu chống rỉ thuộc phân đọan dầu nặng. (Làm NLSX HC xử lý bề mặt kim lọai. Chống ăn mòn, gỉ sét) (PTPL số 3425/ 28-10-2013) (nk)
- Mã HS 27101990: NPL021/ Dầu Parafin (WHITE OIL) CTHH: CnH2n+2. Nguyên liệu dùng trong sản xuất nhựa, 1 thùng 200 lít. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: NPL047/ Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (hàng mới 100%)- W150 OIL (Đã kiểm tra thực tế hàng hóa ở tờ khai 102260843752/E31) (nk)
- Mã HS 27101990: NXKT-06/ 150N- Chế phẩm dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàm lượng dầu khoáng lớn hơn 70% (nk)
- Mã HS 27101990: OIL KOREA-01/ Dầu đột dập PN-7600 (Dùng bôi trơn, tách khuôn các máy công nghiệp) (Hydrocarbon Oil,Anti-Oxidant,Codacide Oil), mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: OIL/ Dầu bôi trơn (Vật Tư Tiêu Hao) 7813001200 (nk)
- Mã HS 27101990: OIL/ Dầu bôi trơn OIL INT-333QE-UC 10, 1kg/1L/1UNL (Vật Tư Tiêu Hao) (nk)
- Mã HS 27101990: OIL/ Dầu bôi trơn SUNPRESS S-244 200l/drum (Vật Tư Tiêu Hao) (nk)
- Mã HS 27101990: OIL.350/ LIQUID PARAFFIN WHITE OIL MA-350 Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa.Công dụng bôi trơn sản phẩm trong quá trình sản xuất hạt phụ gia nhựa, tỉ lệ dầu khoáng70.7%,1lít0.8672kg (nk)
- Mã HS 27101990: OIL.350/ Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa Grade: LP- 350. Tỉ trọng g/ml. Công dụng: Bôi trơn sản phẩm trong quá trình sản xuất hạt phụ gia nhựa. tỉ lệ dầu khoáng: 70.2%,1lít0.8674 kg (nk)
- Mã HS 27101990: OK1/ Dầu tưới nguội kí hiệu GS-5A dùng trong nguyên công dập dao mổ mắt,đóng gói 200 lít/thùng (hàm lượng 100%là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) (vật tư phục vụ sản xuất dụng cụ y tế),mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Parafin Oil/ Dầu Paraffin, mã hàng T-250, dùng để sản xuất hạt phụ gia CaCO3. (nk)
- Mã HS 27101990: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- BW FINEPUNCH-50YA (TP: dầu khoáng gốc dầu mỏ), Mã CAS: 8042-47-5 (15.44 kg/pail) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Phụ gia sản xuất nhựa: Dầu dạng lỏng WHITE OIL LP- 350 (17kg/thùng). Mới 100%, thành phần: Distilates, Hydrotreated Heavy Parafinic (nk)
- Mã HS 27101990: PR-90/ DIANA PROCESS OIL PR-90 Dầu hoá dẻo cao su, hàng mới 100% (01 liter 0.865 kgs) (nk)
- Mã HS 27101990: PSI163/ Hỗn hợp có thành phần chính nguồn gốc từ dầu mỏ dùng sản xuất sản phẩm nhựa R-39 (nk)
- Mã HS 27101990: RAJOL-WP70 LIGHT LIQUID PARAFFIN (Paraffin dạng lỏng sản phẩm từ quá trình chưng cất dầu mỏ, Mã CAS: 8042-47-5), 170 Kg net/ Drum. Dùng trong công nghiệp mạ điện. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27101990: RO-A-190/ Dầu chống gỉ ALP-CL 1CAN0.42L (nk)
- Mã HS 27101990: RUBBER PROCESSING OIL DIANA PROCESS OIL PR-90 Dầu hoá dẻo cao su (Mineral oil 100%) (có nguồn gốc từ dầu mỏ); (1 Thùng 200 lít) (nk)
- Mã HS 27101990: SA-6/ Dầu trắng SA-6.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: Silicone-free laboratory grease, glisseal HV tube 60g, dầu bôi khớp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: SOLVENT O M- Nguyên liệu SX mực in, thành phần Normal paraffins 100%. Công dụng làm giảm dung môi còn lại trên bề mặt mực in. Cas 64771-71-7 (Nhập lần đầu, xin đi giám định) (nk)
- Mã HS 27101990: S-ZOH619700009/ Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- loại khác- dùng trong công nghiệp (tp: dầu khoáng, phụ gia) _ Yushiron oil CG, 18L/can [ZOH619700009] (nk)
- Mã HS 27101990: S-ZOHV02770009/ Dầu chân không dùng cho máy mạ _ Edwards H11028013 ultra grade 70 4liter [ZOHV02770009] (nk)
- Mã HS 27101990: S-ZOHV03290009/ Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- loại khác- dùng trong công nghiệp (tp: dầu khoáng, phụ gia) (18L/can) _ Yushiron oil CG [ZOHV03290009] (nk)
- Mã HS 27101990: S-ZSH607670009/ Dầu chân không dùng cho máy mạ (5 lít/can) _ Special oil for vacuum pumps Leybonol LVO 210 [ZSH607670009] (nk)
- Mã HS 27101990: TH/8ALS0108630/ Dầu BW EDM-100(200L/1 Drum), (dầu rửa khuôn), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: TH006/ Dầu truyền nhiệt Heat transfer oil S2 (209 lít/ phuy),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: V5BAE19/ Dầu thắng VH 3-2 (nk)
- Mã HS 27101990: V5DAT03/ Dầu nhờn Hyspin AWS 68 (1 Phuy 209 lít) (nk)
- Mã HS 27101990: V5DAT19/ Dầu nhờn GRPX220 (nk)
- Mã HS 27101990: V5GA010/ Dầu nhờn AW 32 (1 Phuy 200 lít) (nk)
- Mã HS 27101990: VT131.DAUNN/ Dầu trắng (white oil), là chế phẩm chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng, nguồn gốc dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nặng. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 27101990: VTTH OIL CONTACT/ Dầu bôi trơn làm mát và chống rỉ sét cho contact OIL STAPPING G-6221F (1 CAN 20 LÍT) (nk)
- Mã HS 27101990: VTTH-1/ Chế phẩm dầu bôi trơn (G-3173S, Metal Working Oil-200Lt/Drum) (nk)
- Mã HS 27101990: W-150/ Chế phẩm dầu có chứa >70%là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn nặng (loại W-150 (LIQUID) dùng làm giày) (nk)
- Mã HS 27101990: Z00A639A02/ Dầu ngâm magnet (13KG/CAN) (nk)
- Mã HS 27101990: Z00A895A02/ Dầu trộn magnet (15KG/CAN) (nk)
- Mã HS 27101990: Z00A897A02/ Dầu trộn magnet (15KG/CAN) (nk)
- Mã HS 27101990: Z01A225A01/ Dầu chống gỉ (nk)
- Mã HS 27101990: ZFA-AT32B/ Dầu gia nhiệt DAPHNE ALPHA THERMO 32B (200L/DRUM) (nk)
- Mã HS 27101990: ZFC-13/ Dầu gia công (200L/DRUM) (nk)
- Mã HS 27101990: ZFNS-100/ Dầu rửa linh kiện NS-CLEAN 100 (200L/DRUM) (nk)
- Mã HS 27101941: DẦU BASIC OIL 70N (1 phuy200 lít (10 phuy 2,000 lít)) (xk)
- Mã HS 27101943: 1002505-Dầu chống rỉ dùng chống rỉ lưỡi tông đơ.Quy cách là 1bộ gồm chai 5ml và chổi quét. Sản xuất tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 27101943: 102449-02-J/ Dầu nhớt 4100 POWER 15W50 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 102797-01-O/ Dầu nhớt RUBRIC HM 68 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 102798-01-C/ Dầu nhớt RUBRIC HM 46 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 102798-01-O/ Dầu nhớt RUBRIC HM 46 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 103897-01-J/ Dầu nhớt TRANSOIL 10W30 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 103897-01-O/ Dầu nhớt TRANSOIL 10W30 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 104208-01-C/ Dầu nhớt 7100 4T 10W50 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 104346-01-O/ Dầu nhớt SCOOTER GEAR 80W90 48X0.120L (xk)
- Mã HS 27101943: 104482-01/ Dầu nhớt MOTUL MOTO 4T 10W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 104546-05/ Dầu nhớt MULTIGRADE PLUS 10W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 104770-01/ Dầu nhớt TEKMA TURBO POWER 20W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 104839-01/ Dầu nhớt MOTUL MOTO 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 104892-01/ Dầu nhớt SCOOTER 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 104937-04/ Dầu nhớt HDX 80W90 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 105539-01/ Dầu nhớt 5100 4T 15W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 105545-04/ Dầu nhớt 8100 X-CESS 5W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 105546-02/ Dầu nhớt ATF 1A 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 105551-01/ Dầu nhớt MOTUL MOTO 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 105554-04/ Dầu nhớt SPECIFIC CRDi DIESEL 5W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 105659-01/ Dầu nhớt MOTUL MOTO 4T 10W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 105701-01/ Dầu nhớt RUBRIC HM 68 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 105763-01/ Dầu nhớt MULTIGRADE PLUS 15W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 106147-01/ Dầu nhớt MOTUL MOTO 4T 10W50 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 106626-01/ Dầu nhớt H46 ISO 46 Hydraulic Oil 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 106635-01/ Dầu nhớt SPECIFIC LL-04 5W40 4X5L (xk)
- Mã HS 27101943: 106676-05/ Dầu nhớt MULTIGRADE PLUS 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 106796-01/ Dầu nhớt SPECIFIC 229.52 5W30 4X5L (xk)
- Mã HS 27101943: 106803-02-J/ Dầu nhớt 4100 POWER 15W50 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 107055-02/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 15W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107072-03/ Dầu nhớt MULTI CVTF 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107073-02/ Dầu nhớt 4100 POWER 15W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107074-02/ Dầu nhớt 4100 POWER 15W50 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 107075-02/ Dầu nhớt 4100 POWER 15W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107080-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 20W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107081-01/ Dầu nhớt MULTIGRADE D-TURBO 10W30 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 107084-01/ Dầu nhớt MULTIGRADE D-TURBO 10W30 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107175-01/ Dầu nhớt 8100 ECO-CLEAN+ 5W30 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107265-02/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 15W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107266-02/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 15W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107269-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA X 20W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107271-01/ Dầu nhớt TEKMA TURBO POWER 15W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107273-01/ Dầu nhớt TEKMA TURBO POWER 20W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107337-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 20W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107338-02/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 15W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107347-04/ Dầu nhớt SPECIFIC CRDI DIESEL 5W40 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 107540-02/ Dầu nhớt D-POWER EXTRA 15W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107549-01/ Dầu nhớt GEAR HD 140 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 107557-03/ Dầu nhớt RUBRIC HM 32 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107557-03-O/ Dầu nhớt RUBRIC HM 32 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107563-02-C/ Dầu nhớt RUBRIC HM 100 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107563-02-O/ Dầu nhớt RUBRIC HM 100 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107572-02-C/ Dầu nhớt SPEED 10 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107573-02/ Dầu nhớt SPEED 10 18L Lubricant (xk)
- Mã HS 27101943: 107590-03/ Dầu nhớt SLID FILM 68 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107597-04/ Dầu nhớt Lubricant VIS 46 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 107600-05-C/ Dầu nhớt ALTERNA 100 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107600-05-O/ Dầu nhớt ALTERNA 100 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107601-05/ Dầu nhớt ALTERNA 100 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 107603-02/ Dầu nhớt ALTERNA 150 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 107622-03-C/ Dầu nhớt SUPRAGEAR MPL 150 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107622-03-O/ Dầu nhớt SUPRAGEAR MPL 150 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107719-01-J/ Dầu nhớt 4100 TURBOLIGHT 10W40 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 107720-01-J/ Dầu nhớt 4100 TURBOLIGHT 10W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 107724-01/ Dầu nhớt 4100 TURBOLIGHT 10W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 107753-03/ Dầu nhớt SUPRAGEAR MPL 220 18L (xk)
- Mã HS 27101943: 107866-01/ Dầu nhớt 2100 POWERLIGHT 10W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 107868-01/ Dầu nhớt 2100 POWERLIGHT 10W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 107871-01/ Dầu nhớt 2100 POWERLIGHT 10W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 108132-02/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W30 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108134-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W40 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 108135-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108136-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 108137-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108138-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108140-01-O/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 15W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108142-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 15W50 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 108143-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 15W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 108145-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 20W50 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108146-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 20W50 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 108147-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 20W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108149-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 20W50 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 108150-01/ Dầu nhớt 3000 PLUS 4T 20W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108171-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 20W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108585-01-J/ Dầu nhớt 8100 X-CLEAN EFE 5W30 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108657-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA+ 15W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108694-01-C/ Dầu nhớt HYBRID 0W20 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 108696-01/ Dầu nhớt HYBRID 0W20 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108740-01/ Dầu nhớt MOTO 4T 20W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 108743-01/ Dầu nhớt TEKMA MEGA FLEET 20W50 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108882-01/ Dầu nhớt MOTUL 200 4TR/S 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 108928-01/ Dầu nhớt 6100 SYN-CLEAN 5W30 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 108973-01/ Dầu nhớt SCOOTER POWER LE 4T 5W40 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109021-01/ Dầu nhớt 3100 GOLD 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109026-01/ Dầu nhớt 3100 GOLD 4T 10W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 109029-01/ Dầu nhớt 3100 GOLD 4T 10W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 109031-01/ Dầu nhớt 3100 GOLD 4T 15W50 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109036-01-O/ Dầu nhớt AHD 85W140 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 109082-01/ Dầu nhớt 3100 SILVER 4T 10W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 109207-01/ Dầu nhớt SCOOTER LE 4T 10W30 20X0.8L (xk)
- Mã HS 27101943: 109302-01/ Dầu nhớt RACING POWER 4T 5W40 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109310-04/ Dầu nhớt H-TECH PRIME 5W40 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 109343-01/ Dầu nhớt 8100 X-CLEAN EFE 5W30 4X5L (xk)
- Mã HS 27101943: 109634-03/ Dầu nhớt Rust Preventive Oil MT OIL PROTECT 50 200L VN (xk)
- Mã HS 27101943: 109711-01/ Dầu nhớt MULTI ATF 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 109896-01/ Dầu nhớt 8100 X-CLEAN GEN2 5W40 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109897-01/ Dầu nhớt 8100 X-CLEAN GEN2 5W40 4X5L (xk)
- Mã HS 27101943: 109916-01/ Dầu nhớt 8100 X-CESS GEN2 5W40 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 109917-01/ Dầu nhớt 8100 X-CESS GEN2 5W40 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 109924-01/ Dầu nhớt GP POWER 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109925-01/ Dầu nhớt GP MATIC 4T 10W40 20X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 109958-01/ Dầu nhớt MULTIGRADE D-TURBO 10W30 4X6L (xk)
- Mã HS 27101943: 110120-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 0W20 SP 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 110121-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 0W20 SP 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 110123-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 0W20 SP 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 110126-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 0W20 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110131-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 12X1L (xk)
- Mã HS 27101943: 110132-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 110133-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 4X5L (xk)
- Mã HS 27101943: 110134-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 20L (xk)
- Mã HS 27101943: 110137-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110145-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 10W40 SP 4X4L (xk)
- Mã HS 27101943: 110147-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 10W40 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110178-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 0W20 SP 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 110179-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 0W20 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110185-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 5W30 SP 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 110186-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 5W30 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110190-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 5W40 SP 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 110191-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 5W40 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110202-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 10W40 SP 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 110203-01/ Dầu nhớt MULTIPOWER PLUS 10W40 SP 200L (xk)
- Mã HS 27101943: 110368-01/ Dầu nhớt H-TECH 100 PLUS 5W30 SP 60L (xk)
- Mã HS 27101943: 20L Dầu máy nén khí 38459582 (xk)
- Mã HS 27101943: 2100050209 Dầu FS- 600 (20L/thùng) XK từ nguồn NK trong nước. Số hóa đơn đỏ: 42 (20/02/2020) (xk)
- Mã HS 27101943: 2100050209 Dầu FS600(20L/Thùng) XK từ nguồn NK trong nước. Số hóa đơn đỏ: 42 (20/02/2020) (xk)
- Mã HS 27101943: 3397804: PERFECTO XEP 46 209L/D (1 Thùng209 LÍT)-Dầu nhờn, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: 34015044-71200E020/ Dầu nhờn NISSAN GEN. MOTOR OIL SN 5W-30 1Lx12 hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: 34015044-74200E020/ Dầu nhờn NISSAN GEN. MOTOR OIL SN 5W-30 4LX4 hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: 34055095-7460ME020/ Dầu nhờn HONDA GENUINE OIL SN 0W-30 FULLY SYNTHETIC 4LX6, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: 34055190-20000E020/ Dầu nhờn HONDA GENUINE OIL SN 0W-20 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: 34055190-7460ME020/ Dầu nhờn HONDA GENUINE OIL SN 0W-20 4LX6, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: 34214009-2000ME020/ Dầu nhờn MITSUBISHI MOTORS GENUINE OIL SN/GF-5 0W-20 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) (xk)
- Mã HS 27101943: B3007389/ Dầu rãnh trượt ENEOS Uniway XS 68 (200L/Phuy) thuộc tờ khai 103218268420 dòng hàng số 02 (xk)
- Mã HS 27101943: Bình xịt chống rỉ, 300GRP7. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: bình xịt dầu.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: BR-EP150-170/ Dầu bánh răng EP150# dùng trong công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: BR-EP220-17/ Dầu bánh răng EP220# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: BR-EP220-170/ Dầu bánh răng EP220# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng:170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: BR-EP320-17/ Dầu bánh răng cực áp EP320 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: BR-EP460-170/ Dầu bánh răng cực áp EP460 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CG-GP4100N-170/ Dầu cắt gọt GPLUB 4100-N có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CG-GP4100P-170/ Dầu cắt gọt GPLUB 4100P có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CG-GP4100S-170/ Dầu cắt gọt GPLUB 4100-S có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CG-GP4200-170/ Dầu cắt gọt GPLUB 4200 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CGI-FANV24-155/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V24 có chức năng bôi trơn và chống gỉ cho máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 155kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CGI-FANV36-17/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V36 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CGI-FANV52-160/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V52 có chức năng bôi trơn và chống gỉ cho máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 160kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CGI-WFEV12-15/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V12 dùng cho máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 15kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CGI-WFEV12-150/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V12 dùng cho máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 150kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CG-RA2-15/ Dầu cắt gọt RA-2 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 18L, trọng lượng: 15kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Chất chống dính Telox 616A (Thành phần chính là dầu có hàm lượng chiếm trên 70% là dầu mỏ), 450ml/lon, 24lon/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Chất tẩy rửa khuôn ép nhựa Threebond 1800 (Để bôi trơn khuôn và tẩy han,Thành phần chính là dầu, hàm lượng chiếm trên 70% dầu mỏ), 450ml/lon (96 lon 43.2 lít), 12lon/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: CHẾ PHẨM BÔI TRƠN LÀM MÁT GIA CÔNG KIM LOẠI (NHỚT) SC639 (1PAIL204 LÍT HÀNG MỚI 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Chế phẩm dầu bôi trơn- Unopol AL 570 (180 kg/ Thùng), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Chế phẩm dầu nhờn: Dầu bôi trơn Bright Quench Oil S 1080 K (200 lit/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: CH-HTL260-17/ Dầu xích chịu nhiệt HTL 260 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CH-HTL260-170/ Dầu xích chịu nhiệt HTL 260 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CK-VP100-17/ Dầu chân không VP100 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: CX MULTIFAK EP 0 (16kgP ML2) (xk)
- Mã HS 27101943: CX REGAL R&O 68 (18LP ML3) (xk)
- Mã HS 27101943: CX TARO 20 DP 40 (208LM ML3) (xk)
- Mã HS 27101943: CX TARO ULTRA 40 (208LM ML3) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầ u máy nén khí S3R32 (20L/can), nhãn hiệu: SHELL (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu 15W40 (4 lít/can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu 1L của xe ga Yamaha, mã SP: 90793AV40800, hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu 1L của xe số Yamaha, mã SP: 90793AV41000, hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam/ VN (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu 94L1-00800, dùng cho xe nâng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Aquatex 3180 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bánh răng omala S2 GX220 (Hàm lượng dầu mỏ chứa trên 70% Tổng Lượng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu biến thế JY25 (1 Phuy 200 Lít), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn (cắt gọt PINE-750: 200 Lít/Phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn (chất tách khuôn) dùng cho ngành đúc kim loại Lubrolene WFR-53S (15 kg/xô), hàm lượng dầu mỏ trên 70%, da dong thue BVMT theo tk:103018072511 ngay 29/11/2019. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU BÔI TRON (HYDRAULICS OIL 220) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn 3GS (20l/ thùng).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn 400cc/chai (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn 840241CP WD-40, bình 412ml, 420g 336G 13.9 FLOZ, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn Brakleen CRC 5089 500ml/lọ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn cho máy kéo dây điện Lubricool 450 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn CS7s (30 xô, có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ,Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất, dùng cho máy đúc die-casting machine). (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn Daphne Mechanicl Oil 100 maker Idenmitsu (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn DAPHNE QUENCH GS70 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32730000-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn đường trượt VBC HYDRO BSH-46V(200L/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn FS600 (Thùng 20 lít). Hàng Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn IDEMITSU SUPASOL CA25 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100%#36260215-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn IKV- Tribochain 250 HT (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn KOMATSU Powertrain Oil TO 30 part no:KD7-47100-0244 (500cc/01 lọ) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn máy FCH-TDND-348, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn máy móc, thiết bị- FAMITON NC-12 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn máy nén Rotair Plus.P/N: 1630145004(4 lít/bình), hàng mới 100% (Đã đóng thuế BVMT theo tờ khai nhập số 103132240410 ngày 04/02/2020) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn piston (Neocaster RE 77) dùng cho ngành đúc. Đã đóng thuế BVMT TK số 103267747700 A41 ngày 17/04/2020.Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn piston PL-1100,(Dùng bôi trơn piston động cơ máy),(Petrieum Oil,Anti Oxidant,Mixed Ester,Antiwear Agent) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn piston XEBEC TIP 70M (20 lít/ xô) dùng cho ngành đúc, tỷ lệ thành phần dầu khoáng 55-65%. Đã đóng thuế BVMT TK 10230361736.Hàng mới (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn Shell Rimula 20w50. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn SHL GEAR 220 (200 lít/thùng) dùng cho máy móc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn SHL SYNTHWAY 68M (200 lít/thùng), dùng cho máy móc. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn TELLUS S2 MX100 (có hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn thánh phẩm APOLLOIL CVTF FLT-060 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, dóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% #30450632-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn Turbo T32. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn WD40, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn xylanh động cơ tàu thủy hai kỳ tốc độ thấp có độ nhớt SAE 50, kiểm tổng trung bình TBN 70 (Chevron Taro Ultra 70), 208 Lit/Thùng phuy, mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU BÔI TRƠN(NHỚT 256/200 LÍT/PHUY) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn, dạng bình xịt 450ml/bình, số lượng 10 bình/thùng, dùng để bôi trơn máy ép phun và các bộ phận kim loại và nhựa của các thiết bị điện, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn, dùng cho máy nén khí NXL-3000. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn, hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn, mã SHK-46. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu bôi trơn: Kluberoil Tex 1-22N (200 lít/phuy), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Caltex Regal R&O 68.Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu castrol (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Castrol Hyspin AWS 46 oil (209L) (dầu bôi trơn dùng cho máy thủy lực, hàm lượng Bitum trên 70%, độ nhớt ISO 46, 209 lít/ phuy). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt BW COOL E-660V.200 Lit/thùng. Hàng mới 100%, (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt BW COOL EX-9290.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt BW EDM-100.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt Castrol Almaredge B1, loại 209 lít/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt Daphne Alpha Soluble CZ Idenmitsu (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt không pha nước NSCUT-14 (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI SUPRACO 1015,(D200L) hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt LEOPARD NC CUT ZI32 (200 lit/ thùng), hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt pha nước (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt pha nước SC760 (20L/ Thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt PV cuting Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Cắt Gọt- VBC CUT PINE-150MR (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt VBC CUT PINE-521V (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt: VBC CUT PINE-150MR (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt gọt:VBC EMCOOL DW-100 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt Reliacut DS10 (200L), hàng mới 100% (Giá đã bao gồm thuế bảo vệ môi trường) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cắt Toolmate NA-308TLV (200 lít/thùng) (Dầu bôi trơn chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ), hàng sản xuất đã được nộp thuế môi trường khi nhập nguyên liệu. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cầu (4lit/ can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu cầu 85W-140, đóng phuy 209 lít. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chịu nhiệt 1Kg (Dầu bôi trơn chịu nhiệt) (1,2 lít/lọ). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống dính khuôn Sillicon QQ-18, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống đông (200L/Phuy), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ CPC (20 lit/ thùng), nhãn hiệu CPC, là dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ mobil DTE 24 (20L/xô). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ sét RP-S1000 RUST PREVENT OIL RP-S1000, 1 Thùng 20 Lít (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ sét Telox 808, là dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ VBC RUSTOP P-DBHAV. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống gỉ: VBC RUSTOP P-320V.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống rỉ P3 (1 phuy 200 Lít), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống rỉ RP7, hiệu Selleys, Mis-007-995 (300mL/chai) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 (300g/lọ) 422ml/lọ, (thành phần: white spirit, propane, butane) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu chống rỉ WD 40 (dầu bôi trơn chống rỉ sét giúp động cơ máy hoạt động dễ dàng tránh bị ma sát ăn mòn dung tích 412ml trọng lượng 336g hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu công nghiệp CN220 (1 thùng 200 lít). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu công nghiệp CN320 (1 thùng 200 lít). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu công nhiệp HP CN 10 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu định hình SHL PUNCH H (200 lít/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu động cơ (20 lít/can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dâu đông cơ DH-1-15W40 (10 phi/200L/Phi) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu động cơ ENEOS EO SJ/CF 10W30 (200L), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu đường trượt SWAY-68 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu đường trượt US Lube 68 (200 lít/phuy),mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU FS600-20 (1 thùng 20 lít) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu FS600-20 (20 lít/ thùng),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU FS600-20(20 lít/ thùng) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu FS600-20(20 Lít/thùng) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu gia công xung điện EP1 (200 lit/ thùng), làm dầu bôi trơn máy móc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu giảm xóc và giảm va đập cho máy công nghiệp CSF 100K (200 lít/Drum). Hàng đã nộp thuế môi trường. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu gốc- Dispersed oil,(dùng trong sản xuất hạt nhựa), (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Grant Aircompt 46 (SCREW OIL) 20L/ can, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu GS Hydro XW150 200L (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu HITACHI 55173321(1 thùng 20lit) (New Hiscrew oil next Hitachi 55173321) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu hộp số ATF (1 Lít/can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu hộp số CPC R22, nhãn hiệu CPC, là dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu hộp số: MOBIL ATF 220, 208LT, DR (208 litres/phuy) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu kéo DH CUTOL 112H dùng bôi trơn và chống dính động cơ dùng trong ngành công nghiệp gia công kim loại. Loại 200L/phuy/168kgs, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Kixx Hydro XW 68-200L (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Kixx Hydro XW150 200L (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Kixx Hydro XW68 200L (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Kobelco, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu lái (Nhớt tay lái xe tải) total Fluidmatic II D 18B1L,thương hiệu: Hino, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu làm mát cho máy cutting(Caltex Aquatex, 18Lít,3180) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu lạnh (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu lạnh XR-212-68, là chất bôi trơn máy nén lạnh hiệu suất cao, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu lốc (dầu bôi trơn lốc điều hòa, có chứa hàm lượng >70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, 1 lít/lon) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu M-320ET.mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu MA-7168CF.mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy 250022-669 (18,9 L/thùng)Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy dùng cho xe nâng, nhãn hiệu Komat Supe+A11:A14r 50/18lít/thùng (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy Engine Oil Turbo 15W40, loại đóng phuy 209 lít. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy Hi-Tech 4000250019-662 (19L/thùng) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy hút chân không (dầu bôi trơn Oil 100, 18l/can, APOIL) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy lạnh(4 lít) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy may ZC5 (200 lit/ phuy) (dầu bôi trơn công nghiệp, có 90-98% là dầu gốc). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén (Dầu lạnh SUNISO 3GS), dùng để bôi trơn và làm mát máy nén, mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí (1 Can 20L)- dùng cho máy nén khí. Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí (1 Thùng 20 lít) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí (20 lít/ thùng) dùng cho máy nén khí Yujin 150Hp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí (20l/PAIL), đã đóng thuế bảo vệ môi trường theo tk số: 103046775160 (13/12/19) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí 250019-662 (18,9L/thùng), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khi 46 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí 46 (20 lít/ thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí Aderol 3046 (20 lít/ thùng) dùng cho máy nén khí Atlas 100HP, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí dùng để bôi trơn trục vít và vòng bi trong máy nén khí (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí FS 600 năm sx 2020, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí PN: 1630091800 (oil rif ndurance 20L/1 thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí PN: 2901170100 (OIL CAN RS XD 20L/1 thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy nén khí Uslube 46 (dầu bôi trơn, 18 lít/xô) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy NXL 3000, dùng bôi trơn cho máy nén khí. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu máy US-LUBE68 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu mobil ATF220 (20 lit/ thùng), là dầu bôi trơn máy móc, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu- MOBIL DELVAC SUPER 20W-50, 208LT/DRUM (1 DRUM 1 UNIT) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Mobil DTE 24, 208LT, DR (208 lít/phuy), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Mobil Rarus 427 (dầu bôi trơn công nghiệp, 20 lít/ xô), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Mobil Vactra Oil No.2, 208LT/Drum (1unit1drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn (Corena S3 R32) (209lít/thùng), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn AP Hercules Premium AW100 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn BIRAL TD (500ml/lọ) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn bôi trơn dùng trong máy ổn định nhiệt độ khuôn ép, 18l/thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn bôi trơn Mobil SHC 629.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn bôi trơn. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Canary CS32 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Canary CS68 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Castrol- 3424030 CRB 15W-40 CF-4 209L (1 PHUY209 LÍT). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Castrol- 3834442 HYSPIN AWS 32 209L (1 PHUY209 LÍT). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Cetus PAO 46. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì xô 18,9 lít (1 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn cho xe tải, nhãn hiệu: Shell Helix, HX5 15W40 (209L/ Phuy/Unit), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Compressor Oil EP VDL 100. Bao bì xô 18L (2 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Corena S3 R32 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Corena S4 P100. Bao bì xô 20L (4 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Corena S4 R46. Bao bì xô 20L (4 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn CX Taro Special HT 70 (208LM ML3) 208 lít/phuy, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE BRIGHT QUENCH DRUM 200L, 200 lít/thùng, hàng mới 100%#32710147-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE CLEANER AR3 DRUM 200L, 200 lit/thùng, mới 100% #32920121-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE COAT ST DRUM 200L, 200 lit/thùng, hàng mới 100% #32215061-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE GEAR LUBE 68 PAIL 20L, 20L/ xô, hàng mới 100% #32055008-52000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE HI-TEMP OIL A DRUM 200L, 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32690117-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE MECHANIC OIL 100 DRUML 200L, 200lit/thùng, mới 100%#32330113-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DAPHNE OIL COAT KD-7 DRUM 200L.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Delo 1000 Marine 30. Bao bì phuy 208L (4 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Delo Gold Ultra 15W40. Bao bì phuy 208L (2 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn DIANA FRESIA W-32 DRUM 200L, 200 lit/thùng, hàng mới 100% #36111024-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn động cơ tàu biển Atlanta Marine D 3005. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Gadinia S3 30. Bao bì phuy 209 lít (23 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn HONDA 11 ATF DRUM 200L dùng cho máy gia công cắt gọt (VNS900027), 200l/ thùng, hàm lượng bi-tum trên 70%, hàng mới 100% #30450003-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn HONDA 13 CVTF DRUM 200L dùng cho máy kiểm tra van (VNS900028), 200l/ thùng, hàm lượng bi-tum trên 70%, hàng mới 100% #30455024-2000SE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn HONDA 4T SL 10W-30 MA (BD) 1Lx24, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) #34055155-7240BE020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Hyspin AWS 10 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Hyspin AWS 46 (209 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn IDEMITSU DIESEL CK-4/SN 15W-40 DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) #30180135-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Ilocut 603 (209 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Meropa 150. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì xô 18 lít (6 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Meropa 220. Bao bì xô 18L (2 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Meropa 220. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì xô 18 lít (6 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn MITSUBISHI GENUINE OIL CJ-4/DH-2 5W-30 DRUM 200L hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) #34215039-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn MITSUBISHI OIL CJ-4/DH-2 10W-40 FULLY SYN DRUM 200L hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ)#34215020-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobil DTE Oil Light (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobil Rarus 827, 18.9 lít/xô,mới 100% (hàm lượng Bitum >70%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobil Vacoline 1405 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobil Velocite No.3_Xô 20L, có chứa hàm lượng khoáng Bi-tum lớn hơn 70% dùng để bôi trơn bánh răng vận hành hộp số. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobilarma 798, 18.9 lít/xô,mới 100% (hàm lượng Bitum >70%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobilgard M420, 208 lít/ thùng, mới 100% (hàm lượng Bitum >70%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Mobilgear 600 XP 150, 20 lít/xô,mới 100% (hàm lượng Bitum >70%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn NISSAN GENUINE MOTOR OIL CF-4/B1 5W-30 1Lx12 hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ) #34015008-71200E020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn NISSAN MATIC FLUID D ATF 1Lx24, hàm lượng bitum trên 70%, mới 100% (không dùng làm nhiên liệu động cơ)#34014575-7240ME020 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Omala S2 GX 220. Hãng sản xuất Shell. Bao bì xô 20L (1 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Omala S2 GX 460. Hãng sản xuất Shell. Bao bì phuy 209L (1 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Omala S2GX 100 (1 Phuy 209 lít), Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Rando HDZ 15. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì xô 18L (1 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Rando MV 100. Sản xuất tại Việt Nam. Bao bì phuy 208 lít (5 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Rando MV 32. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì phuy 208L (3 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Rando MV 46. Bao bì phuy 208 lít (5 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Rando MV 68. Sản xuất tại Việt Nam. Bao bì phuy 208 lít (5 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Refrigeration Oil S4 FR-F46. Hãng sản xuất Shell. Bao bì xô 20L (1 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Regal R&O 68. Bao bì xô 18L (1 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Shell Tonna S2 M68_D209L,có chứa hàm lượng khoáng Bi-tum lớn hơn 70% dùng để bôi trơn bánh răng vận hành hộp số hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SHL Synthway 68M_200L (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU NHỜN SING PREMIUM AUTOMOTIVE GEAR OIL API GL5, SAE 80W-90 (6 PHUY) (1 PHUY 200 LÍT), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 27101943: DẦU NHỜN SING PREMIUM- DUTY ENGINE OIL API CF/SF, SAE 20W50- 200L (25 PHUY) (1 PHUY 200L), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Singtec Centur-X Super Turbo Diesel/Gasoline Oils CI-4/SL 15W-40 (200L/Drum), GW 189.38Kgs/Drum, nhãn hiệu SINGTEC (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINGTEC GEAR OIL GL-1 140 (200L/Drum), GW 194.36Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO 4T SAE 20W-50 API SJ 24X0.8L (tin) (Carton), GW 19.2Kgs/Ctn, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO ATF Dexron III 24X1L (Plastic Bottle), GW 22.08Kgs/Ctn, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO Gear Oil ST GL1 140 (208L/Drum), GW 201.47Kgs/Drum, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO Hercules Premium AW68 (208L/Drum), GW 193.9Kgs/Drum, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO Super Star CD/SF 20W50 (208L/Drum), GW 197.3Kgs/Drum, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SINO X-Super Dieselube CF-4/SG 20W50 (208L/Drum), GW 197.8Kgs/Drum, nhãn hiệu SINO (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Smart Hydro Extra Premium Anti-Wear Hydraulic Oils ISO AW68 (200L/Drum), GW 186.99Kgs/Drum, nhãn hiệu Smart Lube (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Smart Silver I Super Diesel/Gasoline Engine Oils API CF/SF SAE 20W-50 (200L/Drum), GW 190.15Kgs/Drum, nhãn hiệu Smart Lube (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Air Compressor ISO Grade 46 (200L/Drum), GW 186.56Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Extra Premium Diesel and Gasoline Engine Oils Turbo API CI-4/SL SAE 15W40 (200L/Drum), GW 188.53Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO High Performance Automotive Gear Oil API GL-5 SAE 80W-90 (200L/Drum), GW 194.08Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO High Quality Gear Oil EP 220 (200L/Drum), GW 192.85Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Lube High Speed Heavy-Duty Engine Oils API CF/SF SAE 40 (200L/Drum), GW 190.15Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Premium Anti- Wear Hydraulic Oils AW68 200L, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Refrigerator Compressor Oil (Max-16oC) ISO Grade 68 (200L/Drum), GW 186.77Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn SO Super Diesel/Gasoline Engine Oils API CF/SF SAE 20W50 (200L/Drum), GW 190.15Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro 20 DP 30. Bao bì phuy 208L (24 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro 20 DP 40. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì phuy 208L (10 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro 30 DP 40. Hãng sản xuất Chevron. Bao bì phuy 208L (10 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro 40 XL 40. Sản xuất tại Việt Nam. Bao bì phuy 208 lít (30 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro Special HT 70. Bao bì phuy 208 lít (38 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Taro Ultra 40. Bao bì phuy 208L (21 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Tellus S2 MX46 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS COMPRESSOR 100, 18L/XO, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS HYDRALIC HS 46, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS HYDRAULIC HS15, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS TEXFRIGE AS 32, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS TEXGEAR 220, 20L/ CAN, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS TEXMARINE 120 SAE 30, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn TEXAS ULTRA TRITON 15W40 CI-4/SL, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Tonna S2 M32_D209L, 209 lít/1 phuy, nhà sản xuất: Shell Việt Nam, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn tonna S2 M68 (20 lít/can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn total (chứa hàm lượng dưới 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn Veritas 800 Marine 30. Bao bì phuy 208L (5 phuy). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn xylanh động cơ tàu biển Talusia HR 70. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhờn xylanh dùng cho động cơ tàu biển Talusia LS 40. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt bôi trơn (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt bôi trơn CONDAFORM 3157 (thành phần dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ >70%) (2 Drum) 215 lit/1 drum, HKDLNL, nguồn gốc hàng TKNK:102811519200 hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt bôi trơn- Delo Silver Multigrade 15W40 (18L) (đơn giá bán đã bao gồm thuế BVMT) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt bôi trơn- Shell Tellus S2 MX 46 (20L) (đơn giá bán đã bao gồm thuế BVMT) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt động cơ tàu biển Castrol AIRCOL PD 100 18L/PAIL. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt dùng để bôi trơn cho máy cắt cỏ (1 can20lit), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Kixx 20L (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Mobil DTE 25, Loại: Dầu thủy lực, Nhãn hiệu: MOBIL, Quy cách: 20 L/Pail, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Mobil DTE 26, Loại: Dầu thủy lực, Nhãn hiệu: MOBIL, Quy cách: 20 L/Pail, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Mobil DTE Oil Heavy, Loại: Dầu tuần hoàn, Nhãn hiệu: MOBIL, Quy cách: 20 L/Pail, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Mobil Glygoyle 320, Loại: Dầu bánh răng tổng hợp, Nhãn hiệu: MOBIL, Quy cách: 20 L/Pail, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Mobil Rarus 827, Loại: Dầu tổng hợp máy nén khí, Nhãn hiệu: MOBIL, Quy cách: 18.9 L/Pail, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Rubia XT 15w40, 208 Lít/Phi, dùng để bôi trơn động cơ của xe nâng và xe xúc đào, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Rubric RU32 D200 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Shell Helix HX7 10W30, Loại: Dầu động cơ Diesel, Nhãn hiệu: SHELL, Quy cách: 2 x 6L/ Carton, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Shell Omala S2 GX 150, Loại: Dầu bánh răng, Nhãn hiệu: SHELL,Quy cách: 209L/Drum, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Shell Ondina Oil 15, Loại: Dầu dược phẩm, Nhãn hiệu: SHELL,Quy cách: 209L/Drum, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Shell Rimula R2 Extra 20W50, Loại: Dầu động cơ, Nhãn hiệu: SHELL,Quy cách: 209L/Drum, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Sinopec Tulux T300 CF-4/SG 20W50 (200 lít/ phuy, hàng hóa chưa kê khai nộp thuế BVMT, dầu bôi trơn động cơ máy phát điện), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Slid Film 68- Drum 200L (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt Supraco 1030 D200 (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu nhớt xe máy Gotar oil 4T-G700 (0,8Lx24chai/thùng): 34thùng (Xuất xứ Việt Nam) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu NOK KLUBER BARRIERTA J100 ES, nhãn hiệu:Kluber Lubrication, khối lượng: 8 lít/can, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Omala S2 GX 68 (209L/phuy). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Petroleum Ether 20L/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu piston có GL50, dùng cho nhà xưởng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu rãnh trượt có gốc dầu khoáng tinh chế, độ nhớt 68, dung tích 20lit, nhãn hiệu: TONNA OIL S3M68, nsx: Shell, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu rãnh trượt RT220s (30 xô, có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất, dùng cho máy đúc die-casting machine). (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Rarus 424, đóng phuy 208 lít. Hàng mới 100% do Singapore sản xuất (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu RP7 (dầu bôi trơn sản phẩm chứa hàm lượng trên 70% là dầu mỏ còn lại là phụ gia khác) dùng để vệ sinh rỉ cho máy, 300ml/lọ 12lọ/thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu RP7 300g 442ml dùng để sửa chữa máy móc,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu SA-7175F.mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Shell Omala S2 GX 150 (209L). Hàng đã nộp thuế BVMT theo gnt số: 1669301.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Shell OMALA S2 GX100 (209 lit/ thùng), nhãn hiệu Shell, là dầu bôi trơn máy móc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Shell Omala S2G 220 (200 lít/phuy), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Shell Tellus S2 MX 46 (dầu bôi trơn công nghiệp, 209 lít/ phuy, hàng hóa đã kê khai nộp thuế BVMT theo tờ khai nhập: 10318588841 ngày 06/03/2020), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Shell Tona S2 M68 (20L) (dầu bôi trơn dùng cho máy thủy lực, hàm lượng Bitum trên 70%, độ nhớt ISO 68). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: dầu shells 32. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu SINOPEC/M3012, 1 thùng 200l, hàng mới 100%.phục vụ sản xuất trong nhà xưởng (Hàng đã nộp thuế BVMT TK số:101726319220/A11 ngày 23/11/2017) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tách khuôn BW DIELUBE-5000KV. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tách khuôn WDR-200N,(Dùng để bôi trơn hệ thống piston và tách khuôn cho máy đúc công nghiệp),(Wax emulsion, Perfluoro Alkyl ethyl Acrylate, Emulsifier, polyoxyalkylene glycol, Water) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tạo hình kim loại Us lube Mes 80 có hàm lượng trên 70% là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tẩy rửa Tectyl Clean 640 (1000L/Thùng), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu Tellus S2 MX22. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực 68, dùng cho xe nâng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực AW68 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực cho hệ thống đóng mở hầm hàng tàu thủy, độ nhớt trung bình SAE 34 (Chevron Rando 32 MV), 208 Lit/Thùng phuy, mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực CPC 46 AWS (200 lit/ thùng), hàng mới 100%, nhãn hiệu CPC, dùng bôi trơn máy móc, hàm lượng dầu khoáng trên 70% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực Daphne Super Hydro 46A maker Idenmitsu (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực DTE 25 (208L/Phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực dùng cho động cơ tàu biển Visga 100. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực ENEOS Super Hyrando 32 (200L) (Giá bán đã bao gồm thuế bảo vệ môi trường) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực HLP46s (10 phuy, có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất, dùng cho máy đúc die-casting machine). (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực Hydraulic 46, loại đóng phuy 209 lít. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực LEOPARD 68AW (200 lit/ thùng), hàng mới 100%, dùng bôi trơn hệ thống máy móc (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực L-HM 46. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực MOBIL DTE 24, dầu nhờn bôi trơn, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực Shell S2-MX32 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thuỷ lực Shell Tellus S2 V ISO 15 (209 lít/ thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực SHL Synthdro 68AW (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực TP AW-68 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thủy lực- VBC HYDRO BH-32V (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu thuỷ lực VG 22 (209 lít/ thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tổng hợp máy nén khí 55173321 (20 lít/ thùng)- NEW HISCREW OIL (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu trắng mekong 32 (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu trục chính (200 Lít/ Thùng) (dầu bôi trơn), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu trục chính VBC SPIN-10V. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu trục R2 (1 xô 15 kg),hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu truyền động bánh răng xe tay ga ENEOS GEAR OIL GL-5 80W-90 NOET (112-V5146) có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, loại tuýp 120 ml, 12 tuýp/ thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu truyền động dùng cho động cơ tàu biển, có hàm lượng dầu khoáng trên 70% Tranself Type B80 W90. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu truyền động TOYOTA CVT FLUID FE NWS2900, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, loại 200 lít/ thùng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu truyền nhiệt CPC 68A, là dầu bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, mới 100%, nhãn hiệu CPC (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu truyền nhiệt dùng cho động cơ tàu biển ELFMATIC G3. (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu tưới nguội Blasocut 2000 Universal (208L/thùng), đã đóng thuế BVMT theo tờ khai 103267666720 ngày 17/04/2020 của công ty TNHH Yamazen Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu VM-100 chứa hàm lượng trên 70% là dầu mỏ còn lại là phụ gia khác (xk)
- Mã HS 27101943: Dầu xích chịu nhiệt Beslux Chain 2160 PB (20 lit/ thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK1B-155/ Dầu dập NK-1B có chức năng bôi trơn và làm mát trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 155kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK2C-170/ Dầu dập chống gỉ NK-2C có chức năng bôi trơn và chống gỉ trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng là dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK3C-15/ Dầu dập NK-3C có chức năng bôi trơn và làm mát trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 15kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK3C-150/ Dầu dập NK-3C có chức năng bôi trơn và làm mát trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 150kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK4C-15/ Dầu dập NK-4C có chức năng bôi trơn và làm mát trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 15kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DD-NK4C-150/ Dầu dập NK-4C có chức năng bôi trơn và làm mát trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 150kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DI-W50CH4-17/ Dầu động cơ diesel cao cấp CH-4 20 W50 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ máy móc, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DI-W50CH4-170/ Dầu động cơ diesel cao cấp CH-4 20 W50 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ máy móc, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: DM-10W30-532/ Dầu máy 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.532L/bình) (xk)
- Mã HS 27101943: DM-SL15W40-LIT/ Dầu máy SL 15W-40 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ máy móc, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (xk)
- Mã HS 27101943: FG2203-D/ Dầu định hình SHL PUNCH H (200 lít/thùng),(Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101943: FG2204-P20/ Dầu định hình SHL PUNCH M1 (20 lít/thùng), (loại không được dùng làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101943: FG2403-D/ Dầu gia công kim loại SHL DRAW 43CF (200 lít/thùng)(Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101943: FG5202-D/ Dầu bôi trơn SHL SYNTHDRO 46AW (200 lít/thùng) dùng cho máy móc (Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101943: FG5203-D(200)/ Dầu thủy lực SHL SYNTHDRO 68AW (200 lít/thùng)(Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101943: FS-10970: Dầu nhờn Alpha SP 150 (209 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: FS-14120: Dầu nhờn Hyspin AWS 32 (209lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99527-100/ 99527 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99546-350/ 99546 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.1L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99547-350/ 99547 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.6L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99550-350/ 99550 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.35L/bình, 1 bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99554-350/ 99554 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.4L/bình, 1 bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99564-600/ 99564 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.6L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99565-110/ 99565 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.1L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99604-600/ 99604 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.6L/bình, 1 bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99613-680/ 99613 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.68L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99616-700/ 99616 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.7L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99623-532/ 99623 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.532L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99626-600/ 99626 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.6L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99627-100/ 99627 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.0L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99629-600/ 99629 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 0.6L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GC-99631-110/ 99631 Tổ hợp bình dầu 10W-30 có chức năng bôi trơn và làm mát động cơ, chứa trên 70% hàm lượng dầu gốc (thể tích: 1.1L/bình, 1bình 1pcs) (xk)
- Mã HS 27101943: GS Grease 3 (Mỡ bò loại 1 kg) màu cam (xk)
- Mã HS 27101943: HS-ATF220-17/ Dầu hộp số tự động ATF 220 có chức năng bôi trơn hệ thống bánh răng ô tô, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tịch: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: KT-WM10-17/ Dầu khoáng trắng WM10# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: KT-WM10-170/ Dầu khoáng trắng WM10# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: MA-GP8A-160/ Dầu mài GPLUB 8Acó chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 160kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Máy nén khí mã hiệu: DSP-22A5II: Dầu 20L, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: MM-SPD10-170/ Dầu máy may SPD 10# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Mỡ nhờn AP MP Grease No.3(180KGs/Drum), GW 200Kgs/Drum, nhãn hiệu AP Oil (xk)
- Mã HS 27101943: Mỡ Shell Gadus S2 V220-3: 5 phi (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt bôi trơn AX92 (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Caltex Aquatex 3380 (208 Lit/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Caltex Bright Cut NM (208 Lit/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Castrol CRB Multi 15W40 (18 lít/xô) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt- Castrol Hysol MB50, không tham gia sản xuất sản phẩm (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Castrol Hyspin AWS 68 (209 Lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt cầu (dùng cho xe nâng hàng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt cầu. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Deutz 15w40- C14 (20 Lít/Bình) P/N:01016332,hãng sản xuất:DEUTZ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ (20LIT/CAN), phụ tùng của xe nâng hàng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ (dùng cho xe nâng hàng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ 15W40 (18 lít/thùng) phụ tùng máy phát điện, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: NHỚT ĐỘNG CƠ 15W40-209 LÍT/PHUY Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ cummin 15W-40, 18l/thùng,mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ xe máy RACER RACER SJ (800ml/chai) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt động cơ,mã:18L-dùng cho máy kéo John Deere 6603 120 Hp.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt hiệu: TOTAL;Tên hàng: DROSERA MS 5; đóng gói: 200 lít/phuy; Xuất xứ: KOREA; công dụng: bôi trơn cho máy công cụ (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt hộp số (dùng cho xe nâng hàng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt IDEMITSU DIESEL CF20W50 (1 Phuy200 lít), xuất xứ: Nhật, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt máy dùng cho xe nâng, hàm lượng dầu mỏ lớn hơn 70%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Mobil DTE Oil Light (20 L/Pail) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt mobil vactra no2 (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Mobil Vacuoline 1405 (200 L/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Mobilgear 600XP VG 150 (Giá bán đã bao gồm thuế Bảo vệ môi trường) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Corena S3 R46 (209L/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Heat Transfer Oil S2 (209L/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Morlina S2 BL 10 (209 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Rimula R2 Extra 15W40 (209 L/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Tellus S2 MX 22 (20 L/Pail) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt- Shell Tellus S2 MX100, không tham gia sản xuất sản phẩm (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Shell Tonna S2 M32 (209 L/Drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt- Shell Tonna S2M 68, không tham gia sản xuất sản phẩm (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt thủy lực (dùng cho xe nâng hàng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: NHỚT THỦY LỰC HY-GARD-209LIT/PHUY Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Total Azolla ZS 32 (208 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: NHỚT TOTAL AZOLLA ZS 68 (208L/PHUY) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Total Cirkan C 32 (208 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Total Hydroseal G3H (167 kg/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: NHỚT TOTAL LACTUCA LT 2 AP (208L/PHUY) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Total Tixo Stainless 22 (208 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Total Valona MS 5030 CL (208 lít/phuy) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt Us Lube Spindle Oil (1phuy 210l) (xk)
- Mã HS 27101943: Nhớt_Shell Tellus S2 MX 46 (209 lit/drum) (xk)
- Mã HS 27101943: Nước bảo dưỡng máy may.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Phụ tùng 12,000h máy nén khí Hitachi Model: OSP-75M5AN2, U1010565, máy số 17: Dầu 20L P/N: 55173321- NEW HISCREW OIL NEXT (20L), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Phụ tùng 6,000h máy nén khí Hitachi Model: OSP-37S5ANA, HSH12007, máy số 10: Dầu 20L P/N: 55173321- NEW HISCREW OIL NEXT (20L), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: Phụ tùng của máy nén khí: Dầu bôi trơn máy nén khí 7110044806900 (thùng/20 lít)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: RT-HSD32-17/ Dầu ray trượt HSD 32 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: RT-HSD68-17/ Dầu ray trượt HSD 68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: RT-HSD68-170/ Dầu ray trượt HSD 68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: Shell Tellus S2 MX 68 (Nhớt) (209L/Drum) Dạng Lỏng,Nhớt thủy lực,Nhãn hiệu: SHELL, dùng để bôi trơn làm mát đông cơ máy và xe nâng trong nhà xưởng, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101943: SO Premium Anti- Wear Hydraulic Oils (AW68 200L) (Dầu nhờn), GW 752.88Kgs/Drum, nhãn hiệu Singapore Oil (xk)
- Mã HS 27101943: TC-LPD10-17/ Dầu trục chính L-PD10# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: (17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TC-LPD32-17/ Dầu trục chính L-PD32 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TH-CIR32-170/ Dầu tuần hoàn 32# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TH-CIRAP68-17/ Dầu tuần hoàn AP 68# có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-APAW46-170/ Dầu thủy lực APAW 46 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-APAW68-170/ Dầu thủy lực APAW 68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AW32-170/ Dầu thủy lực AW 32 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AW46-17/ Dầu thủy lực AW46 dùng để bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AW46-170/ Dầu thủy lực AW46 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng:170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AW68-17/ Dầu thủy lực AW68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AW68-170/ Dầu thủy lực AW68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TL-AWS68-170/ Dầu thủy lực AWS68 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TN-QUT310-170/ Dầu tưới nguội QUT 310 dùng trong công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TN-TONAH350-17/ Dầu truyền nhiệt TONA H350 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TONNA S2 M68 dầu bôi trơn rãnh trượt. 209L/PHUY). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101943: TV-TS46-17/ Dầu máy nén khí trục vít TS46 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: TV-TS46-170/ Dầu máy nén khí trục vít TS46 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 170kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: XD-EDM120-150/ Dầu xung điện EDM 120 có chức năng bôi trơn và cách điện trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 150kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101943: XD-EDM120-155/ Dầu xung điện EDM 120 có chức năng bôi trơn và cách điện trong quá trình gia công kim loại, chứa trên 70% hàm lượng dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 155kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101944: 13/ Mỡ bò (xk)
- Mã HS 27101944: 441216904063. Mỡ bôi trơn EMRO505,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Chesterton 725 (mỡ bôi trơn 500g/ lọ) (xk)
- Mã HS 27101944: Dầu bôi trơn đã điều chế dùng để sản xuất đồ chơi. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Dầu bôi trơn đa dụng VS Rust Prevent HT 820 (18L/thùng); nhà sản xuất: VSOIL; Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Dầu nhờn omala S2G220 18kg/ xô (xk)
- Mã HS 27101944: Dầu nhờn TEXAS TEXGEAR 100, 200L/ PHUY, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101944: Dầu nhờn/ LUBRICANT HOMAG SPEZIALFETT 400 GRAMM (xk)
- Mã HS 27101944: FS-11387: Mỡ nhờn Spheerol EPL2 (20kg/xô) (xk)
- Mã HS 27101944: FS-14410: Mỡ bôi trơn LGWA 2/5, quy cách đóng gói 5kg/hộp, xuất xứ Sweden,. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Máy nén khí mã hiệu: DSP-22A5II: Mỡ bôi trơn 100g P/N: 24298100, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: MG-400BVC-3/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 27101944: MGS-80C-2/ Tuýp mỡ 80g (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bảo dưỡng dùng cho sản xuất điện tử PN: N990PANA-027, 80G/TUBE. Hàng mới 100% xuất xứ Japan (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bảo dưỡng NSK-NSL, 1 tuýp 80g, mới 100%, do Nhật Bản sản xuất. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bò chịu nhiệt SY2 (1 Xô 15 Kg), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bò dùng cho xe nâng hàm lượng dầu mỏ lớn hơn 70%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bò lon đen Johnsen's USA (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn (700ML/1 ống)_Z192A1600010 (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn (Dùng trong máy nén khí) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn (SR-NO.0), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn 1KG/ hộp. Model EM-50L (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn AFE-CA, nhà sản xuất: THK Co., Ltd, khối lượng: 70g/ tuýp, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn AFE-CA-70G, dùng để bôi trơn cho máy SMT Panasonics (Máy gắn linh kiện điện tử), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn AS2 (Đã đóng thuế BVMT theo tờ TK 103232042650-A41-Tân Sơn Nhất, 1 hộp/80g, hãng NSK, dùng trong ngành gia công cơ khí, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn bạc đạn motor chính, 1 UNA 400G, đã đóng thuế bảo vệ môi trường theo tk số: 102880209020 (19/9/2019) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn- Caltex marfak multipupose 2 (16Kg) (đơn giá bán đã bao gồm thuế BVMT) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn cao cấp Mobilgrease XHP 222 (390g) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn CEP1-4208 (1 thùng 8 kg) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Ceran XM220 (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn chịu tải cao cấp MDS EP2, đóng gói 180 Kg/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn đa dụng Shell Gadus S3 V220C 3 (18 Kg/Pail) Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn dùng để bơi trơn máy móc thiết bị, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn FS2-4, 0,4 kg/hộp,dùng trong hệ thống bôi trơn trong các máy công nghiệp,dung tích 400ml/hộp.hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn FS2-7 (700g/hộp) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Greaster Grease B (300g/chai) (48 chai/hộp), nhà sản xuất JX Nippon Oil and Energy. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn GS GREASE 3 0.5 kg chịu nhiệt cao,Nhiệt độ khi hoạt động liên tục-200C-> 1350C có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng bôi trơn cho máy. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Hanomic SK-1A (500g/hộp) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn HITACHI 59031350 (400g/1 Tuýp) (Grease Hitachi 59031350) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn hộp số động cơ, mã G34-130, qui cách 25kgs/thùng nhựa. Nhà sản xuất: KLUBER (Đức), mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn JSO-16kg (xk)
- - Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Kyodo Yushi Multemp LRL No.3 (400g/tuýp).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn LHL300-7, 0,7 kg/hộp, dùng trong hệ thống bôi trơn trong các máy công nghiệp, Dung tích 700ml/hộp. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn LR3 (Đã đóng thuế BVMT theo tờ TK 103232042650-A41-Tân Sơn Nhất,1 hộp/80g, hãng NSK, dùng trong ngành gia công cơ khí, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Lube LHL- X100 (700g/ hộp).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn máy móc LUBRIPLATE GREASE SYN GR-132 LUBRICANTS (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn máy nén khí Supper Grease P-HD11-528#01 (400g/ Tuýp), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn mỡ thương hiệu ZOOMLION (15KG/ thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn mobil POIYREX EM-2 (16Kg/ Thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn- Mobilgrease XHP 223 (16Kg) (đã đóng thuế BVMT theo TK nhập: 102797611820 ngày 05/08/2020) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn MP số 2 (T/10 Lon) (LB80202) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn MP0(1)-4 (box 400g) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn MT1-2 249100 (Đã đóng thuế BVMT theo tờ TK 102859188350-09/09/2019-A11-Nội Bài, 1 hộp/200ml, hãng Lube, dùng trong ngành gia công cơ khí, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn multinoc grease wide 2 (16kg/ can). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn MY2-7, 0,7 kg/chai, dùng trong hệ thống bôi trơn trong các máy công nghiệp, Dung tích 700ml/chai. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn MYS-4 249130 Lube, 0,4 kg/hộp, hàm lượng gốc dầu trên 70%. hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Raremax AF-1 (18kg/xô) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Raremax HW (18kg/xô) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Raremax LV-1 (16kg/xô) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Super grease (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Total Multis EP2, 18kg/xô. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn Urethyn E2 (1kg/hộp),mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn vàng, hàng mới 100%, 50kg/bao, xuất xứ: Việt Nam (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn VIGOGrease REO (2kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101944: mỡ bôi trơn, 400g/tuýp, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn, dùng để sản xuất động cơ điện xoay chiều ba pha Mobil Polyrex EM, 16Kg/Pail (PEM-GRS) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn. Model: JC43000074. Brand: Dove-6060BD, 0,5kg/hộp New 100% Made in China (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trơn/Grease LR3 (80 gam/ hộp). Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bôi trục chuyển động của máy chip/ Grease, TECHLUB SG 34,80g (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ bơm màng khí nén (0.001kg/túi). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ cắt dây JR-3A.Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu áp E.P số 0 (15kg/ thùng), nhãn hiệu CPC,là mỡ bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt (1 tuýp 350g) dùng để bôi trơn các khớp nối, trục xe cuốc, xe cẩu, cáp xích, ray cửa lùa, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt cao cấp G.Beslux Komplex HT2/S.Mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt cao SKF LGHP2/18 (1 thùng 18 lít); Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt đa năng, đóng gói 1kg/ 1 hộp. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt EP NGLI3, đóng phuy 180 kg. Hàng mới 100% do Singapore sản xuất (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệt, dùng để chống gỉ cho hệ thống giàn chiller, các mối nối, các trục ốc của giàn chiller, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ chịu nhiệtKrytox GPL-227 (1kg/box) (mỡ bôi trơn) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ đa dụng (15kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ Epnoc Grease AP 2 (16kg P/L) bôi trơn dùng cho máy công nghiệp (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ LHL X 100, tuýp 200 gram, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: MỠ LUB HEAVY DUTY GREASE/F23KG (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ Mobil Polyrex EM, 16KG/Pail(PEM-GRS) (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ Mobilux EP 0 (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ nhờn Gadus S2 A320 2. Bao bì xô 18Kg (4 xô). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ nhờn Mobil Unirex N2_P18 Xô 18kg, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ NSK Grease K48-M8536-00X. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ phun 192 (bôi trơn, chịu nhiệt độ cao, 420ml/chai) (xk)
- Mã HS 27101944: MO SINOPEC EP LITHIUM NLGI2, 17KG/XO, HÀNG MỚI 100%, NHÀ NHẬP KHẨU CTY TNHH ALBERTA VIỆT NAM. (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ số 00 (Thành phần chính là dầu có hàm lượng chiếm trên 70% là dầu mỏ) 1 xô 17Kg, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ số SKF LGMT 2 (Thành phần chính là dầu có hàm lượng chiếm trên 70% là dầu mỏ) 1 xô 18Kg, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ THK AFF (tuýp 70g). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ tốc độ cao SKF LGLT 2/1, hàm lượng bitum trên 70%, dùng để bôi trơn vòng bi (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ tra lò Reflow-tránh rò khí/ GreaseShinEtsuHIVAC-G,100G1500001100 (xk)
- Mã HS 27101944: Mỡ Vigogrease Re 0,nhà sản xuất: Kyodo yushi. Co.,ltd, trọng lượng 16kg/can, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: NMG-400BV-2/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 27101944: Phụ tùng 12,000h máy nén khí Hitachi Model: OSP-75M5AN2, U1010565, máy số 17: MỠ BÔI TRƠN 400G P/N: 59031350- RMS GREASE 400G, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Shell Gadus S2 V220 2 (Mỡ) (18Kg/Pail) Dạng Rắn mềm,Mỡ đa dụng bôi trơn,Nhãn hiệu: SHELL, dùng để bôi trơn các ổ trượt ổ lăn và các bề mặt thường gặp trong công nghiệp, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Shell Gadus S3 V220C 2 (Mỡ) (18Kg/Pail) Dạng Rắn mềm,Mỡ đa dụng bôi trơn,Nhãn hiệu: SHELL, dùng để bôi trơn ổ đỡ hoạt động nhiệt độ cao, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101944: Z0000000-375554/ Mỡ bảo dưỡng FS2-7 (700ml), thành phần chứa 80-90% dầu gốc khoáng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu bôi trơn Z-6000 OIL (xk)
- Mã HS 27101950: dầu cắt gọt BW EDM-100. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu cắt gọt: BW EDM-100 (200 lít/thùng) (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu dùng cho máy ép thủy lực shell 46 20 lít/ xô (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu máy nén khí shell S3R32 20 lít/ xô (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu nhờn omala S2 V220-18 lít (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu phanh (1 lít/ can). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thắng (dùng cho xe nâng hàng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thắng dùng cho xe nâng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thắng xe tải 24 X 0.5L, thương hiệu: Hino, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực (200 Lít/ Thùng), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực (dùng để bôi trơn trong hệ thống thang máy,1 thùng 20 lít),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực AW-46 (Dùng cho hệ thống ép nhựa trong máy thuỷ lực) (Paraffic Mineral Oil,Anti Oxidant,Corrosion Inhibitor) (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực AW-68 (Dùng cho hệ thống ép kim loại trong máy thuỷ lực) (Paraffic Mineral Oil,Anti Oxidant,Mixed Ester,Antiwear Agent,Viscosity Index Improve Agent) (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực AW68. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Circulating 32 QW (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực dùng cho xe nâng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Hydol AW 32 (200 lít/ thùng).Nguyên liệu đầu vào đã đóng thuế BVMT từ TK nhập số 102874768510/A11 ngày 17/09/2019. (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Petro 79. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: DẦU THỦY LỰC SING EXTRA PREMIUM ANTI-WEAR HYDRAULIC OIL AW68- 200L (45 PHUY) (1 PHUY 200L), HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực SINOPEC/L-HM 68 DÙNG ĐỂ BÔI TRƠN MÁY MÓC SỬ DỤNG TRONG NHÀ XƯỞNG (200 LÍT/ THÙNG) mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Tectyl Power 68 (200L/ Thùng). HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Tellus S2 MX46: 6 phi (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực TM 68H.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Total Azolla ZS68, số lượng 40 phuy x 208 lít, kích thước D567xH885mm, sản xuất 2019, hàng mới 100%, / Việt Nam (xk)
- Mã HS 27101950: Dầu thủy lực Visga FP 32 (xk)
- Mã HS 27101950: Dâu thuy lưc-HYD68 (15 phi/200L/phi) (xk)
- Mã HS 27101950: NHOT SP HYDRAULIC OIL VG 68(1PHUY200LIT) (xk)
- Mã HS 27101950: Nhớt thủy lực,mã:18L-dùng cho máy kéo John Deere 6603 120 Hp.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101950: Phụ tùng máy nén khí: Dầu máy nén khí (18 lít/ thùng), DNS Aircom TT46, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101960: Dầu máy biến áp Supertrans (dầu cách điện dùng cho máy biến áp điện lực) (xk)
- Mã HS 27101971: Dầu DIESEL 0.05S-II, dùng cho xe ô tô, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101971: Dầu Diesel dùng cho oto, dùng để test mẫu, 2 lít/can, có 6 can. mới 100% (xk)
- Mã HS 27101971: DAU NHIEN LIEU DIESEL (Gasoil 0.05PCT Sulphur) (xk)
- Mã HS 27101971: DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEN (GASOIL 0.05% SULPHUR), SL: 1,062.21MTS +/-10%, TG:279,523.44USD, hàng tái xuất theo tờ khai 103320124943. (xk)
- Mã HS 27101971: Dầuu DIESEL 0.05S-II, dùng cho xe ô tô, hàng mớii 100% (xk)
- Mã HS 27101971: NHIEN LIEU DIESEL (Gasoil 0.05 PCT Sulphur) (xk)
- Mã HS 27101971: NHIÊN LIÊU DIEZEN GASOIL 0.05% SULPHUR, SL:1,313.05 MTS (+/-10%), TG:350,147.20 USD, TX THEO TK 103320135663. (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu Diesel 0,05%S, 1thùng 200 lít, dùng cho xe nâng, nhà cung cấp Petrolimex, xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu diesel 0,05S (DO 0,05S-II) (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu diesel 0.05%S-II (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu Diesel 0.05S (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu Diesel 0.05S dùng cho xe nâng (xk)
- Mã HS 27101972: dầu Diesel 0.05S- II (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu Diesel 0.05S. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101972: dầu Diesel 0.05S-II (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu diezen 0.05%S (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu Diezen 0.05S. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101972: Dầu nhớt Diesel. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101972: DO 0,05S (dầu diesel 0,05S). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101972: Oil (dầu diezen) 0.05S (200L/Tank. MOQ400L) (Included pumping fee),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101972: Oil (dầu diezen),Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101979: Dầu diesel vận hành cho xe nâng (xk)
- Mã HS 27101979: Dầu diezen 200 lít/ thùng (xk)
- Mã HS 27101979: Dầu FO- R(Dầu nhiên liệu có nguồn gốc từ quá trình nhiệt phân phân liên tục các phế liệu cao su) (xk)
- Mã HS 27101979: Dầu nhiên liệu Fuel Oil (FO)/ 5.996,729 TNE (xk)
- Mã HS 27101979: Nhớt SP centur SD/CC50 (25L/Xo) (xk)
- Mã HS 27101979: Nhớt SP Gear oil GL-4,90 (18L/Xo) (xk)
- Mã HS 27101979: Nhớt SP grear oil EP-320-200L(200 Lit/phuy) (xk)
- Mã HS 27101979: Nhớt SP Hydraulic VG 32 (200L/Phuy) (xk)
- Mã HS 27101979: Nhớt SP hydraulic VG 68 2-Nhớt thủy lực-18 lít/xo) (xk)
- Mã HS 27101981: NHIEN LIEU BAY JET A-1 CO DO CHOP CHAY TU 23 DO C TRO LEN (xk)
- Mã HS 27101981: Nhiên liêu bay Jet a-1 có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên (xk)
- Mã HS 27101983: DẦU HỎA (KEROSENE, KO) (xk)
- Mã HS 27101983: Dầu Hỏa K.O(Kerosen) (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu bôi trơn thành phẩm DAPHNE CLEANER NH DRUM 200L, hàm lượng bitum trên 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32920316-20000E020 (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ bôi trơn dùng để tháo bu lông RP7 (420ml/Lọ), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ nguồn gốc từ dầu mỏ Nonruster P307N (1 thùng 200 lít) (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ R-317V, Dùng để chống gỉ các SP gia công. Chế phẩm dầu có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, phân đoạn dầu trung (Rust preventive), 18L/1 can, mới 100%,02Can (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ R-317W, Dùng để chống gỉ các SP gia công.Chế phẩm dầu có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ,phân đoạn dầu trung (Rust preventive), 18L/1 can,mới 100%,02Can (xk)
- Mã HS 27101989: Dầu chống gỉ sét Buhmwoo VBC RUSTOP P-320V, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: 150N- Chế phẩm dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàm lượng dầu khoáng lớn hơn 70%, (nhãn hàng hóa: BASE OIL 150N, 850 kg/ Thùng) (xk)
- Mã HS 27101990: CGI-FANV80-17/ Dầu chống gỉ FANTIRUST V80 có chức năng chống gỉ, chống oxy hóa bề mặt kim loại, chứa trên 70% hàm lượng từ dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 17kg/thùng) (xk)
- Mã HS 27101990: DẦU BÁNH RĂNG 220, 190kg/ thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu BW EDM-100(200L/1 Drum), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu cắt ren, 5l (Dung tích 5 L, ASADA) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống dính 450ml/lọ (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ RP7 (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ RP7(350g/bottle) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ sét S608, dung tích 420ml/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống gỉ-Tectyl RP 361 (20L/Thùng), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống rỉ sét RP7 (300ml/chai) có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu chống rỉ sét RP7 300g (422ml)/pce- 12 pce/Thùng (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu đột dập PN-7600 (Dùng bôi trơn, tách khuôn các máy công nghiệp) (Isoparaffins,Corrossion inhibitor) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu dùng cho bộ hãm thủy lực PK LUBE 68 (dầu phanh),10 Phuy (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu đường trượt VBC Hydro BSH- 68V (chứa trên 70% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu giải nhiệt 68A (LA66068) (T/200L) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu giải nhiệt 68A (T/200L) (LA66068) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu Kixx Therm 32- 200L (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu làm lạnh RL-32H (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu máy nén khí Idemitsu. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu máy Sullair 250022-669 (18L/Thùng) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhờn AW 32 (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhờn GRXP 220 (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu nhờn Hyspin AWS68 (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu tách khuôn R2, dung tích 420ml/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu thắng VH3-2 (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu thuỷ lực 32AW (T/200L) (LA67032) (CPC HYDRAWLIC OIL 32AW) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực 68 AWS (LA67168) (T/200L) (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu thủy lực 68AWS (T/200L) (LA67168)` (xk)
- Mã HS 27101990: DẦU THỦY LỰC VG46, 190kg/ thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng (IPA), 18 lít/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu trắng SA-6. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt (200 Lít/ Thùng), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 27101990: DẦU TRUYỀN NHIỆT 320,190kg/ thùng, mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Dầu truyền nhiệt_mobil605-208L/thùng,Dùng để truyền nhiệt.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: FG2216-D/ Dầu dập SHL PUNCH F1 (200 lít/thùng) (Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101990: FG3105-D/ Dầu chống rỉ SHL SAMLEX 4425V (200 lít/thùng) (Cam kết hàng hóa không dùng để làm nhiên liệu) (xk)
- Mã HS 27101990: Hóa chất Nabakem FC-1 (dầu chống rỉ) dùng chống rỉ kim loại,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27101990: Nhớt truyền nhiệt- Castrol Perfecto HT5 (xk)
- Mã HS 27101990: RP7-300g (xịt rỉ), mới 100% (xk)
- Mã HS 27102000: Chế phẩm thành phần từ dầu nhờn tổng hợp sử dụng làm sạch và tạo lớp chống gỉ bề mặt kim loại (xích xe, bánh răng). Hiệu: KOBY. Ký hiệu: M-244. Dung tích 300ml/lọ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 27102000: DA013/ Dầu chống gỉ NR (200 Lit/Drum), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27102000: DA021/ Dầu chống gỉ 32 (20 Lit/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27102000: DA044/ Dầu cắt gọt AX-62 (200 Lit/Drum), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27102000: FS-10980/ Dầu cắt kính ACECUT 5929 (thành phần có chứa Hydrocarbon C11-C14: > 80%) (30 lít/thùng) (nk)
- Mã HS 27109900: ./ Dầu máy dùng cho xe nâng, nhãn hiệu:Komat Super +A11:A14r 50/18 lít/ thùng. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27109900: ./ Mỡ chịu nhiệt độ cao NSK, trọng lượng 800 Ml/lon (800g/lon), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27109900: 2354040 Dầu gia công MB-10R, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27109900: 53/ Dầu xử lý da Leather Dressing Oil JINTANQUOR WD (CAS: 9006-65-9,7732-18-5) (nk)
- Mã HS 27109900: IKY218/ Chế phẩm dầu nước dùng để bôi viền sản phẩm vỏ sách điện tử 010028000, 0100280002, 0100280007, 0100280015, 0100280016 (nk)
- Mã HS 27109900: LIGHT CYCLE OIL (SL dự kiến nhập: 26,993.528 Tấn) (nk)
- Mã HS 27111100: ./ Khí gas bình (LPG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111100: ./ Khí hóa lỏng LPG (Gas nấu trong bếp ăn trong cty cho công nhân viên công ty, Hàng mới 100%)(gồm:62 bình 45kg/bình và 1 bình 43 kg/bình) (nk)
- Mã HS 27111100: 72000415/ Gas lạnh R22 Refron Ấn Độ, 13.6kg, hàng mới 100%/ IN (nk)
- Mã HS 27111100: FS-14690/ Khí ga hóa lỏng LPG, dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 27111100: Gas (LPG)- Khí hóa lỏng dùng cho lò đốt rác (không dùng để sản xuất trang sức) (nk)
- Mã HS 27111100: GAS/ Khí ga hóa lỏng LPG mục đích sử dụng dùng để đốt lò nhiệt trong công nghiệp sản xuất mô tơ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111100: GAS/ Khí hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111100: GAS_2711/ Gas khí hoá lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111100: Khí dầu mỏ (gas) hóa lỏng LPG thành phần chính là propan và butan (50/50) dùng để đốt lò nhiệt trong công nghiệp sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111100: MAMOI-022/ Khí ga hóa lỏng LPG mục đích sử dụng dùng để đốt lò nhiệt trong công nghiệp sản xuất mô tơ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111100: Gas- (LPG) Khí Hóa Lỏng (xk)
- Mã HS 27111100: Khí ga hóa lỏng LPG mục đích sử dụng dùng để đốt lò nhiệt trong công nghiệp sản xuất đĩa, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111100: Khí gas bình (LPG). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111100: Khí hóa lỏng LPG (Bình ga 45kg), Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27111200: 204-02-004|DM/ Khí dầu mỏ hóa lỏng B48kg Butan 40% (C4H10) + Propan 60% (C3H8) (nk)
- Mã HS 27111200: Gas lạnh R290 (Propane-C3H8). Mã CAS: 74-98-6. Mỗi bình chứa 5Kgs. Dùng nạp gas cho tủ đông lạnh. tủ mát. Hàng mới 100%.(Hàng không thuộc nhóm HCFC không chịu thuế BVMT) (nk)
- Mã HS 27111200: KGA/ Khí hóa lỏng LPG. (nk)
- Mã HS 27111200: Khí 6D 0.1%-0.9%C3H8/AIR dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111200: Khí Gas hoá lỏng Propane. Kl sau giám định: 16561.709 MT, đơn giá: 391.2 USD/MT (nk)
- Mã HS 27111200: KHÍ HÓA LỎNG LPG (dùng cho máy đốt lông định hình vải) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111200: Khí Propane (C3H8)- Bulk dùng làm khí đốt công nghiệp.Mã CAS:74-98-6.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111200: PROPANE/ Khí Gas hoá lỏng Propane. Kl theo Bill: 6000 MT, Kl sau giám định: 5952.717 MT, đơn giá: 391.2 USD/MT (nk)
- Mã HS 27111200: X21BI24C80AC001 Hỗn hợp khí có thành phần chủ yếu 18% C3H8; 3.5% C3H6; 10% C4H8 chứa trong bình 15.8 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 27111200: Khí gas công nghiệp B48kg Butan 40% (C4H10) + Propan 60% (C3H8), dạng khí hóa lỏng (GE item: 204-02-004)/ CN, (48kg/ bình), mới 100% (xk)
- Mã HS 27111200: KHÍ HÓA LỎNG LPG / VN (xk)
- Mã HS 27111300: 3/ Bình gas mini 250g Namilux Taeyang, có chứa khí butan (dùng trong nhà máy sản xuất). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111300: 9L409-005-0001/ Khí gaz hóa lỏng (LPG 70% Butane + 30% Propane) (nk)
- Mã HS 27111300: BUTANE/ Khí gas hóa lỏng Butane. Kl theo Bill: 6,500MT, Kl sau giám định 6,483.177 MT, đơn giá: 371.2 USD/MT (nk)
- Mã HS 27111300: GAS/ Khí gaz hóa lỏng (LPG 50% Butane + 50% Propane) (nk)
- Mã HS 27111300: GAZ/ Khí gaz hóa lỏng LPG dùng để phục vụ trong sản xuất, xuất khẩu, thành phần chính là hỗn hợp Butane và Propane (LPG 50% Butane + 50% Propane) / VN (nk)
- Mã HS 27111300: GAZ-TT/ Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG 50% Butane- 50% Propane) (nk)
- Mã HS 27111300: Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG đóng chai hiệu NAMILUX, V: 520ml, 250g (1CTN28PCS) (Butan), MỚI 100% (nk)
- Mã HS 27111300: Khí gas hóa lỏng Butane. Kl sau giám định: 15,638.624 MT, đơn giá: 371.2 USD/MT (nk)
- Mã HS 27111300: Khí gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111300: Khí LPG đóng chai dùng cho bếp du lịch, thể tích bình chứa 220g mới 100%, dùng 01 lần, hiệu Mega 2000 (nk)
- Mã HS 27111300: LPG/ Khí đốt hóa lỏng ((LPG 70% butane + 30% propane) (nk)
- Mã HS 27111300: LPG/ Khí gaz hóa lỏng (LPG 70% Butane- 30% Propane) (nk)
- Mã HS 27111300: LPG-25518/ Khí gaz hóa lỏng (LPG 50% Butane + 50% Propane). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111300: TD-MKS-00262/ Khí gaz hóa lỏng (LPG 70% Butane- 30% Propane) (nk)
- Mã HS 27111300: Bình gas mini 250g Namilux Taeyang, có chứa khí butan (dùng trong nhà máy sản xuất). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27111300: DSV-1901-230G/ Bình gas mini đã nạp LPG, sử dụng một lần, dùng cho bếp gas xách tay, khối lượng 230g, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111300: Khí Butan hóa loảng đóng chai (Gas lon mini IKURA dùng cho bếp gas du lịch), Hàng Mơi 100%, (đóng 4 kiện/ thùng) (xk)
- Mã HS 27111300: Khí gaz hóa lỏng (LPG 50% Butane + 50% Propane) (xk)
- Mã HS 27111490: ./ Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111490: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111490: Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111490: Khí Methane (Số Cas: 74-82-8) và chai đựng khí (73119090), dùng để kiểm tra máy. Mã đặt hàng với hãng: ZCAL2ALF1. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111490: LPG/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (chứa trong xe bồn) (nk)
- Mã HS 27111490: Y0011/ Khí dầu mỏ hóa lỏng B48kg (thành phần: hydrocacbon, olefin, butadien) 48kg/1 bình, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Gas bình dân dụng 48 kg- Petrolimex (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50% Butan và 50% Propane), hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 27111900: ./ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (45kg/bình; 25 bình),mã liệu:MKD01611, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111900: 001-005/ Khí hoá lỏng-khí đốt Gas hoá lỏng LPG (Gas xưởng/gas bình, 50kg/binh) (3215001002) (nk)
- Mã HS 27111900: 02GAS/ Gas bình 50kg (khí gas hóa lỏng), đóng trong bình: 50kg/ bình. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: 08502305/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (hỗn hợp butan và propan) (nk)
- Mã HS 27111900: 1042/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, thành phần: hỗn hợp Butan & Propan thương phẩm (nk)
- Mã HS 27111900: 21647/ Ga lạnh 407C (1 bình 11.35 kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: 24000551/ Gas 45kg (Saigon Petro), mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: 27111900/ GAS- HÓA LỎNG (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: 27111900/ KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: 27111900-1/ KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG BÌNH 48 KG (nk)
- Mã HS 27111900: 28/ Gas (Khí đốt gas hóa lỏng LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: 3/ Chất tách khuôn, dùng để tách những sản phẩm khó thoát khuôn ra khỏi khuôn, thành phần chính Butanes METAFORM 307 (420ML/ CAN, 24CAN/ CARTON, MAKER: FUKUGO SHIZAI) (nk)
- Mã HS 27111900: 3/ Môi chất lạnh R22; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: A0330027/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (hỗn hợp Butan và Propan thương phẩm) (Khối lượng +/-10%). (nk)
- Mã HS 27111900: A5OT-0001/ Gas b45kg dùng để phục vụ cho căn tin (nk)
- Mã HS 27111900: Bình ga mini 220gr/52ml (nk)
- Mã HS 27111900: C00316-00/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, thành phần: Hỗn hợp bu tan & Propan thương phẩm (nk)
- Mã HS 27111900: DL0066-TH/ Khí Đốt GAS Hóa Lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: FCHR-TD-115/ Ga lạnh R410a/ US (nk)
- Mã HS 27111900: G001/ Khí đốt Gas LPG (nk)
- Mã HS 27111900: Ga hóa lỏng (bình 45kg), hãng sản xuất: Total gas, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Ga LPG (1 chai 12 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất. (nk)
- Mã HS 27111900: GA/ Ga điều hòa (nk)
- Mã HS 27111900: Gas công nghiệp (Siam Gas 1 bình 45 kg) (nk)
- Mã HS 27111900: Gas hóa lỏng (LPG), (45 kg/bình). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Gas lạnh R404A, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Gas lạnh R410a,13.6kg/ bình (bảo trì điều hòa của nhà máy)/ VN (nk)
- Mã HS 27111900: GAS LPG/ Gas (KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG) (nk)
- Mã HS 27111900: Gas mini (0.3kg/bình, thành phần gồm hỗn hợp dạng hóa lỏng của butan, propan, Propylene, Butylene,) (nk)
- Mã HS 27111900: Gas R22 (22.7kg/ bình). Hàng mới 100%/ IN (nk)
- Mã HS 27111900: GAS/ Khí dầu hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: GAS/ Khí dầu mỏ hóa lỏng (nk)
- Mã HS 27111900: GAS/ Khí đốt Gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: GAS/ Khí gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: GAS002/ LPG GAS- Phục vụ hoạt động sản xuất. (nk)
- Mã HS 27111900: GBUTANE/ Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) loại Butan thương phẩm (Butane Gas) đóng trong lon 227g/lon dùng cho Đèn khò, Bếp ga du lịch. (nk)
- Mã HS 27111900: GV1999100/ Khí gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: KDM03/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, thành phần: Hốn hợp Butan & Propan. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng B48 kg, thành phần: Hỗn hợp Butan & Propan thương phẩm (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng- LPG (LPG Mixture). (nk)
- Mã HS 27111900: khí dầu mỏ hóa lỏng-(25518) (nk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng-25518, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Khí đốt Gas hóa lỏng LPG/ Khí đốt Gas hóa lỏng (nk)
- Mã HS 27111900: Khí ga hóa lỏng LPG dùng để chạy máy. Đơn giá: 10,428.86 VNĐ/KG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Khí Gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: Khí gas hóa lỏng LPG loại 45kgs khí/ bình, vỏ bình nặng 38kg/bình. Khí Gas có thành phần 50% Butane, 50% Propane, hàng mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 27111900: Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane). KL theo Bill: 1750.00 MT, Kl sau giám định: 1,751.022 MT, đơn giá:388 USD/MT (nk)
- Mã HS 27111900: Khí gas hóa lỏng LPG/Liquefied Petroleum Gas (nk)
- Mã HS 27111900: Khí gas hóa lỏng LPG/PRESSUIZED LPG MIXTURE (Hàng đựng trong 174 bình loại 45kg và 20 bình loại 12kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Khí gas hóa lỏng R410A 11.3KG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Khi Gaz hóa lỏng (LPG 50% Butane + 50% Propane), AE (nk)
- Mã HS 27111900: Khí hiệu chuẩn 80000-079, chứa trong bình 1L 2.76 bar hsx: DCG Partnership mới 100% dùng trong trong phòng thí nghiệm của nhà máy Gas (nk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng (LPG)- LPG (LIQUEFIED PETROLEUM GAS) (20 bình.45kg/bình) (nk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng LPG bình Gas One 45 Kg (nk)
- Mã HS 27111900: KHÍ HÓA LỎNG/ Khí hóa lỏng (LPG)- LPG (LIQUEFIED PETROLEUM GAS) (nk)
- Mã HS 27111900: Khí hỗn hợp (PROPANE+ISO-BUTANE A40), Mã CAS: 74-98-6 (nk)
- Mã HS 27111900: LPG bình gas Gia Đình (45kg/bình), (10 bình) (nk)
- Mã HS 27111900: LPG/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50% Butan và 50% Propane), nhập khẩu theo Giấy chứng nhận SGS số DG20-02544.003 ngày 10.05.2020. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111900: LPG/ khí đốt Gas hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: LPG0001/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Hỗn hợp của butan và propan). (nk)
- Mã HS 27111900: LPG-001/ Gas hóa lỏng LPG (12100000) (nk)
- Mã HS 27111900: LPG01/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (hỗn hợp của Butan và Propan) (nk)
- Mã HS 27111900: LPG-01-VN/ Gas bình (khí Gas hóa lỏng) LPG-01-VN SOPT2620 (nk)
- Mã HS 27111900: LPG45/ Khí gas LPG 45 Kg, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: LPG45/ Khí hóa lỏng LPG, Anpha Gas, mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: LPG48/ Khí gas LPG 48 kg, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111900: MA-GAS-005/ Gas hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: MT120/ Khí đốt Gas hóa lỏng(LPG) (50kg/bình) (dùng làm nóng lò hơi) (nk)
- Mã HS 27111900: N134/ Gas hóa lỏng- LPG (nk)
- Mã HS 27111900: Nhung92.nt-200618-01/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50% Butan và 50% Propane), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: NL00031/ Hỗn hợp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG- LPG mixture in bulk, thành phần: hỗn hợp của Butan C4 và Propan C3 (C3:C4 50:50+/-20) (nk)
- Mã HS 27111900: NL008/ Gas công nghiệp 45 kg (nk)
- Mã HS 27111900: NL020/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: NL07/ Khí Gas Hóa Lỏng LPG. công thức hóa học: C3H8 & C4H10. (nk)
- Mã HS 27111900: OT0004/ Khí gas hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: PM-Gase-1/ Khí Gas Hóa Lỏng LPG/ Gas LPG, để nung chảy nhôm, dùng cho lò nung nhôm, mới 100%_PO IP013572 (nk)
- Mã HS 27111900: Q120-012385 KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG LPG. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 27111900: R404A/ Gas máy lạnh R404A. (nk)
- Mã HS 27111900: S-LCD0000633/ Khí Gas hóa lỏng LPG _ LPG Mixture in bulk [LCD0000633] (nk)
- Mã HS 27111900: Tuyet93.nt-200304-01/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50% Butan và 50% Propane), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: tuyet93.nt-200417-01/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Thành phần chính: Propan 30-70%, Butan 30-70%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: V5GC031/ Khí dầu mỏ hóa lỏng bình 48RL (nk)
- Mã HS 27111900: VB-TD-141/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Hỗn hợp Butan và Propan) (Trọng lượng khí: 12 kgs/bình) (nk)
- Mã HS 27111900: VPGAS000001/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (hỗn hợp Propan và Butan). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: VT234/ Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (hỗn hợp Propan và Butan), Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27111900: VT-LPG/ Khí đốt Gas hóa lỏng (LPG) (nk)
- Mã HS 27111900: VTTH/ Khí hóa lỏng (LPG)- LPG (LIQUEFIED PETROLEUM GAS) (nk)
- Mã HS 27111900: VTTH_1400004787/ KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG LPG (Bu-pro fraction C3,C4) HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 27111900: VTTH015/ Khí Gas hóa lỏng LPG (nk)
- Mã HS 27111900: WASI/ Khí đốt Gas hóa lỏng (LPG) (Gas dùng đốt cho lò đúc nhôm). (nk)
- Mã HS 27111900: XCAB00197/ Khí hóa lỏng (Liquified Petroleum Gas), nhà sản xuất Air Liquide Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27111900: Ga điều hòa (xk)
- Mã HS 27111900: Ga lạnh R410a (xk)
- Mã HS 27111900: Gas bình 45kg (bình gas dân dụng) LPG (xk)
- Mã HS 27111900: Gas- Hóa Lỏng (LPG) (xk)
- Mã HS 27111900: Gas- Hóa Lỏng Propane-Butane 50/50(+-20%) (LPG) (xk)
- Mã HS 27111900: Gas máy lạnh R404A. (xk)
- Mã HS 27111900: Hỗn hợp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG- LPG mixture in bulk, thành phần: hỗn hợp của Butan C4 và Propan C3 (C3:C4 50:50+/-20) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu hóa lỏng LPG (Gas bình 45Kg) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu hóa lỏng LPG(Gas bình 45kg) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng (48 kg/bình) B48 kg, thành phần: Hỗn hợp Butan & Propan thương phẩm/ CN, mới 100%,10 bình (xk)
- Mã HS 27111900: KHI DAU MO HOA LONG LPG (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hoá lỏng LPG (Hỗn hợp của butan và propan) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí dầu mỏ hóa lỏng/ VN (12KG/1 BINH) (xk)
- Mã HS 27111900: khí đốt gas hóa lỏng (LPG) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí Gas 45kg (Sai gon Petrol) (xk)
- Mã HS 27111900: Khí Gas hóa lỏng (bình 45 KG), hãng Sản xuất: Total Gas, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí Gas hóa lỏng LPG, thành phần: Hốn hợp Butan & Propan thương phẩm (48 kg/bình), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí gas LPG 45 Kg, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí gas LPG 48 Kg, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng (Liquified Petroleum Gas), nhà sản xuất Air Liquide Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng LPG (45kg/bình; 22 bình).Mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng LPG, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Khí hoá lỏng LPG. Hàng mới 100%. Hàng hoá thuộc tờ khai hàng hoá nhập khẩu số 103082854930 ngày 31/12/2019 (đã có đầy đủ giám định chất lượng của cơ quan NN)#CN. Đgiá: 10.428,86, đvt: kg (xk)
- Mã HS 27111900: Khí hóa lỏng LPG_LPG45, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27111900: Liquid Petroleum Gas (LPG) (khí gas hóa lỏng LPG) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG bình gas one 45 kg x 40 Bình (Khí hóa lỏng) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG binh Gia Đình 45kg x 10 Bình (khi hoa long) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG mix- FATIME 22062020/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane). Kl theo BIll: 2,500.00 MT, Kl sau giá định: 2,490.204 MT, đơn giá: 388.424 USD/MT (xk)
- Mã HS 27111900: LPG mix- HELANE 17052020/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane).Kl theo Bill: 2,500.00 Mt, Kl sau giám định: 2,494.973 MT,đơn giá: 390.00 USD/MT (xk)
- Mã HS 27111900: LPG mix- HELANE 28042020/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane). Kl theo Bill: 2,500.00, Kl sau giám điịnh: 2,502.946 MT, đơn giá:285.79 USD/MT (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200530/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200601/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200603/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200606/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200610/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200612/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200616/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200618/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200619/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200622/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200625/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27111900: LPG-XB 20200629/ Khí gas hóa lỏng LPG mix (Butane & Propane) (xk)
- Mã HS 27112190: 1/ Khí CNG (100,295 MMBTU 460,280 M3), HÀNG MỚI 100%.(đơn giá: 2.419190 usd) (nk)
- Mã HS 27112190: 1/ Khí CNG (5,692 MMBTU 84,03 M3). Hàng không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112190: 2/ Khí CNG (309,803 MMBTU 4611.7 M3). Hàng không phải tiền chất CN, hóa chất nguy hiểm. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112190: 2/ Khí CNG (4.153,168 MMBTU 17.756,740 M3), HÀNG MỚI 100% (đơn giá: 2.853490 usd) (nk)
- Mã HS 27112190: 24002270/ Khí nén thiên nhiên CNG (84-90% CH4),hàng mới 100%, đơn giá 11,879.794909 vnd (nk)
- Mã HS 27112190: 90004023/ KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG). Đơn giá 282,120VND/mmBTU 10,768.193713VND/Sm3 (dùng đốt lò hơi). mới 100% (nk)
- Mã HS 27112190: CNG/ Khí CNG (20,326 MMBTU 217,050 M3) (nk)
- Mã HS 27112190: CNG/ Khí CNG (709,502 MMBTU 7.773,230 M3) (nk)
- Mã HS 27112190: Compress Natural Gas (CNG) Laminator/ Khí tự nhiên CNG Laminator- Line10,dùng trong máy ghép màng (147.35096 mmBTU), 1m30.04mmBTU Trong điều kiện nhiệt độ 0oC./ 2099,1305.12458,64 (nk)
- Mã HS 27112190: GAS/ Khí CNG-COMPRESSDED NATURAL GAS (Khí CNG (301,073 MMBTU 4.209,282 M3). Số lượng theo BBLV:56/BB-HC11, 30/05/2020. (nk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (0,194 MMBTU 0,760 M3. Cam kết đạt chất lượng NK) (nk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (15.802,723 MMBTU 64.231,520 M3. Cam kết đạt chất lượng NK) (nk)
- Mã HS 27112190: Khí Tetraflouromethane (R14), công thức hóa học: CF4, dùng trong công nghiệp làm lạnh, 6.2kg/bình. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112190: Khí tự nhiên (dạng khí) Natural Gas- đơn giá thực tế 12,019.273635 vnd/kg (nk)
- Mã HS 27112190: KHÍ TỰ NHIÊN (KHÍ NÉN). Đơn giá 11,532.683511 vnđ/kg (nk)
- Mã HS 27112190: RM20-000001/ Khí CNG (2.029,244 MMBTU 15.622,950 M3) (nk)
- Mã HS 27112190: SJC-001/ Khí CNG- Công thức hóa học CH4 Mã số CAS 74-82-8 (159.798 M3 36.091 MMBTU; Hóa đơn VAT số 0000524 ngày 31/05/2020). SL theo biên bản làm việc số: 57/BB/HC11-HQLTngày 30/05/2020) (nk)
- Mã HS 27112190: TH4/ KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG). Đơn giá 282,120.00VND/mmBTU 10,876.555222VND/Sm3 (nk)
- Mã HS 27112190: VTTH0003/ Khí tự nhiên (dạng khí) Natural Gas; đơn giá thực tế 11,833.116126 vnd/kg. (nk)
- Mã HS 27112190: VTTHMM-14/ Khí tự nhiên (dạng nén) (Vật tư tiêu hao)Natural Gas. đơn giá: 12,748.263171 vnd/kg. 1 MMBTU tương đương từ 19kg đến 22kg (nk)
- Mã HS 27112190: W2270/ Khí tự nhiên (dạng khí)- Natural Gas (9.891 kgs 464,012 mmBTU) (nk)
- Mã HS 27112190: Bình chứa mẫu hỗn hợp khí thô, hỗn hợp chủ yếu là propane (C 3H 8) và butane (C 4H 10), (500cc/pcs), được xuất đi để phân tích trong phòng thí nghiệm, Hàng mơi 100% (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (1.041,790 MMBTU 4.351,126 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (100,295 MMBTU 460,280 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (2.029,244 MMBTU 15.622,950 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (20,326 MMBTU 217,050 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (301,073 MMBTU 4.209,282 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (309,803 MMBTU 4.611,700 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (36,091 MMBTU 159,798 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (4.153,168 MMBTU 17.756,740 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (5,228 MMBTU 73,337 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (5,692 MMBTU 84,030 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (66,257 MMBTU 507,020 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: Khí CNG (709,502 MMBTU 7.773,230 M3) (xk)
- Mã HS 27112190: KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG). Đơn giá 282,120.00VND/mmBTU 10,876.555222VND/Sm3 (xk)
- Mã HS 27112190: Khí tự nhiên CNG, Compress Natural Gas (CNG) Laminator- Line10, dùng trong máy ghép màng (147.35096 mmBTU), 1m30.04mmBTU Trong điều kiện nhiệt độ 0oC/ 3683,774.10469,36 (xk)
- Mã HS 27112190: Mẫu khí TMC#09, TMC#13, TMC#10 Upper (Dung tích: 450cc/ 01 mẫu). Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 27112900: Khí Gas R410A (Dùng cho máy điều hòa). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112900: ./ Nạp Gas lạnh R22. Mới 100%/ IN (nk)
- Mã HS 27112900: Bình ga mini dùng một lần, 500ml, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 27112900: Ga lạnh R22(13.6kg/bình),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112900: Ga lạnh R22,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112900: Khí hydrocarbon chuẩn dùng cho máy sắc ký phân tích sắc phổ EnCal 3000 cho đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn-2 (02 set/ 02 Cylinder) (nk)
- Mã HS 27112900: Môi chất lạnh R 410 a (Dupon) (dùng cho máy điều hòa không khí) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27112900: Môi chất lạnh R410a (Dupon) (thành phần: Pentafluoroethane (HFC-125):50%, Difluoromethane (HFC-32): 50%) (dùng cho máy điều hòa). (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27112900: VNAT0105/ Gas lạnh R 22 (1 bình 1 hộp); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112900: VNAT3285/ Gas lạnh 407C (1 bình 1 hộp); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27112900: Ga lạnh R22 (xk)
- Mã HS 27112900: Gas lạnh R22, Ấn Độ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27112900: Gas lạnh R407C, Mỹ, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27112900: Gas R410A (Dùng cho máy điều hòa). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27112900: Nạp Gas lạnh R22. Mới 100% (xk)
- Mã HS 27121000: 91100122400/ Vaseline e (Vazơlin) (KQGĐ: 986/PTPL-28/04/2014) (nk)
- Mã HS 27121000: 91100122500/ VASELINE P- Vazơlin (nk)
- Mã HS 27121000: Chất chuẩn bị xúc tác Vaseline grease (White Protopet 1S Petrolatum Usp) (nk)
- Mã HS 27121000: Dầu nhồi cáp (Jelly Compound), thành phần có vazơlin, mã OP-100P, dùng cho sản xuất cáp, nsx: JC COM CO., LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27121000: Dầu nhồi cho ống lỏng Vazơlin (Petroleum Jelly), mã OP-100L, sử dụng để sản xuất cáp quang, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27121000: Hợp chất Va zơ lin bơm vào lõi cáp Cable Filling Compound (DW-OP100), nguyên liệu dùng trong sản xuất cáp quang. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27121000: JEL/ JELLY COMPOUND- TYPE: DW-680F NT- Vazolin (petroleum Jelly)- NLSX CÁP QUANG. (KQGĐ:2200/TB-PTPL ngày 30/09/2015). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27121000: Nguyên liệu sản xuất thuốc: MERKUR 500(White Soft Paraffin). Batch No:0000290820. NSX:01/04/2020. HSD: 01/04/2023, Nhà sản xuất: Sasol Wax GmbH-Germany.Hang moi 100% (nk)
- Mã HS 27121000: Phụ gia để pha trộn các hydrocarbon aliphatic cho quá trình sx hạt nhựa, dạng rắn, màu trắng, không mùi, NSX: Tudapetrol KG_Vaseline (PIONIER 17253), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27121000: Sáp dưỡng ẩm Vaseline (nk)
- Mã HS 27121000: White Petroleum Jelly Grade ASPJ 140B + (Vazơlin, chất bôi trơn dùng trong sản xuất công nghiệp)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27121000: Vasselin (dùng thoa khuôn nến) (xk)
- Mã HS 27122000: 01/ Sáp Paraffin (dùng để sản xuất mặt hàng nến nghệ thuật các loại), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: 1/ Sáp paraffin bán tinh thể (hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lượng); CAS# 64742-51-4 (nk)
- Mã HS 27122000: 2/ Sáp vi tinh thể gốc từ dầu thô tinh khiết 100% (CAS# chi tiết MSDS đính kèm) (nk)
- Mã HS 27122000: Dầu khoáng dùng cho việc phủ lên bề mặt môi trường (OVOIL:10029) 1x100ml. Hàng mới 100%. HSX:Vitrolife Sweden AB-Thụy Điển (nk)
- Mã HS 27122000: FL001/ Sáp paraffin- Sasolwax 2528, mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: PV WAX 218- Sáp parafin dùng trong ngành nhựa. Hàm lượng dầu: 0.5% tính theo trọng lượng. Đóng gói: 25KG/BAG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: PW 150F/ Sáp Parafin 150F (thành phần: Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes) (nk)
- Mã HS 27122000: REDEZON 8031-P: Sáp parafin dùng trong ngành sản xuất cao su, có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lượng, dạng hạt, 25kg/bag, hàng mới 100%(PTPL số:514/TB-KĐ3 ngày 26/3/2018) (nk)
- Mã HS 27122000: RUBBER ANTI- OZONANT OK1987/1H (Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng dùng trong sx cao su) (nk)
- Mã HS 27122000: Sản phẩm hóa chất Fully Refined Paraffin Wax 58/60, dùng trong công nghiêp. Mã CAS: 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 27122000: SÁP PARAFFIN (DÙNG LÀM ĐÈN CẦY), 50KGS/BAO, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp Paraffin có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lượng. Dùng để làm nến(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp Paraffin để cố định mẫu dùng cho máy đúc mẫu tế bào trong phòng thí nghiệm, loại 6, 10 túi/hộp (0,9kg/ túi), Part No. 8336, hàng mới 100%, hãng sx: Richard Allan Scientific (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp paraffin hoàn toàn tinh luyện có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lượng, (FULLY REFINED PARAFFIN WAX 56) dùng để sản xuất keo dán gỗ trong ngành sản xuất ván MDF. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp Paraffin, dùng để sản xuất đèn cầy (tên thương mại: KUNLUN 56/58 FULLY REFINED PARAFFIN WAX). 50kg/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng (RING-WAX, WEIGHT: 40G, DIAMETER: 38MM, HEIGHT: 45MM, INNER DIA: 13MM)(480EA/BOX)(19.20KG/BOX), dùng để chuốt sợi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp parafin có hảm lượng dầu dười 0.75% tính theo trọng lượng (Riowax BM-01), nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp Parafin dạng nhũ tương AQUAWAX 88 S/S (F3.55) chống thấm nước cho ván dăm.hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp parafin dùng trong ngành nhựa PV WAX 218, 25KG/BAG, CAS: 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp parafin Kunlun,sản phẩm mới sản xuất năm 2020. Dùng trong sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27122000: SÁP VIÊN PARAFIN DÙNG CHO MÁY ĐÁNH ỐNG CÓ HÀM LƯỢNG DẦU DƯỚI 0.75% TÍNH THEO TRỌNG LƯỢNG (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 27122000: SN0.5/ Sáp parafin có hàm lượng dầu 0.5% dùng để sản xuất nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: Vivashield 9372: Sáp dùng trong sản xuất ván MDF, hàng đóng gói trong 2 cont 2 túi nhựa, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27122000: WAX9006/ Paraffin Wax SPK-12 (Sáp Paraffin có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lương)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 27122000: WAX9009/ Fully Refined Paraffin Wax (Melting Point: 58oC~60oC)(Sáp Paraffin có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lương)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 27122000: WAX9035/ Sáp Paraffin (Shell GTL Sarawax SX70S)(có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lượng)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 27122000: WAX9097/ Paraffin wax FRP-140AU (Sáp Paraffin có hàm lượng dầu dưới 0.75% tính theo trọng lương)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 27122000: Sáp ESWE40 (Paraffin wax emulsion). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27129010: 0269/ Chất phụ gia cho cao su (paraffin wax, sáp bôi trơn dùng để sản xuất đế giày) (nk)
- Mã HS 27129010: 1/ Sáp nến (Wax WX-160S-25kgs/bags) (nk)
- Mã HS 27129010: 1/ Sáp nến (White paraffine wax) (nk)
- Mã HS 27129010: 1/ Sáp nến(White paraffin wax- 50kg/kiện) (nk)
- Mã HS 27129010: 1200S/ Sáp paraffin (98% paraffin khoáng)- ANTILUX 654A OIL WAX (nk)
- Mã HS 27129010: 199/ Sáp parafin- G-34 (MÃ CAS: 8002-74-2; CTHH: C11H14N2) (300 KGM) (nk)
- Mã HS 27129010: 2811620/ Sáp paraffin-Paraffin Wax 20kgs bag (nk)
- Mã HS 27129010: 31/ Sáp parafin đã tinh chế dạng hạt 1987, (KQPTPL: 8164/TB-TCHQ ngày 08/09/2015) (nk)
- Mã HS 27129010: 6/ Sáp Paraffin (nk)
- Mã HS 27129010: 6/ Sáp Paraffin (nguyên liệu dùng để làm nến) (nk)
- Mã HS 27129010: 6SQI/ Sáp Parafin (nk)
- Mã HS 27129010: 6SQI/ Sáp Parafin (C21) (nk)
- Mã HS 27129010: 6SQI/ Sáp Parafin (SL60) (nk)
- Mã HS 27129010: 91100131100/ Paraffin wax 60 (cr)- sáp paraffin (nk)
- Mã HS 27129010: 91100141000/ CERESINE 11683- Sáp Hydrocarbon (nk)
- Mã HS 27129010: 91100143400/ Paramix91- sáp paraffin (nk)
- Mã HS 27129010: A/21-8/ NPL sx Giày: Sáp paraphin có nhiều công dụng- ANTI BLOOMING AGENT (GĐ: 0005/N3.13/TĐ ngày 24/01/2013, hàng không thuộc tiền chất, hóa chất nguy hiểm) (nk)
- Mã HS 27129010: A/21-8/ Sáp paraphin có nhiều công dụng- ANTI BLOOMING AGENT (GĐ: 0005/N3.13/TĐ ngày 24/01/2013), không phài TC,HCNH)(CLH của TK 103187412530/E31, ngày 09/03/2020, mục 3) (nk)
- Mã HS 27129010: a10/ Sáp parafin DIPHENYL GUANIDINE WAX (B10) (KQGD: 2781/ N3.12/TD ngày 23/11/2012) (nk)
- Mã HS 27129010: ACZ008/ Sáp parafin dùng trong sản xuất cao su SASOLWAX S 710, dạng rắn, nhà sx Sasol Wax GmbH (nk)
- Mã HS 27129010: AJSP00/ Sáp parafin dùng làm xúc tác cao su-PARAFFIN WAX OK1956 (nk)
- Mã HS 27129010: AU01/ Sáp nến Paraphin (nk)
- Mã HS 27129010: B01A/ Sáp paraffin, dùng sản xuất nến, mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Chất tẩy rửa PURMELT 2 245517;dùng để vệ sinh keo;thành phần:Paraffin wax 30%,Solid paraffin 50%,Alkane 20%;mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Chế phẩm chống oxy hóa Okerin1987/1H (Sáp parafin dùng trong hỗn hợp sx cao su)(CAS:8002-74-2,Paraffin Wax). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: CIREBELLE 102F (Sáp parafin dùng trong sữa tắm, sữa rữa mặt, CAS 8002-74-2) (nk)
- Mã HS 27129010: F10000FEW0000 Sáp parafin dùng để bảo vệ đầu cốt. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: HC11/ Chất phòng lão (Sáp parafin wax Kassel 40/60 dạng hạt dùng làm giày) (nk)
- Mã HS 27129010: Hóa chất- Sáp Paraffin chống mốc, chống nứt_ CnH2n+224~36_ CAS 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 27129010: Hóa chất thí nghiệm: Paraffin viscous Ph Eur,BP,USP, 1L/chai, Batch: K52095560, HSD: 31.01.25,CAS: 8042-47-5 (nk)
- Mã HS 27129010: NL31/ Chất trợ (SASOLWAX S683) (Dạng rắn- 20kg/Bag) (TKNKNQ: 103272180760 ngày 20/04/2020)(HĐTKNQ: B20LS/SLTW023- ngày 14/04/2020) (nk)
- Mã HS 27129010: Paraffin đúc bệnh phẩm, Paraffin Lab-O-Wax PLUS 56o-58oC. Mã: R0040PLUS, Qui cách: 2Kg/Túi. Dùng trong y tế, Hãng sản xuất: Histoline-Italia. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: PARAFFIN WAX FULLY REFINED 56/58- sáp paraffin có hàm lượng dầu trên 0,75% tính theo trọng lượng dùng trong sản xuất nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: PARAFFIN/ Sáp PARAFFIN (PARAFFIN WAX) \\ CAS: 64742-43-4, 64742-51-4 (nk)
- Mã HS 27129010: PARAFFINE WAX 60(CR)/SP-3040- Sáp paraffin, dạng hạt..CAS:8002-74-2.Hàng mới 100%.PTPL 1346/TB-PTPL(16/06/2016) (nk)
- Mã HS 27129010: Phụ gia cho ngành nhựa SHELL GTL SARAWAX SX55R, 25KG/BOX, CAS: 8002-74-2 (Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes) (nk)
- Mã HS 27129010: SA/ Sáp paraffin (nk)
- Mã HS 27129010: SA/ Sáp paraffin- PARAFFIN WAX FULLY REFINED 58/60- Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp nến Paraffin SEMI REFINE PARAFFIN WAX, nguyên liệu sử dụng trong ngành sản xuất nến. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Paraffin # 58. Nguyên liệu dùng trong nghành sản xuất nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin 29-RA04K dùng để sản xuất linh kiện cao su (thông báo 1289).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Paraffin có hàm lượng dầu trên 0.75% tính theo trọng lượng- PARAFFIN WAX 135 (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin có nhiều công dụng (chlorinated paraffin 70) 25kg/bao, hàng mới 100%, CAS: 63449-39-8 (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Paraffin đã clo hóa (CHLORINATED PARAFFIN 52 PCT PAYCHLOR 52) (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Paraffin dùng sản xuất đèn cầy nhiệt độ nóng chảy 58 OC (Fully Refined Paraffin Wax 58) mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin dùng trong nghành nhựa (VISCOWAX 516MA) HSX: Innospec, TPC: Polyethylene, CAS: 9002-88-4, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin nguyên liệu dùng để làm nến, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin phụ gia bôi trơn cho sản phẩm plastics(model: IKALUB P17)- dùng trong sản xuất ống nhựa PVC. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin, dạng viên, dùng SX LK xe gắn máy- CA1-028 MASTERANK MR2025 (KQGĐ số: 1457/TB-KD4 (25/09/19) (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp paraffin, dùng trong công nghiệp sản xuất nến. (Paraffin Wax), 50kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Paraffin/SEMI REFINED 56 DEG C (dùng trong sản xuất nến). Hàng mới 100%- (Hàm lượng dầu MAX 1.5%)- Net weight 50 kgs/bao,Gross weight 50,3 kgs/bao (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin (dùng để làm nến) hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin bán tinh luyện độ nóng chảy 58- 60 độ C (Semi refined paraffin wax 58/60). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin đã tinh chế dạng hạt 1987, (KQPTPL: 8164/TB-TCHQ ngày 08/09/2015), (hàng mới), được dùng để phục vụ sx săm xe tại cty (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin dạng hạt (số PTPL 1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin dùng để làm nến, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin G3888 (ANTILUX 654A) dùng để kết hợp với hóa chất khác tạo thành đế giày. Mã CAS: 8002-74-2, 74-85-1(Dòng số 1-TKN 103224523950-Ngày 26/03/2020 (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin PH-1000 (hàng mẫu không thanh toán) (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Parafin wax làm phụ gia keo dán màng seal,đóng gói 25kg/túi.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp Parafin-(Dùng bôi trơn khuôn giày).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin,dạng hạt, dùng SX LK xe gắn máy- CA1-015 ANTI-OZONE WAX-B10 (KQGĐ số: 6364/TB-TCHQ (14/07/15) (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin. Hiệu: FES dùng để làm nến (25Kg/bao). Mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sap parafin: PARAFIN WAX SASOL 1365, hang moi 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp tổng hợp (Compound Wax), dạng rắn thành phần chính sáp parafin dùng trong sản xuất công nghiệp. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: Sáp-Vysa microcrystalline paraffin wax, dạng hạt,màu trắng, kích thước từ 6-8 micron, 12 bao (25kg/bao) đóng trong 1 pallet, dùng trong ngành dệt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: SASOL-2020/ SÁP PARAFIN (SASOLWAX S710): Sáp dùng trong ngành cao su (nk)
- Mã HS 27129010: SN2/ Sáp Parafin có hàm lượng dầu trên 0.75% dùng để sản xuất nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: SO 1070/ Sáp hi-mic-1070 (thành phần: Paraffin waxes) dùng để sản xuất lõi chì màu (nk)
- Mã HS 27129010: SO 135/ Sáp paraffin Wax 135 (thành phần: Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes) (nk)
- Mã HS 27129010: SO 1600/ Sáp paraffin Wax JP-1600 (thành phần: Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes) (nk)
- Mã HS 27129010: SO HI-MIC-1080/ Sáp paraffin Wax HI-MIC-1080 (thành phần: Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes, microcryst) (nk)
- Mã HS 27129010: SP/ Sáp parafin (nk)
- Mã HS 27129010: Tá dược-Sáp paraffin dùng trong ngành dược: RAJWAX-PARAFFIN WAX 25KG/BOX. BATCH 1000200002. NSX 20/05/2020 HSD 19/05/2024. NSX: RAJ PETRO SPECIALITIES PVT. LTD (Ấn Độ) (nk)
- Mã HS 27129010: TZF284/ Sáp nến màu trắng, dùng trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 27129010: VIVIC01/ Sáp PARRAFIN có hàm lượng dầu 1,5% dùng để sản xuất nến (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến 60 DEG.C, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến DALIAN 52/54, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến EPIWAX M231, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến paraffin(150N). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến WAX182, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: WAX/ Sáp nến WX-160S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: YU0096/ Sáp paraphin hoàn toàn tinh luyện 58/60, dùng để sản xuất đèn led nến. (nk)
- Mã HS 27129010: ZZP2E004009/ Sáp parafin W101 (23.59375 kg/1 bao) (nk)
- Mã HS 27129090: 12/ ANTILUX 654A. Hỗn hợp sáp paraffin và sáp hydrocarbon. Theo kết quả PTPL số: 944/TB-KĐ3. Ngày 21/06/2017. Dùng trong sản xuất đế giày. (nk)
- Mã HS 27129090: 124017-Hỗn hợp sáp parafin và sáp vi tinh thể, dạng hạt- SUNNOC (639/TB-DK3 25/10/2016)(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 27129090: 3005011 Sáp khoáng từ dầu mỏ/SUNPRAX 652, hàng mới 100%, mã CAS 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 27129090: 3005011/ Sáp khoáng từ dầu mỏ/SUNPRAX 652, hàng mới 100%, mã CAS 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 27129090: 71/ Chất phụ gia tổng hợp (chất chống mốc làm từ sáp nhân tạo)-SK (nk)
- Mã HS 27129090: 99WX010000/ Sáp vi tinh thể dùng trong sản xuất Pin 9V (nk)
- Mã HS 27129090: 99WX060000/ Sáp bảo vệ cao su dùng trong sản xuất Pin 9V (nk)
- Mã HS 27129090: A/21.3 / Sáp khoáng- Anti blooming agent (GD1667/N3.11)TD ngay 15/06/2011)(nguyên liệu sx giày) (nk)
- Mã HS 27129090: A/21.3 Sáp khoáng- Anti blooming agent CLH của TK số 103314729010/E31 ngày 18/05/2020 mục 1 (nk)
- Mã HS 27129090: A/21.3/ Chất chống vàng(thể rắn, dạng bột) (nguyên liệu sản xuất giày)- vulnox uv-605 arm ultraviolet agent(kh o tk 100998508810 ngay 22/08/2016) (nk)
- Mã HS 27129090: ANTILUX 654 Sáp parafin (dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa, cao su) 20kgs/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: B/20-9/ Sáp nhân tạo- anti blooming agent (KQGĐ 1274/N3.11/TĐ của TK 5290/NSXX ngày 19/04/11) (NPL sx giày) (nk)
- Mã HS 27129090: Bột sáp- BASF WAX POWDER, dùng trong ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: BỘT SÁP WAX POWDER-C-621 DÙNG SẢN XUẤT MỰC IN, DẠNG BỘT (nk)
- Mã HS 27129090: Chất làm mềm cao su AFLUX 25 (Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes: 70%, Octadecanoic acid: 30%) (nk)
- Mã HS 27129090: Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế))G-3888,R009 dòng hàng thứ 2 TKN số 102419074000 sd cho 4729 đôi đế, 1 đôi sd 0.0007kg, đơn giá 3.938 Usd (nk)
- Mã HS 27129090: FL147/ Dầu trắng (Dầu parafin dùng trong sản xuất nến)- PARAFFIN OIL 150N Bacth No.2883580 mới 100%. Hàng nhập khẩu không thuộc Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế BVMT (nk)
- Mã HS 27129090: HC11/ Chất phòng lão (sáp CPL từ dầu mỏ dạng bột dùng làm giày). CAS No: 68610-51-5 (nk)
- Mã HS 27129090: HD03/ Sáp dùng trong công nghiệp sản xuất nến, sáp FULLY REFINED PARAFFIN WAX 54/56. đóng đồng nhất 25 kg/Carton. Tổng 4000 CTN (nk)
- Mã HS 27129090: HD03/ Sáp làm nến: PARAFFIN WAX (nk)
- Mã HS 27129090: HD06/ Sáp tổng hợp Polyethylene- chất phụ gia (WAX POLYETHYLENE K-512), (nk)
- Mã HS 27129090: Hỗn hợp sáp khoáng- Okerin 11021(negozone 9332) dạng hạt dùng làm trợ gia công (số PTPL 1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Hỗn hợp sáp Parafin và sáp vi tinh thể Octowax 1500, dạng lỏng, dùng pha trộn cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: MP 28C- Sáp vi tinh thể dạng hạt, kích thước hạt từ 6-8 micron. GĐ 4844/TB-TCHQ (28/05/15)- Cas 8002-74-2. đã nhập kiểm TQ TK102624778911/A12 (06/05/19) (nk)
- Mã HS 27129090: NL48/ Sáp làm bánh mực A-3352, 25kgs/ bag (nk)
- Mã HS 27129090: NPL030/ Chất chống vàng (hàng mới 100%)- ANTI BLOOMING AGENT (có KQGD: 0458/N3.13/TD của tờ khai 3360/NSX01) (nk)
- Mã HS 27129090: Paraffin liquid, CAS số:8012-95-1, đóng gói: 500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27129090: Phụ gia trong sản xuất hạt nhựa: Sáp Fischer-Tropsch Wax C100, sử dụng làm mẫu thử nghiệm phục vụ sản xuất, nhà cung cấp: Guangzhou Longstone, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp công nghiệp để sản xuất nến (5kg/túi), model: M3B và M5, hàng mẫu (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp đánh bóng dang cục (WAX) làm từ Dầu và alumina, dùng để đánh bóng kim loại trong sản xuất nội thất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp dưỡng cáp mã GREASE BC-120 (Daewon Jelly), dùng cho cáp điện. Nhà sản xuất: JC COM CO., LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp kết dính chống ăn mòn 12" x 18'(31cmx5.5m/cuộn), loại 2, màu nhôm (#2 Trenton Wax-Tape),04 cuộn/thùng.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp khoáng CA1-028 MASTERANK MR 2025 (25 KGS/ BAG), HSX: MASTERANK GLOBAL LIMITED- Dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp khoáng vi tinh thể ORGANIC SURFACE-ACTIVE AGENTS. Phụ gia để sản xuất trong ngành công nghiệp quốc phòng. Hàng đồng nhất. Đóng thùng 180kg/thùng. Hàng mới 100%. Xuất sứ:Trung Quốc. (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp OZONE WAX, 22kg/thùng (dùng trong công nghiệp sản xuất nến), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp parafin chro 250 kg/thùng. CAS 85535-85-9 Chlorinated Paraffin (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp tổng hợp (Compound Wax), dạng rắn thành phần chính sáp parafin dùng trong sản xuất công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp tổng hợp chống ăn mòn, màu nâu (Trenton Wax-Tape Primer),1gallons/chai x 4 gallons/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Sáp tổng hợp FT-WAX LA-WG70 (25KG/BAG) dùng tăng độ sáng, ổn định nhiệt trong ngành nhựa, cao su, ngành keo. Mã CAS: 8002-74-3. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27129090: SN/ Dầu Parafin 150N dùng để sản xuất nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: SO 813/ Sáp than non Bleached Montan wax 813 dùng sản xuất lõi chì màu (nk)
- Mã HS 27129090: SVN37/ Chất làm mềm cao su AFLUX 25 (Paraffin waxes and Hydrocarbon waxes: 70%, Octadecanoic acid: 30%) (nk)
- Mã HS 27129090: SVTT/ Sáp dầu lửa vi tinh thể dùng để sản xuất nến. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129090: Wax Emulsion (Sáp nhũ tương). Nguyên liệu dùng trong sản xuất ván MDF. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27129010: 91100131100-PARAFFINE WAX 60 (CR)/SP-3040-Sáp paraffin, dạng hạt. Hàng mới 100% (xuất hết mục 6 của TKN: 103364164041/A41/P02G) (xk)
- Mã HS 27129010: Parafin 50ml/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27129010: SA/ Sáp paraffin-103209844030/E21 (19/03/2020) (xk)
- Mã HS 27129010: Sáp parafin W101 (PATTERN WAX W101)) (xk)
- Mã HS 27129010: Sáp phủ bóng giấy dùng cho việc in bao bì đóng gói- 9232329 Parafin wax, hàng mẫu không thanh toán mới 100% (xk)
- Mã HS 27129090: Chất chống lão hóa cao su (25kg/bao) (xk)
- Mã HS 27131100: CỐC DẦU MỎ CHƯA NUNG (PETROLEUM COKE) (nk)
- Mã HS 27131100: Cốc dầu mỏ chưa nung, hàng rời, xuất xứ Mỹ (kích thước hạt 0-10mm; độ ẩm 8,96%; tro 0,43%; bốc 4,42%; lưu huỳnh 4,1%; nhiệt năng 8109 kcal/kg) (nk)
- Mã HS 27131200: Cốc Bi tum dầu mỏ (carbon raiser) thu từ khoáng Bi tum qua nung dùng làm chất tăng cacbon. Hàm lượng FC:93%min. Tro: 5.5%max. Bốc: 1.5%max. S: 0.3%max. Cỡ hạt 3-5mm. Sử dụng cho nghành luyện kim (nk)
- Mã HS 27131200: Cốc dầu mỏ đã nung dùng trong ngành đúc GPC-02, kt:0.2-5mm, 25KG/bao,Nhà sx: RIZHAO NINEFINE INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD mới 100% (nk)
- Mã HS 27131200: Cốc dầu mỏ dùng trong ngành đúc GPC-02. mới 100% (nk)
- Mã HS 27131200: Hạt làm tăng hàm lượng carbon trong thép,chiết xuất từ cốc dầu mỏ,loại đã nung,TP:FC:98% min, S: 0.8% max,NSX:PANJIN G-HIGH CARBON MATERIALS CO.,LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27131200: Nguyên liệu được dùng trong sản xuất: Than cốc nhựa chưng Pitch Coke (CAS:64743-05-1) đã nung, Thành phần(F.C 98.8%;Ash 0.35%; V.M 0.75%; S 0.25%; Moisture 0.10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27131200: Vật tư dùng trong ngành đúc: Chất tăng các bon CPC (Recarburiser CPC) là sản phẩm đi từ cốc dầu mỏ đã nung, dạng mảnh Size: 1.5-10mm.Hàng mới 100% (Theo KQPTPL số 0281/TB-CNHP) (nk)
- Mã HS 27132000: ASPHALT GRADE 60/70 IN BULK- NHỰA ĐƯỜNG LỎNG 60/70 XÁ (nk)
- Mã HS 27132000: Bitum dầu mỏ (Chất nhựa đường) (Roofing asphalt)-GĐ số: 5094/TB-TCHQ(2/6/2016) Kiểm hóa tại TK: 102969725941/A12(5/11/2019) (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường (Bi-tum dầu mỏ) 60/70 đóng thùng,180 +/-2 Kg/thùng, hàng mới 100%, hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493:2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT (nk)
- Mã HS 27132000: NHỰA ĐƯỜNG 60/70 (nk)
- Mã HS 27132000: NHỰA ĐƯỜNG 60/70 (+/-5% THEO HỢP ĐỒNG). TỔNG TRỊ GIÁ HÓA ĐƠN SỐ LƯỢNG x Đơn giá1615.46 x 250 403865 (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70 (không phải dạng tự nhiên, từ bitum dầu mỏ), Hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493-2015 và chỉ thị 13 của bộ GTVT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70 dạng lỏng(+/-5%), hàng mới 100%, hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493:2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70 đóng thùng, hàng mới 100%, hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493:2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70- Lỏng (+/-5% theo hợp đồng). Tổng trị giá hoá đơn Số lượng X Đơn giá 2316.208 x 270 625376.16 (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70(Không phải dạng tự nhiên, từ bitum dầu mỏ), Hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493-2015 và chỉ thị 13 cảu bộ GTVT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường 60/70, dạng lỏng (+/-5%), hàng mới 100%, hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493:2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT, (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường asphalt 60/70, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường Asphalt Grade 60/70, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường cứng loại 115/15 có nguồn gốc từ bitumen dầu mỏ (Oxidized bitumen 115/15). Hàng mới Box25kg (+/-5kg). Tổng cộng 880 Box 22.565 kg (NW). Hàng nhập khẩu mới 100%. NSX Parsian Energy (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường đặc đóng thùng(Bi-tum dầu mỏ) Bitumen 60/70. Mới 100%. (997,852MT- $240/MT) (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường đóng thùng Shell 60/70 Singapore (Bitumen 60/70). 154 Kg/Drum (NW), 163 Kg/Drum (GW), Mới 100% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường đóng thùng, loại 60/70 có nguồn gốc từ bitumen dầu mỏ (bitumen grade 60/70). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường lỏng 60/70 (từ Bitum dầu mỏ), hàng rời, mới 100%. Dung sai lô hàng là +/- 5%. Số lượng 1.406,253 Tấn x Đơn giá hóa đơn 249,75 USD/Tấn Tổng trị giá 351.211,69 USD (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường nóng 60/70 # &1900.000 MT, đơn giá:270.00USD/MT (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường nóng lỏng cấp độ 60/70 (bitum dầu mỏ). Hàng mới 100%. (số lượng x đơn giá theo invoice: MT3,000.235 x USD284 USD852,066.74). (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường xá 60/70 dạng lỏng. Lượng hàng 1569.229 tấn. Đơn giá hóa đơn là 260 USD/tấn. Số hợp đồng bkhem/Petrolimex/2005/041, ngày hợp đồng: 19/05/2020, dung sai hợp đồng:+/- 5% (nk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường(Bitumen Grade 60/70). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27132000: SHELL BITUMEN 60/70- NHỰA ĐƯỜNG LỎNG 60/70 XÁ (nk)
- Mã HS 27132000: ASPHALT 60/70 (NHỰA ĐƯỜNG LỎNG 60/70) (xk)
- Mã HS 27132000: ASPHALT AC 80/100 (NHUA DUONG LONG AC 80/100)(Có nguồn gốc từ Bitum,dầu mỏ) (xk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường IRAN (xk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường lỏng AC 80/100 (Asphalt AC 80/100), dùng để làm đường, sản xuất tại Việt Nam, có nguồn gốc từ Bitum- dầu mỏ (xk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường lỏng MC 3000 (có nguồn gốc từ bitum dầu mỏ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27132000: Nhựa đường, ở dạng tự nhiên, Nhựa đường AC 80/100 (Asphalt AC 80/100), dùng để làm đường, sản xuất tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 27141000: Asphalt bọc cáp cao thế (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 27141000: Bột nhựa đường (ASPHALT POWDER) 25KG/BAG, dùng sản xuất bánh đánh bóng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27149000: KEOPTK-1/ Keo Pitch A2 (là Asphalt tự nhiên, CAS: 8052-42-4, 7440-44-0, Mới 100%) (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường (Bitumen 60/70) đóng thùng, hàng mới 100%, hàng phù hợp với tiêu chuẩn 7493:2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường 60/70, dạng tự nhiên,đóng thùng, hàng phù hợp với thông tư 27/2014/TT-BGTVT của bộ GTVT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường Asphalt primer18 lít/can.mới 100% (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường asphaltite ở dạng hạt thô tự nhiên (0-25mm), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường Bitumen Grade 60/70 dùng trong làm đường. Hàng đóng gói đồng nhất trong Drum180kg (+/-5kg). Tổng cộng 1650 drum 299.070 kg (NW). Hàng nhập khẩu mới 100%. NSX Parsian Energy (nk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường Shell Grade 60/70, mới 100%. Hàng phù hợp tiêu chuẩn theo TCVN 7493.2005 chỉ thị 13/CT-BGTVT. (nk)
- Mã HS 27149000: ASPHALT EMULSION (NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG,HÀNG LỎNG ĐỰNG TRONG BỒN) 100MT (xk)
- Mã HS 27149000: ASPHALT EMULSION CRS-2 (NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG,HÀNG LỎNG ĐỰNG TRONG BỒN) 10.020MT (xk)
- Mã HS 27149000: ASPHALT EMULSION CSS-1 (NHỰA ĐƯỜNG NHŨ TƯƠNG CSS-1) (xk)
- Mã HS 27149000: CUTBACK ASPHALT MC 3000 (NHỰA ĐƯỜNG Ở DẠNG TỰ NHIÊN) (xk)
- Mã HS 27149000: CUTBACK ASPHALT MC-70 (NHỰA ĐƯỜNG LỎNG MC-70) (xk)
- Mã HS 27149000: CUTBACK ASPHALT MC70 (NHỰA ĐƯỜNG Ở DẠNG TỰ NHIÊN) (xk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường Atphan cứng dùng để chèn khe co giãn, mới 100% (xk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường nhập khẩu 60/70 (nhựa đường asphalt ở dạng tự nhiên) (xk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường nhũ tương Petrolimex mác CRS-1- phuy (xk)
- Mã HS 27149000: Nhựa đường, ở dạng tự nhiên, Nhựa đường lỏng MC-3000 (Cutback Asphalt MC-3000), dùng để làm đường, sản xuất tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 27150010: Hỗn hợp thành phần chính là hắc ín chưng cất từ than đá STP-5A Coal Tar Pitch GĐ: 10785/TB-TCHQ 03.09.2014, 1568/KĐ 4-TH 24.12.2019 (nk)
- Mã HS 27150090: BAUMERK B PR 101-17KG-Chế phẩm chứa Bitum dựa trên asphalt tự nhiên.Dùng để chống thấm trong các công trình xây dựng,dạng lỏng.17kg/can.Hiệu:Baumerk,NSX:BAUMERK YAPI VE KIMYA SAN.TIC.LTD.STI.,mới100% (nk)
- Mã HS 27150090: Chất chống thấm (chế phẩm từ bitum, dùng để quét trực tiếp lên các bề mặt thường xuyên tiếp xúc với nước) Flintkote No.3 1 Litre (1 thùng12 Lon: G.W 13.6 kg, N.W 12 kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Chế phẩm chống gỉ gầm xe ô tô có thành phần chính là bitum (asphalt tự nhiên) trong dung môi hữu cơ, CAS: 14807-96-6, 8052-42-4, 1330-20-7, LM199S-122/18L, 18L/ lon, hãng PPG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Chế phẩm chứa Bitum được dùng để chống thấm trong ngành xây dựng (nk)
- Mã HS 27150090: Conmik Flex PU- Hỗn hợp chống thấm chứa bitum dùng trong xây dựng, 1000kg/thùng, 6 thùng, CAS: 9003-01-4; 1317-65-3; 1317-61-9, 13463-67-7; 7732-18-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: CONMIK PU COAT S- Hỗn hợp chống thấm chứa bitum dùng trong xây dựng, 1000kg/thùng, 3 thùng, CAS: 9003-01-4; 1317-65-3; 7732-18-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Conmik PU- Hỗn hợp chống thấm chứa bitum dùng trong xây dựng, 1000kg/thùng, 9 thùng, CAS: 9003-01-4; 1317-65-3; 7732-18-5; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: FLINTKOTE3/ Flinkote No 3 (nk)
- Mã HS 27150090: Hỗn hợp bitum dạng lỏng BIT LIQ. MEMB. 1.5 (5.7 lít, 14.4kg/thùng (A+B) (nk)
- Mã HS 27150090: Hỗn hợp chứa bitum dựa trên asphalt tự nhiên dùng làm chất chống thấm dùng trong công nghiệp, MORTER-PRIMER (18KG/20LTR/CAN) mới 100%. (nk)
- Mã HS 27150090: Ma tít Asphalt Mastic #3000 (Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên) 20kg/bag mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Ma tít chịu nhiệt chứa bi-tum (asphalt)- HT MASTIC 500. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 27150090: Ma tít. Asphalt Mastic #2000 (Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên) 20kg/bag mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, than cốc nhựa chưng (COAL TAR PITCH), dạng bột, đóng bao 1014kg/bao jumbo, kết quả phân tích phân loại số 1303/TB-KĐ2 ngày 14/08/2019, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Nhũ tương chống thấm UNO, gốc bitum, dạng lỏng, 17kg/ thùng, nhà sx: BALCIOGLU GRUP STANDART IZOLASYON VE YAPI MATERYALLERI SAN.TIC.A.S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Rubberised Bitumen Emulsion (103RC) (200kg/drum), Chế phẩm chứa Bitum dựa trên asphalt tự nhiên thường được dùng để chống thấm trong ngành xây dựng, dạng lỏng;mới 100%.(KQPTPL 566/TB-TCHQ (24/01/19) (nk)
- Mã HS 27150090: RW Elast Phụ gia nhựa đường(Additive for Bitumen) Hỗn hợp chứa Bitum dựa trên Asphalt tự nhiên,Bitum tự nhiên,Bitum dầu mỏ,hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất Mới 100% đóng gói 6kg/bag (nk)
- Mã HS 27150090: Vật liệu chống thấm, chế phẩm từ bitum, INSUCOAT (WB), size 20KG/CAN, dùng trong xây dựng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 27150090: Bê tông nhựa nguội. Hàng mới 100% (DINGO BITUMEN (32)) (xk)
- Mã HS 27150090: Bê tông nhựa nguội.Hàng mới 100% (DINGO BITUMEN) (xk)
- Mã HS 27150090: Hắc ín (nhựa đường) dạng rắn dùng để gá công cụ trong gia công quang học PITCH K3,Pitch K3,Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27150090: Hắc ín (nhựa đường), dạng rắn dùng để gá công cụ trong gia công quang học PITCH K2,Pitch K2,Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27150090: Nhũ tương- Flinkote No 3. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 27160000: Năng lượng điện tháng 04/2020 (nk)
- Mã HS 27160000: ĐIỆN NĂNG (xk)
- Mã HS 27160000: Điện năng tháng 5- Xuất xứ Việt Nam (xk)
- Mã HS 27160000: Điện năng tiêu thụ tháng 05/2020 (xk)
- Mã HS 27160000: Điện năng xuất khẩu tháng 05/2020 (xk)
- Mã HS 27160000: Năng lượng điện (xk)
- Mã HS 27160000: Năng lượng điện (Tháng 05/2020) (xk)
- Mã HS 27160000: Nang Luong Dien VN (xk)
- Mã HS 27160000: Sản lượng điện (Điện năng tháng 05/2020)/ (xk)
- Mã HS 28011000: HC19/ Hóa chất trong ngành dệt nhuộm CHLORINE (Cl2) Liquid CAS: 7782-50-5. Dạng lỏng. Dùng xử lý nước thải. Nhãn hiệu Tân Phú Cường (nk)
- Mã HS 28011000: Khí chuẩn thành phần 8AL 2% ppm Cl2 trong nền N2, dung tích: 58 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28011000: PT28011000-ODM/ Viên xử lý nước thải (90% Chlorine min) 20kg/ thùng, hàng mới 100% / VN (nk)
- Mã HS 28011000: VTTH_Chlorine/ Hoá chất xử lý nước thải Chlorine 70%- Ca(OCl) (nk)
- Mã HS 28011000: Hóa chất CHLORINE (CL2) CAS: 7782-50-5. Dạng lỏng. Nhãn hiệu Tân Phú Cường. Dùng xử lý nước trong ngành dệt nhuộm (xk)
- Mã HS 28011000: Viên xử lý nước thải (90% Chlorine min) 20kg/ thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28012000: Dung dịch muối Iodine 0.1N dùng cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28012000: 0/ 0.1N iodine standard solution (thành phần: I2-0.1N, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28012000: 08604102/ Dung dịch chuẩn Iodine Solution 0.05 mol/l (0.1 N)- I2 (0.08L/tuýp) (nk)
- Mã HS 28012000: 104761- 100G IODINE SUBLIMATED FOR ANALYSIS EMSURE ACS, ISO, REAG. PH EUR Hóa Chất Dùng trong phòng thí nghiệm- I2;CAS-No. 7553-56-2 (nk)
- Mã HS 28012000: D0480/ Hóa chất I2-Iodine (104761.0500), tổng cộng: 0.5 Kg- Merck. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28012000: Dung dịch I ốt I2-01.N. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28012000: Dung dịch muối i ốt (I2) Iodine solution (250 gam/hộp) (nk)
- Mã HS 28012000: Hóa chất Iodine, 99%, Cas:7553-56-2, CT:I2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,100g/lọ (nk)
- Mã HS 28012000: VNAC0013/ Dung dịch chuẩn Iodine 0.1N (CTHH I2); hàng mới 100%; 1L/chai (nk)
- Mã HS 28012000: 0.1N iodine standard solution (thành phần: I2-0.1N, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng) (xk)
- Mã HS 28012000: Dung dịch chuẩn Iodine Solution 0.05 mol/l (0.1 N)- I2 (0.08L/tuýp), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28012000: Dung dịch I ốt I2-0.1N. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28012000: Hóa chất I2-Iodine (104761.0500), tổng cộng: 0.5 Kg- Merck. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28020000: 11220/ Insoluble Sulphur(Lưu huỳnh),(Nhãn hiệu:Soquem; 25kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe). (nk)
- Mã HS 28020000: 16/ Lưu huỳnh S-325 (nk)
- Mã HS 28020000: 1J105/ Bột lưu huỳnh dùng trong công nghiệp (SULFUR S-500) dùng làm nguyên liệu sản xuất lốp xe cao su. CTHH: S, mã cas: 7704-34-9, hiệu: không nhãn hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: 3000316 A1 Lưu Huỳnh MIDAS-101, hàng mới 100%, mã CAS 7704-34-9 (nk)
- Mã HS 28020000: 3000316 A1/ Lưu Huỳnh MIDAS-101, hàng mới 100%, mã CAS 7704-34-9 (nk)
- Mã HS 28020000: Bột lưu huỳnh số CAS: 7704-34-9, tên thương mại: SULPHUR (UN1350) MIDAS 101, dùng trong sản suất cao su. Hàng mới 100%(KBHC: 2020-0024234) (nk)
- Mã HS 28020000: Chất gia tốc xúc tác cao su lưu huỳnh Sulphur 325Mesh(lưu huỳnh dạng bột 100%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: Chất lưu hoá cao su- Lưu huỳnh dạng bột (số PTPL 1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: Chế phẩm MC-98 thành phần là Lưu huỳnh (Sulfur), Cas no: 7704-34-9, dạng bột, 22.68kg/bao, dùng để trộn vào cao su tổng hợp để tạo thành cao su hỗn hợp, mới 100%- KQPTPL 34/PTPL-NV ngày 10/01/2013 (nk)
- Mã HS 28020000: CS-201/ Chất ổn định cao su: Lưu huỳnh, dùng để sản xuất găng tay cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: HA22/ Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su (lưu huỳnh),thành phần hóa học chính: Sulfur Cas no: 7704-34-9,không nhãn hiệu,hàng mới 100%-Midas 101 (nk)
- Mã HS 28020000: Hóa chất SULFUR, dùng sản xuất cao su, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: Insoluble Sulphur(Lưu huỳnh);(Nhãn hiệu:Sonquem; 25 kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe).Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 24 TK 103236952820/E31 ngày 01/04/2020 (nk)
- Mã HS 28020000: Lưu huỳnh dạng bột (Sulfur JP _921/PTPL mục 20)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 28020000: Lưu huỳnh dùng trong quá trình xúc tiến lưu hóa cao su DISPERMAC S-80s sử dụng cho mã C-449CX-1(CR 70): DISPERMAC S-80s, (Mã Cas: 7704-34-9,25038-36-2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28020000: Lưu huỳnh tinh khiết dạng bột, thăng hoa hoặc kết tủa, dạng keo- CC1-009 SULFUR POWDER (KQGĐ số: 554/KD4-NV (27/10/2017) (nk)
- Mã HS 28020000: Lưu huỳnh tinh khiết, dạng bột- COLLOIDAL SULFUR A (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 28020000: NBR18/ Lưu huỳnh (lỏng- dạng keo) (TRANSCURE S60) (nk)
- Mã HS 28020000: SULPHUR POWDER (S) 99.9% MIN (LƯU HUỲNH BỘT 99.9% MIN). HÓA CHẤT VÔ CƠ DÙNG TRONG NGÀNH GỖ, GIẤY. CAS: 7704-34-9. 25KG/BAO.TC: 1,600 BAO (nk)
- Mã HS 28020000: SVN25/ Chất lưu hóa dùng cho con lăn tích điện (Lưu huỳnh đóng cục), thành phần chính: Sunphur S (nk)
- Mã HS 28030020: 10EM030001/ Muội than Axetylen (Acetylene Carbon Black) dùng trong sản xuất Pin, số CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030020: Muội Acetylene Black-Polimaxx AB50 (ACETYLENE BLACK) (C2H2) dùng để sản xuất Pin. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030020: Muội carbon POLIMAXX AB50 (ACETYLENE BLACK). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030020: Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột BLACK POW CARBON 7- BLACK 3800G (Dùng sx mực in, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030020: Vật tư sản xuất Pin- Acetylene Black-Muội Acetylene (Công thức Hóa học: C; mã CAS: 1333-86-4)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: 11/ Carbon các loại (N330) (nk)
- Mã HS 28030041: 120005-Muội carbon khác- SEAST G-S (267/TB-KĐ4 28/02/2017)1333-86-4(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 28030041: 120006-Muội cacbon dạng bột- ASAHI CARBON 35G (13/TB-KĐ3 06/09/2016)1333-86-4(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 28030041: 120008-Muội carbon- CARBON BLACK SEAST G-SO (267/TB-KĐ4 28/02/2017)1333-86-4(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 28030041: 120024-Muội carbon khác- SEAST G-116 (1333-86-4)(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 28030041: 120031-Muội carbon (muội lò nung), ở dạng bột thô- CARBON BLACK ASAHI #60UG (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (mã CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: 120034-Muội carbon (muội lò nung), ở dạng bột thô- SEAST HTC#20S (3770/TB-TCHQ 11/04/2014)1333-86-4(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 28030041: 120061-Muội carbon khác- SHOWBLACK N330-L (01/TB-KĐ4(29.01.2018))(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017)1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: 3/ Muội than CF-A03 (CARBON CF-A03) (nk)
- Mã HS 28030041: 3/ Muội than N220 (CARBON BLACK N220) (nk)
- Mã HS 28030041: 3/ Muội than N330 (CARBON BLACK N330) (nk)
- Mã HS 28030041: 3/ Muội than N339 (CARBON BLACK N339) (nk)
- Mã HS 28030041: 3/ Muội than N660 (CARBON BLACK N660) (nk)
- Mã HS 28030041: 3000479 Muội Carbon/ N220(ISAF) CON, hàng mới 100%, mã CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: 3000479/ Muội Carbon/ N330, hàng mới 100%, mã CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: 3000479/ Muội Carbon/N-220, hàng mới 100%, mã CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: 3000494/ Muội Carbon/ X-50S, hàng mới 100%, mã CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: 4/ Carbon (Muội Carbon)-CARBON BLACK N220 (nk)
- Mã HS 28030041: 6/ Mồ hóng cacbon N339- Muội carbon dùng để sản xuất cao su- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: 6/ Mồ hóng cacbon N660- Muội carbon dùng để sản xuất cao su- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: 6002008/ Muội carbon (Chất gia cố)- Carbon Black N660 (GD SO:319/TB-PTPL 17.3.16) npl sx vỏ xe (nk)
- Mã HS 28030041: 6002008/ Muội carbon, dạng bột, màu đen (Chất gia cố)- Carbon Black N330 (GD SỐ: 11719/TB-TCHQ 26.9.14) npl sx vỏ xe (nk)
- Mã HS 28030041: BN281/ Bột cac bon (dạng muội)--carbon black n774-STERLING NS(N-774)-GĐ SỐ:369/tb-ptplhhcm-14(03/03/2014) (nk)
- Mã HS 28030041: Bột màu đen Carbon Black SunBlack 725 dùng để sản xuất cao su, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Bột muội carbon dùng sx cao su: carbon black Grade: N660 đóng góí 25kg/bao,nhà sản xuất: PHILLIPS CARBON BLACK LTD mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: CARBON BLACK GRADE N660 (Mồ hóng carbon N660) (nk)
- Mã HS 28030041: CARBON BLACK N220 (Mồ hóng cacbon N220) (nk)
- Mã HS 28030041: CARBON BLACK N330 (Mồ hóng carbon N330) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030041: Carbon Black N330 (Muội Carbon) (CAS:1333-86-4 không thuộc danh mục KBHC) nguyên liệu dùng sản xuất cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: CARBON BLACK N660 (Mồ hóng cacbon N660) (nk)
- Mã HS 28030041: CARBON BLACK/ Muội cacbon CARBON BLACK, chất phụ trợ dùng trong sản xuất nệm. Cas 1333-86-4 (20 kg/bao), mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030041: Carbon đen làm tăng tính dẫn nhiệt của cao su trong công đoạn trộn (Denka Black) (nk)
- Mã HS 28030041: Carbon đen Thermax N990 LSR, dùng trong công nghiệp, dạng bột (Dạng muội carbon) (nk)
- Mã HS 28030041: Carbon dùng để sản xuất cao su- CARBON BLACK N220 (CSRC TAIWAN). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: CORAX N220, Muội Carbon Chất độn tăng cường trong sản xuất cao su. 400 kgs/ bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: CORAX N330, Muội Carbon Chất độn tăng cường trong sản xuất cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: CORAX N774, Muội Carbon Chất độn tăng cường trong sản xuất cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: HI BLACK 30 POWDER, Muội Carbon Chất độn tăng cường trong sản xuất cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon BC2117 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon N326 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon N351 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon N-375 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon N550 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: K200/ Muội carbon N660 (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su sản xuất lốp xe ô tô). CAS:1333-86-4, CTHH: C (nk)
- Mã HS 28030041: MCB/ Muội Carbon (CARBON BLACK BL104 (N205)) dùng làm nguyên liệu để sản xuất lốp xe cao su, dạng hạt, màu đen.không nhãn hiệu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: MCB/ Muội Carbon (N234(VULCAN 7H)) dùng làm nguyên liệu để sản xuất lốp xe cao su, dạng hạt, màu đen. hiệu: CABOT. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: MCB/ Muội Carbon dạng hạt, màu đen (CARBON BLACK N115) dùng làm nguyên liệu để sản xuất lốp xe cao su, nhà sản xuất: CABOT CHEMICAL (TIANJIN) CO.LTD, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội các bon dạng hạt dùng sản xuất vỏ, ruột xe- N990-1000-PL Thermax N990 (Carbon black) (KQGD số: 1337/TB-KĐ4 09/10/2017), Đã kiểm hóa tk:101455751833/A12 (13/06/2017) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội các bon dùng cho ngành cao su, dùng sản xuất vỏ, ruột xe- Carbon black N234 (KQGD số: 2034/TB-PTPL (11/09/2015) (Hàng đã kiểm hóa tại tk: 101628489651/A12 (27/09/2017) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội các bon dùng trong cao su, dùng sản xuất vỏ, ruột xe- Carbon black N550 (KQGD số: 286/TB-KD4 (01/12/2016) hàng đã kiểm hóa tk 101681433821/A12 (30/10/2017) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội cacbon dạng bột- THERMAX N-990 (25KG/BAO) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội cacbon dùng cho ngành cao su- Cacbon Black N550, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội cacbon, dùng để sản xuất bánh xe cao su, mới 100%-CARBON BLACK N234 (400kg/bag, 2bags/pallet) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon (CARBON BLACK BL201(V9HX1)) dùng làm nguyên liệu để sản xuất lốp xe cao su, dạng hạt, màu đen, hiệu CABOT, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon (Gia cố cơ cấu trong quá trình sản xuất cao su) (8107ND),(PTPL số: 410/TB-KĐHQ ngày 20/11/2019) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội CARBON BLACK SPHERON SO (dùng để sản xuất cao su) (1 bao 20 kg) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon- Carbon black N115, N134, N234, N220 dùng trong sản xuất ngành cao su, dạng bột màu đen, 20kg/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon dạng bột- ASAHI CARBON 35G (20Kg/Bao) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon đen dùng để sản xuất cao su- CARBON BLACK GRADE N330, 20kg/bao,1040 bao, nhà sx: HYUNDAI OCI COMPANY LTD,Hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon dùng trong nhiều ngành công nghiệp- CARBON BLACK SEAST G-SO (G-N550)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon hoạt tính N330, sử dụng trong sản xuất cao su. (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon khác (Chất gia cố)- Carbon Black PB-365(gd 1314/tb-ptplhcm (18/06/2015) npl sx vỏ xe (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon khác- SHOWBLACK N330-L (20Kg/Bao) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N220 (CARBON BLACK N220), phụ gia dùng trong sản xuất cao su, hàng mới 100%; CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N220 dùng cho ngành cao su. (nguyên liệu dùng để sx đế giày CSRC TAIWAN hàng mới 100%, 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon N220, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N330 (CARBON BLACK N330) phụ gia dùng trong sản xuất cao su, hàng mới 100%; CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N330 dùng cho ngành cao su. (nguyên liệu dùng để sx đế giày CSRC TAIWAN hàng mới 100%, 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon N339 (NLSX LỐP XE CAO SU) Mã CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon N339, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N550 (CARBON BLACK N550) phụ gia dùng trong sản xuất cao su, hàng mới 100%; CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N660 (CARBON BLACK N660) phụ gia dùng trong sản xuất cao su, hàng mới 100%; CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N660 (NLSX LỐP XE CAO SU), MÃ CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon N660 màu đen, dùng làm chất độn sản xuất ruột xe cao su. Đóng gói 20 kgs/túi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon- SEAST G-116- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon, dạng hạt (Chất gia cố)- Carbon Black N220 (GD SO: 303/TB-PTPL 15.3.16) npl sx vỏ xe (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon, dạng hạt, dùng để sản xuất vỏ ruột xe (chất gia cố)- carbon black N550 (Theo gd so 319/tb-ptpl ngay 17/03/2016) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon, dùng SX LK xe gắn máy- CE1-001 CARBON BLACK N330 (KQGĐ số: 642/TB-PTPLHCM (27/03/15) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon, ở dạng bột thô- CARBON BLACK ASAHI #60UG (nk)
- Mã HS 28030041: Muội Carbon/ CARBON BLACK N330 (mã NPL 3000479), hàng mới 100%, mã CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon: CARBON BLACK (N330); dạng bột; net weight: 1.000kg/bao; mã CAS: 1333-86-4, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội carbon-N330, dùng để sản xuất cho lốp xe máy, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030041: Muội than carbon black dùng cho ngành cao su: CARBON BLACK N330, MÃ CAS: 1333-86-4. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội than cứng (Carbon Black Hard Type Off Grade) nguyên liệu dùng để chế tạo sản xuất cao su. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội than đen Carbon Black N550, dùng để sản xuất bảo ôn cao su xốp cách âm, cách nhiệt. đóng gói 20kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: MUỘI THAN ĐEN N330. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Muội than dùng trong ngành cao su N330 (Carbon Black N330) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030041: Muội than N660 (CARBON BLACK N660) (nk)
- Mã HS 28030041: N- 990/ Muội carbon(muội than) N-990 (Carbon Black 100), EC no: 215-609-9, loại sử dụng để sản xuất các sản phẩm cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: N2220/ Muội Carbon N220 (NLSX LỐP XE CAO SU) (MÃ CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: N2334.1/ Muội Carbon BC2341 (NLSX LỐP XE CAO SU) (MÃ CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: N2339/ Muội Carbon N339- NLSX LỐP XE CAO SU (MÃ CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: N2660/ Muội Carbon N660- NLSX LỐP XE CAO SU (MÃ CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: Nguyên liệu sản xuất vòng đệm cao su- MUỘI CARBON- CARBON BLACK,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030041: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Muội Carbon BC2341 (Mã CAS: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030041: SPHERON SO/ Carbon (Chất xúc tác tổng hợp cao su) (nk)
- Mã HS 28030041: SVN65/ Carbon đen làm tăng tính dẫn nhiệt của cao su trong công đoạn trộn (DENKA BLACK) (nk)
- Mã HS 28030041: SVN68/ Carbon đen Thermax N990 LSR, dùng trong công nghiệp, dạng bột (Dạng muội carbon) (nk)
- Mã HS 28030041: Than đen (muội Carbon) N134 (nk)
- Mã HS 28030041: Than đen N330, phụ gia dùng trong sản xuất cao su, hàng mới 100%; CAS: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030049: (ABK00305) Muội carbon, dạng bột RAVEN 1185 ULTRA POWDER (1333-86-4:100%); PTPL: 78/TB-KĐHQ ngày 02/04/2019 (nk)
- Mã HS 28030049: (BBK27715) Muội carbon, dạng bột HI BLACK 50L (1333-86-4:100%) (nk)
- Mã HS 28030049: 0004/ Muội Carbon Black C-311 (nk)
- Mã HS 28030049: 0005/ Muội Carbon Raven 1255 Black (nk)
- Mã HS 28030049: 110000447-COLOUR BLACK FW 200 POWDER Muội carbon, dạng bột, màu đen, 10kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: 125038 _ Muội carbon _ CARBON BLACK COLOR POWDER _ Npl sx mực in (88 PTPL HCM) (nk)
- Mã HS 28030049: 125040 _ Muội carbon _ CARBON BLACK COLOR POWDER _ Npl sx mực in (88 PTPL HCM) (nk)
- Mã HS 28030049: 2500177 (ZZ13-BK-19),HIBLACK 50L- Muội carbon, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0516/TB-KĐ4 (18/05/2018) (nk)
- Mã HS 28030049: a11/ Muội carbon- Carbon black N660 (KQGD: 2445/N3.12/TD ngay 17/09/2012) (nk)
- Mã HS 28030049: Bột CARBON BLACK dùng để sản xuất giấy bìa màu và giấy than. (10kg/bao). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Bột màu đen CARBON POWDER, cho ngành sản xuất nhựa, dùng làm mẫu, CAS 1333-86-4, hsx MOKA SERVICES LTD, hàng mới 100% (đóng bao 4.86kg) (nk)
- Mã HS 28030049: Bột muội carbon LAMP BLACK 101 DEGUSSA dùng trong sản xuất sơn, đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Carbon Black MA100- Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. Số CAS: 1333-86-4. Xuất xứ Japan. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: CARBON BLACK/ Muội Carbon (CARBON BLACK #5),HĐ KNQ IKV/19049/KNQTL2-CH TK nhập: 102956806960/ 30.10.2019, hàng mới 100%100% (nk)
- Mã HS 28030049: Chất gia cô (muội carbon) LAMP BLACK 101 POWER (Mã hàng 5Z016) (nk)
- Mã HS 28030049: COLOUR BLACK FW 200 POWDER- Muội Carbon (10kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Hợp chất vô cơ- Muội Carbon sản xuất từ muội than- SPECIAL BLACK 100; Code: PB-37-5523 (12.5kg/Thùng)- Dùng trong ngành CN sản xuất sơn; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030049: LAMP BLACK 101 POWDER- Muội Carbon (25kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội cacbon (dạng bột)(MITSUBISHI CARBON BLACK MA-100)(10Kg/1túi) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội cacbon khác- (BBK27289V) SPECIAL BLACK 100 [Cas:1333-86-4[C](KQ:0482/N3.14/TĐ-15/07/2014) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội cacbon khác (hóa chất vô cơ)- (BBK27191VJ) CARBON BLACK MA-100 [Cas:1333-86-4; CH4](KQ: 1020/KĐ4-TH ngày 04/07/2019) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội Carbon (Bamboo charcoal Powder _398/PTPL mục 2)- NPL SX mỹ phẩm (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon (Carbon Black 50-212). Nguyên liệu dùng để sản xuất sơn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: MUỘI CARBON BLACK #5 (nk)
- Mã HS 28030049: Muội CARBON BLACK dùng để sản xuất giấy bìa màu và giấy than. (25kg/Kiện). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon- CARBON BLACK #1000 (10kg/gói)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 28030049: Muôi carbon- Carbon black, amorphous 99% (THEO CV:1020/KD4-TH ngay 04/07/2019)/ HI BLACK 890 (cam ket khong phaitien chat chat cam) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon dạng bột, màu đen, loại không sử dụng để sản xuất cao su- (ABK00143V) POWCARBON 2410G [Cas:1333-86-4;(CH4)](KQ:51 TB-KĐ4,35/BB-HC12-24/02/2020) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon đen (CARBON BLACK),POWCARBON 1000g.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon dùng làm chất phụ gia cho ngành nhựa, bột màu(Carbon Black-JP-1H101), 10KG/bag, nxs: YOY CACBON,mới 100%,CAS NO:1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon dùng sản xuất mực in Carbon Black Raven 900 Powder- mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon dùng trong mực in (dùng để sản xuất mực in)/ C.I. Pigment Black 7 (Machem Black SRF N774) đã có KQPTPL số 2920/PTPLMN-NV, mục 1 (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon khác.- Pigment Black PX 300 (KQ GĐ số: 288/TB-KĐ4, ngày 01/12/16) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon khác; TP chính carbon black- (ABK00143V) POWCARBON 2410G [Cas:1333-86-4;(CH4)](Tạm áp mã HS Chưa GĐ) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội Carbon NC8362, dùng để sản xuất hạt nhựa màu cô đặc cho ngành nhựa. đóng gói bao 25kg/bao. NSX:SHANDONG NICEST CARBON BLACK CO.,LTDHàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030049: MUỘI CARBON NEROX 600, DÙNG CHO SẢN XUẤT SƠN. HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28030049: MUỘI CARBON NEROX 605, DÙNG CHO SẢN XUẤT SƠN. HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon PIGMENT BLACK 5007(NLSX mực in) (theo kết quả phân loại số: 2210/PTPLHCM-NV ngày 28/12/2011) (nk)
- Mã HS 28030049: Muội Carbon- SPECIAL BLACK 4 POWDER (10kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội Carbon, dùng trong ngành công nghiệp nhựa- HIBLACK 49L POWDER (10KG/BAG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon, SPHERON SO (N-550) (4 EA) dùng trong ngành sản xuất nhựa, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon, STERLING NS (N-774) (4 EA) dùng trong ngành sản xuất nhựa, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28030049: Muội carbon-PIGMENT CARBON BLACK #1000 (10kg/gói)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 28030049: NEROX BLACK 2500 (Muội carbon, dạng bột, màu đen), PTPL SỐ 135/TB-KĐHQ NGÀY 12/02/2018 TỜ KHAI 101727857824/A12 NGÀY 24/11/2017 (nk)
- Mã HS 28030049: Nguyên liệu sản xuất mực in bao bì- Muội carbon (LAMP BLACK 101 POWDER (25 KG/BAO)), mã cas: 1333-86-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Nguyên liệu sản xuất sơn: Muội carbon. Lamp Black 101. P.Bk.7 (P242). Mã CAS: 1333-86-4 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030049: NL492/ Muội carbon,NY BK NP,1490-00043 (nk)
- Mã HS 28030049: NPL05/ Muội than (Carbon Black) (nk)
- Mã HS 28030049: NPL96/ Hợp chất than chì- Muội carbon dạng bột dùng để dán chì trong quá trình sản xuất pin (ADDITIVE AGENT)- Đã có kết quả PTPL của công văn số: 1069/CT-NV (nk)
- Mã HS 28030049: PI03/ Chất nhuộm màu SPECIAL BLACK 4 BEADS (100% carbon) (nk)
- Mã HS 28030049: PIGMENT SPECIAL SCHRARZ #4 Muôi carbon, dang bôt, mau đen (10Kg/Drum).KQTB 3153/TB-TCHQ ngay 21/05/2019. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Pigment V9A32 (Black Carbon): Muội carbon đen, CAS: 1333-86-4, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. Hàng mới 100%, đóng trong 15 bao x 20kg. (nk)
- Mã HS 28030049: PRINTEX U POWDER- Muội carbon dùng trong ngành mực in (10kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: PRINTEX V POWDER- Muội Carbon (10kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: SPECIAL BLACK 100 POWDER- Muội Carbon (12.5kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: SPECIAL BLACK 6 POWDER- Muội Carbon, phụ gia trong sản xuất mực in (12.5kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: 11070/ Bột carbon N-330 (CARBON BLACK).Nhãn hiệu: ANLUN; 20 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe. (nk)
- Mã HS 28030090: 11071/ Bột Carbon N-550 (CARBON BLACK). Nhãn hiệu: BIRLA CARBON; 25 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe. (nk)
- Mã HS 28030090: 11072/ Bột Carbon N-660 (CARBON BLACK). Nhãn hiệu: BIRLA CARBON; 25 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe. (nk)
- Mã HS 28030090: 11073/ Bột Carbon N-220 (CARBON BLACK).Nhãn hiệu: ANLUN; 20 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe. (nk)
- Mã HS 28030090: 510057/ Muội than đen CARBON BLACK#30 dùng tạo bút sáp màu, cas:1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030090: 510061/ Muội than PRINTEX G dùng tạo bút sáp, cas: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030090: 52277008/ bộtphụ gia dùng cho bôi đế, EC600JD (nk)
- Mã HS 28030090: 65.100000001/ Acetylene Cacbon đen (ACETYLENE CARBON BLACK) Mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: 659900/ muội than đen POW CARBON 5319F.VF dùng tạo bút sáp màu, cas: 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030090: BLA-M.800/ Chất tạo màu đen cho hạt nhựa M.800, tp: carbon black,dạng bột, 10kg/bao,nsx:Cabot EMEA,mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Bột Carbon Black N550 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030090: Bột Carbon Black N774 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28030090: Bột Carbon N-220. Nhãn hiệu: BIRLA CARBON; 25 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe.Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 01 TK 103274116960/E31 ngày 21/04/2020 (nk)
- Mã HS 28030090: Bột carbon N-330. Nhãn hiệu: ANLUN; 20 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe.Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 01 TK 103276888150/E31 ngày 22/04/2020 (nk)
- Mã HS 28030090: Bột Carbon N-550. Nhãn hiệu: BIRLA CARBON; 25 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe.Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 01 TK 103301427020/E31 ngày 08/05/2020 (nk)
- Mã HS 28030090: Bột Carbon N-660. Nhãn hiệu: BIRLA CARBON; 25 Kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe.Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 01 TK 103250544500/E31 ngày 08/04/2020 (nk)
- Mã HS 28030090: Bột màu đen (Carbon Black Grade Bleumina216) nguyên liệu dùng trong sx sơn (CAS:1333-86-4 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Bột màu đen Carbon Black N330 dùng cho ngành nhựa, cao su, sơn, mực in, không tan trong nước. trọng lượng: 10 kg/ bao,TP: 99.9%carbon, nhà sản xuất:DONGGUAN ZHONGFENG TRADING CO.,LTD Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Carbon J330/ Muội carbon màu đen J330, dùng trong sản xuất hạt nhựa, mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Carbon, màu đen, dạng bột 10kg/túi dùng để tạo màu trong sản xuất miếng matit để gắn nối,CAS:1333-86-4, nhà SX: Orion Engineered Carbons, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: C-X-102/ Chất phụ gia (MITSUBISHI CARBON BLACK 45P; tên hóa học: Carbon Black, CTHH: C; CAS no.: 1333-86-4); NSX: MITSUBISHI CHEMICAL CORPORATION. (nk)
- Mã HS 28030090: C-X-703/ Chất phụ gia (MITSUBISHI CARBON BLACK 45L; tên hóa học: Carbon black; CTHH: C; CAS no: 1333-86-4) (nk)
- Mã HS 28030090: G-116/ Chất xúc tác tổng hợp cao su Carbon G-116 (nk)
- Mã HS 28030090: GATCCC-001/ Chất dẫn điện Super P, dùng để dẫn điện tích trong tụ, dạng bột, mã CAS 1333-86-4, 7.5kg/ bao, Super P carbon C, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Muội Carbon dùng trong ngành công nghiệp cao su và nhựa: (CARBON BLACK) HI BLACK 40L (01 bao/10kg) (Không sử dụng trong lãnh vực vận tải, thuỷ nội địa) (nk)
- Mã HS 28030090: Muội carbon loại 10 kg/bao. CAS: 1333-86-4 Carbon Black (nk)
- Mã HS 28030090: Muội carbon- Special black No.6. Số CAS 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030090: Muối Carbon, dạng bột, màu đen (PTPL số:11719/TB-TCHQ ngày 26/09/2014)-CAS no:1333-86-4- CARBON BLACK TYPE GRANULE (400kgs/pallet) (nk)
- Mã HS 28030090: Muội Carbon, dùng trong sản xuất sơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Nguyên liệu sản xuất mực in:Bột màu đen- Carbon Black, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28030090: NPL37/ Than chì (nk)
- Mã HS 28030090: Phụ gia bột màu đen dùng trong ngành nhựa (Muội cacbon- cacbon black raven 1170, Mã CAS: 1333-86-4)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: RA10005/ Carbon dạng bột dùng để tạo màu đen, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 1333-86-4)(MITSUBISHI CARBON 44) (nk)
- Mã HS 28030090: RA10010/ Carbon dạng bột dùng để tạo màu đen, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 1333-86-4)(MITSUBISHI CARBON 950) (nk)
- Mã HS 28030090: RAH0001/ Carbon dạng bột dùng để tạo màu đen, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng SBF-T-5669G(GP polystyren,Carbon Black).CAS No.9003-53-6 & 1333-86-4 (nk)
- Mã HS 28030090: RAH0003/ Carbon dạng hạt dùng để tạo màu đen, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng BLACK ABF-T-8961-MG(AS resin 55-65%,Carbon 35-45%,Dispersant 0.1-3%).CAS No.9003-54-7,1333-86-4. (nk)
- Mã HS 28030090: RC30005/ Carbon dạng hạt dùng để tạo màu đen, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 1333-86-4; 9003-53-6; 557-04-0)(XI313) (nk)
- Mã HS 28030090: SPC-BLC01/ Muội đen cacbon N330 (Black carbon), dùng nhuộm màu trong sản xuất sản nhựa, hiệu: Baoyin, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030090: Vật tư sản xuất ắc quy-Carbon Black loại EC300J-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28030049: Ativateel Carbon (Than hoạt tính); Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28030049: Carbon đen dạng bột (carbon chiết xuất từ vỏ trấu), nhãn hiệu Biosil, dùng để lọc cặn (xk)
- Mã HS 28030049: Muội cacbon VULCAN XC72 Carbon Tái Xuất mục 08 của TK: 100726537660/A12 ngày 27.01.2016 (xk)
- Mã HS 28030049: PHỤ GIA DÙNG TRONG NGÀNH SƠN: ADDITIVES SOLSP 2800 (XL-6521) (xk)
- Mã HS 28030090: Bột carbon dùng trong quá trình sản xuất, hàng đã qua sử dụng (xk)
- Mã HS 28030090: NPL37/ Than chì (xk)
- Mã HS 28041000: ./ Khí Hydro công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: 3/ Khí hydro (Gas Hydrogen- GH2) Vol 47L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: A0100662/ Khí Hydrogen (Compressed gas 100%, H2), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: CHEMISTRY/ Khí Hydro (GH2)- NW 1 kg/chai; GW 53 kg/chai (nk)
- Mã HS 28041000: D0031/ Khí Hidro (Hydrogen-H2). Loại 6.82 M3/chai, sử dụng cho máy dán linh kiện (nk)
- Mã HS 28041000: Gas Hydrogen- GH2- 50/ Khí Hydro (Gas Hydrogen- GH2)), độ tinh khiết 99.999 %, 1 lot16 chai, loại chai 50 lít/ VN (nk)
- Mã HS 28041000: Gas Hydrogen- GH2-47/ Khí Hydro (Gas Hydrogen- GH2)), độ tinh khiết 99.999 %, 1 lot16 chai, loại chai 47 lít/ VN (nk)
- Mã HS 28041000: Hydro01/ Khí Hydro (1chai10kg) (nk)
- Mã HS 28041000: Khí chuẩn thành phần 6D 2% H2 (50%LEL) trong nền O2, dung tích: 103 lít.(Chứa trong bình bằng thép mã HS 73110027). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: Khí hydro (Gas Hydrogen-GH2), độ tinh khiết 99,999% 1 Nm3 1 MTQ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro (H2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: Khí hydro (hydrogen-H2) 1 lô 16 chai- 1 chai8.5 kg-50 l/ chai (nk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro 99.999% (H2) (đóng gói 40L/bình). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro kỹ thuật trong tube trailer. Dùng cho máy nhiệt luyện để nhiệt độ đạt trên 600 độ C. Hỗ trợ gia nhiệt cho máy nhiệt luyện. Khí vận chuyển bằng xe bồn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28041000: O600200B-000071/ ALPHAGAZ H2 N5.5 CHAI 50L/150B (Khí Hydro, Thành phần: Hydro 99,999%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28041000: X07HY47C80A0000 Hỗn hợp khí 30% C2H6; 10% C2H4; 6% N2; 1% O2; 0.5% H2S trong H2 chứa trong bình 15.8 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28041000: X22HY12C80A0000 Hỗn hợp khí 30% C3H6; 30% CH4; 15% C3H8; 3% C4H10; 3% C5H12; 1% C5H12 trong H2 chứa trong bình 15.8 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28041000: ALPHAGAZ H2 N5.5 CHAI 50L/200B (xk)
- Mã HS 28041000: Khí Hidro (Hydrogen-H2). (1 set16 chai; 01 chai 6.82M3). 2 set32 chai 218.24 M3. sử dụng cho máy dán linh kiện (xk)
- Mã HS 28041000: Khí hydro (1chai10kgs) (xk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro (GH2)- NW 1 kg/chai; GW 53 kg/chai (xk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro KT chai 50L/150B (xk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydro tinh khiết, 40L, > 99.999%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28041000: Khí Hydrogen (Compressed gas 100%, H2), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí a gông./ VN (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (có chứa khí, 40 lít/ bình), hiệu Messer, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon XL45, (214kg/ bình), Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Bình khí agron, chứa khí agron dùng để hàn kim loại, nặng 43kg/bình, cao 1m6/bình, hàng mới 100%Đơn vị tính Bình (Lọ) (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí argon (40 lít/ bình) (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí Argon (Ar) 5.0; Dung tích:40 lít/bình; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí Argon 99.99% chứa trong bình 40L/150 bar (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí argon 99.999% chứa trong bình 40 lít áp suất 150 bar (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí Argon chứa trong bình 40 lít, áp suất 150 bar (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí argon lỏng chứa trong bình 176 lít, trọng lượng 120 kg (nk)
- Mã HS 28042100: ./ Khí argon trộn (40 lít/ bình) (nk)
- Mã HS 28042100: 0/ Khí Ar trộn H2 7% chứa trong bình 40L áp suất 150 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 0/ Khí Argon 99.999% chứa trong bình 40L, áp suất 130 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 08080136/ Khí Argon dạng lỏng (Liquid Argon-Lar 5.0), độ tinh khiết 99.999% (nk)
- Mã HS 28042100: 08502304/ Khí Argon (Gas Argon-Gar)(13 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: 1201-000-03|DM/ Khí Argon lỏng công nghiệp (nk)
- Mã HS 28042100: 24000488/ Khí trộn (Chi tiết P150kg/cm2, chai 6.3m3, 41 lít), trong đó Argon 80% + CO2 20% mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 24001623/ Khí argon tinh khiết, (chi tiết P150 kg/cm2), chai 6.3m3, 41 lit, mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 24001930/ Argon lỏng (liquid Argon), mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 24001930/ Khí Argon lỏng đóng dạng xe bồn (liquid Argon), mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 3/ Arcal 1 chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28042100: 3/ Khí argon Arcal 1 chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28042100: 3/ Khí argon Arcal 1chai 50L/200B, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 3034682/ Khí Argon (Dùng để đốt, đánh bóng kim loại và bắn laze) (nk)
- Mã HS 28042100: 720070010116/ Khí argon ARCAL 1 chai 50L/200B, hàng mới 100%,720070010116 (nk)
- Mã HS 28042100: 801000506000/ Khí Argon (Gas Argon- Gar), dung tích 40 lit/ chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: 9L409-003-0001/ ARGON LỎNG (nk)
- Mã HS 28042100: 9L409-003-0002/ ARGON LỎNG (200KG/BỒN) (nk)
- Mã HS 28042100: A01/ Khí Argon (Gas Argon- GAR), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: A0100658/ Khí Argon loại 47L(Gas Argon-Gar) (1 chai 12 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: A0400065/ Khí Argon loại 47L(Gas Argon-Gar) (1 chai 12 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: AR/ KHÍ ARGON (NW 11.5 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: Ar-2/ Argon khí (8.5kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: Ar3/ Argon lỏng (200kg/bồn) (nk)
- Mã HS 28042100: ARG/ KHÍ ARGON (NW:6kg/chai, GW:30kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng (Ar). Mã CAS 7740-37-1 (số lượng chênh lệch cho phép so với thực tế là 7%) (cam kết không phải là tiền chất) (nk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng (Liquid Argon- Lar) (214 kg/bình), dùng để hàn inox- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: ARGON/ Khí Argon (1 chai 8 kgs) (nk)
- Mã HS 28042100: ARGON/ Khí Argon (Gas Argon- Gar), dung tích 47 lít/ chai. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28042100: Argon/ Khí Argon 99.999% (1 bình 12,5 kg)- Argon gaseous (Purity 99.999%). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28042100: Argon/ Khí Argon lỏng (nk)
- Mã HS 28042100: ARGON/ Khí Argon. Loại 11.5kg/chai (nk)
- Mã HS 28042100: Argon01/ Khí Argon (nk)
- Mã HS 28042100: ARGON7M3/ Khí argon 7m3, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Argon-Gar/ Khí Argon (Ar)/Gaseous Argon- Gar (with T-Valve) (N.W: 57.5 Kgs; Loại 11.5 kg/chai). Sử dụng để sửa khuôn (nk)
- - Mã HS 28042100: AUALVAR/ Khi Argon (1 bình 8 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: Bình khí Argon 10 lít. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: C0153/ Khí Argon (2 chai tương đương với 23 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: C0153/ Khí Argon (3 chai tương đương với 34.5 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: C0153/ Khí Argon (4 chai tương đương với 46 kg) (nk)
- Mã HS 28042100: CC2006012/ Khí Argon (Ar); Dung tích:40 lít; áp suất:150 bar; chất lượng: 99,999%; hàng mới 100%. Chỉ sử dụng tại nhà máy (nk)
- Mã HS 28042100: Chai khí Argon (1 chai 10 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất (nk)
- Mã HS 28042100: Chai khí Argon- Argon Cylinder (7m3) (nk)
- Mã HS 28042100: CHEMISTRY/ Khí Argon.1UNA1 chai. Loại 11.5kg/chai (nk)
- Mã HS 28042100: CM01-900375/ Khí Argon hóa lỏng, Mã vật tư: CM01-900375; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: DL0040-TH/ Khí Argon- Loại 11.5 kg/Chai (nk)
- Mã HS 28042100: Đổi khí Argon bình bé. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Đổi khí Argon bình to. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: DP_FJAA01/ Khí argon (1 chai 10kg) (nk)
- Mã HS 28042100: DP_FJAA02/ Khí argon cao cấp (1 chai 10kg) (nk)
- Mã HS 28042100: DP_FJAA03/ Khí argon lỏng (nk)
- Mã HS 28042100: F0007/ Khí Argon (47Lít/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: F00418-00/ Khí Argon (50 lít/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: FS-10363/ Khí Argon (Ar, Gaseous Agron) (13 KG/ CHAI) (nk)
- Mã HS 28042100: FS-14642/ Khí Alphagaz Argon (Ar) chai 50L/200B, nồng độ: 99,999% (nk)
- Mã HS 28042100: Hỗn hợp khí công nghiệp(khí trộn), gồm 80% Ar, 20% CO2, 47L/chai, áp suất 135 bar (nk)
- Mã HS 28042100: KDTC-3741/ Khí argon (99.999%), (11kg/chai), 8V1040140000002, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Alphagaz N2 chai 50L/200B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon / VN (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (12kg/bình), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí ARGON (40 lít/chai) dùng cho máy hàn kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (62000014). Đóng gói: 40L/ chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (áp suất 150 bar, dung tích 1 bình 40 lít (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar) 5.0; Dung tích:50 lít; áp suất:200 bar. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar) công nghiệp loại 40L/chai, áp suất 135 bar (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar) hóa lỏng đựng trong bình XL45; dung tích: 169 lít; áp suất 16 bar; chất lượng 99,999%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Gas Argon- Gar) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (loại bình 40 lit) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon- 40L/bình, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon 5.5 (Ar). (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon 6m3 (11kg/bình) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí argon 99.99%, chứa trong chai 40L áp suất 150bar. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon Arcal 1 chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28042100: Khí argon ARCAL 1, chai 50L/200B.Vỏ chai tạm nhập theo TK G14: 103352850050.Thuộc giấy phép số: 06/0703/KĐATCN1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon Arcal 5 chai 50L/200B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon- Argon Gas Ar (Arcal 1 nhóm 16 chai 50L/200B), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon đóng chai (40 lít/Chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon hóa lỏng XL45 (214kg/bình) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng (XL45). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng công nghiệp (nhiên liệu dùng cho hàn robot) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon mix H2 (Bình chứa khí Argon 95% pha khí Hydro 5%) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon siêu sạch / VN (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon thử kín đường ống. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon to (40 lít) (KĐ); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon, CORAVIN CAPSULES ARGON 65, 2 chiếc/hộp, có chứa 6.5 gram khí argon/chiếc, xuất xứ: Mỹ, nhà sản xuất: Coravin, Inc. (nk)
- Mã HS 28042100: Khí hàn Argon (hàng đựng trong 01 bình loại 7kg), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí hỗn hợp 80% Argon + 20% CO2 (nk)
- Mã HS 28042100: Khí hỗn hợp 80% Argon+20% CO2 (loại bình 40 lít) (nk)
- Mã HS 28042100: Khí nén hỗn hợp(N.O.S) (10% Methane trong Argon),CAS: 74-82-8; 7440-37-1, mới 100%, đóng trong bình 40L,hình trụ bằng thép, dùng cho công nghiệp, do Trung Quốc sản xuất. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: Khí Ni tơ Alphagaz N2 (6200005) chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28042100: Khí TYPE 1 MIX 50L ST(L) COP CYL dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7440-37-1;7727-37-9-50L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: LAR/ ARGON LỎNG (nk)
- Mã HS 28042100: LPG-004/ Cụm chai Ac- gôn 132m3 công nghiệp GARI120160020 (nk)
- Mã HS 28042100: N83/ Khí argon (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 28042100: NL001/ Khí Argon hóa lỏng XL45 (210kg/bình) / VN (nk)
- Mã HS 28042100: NL002/ Khí Argon 6m3(11kg/bình)/ VN (nk)
- Mã HS 28042100: PM-Gase-4/ Khí Argon Gaseous Argon-Ar. Loại 11.5kg/chai để hàn sắt, dùng cho máy hàn tig/Argon tank, PO IP013825 (nk)
- Mã HS 28042100: Q120-009414 ALPHAGAZ AR, ĐỘ TINH KHIẾT 99,999%, ĐÓNG TRONG CHAI 50L, ÁP SUẤT 200BAR. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28042100: R2004006-001743/ Khí argon ARCAL 1, chai 50L/200B, hàm lượng 99.995% (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042100: R2004010-000002/ ARGON LỎNG N4.0 XL45 (214kg)- 0% (Khí argon lỏng, thành phần: argon 99,999%) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 28042100: S-CHE0014/ Khí Argon _ Argon gas volume 47L [CHE0014] (nk)
- Mã HS 28042100: SMARTOP AR CHAI/ Argon dạng lỏng đựng trong chai dung tích 50L. Chai loại SMARTOP AR 50L/200B, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042100: SP48/ Khí Argon lỏng sử dụng để hàn xe nâng tay (trọng lượng khí 01 bình 200 KGvỏ bình120 KG) (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042100: TD01/ Argon lỏng công nghiệp (khí lỏng Argon) (nk)
- Mã HS 28042100: TD2006077/ Argon lỏng. Loại 124kg/bình. 1UNA1bình (nk)
- Mã HS 28042100: TD2006279/ Argon lỏng. Loại 124kg/bình. 1UNA1bình (nk)
- Mã HS 28042100: TD2006343/ Argon lỏng. Loại 124kg/bình. 1UNA1bình (nk)
- Mã HS 28042100: TD237/ Khí Argon. Loại 11.5kg/chai (nk)
- Mã HS 28042100: TD-MKS-00301/ KHÍ ARGON_(GASEOUS ARGON- GAr)_(NW 11.5 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: TD-MKS-00302/ KHÍ CACBONIC_(CARBON DIOXIDE- CO2)_(NW 30 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042100: VB-TD-19/ Khí Argon (Gas Argon- GAr), độ tinh khiết 99,999 %, dung tích 47 lít/ chai (nk)
- Mã HS 28042100: VT01/ Khí Argon hoá lỏng nồng độ >/ 99.999% dùng cho hàn công nghiệp, hàng mới 100%.(02.06.0005) (nk)
- Mã HS 28042100: VT01/ Khí Argon hóa lỏng, hàm lượng 99,999% (nk)
- Mã HS 28042100: VT01/ Khí Argon lỏng 99.999% (Ar). Hàng mới 100%.(02.06.0005) (nk)
- Mã HS 28042100: VT-ARGON-01/ Khí Argon (Ar). Loại 11.5 kg/chai. Dùng cho máy cắt laser (nk)
- Mã HS 28042100: VTTHX2/ Khí Argon (Gaseous Argon) (11.5 kg/chai, dùng để sấy sản phẩm) (nk)
- Mã HS 28042100: ZDY-GAS/ Khí Argon. Loại 11.5kg/chai, 1UNA1 chai (nk)
- Mã HS 28042100: ZDY-LGC/ Argon lỏng. loại 200kg/bình. 1UNA1 bình (nk)
- Mã HS 28042100: ALPHAGAZ AR độ tinh khiết 99,999%, đóng trong chai 50L, áp suất 200bar (xk)
- Mã HS 28042100: Arcal 1 chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28042100: Argon (Gas Argon) vol 47L. hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Argon cylinder (Purity 99.999%, Specification: 47L, 150 Bar, 7m3)Khí Argon, xuất xứ Việt Nam (xk)
- Mã HS 28042100: Argon dạng lỏng đựng trong chai dung tích 50L/200B, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng (xk)
- Mã HS 28042100: ARGON LỎNG (200KG/BỒN) (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng công nghiệp (Liquid Argon), mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng- Loại 200kg/bình (01PCE01 bình (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng N40-XL45 (214kg) (xk)
- Mã HS 28042100: ARGON LỎNG TK CAO- GIAO KG HĐ KG (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng. Loại 124kg/bình. 1UNA1bình (xk)
- Mã HS 28042100: Argon lỏng-Liquid Argon (NW14000 kg) (xk)
- Mã HS 28042100: Bình khí agron, chứa khí agron dùng để hàn kim loại, nặng 43kg/bình, cao 1m6/bình, đvt Bình (lọ), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Cụm chai Ac-gôn 132m3 công nghiệp (GRAI120160020) (xk)
- Mã HS 28042100: Đổi Khí bình Bé (bình cái), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Đổi Khí Bình To (bình cái), hàng mới: 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí a gông. (xk)
- Mã HS 28042100: Khí ALphagaz AR chai 50L/200B, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Ar dùng trong công nghiệp, dung tích 40L/bình, độ thuần khiết 99.999%, trọng lượng vỏ bình 50 kg/ bình, trọng lượng khí 10 kg/ bình, bình sơn đỏ (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Ar trộn H2 7% chứa trong bình 40L áp suất 150 bar (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Arcal 1 (thành phần chính là argon) chai 50L (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (1 chai 8 KGS) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon (1chai10kg; 17chai 170kg) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon (1chai10kgs) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon (40 lít/ bình) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (47 Lit/Chai) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (50 lít/chai) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (7m3), dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon (99.999%), (11kg/chai), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar). Loại 11.5 kg/chai (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Ar); Dung tích:40 lít; áp suất:150 bar; chất lượng: 99,999%; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ Argon (Argon Gas). LOẠI 11.5 KG/CHAI (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Dùng để đốt, đánh bóng kim loại và bắn laze) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Gas Argon-Gar) 99.999%- Argon gaseous (Purity 99.999%), 1 chai 12,5 kg (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Gaseous Argon- Ar). Loại 11.5kg/chai. để hàn sắt, dùng cho máy hàn tig (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON (Loại chai 6.5m3)/ VN(Dùng để hàn trong cơ khí) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (Loại11.5 kg/chai) (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON (NW:6kg/chai,GW:30Kg/Chai)) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon (NW11.5 kg/cyl) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON (NW11.5 kg; GW 65 kg) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON 41L (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon 5.5 (Ar), độ tinh khiết 99.9995%, hàng đựng trong 6 chai, trọng lượng hàng 10kg/ 1 chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon 99.99% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon 99.99% chứa trong bình 40L/150 bar (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon 99.999% chứa trong bình 40 lít áp suất 150 bar (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon Arcal 1chai 50L/200B, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon cao cấp (1 chai 10kg; 119 chai 1190kg) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon chứa trong bình 40 lít, áp suất 150 bar (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ ARGON DẠNG LỎNG (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon dạng lỏng (Liquid Argon-Lar 5.0), độ tinh khiết 99.999% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon dạng lỏng. (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon đóng chai 12 kgs khí/chai, trọng lượng vỏ là 48kgs/vỏ, dùng trong công nghiệp hàn hơi, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí ARGON dùng trong máy hàn kim loại (40 lit/binh). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon hoá lỏng nồng độ >/ 99.999% dùng cho hàn công nghiệp, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon hóa lỏng, Mã vật tư: CM01-900375; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon- Loại 11.5 kg/chai (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon- Loại 11.5kg/chai (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon loại 47L (Gas Argon- Gar) (1 bình 12,0 kg NW) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon loại binh 40 lit (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon lỏng (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon Lỏng (Ar) (Khí công nghiệp) (Argon Liquid purity 99.999 200kg/Cylinde) (16 bình 3200 Kg). Dùng để đốt lò nung (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng (đóng dạng xe bồn) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon lỏng (Liquid Argon-Lar), độ tinh khiết 99,999%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng (Moi 100%) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng 99.995% chứa trong bình 176 lít/ 120 kg (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon lỏng 99.999% (Ar). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon lỏng chứa trong bình 176 lít, trọng lượng 120 kg (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon siêu sạch (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon tinh khiết (Chi tiết P150(kg/cm2), chai 6.3m3, 41 lít) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí argon trộn (40 lít/ bình) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ Argon(NW 11.5 kg/chai) (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ Argon. Loại 11.5kg/chai (xk)
- Mã HS 28042100: Khí Argon.1UNA1 chai. Loại 11.5kg/chai (xk)
- Mã HS 28042100: Khí cắt (khí argon) (xk)
- Mã HS 28042100: Khí hỗn hợp 7% H2 + 93% Argon (xk)
- Mã HS 28042100: KHÍ LỎNG ARGON (xk)
- Mã HS 28042100: Khí trộn (Chi tiết P150(kg/cm2), chai 6.3m3, 41 lít; trong đó 80% khí Argon và 20% khí CO2) (xk)
- Mã HS 28042100: LIQUID ARGON (LAR- KHÍ LỎNG ARGON) (xk)
- Mã HS 28042100: Ni tơ lỏng tinh khiết. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Bình gas minin (có chứa khí, 40 ml/ bình) hiệu Messer, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: ./ Khí Helium (He) 5.0; Dung tích:40 lít/bình; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: ./ Khí P66 (40 lít/ bình), (bao gồm khí CO2+N2+Heli) (nk)
- Mã HS 28042900: ./ Khí P66, 40 lít/bình(bao gồm khí CO2+N2+Heli)/ VN (nk)
- Mã HS 28042900: ./ Khí P83 (40 lít/ bình), (bao gồm khí CO2+N2+Heli) (nk)
- Mã HS 28042900: 0/ Khí trộn (0.15% H2 + 5% CO + 14% CO2 + 18% N2 + 62.85% He) chứa trong bình 40L áp suất 100 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: 08502301/ Khí trộn 5 loại (He(Balance) + N2(18%) + CO2(14%) + CO(5%) + H2(0.15%)(Dung tích 40 lít/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: 31810180022/ Khí Heli loại 47L(Helium Gas-He) (1bình1.3kg NW) (nk)
- Mã HS 28042900: 4/ Khí Heli (Helium Gas- GHe) Vol 47. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: A0100660/ Khí Heli loại 47L(Helium Gas-He) (1bình1.3kg NW) (nk)
- Mã HS 28042900: Brown gas/ Hỗn hợp khí 25%H2 + 75% N2/ 10m3 (GANS150105020) (nk)
- Mã HS 28042900: CCTH-005/ Khí trộn 80% Argon + 20% Co2, sản phẩm mới 100%, xuất sứ Việt Nam, hàng được đóng trong chai 40 L, trong đó trọng lượng khí 9-11kg, trọng lượng vỏ 48 kg. Số QLNB: 63910040451004 (nk)
- Mã HS 28042900: FS-10364/ Khí Heli (He, Gaseous Helium) (1.5KG/ CHAI) (nk)
- Mã HS 28042900: GAS/ Khí hỗn hợp: EO (20%) + CO2(80%) (nk)
- Mã HS 28042900: GAS01/ Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%,loại chai 40 lít/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: He/ Khí Helium (6.6m3/chai- Độ tinh khiết >99.999%) (nk)
- Mã HS 28042900: HELI/ KHÍ HELI (NW 5 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28042900: HEN2CO2/ Hỗn hợp khí He/N2/CO2 61/34/5 dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí 0.15%H2 + 5%CO + 14% CO2 + 62.85%He + 18%N2 (Laser Mix Gas) được chứa trong bình thép dung tích 40L. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí Acetylene,Carbon Dioxide,Carbon Monoxide,Ethane, Ethylene,Hydrogen,Methane, Nitrogen,Oxygen cân bằng trong Argon, đựng trong chai nhôm dùng trong phân tích thí nghiệm, 58lít,moi 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí ARF-Premix TUIMIX 2.0 (chứa trong chai chịu áp lực bằng thép, dung tích 10L, mã hs của chai:73110026) dùng cho máy mổ Lasik (Hàng mới 100%, HSX: Linde) (nk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí Hydrogen Sulfide, cân bằng trong Khí Nitrogen, đựng trong chai nhôm dùng trong phân tích thí nghiệm, 10lít/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí Hydrogen, Carbon Dioxide, Carbon Monoxide, cân bằng trong Khí Nitrogen, đựng trong chai nhôm dùng trong phân tích thí nghiệm, 29lít/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: IDM199./ Khí Helium (Gaseous Helium) Loại 1kg/chai, sử dụng cho máy móc thiết bị (nk)
- Mã HS 28042900: Khí chuẩn HELIUM (purity 99,999%) đóng trong bình dung tích 8 lít, Ma CAS:7440-59-7,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí chuẩn thành phần: 10AL 15PPM H2S/ 50PPM CO/ 2%CO2/ 2.5%CH4/18%O2 trong nền N2, dung tích: 116 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Excimer Coheren (Gas mixture) dùng cho máy kiểm tra mắt MEL80/90, 10 lít/chai, hàng mới 100%, mã sản phẩm 000000-1683-398 (đơn giá 70,912,959.66) (nk)
- Mã HS 28042900: Khí H2 PUR 50L 150 BAR7.5 M3 N5.5 (L)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7440-59-7-100L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí HE PUR 9.1 M3 50L W/C N5.5 200B (L)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7440-59-7-2800L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí heli (Helium gas 99.999%) (40 Lít/Cylinder, tổng cộng 249 Cylinder),dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, mã CAS: 7440-59-7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli (Helium Gas-He) (1.5kg/chai), dùng để kiểm tra độ dò rỉ của sản phẩm- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli 83%, khí Oxi 17%, quy cách 50lit khí/bình, tổng 64 bình, hàng đóng gói đồng nhất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli chứa trong chai 40L, áp suất 150 bar (kèm vỏ chai bằng thép)/ VN (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium (GAS, STANDARD,HELIUM TECH), HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium (H) 99.999% (03400055). Đóng chai 40lít. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium 5.2-47L (Helium Gas- GHe), độ tinh khiết >99.999% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium dạng lỏng (độ tinh khiết 99.999%) (02 bình 500L bằng inox, code: 163552, UN 1963) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium đóng chai (40 lít/Chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí hiệu chuẩn (CO 50ppm, H2S 10ppm, CH4 2.5%, O2 18%, bal.N2) chứa trong bình nhôm 34l áp suất 500 PSIG/ 34 BAR, mã 600-0050-007, dùng để hiệu chuẩn máy dò khí, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí hiệu chuẩn (H2S 25ppm, CO 100ppm, CH4 2.5%, O2 18.0%, bal.N2) chứa trong bình nhôm 34l áp suất 500 PSIG/ 34.5 BAR, mã CG-Q34-4, dùng để hiệu chuẩn máy dò khí, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí hỗn hợp 5%H2 + 95%N2 (6m3/bình), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí LASAL 201 HE;N2;CO2;CO;O2/XEN ON-(H)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7440-59-7;7727-37-9;630-08-0-10L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí nén hiệu chuẩn (Adixen Calibrated Leak FOR ASM340), ADX AL2 121528S), thành phần khí Helium, đựng trong chai, khối lượng 0.21kg, hãng Adixen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn 3 loại (He(61%) + N2(34%) + CO2(5%) 1 chai12 kg)-Mix gas, hàng mới 100%, sử dụng cho máy cắt kim loại, laze (nk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn dùng cho máy hàn Laser (2 % CO2, 71% He, 26% N2, 1% CO), được đựng trong bình dung tích 47 lít. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn- Mixed Gas 3 kinds (CO2 5%, He 40%, N2 55%), dùng cho máy laze để cắt sản phẩm Loại 47L (60kg/bình) (nk)
- Mã HS 28042900: NPL095/ Khí CF4 (N50 CHAI 47L/30KGM) (nk)
- Mã HS 28042900: NPL-KHI-TRON/ Khí trộn (61 % He, 34% N2, 5% CO2), dung tích 47 Lít/ chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: O600200B-000069/ ALPHAGAZ HE CHAI 50L/200B-IMP (Khí Heli, Thành phần: heli 99.999%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042900: Phụ tùng tàu biển MV. CSCL PANAMA, quốc tịch:Hongkong: hỗn hợp khí nén 0.6kg/chai (gồm:H2S,CO,CO2,CH4,O2,/N2) dùng cho bộ dò khí.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28042900: R2004009-000851/ ALPHAGAZ HE CHAI 50L/200B-IMP (Khí ALPHAGAZ He, Thành phần: heli: 99,999%)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042900: R2004009-000851/ Khi Alphagaz He, chai 50L/200B, hàm lượng 99.999% (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28042900: X07HE99C3HA0013 Khí Heli 99.9% chứa trong bình 46.4 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28042900: X08HE99C15W0000 Khí Heli 99.94 % chứa trong bình 29.5 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28042900: X13HE99C80A0000 Heli 99.38% chứa trong bình 15.8 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28042900: ZDY-HELIUM/ Khí Heli. loại 4kg/chai, 1UNA1 chai (nk)
- Mã HS 28042900: ALPHAGAZ He CHAI 50L/200B-IMP (xk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí 25%H2 + 75% N2/10m3 (GANS150105020) (xk)
- Mã HS 28042900: Hỗn hợp khí He/N2/Co2 61/34/5, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Al Phagaz Ar (xk)
- Mã HS 28042900: Khí ALPHAGAZ He chai 50L/200B-IMP (xk)
- Mã HS 28042900: Khí CF4 (N50 CHAI 47L/30KG) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli (Helium Gas- GHe) Vol 47. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli (NW 5 kg; GW 65 kg) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí heli công nghiệp Lasal P61 chai 50LT/150B (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli loại 47L(Helium Gas-He) (1 bình1.5kg NW). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Heli- Loại 4kg/chai (xk)
- Mã HS 28042900: KHÍ HELIUM (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium (Compressed gas 100%, He loại 47L, 1.3kg/chai), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium (Gaseous Helium)- Loại 1kg/chai (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium (He) 5.0; Dung tích:40 lít/bình; hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium 5.2- 47L (Helium Gas- GHe) (xk)
- Mã HS 28042900: KHÍ HELIUM 99.999% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Helium 99.999%, 40L. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí hỗn hợp 5%H2+95%N2 (6m3/bình) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí hỗn hợp: EO (20%) + CO2(80%) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí Nitrous Oxide (N2O) 99.9995%, đóng gói: 4.08 Kgs đựng trong bình 46.7 lít, dùng trong sản xuất chất bán dẫn dùng cho điện tử, nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Phúc Thành Việt Nam, mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí P66 (40 lít/ bình), (bao gồm khí CO2+N2+Heli) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí P66, 40 lít/bình(bao gồm khí CO2+N2+Heli) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí P83 (40 lít/ bình), (bao gồm khí CO2+N2+Heli) (xk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn (0.15% H2 + 5% CO + 14% CO2 + 18% N2 + 62.85% He) chứa trong bình 40L áp suất 100 bar (xk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn (61 % He, 34% N2, 5% CO2), dung tích 47 Lít/ chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn (Mix gas: Ar 80%+CO2 20%) 1 bình 47 lít. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn 5 loại (He(Balance) + N2(18%) + CO2(14%) + CO(5%) + H2(0.15%)(Dung tích 40 lít/chai)- Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28042900: Khí trộn 80% Argon + 20% Co2, sản phẩm mới 100%, xuất sứ Việt Nam, hàng được đóng trong chai 40l, trong đó trọng lượng khí 9-11kg, trọng lượng vỏ 48 kg (xk)
- Mã HS 28042900: KhíHelium5.2-47L(HeliumGas- GHe) (xk)
- Mã HS 28042900: R2004009-000851/ Khí Heli ALPHAGAZ He chai 50L/200B-IMP (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (N2) lỏng độ TK cao- LGC XP45, 1 chai 120Kg/20B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ LD25 (N2), (25kg/ bình), Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng nồng độ >/ 99.99% dùng cho công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng (Liquid Nitrogen- LN2), hàm lượng > 99.999%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ dạng lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: NITƠ LỎNG TINH KHIẾT-VAT 0%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Băng dính bạc (120 x 20m) (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí N2 HP chai 50L/200B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Ni tơ (N2) lỏng độ tinh khiết cao-LGC XP45. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Ni tơ 99.99% chứa trong bình 40L/150 bar (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Ni tơ công nghiệp, Lasal 1 nhóm 16 chai, 1 chai 50L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Ni tơ lỏng (N2) 99.999%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí ni tơ lỏng chứa trong bình 176 lít, trọng lượng 127 kg (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Ni tơ lỏng tinh khiết. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí nitơ (40 lít/ bình)/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí Nito (dùng làm sạch đường ống của điều hòa, 50 lít/bình) (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Khí nitơ lỏng (175 lít/ bình) (nk)
- Mã HS 28043000: ./ Ni tơ khí hóa lỏng lạnh tinh khiết 99.999%, dùng làm sạch linh kiện điện tử trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: ./ ni tơ lỏng tinh khiết- KA000169. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: 0/ Khí Ni tơ 99.999% chứa trong bình 40L, áp suất 130 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: 001-006/ Nitơ (Nitơ lỏng (LN2)) (3215001005) (nk)
- Mã HS 28043000: 03-08-0029/ Khí lỏng nito, 23kg/thùng (nk)
- Mã HS 28043000: 04388AM/ Nitơ lỏng (LN2). Loại 124kg/bình (1 PCE 1 bình) (nk)
- Mã HS 28043000: 08504303/ Khí Ni tơ (Gas Nitrogen-GN2(5.0)) (dung tích 47 lít/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: 08504304/ Nitơ lỏng 20L (Liquid Nitrogen- LN2) (20 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: 0910700592/ Nitơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: 1NPL-07/ NITO (LN2) là khí công nghiệp, dạng lỏng, thành phần là ni tơ (nk)
- Mã HS 28043000: 2101G8/ Khí N2 HP nhóm 16 chai 50LT/200B (nk)
- Mã HS 28043000: 2ZZZZZ318/ Khí Ni tơ lỏng (Liquid Nitrogen) 99.999 %.Hàng mới 100%. Việt Nam sản xuất. (nk)
- Mã HS 28043000: 3/ Khí Ni tơ COP-N2 lỏng độ tinh khiết cao (nk)
- Mã HS 28043000: 3/ Khí Ni tơ N2 HP chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28043000: 3/ N2 HP chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28043000: 3/ N2 HP nhóm 8 chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28043000: 500277818/ Gas N2 [50 LT] (nk)
- Mã HS 28043000: 500337416/ Liquid Nitrogen [124 kg] (nk)
- Mã HS 28043000: 627VNJPGAS001/ Nitơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: 720070030113/ Khí Ni tơ N2 HP chai 50L/200BAR, hàng mới 100%,720070030113 (nk)
- Mã HS 28043000: 804900000000/ N2 lỏng, 114 kgs/ bình. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: 89400013997/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen- LN2), hàm lượng > 99.999% (nk)
- Mã HS 28043000: 90000213/ Khí nitơ lỏng N2 (Dùng để sấy chip hạt nhựa), mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: 9-05-001-01/ Nitrogen lỏng 99.999% (nk)
- Mã HS 28043000: 9L409-002-0001/ Khí nitơ lỏng (50 lít/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: A01/ Ni tơ lỏng (Liquid Nitrogen-LN2), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: A0100663/ Khí Nitrogen (Compressed gas 100%, N2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: A0176/ Ni tơ lỏng. Loại 124kg/bình. 1 Pce 1 Bình (nk)
- Mã HS 28043000: A078/ Nitơ Lỏng (VTTH) (nk)
- Mã HS 28043000: Bình có chứa khí Nitơ dung tích 2 lít; Trọng lượng khí: 2.0 kg, trong tượng bình: 1.2 kg, áp lực: 0.5 bar; 1988160, dùng cho máy đột TruPunch 1000, nhãn hiệu: HYDAC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Bình Nitơ thử kín (nk)
- Mã HS 28043000: C0159/ Khí Nitơ (4 chai tương đương với 46 kg) (nk)
- Mã HS 28043000: CCTH-005/ Khí Nito, sản phẩm mới 100%, xuất sứ Việt Nam, hàng được đóng trong chai 40 L, trong đó trọng lượng khí 6.5-7.5kg, trọng lượng vỏ 48 kg. Số QLNB: 63910002000655 (nk)
- Mã HS 28043000: Chai khí Nito (1 chai 14 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất. (nk)
- Mã HS 28043000: CHEMISTRY/ Nitơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: CS-GN2/ Khí nito (GN2) (Gaseous Nitrogen- GN2) (1UNA1 chai 11.5kg), không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 28043000: CS-LN2/ Nito lỏng (LN2) (Liquid Nitrogen- LN2), không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 28043000: CS-LN2-KG/ Nitơ lỏng (LN2) (Liquid Nitrogen- LN2), không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 28043000: D0030/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen- LN2), sử dụng cho máy lắp ráp linh kiện (nk)
- Mã HS 28043000: DT300/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen)-LN2, sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh. (nk)
- Mã HS 28043000: DTB052-1/ Khí Nitơ (Gaseous Nitrogen- GN2). Loại 11.5 kg/chai (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (nk)
- Mã HS 28043000: FNS035/ Ni tơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: FS-10359/ Nitơ lỏng (N2) (nk)
- Mã HS 28043000: FS-10361/ Nitơ Lỏng (LN2), model: SP-120 (90KG/ BìNH) (nk)
- Mã HS 28043000: FS-10362/ Khí Nitơ (N2, Gaseous Nitrogen) (9 KG/ CHAI) (nk)
- Mã HS 28043000: FS-11048/ Khí Alphagaz N2 chai 50L/200B, nồng độ của N2: 99,999% (nk)
- Mã HS 28043000: Gas Nitrogen-GN2 (5.0)/ Khí Ni tơ (Gas Nitrogen-GN2 (5.0)), độ tinh tiết 99.999 %, loại chai 47 lít/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: GN2/ Khí ni tơ nồng độ >99,999% (Nitrogen gas), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: GN2/ Khí Nito (NW 11.5 kg/chai; GW 65kg/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: HC280430001-ODM/ Nitơ lỏng Liquid Nitrogen LN2 dùng trong công nghiệp Purity >99.999%, Impurity of O2 <10ppmm, Dew point <-70oC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Hỗn hợp khí 15ppmH2S (CAS 7783-06-40), 50ppmCO (CAS 630-08-0), 2%CO2 (CAS 124-38-9), 2.5 CH4 (CAS 74-82-8), 18%O2 (CAS 7782-44-7) trong N2 (CAS 7727-37-9) chứa trong chai nhôm 1.65 lít/35 bar (nk)
- Mã HS 28043000: Hỗn hợp khí 25ppm H2S, 100ppm CO (CAS 630-08-0), 2% CH4 (CAS 74-82-8), 2,5% CO2 (CAS 124-38-9), 18% O2 (CAS 7782-44-7) trong N2 (CAS 7727-37-9) chứa trong chai nhôm1.6 lít/70 bar (nk)
- Mã HS 28043000: IM-190/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen-LN2). (nk)
- Mã HS 28043000: K400-00017/ Khí Nitơ Lỏng, hàm lượng 99,99%, O2<5 ppm,H2O<5ppm (nk)
- Mã HS 28043000: K400-00033/ Hỗn hợp khí gồm: 4%H2, 10%CO, 20%CO2, 66%N, dùng để kiểm tra chức năng của cảm biến oxy (1 chai50 lit) (nk)
- Mã HS 28043000: K400-00034/ Khí trộn bao gồm: (7%H2, 9%CO, 7%CO2, 77% N2, 1 chai 50L) để kiểm tra chức năng của sản phẩm cảm biến Oxy trên máy kiểm tra chức năng sản phẩm. (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 1.5%CO2/N2 dung tich 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 50PPM- 300PPM NH3/N2 dung tich 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 6D 18%O2/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 6D 2.5%CH4/AIR dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 8AL 10PPM HCL/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 8AL 25PPM H2S/100PPM CO/2.5%CH4/18%O2/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 8AL 25PPM H2S/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 8AL 2PPM CL2/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí 8AL 500PPM- 35PPM SO2/N2 dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí chuẩn Ethanol < 0.03 % trong khí nền N2 > 99.96%. Dùng để kiểm tra máy đo nồng độ cồn, được nạp đầy với dung tich 0.95kg khí, mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí chuẩn thành phần 2AL N2, dung tích: 34 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí chuẩn thành phần: 6D Nitrogen, dung tích: 103 lít (Chứa trong bình bằng thép mã HS 73110027). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí DA PUR 6.0M3 N3.0 (W) dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9-1500L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí GASEOUS CHEMICAL; IN 10L CYL (H)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9-30L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí hiệu chuẩn, thành phần gồm: CO (500ppm) và khí Nitơ (N2) Balance, hãng RIGAS CO., LTD, hàng đựng trong chai thép dung tích 10 lít, mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí hỗn hợp Carbon dioxit, Oxygen, Nitrogen>90% (N.O.S),CAS: 124-38-9;7782-44-7;7727-37-9, mới 100%,đóng trong bình nhôm 40L hình trụ, dùng cho máy và thiết bị phân tích,đóng vỏ mục số 6 tờ khai A11 (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nén hiệu chuẩn NO2 thành phần: Nitrogen Dioxide10PPM mol, Oxygen 20.9%mol, Nitrogen 79.099% mol), đựng trong chai bằng thép 1 lít, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28043000: khí nén hỗn hợp N.O.S (carbon dioxide, oxygen, Nitrogen), Nitrogen > 90%, CAS:124-38-9; 7782-44-7; 7727-37-9,đóng trong bình nhôm 40 lít, dùng trong công nghiệp. mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ / VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí ni tơ (áp suất 150 bar, dung tích 1 bình 40 lít (nk)
- Mã HS 28043000: Khí ni tơ (loại bình 40 lít) (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (N2) 5.0, độ tinh khiết 99,999% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (N2) LỎNG TINH KHIẾT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni Tơ HP chai 50L/200B (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng (N2) 99.999% (03400144), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng (N2), 40 lít/bình (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng (N2). (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng 99.999% (N2). (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng CN. Vỏ chai tạm nhập theo TK G14:103352850050.Thuộc giấy phép số: 06/0703/KĐATCN1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng, độ tinh khiết 99,999% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ TK nhóm 16 chai 50LT/200B. Vỏ chai tạm nhập theo TK G14:103352850050.Thuộc giấy phép số: 06/0703/KĐATCN1. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ (40 lít/ bình), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ (Gas Nitrogen- GN2) 5.0 47l (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ (Gaseous Nitrogen-GN2/ KHÍ NITƠ (NW 11.5 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito 40 lít; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ 99.999% (N2). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ dạng lỏng LN2 (Purity > 99.999%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ dạng lỏng,25 lit/bình, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nito hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ lỏng (Liquid Nitrogen-LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng (N2) 99.999%, sử dụng làm mát thanh nhôm trong quá trình đùn ép thanh nhôm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng 5.0 (99.999%) (N2) (Hàng chứa trong xe bồn). Hàng mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng 99.999% (N2) (Hàng chứa trong xe bồn). Hàng mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng, dùng trong công nghiệp (nk)
- Mã HS 28043000: KHÍ OXY- 11.5 kg/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí trộn CO2 5% + He 40% + N2 55% (1 chai 47 lít), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí trộn CO2 5%+He 40%+N2 55% (1chai47lít) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 1 MIX 50L ST(L) COP CYL dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9;7782-44-7-50L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 1 MIX IN 10L CYL(H)- COP CYL dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9;7782-44-7-10L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 2 MIX 50L STL CYL (L)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9;7440-59-7-50L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 2 MIX IN 10L CYL(H)- COP CYL dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9;630-08-0-20L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 3 MIX 47L/ 50L ST CYL (J)- COP dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9;7782-44-7;7440-59-7-50L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Khí TYPE 4 MIX IN 10L CYL(H)- COP CYL dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ giá mua bao gồm chai.Mã:7727-37-9-10L.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: LGIA-022/ Nitơ lỏng, sử dụng cho dàn hóa hơi, mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: LIQUID NITROGEN/ Nitơ lỏng-Liquid nitrogen (LN2-Tank) Purity > 99.99%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: LN2/ Ni tơ lỏng (LN2) Loại 124 kg/bình (1PCE 1 bình) (nk)
- Mã HS 28043000: LN2/ Ni tơ lỏng/LN2/41019798 (nk)
- Mã HS 28043000: LN2/ NITƠ LỎNG (nk)
- Mã HS 28043000: LN2/ Nitơ lỏng-Liquid nitrogen. Loại 124kg/bình (1 PCE1 bình). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: LPG-005/ Ni-tơ 5.0/7m3 đặc biệt GANS135004710 (nk)
- Mã HS 28043000: LPN-009A/ Ni tơ lỏng (hàng hoá sử dụng trực tiếp trong sản xuất) (nk)
- Mã HS 28043000: MT387/ Khí Nitơ (1 Bồn 120kg), (dùng để thổi bụi sản phẩm trong nhà xưởng) (nk)
- Mã HS 28043000: N2 cấp tại chỗ- LL <2820 NM3/H (Thảnh phần: Ni tơ: 99.999%, khí ni tơ sản xuất và cung cấp tại chỗ) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: N2 cấp tại chỗ- LL 2820- 4520 NM3/H (Thảnh phần: Ni tơ: 99.999%, khí ni tơ sản xuất và cung cấp tại chỗ) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: N2 đường ống- LL >8520 NM3/H (Thảnh phần: Ni tơ: 99.999%, khí ni tơ từ xe bồn vào đường ống nhà máy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: N2 đường ống- LL 4520- 8520 NM3/H (Thảnh phần: Ni tơ: 99.999%, khí ni tơ từ xe bồn vào đường ống nhà máy) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28043000: N2/ KHÍ NITƠ (nk)
- Mã HS 28043000: N2-1/ Nitơ khí (8.5kg/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: N2-2/ Nitơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: N9999/ KHÍ NITƠ 9999 (NW:6kg/chai, GW:30kg/chai) (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ 100kg/bình (để kiểm tra độ kín của hệ thống điều hòa)/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng (N2) CN-GIAO KG HĐ KG. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng tinh khiết, để làm sạch linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng TK, 2FSN-K20202, Hàng mới 100%, HMC00-0145 (nk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ vệ sinh đường ống 8kg/ cái máy (nk)
- Mã HS 28043000: NITƠ LỎNG (01PCE 01 BÌNH)- NW124kg/ bình; GW240 kg/bình (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (Liquid Nitrogel-LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2) CAS 7727-37-9 (chênh lệch cho phép so với thực tế là 7%) (cam kết không phải là tiền chất) (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh sp.(Liquid Nitrogel-LN2) PO No.: 20001759) (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng 15L (Liquid Nitrogen-LN2) (Theo PO: VP00009980), 1 bình1 chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng độ tinh khiết cao (Dùng để phun phủ lên bề mặt linh kiện điện tử để chống oxy hóa)- Hàng mới 100%. 314111094119 (nk)
- Mã HS 28043000: Nito lỏng tinh khiết; 33m3,1.6MPa; Dùng để giảm những vết rỗ và làm cho vết hàn mịn hơn; MƠI 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng tinh khiết; 33m3,1.6MPa; Dùng để giảm những vết rỗ và làm cho vết hàn mịn hơn; mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng/ Nitơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nito lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nito lỏng; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: NITO LONG-G82/ Ni tơ lỏng (LN2)-SB3000903 (nk)
- Mã HS 28043000: NITO/ khÍ Ni tơ Loại 11.5kg/chai (nk)
- Mã HS 28043000: NITO/ Khí Ni tơ lỏng (N2), 40 lít/bình (nk)
- Mã HS 28043000: NITO/ Ni tơ dạng lỏng dùng cho Công nghiệp, tỷ trọng quy đổi 1kg 0,878 m3. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: NITO/ Nitơ Lỏng (liquid Nitrogen-LN2). dùng để đốt lò nung sản phẩm. (nk)
- Mã HS 28043000: NITO/ Nito lỏng, độ tinh khiết 99.999%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Nito01/ Khí Nito lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: Nitrogen 6 cubic meter/ Ni-tơ 5.0/6m3 đặc biệt (GANS135004110) (nk)
- Mã HS 28043000: NL015/ Khí Nitơ hóa lỏng XL45 (124kg/bình)/ VN (nk)
- Mã HS 28043000: NPL093/ Khí Nitơ (N2 chai 50L/200B) (nk)
- Mã HS 28043000: NPL10/ Nitơ lỏng (N2) (nk)
- Mã HS 28043000: NT/ Nitơ lỏng. Loại 124kg/bình (1 PCE 1 bình) (nk)
- Mã HS 28043000: NT01/ Ni tơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: NTL/ Nitơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: OW-MAINT-UT-nito-001/ Ni tơ lỏng (nk)
- Mã HS 28043000: Phụ liệu chống oxy hóa cho nguyên liệu Deedmac- Khí NITROGEN hóa lỏng (N2) 99.9999% (nk)
- Mã HS 28043000: PLC114/ Khí Nito lỏng (PLC 114 Kg), dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Q120-012386 KHÍ NITƠ (N2) ĐỘ TINH KHIẾT CAO. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28043000: Q120-012684 KHÍ N2 LỎNG, 32L, 27KG/BÌNH. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28043000: R2004013-000027/ Khí N2 HP, nhóm 16 chai (50LT/200B)/1 kiện, hàm lượng 99.999% (nk)
- Mã HS 28043000: R2004013-000027/ N2 HP NHÓM 16 CHAI 50LT/200B (Khí Nitơ tinh khiết, thành phần: nitơ: 99,999%) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 28043000: RO-ND-210/ Ni tơ lỏng TK GIAO/HĐ KG (2,916,000 VND1KGM) (nk)
- Mã HS 28043000: S120-000001/ Khí Nitơ lỏng 99.999% (N2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: S-LCD0000166/ Ni tơ lỏng (LN2) _ Liquid Nitrogen [LCD0000166] (nk)
- Mã HS 28043000: SUM-00356/ Khí Nitơ (Gas Nitrogen- GN2) 5.0 47L, 7.05m3/chai, sử dụng trong công nghiệp, sản xuất linh kiện điện tử và đóng gói (nk)
- Mã HS 28043000: SUM-00468/ Khí Nitơ hóa lỏng (Liquid Nitrogen- LN2) đựng trong tank inox 124KG/LGC, sử dụng trong công nghiệp, sản xuất linh kiện điện tử. (nk)
- Mã HS 28043000: TD2006001/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen) (nk)
- Mã HS 28043000: TD238/ KHÍ NITƠ (1 lô 16 chai). 1 chai 11.5kg (NW)_115231081 (nk)
- Mã HS 28043000: TH9/ Khí nitơ lỏng. Xuất xứ: Việt Nam (nk)
- Mã HS 28043000: THVE100008/ Nito lỏng, độ tinh khiết 99.999%, 124kg/bình (nk)
- Mã HS 28043000: TM-LN2/ Nitơ lỏng (LN2) (nk)
- Mã HS 28043000: TRM007/ Khí Nitơ (nito long)/ Liquid Ntrogen- LN2/ Nguyên liệu sử dụng sản xuất động cơ loại nhỏ (nk)
- Mã HS 28043000: tuyet93.nt-200330-01/ Nitơ lỏng > 99.999%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: tuyet93.nt-200330-02/ Nitơ Khí > 99.999%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28043000: VB-TD-21/ Khí Nitơ lỏng (Liquid nitrogen), độ tinh khiết 99,999 %, trọng lượng: 124 kgs/bình (nk)
- Mã HS 28043000: VT191/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen- LN2) Loại 124kg/bình (01 PCE01 bình). (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (nk)
- Mã HS 28043000: VTTHX7/ Nitơ lỏng (Liquid Nitrogen- LN2), dùng để sấy sản phẩm (nk)
- Mã HS 28043000: X02NI99C3HA03W5 Khí Ni tơ 99.99% chứa trong bình 46.4 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28043000: ZDY-N2-GN2/ Khí Nitơ. loại 11.5kg/chai. 1 UNA1 chai (nk)
- Mã HS 28043000: Bình khí ni tơ dùng để hàn, cắt kim loại 47L/Bình (xk)
- Mã HS 28043000: Bình Nitơ thử kín (xk)
- Mã HS 28043000: Cụm Khí nito lỏng 5.0/160m3 đặc biệt(1 cụm 16 chai160 kg) (xk)
- Mã HS 28043000: FO000946: Băng dính bạc (120 x 20m) (xk)
- Mã HS 28043000: FS-10359: Ni tơ lỏng công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí lỏng nito, 23kg/thùng (xk)
- Mã HS 28043000: Khí N2 (5 kg/bình) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí N2 HP chai 50L/200B. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí N2 HP nhóm 16 chai 50LT/200B (xk)
- Mã HS 28043000: Khí N2 lỏng, 32L, 27kg/Bình. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (Gas Nitrogen-GN2 (5.0)), độ tinh tiết 99.999 %, loại chai 47 lít (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (Gaseous Nitrogen (GN2 5.0)), độ tinh khiết 99.999% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (Loại11.5 kg/chai) (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (N2) độ tinh khiết cao (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (N2) TK nhóm 16 chai 50LT/200B (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ (NW11.5 kg/cyl) (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ Ni tơ (NW11.5 kg; GW 65 kg) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ 99.99% chứa trong bình 40L/150 bar (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ 99.999% chứa trong bình 40L, áp suất 130 bar (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ công nghiệp Lasal 1 nhóm 16 chai 50L. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ COP-N2 lỏng độ tinh khiết cao (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ Gaseous Nitrogen (GN2(4.0)) độ tinh khiết > 99.99% Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ- Loại 11.5kg/chai (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng (Liquid Nitrogen) 99.999 %.Hàng mới 100%. Việt Nam sản xuất. (xk)
- Mã HS 28043000: Khí ni tơ lỏng chứa trong bình 176 lít, trọng lượng 127 kg (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ lỏng công nghiệp (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Ni tơ N2 HP chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ NITƠ (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ NITO (1 Bồn 120kg) (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ NITƠ (1 lô 16 chai). 1 chai 11.5kg (NW) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ- (5% H2 trong khí Nitơ (N2))- Mixture 5% H2/N2 (Forming Gas) [251.4CF] (1 Chai 10 Kg Khí, 1 nhóm 16 chai) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito (Gaseous Nitrogen- GN2), Nito loại 47L, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ (N2 CHAI 50L/200B) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ (N2) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ (N2) Đường Ống >8000NM3/H) (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ NITƠ (NW 11.5 kg/chai) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito 40L (đổi khí cho bình 40L), xuất xứ Trung Quốc, 1UNA1 bình,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: KHÍ NITƠ 9999 (NW:6kg/chai,GW:30Kg/Chai)) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ dạng lỏng (Purity > 99.999%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ đựng trong chai thép loại 50 lít NITROGEN N-5030 FILLING, hàng mới 100% dùng trong ngành hàng hải (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ hóa lỏng XL45 (124kg/bình) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ- LIQUID NITROGEN N2 (99,999%) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nito lỏng (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ lỏng (175 lít/ bình) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito lỏng (N2) 99,999%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito lỏng (PLC 114 Kg), dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ lỏng 99.999%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ lỏng, 50 lít/chai. Xuất xứ VN (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ lỏng. Xuất xứ VN (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ nồng độ >99,999%, (Nitrogen gas), mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nitơ(thành phần: 74.67% Nito và 25.33% flo) chứa trong chai cylinder, số CAS:7782-41-4 & 7727-37-9, công thức hóa học:F2 và N2, dùng để làm nước vệ sinh cho các thiết bị máy móc (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nito, sản phẩm mới 100%, xuất sứ Việt Nam, hàng được đóng trong chai 40l, trong đó trọng lượng khí 6-5-7.5kg, trọng lượng vỏ 48 kg (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ. 1UNA 11.5Kg (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ. Loại 11.5 kg/chai. (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ. Loại 11.5kg/chai (1UNA1 chai) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitơ. Loại 14 kg/chai. (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí nito.01 bình/ 40 L. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitrogen (7m3/ chai, dùng trong công nghiệp, xuất xứ Việt Nam) (xk)
- Mã HS 28043000: Khí Nitrogen (Compressed gas 100%, N2). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí NITROGEN hóa lỏng (N2) 99.9999% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí trộn (4%H2,10%CO,20%CO2 trong N2) chai 50LT (xk)
- Mã HS 28043000: Khí trộn (5%CO2+55%N2+40%HE) 1 chai 47 lít. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Khí trộn (7%H2, 9% CO, 7 % CO2 trong N2), chai 50LT (xk)
- Mã HS 28043000: N2 cấp tại chỗ L.L >8520 NM3/H (xk)
- Mã HS 28043000: N2 cấp tại chỗ L.L 4520-8520 NM3/H (xk)
- Mã HS 28043000: N2 cấp tại chỗ-LL 2820-4520 NM3/H (xk)
- Mã HS 28043000: N2 đường ống- LL <2820 NM3/H (xk)
- Mã HS 28043000: N2 đường ống- LL 2820-4520 NM3/H (xk)
- Mã HS 28043000: N2 HP chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28043000: N2 HP nhóm 8 chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28043000: N2 lỏng TK-LGC XL45 (124KG). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng (Hàng hoá sử dụng trực tiếp trong sản xuất) (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng 120L/ bình (Liquid Nitrogen- LN2), độ tinh khiết 99.999%, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng 20L (Liquid Nitrogen (LN2)) (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng CN- GIAO KG HĐ KG.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng Kỹ Thuật. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ Lỏng- Liquid Nitrogen (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng tinh khiết. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng Tinh Khiết-LGC XL45 (124KG), nhà sản xuất Air Liquide Việt Nam. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng TK GIAO/HĐ KG (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng TK, 2FSN-K10201. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng TK, 2FSN-K60035. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng TK, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Ni tơ lỏng. Loại 124kg/bình. 1 Pce 1 Bình (xk)
- Mã HS 28043000: Ni-tơ 5.0/7m3 đặc biệt (GANS135004710) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ Khí > 99.999%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (xk)
- Mã HS 28043000: NITƠ LỎNG (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2). (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2). (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2).- Liquid Nitrogen) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng (LN2). Loại 124kg/bình (1 PCE 1 bình) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng > 99.999%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng 20L (Liquid Nitrogen- LN2) (20 kg/chai)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng 30L (Liquid Nitrogen- LN2) (30 kg/chai)- Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ Lỏng- Nitrogen Gas (99.999%). 248kg (N.W). Loại 100 M3 (1 cyl153L). (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng(Liquid Nitrogen-LN2) 10 lít/ 1 chai (xk)
- Mã HS 28043000: Nito lỏng, 114 kgs/ bình. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nito lỏng, độ tinh khiết 99.999%, 124kg/bình, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng. (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng. 1UNA 124Kg (xk)
- Mã HS 28043000: Nitơ lỏng/ Liquid Nitrogen (Chất lượng/Purity 99,999%) (02 xe téc 6.213 kg) (xk)
- Mã HS 28043000: Nitrogen lỏng (114kg/ chai, dùng trong công nghiệp, xuất xứ Việt Nam) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 5.0 (O2), (bình 40 lít), Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy XL45 (O2), (176kg/ bình), Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Khí oxi (40 lít/ bình) (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Khí oxi lỏng (175 lít/ bình) (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Khí Oxy chứa trong bình 40L, áp suất 130 bar (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Khí Oxy lỏng (O2) 99.6%. (Hàng mới 100%)/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Oxy dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: ./ Oxy lỏng công nghiệp, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: 0/ Khí Oxy 99.6% chứa trong bình 40 lít, áp suất 130 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 08050100/ Khí Oxy (Gas Oxygen-GO2), độ tinh khiết 99.9995 %, loại chai 47 lít/chai (nk)
- Mã HS 28044000: 1210902311/ Khí Ôxy (O2), 47 lít/chai (cylinder) (nk)
- Mã HS 28044000: 204-03-001|DM/ Khí Oxy công nghiệp 50L/chai (nk)
- Mã HS 28044000: 24000486/ Khí Oxy (chi tiết P150(kg/cm2), chai 6.3m3, 41 lít/ chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 3034675/ Oxy (1 Chai 60 Kg) (nk)
- Mã HS 28044000: 72000316/ Khí Oxy (O2) CN nhóm 8 chai 50LT/150B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 720070080106/ Khí Oxy ALPHAGAZ O2 chai 50L/200B, hàng mới 100%,720070080106 (nk)
- Mã HS 28044000: 799000505000/ Khí Ôxy, loại 40 lít/chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 805900000000/ O2 lỏng, 176 kgs/ bình. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 916-1690/ Bình chứa khí oxi, dùng để cứu hộ trên tàu, Loại: M-20.2, OXYGEN, FULL, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: 9L409-001-0001/ OXY LỎNG (nk)
- Mã HS 28044000: 9L409-001-0004/ OXY LỎNG (180KG/BỒN) (nk)
- Mã HS 28044000: Bình oxy 40L (nk)
- Mã HS 28044000: C0155/ Khí oxy (Gaseous Oxygen- G02)- 1 chai tương đương với 11.5 kg (nk)
- Mã HS 28044000: Chai khí OXY (1 chai 7,2 kgs), hàng mới 100%, do việt nam sản xuất (nk)
- Mã HS 28044000: Chai khí Oxy- Oxygen Air Cylinder (purity >99,5%,7m3,47L, 150bar) (nk)
- Mã HS 28044000: DP_FJAA05/ Khí oxy (1 chai 10 kg) (nk)
- Mã HS 28044000: GAS-000006-01/ Ô-xy 2.5/11m3 công nghiệp (GOXI110105020) (nk)
- Mã HS 28044000: GAS02/ Oxy lỏng (Liquid Oxygen-LO2), độ tinh khiết 99.6 %, 176 kg/ bình, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí 6D ZERO AIR dung tích 1L dùng trong công nghiệp hàn,cắt,phân tích,thử rò rỉ,giá mua bao gồm chai.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Argon 5.0 99.999% (Ar) (đóng gói 40L/bình). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: Khí chuẩn thành phần 10AL 7%O2 trong nền N2, dung tích: 116 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí chuẩn thành phần 2AL 10%O2 trong nền N2, dung tích: 34 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí công nghiệp Oxy 5.0 (O2 5.0-7782-44-7), dùng sx pin mặt trời, đựng trong bình hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 40L.1Unit1Cyl(250 chai/1929Kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí isobutane, Oxygen in balance Nitrogen sử dụng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, giới hạn nổ thấp hơn 50 %LEL/ 58L_Cylinder for Gas (i-C4H10 Gas), hàng mới 100% (1chai 58 lít) (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxi (O2) công nghiệp loại 40L/chai, áp suất 135 bar (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (02) 5.0, chất lượng: 99,999%, 40 lít/bình; áp suất bình: 150 bar, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (áp suất 150 bar, dung tích 1 bình 40 lít (nk)
- Mã HS 28044000: Khí ô-xy (dạng cụm chai 2.5/ 132m3 công nghiệp (1 cụm gồm 12 chai) (nk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy (Gas Oxygen- GO2) (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (Gas Oxygen-GO2) độ tinh khiết 99.6%, hàng đựng trong 3 bình trọng lượng hàng 10kg/1 bình, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) 5.0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) 5.0; Dung tích:40 lít; áp suất:150 bar; chất lượng 99,99%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) CN chai 50L/150B (dùng để chạy máy nén khí cho xưởng sản xuất). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) hóa lỏng đựng trong bình XL45; dung tích: 169 lít; áp suất 16 bar; chất lượng 99,99%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) sử dụng cho xưởng đùn ép thanh nhôm, 50kg/chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 5.0 (O2>99.999%), dung tích 40L/1UNA, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 99.5% chứa trong bình 40L/135 bar. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 99.999% (UHP Gaseous Oxygen- GO2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy chứa trong chai 40L, áp suất 130 bar (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng (O2) 2.5, độ tinh khiết 99.5% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng (O2) 99.5% (62000002), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng, CTHH: O2, không nhãn hiệu, không model, hàng đóng trong xe bồn, dùng để xử lý nước thải, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy nén, dung tích 6L/cyl. (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxygen (nk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxygen (O2), nồng độ 99,999%, chứa trong chai thép đúc liền, dung tích: 40L. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28044000: MM9001000/ OXY (O2)- 8KG/CHAI (nk)
- Mã HS 28044000: MT388/ Khí Oxy (1 Chai 10kg), (dùng trong máy khò nhiệt) (nk)
- Mã HS 28044000: NL004/ Khí Oxy 6m3 (7.8 kg/bình) / VN (nk)
- Mã HS 28044000: NL007/ Khí Oxy hóa lỏng XL45 (178kg/bình) / VN (nk)
- Mã HS 28044000: NPL094/ Oxygen (O2) N5.5 Chai 50L/200B-IMP) (nk)
- Mã HS 28044000: Oxy CN chai 50L/150B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng (Liquid Oxygen 99.6%- LO2, 1 bình 176 kg)- Hàng mới 100%, sử dụng cho máy cắt kim loại, laze (nk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng 2.5-TP (Dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng 99.6%, dùng cho máy cắt Laser, được đựng trong bình dung tích 160 lít. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: OXY/ Khí oxy (1 chai 40 lít)/ VN (nk)
- Mã HS 28044000: OXY/ Khí Oxy (O2) (Khí công nghiệp) (Oxygen purity 99.4 9kg/Cylinde) (10 chai 80 Kg). dùng để đốt lò nung. (nk)
- Mã HS 28044000: OXY/ Khí Oxy 40 lít/bình (nk)
- Mã HS 28044000: Oxygen loại 40 lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28044000: OXYGEN/ Khí Oxygen loại 40 lít (nk)
- Mã HS 28044000: PM-Gase-3/ Khí Oxy Gaseous Oxygen-O2. Loại 11.5kg/chai để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/O2 tank, PO IP013565 (nk)
- Mã HS 28044000: PR-MC-000783/ Thay thế oxy (đổi bình 40 lít), xuất xứ Trung Quốc,1una1 bình, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 28044000: Q120-011802 ALPHAGAZ O2 CHAI 50L/200B. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28044000: R2004009-000897/ Khí O2 CN, chai 50L/150B, hàm lượng 99.95% (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28044000: R2004009-000897/ O2 CN CHAI 50L/150B-VAT 0%(Khí Ôxy công nghiệp; Thành phần: Ôxy 99.95%) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 28044000: SUM-00858/ Khí Oxy chất lượng cao (UHP Gaseous Oxygen- GO2), 6m3/chai, sử dụng trong công nghiệp, sản xuất linh kiện điện tử (nk)
- Mã HS 28044000: TD2006277/ Khí Oxy. Loại 11.5kg/chai (nk)
- Mã HS 28044000: TD-MKS-00690/ KHI OXY (GASEOUS OXYGEN- GO2)_(NW 11.5 kg/chai) (nk)
- Mã HS 28044000: VB-TD-20/ Khí Oxi (Gaseous Oxygen- GO2), độ tinh khiết 99,6 %, dung tích: 47 lít, 10 kg/bình (nk)
- Mã HS 28044000: VB-TD-262/ Oxy lỏng (Liquid Oxygen-LO2), độ tinh khiết 99.6%, 176 kg/ bình (nk)
- Mã HS 28044000: ALPHAGAZ O2 chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28044000: Bình oxy 40L (xk)
- Mã HS 28044000: Chai khí OXYGEN O-40 FILLING,sử dụng cho tàu biển (xk)
- Mã HS 28044000: Khí nén (xk)
- Mã HS 28044000: Khí O2 CN chai 50L/150B (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxi (40 lít/ bình) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxi lỏng (175 lít/ bình) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxi tinh khiết, 40L, > 99.995%. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: KHÍ OXY (1 chai 10kg) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy (1 chai 10kg; 2chai 20kg) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy (1 chai 40 lít) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (Chi tiết P150(kg/cm2), chai 6.3m3, 41 lít) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (Gaseous Oxygen (O2)), độ tinh khiết 99.6 %, 10 kg/ bình, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (Loại 11.5 kg/chai). (sử dụng cho máy móc thiết bị, lưu giữ sản phẩm, vệ sinh...) (xk)
- Mã HS 28044000: KHÍ OXY (NW11.5 kg/chai) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2 N5.5 CHAI 50L/200B) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí OXY (O2)- 8KG/CHAI (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) Khí công nghiệp)(Oxygen, purity 99.4 9Kg/Cylinde) (10 chai 80 Kg). Dùng để đốt lò nung (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2) lỏng nồng độ >/ 99.999% dùng cho hàn công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy (O2). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 5.0 (40L/chai). (Dùng trong sản xuất bản mạch điện tử). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 5.0 (O2 > 99.999%), dung tích 40L/1UNA. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 6m3 (7.8 kg/bình) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy 99.6% chứa trong bình 40 lít, áp suất 130 bar (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy ALPHAGAZ O2 chai 50L/200B (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy chứa trong bình 40L, áp suất 130 bar (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy công nghiệp 50L/chai, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy dùng trong công nghiệp, dung tích 40L/bình, độ thuần khiết 99.6%, trọng lượng vỏ bình 50 kg/ bình, trọng lượng khí 6kg/ bình, bình sơn xanh. (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy hóa lỏng XL45 (178kg/bình) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng (Liquid Oxygen-LO2). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng (O2) 2.5; độ tinh khiết 99.5% (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxy lỏng (O2) 99.6%. (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 28044000: KHÍ OXY- NW 11.5 kg/chai (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Ôxy, loại 40 lít/chai. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: KhÍ Oxy. Loại 11.5kg/chai (xk)
- Mã HS 28044000: Khí oxy.01 bình/ 40 L. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxygen (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxygen (loại bình 40 lít) (xk)
- Mã HS 28044000: Khí OXYGEN đựng trong chai thép O-40 loại 40 lít, hàng mới 100%, dùng cho ngành hàng hải (xk)
- Mã HS 28044000: Khí Oxygen loại 40 lít (xk)
- Mã HS 28044000: Không khí nén (xk)
- Mã HS 28044000: Ô-xy 2.5/11m3 công nghiệp (GOXI110105020) (xk)
- Mã HS 28044000: Oxy dạng lỏng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: OXY LỎNG (xk)
- Mã HS 28044000: OXY LỎNG (180KG/BỒN) (xk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng công nghiệp, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: Oxy lỏng, 176 kgs/ bình. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28044000: OXY(1 CHAI 60 KG) (xk)
- Mã HS 28044000: OXYGEN (Loại chai 6.5m3)/ VN(Dùng để hàn trong cơ khí) (xk)
- Mã HS 28044000: Oxygen Cylinder (Purity 99.96%, specification: 47L, 150 Bar, 7m3) Khí Oxy, Xuất Xứ: Việt Nam. (xk)
- Mã HS 28044000: Thay thế oxy (đổi bình 40 lít), 1 bình 1 una,xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28046100: 01.02.0001/ Silic dùng để sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời (hàm lượng > 99,99% tính theo trọng lượng) (nk)
- Mã HS 28046100: NLDT001/ Silic được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm billet,làm nhôm cứng hơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046100: OV32/ Dung dịch pha mực Silicon (nk)
- Mã HS 28046100: Silic được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm, làm nhôm cứng hơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046100: Silicon material có hàm lượng Silic không dưới 99,99% dùng để sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời, CTHH: Si, mã CAS:7440-21-3. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: ./ Khí Amonia (NH3) chứa trong bình bằng thép không rỉ (480 kg/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: ./ Khí Silane SiH4 99.9999% (125kg/ cylinder). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: ./ SiH4 (Silane) dạng khí (120kg/chai) chứa trong loại bình bằng thép không rỉ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: 22010001/ Silic dạng cục, hàm lượng 98.5% (dùng để luyện nhôm), mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: 66/ Túi hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28046900: FLS/ Vật liệu mạ si FLS006L (nk)
- Mã HS 28046900: HCA/ Hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28046900: NPL099/ Gói chống ẩm (nk)
- Mã HS 28046900: NPL27/ hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28046900: NPL42/ Hạt chống ẩm (nk)
- Mã HS 28046900: PL045/ Túi chống ẩm 2cm (Dùng phụ trợ cho hàng may mặc) (nk)
- Mã HS 28046900: PL048/ Túi chống ẩm (Dùng phụ trợ cho hàng may mặc) (nk)
- Mã HS 28046900: RE- Si/ Hợp kim đất hiếm Silicide, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: SILIC (DẠNG VIÊN, SIZE 10-100MM, SI: 99.00 % MIN, SỐ CAS: 7440-21-3, MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 28046900: Silic (SILICON METAL 553) có hàm lượng tính theo trọng lượng Silic 99%, dùng trong sản xuất nhôm hợp kim (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28046900: Silic 441 dạng kim loại, được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm, làm nhôm cứng hơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silic 553 dạng kim loại, được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm, làm nhôm cứng hơn. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silic dạng thỏi, hàm lượng silic tính theo trọng lượng là 98%, mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silic kim loại 2202(Silicon metal 2202)hàm lượng silic:99,58%, dạng rắn có kích thước 10-100mm, đóng gói: 1 tấn/túi, mã CAS: 7440-21-3, dùng trong ngành công nghiệp nhôm, mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silic kim loại 441 (Silicon metal 441 oxygen)hàm lượng silic:99,1%, dạng rắn có kích thước 10-100mm, đóng gói: 1 tấn/túi,mã CAS: 7440-21-3, dùng trong ngành công nghiệp nhôm, mới 100%. (nk)
- Mã HS 28046900: Silic kim loại dạng cục, cỡ cục 10-100 mm, hàm lượng silic tối thiểu 98.5%, hàm lượng sắt lớn nhất 0.5%, dùng trong công nghiệp luyện kim, mã CAS: 7440-21-3, loại GRADE 553, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28046900: Silic/ Silic >99% (dạng cục). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silicon kim loại (METALLIC SILICON #553),dạng rắn dùng để điều chỉnh hàm lượng thành phần trong sx nhôm, CAS: 7440-21-3,hàm lượng silic nhỏ hơn 99% tính theo trọng lượng,đóng gói 1000kg/bao mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silicon kim loai 3303 (silicon metal 3303, SI:99% Min, 10-100mm) dùng trong công nghiệp luyện kim nhôm, mã CAS: 7440-21-3, mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silicon kim loai 441 (silicon metal 441, SI:99% Min, 10-100mm) dùng trong công nghiệp luyện kim nhôm, mã CAS: 7440-21-3, mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: Silicon metal- Silic nguyên chất dạng cục, dùng trong công nghiệp luyện kim (CAS#:7440-21-3).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28046900: SIO/ Silic mono oxit (dùng để tráng phủ bề mặt thấu kính camera điện thoại) (nk)
- Mã HS 28046900: Z0000000-512911/ Tấm Silic (Silic được bọc ngoài bằng đồng) dùng cho máy phủ lớp chống bám vân tay lên kính điện thoại, KT: (1400X125X6T) mm (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28047000: LED- OPT-06/ Bột dạ quang (phospho) (nk)
- Mã HS 28047000: Phospho vang(Yellow phosphorus).CT hoa hoc P4. Ma CAS:7723-14-0. Ham luong P4:99.9%min,Ham luong As:150 ppm max, Ham luong S:100 ppm max. Hang moi 100%. Xuat xu Viet Nam. OF:450USD,IF:39.59 USD. (xk)
- Mã HS 28047000: Phospho Vàng. Ma CAS: 7723-14-0. CT hoa hoc P4.Ham luong phot pho:99.9% min. Ham luong arsenic:150ppm max.Ham luong S:50ppm max.Hang moi 100%, xuat xu Viet Nam. OF: 5544USD.Dong trong 504thung. (xk)
- Mã HS 28047000: Phốt pho vàng (P4>99,9%, As < 100ppm, S< 40ppm, sản xuất tại Việt Nam). (xk)
- Mã HS 28047000: Phốt pho vàng (yellow phosphorus) Hàm luợng phốt pho P4:99,9% min,hàm luợng Arsenic: 150ppm max. HL S:50PPM max. hàng đóng 200kg/thùng.mới 100%. NSX.Công ty cổ phần Nam Tiến Lào Cai. (xk)
- Mã HS 28047000: RRS0158A/ Hợp chất Photpho dạng tấm (11x13)cm. gồm: silicone resin 4%, silicone photpho 66%, polyethylene terephthalate 30%. Dùng để sản xuất led. Tái xuất từ TK 102847240530 (03/09/2019) (xk)
- Mã HS 28047000: RRS0189/ Hợp chất Photpho dạng tấm (11x13)cm. gồm: silicone resin 4%, silicone photpho 66%, polyethylene terephthalate 30%. Dùng để sản xuất led. Tái xuất từ TK 103239610722 (03/04/2020) (xk)
- Mã HS 28047000: RRS0192/ Hợp chất Photpho dạng tấmY20_OTV (11x13)cm.gồm: silicone resin 4%, silicone photpho 66%, polyethylene terephthalate 30%. Dùng để sản xuất led. Tái xuất từ TK 103276150351 (22/04/2020) (xk)
- Mã HS 28047000: Yellow phosphorua (phốt pho vàng), 99.9% min,As 150ppm max, hàng mới 100%. Cước vận tải quốc tế: 1.300 usd, bảo hiểm 33,47 usd (xk)
- Mã HS 28047000: YELLOW PHOSPHORUS (P4: 99.9% Min; As: 150 ppm Max; S: 50 ppm Max) (xk)
- Mã HS 28047000: Yellow phosphorus (phốt pho vàng) ISO Tank. Hàm lượng phốt pho 99.9% min, As 100ppm max, hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. Cước vận chuyển nội địa Hải Phòng- Cái Mép: 810USD. (xk)
- Mã HS 28047000: YELLOW PHOSPHORUS, P4 99.9% MIN, As 150 PPM MAX. (xk)
- Mã HS 28049000: NL Thức ăn chăn nuôi- SELISSEO 0.1% SE- ADISSEO ASIA PACIFIC PTE LTD. Sản xuất (Bổ sung Selen trong TĂCN) (nk)
- Mã HS 28049000: Selen nguyên liệu (99.5%min) dùng trong ngành luyện chì mã CAS: 7782-49-2#12 thùng(drums) chứa trên 01 kiện (pallet). (nk)
- Mã HS 28049000: X02HE97CLP20000 Hỗn hợp khí 97% He; 3% C6H14 chứa trong bình 11.3 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28049000: X09HE99C80A0005 Khí Heli 99.96% chứa trong bình 15.8 lít làm bằng nhôm (nk)
- Mã HS 28051100: ./ MHB0138/ NaOH (500g/chai), hóa chất dùng trong nhiều ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, sơn xử lý nước, dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100% (nk)
- Mã HS 28051100: N114/ Chất xử lý làm kết tủa sơn (nk)
- Mã HS 28051100: V3677291/ Natri dạng rắn Kanto Chemical Sodium Lump (nk)
- Mã HS 28051100: NaOH (500g/chai), hóa chất dùng trong nhiều ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, sơn, sản xuất giấy, công nghệ dệt nhuộm, thực phẩm, xử lý nước, dùng trong phòng thí nghiệm.. mới 100% (xk)
- Mã HS 28051200: Bột canxi (pure calcium wire) Ca90%min được bọc ngoài bởi ống thép đường kính 13mm+/-0.5mm, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp luyện kim. Hàng mới 100%. PTPL số 529/TB-KD2 ngày 11/05/2020 (nk)
- Mã HS 28051200: Dây canxi được bọc ngoài bằng thép nhằm bảo vệ,bao gói lớp lõi canxi,đường kính ngoài:9.0mm, thành phần lõi: Ca:98.17%, Al:0.61%,Mg:0.45%,C:0.30%,FE:0.47%, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28051200: NL0013/ Canxi nguyên chất (Ca 99%) dạng khối có màu trắng bạc, dùng để điện phân tạo nên chất hợp kim chế tạo cực pin kích thước 30-150mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28051200: NL0014/ Hợp kim canxi- nhôm (Ca 75%+/-3%- Al 25%+/-3%) dạng khối có màu trắng bạc, dùng để điện phân tạo nên chất hợp kim chế tạo cực pin, kích thước 30-150mm, Mới 100% (nk)
- Mã HS 28053000: 7-100-00796/ Vật liệu phủ Bột oxit Y2O3 3N (Y203) (nk)
- Mã HS 28053000: NDM(H)/ Kim loại đất hiếm Nd Metal R (nk)
- Mã HS 28053000: RE-A/ Hợp kim đất hiếm (RARE-EARTH ALLOY (NNA) (nk)
- Mã HS 28053000: SPGC-DIM/ Kim loại đất hiếm Didymium (High grade) (Praseodymium-Neodymium Metal) (nk)
- Mã HS 28053000: 20-DYFE(H)/ KIM LOAI DAT HIEM DYFE (HIGH GRADE) (xk)
- Mã HS 28053000: Di-Metal_065/ Kim loại Didymium (065) (xk)
- Mã HS 28053000: Di-Metal_072/ Kim loại Didymium (072) (xk)
- Mã HS 28053000: Di-Metal_077/ Kim loại Didymium (077) (xk)
- Mã HS 28053000: Dy-Fe2001-D/ Dysprosium-Ferrous Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Dy-Fe Metal)/ VN) (xk)
- Mã HS 28053000: La-Ce2003-D/ Lanthanum-Cerium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm La-Ce Metal) (xk)
- Mã HS 28053000: Nd2002-B/ Neodymium Metal(Nd) ((Sản phẩm kim loại đất hiếm Nd Meta) (xk)
- Mã HS 28053000: Pr-Nd2003-20B/ Praseodymium-Neodymium Metal(Sản phẩm kim loại đất hiếm Pr-Nd Metal) (xk)
- Mã HS 28053000: Pr-Nd2003-D/ Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Pr-Nd Metal) (xk)
- Mã HS 28053000: Pr-Nd2004-20B/ Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Pr-Nd Metal) (xk)
- Mã HS 28053000: Pr-Nd2004-B/ Praseodymium-Neodymium Metal (Sản phẩm kim loại đất hiếm Pr-Nd Metal) (xk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch HCL 33%. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: ./ Chất hóa học Hydrochloric acid HCL 36%, dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời, mã liệu: 51000117, mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: ./ Chất thí nghiệm (HYDROCHLORIC ACID 1N), Đóng gói 1 lít/chai. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: ./ Hóa chất Hydrochloric Acid (HCL) EL 35%-37% dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (51000095) (nk)
- Mã HS 28061000: ./ Hydrochloric acid(HCl 35%(+-2%)), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: 0/ Hydrochloric acid(HCl 35%- CAS: 7647-01-0)(tank)(1100kg/tank).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: 0.1mol/l hydrochloric acid HCL (Axit hydrochloric 0.1mol/l), 0.4%, 500ml/chai (nk)
- Mã HS 28061000: 0.1N HYDROCHLORIC ACID (Thành phần: Hydrochloric Acid < 1%)(1 L/EA)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28061000: 00064A-0005-TH/ Hydrochloric acid- HCl 32% (68% H2O), 7647-01-0 (nk)
- Mã HS 28061000: 001-031/ Axit hydrochloric (Acid Clohydric) HCl 32% (3207019001) (nk)
- Mã HS 28061000: 008000101W/ Hydrochloric acid- HCl 32% (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 28061000: 0129-1/ Dung dịch axit hydrochloric-hcl 32% (nk)
- Mã HS 28061000: 06020101/ HCl 37% AR 500ml/bottle (nk)
- Mã HS 28061000: 06020101/ Hóa chất Hydro Chloric acid 37%,Công thức:HCL (nk)
- Mã HS 28061000: 06020201/ HCl 31% Food Grade 240kg/drum (nk)
- Mã HS 28061000: 06020202/ HCl 31% Food Grade Tank lorry (nk)
- Mã HS 28061000: 06020203/ Hóa chất Hydro Chloric acid 35%,Công thức:HCL (nk)
- Mã HS 28061000: 06020204/ Hóa chất Hydrochloric Acid 31% (HCl), 30KG/can(HCl 31% AR 30KG/can). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28061000: 07010114/ Chất hoạt hóa KG-529 có thành phần Hydrochloric acid (HCl) < 7%, Ammonium chloride (NH4Cl) < 10% dùng trong công nghiệp mạ (nk)
- Mã HS 28061000: 08206118/ 'Dung dịch chuẩn Hydrochloric Acid 6 mol/L (1:1), HCl 19-21%, H2O 79-81%, (1L/bot)/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: 08301304/ Dung dịch chuẩn Hydrochloric acid solution 0.1 mol/l (0.1N)- HCl~0.35% (nk)
- Mã HS 28061000: 08301304/ 'Dung dịch chuẩn Hydrochloric acid solution 0.1 mol/l (0.1N)- HCl~0.35%, H2O 99,65% (0.16L/tube)/ ES (nk)
- Mã HS 28061000: 08301305/ Axid clohydric 37% Merck, Hóa chất vô cơ Clohydric dùng trong phong thí nghiệm, (1 Lít/chai) (nk)
- Mã HS 28061000: 1210910047/ Hóa chất phân tích Hydrochloric acid fuming 37% GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur (1L/Chai) (nk)
- Mã HS 28061000: 1210910053/ Dung dịch chuẩn Hydrochloric acid for 1000 ml c(HCl) 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol, 56.5ml/ống/hộp (nk)
- Mã HS 28061000: 19 HC/HCl/ Dung dịch hydro chloric acid HCl 37%, dung tích 0.5 L/Chai, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: 1N HYDROCHLORIC ACID (Thành phần: Hydrogen chloride 3.59%, Water 96.41%) (1L/EA) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 28061000: 2104-50ML Hydrochloric acid Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm HCl CAS 7647-01-0 (nk)
- Mã HS 28061000: 3/ Dung dịch HCL 1N-Merck 37% (Hydrochloric acid 1N) (nk)
- Mã HS 28061000: 3/ Hydrochloric acid HCL 0.1mol/l dùng cho phòng thí nghiệm, 200ml/ống,mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: 3128- 46 Hydrocholoric acid 37%, 2,5L/ chai, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố dùng trong phòng thí nghiệm, mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: 4503070220/ Hóa chất cho hệ thống xử lý nước:NCEV-N-0230 (HCL 30%) (nk)
- Mã HS 28061000: 5N HYDROCHLORIC ACID dùng trong thí nghiệm (HYDROCHLORIC ACID 17%, Nước) (1L/EA). Mới 100%.Số 251/TB-KĐHQ (nk)
- Mã HS 28061000: 95145030/ Nguyên liệu sản xuất nước giặt xả; Dung dịch AXIT CLOHYDRIC 20% (HCl 20%) (nk)
- Mã HS 28061000: A0100023/ Axít Clohydric (HCl) 35% (nk)
- Mã HS 28061000: A0100068/ Hóa chất Hydrochloric acid HCl 35-37% (nk)
- Mã HS 28061000: A0330012/ Hoá chất Hydrochloric acid 37% (HCl) (1 Lít/chai) (nk)
- Mã HS 28061000: Acid Clohydric/ chất xử lý nước thải- Acid Clohydric- HCl 32%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Acid Hidrochloric 98% 1L/1BT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Axit clohydric (HCL 30%) 1phi250kg (nk)
- Mã HS 28061000: Axit clohydric (hydrochloric acid); HCl; (1 chai 500ml); 37% (nk)
- Mã HS 28061000: Axit hydrochloric (HCL) 37%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Axit Hydrochloric HCL 0.02 mol/l (0.02mol/L Hydrochloric acid (N/50)); 0.07% (1 chai 500ml) (nk)
- Mã HS 28061000: C18076/ Acid Clohydric- HCL (nk)
- Mã HS 28061000: C18123/ Acid Clohydric Pure HCL tinh khiết 500ml (nk)
- Mã HS 28061000: CH00015/ Hóa chất Hydrochloric acid-HCl 32%,dùng trong xi mạ,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Chất chuẩn Hydrochloric acid dùng pha chế 1000 ml dung dịch chuẩn, c(HCl) 0.01 mol/l (0.01 N) Titrisol(R), chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(1AMP/ONG) (nk)
- Mã HS 28061000: Chất hoạt hóa KG-529 có thành phần Hydrochloric acid (HCl) < 7%, Ammonium chloride (NH4Cl) < 10% dùng trong công nghiệp mạ (20 Lít/Can)-hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Chất làm sạch, tẩy nhờn dùng trong công nghiệp. Brex concentrate 26l/Drum (TP chính: Hydrochloric acid). Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: Chế phẩm Sanistar Friend (21%), 20kg (dùng làm nguyên liệu thô để điện phân tạo ra nước sát khuẩn HCLO, 1 can 20kg, GPNK: 4827TCCN/GP-HC ngày 17/06/2020, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: CM-00007/ Axit Hydrochloric HCL 37% dùng cho bể mạ đồng (nk)
- Mã HS 28061000: CM-00099/ Hydrochloric acid(HCl 32%, còn lại là nước) (nk)
- Mã HS 28061000: CXHCL/ Hydrochloric acid HCL 32%- dùng làm sạch bề mặt kim loại (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch axit hydrocloric HCl 35%,H2O 65%, 20 Kg/1 Can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch chuẩn HCl 0.5N: Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) 0.5 mol/l (0.5 N), 1ống/hộp, Batch: HC913549, HSD: 30.11.24, CAS: 7647-01-0 (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch chuẩn HCL-0.1N. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch Hydrochloric acid 34% trong nước (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch làm sạch đầu khóa- Electrode Detergent (2)- 2kg/2l/cans- Hàm lượng Hydrochloric acid dưới 1%- Số CAS:7647-01-0 (nk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch mạ đồng HCL (Chứa Hidrocholoric acid 32- 35% dùng trong công nghiệp mạ). Mã CAS: 7647-01-0. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: E-01482/ Hóa chất Axit clohydric- HCl 37% (500ml/chai) dùng trong phòng thí nghiệm/ hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: FS-10186/ Axit hydrocloric (hydrochloric acid) HCl 30%- Hoá chất dùng cho hệ thống xử lý nước (nk)
- Mã HS 28061000: FS-10806/ Hydrochloric acid- HCL 37%, 1lit/chai (nk)
- Mã HS 28061000: FS-14620/ Hydrocloric acid- HCl 35% (nk)
- Mã HS 28061000: H2SO4 98%(Axít Sulfuric) Hoá chất dùng cho sản xuất/ / VN (nk)
- Mã HS 28061000: HC00382/ ACID HYDRO CHLORIC 32% (HCL 32%) 30 Kg/01 can (nk)
- Mã HS 28061000: HCL (HQ) (Axit Chlohydic- hàng mới 100%)/ KR (nk)
- Mã HS 28061000: HCL (VN) (Axit chlohydric- hàng mới 100%)/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: HCl 32% (acid Clohydric) hóa chất dùng trong sản xuất (nk)
- Mã HS 28061000: HCl 32%/ Axit clohydric HCl 35%, CAS: 7664-93-9 (30 kg/can). Dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: HCl- Acid hydrochloric (Hóa chất vô cơ dùng trong hồ xi mạ),(CAS: 7647-01-0 không khai báo hóa chất).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: HCL/ Acid Chlohydric 30%- HCl 30% (25Kg/Can) (nk)
- Mã HS 28061000: HCL/ Acid Clohydric HCL 32%(Dạng nước,Dùng trong lĩnh vực công nghiệp) (nk)
- Mã HS 28061000: HCL/ HCL-Axit clohydric, dùng để mạ kim loại, 30kg/can Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: HCL/ Hóa chất Chlohydric acid- HCl 30-32% (nk)
- Mã HS 28061000: HCl/ Hóa chất Hydrochloric Acid 30-32% (HCl),(1000kg/can) (nk)
- Mã HS 28061000: HCL(35)/ A xít Hydrochloric/HCL (35%) (Dùng trong quá trình tách hợp chất đất hiếm từ bột nam châm) (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa Chất Acid Chlohydric HCl 30%/ VN (nk)
- Mã HS 28061000: Hoá chất Acid Clohydric- HCL 32%, 30kg/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Axit Clohydric (HCL 30%),dùng xử lý nước. Đóng gói 250kg/phuy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Axít clohydric HCL 500ml/BT,(thành phần:Axit clohydric 36-38%); Dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Chlohydric acid- HCl 30-32% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Clohydric Acid HCl 32% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất công nghiệp HCL- acid clohydric (hydrochloric acid HCL), 250kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm 0,1 MOL HYDROCHLORIC ACID, HCL, Cas:7647-01-0, 10 %, 50ml/ ống, 6 ống/ hộp, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất HCL (Axít Chlohydric). Hàng mới 110% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Hydrochloric Acid (HCL), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất phòng thí nghiệm- Hydrochloric acid (Hydrochloric Acid (> 1 %- < 5 %), (1 lít/chai), Cas: 7647-01-0,CTHH: HCl, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất thí nghiệm: Hydrochloric acid 25% for analysis (HCl), 1L/chai, Batch: Z0609919, HSD: 31.12.24, CAS: 7647-01-0 (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất xử lý nước thải Acid Clohydric- HCL 32%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất:1N-Hydrochloric Acid (1M) (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)HCl, CAS: 7647-01-0, 1.0L/chai, tổng cộng40lít./ KR (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất:Hydrochloric acid(Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)HCl, 1.0 L,/chai, tổng cộng150lit./ KR (nk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất:N/10-Hydrochloric Acid (0.1M) (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)HCl, CAS: 7647-01-0, 1.0L/chai, tổng cộng40lít./ KR (nk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric Acid (HCL) EL 36-38% (1LTR1.18KGM), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: HYDROCHLORIC ACID 1.0N dung tích 1L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 7647-01-0 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: HYDROCHLORIC ACID 32% MIN- HCL- CHẤT DÙNG TRONG NGÀNH XI MẠ. MÃ CAS 7647-01-0- MẶT HÀNG KHÔNG KHAI BÁO HOÁ CHẤT (nk)
- Mã HS 28061000: HYDROCHLORIC ACID 35% (20KG/CAN) (Thành phần: HYDROCHLORIC ACID 35%, Water) (Hàng mới 100%).Số 251/TB-KQHQ/ KR (nk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric Acid 37% (1l/chai)-HCl-, cas:7647-01-0, Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: HYDROCHLORIC ACID 37%, AR dung tích 1L hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (CAS: 7647-01-0 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric acid HCl, đóng gói 500ml/chai. hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% CAS số: 7647-01-0. (nk)
- Mã HS 28061000: KX0318/ Hóa chất Hydrochloric acid (HCl 33%) (nk)
- Mã HS 28061000: LSM-000045/ Hydrochloric acid HCL 31.5%, gồm 31.5% HCL và 68.5% nước, 25Kg/can. (nk)
- Mã HS 28061000: M00052-00/ Axit clohidric HCL 30-32% (23kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: M2020100009,dung dịch a0.1N-Hydrochloric acid standard solution,để chuẩn độ các dung dịch bazo,kiềm:NaOH,Na2CO3,1L/BT,Hydrochloric Acid,Anhydrous 0.4%,7647-01-0,NSX:OCI,mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: M2020300014,Hydrochloric Acid,Dùng trong sản xuất bản mạch PCB, Axit clohydric 30-40% (7647-01-0),20KG/BT,NSX:OCI,mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: MM04-005436/ HÓA CHẤT HYDROCHLORIC ACID HCL 33% (nk)
- Mã HS 28061000: MT283/ Axit HCl 32% Lỏng (dùng để rửa dụng cụ,máy móc trong nhà xưởng) (nk)
- Mã HS 28061000: ND2905/ Dung dịch Axít hydrochloric dùng để tẩy sạch rỉ kim loại trong ngành mạ (nk)
- Mã HS 28061000: NPL0019/ Hóa chất Hydrochloric Acid (HCL) EL 35%-37% dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: NPL201/ Hydrochloric acid- HCl 32%- dùng trong quá trình sản xuất FPC (nk)
- Mã HS 28061000: NW-IM12307/ Hóa chất Hydrochloric Acid 35% (HCl) CAS: 7647-01-0. Dạng lỏng. Không nhãn hiệu. Dùng xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28061000: ONG CHUAN HYDROCHLORIC/ Ống chuẩn Hydrochloric acid 0.1N Titrisol (nk)
- Mã HS 28061000: PL014/ Hóa chất Clohydric Acid- HCl 30-35% (V.N) (nk)
- Mã HS 28061000: PSBB-HCL/ Axit Clohydric- Hydrochroric acid. Công dụng cung cấp ion Chloride (Cl-) cho bể mạ (nk)
- Mã HS 28061000: PW-00004/ HCL 30%: Axit Clohydric (hydrochloric acid), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Q120-012858 HÓA CHẤT HCL 30%, DÙNG TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 28061000: Sản phẩm hóa chất- HYDROCHOLORIC ACID 5%, CAS: 7647-01-0, CTHH: HCL. (1 UNIT 1 DRUM 200 LIT). Giấy phép nhập khẩu tiền chất công nghiệp số: 4858TCCN/GP-HC. (nk)
- Mã HS 28061000: TC Hydrochloric acid- HCl 32% (được phép chênh lệch so với thực tế là 7%) (nk)
- Mã HS 28061000: TCCác hợp chất vô cơ có chứa Oxy của các phi kin loại- Hydro clorua (axit hydrocloric)- (AEE52520V) HCL 35% (KQ:1551 KĐ4-TH,ngày 13/12/2019) (nk)
- Mã HS 28061000: TD-MKS-00317/ Hóa chất xử lý nước HCl 15%- Hydrochloric acid 15% (nk)
- Mã HS 28061000: V5GC020/ Acid Clohydric HCL 32% (Dạng nước, dùng trong lĩnh vực công nghiệp) (nk)
- Mã HS 28061000: VT21/ Hóa chất Axit Hydrochloric HCL nồng độ 36%-38%. Hàng mới 100%.(02.01.0193) (nk)
- Mã HS 28061000: VT-HCL/ Hydrochloric acid- HCL 32% (trong đó H2O chiếm 68%) (nk)
- Mã HS 28061000: VTTH_HCl/ Hoá chất xử lý nước thải Acid Chlohydrid 32%- HCl 32% (nk)
- Mã HS 28061000: VTTH0002/ Hóa chất Acid clohydric 32%, mã CAS no: 7647-01-0, CTHH: HCL. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: VTTH3/ Hydrochloric Acid- HCl 35% (nk)
- Mã HS 28061000: VTTHHCL/ Hoá chất Axit clohydric- (Hydro Chloric- HCL 32%, Mã CAS: 7647-01-0). Dùng trong công nghiệp xi mạ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28061000: XLNHCL30/ Acid Chlohydric 31%- HCl 31% (1000kg/Tank) (nk)
- Mã HS 28061000: A xít Hydrochloric/HCL (35%) (Dùng trong quá trình tách hợp chất đất hiếm từ bột nam châm) (xk)
- Mã HS 28061000: Acid Chlohydric 30%- HCl 30% (25Kg/Can), (xk)
- Mã HS 28061000: Acid Chlohydric 31%- HCl 31% (1000kg/Tank), (xk)
- Mã HS 28061000: Acid Clohydric HCL 32%(Dạng nước,Dùng trong lĩnh vực công nghiệp) (xk)
- Mã HS 28061000: ACID HYDROCHLORIC (HCL32%) (xk)
- Mã HS 28061000: Axid clohydric 37% Merck, Hóa chất vô cơ Clohydric dùng trong phong thí nghiệm, (1 Lít/chai) (xk)
- Mã HS 28061000: Axit clohidric HCL 30-32% (23kg/can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: AXIT CLOHYDRIC 20% (HCl 20%)/95145030 (xk)
- Mã HS 28061000: Axit clohydric 35%, dùng để tẩy sạch rỉ kim loại trong ngành mạ, mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Axit clohydric HCl 35%, CAS: 7647-01-0, 30 kg/can. Dùng trong công nghiệp.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Axit HCL 32% lỏng (xk)
- Mã HS 28061000: Axit hydrochloric (Acid Clohydric) HCl 32% (3207019001) (xk)
- Mã HS 28061000: Axit hydrocloric HCL 32% (xk)
- Mã HS 28061000: Axit hydrocloric- HCL 35% (xk)
- Mã HS 28061000: chất xử lý nước thải- Acid Clohydric- HCl 32% (xk)
- Mã HS 28061000: DUNG DỊCH AXIT HYDROCHLORIC 35% (xk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch chuẩn Hydrochloric Acid 6 mol/L (1:1), HCl 19-21%, H2O 79-81%, (1L/bot) (xk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch HCL 1N-Merck 37% (Hydrochloric acid 1N), dùng để rửa sản phẩm trước khi mạ. Mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Dung dịch hydro chloric acid HCl 37%, dung tích 0.5 L/Chai, Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: HCL 30%: Axit Clohydric (hydrochloric acid), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: HCl 32%(Axít Clohydric) Hoá chất dùng cho sản xuất/ (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất 0.1N hydrochloric acid; công thức: HCl; dùng trong phòng thí nghiệm (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Acid clohydric 32%, mã CAS: 7647-01-0, Công thức hóa học: HCL,Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Axit Hydrochloric HCL. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất công nghiệp Axit Clohydric 35% (+-2%) (HCl). Dạng lỏng, đóng xe bồn theo số lượng trên hóa đơn. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất công nghiệp, HCL- acid clohydric (hydrochloric acid), 250kg/thùng, mới 100%. (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất HCl 30%, dùng trong hệ thống xử lý nước. (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất Hydro Chloric acid 35%,Công thức:HCL,Xuất xứ:VN (xk)
- Mã HS 28061000: Hoá chất hydrochloric acid HCl 30%- dùng cho hệ thống xử lý nước thải (chứa HCL 30%, H2O 70%) (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất phân tích Hydrochloric acid fuming 37% GR for analysis ACS, Ph Eur, 1L/chai (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất xử lý nước HCl 15%- Hydrochloric acid 15% (xk)
- Mã HS 28061000: Hóa chất, thuốc thử cho phòng thí nghiệm: Hóa chất Axit clohydric- HCl 37% (500ml/chai) (xk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric acid for 1000 ml c(HCl) 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol (xk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric acid HCL 0.1mol/l dùng cho phòng thí nghiệm, 200ml/ống,mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric acid- HCl 30% (dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 28061000: Hydrochloric acid(HCl 35%- CAS: 7647-01-0)(tank).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28061000: Hydrochroric Acid 32% (Axit clohydric- HCL 32%, Mã CAS: 7647-01-0). 30 Kg/Can. Dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 28061000: Sản phẩm hóa chất Hydrochloric Acid (HCL) 35%,dùng trong công nghiệp.Quy cách 280 kg/drum. Ma CAS: 7647-01-0 (xk)
- Mã HS 28061000: SP04-19/ Hóa chất Hydrochloric Acid (HCL) EL 35%-37% dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Mới 100% (xk)
- Mã HS 28062000: FSV- HC6/ Axit clohyđric (HCl) 30%-32%,(25kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28062000: Hóa chất HCL 30%-32% (Axit Chlohydric)(25kg/can), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 28070000: Axit Sunfuric-50%/ SULFURIC ACID (50%) CAS 7664-93-9 (UN2796, Class8, II). Nsx: Dae Sung Science mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: ./ . / Hóa chất Sulfuric acid 61.5%; công thức H2SO4 61.5% (IBC Tank); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: ./ Dung dịch axit Sulphuric 95% H2SO4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: ./ Hóa chất sulfuric acid (EL) 98% (PO:VNC202002190072), mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28070000: 0/ Sulfuric Acid(H2SO4 61.5%- CAS 7664-93-9)(can),(30kg/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 001-030/ Axit sulphuric (Acid Sunfuaric) H2SO4 96-98% (3207025002) (nk)
- Mã HS 28070000: 008000102W/ Sulfuric acid- H2SO4 20% (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 28070000: 008000103W/ Sulfuric acid- H2SO4 98% PA (dạng lỏng) (nk)
- Mã HS 28070000: 0106-1/ Dung dịch sulfuric acid-h2so4 (nk)
- Mã HS 28070000: 06010204/ Hóa chất Sulfuric acid 30 %,Công thức:H2SO4 (nk)
- Mã HS 28070000: 06010503/ Sulfuric acid 50% (H2SO4 50%) (nk)
- Mã HS 28070000: 06010506/ Dung dịch Sulfuric acid H2SO4 50%. đựng trong drum. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 06010507/ Dung dịch Sulfuric Acid H2SO4 50% (20kg/can) (nk)
- Mã HS 28070000: 06010508/ Dung dịch Sulfuric Acid H2SO4 50%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 06010901/ H2SO4 50% Pure garde- 30kg/can (nk)
- Mã HS 28070000: 06010903/ H2SO4 50% Pure garde- Tank lorry (nk)
- Mã HS 28070000: 06010904/ Hóa chất Sulfuric acid 62 %,Công thức:H2SO4 (nk)
- Mã HS 28070000: 06010904/ H2SO4 62% PA- Tank lorry Original: Korea (nk)
- Mã HS 28070000: 07030222/ Hóa chất Ormecon OMP 7001 R chứa Organo-sulfur Compound 10-20%, sulphuric acid (H2SO4) 1-10%, silver salts 0,1-1% (nk)
- Mã HS 28070000: 07030230/ Hóa chất Ormecon CSN 7004-2 có chứa sulphuric acid (H2SO4) 10-20% (nk)
- Mã HS 28070000: 08302301/ H2SO4 Standard solution 97% AR 500ml/bot (nk)
- Mã HS 28070000: 08302301/ Hóa chất Sulfuric acid 97 %,Công thức:H2SO4 (nk)
- Mã HS 28070000: 1/ Axit Sulphuric (H2SO4 37%) CAS: 7664-93-9, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 1210702961/ Sulfuric acid- H2SO4 20%- Hóa chất xử lý nước thải công nghiệp (nk)
- Mã HS 28070000: 1210910048/ Hóa chất phân tích Sulfuric acid 95-97%; EMSURE ISO. 1lit/chai (nk)
- Mã HS 28070000: 19 HC/H2SO4 96-98% (500ml/bottle)/ Acid Sulfuric H2SO4 96-98%, dung tích 0.5L/Chai, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 19 HC/H2SO4 96-98%/ Acid Sulfuric H2SO4 96-98%, dung tích 10L/can, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 289(VTTH)/ Dung dịch điện phân Electroglo EG-300 (UN1830 class 8) (VTTH) (nk)
- Mã HS 28070000: 3/ Axit Sulfuric H2SO4 98% dùng cho phòng thí nghiệm,mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 3/ Dung dịch hóa chất Sulfuric acid H2SO4 75% WWT, dùng trong xử lý nước thải. (nk)
- Mã HS 28070000: 3008737/ Sulfuric Acid (H2SO4), CAS: 7664-93-9, (1 Drum200L),để làm sạch bề mặt kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 4000015/ Hóa chất Acid Sulfuric 98% (CTHH: H2SO4 98%), mã CAS: 7664-93-9. Dùng trong kỹ thuật, 30 kg/Can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: 4503070221/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-0115 (H2SO4 15%) (nk)
- Mã HS 28070000: 4503073796/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-0115 (H2SO4 15%) (nk)
- Mã HS 28070000: 4503080916/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-0115 (H2SO4 15%) (nk)
- Mã HS 28070000: 4503090045/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-0115 (H2SO4 15%) (nk)
- Mã HS 28070000: 4503096426/ Hoá chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-N-0115 (H2SO4 15%) (nk)
- Mã HS 28070000: 60.000000000/ Axit sunfuric_H2SO4. Nồng độ hàm lượng: 50.5%. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 28070000: 867-0091-002/ Acid Sunlfuric H2SO4 (1Chai 1 lít) (nk)
- Mã HS 28070000: A xít Sulfuric (H2SO4 98%) dùng trong xi mạ nhôm mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: A xít sulphuric (H2SO4). Thành phần: sulfuric acid 95% và nước. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: A0100066/ Axít Sunfuric (H2SO4) 27,3% (nk)
- Mã HS 28070000: A0330001/ Dung dịch Axit sulfuric- H2SO4 62% (nk)
- Mã HS 28070000: A396/ Acid sunfuric- H2SO4 98% (dùng xử lý nước thải, không tham gia vào quá trình sản xuất) (nk)
- Mã HS 28070000: A396/ Axit Sulfuric H2SO4 98% (dạng lỏng, dùng để xử lý nước thải, không tham gia vào quá trình sản xuất) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Acid sulfuric H2SO4 50%. điều chỉnh pH. mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: ACID SULFURIC- H2SO4 98% (+/-1%), thành phần: Axít Sulfuric 98% CAS 7664-93-9; Nước 2% CAS 7732-18-5, không model, nhãn hiệu: không (dùng xử lý nước thải), mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Acid Sulfuric H2SO4 98%.(dùng để xử lý nước thải) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Acid sunfuric- dùng trong sản xuất khung tivi và đồ gia dụng.., (Cas: 7664-93-9). Mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: ACID SUNFURIC/ ACID SUNFUARIC (H2SO4) DẠNG LỎNG 35KG/ CAN (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sulfuric 0.005 mol/l (N/100)(0.005mol/l Sulfuric acid (N/100)), 0.05%, (500 ml/chai) (nk)
- Mã HS 28070000: Axit Sulfuric H2S04 kỹ thuật 98% sử dụng trong xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28070000: Axit Sulphuric (H2SO4 >98%, 47kg/can, Việt Nam)(nước <2 %),dùng trong quá trình mạ sản phẩm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Axit Sulphuric (H2SO4) dạng lỏng, hàm lượng 98% min; Mã CAS: 7664-93-9; hàng chuyên chở trong bồn của tàu chuyên dụng. (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sulphuric 95% (số CAS 7664-93-9) dạng lỏng, dùng trong ngành mạ điện công nghiệp, 30kg/ thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Axít Sulphuric_ H2SO4 50%,1000Kg/tank, Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sunfuric (250kg/ Phuy) dùng để giảm độ PH trong xử lý nước thải. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 28070000: Axit Sunfuric (Refined Sulfuric acid 98%), H2SO4; 20kg/can (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sunfuric H2SO4 tinh khiết 98%/ VN (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sunfuric/ Axit sunfuric H2SO4 loãng 1.348. Nồng độ hàm lượng: 45%, dùng để sản xuất bình ắc quy (nk)
- Mã HS 28070000: Axit sunfuric-Sulfuric Acid, 5.0N (2.5M), t/p: sulfuric acid 21.31% và nước 78.69%, dùng trong phòng thí nghiệm. NSX: OCI. Hàng mới 100% (1L/chai) (nk)
- Mã HS 28070000: Axít sunphuric (H2SO4) 98% min- (Sulfuric Acid in bulk, produced from Sulfur). CAS No.: 7664-93-9. Dùng để sản xuất phèn sử dụng trong việc xử lý nước thải công nghiệp (nk)
- Mã HS 28070000: C0117/ Dung dịch axit sulphuric (H2SO4 98%)/ SULFURIC ACID/ Dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28070000: C0192/ Dung dịch Axit H2SO4 (20%)/ SULFURIC ACID/ Dùng để xử lý nước thải (nk)
- Mã HS 28070000: C1800000/ Hoá chất Acid Sulphuric- H2SO4 PURE 95% (nk)
- Mã HS 28070000: C18004/ Acid Sulphuric- H2SO4 (nk)
Nguồn: Dữ liệu hải quan, data xuất nhập khẩu

Bài đăng phổ biến từ blog này

- Mã HS 30043900: Thuốc thú y: Oxytocin (50 ml/chai, 120 chai/thùng.Tổng cộng: 42 thùng) (xk) - Mã HS 30044970: Thuốc nhỏ mắt Atropine + Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 26/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30044990: Thuốc nhỏ mắt Caffeine dùng cho nghiên cứu kiểm soát cận thị (Tuýp 0.3ml) hạn dùng 28/08/2020 nhà sx: CustomCare mới 100% (nk) - Mã HS 30045021: MAECRAN. VN-15250-12.Thuốc chứa Vitamin E, C, Beta caroten, Kẽm, Đồng, Mangan có tác dụng tăng cường sinh lực cơ thể. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm,dạng uống. Số lô:20007,20008. NSX:04/2020.HD:04/2023. (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCARE Diamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd.VN-14585-12.Thuốc uống cho phụ nữ mang thai và cho con bú (nk) - Mã HS 30045021: PM PROCAREDiamond(omega3,vitamin&khoangchat)lọ30 viên.Nsx:Catalent Australia Pty.Ltd. VN-14585-12Thuốc uốngcho ph
- Mã HS 39019090: Bột chống nứt #CPE135A dùng cho nhựa PVC).hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh (Chlorinated Polyethylene 135A),40Bag/1Pallet,1Bag25Kg phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh CHLORINATED Polyethylene(CPE) mã CPE6325,dùng trong sx nhựa PVC để tăng chống va đập, không phân tán, mới100%(25kg/Bag).CAS:64754-90-1,471-34-1,1592-23-0 (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa nguyên sinh POLYETHYLENE RESIN(LLDPE) GRADE: M10DBM1P, dùng để SX bồn nhựa.NSX: SCG ICO POLYMERS CO., LTD, 25KG/Bao, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE- CPE135A Chlorinated Polyethylene-Phụ gia nhựa- Mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa PE màu trắng, hàng mới 100% (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylen nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo trong xi mạ- Plastic Powder (nk) - Mã HS 39019090: Bột nhựa Polyethylene dạng nguyê
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., Ltd (nk) - Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) - Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) - Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) - Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag. Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) - Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin (nk) -