Chương 93: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Mã Hs 9301: Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07

93011000 - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)

93012000 - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự

93019000 - Loại khác

93020000 Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04

Mã Hs 9303: Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây)

93031000 - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng

930320 - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles):

93032010 - - Súng shotgun săn (SEN)

93032090 - - Loại khác

930330 - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:

93033010 - - Súng trường săn

93033090 - - Loại khác

930390 - Loại khác:

93039010 - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm

93039090 - - Loại khác

Mã Hs 9304: Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07

93040010 - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2

93040090 - Loại khác

Mã Hs 9305: Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04

93051000 - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục

93052000 - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03

  - Loại khác:

930591 - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:

93059110 - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)

93059190 - - - Loại khác

930599 - - Loại khác:

  - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:

93059911 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)

93059919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

93059991 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)

93059999 - - - - Loại khác

Mã Hs 9306: Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)

  - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:

93062100 - - Đạn cát tút (cartridge)

93062900 - - Loại khác

930630 - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:

  - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:

93063011 - - - Đạn cỡ .22

93063019 - - - Loại khác

93063020 - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng

93063030 - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun

  - - Loại khác:

93063091 - - - Đạn cỡ 22

93063099 - - - Loại khác

930690 - Loại khác:

93069010 - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng

93069090 - - Loại khác

93070000 Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng

 

Chapter 93:  Arms and ammunition; parts and accessories thereof

Hs 9301: Military weapons, other than revolvers, pistols and the arms of heading 93.07

93011000 - Artillery weapons (for example, guns, howitzers and mortars)

93012000 - Rocket launchers; flame-throwers; grenade launchers; torpedo tubes and similar projectors

93019000 - Other

93020000 Revolvers and pistols, other than those of heading 93.03 or 93.04

Hs 9303: Other firearms and similar devices which operate by the firing of an explosive charge (for example, sporting shotguns and rifles, muzzle-loading firearms, Very pistols and other devices designed to project only signal flares, pistols and revolvers for firing blank ammunition, captive-bolt humane killers, line-throwing guns)

93031000 - Muzzle-loading firearms

930320 - Other sporting, hunting or target-shooting shotguns, including combination shotgun-rifles:

93032010 - - Hunting shotguns

93032090 - - Other

930330 - Other sporting, hunting or target-shooting rifles:

93033010 - - Hunting rifles

93033090 - - Other

930390 - Other:

93039010 - - Very pistols and other devices designed to project only signal flares with a calibre of 20 mm or more but excluding 23 mm and 26.5 mm

93039090 - - Other

Hs 9304: Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07

93040010 - Air guns, operating at a pressure of less than 7 kgf/cm2

93040090 - Other

Hs 9305: Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04

93051000 - Of revolvers or pistols

93052000 - Of shotguns or rifles of heading 93.03

  - Other:

930591 - - Of military weapons of heading 93.01:

93059110 - - - Of leather or of textile material

93059190 - - - Other

930599 - - Other:

  - - - Of goods of subheading 9304.00.90:

93059911 - - - - Of leather or of textile material

93059919 - - - - Other

  - - - Other:

93059991 - - - - Of leather or of textile material

93059999 - - - - Other

Hs 9306: Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads

  - Shotgun cartridges and parts thereof; air gun pellets:

93062100 - - Cartridges

93062900 - - Other

930630 - Other cartridges and parts thereof:

  - - For revolvers and pistols of heading 93.02:

93063011 - - - .22 calibre cartridges

93063019 - - - Other

93063020 - - Cartridges for riveting or similar tools or for captive-bolt humane killers; parts thereof

93063030 - - For sporting, hunting or target-shooting guns, rifles and carbines, other than shotguns

  - - Other:

93063091 - - - .22 calibre cartridges

93063099 - - - Other

930690 - Other:

93069010 - - Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof

93069090 - - Other

93070000 Swords, cutlasses, bayonets, lances and similar arms and parts thereof and scabbards and sheaths therefor


Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202