Mã Hs 9015

Xem thêm>>  Chương 90

Mã Hs 9015: Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa

- Mã Hs 90151090: 06.05.06.0001/Máy đo khoảng cách bằng tia laser, phạm vi đo 100FT, nhãn hiệu DEWALT, model DWHT77100, (có pin kiềm), dùng để quan trắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 071500063/Dụng cụ đo xa, model 48-22-5006, nhãn hiệu Milwaukee - FG/WM-06F/TTI/48-22-5006/V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 071500079/Dụng cụ đo xa, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-5112 - FG/DMW-12D/TTI/DIGITAL MEASURING WHEEL LIFE CYCLE/HOME DEPOT/48-22-5112/V. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 071500080/Dụng cụ đo xa, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-5112- FG/DMW-12D/TTI/DIGITAL MEASURING WHEEL LIFE CYCLE/48-22-5112V/ANZ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 202301/Máy đo khoảng cách bằng laser model 202301, hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740318, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 202321/Máy đo khoảng cách bằng laser V6 model 202321, hiệu Bushnell, hoạt động bằng pin, PO9739647, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 202321P/Máy đo khoảng cách bằng laser V6 model 202321P, hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9739651, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90151090: 232763P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-IO/73c/110/122/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 232767P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-50-R1-IO/73c/110/122/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 244583P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-5466/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 244585P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-50-R1-5466/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 250595P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. OMR14M-R300-B16-Y250595/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 265846P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-50-R1-6294/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 267757P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-IR-IO/73C/110/122/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297736P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. OMD8000-R300-UEP-V1-L/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297740P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. OMR50M-R300-UEP-V1/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297899P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-50-R1-IO/73c/136/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297900P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1/73c/136/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297901P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-IO/110/115b/122/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297902P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-IO/115b/136/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 297903P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-8-L1-IO/73c/136/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70115666P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-50-R1-6294/136/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70118292P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-15-L1-8538/110/115b/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145055-0005P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAB2-8GM35-EP-IO-FESTO/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145056-0001P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAB4-12GM40-U/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145056-0015P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAB4-12GM30-EP-IO-FESTO/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145056-0022P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAN8-18GM60-U/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145058P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAN30-L2-I-V1/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70145060P/Cảm biến điện từ trường, loại đo khoảng cách xa. NAN30-L2-E2-IO-V1/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70164203P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. VDM28-15-L1-5466/VN/XK
- Mã Hs 90151090: 70200981P/Cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa. OMR50M-R300-UEP-V1-Y70200981/VN/XK
- Mã Hs 90151090: Bộ Laser cân chỉnh trục X/Y GEPARD M4 dùng để đo độ thẳng hàng, nhãn hiệu GEPARD, 0149998, hàng đã qua sử dụng/CH/XK
- Mã Hs 90151090: ĐÈN LASER- PHÁT TIA LASER ĐÁNH DẤU VỊ TRÍ, ĐO ĐẠC TRONG NGÀNH XÂY DỰNGCHẤT LIỆU: NHỰA + LINH KIỆN ĐIỆN TỬ, KHÔNG CÓ THƯƠNG HIỆU, NSX: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ INWELL, HÀNG MẪU- MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: DJ97-02979A/CỤM CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH LIDAR DÙNG TRONG MÁY HÚT BỤI/VN/XK
- Mã Hs 90151090: DJ97-03364A/CỤM CẢM BIẾN LIDAR ĐO KHOẢNG CÁCH TRONG MÁY HÚT BỤI_Tái xuất từ STT 10 của TK 107834442220/A42 (Hàng mới 100%, chưa qua quá trình SD, GC, CB)/VN/XK
- Mã Hs 90151090: DJ97-03364A-S-09/ASSY CASE SENSOR - CỤM CẢM BIẾN LIDAR ĐO KHOẢNG CÁCH TRONG MÁY HÚT BỤI (DJ97-03364A). HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: DJ97-03364B/CỤM CẢM BIẾN LIDAR ĐO KHOẢNG CÁCH TRONG MÁY HÚT BỤI_Tái xuất từ STT 25 của TK 107913345630/A42 (Hàng mới 100%, chưa qua quá trình SD, GC, CB)/VN/XK
- Mã Hs 90151090: DJ97-03364B-S-09/ASSY CASE SENSOR - CỤM CẢM BIẾN LIDAR ĐO KHOẢNG CÁCH TRONG MÁY HÚT BỤI (DJ97-03364B). HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202322-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model 202322, hiệu Bushnell, hoạt động bằng pin, PO9738773, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202450-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model 202450, hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9999999, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202500-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR HYBRID (SKU/202500), hiệu Bushnell, hoạt động bằng pin, PO9740362, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202510S-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model 202410 (SKU/202510S), hiệu Bushnell, hoạt động bằng pin, PO9730103, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202600-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR HYBRID (SKU/202600), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740364, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202620-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model 202410 (SKU/202620), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740502, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202621-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR V7S (SKU/202621), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740364, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202621P-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR V7S (SKU/202621P), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740364, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.202630-01/Máy đo khoảng cách, hoạt động bằng pin model 202410 (SKU/202630), hiệu Bushnell, PO9740364. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.902600-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR HYBRID (SKU/902600), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740364, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.902621-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR V7S (SKU/902621), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9742184, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.902621P-01/Máy đo khoảng cách bằng laser model TOUR V7S (SKU/902621P), hoạt động bằng pin, hiệu Bushnell, PO9740364, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: FG.902630-01/Máy đo khoảng cách, hoạt động bằng pin model 202410 (SKU/902630), hiệu Bushnell, PO9740364. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: Máy cân mực Laser 5 tia xanh Akura AK-916X dùng để đo đạc bằng tia laser, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90151090: Máy đo khoảng cách Bosch GLM 100-25C, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: Máy đo RANGE FINDER Model: Captain Air dùng để đo khoảng cách trong sân golf. Nhà sản xuất Công ty TNHH Công nghệ Quang điện YUEHAI. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: Thiết bị đo xa laser, Model: LRF 7047 E, S/N: 1020 (mở rộng dải đo từ loại class 1 lên class 3B, khoảng cách đo tối đa 30km, dùng trong lĩnh vực địa lý, quan trắc).HSX: Safran Vectronix AG.Hàng đã sd/CH/XK
- Mã Hs 90151090: Thước đo laser sử dụng tia laser để đo đạc, điện áp 3v, kích thước 91*49*53 mm, hoạt động bằng pin AA 2V. Nhãn hiệu BLACK/ DECKER. hàng Việt Nam sản xuất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90151090: Z0000002-259983/Thước đo khoảng cách Lazer, dùng pin AAA 1.5V (3 viên), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90152000: Máy toàn đạc điện tử Leica TS03 5"R500, dùng trong đo đạc khảo sát (Hàng mới 100%)/SG/XK
- Mã Hs 90153000: 04.05.2024A3045.S8UNIT/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu Milwaukee, đựng trong hộp nhựa(gồm:máy đo cân bằng laser model 3815-20, dây cáp sạc, pin), KT 135*90*145 mm, dùng để quan trắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 04.05.2024A4065.S8UNIT/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu Milwaukee, đựng trong hộp nhựa(gồm:máy đo cân bằng laser model 3816-20, dây cáp sạc, pin), KT 145*105*135 mm, dùng để quan trắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 04.06.2024A3045.0001S1PACK/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu Milwaukee, đựng trong hộp nhựa(gồm:máy đo cân bằng laser model 3815-20, dây cáp sạc, pin), KT 135*90*145mm, dùng để quan trắc, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 04.06.2024A4065.0001S1PACK/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu Milwaukee, đựng trong hộp nhựa(gồm:máy đo cân bằng laser model 3816-20, dây cáp sạc, pin), KT 145*105*135mm, dùng để quan trắc, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 06.03.02.0004/Dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu DEWALT, model DWRF01, kích thước 10.3 *12.8 *4.1 inch, dùng để quan trắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 06.05.02.0007/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu MILWAUKEE, model 3622-20 (gồm: máy đo cân bằng không có pin), dùng để quan trắc.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 06.05.02.0011/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu DEWALT, model DW0822 được đựng trong hộp nhựa (gồm: máy đo cân bằng, 3 chiếc pin tiểu AA), dùng để quan trắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 06.05.03.0004/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser, hiệu MILWAUKEE, model: 4933499002, đựng trong hộp nhựa(gồm:máy đo cân bằng, pin lithium, sạc, đầu thu dò đường, kẹp, 2 pin tiểu AA), dùng quan trắc, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90153000: 502000090S/Hạt đo cân bằng (vỏ bằng nhôm, 2 mặt nhựa, trong chứa nước), kt 34.3*22.2*14mm, dùng cho thiết bị chẩn đoán lỗi ô tô.Mới100%(xuất nguyên trạng 1 phần dòng28TK107153291600)/CN/XK
- Mã Hs 90153000: 525232A00066/Thước thuỷ hộp 30cm Stanley STHT43118-8, dùng để đo cân bằng (levels), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 90153000: 6600202/Dụng cụ đo độ cân bằng, kích thước 600x50x15mm, nhãn hiệu Greenworks, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: 8000-4T02-10/Bộ dụng cụ đo cân bằng laser xoayMILWAUKEE, model 3701-21Tđựng trong hộp nhựa(gồm máy đo, đầu thu dò đường, giá đỡ 3 chân, thước đo 8FT, sạc)pin tháo rời, dùng trong quan trắc.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90153000: A613535-01/Dụng cụ đo cân bằng, kích thước: 66.2*37*9.55mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: Dây quả dọi từ, giữ thăng bằng tự động TAJIMA PZB-400GP, dùng để đo độ cân bằng, 1673009, nhãn hiệu:TAJIMA, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Dụng cụ đo cân bằng thước thủy hiệu Kobalt, 9in. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: Dụng cụ đo độ cân bằng 18x9mm chất liệu nhựa, kích thước 18x9mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy cân bằng laser, model:DH-28A, kt:120*45*200mm, đ/a: 4.8V, dùng tia laser để tạo ra các đường ngang, dọc hoặc vuông góc, giúp xác định độ cân bằng và chính xác cao trong lắp đặt. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy cân mực laser GLL 50-15 XG(thiết bị đo mực levels)dùng tia laser đo cân bằng lấy dấu trên mặt phẳng, đánh dấu trên sàn nhà xưởng khi layout xưởn, dùng pin ĐA6V, hiệu: MAKITA.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy đo độ nghiêng màn hình kĩ thuật số mã WD10124602, dùng để đo độ cân bằng của sản phẩm. Nhãn hiệu Syatek, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy đo góc-cân bằng điện tử UNI-TREND UNI-T LM320F, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy đo sàn DT Elite dùng đo độ bằng và phẳng mặt sàn bê tông. Hoạt động bằng điện, kèm màn hình hiển thị, Model:DTelite. S/N: 251218-P-M-01, hiệu DTelite. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: Máy Đo Sàn SurfaScan dùng đo độ bằng phẳng mặt sàn. Hoạt động bằng điện, kèm màn hình hiển thị, model SurfaScan. S/N 260103-S-M-01, hiệu: SurfaScan. Xx Việt Nam, hàng FOC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90153000: Ni vô thanh 100mm độ nhạy 0.02mm/m - dụng cụ đo cân bằng, code: 542-1002. HSX RSK. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90153000: Nivo cân máy, Model: 4903-150A, Hãng sản xuất:Insize dài 150mm, độ phân giải 0.02 mm/m, dùng kiểm tra độ phẳng, độ nghiêng bề mặt hoặc trục máy trong cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Nivo thăng bằng, chất liệu bằng sắt, kích thước dài 110mm*35mm, nhà sản xuất ZHAO CHUN, dùng để đo độ cân bằng của bề mặt. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: O6007004-398176/Máy cân mực laze GLL 5-50X AP, Nguồn cấp điện: 4x1.5V LR6 (AA) dùng đo cân bằng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Ống bọt nước (dụng cụ đo cân bằng, 200x46x46mm, nhãn hiệu: BLUEBIRD) BDFL200/TW/XK
- Mã Hs 90153000: Thiết bị đo đạc - Máy cân mực sử dụng tia Laser, Hiệu: LAISAI, Kích thước: 132X97X120mm, Hàng mới 100% - LAISAI LSG6650/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thiết bị thăng bằng Nhãn hiệu DONGCHENG, Model: FF-16L. Dùng để xác định các điểm cân bằng hay các đường thẳng, đường ngang vuông góc một cách chính xác. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước cân bằng Model: BS-A93C. (dụng cụ đo cân bằng), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước đo laser Nivo - thước đo cân bằng, dùng đo độ nghiêng, lấy thăng bằng và kẻ đường thẳng chính xác, khoảng cách đo 50m, độ chính xác (+/-)1mm, xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước NIVO 30cmm dùng để đo cân bằng và góc nghiêng, dùng trong nhà xưởng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước NIVO 60cm, dùng để đo cân bằng và góc nghiêng, dùng trong nhà xưởng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy (thước cân bằng, thước nivo), kt: 200*42*48mm, model: DH-19A, dùng để kiểm tra độ cân bằng của một mặt phẳng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy 1 mét, nsx:2024, hsx:Froch, hàng đã qua sử dụng/SI/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy 400mm, dùng để cân bằng, đo độ nghiêng, nhãn hiệu STABILA, 0135852, hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy có nam châm, nhãn hiệu: Total, model: TMT21505M, chiều dài: 1500mm, độ dày: 1.5mm, độ chính xác: 0.5mm/m (dụng cụ đo cân bằng) -Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy dạng khung vuông KT 100x100mm - Z4E000 14990-1 hiệu Roeckle, khung thép, để ktra độ cân bằng của bề mặt hoặc chi tiết trong cơ khí_Frame spirit level. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy điện tử 23cm chống nước cấp IP6719831, STABILA, mới 100%./DE/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy nivo 0, 02"MM/M L=200MM, dùng để đo độ nghiêng, nhãn hiệu TRUMPF, 0138854, hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy thông thường (thước cân bằng, thước nivo), kt: 300*40mm, Model: KFR-95GW/BP, dùng để kiểm tra bề mặt vật thể có nằm nghiêng hay vuông góc không, hiệu: SHENGDA. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90153000: Thước thủy, nivo khung 150mm 0, 02mm/m, dùng để hỗ trợ đo độ nghiêng, nhãn hiệu STIEFELMAYER, 0138346, hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90154000: Bộ thiết bị quan trắc ảnh (Máy toàn đạc điện tử), model:TS16, nhãn hiệu Lecia, hàng đả qua sử dụng./GB/XK
- Mã Hs 90154000: Bộ thiếtbị khảo sát địa vật lý dưới biển(chức năng quan trắc ảnh, địnhvị vệ tinh, khảosát quét địa hình, đo sâu đa tia và đo địa chấn nông), chitiết nhãn hiệu/số seri như đínhkèm, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 90158090: Bộ máy thủy bình Gol 32D kèm chân máy thủy bình và Mia 5m bộ máy thủy bình quang học GOL 32D, độ phóng đại 32X, dùng đo đạc trắc địa, kèm chân máy nhôm và thước đo mia gấp 5m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90158090: Bộ quan trắc thời tiết RT1 (cảm biến đo bức xạ mặt trời và cảm biến nhiệt độ tấm pin, nguồn cấp 5-30VDC, phạm vi đo từ 0-2000W/M2, Nhà sản xuất: KIPP/ ZONEN. Hàng mới 100%/NL/XK
- Mã Hs 90158090: Cảm biến đo tốc độ gió và hướng gió dùng trong khí tượng kèm dây kết nối 10m. Hiệu: Vaisala. Model: WXT532. Serial: W4830703. Hàng cũ đã qua sử dụng, xuất bảo hành. Nhập khẩu từ tk:106846088200/FI/XK
- Mã Hs 90158090: Cảm biến ghi dữ liệu nhiệt độ đơn kênh môi trường nước, mã quản lý nội bộ: SEN3-M32 INT32-ST31, Model: RBRCODA3 T, 1700 DBAR, HSX: RBR Ltd, mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 90158090: Hệ thống giám sát tự động liên tục ô nhiễm nước(hệ thống quan trắc tự động), điện áp 380V, model: SH-UVFS200, hãng Systea, năm sx2025, hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 90158090: Máy cân mực laser GLL 3 -80 G, dùng để hỗ trợ đo độ thẳng hàng, nhãn hiệu Bosch, 2891419, hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90158090: Máy đo chiều cao kỹ thuật số Mitutoyo 300Mm 192-663-10, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90158090: Máy đo gió model: HT-9829, dùng để đo thông số luồng không khí như tốc độ gió, đ/a 3.7V, nhà sx Dongguan Xintai Instruments Co., Ltd., mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: Máy đo khoảng cách dùng để đo khoảng cách, diện tích và thể tích với độ chính xác cao |nhãn hiệu: MILESEEY, model: S2, nsx: 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: MÁY ĐO SỨC GIÓ FLUKE F923, model:F923 chạy bằng pin 9v, công dụng: đo sức gió, hãng: FLUKE năm sx 2025 hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: Máy đo tốc độ gió, dùng để đo tốc độ gió trong nhà xưởng, model AVM-303, điện áp 12V công suất 24W, hiệu PROVA, nhà sx Taiyi Electronics Co., Ltd, năm sx: 2025, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: Máy thủy bình SOKKIA B40A, đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: POWER SUPPLY FOR ECHO SOUNDER MODEL FE680 (NGUỒN CHO MÁY ĐO SÂU MODEL FE680), MFG:FURUNO, HÀNG MẪU- MỚI 100%/JP/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị cảm biến gió, sử dụng cho phòng thí nghiệm trong nông nghiệp. Weather Station 6262UK Vantage Pro2 Plus. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị để xác định vị trí đặt các thiết bị thăm dò dưới đáy biển, dùng trong nghiên cứu thăm dò dầu khí ngoài khơi, nhận và xử lý dữ liệu bằng cáp nối, MH: 15-230.04349, SN:122/7855. Hàng DQSD/DE/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị định vị thủy âm, dùng trong hải dương học, nhận và xử lý dữ liệu bằng cáp nối;mã hàng: 15-200.A3474, S/N: 289197-001 ADD F9. Hàng DQSD/GB/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị đo địa vật lý giếng khoan (đo cement thành giếng), hoạt động bằng điện, PN:P673735, SN:USRS-C|1805, hàng đã qua sử dụng, 1 set = 1 pce/FR/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị dò quan trắc bằng sóng âm, gồm đầu dò, bộ điều chỉnh trên boong và cáp nối dài, dùng lập bản đồ địa hình đáy dưới nước, model: SS4090 Towfish, hiệu: Hydro-Tech. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị khảo sát và đo định vị giếng khoan trong khoan xiên dầu khí, cỡ 4 3/4'' PN:T1038813/US/XK
- Mã Hs 90158090: Thiết bị quan trắc hải dương học, model QY90000357, sử dụng pin sạc và kết nối bằng dây với bộ điều khiển, nhà sản xuất Shenzhen QYSEA Tech Co., LTD/CN/XK
- Mã Hs 90158090: Thước đo laser 20m. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 389300215-N26/Bộ phận dụng cụ đo xa- Tay cầm bằng nhựa (200.04x88.90)mm, nhãn hiệu Milwaukee - FRONT HANDLE/WM-12D/TTI/RED 186C/BLACK OVER MOLDED.Có nhãn hàng hóa.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 389300216-N26/Bộ phận dụng cụ đo xa- Tay cầm bằng nhựa (200.04x88.90)mm - BACK HANDLE/WM-12D/TTI/RED 186C/BLACK OVER MOLDED.Không hiệu.Có nhãn hàng hóa.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120211P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 1 RIGHT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120212P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 2 RIGHT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120213P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 3 RIGHT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120221P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 1 LEFT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120223P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 2 LEFT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70120224P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách). PCBA S PDS20 OP-RX 3 LEFT/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192170P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 1 LEFT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192171P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 2 LEFT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192173P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-RX 4 LEFT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192174P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 1 RIGHT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192175P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 2 RIGHT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70192177P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-RX 4 RIGHT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70198480P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 4C LEFT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: 70198481P/Mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (Bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). PCBA S PDS20 OP-TX 4C RIGHT V2/VN/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ khớp nối (bao gồm 2 ống nối có gắn bánh xe và 1 khớp nối trung tâm), bộ phận của máy đo sàn DT Elite. Hiệu PCE, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận cảm biến tín hiệu khảo sát giếng khoan của thiết bị khoan xiên, PN:101139044/US/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận chân đế cho máy quan trắc ảnh, hàng đả qua sử dụng./GB/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận điều chỉnh hướng dạng bánh xe của của thiết bị đo thông số giếng khoan-WHEEL, GUIDE, NF, W/PROT, CAST, 6.75BCPM, M/N:10182655(Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận định tâm cho thiết bị đo định hướng trong khoan xiên dầu khí, cỡ 8 1/4 inch, P/N: S-276606, /US/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận giảm tốc của thiết bị đo vật lý giếng khoan - hợp kim đồng, đã sử dụng, mã: S-274903/CN/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phận xử lý dữ liệu đo định vị của thiết bị khảo sát định vị giếng khoan dầu khí, PN:S0-0006/GB/XK
- Mã Hs 90159000: Bộ phụ kiện gắn trên cá kéo của thiết bị khảo sát từ tính (Mag. Seaspy 2), P/N: 0008641 gồm cáp và phụ kiện cung cấp kết nối đến bộ phụ kiện của hệ thống quét sườn/CA/XK
- Mã Hs 90159000: Cảm biến đo phương hướng của thiết bị khoan xiên dầu khí (chứa nguồn phóng xạ Cs-137 thuộc diện miễn trừ hoạt độ 2220 Bq, S/N: S4-383) nhãn hiệu SLB, PN:T1020290, S/N: 0313-01/US/XK
- Mã Hs 90159000: Đầu dò độ sâu nước biển LSE 297 ZWA-01 dùng cho tàu biển, hiệu: Anschutz GmbH, Ncc: HANSAEL SIA, Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 90159000: Đầu kiểm tra điểm kẹt của t.bị đo địa vật lý giếng khoan dầu khí hđ = thủy lực. P/N: J287479. S/N: PEH-L|8257. Hàng cũ/JP/XK
- Mã Hs 90159000: Dụng cụ đo tín hiệu sóng âm trong khoan xiên dầu khí. PN:100771916./JP/XK
- Mã Hs 90159000: Hộp số truyền động của dụng cụ đo cân bằng laser, kích thước 69.3*4.1mm. Mới 100%, tạm xuất sửa chữa từ dòng hàng số: 2 tk:107577812750/E31/CN/XK
- Mã Hs 90159000: Khuôn đúc dùng trong hệ thống quan sát thời tiết, chất liệu: nhôm, AW-5083/ 3.3547/ AlMg4, 5Mn, hàng thử nghiệm, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 90159000: Lõi phát tia laser của dụng cụ đo cân bằng laser A4034 - dùng trong quan trắc địa kỹ thuật, kích thước 85.3*51.9*88mm. Hàng mới 100%, tạm xuất sửa chữa từ dòng hàng số: 1 tk:107744244750/E31/CN/XK
- Mã Hs 90159000: Lõi phát xạ laser của dụng cụ đo cân bằng laser A1025 - dùng trong quan trắc địa kỹ thuật, kích thước 79*2*52.5*84.8mm. Hàng mới 100%, tạm xuất sửa chữa từ dòng hàng số: 1 tk:107710039840/E31/CN/XK
- Mã Hs 90159000: Mô đun cảm biến khoảng cách, bộ phận của máy đo xa trong hệ thống quan trắc (kèm theo phụ kiện 4 đầu nối và 4 đinh vít). PN: TUALTX-SD-20W-S02. Hàng mới 100% hãng sản xuất TUALCOM/TR/XK
- Mã Hs 90159000: Module (lõi phát xạ laser) của dụng cụ đo cân bằng laser A1016 - dùng trong quan trắc, kích thước 93*52*86.4mm. Hàng mới 100%, tạm xuất sửa chữa từ dòng hàng số: 2 tk:107171008010/E31/CN/XK
- Mã Hs 90159000: Thiết bị đo khảo sát địa tầng trong đo địa vật lý, P/N: 100855786/US/XK
- Mã Hs 90159000: Thiết bị quan trắc bức xạ nhiệt năng lượng mặt trời, Model RT1, hàng mới 100%/VN/XK 

Danh mục mô tả thực tế kê khai chi tiết chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com 

- Mã Hs 90151010: Máy đo xa dùng trong quay phim, laser range finder model: lrf125. mới 100%./ FI/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: (foc) máy đo khoảng cách dùng chơi gôn - yp hd-1000 diastimeterrangefinder, hiệu honma, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: . máy đo khoảng cách (máy đo xa), chất liệu nhựa,chiều dài đo 70m, dùng cho lĩnh vực địa lý học để đo chiều dài, khoảng cách, diện tích, hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: 1384460900 cảm biến laser đo khoảng cách/sensor/ KR    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: 204001541 dụng cụ đo cự ly laze,d5, dùng cho thiết bị chẩn đoán lỗi ô tô. mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: 8030004397 máy đo khoảng cách laser 70m, thường dùng tia laser đỏ class ii, cs <1 mw và bước sóng khoảng 630-670 nm,kt 112*50*25mm, pin sử dụng dùng 2aaa, mới 100%, erp: 8030004397/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Bộ combo máy đo khoản cách tia laser tmt51036 và thước kéo thép nền vàng tmt80532 5mx32mm - hiệu total - model: tos250902 - hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Byd-se-sen-0004 cảm biến đo khoảng cách để phát hiện mục tiêu,đ/áp 5v,công suất 0.3w, a011204.0005, distance sensor, model 1232000077, dùng cho sx robot dọn dẹp bể bơi, mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Máy đo khoảng cách bằng laze glm 40-12, loại lazer 635 nm, < 1 mw, phạm vi đo 0.15 40 m, hiệu bosch, mã số 06010729k1, hàng mới 100%. c/o form d số:30122025kl-202512-ccf-220975v-132204/ MY/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Ống nhòm đo khoảng cách sndway model sw-600a, chất liệu nhựa & hợp kim, chức năng đo khoảng cách trong xây dựng, đo đạc, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Phụ tùng xe ô tô chở người dưới 9 chỗ ngồi lắp cho xevolvoall, part: 32271066 cảm biến hỗ trợ đỗ xe, trước, ngoài, hàng mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Th máy đo khoảng cách laser sndway sw-m70, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Thiết bị đo khoảng cách dành cho golf (approach z30 golf lrf asia a0p1160)-model:a0p1160-mã hàng:010-02950-10, chỉ có chức năng thu - không có chức năng phát/ MM/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Vdm0027796 máy đo khoảng cách điện tử hồng ngoại deli 50m. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Vdm0028208 thước đo laser latiz hld60, thiết bị đo từ xa bằng tia laser, điện áp: 220v, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90151090: Z0000002-364202 máy đo khoảng cách tia xanh sndway sw-100g, sử dụng pin aaa. mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy đo đạc gs18 lte& uhf unlimited hiệu leica, máy gồm chi tiết phụ kiện đồng bộ theo máy theo file đính kèm, máy đùng trong đo đạc và trắc địa, thiết bị mới 100%./ CH/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy đo đạc hãng leica: máy toàn đạc điện tử leica ts03 5" r500 (hàng mới 100%)/ SG/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy đo toàn đạc leica ts 60 (s/n: lae-a-001, item: se0088477, dùng để đào tạo huấn luyện nhân viên trong nhà máy sản xuất giấy, bao bì)hàng đã qua sử dụng./ FI/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy kinh vĩ kĩ thuật số. kí mã hiệu: dt-205l. hãng sản xuất: topcon. hàng mới 100%./ JP/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy thuỷ bình điện tử foif el302a là thiết bị chuyên dụng dùng trong trắc địa, để đo chênh cao, kiểm tra mặt bằng, hãng sx foif, china, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90152000: Máy toàn đạc leica ts03 5" r500 đo bằng tia laser, có sử dụng phần mềm đo leica, đo xa không gương 500m, độ chính xác đo góc 5", hãng sản xuất leica, mới 100% (kèm theo bộ phụ kiện theo ds đính kèm)/ SG/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: . thước đo cân bằng dùng để đo độ cân bằng và thẳng hàng khi lắp đặt nguyên vật liệu, 515-259537-001, 5071-005913, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: 02.08.99.002 thước thủy vòng tròn bằng nhựa, kt: phi25*10mm, mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: 02.08.99.004 thước thủy vòng tròn bằng thủy tinh, kt: phi 100*20mm, mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: 504-0040001-0399-0002 thước đo thăng bằng (ni vô) kiểu mi ni, hình tròn, dùng để lắp đặt đèn, quy cách: 6*15mm. mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: 525232a00066 thước thuỷ hộp 30cm stanley stht43118-8, dùng để đo cân bằng (levels), hàng mới 100%/ TH    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: A1403157 thiết bị đo độ nghiêng sb2i-n3, mới 100%/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: A33647 thước nivo (thước thủy) xanh ngọc lục bảo, kích thước: phi6*15mm, dùng trong lắp ráp sản xuất đèn led, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Bộ cân bằng áp suất mực trong máy in, bằng nhựa, hiệu epson, duct,cr assy a cg44 esl,b;asp, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Dụng cụ đo cân bằng laser, model:lsg2003-80,nhãn hiệu laisai,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Dụng cụ đo độ nghiêng của mặt phẳng bằng cảm biến solar-360-1-rs485m, hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Fl306 dụng cụ đo cân bằng,kích thước: 50*65.8mm,ub327-00132-01/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Hqb0401000273 thước thủy điện tử 600mm, chạy bằng pin, có thể điều chỉnh được, dùng để đo độ cân bằng của vật liệu, nhãn hiệu syntek, năm sx 2025, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Máy cân bằng laser sipax sp-585x, dùng trong xây dựng, lấy thăng bằng ngang và thẳng đứng, hiệu sipax, nsx: nantong hengdeli electric tools co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Máy cân mực bằng laser tia xanh gll 18v-120-33 cg, hiệu bosch, mã số 06010651k0, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Máy đo cân bằng bằng laser,có chân đế đỡ, sử dụng pin sạc 5v/2a, dùng để ke góc, kiểm tra độ nghiêng chi tiết trong thi công, xây dựng. model: 225g pro. hiệu: akuza. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Máy thủy bình leica na320 quay 360 độ, dùng để đo chênh cao, đo độ dài thửa đất, mã hàng: 840381, hsx: leica geosystems ag, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Measuring&level tool_0 thước thủy điện tử 23cm chống nước cấp ip6719831, stabila, mới 100%/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Ni vô thanh 100mm độ nhạy 0.02mm/m - dụng cụ đo cân bằng, code: 542-1002. hsx rsk. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Ống bọt nước (dụng cụ đo cân bằng), kích thước: 200x46x46mm,chất liệu nhựa, nhãn hiệu: bluebird, dùng để kiểm tra độ ngang, độ thẳng của các công trình và vật dụng,mới 100%/ TW    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước cân nước (thước thủy) (level), vỏ nhựa, dụng cụ đo cân bằng, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước đo cân bằng, bằng nhựa-mag.level 230mm g0901, brand: fixman, barcode: 9073897. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước li vô hộp 40cm stanley stht43102-8, hiệu stanley, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy 200, dài 20cm, chất liệu thép, dùng đo độ cân bằng các bề mặt và cạnh đứng, hiệu gofurther, 240 pce/ pkg (30pkgs), hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thuỷ 9in/225mm stanley stht42264-8, hiệu stanley, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy box-beam stanley stht43105-8 (40''/100cm), hiệu stanley, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy có từ dài 600mm, không hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy dụng cụ đo cân bằng,magnetic water level, 36" (900mm), model: nhmv 3-36, nhà sản xuất: sb, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy nivo cân bằng có chiều dài 150 mm mã r-msl1502 (mw4875150), hiệu rkn/ nhật, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy thông thường (thước cân bằng, thước nivo), kt: 300*40mm, model: kfr-95gw/bp, dùng để kiểm tra bề mặt vật thể có nằm nghiêng hay vuông góc không, hiệu: shengda. mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thước thủy, nh: wanyou, 150mm, chất liệu thép không gỉ, là dụng cụ đo cân bằng dùng để kiểm tra độ thăng bằng của bề mặt, nsx 2025, mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Thuocdonghieng thước đo độ nghiêng, 2 thang đo +/-35 và +/-5 độ tinh chỉnh, sử dụng để đo độ cân bằng thân tàu trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ SE    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Ubi01 ống thủy đo thăng bằng của wifi kt: 6*14mm,hàng mới 100%, erp:092290900190/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: V0005541 13e2-4qu0701#ống bọt nước, kiểm tra sự cân bằng cho điểm truy cập không dây#uf-wifi6(w3) air bubble level. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Y31060700012 nivo cân bằng 80 (thước bằng nhôm). hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90153000: Z4e000 14990-1 thước thủy dạng khung vuông - z4e000 14990-1, khung thép, để ktra độ cân bằng của bề mặt hoặc chi tiết trong cơ khí, kt 100x100mm, hiệu roeckle_frame spirit level. mới 100%_7000550064/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90154000: Máy quét laser 3d trimble x9 (thiết bị dùng để đo đạc trắc địa công trình, mới 100%) và phụ kiện kèm theo: thùng đựng máy, pin sạc, cáp dữ liệu và chân máy, hãng sản xuất: trimble./ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158010: Hệ thống định vị động: máy đo gió dùng trên tàu thủy, 24vdc, model: wxt532, hãng sản xuất vaisala, mới 100%./ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158010: Máy đo tốc độ gió kỹ thuật số - hiệu total - model: tetan031 - hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158010: Thiết bị đo tốc độ gió. mã hàng: int10 anemometer, part no: 13n219s34. hiệu: kriwan (hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: . máy đo tốc độ gió delixi, cầm tay, model: dyl-1603a, phạm vi đo: 0.3-45.0 m/s, hiệu: delixi. mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: 24055593 thiết bị quan trắc thời tiết, vaisala wxt534, trang bị trên tàu, mới 100%/ FI    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: 24055594 thiết bị cảm biến khí tượng, sws-200, present weather & visibility sensor with heater, trang bị trên tàu, mới 100%/ GB    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: 24055595 thiết bị khí tượng, đo độ cao chân mây, cloud ceilometer cbme80b, trang bị trên tàu, mới 100%/ SE    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: 7.4.04.5453 máy đo gió model: ht-9829, dùng để đo thông số luồng không khí như tốc độ gió, đ/a 3.7v, nhà sx dongguan xintai instruments co., ltd., mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Bộ cảm biến đo tốc độ gió dùng trong quan trắc khí tượng model 013, hiệu metone, hàng mới 100% (kèm 1m cáp kết nối, giá đỡ cảm biến, đầu nối cáp 2 chân, 2 vòng bi)/ US/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Bộ chuyển đổi dữ liệu oic-01, thiết bị dùng trong thủy đạc, hãng sản xuất observator, mới 100%./ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Bộ quan trắc thời tiết rt1 (cảm biến đo bức xạ mặt trời và cảm biến nhiệt độ tấm pin, nguồn cấp 5-30vdc, phạm vi đo từ 0-2000w/m2,nhà sản xuất: kipp & zonen. hàng mới 100%/ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Bộ thiết bị ghi đo chuyển vị ngang digital inclinometer system, model 5481, bao gồm đầu đo, 50m cáp, đầu kẹp cáp 70mm, dùng trong quan trắc địa kỹ thuật, mới 100%, nhà sản xuất ace instrument-korea/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Cảm biến đo thời tiết dùng trong khí tượng. nhà sản xuất: vaisala. model: wxt536. hàng mới 100%./ FI/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Cảm biến ghi dữ liệu nhiệt độ đơn kênh môi trường nước, sen3-m32 int32-st31, model: rbrcoda3 t, 1700 dbar, hsx: rbr global, mới 100%/ CA/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Cảm biến tốc độ gió dùng cho tuabin điện gió - anemometer,ultrasonic,75 m/s,24 v, item 29114201, dùng cho tuabin điện gió, hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Đồng hồ đo tốc độ gió, model tes-1340, cầm tay, dùng để đo tốc độ và lưu lương gió, không kèm chức năng ghi dữ liệu (hàng mới 100%)/ TW    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Emv03021000000028 cảm biến siêu âm, emv03021000000028, na(htw),120v,29515khz,1,320%nf,60*12mm, mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: M1119987114 thiết bị đo vận tốc gió testo 416, sử dụng pin điện áp 9v, hàng mới 100%/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo độ rung và chấn động trong nổ mìn, nhãn hiệu texcel. serial number: 7768 & 7769. hàng đã qua sử dụng. au/ AU/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo động đất, model: es-p2a. hsx: estech eng co., ltd. mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo gió dst810 - gmi wired start pack 52 (dst810), hiệu: garmin, p/n: 010-01248-80, sử dụng cho tàu thuyền. hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo khoảng cách và chiều cao bằng laser cầm tay, hiệu nikon, model forestry pro ii,phạm vi đo: khoảng 7,5 m đến 1.600 m, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo mưa kiểu chảo lật, model: sl3-1, dùng để kiểm tra lưu lượng nước mưa trên giang đồ theo thời gian, miệng hứng: 200mm, cường độ: 4mm/phút, cl: inox, nguồn điện: 220 vac, 12 vdc. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo sức gió fluke f923, model:f923,chạy bằng pin, hãng: fluke. công dụng: đo sức gió hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đo tốc độ gió (thiết bị đo tốc độ gió), model: rs485, cs: 0.5w/10v, năm sx: 2025, nsx: shenzhen lidong ultrasonic equipment co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy đọc thiết bị dây rung cầm tay vw readout unit, model ace-800, dùng trong quan trắc địa kỹ thuật, mới 100%, nhà sản xuất ace instrument - korea/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy scan 3d laser dùng trong đo đạc và khảo sát địa hình. model: spl-500e, kích thước 247x107x202mm, dùng pin 28.8v, 3400 mah, 97.92 wh. nsx: rooxen. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy thu bản tin thời tiết, thông tin an toàn hàng hải navtex hiệu furuno: nx-900 (gồm bộ thu nx-900+ anten nx-9he+ pk lắp đặt+ cáp 30m), mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Máy thủy bình tự động sipax sp-40x, dùng trong xây dựng, lấy cao độ, hiệu sipax, nsx: shenzhen laisai instrument & equipment co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Mia invar mã vạch 2 mét, dùng để đo chênh cao, cao độ trong trắc địa, quan trắc, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Ocb-2510 ống cân bằng mực nước bằng thủy tinh hữu cơ, dùng để cân chỉnh thiết bị, kích thước 14*6mmc. hàng mới 100% mã 43.ubuac.001g/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Rt1 smart rooftop monitoring - thiết bị quan trắc bức xạ điện năng lượng mặt trời, hiệu: kipp&zonen, model: rt1. serial: 300190. hàng đã qua sử dụng (tái nhập mục 06 tk 307674732803/g61)/ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Sm dd110s thiết bị giám sát tốc độ dd110s. hàng mới 100%/ IT    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Smfa1 thiết bị giám sát tốc độ cho cửa gió (airlock). hàng mới 100%/ IT    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Smfa2 thiết bị giám sát tốc độ cho bộ phận cửa gió cấu tạo từ cảm biến điện tử dùng kiểm soát vận hành máy. mới 100%/ IT    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Smp6-v smart pyranometer - thiết bị quan trắc bức xạ điện năng lượng mặt trời, hiệu: kipp&zonen, model: smp6-v. serial: 300243. hàng đã qua sử dụng (tái nhập mục 01 tk 307674732803/g61)/ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Th hệ thống giám sát tự động liên tục ô nhiễm nước(hệ thống quan trắc tự động), điện áp 380v,model: sh-uvfs200,hãng systea, năm sx2025, hàng mới 100%/ IT    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Thiết bị cảm biến chuyển động model: smc 108-30 (thiết bị dùng trong đo thủy đạc, hãng sản xuất smc, mới 100%) và phụ kiện kèm theo: cáp, hộp đấu cáp, thùng đựng máy./ MT/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Thiết bị dò quan trắc bằng sóng âm, gồm đầu dò, bộ điều chỉnh trên boong và cáp nối dài, dùng lập bản đồ địa hình đáy dưới nước, model: ss4090 towfish, hiệu: hydro-tech. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Thiết bị đo tốc độ, hướng gió trên biển dùng trong ngành dầu khí,hiệu:fugro, s/n:101,năm sx:2023. nsx:fugro(hàng tháo rời vận chuyển,chi tiết theo bảng kê đính kèm).hàng đã qua sử dụng (1 bộ=1 cái)/ NO/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Thiết bị giám sát khí tượng môi trường,dùng để theo dõi liên tục chất lượng không khí, khí thải và các yếu tố khí tượng, hđộng bằng pin,mã hàng:v87713,model:3552cg,nsx:rain bird international,mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Thiết bị khảo sát và đo định vị giếng khoan trong khoan xiên dầu khí, cỡ 4 3/4'' pn:t1038813. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Trạm thời tiết tự động dùng cho khí tượng, model: aws810, hãng sx: vaisala oyj, xuất xứ: phần lan, hàng mới 100%/ FI/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Waveguide direction onboard- bộ thiết bị cảm biến hướng sóng và độ cao sóng biển sử dụng trên tàu biển, pn: pofm2512010, type: waveguide 5/ver 2, maker: di-n.v. hàng mới 100%/ BE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Wsm thiết bị giám sát tốc độ. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90158090: Z0000001-604278 máy thủy bình sokkia b40a, đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 02.01.03.0101 module (lõi phát xạ laser) của dụng cụ đo cân bằng laser, kích thước 40*40*5mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 02.10.03.0030 kẹp bằng nhựa có thể điều chỉnh - phụ kiện của dụng cụ đo cân bằng laser, nhãn hiệu milwaukee, kích thước 160*80*25mm. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 03.05.02.0065 module (lõi phát tia laser) của dụng cụ đo cân bằng laser dw112 - dùng trong quan trắc, kích thước 69.3*4.1*77.6mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 03.08.02.0011 hộp số truyền động của dụng cụ đo cân bằng laser, kích thước 69.3*4.1mm. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 08001-mdkhi-002 bộ mạch đo và hiển thị tốc độ gió, lực hút chân không máy in kem thiếc, sử dụng nguồn 24v 1 chiều. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 1100100865 ống bọt nước dùng cho đèn led, bar bubble level, kích thước: phi 6*15mm, mới 100%, 1100100865/ CN    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 212858m vỏ của cảm biến, bằng plastic (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). hsg vdm28 front w. lightg./ HU    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 243702m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba b vdm28 rec. trg tested/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 250446m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba s r300-llc mainbd v1.1/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 253406m vỏ của cảm biến, bằng plastic (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). funnel vdm28llc led big spot/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 256808m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba s vdm28 mainboard sr cl/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 259744m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba b vdm28 rec. trg+ tested/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70117962m vỏ bằng nhựa (bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). hsg slave solid state pc gn/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70133582m núm vặn bằng nhựa (bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). thumb wheel printed right/ HU    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70154027m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba b r300-llc rec+las v2.0/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70164601m vỏ của cảm biến, bằng plastic (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). hsg back vdm28/112 compl./ HU    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70188998m miếng chắn ánh sáng, dùng để điều chỉnh lượng sáng trong cảm biến, bằng kim loại (bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). shield o019/021/0.2/cuni18zn20/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 70192517m vỏ bằng nhựa (bộ phận của cảm biến đo khoảng cách quang học). funnel t1 pds20 pc bk/ DE    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: 819818m mạch in đã gắn linh kiện bán dẫn (bộ phận của cảm biến quang điện, loại đo khoảng cách xa). pcba b r300-llc rec+led v1.2/ SG    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bảng mạch điện tử đọc góc pcb-a,bp xử lý tín hiệu đo lường, xác định góc ngang và góc đứng của máy toàn đạc điện tử leica ts0x trong quan trắc địa hình,nsx:leica geosystems ag,đ/kính:12cm,mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bảng mạch in (usb pcb) của thiết bị đo khoảng cách bằng laser,kích thước 36*20*1mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bảng ngắm 35 x 35 hrw35 là bộ phận cho máy toàn đạc total station os-101/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bộ định tâm của thiết bị đo thông số giếng khoan-centralizer,f/mva,ss13,6.50/6.75bcpm/up, m/n: 10221213, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bộ phận của thiết bị đo thông số gk - bảng mạch truyền tín hiệu về độ căng và chiều dài cáp, 15v/0.2a, không có chức năng điều khiển - pcba,sys intfc eclips-s,5702xa, p/n: f185395500, (hàng mới 100%)/ US/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bộ phận điều chỉnh hướng dạng bánh xe của thiết bị đo thông số giếng khoan-wheel,guide,nf,left,w/prot,9.50bcpm, m/n: 10168061(hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bộ phận thiết bị đo thông số giếng khoan dầu khí: bộ định tâm cho van kiểm soát dung dịch - centralizer,f/mva,hd,9.50bcpm, m/n: 10579436, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Bộ xử lý của máy đo sâu đơn tia. nguồn cấp: 10-30 vdc. ký mã hiệu: e20-er. hsx: teledyne reson a/s. xuất xứ: đan mạch. hàng mới 100%/ DK/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Btthdg90159000 bộ truyền tín hiệu cho dụng cụ đo tốc độ gió/ KR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Cảm biến tham chiếu định vị tương đối dựa trên tín hiệu phản hồi hiệu suất cao-bộ phận cho thiết bị đo xa dùng cho tàu biển,đo xa1000m,t/chuẩn ip66,max 3.6vdc,model: radius 700,hãng:kongsberg.mới 100%/ NO/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Đầu cảm biến khí bằng quang học của thiết bị đo định hướng trong khoan xiên dầu khí. p787564. hàng mới 100%/ FR/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Đầu dò độ sâu nước biển lse 297 zwa-01 dùng cho tàu biển, hiệu: anschutz gmbh, ncc: hansael sia, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Đầu ngắm dùng cho máy đo trắc địa bằng nhựa kết hợp kính. kt:(20cm~25cm x 10cm~18cm)+_10%. nsx:guangxi pingxiang city tianbang trade co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Dây kết nối cho cảm biến đo gió dùng trong khí tượng, dài 10m. nhà sản xuất: vaisala. mã sản phẩm: 227568sp. hàng mới 100%./ FI/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Động cơ nổi để điều chỉnh độ nổi, cân bằng độ sâu và giữ vị trí của robot dưới nước, hoạt động ở độ sâu 1000m dưới mực nước biển. code: rov, nhãn hiệu evoconic, mới 100%./ IN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Gương bp001b của máy toàn đạc dùng để đo đạc công trình, nsx: zhengzhou xindongce surveying andmapping service co., ltd. hàng mới 100%,/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Lăng kính spottrack-thiết bị phản xạ dùng cho hệ thống định vị động của tàu, hiệu: kongsberg, model: spottrack prisms, được lắp đặt cố định trên tàu phục vụ công tác định vị, vận hành tàu, mới 100%/ NL/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Lõi phát xạ laser, đã lắp bản mạch, mô đun phát tia laser, khung, kt 33*23*12mm (bộ phận của thiết bị đo khoảng cách bằng tia laser), mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Miếng ốp bên phải (phụ kiện của máy toàn đạc trimble c3, dùng trong đo đạc trắc địa, hãng trimble, mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Nắp che bộ đo khoảng cách bằng nhựa,bp chỉ dùng cho máy toàn đạc leica ts0x trong quan trắc địa hình, giúp bảo vệ thấu kính, kt:6,5cmx4cmx13cm,nsx:leica geosystems ag,mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Nắp che thân máy kdu, bằng nhựa, bp chỉ dùng cho máy toàn đạc điện tử leica ts0x trong quan trắc địa hình, bảo vệ mạch điện chính,kích thước 7,8x11cm,nsx: leica geosystems ag, hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Nắp đậy cổng i/o (phụ kiện của bộ điều khiển t100, dùng trong đo đạc trắc địa, hãng trimble, mới 100%) 2pcs/1set./ TW/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Núm vặn điều quang,bp dùng để điều chỉnh tiêu cự ống kính của máy toàn đạc đ/ tử leica ts0x,lấy nét rõ đ/ tượng đo,chính xác trong đo đạc quan trắc đ/ hình,đk:5,5cm,nsx:leica geosystems ag,mới 100%/ CH/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Phím bấm điều khiển bằng cao su,bp của bảng đ/khiển,các phím chức năng chính để đ/khiển máy toàn đạc điện tử leica ts0x trong quan trắc địa hình,kt: 12x7cm,nsx:leica geosystems ag,mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Phụ kiện cho máy toàn đạc: sào gương dùng để gắn gương phản xạ trong máy toàn đạc, chất liệu nhôm, model: dz-20tl-l, nsx suzhou geoleni import&export co., ltd, ko hiệu, năm sx 2025. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Phụ kiện máy thủy bình: chân đỡ máy 3 chân bằng nhôm dùng cho máy thủy bình không kèm phụ kiện, model: dav10, nsx suzhou geoleni import&export co., ltd, ko hiệu, năm sx 2025. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Sào gương topcon chuyên dùng cho máy toàn đạc. hãng sx: topcon positioning systems, inc, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Thân bộ phận kiểm soát, tạo sung của thiết bị đo địa vật lý giếng khoan dầu khí-housing,cva,cpl,adv,bcpm, m/n: 10452354, (hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9015
- Mã Hs 90159000: Thân của thiết bị đo và điều chỉnh hướng thiết bị khoan dầu khí, serial no.: 13458400 - body,stabilizer,14.25-16.00,9.50atk2, p/n: 10085749, (hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9015
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử